• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
12/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
2.1.2. Đất phi nông nghiệp tại nông thôn
2.1.3. Đất phi nông nghiệp tại đô thị
2.2. Bảng giá đất huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu

Bảng giá đất huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu mới nhất theo Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lai Châu.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu 2026

2. Bảng giá đất huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu mới nhất

Bảng giá đất huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu mới nhất theo Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lai Châu.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Phải đảm bảo các điều kiện về yếu tố khoảng cách và lợi thế cho sản xuất nông nghiệp và có ít nhất một yếu tố khoảng cách như sau:

+ Phần diện tích đất nông nghiệp trong khu dân cư hoặc gần khu dân cư trong giới hạn khoảng cách ≤500 mét (tính từ ranh giới ngoài cùng của khu dân cư);

+ Phần diện tích đất nông nghiệp nằm trong khu vực lân cận chợ, trong giới hạn khoảng cách ≤ 1000 mét (tính từ ranh giới ngoài cùng của chợ);

+ Phần diện tích đất nông nghiệp cách mép ngoài cùng của vỉa hè, hành lang bảo vệ đường bộ hoặc mép đường giao thông (đối với nơi chưa có quy hoạch) ≤ 500 mét.

Kết hợp với ít nhất 02 trong 04 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp là: Địa hình bằng phẳng; thời tiết, khí hậu thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp; độ phì nhiêu cao; tưới tiêu chủ động.

– Vị trí 2:

+ Phần diện tích đất tiếp giáp sau vị trí 1 và kết hợp với ít nhất 01 trong 04 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp là: Địa hình bằng phẳng; thời tiết, khí hậu thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp; độ phì nhiêu cao; tưới tiêu chủ động.

+ Phần diện tích đất đảm bảo điều kiện về khoảng cách của vị trí 1 nhưng không đạt điều kiện về lợi thế cho sản xuất nông nghiệp của vị trí 1.

Trường hợp vị trí 2, cùng cánh đồng (ruộng lúa), cùng đồi (đất nương, đồi chè) với vị trí 1 và có ít nhất 02 trong 04 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp được xếp vào vị trí 1.

– Vị trí 3:

+ Phần diện tích đất đảm bảo điều kiện về khoảng cách của vị trí 2 nhưng không đạt điều kiện về lợi thế cho sản xuất nông nghiệp của vị trí 2.

+ Phần diện tích còn lại không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.

Trường hợp vị trí 3, cùng cánh đồng (ruộng lúa), cùng đồi (đất nương) với vị trí 2 và có ít nhất 01 trong 04 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp là: Địa hình bằng phẳng; thời tiết, khí hậu thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp; độ phì nhiêu cao; tưới tiêu chủ động thì được xếp vào vị trí 2.

2.1.2. Đất phi nông nghiệp tại nông thôn

– Khu vực 1: Phần diện tích đất thuộc khu vực tiếp giáp Quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường giao thông nông thôn tại trung tâm xã hoặc cụm xã đến mét thứ 1.000; Phần diện tích đất nằm trong khu thương mại, dịch vụ, chợ, khu du lịch, khu công nghiệp hoặc gần ranh giới ngoài cùng của khu thương mại, dịch vụ, chợ, khu du lịch, khu công nghiệp có khả năng sinh lợi, có kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ đến mét thứ 1.000 và được chia làm 3 vị trí:

+ Vị trí 1: Phần diện tích đất cách mép ngoài cùng của vỉa hè, chỉ giới đường giao thông hoặc mép ngoài cùng của đường giao thông nông thôn (đối với nơi chưa có quy hoạch) ≤ 40 m; phần diện tích đất nằm trong khu thương mại, dịch vụ, chợ, khu du lịch, khu công nghiệp hoặc gần ranh giới ngoài cùng của khu thương mại, dịch vụ, chợ, khu du lịch, khu công nghiệp ≤ 40 m.

+ Vị trí 2: Phần diện tích đất sau vị trí 1 (sau mét thứ 40) đến mét thứ 100.

+ Vị trí 3: Phần diện tích còn lại của khu vực 1 không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.

