• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Tân Thạnh, tỉnh Long An 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
02/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất huyện Tân Thạnh, tỉnh Long An mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.2. Bảng giá đất huyện Tân Thạnh, tỉnh Long An mới nhất

Bảng giá đất huyện Tân Thạnh, tỉnh Long An mới nhất theo Quyết định 44/2024/QĐ-UBND sửa đổi Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An kèm theo Quyết định 74/2019/QĐ-UBND đã được sửa đổi tại Quyết định 27/2020/QĐ-UBND, 35/2021/QĐ-UBND, 48/2022/QĐ-UBND và 46/2023/QĐ-UBND


1. Căn cứ pháp lý 

– Quyết định 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 về Bảng giá đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An;

– Quyết định 27/2020/QĐ-UBND ngày 02/07/2020 về sửa đổi Bảng giá đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An kèm theo Quyết định 74/2019/QĐ-UBND;

– Quyết định 35/2021/QĐ-UBND ngày 21/9/2021 sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An kèm theo Quyết định 74/2019/QĐ-UBND và Quyết định 27/2020/QĐ-UBND;

– Quyết định 48/2022/QĐ-UBND ngày 18/8/2022 sửa đổi Bảng giá đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An kèm theo Quyết định 74/2019/QĐ-UBND đã được sửa đổi tại Quyết định 27/2020/QĐ-UBND và Quyết định 35/2021/QĐ-UBND;

– Quyết định 46/2023/QĐ-UBND ngày 29/11/2023 sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An kèm theo Quyết định 74/2019/QĐ-UBND đã sửa đổi, bổ sung tại Quyết định 27/2020/QĐ-UBND, Quyết định 35/2021/QĐ-UBND và Quyết định 48/2022/QĐ-UBND;

– Quyết định 44/2024/QĐ-UBND ngày 14/10/2024 sửa đổi Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An kèm theo Quyết định 74/2019/QĐ-UBND đã được sửa đổi tại Quyết định 27/2020/QĐ-UBND, Quyết định 35/2021/QĐ-UBND, Quyết định 48/2022/QĐ-UBND và Quyết định 46/2023/QĐ-UBND.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat huyen tan thanh tinh long an
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Tân Thạnh – tỉnh Long An

3. Bảng giá đất huyện Tân Thạnh, tỉnh Long An mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định cụ thể tại Quyết định 27/2020/QĐ-UBND ngày 02/07/2020 về sửa đổi Bảng giá đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An kèm theo Quyết định 74/2019/QĐ-UBND (sửa đổi tại Quyết định 35/2021/QĐ-UBND ngày 21/9/2021 và Quyết định 48/2022/QĐ-UBND ngày 18/8/2022)

3.2. Bảng giá đất huyện Tân Thạnh, tỉnh Long An mới nhất

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Tân ThạnhQuốc lộ 62 - Thị trấn Tân Thạnh Ranh Kiến Bình - Đến Hết Trường cấp 3Đất ở đô thị1.100.000880.000550.000-
2Huyện Tân ThạnhQuốc lộ 62 - Thị trấn Tân Thạnh Hết Trường cấp 3 - Đến Cầu Kênh 12Đất ở đô thị2.550.0002.040.0001.275.000-
3Huyện Tân ThạnhQuốc lộ 62 - Thị trấn Tân Thạnh Cầu Kênh 12 - Đến Hết ranh đất ông Sáu TàiĐất ở đô thị4.250.0003.400.0002.125.000-
4Huyện Tân ThạnhQuốc lộ 62 - Thị trấn Tân Thạnh Hết ranh đất ông Sáu Tài - Đến Ranh Kiến BìnhĐất ở đô thị1.530.0001.224.000765.000-
5Huyện Tân ThạnhĐường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ) - Thị trấn Tân Thạnh ĐT 829 (TL29) - Cầu Cà Nhíp kể cả phần tiếp giáp với khu dân cư kênh Cầu VợiĐất ở đô thị2.890.0002.312.0001.445.000-
6Huyện Tân ThạnhĐường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ) - Thị trấn Tân Thạnh Cầu Cà Nhíp - Đến Hết ranh Thị trấnĐất ở đô thị770.000616.000385.000-
7Huyện Tân ThạnhĐường tỉnh 837 (nhánh rẽ) - Thị trấn Tân Thạnh Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ) -Đất ở đô thị610.000488.000305.000-
8Huyện Tân ThạnhĐường tỉnh 837 (nhánh rẽ) - Thị trấn Tân Thạnh Đường Hùng Vương - Đến đường số 3Đất ở đô thị5.000.0004.000.0002.500.000-
9Huyện Tân ThạnhĐường tỉnh 829 (TL29) - Thị trấn Tân Thạnh Quốc lộ 62 - Kênh Hiệp ThànhĐất ở đô thị1.360.0001.088.000680.000-
10Huyện Tân ThạnhĐường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) - Thị trấn Tân Thạnh Ranh thị trấn Kiến Bình - Đến Kênh Xẻo ĐiểnĐất ở đô thị350.000280.000175.000-
