Bảng giá đất huyện Tân Trụ, tỉnh Long An mới nhất theo Quyết định 44/2024/QĐ-UBND sửa đổi Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An kèm theo Quyết định 74/2019/QĐ-UBND đã được sửa đổi tại Quyết định 27/2020/QĐ-UBND, 35/2021/QĐ-UBND, 48/2022/QĐ-UBND và 46/2023/QĐ-UBND
1. Căn cứ pháp lý
– Quyết định 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 về Bảng giá đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An;
– Quyết định 27/2020/QĐ-UBND ngày 02/07/2020 về sửa đổi Bảng giá đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An kèm theo Quyết định 74/2019/QĐ-UBND;
– Quyết định 35/2021/QĐ-UBND ngày 21/9/2021 sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An kèm theo Quyết định 74/2019/QĐ-UBND và Quyết định 27/2020/QĐ-UBND;
– Quyết định 48/2022/QĐ-UBND ngày 18/8/2022 sửa đổi Bảng giá đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An kèm theo Quyết định 74/2019/QĐ-UBND đã được sửa đổi tại Quyết định 27/2020/QĐ-UBND và Quyết định 35/2021/QĐ-UBND;
– Quyết định 46/2023/QĐ-UBND ngày 29/11/2023 sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An kèm theo Quyết định 74/2019/QĐ-UBND đã sửa đổi, bổ sung tại Quyết định 27/2020/QĐ-UBND, Quyết định 35/2021/QĐ-UBND và Quyết định 48/2022/QĐ-UBND;
– Quyết định 44/2024/QĐ-UBND ngày 14/10/2024 sửa đổi Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An kèm theo Quyết định 74/2019/QĐ-UBND đã được sửa đổi tại Quyết định 27/2020/QĐ-UBND, Quyết định 35/2021/QĐ-UBND, Quyết định 48/2022/QĐ-UBND và Quyết định 46/2023/QĐ-UBND.
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
3. Bảng giá đất huyện Tân Trụ, tỉnh Long An mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định cụ thể tại Quyết định 27/2020/QĐ-UBND ngày 02/07/2020 về sửa đổi Bảng giá đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An kèm theo Quyết định 74/2019/QĐ-UBND (sửa đổi tại Quyết định 35/2021/QĐ-UBND ngày 21/9/2021 và Quyết định 48/2022/QĐ-UBND ngày 18/8/2022)
3.2. Bảng giá đất huyện Tân Trụ, tỉnh Long An mới nhất
| STT | Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Huyện Tân Trụ | ĐT 833 - Thị trấn Tân Trụ Ranh thị trấn và Bình Tịnh - Đến Cống Bà xã Sáu | Đất ở đô thị | 3.650.000 | 2.920.000 | 1.825.000 | - |
| 2 | Huyện Tân Trụ | ĐT 833 - Thị trấn Tân Trụ Cống Bà xã Sáu - Đến Ranh thị trấn và Đức Tân | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.000.000 | - |
| 3 | Huyện Tân Trụ | Đường Nguyễn Hoàng Anh - Thị trấn Tân Trụ - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.000.000 | - |
| 4 | Huyện Tân Trụ | Đường Trương Gia Mô - Thị trấn Tân Trụ - | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.100.000 | - |
| 5 | Huyện Tân Trụ | Đường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Tân Trụ Bến phà - Đến Bến xe Tân Trụ | Đất ở đô thị | 4.800.000 | 3.840.000 | 2.400.000 | - |
| 6 | Huyện Tân Trụ | Đường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Tân Trụ Bến xe Tân Trụ - Đến Nguyễn Văn Tiến | Đất ở đô thị | 4.800.000 | 3.840.000 | 2.400.000 | - |
| 7 | Huyện Tân Trụ | Đường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Tân Trụ Nguyễn Văn Tiến - Đến Đầu chợ Tân Trụ cũ (hết ranh đất nhà số 188 Nguyễn Trung Trực) | Đất ở đô thị | 4.800.000 | 3.840.000 | 2.400.000 | - |
| 8 | Huyện Tân Trụ | Đường Nguyễn Văn Tiến - Thị trấn Tân Trụ Nguyễn Trung Trực - Đến Hết đường | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | - |
| 9 | Huyện Tân Trụ | Đường Nguyễn Văn Tiến - Thị trấn Tân Trụ Nguyễn Trung Trực - Đến Cầu Tân Trụ | Đất ở đô thị | 3.300.000 | 2.640.000 | 1.650.000 | - |
| 10 | Huyện Tân Trụ | Đường Huỳnh Văn Đảnh - Thị trấn Tân Trụ Nguyễn Văn Tiến - Đến Cầu Tre | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 700.000 | - |
| 11 | Huyện Tân Trụ | Đường Cao Thị Mai (Hương lộ Cầu Trắng) - Thị trấn Tân Trụ Nguyễn Trung Trực - Đến Cầu Trắng (Thị trấn) | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.000.000 | - |
| 12 | Huyện Tân Trụ | Đường Cao Thị Mai - Thị trấn Tân Trụ Thị trấn Tân Trụ - Đến Xã Bình Tịnh | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.000.000 | - |
