Bảng giá đất huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh mới nhất theo Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh mới nhất
Bảng giá đất huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh mới nhất theo Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
| Số lượng vị trí | Tiêu chí xác định vị trí | Hệ số giá vị trí 1 và các vị trí so với vị trí 1 (%) | |
| Quốc lộ, tuyến tránh Quốc lộ, đường tỉnh | Đường giao thông còn lại | ||
| Vị trí 1 | Thửa đất trong phạm vi 50m đầu tiếp giáp đường hoặc không tiếp giáp đường nhưng cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường thì được áp dụng theo giá đất tại phần I, II của Phụ lục I, II và phần I của Phụ lục III | 100 | 100 |
| Vị trí 2 | Thửa đất trong phạm vi 50m đầu không tiếp giáp đường và không cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường | 70 | 70 |
| Vị trí 3 | Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 50 đến mét thứ 100 | 40 | |
| Vị trí 4 | Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 100 đến mét thứ 200 | 10 | |
| Vị trí 5 | – Các thửa đất còn lại trong địa giới hành chính các xã, phường không thuộc các quy định trên thì được áp dụng giá đất tại phần III của Phụ lục I, II và tại phần II của Phụ lục III – Khi tính toán thực tế nếu thấy các vị trí 2, 3, 4 có giá thấp hơn vị trí 5 thì vị trí đó được áp dụng mức giá tối thiểu | Mức giá tối thiểu | Mức giá tối thiểu |
2.2. Bảng giá đất huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh
Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Tây Ninh theo chính quyền địa phương 02 cấp:
| STT | Xã/Phường | Bảng giá đất | STT | Xã/Phường | Bảng giá đất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xã Hưng Điền | Tại đây | 49 | Xã Tân Tập | Tại đây |
| 2 | Xã Vĩnh Thạnh | Tại đây | 50 | Xã Vàm Cỏ | Tại đây |
| 3 | Xã Tân Hưng | Tại đây | 51 | Xã Tân Trụ | Tại đây |
| 4 | Xã Vĩnh Châu | Tại đây | 52 | Xã Nhựt Tảo | Tại đây |
| 5 | Xã Tuyên Bình | Tại đây | 53 | Xã Thuận Mỹ | Tại đây |
| 6 | Xã Vĩnh Hưng | Tại đây | 54 | Xã An Lục Long | Tại đây |
| 7 | Xã Khánh Hưng | Tại đây | 55 | Xã Tầm Vu | Tại đây |
| 8 | Xã Tuyên Thạnh | Tại đây | 56 | Xã Vĩnh Công | Tại đây |
| 9 | Xã Bình Hiệp | Tại đây | 57 | Xã Phước Chỉ | Tại đây |
| 10 | Xã Bình Hòa | Tại đây | 58 | Xã Hưng Thuận | Tại đây |
| 11 | Xã Mộc Hóa | Tại đây | 59 | Xã Thạnh Đức | Tại đây |
| 12 | Xã Hậu Thạnh | Tại đây | 60 | Xã Phước Thạnh | Tại đây |
| 13 | Xã Nhơn Hòa Lập | Tại đây | 61 | Xã Truông Mít | Tại đây |
| 14 | Xã Nhơn Ninh | Tại đây | 62 | Xã Lộc Ninh | Tại đây |
| 15 | Xã Tân Thạnh | Tại đây | 63 | Xã Cầu Khởi | Tại đây |
| 16 | Xã Bình Thành | Tại đây | 64 | Xã Dương Minh Châu | Tại đây |
| 17 | Xã Thạnh Phước | Tại đây | 65 | Xã Tân Đông | Tại đây |
| 18 | Xã Thạnh Hóa | Tại đây | 66 | Xã Tân Châu | Tại đây |
| 19 | Xã Tân Tây | Tại đây | 67 | Xã Tân Phú | Tại đây |
| 20 | Xã Thủ Thừa | Tại đây | 68 | Xã Tân Hội | Tại đây |
| 21 | Xã Mỹ An | Tại đây | 69 | Xã Tân Thành | Tại đây |
| 22 | Xã Mỹ Thạnh | Tại đây | 70 | Xã Tân Hòa | Tại đây |
| 23 | Xã Tân Long | Tại đây | 71 | Xã Tân Lập | Tại đây |
| 24 | Xã Mỹ Quý | Tại đây | 72 | Xã Tân Biên | Tại đây |
| 25 | Xã Đông Thành | Tại đây | 73 | Xã Thạnh Bình | Tại đây |
| 26 | Xã Đức Huệ | Tại đây | 74 | Xã Trà Vong | Tại đây |
| 27 | Xã An Ninh | Tại đây | 75 | Xã Phước Vinh | Tại đây |
| 28 | Xã Hiệp Hòa | Tại đây | 76 | Xã Hòa Hội | Tại đây |
| 29 | Xã Hậu Nghĩa | Tại đây | 77 | Xã Ninh Điền | Tại đây |
| 30 | Xã Hòa Khánh | Tại đây | 78 | Xã Châu Thành | Tại đây |
| 31 | Xã Đức Lập | Tại đây | 79 | Xã Hảo Đước | Tại đây |
| 32 | Xã Mỹ Hạnh | Tại đây | 80 | Xã Long Chữ | Tại đây |
| 33 | Xã Đức Hòa | Tại đây | 81 | Xã Long Thuận | Tại đây |
| 34 | Xã Thạnh Lợi | Tại đây | 82 | Xã Bến Cầu | Tại đây |
| 35 | Xã Bình Đức | Tại đây | 83 | Phường Kiến Tường | Tại đây |
| 36 | Xã Lương Hòa | Tại đây | 84 | Phường Long An | Tại đây |
| 37 | Xã Bến Lức | Tại đây | 85 | Phường Tân An | Tại đây |
| 38 | Xã Mỹ Yên | Tại đây | 86 | Phường Khánh Hậu | Tại đây |
| 39 | Xã Long Cang | Tại đây | 87 | Phường Tân Ninh | Tại đây |
| 40 | Xã Rạch Kiến | Tại đây | 88 | Phường Bình Minh | Tại đây |
| 41 | Xã Mỹ Lệ | Tại đây | 89 | Phường Ninh Thạnh | Tại đây |
| 42 | Xã Tân Lân | Tại đây | 90 | Phường Long Hoa | Tại đây |
| 43 | Xã Cần Đước | Tại đây | 91 | Phường Hòa Thành | Tại đây |
| 44 | Xã Long Hựu | Tại đây | 92 | Phường Thanh Điền | Tại đây |
| 45 | Xã Phước Lý | Tại đây | 93 | Phường Trảng Bàng | Tại đây |
| 46 | Xã Mỹ Lộc | Tại đây | 94 | Phường An Tịnh | Tại đây |
| 47 | Xã Cần Giuộc | Tại đây | 95 | Phường Gò Dầu | Tại đây |
