Bảng giá đất huyện Tân Thạnh, tỉnh Long An mới nhất theo Quyết định 44/2024/QĐ-UBND sửa đổi Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An kèm theo Quyết định 74/2019/QĐ-UBND đã được sửa đổi tại Quyết định 27/2020/QĐ-UBND, 35/2021/QĐ-UBND, 48/2022/QĐ-UBND và 46/2023/QĐ-UBND
1. Căn cứ pháp lý
– Quyết định 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 về Bảng giá đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An;
– Quyết định 27/2020/QĐ-UBND ngày 02/07/2020 về sửa đổi Bảng giá đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An kèm theo Quyết định 74/2019/QĐ-UBND;
– Quyết định 35/2021/QĐ-UBND ngày 21/9/2021 sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An kèm theo Quyết định 74/2019/QĐ-UBND và Quyết định 27/2020/QĐ-UBND;
– Quyết định 48/2022/QĐ-UBND ngày 18/8/2022 sửa đổi Bảng giá đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An kèm theo Quyết định 74/2019/QĐ-UBND đã được sửa đổi tại Quyết định 27/2020/QĐ-UBND và Quyết định 35/2021/QĐ-UBND;
– Quyết định 46/2023/QĐ-UBND ngày 29/11/2023 sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An kèm theo Quyết định 74/2019/QĐ-UBND đã sửa đổi, bổ sung tại Quyết định 27/2020/QĐ-UBND, Quyết định 35/2021/QĐ-UBND và Quyết định 48/2022/QĐ-UBND;
– Quyết định 44/2024/QĐ-UBND ngày 14/10/2024 sửa đổi Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An kèm theo Quyết định 74/2019/QĐ-UBND đã được sửa đổi tại Quyết định 27/2020/QĐ-UBND, Quyết định 35/2021/QĐ-UBND, Quyết định 48/2022/QĐ-UBND và Quyết định 46/2023/QĐ-UBND.
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
3. Bảng giá đất huyện Tân Thạnh, tỉnh Long An mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định cụ thể tại Quyết định 27/2020/QĐ-UBND ngày 02/07/2020 về sửa đổi Bảng giá đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An kèm theo Quyết định 74/2019/QĐ-UBND (sửa đổi tại Quyết định 35/2021/QĐ-UBND ngày 21/9/2021 và Quyết định 48/2022/QĐ-UBND ngày 18/8/2022)
3.2. Bảng giá đất huyện Tân Thạnh, tỉnh Long An mới nhất
| STT | Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Huyện Tân Thạnh | Quốc lộ 62 - Thị trấn Tân Thạnh Ranh Kiến Bình - Đến Hết Trường cấp 3 | Đất ở đô thị | 1.100.000 | 880.000 | 550.000 | - |
| 2 | Huyện Tân Thạnh | Quốc lộ 62 - Thị trấn Tân Thạnh Hết Trường cấp 3 - Đến Cầu Kênh 12 | Đất ở đô thị | 2.550.000 | 2.040.000 | 1.275.000 | - |
| 3 | Huyện Tân Thạnh | Quốc lộ 62 - Thị trấn Tân Thạnh Cầu Kênh 12 - Đến Hết ranh đất ông Sáu Tài | Đất ở đô thị | 4.250.000 | 3.400.000 | 2.125.000 | - |
| 4 | Huyện Tân Thạnh | Quốc lộ 62 - Thị trấn Tân Thạnh Hết ranh đất ông Sáu Tài - Đến Ranh Kiến Bình | Đất ở đô thị | 1.530.000 | 1.224.000 | 765.000 | - |
| 5 | Huyện Tân Thạnh | Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ) - Thị trấn Tân Thạnh ĐT 829 (TL29) - Cầu Cà Nhíp kể cả phần tiếp giáp với khu dân cư kênh Cầu Vợi | Đất ở đô thị | 2.890.000 | 2.312.000 | 1.445.000 | - |
| 6 | Huyện Tân Thạnh | Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ) - Thị trấn Tân Thạnh Cầu Cà Nhíp - Đến Hết ranh Thị trấn | Đất ở đô thị | 770.000 | 616.000 | 385.000 | - |
| 7 | Huyện Tân Thạnh | Đường tỉnh 837 (nhánh rẽ) - Thị trấn Tân Thạnh Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ) - | Đất ở đô thị | 610.000 | 488.000 | 305.000 | - |
| 8 | Huyện Tân Thạnh | Đường tỉnh 837 (nhánh rẽ) - Thị trấn Tân Thạnh Đường Hùng Vương - Đến đường số 3 | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 4.000.000 | 2.500.000 | - |
| 9 | Huyện Tân Thạnh | Đường tỉnh 829 (TL29) - Thị trấn Tân Thạnh Quốc lộ 62 - Kênh Hiệp Thành | Đất ở đô thị | 1.360.000 | 1.088.000 | 680.000 | - |
| 10 | Huyện Tân Thạnh | Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) - Thị trấn Tân Thạnh Ranh thị trấn Kiến Bình - Đến Kênh Xẻo Điển | Đất ở đô thị | 350.000 | 280.000 | 175.000 | - |
| 11 | Huyện Tân Thạnh | Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) - Thị trấn Tân Thạnh Kênh Xẻo Điển - Đến Chân cầu Tân Thạnh | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 1.750.000 | - |
| 12 | Huyện Tân Thạnh | Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) - Thị trấn Tân Thạnh Chân cầu Tân Thạnh - Đến Hết nhà ông Lê Kim Kiều | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 4.000.000 | 2.500.000 | - |
| 13 | Huyện Tân Thạnh | Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) - Thị trấn Tân Thạnh Nhà ông Lê Kim Kiều - Đến Kênh 12 (Cầu Kênh 12) | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 4.000.000 | 2.500.000 | - |
| 14 | Huyện Tân Thạnh | Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) - Thị trấn Tân Thạnh Kênh 12 (Cầu Kênh 12) - Đến Hết nhà ông Chín Dũng | Đất ở đô thị | 440.000 | 352.000 | 220.000 | - |
