Bảng giá đất huyện Tân Lạc – tỉnh Hòa Bình

0 5.237

Bảng giá đất huyện Tân Lạc – tỉnh Hòa Bình mới nhất theo Quyết định 57/2019/QĐ-UBND quy định về bảng giá đất năm 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Hòa Bình (sửa đổi bởi Quyết định 48/2021/QĐ-UBND).


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 217/2019/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 thông qua Bảng giá đất năm 2020-2024 trên địa tỉnh Hòa Bình

– Quyết định 57/2019/QĐ-UBND ngày 30/12/2019 quy định về bảng giá đất năm 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Hòa Bình (được sửa đổi tại Quyết định 48/2021/QĐ-UBND ngày 25/8/2021)


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Tân Lac – Hòa Bình

3. Bảng giá đất huyện Tân Lạc – tỉnh Hòa Bình mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Đối vi đất trồng cây hàng năm

– Đất trồng lúa:

+ Vị trí 1: Là đất trồng cấy được từ hai vụ lúa nước trở lên trong năm, có khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng dân cư tới nơi sử dụng đất sn xut gn nhất, trong phạm vi khoảng cách 2.000mét trở lại và có điều kiện giao thông, thủy lợi thuận lợi nhất.

+ Vị trí 2: Là đất trồng cấy được một vụ lúa, kết hợp trồng thêm một vụ màu trong năm; Là đất trồng cấy được từ hai vụ lúa trong năm nhưng có khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng dân cư tới nơi sử dụng đất sản xuất xa hơn, trong phạm vi khoảng cách trên 2.000mét và có điều kiện về giao thông, thủy lợi ít thuận lợi hơn vị trí 1.

+ Vị trí 3: Là đất chỉ cấy được một vụ lúa, có điều kiện về giao thông, thủy lợi khó khăn hơn vị trí 2.

– Đất trồng cây hàng năm khác:

+ Vị trí 1: Là đất trồng được từ hai vụ cây hàng năm khác trở lên trong năm, có khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng dân cư tới nơi sử dụng đất sản xuất gần nhất trong phạm vi khoảng cách 2.000mét trở lại và có điều kiện giao thông thuận lợi nht.

+ Vị trí 2: Là đất trồng được từ hai vụ cây hàng năm khác trở lên trong năm, có khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng dân cư tới nơi sử dụng đất sản xuất xa hơn trong phạm vi khoảng cách trên 2.000mét và có điều kiện về giao thông ít thuận lợi hơn vị trí 1.

+ Vị trí 3: Là đất trồng cây hàng năm khác còn lại (đất trồng màu, đất gò, đồi), có điều kiện về giao thông khó khăn hơn vị trí 2.

– Đối với đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ:

– Vị trí 1: Là diện tích đất có vị trí từ ranh giới đường giao thông chính, đường giao thông nông thôn, đường giao thông dân sinh (là đường xe ô tô tải, xe công nông có thể đi lại, để vận chuyển sản phẩm, hàng hóa…) vào sâu phía trong rừng là 500 mét.

– Vị trí 2: Là diện tích đất rừng còn lại.

3.1.2. Nhóm đất phnông nghiệp

– Loại đường phố, vị trí định giá đất đối với đất phi nông nghiệp tại khu vc đô th

+ Vị trí 1: Là diện tích đất có một mặt tiếp giáp với đường (tính theo loại đường phố có mức giá đất cao nhất), có chiều sâu từ vị trí mặt tiền thửa đất (diện tích đã trừ hành lang giao thông) vào sâu 20 mét;

+ Vị trí 2: Là phần diện tích đất tiếp theo của vị trí 1 của cùng thửa đất của loại đường phố, có chiều sâu từ điểm cuối vị trí 1 của thửa đất vào sâu 30 mét;

+ Vị trí 3: Là phần diện tích đất tiếp theo của vị trí 2 của cùng thửa đất của loại đường phố, có chiều sâu từ điểm cuối vị trí 2 của thửa đất vào sâu 50 mét;

+ Vị trí 4: Là phần diện tích đất tiếp theo của vị trí 3 của cùng thửa đất của loại đường phố, có chiều sâu từ điểm cuối vị trí 3 của thửa đất vào sâu 100 mét;

+ Vị trí 5: Là phần diện tích đất còn lại tiếp theo sau của vị trí 4 của cùng loại đường ph.

– Khu vựcvị trí định giá đất đối vi đất phi nông nghiệp tại nông thôn (Bao gồm cả các xã thuộc huyện Tân Lạc).

+ Vị trí 1: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất; Là diện tích đất có khả năng sinh lợi cao nhất, có các điều kiện về kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất, có một mặt của thửa đất (tính theo loại đường có giá đất cao nhất) giáp với trục đường giao thông, có chiều sâu từ vị trí mặt tiền thửa đất (diện tích đã trừ hành lang giao thông) vào đến 20 mét;

+ Vị trí 2: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí 1; Là diện tích đất có vị trí kế tiếp vị trí 1, có khả năng sinh lợi và điều kiện về kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn vị trí 1, có chiều sâu từ điểm cuối vị trí 1 của thửa đất vào sâu 30 mét;

+ Vị trí 3: Là vị trí mà tại đó các tha đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí 2; Là phần diện tích đất có vị trí kế tiếp vị trí 2, có khả năng sinh lợi và điều kiện về kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn vị trí 2, có chiều sâu từ điểm cuối vị trí 2 của thửa đất vào sâu 50 mét;

+ Vị trí 4: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí 3; Là phần diện tích đất có vị trí kế tiếp vị trí 3, có khả năng sinh lợi và điều kiện về kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn vị trí 3, có chiều sâu từ điểm cuối vị trí 3 của thừa đất vào sâu 100 mét;

+ Vị trí 5: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí 4; Là phần diện tích đất còn lại kế tiếp theo sau của vị trí 4, có khả năng sinh lợi và điều kiện về kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn.