| 48 | Xã Phước Vĩnh Tây | Tại đây | 96 | Phường Gia Lộc | Tại đây |
Bảng giá đất huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh trước đây:
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Tân Châu | Đường Trần Văn Trà (hướng về KaTum) - Thị trấn Tân Châu Ngã tư Đồng Ban - Ranh đường đất đỏ vào huyện Đoàn (phía đối diện) | Đất ở đô thị | 6.552.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Châu | Đường Trần Văn Trà (hướng về KaTum) - Thị trấn Tân Châu Ranh đường đất đỏ vào huyện Đoàn (phía đối diện) - Hết ranh Thị trấn | Đất ở đô thị | 4.586.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Châu | Đường Tôn Đức Thắng (hướng về TP Tây Ninh) - Thị trấn Tân Châu Ngã tư Đồng Ban - Ranh đất chi nhánh Ngân hàng Công thương (phía đối diện) | Đất ở đô thị | 10.440.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Châu | Đường Tôn Đức Thắng (hướng về TP Tây Ninh) - Thị trấn Tân Châu Ranh đất chi nhánh Ngân hàng Công thương (phía đối diện) - Hết ranh Thị trấn hướng về TP.Tây Ninh | Đất ở đô thị | 5.760.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Châu | Đường Lê Duẩn (hướng về cầu Tha La) - Thị trấn Tân Châu Ngã 4 Đồng Ban - Ranh đất chi nhánh Ngân hàng Nông nghiệp & PTNT (phía đối diện) | Đất ở đô thị | 13.656.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Châu | Đường Lê Duẩn (hướng về cầu Tha La) - Thị trấn Tân Châu Ranh đất chi nhánh Ngân hàng Nông nghiệp & PTNT (phía đối diện) - Phạm Hồng Thái (lô 01) | Đất ở đô thị | 7.560.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Châu | Đường Lê Duẩn (hướng về cầu Tha La) - Thị trấn Tân Châu Phạm Hồng Thái (lô 01) - Nguyễn Hữu Dụ (lô 06) | Đất ở đô thị | 5.796.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Châu | Đường Lê Duẩn (hướng về cầu Tha La) - Thị trấn Tân Châu Nguyễn Hữu Dụ (lô 06) - Phan Bội Châu (Lô 12) | Đất ở đô thị | 3.444.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Châu | Đường Lê Duẩn (hướng về cầu Tha La) - Thị trấn Tân Châu Phan Bội Châu (Lô 12) - Cầu Tha La | Đất ở đô thị | 2.880.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Châu | Đường Nguyễn Thị Định (hướng về H.Tân Biên) - Thị trấn Tân Châu Ngã 4 Đồng Ban - Nguyễn Đình Chiểu | Đất ở đô thị | 6.984.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Châu | Đường Nguyễn Thị Định (hướng về H.Tân Biên) - Thị trấn Tân Châu Nguyễn Đình Chiểu - Hết ranh Thị trấn | Đất ở đô thị | 3.900.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Châu | Đường quanh chợ Tân Châu - Thị trấn Tân Châu Các dãy phố xung quanh quay hướng về nhà lồng chợ - | Đất ở đô thị | 12.852.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Châu | Đường bến xe - Thị trấn Tân Châu Đoạn giáp đường 785 - Đoạn giáp đường 795 | Đất ở đô thị | 12.852.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Châu | Đường Bùi Thị Xuân - Thị trấn Tân Châu Cách 20m giáp đường bến xe - Hết tuyến | Đất ở đô thị | 3.180.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Châu | Đường N7 - Thị trấn Tân Châu Đoạn từ chợ - Đường đất đỏ quán Phong Lan | Đất ở đô thị | 3.720.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Châu | Hải Thượng Lãn Ông - Thị trấn Tân Châu Ranh đất chi nhánh Ngân hàng Nông nghiệp & PTNT - Hết tuyến | Đất ở đô thị | 1.416.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Châu | Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Tân Châu Giáp đường Nguyễn Thị Định - Hết ranh Thị trấn hướng về TP.Tây Ninh | Đất ở đô thị | 1.260.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Châu | Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Tân Châu Đầu Kho bạc Nhà nước - Hết ranh Thị trấn hướng về Tân Hiệp | Đất ở đô thị | 1.008.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Châu | Đường D4 - Thị trấn Tân Châu Giáp đường Lê Duẩn - Hết tuyến | Đất ở đô thị | 1.512.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Châu | Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Tân Châu Phạm Hồng Thái (lô 01) - Cầu Tha La | Đất ở đô thị | 1.416.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Châu | Đường 30/4 - Thị trấn Tân Châu Phạm Hồng Thái (lô 01) - Hết tuyến | Đất ở đô thị | 1.416.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Châu | Hẻm số 1 - Tôn Đức Thắng - Thị trấn Tân Châu Giáp đường Tôn Đức Thắng - Giáp đường Nguyễn Đình Chiểu | Đất ở đô thị | 1.344.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Châu | Hẻm số 2 - Tôn Đức Thắng - Thị trấn Tân Châu Giáp đường Tôn Đức Thắng - Giáp đường Nguyễn Đình Chiểu | Đất ở đô thị | 1.512.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Châu | Đường N11 - Thị trấn Tân Châu Giáp đường Tôn Đức Thắng - Giáp đường Bùi Thị Xuân | Đất ở đô thị | 1.176.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Châu | Đường N11 - Thị trấn Tân Châu Đường Bùi Thị Xuân - Hết tuyến | Đất ở đô thị | 888.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Châu | Đường Trần Văn Trà (hướng về KaTum) - Thị trấn Tân Châu Ngã tư Đồng Ban - Ranh đường đất đỏ vào huyện Đoàn (phía đối diện) | Đất TM-DV đô thị | 5.896.800 | - | - | - |