11Huyện Tân ThạnhĐường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) - Thị trấn Tân Thạnh Kênh Xẻo Điển - Đến Chân cầu Tân ThạnhĐất ở đô thị3.500.0002.800.0001.750.000-
12Huyện Tân ThạnhĐường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) - Thị trấn Tân Thạnh Chân cầu Tân Thạnh - Đến Hết nhà ông Lê Kim KiềuĐất ở đô thị5.000.0004.000.0002.500.000-
13Huyện Tân ThạnhĐường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) - Thị trấn Tân Thạnh Nhà ông Lê Kim Kiều - Đến Kênh 12 (Cầu Kênh 12)Đất ở đô thị5.000.0004.000.0002.500.000-
14Huyện Tân ThạnhĐường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) - Thị trấn Tân Thạnh Kênh 12 (Cầu Kênh 12) - Đến Hết nhà ông Chín DũngĐất ở đô thị440.000352.000220.000-
15Huyện Tân ThạnhĐường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) - Thị trấn Tân Thạnh Nhà ông Chín Dũng - Đến Ranh xã Kiến BìnhĐất ở đô thị440.000352.000220.000-
16Huyện Tân ThạnhĐường Hùng Vương (30 tháng 4) (Khu dân cư kênh Cầu Vợi) - Thị trấn Tân Thạnh Đường 2 tháng 9 - Đến Đường tỉnh 837 (nhánh rẽ)Đất ở đô thị2.210.0001.768.0001.105.000-
17Huyện Tân ThạnhĐường Hùng Vương (30 tháng 4) (Khu dân cư kênh Cầu Vợi) - Thị trấn Tân Thạnh Đường tỉnh 837 (nhánh rẽ)Đến đường Lê Duẩn -Đất ở đô thị1.530.0001.224.000765.000-
18Huyện Tân ThạnhĐường 30 tháng 4 (Lê Văn Trầm) - Thị trấn Tân Thạnh Đường 2 tháng 9 - Đến đường Lê DuẩnĐất ở đô thị550.000440.000275.000-
19Huyện Tân ThạnhĐường Kênh 12 (Tháp Mười) - Thị trấn Tân Thạnh Kênh Hai Vụ - Đến Kênh Đá BiênĐất ở đô thị440.000352.000220.000-
20Huyện Tân ThạnhĐường Kênh 12 (Tháp Mười) - Thị trấn Tân Thạnh Kênh Đá Biên - Đến Ranh Trạm xăng dầu Hai BánhĐất ở đô thị460.000368.000230.000-
21Huyện Tân ThạnhĐường Kênh 12 (Tháp Mười) - Thị trấn Tân Thạnh Ranh Trạm xăng dầu Hai Bánh - Đến Cầu Kênh 12Đất ở đô thị480.000384.000240.000-
22Huyện Tân ThạnhĐường Kênh 12 (Tháp Mười) - Thị trấn Tân Thạnh Quốc lộ 62 - Đến kênh Xáng CụtĐất ở đô thị480.000384.000240.000-
23Huyện Tân ThạnhĐường Kênh 12 (Tháp Mười) - Thị trấn Tân Thạnh Kênh Xáng Cụt - Đến ranh thị trấn và xã Tân BìnhĐất ở đô thị440.000352.000220.000-
24Huyện Tân ThạnhĐường Lê Duẩn (Lộ Hiệp Thành) (trừ đoạn qua KDC Hiệp Thành) - Thị trấn Tân Thạnh Đường tỉnh 829 - Đến Đường 30 tháng 4Đất ở đô thị480.000384.000240.000-
25Huyện Tân ThạnhĐường Phạm Ngọc Thạch - Thị trấn Tân Thạnh Quốc lộ 62Đến Ranh thị trấn và xã Kiến Bình -Đất ở đô thị440.000352.000220.000-
26Huyện Tân ThạnhĐường Bắc Đông - Thị trấn Tân Thạnh Quốc lộ 62Đến Kênh Xáng Cụt (trừ đoạn đi qua khu dân cư Sân Máy Kéo) -Đất ở đô thị560.000448.000280.000-
27Huyện Tân ThạnhĐường Bắc Đông - Thị trấn Tân Thạnh Kênh Xáng Cụt - Đến ranh thị trấn và xã Tân BìnhĐất ở đô thị440.000352.000220.000-
28Huyện Tân ThạnhĐường Tháp Mười (đường vào khu dân cư tam giác) - Thị trấn Tân Thạnh QL 62 - Đến đường Dương Văn DươngĐất ở đô thị1.020.000816.000510.000-
29Huyện Tân ThạnhĐường số 3 - Thị trấn Tân Thạnh QL 62 - Đến Nhánh rẽ ĐT 837Đất ở đô thị6.600.0005.280.0003.300.000-
30Huyện Tân ThạnhĐường số 3 - Thị trấn Tân Thạnh Nhánh rẽ ĐT 837 - Đến đường Lê DuẩnĐất ở đô thị3.100.0002.480.0001.550.000-
31Huyện Tân ThạnhĐường số 1 (đường vào cụm DCVL số 1 thị trấn) - Thị trấn Tân Thạnh Đường Dương Văn Dương - Đến đường Nguyễn Thị Định (đường số 5)Đất ở đô thị3.000.0002.400.0001.500.000-
32Huyện Tân ThạnhĐường số 4 - Thị trấn Tân Thạnh Đường Tây Cầu Vợi - Đến đường 30/4Đất ở đô thị440.000352.000220.000-
33Huyện Tân ThạnhĐường vào Khu Trung tâm Thương Mại dịch vụ Hoàng Hương - Thị trấn Tân Thạnh ĐT 829 - Đến Khu Trung tâm thương mại dịch vụ Hoàng HươngĐất ở đô thị1.280.0001.024.000640.000-
34Huyện Tân ThạnhĐường bờ Bắc Kênh số 2 - Thị trấn Tân Thạnh ĐT 829 - Đến Đường số 3Đất ở đô thị440.000352.000220.000-
35Huyện Tân ThạnhĐường Tây Cầu Vợi - Thị trấn Tân Thạnh 0 -Đất ở đô thị440.000352.000220.000-
36Huyện Tân ThạnhĐường Phạm Hùng (đường vào chợ mới Tân Thạnh) - Thị trấn Tân Thạnh Quốc lộ 62ĐếnĐường Trần Công Vịnh -Đất ở đô thị2.890.0002.312.0001.445.000-
37Huyện Tân ThạnhĐường Nguyễn Bình (đường vào chợ mới Tân Thạnh) - Thị trấn Tân Thạnh Quốc lộ 62ĐếnĐường Trần Công Vịnh -Đất ở đô thị12.000.0009.600.0006.000.000-