| 13 | Huyện Tân Trụ | Đường Ông Đồ Nghị - Xã Đức Tân - Thị trấn Tân Trụ - | Đất ở đô thị | 700.000 | 560.000 | 350.000 | - |
| 14 | Huyện Tân Trụ | Đường Ấp Chiến lược - Thị trấn Tân Trụ - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 750.000 | - |
| 15 | Huyện Tân Trụ | Đường từ cổng Bệnh Viện đa khoa đến đường Cao Thị Mai. - Thị trấn Tân Trụ - | Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.150.000 | - |
| 16 | Huyện Tân Trụ | Đường vào Chùa Phước Ân - Thị trấn Tân Trụ - | Đất ở đô thị | 730.000 | 584.000 | 365.000 | - |
| 17 | Huyện Tân Trụ | Đường vào Cầu Tre mới - Thị trấn Tân Trụ Nguyễn Văn Tiến - Đến Cầu Tre mới | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.400.000 | - |
| 18 | Huyện Tân Trụ | Lộ Thầy Cai - Thị trấn Tân Trụ Trọn đường - | Đất ở đô thị | 650.000 | 520.000 | 325.000 | - |
| 19 | Huyện Tân Trụ | Đường vào Trung tâm Y tế huyện Tân Trụ - Thị trấn Tân Trụ Đường Nguyễn Trung Trực - đường Cao Thị Mai | Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.150.000 | - |
| 20 | Huyện Tân Trụ | Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn Tân Trụ - | Đất ở đô thị | 600.000 | 480.000 | 300.000 | - |
| 21 | Huyện Tân Trụ | Chợ Tân Trụ cũ (thị trấn) - Thị trấn Tân Trụ Hai dãy phố chính: từ ranh đất nhà số 190 Nguyễn Trung Trực - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.000.000 | - |
| 22 | Huyện Tân Trụ | Chợ Tân Trụ cũ (thị trấn) - Thị trấn Tân Trụ Hẻm đầu cổng thánh thất Tân Trụ - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.000.000 | - |
| 23 | Huyện Tân Trụ | Chợ Tân Trụ cũ (thị trấn) - Thị trấn Tân Trụ Ngã ba giếng nước cũ - Đến sông Cầu Chợ Tân Trụ (kể cả ngã rẽ vào chợ Tân Trụ) | Đất ở đô thị | 1.600.000 | 1.280.000 | 800.000 | - |
| 24 | Huyện Tân Trụ | Chợ Bình Hoà (thị trấn) - Thị trấn Tân Trụ Dãy đâu lưng 10 căn phố - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | - |
| 25 | Huyện Tân Trụ | Chợ Bình Hoà (thị trấn) - Thị trấn Tân Trụ Dãy phố còn lại - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | - |
| 26 | Huyện Tân Trụ | Khu dân cư chỉnh trang đô thị thị trấn Tân Trụ (khu Trung tâm Y tế dự phòng cũ) - Thị trấn Tân Trụ Đường số 1 - | Đất ở đô thị | 3.650.000 | 2.920.000 | 1.825.000 | - |
| 27 | Huyện Tân Trụ | Khu dân cư chỉnh trang đô thị thị trấn Tân Trụ (khu Trung tâm Y tế dự phòng cũ) - Thị trấn Tân Trụ Đường số 2 - | Đất ở đô thị | 3.650.000 | 2.920.000 | 1.825.000 | - |
| 28 | Huyện Tân Trụ | Thị trấn Tân Trụ Vị trí tiếp giáp sông, kênh - | Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 250.000 | - |
| 29 | Huyện Tân Trụ | Các vị trí còn lại thuộc Thị trấn Tân Trụ - | Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 250.000 | - |
| 30 | Huyện Tân Trụ | Khu dân cư chợ Tân Trụ (Chợ Bình Hòa) Đường tỉnh 833 - | Đất ở đô thị | 3.650.000 | 2.920.000 | 1.825.000 | - |
| 31 | Huyện Tân Trụ | Khu dân cư chợ Tân Trụ (Chợ Bình Hòa) Đường Nguyễn Trung Trực - | Đất ở đô thị | 4.800.000 | 3.840.000 | 2.400.000 | - |
| 32 | Huyện Tân Trụ | Khu dân cư chợ Tân Trụ (Chợ Bình Hòa) Đường Nguyễn Trung Trực - | Đất ở đô thị | 3.360.000 | 2.688.000 | 1.680.000 | - |
| 33 | Huyện Tân Trụ | Đường Ấp Chiến lược - | Đất ở đô thị | 1.940.000 | 1.552.000 | 970.000 | - |
| 34 | Huyện Tân Trụ | Đường vào Chùa Cửu Long - | Đất ở đô thị | 980.000 | 784.000 | 490.000 | - |
| 35 | Huyện Tân Trụ | Đường Đê bao Sông Vàm Cỏ Tây Nguyễn Trung Trực - Cống Bần - | Đất ở đô thị | 1.200 | 960.000 | 600.000 | - |
| 36 | Huyện Tân Trụ | ĐT 833 - Thị trấn Tân Trụ Ranh thị trấn và Bình Tịnh - Đến Cống Bà xã Sáu | Đất TM-DV đô thị | 2.920.000 | 2.336.000 | 1.460.000 | - |
| 37 | Huyện Tân Trụ | ĐT 833 - Thị trấn Tân Trụ Cống Bà xã Sáu - Đến Ranh thị trấn và Đức Tân | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.280.000 | 800.000 | - |
| 38 | Huyện Tân Trụ | Đường Nguyễn Hoàng Anh - Thị trấn Tân Trụ - | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.280.000 | 800.000 | - |
