• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: [email protected]
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Biểu Mẫu
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Biểu Mẫu
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
01/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Đối với đất trồng cây hàng năm
3.1.2. Nhóm đất phi nông nghiệp
3.2. Bảng giá đất huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình

Bảng giá đất huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình theo Quyết định 01/2025/QĐ-UBND sửa đổi một số Điều liên quan đến các quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 217/2019/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 thông qua Bảng giá đất năm 2020-2024 trên địa tỉnh Hòa Bình;

– Quyết định 57/2019/QĐ-UBND ngày 30/12/2019 quy định về bảng giá đất năm 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Hòa Bình (được sửa đổi tại Quyết định 48/2021/QĐ-UBND ngày 25/8/2021);

– Quyết định 01/2025/QĐ-UBND sửa đổi một số Điều liên quan đến các quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat huyen tan lac tinh hoa binh
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Tân Lac – Hòa Bình

3. Bảng giá đất huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Đối với đất trồng cây hàng năm

– Đất trồng lúa:

+ Vị trí 1: Là đất trồng cấy được từ hai vụ lúa nước trở lên trong năm, có khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng dân cư tới nơi sử dụng đất sản xuất gần nhất, trong phạm vi khoảng cách 2.000mét trở lại và có điều kiện giao thông, thủy lợi thuận lợi nhất.

+ Vị trí 2: Là đất trồng cấy được một vụ lúa, kết hợp trồng thêm một vụ màu trong năm; Là đất trồng cấy được từ hai vụ lúa trong năm nhưng có khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng dân cư tới nơi sử dụng đất sản xuất xa hơn, trong phạm vi khoảng cách trên 2.000mét và có điều kiện về giao thông, thủy lợi ít thuận lợi hơn vị trí 1.

+ Vị trí 3: Là đất chỉ cấy được một vụ lúa, có điều kiện về giao thông, thủy lợi khó khăn hơn vị trí 2.

– Đất trồng cây hàng năm khác:

+ Vị trí 1: Là đất trồng được từ hai vụ cây hàng năm khác trở lên trong năm, có khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng dân cư tới nơi sử dụng đất sản xuất gần nhất trong phạm vi khoảng cách 2.000mét trở lại và có điều kiện giao thông thuận lợi nhất.

+ Vị trí 2: Là đất trồng được từ hai vụ cây hàng năm khác trở lên trong năm, có khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng dân cư tới nơi sử dụng đất sản xuất xa hơn trong phạm vi khoảng cách trên 2.000mét và có điều kiện về giao thông ít thuận lợi hơn vị trí 1.

+ Vị trí 3: Là đất trồng cây hàng năm khác còn lại (đất trồng màu, đất gò, đồi), có điều kiện về giao thông khó khăn hơn vị trí 2.

– Đối với đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ:

– Vị trí 1: Là diện tích đất có vị trí từ ranh giới đường giao thông chính, đường giao thông nông thôn, đường giao thông dân sinh (là đường xe ô tô tải, xe công nông có thể đi lại, để vận chuyển sản phẩm, hàng hóa…) vào sâu phía trong rừng là 500 mét.

– Vị trí 2: Là diện tích đất rừng còn lại.

3.1.2. Nhóm đất phi nông nghiệp

– Loại đường phố, vị trí định giá đất đối với đất phi nông nghiệp tại khu vực đô thị

+ Vị trí 1: Là diện tích đất có một mặt tiếp giáp với đường (tính theo loại đường phố có mức giá đất cao nhất), có chiều sâu từ vị trí mặt tiền thửa đất (diện tích đã trừ hành lang giao thông) vào sâu 20 mét;

+ Vị trí 2: Là phần diện tích đất tiếp theo của vị trí 1 của cùng thửa đất của loại đường phố, có chiều sâu từ điểm cuối vị trí 1 của thửa đất vào sâu 30 mét;

+ Vị trí 3: Là phần diện tích đất tiếp theo của vị trí 2 của cùng thửa đất của loại đường phố, có chiều sâu từ điểm cuối vị trí 2 của thửa đất vào sâu 50 mét;

+ Vị trí 4: Là phần diện tích đất tiếp theo của vị trí 3 của cùng thửa đất của loại đường phố, có chiều sâu từ điểm cuối vị trí 3 của thửa đất vào sâu 100 mét;

+ Vị trí 5: Là phần diện tích đất còn lại tiếp theo sau của vị trí 4 của cùng loại đường phố.

– Khu vực, vị trí định giá đất đối với đất phi nông nghiệp tại nông thôn (Bao gồm cả các xã thuộc huyện Tân Lạc).

+ Vị trí 1: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất; Là diện tích đất có khả năng sinh lợi cao nhất, có các điều kiện về kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất, có một mặt của thửa đất (tính theo loại đường có giá đất cao nhất) giáp với trục đường giao thông, có chiều sâu từ vị trí mặt tiền thửa đất (diện tích đã trừ hành lang giao thông) vào đến 20 mét;

+ Vị trí 2: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí 1; Là diện tích đất có vị trí kế tiếp vị trí 1, có khả năng sinh lợi và điều kiện về kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn vị trí 1, có chiều sâu từ điểm cuối vị trí 1 của thửa đất vào sâu 30 mét;

+ Vị trí 3: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí 2; Là phần diện tích đất có vị trí kế tiếp vị trí 2, có khả năng sinh lợi và điều kiện về kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn vị trí 2, có chiều sâu từ điểm cuối vị trí 2 của thửa đất vào sâu 50 mét;

+ Vị trí 4: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí 3; Là phần diện tích đất có vị trí kế tiếp vị trí 3, có khả năng sinh lợi và điều kiện về kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn vị trí 3, có chiều sâu từ điểm cuối vị trí 3 của thừa đất vào sâu 100 mét;

+ Vị trí 5: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí 4; Là phần diện tích đất còn lại kế tiếp theo sau của vị trí 4, có khả năng sinh lợi và điều kiện về kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn.

