• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
22/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.2. Bảng giá đất huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh

Bảng giá đất huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh mới nhất theo Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh 2026

2. Bảng giá đất huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh mới nhất

Bảng giá đất huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh mới nhất theo Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Số lượng vị tríTiêu chí xác định vị tríHệ số giá vị trí 1 và các vị trí so với vị trí 1 (%)
Quốc lộ, tuyến tránh Quốc lộ, đường tỉnhĐường giao thông còn lại
Vị trí 1Thửa đất trong phạm vi 50m đầu tiếp giáp đường hoặc không tiếp giáp đường nhưng cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường thì được áp dụng theo giá đất tại phần I, II của Phụ lục I, II và phần I của Phụ lục III100100
Vị trí 2Thửa đất trong phạm vi 50m đầu không tiếp giáp đường và không cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường7070
Vị trí 3Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 50 đến mét thứ 10040 
Vị trí 4Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 100 đến mét thứ 20010 
Vị trí 5– Các thửa đất còn lại trong địa giới hành chính các xã, phường không thuộc các quy định trên thì được áp dụng giá đất tại phần III của Phụ lục I, II và tại phần II của Phụ lục III

– Khi tính toán thực tế nếu thấy các vị trí 2, 3, 4 có giá thấp hơn vị trí 5 thì vị trí đó được áp dụng mức giá tối thiểu
Mức giá tối thiểuMức giá tối thiểu

2.2. Bảng giá đất huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh

Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Tây Ninh theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Xã Hưng ĐiềnTại đây49Xã Tân TậpTại đây
2Xã Vĩnh ThạnhTại đây50Xã Vàm CỏTại đây
3Xã Tân HưngTại đây51Xã Tân TrụTại đây
4Xã Vĩnh ChâuTại đây52Xã Nhựt TảoTại đây
5Xã Tuyên BìnhTại đây53Xã Thuận MỹTại đây
6Xã Vĩnh HưngTại đây54Xã An Lục LongTại đây
7Xã Khánh HưngTại đây55Xã Tầm VuTại đây
8Xã Tuyên ThạnhTại đây56Xã Vĩnh CôngTại đây
9Xã Bình HiệpTại đây57Xã Phước ChỉTại đây
10Xã Bình HòaTại đây58Xã Hưng ThuậnTại đây
11Xã Mộc HóaTại đây59Xã Thạnh ĐứcTại đây
12Xã Hậu ThạnhTại đây60Xã Phước ThạnhTại đây
13Xã Nhơn Hòa LậpTại đây61Xã Truông MítTại đây
14Xã Nhơn NinhTại đây62Xã Lộc NinhTại đây
15Xã Tân ThạnhTại đây63Xã Cầu KhởiTại đây
16Xã Bình ThànhTại đây64Xã Dương Minh ChâuTại đây
17Xã Thạnh PhướcTại đây65Xã Tân ĐôngTại đây
18Xã Thạnh HóaTại đây66Xã Tân ChâuTại đây
19Xã Tân TâyTại đây67Xã Tân PhúTại đây
20Xã Thủ ThừaTại đây68Xã Tân HộiTại đây
21Xã Mỹ AnTại đây69Xã Tân ThànhTại đây
22Xã Mỹ ThạnhTại đây70Xã Tân HòaTại đây
23Xã Tân LongTại đây71Xã Tân LậpTại đây
24Xã Mỹ QuýTại đây72Xã Tân BiênTại đây
25Xã Đông ThànhTại đây73Xã Thạnh BìnhTại đây
26Xã Đức HuệTại đây74Xã Trà VongTại đây
27Xã An NinhTại đây75Xã Phước VinhTại đây
28Xã Hiệp HòaTại đây76Xã Hòa HộiTại đây
29Xã Hậu NghĩaTại đây77Xã Ninh ĐiềnTại đây
30Xã Hòa KhánhTại đây78Xã Châu ThànhTại đây
31Xã Đức LậpTại đây79Xã Hảo ĐướcTại đây
32Xã Mỹ HạnhTại đây80Xã Long ChữTại đây
33Xã Đức HòaTại đây81Xã Long ThuậnTại đây
34Xã Thạnh LợiTại đây82Xã Bến CầuTại đây
35Xã Bình ĐứcTại đây83Phường Kiến TườngTại đây
36Xã Lương HòaTại đây84Phường Long AnTại đây
37Xã Bến LứcTại đây85Phường Tân AnTại đây
38Xã Mỹ YênTại đây86Phường Khánh HậuTại đây
39Xã Long CangTại đây87Phường Tân NinhTại đây
40Xã Rạch KiếnTại đây88Phường Bình MinhTại đây
41Xã Mỹ LệTại đây89Phường Ninh ThạnhTại đây
42Xã Tân LânTại đây90Phường Long HoaTại đây
43Xã Cần ĐướcTại đây91Phường Hòa ThànhTại đây
44Xã Long HựuTại đây92Phường Thanh ĐiềnTại đây
45Xã Phước LýTại đây93Phường Trảng BàngTại đây
46Xã Mỹ LộcTại đây94Phường An TịnhTại đây
47Xã Cần GiuộcTại đây95Phường Gò DầuTại đây
48Xã Phước Vĩnh TâyTại đây96Phường Gia LộcTại đây