– Khu vực 2: Phần diện tích đất thuộc khu vực tiếp giáp đường giao thông liên xã, liên thôn, bản đến mét thứ 1000; khu vực đất gần ranh giới ngoài cùng của khu vực 1 đến mét thứ 1000 và được phân thành 02 vị trí như sau:

+ Vị trí 1: Phần diện tích đất cách ranh giới ngoài cùng của khu vực 1 ≤ 40 m; Phần diện tích đất cách mép ngoài cùng của đường giao thông ≤ 40 m.

+ Vị trí 2: Phần diện tích đất còn lại của khu vực 2 không thuộc vị trí 1.

– Khu vực 3: Phần diện tích đất phi nông nghiệp còn lại trên địa bàn xã không thuộc khu vực 1 hoặc khu vực 2.

Trường hợp thửa đất, khu đất có nhiều cách xác định khu vực, vị trí thì được xác định theo cách tính cho giá đất cao nhất.

2.1.3. Đất phi nông nghiệp tại đô thị

– Vị trí 1: Phần diện tích đất có vị trí cách đường, phố, tính từ chỉ giới quy hoạch hành lang an toàn giao thông ≤ 20 m;

– Vị trí 2: Phần diện tích đất sau vị trí 1 (sau mét thứ 20) đến mét thứ 40.

– Vị trí 3: Phần diện tích đất sau vị trí 2 (sau mét thứ 40) đến mét thứ 60.

– Vị trí còn lại: Các vị trí còn lại không thuộc vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3.

2.2. Bảng giá đất huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu

Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Lai Châu theo chính quyền địa phương 2 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Xã Mường KimTại đây20Xã Hồng ThuTại đây
2Xã Khoen OnTại đây21Xã Nậm TămTại đây
3Xã Than UyênTại đây22Xã Pu Sam CápTại đây
4Xã Mường ThanTại đây23Xã Nậm CuổiTại đây
5Xã Pắc TaTại đây24Xã Nậm MạTại đây
6Xã Nậm SỏTại đây25Xã Lê LợiTại đây
7Xã Tân UyênTại đây26Xã Nậm HàngTại đây
8Xã Mường KhoaTại đây27Xã Mường MôTại đây
9Xã Bản BoTại đây28Xã Hua BumTại đây
10Xã Bình LưTại đây29Xã Pa TầnTại đây
11Xã Tả LèngTại đây30Xã Bum NưaTại đây
12Xã Khun HáTại đây31Xã Bum TởTại đây
13Xã Sin Suối HồTại đây32Xã Mường TèTại đây
14Xã Phong ThổTại đây33Xã Thu LũmTại đây
15Xã Dào SanTại đây34Xã Pa ỦTại đây
16Xã Sì Lở LầuTại đây35Phường Tân PhongTại đây
17Xã Khổng LàoTại đây36Phường Đoàn KếtTại đây
18Xã Tủa Sín ChảiTại đây37Xã Mù CảTại đây
19Xã Sìn HồTại đây38Xã Tà TổngTại đây