3.2. Bảng giá đất huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Tân LạcTuyến đường QL6 - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Mãn Đức Từ Bục tròn ngã ba - đến cầu I (Đường Hòa Bình - Sơn La)Đất ở đô thị18.630.00014.020.00010.295.0008.430.000
2Huyện Tân LạcTuyến đường QL6 - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Mãn Đức Từ Bục tròn ngã ba - đến đường vào sân vận động cũĐất ở đô thị18.630.00014.020.00010.295.0008.430.000
3Huyện Tân LạcTuyến đường QL12B - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Mãn Đức Từ Bục tròn ngã ba - đến đường rẽ vào đơn vị D743 và hết đất nhà ông DịĐất ở đô thị18.630.00014.020.00010.295.0008.430.000
4Huyện Tân LạcTuyến đường QL6 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Mãn Đức Tuyến đường QL6 từ Cầu I - đến đường rẽ vào khu Đồng Văn (hướng đi Sơn La)Đất ở đô thị13.600.00011.050.0008.160.0005.950.000
5Huyện Tân LạcTuyến đường QL6 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Mãn Đức Tuyến đường QL6 từ đường vào sân vận động cũ - đến đường rẽ vào khu Mường Cộng (hướng đi Hòa Bình)Đất ở đô thị13.600.00011.050.0008.160.0005.950.000
6Huyện Tân LạcTuyến đường QL12B - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Mãn Đức Tuyến đường QL12B từ đường rẽ vào đơn vị D743 - đến đường rẽ vào trường THPT Tân Lạc (hướng đi Lạc Sơn)Đất ở đô thị13.600.00011.050.0008.160.0005.950.000
7Huyện Tân LạcTuyến đường QL6 - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Mãn Đức từ đường rẽ vào khu Đồng Văn - đến đường rẽ vào khu đồng Tiến (đối diện đất nhà ông Hà xã Nhân Mỹ)Đất ở đô thị9.750.0004.950.0004.050.0003.000.000
8Huyện Tân LạcTuyến Quốc lộ 12B- Đường phố Loại 3 - Thị trấn Mãn Đức từ đường rẽ vào trường THPT Tân Lạc - đến đường rẽ vào khu Mường Định (cạnh nhà bà Ngọ)Đất ở đô thị9.750.0004.950.0004.050.0003.000.000
9Huyện Tân LạcTuyến đường QL6 - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Mãn Đức Tuyến đường QL6 từ đường vào khu Mường Cộng - đến đường rẽ vào khu Đoàn Kết (cạnh nhà ông Thông Tú hướng đi Hòa Bình)Đất ở đô thị9.750.0004.950.0004.050.0003.000.000
10Huyện Tân LạcTuyến đường vành đai thị trấn - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Mãn Đức đoạn đường từ ngã ba cạnh Ban chỉ huy quân sự huyện - đến cầu Khoang MônĐất ở đô thị5.250.0003.750.0002.850.0002.250.000
11Huyện Tân LạcTuyến đường vành đai thị trấn - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Mãn Đức Tuyến đường vành đai thị trấn đoạn từ ngã ba tiếp giáp với QL6 (cạnh trạm biến áp khu 6) - đến hết đất nhà ông Hải NângĐất ở đô thị5.250.0003.750.0002.850.0002.250.000
12Huyện Tân LạcTuyến đường QL6 - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Mãn Đức từ đường rẽ vào khu đồng Tiến (đối diện đất nhà ông Hà xã Nhân Mỹ) - đến tiếp giáp xã Nhân MỹĐất ở đô thị5.250.0003.750.0002.850.0002.250.000
13Huyện Tân LạcTuyến 12B - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Mãn Đức từ nhà bà Ngọ (đường rẽ vào khu Mường Định) - đến tiếp giáp xã Tử Nê (đất Trạm Thực nghiệm lâm nghiệp)Đất ở đô thị5.250.0003.750.0002.850.0002.250.000
14Huyện Tân LạcTuyến đường vành đai thị trấn - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Mãn Đức Tuyến đường đôi từ ngã ba với đường QL12B - đến sân vận động trung tâm huyệnĐất ở đô thị5.250.0003.750.0002.850.0002.250.000
15Huyện Tân LạcTuyến đường bê tông vành đai thị trấn - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Mãn Đức đoạn đường từ nhà ông Hải Nâng - đến cầu Khoang MônĐất ở đô thị3.750.0002.625.0001.875.0001.275.000
16Huyện Tân LạcTuyến đường đi Mỹ Hòa - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Mãn Đức (từ ngã ba với đường QL6) - đến hết đất nhà bà Đàn (cạnh ngã ba đường đi khu dân cư K850)Đất ở đô thị3.750.0002.625.0001.875.0001.275.000
17Huyện Tân LạcTuyến đường đi trường THCS Kim Đồng - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Mãn Đức từ ngã ba với QL6 (cạnh nhà ông Bình) - đến cổng trường THCS Kim ĐồngĐất ở đô thị3.750.0002.625.0001.875.0001.275.000
18Huyện Tân LạcĐường đi đơn vị D743 - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Mãn Đức từ ngã ba với QL12B (Nhà ông Thắng Khu Tân Thịnh) - đến ngã ba đường rẽ xuống khu Minh Khai (đến hết đất nhà ông Lê Minh Khu Chiềng Khến)Đất ở đô thị3.750.0002.625.0001.875.0001.275.000
19Huyện Tân LạcĐường phố Loại 5 - Thị trấn Mãn Đức Các đường rẽ từ QL12B và QL6 vào các khu dân cư vào sâu 100 mét tính từ chỉ giới xây dựng của đường QL đó (có chiều rộng mặt đường từ 2,5 mét trở lên -Đất ở đô thị3.750.0002.625.0001.875.0001.275.000
20Huyện Tân LạcTuyến QL6 - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Mãn Đức từ đường rẽ vào khu Đoàn Kết (cạnh nhà ông Thông Tú hướng đi Hòa Bình) - đến hết đất thị trấn Mãn Đức (tiếp giáp huyện Cao Phong)Đất ở đô thị3.750.0002.625.0001.875.0001.275.000
21Huyện Tân LạcCác thửa đất tiếp giáp với hai bên trục đường - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Mãn Đức từ ngã ba với QL12B (đường đi khu Mường Đầm) - đến hết nhà ông Huy (Hon Đa)Đất ở đô thị3.750.0002.625.0001.875.0001.275.000
22Huyện Tân LạcTuyến đường đi Mỹ Hòa - Đường phố Loại 6 - Thị trấn Mãn Đức từ nhà bà Đàn (cạnh ngã ba đường đi khu dân cư K850) - đến ngã tư (cạnh nhà ông Hà Văn Thuần)Đất ở đô thị1.800.0001.650.0001.380.000525.000
23Huyện Tân LạcĐường phố Loại 6 - Thị trấn Mãn Đức Tuyến đường từ ngã ba với QL6 (đối diện nhà ông Hoan Thuận) - đến ngã tư (cạnh nhà ông Hà Văn Thuần)Đất ở đô thị1.800.0001.650.0001.380.000525.000