| Huyện Tân Châu | Đường Trần Văn Trà (hướng về KaTum) - Thị trấn Tân Châu Ranh đường đất đỏ vào huyện Đoàn (phía đối diện) - Hết ranh Thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 4.127.400 | - | - | - |
| Huyện Tân Châu | Đường Tôn Đức Thắng (hướng về TP Tây Ninh) - Thị trấn Tân Châu Ngã tư Đồng Ban - Ranh đất chi nhánh Ngân hàng Công thương (phía đối diện) | Đất TM-DV đô thị | 9.396.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Châu | Đường Tôn Đức Thắng (hướng về TP Tây Ninh) - Thị trấn Tân Châu Ranh đất chi nhánh Ngân hàng Công thương (phía đối diện) - Hết ranh Thị trấn hướng về TP.Tây Ninh | Đất TM-DV đô thị | 5.184.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Châu | Đường Lê Duẩn (hướng về cầu Tha La) - Thị trấn Tân Châu Ngã 4 Đồng Ban - Ranh đất chi nhánh Ngân hàng Nông nghiệp & PTNT (phía đối diện) | Đất TM-DV đô thị | 12.290.400 | - | - | - |
| Huyện Tân Châu | Đường Lê Duẩn (hướng về cầu Tha La) - Thị trấn Tân Châu Ranh đất chi nhánh Ngân hàng Nông nghiệp & PTNT (phía đối diện) - Phạm Hồng Thái (lô 01) | Đất TM-DV đô thị | 6.804.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Châu | Đường Lê Duẩn (hướng về cầu Tha La) - Thị trấn Tân Châu Phạm Hồng Thái (lô 01) - Nguyễn Hữu Dụ (lô 06) | Đất TM-DV đô thị | 5.216.400 | - | - | - |
| Huyện Tân Châu | Đường Lê Duẩn (hướng về cầu Tha La) - Thị trấn Tân Châu Nguyễn Hữu Dụ (lô 06) - Phan Bội Châu (Lô 12) | Đất TM-DV đô thị | 3.099.600 | - | - | - |
| Huyện Tân Châu | Đường Lê Duẩn (hướng về cầu Tha La) - Thị trấn Tân Châu Phan Bội Châu (Lô 12) - Cầu Tha La | Đất TM-DV đô thị | 2.592.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Châu | Đường Nguyễn Thị Định (hướng về H.Tân Biên) - Thị trấn Tân Châu Ngã 4 Đồng Ban - Nguyễn Đình Chiểu | Đất TM-DV đô thị | 6.285.600 | - | - | - |
| Huyện Tân Châu | Đường Nguyễn Thị Định (hướng về H.Tân Biên) - Thị trấn Tân Châu Nguyễn Đình Chiểu - Hết ranh Thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 3.510.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Châu | Đường quanh chợ Tân Châu - Thị trấn Tân Châu Các dãy phố xung quanh quay hướng về nhà lồng chợ - | Đất TM-DV đô thị | 11.566.800 | - | - | - |
| Huyện Tân Châu | Đường bến xe - Thị trấn Tân Châu Đoạn giáp đường 785 - Đoạn giáp đường 795 | Đất TM-DV đô thị | 11.566.800 | - | - | - |
| Huyện Tân Châu | Đường Bùi Thị Xuân - Thị trấn Tân Châu Cách 20m giáp đường bến xe - Hết tuyến | Đất TM-DV đô thị | 2.862.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Châu | Đường N7 - Thị trấn Tân Châu Đoạn từ chợ - Đường đất đỏ quán Phong Lan | Đất TM-DV đô thị | 3.348.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Châu | Hải Thượng Lãn Ông - Thị trấn Tân Châu Ranh đất chi nhánh Ngân hàng Nông nghiệp & PTNT - Hết tuyến | Đất TM-DV đô thị | 1.274.400 | - | - | - |
| Huyện Tân Châu | Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Tân Châu Giáp đường Nguyễn Thị Định - Hết ranh Thị trấn hướng về TP.Tây Ninh | Đất TM-DV đô thị | 1.134.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Châu | Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Tân Châu Đầu Kho bạc Nhà nước - Hết ranh Thị trấn hướng về Tân Hiệp | Đất TM-DV đô thị | 907.200 | - | - | - |
| Huyện Tân Châu | Đường D4 - Thị trấn Tân Châu Giáp đường Lê Duẩn - Hết tuyến | Đất TM-DV đô thị | 1.360.800 | - | - | - |
| Huyện Tân Châu | Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Tân Châu Phạm Hồng Thái (lô 01) - Cầu Tha La | Đất TM-DV đô thị | 1.274.400 | - | - | - |
| Huyện Tân Châu | Đường 30/4 - Thị trấn Tân Châu Phạm Hồng Thái (lô 01) - Hết tuyến | Đất TM-DV đô thị | 1.274.400 | - | - | - |
| Huyện Tân Châu | Hẻm số 1 - Tôn Đức Thắng - Thị trấn Tân Châu Giáp đường Tôn Đức Thắng - Giáp đường Nguyễn Đình Chiểu | Đất TM-DV đô thị | 1.209.600 | - | - | - |
| Huyện Tân Châu | Hẻm số 2 - Tôn Đức Thắng - Thị trấn Tân Châu Giáp đường Tôn Đức Thắng - Giáp đường Nguyễn Đình Chiểu | Đất TM-DV đô thị | 1.360.800 | - | - | - |
| Huyện Tân Châu | Đường N11 - Thị trấn Tân Châu Giáp đường Tôn Đức Thắng - Giáp đường Bùi Thị Xuân | Đất TM-DV đô thị | 1.058.400 | - | - | - |