38Huyện Tân ThạnhĐường Cà Nhíp (Phía Tây Cà Nhíp) - Thị trấn Tân Thạnh Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ) - Đến Cầu kênh 1000 NamĐất ở đô thị460.000368.000230.000-
39Huyện Tân ThạnhĐường giao thông nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bê tông hoặc nhựa - Thị trấn Tân Thạnh Thị trấn Tân Thạnh -Đất ở đô thị340.000272.000170.000-
40Huyện Tân ThạnhDãy phố 2 - Thị trấn Tân Thạnh Nhà 2 Nhiêu - Đến Cuối Dãy phố 2 (Nhà Ba Trọng)Đất ở đô thị4.300.0003.440.0002.150.000-
41Huyện Tân ThạnhTrần Công Vịnh - Thị trấn Tân Thạnh Nhà bà Bảnh - Đến Nhà Sơn NgọĐất ở đô thị4.300.0003.440.0002.150.000-
42Huyện Tân ThạnhTrần Công Vịnh - Thị trấn Tân Thạnh Nhà Ngọc Anh - Đến Nhà ông LànhĐất ở đô thị3.250.0002.600.0001.625.000-
43Huyện Tân ThạnhĐường Tôn Đức Thắng (Nguyễn Văn Khánh) - Thị trấn Tân Thạnh Nhà Sáu Hằng - Đến Ngã ba bến xeĐất ở đô thị7.150.0005.720.0003.575.000-
44Huyện Tân ThạnhNhà ông Sáu Bảnh - nhà ông Mai Quốc Pháp - Thị trấn Tân Thạnh -Đất ở đô thị4.300.0003.440.0002.150.000-
45Huyện Tân ThạnhĐường Lê Phú Mười (Đường số 6) - Thị trấn Tân Thạnh -Đất ở đô thị2.400.0001.920.0001.200.000-
46Huyện Tân ThạnhĐường Đinh Văn Phu (đường số 7) - Thị trấn Tân Thạnh -Đất ở đô thị3.000.0002.400.0001.500.000-
47Huyện Tân ThạnhĐường Võ Thị Sáu (đường số 2) - Thị trấn Tân Thạnh -Đất ở đô thị2.800.0002.240.0001.400.000-
48Huyện Tân ThạnhĐường Phạm Hùng (đường số 3) - Thị trấn Tân Thạnh -Đất ở đô thị3.400.0002.720.0001.700.000-
49Huyện Tân ThạnhĐường Đỗ Văn Bốn (đường số 8) - Thị trấn Tân Thạnh -Đất ở đô thị3.400.0002.720.0001.700.000-
50Huyện Tân ThạnhĐường Huỳnh Việt Thanh (đường số 9) - Thị trấn Tân Thạnh -Đất ở đô thị3.800.0003.040.0001.900.000-
51Huyện Tân ThạnhĐường Nguyễn Văn Tiếp (đường số 12) - Thị trấn Tân Thạnh -Đất ở đô thị3.800.0003.040.0001.900.000-
52Huyện Tân ThạnhĐường Hồ Ngọc Dẫn (đường số 10) - Thị trấn Tân Thạnh -Đất ở đô thị3.800.0003.040.0001.900.000-
53Huyện Tân ThạnhĐường Nguyễn Thị Minh Khai (đường số 1) - Thị trấn Tân Thạnh -Đất ở đô thị1.700.0001.360.000850.000-
54Huyện Tân ThạnhĐường Trần Công Vịnh (đường số 11), đường Nguyễn Bình (đường số 13, 4) - Thị trấn Tân Thạnh -Đất ở đô thị3.800.0003.040.0001.900.000-
55Huyện Tân ThạnhĐường Nguyễn Thị Định (Đường số 5) - Thị trấn Tân Thạnh Đoạn từ Đường Lê Phú Mười (Đường số 6) -Đất ở đô thị1.400.0001.120.000700.000-
56Huyện Tân ThạnhĐường Nguyễn Thị Định (Đường số 5) - Thị trấn Tân Thạnh Đoạn từ đường Huỳnh Việt Thanh (đường số 9) -Đất ở đô thị1.200.000960.000600.000-
57Huyện Tân ThạnhCác đường còn lại - Thị trấn Tân Thạnh -Đất ở đô thị740.000592.000370.000-
58Huyện Tân ThạnhCác lô nền loại 3 - Thị trấn Tân Thạnh -Đất ở đô thị370.000296.000185.000-
59Huyện Tân ThạnhĐường Lê Hữu Nghĩa (đường số 2) - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh - Thị trấn Tân Thạnh -Đất ở đô thị3.200.0002.560.0001.600.000-
60Huyện Tân ThạnhĐường Lê Văn Trầm (đường số 3 cũ) - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh - Thị trấn Tân Thạnh -Đất ở đô thị3.000.0002.400.0001.500.000-
61Huyện Tân ThạnhĐường Trần Văn Trà (đường số 6) - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh - Thị trấn Tân Thạnh -Đất ở đô thị3.500.0002.800.0001.750.000-
62Huyện Tân ThạnhĐường số 9 - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh - Thị trấn Tân Thạnh -Đất ở đô thị3.500.0002.800.0001.750.000-
63Huyện Tân ThạnhĐường Nguyễn Trung Trực - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh - Thị trấn Tân Thạnh Đường Hùng Vương - Đến Đường số 3Đất ở đô thị2.800.0002.240.0001.400.000-
64Huyện Tân ThạnhCác đường còn lại - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh - Thị trấn Tân Thạnh -Đất ở đô thị1.240.000992.000620.000-
65Huyện Tân ThạnhCác lô nền loại 3 - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh - Thị trấn Tân Thạnh -Đất ở đô thị620.000496.000310.000-
66Huyện Tân ThạnhKhu dân cư thị trấn (Khu tam giác) - Thị trấn Tân Thạnh -Đất ở đô thị2.380.0001.904.0001.190.000-
67Huyện Tân ThạnhKhu dân cư Kênh Thanh Niên - Thị trấn Tân Thạnh -Đất ở đô thị3.000.0002.400.0001.500.000-