| 39 | Huyện Tân Trụ | Đường Trương Gia Mô - Thị trấn Tân Trụ - | Đất TM-DV đô thị | 1.760.000 | 1.408.000 | 880.000 | - |
| 40 | Huyện Tân Trụ | Đường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Tân Trụ Bến phà - Đến Bến xe Tân Trụ | Đất TM-DV đô thị | 3.840.000 | 3.072.000 | 1.920.000 | - |
| 41 | Huyện Tân Trụ | Đường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Tân Trụ Bến xe Tân Trụ - Đến Nguyễn Văn Tiến | Đất TM-DV đô thị | 3.840.000 | 3.072.000 | 1.920.000 | - |
| 42 | Huyện Tân Trụ | Đường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Tân Trụ Nguyễn Văn Tiến - Đến Đầu chợ Tân Trụ cũ (hết ranh đất nhà số 188 Nguyễn Trung Trực) | Đất TM-DV đô thị | 3.840.000 | 3.072.000 | 1.920.000 | - |
| 43 | Huyện Tân Trụ | Đường Nguyễn Văn Tiến - Thị trấn Tân Trụ Nguyễn Trung Trực - Đến Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.200.000 | - |
| 44 | Huyện Tân Trụ | Đường Nguyễn Văn Tiến - Thị trấn Tân Trụ Nguyễn Trung Trực - Đến Cầu Tân Trụ | Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | 2.112.000 | 1.320.000 | - |
| 45 | Huyện Tân Trụ | Đường Huỳnh Văn Đảnh - Thị trấn Tân Trụ Nguyễn Văn Tiến - Đến Cầu Tre | Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | 896.000 | 560.000 | - |
| 46 | Huyện Tân Trụ | Đường Cao Thị Mai (Hương lộ Cầu Trắng) - Thị trấn Tân Trụ Nguyễn Trung Trực - Đến Cầu Trắng (Thị trấn) | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.280.000 | 800.000 | - |
| 47 | Huyện Tân Trụ | Đường Cao Thị Mai - Thị trấn Tân Trụ Thị trấn Tân Trụ - Đến Xã Bình Tịnh | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.280.000 | 800.000 | - |
| 48 | Huyện Tân Trụ | Đường Ông Đồ Nghị - Xã Đức Tân - Thị trấn Tân Trụ - | Đất TM-DV đô thị | 560.000 | 448.000 | 280.000 | - |
| 49 | Huyện Tân Trụ | Đường Ấp Chiến lược - Thị trấn Tân Trụ - | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 600.000 | - |
| 50 | Huyện Tân Trụ | Đường từ cổng Bệnh Viện đa khoa đến đường Cao Thị Mai. - Thị trấn Tân Trụ - | Đất TM-DV đô thị | 1.840.000 | 1.472.000 | 920.000 | - |
| 51 | Huyện Tân Trụ | Đường vào Chùa Phước Ân - Thị trấn Tân Trụ - | Đất TM-DV đô thị | 584.000 | 467.000 | 292.000 | - |
| 52 | Huyện Tân Trụ | Đường vào Cầu Tre mới - Thị trấn Tân Trụ Nguyễn Văn Tiến - Đến Cầu Tre mới | Đất TM-DV đô thị | 2.240.000 | 1.792.000 | 1.120.000 | - |
| 53 | Huyện Tân Trụ | Lộ Thầy Cai - Thị trấn Tân Trụ Trọn đường - | Đất TM-DV đô thị | 520.000 | 416.000 | 260.000 | - |
| 54 | Huyện Tân Trụ | Đường vào Trung tâm Y tế huyện Tân Trụ - Thị trấn Tân Trụ Đường Nguyễn Trung Trực - đường Cao Thị Mai | Đất TM-DV đô thị | 1.840.000 | 1.472.000 | 920.000 | - |
| 55 | Huyện Tân Trụ | Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn Tân Trụ - | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 384.000 | 240.000 | - |
| 56 | Huyện Tân Trụ | Chợ Tân Trụ cũ (thị trấn) - Thị trấn Tân Trụ Hai dãy phố chính: từ ranh đất nhà số 190 Nguyễn Trung Trực - | Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.600.000 | - |
| 57 | Huyện Tân Trụ | Chợ Tân Trụ cũ (thị trấn) - Thị trấn Tân Trụ Hẻm đầu cổng thánh thất Tân Trụ - | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.280.000 | 800.000 | - |
| 58 | Huyện Tân Trụ | Chợ Tân Trụ cũ (thị trấn) - Thị trấn Tân Trụ Ngã ba giếng nước cũ - Đến sông Cầu Chợ Tân Trụ (kể cả ngã rẽ vào chợ Tân Trụ) | Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | 1.024.000 | 640.000 | - |
| 59 | Huyện Tân Trụ | Chợ Bình Hoà (thị trấn) - Thị trấn Tân Trụ Dãy đâu lưng 10 căn phố - | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.200.000 | - |
| 60 | Huyện Tân Trụ | Chợ Bình Hoà (thị trấn) - Thị trấn Tân Trụ Dãy phố còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.200.000 | - |
| 61 | Huyện Tân Trụ | Khu dân cư chỉnh trang đô thị thị trấn Tân Trụ (khu Trung tâm Y tế dự phòng cũ) - Thị trấn Tân Trụ Đường số 1 - | Đất TM-DV đô thị | 2.920.000 | 2.336.000 | 1.460.000 | - |
| 62 | Huyện Tân Trụ | Khu dân cư chỉnh trang đô thị thị trấn Tân Trụ (khu Trung tâm Y tế dự phòng cũ) - Thị trấn Tân Trụ Đường số 2 - | Đất TM-DV đô thị | 2.920.000 | 2.336.000 | 1.460.000 | - |