| Huyện Tân Châu | Đường N11 - Thị trấn Tân Châu Đường Bùi Thị Xuân - Hết tuyến | Đất TM-DV đô thị | 799.200 | - | - | - |
| Huyện Tân Châu | Đường Trần Văn Trà (hướng về KaTum) - Thị trấn Tân Châu Ngã tư Đồng Ban - Ranh đường đất đỏ vào huyện Đoàn (phía đối diện) | Đất SX-KD đô thị | 5.241.600 | - | - | - |
| Huyện Tân Châu | Đường Trần Văn Trà (hướng về KaTum) - Thị trấn Tân Châu Ranh đường đất đỏ vào huyện Đoàn (phía đối diện) - Hết ranh Thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 3.668.800 | - | - | - |
| Huyện Tân Châu | Đường Tôn Đức Thắng (hướng về TP Tây Ninh) - Thị trấn Tân Châu Ngã tư Đồng Ban - Ranh đất chi nhánh Ngân hàng Công thương (phía đối diện) | Đất SX-KD đô thị | 8.352.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Châu | Đường Tôn Đức Thắng (hướng về TP Tây Ninh) - Thị trấn Tân Châu Ranh đất chi nhánh Ngân hàng Công thương (phía đối diện) - Hết ranh Thị trấn hướng về TP.Tây Ninh | Đất SX-KD đô thị | 4.608.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Châu | Đường Lê Duẩn (hướng về cầu Tha La) - Thị trấn Tân Châu Ngã 4 Đồng Ban - Ranh đất chi nhánh Ngân hàng Nông nghiệp & PTNT (phía đối diện) | Đất SX-KD đô thị | 10.924.800 | - | - | - |
| Huyện Tân Châu | Đường Lê Duẩn (hướng về cầu Tha La) - Thị trấn Tân Châu Ranh đất chi nhánh Ngân hàng Nông nghiệp & PTNT (phía đối diện) - Phạm Hồng Thái (lô 01) | Đất SX-KD đô thị | 6.048.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Châu | Đường Lê Duẩn (hướng về cầu Tha La) - Thị trấn Tân Châu Phạm Hồng Thái (lô 01) - Nguyễn Hữu Dụ (lô 06) | Đất SX-KD đô thị | 4.636.800 | - | - | - |
| Huyện Tân Châu | Đường Lê Duẩn (hướng về cầu Tha La) - Thị trấn Tân Châu Nguyễn Hữu Dụ (lô 06) - Phan Bội Châu (Lô 12) | Đất SX-KD đô thị | 2.755.200 | - | - | - |
| Huyện Tân Châu | Đường Lê Duẩn (hướng về cầu Tha La) - Thị trấn Tân Châu Phan Bội Châu (Lô 12) - Cầu Tha La | Đất SX-KD đô thị | 2.304.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Châu | Đường Nguyễn Thị Định (hướng về H.Tân Biên) - Thị trấn Tân Châu Ngã 4 Đồng Ban - Nguyễn Đình Chiểu | Đất SX-KD đô thị | 5.587.200 | - | - | - |
| Huyện Tân Châu | Đường Nguyễn Thị Định (hướng về H.Tân Biên) - Thị trấn Tân Châu Nguyễn Đình Chiểu - Hết ranh Thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 3.120.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Châu | Đường quanh chợ Tân Châu - Thị trấn Tân Châu Các dãy phố xung quanh quay hướng về nhà lồng chợ - | Đất SX-KD đô thị | 10.281.600 | - | - | - |
| Huyện Tân Châu | Đường bến xe - Thị trấn Tân Châu Đoạn giáp đường 785 - Đoạn giáp đường 795 | Đất SX-KD đô thị | 10.281.600 | - | - | - |
| Huyện Tân Châu | Đường Bùi Thị Xuân - Thị trấn Tân Châu Cách 20m giáp đường bến xe - Hết tuyến | Đất SX-KD đô thị | 2.544.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Châu | Đường N7 - Thị trấn Tân Châu Đoạn từ chợ - Đường đất đỏ quán Phong Lan | Đất SX-KD đô thị | 2.976.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Châu | Hải Thượng Lãn Ông - Thị trấn Tân Châu Ranh đất chi nhánh Ngân hàng Nông nghiệp & PTNT - Hết tuyến | Đất SX-KD đô thị | 1.132.800 | - | - | - |
| Huyện Tân Châu | Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Tân Châu Giáp đường Nguyễn Thị Định - Hết ranh Thị trấn hướng về TP.Tây Ninh | Đất SX-KD đô thị | 1.008.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Châu | Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Tân Châu Đầu Kho bạc Nhà nước - Hết ranh Thị trấn hướng về Tân Hiệp | Đất SX-KD đô thị | 806.400 | - | - | - |
| Huyện Tân Châu | Đường D4 - Thị trấn Tân Châu Giáp đường Lê Duẩn - Hết tuyến | Đất SX-KD đô thị | 1.209.600 | - | - | - |
| Huyện Tân Châu | Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Tân Châu Phạm Hồng Thái (lô 01) - Cầu Tha La | Đất SX-KD đô thị | 1.132.800 | - | - | - |
| Huyện Tân Châu | Đường 30/4 - Thị trấn Tân Châu Phạm Hồng Thái (lô 01) - Hết tuyến | Đất SX-KD đô thị | 1.132.800 | - | - | - |
| Huyện Tân Châu | Hẻm số 1 - Tôn Đức Thắng - Thị trấn Tân Châu Giáp đường Tôn Đức Thắng - Giáp đường Nguyễn Đình Chiểu | Đất SX-KD đô thị | 1.075.200 | - | - | - |
| Huyện Tân Châu | Hẻm số 2 - Tôn Đức Thắng - Thị trấn Tân Châu Giáp đường Tôn Đức Thắng - Giáp đường Nguyễn Đình Chiểu | Đất SX-KD đô thị | 1.209.600 | - | - | - |
| Huyện Tân Châu | Đường N11 - Thị trấn Tân Châu Giáp đường Tôn Đức Thắng - Giáp đường Bùi Thị Xuân | Đất SX-KD đô thị | 940.800 | - | - | - |
| Huyện Tân Châu | Đường N11 - Thị trấn Tân Châu Đường Bùi Thị Xuân - Hết tuyến | Đất SX-KD đô thị | 710.400 | - | - | - |