24Huyện Tân LạcĐường phố Loại 6 - Thị trấn Mãn Đức Tuyến đường từ ngã ba với QL6 (đối diện nhà ông Đằng) - đến hết đất nhà Ông Tện Dương (khu Đồng Văn)Đất ở đô thị1.800.0001.650.0001.380.000525.000
25Huyện Tân LạcĐường phố Loại 6 - Thị trấn Mãn Đức Các đường xương cá nối với các đường rẽ từ QL12 và QL6 vào các khu dân cư tính từ HLGT đường Quốc lộ vào sâu 100 m có chiều rộng mặt đường từ 2,5 mét -Đất ở đô thị1.800.0001.650.0001.380.000525.000
26Huyện Tân LạcĐường phố Loại 6 - Thị trấn Mãn Đức Tuyến đường liên khu từ cổng trường THCS Kim Đồng - đến ngã ba với đường vành đai (cạnh nhà ông Quỳnh Thư khu An Thịnh )Đất ở đô thị1.800.0001.650.0001.380.000525.000
27Huyện Tân LạcĐường phố Loại 6 - Thị trấn Mãn Đức Các đường rẽ từ QL12B và QL6 vào các khu dân cư tính từ 100 mét (đường phố loại 5) sâu vào 200 m (có chiều rộng mặt đường từ 2,5 mét trở lên; -Đất ở đô thị1.800.0001.650.0001.380.000525.000
28Huyện Tân LạcĐường phố Loại 6 - Thị trấn Mãn Đức Đường từ ngã ba với đường vành đai cạnh nhà bà Sinh khu Tân Thịnh - đến hết đất nhà ông NhiểnĐất ở đô thị1.800.0001.650.0001.380.000525.000
29Huyện Tân LạcĐường phố Loại 6 - Thị trấn Mãn Đức Các đường rẽ từ QL12B và QL6 vào các khu dân cư vào sâu 100 mét tính từ chỉ giới xây dựng của đường QL đó (có chiều rộng mặt đường từ 2,5 mét trở lên -Đất ở đô thị1.800.0001.650.0001.380.000525.000
30Huyện Tân LạcĐường phố Loại 6 - Thị trấn Mãn Đức Các thửa đất tiếp giáp với hai bên tuyến đường liên xã từ nhà ông Hòa Thái khu An Thịnh (ngã ba đường đi Mường Phoi) - đến ngầm gốc Quéo (khu Ban Rừng)Đất ở đô thị1.800.0001.650.0001.380.000525.000
31Huyện Tân LạcĐường phố Loại 6 - Thị trấn Mãn Đức Các thửa đất tiếp giáp với hai bên trục đường chính liên khu còn lại (có nền đường rộng bằng hoặc trên 2,5m đã rải nhựa hoặc bê tông nối với QL12B tín -Đất ở đô thị1.800.0001.650.0001.380.000525.000
32Huyện Tân LạcTuyến đường bê tông - Đường phố Loại 6 - Thị trấn Mãn Đức từ cổng K850 - đến hết đất nhà ông TrươngĐất ở đô thị1.800.0001.650.0001.380.000525.000
33Huyện Tân LạcTuyến đường bê tông liên khu - Đường phố Loại 7 - Thị trấn Mãn Đức từ hết đất nhà bà Thại (khu Ban Rừng) - đến ngã ba với đường liên xã (đi khu Mường Phoi)Đất ở đô thị1.500.0001.050.000750.000420.000
34Huyện Tân LạcTuyến đường đi K802 - Đường phố Loại 7 - Thị trấn Mãn Đức từ nhà ông Tện Dương (khu Đồng Văn) - đến tiếp giáp đất xã Mỹ HòaĐất ở đô thị1.500.0001.050.000750.000420.000
35Huyện Tân LạcĐường phố Loại 7 - Thị trấn Mãn Đức Tuyến đường từ nhà ông Bằng (khu Đồng Văn) - đến ngã tư đường đi xã Mỹ Hòa (cạnh nhà ông Thuần)Đất ở đô thị1.500.0001.050.000750.000420.000
36Huyện Tân LạcĐường đi xã Mỹ Hòa - Đường phố Loại 7 - Thị trấn Mãn Đức từ ngã tư Khu Mường Cộng cạnh nhà ông Hà Văn Thuần - đến giáp xã Mỹ HòaĐất ở đô thị1.500.0001.050.000750.000420.000
37Huyện Tân LạcĐường phố Loại 8 - Thị trấn Mãn Đức Các đường xương cá nối với các đường rẽ từ QL12B và QL6 vào các khu dân cư tính từ đường Quốc lộ (tính từ 100m đến 250m có chiều rộng mặt đường từ 2,5 -Đất ở đô thị750.000525.000375.000300.000
38Huyện Tân LạcĐường phố Loại 8 - Thị trấn Mãn Đức Các đường xương cá còn lại của Khu Tân Thịnh; -Đất ở đô thị750.000525.000375.000300.000
39Huyện Tân LạcĐường phố Loại 8 - Thị trấn Mãn Đức Các đường rẽ từ QL12B và QL6 vào các khu dân cư tính từ sau 100m đến 250m (có chiều rộng mặt đường từ 2,5 mét trở lên (thuộc địa phận xã Quy Hậu và xã -Đất ở đô thị750.000525.000375.000300.000
40Huyện Tân LạcĐường phố Loại 8 - Thị trấn Mãn Đức Tuyến đường từ Nghĩa trang thị trấn - đến hết nhà ông Hà Văn Bi (khu Văn Đai)Đất ở đô thị750.000525.000375.000300.000
41Huyện Tân LạcĐường phố Loại 9 - Thị trấn Mãn Đức Các đường rẽ từ QL12B và QL6 vào các khu dân cư tính từ 300m (Đường phố loại 6 có chiều rộng mặt đường từ 2,5 mét trở lên thuộc địa phận thị trấn Mườ -Đất ở đô thị420.000360.000345.000270.000
42Huyện Tân LạcĐường phố Loại 9 - Thị trấn Mãn Đức Các đường xương cá nối với các đường rẽ từ QL12 và QL6 vào các khu dân cư tính từ 100m đến 300m có chiều rộng mặt đường từ 2,0 mét trở lên (thuộc địa -Đất ở đô thị420.000360.000345.000270.000
43Huyện Tân LạcĐường phố Loại 9 - Thị trấn Mãn Đức Các đường rẽ từ QL12B và QL6 vào các khu dân cư tính từ 250m đến 350m có chiều rộng mặt đường từ 2,5 mét trở lên thuộc địa phận xã Quy Hậu và xã Mãn -Đất ở đô thị420.000360.000345.000270.000
44Huyện Tân LạcĐường phố Loại 10 - Thị trấn Mãn Đức Các thửa đất tiếp giáp hai bên đường từ Ngầm gốc Quéo (khu Ban Rừng) - đến tiếp giáp xã Tử NêĐất ở đô thị375.000300.000270.000240.000
45Huyện Tân LạcĐường phố Loại 10 - Thị trấn Mãn Đức Tuyến đường từ nhà ông Hà Văn Bi (khu Văn Đai) đi QL6 cạnh nhà ông Đằng còn lại; -Đất ở đô thị375.000300.000270.000240.000
46Huyện Tân LạcĐường phố Loại 10 - Thị trấn Mãn Đức Tuyến đường bê tông từ Trường TH và THCH Quy Hậu - đến đường bê tông khu Hồng Dương gần cầu Hồng DươngĐất ở đô thị375.000300.000270.000240.000
47Huyện Tân LạcĐường phố Loại 11 - Thị trấn Mãn Đức Các tuyến đường Nội khu, liên khu còn lại trên địa bàn thị trấn Mãn Đức có mặt đường rộng từ 2,5m đến trên 3m -Đất ở đô thị300.000270.000240.000188.000
48Huyện Tân LạcĐường phố Loại 12 - Thị trấn Mãn Đức Các thửa đất còn lại tại các khu trên địa bàn thị trấn -Đất ở đô thị270.000240.000188.000135.000
49Huyện Tân LạcKhu dân cư thị trấn Mường Khến - Thị trấn Mãn Đức Đường phố loại D1: Mặt cắt từ 20m trở lên -Đất ở đô thị12.500.000---