| 63 | Huyện Tân Trụ | Thị trấn Tân Trụ Vị trí tiếp giáp sông, kênh - | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 320.000 | 200.000 | - |
| 64 | Huyện Tân Trụ | Các vị trí còn lại thuộc Thị trấn Tân Trụ - | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 320.000 | 200.000 | - |
| 65 | Huyện Tân Trụ | Khu dân cư chợ Tân Trụ (Chợ Bình Hòa) Đường tỉnh 833 - | Đất TM-DV đô thị | 2.920.000 | 2.336.000 | 1.460.000 | - |
| 66 | Huyện Tân Trụ | Khu dân cư chợ Tân Trụ (Chợ Bình Hòa) Đường Nguyễn Trung Trực - | Đất TM-DV đô thị | 3.840.000 | 3.072.000 | 1.920.000 | - |
| 67 | Huyện Tân Trụ | Khu dân cư chợ Tân Trụ (Chợ Bình Hòa) Đường Nguyễn Trung Trực - | Đất TM-DV đô thị | 2.688.000 | 2.150.400 | 1.344.000 | - |
| 68 | Huyện Tân Trụ | Đường Ấp Chiến lược - | Đất TM-DV đô thị | 1.552.000 | 1.241.600 | 776.000 | - |
| 69 | Huyện Tân Trụ | Đường vào Chùa Cửu Long - | Đất TM-DV đô thị | 784.000 | 627.200 | 392.000 | - |
| 70 | Huyện Tân Trụ | Đường Đê bao Sông Vàm Cỏ Tây Nguyễn Trung Trực - Cống Bần - | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 768.000 | 480.000 | - |
| 71 | Huyện Tân Trụ | ĐT 833 - Thị trấn Tân Trụ Ranh thị trấn và Bình Tịnh - Đến Cống Bà xã Sáu | Đất SX-KD đô thị | 2.555.000 | 2.044.000 | 1.278.000 | - |
| 72 | Huyện Tân Trụ | ĐT 833 - Thị trấn Tân Trụ Cống Bà xã Sáu - Đến Ranh thị trấn và Đức Tân | Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 700.000 | - |
| 73 | Huyện Tân Trụ | Đường Nguyễn Hoàng Anh - Thị trấn Tân Trụ - | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.000.000 | - |
| 74 | Huyện Tân Trụ | Đường Trương Gia Mô - Thị trấn Tân Trụ - | Đất SX-KD đô thị | 1.540.000 | 1.232.000 | 770.000 | - |
| 75 | Huyện Tân Trụ | Đường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Tân Trụ Bến phà - Đến Bến xe Tân Trụ | Đất SX-KD đô thị | 3.360.000 | 2.688.000 | 1.680.000 | - |
| 76 | Huyện Tân Trụ | Đường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Tân Trụ Bến xe Tân Trụ - Đến Nguyễn Văn Tiến | Đất SX-KD đô thị | 3.360.000 | 2.688.000 | 1.680.000 | - |
| 77 | Huyện Tân Trụ | Đường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Tân Trụ Nguyễn Văn Tiến - Đến Đầu chợ Tân Trụ cũ (hết ranh đất nhà số 188 Nguyễn Trung Trực) | Đất SX-KD đô thị | 3.360.000 | 2.688.000 | 1.680.000 | - |
| 78 | Huyện Tân Trụ | Đường Nguyễn Văn Tiến - Thị trấn Tân Trụ Nguyễn Trung Trực - Đến Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.050.000 | - |
| 79 | Huyện Tân Trụ | Đường Nguyễn Văn Tiến - Thị trấn Tân Trụ Nguyễn Trung Trực - Đến Cầu Tân Trụ | Đất SX-KD đô thị | 2.310.000 | 1.848.000 | 1.155.000 | - |
| 80 | Huyện Tân Trụ | Đường Huỳnh Văn Đảnh - Thị trấn Tân Trụ Nguyễn Văn Tiến - Đến Cầu Tre | Đất SX-KD đô thị | 980.000 | 784.000 | 490.000 | - |
| 81 | Huyện Tân Trụ | Đường Cao Thị Mai (Hương lộ Cầu Trắng) - Thị trấn Tân Trụ Nguyễn Trung Trực - Đến Cầu Trắng (Thị trấn) | Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 700.000 | - |
| 82 | Huyện Tân Trụ | Đường Cao Thị Mai - Thị trấn Tân Trụ Thị trấn Tân Trụ - Đến Xã Bình Tịnh | Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 700.000 | - |
| 83 | Huyện Tân Trụ | Đường Ông Đồ Nghị - Xã Đức Tân - Thị trấn Tân Trụ - | Đất SX-KD đô thị | 490.000 | 392.000 | 245.000 | - |
| 84 | Huyện Tân Trụ | Đường Ấp Chiến lược - Thị trấn Tân Trụ - | Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 840.000 | 525.000 | - |
| 85 | Huyện Tân Trụ | Đường từ cổng Bệnh Viện đa khoa đến đường Cao Thị Mai. - Thị trấn Tân Trụ - | Đất SX-KD đô thị | 1.610.000 | 1.288.000 | 805.000 | - |
| 86 | Huyện Tân Trụ | Đường vào Chùa Phước Ân - Thị trấn Tân Trụ - | Đất SX-KD đô thị | 511.000 | 409.000 | 256.000 | - |
| 87 | Huyện Tân Trụ | Đường vào Cầu Tre mới - Thị trấn Tân Trụ Nguyễn Văn Tiến - Đến Cầu Tre mới | Đất SX-KD đô thị | 1.960.000 | 1.568.000 | 980.000 | - |
| 88 | Huyện Tân Trụ | Lộ Thầy Cai - Thị trấn Tân Trụ Trọn đường - | Đất SX-KD đô thị | 455.000 | 364.000 | 228.000 | - |