Bảng giá đất huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Tam ĐườngĐường Trần Phú Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Ngã 3 Tiếp giáp đường Lương Định CủaĐất ở đô thị2.100.000460.000310.000-
2Huyện Tam ĐườngĐường Trần Phú Ngã 3 Tiếp giáp đường Lương Định Của - Tiếp giáp đường 21/9Đất ở đô thị2.200.000540.000300.000-
3Huyện Tam ĐườngĐường Trần Phú Tiếp giáp đường 21/9 - Hết cầu Mường CấuĐất ở đô thị1.600.000380.000230.000-
4Huyện Tam ĐườngĐường Trần Phú Tiếp giáp đầu cầu Mường Cấu - Tiếp giáp đường Võ Nguyên GiápĐất ở đô thị760.000230.000150.000-
5Huyện Tam ĐườngĐường nội thị (Quốc lộ 4D cũ) Cây xăng Thảo Trang - Tiếp giáp xã Hồ ThầuĐất ở đô thị760.000230.000150.000-
6Huyện Tam ĐườngĐường Tác Tình Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Hết địa phận nhà máy nướcĐất ở đô thị810.000230.000150.000-
7Huyện Tam ĐườngĐường Lương Định Của Đầu đường - Cuối đườngĐất ở đô thị780.000230.000150.000-
8Huyện Tam ĐườngĐường 21/9 Tiếp giáp Trần Phú - Tiếp giáp đất trung tâm hội nghịĐất ở đô thị2.500.000540.000310.000-
9Huyện Tam ĐườngĐường Võ Nguyên Giáp Tiếp giáp cầu Tiên Bình - Cây xăng Thảo TrangĐất ở đô thị1.100.000300.000230.000-
10Huyện Tam ĐườngĐường Võ Nguyên Giáp Cầu Tiên Bình - Tiếp giáp đường Lê Quý ĐônĐất ở đô thị1.800.000520.000240.000-
11Huyện Tam ĐườngĐường Võ Nguyên Giáp Tiếp giáp đường Lê Quý Đôn - Tiếp giáp đường 21/9Đất ở đô thị2.400.000540.000260.000-
12Huyện Tam ĐườngĐường Võ Nguyên Giáp Tiếp giáp đường 21/9 - Ngã 3 Tiếp giáp đường Trần PhúĐất ở đô thị2.400.000540.000260.000-
13Huyện Tam ĐườngĐường Võ Nguyên Giáp Ngã 3 Tiếp giáp đường Trần Phú - Hết địa phận thị trấnĐất ở đô thị2.300.000540.000260.000-
14Huyện Tam ĐườngĐường B1 (Khu TĐC Thác Cạn) Đầu đường - Cuối đườngĐất ở đô thị720.000---
15Huyện Tam ĐườngPhố Nguyễn Đình Thi Đoạn tiếp giáp đường Trường Chinh - Phố Hồ Xuân HươngĐất ở đô thị750.000---
16Huyện Tam ĐườngPhố Hồ Xuân Hương Đường Nguyễn Chương - Phố Nguyễn Đình ThiĐất ở đô thị750.000---
17Huyện Tam ĐườngĐường Nguyễn Chương Đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp với đường Thác TìnhĐất ở đô thị750.000---
18Huyện Tam ĐườngĐường Trường Chinh Phố Nguyễn Đình Thi - Cuối đườngPhố Nguyễn Thị Sáu1.200.000---
19Huyện Tam ĐườngĐường Trường Chinh Phố Võ Thị Sáu - Đường Nguyễn Văn LinhĐất ở đô thị1.400.000---
20Huyện Tam ĐườngĐường Lê Hồng Phong Đường Lê Quý Đôn - Đường Nguyễn Văn LinhĐất ở đô thị1.200.000---
21Huyện Tam ĐườngĐường Thanh Niên Đường Nguyễn Văn Linh - Phố Võ Thị SáuĐất ở đô thị1.200.000---
22Huyện Tam ĐườngĐường Nguyễn Văn Linh Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Thanh NiênĐất ở đô thị1.200.000---
23Huyện Tam ĐườngĐường Lê Quý Đôn Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Thanh NiênĐất ở đô thị1.200.000---
24Huyện Tam ĐườngPhố Chu Văn An Phố Võ Thị Sáu - Tiếp giáp Trung tâm Hội nghịĐất ở đô thị1.100.000---
25Huyện Tam ĐườngĐường Hoàng Quốc Việt Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Thanh NiênĐất ở đô thị990.000---
26Huyện Tam ĐườngPhố Xuân Diệu Công an huyện - Phố Nguyễn Đình ThiĐất ở đô thị510.000---