3.2. Bảng giá đất huyện Tân Lạc

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại
1Huyện Tân LạcTuyến đường QL6 - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Mãn Đứctừ Bục tròn ngã ba - đến cầu I (Đường Hòa Bình - Sơn La)10.500.0007.900.0005.800.0004.750.000-Đất ở đô thị
2Huyện Tân LạcTuyến đường QL6 - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Mãn Đứctừ Bục tròn ngã ba - đến đường vào sân vận động cũ10.500.0007.900.0005.800.0004.750.000-Đất ở đô thị
3Huyện Tân LạcTuyến đường QL12B - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Mãn Đứctừ Bục tròn ngã ba - đến đường rẽ vào đơn vị D743 và hết đất nhà ông Dị10.500.0007.900.0005.800.0004.750.000-Đất ở đô thị
4Huyện Tân LạcTuyến đường QL6 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Mãn Đứctừ Cầu I - đến đường rẽ vào khu Đồng Văn (hướng đi Sơn La)8.000.0006.500.0004.800.0003.500.000-Đất ở đô thị
5Huyện Tân LạcTuyến đường QL6 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Mãn Đứctừ đường vào sân vận động cũ - đến đường rẽ vào khu Mường Cộng (hướng đi Hòa Bình)8.000.0006.500.0004.800.0003.500.000-Đất ở đô thị
6Huyện Tân LạcTuyến đường QL12B - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Mãn Đứctừ đường rẽ vào đơn vị D743 - đến đường rẽ vào trường THPT Tân Lạc (hướng đi Lạc Sơn)8.000.0006.500.0004.800.0003.500.000-Đất ở đô thị
7Huyện Tân LạcTuyến đường QL6 - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Mãn Đứctừ đường rẽ vào khu Đồng Văn - đến đường rẽ vào khu đồng Tiến (đối diện đất nhà ông Hà xã Nhân Mỹ)6.500.0003.300.0002.700.0002.000.000-Đất ở đô thị
8Huyện Tân LạcTuyến Quốc lộ 12B - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Mãn ĐứcTừ đường rẽ vào trường THPT Tân Lạc - đến đường rẽ vào khu Mường Định (cạnh nhà bà Ngọ)6.500.0003.300.0002.700.0002.000.000-Đất ở đô thị
9Huyện Tân LạcTuyến đường QL6 - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Mãn ĐứcTừ đường vào khu Mường Cộng - đến đường rẽ vào khu Đoàn Kết (cạnh nhà ông Thông Tú hướng đi Hòa Bình)6.500.0003.300.0002.700.0002.000.000-Đất ở đô thị
10Huyện Tân LạcTuyến đường vành đai thị trấn - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Mãn ĐứcĐoạn đường từ ngã ba cạnh Ban chỉ huy quân sự huyện - đến cầu Khoang Môn3.500.0002.500.0001.900.0001.500.000-Đất ở đô thị
11Huyện Tân LạcTuyến đường vành đai thị trấn - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Mãn ĐứcĐoạn từ ngã ba tiếp giáp với QL6 (cạnh trạm biến áp khu 6) - đến hết đất nhà ông Hải Nâng3.500.0002.500.0001.900.0001.500.000-Đất ở đô thị
12Huyện Tân LạcTuyến đường QL6 - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Mãn ĐứcTừ đường rẽ vào khu đồng Tiến (đối diện đất nhà ông Hà xã Nhân Mỹ) - đến tiếp giáp xã Nhân Mỹ3.500.0002.500.0001.900.0001.500.000-Đất ở đô thị
13Huyện Tân LạcTuyến 12B - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Mãn ĐứcTừ nhà bà Ngọ (đường rẽ vào khu Mường Định) - đến tiếp giáp xã Tử Nê (đất Trạm Thực nghiệm lâm nghiệp)3.500.0002.500.0001.900.0001.500.000-Đất ở đô thị
14Huyện Tân LạcĐường phố Loại 4 - Thị trấn Mãn ĐứcTuyến đường đôi từ ngã ba với đường QL12B - đến sân vận động trung tâm huyện3.500.0002.500.0001.900.0001.500.000-Đất ở đô thị
15Huyện Tân LạcTuyến đường bê tông vành đai thị trấn - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Mãn ĐứcĐoạn đường từ nhà ông Hải Nâng - đến cầu Khoang Môn2.500.0001.750.0001.250.000850.000-Đất ở đô thị
16Huyện Tân LạcĐường phố Loại 5 - Thị trấn Mãn ĐứcTuyến đường đi Mỹ Hòa (từ ngã ba với đường QL6) - đến hết đất nhà bà Đàn (cạnh ngã ba đường đi khu dân cư K850)2.500.0001.750.0001.250.000850.000-Đất ở đô thị
17Huyện Tân LạcTuyến đường đi trường THCS Kim Đồng - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Mãn ĐứcTừ ngã ba với QL6 (cạnh nhà ông Bình) - đến cổng trường THCS Kim Đồng2.500.0001.750.0001.250.000850.000-Đất ở đô thị
18Huyện Tân LạcĐường đi đơn vị D743 - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Mãn ĐứcTừ ngã ba với QL12B (Nhà ông Thắng Khu Tân Thịnh) - đến ngã ba đường rẽ xuống khu Minh Khai (đến hết đất nhà ông Lê Minh Khu Chiềng Khến)2.500.0001.750.0001.250.000850.000-Đất ở đô thị
19Huyện Tân LạcĐường phố Loại 5 - Thị trấn Mãn ĐứcCác đường rẽ từ QL12B và QL6 vào các khu dân cư vào sâu 100 mét tính từ chỉ giới xây dựng của đường QL đó (có chiều rộng mặt đường từ 2,5 mét trở lên -2.500.0001.750.0001.250.000850.000-Đất ở đô thị
20Huyện Tân LạcTuyến QL6 - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Mãn ĐứcTừ đường rẽ vào khu Đoàn Kết (cạnh nhà ông Thông Tú hướng đi Hòa Bình) - đến hết đất thị trấn Mãn Đức (tiếp giáp huyện Cao Phong)2.500.0001.750.0001.250.000850.000-Đất ở đô thị
21Huyện Tân LạcĐường phố Loại 5 - Thị trấn Mãn ĐứcCác thửa đất tiếp giáp với hai bên trục đường từ ngã ba với QL12B (đường đi khu Mường Đầm) - đến hết nhà ông Huy (Hon Đa)2.500.0001.750.0001.250.000850.000-Đất ở đô thị
22Huyện Tân LạcTuyến đường đi Mỹ Hòa - Đường phố Loại 6 - Thị trấn Mãn ĐứcTừ nhà bà Đàn (cạnh ngã ba đường đi khu dân cư K850) - đến ngã tư (cạnh nhà ông Hà Văn Thuần)1.200.0001.100.000920.000350.000-Đất ở đô thị
23Huyện Tân LạcĐường phố Loại 6 - Thị trấn Mãn ĐứcTuyến đường từ ngã ba với QL6 (đối diện nhà ông Hoan Thuận) - đến ngã tư (cạnh nhà ông Hà Văn Thuần)1.200.0001.100.000920.000350.000-Đất ở đô thị
24Huyện Tân LạcĐường phố Loại 6 - Thị trấn Mãn ĐứcTuyến đường từ ngã ba với QL6 (đối diện nhà ông Đằng) - đến hết đất nhà Ông Tện Dương (khu Đồng Văn)1.200.0001.100.000920.000350.000-Đất ở đô thị
25Huyện Tân LạcĐường phố Loại 6 - Thị trấn Mãn ĐứcCác đường xương cá nối với các đường rẽ từ QL12 và QL6 vào các khu dân cư tính từ HLGT đường Quốc lộ vào sâu 100 m có chiều rộng mặt đường từ 2,5 mét -1.200.0001.100.000920.000350.000-Đất ở đô thị
26Huyện Tân LạcĐường phố Loại 6 - Thị trấn Mãn ĐứcTuyến đường liên khu từ cổng trường THCS Kim Đồng - đến ngã ba với đường vành đai (cạnh nhà ông Quỳnh Thư khu An Thịnh )1.200.0001.100.000920.000350.000-Đất ở đô thị
27Huyện Tân LạcĐường phố Loại 6 - Thị trấn Mãn ĐứcCác đường rẽ từ QL12B và QL6 vào các khu dân cư tính từ 100 mét (đường phố loại 5) sâu vào 200 m (có chiều rộng mặt đường từ 2,5 mét trở lên -1.200.0001.100.000920.000350.000-Đất ở đô thị
28Huyện Tân LạcĐường phố Loại 6 - Thị trấn Mãn ĐứcĐường từ ngã ba với đường vành đai cạnh nhà bà Sinh khu Tân Thịnh - đến hết đất nhà ông Nhiển1.200.0001.100.000920.000350.000-Đất ở đô thị
29Huyện Tân LạcĐường phố Loại 6 - Thị trấn Mãn ĐứcCác đường rẽ từ QL12B và QL6 vào các khu dân cư vào sâu 100 mét tính từ chỉ giới xây dựng của đường QL đó (có chiều rộng mặt đường từ 2,5 mét trở lên -1.200.0001.100.000920.000350.000-Đất ở đô thị
30Huyện Tân LạcĐường phố Loại 6 - Thị trấn Mãn ĐứcCác thửa đất tiếp giáp với hai bên tuyến đường liên xã từ nhà ông Hòa Thái khu An Thịnh (ngã ba đường đi Mường Phoi) - đến ngầm gốc Quéo (khu Ban Rừng)1.200.0001.100.000920.000350.000-Đất ở đô thị
31Huyện Tân LạcĐường phố Loại 6 - Thị trấn Mãn ĐứcCác thửa đất tiếp giáp với hai bên trục đường chính liên khu còn lại (có nền đường rộng bằng hoặc trên 2,5m đã rải nhựa hoặc bê tông nối với QL12B tín -1.200.0001.100.000920.000350.000-Đất ở đô thị
32Huyện Tân LạcĐường phố Loại 6 - Thị trấn Mãn ĐứcTuyến đường bê tông từ cổng K850 - đến hết đất nhà ông Trương1.200.0001.100.000920.000350.000-Đất ở đô thị
33Huyện Tân LạcTuyến đường bê tông liên khu - Đường phố Loại 7 - Thị trấn Mãn ĐứcTừ hết đất nhà bà Thại (khu Ban Rừng) - đến ngã ba với đường liên xã (đi khu Mường Phoi)1.000.000700.000500.000280.000-Đất ở đô thị
34Huyện Tân LạcTuyến đường đi K802 - Đường phố Loại 7 - Thị trấn Mãn ĐứcTừ nhà ông Tện Dương (khu Đồng Văn) - đến tiếp giáp đất xã Mỹ Hòa1.000.000700.000500.000280.000-Đất ở đô thị
35Huyện Tân LạcĐường phố Loại 7 - Thị trấn Mãn ĐứcTuyến đường từ nhà ông Bằng (khu Đồng Văn) - đến ngã tư đường đi xã Mỹ Hòa (cạnh nhà ông Thuần)1.000.000700.000500.000280.000-Đất ở đô thị
36Huyện Tân LạcĐường đi xã Mỹ Hòa -Đường phố Loại 7 - Thị trấn Mãn ĐứcTừ ngã tư Khu Mường Cộng (cạnh nhà ông Hà Văn Thuần - đến giáp xã Mỹ Hòa)1.000.000700.000500.000280.000-Đất ở đô thị
37Huyện Tân LạcĐường phố Loại 8 - Thị trấn Mãn ĐứcCác đường xương cá nối với các đường rẽ từ QL12B và QL6 vào các khu dân cư tính từ đường Quốc lộ (tính từ 100m đến 250m có chiều rộng mặt đường từ 2,5 -500.000350.000250.000200.000-Đất ở đô thị
38Huyện Tân LạcĐường phố Loại 8 - Thị trấn Mãn ĐứcCác đường xương cá còn lại của Khu Tân Thịnh -500.000350.000250.000200.000-Đất ở đô thị
39Huyện Tân LạcĐường phố Loại 8 - Thị trấn Mãn ĐứcCác đường rẽ từ QL12B và QL6 vào các khu dân cư tính từ sau 100m đến 250m (có chiều rộng mặt đường từ 2,5 mét trở lên (thuộc địa phận xã Quy Hậu và xã -500.000350.000250.000200.000-Đất ở đô thị
40Huyện Tân LạcĐường phố Loại 8 - Thị trấn Mãn ĐứcTuyến đường từ Nghĩa trang thị trấn - đến hết nhà ông Hà Văn Bi (khu Văn Đai)500.000350.000250.000200.000-Đất ở đô thị
41Huyện Tân LạcĐường phố Loại 9 - Thị trấn Mãn ĐứcCác đường rẽ từ QL12B và QL6 vào các khu dân cư tính từ 300m (Đường phố loại 6 có chiều rộng mặt đường từ 2,5 mét trở lên thuộc địa phận thị trấn Mườn -280.000240.000230.000180.000-Đất ở đô thị
42Huyện Tân LạcĐường phố Loại 9 - Thị trấn Mãn ĐứcCác đường xương cá nối với các đường rẽ từ QL12 và QL6 vào các khu dân cư tính từ 100m đến 300m có chiều rộng mặt đường từ 2,0 mét trở lên (thuộc địa -280.000240.000230.000180.000-Đất ở đô thị
43Huyện Tân LạcĐường phố Loại 9 - Thị trấn Mãn ĐứcCác đường rẽ từ QL12B và QL6 vào các khu dân cư tính từ 250m đến 350m có chiều rộng mặt đường từ 2,5 mét trở lên thuộc địa phận xã Quy Hậu và xã Mãn Đ -280.000240.000230.000180.000-Đất ở đô thị
44Huyện Tân LạcĐường phố Loại 10 - Thị trấn Mãn ĐứcCác thửa đất tiếp giáp hai bên đường từ Ngầm gốc Quéo (khu Ban Rừng) - đến tiếp giáp xã Tử Nê250.000200.000180.000160.000-Đất ở đô thị
45Huyện Tân LạcĐường phố Loại 10 - Thị trấn Mãn ĐứcTuyến đường từ nhà ông Hà Văn Bi (khu Văn Đai) đi QL6 cạnh nhà ông Đằng còn lại -250.000200.000180.000160.000-Đất ở đô thị
46Huyện Tân LạcĐường phố Loại 10 - Thị trấn Mãn ĐứcTuyến đường bê tông từ Trường TH và THCH Quy Hậu - đến đường bê tông khu Hồng Dương gần cầu Hồng Dương250.000200.000180.000160.000-Đất ở đô thị
47Huyện Tân LạcĐường phố Loại 11 - Thị trấn Mãn ĐứcCác tuyến đường Nội khu, liên khu còn lại trên địa bàn thị trấn Mãn Đức có mặt đường rộng từ 2,5m đến trên 3m -200.000180.000160.000125.000-Đất ở đô thị
48Huyện Tân LạcĐường phố Loại 12 - Thị trấn Mãn ĐứcCác thửa đất còn lại tại các khu trên địa bàn thị trấn -180.000160.000125.00090.000-Đất ở đô thị
49Huyện Tân LạcTuyến đường QL6 - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Mãn Đứctừ Bục tròn ngã ba - đến cầu I (Đường Hòa Bình - Sơn La)8.400.0006.320.0004.640.0003.800.000-Đất TM-DV đô thị