| 89 | Huyện Tân Trụ | Đường vào Trung tâm Y tế huyện Tân Trụ - Thị trấn Tân Trụ Đường Nguyễn Trung Trực - đường Cao Thị Mai | Đất SX-KD đô thị | 1.610.000 | 1.288.000 | 805.000 | - |
| 90 | Huyện Tân Trụ | Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn Tân Trụ - | Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 336.000 | 210.000 | - |
| 91 | Huyện Tân Trụ | Chợ Tân Trụ cũ (thị trấn) - Thị trấn Tân Trụ Hai dãy phố chính: từ ranh đất nhà số 190 Nguyễn Trung Trực - | Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.400.000 | - |
| 92 | Huyện Tân Trụ | Chợ Tân Trụ cũ (thị trấn) - Thị trấn Tân Trụ Hẻm đầu cổng thánh thất Tân Trụ - | Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 700.000 | - |
| 93 | Huyện Tân Trụ | Chợ Tân Trụ cũ (thị trấn) - Thị trấn Tân Trụ Ngã ba giếng nước cũ - Đến sông Cầu Chợ Tân Trụ (kể cả ngã rẽ vào chợ Tân Trụ) | Đất SX-KD đô thị | 1.120.000 | 896.000 | 560.000 | - |
| 94 | Huyện Tân Trụ | Chợ Bình Hoà (thị trấn) - Thị trấn Tân Trụ Dãy đâu lưng 10 căn phố - | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.050.000 | - |
| 95 | Huyện Tân Trụ | Chợ Bình Hoà (thị trấn) - Thị trấn Tân Trụ Dãy phố còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.050.000 | - |
| 96 | Huyện Tân Trụ | Khu dân cư chỉnh trang đô thị thị trấn Tân Trụ (khu Trung tâm Y tế dự phòng cũ) - Thị trấn Tân Trụ Đường số 1 - | Đất SX-KD đô thị | 2.555.000 | 2.044.000 | 1.277.500 | - |
| 97 | Huyện Tân Trụ | Khu dân cư chỉnh trang đô thị thị trấn Tân Trụ (khu Trung tâm Y tế dự phòng cũ) - Thị trấn Tân Trụ Đường số 2 - | Đất SX-KD đô thị | 2.555.000 | 2.044.000 | 1.277.500 | - |
| 98 | Huyện Tân Trụ | Thị trấn Tân Trụ Vị trí tiếp giáp sông, kênh - | Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 280.000 | 175.000 | - |
| 99 | Huyện Tân Trụ | Các vị trí còn lại thuộc Thị trấn Tân Trụ - | Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 280.000 | 175.000 | - |
| 100 | Huyện Tân Trụ | Khu dân cư chợ Tân Trụ (Chợ Bình Hòa) Đường tỉnh 833 - | Đất SX-KD đô thị | 2.555.000 | 2.044.000 | 1.277.500 | - |
| 101 | Huyện Tân Trụ | Khu dân cư chợ Tân Trụ (Chợ Bình Hòa) Đường Nguyễn Trung Trực - | Đất SX-KD đô thị | 3.360.000 | 2.688.000 | 1.680.000 | - |
| 102 | Huyện Tân Trụ | Khu dân cư chợ Tân Trụ (Chợ Bình Hòa) Đường Nguyễn Trung Trực - | Đất SX-KD đô thị | 2.352.000 | 1.881.600 | 1.176.000 | - |
| 103 | Huyện Tân Trụ | Đường Ấp Chiến lược - | Đất SX-KD đô thị | 1.358.000 | 1.086.400 | 679.000 | - |
| 104 | Huyện Tân Trụ | Đường vào Chùa Cửu Long - | Đất SX-KD đô thị | 686.000 | 548.800 | 343.000 | - |
| 105 | Huyện Tân Trụ | Đường Đê bao Sông Vàm Cỏ Tây Nguyễn Trung Trực - Cống Bần - | Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 672.000 | 420.000 | - |
| 106 | Huyện Tân Trụ | ĐT 832 Ranh xã Nhựt Chánh (Bến Lức) - Đến Cách ngã tư An Lái 300m (về hướng Nhựt Chánh) | Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.150.000 | - |
| 107 | Huyện Tân Trụ | ĐT 832 Cách ngã tư An Lái 300m (về hướng Nhựt Chánh) - Đến Cách ngã tư An Lái 300m (về hướng Nhựt Tảo) | Đất ở nông thôn | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.300.000 | - |
| 108 | Huyện Tân Trụ | ĐT 832 Cách ngã tư An Lái 300m (về hướng Nhựt Tảo) - Đến ngã tư ĐT 832 và ĐT 833B | Đất ở nông thôn | 2.340.000 | 1.872.000 | 1.170.000 | - |
| 109 | Huyện Tân Trụ | ĐT 832 Ngã tư ĐT 832 - Đến ĐT 833B | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.250.000 | - |
| 110 | Huyện Tân Trụ | ĐT 832 Mố Cầu Nhựt Tảo (cầu mới xây dựng) - | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 900.000 | - |
| 111 | Huyện Tân Trụ | ĐT 832 Nút giao ngã ba ĐT 832 (xã Bình Trinh Đông) - Đến đường vào cầu Nhựt Tảo Đến Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m (về hướng xã Bình Trinh Đông) | Đất ở nông thôn | 1.350.000 | 1.080.000 | 675.000 | - |
| 112 | Huyện Tân Trụ | ĐT 832 Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m (về hướng xã Bình Trinh Đông) - Đến Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m (về hướng Nhựt Ninh) | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 800.000 | - |