Bảng giá đất huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Tân ChâuĐường Trần Văn Trà (hướng về KaTum) - Thị trấn Tân Châu Ngã tư Đồng Ban - Ranh đường đất đỏ vào huyện Đoàn (phía đối diện)Đất ở đô thị6.552.000---
2Huyện Tân ChâuĐường Trần Văn Trà (hướng về KaTum) - Thị trấn Tân Châu Ranh đường đất đỏ vào huyện Đoàn (phía đối diện) - Hết ranh Thị trấnĐất ở đô thị4.586.000---
3Huyện Tân ChâuĐường Tôn Đức Thắng (hướng về TP Tây Ninh) - Thị trấn Tân Châu Ngã tư Đồng Ban - Ranh đất chi nhánh Ngân hàng Công thương (phía đối diện)Đất ở đô thị10.440.000---
4Huyện Tân ChâuĐường Tôn Đức Thắng (hướng về TP Tây Ninh) - Thị trấn Tân Châu Ranh đất chi nhánh Ngân hàng Công thương (phía đối diện) - Hết ranh Thị trấn hướng về TP.Tây NinhĐất ở đô thị5.760.000---
5Huyện Tân ChâuĐường Lê Duẩn (hướng về cầu Tha La) - Thị trấn Tân Châu Ngã 4 Đồng Ban - Ranh đất chi nhánh Ngân hàng Nông nghiệp & PTNT (phía đối diện)Đất ở đô thị13.656.000---
6Huyện Tân ChâuĐường Lê Duẩn (hướng về cầu Tha La) - Thị trấn Tân Châu Ranh đất chi nhánh Ngân hàng Nông nghiệp & PTNT (phía đối diện) - Phạm Hồng Thái (lô 01)Đất ở đô thị7.560.000---
7Huyện Tân ChâuĐường Lê Duẩn (hướng về cầu Tha La) - Thị trấn Tân Châu Phạm Hồng Thái (lô 01) - Nguyễn Hữu Dụ (lô 06)Đất ở đô thị5.796.000---
8Huyện Tân ChâuĐường Lê Duẩn (hướng về cầu Tha La) - Thị trấn Tân Châu Nguyễn Hữu Dụ (lô 06) - Phan Bội Châu (Lô 12)Đất ở đô thị3.444.000---
9Huyện Tân ChâuĐường Lê Duẩn (hướng về cầu Tha La) - Thị trấn Tân Châu Phan Bội Châu (Lô 12) - Cầu Tha LaĐất ở đô thị2.880.000---
10Huyện Tân ChâuĐường Nguyễn Thị Định (hướng về H.Tân Biên) - Thị trấn Tân Châu Ngã 4 Đồng Ban - Nguyễn Đình ChiểuĐất ở đô thị6.984.000---
11Huyện Tân ChâuĐường Nguyễn Thị Định (hướng về H.Tân Biên) - Thị trấn Tân Châu Nguyễn Đình Chiểu - Hết ranh Thị trấnĐất ở đô thị3.900.000---
12Huyện Tân ChâuĐường quanh chợ Tân Châu - Thị trấn Tân Châu Các dãy phố xung quanh quay hướng về nhà lồng chợ -Đất ở đô thị12.852.000---
13Huyện Tân ChâuĐường bến xe - Thị trấn Tân Châu Đoạn giáp đường 785 - Đoạn giáp đường 795Đất ở đô thị12.852.000---
14Huyện Tân ChâuĐường Bùi Thị Xuân - Thị trấn Tân Châu Cách 20m giáp đường bến xe - Hết tuyếnĐất ở đô thị3.180.000---
15Huyện Tân ChâuĐường N7 - Thị trấn Tân Châu Đoạn từ chợ - Đường đất đỏ quán Phong LanĐất ở đô thị3.720.000---
16Huyện Tân ChâuHải Thượng Lãn Ông - Thị trấn Tân Châu Ranh đất chi nhánh Ngân hàng Nông nghiệp & PTNT - Hết tuyếnĐất ở đô thị1.416.000---
17Huyện Tân ChâuNguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Tân Châu Giáp đường Nguyễn Thị Định - Hết ranh Thị trấn hướng về TP.Tây NinhĐất ở đô thị1.260.000---
18Huyện Tân ChâuNguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Tân Châu Đầu Kho bạc Nhà nước - Hết ranh Thị trấn hướng về Tân HiệpĐất ở đô thị1.008.000---
19Huyện Tân ChâuĐường D4 - Thị trấn Tân Châu Giáp đường Lê Duẩn - Hết tuyếnĐất ở đô thị1.512.000---
20Huyện Tân ChâuNguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Tân Châu Phạm Hồng Thái (lô 01) - Cầu Tha LaĐất ở đô thị1.416.000---
21Huyện Tân ChâuĐường 30/4 - Thị trấn Tân Châu Phạm Hồng Thái (lô 01) - Hết tuyếnĐất ở đô thị1.416.000---
22Huyện Tân ChâuHẻm số 1 - Tôn Đức Thắng - Thị trấn Tân Châu Giáp đường Tôn Đức Thắng - Giáp đường Nguyễn Đình ChiểuĐất ở đô thị1.344.000---
23Huyện Tân ChâuHẻm số 2 - Tôn Đức Thắng - Thị trấn Tân Châu Giáp đường Tôn Đức Thắng - Giáp đường Nguyễn Đình ChiểuĐất ở đô thị1.512.000---
24Huyện Tân ChâuĐường N11 - Thị trấn Tân Châu Giáp đường Tôn Đức Thắng - Giáp đường Bùi Thị XuânĐất ở đô thị1.176.000---
25Huyện Tân ChâuĐường N11 - Thị trấn Tân Châu Đường Bùi Thị Xuân - Hết tuyếnĐất ở đô thị888.000---
26Huyện Tân ChâuĐường Trần Văn Trà (hướng về KaTum) - Thị trấn Tân Châu Ngã tư Đồng Ban - Ranh đường đất đỏ vào huyện Đoàn (phía đối diện)Đất TM-DV đô thị5.896.800---
27Huyện Tân ChâuĐường Trần Văn Trà (hướng về KaTum) - Thị trấn Tân Châu Ranh đường đất đỏ vào huyện Đoàn (phía đối diện) - Hết ranh Thị trấnĐất TM-DV đô thị4.127.400---