| 15 | Huyện Tân Thạnh | Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) - Thị trấn Tân Thạnh Nhà ông Chín Dũng - Đến Ranh xã Kiến Bình | Đất ở đô thị | 440.000 | 352.000 | 220.000 | - |
| 16 | Huyện Tân Thạnh | Đường Hùng Vương (30 tháng 4) (Khu dân cư kênh Cầu Vợi) - Thị trấn Tân Thạnh Đường 2 tháng 9 - Đến Đường tỉnh 837 (nhánh rẽ) | Đất ở đô thị | 2.210.000 | 1.768.000 | 1.105.000 | - |
| 17 | Huyện Tân Thạnh | Đường Hùng Vương (30 tháng 4) (Khu dân cư kênh Cầu Vợi) - Thị trấn Tân Thạnh Đường tỉnh 837 (nhánh rẽ)Đến đường Lê Duẩn - | Đất ở đô thị | 1.530.000 | 1.224.000 | 765.000 | - |
| 18 | Huyện Tân Thạnh | Đường 30 tháng 4 (Lê Văn Trầm) - Thị trấn Tân Thạnh Đường 2 tháng 9 - Đến đường Lê Duẩn | Đất ở đô thị | 550.000 | 440.000 | 275.000 | - |
| 19 | Huyện Tân Thạnh | Đường Kênh 12 (Tháp Mười) - Thị trấn Tân Thạnh Kênh Hai Vụ - Đến Kênh Đá Biên | Đất ở đô thị | 440.000 | 352.000 | 220.000 | - |
| 20 | Huyện Tân Thạnh | Đường Kênh 12 (Tháp Mười) - Thị trấn Tân Thạnh Kênh Đá Biên - Đến Ranh Trạm xăng dầu Hai Bánh | Đất ở đô thị | 460.000 | 368.000 | 230.000 | - |
| 21 | Huyện Tân Thạnh | Đường Kênh 12 (Tháp Mười) - Thị trấn Tân Thạnh Ranh Trạm xăng dầu Hai Bánh - Đến Cầu Kênh 12 | Đất ở đô thị | 480.000 | 384.000 | 240.000 | - |
| 22 | Huyện Tân Thạnh | Đường Kênh 12 (Tháp Mười) - Thị trấn Tân Thạnh Quốc lộ 62 - Đến kênh Xáng Cụt | Đất ở đô thị | 480.000 | 384.000 | 240.000 | - |
| 23 | Huyện Tân Thạnh | Đường Kênh 12 (Tháp Mười) - Thị trấn Tân Thạnh Kênh Xáng Cụt - Đến ranh thị trấn và xã Tân Bình | Đất ở đô thị | 440.000 | 352.000 | 220.000 | - |
| 24 | Huyện Tân Thạnh | Đường Lê Duẩn (Lộ Hiệp Thành) (trừ đoạn qua KDC Hiệp Thành) - Thị trấn Tân Thạnh Đường tỉnh 829 - Đến Đường 30 tháng 4 | Đất ở đô thị | 480.000 | 384.000 | 240.000 | - |
| 25 | Huyện Tân Thạnh | Đường Phạm Ngọc Thạch - Thị trấn Tân Thạnh Quốc lộ 62Đến Ranh thị trấn và xã Kiến Bình - | Đất ở đô thị | 440.000 | 352.000 | 220.000 | - |
| 26 | Huyện Tân Thạnh | Đường Bắc Đông - Thị trấn Tân Thạnh Quốc lộ 62Đến Kênh Xáng Cụt (trừ đoạn đi qua khu dân cư Sân Máy Kéo) - | Đất ở đô thị | 560.000 | 448.000 | 280.000 | - |
| 27 | Huyện Tân Thạnh | Đường Bắc Đông - Thị trấn Tân Thạnh Kênh Xáng Cụt - Đến ranh thị trấn và xã Tân Bình | Đất ở đô thị | 440.000 | 352.000 | 220.000 | - |
| 28 | Huyện Tân Thạnh | Đường Tháp Mười (đường vào khu dân cư tam giác) - Thị trấn Tân Thạnh QL 62 - Đến đường Dương Văn Dương | Đất ở đô thị | 1.020.000 | 816.000 | 510.000 | - |
| 29 | Huyện Tân Thạnh | Đường số 3 - Thị trấn Tân Thạnh QL 62 - Đến Nhánh rẽ ĐT 837 | Đất ở đô thị | 6.600.000 | 5.280.000 | 3.300.000 | - |
| 30 | Huyện Tân Thạnh | Đường số 3 - Thị trấn Tân Thạnh Nhánh rẽ ĐT 837 - Đến đường Lê Duẩn | Đất ở đô thị | 3.100.000 | 2.480.000 | 1.550.000 | - |
| 31 | Huyện Tân Thạnh | Đường số 1 (đường vào cụm DCVL số 1 thị trấn) - Thị trấn Tân Thạnh Đường Dương Văn Dương - Đến đường Nguyễn Thị Định (đường số 5) | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | - |
| 32 | Huyện Tân Thạnh | Đường số 4 - Thị trấn Tân Thạnh Đường Tây Cầu Vợi - Đến đường 30/4 | Đất ở đô thị | 440.000 | 352.000 | 220.000 | - |
| 33 | Huyện Tân Thạnh | Đường vào Khu Trung tâm Thương Mại dịch vụ Hoàng Hương - Thị trấn Tân Thạnh ĐT 829 - Đến Khu Trung tâm thương mại dịch vụ Hoàng Hương | Đất ở đô thị | 1.280.000 | 1.024.000 | 640.000 | - |
| 34 | Huyện Tân Thạnh | Đường bờ Bắc Kênh số 2 - Thị trấn Tân Thạnh ĐT 829 - Đến Đường số 3 | Đất ở đô thị | 440.000 | 352.000 | 220.000 | - |
| 35 | Huyện Tân Thạnh | Đường Tây Cầu Vợi - Thị trấn Tân Thạnh 0 - | Đất ở đô thị | 440.000 | 352.000 | 220.000 | - |
| 36 | Huyện Tân Thạnh | Đường Phạm Hùng (đường vào chợ mới Tân Thạnh) - Thị trấn Tân Thạnh Quốc lộ 62ĐếnĐường Trần Công Vịnh - | Đất ở đô thị | 2.890.000 | 2.312.000 | 1.445.000 | - |
| 37 | Huyện Tân Thạnh | Đường Nguyễn Bình (đường vào chợ mới Tân Thạnh) - Thị trấn Tân Thạnh Quốc lộ 62ĐếnĐường Trần Công Vịnh - | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 9.600.000 | 6.000.000 | - |
| 38 | Huyện Tân Thạnh | Đường Cà Nhíp (Phía Tây Cà Nhíp) - Thị trấn Tân Thạnh Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ) - Đến Cầu kênh 1000 Nam | Đất ở đô thị | 460.000 | 368.000 | 230.000 | - |
| 39 | Huyện Tân Thạnh | Đường giao thông nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bê tông hoặc nhựa - Thị trấn Tân Thạnh Thị trấn Tân Thạnh - | Đất ở đô thị | 340.000 | 272.000 | 170.000 | - |
| 40 | Huyện Tân Thạnh | Dãy phố 2 - Thị trấn Tân Thạnh Nhà 2 Nhiêu - Đến Cuối Dãy phố 2 (Nhà Ba Trọng) | Đất ở đô thị | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.150.000 | - |