27Huyện Tam ĐườngĐường Lê Quý Đôn Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Trần PhúĐất ở đô thị1.100.000300.000180.000-
28Huyện Tam ĐườngĐường Nguyễn Văn Linh Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Trần PhúĐất ở đô thị1.300.000330.000180.000-
29Huyện Tam ĐườngPhố Xuân Diệu Phố Nguyễn Đình Thi - Đường Nguyễn ChươngĐất ở đô thị480.000---
30Huyện Tam ĐườngPhố Kim Đồng Phố Nguyễn Viết Xuân - Đường Nguyễn Văn LinhĐất ở đô thị1.100.000---
31Huyện Tam ĐườngPhố Nguyễn Viết Xuân Ngã 3 tiếp giáp với phố Kim Đồng - Đường Võ Nguyên GiápĐất ở đô thị1.100.000---
32Huyện Tam ĐườngPhố Tô Vĩnh Diện Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Nguyễn Văn LinhĐất ở đô thị1.400.000---
33Huyện Tam ĐườngPhố Võ Thị Sáu) Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Thanh NiênĐất ở đô thị1.200.000---
34Huyện Tam ĐườngPhố Nguyễn Viết Xuân Ngã 3 phố Kim Đồng - Đường Trần PhúĐất ở đô thị1.100.000400.000320.000-
35Huyện Tam ĐườngPhố Nguyễn Thái Học Đầu Nguyễn Văn Linh - Ngã 3 đi vào phố Nguyễn Viết XuânĐất ở đô thị2.000.000---
36Huyện Tam ĐườngPhố Nguyễn Thái Học Ngã 3 đi vào phố Nguyễn Viết Xuân - Đường Võ Nguyên GiápĐất ở đô thị2.200.000---
37Huyện Tam ĐườngPhố Lê Văn Tám Đường Võ Nguyên Giáp - Phố Nguyễn Thái HọcĐất ở đô thị2.200.000---
38Huyện Tam ĐườngĐường Nguyễn Chương Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Tác TìnhĐất ở đô thị830.000240.000150.000-
39Huyện Tam ĐườngPhố Kim Đồng Đường 21/9 - Đường Lê Quý ĐônĐất ở đô thị2.000.000520.000310.000-
40Huyện Tam ĐườngĐường Nguyễn Hữu Thọ Đường Tác Tình - Phố Tố HữuĐất ở đô thị530.000210.000150.000-
41Huyện Tam ĐườngPhố Tố Hữu Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Tác TìnhĐất ở đô thị530.000210.000150.000-
42Huyện Tam ĐườngĐường Thanh Niên Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Nguyễn Văn LinhĐất ở đô thị1.300.000---
43Huyện Tam ĐườngCác vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn -Đất ở đô thị130.000---
44Huyện Tam ĐườngKhu D, đường số 8 khu Trung tâm hành chính giáo dục Đầu đường - Cuối đườngĐất ở đô thị1.000---
45Huyện Tam ĐườngPhố Phạm Ngọc Thạch Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Phan Đình GiótĐất ở đô thị380.000300.000250.000-
46Huyện Tam ĐườngPhố Phạm Ngọc Thạch Đường Phan Đình Giót - Đường Bế Văn ĐànĐất ở đô thị250.000220.000200.000-
47Huyện Tam ĐườngPhố Tôn Thất Tùng Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Phan Đình GiótĐất ở đô thị380.000300.000250.000-
48Huyện Tam ĐườngPhố Tôn Thất Tùng Đường Phan Đình Giót - Đường Bế Văn ĐànĐất ở đô thị250.000220.000200.000-
49Huyện Tam ĐườngPhố Đặng Văn Ngữ Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Phan Đình GiótĐất ở đô thị380.000300.000250.000-
50Huyện Tam ĐườngPhố Đặng Văn Ngữ Đường Phan Đình Giót - Đường Bế Văn ĐànĐất ở đô thị250.000220.000200.000-
51Huyện Tam ĐườngĐường Phan Đình Giót Đường Thanh Niên - Đường Bế Văn ĐànĐất ở đô thị300.000---
52Huyện Tam ĐườngĐường Bế Văn Đàn Đầu đường - Cuối đườngĐất ở đô thị150.000---
53Huyện Tam ĐườngPhố La Văn Cầu Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Hoàng Quốc ViệtĐất ở đô thị550.000---