28Huyện Tân ChâuĐường Tôn Đức Thắng (hướng về TP Tây Ninh) - Thị trấn Tân Châu Ngã tư Đồng Ban - Ranh đất chi nhánh Ngân hàng Công thương (phía đối diện)Đất TM-DV đô thị9.396.000---
29Huyện Tân ChâuĐường Tôn Đức Thắng (hướng về TP Tây Ninh) - Thị trấn Tân Châu Ranh đất chi nhánh Ngân hàng Công thương (phía đối diện) - Hết ranh Thị trấn hướng về TP.Tây NinhĐất TM-DV đô thị5.184.000---
30Huyện Tân ChâuĐường Lê Duẩn (hướng về cầu Tha La) - Thị trấn Tân Châu Ngã 4 Đồng Ban - Ranh đất chi nhánh Ngân hàng Nông nghiệp & PTNT (phía đối diện)Đất TM-DV đô thị12.290.400---
31Huyện Tân ChâuĐường Lê Duẩn (hướng về cầu Tha La) - Thị trấn Tân Châu Ranh đất chi nhánh Ngân hàng Nông nghiệp & PTNT (phía đối diện) - Phạm Hồng Thái (lô 01)Đất TM-DV đô thị6.804.000---
32Huyện Tân ChâuĐường Lê Duẩn (hướng về cầu Tha La) - Thị trấn Tân Châu Phạm Hồng Thái (lô 01) - Nguyễn Hữu Dụ (lô 06)Đất TM-DV đô thị5.216.400---
33Huyện Tân ChâuĐường Lê Duẩn (hướng về cầu Tha La) - Thị trấn Tân Châu Nguyễn Hữu Dụ (lô 06) - Phan Bội Châu (Lô 12)Đất TM-DV đô thị3.099.600---
34Huyện Tân ChâuĐường Lê Duẩn (hướng về cầu Tha La) - Thị trấn Tân Châu Phan Bội Châu (Lô 12) - Cầu Tha LaĐất TM-DV đô thị2.592.000---
35Huyện Tân ChâuĐường Nguyễn Thị Định (hướng về H.Tân Biên) - Thị trấn Tân Châu Ngã 4 Đồng Ban - Nguyễn Đình ChiểuĐất TM-DV đô thị6.285.600---
36Huyện Tân ChâuĐường Nguyễn Thị Định (hướng về H.Tân Biên) - Thị trấn Tân Châu Nguyễn Đình Chiểu - Hết ranh Thị trấnĐất TM-DV đô thị3.510.000---
37Huyện Tân ChâuĐường quanh chợ Tân Châu - Thị trấn Tân Châu Các dãy phố xung quanh quay hướng về nhà lồng chợ -Đất TM-DV đô thị11.566.800---
38Huyện Tân ChâuĐường bến xe - Thị trấn Tân Châu Đoạn giáp đường 785 - Đoạn giáp đường 795Đất TM-DV đô thị11.566.800---
39Huyện Tân ChâuĐường Bùi Thị Xuân - Thị trấn Tân Châu Cách 20m giáp đường bến xe - Hết tuyếnĐất TM-DV đô thị2.862.000---
40Huyện Tân ChâuĐường N7 - Thị trấn Tân Châu Đoạn từ chợ - Đường đất đỏ quán Phong LanĐất TM-DV đô thị3.348.000---
41Huyện Tân ChâuHải Thượng Lãn Ông - Thị trấn Tân Châu Ranh đất chi nhánh Ngân hàng Nông nghiệp & PTNT - Hết tuyếnĐất TM-DV đô thị1.274.400---
42Huyện Tân ChâuNguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Tân Châu Giáp đường Nguyễn Thị Định - Hết ranh Thị trấn hướng về TP.Tây NinhĐất TM-DV đô thị1.134.000---
43Huyện Tân ChâuNguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Tân Châu Đầu Kho bạc Nhà nước - Hết ranh Thị trấn hướng về Tân HiệpĐất TM-DV đô thị907.200---
44Huyện Tân ChâuĐường D4 - Thị trấn Tân Châu Giáp đường Lê Duẩn - Hết tuyếnĐất TM-DV đô thị1.360.800---
45Huyện Tân ChâuNguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Tân Châu Phạm Hồng Thái (lô 01) - Cầu Tha LaĐất TM-DV đô thị1.274.400---
46Huyện Tân ChâuĐường 30/4 - Thị trấn Tân Châu Phạm Hồng Thái (lô 01) - Hết tuyếnĐất TM-DV đô thị1.274.400---
47Huyện Tân ChâuHẻm số 1 - Tôn Đức Thắng - Thị trấn Tân Châu Giáp đường Tôn Đức Thắng - Giáp đường Nguyễn Đình ChiểuĐất TM-DV đô thị1.209.600---
48Huyện Tân ChâuHẻm số 2 - Tôn Đức Thắng - Thị trấn Tân Châu Giáp đường Tôn Đức Thắng - Giáp đường Nguyễn Đình ChiểuĐất TM-DV đô thị1.360.800---
49Huyện Tân ChâuĐường N11 - Thị trấn Tân Châu Giáp đường Tôn Đức Thắng - Giáp đường Bùi Thị XuânĐất TM-DV đô thị1.058.400---
50Huyện Tân ChâuĐường N11 - Thị trấn Tân Châu Đường Bùi Thị Xuân - Hết tuyếnĐất TM-DV đô thị799.200---
51Huyện Tân ChâuĐường Trần Văn Trà (hướng về KaTum) - Thị trấn Tân Châu Ngã tư Đồng Ban - Ranh đường đất đỏ vào huyện Đoàn (phía đối diện)Đất SX-KD đô thị5.241.600---
52Huyện Tân ChâuĐường Trần Văn Trà (hướng về KaTum) - Thị trấn Tân Châu Ranh đường đất đỏ vào huyện Đoàn (phía đối diện) - Hết ranh Thị trấnĐất SX-KD đô thị3.668.800---
53Huyện Tân ChâuĐường Tôn Đức Thắng (hướng về TP Tây Ninh) - Thị trấn Tân Châu Ngã tư Đồng Ban - Ranh đất chi nhánh Ngân hàng Công thương (phía đối diện)Đất SX-KD đô thị8.352.000---