| 113 | Huyện Tân Trụ | ĐT 832 Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m (về hướng Nhựt Ninh) - Đến | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 600.000 | - |
| 114 | Huyện Tân Trụ | ĐT 832 Ngã tư ĐT 832 – ĐT 833B - đến mố Cầu Nhựt Tảo (cầu mới xây dựng) (xã Tân Bình) | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.250.000 | - |
| 115 | Huyện Tân Trụ | ĐT 833 Ranh thành phố Tân An - Đến Cầu Ông Liễu | Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.100.000 | - |
| 116 | Huyện Tân Trụ | ĐT 833 Cầu Ông Liễu kéo dài 200m về ngã tư Lạc Tấn - | Đất ở nông thôn | 5.250.000 | 4.200.000 | 2.625.000 | - |
| 117 | Huyện Tân Trụ | ĐT 833 Từ sau mét thứ 200 - Đến Ngã tư Lạc Tấn kéo dài 300m về phía Tân Trụ | Đất ở nông thôn | 6.600.000 | 5.280.000 | 3.300.000 | - |
| 118 | Huyện Tân Trụ | ĐT 833 Ngã tư Lạc Tấn về Tân Trụ sau mét thứ 300 - Đến Cách cầu Bình Lãng 500m | Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.150.000 | - |
| 119 | Huyện Tân Trụ | ĐT 833 Cách cầu Bình Lãng 500m - Đến Cầu Bình Lãng | Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.600.000 | - |
| 120 | Huyện Tân Trụ | ĐT 833 Cầu Bình Lãng - Đến Về Tân Trụ 500m | Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.150.000 | - |
| 121 | Huyện Tân Trụ | ĐT 833 Sau mét thứ 500 - Đến Cống qua lộ Bình Hoà (Bình Tịnh) | Đất ở nông thôn | 1.850.000 | 1.480.000 | 925.000 | - |
| 122 | Huyện Tân Trụ | ĐT 833 Cống qua lộ Bình Hòa (Bình Tịnh) - Đến Cách ranh thị trấn và Bình Tịnh 200m | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | - |
| 123 | Huyện Tân Trụ | ĐT 833 Cách ranh thị trấn và Bình Tịnh 200m - Đến Ranh thị trấn và Bình Tịnh | Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.600.000 | - |
| 124 | Huyện Tân Trụ | ĐT 833 Ranh thị trấn và Đức Tân - Đến nút giao ngã ba ĐT 833 (xã Đức Tân) đường vào cầu Triêm Đức | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 700.000 | - |
| 125 | Huyện Tân Trụ | ĐT 833 Nút giao ngã ba ĐT 833 - Đến đường vào cầu Triêm Đức (xã Nhựt Ninh) | Đất ở nông thôn | 920.000 | 736.000 | 460.000 | - |
| 126 | Huyện Tân Trụ | ĐT 833 Cách ngã ba Nhựt Ninh 300m (về hướng Đức Tân) - Đến Bến Đò Tư Sự | Đất ở nông thôn | 1.350.000 | 1.080.000 | 675.000 | - |
| 127 | Huyện Tân Trụ | ĐT 833 Cách ngã ba Nhựt Ninh 300m - Đến hết ĐT 833 | Đất ở nông thôn | 920.000 | 736.000 | 460.000 | - |
| 128 | Huyện Tân Trụ | ĐT 833 Nút giao ngã ba ĐT 833 (xã Đức Tân) - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 750.000 | - |
| 129 | Huyện Tân Trụ | ĐT 833 Cách ngã ba Nhựt Ninh 300m (về hướng Đức Tân) - Cách ngã ba Nhựt Ninh 300m về hướng bến đò Tư Sự - | Đất ở nông thôn | 1.350.000 | 1.080.000 | 675.000 | - |
| 130 | Huyện Tân Trụ | ĐT 833B Ngã tư Lạc Tấn - Đến Kéo dài 550m về phía Nhựt Tảo | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.000.000 | - |
| 131 | Huyện Tân Trụ | ĐT 833B Sau mét thứ 550 - Đến Cống 5 Chì | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.000.000 | - |
| 132 | Huyện Tân Trụ | ĐT 833B Cống 5 Chì - Đến Cầu Tấn Đức | Đất ở nông thôn | 1.250.000 | 1.000.000 | 625.000 | - |
| 133 | Huyện Tân Trụ | ĐT 833B Cầu Tấn Đức - Đến Kênh ấp 1+2 | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 750.000 | - |
| 134 | Huyện Tân Trụ | ĐT 833B Kênh ấp 1+2 - Đến ĐT 832 | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 750.000 | - |
| 135 | Huyện Tân Trụ | ĐT 833B Đoạn ngã tư ĐT 832 và ĐT 833B - | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 900.000 | - |
| 136 | Huyện Tân Trụ | ĐT 833C Ngã tư Lạc Tấn - Đến Hết ranh Lạc Tấn | Đất ở nông thôn | 5.600.000 | 4.480.000 | 2.800.000 | - |
| 137 | Huyện Tân Trụ | ĐT 833C Ranh Lạc Tấn và Quê Mỹ Thạnh kéo dài 200 m - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.250.000 | - |
| 138 | Huyện Tân Trụ | ĐT 833C Sau mét thứ 200 - Đến Cống 6 Liêm | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 750.000 | - |
| 139 | Huyện Tân Trụ | ĐT 833C Cống 6 Liêm - Đến Ngã 3 ĐT 833D | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.360.000 | 850.000 | - |