68Huyện Tân ThạnhKhu dân cư Sân Máy Kéo - Thị trấn Tân Thạnh Các lô tiếp giáp mặt tiền đường Bắc Đông -Đất ở đô thị1.560.0001.248.000780.000-
69Huyện Tân ThạnhKhu dân cư Sân Máy Kéo - Thị trấn Tân Thạnh Các lô tiếp giáp đường còn lại -Đất ở đô thị780.000624.000390.000-
70Huyện Tân ThạnhKhu dân cư Sân Máy Kéo - Thị trấn Tân Thạnh Các lô nền tiếp giáp đường D6, D8, N3 -Đất ở đô thị2.400.0001.920.0001.200.000-
71Huyện Tân ThạnhKhu dân cư Sân Máy Kéo - Thị trấn Tân Thạnh Các lô nền tiếp giáp đường số 1 -Đất ở đô thị2.526.0002.020.8001.263.000-
72Huyện Tân ThạnhKhu dân cư Sân Máy Kéo - Thị trấn Tân Thạnh Các lô nền tiếp giáp đường D7, N1 -Đất ở đô thị2.286.0001.828.8001.143.000-
73Huyện Tân ThạnhKhu Trung tâm thương mại dịch vụ Hoàng Hương - Thị trấn Tân Thạnh -Đất ở đô thị3.900.0003.120.0001.950.000-
74Huyện Tân ThạnhKhu đất phía sau Bưu Điện (trừ phần tiếp giáp đường số 3 (QL 62 Đến Lê Duẩn)) - Thị trấn Tân Thạnh -Đất ở đô thị860.000688.000430.000-
75Huyện Tân ThạnhKhu dân cư kênh Hiệp Thành - Thị trấn Tân Thạnh Các lô tiếp giáp Đường số 2 (Từ A1 - đến A17 và từ C2 đến C5)Đất ở đô thị840.000672.000420.000-
76Huyện Tân ThạnhKhu dân cư kênh Hiệp Thành - Thị trấn Tân Thạnh Các lô B1 và lô C1 tiếp giáp Đường số 1 và Đường số 2 -Đất ở đô thị1.410.0001.128.000705.000-
77Huyện Tân ThạnhKhu dân cư kênh Hiệp Thành - Thị trấn Tân Thạnh Lô B2 tiếp giáp Đường số 2 -Đất ở đô thị1.170.000936.000585.000-
78Huyện Tân ThạnhKhu dân cư kênh Hiệp Thành - Thị trấn Tân Thạnh Các lô B6 và C6 tiếp giáp Đường số 2 và Đường Lê Duẩn -Đất ở đô thị1.560.0001.248.000780.000-
79Huyện Tân ThạnhKhu dân cư kênh Hiệp Thành - Thị trấn Tân Thạnh Các lô tiếp giáp Đường Lê Duẩn (gồm B3, B4, B5 và từ C7 - đến C13)Đất ở đô thị1.300.0001.040.000650.000-
80Huyện Tân ThạnhKhu dân cư kênh Hậu Kênh Dương Văn Dương - Thị trấn Tân Thạnh Các lô mặt tiền tiếp giáp với đường Nguyễn Thị Định - Đến đoạn từ đường Lê Phú MườiĐất ở đô thị1.400.0001.120.000700.000-
81Huyện Tân ThạnhKhu dân cư kênh Hậu Kênh Dương Văn Dương - Thị trấn Tân Thạnh Các lô mặt tiền tiếp giáp với đường Nguyễn Thị Định - Đến đoạn từ lô số 11 khu AĐất ở đô thị1.200.000960.000600.000-
82Huyện Tân ThạnhKhu dân cư kênh Hậu Kênh Dương Văn Dương - Thị trấn Tân Thạnh Các lô còn lại -Đất ở đô thị540.000432.000270.000-
83Huyện Tân ThạnhKhu dân cư hộ gia đình - Thị trấn Tân Thạnh -Đất ở đô thị1.500.0001.200.000750.000-
84Huyện Tân ThạnhThị trấn Tân Thạnh -Đất ở đô thị170.000136.00085.000-
85Huyện Tân ThạnhĐT 829 (TL29) - Thị trấn Tân Thạnh Quốc lộ 62 - Kênh Hiệp ThànhĐất ở đô thị1.360.0001.088.000680.000-
86Huyện Tân ThạnhQuốc lộ 62 - Thị trấn Tân Thạnh Ranh Kiến Bình - Đến Hết Trường cấp 3Đất TM-DV đô thị880.000704.000440.000-
87Huyện Tân ThạnhQuốc lộ 62 - Thị trấn Tân Thạnh Hết Trường cấp 3 - Đến Cầu Kênh 12Đất TM-DV đô thị2.040.0001.632.0001.020.000-
88Huyện Tân ThạnhQuốc lộ 62 - Thị trấn Tân Thạnh Cầu Kênh 12 - Đến Hết ranh đất ông Sáu TàiĐất TM-DV đô thị3.400.0002.720.0001.700.000-
89Huyện Tân ThạnhQuốc lộ 62 - Thị trấn Tân Thạnh Hết ranh đất ông Sáu Tài - Đến Ranh Kiến BìnhĐất TM-DV đô thị1.224.000979.000612.000-
90Huyện Tân ThạnhĐường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ) - Thị trấn Tân Thạnh ĐT 829 (TL29) - Cầu Cà Nhíp kể cả phần tiếp giáp với khu dân cư kênh Cầu VợiĐất TM-DV đô thị2.312.0001.850.0001.156.000-
91Huyện Tân ThạnhĐường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ) - Thị trấn Tân Thạnh Cầu Cà Nhíp - Đến Hết ranh Thị trấnĐất TM-DV đô thị616.000493.000308.000-
92Huyện Tân ThạnhĐường tỉnh 837 (nhánh rẽ) - Thị trấn Tân Thạnh Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ) -Đất TM-DV đô thị488.000390.000244.000-
93Huyện Tân ThạnhĐường tỉnh 837 (nhánh rẽ) - Thị trấn Tân Thạnh Đường Hùng Vương - Đến đường số 3Đất TM-DV đô thị4.000.0003.200.0002.000.000-
94Huyện Tân ThạnhĐường tỉnh 829 (TL29) - Thị trấn Tân Thạnh Quốc lộ 62 - Đến Kênh Hiệp ThànhĐất TM-DV đô thị1.088.000870.000544.000-
95Huyện Tân ThạnhĐường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) - Thị trấn Tân Thạnh Ranh thị trấn Kiến Bình - Đến Kênh Xẻo ĐiểnĐất TM-DV đô thị280.000224.000140.000-