50Huyện Tân LạcTuyến đường QL6 - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Mãn Đứctừ Bục tròn ngã ba - đến đường vào sân vận động cũ8.400.0006.320.0004.640.0003.800.000-Đất TM-DV đô thị
51Huyện Tân LạcTuyến đường QL12B - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Mãn Đứctừ Bục tròn ngã ba - đến đường rẽ vào đơn vị D743 và hết đất nhà ông Dị8.400.0006.320.0004.640.0003.800.000-Đất TM-DV đô thị
52Huyện Tân LạcTuyến đường QL6 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Mãn Đứctừ Cầu I - đến đường rẽ vào khu Đồng Văn (hướng đi Sơn La)6.400.0005.200.0003.840.0002.800.000-Đất TM-DV đô thị
53Huyện Tân LạcTuyến đường QL6 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Mãn Đứctừ đường vào sân vận động cũ - đến đường rẽ vào khu Mường Cộng (hướng đi Hòa Bình)6.400.0005.200.0003.840.0002.800.000-Đất TM-DV đô thị
54Huyện Tân LạcTuyến đường QL12B - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Mãn Đứctừ đường rẽ vào đơn vị D743 - đến đường rẽ vào trường THPT Tân Lạc (hướng đi Lạc Sơn)6.400.0005.200.0003.840.0002.800.000-Đất TM-DV đô thị
55Huyện Tân LạcTuyến đường QL6 - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Mãn Đứctừ đường rẽ vào khu Đồng Văn - đến đường rẽ vào khu đồng Tiến (đối diện đất nhà ông Hà xã Nhân Mỹ)5.200.0002.640.0002.200.0001.600.000-Đất TM-DV đô thị
56Huyện Tân LạcTuyến Quốc lộ 12B - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Mãn ĐứcTừ đường rẽ vào trường THPT Tân Lạc - đến đường rẽ vào khu Mường Định (cạnh nhà bà Ngọ)5.200.0002.640.0002.200.0001.600.000-Đất TM-DV đô thị
57Huyện Tân LạcTuyến đường QL6 - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Mãn ĐứcTừ đường vào khu Mường Cộng - đến đường rẽ vào khu Đoàn Kết (cạnh nhà ông Thông Tú hướng đi Hòa Bình)5.200.0002.640.0002.200.0001.600.000-Đất TM-DV đô thị
58Huyện Tân LạcTuyến đường vành đai thị trấn - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Mãn ĐứcĐoạn đường từ ngã ba cạnh Ban chỉ huy quân sự huyện - đến cầu Khoang Môn2.800.0002.000.0001.520.0001.200.000-Đất TM-DV đô thị
59Huyện Tân LạcTuyến đường vành đai thị trấn - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Mãn ĐứcĐoạn từ ngã ba tiếp giáp với QL6 (cạnh trạm biến áp khu 6) - đến hết đất nhà ông Hải Nâng2.800.0002.000.0001.520.0001.200.000-Đất TM-DV đô thị
60Huyện Tân LạcTuyến đường QL6 - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Mãn ĐứcTừ đường rẽ vào khu đồng Tiến (đối diện đất nhà ông Hà xã Nhân Mỹ) - đến tiếp giáp xã Nhân Mỹ2.800.0002.000.0001.520.0001.200.000-Đất TM-DV đô thị
61Huyện Tân LạcTuyến 12B - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Mãn ĐứcTừ nhà bà Ngọ (đường rẽ vào khu Mường Định) - đến tiếp giáp xã Tử Nê (đất Trạm Thực nghiệm lâm nghiệp)2.800.0002.000.0001.520.0001.200.000-Đất TM-DV đô thị
62Huyện Tân LạcĐường phố Loại 4 - Thị trấn Mãn ĐứcTuyến đường đôi từ ngã ba với đường QL12B - đến sân vận động trung tâm huyện2.800.0002.000.0001.520.0001.200.000-Đất TM-DV đô thị
63Huyện Tân LạcTuyến đường bê tông vành đai thị trấn - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Mãn ĐứcĐoạn đường từ nhà ông Hải Nâng - đến cầu Khoang Môn2.000.0001.400.0001.000.000680.000-Đất TM-DV đô thị
64Huyện Tân LạcĐường phố Loại 5 - Thị trấn Mãn ĐứcTuyến đường đi Mỹ Hòa (từ ngã ba với đường QL6) - đến hết đất nhà bà Đàn (cạnh ngã ba đường đi khu dân cư K850)2.000.0001.400.0001.000.000680.000-Đất TM-DV đô thị
65Huyện Tân LạcTuyến đường đi trường THCS Kim Đồng - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Mãn ĐứcTừ ngã ba với QL6 (cạnh nhà ông Bình) - đến cổng trường THCS Kim Đồng2.000.0001.400.0001.000.000680.000-Đất TM-DV đô thị
66Huyện Tân LạcĐường đi đơn vị D743 - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Mãn ĐứcTừ ngã ba với QL12B (Nhà ông Thắng Khu Tân Thịnh) - đến ngã ba đường rẽ xuống khu Minh Khai (đến hết đất nhà ông Lê Minh Khu Chiềng Khến)2.000.0001.400.0001.000.000680.000-Đất TM-DV đô thị
67Huyện Tân LạcĐường phố Loại 5 - Thị trấn Mãn ĐứcCác đường rẽ từ QL12B và QL6 vào các khu dân cư vào sâu 100 mét tính từ chỉ giới xây dựng của đường QL đó (có chiều rộng mặt đường từ 2,5 mét trở lên -2.000.0001.400.0001.000.000680.000-Đất TM-DV đô thị
68Huyện Tân LạcTuyến QL6 - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Mãn ĐứcTừ đường rẽ vào khu Đoàn Kết (cạnh nhà ông Thông Tú hướng đi Hòa Bình) - đến hết đất thị trấn Mãn Đức (tiếp giáp huyện Cao Phong)2.000.0001.400.0001.000.000680.000-Đất TM-DV đô thị
69Huyện Tân LạcĐường phố Loại 5 - Thị trấn Mãn ĐứcCác thửa đất tiếp giáp với hai bên trục đường từ ngã ba với QL12B (đường đi khu Mường Đầm) - đến hết nhà ông Huy (Hon Đa)2.000.0001.400.0001.000.000680.000-Đất TM-DV đô thị
70Huyện Tân LạcTuyến đường đi Mỹ Hòa - Đường phố Loại 6 - Thị trấn Mãn ĐứcTừ nhà bà Đàn (cạnh ngã ba đường đi khu dân cư K850) - đến ngã tư (cạnh nhà ông Hà Văn Thuần)960.000880.000740.000280.000-Đất TM-DV đô thị
71Huyện Tân LạcĐường phố Loại 6 - Thị trấn Mãn ĐứcTuyến đường từ ngã ba với QL6 (đối diện nhà ông Hoan Thuận) - đến ngã tư (cạnh nhà ông Hà Văn Thuần)960.000880.000740.000280.000-Đất TM-DV đô thị
72Huyện Tân LạcĐường phố Loại 6 - Thị trấn Mãn ĐứcTuyến đường từ ngã ba với QL6 (đối diện nhà ông Đằng) - đến hết đất nhà Ông Tện Dương (khu Đồng Văn)960.000880.000740.000280.000-Đất TM-DV đô thị
73Huyện Tân LạcĐường phố Loại 6 - Thị trấn Mãn ĐứcCác đường xương cá nối với các đường rẽ từ QL12 và QL6 vào các khu dân cư tính từ HLGT đường Quốc lộ vào sâu 100 m có chiều rộng mặt đường từ 2,5 mét -960.000880.000740.000280.000-Đất TM-DV đô thị
74Huyện Tân LạcĐường phố Loại 6 - Thị trấn Mãn ĐứcTuyến đường liên khu từ cổng trường THCS Kim Đồng - đến ngã ba với đường vành đai (cạnh nhà ông Quỳnh Thư khu An Thịnh )960.000880.000740.000280.000-Đất TM-DV đô thị
75Huyện Tân LạcĐường phố Loại 6 - Thị trấn Mãn ĐứcCác đường rẽ từ QL12B và QL6 vào các khu dân cư tính từ 100 mét (đường phố loại 5) sâu vào 200 m (có chiều rộng mặt đường từ 2,5 mét trở lên -960.000880.000740.000280.000-Đất TM-DV đô thị
76Huyện Tân LạcĐường phố Loại 6 - Thị trấn Mãn ĐứcĐường từ ngã ba với đường vành đai cạnh nhà bà Sinh khu Tân Thịnh - đến hết đất nhà ông Nhiển960.000880.000740.000280.000-Đất TM-DV đô thị
77Huyện Tân LạcĐường phố Loại 6 - Thị trấn Mãn ĐứcCác đường rẽ từ QL12B và QL6 vào các khu dân cư vào sâu 100 mét tính từ chỉ giới xây dựng của đường QL đó (có chiều rộng mặt đường từ 2,5 mét trở lên -960.000880.000740.000280.000-Đất TM-DV đô thị
78Huyện Tân LạcĐường phố Loại 6 - Thị trấn Mãn ĐứcCác thửa đất tiếp giáp với hai bên tuyến đường liên xã từ nhà ông Hòa Thái khu An Thịnh (ngã ba đường đi Mường Phoi) - đến ngầm gốc Quéo (khu Ban Rừng)960.000880.000740.000280.000-Đất TM-DV đô thị
79Huyện Tân LạcĐường phố Loại 6 - Thị trấn Mãn ĐứcCác thửa đất tiếp giáp với hai bên trục đường chính liên khu còn lại (có nền đường rộng bằng hoặc trên 2,5m đã rải nhựa hoặc bê tông nối với QL12B tín -960.000880.000740.000280.000-Đất TM-DV đô thị
80Huyện Tân LạcĐường phố Loại 6 - Thị trấn Mãn ĐứcTuyến đường bê tông từ cổng K850 - đến hết đất nhà ông Trương960.000880.000740.000280.000-Đất TM-DV đô thị
81Huyện Tân LạcTuyến đường bê tông liên khu - Đường phố Loại 7 - Thị trấn Mãn ĐứcTừ hết đất nhà bà Thại (khu Ban Rừng) - đến ngã ba với đường liên xã (đi khu Mường Phoi)800.000560.000400.000225.000-Đất TM-DV đô thị
82Huyện Tân LạcTuyến đường đi K802 - Đường phố Loại 7 - Thị trấn Mãn ĐứcTừ nhà ông Tện Dương (khu Đồng Văn) - đến tiếp giáp đất xã Mỹ Hòa800.000560.000400.000225.000-Đất TM-DV đô thị
83Huyện Tân LạcĐường phố Loại 7 - Thị trấn Mãn ĐứcTuyến đường từ nhà ông Bằng (khu Đồng Văn) - đến ngã tư đường đi xã Mỹ Hòa (cạnh nhà ông Thuần)800.000560.000400.000225.000-Đất TM-DV đô thị
84Huyện Tân LạcĐường đi xã Mỹ Hòa -Đường phố Loại 7 - Thị trấn Mãn ĐứcTừ ngã tư Khu Mường Cộng (cạnh nhà ông Hà Văn Thuần - đến giáp xã Mỹ Hòa)800.000560.000400.000225.000-Đất TM-DV đô thị
85Huyện Tân LạcĐường phố Loại 8 - Thị trấn Mãn ĐứcCác đường xương cá nối với các đường rẽ từ QL12B và QL6 vào các khu dân cư tính từ đường Quốc lộ (tính từ 100m đến 250m có chiều rộng mặt đường từ 2,5 -400.000280.000200.000160.000-Đất TM-DV đô thị
86Huyện Tân LạcĐường phố Loại 8 - Thị trấn Mãn ĐứcCác đường xương cá còn lại của Khu Tân Thịnh -400.000280.000200.000160.000-Đất TM-DV đô thị
87Huyện Tân LạcĐường phố Loại 8 - Thị trấn Mãn ĐứcCác đường rẽ từ QL12B và QL6 vào các khu dân cư tính từ sau 100m đến 250m (có chiều rộng mặt đường từ 2,5 mét trở lên (thuộc địa phận xã Quy Hậu và xã -400.000280.000200.000160.000-Đất TM-DV đô thị
88Huyện Tân LạcĐường phố Loại 8 - Thị trấn Mãn ĐứcTuyến đường từ Nghĩa trang thị trấn - đến hết nhà ông Hà Văn Bi (khu Văn Đai)400.000280.000200.000160.000-Đất TM-DV đô thị
89Huyện Tân LạcĐường phố Loại 9 - Thị trấn Mãn ĐứcCác đường rẽ từ QL12B và QL6 vào các khu dân cư tính từ 300m (Đường phố loại 6 có chiều rộng mặt đường từ 2,5 mét trở lên thuộc địa phận thị trấn Mườn -225.000195.000185.000145.000-Đất TM-DV đô thị
90Huyện Tân LạcĐường phố Loại 9 - Thị trấn Mãn ĐứcCác đường xương cá nối với các đường rẽ từ QL12 và QL6 vào các khu dân cư tính từ 100m đến 300m có chiều rộng mặt đường từ 2,0 mét trở lên (thuộc địa -225.000195.000185.000145.000-Đất TM-DV đô thị
91Huyện Tân LạcĐường phố Loại 9 - Thị trấn Mãn ĐứcCác đường rẽ từ QL12B và QL6 vào các khu dân cư tính từ 250m đến 350m có chiều rộng mặt đường từ 2,5 mét trở lên thuộc địa phận xã Quy Hậu và xã Mãn Đ -225.000195.000185.000145.000-Đất TM-DV đô thị
92Huyện Tân LạcĐường phố Loại 10 - Thị trấn Mãn ĐứcCác thửa đất tiếp giáp hai bên đường từ Ngầm gốc Quéo (khu Ban Rừng) - đến tiếp giáp xã Tử Nê200.000160.000145.000130.000-Đất TM-DV đô thị
93Huyện Tân LạcĐường phố Loại 10 - Thị trấn Mãn ĐứcTuyến đường từ nhà ông Hà Văn Bi (khu Văn Đai) đi QL6 cạnh nhà ông Đằng còn lại -200.000160.000145.000130.000-Đất TM-DV đô thị
94Huyện Tân LạcĐường phố Loại 10 - Thị trấn Mãn ĐứcTuyến đường bê tông từ Trường TH và THCH Quy Hậu - đến đường bê tông khu Hồng Dương gần cầu Hồng Dương200.000160.000145.000130.000-Đất TM-DV đô thị
95Huyện Tân LạcĐường phố Loại 11 - Thị trấn Mãn ĐứcCác tuyến đường Nội khu, liên khu còn lại trên địa bàn thị trấn Mãn Đức có mặt đường rộng từ 2,5m đến trên 3m -160.000145.000130.000100.000-Đất TM-DV đô thị
96Huyện Tân LạcĐường phố Loại 12 - Thị trấn Mãn ĐứcCác thửa đất còn lại tại các khu trên địa bàn thị trấn -145.000130.000100.00080.000-Đất TM-DV đô thị
97Huyện Tân LạcTuyến đường QL6 - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Mãn Đứctừ Bục tròn ngã ba - đến cầu I (Đường Hòa Bình - Sơn La)7.400.0005.530.0004.100.0003.350.000-Đất SX-KD đô thị
98Huyện Tân LạcTuyến đường QL6 - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Mãn Đứctừ Bục tròn ngã ba - đến đường vào sân vận động cũ7.400.0005.530.0004.100.0003.350.000-Đất SX-KD đô thị