| Huyện Tân Châu | Đường 785 (khu vực ngã 3 Kà Tum) Ngã 3 Kà Tum - Cầu Đại Thắng | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Châu | Đường 785 (khu vực ngã 3 Kà Tum) Ngã 3 Kà Tum - Đi xã Tân Hà (cách ngã ba 200 mét) | Đất ở nông thôn | 5.364.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Châu | Đường 785 (khu vực ngã 3 Kà Tum) Ngã 3 Kà Tum - Đi nông trường Bổ Túc (cách ngã ba 200 mét) | Đất ở nông thôn | 3.864.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Châu | Đường Tầm Phô - Sân Bay Tiếp giáp đường 785 - Đi ấp Đông Tiến (đến hết ranh Chợ Tân Đông) | Đất ở nông thôn | 7.092.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Châu | Đường Tầm Phô - Sân Bay Đi ấp Đông Tiến (từ ranh Chợ Tân Đông) - Đến khoảng cách 200 mét về hướng ấp Đồng Tiến | Đất ở nông thôn | 4.680.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Châu | Đường 785 B Tiếp giáp xã Tân Hội - ĐT 793 (nhà ông Nguyễn Văn Sỹ) | Đất ở nông thôn | 1.320.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Châu | Đường 785 C Tiếp giáp ĐT 792 Bàu Đá - Giáp ranh xã Tân Hội | Đất ở nông thôn | 2.856.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Châu | Đường 793 Tiếp giáp đường 792 - Giáp xã Tân Hội | Đất ở nông thôn | 1.320.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Châu | Đường 793 Hết ranh xã Tân Hà - Giáp ranh xã Tân Hiệp | Đất ở nông thôn | 924.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Châu | Đường 785 Ngã 3 đường 787 - Suối Nước Trong (Ranh giới ấp Hội Thạnh) | Đất ở nông thôn | 2.453.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Châu | Đường 785 Suối Nước Trong (Ranh giới ấp Hội Thạnh) - Hết ranh giới ấp Hội Phú | Đất ở nông thôn | 3.504.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Châu | Đường 785 Hết ranh giới ấp Hội Phú - Cầu Đại Thắng | Đất ở nông thôn | 2.453.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Châu | Đường 785 Suối nước trong (giáp Tân Đông) - Ngã ba Vạt Sa | Đất ở nông thôn | 2.796.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Châu | Đường 787 (Đường Thiện Ngôn - Tân Hiệp) Tiếp giáp ĐT 785 - Tiếp giáp ĐT 793 | Đất ở nông thôn | 1.248.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Châu | Tiếp giáp đường 785 (ngã 3 Ka Tum) 200 mét về hướng ấp Đồng Tiến - 300 mét tiếp theo | Đất ở nông thôn | 3.192.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Châu | Khu vực I - Xã Thạnh Đông (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - | Đất ở nông thôn | 1.620.000 | 1.022.000 | 792.000 | - |
| Huyện Tân Châu | Khu vực I - Xã Tân Hưng (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - | Đất ở nông thôn | 1.620.000 | 1.022.000 | 792.000 | - |
| Huyện Tân Châu | Khu vực I - Xã Tân Hiệp (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - | Đất ở nông thôn | 1.620.000 | 1.022.000 | 792.000 | - |
| Huyện Tân Châu | Khu vực I - Xã Tân Hội (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - | Đất ở nông thôn | 1.620.000 | 1.022.000 | 792.000 | - |
| Huyện Tân Châu | Khu vực I - Xã Suối Dây (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - | Đất ở nông thôn | 1.620.000 | 1.022.000 | 792.000 | - |
| Huyện Tân Châu | Khu vực I - Xã Tân Phú (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - | Đất ở nông thôn | 1.620.000 | 1.022.000 | 792.000 | - |
| Huyện Tân Châu | Khu vực I - Xã Tân Hà (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - | Đất ở nông thôn | 1.620.000 | 1.022.000 | 792.000 | - |
| Huyện Tân Châu | Khu vực I - Xã Tân Đông (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - | Đất ở nông thôn | 1.620.000 | 1.022.000 | 792.000 | - |
| Huyện Tân Châu | Khu vực I - Xã Suối Ngô (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - | Đất ở nông thôn | 1.620.000 | 1.022.000 | 792.000 | - |
| Huyện Tân Châu | Khu vực I - Xã Tân Hòa (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - | Đất ở nông thôn | 846.000 | 588.000 | 434.000 | - |
| Huyện Tân Châu | Khu vực I - Xã Tân Thành (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - | Đất ở nông thôn | 846.000 | 588.000 | 434.000 | - |
| Huyện Tân Châu | Khu vực II - Xã Thạnh Đông (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - | Đất ở nông thôn | 582.000 | 433.000 | 419.000 | - |
| Huyện Tân Châu | Khu vực II - Xã Tân Hưng (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - | Đất ở nông thôn | 582.000 | 433.000 | 419.000 | - |
| Huyện Tân Châu | Khu vực II - Xã Tân Hiệp (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - | Đất ở nông thôn | 582.000 | 433.000 | 419.000 | - |
| Huyện Tân Châu | Khu vực II - Xã Tân Hội (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - | Đất ở nông thôn | 582.000 | 433.000 | 419.000 | - |