| 140 | Huyện Tân Trụ | ĐT 833C Ngã 3 ĐT 833D - Đến Ranh Thủ Thừa | Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.150.000 | - |
| 141 | Huyện Tân Trụ | ĐT 833D ĐT 833C - Đến Cầu Nhum | Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.150.000 | - |
| 142 | Huyện Tân Trụ | ĐT 833D Cầu Nhum - Đến Tiếp giáp ĐT 832 | Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.600.000 | - |
| 143 | Huyện Tân Trụ | ĐH Bình Hòa Trọn đường - | Đất ở nông thôn | 750.000 | 600.000 | 375.000 | - |
| 144 | Huyện Tân Trụ | ĐH Nhựt Long - | Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 450.000 | - |
| 145 | Huyện Tân Trụ | ĐH Đám lá Tối trời - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 300.000 | - |
| 146 | Huyện Tân Trụ | ĐH 25 Cầu Tân Trụ kéo dài 200 m (về xã Tân Phước Tây) - | Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.400.000 | - |
| 147 | Huyện Tân Trụ | ĐH 25 Sau mét thứ 200 - Đến Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 750.000 | - |
| 148 | Huyện Tân Trụ | ĐH 25 Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m - Đến Hết đất trụ sở UBND xã Tân Phước Tây | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 800.000 | - |
| 149 | Huyện Tân Trụ | ĐH 25 Hết đất trụ sở UBND xã Tân Phước Tây - Đến ĐH Bần Cao | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 550.000 | - |
| 150 | Huyện Tân Trụ | ĐH 25 ĐH Bần Cao - Đến Hết đường | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 500.000 | - |
| 151 | Huyện Tân Trụ | ĐH Bần Cao - | Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 450.000 | - |
| 152 | Huyện Tân Trụ | ĐH Đình - | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 400.000 | - |
| 153 | Huyện Tân Trụ | ĐH Cống Bần Trọn đường - | Đất ở nông thôn | 1.350.000 | 1.080.000 | 675.000 | - |
| 154 | Huyện Tân Trụ | ĐH Bình An - | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 650.000 | - |
| 155 | Huyện Tân Trụ | ĐH Thanh Phong - | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 650.000 | - |
| 156 | Huyện Tân Trụ | Đường Hà Văn Sáu ĐT 833C vào 200m - | Đất ở nông thôn | 1.750.000 | 1.400.000 | 875.000 | - |
| 157 | Huyện Tân Trụ | Đường Hà Văn Sáu Sau mét thứ 200 - Đến hết đường | Đất ở nông thôn | 1.250.000 | 1.000.000 | 625.000 | - |
| 158 | Huyện Tân Trụ | ĐH An Lái - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | - |
| 159 | Huyện Tân Trụ | ĐH Cầu Quay - | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 700.000 | - |
| 160 | Huyện Tân Trụ | Huỳnh Văn Đảnh ĐT 833 - Đến Cầu Tre | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 900.000 | - |
| 161 | Huyện Tân Trụ | Đường Nguyễn Hoàng Anh - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.000.000 | - |
| 162 | Huyện Tân Trụ | Đường vào Trường THCS Lê Đại Đường ĐT 833B - Trường THCS Lê Đại Đường | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.000.000 | - |
| 163 | Huyện Tân Trụ | Đường Cao Thị Mai (Hương lộ Cầu Trắng) Cầu Trắng - Đến ĐT 832 (xã Bình Trinh Đông) | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 750.000 | - |
| 164 | Huyện Tân Trụ | Đường Nguyễn Thị Truyện - Xã Tân Bình - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 300.000 | - |
| 165 | Huyện Tân Trụ | Đường Lê Văn Bèo - Xã Tân Bình - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 300.000 | - |
| 166 | Huyện Tân Trụ | Đường Nguyễn Thị Điểm - Xã Tân Bình - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 300.000 | - |
| 167 | Huyện Tân Trụ | Đường Nguyễn Văn Đường - Xã Tân Bình - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 300.000 | - |
| 168 | Huyện Tân Trụ | Đường Nguyễn Văn Bung - Xã Tân Bình - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 300.000 | - |
| 169 | Huyện Tân Trụ | Đường Nguyễn Văn Nhỏ - Xã Tân Bình - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 300.000 | - |
| 170 | Huyện Tân Trụ | Đường Châu Thị Năm - Xã Tân Bình - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 300.000 | - |