| 41 | Huyện Tân Thạnh | Trần Công Vịnh - Thị trấn Tân Thạnh Nhà bà Bảnh - Đến Nhà Sơn Ngọ | Đất ở đô thị | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.150.000 | - |
| 42 | Huyện Tân Thạnh | Trần Công Vịnh - Thị trấn Tân Thạnh Nhà Ngọc Anh - Đến Nhà ông Lành | Đất ở đô thị | 3.250.000 | 2.600.000 | 1.625.000 | - |
| 43 | Huyện Tân Thạnh | Đường Tôn Đức Thắng (Nguyễn Văn Khánh) - Thị trấn Tân Thạnh Nhà Sáu Hằng - Đến Ngã ba bến xe | Đất ở đô thị | 7.150.000 | 5.720.000 | 3.575.000 | - |
| 44 | Huyện Tân Thạnh | Nhà ông Sáu Bảnh - nhà ông Mai Quốc Pháp - Thị trấn Tân Thạnh - | Đất ở đô thị | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.150.000 | - |
| 45 | Huyện Tân Thạnh | Đường Lê Phú Mười (Đường số 6) - Thị trấn Tân Thạnh - | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.200.000 | - |
| 46 | Huyện Tân Thạnh | Đường Đinh Văn Phu (đường số 7) - Thị trấn Tân Thạnh - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | - |
| 47 | Huyện Tân Thạnh | Đường Võ Thị Sáu (đường số 2) - Thị trấn Tân Thạnh - | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.400.000 | - |
| 48 | Huyện Tân Thạnh | Đường Phạm Hùng (đường số 3) - Thị trấn Tân Thạnh - | Đất ở đô thị | 3.400.000 | 2.720.000 | 1.700.000 | - |
| 49 | Huyện Tân Thạnh | Đường Đỗ Văn Bốn (đường số 8) - Thị trấn Tân Thạnh - | Đất ở đô thị | 3.400.000 | 2.720.000 | 1.700.000 | - |
| 50 | Huyện Tân Thạnh | Đường Huỳnh Việt Thanh (đường số 9) - Thị trấn Tân Thạnh - | Đất ở đô thị | 3.800.000 | 3.040.000 | 1.900.000 | - |
| 51 | Huyện Tân Thạnh | Đường Nguyễn Văn Tiếp (đường số 12) - Thị trấn Tân Thạnh - | Đất ở đô thị | 3.800.000 | 3.040.000 | 1.900.000 | - |
| 52 | Huyện Tân Thạnh | Đường Hồ Ngọc Dẫn (đường số 10) - Thị trấn Tân Thạnh - | Đất ở đô thị | 3.800.000 | 3.040.000 | 1.900.000 | - |
| 53 | Huyện Tân Thạnh | Đường Nguyễn Thị Minh Khai (đường số 1) - Thị trấn Tân Thạnh - | Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.360.000 | 850.000 | - |
| 54 | Huyện Tân Thạnh | Đường Trần Công Vịnh (đường số 11), đường Nguyễn Bình (đường số 13, 4) - Thị trấn Tân Thạnh - | Đất ở đô thị | 3.800.000 | 3.040.000 | 1.900.000 | - |
| 55 | Huyện Tân Thạnh | Đường Nguyễn Thị Định (Đường số 5) - Thị trấn Tân Thạnh Đoạn từ Đường Lê Phú Mười (Đường số 6) - | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 700.000 | - |
| 56 | Huyện Tân Thạnh | Đường Nguyễn Thị Định (Đường số 5) - Thị trấn Tân Thạnh Đoạn từ đường Huỳnh Việt Thanh (đường số 9) - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 600.000 | - |
| 57 | Huyện Tân Thạnh | Các đường còn lại - Thị trấn Tân Thạnh - | Đất ở đô thị | 740.000 | 592.000 | 370.000 | - |
| 58 | Huyện Tân Thạnh | Các lô nền loại 3 - Thị trấn Tân Thạnh - | Đất ở đô thị | 370.000 | 296.000 | 185.000 | - |
| 59 | Huyện Tân Thạnh | Đường Lê Hữu Nghĩa (đường số 2) - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh - Thị trấn Tân Thạnh - | Đất ở đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.600.000 | - |
| 60 | Huyện Tân Thạnh | Đường Lê Văn Trầm (đường số 3 cũ) - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh - Thị trấn Tân Thạnh - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | - |
| 61 | Huyện Tân Thạnh | Đường Trần Văn Trà (đường số 6) - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh - Thị trấn Tân Thạnh - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 1.750.000 | - |
| 62 | Huyện Tân Thạnh | Đường số 9 - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh - Thị trấn Tân Thạnh - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 1.750.000 | - |
| 63 | Huyện Tân Thạnh | Đường Nguyễn Trung Trực - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh - Thị trấn Tân Thạnh Đường Hùng Vương - Đến Đường số 3 | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.400.000 | - |
| 64 | Huyện Tân Thạnh | Các đường còn lại - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh - Thị trấn Tân Thạnh - | Đất ở đô thị | 1.240.000 | 992.000 | 620.000 | - |
| 65 | Huyện Tân Thạnh | Các lô nền loại 3 - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh - Thị trấn Tân Thạnh - | Đất ở đô thị | 620.000 | 496.000 | 310.000 | - |
| 66 | Huyện Tân Thạnh | Khu dân cư thị trấn (Khu tam giác) - Thị trấn Tân Thạnh - | Đất ở đô thị | 2.380.000 | 1.904.000 | 1.190.000 | - |
| 67 | Huyện Tân Thạnh | Khu dân cư Kênh Thanh Niên - Thị trấn Tân Thạnh - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | - |
| 68 | Huyện Tân Thạnh | Khu dân cư Sân Máy Kéo - Thị trấn Tân Thạnh Các lô tiếp giáp mặt tiền đường Bắc Đông - | Đất ở đô thị | 1.560.000 | 1.248.000 | 780.000 | - |
| 69 | Huyện Tân Thạnh | Khu dân cư Sân Máy Kéo - Thị trấn Tân Thạnh Các lô tiếp giáp đường còn lại - | Đất ở đô thị | 780.000 | 624.000 | 390.000 | - |