54Huyện Tân ChâuĐường Tôn Đức Thắng (hướng về TP Tây Ninh) - Thị trấn Tân Châu Ranh đất chi nhánh Ngân hàng Công thương (phía đối diện) - Hết ranh Thị trấn hướng về TP.Tây NinhĐất SX-KD đô thị4.608.000---
55Huyện Tân ChâuĐường Lê Duẩn (hướng về cầu Tha La) - Thị trấn Tân Châu Ngã 4 Đồng Ban - Ranh đất chi nhánh Ngân hàng Nông nghiệp & PTNT (phía đối diện)Đất SX-KD đô thị10.924.800---
56Huyện Tân ChâuĐường Lê Duẩn (hướng về cầu Tha La) - Thị trấn Tân Châu Ranh đất chi nhánh Ngân hàng Nông nghiệp & PTNT (phía đối diện) - Phạm Hồng Thái (lô 01)Đất SX-KD đô thị6.048.000---
57Huyện Tân ChâuĐường Lê Duẩn (hướng về cầu Tha La) - Thị trấn Tân Châu Phạm Hồng Thái (lô 01) - Nguyễn Hữu Dụ (lô 06)Đất SX-KD đô thị4.636.800---
58Huyện Tân ChâuĐường Lê Duẩn (hướng về cầu Tha La) - Thị trấn Tân Châu Nguyễn Hữu Dụ (lô 06) - Phan Bội Châu (Lô 12)Đất SX-KD đô thị2.755.200---
59Huyện Tân ChâuĐường Lê Duẩn (hướng về cầu Tha La) - Thị trấn Tân Châu Phan Bội Châu (Lô 12) - Cầu Tha LaĐất SX-KD đô thị2.304.000---
60Huyện Tân ChâuĐường Nguyễn Thị Định (hướng về H.Tân Biên) - Thị trấn Tân Châu Ngã 4 Đồng Ban - Nguyễn Đình ChiểuĐất SX-KD đô thị5.587.200---
61Huyện Tân ChâuĐường Nguyễn Thị Định (hướng về H.Tân Biên) - Thị trấn Tân Châu Nguyễn Đình Chiểu - Hết ranh Thị trấnĐất SX-KD đô thị3.120.000---
62Huyện Tân ChâuĐường quanh chợ Tân Châu - Thị trấn Tân Châu Các dãy phố xung quanh quay hướng về nhà lồng chợ -Đất SX-KD đô thị10.281.600---
63Huyện Tân ChâuĐường bến xe - Thị trấn Tân Châu Đoạn giáp đường 785 - Đoạn giáp đường 795Đất SX-KD đô thị10.281.600---
64Huyện Tân ChâuĐường Bùi Thị Xuân - Thị trấn Tân Châu Cách 20m giáp đường bến xe - Hết tuyếnĐất SX-KD đô thị2.544.000---
65Huyện Tân ChâuĐường N7 - Thị trấn Tân Châu Đoạn từ chợ - Đường đất đỏ quán Phong LanĐất SX-KD đô thị2.976.000---
66Huyện Tân ChâuHải Thượng Lãn Ông - Thị trấn Tân Châu Ranh đất chi nhánh Ngân hàng Nông nghiệp & PTNT - Hết tuyếnĐất SX-KD đô thị1.132.800---
67Huyện Tân ChâuNguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Tân Châu Giáp đường Nguyễn Thị Định - Hết ranh Thị trấn hướng về TP.Tây NinhĐất SX-KD đô thị1.008.000---
68Huyện Tân ChâuNguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Tân Châu Đầu Kho bạc Nhà nước - Hết ranh Thị trấn hướng về Tân HiệpĐất SX-KD đô thị806.400---
69Huyện Tân ChâuĐường D4 - Thị trấn Tân Châu Giáp đường Lê Duẩn - Hết tuyếnĐất SX-KD đô thị1.209.600---
70Huyện Tân ChâuNguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Tân Châu Phạm Hồng Thái (lô 01) - Cầu Tha LaĐất SX-KD đô thị1.132.800---
71Huyện Tân ChâuĐường 30/4 - Thị trấn Tân Châu Phạm Hồng Thái (lô 01) - Hết tuyếnĐất SX-KD đô thị1.132.800---
72Huyện Tân ChâuHẻm số 1 - Tôn Đức Thắng - Thị trấn Tân Châu Giáp đường Tôn Đức Thắng - Giáp đường Nguyễn Đình ChiểuĐất SX-KD đô thị1.075.200---
73Huyện Tân ChâuHẻm số 2 - Tôn Đức Thắng - Thị trấn Tân Châu Giáp đường Tôn Đức Thắng - Giáp đường Nguyễn Đình ChiểuĐất SX-KD đô thị1.209.600---
74Huyện Tân ChâuĐường N11 - Thị trấn Tân Châu Giáp đường Tôn Đức Thắng - Giáp đường Bùi Thị XuânĐất SX-KD đô thị940.800---
75Huyện Tân ChâuĐường N11 - Thị trấn Tân Châu Đường Bùi Thị Xuân - Hết tuyếnĐất SX-KD đô thị710.400---
76Huyện Tân ChâuĐường 785 (khu vực ngã 3 Kà Tum) Ngã 3 Kà Tum - Cầu Đại ThắngĐất ở nông thôn6.000.000---
77Huyện Tân ChâuĐường 785 (khu vực ngã 3 Kà Tum) Ngã 3 Kà Tum - Đi xã Tân Hà (cách ngã ba 200 mét)Đất ở nông thôn5.364.000---
78Huyện Tân ChâuĐường 785 (khu vực ngã 3 Kà Tum) Ngã 3 Kà Tum - Đi nông trường Bổ Túc (cách ngã ba 200 mét)Đất ở nông thôn3.864.000---
79Huyện Tân ChâuĐường Tầm Phô - Sân Bay Tiếp giáp đường 785 - Đi ấp Đông Tiến (đến hết ranh Chợ Tân Đông)Đất ở nông thôn7.092.000---
80Huyện Tân ChâuĐường Tầm Phô - Sân Bay Đi ấp Đông Tiến (từ ranh Chợ Tân Đông) - Đến khoảng cách 200 mét về hướng ấp Đồng TiếnĐất ở nông thôn4.680.000---