54Huyện Tam ĐườngPhố Nguyễn Du Đường Trần Phú - Đường Võ Nguyên GiápĐất ở đô thị700.000---
55Huyện Tam ĐườngĐường Trần Phú Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Ngã 3 Tiếp giáp đường Lương Định CủaĐất TM-DV đô thị1.500.000320.000220.000-
56Huyện Tam ĐườngĐường Trần Phú Ngã 3 Tiếp giáp đường Lương Định Của - Tiếp giáp đường 21/9Đất TM-DV đô thị1.500.000380.000210.000-
57Huyện Tam ĐườngĐường Trần Phú Tiếp giáp đường 21/9 - Hết cầu Mường CấuĐất TM-DV đô thị1.100.000270.000160.000-
58Huyện Tam ĐườngĐường Trần Phú Tiếp giáp đầu cầu Mường Cấu - Tiếp giáp đường Võ Nguyên GiápĐất TM-DV đô thị530.000160.000110.000-
59Huyện Tam ĐườngĐường nội thị (Quốc lộ 4D cũ) Cây xăng Thảo Trang - Tiếp giáp xã Hồ ThầuĐất TM-DV đô thị530.000160.000110.000-
60Huyện Tam ĐườngĐường Tác Tình Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Hết địa phận nhà máy nướcĐất TM-DV đô thị570.000160.000110.000-
61Huyện Tam ĐườngĐường Lương Định Của Đầu đường - Cuối đườngĐất TM-DV đô thị550.000160.000110.000-
62Huyện Tam ĐườngĐường 21/9 Tiếp giáp Trần Phú - Tiếp giáp đất trung tâm hội nghịĐất TM-DV đô thị1.800.000380.000220.000-
63Huyện Tam ĐườngĐường Võ Nguyên Giáp Tiếp giáp cầu Tiên Bình - Cây xăng Thảo TrangĐất TM-DV đô thị770.000210.000160.000-
64Huyện Tam ĐườngĐường Võ Nguyên Giáp Cầu Tiên Bình - Tiếp giáp đường Lê Quý ĐônĐất TM-DV đô thị1.300.000360.000170.000-
65Huyện Tam ĐườngĐường Võ Nguyên Giáp Tiếp giáp đường Lê Quý Đôn - Tiếp giáp đường 21/9Đất TM-DV đô thị1.700.000380.000180.000-
66Huyện Tam ĐườngĐường Võ Nguyên Giáp Tiếp giáp đường 21/9 - Ngã 3 Tiếp giáp đường Trần PhúĐất TM-DV đô thị1.700.000380.000180.000-
67Huyện Tam ĐườngĐường Võ Nguyên Giáp Ngã 3 Tiếp giáp đường Trần Phú - Hết địa phận thị trấnĐất TM-DV đô thị1.600.000380.000180.000-
68Huyện Tam ĐườngĐường B1 (Khu TĐC Thác Cạn) Đầu đường - Cuối đườngĐất TM-DV đô thị500.000---
69Huyện Tam ĐườngPhố Nguyễn Đình Thi Đoạn tiếp giáp đường Trường Chinh - Phố Hồ Xuân HươngĐất TM-DV đô thị530.000---
70Huyện Tam ĐườngPhố Hồ Xuân Hương Đường Nguyễn Chương - Phố Nguyễn Đình ThiĐất TM-DV đô thị530.000---
71Huyện Tam ĐườngĐường Nguyễn Chương Đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp với đường Thác TìnhĐất TM-DV đô thị530.000---
72Huyện Tam ĐườngĐường Trường Chinh Phố Nguyễn Đình Thi - Phố Nguyễn Thị SáuĐất TM-DV đô thị840.000---
73Huyện Tam ĐườngĐường Trường Chinh Phố Võ Thị Sáu - Đường Nguyễn Văn LinhĐất TM-DV đô thị980.000---
74Huyện Tam ĐườngĐường Lê Hồng Phong Đường Lê Quý Đôn - Đường Nguyễn Văn LinhĐất TM-DV đô thị980.000---
75Huyện Tam ĐườngĐường Thanh Niên Đường Nguyễn Văn Linh - Phố Võ Thị SáuĐất TM-DV đô thị840.000---
76Huyện Tam ĐườngĐường Nguyễn Văn Linh Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Thanh NiênĐất TM-DV đô thị840.000---
77Huyện Tam ĐườngĐường Lê Quý Đôn Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Thanh NiênĐất TM-DV đô thị840.000---
78Huyện Tam ĐườngPhố Chu Văn An Phố Võ Thị Sáu - Tiếp giáp Trung tâm Hội nghịĐất TM-DV đô thị770.000---