50Huyện Tân LạcKhu dân cư thị trấn Mường Khến - Thị trấn Mãn Đức Đường phố loại D2: Mặt cắt từ 13m đến 20m -Đất ở đô thị10.500.000---
51Huyện Tân LạcKhu dân cư mới thị trấn Mãn Đức Đường phố loại D1: Mặt cắt từ 20m trở lên -Đất ở đô thị12.500.000---
52Huyện Tân LạcKhu dân cư mới thị trấn Mãn Đức Đường phố loại D2: Mặt cắt từ 13m đến 20m -Đất ở đô thị10.500.000---
53Huyện Tân LạcKhu nhà ở Shophouse Chiềng Khến, thị trấn Mãn Đức Nhóm các thửa đất ở Shophouse tiếp giáp đường Quốc lộ 12B -Đất ở đô thị31.542.000---
54Huyện Tân LạcKhu nhà ở Shophouse Chiềng Khến, thị trấn Mãn Đức Nhóm các thửa đất ở Shophouse tiếp giáp đường quy hoạch 13m -Đất ở đô thị24.339.000---
55Huyện Tân LạcTuyến đường QL6 - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Mãn Đức Từ Bục tròn ngã ba - đến cầu I (Đường Hòa Bình - Sơn La)Đất TM-DV đô thị10.920.0008.216.0006.032.0004.940.000
56Huyện Tân LạcTuyến đường QL6 - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Mãn Đức Từ Bục tròn ngã ba - đến đường vào sân vận động cũĐất TM-DV đô thị10.920.0008.216.0006.032.0004.940.000
57Huyện Tân LạcTuyến đường QL12B - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Mãn Đức Từ Bục tròn ngã ba - đến đường rẽ vào đơn vị D743 và hết đất nhà ông DịĐất TM-DV đô thị10.920.0008.216.0006.032.0004.940.000
58Huyện Tân LạcTuyến đường QL6 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Mãn Đức Tuyến đường QL6 từ Cầu I - đến đường rẽ vào khu Đồng Văn (hướng đi Sơn La)Đất TM-DV đô thị8.320.0006.760.0004.992.0003.640.000
59Huyện Tân LạcTuyến đường QL6 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Mãn Đức Tuyến đường QL6 từ đường vào sân vận động cũ - đến đường rẽ vào khu Mường Cộng (hướng đi Hòa Bình)Đất TM-DV đô thị8.320.0006.760.0004.992.0003.640.000
60Huyện Tân LạcTuyến đường QL12B - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Mãn Đức Tuyến đường QL12B từ đường rẽ vào đơn vị D743 - đến đường rẽ vào trường THPT Tân Lạc (hướng đi Lạc Sơn)Đất TM-DV đô thị8.320.0006.760.0004.992.0003.640.000
61Huyện Tân LạcTuyến đường QL6 - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Mãn Đức từ đường rẽ vào khu Đồng Văn - đến đường rẽ vào khu đồng Tiến (đối diện đất nhà ông Hà xã Nhân Mỹ)Đất TM-DV đô thị6.760.0003.432.0002.860.0002.080.000
62Huyện Tân LạcTuyến Quốc lộ 12B- Đường phố Loại 3 - Thị trấn Mãn Đức từ đường rẽ vào trường THPT Tân Lạc - đến đường rẽ vào khu Mường Định (cạnh nhà bà Ngọ)Đất TM-DV đô thị6.760.0003.432.0002.860.0002.080.000
63Huyện Tân LạcTuyến đường QL6 - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Mãn Đức Tuyến đường QL6 từ đường vào khu Mường Cộng - đến đường rẽ vào khu Đoàn Kết (cạnh nhà ông Thông Tú hướng đi Hòa Bình)Đất TM-DV đô thị6.760.0003.432.0002.860.0002.080.000
64Huyện Tân LạcTuyến đường vành đai thị trấn - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Mãn Đức đoạn đường từ ngã ba cạnh Ban chỉ huy quân sự huyện - đến cầu Khoang MônĐất TM-DV đô thị3.640.0002.600.0001.976.0001.560.000
65Huyện Tân LạcTuyến đường vành đai thị trấn - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Mãn Đức Tuyến đường vành đai thị trấn đoạn từ ngã ba tiếp giáp với QL6 (cạnh trạm biến áp khu 6) - đến hết đất nhà ông Hải NângĐất TM-DV đô thị3.640.0002.600.0001.976.0001.560.000
66Huyện Tân LạcTuyến đường QL6 - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Mãn Đức từ đường rẽ vào khu đồng Tiến (đối diện đất nhà ông Hà xã Nhân Mỹ) - đến tiếp giáp xã Nhân MỹĐất TM-DV đô thị3.640.0002.600.0001.976.0001.560.000
67Huyện Tân LạcTuyến 12B - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Mãn Đức từ nhà bà Ngọ (đường rẽ vào khu Mường Định) - đến tiếp giáp xã Tử Nê (đất Trạm Thực nghiệm lâm nghiệp)Đất TM-DV đô thị3.640.0002.600.0001.976.0001.560.000
68Huyện Tân LạcTuyến đường vành đai thị trấn - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Mãn Đức Tuyến đường đôi từ ngã ba với đường QL12B - đến sân vận động trung tâm huyệnĐất TM-DV đô thị3.640.0002.600.0001.976.0001.560.000
69Huyện Tân LạcTuyến đường bê tông vành đai thị trấn - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Mãn Đức đoạn đường từ nhà ông Hải Nâng - đến cầu Khoang MônĐất TM-DV đô thị2.600.0001.820.0001.300.000884.000
70Huyện Tân LạcTuyến đường đi Mỹ Hòa - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Mãn Đức (từ ngã ba với đường QL6) - đến hết đất nhà bà Đàn (cạnh ngã ba đường đi khu dân cư K850)Đất TM-DV đô thị2.600.0001.820.0001.300.000884.000
71Huyện Tân LạcTuyến đường đi trường THCS Kim Đồng - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Mãn Đức từ ngã ba với QL6 (cạnh nhà ông Bình) - đến cổng trường THCS Kim ĐồngĐất TM-DV đô thị2.600.0001.820.0001.300.000884.000
72Huyện Tân LạcĐường đi đơn vị D743 - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Mãn Đức từ ngã ba với QL12B (Nhà ông Thắng Khu Tân Thịnh) - đến ngã ba đường rẽ xuống khu Minh Khai (đến hết đất nhà ông Lê Minh Khu Chiềng Khến)Đất TM-DV đô thị2.600.0001.820.0001.300.000884.000
73Huyện Tân LạcĐường phố Loại 5 - Thị trấn Mãn Đức Các đường rẽ từ QL12B và QL6 vào các khu dân cư vào sâu 100 mét tính từ chỉ giới xây dựng của đường QL đó (có chiều rộng mặt đường từ 2,5 mét trở lên -Đất TM-DV đô thị2.600.0001.820.0001.300.000884.000
74Huyện Tân LạcTuyến QL6 - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Mãn Đức từ đường rẽ vào khu Đoàn Kết (cạnh nhà ông Thông Tú hướng đi Hòa Bình) - đến hết đất thị trấn Mãn Đức (tiếp giáp huyện Cao Phong)Đất TM-DV đô thị2.600.0001.820.0001.300.000884.000