81Huyện Tân ChâuĐường 785 B Tiếp giáp xã Tân Hội - ĐT 793 (nhà ông Nguyễn Văn Sỹ)Đất ở nông thôn1.320.000---
82Huyện Tân ChâuĐường 785 C Tiếp giáp ĐT 792 Bàu Đá - Giáp ranh xã Tân HộiĐất ở nông thôn2.856.000---
83Huyện Tân ChâuĐường 793 Tiếp giáp đường 792 - Giáp xã Tân HộiĐất ở nông thôn1.320.000---
84Huyện Tân ChâuĐường 793 Hết ranh xã Tân Hà - Giáp ranh xã Tân HiệpĐất ở nông thôn924.000---
85Huyện Tân ChâuĐường 785 Ngã 3 đường 787 - Suối Nước Trong (Ranh giới ấp Hội Thạnh)Đất ở nông thôn2.453.000---
86Huyện Tân ChâuĐường 785 Suối Nước Trong (Ranh giới ấp Hội Thạnh) - Hết ranh giới ấp Hội PhúĐất ở nông thôn3.504.000---
87Huyện Tân ChâuĐường 785 Hết ranh giới ấp Hội Phú - Cầu Đại ThắngĐất ở nông thôn2.453.000---
88Huyện Tân ChâuĐường 785 Suối nước trong (giáp Tân Đông) - Ngã ba Vạt SaĐất ở nông thôn2.796.000---
89Huyện Tân ChâuĐường 787 (Đường Thiện Ngôn - Tân Hiệp) Tiếp giáp ĐT 785 - Tiếp giáp ĐT 793Đất ở nông thôn1.248.000---
90Huyện Tân ChâuTiếp giáp đường 785 (ngã 3 Ka Tum) 200 mét về hướng ấp Đồng Tiến - 300 mét tiếp theoĐất ở nông thôn3.192.000---
91Huyện Tân ChâuKhu vực I - Xã Thạnh Đông (Không thuộc các trục đường giao thông chính) -Đất ở nông thôn1.620.0001.022.000792.000-
92Huyện Tân ChâuKhu vực I - Xã Tân Hưng (Không thuộc các trục đường giao thông chính) -Đất ở nông thôn1.620.0001.022.000792.000-
93Huyện Tân ChâuKhu vực I - Xã Tân Hiệp (Không thuộc các trục đường giao thông chính) -Đất ở nông thôn1.620.0001.022.000792.000-
94Huyện Tân ChâuKhu vực I - Xã Tân Hội (Không thuộc các trục đường giao thông chính) -Đất ở nông thôn1.620.0001.022.000792.000-
95Huyện Tân ChâuKhu vực I - Xã Suối Dây (Không thuộc các trục đường giao thông chính) -Đất ở nông thôn1.620.0001.022.000792.000-
96Huyện Tân ChâuKhu vực I - Xã Tân Phú (Không thuộc các trục đường giao thông chính) -Đất ở nông thôn1.620.0001.022.000792.000-
97Huyện Tân ChâuKhu vực I - Xã Tân Hà (Không thuộc các trục đường giao thông chính) -Đất ở nông thôn1.620.0001.022.000792.000-
98Huyện Tân ChâuKhu vực I - Xã Tân Đông (Không thuộc các trục đường giao thông chính) -Đất ở nông thôn1.620.0001.022.000792.000-
99Huyện Tân ChâuKhu vực I - Xã Suối Ngô (Không thuộc các trục đường giao thông chính) -Đất ở nông thôn1.620.0001.022.000792.000-
100Huyện Tân ChâuKhu vực I - Xã Tân Hòa (Không thuộc các trục đường giao thông chính) -Đất ở nông thôn846.000588.000434.000-
101Huyện Tân ChâuKhu vực I - Xã Tân Thành (Không thuộc các trục đường giao thông chính) -Đất ở nông thôn846.000588.000434.000-
102Huyện Tân ChâuKhu vực II - Xã Thạnh Đông (Không thuộc các trục đường giao thông chính) -Đất ở nông thôn582.000433.000419.000-
103Huyện Tân ChâuKhu vực II - Xã Tân Hưng (Không thuộc các trục đường giao thông chính) -Đất ở nông thôn582.000433.000419.000-
104Huyện Tân ChâuKhu vực II - Xã Tân Hiệp (Không thuộc các trục đường giao thông chính) -Đất ở nông thôn582.000433.000419.000-
105Huyện Tân ChâuKhu vực II - Xã Tân Hội (Không thuộc các trục đường giao thông chính) -Đất ở nông thôn582.000433.000419.000-
106Huyện Tân ChâuKhu vực II - Xã Suối Dây (Không thuộc các trục đường giao thông chính) -Đất ở nông thôn582.000433.000419.000-
107Huyện Tân ChâuKhu vực II - Xã Tân Phú (Không thuộc các trục đường giao thông chính) -Đất ở nông thôn582.000433.000419.000-
108Huyện Tân ChâuKhu vực II - Xã Tân Hà (Không thuộc các trục đường giao thông chính) -Đất ở nông thôn582.000433.000419.000-
109Huyện Tân ChâuKhu vực II - Xã Tân Đông (Không thuộc các trục đường giao thông chính) -Đất ở nông thôn582.000433.000419.000-
110Huyện Tân ChâuKhu vực II - Xã Suối Ngô (Không thuộc các trục đường giao thông chính) -Đất ở nông thôn582.000433.000419.000-
111Huyện Tân ChâuKhu vực II - Xã Tân Hòa (Không thuộc các trục đường giao thông chính) -Đất ở nông thôn292.000246.000184.000-
112Huyện Tân ChâuKhu vực II - Xã Tân Thành (Không thuộc các trục đường giao thông chính) -Đất ở nông thôn292.000246.000184.000-