| 70 | Huyện Tân Thạnh | Khu dân cư Sân Máy Kéo - Thị trấn Tân Thạnh Các lô nền tiếp giáp đường D6, D8, N3 - | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.200.000 | - |
| 71 | Huyện Tân Thạnh | Khu dân cư Sân Máy Kéo - Thị trấn Tân Thạnh Các lô nền tiếp giáp đường số 1 - | Đất ở đô thị | 2.526.000 | 2.020.800 | 1.263.000 | - |
| 72 | Huyện Tân Thạnh | Khu dân cư Sân Máy Kéo - Thị trấn Tân Thạnh Các lô nền tiếp giáp đường D7, N1 - | Đất ở đô thị | 2.286.000 | 1.828.800 | 1.143.000 | - |
| 73 | Huyện Tân Thạnh | Khu Trung tâm thương mại dịch vụ Hoàng Hương - Thị trấn Tân Thạnh - | Đất ở đô thị | 3.900.000 | 3.120.000 | 1.950.000 | - |
| 74 | Huyện Tân Thạnh | Khu đất phía sau Bưu Điện (trừ phần tiếp giáp đường số 3 (QL 62 Đến Lê Duẩn)) - Thị trấn Tân Thạnh - | Đất ở đô thị | 860.000 | 688.000 | 430.000 | - |
| 75 | Huyện Tân Thạnh | Khu dân cư kênh Hiệp Thành - Thị trấn Tân Thạnh Các lô tiếp giáp Đường số 2 (Từ A1 - đến A17 và từ C2 đến C5) | Đất ở đô thị | 840.000 | 672.000 | 420.000 | - |
| 76 | Huyện Tân Thạnh | Khu dân cư kênh Hiệp Thành - Thị trấn Tân Thạnh Các lô B1 và lô C1 tiếp giáp Đường số 1 và Đường số 2 - | Đất ở đô thị | 1.410.000 | 1.128.000 | 705.000 | - |
| 77 | Huyện Tân Thạnh | Khu dân cư kênh Hiệp Thành - Thị trấn Tân Thạnh Lô B2 tiếp giáp Đường số 2 - | Đất ở đô thị | 1.170.000 | 936.000 | 585.000 | - |
| 78 | Huyện Tân Thạnh | Khu dân cư kênh Hiệp Thành - Thị trấn Tân Thạnh Các lô B6 và C6 tiếp giáp Đường số 2 và Đường Lê Duẩn - | Đất ở đô thị | 1.560.000 | 1.248.000 | 780.000 | - |
| 79 | Huyện Tân Thạnh | Khu dân cư kênh Hiệp Thành - Thị trấn Tân Thạnh Các lô tiếp giáp Đường Lê Duẩn (gồm B3, B4, B5 và từ C7 - đến C13) | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 1.040.000 | 650.000 | - |
| 80 | Huyện Tân Thạnh | Khu dân cư kênh Hậu Kênh Dương Văn Dương - Thị trấn Tân Thạnh Các lô mặt tiền tiếp giáp với đường Nguyễn Thị Định - Đến đoạn từ đường Lê Phú Mười | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 700.000 | - |
| 81 | Huyện Tân Thạnh | Khu dân cư kênh Hậu Kênh Dương Văn Dương - Thị trấn Tân Thạnh Các lô mặt tiền tiếp giáp với đường Nguyễn Thị Định - Đến đoạn từ lô số 11 khu A | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 600.000 | - |
| 82 | Huyện Tân Thạnh | Khu dân cư kênh Hậu Kênh Dương Văn Dương - Thị trấn Tân Thạnh Các lô còn lại - | Đất ở đô thị | 540.000 | 432.000 | 270.000 | - |
| 83 | Huyện Tân Thạnh | Khu dân cư hộ gia đình - Thị trấn Tân Thạnh - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 750.000 | - |
| 84 | Huyện Tân Thạnh | Thị trấn Tân Thạnh - | Đất ở đô thị | 170.000 | 136.000 | 85.000 | - |
| 85 | Huyện Tân Thạnh | ĐT 829 (TL29) - Thị trấn Tân Thạnh Quốc lộ 62 - Kênh Hiệp Thành | Đất ở đô thị | 1.360.000 | 1.088.000 | 680.000 | - |
| 86 | Huyện Tân Thạnh | Quốc lộ 62 - Thị trấn Tân Thạnh Ranh Kiến Bình - Đến Hết Trường cấp 3 | Đất TM-DV đô thị | 880.000 | 704.000 | 440.000 | - |
| 87 | Huyện Tân Thạnh | Quốc lộ 62 - Thị trấn Tân Thạnh Hết Trường cấp 3 - Đến Cầu Kênh 12 | Đất TM-DV đô thị | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.020.000 | - |
| 88 | Huyện Tân Thạnh | Quốc lộ 62 - Thị trấn Tân Thạnh Cầu Kênh 12 - Đến Hết ranh đất ông Sáu Tài | Đất TM-DV đô thị | 3.400.000 | 2.720.000 | 1.700.000 | - |
| 89 | Huyện Tân Thạnh | Quốc lộ 62 - Thị trấn Tân Thạnh Hết ranh đất ông Sáu Tài - Đến Ranh Kiến Bình | Đất TM-DV đô thị | 1.224.000 | 979.000 | 612.000 | - |
| 90 | Huyện Tân Thạnh | Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ) - Thị trấn Tân Thạnh ĐT 829 (TL29) - Cầu Cà Nhíp kể cả phần tiếp giáp với khu dân cư kênh Cầu Vợi | Đất TM-DV đô thị | 2.312.000 | 1.850.000 | 1.156.000 | - |
| 91 | Huyện Tân Thạnh | Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ) - Thị trấn Tân Thạnh Cầu Cà Nhíp - Đến Hết ranh Thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 616.000 | 493.000 | 308.000 | - |
| 92 | Huyện Tân Thạnh | Đường tỉnh 837 (nhánh rẽ) - Thị trấn Tân Thạnh Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ) - | Đất TM-DV đô thị | 488.000 | 390.000 | 244.000 | - |
| 93 | Huyện Tân Thạnh | Đường tỉnh 837 (nhánh rẽ) - Thị trấn Tân Thạnh Đường Hùng Vương - Đến đường số 3 | Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.000.000 | - |
| 94 | Huyện Tân Thạnh | Đường tỉnh 829 (TL29) - Thị trấn Tân Thạnh Quốc lộ 62 - Đến Kênh Hiệp Thành | Đất TM-DV đô thị | 1.088.000 | 870.000 | 544.000 | - |
| 95 | Huyện Tân Thạnh | Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) - Thị trấn Tân Thạnh Ranh thị trấn Kiến Bình - Đến Kênh Xẻo Điển | Đất TM-DV đô thị | 280.000 | 224.000 | 140.000 | - |