99Huyện Tân LạcTuyến đường QL12B - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Mãn Đứctừ Bục tròn ngã ba - đến đường rẽ vào đơn vị D743 và hết đất nhà ông Dị7.400.0005.530.0004.100.0003.350.000-Đất SX-KD đô thị
100Huyện Tân LạcTuyến đường QL6 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Mãn Đứctừ Cầu I - đến đường rẽ vào khu Đồng Văn (hướng đi Sơn La)5.600.0004.600.0003.400.0002.500.000-Đất SX-KD đô thị
101Huyện Tân LạcTuyến đường QL6 - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Mãn Đứctừ Bục tròn ngã ba - đến cầu I (Đường Hòa Bình - Sơn La)10.500.0007.900.0005.800.0004.750.000-Đất ở đô thị
102Huyện Tân LạcTuyến đường QL6 - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Mãn Đứctừ Bục tròn ngã ba - đến đường vào sân vận động cũ10.500.0007.900.0005.800.0004.750.000-Đất ở đô thị
103Huyện Tân LạcTuyến đường QL12B - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Mãn Đứctừ Bục tròn ngã ba - đến đường rẽ vào đơn vị D743 và hết đất nhà ông Dị10.500.0007.900.0005.800.0004.750.000-Đất ở đô thị
104Huyện Tân LạcTuyến đường QL6 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Mãn Đứctừ Cầu I - đến đường rẽ vào khu Đồng Văn (hướng đi Sơn La)8.000.0006.500.0004.800.0003.500.000-Đất ở đô thị
105Huyện Tân LạcTuyến đường QL6 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Mãn Đứctừ đường vào sân vận động cũ - đến đường rẽ vào khu Mường Cộng (hướng đi Hòa Bình)8.000.0006.500.0004.800.0003.500.000-Đất ở đô thị
106Huyện Tân LạcTuyến đường QL12B - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Mãn Đứctừ đường rẽ vào đơn vị D743 - đến đường rẽ vào trường THPT Tân Lạc (hướng đi Lạc Sơn)8.000.0006.500.0004.800.0003.500.000-Đất ở đô thị
107Huyện Tân LạcTuyến đường QL6 - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Mãn Đứctừ đường rẽ vào khu Đồng Văn - đến đường rẽ vào khu đồng Tiến (đối diện đất nhà ông Hà xã Nhân Mỹ)6.500.0003.300.0002.700.0002.000.000-Đất ở đô thị
108Huyện Tân LạcTuyến Quốc lộ 12B - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Mãn ĐứcTừ đường rẽ vào trường THPT Tân Lạc - đến đường rẽ vào khu Mường Định (cạnh nhà bà Ngọ)6.500.0003.300.0002.700.0002.000.000-Đất ở đô thị
109Huyện Tân LạcTuyến đường QL6 - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Mãn ĐứcTừ đường vào khu Mường Cộng - đến đường rẽ vào khu Đoàn Kết (cạnh nhà ông Thông Tú hướng đi Hòa Bình)6.500.0003.300.0002.700.0002.000.000-Đất ở đô thị
110Huyện Tân LạcTuyến đường vành đai thị trấn - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Mãn ĐứcĐoạn đường từ ngã ba cạnh Ban chỉ huy quân sự huyện - đến cầu Khoang Môn3.500.0002.500.0001.900.0001.500.000-Đất ở đô thị
111Huyện Tân LạcTuyến đường vành đai thị trấn - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Mãn ĐứcĐoạn từ ngã ba tiếp giáp với QL6 (cạnh trạm biến áp khu 6) - đến hết đất nhà ông Hải Nâng3.500.0002.500.0001.900.0001.500.000-Đất ở đô thị
112Huyện Tân LạcTuyến đường QL6 - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Mãn ĐứcTừ đường rẽ vào khu đồng Tiến (đối diện đất nhà ông Hà xã Nhân Mỹ) - đến tiếp giáp xã Nhân Mỹ3.500.0002.500.0001.900.0001.500.000-Đất ở đô thị
113Huyện Tân LạcTuyến 12B - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Mãn ĐứcTừ nhà bà Ngọ (đường rẽ vào khu Mường Định) - đến tiếp giáp xã Tử Nê (đất Trạm Thực nghiệm lâm nghiệp)3.500.0002.500.0001.900.0001.500.000-Đất ở đô thị
114Huyện Tân LạcĐường phố Loại 4 - Thị trấn Mãn ĐứcTuyến đường đôi từ ngã ba với đường QL12B - đến sân vận động trung tâm huyện3.500.0002.500.0001.900.0001.500.000-Đất ở đô thị
115Huyện Tân LạcTuyến đường bê tông vành đai thị trấn - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Mãn ĐứcĐoạn đường từ nhà ông Hải Nâng - đến cầu Khoang Môn2.500.0001.750.0001.250.000850.000-Đất ở đô thị
116Huyện Tân LạcĐường phố Loại 5 - Thị trấn Mãn ĐứcTuyến đường đi Mỹ Hòa (từ ngã ba với đường QL6) - đến hết đất nhà bà Đàn (cạnh ngã ba đường đi khu dân cư K850)2.500.0001.750.0001.250.000850.000-Đất ở đô thị
117Huyện Tân LạcTuyến đường đi trường THCS Kim Đồng - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Mãn ĐứcTừ ngã ba với QL6 (cạnh nhà ông Bình) - đến cổng trường THCS Kim Đồng2.500.0001.750.0001.250.000850.000-Đất ở đô thị
118Huyện Tân LạcĐường đi đơn vị D743 - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Mãn ĐứcTừ ngã ba với QL12B (Nhà ông Thắng Khu Tân Thịnh) - đến ngã ba đường rẽ xuống khu Minh Khai (đến hết đất nhà ông Lê Minh Khu Chiềng Khến)2.500.0001.750.0001.250.000850.000-Đất ở đô thị
119Huyện Tân LạcĐường phố Loại 5 - Thị trấn Mãn ĐứcCác đường rẽ từ QL12B và QL6 vào các khu dân cư vào sâu 100 mét tính từ chỉ giới xây dựng của đường QL đó (có chiều rộng mặt đường từ 2,5 mét trở lên -2.500.0001.750.0001.250.000850.000-Đất ở đô thị
120Huyện Tân LạcTuyến QL6 - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Mãn ĐứcTừ đường rẽ vào khu Đoàn Kết (cạnh nhà ông Thông Tú hướng đi Hòa Bình) - đến hết đất thị trấn Mãn Đức (tiếp giáp huyện Cao Phong)2.500.0001.750.0001.250.000850.000-Đất ở đô thị
121Huyện Tân LạcĐường phố Loại 5 - Thị trấn Mãn ĐứcCác thửa đất tiếp giáp với hai bên trục đường từ ngã ba với QL12B (đường đi khu Mường Đầm) - đến hết nhà ông Huy (Hon Đa)2.500.0001.750.0001.250.000850.000-Đất ở đô thị
122Huyện Tân LạcTuyến đường đi Mỹ Hòa - Đường phố Loại 6 - Thị trấn Mãn ĐứcTừ nhà bà Đàn (cạnh ngã ba đường đi khu dân cư K850) - đến ngã tư (cạnh nhà ông Hà Văn Thuần)1.200.0001.100.000920.000350.000-Đất ở đô thị
123Huyện Tân LạcĐường phố Loại 6 - Thị trấn Mãn ĐứcTuyến đường từ ngã ba với QL6 (đối diện nhà ông Hoan Thuận) - đến ngã tư (cạnh nhà ông Hà Văn Thuần)1.200.0001.100.000920.000350.000-Đất ở đô thị
124Huyện Tân LạcĐường phố Loại 6 - Thị trấn Mãn ĐứcTuyến đường từ ngã ba với QL6 (đối diện nhà ông Đằng) - đến hết đất nhà Ông Tện Dương (khu Đồng Văn)1.200.0001.100.000920.000350.000-Đất ở đô thị
125Huyện Tân LạcĐường phố Loại 6 - Thị trấn Mãn ĐứcCác đường xương cá nối với các đường rẽ từ QL12 và QL6 vào các khu dân cư tính từ HLGT đường Quốc lộ vào sâu 100 m có chiều rộng mặt đường từ 2,5 mét -1.200.0001.100.000920.000350.000-Đất ở đô thị
126Huyện Tân LạcĐường phố Loại 6 - Thị trấn Mãn ĐứcTuyến đường liên khu từ cổng trường THCS Kim Đồng - đến ngã ba với đường vành đai (cạnh nhà ông Quỳnh Thư khu An Thịnh )1.200.0001.100.000920.000350.000-Đất ở đô thị
127Huyện Tân LạcĐường phố Loại 6 - Thị trấn Mãn ĐứcCác đường rẽ từ QL12B và QL6 vào các khu dân cư tính từ 100 mét (đường phố loại 5) sâu vào 200 m (có chiều rộng mặt đường từ 2,5 mét trở lên -1.200.0001.100.000920.000350.000-Đất ở đô thị
128Huyện Tân LạcĐường phố Loại 6 - Thị trấn Mãn ĐứcĐường từ ngã ba với đường vành đai cạnh nhà bà Sinh khu Tân Thịnh - đến hết đất nhà ông Nhiển1.200.0001.100.000920.000350.000-Đất ở đô thị
129Huyện Tân LạcĐường phố Loại 6 - Thị trấn Mãn ĐứcCác đường rẽ từ QL12B và QL6 vào các khu dân cư vào sâu 100 mét tính từ chỉ giới xây dựng của đường QL đó (có chiều rộng mặt đường từ 2,5 mét trở lên -1.200.0001.100.000920.000350.000-Đất ở đô thị
130Huyện Tân LạcĐường phố Loại 6 - Thị trấn Mãn ĐứcCác thửa đất tiếp giáp với hai bên tuyến đường liên xã từ nhà ông Hòa Thái khu An Thịnh (ngã ba đường đi Mường Phoi) - đến ngầm gốc Quéo (khu Ban Rừng)1.200.0001.100.000920.000350.000-Đất ở đô thị
131Huyện Tân LạcĐường phố Loại 6 - Thị trấn Mãn ĐứcCác thửa đất tiếp giáp với hai bên trục đường chính liên khu còn lại (có nền đường rộng bằng hoặc trên 2,5m đã rải nhựa hoặc bê tông nối với QL12B tín -1.200.0001.100.000920.000350.000-Đất ở đô thị
132Huyện Tân LạcĐường phố Loại 6 - Thị trấn Mãn ĐứcTuyến đường bê tông từ cổng K850 - đến hết đất nhà ông Trương1.200.0001.100.000920.000350.000-Đất ở đô thị
133Huyện Tân LạcTuyến đường bê tông liên khu - Đường phố Loại 7 - Thị trấn Mãn ĐứcTừ hết đất nhà bà Thại (khu Ban Rừng) - đến ngã ba với đường liên xã (đi khu Mường Phoi)1.000.000700.000500.000280.000-Đất ở đô thị
134Huyện Tân LạcTuyến đường đi K802 - Đường phố Loại 7 - Thị trấn Mãn ĐứcTừ nhà ông Tện Dương (khu Đồng Văn) - đến tiếp giáp đất xã Mỹ Hòa1.000.000700.000500.000280.000-Đất ở đô thị
135Huyện Tân LạcĐường phố Loại 7 - Thị trấn Mãn ĐứcTuyến đường từ nhà ông Bằng (khu Đồng Văn) - đến ngã tư đường đi xã Mỹ Hòa (cạnh nhà ông Thuần)1.000.000700.000500.000280.000-Đất ở đô thị
136Huyện Tân LạcĐường đi xã Mỹ Hòa -Đường phố Loại 7 - Thị trấn Mãn ĐứcTừ ngã tư Khu Mường Cộng (cạnh nhà ông Hà Văn Thuần - đến giáp xã Mỹ Hòa)1.000.000700.000500.000280.000-Đất ở đô thị
137Huyện Tân LạcĐường phố Loại 8 - Thị trấn Mãn ĐứcCác đường xương cá nối với các đường rẽ từ QL12B và QL6 vào các khu dân cư tính từ đường Quốc lộ (tính từ 100m đến 250m có chiều rộng mặt đường từ 2,5 -500.000350.000250.000200.000-Đất ở đô thị
138Huyện Tân LạcĐường phố Loại 8 - Thị trấn Mãn ĐứcCác đường xương cá còn lại của Khu Tân Thịnh -500.000350.000250.000200.000-Đất ở đô thị
139Huyện Tân LạcĐường phố Loại 8 - Thị trấn Mãn ĐứcCác đường rẽ từ QL12B và QL6 vào các khu dân cư tính từ sau 100m đến 250m (có chiều rộng mặt đường từ 2,5 mét trở lên (thuộc địa phận xã Quy Hậu và xã -500.000350.000250.000200.000-Đất ở đô thị
140Huyện Tân LạcĐường phố Loại 8 - Thị trấn Mãn ĐứcTuyến đường từ Nghĩa trang thị trấn - đến hết nhà ông Hà Văn Bi (khu Văn Đai)500.000350.000250.000200.000-Đất ở đô thị
141Huyện Tân LạcĐường phố Loại 9 - Thị trấn Mãn ĐứcCác đường rẽ từ QL12B và QL6 vào các khu dân cư tính từ 300m (Đường phố loại 6 có chiều rộng mặt đường từ 2,5 mét trở lên thuộc địa phận thị trấn Mườn -280.000240.000230.000180.000-Đất ở đô thị
142Huyện Tân LạcĐường phố Loại 9 - Thị trấn Mãn ĐứcCác đường xương cá nối với các đường rẽ từ QL12 và QL6 vào các khu dân cư tính từ 100m đến 300m có chiều rộng mặt đường từ 2,0 mét trở lên (thuộc địa -280.000240.000230.000180.000-Đất ở đô thị
143Huyện Tân LạcĐường phố Loại 9 - Thị trấn Mãn ĐứcCác đường rẽ từ QL12B và QL6 vào các khu dân cư tính từ 250m đến 350m có chiều rộng mặt đường từ 2,5 mét trở lên thuộc địa phận xã Quy Hậu và xã Mãn Đ -280.000240.000230.000180.000-Đất ở đô thị
144Huyện Tân LạcĐường phố Loại 10 - Thị trấn Mãn ĐứcCác thửa đất tiếp giáp hai bên đường từ Ngầm gốc Quéo (khu Ban Rừng) - đến tiếp giáp xã Tử Nê250.000200.000180.000160.000-Đất ở đô thị
145Huyện Tân LạcĐường phố Loại 10 - Thị trấn Mãn ĐứcTuyến đường từ nhà ông Hà Văn Bi (khu Văn Đai) đi QL6 cạnh nhà ông Đằng còn lại -250.000200.000180.000160.000-Đất ở đô thị
146Huyện Tân LạcĐường phố Loại 10 - Thị trấn Mãn ĐứcTuyến đường bê tông từ Trường TH và THCH Quy Hậu - đến đường bê tông khu Hồng Dương gần cầu Hồng Dương250.000200.000180.000160.000-Đất ở đô thị
147Huyện Tân LạcĐường phố Loại 11 - Thị trấn Mãn ĐứcCác tuyến đường Nội khu, liên khu còn lại trên địa bàn thị trấn Mãn Đức có mặt đường rộng từ 2,5m đến trên 3m -200.000180.000160.000125.000-Đất ở đô thị
148Huyện Tân LạcĐường phố Loại 12 - Thị trấn Mãn ĐứcCác thửa đất còn lại tại các khu trên địa bàn thị trấn -180.000160.000125.00090.000-Đất ở đô thị