75Huyện Tân LạcCác thửa đất tiếp giáp với hai bên trục đường - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Mãn Đức từ ngã ba với QL12B (đường đi khu Mường Đầm) - đến hết nhà ông Huy (Hon Đa)Đất TM-DV đô thị2.600.0001.820.0001.300.000884.000
76Huyện Tân LạcTuyến đường đi Mỹ Hòa - Đường phố Loại 6 - Thị trấn Mãn Đức từ nhà bà Đàn (cạnh ngã ba đường đi khu dân cư K850) - đến ngã tư (cạnh nhà ông Hà Văn Thuần)Đất TM-DV đô thị1.248.0001.144.000962.000364.000
77Huyện Tân LạcĐường phố Loại 6 - Thị trấn Mãn Đức Tuyến đường từ ngã ba với QL6 (đối diện nhà ông Hoan Thuận) - đến ngã tư (cạnh nhà ông Hà Văn Thuần)Đất TM-DV đô thị1.248.0001.144.000962.000364.000
78Huyện Tân LạcĐường phố Loại 6 - Thị trấn Mãn Đức Tuyến đường từ ngã ba với QL6 (đối diện nhà ông Đằng) - đến hết đất nhà Ông Tện Dương (khu Đồng Văn)Đất TM-DV đô thị1.248.0001.144.000962.000364.000
79Huyện Tân LạcĐường phố Loại 6 - Thị trấn Mãn Đức Các đường xương cá nối với các đường rẽ từ QL12 và QL6 vào các khu dân cư tính từ HLGT đường Quốc lộ vào sâu 100 m có chiều rộng mặt đường từ 2,5 mét -Đất TM-DV đô thị1.248.0001.144.000962.000364.000
80Huyện Tân LạcĐường phố Loại 6 - Thị trấn Mãn Đức Tuyến đường liên khu từ cổng trường THCS Kim Đồng - đến ngã ba với đường vành đai (cạnh nhà ông Quỳnh Thư khu An Thịnh )Đất TM-DV đô thị1.248.0001.144.000962.000364.000
81Huyện Tân LạcĐường phố Loại 6 - Thị trấn Mãn Đức Các đường rẽ từ QL12B và QL6 vào các khu dân cư tính từ 100 mét (đường phố loại 5) sâu vào 200 m (có chiều rộng mặt đường từ 2,5 mét trở lên; -Đất TM-DV đô thị1.248.0001.144.000962.000364.000
82Huyện Tân LạcĐường phố Loại 6 - Thị trấn Mãn Đức Đường từ ngã ba với đường vành đai cạnh nhà bà Sinh khu Tân Thịnh - đến hết đất nhà ông NhiểnĐất TM-DV đô thị1.248.0001.144.000962.000364.000
83Huyện Tân LạcĐường phố Loại 6 - Thị trấn Mãn Đức Các đường rẽ từ QL12B và QL6 vào các khu dân cư vào sâu 100 mét tính từ chỉ giới xây dựng của đường QL đó (có chiều rộng mặt đường từ 2,5 mét trở lên -Đất TM-DV đô thị1.248.0001.144.000962.000364.000
84Huyện Tân LạcĐường phố Loại 6 - Thị trấn Mãn Đức Các thửa đất tiếp giáp với hai bên tuyến đường liên xã từ nhà ông Hòa Thái khu An Thịnh (ngã ba đường đi Mường Phoi) - đến ngầm gốc Quéo (khu Ban Rừng)Đất TM-DV đô thị1.248.0001.144.000962.000364.000
85Huyện Tân LạcĐường phố Loại 6 - Thị trấn Mãn Đức Các thửa đất tiếp giáp với hai bên trục đường chính liên khu còn lại (có nền đường rộng bằng hoặc trên 2,5m đã rải nhựa hoặc bê tông nối với QL12B tín -Đất TM-DV đô thị1.248.0001.144.000962.000364.000
86Huyện Tân LạcTuyến đường bê tông - Đường phố Loại 6 - Thị trấn Mãn Đức từ cổng K850 - đến hết đất nhà ông TrươngĐất TM-DV đô thị1.248.0001.144.000962.000364.000
87Huyện Tân LạcTuyến đường bê tông liên khu - Đường phố Loại 7 - Thị trấn Mãn Đức từ hết đất nhà bà Thại (khu Ban Rừng) - đến ngã ba với đường liên xã (đi khu Mường Phoi)Đất TM-DV đô thị1.040.000728.000520.000293.000
88Huyện Tân LạcTuyến đường đi K802 - Đường phố Loại 7 - Thị trấn Mãn Đức từ nhà ông Tện Dương (khu Đồng Văn) - đến tiếp giáp đất xã Mỹ HòaĐất TM-DV đô thị1.040.000728.000520.000293.000
89Huyện Tân LạcĐường phố Loại 7 - Thị trấn Mãn Đức Tuyến đường từ nhà ông Bằng (khu Đồng Văn) - đến ngã tư đường đi xã Mỹ Hòa (cạnh nhà ông Thuần)Đất TM-DV đô thị1.040.000728.000520.000293.000
90Huyện Tân LạcĐường đi xã Mỹ Hòa - Đường phố Loại 7 - Thị trấn Mãn Đức từ ngã tư Khu Mường Cộng cạnh nhà ông Hà Văn Thuần - đến giáp xã Mỹ HòaĐất TM-DV đô thị1.040.000728.000520.000293.000
91Huyện Tân LạcĐường phố Loại 8 - Thị trấn Mãn Đức Các đường xương cá nối với các đường rẽ từ QL12B và QL6 vào các khu dân cư tính từ đường Quốc lộ (tính từ 100m đến 250m có chiều rộng mặt đường từ 2,5 -Đất TM-DV đô thị520.000364.000260.000208.000
92Huyện Tân LạcĐường phố Loại 8 - Thị trấn Mãn Đức Các đường xương cá còn lại của Khu Tân Thịnh; -Đất TM-DV đô thị520.000364.000260.000208.000
93Huyện Tân LạcĐường phố Loại 8 - Thị trấn Mãn Đức Các đường rẽ từ QL12B và QL6 vào các khu dân cư tính từ sau 100m đến 250m (có chiều rộng mặt đường từ 2,5 mét trở lên (thuộc địa phận xã Quy Hậu và xã -Đất TM-DV đô thị520.000364.000260.000208.000
94Huyện Tân LạcĐường phố Loại 8 - Thị trấn Mãn Đức Tuyến đường từ Nghĩa trang thị trấn - đến hết nhà ông Hà Văn Bi (khu Văn Đai)Đất TM-DV đô thị520.000364.000260.000208.000
95Huyện Tân LạcĐường phố Loại 9 - Thị trấn Mãn Đức Các đường rẽ từ QL12B và QL6 vào các khu dân cư tính từ 300m (Đường phố loại 6 có chiều rộng mặt đường từ 2,5 mét trở lên thuộc địa phận thị trấn Mườ -Đất TM-DV đô thị293.000254.000241.000189.000
96Huyện Tân LạcĐường phố Loại 9 - Thị trấn Mãn Đức Các đường xương cá nối với các đường rẽ từ QL12 và QL6 vào các khu dân cư tính từ 100m đến 300m có chiều rộng mặt đường từ 2,0 mét trở lên (thuộc địa -Đất TM-DV đô thị293.000254.000241.000189.000
97Huyện Tân LạcĐường phố Loại 9 - Thị trấn Mãn Đức Các đường rẽ từ QL12B và QL6 vào các khu dân cư tính từ 250m đến 350m có chiều rộng mặt đường từ 2,5 mét trở lên thuộc địa phận xã Quy Hậu và xã Mãn -Đất TM-DV đô thị293.000254.000241.000189.000
98Huyện Tân LạcĐường phố Loại 10 - Thị trấn Mãn Đức Các thửa đất tiếp giáp hai bên đường từ Ngầm gốc Quéo (khu Ban Rừng) - đến tiếp giáp xã Tử NêĐất TM-DV đô thị260.000208.000189.000169.000
99Huyện Tân LạcĐường phố Loại 10 - Thị trấn Mãn Đức Tuyến đường từ nhà ông Hà Văn Bi (khu Văn Đai) đi QL6 cạnh nhà ông Đằng còn lại; -Đất TM-DV đô thị260.000208.000189.000169.000