| 96 | Huyện Tân Thạnh | Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) - Thị trấn Tân Thạnh Kênh Xẻo Điển - Đến Chân cầu Tân Thạnh | Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.400.000 | - |
| 97 | Huyện Tân Thạnh | Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) - Thị trấn Tân Thạnh Chân cầu Tân Thạnh - Đến Hết nhà ông Lê Kim Kiều | Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.000.000 | - |
| 98 | Huyện Tân Thạnh | Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) - Thị trấn Tân Thạnh Nhà ông Lê Kim Kiều - Đến Kênh 12 (Cầu Kênh 12) | Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.000.000 | - |
| 99 | Huyện Tân Thạnh | Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) - Thị trấn Tân Thạnh Kênh 12 (Cầu Kênh 12) - Đến Hết nhà ông Chín Dũng | Đất TM-DV đô thị | 352.000 | 282.000 | 176.000 | - |
| 100 | Huyện Tân Thạnh | Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) - Thị trấn Tân Thạnh Nhà ông Chín Dũng - Đến Ranh xã Kiến Bình | Đất TM-DV đô thị | 352.000 | 282.000 | 176.000 | - |
| 101 | Huyện Tân Thạnh | Đường Hùng Vương (30 tháng 4) (Khu dân cư kênh Cầu Vợi) - Thị trấn Tân Thạnh Đường 2 tháng 9 - Đến Đường tỉnh 837 (nhánh rẽ) | Đất TM-DV đô thị | 1.768.000 | 1.414.000 | 884.000 | - |
| 102 | Huyện Tân Thạnh | Đường Hùng Vương (30 tháng 4) (Khu dân cư kênh Cầu Vợi) - Thị trấn Tân Thạnh Đường tỉnh 837 (nhánh rẽ)Đến đường Lê Duẩn - | Đất TM-DV đô thị | 1.224.000 | 979.000 | 612.000 | - |
| 103 | Huyện Tân Thạnh | Đường 30 tháng 4 (Lê Văn Trầm) - Thị trấn Tân Thạnh Đường 2 tháng 9 - Đến đường Lê Duẩn | Đất TM-DV đô thị | 440.000 | 352.000 | 220.000 | - |
| 104 | Huyện Tân Thạnh | Đường Kênh 12 (Tháp Mười) - Thị trấn Tân Thạnh Kênh Hai Vụ - Đến Kênh Đá Biên | Đất TM-DV đô thị | 352.000 | 282.000 | 176.000 | - |
| 105 | Huyện Tân Thạnh | Đường Kênh 12 (Tháp Mười) - Thị trấn Tân Thạnh Kênh Đá Biên - Đến Ranh Trạm xăng dầu Hai Bánh | Đất TM-DV đô thị | 368.000 | 294.000 | 184.000 | - |
| 106 | Huyện Tân Thạnh | Đường Kênh 12 (Tháp Mười) - Thị trấn Tân Thạnh Ranh Trạm xăng dầu Hai Bánh - Đến Cầu Kênh 12 | Đất TM-DV đô thị | 384.000 | 307.000 | 192.000 | - |
| 107 | Huyện Tân Thạnh | Đường Kênh 12 (Tháp Mười) - Thị trấn Tân Thạnh Quốc lộ 62 - Đến kênh Xáng Cụt | Đất TM-DV đô thị | 384.000 | 307.000 | 192.000 | - |
| 108 | Huyện Tân Thạnh | Đường Kênh 12 (Tháp Mười) - Thị trấn Tân Thạnh Kênh Xáng Cụt - Đến ranh thị trấn và xã Tân Bình | Đất TM-DV đô thị | 352.000 | 282.000 | 176.000 | - |
| 109 | Huyện Tân Thạnh | Đường Lê Duẩn (Lộ Hiệp Thành) (trừ đoạn qua KDC Hiệp Thành) - Thị trấn Tân Thạnh Đường tỉnh 829 - Đến Đường 30 tháng 4 | Đất TM-DV đô thị | 384.000 | 307.000 | 192.000 | - |
| 110 | Huyện Tân Thạnh | Đường Phạm Ngọc Thạch - Thị trấn Tân Thạnh Quốc lộ 62Đến Ranh thị trấn và xã Kiến Bình - | Đất TM-DV đô thị | 352.000 | 282.000 | 176.000 | - |
| 111 | Huyện Tân Thạnh | Đường Bắc Đông - Thị trấn Tân Thạnh Quốc lộ 62Đến Kênh Xáng Cụt (trừ đoạn đi qua khu dân cư Sân Máy Kéo) - | Đất TM-DV đô thị | 448.000 | 358.000 | 224.000 | - |
| 112 | Huyện Tân Thạnh | Đường Bắc Đông - Thị trấn Tân Thạnh Kênh Xáng Cụt - Đến ranh thị trấn và xã Tân Bình | Đất TM-DV đô thị | 352.000 | 282.000 | 176.000 | - |
| 113 | Huyện Tân Thạnh | Đường Tháp Mười (đường vào khu dân cư tam giác) - Thị trấn Tân Thạnh QL 62 - Đến đường Dương Văn Dương | Đất TM-DV đô thị | 816.000 | 653.000 | 408.000 | - |
| 114 | Huyện Tân Thạnh | Đường số 3 - Thị trấn Tân Thạnh QL 62 - Đến Nhánh rẽ ĐT 837 | Đất TM-DV đô thị | 5.280.000 | 4.224.000 | 2.640.000 | - |
| 115 | Huyện Tân Thạnh | Đường số 3 - Thị trấn Tân Thạnh Nhánh rẽ ĐT 837 - Đến đường Lê Duẩn | Đất TM-DV đô thị | 2.480.000 | 1.984.000 | 1.240.000 | - |
| 116 | Huyện Tân Thạnh | Đường số 1 (đường vào cụm DCVL số 1 thị trấn) - Thị trấn Tân Thạnh Đường Dương Văn Dương - Đến đường Nguyễn Thị Định (đường số 5) | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.200.000 | - |
| 117 | Huyện Tân Thạnh | Đường số 4 - Thị trấn Tân Thạnh Đường Tây Cầu Vợi - Đến đường 30/4 | Đất TM-DV đô thị | 352.000 | 282.000 | 176.000 | - |
| 118 | Huyện Tân Thạnh | Đường vào Khu Trung tâm Thương Mại dịch vụ Hoàng Hương - Thị trấn Tân Thạnh ĐT 829 - Đến Khu Trung tâm thương mại dịch vụ Hoàng Hương | Đất TM-DV đô thị | 1.024.000 | 819.000 | 512.000 | - |
| 119 | Huyện Tân Thạnh | Đường bờ Bắc Kênh số 2 - Thị trấn Tân Thạnh ĐT 829 - Đến Đường số 3 | Đất TM-DV đô thị | 352.000 | 282.000 | 176.000 | - |
| 120 | Huyện Tân Thạnh | Đường Tây Cầu Vợi - Thị trấn Tân Thạnh 0 - | Đất TM-DV đô thị | 352.000 | 282.000 | 176.000 | - |
| 121 | Huyện Tân Thạnh | Đường Phạm Hùng (đường vào chợ mới Tân Thạnh) - Thị trấn Tân Thạnh Quốc lộ 62ĐếnĐường Trần Công Vịnh - | Đất TM-DV đô thị | 2.312.000 | 1.850.000 | 1.156.000 | - |