149Huyện Tân LạcTuyến đường QL6 - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Mãn Đứctừ Bục tròn ngã ba - đến cầu I (Đường Hòa Bình - Sơn La)8.400.0006.320.0004.640.0003.800.000-Đất TM-DV đô thị
150Huyện Tân LạcTuyến đường QL6 - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Mãn Đứctừ Bục tròn ngã ba - đến đường vào sân vận động cũ8.400.0006.320.0004.640.0003.800.000-Đất TM-DV đô thị
151Huyện Tân LạcTuyến đường QL12B - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Mãn Đứctừ Bục tròn ngã ba - đến đường rẽ vào đơn vị D743 và hết đất nhà ông Dị8.400.0006.320.0004.640.0003.800.000-Đất TM-DV đô thị
152Huyện Tân LạcTuyến đường QL6 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Mãn Đứctừ Cầu I - đến đường rẽ vào khu Đồng Văn (hướng đi Sơn La)6.400.0005.200.0003.840.0002.800.000-Đất TM-DV đô thị
153Huyện Tân LạcTuyến đường QL6 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Mãn Đứctừ đường vào sân vận động cũ - đến đường rẽ vào khu Mường Cộng (hướng đi Hòa Bình)6.400.0005.200.0003.840.0002.800.000-Đất TM-DV đô thị
154Huyện Tân LạcTuyến đường QL12B - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Mãn Đứctừ đường rẽ vào đơn vị D743 - đến đường rẽ vào trường THPT Tân Lạc (hướng đi Lạc Sơn)6.400.0005.200.0003.840.0002.800.000-Đất TM-DV đô thị
155Huyện Tân LạcTuyến đường QL6 - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Mãn Đứctừ đường rẽ vào khu Đồng Văn - đến đường rẽ vào khu đồng Tiến (đối diện đất nhà ông Hà xã Nhân Mỹ)5.200.0002.640.0002.200.0001.600.000-Đất TM-DV đô thị
156Huyện Tân LạcTuyến Quốc lộ 12B - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Mãn ĐứcTừ đường rẽ vào trường THPT Tân Lạc - đến đường rẽ vào khu Mường Định (cạnh nhà bà Ngọ)5.200.0002.640.0002.200.0001.600.000-Đất TM-DV đô thị
157Huyện Tân LạcTuyến đường QL6 - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Mãn ĐứcTừ đường vào khu Mường Cộng - đến đường rẽ vào khu Đoàn Kết (cạnh nhà ông Thông Tú hướng đi Hòa Bình)5.200.0002.640.0002.200.0001.600.000-Đất TM-DV đô thị
158Huyện Tân LạcTuyến đường vành đai thị trấn - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Mãn ĐứcĐoạn đường từ ngã ba cạnh Ban chỉ huy quân sự huyện - đến cầu Khoang Môn2.800.0002.000.0001.520.0001.200.000-Đất TM-DV đô thị
159Huyện Tân LạcTuyến đường vành đai thị trấn - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Mãn ĐứcĐoạn từ ngã ba tiếp giáp với QL6 (cạnh trạm biến áp khu 6) - đến hết đất nhà ông Hải Nâng2.800.0002.000.0001.520.0001.200.000-Đất TM-DV đô thị
160Huyện Tân LạcTuyến đường QL6 - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Mãn ĐứcTừ đường rẽ vào khu đồng Tiến (đối diện đất nhà ông Hà xã Nhân Mỹ) - đến tiếp giáp xã Nhân Mỹ2.800.0002.000.0001.520.0001.200.000-Đất TM-DV đô thị
161Huyện Tân LạcTuyến 12B - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Mãn ĐứcTừ nhà bà Ngọ (đường rẽ vào khu Mường Định) - đến tiếp giáp xã Tử Nê (đất Trạm Thực nghiệm lâm nghiệp)2.800.0002.000.0001.520.0001.200.000-Đất TM-DV đô thị
162Huyện Tân LạcĐường phố Loại 4 - Thị trấn Mãn ĐứcTuyến đường đôi từ ngã ba với đường QL12B - đến sân vận động trung tâm huyện2.800.0002.000.0001.520.0001.200.000-Đất TM-DV đô thị
163Huyện Tân LạcTuyến đường bê tông vành đai thị trấn - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Mãn ĐứcĐoạn đường từ nhà ông Hải Nâng - đến cầu Khoang Môn2.000.0001.400.0001.000.000680.000-Đất TM-DV đô thị
164Huyện Tân LạcĐường phố Loại 5 - Thị trấn Mãn ĐứcTuyến đường đi Mỹ Hòa (từ ngã ba với đường QL6) - đến hết đất nhà bà Đàn (cạnh ngã ba đường đi khu dân cư K850)2.000.0001.400.0001.000.000680.000-Đất TM-DV đô thị
165Huyện Tân LạcTuyến đường đi trường THCS Kim Đồng - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Mãn ĐứcTừ ngã ba với QL6 (cạnh nhà ông Bình) - đến cổng trường THCS Kim Đồng2.000.0001.400.0001.000.000680.000-Đất TM-DV đô thị
166Huyện Tân LạcĐường đi đơn vị D743 - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Mãn ĐứcTừ ngã ba với QL12B (Nhà ông Thắng Khu Tân Thịnh) - đến ngã ba đường rẽ xuống khu Minh Khai (đến hết đất nhà ông Lê Minh Khu Chiềng Khến)2.000.0001.400.0001.000.000680.000-Đất TM-DV đô thị
167Huyện Tân LạcĐường phố Loại 5 - Thị trấn Mãn ĐứcCác đường rẽ từ QL12B và QL6 vào các khu dân cư vào sâu 100 mét tính từ chỉ giới xây dựng của đường QL đó (có chiều rộng mặt đường từ 2,5 mét trở lên -2.000.0001.400.0001.000.000680.000-Đất TM-DV đô thị
168Huyện Tân LạcTuyến QL6 - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Mãn ĐứcTừ đường rẽ vào khu Đoàn Kết (cạnh nhà ông Thông Tú hướng đi Hòa Bình) - đến hết đất thị trấn Mãn Đức (tiếp giáp huyện Cao Phong)2.000.0001.400.0001.000.000680.000-Đất TM-DV đô thị
169Huyện Tân LạcĐường phố Loại 5 - Thị trấn Mãn ĐứcCác thửa đất tiếp giáp với hai bên trục đường từ ngã ba với QL12B (đường đi khu Mường Đầm) - đến hết nhà ông Huy (Hon Đa)2.000.0001.400.0001.000.000680.000-Đất TM-DV đô thị
170Huyện Tân LạcTuyến đường đi Mỹ Hòa - Đường phố Loại 6 - Thị trấn Mãn ĐứcTừ nhà bà Đàn (cạnh ngã ba đường đi khu dân cư K850) - đến ngã tư (cạnh nhà ông Hà Văn Thuần)960.000880.000740.000280.000-Đất TM-DV đô thị
171Huyện Tân LạcĐường phố Loại 6 - Thị trấn Mãn ĐứcTuyến đường từ ngã ba với QL6 (đối diện nhà ông Hoan Thuận) - đến ngã tư (cạnh nhà ông Hà Văn Thuần)960.000880.000740.000280.000-Đất TM-DV đô thị
172Huyện Tân LạcĐường phố Loại 6 - Thị trấn Mãn ĐứcTuyến đường từ ngã ba với QL6 (đối diện nhà ông Đằng) - đến hết đất nhà Ông Tện Dương (khu Đồng Văn)960.000880.000740.000280.000-Đất TM-DV đô thị
173Huyện Tân LạcĐường phố Loại 6 - Thị trấn Mãn ĐứcCác đường xương cá nối với các đường rẽ từ QL12 và QL6 vào các khu dân cư tính từ HLGT đường Quốc lộ vào sâu 100 m có chiều rộng mặt đường từ 2,5 mét -960.000880.000740.000280.000-Đất TM-DV đô thị
174Huyện Tân LạcĐường phố Loại 6 - Thị trấn Mãn ĐứcTuyến đường liên khu từ cổng trường THCS Kim Đồng - đến ngã ba với đường vành đai (cạnh nhà ông Quỳnh Thư khu An Thịnh )960.000880.000740.000280.000-Đất TM-DV đô thị
175Huyện Tân LạcĐường phố Loại 6 - Thị trấn Mãn ĐứcCác đường rẽ từ QL12B và QL6 vào các khu dân cư tính từ 100 mét (đường phố loại 5) sâu vào 200 m (có chiều rộng mặt đường từ 2,5 mét trở lên -960.000880.000740.000280.000-Đất TM-DV đô thị
176Huyện Tân LạcĐường phố Loại 6 - Thị trấn Mãn ĐứcĐường từ ngã ba với đường vành đai cạnh nhà bà Sinh khu Tân Thịnh - đến hết đất nhà ông Nhiển960.000880.000740.000280.000-Đất TM-DV đô thị
177Huyện Tân LạcĐường phố Loại 6 - Thị trấn Mãn ĐứcCác đường rẽ từ QL12B và QL6 vào các khu dân cư vào sâu 100 mét tính từ chỉ giới xây dựng của đường QL đó (có chiều rộng mặt đường từ 2,5 mét trở lên -960.000880.000740.000280.000-Đất TM-DV đô thị
178Huyện Tân LạcĐường phố Loại 6 - Thị trấn Mãn ĐứcCác thửa đất tiếp giáp với hai bên tuyến đường liên xã từ nhà ông Hòa Thái khu An Thịnh (ngã ba đường đi Mường Phoi) - đến ngầm gốc Quéo (khu Ban Rừng)960.000880.000740.000280.000-Đất TM-DV đô thị
179Huyện Tân LạcĐường phố Loại 6 - Thị trấn Mãn ĐứcCác thửa đất tiếp giáp với hai bên trục đường chính liên khu còn lại (có nền đường rộng bằng hoặc trên 2,5m đã rải nhựa hoặc bê tông nối với QL12B tín -960.000880.000740.000280.000-Đất TM-DV đô thị
180Huyện Tân LạcĐường phố Loại 6 - Thị trấn Mãn ĐứcTuyến đường bê tông từ cổng K850 - đến hết đất nhà ông Trương960.000880.000740.000280.000-Đất TM-DV đô thị
181Huyện Tân LạcTuyến đường bê tông liên khu - Đường phố Loại 7 - Thị trấn Mãn ĐứcTừ hết đất nhà bà Thại (khu Ban Rừng) - đến ngã ba với đường liên xã (đi khu Mường Phoi)800.000560.000400.000225.000-Đất TM-DV đô thị
182Huyện Tân LạcTuyến đường đi K802 - Đường phố Loại 7 - Thị trấn Mãn ĐứcTừ nhà ông Tện Dương (khu Đồng Văn) - đến tiếp giáp đất xã Mỹ Hòa800.000560.000400.000225.000-Đất TM-DV đô thị
183Huyện Tân LạcĐường phố Loại 7 - Thị trấn Mãn ĐứcTuyến đường từ nhà ông Bằng (khu Đồng Văn) - đến ngã tư đường đi xã Mỹ Hòa (cạnh nhà ông Thuần)800.000560.000400.000225.000-Đất TM-DV đô thị
184Huyện Tân LạcĐường đi xã Mỹ Hòa -Đường phố Loại 7 - Thị trấn Mãn ĐứcTừ ngã tư Khu Mường Cộng (cạnh nhà ông Hà Văn Thuần - đến giáp xã Mỹ Hòa)800.000560.000400.000225.000-Đất TM-DV đô thị
185Huyện Tân LạcĐường phố Loại 8 - Thị trấn Mãn ĐứcCác đường xương cá nối với các đường rẽ từ QL12B và QL6 vào các khu dân cư tính từ đường Quốc lộ (tính từ 100m đến 250m có chiều rộng mặt đường từ 2,5 -400.000280.000200.000160.000-Đất TM-DV đô thị
186Huyện Tân LạcĐường phố Loại 8 - Thị trấn Mãn ĐứcCác đường xương cá còn lại của Khu Tân Thịnh -400.000280.000200.000160.000-Đất TM-DV đô thị
187Huyện Tân LạcĐường phố Loại 8 - Thị trấn Mãn ĐứcCác đường rẽ từ QL12B và QL6 vào các khu dân cư tính từ sau 100m đến 250m (có chiều rộng mặt đường từ 2,5 mét trở lên (thuộc địa phận xã Quy Hậu và xã -400.000280.000200.000160.000-Đất TM-DV đô thị
188Huyện Tân LạcĐường phố Loại 8 - Thị trấn Mãn ĐứcTuyến đường từ Nghĩa trang thị trấn - đến hết nhà ông Hà Văn Bi (khu Văn Đai)400.000280.000200.000160.000-Đất TM-DV đô thị
189Huyện Tân LạcĐường phố Loại 9 - Thị trấn Mãn ĐứcCác đường rẽ từ QL12B và QL6 vào các khu dân cư tính từ 300m (Đường phố loại 6 có chiều rộng mặt đường từ 2,5 mét trở lên thuộc địa phận thị trấn Mườn -225.000195.000185.000145.000-Đất TM-DV đô thị
190Huyện Tân LạcĐường phố Loại 9 - Thị trấn Mãn ĐứcCác đường xương cá nối với các đường rẽ từ QL12 và QL6 vào các khu dân cư tính từ 100m đến 300m có chiều rộng mặt đường từ 2,0 mét trở lên (thuộc địa -225.000195.000185.000145.000-Đất TM-DV đô thị
191Huyện Tân LạcĐường phố Loại 9 - Thị trấn Mãn ĐứcCác đường rẽ từ QL12B và QL6 vào các khu dân cư tính từ 250m đến 350m có chiều rộng mặt đường từ 2,5 mét trở lên thuộc địa phận xã Quy Hậu và xã Mãn Đ -225.000195.000185.000145.000-Đất TM-DV đô thị
192Huyện Tân LạcĐường phố Loại 10 - Thị trấn Mãn ĐứcCác thửa đất tiếp giáp hai bên đường từ Ngầm gốc Quéo (khu Ban Rừng) - đến tiếp giáp xã Tử Nê200.000160.000145.000130.000-Đất TM-DV đô thị
193Huyện Tân LạcĐường phố Loại 10 - Thị trấn Mãn ĐứcTuyến đường từ nhà ông Hà Văn Bi (khu Văn Đai) đi QL6 cạnh nhà ông Đằng còn lại -200.000160.000145.000130.000-Đất TM-DV đô thị
194Huyện Tân LạcĐường phố Loại 10 - Thị trấn Mãn ĐứcTuyến đường bê tông từ Trường TH và THCH Quy Hậu - đến đường bê tông khu Hồng Dương gần cầu Hồng Dương200.000160.000145.000130.000-Đất TM-DV đô thị
195Huyện Tân LạcĐường phố Loại 11 - Thị trấn Mãn ĐứcCác tuyến đường Nội khu, liên khu còn lại trên địa bàn thị trấn Mãn Đức có mặt đường rộng từ 2,5m đến trên 3m -160.000145.000130.000100.000-Đất TM-DV đô thị
196Huyện Tân LạcĐường phố Loại 12 - Thị trấn Mãn ĐứcCác thửa đất còn lại tại các khu trên địa bàn thị trấn -145.000130.000100.00080.000-Đất TM-DV đô thị
197Huyện Tân LạcTuyến đường QL6 - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Mãn Đứctừ Bục tròn ngã ba - đến cầu I (Đường Hòa Bình - Sơn La)7.400.0005.530.0004.100.0003.350.000-Đất SX-KD đô thị