100Huyện Tân LạcĐường phố Loại 10 - Thị trấn Mãn Đức Tuyến đường bê tông từ Trường TH và THCH Quy Hậu - đến đường bê tông khu Hồng Dương gần cầu Hồng DươngĐất TM-DV đô thị260.000208.000189.000169.000
101Huyện Tân LạcĐường phố Loại 11 - Thị trấn Mãn Đức Các tuyến đường Nội khu, liên khu còn lại trên địa bàn thị trấn Mãn Đức có mặt đường rộng từ 2,5m đến trên 3m -Đất TM-DV đô thị208.000189.000169.000130.000
102Huyện Tân LạcĐường phố Loại 12 - Thị trấn Mãn Đức Các thửa đất còn lại tại các khu trên địa bàn thị trấn -Đất TM-DV đô thị189.000169.000130.000104.000
103Huyện Tân LạcTuyến đường QL6 - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Mãn Đức Từ Bục tròn ngã ba - đến cầu I (Đường Hòa Bình - Sơn La)Đất SX-KD đô thị9.620.0007.189.0005.330.0004.355.000
104Huyện Tân LạcTuyến đường QL6 - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Mãn Đức Từ Bục tròn ngã ba - đến đường vào sân vận động cũĐất SX-KD đô thị9.620.0007.189.0005.330.0004.355.000
105Huyện Tân LạcTuyến đường QL12B - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Mãn Đức Từ Bục tròn ngã ba - đến đường rẽ vào đơn vị D743 và hết đất nhà ông DịĐất SX-KD đô thị9.620.0007.189.0005.330.0004.355.000
106Huyện Tân LạcTuyến đường QL6 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Mãn Đức Tuyến đường QL6 từ Cầu I - đến đường rẽ vào khu Đồng Văn (hướng đi Sơn La)Đất SX-KD đô thị7.280.0005.980.0004.420.0003.250.000
107Huyện Tân LạcTuyến đường QL6 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Mãn Đức Tuyến đường QL6 từ đường vào sân vận động cũ - đến đường rẽ vào khu Mường Cộng (hướng đi Hòa Bình)Đất SX-KD đô thị7.280.0005.980.0004.420.0003.250.000
108Huyện Tân LạcTuyến đường QL12B - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Mãn Đức Tuyến đường QL12B từ đường rẽ vào đơn vị D743 - đến đường rẽ vào trường THPT Tân Lạc (hướng đi Lạc Sơn)Đất SX-KD đô thị7.280.0005.980.0004.420.0003.250.000
109Huyện Tân LạcTuyến đường QL6 - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Mãn Đức từ đường rẽ vào khu Đồng Văn - đến đường rẽ vào khu đồng Tiến (đối diện đất nhà ông Hà xã Nhân Mỹ)Đất SX-KD đô thị5.980.0003.003.0002.470.0001.820.000
110Huyện Tân LạcTuyến Quốc lộ 12B- Đường phố Loại 3 - Thị trấn Mãn Đức từ đường rẽ vào trường THPT Tân Lạc - đến đường rẽ vào khu Mường Định (cạnh nhà bà Ngọ)Đất SX-KD đô thị5.980.0003.003.0002.470.0001.820.000
111Huyện Tân LạcTuyến đường QL6 - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Mãn Đức Tuyến đường QL6 từ đường vào khu Mường Cộng - đến đường rẽ vào khu Đoàn Kết (cạnh nhà ông Thông Tú hướng đi Hòa Bình)Đất SX-KD đô thị5.980.0003.003.0002.470.0001.820.000
112Huyện Tân LạcTuyến đường vành đai thị trấn - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Mãn Đức đoạn đường từ ngã ba cạnh Ban chỉ huy quân sự huyện - đến cầu Khoang MônĐất SX-KD đô thị3.250.0002.340.0001.729.0001.430.000
113Huyện Tân LạcTuyến đường vành đai thị trấn - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Mãn Đức Tuyến đường vành đai thị trấn đoạn từ ngã ba tiếp giáp với QL6 (cạnh trạm biến áp khu 6) - đến hết đất nhà ông Hải NângĐất SX-KD đô thị3.250.0002.340.0001.729.0001.430.000
114Huyện Tân LạcTuyến đường QL6 - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Mãn Đức từ đường rẽ vào khu đồng Tiến (đối diện đất nhà ông Hà xã Nhân Mỹ) - đến tiếp giáp xã Nhân MỹĐất SX-KD đô thị3.250.0002.340.0001.729.0001.430.000
115Huyện Tân LạcTuyến 12B - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Mãn Đức từ nhà bà Ngọ (đường rẽ vào khu Mường Định) - đến tiếp giáp xã Tử Nê (đất Trạm Thực nghiệm lâm nghiệp)Đất SX-KD đô thị3.250.0002.340.0001.729.0001.430.000
116Huyện Tân LạcTuyến đường vành đai thị trấn - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Mãn Đức Tuyến đường đôi từ ngã ba với đường QL12B - đến sân vận động trung tâm huyệnĐất SX-KD đô thị3.250.0002.340.0001.729.0001.430.000
117Huyện Tân LạcTuyến đường bê tông vành đai thị trấn - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Mãn Đức đoạn đường từ nhà ông Hải Nâng - đến cầu Khoang MônĐất SX-KD đô thị2.340.0001.625.0001.300.000832.000
118Huyện Tân LạcTuyến đường đi Mỹ Hòa - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Mãn Đức (từ ngã ba với đường QL6) - đến hết đất nhà bà Đàn (cạnh ngã ba đường đi khu dân cư K850)Đất SX-KD đô thị2.340.0001.625.0001.300.000832.000
119Huyện Tân LạcTuyến đường đi trường THCS Kim Đồng - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Mãn Đức từ ngã ba với QL6 (cạnh nhà ông Bình) - đến cổng trường THCS Kim ĐồngĐất SX-KD đô thị2.340.0001.625.0001.300.000832.000
120Huyện Tân LạcĐường đi đơn vị D743 - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Mãn Đức từ ngã ba với QL12B (Nhà ông Thắng Khu Tân Thịnh) - đến ngã ba đường rẽ xuống khu Minh Khai (đến hết đất nhà ông Lê Minh Khu Chiềng Khến)Đất SX-KD đô thị2.340.0001.625.0001.300.000832.000
121Huyện Tân LạcĐường phố Loại 5 - Thị trấn Mãn Đức Các đường rẽ từ QL12B và QL6 vào các khu dân cư vào sâu 100 mét tính từ chỉ giới xây dựng của đường QL đó (có chiều rộng mặt đường từ 2,5 mét trở lên -Đất SX-KD đô thị2.340.0001.625.0001.300.000832.000
122Huyện Tân LạcTuyến QL6 - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Mãn Đức từ đường rẽ vào khu Đoàn Kết (cạnh nhà ông Thông Tú hướng đi Hòa Bình) - đến hết đất thị trấn Mãn Đức (tiếp giáp huyện Cao Phong)Đất SX-KD đô thị2.340.0001.625.0001.300.000832.000