| 122 | Huyện Tân Thạnh | Đường Nguyễn Bình (đường vào chợ mới Tân Thạnh) - Thị trấn Tân Thạnh Quốc lộ 62ĐếnĐường Trần Công Vịnh - | Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 7.680.000 | 4.800.000 | - |
| 123 | Huyện Tân Thạnh | Đường Cà Nhíp (Phía Tây Cà Nhíp) - Thị trấn Tân Thạnh Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ) - Đến Cầu kênh 1000 Nam | Đất TM-DV đô thị | 368.000 | 294.000 | 184.000 | - |
| 124 | Huyện Tân Thạnh | Đường giao thông nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bê tông hoặc nhựa - Thị trấn Tân Thạnh Thị trấn Tân Thạnh - | Đất TM-DV đô thị | 272.000 | 218.000 | 136.000 | - |
| 125 | Huyện Tân Thạnh | Dãy phố 2 - Thị trấn Tân Thạnh Nhà 2 Nhiêu - Đến Cuối Dãy phố 2 (Nhà Ba Trọng) | Đất TM-DV đô thị | 3.440.000 | 2.752.000 | 1.720.000 | - |
| 126 | Huyện Tân Thạnh | Trần Công Vịnh - Thị trấn Tân Thạnh Nhà bà Bảnh - Đến Nhà Sơn Ngọ | Đất TM-DV đô thị | 3.440.000 | 2.752.000 | 1.720.000 | - |
| 127 | Huyện Tân Thạnh | Trần Công Vịnh - Thị trấn Tân Thạnh Nhà Ngọc Anh - Đến Nhà ông Lành | Đất TM-DV đô thị | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.300.000 | - |
| 128 | Huyện Tân Thạnh | Đường Tôn Đức Thắng (Nguyễn Văn Khánh) - Thị trấn Tân Thạnh Nhà Sáu Hằng - Đến Ngã ba bến xe | Đất TM-DV đô thị | 5.720.000 | 4.576.000 | 2.860.000 | - |
| 129 | Huyện Tân Thạnh | Nhà ông Sáu Bảnh - nhà ông Mai Quốc Pháp - Thị trấn Tân Thạnh - | Đất TM-DV đô thị | 3.440.000 | 2.752.000 | 1.720.000 | - |
| 130 | Huyện Tân Thạnh | Đường Lê Phú Mười (Đường số 6) - Thị trấn Tân Thạnh - | Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 1.536.000 | 960.000 | - |
| 131 | Huyện Tân Thạnh | Đường Đinh Văn Phu (đường số 7) - Thị trấn Tân Thạnh - | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.200.000 | - |
| 132 | Huyện Tân Thạnh | Đường Võ Thị Sáu (đường số 2) - Thị trấn Tân Thạnh - | Đất TM-DV đô thị | 2.240.000 | 1.792.000 | 1.120.000 | - |
| 133 | Huyện Tân Thạnh | Đường Phạm Hùng (đường số 3) - Thị trấn Tân Thạnh - | Đất TM-DV đô thị | 2.720.000 | 2.176.000 | 1.360.000 | - |
| 134 | Huyện Tân Thạnh | Đường Đỗ Văn Bốn (đường số 8) - Thị trấn Tân Thạnh - | Đất TM-DV đô thị | 2.720.000 | 2.176.000 | 1.360.000 | - |
| 135 | Huyện Tân Thạnh | Đường Huỳnh Việt Thanh (đường số 9) - Thị trấn Tân Thạnh - | Đất TM-DV đô thị | 3.040.000 | 2.432.000 | 1.520.000 | - |
| 136 | Huyện Tân Thạnh | Đường Nguyễn Văn Tiếp (đường số 12) - Thị trấn Tân Thạnh - | Đất TM-DV đô thị | 3.040.000 | 2.432.000 | 1.520.000 | - |
| 137 | Huyện Tân Thạnh | Đường Hồ Ngọc Dẫn (đường số 10) - Thị trấn Tân Thạnh - | Đất TM-DV đô thị | 3.040.000 | 2.432.000 | 1.520.000 | - |
| 138 | Huyện Tân Thạnh | Đường Nguyễn Thị Minh Khai (đường số 1) - Thị trấn Tân Thạnh - | Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | 1.088.000 | 680.000 | - |
| 139 | Huyện Tân Thạnh | Đường Trần Công Vịnh (đường số 11), đường Nguyễn Bình (đường số 13, 4) - Thị trấn Tân Thạnh - | Đất TM-DV đô thị | 3.040.000 | 2.432.000 | 1.520.000 | - |
| 140 | Huyện Tân Thạnh | Đường Nguyễn Thị Định (Đường số 5) - Thị trấn Tân Thạnh Đoạn từ Đường Lê Phú Mười (Đường số 6) - | Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | 896.000 | 560.000 | - |
| 141 | Huyện Tân Thạnh | Đường Nguyễn Thị Định (Đường số 5) - Thị trấn Tân Thạnh Đoạn từ đường Huỳnh Việt Thanh (đường số 9) - | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 768.000 | 480.000 | - |
| 142 | Huyện Tân Thạnh | Các đường còn lại - Thị trấn Tân Thạnh - | Đất TM-DV đô thị | 592.000 | 474.000 | 296.000 | - |
| 143 | Huyện Tân Thạnh | Các lô nền loại 3 - Thị trấn Tân Thạnh - | Đất TM-DV đô thị | 296.000 | 237.000 | 148.000 | - |
| 144 | Huyện Tân Thạnh | Đường Lê Hữu Nghĩa (đường số 2) - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh - Thị trấn Tân Thạnh - | Đất TM-DV đô thị | 2.560.000 | 2.048.000 | 1.280.000 | - |
| 145 | Huyện Tân Thạnh | Đường Lê Văn Trầm (đường số 3 cũ) - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh - Thị trấn Tân Thạnh - | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.200.000 | - |
| 146 | Huyện Tân Thạnh | Đường Trần Văn Trà (đường số 6) - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh - Thị trấn Tân Thạnh - | Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.400.000 | - |
| 147 | Huyện Tân Thạnh | Đường số 9 - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh - Thị trấn Tân Thạnh - | Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.400.000 | - |
| 148 | Huyện Tân Thạnh | Đường Nguyễn Trung Trực - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh - Thị trấn Tân Thạnh Đường Hùng Vương - Đến Đường số 3 | Đất TM-DV đô thị | 2.240.000 | 1.792.000 | 1.120.000 | - |