113Huyện Tân ChâuKhu vực III - Xã Thạnh Đông (Không thuộc các trục đường giao thông chính) -Đất ở nông thôn275.000192.000152.000-
114Huyện Tân ChâuKhu vực III - Xã Tân Hưng (Không thuộc các trục đường giao thông chính) -Đất ở nông thôn275.000192.000152.000-
115Huyện Tân ChâuKhu vực III - Xã Tân Hiệp (Không thuộc các trục đường giao thông chính) -Đất ở nông thôn275.000192.000152.000-
116Huyện Tân ChâuKhu vực III - Xã Tân Hội (Không thuộc các trục đường giao thông chính) -Đất ở nông thôn275.000192.000152.000-
117Huyện Tân ChâuKhu vực III - Xã Suối Dây (Không thuộc các trục đường giao thông chính) -Đất ở nông thôn275.000192.000152.000-
118Huyện Tân ChâuKhu vực III - Xã Tân Phú (Không thuộc các trục đường giao thông chính) -Đất ở nông thôn275.000192.000152.000-
119Huyện Tân ChâuKhu vực III - Xã Tân Hà (Không thuộc các trục đường giao thông chính) -Đất ở nông thôn275.000192.000152.000-
120Huyện Tân ChâuKhu vực III - Xã Tân Đông (Không thuộc các trục đường giao thông chính) -Đất ở nông thôn275.000192.000152.000-
121Huyện Tân ChâuKhu vực III - Xã Suối Ngô (Không thuộc các trục đường giao thông chính) -Đất ở nông thôn275.000192.000152.000-
122Huyện Tân ChâuKhu vực III - Xã Tân Hòa (Không thuộc các trục đường giao thông chính) -Đất ở nông thôn127.000107.00097.000-
123Huyện Tân ChâuKhu vực III - Xã Tân Thành (Không thuộc các trục đường giao thông chính) -Đất ở nông thôn127.000107.00097.000-
124Huyện Tân ChâuĐường 785 (khu vực ngã 3 Kà Tum) Ngã 3 Kà Tum - Cầu Đại ThắngĐất TM-DV nông thôn4.800.000---
125Huyện Tân ChâuĐường 785 (khu vực ngã 3 Kà Tum) Ngã 3 Kà Tum - Đi xã Tân Hà (cách ngã ba 200 mét)Đất TM-DV nông thôn4.291.200---
126Huyện Tân ChâuĐường 785 (khu vực ngã 3 Kà Tum) Ngã 3 Kà Tum - Đi nông trường Bổ Túc (cách ngã ba 200 mét)Đất TM-DV nông thôn3.091.200---
127Huyện Tân ChâuĐường Tầm Phô - Sân Bay Tiếp giáp đường 785 - Đi ấp Đông Tiến (đến hết ranh Chợ Tân Đông)Đất TM-DV nông thôn5.673.600---
128Huyện Tân ChâuĐường Tầm Phô - Sân Bay Đi ấp Đông Tiến (từ ranh Chợ Tân Đông) - Đến khoảng cách 200 mét về hướng ấp Đồng TiếnĐất TM-DV nông thôn3.744.000---
129Huyện Tân ChâuĐường 785 B Tiếp giáp xã Tân Hội - ĐT 793 (nhà ông Nguyễn Văn Sỹ)Đất TM-DV nông thôn1.056.000---
130Huyện Tân ChâuĐường 785 C Tiếp giáp ĐT 792 Bàu Đá - Giáp ranh xã Tân HộiĐất TM-DV nông thôn2.284.800---
131Huyện Tân ChâuĐường 793 Tiếp giáp đường 792 - Giáp xã Tân HộiĐất TM-DV nông thôn1.056.000---
132Huyện Tân ChâuĐường 793 Hết ranh xã Tân Hà - Giáp ranh xã Tân HiệpĐất TM-DV nông thôn739.200---
133Huyện Tân ChâuĐường 785 Ngã 3 đường 787 - Suối Nước Trong (Ranh giới ấp Hội Thạnh)Đất TM-DV nông thôn1.962.400---
134Huyện Tân ChâuĐường 785 Suối Nước Trong (Ranh giới ấp Hội Thạnh) - Hết ranh giới ấp Hội PhúĐất TM-DV nông thôn2.803.200---
135Huyện Tân ChâuĐường 785 Hết ranh giới ấp Hội Phú - Cầu Đại ThắngĐất TM-DV nông thôn1.962.400---
136Huyện Tân ChâuĐường 785 Suối nước trong (giáp Tân Đông) - Ngã ba Vạt SaĐất TM-DV nông thôn2.236.800---
137Huyện Tân ChâuĐường 787 (Đường Thiện Ngôn - Tân Hiệp) Tiếp giáp ĐT 785 - Tiếp giáp ĐT 793Đất TM-DV nông thôn998.400---
138Huyện Tân ChâuTiếp giáp đường 785 (ngã 3 Ka Tum) 200 mét về hướng ấp Đồng Tiến - 300 mét tiếp theoĐất TM-DV nông thôn2.553.600---
139Huyện Tân ChâuKhu vực I - Xã Thạnh Đông (Không thuộc các trục đường giao thông chính) -Đất TM-DV nông thôn1.296.000817.600633.600-
140Huyện Tân ChâuKhu vực I - Xã Tân Hưng (Không thuộc các trục đường giao thông chính) -Đất TM-DV nông thôn1.296.000817.600633.600-
141Huyện Tân ChâuKhu vực I - Xã Tân Hiệp (Không thuộc các trục đường giao thông chính) -Đất TM-DV nông thôn1.296.000817.600633.600-
142Huyện Tân ChâuKhu vực I - Xã Tân Hội (Không thuộc các trục đường giao thông chính) -Đất TM-DV nông thôn1.296.000817.600633.600-
143Huyện Tân ChâuKhu vực I - Xã Suối Dây (Không thuộc các trục đường giao thông chính) -Đất TM-DV nông thôn1.296.000817.600633.600-