96Huyện Tân ThạnhĐường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) - Thị trấn Tân Thạnh Kênh Xẻo Điển - Đến Chân cầu Tân ThạnhĐất TM-DV đô thị2.800.0002.240.0001.400.000-
97Huyện Tân ThạnhĐường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) - Thị trấn Tân Thạnh Chân cầu Tân Thạnh - Đến Hết nhà ông Lê Kim KiềuĐất TM-DV đô thị4.000.0003.200.0002.000.000-
98Huyện Tân ThạnhĐường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) - Thị trấn Tân Thạnh Nhà ông Lê Kim Kiều - Đến Kênh 12 (Cầu Kênh 12)Đất TM-DV đô thị4.000.0003.200.0002.000.000-
99Huyện Tân ThạnhĐường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) - Thị trấn Tân Thạnh Kênh 12 (Cầu Kênh 12) - Đến Hết nhà ông Chín DũngĐất TM-DV đô thị352.000282.000176.000-
100Huyện Tân ThạnhĐường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) - Thị trấn Tân Thạnh Nhà ông Chín Dũng - Đến Ranh xã Kiến BìnhĐất TM-DV đô thị352.000282.000176.000-
101Huyện Tân ThạnhĐường Hùng Vương (30 tháng 4) (Khu dân cư kênh Cầu Vợi) - Thị trấn Tân Thạnh Đường 2 tháng 9 - Đến Đường tỉnh 837 (nhánh rẽ)Đất TM-DV đô thị1.768.0001.414.000884.000-
102Huyện Tân ThạnhĐường Hùng Vương (30 tháng 4) (Khu dân cư kênh Cầu Vợi) - Thị trấn Tân Thạnh Đường tỉnh 837 (nhánh rẽ)Đến đường Lê Duẩn -Đất TM-DV đô thị1.224.000979.000612.000-
103Huyện Tân ThạnhĐường 30 tháng 4 (Lê Văn Trầm) - Thị trấn Tân Thạnh Đường 2 tháng 9 - Đến đường Lê DuẩnĐất TM-DV đô thị440.000352.000220.000-
104Huyện Tân ThạnhĐường Kênh 12 (Tháp Mười) - Thị trấn Tân Thạnh Kênh Hai Vụ - Đến Kênh Đá BiênĐất TM-DV đô thị352.000282.000176.000-
105Huyện Tân ThạnhĐường Kênh 12 (Tháp Mười) - Thị trấn Tân Thạnh Kênh Đá Biên - Đến Ranh Trạm xăng dầu Hai BánhĐất TM-DV đô thị368.000294.000184.000-
106Huyện Tân ThạnhĐường Kênh 12 (Tháp Mười) - Thị trấn Tân Thạnh Ranh Trạm xăng dầu Hai Bánh - Đến Cầu Kênh 12Đất TM-DV đô thị384.000307.000192.000-
107Huyện Tân ThạnhĐường Kênh 12 (Tháp Mười) - Thị trấn Tân Thạnh Quốc lộ 62 - Đến kênh Xáng CụtĐất TM-DV đô thị384.000307.000192.000-
108Huyện Tân ThạnhĐường Kênh 12 (Tháp Mười) - Thị trấn Tân Thạnh Kênh Xáng Cụt - Đến ranh thị trấn và xã Tân BìnhĐất TM-DV đô thị352.000282.000176.000-
109Huyện Tân ThạnhĐường Lê Duẩn (Lộ Hiệp Thành) (trừ đoạn qua KDC Hiệp Thành) - Thị trấn Tân Thạnh Đường tỉnh 829 - Đến Đường 30 tháng 4Đất TM-DV đô thị384.000307.000192.000-
110Huyện Tân ThạnhĐường Phạm Ngọc Thạch - Thị trấn Tân Thạnh Quốc lộ 62Đến Ranh thị trấn và xã Kiến Bình -Đất TM-DV đô thị352.000282.000176.000-
111Huyện Tân ThạnhĐường Bắc Đông - Thị trấn Tân Thạnh Quốc lộ 62Đến Kênh Xáng Cụt (trừ đoạn đi qua khu dân cư Sân Máy Kéo) -Đất TM-DV đô thị448.000358.000224.000-
112Huyện Tân ThạnhĐường Bắc Đông - Thị trấn Tân Thạnh Kênh Xáng Cụt - Đến ranh thị trấn và xã Tân BìnhĐất TM-DV đô thị352.000282.000176.000-
113Huyện Tân ThạnhĐường Tháp Mười (đường vào khu dân cư tam giác) - Thị trấn Tân Thạnh QL 62 - Đến đường Dương Văn DươngĐất TM-DV đô thị816.000653.000408.000-
114Huyện Tân ThạnhĐường số 3 - Thị trấn Tân Thạnh QL 62 - Đến Nhánh rẽ ĐT 837Đất TM-DV đô thị5.280.0004.224.0002.640.000-
115Huyện Tân ThạnhĐường số 3 - Thị trấn Tân Thạnh Nhánh rẽ ĐT 837 - Đến đường Lê DuẩnĐất TM-DV đô thị2.480.0001.984.0001.240.000-
116Huyện Tân ThạnhĐường số 1 (đường vào cụm DCVL số 1 thị trấn) - Thị trấn Tân Thạnh Đường Dương Văn Dương - Đến đường Nguyễn Thị Định (đường số 5)Đất TM-DV đô thị2.400.0001.920.0001.200.000-
117Huyện Tân ThạnhĐường số 4 - Thị trấn Tân Thạnh Đường Tây Cầu Vợi - Đến đường 30/4Đất TM-DV đô thị352.000282.000176.000-
118Huyện Tân ThạnhĐường vào Khu Trung tâm Thương Mại dịch vụ Hoàng Hương - Thị trấn Tân Thạnh ĐT 829 - Đến Khu Trung tâm thương mại dịch vụ Hoàng HươngĐất TM-DV đô thị1.024.000819.000512.000-
119Huyện Tân ThạnhĐường bờ Bắc Kênh số 2 - Thị trấn Tân Thạnh ĐT 829 - Đến Đường số 3Đất TM-DV đô thị352.000282.000176.000-
120Huyện Tân ThạnhĐường Tây Cầu Vợi - Thị trấn Tân Thạnh 0 -Đất TM-DV đô thị352.000282.000176.000-
121Huyện Tân ThạnhĐường Phạm Hùng (đường vào chợ mới Tân Thạnh) - Thị trấn Tân Thạnh Quốc lộ 62ĐếnĐường Trần Công Vịnh -Đất TM-DV đô thị2.312.0001.850.0001.156.000-