| 149 | Huyện Tân Thạnh | Các đường còn lại - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh - Thị trấn Tân Thạnh - | Đất TM-DV đô thị | 992.000 | 794.000 | 496.000 | - |
| 150 | Huyện Tân Thạnh | Các lô nền loại 3 - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh - Thị trấn Tân Thạnh - | Đất TM-DV đô thị | 496.000 | 397.000 | 248.000 | - |
| 151 | Huyện Tân Thạnh | Khu dân cư thị trấn (Khu tam giác) - Thị trấn Tân Thạnh - | Đất TM-DV đô thị | 1.904.000 | 1.523.000 | 952.000 | - |
| 152 | Huyện Tân Thạnh | Khu dân cư Kênh Thanh Niên - Thị trấn Tân Thạnh - | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.200.000 | - |
| 153 | Huyện Tân Thạnh | Khu dân cư Sân Máy Kéo - Thị trấn Tân Thạnh Các lô tiếp giáp mặt tiền đường Bắc Đông - | Đất TM-DV đô thị | 1.248.000 | 998.000 | 624.000 | - |
| 154 | Huyện Tân Thạnh | Khu dân cư Sân Máy Kéo - Thị trấn Tân Thạnh Các lô tiếp giáp đường còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 624.000 | 499.000 | 312.000 | - |
| 155 | Huyện Tân Thạnh | Khu dân cư Sân Máy Kéo - Thị trấn Tân Thạnh Các lô nền tiếp giáp đường D6, D8, N3 - | Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 1.536.000 | 960.000 | - |
| 156 | Huyện Tân Thạnh | Khu dân cư Sân Máy Kéo - Thị trấn Tân Thạnh Các lô nền tiếp giáp đường số 1 - | Đất TM-DV đô thị | 2.020.800 | 1.616.640 | 1.010.400 | - |
| 157 | Huyện Tân Thạnh | Khu dân cư Sân Máy Kéo - Thị trấn Tân Thạnh Các lô nền tiếp giáp đường D7, N1 - | Đất TM-DV đô thị | 1.828.800 | 1.463.040 | 914.400 | - |
| 158 | Huyện Tân Thạnh | Khu Trung tâm thương mại dịch vụ Hoàng Hương - Thị trấn Tân Thạnh - | Đất TM-DV đô thị | 3.120.000 | 2.496.000 | 1.560.000 | - |
| 159 | Huyện Tân Thạnh | Khu đất phía sau Bưu Điện (trừ phần tiếp giáp đường số 3 (QL 62 Đến Lê Duẩn)) - Thị trấn Tân Thạnh - | Đất TM-DV đô thị | 688.000 | 550.000 | 344.000 | - |
| 160 | Huyện Tân Thạnh | Khu dân cư kênh Hiệp Thành - Thị trấn Tân Thạnh Các lô tiếp giáp Đường số 2 (Từ A1 - đến A17 và từ C2 đến C5) | Đất TM-DV đô thị | 672.000 | 538.000 | 336.000 | - |
| 161 | Huyện Tân Thạnh | Khu dân cư kênh Hiệp Thành - Thị trấn Tân Thạnh Các lô B1 và lô C1 tiếp giáp Đường số 1 và Đường số 2 - | Đất TM-DV đô thị | 1.128.000 | 902.000 | 564.000 | - |
| 162 | Huyện Tân Thạnh | Khu dân cư kênh Hiệp Thành - Thị trấn Tân Thạnh Lô B2 tiếp giáp Đường số 2 - | Đất TM-DV đô thị | 936.000 | 749.000 | 468.000 | - |
| 163 | Huyện Tân Thạnh | Khu dân cư kênh Hiệp Thành - Thị trấn Tân Thạnh Các lô B6 và C6 tiếp giáp Đường số 2 và Đường Lê Duẩn - | Đất TM-DV đô thị | 1.248.000 | 998.000 | 624.000 | - |
| 164 | Huyện Tân Thạnh | Khu dân cư kênh Hiệp Thành - Thị trấn Tân Thạnh Các lô tiếp giáp Đường Lê Duẩn (gồm B3, B4, B5 và từ C7 - đến C13) | Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | 832.000 | 520.000 | - |
| 165 | Huyện Tân Thạnh | Khu dân cư kênh Hậu Kênh Dương Văn Dương - Thị trấn Tân Thạnh Các lô mặt tiền tiếp giáp với đường Nguyễn Thị Định - Đến đoạn từ đường Lê Phú Mười | Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | 896.000 | 560.000 | - |
| 166 | Huyện Tân Thạnh | Khu dân cư kênh Hậu Kênh Dương Văn Dương - Thị trấn Tân Thạnh Các lô mặt tiền tiếp giáp với đường Nguyễn Thị Định - Đến đoạn từ lô số 11 khu A | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 768.000 | 480.000 | - |
| 167 | Huyện Tân Thạnh | Khu dân cư kênh Hậu Kênh Dương Văn Dương - Thị trấn Tân Thạnh Các lô còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 432.000 | 346.000 | 216.000 | - |
| 168 | Huyện Tân Thạnh | Khu dân cư hộ gia đình - Thị trấn Tân Thạnh - | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 600.000 | - |
| 169 | Huyện Tân Thạnh | Thị trấn Tân Thạnh - | Đất TM-DV đô thị | 136.000 | 109.000 | 68.000 | - |
| 170 | Huyện Tân Thạnh | ĐT 829 (TL29) - Thị trấn Tân Thạnh Quốc lộ 62 - Kênh Hiệp Thành | Đất TM-DV đô thị | 1.088.000 | 870.400 | 544.000 | - |
| 171 | Huyện Tân Thạnh | Quốc lộ 62 - Thị trấn Tân Thạnh Ranh Kiến Bình - Đến Hết Trường cấp 3 | Đất SX-KD đô thị | 770.000 | 616.000 | 385.000 | - |
| 172 | Huyện Tân Thạnh | Quốc lộ 62 - Thị trấn Tân Thạnh Hết Trường cấp 3 - Đến Cầu Kênh 12 | Đất SX-KD đô thị | 1.785.000 | 1.428.000 | 893.000 | - |
| 173 | Huyện Tân Thạnh | Quốc lộ 62 - Thị trấn Tân Thạnh Cầu Kênh 12 - Đến Hết ranh đất ông Sáu Tài | Đất SX-KD đô thị | 2.975.000 | 2.380.000 | 1.488.000 | - |
| 174 | Huyện Tân Thạnh | Quốc lộ 62 - Thị trấn Tân Thạnh Hết ranh đất ông Sáu Tài - Đến Ranh Kiến Bình | Đất SX-KD đô thị | 1.071.000 | 857.000 | 536.000 | - |
| 175 | Huyện Tân Thạnh | Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ) - Thị trấn Tân Thạnh ĐT 829 (TL29) - Cầu Cà Nhíp kể cả phần tiếp giáp với khu dân cư kênh Cầu Vợi | Đất SX-KD đô thị | 2.023.000 | 1.618.000 | 1.012.000 | - |