144Huyện Tân ChâuKhu vực I - Xã Tân Phú (Không thuộc các trục đường giao thông chính) -Đất TM-DV nông thôn1.296.000817.600633.600-
145Huyện Tân ChâuKhu vực I - Xã Tân Hà (Không thuộc các trục đường giao thông chính) -Đất TM-DV nông thôn1.296.000817.600633.600-
146Huyện Tân ChâuKhu vực I - Xã Tân Đông (Không thuộc các trục đường giao thông chính) -Đất TM-DV nông thôn1.296.000817.600633.600-
147Huyện Tân ChâuKhu vực I - Xã Suối Ngô (Không thuộc các trục đường giao thông chính) -Đất TM-DV nông thôn1.296.000817.600633.600-
148Huyện Tân ChâuKhu vực I - Xã Tân Hòa (Không thuộc các trục đường giao thông chính) -Đất TM-DV nông thôn676.800470.400347.200-
149Huyện Tân ChâuKhu vực I - Xã Tân Thành (Không thuộc các trục đường giao thông chính) -Đất TM-DV nông thôn676.800470.400347.200-
150Huyện Tân ChâuKhu vực II - Xã Thạnh Đông (Không thuộc các trục đường giao thông chính) -Đất TM-DV nông thôn465.600346.400335.200-
151Huyện Tân ChâuKhu vực II - Xã Tân Hưng (Không thuộc các trục đường giao thông chính) -Đất TM-DV nông thôn465.600346.400335.200-
152Huyện Tân ChâuKhu vực II - Xã Tân Hiệp (Không thuộc các trục đường giao thông chính) -Đất TM-DV nông thôn465.600346.400335.200-
153Huyện Tân ChâuKhu vực II - Xã Tân Hội (Không thuộc các trục đường giao thông chính) -Đất TM-DV nông thôn465.600346.400335.200-
154Huyện Tân ChâuKhu vực II - Xã Suối Dây (Không thuộc các trục đường giao thông chính) -Đất TM-DV nông thôn465.600346.400335.200-
155Huyện Tân ChâuKhu vực II - Xã Tân Phú (Không thuộc các trục đường giao thông chính) -Đất TM-DV nông thôn465.600346.400335.200-
156Huyện Tân ChâuKhu vực II - Xã Tân Hà (Không thuộc các trục đường giao thông chính) -Đất TM-DV nông thôn465.600346.400335.200-
157Huyện Tân ChâuKhu vực II - Xã Tân Đông (Không thuộc các trục đường giao thông chính) -Đất TM-DV nông thôn465.600346.400335.200-
158Huyện Tân ChâuKhu vực II - Xã Suối Ngô (Không thuộc các trục đường giao thông chính) -Đất TM-DV nông thôn465.600346.400335.200-
159Huyện Tân ChâuKhu vực II - Xã Tân Hòa (Không thuộc các trục đường giao thông chính) -Đất TM-DV nông thôn233.600196.800147.200-
160Huyện Tân ChâuKhu vực II - Xã Tân Thành (Không thuộc các trục đường giao thông chính) -Đất TM-DV nông thôn233.600196.800147.200-
161Huyện Tân ChâuKhu vực III - Xã Thạnh Đông (Không thuộc các trục đường giao thông chính) -Đất TM-DV nông thôn220.000153.600121.600-
162Huyện Tân ChâuKhu vực III - Xã Tân Hưng (Không thuộc các trục đường giao thông chính) -Đất TM-DV nông thôn220.000153.600121.600-
163Huyện Tân ChâuKhu vực III - Xã Tân Hiệp (Không thuộc các trục đường giao thông chính) -Đất TM-DV nông thôn220.000153.600121.600-
164Huyện Tân ChâuKhu vực III - Xã Tân Hội (Không thuộc các trục đường giao thông chính) -Đất TM-DV nông thôn220.000153.600121.600-
165Huyện Tân ChâuKhu vực III - Xã Suối Dây (Không thuộc các trục đường giao thông chính) -Đất TM-DV nông thôn220.000153.600121.600-
166Huyện Tân ChâuKhu vực III - Xã Tân Phú (Không thuộc các trục đường giao thông chính) -Đất TM-DV nông thôn220.000153.600121.600-
167Huyện Tân ChâuKhu vực III - Xã Tân Hà (Không thuộc các trục đường giao thông chính) -Đất TM-DV nông thôn220.000153.600121.600-
168Huyện Tân ChâuKhu vực III - Xã Tân Đông (Không thuộc các trục đường giao thông chính) -Đất TM-DV nông thôn220.000153.600121.600-
169Huyện Tân ChâuKhu vực III - Xã Suối Ngô (Không thuộc các trục đường giao thông chính) -Đất TM-DV nông thôn220.000153.600121.600-
170Huyện Tân ChâuKhu vực III - Xã Tân Hòa (Không thuộc các trục đường giao thông chính) -Đất TM-DV nông thôn101.60085.60077.600-
171Huyện Tân ChâuKhu vực III - Xã Tân Thành (Không thuộc các trục đường giao thông chính) -Đất TM-DV nông thôn101.60085.60077.600-
172Huyện Tân ChâuĐường 785 (khu vực ngã 3 Kà Tum) Ngã 3 Kà Tum - Cầu Đại ThắngĐất SX-KD nông thôn4.200.000---
173Huyện Tân ChâuĐường 785 (khu vực ngã 3 Kà Tum) Ngã 3 Kà Tum - Đi xã Tân Hà (cách ngã ba 200 mét)Đất SX-KD nông thôn3.754.800---