| Huyện Tân Châu | Khu vực II - Xã Suối Dây (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - | Đất ở nông thôn | 582.000 | 433.000 | 419.000 | - |
| Huyện Tân Châu | Khu vực II - Xã Tân Phú (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - | Đất ở nông thôn | 582.000 | 433.000 | 419.000 | - |
| Huyện Tân Châu | Khu vực II - Xã Tân Hà (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - | Đất ở nông thôn | 582.000 | 433.000 | 419.000 | - |
| Huyện Tân Châu | Khu vực II - Xã Tân Đông (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - | Đất ở nông thôn | 582.000 | 433.000 | 419.000 | - |
| Huyện Tân Châu | Khu vực II - Xã Suối Ngô (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - | Đất ở nông thôn | 582.000 | 433.000 | 419.000 | - |
| Huyện Tân Châu | Khu vực II - Xã Tân Hòa (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - | Đất ở nông thôn | 292.000 | 246.000 | 184.000 | - |
| Huyện Tân Châu | Khu vực II - Xã Tân Thành (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - | Đất ở nông thôn | 292.000 | 246.000 | 184.000 | - |
| Huyện Tân Châu | Khu vực III - Xã Thạnh Đông (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - | Đất ở nông thôn | 275.000 | 192.000 | 152.000 | - |
| Huyện Tân Châu | Khu vực III - Xã Tân Hưng (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - | Đất ở nông thôn | 275.000 | 192.000 | 152.000 | - |
| Huyện Tân Châu | Khu vực III - Xã Tân Hiệp (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - | Đất ở nông thôn | 275.000 | 192.000 | 152.000 | - |
| Huyện Tân Châu | Khu vực III - Xã Tân Hội (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - | Đất ở nông thôn | 275.000 | 192.000 | 152.000 | - |
| Huyện Tân Châu | Khu vực III - Xã Suối Dây (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - | Đất ở nông thôn | 275.000 | 192.000 | 152.000 | - |
| Huyện Tân Châu | Khu vực III - Xã Tân Phú (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - | Đất ở nông thôn | 275.000 | 192.000 | 152.000 | - |
| Huyện Tân Châu | Khu vực III - Xã Tân Hà (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - | Đất ở nông thôn | 275.000 | 192.000 | 152.000 | - |
| Huyện Tân Châu | Khu vực III - Xã Tân Đông (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - | Đất ở nông thôn | 275.000 | 192.000 | 152.000 | - |
| Huyện Tân Châu | Khu vực III - Xã Suối Ngô (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - | Đất ở nông thôn | 275.000 | 192.000 | 152.000 | - |
| Huyện Tân Châu | Khu vực III - Xã Tân Hòa (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - | Đất ở nông thôn | 127.000 | 107.000 | 97.000 | - |
| Huyện Tân Châu | Khu vực III - Xã Tân Thành (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - | Đất ở nông thôn | 127.000 | 107.000 | 97.000 | - |
| Huyện Tân Châu | Đường 785 (khu vực ngã 3 Kà Tum) Ngã 3 Kà Tum - Cầu Đại Thắng | Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Châu | Đường 785 (khu vực ngã 3 Kà Tum) Ngã 3 Kà Tum - Đi xã Tân Hà (cách ngã ba 200 mét) | Đất TM-DV nông thôn | 4.291.200 | - | - | - |
| Huyện Tân Châu | Đường 785 (khu vực ngã 3 Kà Tum) Ngã 3 Kà Tum - Đi nông trường Bổ Túc (cách ngã ba 200 mét) | Đất TM-DV nông thôn | 3.091.200 | - | - | - |
| Huyện Tân Châu | Đường Tầm Phô - Sân Bay Tiếp giáp đường 785 - Đi ấp Đông Tiến (đến hết ranh Chợ Tân Đông) | Đất TM-DV nông thôn | 5.673.600 | - | - | - |
| Huyện Tân Châu | Đường Tầm Phô - Sân Bay Đi ấp Đông Tiến (từ ranh Chợ Tân Đông) - Đến khoảng cách 200 mét về hướng ấp Đồng Tiến | Đất TM-DV nông thôn | 3.744.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Châu | Đường 785 B Tiếp giáp xã Tân Hội - ĐT 793 (nhà ông Nguyễn Văn Sỹ) | Đất TM-DV nông thôn | 1.056.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Châu | Đường 785 C Tiếp giáp ĐT 792 Bàu Đá - Giáp ranh xã Tân Hội | Đất TM-DV nông thôn | 2.284.800 | - | - | - |
| Huyện Tân Châu | Đường 793 Tiếp giáp đường 792 - Giáp xã Tân Hội | Đất TM-DV nông thôn | 1.056.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Châu | Đường 793 Hết ranh xã Tân Hà - Giáp ranh xã Tân Hiệp | Đất TM-DV nông thôn | 739.200 | - | - | - |
| Huyện Tân Châu | Đường 785 Ngã 3 đường 787 - Suối Nước Trong (Ranh giới ấp Hội Thạnh) | Đất TM-DV nông thôn | 1.962.400 | - | - | - |
| Huyện Tân Châu | Đường 785 Suối Nước Trong (Ranh giới ấp Hội Thạnh) - Hết ranh giới ấp Hội Phú | Đất TM-DV nông thôn | 2.803.200 | - | - | - |
| Huyện Tân Châu | Đường 785 Hết ranh giới ấp Hội Phú - Cầu Đại Thắng | Đất TM-DV nông thôn | 1.962.400 | - | - | - |
| Huyện Tân Châu | Đường 785 Suối nước trong (giáp Tân Đông) - Ngã ba Vạt Sa | Đất TM-DV nông thôn | 2.236.800 | - | - | - |