| 176 | Huyện Tân Thạnh | Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ) - Thị trấn Tân Thạnh Cầu Cà Nhíp - Đến Hết ranh Thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 539.000 | 431.000 | 270.000 | - |
| 177 | Huyện Tân Thạnh | Đường tỉnh 837 (nhánh rẽ) - Thị trấn Tân Thạnh Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ) - | Đất SX-KD đô thị | 427.000 | 342.000 | 214.000 | - |
| 178 | Huyện Tân Thạnh | Đường tỉnh 837 (nhánh rẽ) - Thị trấn Tân Thạnh Đường Hùng Vương - Đến đường số 3 | Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 1.750.000 | - |
| 179 | Huyện Tân Thạnh | Đường tỉnh 829 (TL29) - Thị trấn Tân Thạnh Quốc lộ 62 - Kênh Hiệp Thành | Đất SX-KD đô thị | 952.000 | 762.000 | 476.000 | - |
| 180 | Huyện Tân Thạnh | Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) - Thị trấn Tân Thạnh Ranh thị trấn Kiến Bình - Đến Kênh Xẻo Điển | Đất SX-KD đô thị | 245.000 | 196.000 | 123.000 | - |
| 181 | Huyện Tân Thạnh | Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) - Thị trấn Tân Thạnh Kênh Xẻo Điển - Đến Chân cầu Tân Thạnh | Đất SX-KD đô thị | 2.450.000 | 1.960.000 | 1.225.000 | - |
| 182 | Huyện Tân Thạnh | Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) - Thị trấn Tân Thạnh Chân cầu Tân Thạnh - Đến Hết nhà ông Lê Kim Kiều | Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 1.750.000 | - |
| 183 | Huyện Tân Thạnh | Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) - Thị trấn Tân Thạnh Nhà ông Lê Kim Kiều - Đến Kênh 12 (Cầu Kênh 12) | Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 1.750.000 | - |
| 184 | Huyện Tân Thạnh | Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) - Thị trấn Tân Thạnh Kênh 12 (Cầu Kênh 12) - Đến Hết nhà ông Chín Dũng | Đất SX-KD đô thị | 308.000 | 246.000 | 154.000 | - |
| 185 | Huyện Tân Thạnh | Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) - Thị trấn Tân Thạnh Nhà ông Chín Dũng - Đến Ranh xã Kiến Bình | Đất SX-KD đô thị | 308.000 | 246.000 | 154.000 | - |
| 186 | Huyện Tân Thạnh | Đường Hùng Vương (30 tháng 4) (Khu dân cư kênh Cầu Vợi) - Thị trấn Tân Thạnh Đường 2 tháng 9 - Đến Đường tỉnh 837 (nhánh rẽ) | Đất SX-KD đô thị | 1.547.000 | 1.238.000 | 774.000 | - |
| 187 | Huyện Tân Thạnh | Đường Hùng Vương (30 tháng 4) (Khu dân cư kênh Cầu Vợi) - Thị trấn Tân Thạnh Đường tỉnh 837 (nhánh rẽ)Đến đường Lê Duẩn - | Đất SX-KD đô thị | 1.071.000 | 857.000 | 536.000 | - |
| 188 | Huyện Tân Thạnh | Đường 30 tháng 4 (Lê Văn Trầm) - Thị trấn Tân Thạnh Đường 2 tháng 9 - Đến đường Lê Duẩn | Đất SX-KD đô thị | 385.000 | 308.000 | 193.000 | - |
| 189 | Huyện Tân Thạnh | Đường Kênh 12 (Tháp Mười) - Thị trấn Tân Thạnh Kênh Hai Vụ - Đến Kênh Đá Biên | Đất SX-KD đô thị | 308.000 | 246.000 | 154.000 | - |
| 190 | Huyện Tân Thạnh | Đường Kênh 12 (Tháp Mười) - Thị trấn Tân Thạnh Kênh Đá Biên - Đến Ranh Trạm xăng dầu Hai Bánh | Đất SX-KD đô thị | 322.000 | 258.000 | 161.000 | - |
| 191 | Huyện Tân Thạnh | Đường Kênh 12 (Tháp Mười) - Thị trấn Tân Thạnh Ranh Trạm xăng dầu Hai Bánh - Đến Cầu Kênh 12 | Đất SX-KD đô thị | 336.000 | 269.000 | 168.000 | - |
| 192 | Huyện Tân Thạnh | Đường Kênh 12 (Tháp Mười) - Thị trấn Tân Thạnh Quốc lộ 62 - Đến kênh Xáng Cụt | Đất SX-KD đô thị | 336.000 | 269.000 | 168.000 | - |
| 193 | Huyện Tân Thạnh | Đường Kênh 12 (Tháp Mười) - Thị trấn Tân Thạnh Kênh Xáng Cụt - Đến ranh thị trấn và xã Tân Bình | Đất SX-KD đô thị | 308.000 | 246.000 | 154.000 | - |
| 194 | Huyện Tân Thạnh | Đường Lê Duẩn (Lộ Hiệp Thành) (trừ đoạn qua KDC Hiệp Thành) - Thị trấn Tân Thạnh Đường tỉnh 829 - Đến Đường 30 tháng 4 | Đất SX-KD đô thị | 336.000 | 269.000 | 168.000 | - |
| 195 | Huyện Tân Thạnh | Đường Phạm Ngọc Thạch - Thị trấn Tân Thạnh Quốc lộ 62Đến Ranh thị trấn và xã Kiến Bình - | Đất SX-KD đô thị | 308.000 | 246.000 | 154.000 | - |
| 196 | Huyện Tân Thạnh | Đường Bắc Đông - Thị trấn Tân Thạnh Quốc lộ 62Đến Kênh Xáng Cụt (trừ đoạn đi qua khu dân cư Sân Máy Kéo) - | Đất SX-KD đô thị | 392.000 | 314.000 | 196.000 | - |
| 197 | Huyện Tân Thạnh | Đường Bắc Đông - Thị trấn Tân Thạnh Kênh Xáng Cụt - Đến ranh thị trấn và xã Tân Bình | Đất SX-KD đô thị | 308.000 | 246.000 | 154.000 | - |
| 198 | Huyện Tân Thạnh | Đường Tháp Mười (đường vào khu dân cư tam giác) - Thị trấn Tân Thạnh QL 62 - Đến đường Dương Văn Dương | Đất SX-KD đô thị | 714.000 | 571.000 | 357.000 | - |
| 199 | Huyện Tân Thạnh | Đường số 3 - Thị trấn Tân Thạnh QL 62 - Đến Nhánh rẽ ĐT 837 | Đất SX-KD đô thị | 4.620.000 | 3.696.000 | 2.310.000 | - |
| 200 | Huyện Tân Thạnh | Đường số 3 - Thị trấn Tân Thạnh Nhánh rẽ ĐT 837 - Đến đường Lê Duẩn | Đất SX-KD đô thị | 2.170.000 | 1.736.000 | 1.085.000 | - |