123Huyện Tân LạcCác thửa đất tiếp giáp với hai bên trục đường - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Mãn Đức từ ngã ba với QL12B (đường đi khu Mường Đầm) - đến hết nhà ông Huy (Hon Đa)Đất SX-KD đô thị2.340.0001.625.0001.300.000832.000
124Huyện Tân LạcTuyến đường đi Mỹ Hòa - Đường phố Loại 6 - Thị trấn Mãn Đức từ nhà bà Đàn (cạnh ngã ba đường đi khu dân cư K850) - đến ngã tư (cạnh nhà ông Hà Văn Thuần)Đất SX-KD đô thị1.092.0001.001.000845.000325.000
125Huyện Tân LạcĐường phố Loại 6 - Thị trấn Mãn Đức Tuyến đường từ ngã ba với QL6 (đối diện nhà ông Hoan Thuận) - đến ngã tư (cạnh nhà ông Hà Văn Thuần)Đất SX-KD đô thị1.092.0001.001.000845.000325.000
126Huyện Tân LạcĐường phố Loại 6 - Thị trấn Mãn Đức Tuyến đường từ ngã ba với QL6 (đối diện nhà ông Đằng) - đến hết đất nhà Ông Tện Dương (khu Đồng Văn)Đất SX-KD đô thị1.092.0001.001.000845.000325.000
127Huyện Tân LạcĐường phố Loại 6 - Thị trấn Mãn Đức Các đường xương cá nối với các đường rẽ từ QL12 và QL6 vào các khu dân cư tính từ HLGT đường Quốc lộ vào sâu 100 m có chiều rộng mặt đường từ 2,5 mét -Đất SX-KD đô thị1.092.0001.001.000845.000325.000
128Huyện Tân LạcĐường phố Loại 6 - Thị trấn Mãn Đức Tuyến đường liên khu từ cổng trường THCS Kim Đồng - đến ngã ba với đường vành đai (cạnh nhà ông Quỳnh Thư khu An Thịnh )Đất SX-KD đô thị1.092.0001.001.000845.000325.000
129Huyện Tân LạcĐường phố Loại 6 - Thị trấn Mãn Đức Các đường rẽ từ QL12B và QL6 vào các khu dân cư tính từ 100 mét (đường phố loại 5) sâu vào 200 m (có chiều rộng mặt đường từ 2,5 mét trở lên; -Đất SX-KD đô thị1.092.0001.001.000845.000325.000
130Huyện Tân LạcĐường phố Loại 6 - Thị trấn Mãn Đức Đường từ ngã ba với đường vành đai cạnh nhà bà Sinh khu Tân Thịnh - đến hết đất nhà ông NhiểnĐất SX-KD đô thị1.092.0001.001.000845.000325.000
131Huyện Tân LạcĐường phố Loại 6 - Thị trấn Mãn Đức Các đường rẽ từ QL12B và QL6 vào các khu dân cư vào sâu 100 mét tính từ chỉ giới xây dựng của đường QL đó (có chiều rộng mặt đường từ 2,5 mét trở lên -Đất SX-KD đô thị1.092.0001.001.000845.000325.000
132Huyện Tân LạcĐường phố Loại 6 - Thị trấn Mãn Đức Các thửa đất tiếp giáp với hai bên tuyến đường liên xã từ nhà ông Hòa Thái khu An Thịnh (ngã ba đường đi Mường Phoi) - đến ngầm gốc Quéo (khu Ban Rừng)Đất SX-KD đô thị1.092.0001.001.000845.000325.000
133Huyện Tân LạcĐường phố Loại 6 - Thị trấn Mãn Đức Các thửa đất tiếp giáp với hai bên trục đường chính liên khu còn lại (có nền đường rộng bằng hoặc trên 2,5m đã rải nhựa hoặc bê tông nối với QL12B tín -Đất SX-KD đô thị1.092.0001.001.000845.000325.000
134Huyện Tân LạcTuyến đường bê tông - Đường phố Loại 6 - Thị trấn Mãn Đức từ cổng K850 - đến hết đất nhà ông TrươngĐất SX-KD đô thị1.092.0001.001.000845.000325.000
135Huyện Tân LạcTuyến đường bê tông liên khu - Đường phố Loại 7 - Thị trấn Mãn Đức từ hết đất nhà bà Thại (khu Ban Rừng) - đến ngã ba với đường liên xã (đi khu Mường Phoi)Đất SX-KD đô thị910.000650.000455.000260.000
136Huyện Tân LạcTuyến đường đi K802 - Đường phố Loại 7 - Thị trấn Mãn Đức từ nhà ông Tện Dương (khu Đồng Văn) - đến tiếp giáp đất xã Mỹ HòaĐất SX-KD đô thị910.000650.000455.000260.000
137Huyện Tân LạcĐường phố Loại 7 - Thị trấn Mãn Đức Tuyến đường từ nhà ông Bằng (khu Đồng Văn) - đến ngã tư đường đi xã Mỹ Hòa (cạnh nhà ông Thuần)Đất SX-KD đô thị910.000650.000455.000260.000
138Huyện Tân LạcĐường đi xã Mỹ Hòa - Đường phố Loại 7 - Thị trấn Mãn Đức từ ngã tư Khu Mường Cộng cạnh nhà ông Hà Văn Thuần - đến giáp xã Mỹ HòaĐất SX-KD đô thị910.000650.000455.000260.000
139Huyện Tân LạcĐường phố Loại 8 - Thị trấn Mãn Đức Các đường xương cá nối với các đường rẽ từ QL12B và QL6 vào các khu dân cư tính từ đường Quốc lộ (tính từ 100m đến 250m có chiều rộng mặt đường từ 2,5 -Đất SX-KD đô thị455.000325.000234.000182.000
140Huyện Tân LạcĐường phố Loại 8 - Thị trấn Mãn Đức Các đường xương cá còn lại của Khu Tân Thịnh; -Đất SX-KD đô thị455.000325.000234.000182.000
141Huyện Tân LạcĐường phố Loại 8 - Thị trấn Mãn Đức Các đường rẽ từ QL12B và QL6 vào các khu dân cư tính từ sau 100m đến 250m (có chiều rộng mặt đường từ 2,5 mét trở lên (thuộc địa phận xã Quy Hậu và xã -Đất SX-KD đô thị455.000325.000234.000182.000
142Huyện Tân LạcĐường phố Loại 8 - Thị trấn Mãn Đức Tuyến đường từ Nghĩa trang thị trấn - đến hết nhà ông Hà Văn Bi (khu Văn Đai)Đất SX-KD đô thị455.000325.000234.000182.000
143Huyện Tân LạcĐường phố Loại 9 - Thị trấn Mãn Đức Các đường rẽ từ QL12B và QL6 vào các khu dân cư tính từ 300m (Đường phố loại 6 có chiều rộng mặt đường từ 2,5 mét trở lên thuộc địa phận thị trấn Mườ -Đất SX-KD đô thị260.000221.000215.000169.000
144Huyện Tân LạcĐường phố Loại 9 - Thị trấn Mãn Đức Các đường xương cá nối với các đường rẽ từ QL12 và QL6 vào các khu dân cư tính từ 100m đến 300m có chiều rộng mặt đường từ 2,0 mét trở lên (thuộc địa -Đất SX-KD đô thị260.000221.000215.000169.000
145Huyện Tân LạcĐường phố Loại 9 - Thị trấn Mãn Đức Các đường rẽ từ QL12B và QL6 vào các khu dân cư tính từ 250m đến 350m có chiều rộng mặt đường từ 2,5 mét trở lên thuộc địa phận xã Quy Hậu và xã Mãn -Đất SX-KD đô thị260.000221.000215.000169.000
146Huyện Tân LạcĐường phố Loại 10 - Thị trấn Mãn Đức Các thửa đất tiếp giáp hai bên đường từ Ngầm gốc Quéo (khu Ban Rừng) - đến tiếp giáp xã Tử NêĐất SX-KD đô thị234.000182.000169.000143.000
147Huyện Tân LạcĐường phố Loại 10 - Thị trấn Mãn Đức Tuyến đường từ nhà ông Hà Văn Bi (khu Văn Đai) đi QL6 cạnh nhà ông Đằng còn lại; -Đất SX-KD đô thị234.000182.000169.000143.000