| 171 | Huyện Tân Trụ | Đường Bùi Chí Tình - Xã Tân Bình - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 300.000 | - |
| 172 | Huyện Tân Trụ | Đường Phạm Văn Xìa - Xã Tân Bình - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 300.000 | - |
| 173 | Huyện Tân Trụ | Đường Phan Văn Phèn - Xã Tân Bình - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 300.000 | - |
| 174 | Huyện Tân Trụ | Đường Lê Văn Tánh - Xã Tân Bình - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 300.000 | - |
| 175 | Huyện Tân Trụ | Đường Bùi Văn Bảng - Xã Tân Bình - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 300.000 | - |
| 176 | Huyện Tân Trụ | Đường Nguyễn Văn Côn - Xã Tân Bình - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 300.000 | - |
| 177 | Huyện Tân Trụ | Đường Huỳnh Văn Phi - Xã Tân Bình - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 300.000 | - |
| 178 | Huyện Tân Trụ | Đường Võ Ngọc Quang - Xã Tân Bình - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 300.000 | - |
| 179 | Huyện Tân Trụ | Đường Lê Công Hầu - Xã Tân Bình - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 300.000 | - |
| 180 | Huyện Tân Trụ | Đường nối ĐT 833B đến cổng chính Khu di tích Vàm Nhựt Tảo - Xã Tân Bình - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 750.000 | - |
| 181 | Huyện Tân Trụ | Đường Nguyễn Thị Điểm - Xã Tân Bình ĐT.832 - Ranh thửa đất số 335 và thửa đất số 500, tờ bản đồ số 27 - | Đất ở nông thôn | 870.000 | 696.000 | 435.000 | - |
| 182 | Huyện Tân Trụ | Đường Nguyễn Thị Điểm - Xã Tân Bình Ranh thửa đất số 335 và thửa đất số 500, tờ bản đồ số 27-Hết đường - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 300.000 | - |
| 183 | Huyện Tân Trụ | Đường Phan Văn Phèn - Xã Tân Bình ĐT.833B - Ranh thửa đất số 100 và thửa đất số 172, tờ bản đồ số 37 - | Đất ở nông thôn | 870.000 | 696.000 | 435.000 | - |
| 184 | Huyện Tân Trụ | Đường Phan Văn Phèn - Xã Tân Bình Ranh thửa đất số 100 và thửa đất số 172, tờ bản đồ số 37-Hết đường - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 300.000 | - |
| 185 | Huyện Tân Trụ | Đường Đặng Văn Chúng - Xã Tân Bình - | Đất ở nông thôn | 870.000 | 696.000 | 435.000 | - |
| 186 | Huyện Tân Trụ | Đường Nguyễn Văn Dư - Xã Bình Lãng - | Đất ở nông thôn | 830.000 | 664.000 | 415.000 | - |
| 187 | Huyện Tân Trụ | Đường Cầu Dừa - Xã Đức Tân - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 300.000 | - |
| 188 | Huyện Tân Trụ | Đường Ông Đồ Nghị - Xã Đức Tân - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 300.000 | - |
| 189 | Huyện Tân Trụ | Đường Nguyễn Thành Thuộc - Xã Đức Tân - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 250.000 | - |
| 190 | Huyện Tân Trụ | Đường Võ Văn Nhường - Xã Đức Tân - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 250.000 | - |
| 191 | Huyện Tân Trụ | Đường Lê Văn Bụi - Xã Đức Tân - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 250.000 | - |
| 192 | Huyện Tân Trụ | Đường Nguyễn Văn Châu - Xã Đức Tân - | Đất ở nông thôn | 875.000 | 700.000 | 437.500 | - |
| 193 | Huyện Tân Trụ | Đường Trương Văn Mạnh - Xã Bình Tịnh - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 300.000 | - |
| 194 | Huyện Tân Trụ | Đường Đặng Văn Chúng - Xã Bình Tịnh - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 300.000 | - |
| 195 | Huyện Tân Trụ | Đường Nguyễn Văn Toản - Xã Bình Tịnh - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 300.000 | - |
| 196 | Huyện Tân Trụ | Đường Trần Văn Rớt - Xã Bình Tịnh - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 300.000 | - |
| 197 | Huyện Tân Trụ | Đường Nguyễn Văn Trưng - Xã Bình Tịnh - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 300.000 | - |
| 198 | Huyện Tân Trụ | Đường Nguyễn Văn Vơn - Xã Bình Tịnh - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 300.000 | - |
| 199 | Huyện Tân Trụ | Đường Nguyễn Văn Mỹ - Xã Bình Tịnh - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 300.000 | - |
| 200 | Huyện Tân Trụ | Đường Trần Văn Soi - Xã Bình Tịnh - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 300.000 | - |