| Huyện Tân Châu | Đường 787 (Đường Thiện Ngôn - Tân Hiệp) Tiếp giáp ĐT 785 - Tiếp giáp ĐT 793 | Đất TM-DV nông thôn | 998.400 | - | - | - |
| Huyện Tân Châu | Tiếp giáp đường 785 (ngã 3 Ka Tum) 200 mét về hướng ấp Đồng Tiến - 300 mét tiếp theo | Đất TM-DV nông thôn | 2.553.600 | - | - | - |
| Huyện Tân Châu | Khu vực I - Xã Thạnh Đông (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.296.000 | 817.600 | 633.600 | - |
| Huyện Tân Châu | Khu vực I - Xã Tân Hưng (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.296.000 | 817.600 | 633.600 | - |
| Huyện Tân Châu | Khu vực I - Xã Tân Hiệp (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.296.000 | 817.600 | 633.600 | - |
| Huyện Tân Châu | Khu vực I - Xã Tân Hội (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.296.000 | 817.600 | 633.600 | - |
| Huyện Tân Châu | Khu vực I - Xã Suối Dây (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.296.000 | 817.600 | 633.600 | - |
| Huyện Tân Châu | Khu vực I - Xã Tân Phú (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.296.000 | 817.600 | 633.600 | - |
| Huyện Tân Châu | Khu vực I - Xã Tân Hà (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.296.000 | 817.600 | 633.600 | - |
| Huyện Tân Châu | Khu vực I - Xã Tân Đông (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.296.000 | 817.600 | 633.600 | - |
| Huyện Tân Châu | Khu vực I - Xã Suối Ngô (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.296.000 | 817.600 | 633.600 | - |
| Huyện Tân Châu | Khu vực I - Xã Tân Hòa (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - | Đất TM-DV nông thôn | 676.800 | 470.400 | 347.200 | - |
| Huyện Tân Châu | Khu vực I - Xã Tân Thành (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - | Đất TM-DV nông thôn | 676.800 | 470.400 | 347.200 | - |
| Huyện Tân Châu | Khu vực II - Xã Thạnh Đông (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - | Đất TM-DV nông thôn | 465.600 | 346.400 | 335.200 | - |
| Huyện Tân Châu | Khu vực II - Xã Tân Hưng (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - | Đất TM-DV nông thôn | 465.600 | 346.400 | 335.200 | - |
| Huyện Tân Châu | Khu vực II - Xã Tân Hiệp (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - | Đất TM-DV nông thôn | 465.600 | 346.400 | 335.200 | - |
| Huyện Tân Châu | Khu vực II - Xã Tân Hội (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - | Đất TM-DV nông thôn | 465.600 | 346.400 | 335.200 | - |
| Huyện Tân Châu | Khu vực II - Xã Suối Dây (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - | Đất TM-DV nông thôn | 465.600 | 346.400 | 335.200 | - |
| Huyện Tân Châu | Khu vực II - Xã Tân Phú (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - | Đất TM-DV nông thôn | 465.600 | 346.400 | 335.200 | - |
| Huyện Tân Châu | Khu vực II - Xã Tân Hà (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - | Đất TM-DV nông thôn | 465.600 | 346.400 | 335.200 | - |
| Huyện Tân Châu | Khu vực II - Xã Tân Đông (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - | Đất TM-DV nông thôn | 465.600 | 346.400 | 335.200 | - |
| Huyện Tân Châu | Khu vực II - Xã Suối Ngô (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - | Đất TM-DV nông thôn | 465.600 | 346.400 | 335.200 | - |
| Huyện Tân Châu | Khu vực II - Xã Tân Hòa (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - | Đất TM-DV nông thôn | 233.600 | 196.800 | 147.200 | - |
| Huyện Tân Châu | Khu vực II - Xã Tân Thành (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - | Đất TM-DV nông thôn | 233.600 | 196.800 | 147.200 | - |
| Huyện Tân Châu | Khu vực III - Xã Thạnh Đông (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 153.600 | 121.600 | - |
| Huyện Tân Châu | Khu vực III - Xã Tân Hưng (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 153.600 | 121.600 | - |
| Huyện Tân Châu | Khu vực III - Xã Tân Hiệp (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 153.600 | 121.600 | - |
| Huyện Tân Châu | Khu vực III - Xã Tân Hội (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 153.600 | 121.600 | - |
| Huyện Tân Châu | Khu vực III - Xã Suối Dây (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 153.600 | 121.600 | - |
| Huyện Tân Châu | Khu vực III - Xã Tân Phú (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 153.600 | 121.600 | - |
| Huyện Tân Châu | Khu vực III - Xã Tân Hà (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 153.600 | 121.600 | - |
| Huyện Tân Châu | Khu vực III - Xã Tân Đông (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 153.600 | 121.600 | - |