122Huyện Tân ThạnhĐường Nguyễn Bình (đường vào chợ mới Tân Thạnh) - Thị trấn Tân Thạnh Quốc lộ 62ĐếnĐường Trần Công Vịnh -Đất TM-DV đô thị9.600.0007.680.0004.800.000-
123Huyện Tân ThạnhĐường Cà Nhíp (Phía Tây Cà Nhíp) - Thị trấn Tân Thạnh Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ) - Đến Cầu kênh 1000 NamĐất TM-DV đô thị368.000294.000184.000-
124Huyện Tân ThạnhĐường giao thông nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bê tông hoặc nhựa - Thị trấn Tân Thạnh Thị trấn Tân Thạnh -Đất TM-DV đô thị272.000218.000136.000-
125Huyện Tân ThạnhDãy phố 2 - Thị trấn Tân Thạnh Nhà 2 Nhiêu - Đến Cuối Dãy phố 2 (Nhà Ba Trọng)Đất TM-DV đô thị3.440.0002.752.0001.720.000-
126Huyện Tân ThạnhTrần Công Vịnh - Thị trấn Tân Thạnh Nhà bà Bảnh - Đến Nhà Sơn NgọĐất TM-DV đô thị3.440.0002.752.0001.720.000-
127Huyện Tân ThạnhTrần Công Vịnh - Thị trấn Tân Thạnh Nhà Ngọc Anh - Đến Nhà ông LànhĐất TM-DV đô thị2.600.0002.080.0001.300.000-
128Huyện Tân ThạnhĐường Tôn Đức Thắng (Nguyễn Văn Khánh) - Thị trấn Tân Thạnh Nhà Sáu Hằng - Đến Ngã ba bến xeĐất TM-DV đô thị5.720.0004.576.0002.860.000-
129Huyện Tân ThạnhNhà ông Sáu Bảnh - nhà ông Mai Quốc Pháp - Thị trấn Tân Thạnh -Đất TM-DV đô thị3.440.0002.752.0001.720.000-
130Huyện Tân ThạnhĐường Lê Phú Mười (Đường số 6) - Thị trấn Tân Thạnh -Đất TM-DV đô thị1.920.0001.536.000960.000-
131Huyện Tân ThạnhĐường Đinh Văn Phu (đường số 7) - Thị trấn Tân Thạnh -Đất TM-DV đô thị2.400.0001.920.0001.200.000-
132Huyện Tân ThạnhĐường Võ Thị Sáu (đường số 2) - Thị trấn Tân Thạnh -Đất TM-DV đô thị2.240.0001.792.0001.120.000-
133Huyện Tân ThạnhĐường Phạm Hùng (đường số 3) - Thị trấn Tân Thạnh -Đất TM-DV đô thị2.720.0002.176.0001.360.000-
134Huyện Tân ThạnhĐường Đỗ Văn Bốn (đường số 8) - Thị trấn Tân Thạnh -Đất TM-DV đô thị2.720.0002.176.0001.360.000-
135Huyện Tân ThạnhĐường Huỳnh Việt Thanh (đường số 9) - Thị trấn Tân Thạnh -Đất TM-DV đô thị3.040.0002.432.0001.520.000-
136Huyện Tân ThạnhĐường Nguyễn Văn Tiếp (đường số 12) - Thị trấn Tân Thạnh -Đất TM-DV đô thị3.040.0002.432.0001.520.000-
137Huyện Tân ThạnhĐường Hồ Ngọc Dẫn (đường số 10) - Thị trấn Tân Thạnh -Đất TM-DV đô thị3.040.0002.432.0001.520.000-
138Huyện Tân ThạnhĐường Nguyễn Thị Minh Khai (đường số 1) - Thị trấn Tân Thạnh -Đất TM-DV đô thị1.360.0001.088.000680.000-
139Huyện Tân ThạnhĐường Trần Công Vịnh (đường số 11), đường Nguyễn Bình (đường số 13, 4) - Thị trấn Tân Thạnh -Đất TM-DV đô thị3.040.0002.432.0001.520.000-
140Huyện Tân ThạnhĐường Nguyễn Thị Định (Đường số 5) - Thị trấn Tân Thạnh Đoạn từ Đường Lê Phú Mười (Đường số 6) -Đất TM-DV đô thị1.120.000896.000560.000-
141Huyện Tân ThạnhĐường Nguyễn Thị Định (Đường số 5) - Thị trấn Tân Thạnh Đoạn từ đường Huỳnh Việt Thanh (đường số 9) -Đất TM-DV đô thị960.000768.000480.000-
142Huyện Tân ThạnhCác đường còn lại - Thị trấn Tân Thạnh -Đất TM-DV đô thị592.000474.000296.000-
143Huyện Tân ThạnhCác lô nền loại 3 - Thị trấn Tân Thạnh -Đất TM-DV đô thị296.000237.000148.000-
144Huyện Tân ThạnhĐường Lê Hữu Nghĩa (đường số 2) - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh - Thị trấn Tân Thạnh -Đất TM-DV đô thị2.560.0002.048.0001.280.000-
145Huyện Tân ThạnhĐường Lê Văn Trầm (đường số 3 cũ) - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh - Thị trấn Tân Thạnh -Đất TM-DV đô thị2.400.0001.920.0001.200.000-
146Huyện Tân ThạnhĐường Trần Văn Trà (đường số 6) - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh - Thị trấn Tân Thạnh -Đất TM-DV đô thị2.800.0002.240.0001.400.000-
147Huyện Tân ThạnhĐường số 9 - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh - Thị trấn Tân Thạnh -Đất TM-DV đô thị2.800.0002.240.0001.400.000-
148Huyện Tân ThạnhĐường Nguyễn Trung Trực - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh - Thị trấn Tân Thạnh Đường Hùng Vương - Đến Đường số 3Đất TM-DV đô thị2.240.0001.792.0001.120.000-
149Huyện Tân ThạnhCác đường còn lại - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh - Thị trấn Tân Thạnh -Đất TM-DV đô thị992.000794.000496.000-
150Huyện Tân ThạnhCác lô nền loại 3 - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh - Thị trấn Tân Thạnh -Đất TM-DV đô thị496.000397.000248.000-