198Huyện Tân LạcTuyến đường QL6 - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Mãn Đứctừ Bục tròn ngã ba - đến đường vào sân vận động cũ7.400.0005.530.0004.100.0003.350.000-Đất SX-KD đô thị
199Huyện Tân LạcTuyến đường QL12B - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Mãn Đứctừ Bục tròn ngã ba - đến đường rẽ vào đơn vị D743 và hết đất nhà ông Dị7.400.0005.530.0004.100.0003.350.000-Đất SX-KD đô thị
200Huyện Tân LạcTuyến đường QL6 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Mãn Đứctừ Cầu I - đến đường rẽ vào khu Đồng Văn (hướng đi Sơn La)5.600.0004.600.0003.400.0002.500.000-Đất SX-KD đô thị
201Huyện Tân LạcTuyến đường QL6 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Mãn Đứctừ đường vào sân vận động cũ - đến đường rẽ vào khu Mường Cộng (hướng đi Hòa Bình)5.600.0004.600.0003.400.0002.500.000-Đất SX-KD đô thị
202Huyện Tân LạcTuyến đường QL12B - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Mãn Đứctừ đường rẽ vào đơn vị D743 - đến đường rẽ vào trường THPT Tân Lạc (hướng đi Lạc Sơn)5.600.0004.600.0003.400.0002.500.000-Đất SX-KD đô thị
203Huyện Tân LạcTuyến đường QL6 - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Mãn Đứctừ đường rẽ vào khu Đồng Văn - đến đường rẽ vào khu đồng Tiến (đối diện đất nhà ông Hà xã Nhân Mỹ)5.600.0004.600.0003.400.0002.500.000-Đất SX-KD đô thị
204Huyện Tân LạcTuyến Quốc lộ 12B - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Mãn ĐứcTừ đường rẽ vào trường THPT Tân Lạc - đến đường rẽ vào khu Mường Định (cạnh nhà bà Ngọ)5.600.0004.600.0003.400.0002.500.000-Đất SX-KD đô thị
205Huyện Tân LạcTuyến đường QL6 - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Mãn ĐứcTừ đường vào khu Mường Cộng - đến đường rẽ vào khu Đoàn Kết (cạnh nhà ông Thông Tú hướng đi Hòa Bình)5.600.0004.600.0003.400.0002.500.000-Đất SX-KD đô thị
206Huyện Tân LạcTuyến đường vành đai thị trấn - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Mãn ĐứcĐoạn đường từ ngã ba cạnh Ban chỉ huy quân sự huyện - đến cầu Khoang Môn2.500.0001.800.0001.330.0001.100.000-Đất SX-KD đô thị
207Huyện Tân LạcTuyến đường vành đai thị trấn - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Mãn ĐứcĐoạn từ ngã ba tiếp giáp với QL6 (cạnh trạm biến áp khu 6) - đến hết đất nhà ông Hải Nâng2.500.0001.800.0001.330.0001.100.000-Đất SX-KD đô thị
208Huyện Tân LạcTuyến đường QL6 - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Mãn ĐứcTừ đường rẽ vào khu đồng Tiến (đối diện đất nhà ông Hà xã Nhân Mỹ) - đến tiếp giáp xã Nhân Mỹ2.500.0001.800.0001.330.0001.100.000-Đất SX-KD đô thị
209Huyện Tân LạcTuyến 12B - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Mãn ĐứcTừ nhà bà Ngọ (đường rẽ vào khu Mường Định) - đến tiếp giáp xã Tử Nê (đất Trạm Thực nghiệm lâm nghiệp)2.500.0001.800.0001.330.0001.100.000-Đất SX-KD đô thị
210Huyện Tân LạcĐường phố Loại 4 - Thị trấn Mãn ĐứcTuyến đường đôi từ ngã ba với đường QL12B - đến sân vận động trung tâm huyện2.500.0001.800.0001.330.0001.100.000-Đất SX-KD đô thị
211Huyện Tân LạcTuyến đường bê tông vành đai thị trấn - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Mãn ĐứcĐoạn đường từ nhà ông Hải Nâng - đến cầu Khoang Môn1.800.0001.250.0001.000.000640.000-Đất SX-KD đô thị
212Huyện Tân LạcĐường phố Loại 5 - Thị trấn Mãn ĐứcTuyến đường đi Mỹ Hòa (từ ngã ba với đường QL6) - đến hết đất nhà bà Đàn (cạnh ngã ba đường đi khu dân cư K850)1.800.0001.250.0001.000.000640.000-Đất SX-KD đô thị
213Huyện Tân LạcTuyến đường đi trường THCS Kim Đồng - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Mãn ĐứcTừ ngã ba với QL6 (cạnh nhà ông Bình) - đến cổng trường THCS Kim Đồng1.800.0001.250.0001.000.000640.000-Đất SX-KD đô thị
214Huyện Tân LạcĐường đi đơn vị D743 - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Mãn ĐứcTừ ngã ba với QL12B (Nhà ông Thắng Khu Tân Thịnh) - đến ngã ba đường rẽ xuống khu Minh Khai (đến hết đất nhà ông Lê Minh Khu Chiềng Khến)1.800.0001.250.0001.000.000640.000-Đất SX-KD đô thị
215Huyện Tân LạcĐường phố Loại 5 - Thị trấn Mãn ĐứcCác đường rẽ từ QL12B và QL6 vào các khu dân cư vào sâu 100 mét tính từ chỉ giới xây dựng của đường QL đó (có chiều rộng mặt đường từ 2,5 mét trở lên -1.800.0001.250.0001.000.000640.000-Đất SX-KD đô thị
216Huyện Tân LạcTuyến QL6 - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Mãn ĐứcTừ đường rẽ vào khu Đoàn Kết (cạnh nhà ông Thông Tú hướng đi Hòa Bình) - đến hết đất thị trấn Mãn Đức (tiếp giáp huyện Cao Phong)1.800.0001.250.0001.000.000640.000-Đất SX-KD đô thị
217Huyện Tân LạcĐường phố Loại 5 - Thị trấn Mãn ĐứcCác thửa đất tiếp giáp với hai bên trục đường từ ngã ba với QL12B (đường đi khu Mường Đầm) - đến hết nhà ông Huy (Hon Đa)1.800.0001.250.0001.000.000640.000-Đất SX-KD đô thị
218Huyện Tân LạcTuyến đường đi Mỹ Hòa - Đường phố Loại 6 - Thị trấn Mãn ĐứcTừ nhà bà Đàn (cạnh ngã ba đường đi khu dân cư K850) - đến ngã tư (cạnh nhà ông Hà Văn Thuần)840.000770.000650.000250.000-Đất SX-KD đô thị
219Huyện Tân LạcĐường phố Loại 6 - Thị trấn Mãn ĐứcTuyến đường từ ngã ba với QL6 (đối diện nhà ông Hoan Thuận) - đến ngã tư (cạnh nhà ông Hà Văn Thuần)840.000770.000650.000250.000-Đất SX-KD đô thị
220Huyện Tân LạcĐường phố Loại 6 - Thị trấn Mãn ĐứcTuyến đường từ ngã ba với QL6 (đối diện nhà ông Đằng) - đến hết đất nhà Ông Tện Dương (khu Đồng Văn)840.000770.000650.000250.000-Đất SX-KD đô thị
221Huyện Tân LạcĐường phố Loại 6 - Thị trấn Mãn ĐứcCác đường xương cá nối với các đường rẽ từ QL12 và QL6 vào các khu dân cư tính từ HLGT đường Quốc lộ vào sâu 100 m có chiều rộng mặt đường từ 2,5 mét -840.000770.000650.000250.000-Đất SX-KD đô thị
222Huyện Tân LạcĐường phố Loại 6 - Thị trấn Mãn ĐứcTuyến đường liên khu từ cổng trường THCS Kim Đồng - đến ngã ba với đường vành đai (cạnh nhà ông Quỳnh Thư khu An Thịnh )840.000770.000650.000250.000-Đất SX-KD đô thị
223Huyện Tân LạcĐường phố Loại 6 - Thị trấn Mãn ĐứcCác đường rẽ từ QL12B và QL6 vào các khu dân cư tính từ 100 mét (đường phố loại 5) sâu vào 200 m (có chiều rộng mặt đường từ 2,5 mét trở lên -840.000770.000650.000250.000-Đất SX-KD đô thị
224Huyện Tân LạcĐường phố Loại 6 - Thị trấn Mãn ĐứcĐường từ ngã ba với đường vành đai cạnh nhà bà Sinh khu Tân Thịnh - đến hết đất nhà ông Nhiển840.000770.000650.000250.000-Đất SX-KD đô thị
225Huyện Tân LạcĐường phố Loại 6 - Thị trấn Mãn ĐứcCác đường rẽ từ QL12B và QL6 vào các khu dân cư vào sâu 100 mét tính từ chỉ giới xây dựng của đường QL đó (có chiều rộng mặt đường từ 2,5 mét trở lên -840.000770.000650.000250.000-Đất SX-KD đô thị
226Huyện Tân LạcĐường phố Loại 6 - Thị trấn Mãn ĐứcCác thửa đất tiếp giáp với hai bên tuyến đường liên xã từ nhà ông Hòa Thái khu An Thịnh (ngã ba đường đi Mường Phoi) - đến ngầm gốc Quéo (khu Ban Rừng)840.000770.000650.000250.000-Đất SX-KD đô thị
227Huyện Tân LạcĐường phố Loại 6 - Thị trấn Mãn ĐứcCác thửa đất tiếp giáp với hai bên trục đường chính liên khu còn lại (có nền đường rộng bằng hoặc trên 2,5m đã rải nhựa hoặc bê tông nối với QL12B tín -840.000770.000650.000250.000-Đất SX-KD đô thị
228Huyện Tân LạcĐường phố Loại 6 - Thị trấn Mãn ĐứcTuyến đường bê tông từ cổng K850 - đến hết đất nhà ông Trương840.000770.000650.000250.000-Đất SX-KD đô thị
229Huyện Tân LạcTuyến đường bê tông liên khu - Đường phố Loại 7 - Thị trấn Mãn ĐứcTừ hết đất nhà bà Thại (khu Ban Rừng) - đến ngã ba với đường liên xã (đi khu Mường Phoi)700.000500.000350.000200.000-Đất SX-KD đô thị
230Huyện Tân LạcTuyến đường đi K802 - Đường phố Loại 7 - Thị trấn Mãn ĐứcTừ nhà ông Tện Dương (khu Đồng Văn) - đến tiếp giáp đất xã Mỹ Hòa700.000500.000350.000200.000-Đất SX-KD đô thị
231Huyện Tân LạcĐường phố Loại 7 - Thị trấn Mãn ĐứcTuyến đường từ nhà ông Bằng (khu Đồng Văn) - đến ngã tư đường đi xã Mỹ Hòa (cạnh nhà ông Thuần)700.000500.000350.000200.000-Đất SX-KD đô thị
232Huyện Tân LạcĐường đi xã Mỹ Hòa -Đường phố Loại 7 - Thị trấn Mãn ĐứcTừ ngã tư Khu Mường Cộng (cạnh nhà ông Hà Văn Thuần - đến giáp xã Mỹ Hòa)700.000500.000350.000200.000-Đất SX-KD đô thị
233Huyện Tân LạcĐường phố Loại 8 - Thị trấn Mãn ĐứcCác đường xương cá nối với các đường rẽ từ QL12B và QL6 vào các khu dân cư tính từ đường Quốc lộ (tính từ 100m đến 250m có chiều rộng mặt đường từ 2,5 -350.000250.000180.000140.000-Đất SX-KD đô thị
234Huyện Tân LạcĐường phố Loại 8 - Thị trấn Mãn ĐứcCác đường xương cá còn lại của Khu Tân Thịnh -350.000250.000180.000140.000-Đất SX-KD đô thị
235Huyện Tân LạcĐường phố Loại 8 - Thị trấn Mãn ĐứcCác đường rẽ từ QL12B và QL6 vào các khu dân cư tính từ sau 100m đến 250m (có chiều rộng mặt đường từ 2,5 mét trở lên (thuộc địa phận xã Quy Hậu và xã -350.000250.000180.000140.000-Đất SX-KD đô thị
236Huyện Tân LạcĐường phố Loại 8 - Thị trấn Mãn ĐứcTuyến đường từ Nghĩa trang thị trấn - đến hết nhà ông Hà Văn Bi (khu Văn Đai)350.000250.000180.000140.000-Đất SX-KD đô thị
237Huyện Tân LạcĐường phố Loại 9 - Thị trấn Mãn ĐứcCác đường rẽ từ QL12B và QL6 vào các khu dân cư tính từ 300m (Đường phố loại 6 có chiều rộng mặt đường từ 2,5 mét trở lên thuộc địa phận thị trấn Mườn -200.000170.000165.000130.000-Đất SX-KD đô thị
238Huyện Tân LạcĐường phố Loại 9 - Thị trấn Mãn ĐứcCác đường xương cá nối với các đường rẽ từ QL12 và QL6 vào các khu dân cư tính từ 100m đến 300m có chiều rộng mặt đường từ 2,0 mét trở lên (thuộc địa -200.000170.000165.000130.000-Đất SX-KD đô thị
239Huyện Tân LạcĐường phố Loại 9 - Thị trấn Mãn ĐứcCác đường rẽ từ QL12B và QL6 vào các khu dân cư tính từ 250m đến 350m có chiều rộng mặt đường từ 2,5 mét trở lên thuộc địa phận xã Quy Hậu và xã Mãn Đ -200.000170.000165.000130.000-Đất SX-KD đô thị
240Huyện Tân LạcĐường phố Loại 10 - Thị trấn Mãn ĐứcCác thửa đất tiếp giáp hai bên đường từ Ngầm gốc Quéo (khu Ban Rừng) - đến tiếp giáp xã Tử Nê180.000140.000130.000110.000-Đất SX-KD đô thị
241Huyện Tân LạcĐường phố Loại 10 - Thị trấn Mãn ĐứcTuyến đường từ nhà ông Hà Văn Bi (khu Văn Đai) đi QL6 cạnh nhà ông Đằng còn lại -180.000140.000130.000110.000-Đất SX-KD đô thị
242Huyện Tân LạcĐường phố Loại 10 - Thị trấn Mãn ĐứcTuyến đường bê tông từ Trường TH và THCH Quy Hậu - đến đường bê tông khu Hồng Dương gần cầu Hồng Dương180.000140.000130.000110.000-Đất SX-KD đô thị
243Huyện Tân LạcĐường phố Loại 11 - Thị trấn Mãn ĐứcCác tuyến đường Nội khu, liên khu còn lại trên địa bàn thị trấn Mãn Đức có mặt đường rộng từ 2,5m đến trên 3m -140.000130.000115.000100.000-Đất SX-KD đô thị
244Huyện Tân LạcĐường phố Loại 12 - Thị trấn Mãn ĐứcCác thửa đất còn lại tại các khu trên địa bàn thị trấn -130.000120.000100.00090.000-Đất SX-KD đô thị
245Huyện Tân LạcXã Nhân MỹKhu vực 1 -3.500.0002.500.0001.900.0001.500.000-Đất ở nông thôn
246Huyện Tân LạcXã Nhân MỹKhu vực 2 -2.600.0001.910.0001.740.0001.040.000-Đất ở nông thôn
247Huyện Tân LạcXã Nhân MỹKhu vực 3 -1.200.000730.000680.000540.000-Đất ở nông thôn
248Huyện Tân LạcXã Nhân MỹKhu vực 4 -690.000570.000500.000320.000-Đất ở nông thôn