174Huyện Tân ChâuĐường 785 (khu vực ngã 3 Kà Tum) Ngã 3 Kà Tum - Đi nông trường Bổ Túc (cách ngã ba 200 mét)Đất SX-KD nông thôn2.704.800---
175Huyện Tân ChâuĐường Tầm Phô - Sân Bay Tiếp giáp đường 785 - Đi ấp Đông Tiến (đến hết ranh Chợ Tân Đông)Đất SX-KD nông thôn4.964.400---
176Huyện Tân ChâuĐường Tầm Phô - Sân Bay Đi ấp Đông Tiến (từ ranh Chợ Tân Đông) - Đến khoảng cách 200 mét về hướng ấp Đồng TiếnĐất SX-KD nông thôn3.276.000---
177Huyện Tân ChâuĐường 785 B Tiếp giáp xã Tân Hội - ĐT 793 (nhà ông Nguyễn Văn Sỹ)Đất SX-KD nông thôn924.000---
178Huyện Tân ChâuĐường 785 C Tiếp giáp ĐT 792 Bàu Đá - Giáp ranh xã Tân HộiĐất SX-KD nông thôn1.999.200---
179Huyện Tân ChâuĐường 793 Tiếp giáp đường 792 - Giáp xã Tân HộiĐất SX-KD nông thôn924.000---
180Huyện Tân ChâuĐường 793 Hết ranh xã Tân Hà - Giáp ranh xã Tân HiệpĐất SX-KD nông thôn646.800---
181Huyện Tân ChâuĐường 785 Ngã 3 đường 787 - Suối Nước Trong (Ranh giới ấp Hội Thạnh)Đất SX-KD nông thôn1.717.100---
182Huyện Tân ChâuĐường 785 Suối Nước Trong (Ranh giới ấp Hội Thạnh) - Hết ranh giới ấp Hội PhúĐất SX-KD nông thôn2.452.800---
183Huyện Tân ChâuĐường 785 Hết ranh giới ấp Hội Phú - Cầu Đại ThắngĐất SX-KD nông thôn1.717.100---
184Huyện Tân ChâuĐường 785 Suối nước trong (giáp Tân Đông) - Ngã ba Vạt SaĐất SX-KD nông thôn1.957.200---
185Huyện Tân ChâuĐường 787 (Đường Thiện Ngôn - Tân Hiệp) Tiếp giáp ĐT 785 - Tiếp giáp ĐT 793Đất SX-KD nông thôn873.600---
186Huyện Tân ChâuTiếp giáp đường 785 (ngã 3 Ka Tum) 200 mét về hướng ấp Đồng Tiến - 300 mét tiếp theoĐất SX-KD nông thôn2.234.400---
187Huyện Tân ChâuKhu vực I - Xã Thạnh Đông (Không thuộc các trục đường giao thông chính) -Đất SX-KD nông thôn1.134.000715.400554.400-
188Huyện Tân ChâuKhu vực I - Xã Tân Hưng (Không thuộc các trục đường giao thông chính) -Đất SX-KD nông thôn1.134.000715.400554.400-
189Huyện Tân ChâuKhu vực I - Xã Tân Hiệp (Không thuộc các trục đường giao thông chính) -Đất SX-KD nông thôn1.134.000715.400554.400-
190Huyện Tân ChâuKhu vực I - Xã Tân Hội (Không thuộc các trục đường giao thông chính) -Đất SX-KD nông thôn1.134.000715.400554.400-
191Huyện Tân ChâuKhu vực I - Xã Suối Dây (Không thuộc các trục đường giao thông chính) -Đất SX-KD nông thôn1.134.000715.400554.400-
192Huyện Tân ChâuKhu vực I - Xã Tân Phú (Không thuộc các trục đường giao thông chính) -Đất SX-KD nông thôn1.134.000715.400554.400-
193Huyện Tân ChâuKhu vực I - Xã Tân Hà (Không thuộc các trục đường giao thông chính) -Đất SX-KD nông thôn1.134.000715.400554.400-
194Huyện Tân ChâuKhu vực I - Xã Tân Đông (Không thuộc các trục đường giao thông chính) -Đất SX-KD nông thôn1.134.000715.400554.400-
195Huyện Tân ChâuKhu vực I - Xã Suối Ngô (Không thuộc các trục đường giao thông chính) -Đất SX-KD nông thôn1.134.000715.400554.400-
196Huyện Tân ChâuKhu vực I - Xã Tân Hòa (Không thuộc các trục đường giao thông chính) -Đất SX-KD nông thôn592.200411.600303.800-
197Huyện Tân ChâuKhu vực I - Xã Tân Thành (Không thuộc các trục đường giao thông chính) -Đất SX-KD nông thôn592.200411.600303.800-
198Huyện Tân ChâuKhu vực II - Xã Thạnh Đông (Không thuộc các trục đường giao thông chính) -Đất SX-KD nông thôn407.400303.100293.300-
199Huyện Tân ChâuKhu vực II - Xã Tân Hưng (Không thuộc các trục đường giao thông chính) -Đất SX-KD nông thôn407.400303.100293.300-
200Huyện Tân ChâuKhu vực II - Xã Tân Hiệp (Không thuộc các trục đường giao thông chính) -Đất SX-KD nông thôn407.400303.100293.300-
Xem thêm (Trang 1/2): 1[2]
4.8/5 - (947 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất huyện Bù Gia Mập, tỉnh Bình Phước 2026
Bảng giá đất huyện Bù Gia Mập, tỉnh Bình Phước 2026
Bảng giá đất xã Phước Thành, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất xã Phước Thành, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất xã Chương Dương, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất xã Chương Dương, Thành phố Hà Nội năm 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.