148Huyện Tân LạcĐường phố Loại 10 - Thị trấn Mãn Đức Tuyến đường bê tông từ Trường TH và THCH Quy Hậu - đến đường bê tông khu Hồng Dương gần cầu Hồng DươngĐất SX-KD đô thị234.000182.000169.000143.000
149Huyện Tân LạcĐường phố Loại 11 - Thị trấn Mãn Đức Các tuyến đường Nội khu, liên khu còn lại trên địa bàn thị trấn Mãn Đức có mặt đường rộng từ 2,5m đến trên 3m -Đất SX-KD đô thị182.000169.000150.000130.000
150Huyện Tân LạcĐường phố Loại 12 - Thị trấn Mãn Đức Các thửa đất còn lại tại các khu trên địa bàn thị trấn -Đất SX-KD đô thị169.000156.000130.000117.000
151Huyện Tân LạcXã Nhân Mỹ Khu vực 1 -Đất ở nông thôn3.850.0002.750.0002.090.0001.650.000
152Huyện Tân LạcXã Nhân Mỹ Khu vực 2 -Đất ở nông thôn2.860.0002.101.0001.914.0001.144.000
153Huyện Tân LạcXã Nhân Mỹ Khu vực 3 -Đất ở nông thôn1.320.000803.000748.000594.000
154Huyện Tân LạcXã Nhân Mỹ Khu vực 4 -Đất ở nông thôn759.000627.000550.000352.000
155Huyện Tân LạcXã Nhân Mỹ Khu vực 5 -Đất ở nông thôn385.000286.000231.000187.000
156Huyện Tân LạcXã Nhân Mỹ Khu vực 6 -Đất ở nông thôn286.000187.000143.000132.000
157Huyện Tân LạcXã Nhân Mỹ Khu vực 7 -Đất ở nông thôn253.000165.000132.000110.000
158Huyện Tân LạcXã Nhân Mỹ Khu vực 8 -Đất ở nông thôn176.000154.000132.00099.000
159Huyện Tân LạcXã Nhân Mỹ Khu vực 9 -Đất ở nông thôn94.00088.00083.00077.000
160Huyện Tân LạcXã Phong Phú Khu vực 1 -Đất ở nông thôn6.600.0004.620.0003.190.0001.980.000
161Huyện Tân LạcXã Phong Phú Khu vực 2 -Đất ở nông thôn3.300.0002.310.0001.617.0001.100.000
162Huyện Tân LạcXã Phong Phú Khu vực 3 -Đất ở nông thôn1.320.000979.000781.000418.000
163Huyện Tân LạcXã Phong Phú Khu vực 4 -Đất ở nông thôn803.000748.000594.000275.000
164Huyện Tân LạcXã Phong Phú Khu vực 5 -Đất ở nông thôn330.000308.000297.000176.000
165Huyện Tân LạcXã Phong Phú Khu vực 6 -Đất ở nông thôn176.000154.000132.000110.000
166Huyện Tân LạcXã Phong Phú Khu vực 7 -Đất ở nông thôn110.000105.00099.00088.000
167Huyện Tân LạcXã Phong Phú Khu vực 8 -Đất ở nông thôn94.00088.00083.00077.000
168Huyện Tân LạcXã Vân Sơn Khu vực 1 -Đất ở nông thôn253.000165.000132.00099.000
169Huyện Tân LạcXã Vân Sơn Khu vực 2 -Đất ở nông thôn143.000121.000110.00094.000
170Huyện Tân LạcXã Vân Sơn Khu vực 3 -Đất ở nông thôn110.00099.00094.00088.000
171Huyện Tân LạcXã Vân Sơn Khu vực 4 -Đất ở nông thôn99.00094.00088.00083.000
172Huyện Tân LạcXã Vân Sơn Khu vực 5 -Đất ở nông thôn94.00088.00083.00077.000
173Huyện Tân LạcXã Vân Sơn Khu vực 6 -Đất ở nông thôn88.00083.00077.00066.000
174Huyện Tân LạcXã Suối Hoa Khu vực 1 -Đất ở nông thôn330.000308.000275.000220.000
175Huyện Tân LạcXã Suối Hoa Khu vực 2 -Đất ở nông thôn253.000220.000187.000165.000
176Huyện Tân LạcXã Suối Hoa Khu vực 3 -Đất ở nông thôn220.000198.000176.000154.000
177Huyện Tân LạcXã Suối Hoa Khu vực 4 -Đất ở nông thôn165.000143.000121.00099.000
178Huyện Tân LạcXã Suối Hoa Khu vực 5 -Đất ở nông thôn143.000121.00099.00088.000
179Huyện Tân LạcXã Suối Hoa Khu vực 6 -Đất ở nông thôn99.00088.00083.00077.000
180Huyện Tân LạcXã Tử Nê Khu vực 1 -Đất ở nông thôn2.915.0001.760.0001.320.000825.000
181Huyện Tân LạcXã Tử Nê Khu vực 2 -Đất ở nông thôn1.950.0001.125.000900.000495.000
182Huyện Tân LạcXã Tử Nê Khu vực 3 -Đất ở nông thôn810.000765.000450.000165.000
183Huyện Tân LạcXã Tử Nê Khu vực 4 -Đất ở nông thôn210.000195.000180.000150.000
184Huyện Tân LạcXã Tử Nê Khu vực 5 -Đất ở nông thôn110.00099.00094.00088.000
185Huyện Tân LạcXã Thanh Hối Khu vực 1 -Đất ở nông thôn2.500.0001.838.0001.676.0001.000.000
186Huyện Tân LạcXã Thanh Hối Khu vực 2 -Đất ở nông thôn1.500.0001.240.0001.080.000680.000
187Huyện Tân LạcXã Thanh Hối Khu vực 3 -Đất ở nông thôn484.000341.000308.000121.000
188Huyện Tân LạcXã Thanh Hối Khu vực 4 -Đất ở nông thôn143.000132.000121.00099.000
189Huyện Tân LạcXã Thanh Hối Khu vực 5 -Đất ở nông thôn99.00094.00088.00083.000
190Huyện Tân LạcXã Đông Lai Khu vực 1 -Đất ở nông thôn1.760.0001.287.0001.166.000704.000
191Huyện Tân LạcXã Đông Lai Khu vực 2 -Đất ở nông thôn825.000682.000594.000374.000
192Huyện Tân LạcXã Đông Lai Khu vực 3 -Đất ở nông thôn462.000330.000297.000110.000
193Huyện Tân LạcXã Đông Lai Khu vực 4 -Đất ở nông thôn149.000143.000121.00099.000
194Huyện Tân LạcXã Đông Lai Khu vực 5 -Đất ở nông thôn99.00094.00088.00083.000
195Huyện Tân LạcXã Ngọc Mỹ Khu vực 1 -Đất ở nông thôn2.915.0002.145.0001.925.0001.155.000
196Huyện Tân LạcXã Ngọc Mỹ Khu vực 2 -Đất ở nông thôn880.000721.000627.000396.000
197Huyện Tân LạcXã Ngọc Mỹ Khu vực 3 -Đất ở nông thôn396.000341.000303.000121.000
198Huyện Tân LạcXã Ngọc Mỹ Khu vực 4 -Đất ở nông thôn165.000154.000132.000110.000
199Huyện Tân LạcXã Ngọc Mỹ Khu vực 5 -Đất ở nông thôn121.000110.00099.00088.000
200Huyện Tân LạcXã Phú Cường Khu vực 1 -Đất ở nông thôn3.300.0002.420.0002.200.0001.320.000
Xem thêm (Trang 1/3): 1[2][3]
4.7/5 - (991 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất xã Cao Minh, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Cao Minh, tỉnh Thái Nguyên năm 2026

13/01/2026
Bảng giá đất xã Nghiên Loan, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Nghiên Loan, tỉnh Thái Nguyên năm 2026

13/01/2026
Bảng giá đất xã Bằng Thành, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Bằng Thành, tỉnh Thái Nguyên năm 2026

13/01/2026

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: [email protected]

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: [email protected]

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Biểu Mẫu
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.