151Huyện Tân ThạnhKhu dân cư thị trấn (Khu tam giác) - Thị trấn Tân Thạnh -Đất TM-DV đô thị1.904.0001.523.000952.000-
152Huyện Tân ThạnhKhu dân cư Kênh Thanh Niên - Thị trấn Tân Thạnh -Đất TM-DV đô thị2.400.0001.920.0001.200.000-
153Huyện Tân ThạnhKhu dân cư Sân Máy Kéo - Thị trấn Tân Thạnh Các lô tiếp giáp mặt tiền đường Bắc Đông -Đất TM-DV đô thị1.248.000998.000624.000-
154Huyện Tân ThạnhKhu dân cư Sân Máy Kéo - Thị trấn Tân Thạnh Các lô tiếp giáp đường còn lại -Đất TM-DV đô thị624.000499.000312.000-
155Huyện Tân ThạnhKhu dân cư Sân Máy Kéo - Thị trấn Tân Thạnh Các lô nền tiếp giáp đường D6, D8, N3 -Đất TM-DV đô thị1.920.0001.536.000960.000-
156Huyện Tân ThạnhKhu dân cư Sân Máy Kéo - Thị trấn Tân Thạnh Các lô nền tiếp giáp đường số 1 -Đất TM-DV đô thị2.020.8001.616.6401.010.400-
157Huyện Tân ThạnhKhu dân cư Sân Máy Kéo - Thị trấn Tân Thạnh Các lô nền tiếp giáp đường D7, N1 -Đất TM-DV đô thị1.828.8001.463.040914.400-
158Huyện Tân ThạnhKhu Trung tâm thương mại dịch vụ Hoàng Hương - Thị trấn Tân Thạnh -Đất TM-DV đô thị3.120.0002.496.0001.560.000-
159Huyện Tân ThạnhKhu đất phía sau Bưu Điện (trừ phần tiếp giáp đường số 3 (QL 62 Đến Lê Duẩn)) - Thị trấn Tân Thạnh -Đất TM-DV đô thị688.000550.000344.000-
160Huyện Tân ThạnhKhu dân cư kênh Hiệp Thành - Thị trấn Tân Thạnh Các lô tiếp giáp Đường số 2 (Từ A1 - đến A17 và từ C2 đến C5)Đất TM-DV đô thị672.000538.000336.000-
161Huyện Tân ThạnhKhu dân cư kênh Hiệp Thành - Thị trấn Tân Thạnh Các lô B1 và lô C1 tiếp giáp Đường số 1 và Đường số 2 -Đất TM-DV đô thị1.128.000902.000564.000-
162Huyện Tân ThạnhKhu dân cư kênh Hiệp Thành - Thị trấn Tân Thạnh Lô B2 tiếp giáp Đường số 2 -Đất TM-DV đô thị936.000749.000468.000-
163Huyện Tân ThạnhKhu dân cư kênh Hiệp Thành - Thị trấn Tân Thạnh Các lô B6 và C6 tiếp giáp Đường số 2 và Đường Lê Duẩn -Đất TM-DV đô thị1.248.000998.000624.000-
164Huyện Tân ThạnhKhu dân cư kênh Hiệp Thành - Thị trấn Tân Thạnh Các lô tiếp giáp Đường Lê Duẩn (gồm B3, B4, B5 và từ C7 - đến C13)Đất TM-DV đô thị1.040.000832.000520.000-
165Huyện Tân ThạnhKhu dân cư kênh Hậu Kênh Dương Văn Dương - Thị trấn Tân Thạnh Các lô mặt tiền tiếp giáp với đường Nguyễn Thị Định - Đến đoạn từ đường Lê Phú MườiĐất TM-DV đô thị1.120.000896.000560.000-
166Huyện Tân ThạnhKhu dân cư kênh Hậu Kênh Dương Văn Dương - Thị trấn Tân Thạnh Các lô mặt tiền tiếp giáp với đường Nguyễn Thị Định - Đến đoạn từ lô số 11 khu AĐất TM-DV đô thị960.000768.000480.000-
167Huyện Tân ThạnhKhu dân cư kênh Hậu Kênh Dương Văn Dương - Thị trấn Tân Thạnh Các lô còn lại -Đất TM-DV đô thị432.000346.000216.000-
168Huyện Tân ThạnhKhu dân cư hộ gia đình - Thị trấn Tân Thạnh -Đất TM-DV đô thị1.200.000960.000600.000-
169Huyện Tân ThạnhThị trấn Tân Thạnh -Đất TM-DV đô thị136.000109.00068.000-
170Huyện Tân ThạnhĐT 829 (TL29) - Thị trấn Tân Thạnh Quốc lộ 62 - Kênh Hiệp ThànhĐất TM-DV đô thị1.088.000870.400544.000-
171Huyện Tân ThạnhQuốc lộ 62 - Thị trấn Tân Thạnh Ranh Kiến Bình - Đến Hết Trường cấp 3Đất SX-KD đô thị770.000616.000385.000-
172Huyện Tân ThạnhQuốc lộ 62 - Thị trấn Tân Thạnh Hết Trường cấp 3 - Đến Cầu Kênh 12Đất SX-KD đô thị1.785.0001.428.000893.000-
173Huyện Tân ThạnhQuốc lộ 62 - Thị trấn Tân Thạnh Cầu Kênh 12 - Đến Hết ranh đất ông Sáu TàiĐất SX-KD đô thị2.975.0002.380.0001.488.000-
174Huyện Tân ThạnhQuốc lộ 62 - Thị trấn Tân Thạnh Hết ranh đất ông Sáu Tài - Đến Ranh Kiến BìnhĐất SX-KD đô thị1.071.000857.000536.000-
175Huyện Tân ThạnhĐường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ) - Thị trấn Tân Thạnh ĐT 829 (TL29) - Cầu Cà Nhíp kể cả phần tiếp giáp với khu dân cư kênh Cầu VợiĐất SX-KD đô thị2.023.0001.618.0001.012.000-
176Huyện Tân ThạnhĐường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ) - Thị trấn Tân Thạnh Cầu Cà Nhíp - Đến Hết ranh Thị trấnĐất SX-KD đô thị539.000431.000270.000-
177Huyện Tân ThạnhĐường tỉnh 837 (nhánh rẽ) - Thị trấn Tân Thạnh Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ) -Đất SX-KD đô thị427.000342.000214.000-
178Huyện Tân ThạnhĐường tỉnh 837 (nhánh rẽ) - Thị trấn Tân Thạnh Đường Hùng Vương - Đến đường số 3Đất SX-KD đô thị3.500.0002.800.0001.750.000-