249Huyện Tân LạcXã Nhân MỹKhu vực 5 -350.000260.000210.000170.000-Đất ở nông thôn
250Huyện Tân LạcXã Nhân MỹKhu vực 6 -260.000170.000130.000120.000-Đất ở nông thôn
251Huyện Tân LạcXã Nhân MỹKhu vực 7 -230.000150.000120.000100.000-Đất ở nông thôn
252Huyện Tân LạcXã Nhân MỹKhu vực 8 -160.000140.000120.00090.000-Đất ở nông thôn
253Huyện Tân LạcXã Nhân MỹKhu vực 9 -85.00080.00075.00070.000-Đất ở nông thôn
254Huyện Tân LạcXã Phong PhúKhu vực 1 -6.000.0004.200.0002.900.0001.800.000-Đất ở nông thôn
255Huyện Tân LạcXã Phong PhúKhu vực 2 -3.000.0002.100.0001.470.0001.000.000-Đất ở nông thôn
256Huyện Tân LạcXã Phong PhúKhu vực 3 -1.200.000890.000710.000380.000-Đất ở nông thôn
257Huyện Tân LạcXã Phong PhúKhu vực 4 -730.000680.000540.000250.000-Đất ở nông thôn
258Huyện Tân LạcXã Phong PhúKhu vực 5 -300.000280.000270.000160.000-Đất ở nông thôn
259Huyện Tân LạcXã Phong PhúKhu vực 6 -160.000140.000120.000100.000-Đất ở nông thôn
260Huyện Tân LạcXã Phong PhúKhu vực 7 -100.00095.00090.00080.000-Đất ở nông thôn
261Huyện Tân LạcXã Phong PhúKhu vực 8 -85.00080.00075.00070.000-Đất ở nông thôn
262Huyện Tân LạcXã Vân SơnKhu vực 1 -230.000150.000120.00090.000-Đất ở nông thôn
263Huyện Tân LạcXã Vân SơnKhu vực 2 -130.000110.000100.00085.000-Đất ở nông thôn
264Huyện Tân LạcXã Vân SơnKhu vực 3 -100.00090.00085.00080.000-Đất ở nông thôn
265Huyện Tân LạcXã Vân SơnKhu vực 4 -90.00085.00080.00075.000-Đất ở nông thôn
266Huyện Tân LạcXã Vân SơnKhu vực 5 -85.00080.00075.00070.000-Đất ở nông thôn
267Huyện Tân LạcXã Vân SơnKhu vực 6 -80.00075.00070.00060.000-Đất ở nông thôn
268Huyện Tân LạcXã Suối HoaKhu vực 1 -300.000280.000250.000200.000-Đất ở nông thôn
269Huyện Tân LạcXã Suối HoaKhu vực 2 -230.000200.000170.000150.000-Đất ở nông thôn
270Huyện Tân LạcXã Suối HoaKhu vực 3 -200.000180.000160.000140.000-Đất ở nông thôn
271Huyện Tân LạcXã Suối HoaKhu vực 4 -150.000130.000110.00090.000-Đất ở nông thôn
272Huyện Tân LạcXã Suối HoaKhu vực 5 -130.000110.00090.00080.000-Đất ở nông thôn
273Huyện Tân LạcXã Suối HoaKhu vực 6 -90.00080.00075.00070.000-Đất ở nông thôn
274Huyện Tân LạcXã Tử NêKhu vực 1 -2.650.0001.600.0001.200.000750.000-Đất ở nông thôn
275Huyện Tân LạcXã Tử NêKhu vực 2 -1.300.000750.000600.000330.000-Đất ở nông thôn
276Huyện Tân LạcXã Tử NêKhu vực 3 -540.000510.000300.000110.000-Đất ở nông thôn
277Huyện Tân LạcXã Tử NêKhu vực 4 -140.000130.000120.000100.000-Đất ở nông thôn
278Huyện Tân LạcXã Tử NêKhu vực 5 -100.00090.00085.00080.000-Đất ở nông thôn
279Huyện Tân LạcXã Thanh HốiKhu vực 1 -1.700.0001.250.0001.140.000680.000-Đất ở nông thôn
280Huyện Tân LạcXã Thanh HốiKhu vực 2 -750.000620.000540.000340.000-Đất ở nông thôn
281Huyện Tân LạcXã Thanh HốiKhu vực 3 -440.000310.000280.000110.000-Đất ở nông thôn
282Huyện Tân LạcXã Thanh HốiKhu vực 4 -130.000120.000110.00090.000-Đất ở nông thôn
283Huyện Tân LạcXã Thanh HốiKhu vực 5 -90.00085.00080.00075.000-Đất ở nông thôn
284Huyện Tân LạcXã Đông LaiKhu vực 1 -1.600.0001.170.0001.060.000640.000-Đất ở nông thôn
285Huyện Tân LạcXã Đông LaiKhu vực 2 -750.000620.000540.000340.000-Đất ở nông thôn
286Huyện Tân LạcXã Đông LaiKhu vực 3 -420.000300.000270.000100.000-Đất ở nông thôn
287Huyện Tân LạcXã Đông LaiKhu vực 4 -135.000130.000110.00090.000-Đất ở nông thôn
288Huyện Tân LạcXã Đông LaiKhu vực 5 -90.00085.00080.00075.000-Đất ở nông thôn
289Huyện Tân LạcXã Ngọc MỹKhu vực 1 -2.650.0001.950.0001.750.0001.050.000-Đất ở nông thôn
290Huyện Tân LạcXã Ngọc MỹKhu vực 2 -800.000655.000570.000360.000-Đất ở nông thôn
291Huyện Tân LạcXã Ngọc MỹKhu vực 3 -360.000310.000275.000110.000-Đất ở nông thôn
292Huyện Tân LạcXã Ngọc MỹKhu vực 4 -150.000140.000120.000100.000-Đất ở nông thôn
293Huyện Tân LạcXã Ngọc MỹKhu vực 5 -110.000100.00090.00080.000-Đất ở nông thôn
294Huyện Tân LạcXã Phú CườngKhu vực 1 -3.000.0002.200.0002.000.0001.200.000-Đất ở nông thôn
295Huyện Tân LạcXã Phú CườngKhu vực 2 -1.100.000890.000770.000490.000-Đất ở nông thôn
296Huyện Tân LạcXã Phú CườngKhu vực 3 -650.000540.000490.000150.000-Đất ở nông thôn
297Huyện Tân LạcXã Phú CườngKhu vực 4 -230.000200.000180.000140.000-Đất ở nông thôn
298Huyện Tân LạcXã Phú CườngKhu vực 5 -150.000130.000120.000110.000-Đất ở nông thôn
299Huyện Tân LạcXã Mỹ HòaKhu vực 1 -450.000280.000220.000120.000-Đất ở nông thôn
300Huyện Tân LạcXã Mỹ HòaKhu vực 2 -300.000200.000180.000100.000-Đất ở nông thôn
301Huyện Tân LạcXã Mỹ HòaKhu vực 3 -230.000180.000140.00090.000-Đất ở nông thôn
302Huyện Tân LạcXã Mỹ HòaKhu vực 4 -100.00090.00085.00080.000-Đất ở nông thôn
303Huyện Tân LạcXã Lỗ SơnKhu vực 1 -230.000150.000120.00090.000-Đất ở nông thôn
304Huyện Tân LạcXã Lỗ SơnKhu vực 2 -130.000110.000100.00085.000-Đất ở nông thôn
305Huyện Tân LạcXã Lỗ SơnKhu vực 3 -100.00090.00085.00080.000-Đất ở nông thôn
306Huyện Tân LạcXã Lỗ SơnKhu vực 4 -90.00085.00080.00075.000-Đất ở nông thôn
307Huyện Tân LạcXã Lỗ SơnKhu vực 5 -85.00080.00075.00070.000-Đất ở nông thôn
308Huyện Tân LạcXã Gia MôKhu vực 1 -230.000150.000120.00090.000-Đất ở nông thôn
309Huyện Tân LạcXã Gia MôKhu vực 2 -130.000110.000100.00085.000-Đất ở nông thôn
310Huyện Tân LạcXã Gia MôKhu vực 3 -100.00090.00085.00080.000-Đất ở nông thôn
311Huyện Tân LạcXã Gia MôKhu vực 4 -90.00085.00080.00075.000-Đất ở nông thôn
312Huyện Tân LạcXã Gia MôKhu vực 5 -85.00080.00075.00070.000-Đất ở nông thôn
313Huyện Tân LạcXã Quyết ChiếnKhu vực 1 -150.000120.00090.00080.000-Đất ở nông thôn
314Huyện Tân LạcXã Quyết ChiếnKhu vực 2 -120.000100.00080.00070.000-Đất ở nông thôn
315Huyện Tân LạcXã Quyết ChiếnKhu vực 3 -90.00080.00075.00065.000-Đất ở nông thôn
316Huyện Tân LạcXã Quyết ChiếnKhu vực 4 -80.00075.00070.00060.000-Đất ở nông thôn
317Huyện Tân LạcXã Phú VinhKhu vực 1 -250.000140.00090.00080.000-Đất ở nông thôn
318Huyện Tân LạcXã Phú VinhKhu vực 2 -100.00090.00080.00075.000-Đất ở nông thôn
319Huyện Tân LạcXã Phú VinhKhu vực 3 -85.00080.00075.00070.000-Đất ở nông thôn
320Huyện Tân LạcXã Phú VinhKhu vực 4 -80.00075.00070.00060.000-Đất ở nông thôn
321Huyện Tân LạcXã Ngổ LuôngKhu vực 1 -100.00090.00085.00080.000-Đất ở nông thôn
322Huyện Tân LạcXã Ngổ LuôngKhu vực 2 -90.00085.00080.00075.000-Đất ở nông thôn
323Huyện Tân LạcXã Ngổ LuôngKhu vực 3 -85.00080.00075.00070.000-Đất ở nông thôn
324Huyện Tân LạcXã Ngổ LuôngKhu vực 4 -80.00075.00070.00060.000-Đất ở nông thôn
325Huyện Tân LạcXã Nhân MỹKhu vực 1 -2.800.0002.000.0001.520.0001.200.000-Đất TM-DV nông thôn
326Huyện Tân LạcXã Nhân MỹKhu vực 2 -2.080.0001.530.0001.400.000840.000-Đất TM-DV nông thôn
327Huyện Tân LạcXã Nhân MỹKhu vực 3 -960.000590.000550.000435.000-Đất TM-DV nông thôn
328Huyện Tân LạcXã Nhân MỹKhu vực 4 -560.000460.000400.000260.000-Đất TM-DV nông thôn
329Huyện Tân LạcXã Nhân MỹKhu vực 5 -280.000210.000170.000140.000-Đất TM-DV nông thôn
330Huyện Tân LạcXã Nhân MỹKhu vực 6 -210.000140.000110.000100.000-Đất TM-DV nông thôn
331Huyện Tân LạcXã Nhân MỹKhu vực 7 -190.000120.000100.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
332Huyện Tân LạcXã Nhân MỹKhu vực 8 -130.000115.000100.00075.000-Đất TM-DV nông thôn
333Huyện Tân LạcXã Nhân MỹKhu vực 9 -80.00070.00065.00060.000-Đất TM-DV nông thôn
334Huyện Tân LạcXã Phong PhúKhu vực 1 -4.800.0003.360.0002.320.0001.440.000-Đất TM-DV nông thôn
335Huyện Tân LạcXã Phong PhúKhu vực 2 -2.400.0001.680.0001.180.000800.000-Đất TM-DV nông thôn
336Huyện Tân LạcXã Phong PhúKhu vực 3 -960.000715.000570.000305.000-Đất TM-DV nông thôn
337Huyện Tân LạcXã Phong PhúKhu vực 4 -590.000545.000435.000200.000-Đất TM-DV nông thôn
338Huyện Tân LạcXã Phong PhúKhu vực 5 -240.000230.000220.000130.000-Đất TM-DV nông thôn
339Huyện Tân LạcXã Phong PhúKhu vực 6 -130.000115.000100.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
340Huyện Tân LạcXã Phong PhúKhu vực 7 -100.00090.00080.00070.000-Đất TM-DV nông thôn
341Huyện Tân LạcXã Phong PhúKhu vực 8 -80.00075.00070.00065.000-Đất TM-DV nông thôn
342Huyện Tân LạcXã Vân SơnKhu vực 1 -185.000120.000100.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
343Huyện Tân LạcXã Vân SơnKhu vực 2 -105.00090.00080.00075.000-Đất TM-DV nông thôn
344Huyện Tân LạcXã Vân SơnKhu vực 3 -90.00080.00075.00070.000-Đất TM-DV nông thôn
345Huyện Tân LạcXã Vân SơnKhu vực 4 -80.00075.00070.00065.000-Đất TM-DV nông thôn
346Huyện Tân LạcXã Vân SơnKhu vực 5 -75.00070.00065.00060.000-Đất TM-DV nông thôn
347Huyện Tân LạcXã Vân SơnKhu vực 6 -70.00065.00060.00050.000-Đất TM-DV nông thôn
348Huyện Tân LạcXã Suối HoaKhu vực 1 -240.000225.000200.000160.000-Đất TM-DV nông thôn
349Huyện Tân LạcXã Suối HoaKhu vực 2 -185.000160.000140.000120.000-Đất TM-DV nông thôn
350Huyện Tân LạcXã Suối HoaKhu vực 3 -160.000145.000130.000115.000-Đất TM-DV nông thôn
351Huyện Tân LạcXã Suối HoaKhu vực 4 -120.000105.00090.00075.000-Đất TM-DV nông thôn
352Huyện Tân LạcXã Suối HoaKhu vực 5 -105.00090.00075.00065.000-Đất TM-DV nông thôn
353Huyện Tân LạcXã Suối HoaKhu vực 6 -80.00070.00065.00060.000-Đất TM-DV nông thôn
354Huyện Tân LạcXã Tử NêKhu vực 1 -2.120.0001.280.000960.000600.000-Đất TM-DV nông thôn
355Huyện Tân LạcXã Tử NêKhu vực 2 -1.040.000600.000480.000265.000-Đất TM-DV nông thôn
356Huyện Tân LạcXã Tử NêKhu vực 3 -435.000410.000240.00090.000-Đất TM-DV nông thôn
357Huyện Tân LạcXã Tử NêKhu vực 4 -120.000110.000100.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
358Huyện Tân LạcXã Tử NêKhu vực 5 -80.00075.00070.00065.000-Đất TM-DV nông thôn
359Huyện Tân LạcXã Thanh HốiKhu vực 1 -1.360.0001.000.000915.000550.000-Đất TM-DV nông thôn
360Huyện Tân LạcXã Thanh HốiKhu vực 2 -600.000500.000435.000275.000-Đất TM-DV nông thôn
361Huyện Tân LạcXã Thanh HốiKhu vực 3 -355.000250.000225.00090.000-Đất TM-DV nông thôn
362Huyện Tân LạcXã Thanh HốiKhu vực 4 -110.000100.00090.00075.000-Đất TM-DV nông thôn
363Huyện Tân LạcXã Thanh HốiKhu vực 5 -80.00075.00070.00065.000-Đất TM-DV nông thôn
364Huyện Tân LạcXã Đông LaiKhu vực 1 -1.280.000940.000850.000515.000-Đất TM-DV nông thôn
365Huyện Tân LạcXã Đông LaiKhu vực 2 -600.000500.000435.000275.000-Đất TM-DV nông thôn
366Huyện Tân LạcXã Đông LaiKhu vực 3 -340.000240.000220.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
367Huyện Tân LạcXã Đông LaiKhu vực 4 -110.000105.00090.00075.000-Đất TM-DV nông thôn
368Huyện Tân LạcXã Đông LaiKhu vực 5 -80.00075.00070.00065.000-Đất TM-DV nông thôn
369Huyện Tân LạcXã Ngọc MỹKhu vực 1 -2.120.0001.560.0001.400.000840.000-Đất TM-DV nông thôn
370Huyện Tân LạcXã Ngọc MỹKhu vực 2 -640.000530.000460.000290.000-Đất TM-DV nông thôn
371Huyện Tân LạcXã Ngọc MỹKhu vực 3 -290.000250.000220.00090.000-Đất TM-DV nông thôn
372Huyện Tân LạcXã Ngọc MỹKhu vực 4 -120.000115.000100.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
373Huyện Tân LạcXã Ngọc MỹKhu vực 5 -90.00080.00075.00065.000-Đất TM-DV nông thôn
374Huyện Tân LạcXã Phú CườngKhu vực 1 -2.400.0001.760.0001.600.000960.000-Đất TM-DV nông thôn
375Huyện Tân LạcXã Phú CườngKhu vực 2 -880.000715.000620.000400.000-Đất TM-DV nông thôn