| Huyện Tân Châu | Khu vực III - Xã Suối Ngô (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 153.600 | 121.600 | - |
| Huyện Tân Châu | Khu vực III - Xã Tân Hòa (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - | Đất TM-DV nông thôn | 101.600 | 85.600 | 77.600 | - |
| Huyện Tân Châu | Khu vực III - Xã Tân Thành (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - | Đất TM-DV nông thôn | 101.600 | 85.600 | 77.600 | - |
| Huyện Tân Châu | Đường 785 (khu vực ngã 3 Kà Tum) Ngã 3 Kà Tum - Cầu Đại Thắng | Đất SX-KD nông thôn | 4.200.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Châu | Đường 785 (khu vực ngã 3 Kà Tum) Ngã 3 Kà Tum - Đi xã Tân Hà (cách ngã ba 200 mét) | Đất SX-KD nông thôn | 3.754.800 | - | - | - |
| Huyện Tân Châu | Đường 785 (khu vực ngã 3 Kà Tum) Ngã 3 Kà Tum - Đi nông trường Bổ Túc (cách ngã ba 200 mét) | Đất SX-KD nông thôn | 2.704.800 | - | - | - |
| Huyện Tân Châu | Đường Tầm Phô - Sân Bay Tiếp giáp đường 785 - Đi ấp Đông Tiến (đến hết ranh Chợ Tân Đông) | Đất SX-KD nông thôn | 4.964.400 | - | - | - |
| Huyện Tân Châu | Đường Tầm Phô - Sân Bay Đi ấp Đông Tiến (từ ranh Chợ Tân Đông) - Đến khoảng cách 200 mét về hướng ấp Đồng Tiến | Đất SX-KD nông thôn | 3.276.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Châu | Đường 785 B Tiếp giáp xã Tân Hội - ĐT 793 (nhà ông Nguyễn Văn Sỹ) | Đất SX-KD nông thôn | 924.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Châu | Đường 785 C Tiếp giáp ĐT 792 Bàu Đá - Giáp ranh xã Tân Hội | Đất SX-KD nông thôn | 1.999.200 | - | - | - |
| Huyện Tân Châu | Đường 793 Tiếp giáp đường 792 - Giáp xã Tân Hội | Đất SX-KD nông thôn | 924.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Châu | Đường 793 Hết ranh xã Tân Hà - Giáp ranh xã Tân Hiệp | Đất SX-KD nông thôn | 646.800 | - | - | - |
| Huyện Tân Châu | Đường 785 Ngã 3 đường 787 - Suối Nước Trong (Ranh giới ấp Hội Thạnh) | Đất SX-KD nông thôn | 1.717.100 | - | - | - |
| Huyện Tân Châu | Đường 785 Suối Nước Trong (Ranh giới ấp Hội Thạnh) - Hết ranh giới ấp Hội Phú | Đất SX-KD nông thôn | 2.452.800 | - | - | - |
| Huyện Tân Châu | Đường 785 Hết ranh giới ấp Hội Phú - Cầu Đại Thắng | Đất SX-KD nông thôn | 1.717.100 | - | - | - |
| Huyện Tân Châu | Đường 785 Suối nước trong (giáp Tân Đông) - Ngã ba Vạt Sa | Đất SX-KD nông thôn | 1.957.200 | - | - | - |
| Huyện Tân Châu | Đường 787 (Đường Thiện Ngôn - Tân Hiệp) Tiếp giáp ĐT 785 - Tiếp giáp ĐT 793 | Đất SX-KD nông thôn | 873.600 | - | - | - |
| Huyện Tân Châu | Tiếp giáp đường 785 (ngã 3 Ka Tum) 200 mét về hướng ấp Đồng Tiến - 300 mét tiếp theo | Đất SX-KD nông thôn | 2.234.400 | - | - | - |
| Huyện Tân Châu | Khu vực I - Xã Thạnh Đông (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.134.000 | 715.400 | 554.400 | - |
| Huyện Tân Châu | Khu vực I - Xã Tân Hưng (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.134.000 | 715.400 | 554.400 | - |
| Huyện Tân Châu | Khu vực I - Xã Tân Hiệp (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.134.000 | 715.400 | 554.400 | - |
| Huyện Tân Châu | Khu vực I - Xã Tân Hội (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.134.000 | 715.400 | 554.400 | - |
| Huyện Tân Châu | Khu vực I - Xã Suối Dây (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.134.000 | 715.400 | 554.400 | - |
| Huyện Tân Châu | Khu vực I - Xã Tân Phú (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.134.000 | 715.400 | 554.400 | - |
| Huyện Tân Châu | Khu vực I - Xã Tân Hà (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.134.000 | 715.400 | 554.400 | - |
| Huyện Tân Châu | Khu vực I - Xã Tân Đông (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.134.000 | 715.400 | 554.400 | - |
| Huyện Tân Châu | Khu vực I - Xã Suối Ngô (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.134.000 | 715.400 | 554.400 | - |
| Huyện Tân Châu | Khu vực I - Xã Tân Hòa (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - | Đất SX-KD nông thôn | 592.200 | 411.600 | 303.800 | - |
| Huyện Tân Châu | Khu vực I - Xã Tân Thành (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - | Đất SX-KD nông thôn | 592.200 | 411.600 | 303.800 | - |
| Huyện Tân Châu | Khu vực II - Xã Thạnh Đông (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - | Đất SX-KD nông thôn | 407.400 | 303.100 | 293.300 | - |
| Huyện Tân Châu | Khu vực II - Xã Tân Hưng (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - | Đất SX-KD nông thôn | 407.400 | 303.100 | 293.300 | - |
| Huyện Tân Châu | Khu vực II - Xã Tân Hiệp (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - | Đất SX-KD nông thôn | 407.400 | 303.100 | 293.300 | - |