179Huyện Tân ThạnhĐường tỉnh 829 (TL29) - Thị trấn Tân Thạnh Quốc lộ 62 - Kênh Hiệp ThànhĐất SX-KD đô thị952.000762.000476.000-
180Huyện Tân ThạnhĐường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) - Thị trấn Tân Thạnh Ranh thị trấn Kiến Bình - Đến Kênh Xẻo ĐiểnĐất SX-KD đô thị245.000196.000123.000-
181Huyện Tân ThạnhĐường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) - Thị trấn Tân Thạnh Kênh Xẻo Điển - Đến Chân cầu Tân ThạnhĐất SX-KD đô thị2.450.0001.960.0001.225.000-
182Huyện Tân ThạnhĐường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) - Thị trấn Tân Thạnh Chân cầu Tân Thạnh - Đến Hết nhà ông Lê Kim KiềuĐất SX-KD đô thị3.500.0002.800.0001.750.000-
183Huyện Tân ThạnhĐường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) - Thị trấn Tân Thạnh Nhà ông Lê Kim Kiều - Đến Kênh 12 (Cầu Kênh 12)Đất SX-KD đô thị3.500.0002.800.0001.750.000-
184Huyện Tân ThạnhĐường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) - Thị trấn Tân Thạnh Kênh 12 (Cầu Kênh 12) - Đến Hết nhà ông Chín DũngĐất SX-KD đô thị308.000246.000154.000-
185Huyện Tân ThạnhĐường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) - Thị trấn Tân Thạnh Nhà ông Chín Dũng - Đến Ranh xã Kiến BìnhĐất SX-KD đô thị308.000246.000154.000-
186Huyện Tân ThạnhĐường Hùng Vương (30 tháng 4) (Khu dân cư kênh Cầu Vợi) - Thị trấn Tân Thạnh Đường 2 tháng 9 - Đến Đường tỉnh 837 (nhánh rẽ)Đất SX-KD đô thị1.547.0001.238.000774.000-
187Huyện Tân ThạnhĐường Hùng Vương (30 tháng 4) (Khu dân cư kênh Cầu Vợi) - Thị trấn Tân Thạnh Đường tỉnh 837 (nhánh rẽ)Đến đường Lê Duẩn -Đất SX-KD đô thị1.071.000857.000536.000-
188Huyện Tân ThạnhĐường 30 tháng 4 (Lê Văn Trầm) - Thị trấn Tân Thạnh Đường 2 tháng 9 - Đến đường Lê DuẩnĐất SX-KD đô thị385.000308.000193.000-
189Huyện Tân ThạnhĐường Kênh 12 (Tháp Mười) - Thị trấn Tân Thạnh Kênh Hai Vụ - Đến Kênh Đá BiênĐất SX-KD đô thị308.000246.000154.000-
190Huyện Tân ThạnhĐường Kênh 12 (Tháp Mười) - Thị trấn Tân Thạnh Kênh Đá Biên - Đến Ranh Trạm xăng dầu Hai BánhĐất SX-KD đô thị322.000258.000161.000-
191Huyện Tân ThạnhĐường Kênh 12 (Tháp Mười) - Thị trấn Tân Thạnh Ranh Trạm xăng dầu Hai Bánh - Đến Cầu Kênh 12Đất SX-KD đô thị336.000269.000168.000-
192Huyện Tân ThạnhĐường Kênh 12 (Tháp Mười) - Thị trấn Tân Thạnh Quốc lộ 62 - Đến kênh Xáng CụtĐất SX-KD đô thị336.000269.000168.000-
193Huyện Tân ThạnhĐường Kênh 12 (Tháp Mười) - Thị trấn Tân Thạnh Kênh Xáng Cụt - Đến ranh thị trấn và xã Tân BìnhĐất SX-KD đô thị308.000246.000154.000-
194Huyện Tân ThạnhĐường Lê Duẩn (Lộ Hiệp Thành) (trừ đoạn qua KDC Hiệp Thành) - Thị trấn Tân Thạnh Đường tỉnh 829 - Đến Đường 30 tháng 4Đất SX-KD đô thị336.000269.000168.000-
195Huyện Tân ThạnhĐường Phạm Ngọc Thạch - Thị trấn Tân Thạnh Quốc lộ 62Đến Ranh thị trấn và xã Kiến Bình -Đất SX-KD đô thị308.000246.000154.000-
196Huyện Tân ThạnhĐường Bắc Đông - Thị trấn Tân Thạnh Quốc lộ 62Đến Kênh Xáng Cụt (trừ đoạn đi qua khu dân cư Sân Máy Kéo) -Đất SX-KD đô thị392.000314.000196.000-
197Huyện Tân ThạnhĐường Bắc Đông - Thị trấn Tân Thạnh Kênh Xáng Cụt - Đến ranh thị trấn và xã Tân BìnhĐất SX-KD đô thị308.000246.000154.000-
198Huyện Tân ThạnhĐường Tháp Mười (đường vào khu dân cư tam giác) - Thị trấn Tân Thạnh QL 62 - Đến đường Dương Văn DươngĐất SX-KD đô thị714.000571.000357.000-
199Huyện Tân ThạnhĐường số 3 - Thị trấn Tân Thạnh QL 62 - Đến Nhánh rẽ ĐT 837Đất SX-KD đô thị4.620.0003.696.0002.310.000-
200Huyện Tân ThạnhĐường số 3 - Thị trấn Tân Thạnh Nhánh rẽ ĐT 837 - Đến đường Lê DuẩnĐất SX-KD đô thị2.170.0001.736.0001.085.000-
Xem thêm (Trang 1/14): 1[2][3] ...14
4.9/5 - (979 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất huyện Cờ Đỏ, Thành phố Cần Thơ 2026
Bảng giá đất huyện Cờ Đỏ, Thành phố Cần Thơ 2026
Bảng giá đất huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình 2026
Bảng giá đất huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình 2026
Bảng giá đất xã Dân Hòa, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất xã Dân Hòa, Thành phố Hà Nội năm 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.