376Huyện Tân LạcXã Phú CườngKhu vực 3 -520.000435.000400.000120.000-Đất TM-DV nông thôn
377Huyện Tân LạcXã Phú CườngKhu vực 4 -185.000160.000145.000115.000-Đất TM-DV nông thôn
378Huyện Tân LạcXã Phú CườngKhu vực 5 -120.000110.000100.00090.000-Đất TM-DV nông thôn
379Huyện Tân LạcXã Mỹ HòaKhu vực 1 -360.000225.000180.000100.000-Đất TM-DV nông thôn
380Huyện Tân LạcXã Mỹ HòaKhu vực 2 -240.000160.000145.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
381Huyện Tân LạcXã Mỹ HòaKhu vực 3 -185.000145.000115.00075.000-Đất TM-DV nông thôn
382Huyện Tân LạcXã Mỹ HòaKhu vực 4 -80.00075.00070.00065.000-Đất TM-DV nông thôn
383Huyện Tân LạcXã Lỗ SơnKhu vực 1 -185.000120.000100.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
384Huyện Tân LạcXã Lỗ SơnKhu vực 2 -105.00090.00080.00075.000-Đất TM-DV nông thôn
385Huyện Tân LạcXã Lỗ SơnKhu vực 3 -90.00080.00075.00070.000-Đất TM-DV nông thôn
386Huyện Tân LạcXã Lỗ SơnKhu vực 4 -80.00075.00070.00065.000-Đất TM-DV nông thôn
387Huyện Tân LạcXã Lỗ SơnKhu vực 5 -75.00070.00065.00060.000-Đất TM-DV nông thôn
388Huyện Tân LạcXã Gia MôKhu vực 1 -185.000120.000100.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
389Huyện Tân LạcXã Gia MôKhu vực 2 -105.00090.00080.00075.000-Đất TM-DV nông thôn
390Huyện Tân LạcXã Gia MôKhu vực 3 -85.00080.00075.00070.000-Đất TM-DV nông thôn
391Huyện Tân LạcXã Gia MôKhu vực 4 -80.00075.00070.00065.000-Đất TM-DV nông thôn
392Huyện Tân LạcXã Gia MôKhu vực 5 -75.00070.00065.00060.000-Đất TM-DV nông thôn
393Huyện Tân LạcXã Quyết ChiếnKhu vực 1 -120.000100.00075.00070.000-Đất TM-DV nông thôn
394Huyện Tân LạcXã Quyết ChiếnKhu vực 2 -100.00080.00070.00065.000-Đất TM-DV nông thôn
395Huyện Tân LạcXã Quyết ChiếnKhu vực 3 -80.00070.00065.00060.000-Đất TM-DV nông thôn
396Huyện Tân LạcXã Quyết ChiếnKhu vực 4 -70.00065.00060.00050.000-Đất TM-DV nông thôn
397Huyện Tân LạcXã Phú VinhKhu vực 1 -200.000115.00075.00070.000-Đất TM-DV nông thôn
398Huyện Tân LạcXã Phú VinhKhu vực 2 -80.00075.00070.00065.000-Đất TM-DV nông thôn
399Huyện Tân LạcXã Phú VinhKhu vực 3 -75.00070.00065.00060.000-Đất TM-DV nông thôn
400Huyện Tân LạcXã Phú VinhKhu vực 4 -70.00065.00060.00050.000-Đất TM-DV nông thôn
401Huyện Tân LạcXã Ngổ LuôngKhu vực 1 -90.00080.00075.00070.000-Đất TM-DV nông thôn
402Huyện Tân LạcXã Ngổ LuôngKhu vực 2 -80.00075.00070.00065.000-Đất TM-DV nông thôn
403Huyện Tân LạcXã Ngổ LuôngKhu vực 3 -75.00070.00065.00060.000-Đất TM-DV nông thôn
404Huyện Tân LạcXã Ngổ LuôngKhu vực 4 -70.00065.00060.00050.000-Đất TM-DV nông thôn
405Huyện Tân LạcXã Nhân MỹKhu vực 1 -2.450.0001.750.0001.330.0001.050.000-Đất SX-KD nông thôn
406Huyện Tân LạcXã Nhân MỹKhu vực 2 -1.820.0001.340.0001.220.000730.000-Đất SX-KD nông thôn
407Huyện Tân LạcXã Nhân MỹKhu vực 3 -840.000515.000480.000380.000-Đất SX-KD nông thôn
408Huyện Tân LạcXã Nhân MỹKhu vực 4 -490.000400.000350.000225.000-Đất SX-KD nông thôn
409Huyện Tân LạcXã Nhân MỹKhu vực 5 -250.000185.000150.000120.000-Đất SX-KD nông thôn
410Huyện Tân LạcXã Nhân MỹKhu vực 6 -185.000120.00095.00085.000-Đất SX-KD nông thôn
411Huyện Tân LạcXã Nhân MỹKhu vực 7 -165.000105.00085.00070.000-Đất SX-KD nông thôn
412Huyện Tân LạcXã Nhân MỹKhu vực 8 -115.000100.00085.00065.000-Đất SX-KD nông thôn
413Huyện Tân LạcXã Nhân MỹKhu vực 9 -75.00070.00065.00060.000-Đất SX-KD nông thôn
414Huyện Tân LạcXã Phong PhúKhu vực 1 -4.200.0002.940.0002.030.0001.260.000-Đất SX-KD nông thôn
415Huyện Tân LạcXã Phong PhúKhu vực 2 -2.100.0001.470.0001.030.000700.000-Đất SX-KD nông thôn
416Huyện Tân LạcXã Phong PhúKhu vực 3 -840.000625.000500.000270.000-Đất SX-KD nông thôn
417Huyện Tân LạcXã Phong PhúKhu vực 4 -515.000480.000380.000180.000-Đất SX-KD nông thôn
418Huyện Tân LạcXã Phong PhúKhu vực 5 -210.000200.000190.000115.000-Đất SX-KD nông thôn
419Huyện Tân LạcXã Phong PhúKhu vực 6 -115.000100.00085.00070.000-Đất SX-KD nông thôn
420Huyện Tân LạcXã Phong PhúKhu vực 7 -90.00080.00070.00065.000-Đất SX-KD nông thôn
421Huyện Tân LạcXã Phong PhúKhu vực 8 -80.00075.00065.00060.000-Đất SX-KD nông thôn
422Huyện Tân LạcXã Vân SơnKhu vực 1 -165.000110.00085.00070.000-Đất SX-KD nông thôn
423Huyện Tân LạcXã Vân SơnKhu vực 2 -95.00080.00075.00065.000-Đất SX-KD nông thôn
424Huyện Tân LạcXã Vân SơnKhu vực 3 -80.00075.00070.00060.000-Đất SX-KD nông thôn
425Huyện Tân LạcXã Vân SơnKhu vực 4 -75.00070.00060.00055.000-Đất SX-KD nông thôn
426Huyện Tân LạcXã Vân SơnKhu vực 5 -65.00060.00055.00050.000-Đất SX-KD nông thôn
427Huyện Tân LạcXã Vân SơnKhu vực 6 -60.00055.00050.00045.000-Đất SX-KD nông thôn
428Huyện Tân LạcXã Suối HoaKhu vực 1 -210.000200.000180.000140.000-Đất SX-KD nông thôn
429Huyện Tân LạcXã Suối HoaKhu vực 2 -165.000140.000120.000110.000-Đất SX-KD nông thôn
430Huyện Tân LạcXã Suối HoaKhu vực 3 -140.000130.000115.000100.000-Đất SX-KD nông thôn
431Huyện Tân LạcXã Suối HoaKhu vực 4 -110.00095.00080.00070.000-Đất SX-KD nông thôn
432Huyện Tân LạcXã Suối HoaKhu vực 5 -95.00080.00065.00060.000-Đất SX-KD nông thôn
433Huyện Tân LạcXã Suối HoaKhu vực 6 -65.00060.00055.00050.000-Đất SX-KD nông thôn
434Huyện Tân LạcXã Tử NêKhu vực 1 -1.860.0001.120.000840.000525.000-Đất SX-KD nông thôn
435Huyện Tân LạcXã Tử NêKhu vực 2 -910.000530.000420.000235.000-Đất SX-KD nông thôn
436Huyện Tân LạcXã Tử NêKhu vực 3 -380.000360.000210.00080.000-Đất SX-KD nông thôn
437Huyện Tân LạcXã Tử NêKhu vực 4 -110.000100.00090.00070.000-Đất SX-KD nông thôn
438Huyện Tân LạcXã Tử NêKhu vực 5 -80.00075.00070.00065.000-Đất SX-KD nông thôn
439Huyện Tân LạcXã Thanh HốiKhu vực 1 -1.190.000880.000800.000480.000-Đất SX-KD nông thôn
440Huyện Tân LạcXã Thanh HốiKhu vực 2 -530.000435.000380.000240.000-Đất SX-KD nông thôn
441Huyện Tân LạcXã Thanh HốiKhu vực 3 -310.000235.000200.00080.000-Đất SX-KD nông thôn
442Huyện Tân LạcXã Thanh HốiKhu vực 4 -95.00085.00080.00070.000-Đất SX-KD nông thôn
443Huyện Tân LạcXã Thanh HốiKhu vực 5 -80.00075.00070.00065.000-Đất SX-KD nông thôn
444Huyện Tân LạcXã Đông LaiKhu vực 1 -1.120.000820.000745.000450.000-Đất SX-KD nông thôn
445Huyện Tân LạcXã Đông LaiKhu vực 2 -530.000435.000380.000240.000-Đất SX-KD nông thôn
446Huyện Tân LạcXã Đông LaiKhu vực 3 -300.000210.000190.00080.000-Đất SX-KD nông thôn
447Huyện Tân LạcXã Đông LaiKhu vực 4 -100.00095.00080.00070.000-Đất SX-KD nông thôn
448Huyện Tân LạcXã Đông LaiKhu vực 5 -80.00075.00070.00065.000-Đất SX-KD nông thôn
449Huyện Tân LạcXã Ngọc MỹKhu vực 1 -1.855.0001.365.0001.225.000735.000-Đất SX-KD nông thôn
450Huyện Tân LạcXã Ngọc MỹKhu vực 2 -560.000460.000400.000255.000-Đất SX-KD nông thôn
451Huyện Tân LạcXã Ngọc MỹKhu vực 3 -255.000220.000195.00080.000-Đất SX-KD nông thôn
452Huyện Tân LạcXã Ngọc MỹKhu vực 4 -110.000100.00085.00070.000-Đất SX-KD nông thôn
453Huyện Tân LạcXã Ngọc MỹKhu vực 5 -80.00075.00070.00065.000-Đất SX-KD nông thôn
454Huyện Tân LạcXã Phú CườngKhu vực 1 -2.100.0001.540.0001.400.000840.000-Đất SX-KD nông thôn
455Huyện Tân LạcXã Phú CườngKhu vực 2 -770.000625.000540.000345.000-Đất SX-KD nông thôn
456Huyện Tân LạcXã Phú CườngKhu vực 3 -460.000380.000345.000110.000-Đất SX-KD nông thôn
457Huyện Tân LạcXã Phú CườngKhu vực 4 -165.000140.000130.000100.000-Đất SX-KD nông thôn
458Huyện Tân LạcXã Phú CườngKhu vực 5 -110.00095.00085.00080.000-Đất SX-KD nông thôn
459Huyện Tân LạcXã Mỹ HòaKhu vực 1 -320.000200.000155.00085.000-Đất SX-KD nông thôn
460Huyện Tân LạcXã Mỹ HòaKhu vực 2 -210.000140.000130.00070.000-Đất SX-KD nông thôn
461Huyện Tân LạcXã Mỹ HòaKhu vực 3 -165.000130.000100.00065.000-Đất SX-KD nông thôn
462Huyện Tân LạcXã Mỹ HòaKhu vực 4 -75.00070.00065.00060.000-Đất SX-KD nông thôn
463Huyện Tân LạcXã Lỗ SơnKhu vực 1 -165.000110.00090.00080.000-Đất SX-KD nông thôn
464Huyện Tân LạcXã Lỗ SơnKhu vực 2 -100.00090.00080.00075.000-Đất SX-KD nông thôn
465Huyện Tân LạcXã Lỗ SơnKhu vực 3 -90.00080.00075.00070.000-Đất SX-KD nông thôn
466Huyện Tân LạcXã Lỗ SơnKhu vực 4 -80.00075.00070.00065.000-Đất SX-KD nông thôn
467Huyện Tân LạcXã Lỗ SơnKhu vực 5 -75.00070.00065.00060.000-Đất SX-KD nông thôn
468Huyện Tân LạcXã Gia MôKhu vực 1 -165.000110.00090.00080.000-Đất SX-KD nông thôn
469Huyện Tân LạcXã Gia MôKhu vực 2 -100.00090.00080.00075.000-Đất SX-KD nông thôn
470Huyện Tân LạcXã Gia MôKhu vực 3 -85.00080.00075.00070.000-Đất SX-KD nông thôn
471Huyện Tân LạcXã Gia MôKhu vực 4 -80.00075.00070.00065.000-Đất SX-KD nông thôn
472Huyện Tân LạcXã Gia MôKhu vực 5 -75.00070.00065.00060.000-Đất SX-KD nông thôn
473Huyện Tân LạcXã Quyết ChiếnKhu vực 1 -110.00085.00070.00065.000-Đất SX-KD nông thôn
474Huyện Tân LạcXã Quyết ChiếnKhu vực 2 -85.00070.00065.00060.000-Đất SX-KD nông thôn
475Huyện Tân LạcXã Quyết ChiếnKhu vực 3 -70.00065.00060.00055.000-Đất SX-KD nông thôn
476Huyện Tân LạcXã Quyết ChiếnKhu vực 4 -65.00060.00055.00050.000-Đất SX-KD nông thôn
477Huyện Tân LạcXã Phú VinhKhu vực 1 -180.000100.00070.00065.000-Đất SX-KD nông thôn
478Huyện Tân LạcXã Phú VinhKhu vực 2 -80.00070.00065.00060.000-Đất SX-KD nông thôn
479Huyện Tân LạcXã Phú VinhKhu vực 3 -70.00065.00060.00055.000-Đất SX-KD nông thôn
480Huyện Tân LạcXã Phú VinhKhu vực 4 -65.00060.00055.00050.000-Đất SX-KD nông thôn
481Huyện Tân LạcXã Ngổ LuôngKhu vực 1 -80.00070.00065.00060.000-Đất SX-KD nông thôn
482Huyện Tân LạcXã Ngổ LuôngKhu vực 2 -70.00065.00060.00055.000-Đất SX-KD nông thôn
483Huyện Tân LạcXã Ngổ LuôngKhu vực 3 -65.00060.00055.00050.000-Đất SX-KD nông thôn
484Huyện Tân LạcXã Ngổ LuôngKhu vực 4 -60.00055.00050.00045.000-Đất SX-KD nông thôn
485Huyện Tân LạcThị trấn Mãn Đức-65.00055.000---Đất trồng lúa
486Huyện Tân LạcXã Tử Nê-65.00055.000---Đất trồng lúa
487Huyện Tân LạcXã Thanh Hối-65.00055.000---Đất trồng lúa
488Huyện Tân LạcXã Đông Lai-65.00055.000---Đất trồng lúa
489Huyện Tân LạcXã Ngọc Mỹ-65.00055.000---Đất trồng lúa
490Huyện Tân LạcXã Phong Phú-65.00055.000---Đất trồng lúa
491Huyện Tân LạcXã Nhân Mỹ-55.00045.000---Đất trồng lúa
492Huyện Tân LạcXã Lỗ Sơn-55.00045.000---Đất trồng lúa
493Huyện Tân LạcXã Gia Mô-55.00045.000---Đất trồng lúa
494Huyện Tân LạcXã Mỹ Hòa-55.00045.000---Đất trồng lúa
495Huyện Tân LạcXã Quyết Chiến-40.00035.000---Đất trồng lúa
496Huyện Tân LạcXã Phú Cường-40.00035.000---Đất trồng lúa
497Huyện Tân LạcXã Phú Vinh-40.00035.000---Đất trồng lúa
498Huyện Tân LạcXã Suối Hoa-40.00035.000---Đất trồng lúa
499Huyện Tân LạcXã Vân Sơn-35.00025.000---Đất trồng lúa
500Huyện Tân LạcNgổ Luông-35.00025.000---Đất trồng lúa
5/5 - (1 bình chọn)


LƯU Ý: Nội dung bài viết trên đây chỉ mang tính tham khảo. Tùy từng thời điểm và đối tượng khác nhau mà nội dung bài viết trên có thể sẽ không còn phù hợp do sự thay đổi của chính sách pháp luật. Mọi thắc mắc, góp ý xin vui lòng phản hồi tại trang Liên hệ của Website hoặc qua email: support@lawfirm.vn
Có thể bạn quan tâm
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
0
Bình luận tại đây hoặc Hỗ trợ trực tiếp qua zalo: 0782244468x