79Huyện Tam ĐườngĐường Hoàng Quốc Việt Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Thanh NiênĐất TM-DV đô thị690.000---
80Huyện Tam ĐườngPhố Xuân Diệu Công an huyện - Phố Nguyễn Đình ThiĐất TM-DV đô thị360.000---
81Huyện Tam ĐườngĐường Lê Quý Đôn Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Trần PhúĐất TM-DV đô thị770.000210.000130.000-
82Huyện Tam ĐườngĐường Nguyễn Văn Linh Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Trần PhúĐất TM-DV đô thị910.000230.000130.000-
83Huyện Tam ĐườngPhố Xuân Diệu Phố Nguyễn Đình Thi - Đường Nguyễn ChươngĐất TM-DV đô thị340.000---
84Huyện Tam ĐườngPhố Kim Đồng Phố Nguyễn Viết Xuân - Đường Nguyễn Văn LinhĐất TM-DV đô thị770.000---
85Huyện Tam ĐườngPhố Nguyễn Viết Xuân Ngã 3 tiếp giáp với phố Kim Đồng - Đường Võ Nguyên GiápĐất TM-DV đô thị770.000---
86Huyện Tam ĐườngPhố Tô Vĩnh Diện Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Nguyễn Văn LinhĐất TM-DV đô thị1.000.000---
87Huyện Tam ĐườngPhố Võ Thị Sáu) Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Thanh NiênĐất TM-DV đô thị840.000---
88Huyện Tam ĐườngPhố Nguyễn Viết Xuân Ngã 3 phố Kim Đồng - Đường Trần PhúĐất TM-DV đô thị770.000280.000220.000-
89Huyện Tam ĐườngPhố Nguyễn Thái Học Đầu Nguyễn Văn Linh - Ngã 3 đi vào phố Nguyễn Viết XuânĐất TM-DV đô thị1.400.000---
90Huyện Tam ĐườngPhố Nguyễn Thái Học Ngã 3 đi vào phố Nguyễn Viết Xuân - Đường Võ Nguyên GiápĐất TM-DV đô thị1.500.000---
91Huyện Tam ĐườngPhố Lê Văn Tám Đường Võ Nguyên Giáp - Phố Nguyễn Thái HọcĐất TM-DV đô thị1.500.000---
92Huyện Tam ĐườngĐường Nguyễn Chương Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Tác TìnhĐất TM-DV đô thị580.000170.000110.000-
93Huyện Tam ĐườngPhố Kim Đồng Đường 21/9 - Đường Lê Quý ĐônĐất TM-DV đô thị1.400.000360.000220.000-
94Huyện Tam ĐườngĐường Nguyễn Hữu Thọ Đường Tác Tình - Phố Tố HữuĐất TM-DV đô thị370.000150.000110.000-
95Huyện Tam ĐườngPhố Tố Hữu Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Tác TìnhĐất TM-DV đô thị370.000150.000110.000-
96Huyện Tam ĐườngĐường Thanh Niên Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Nguyễn Văn LinhĐất TM-DV đô thị910.000---
97Huyện Tam ĐườngCác vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn -Đất TM-DV đô thị90.000---
98Huyện Tam ĐườngKhu D, đường số 8 khu Trung tâm hành chính giáo dục Đầu đường - Cuối đườngĐất TM-DV đô thị700.000---
99Huyện Tam ĐườngPhố Phạm Ngọc Thạch Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Phan Đình GiótĐất TM-DV đô thị265.000210.000175.000-
100Huyện Tam ĐườngPhố Phạm Ngọc Thạch Đường Phan Đình Giót - Đường Bế Văn ĐànĐất TM-DV đô thị175.000155.000140.000-
101Huyện Tam ĐườngPhố Tôn Thất Tùng Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Phan Đình GiótĐất TM-DV đô thị265.000210.000175.000-
102Huyện Tam ĐườngPhố Tôn Thất Tùng Đường Phan Đình Giót - Đường Bế Văn ĐànĐất TM-DV đô thị175.000155.000140.000-
103Huyện Tam ĐườngPhố Đặng Văn Ngữ Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Phan Đình GiótĐất TM-DV đô thị265.000210.000175.000-
104Huyện Tam ĐườngPhố Đặng Văn Ngữ Đường Phan Đình Giót - Đường Bế Văn ĐànĐất TM-DV đô thị175.000155.000140.000-
105Huyện Tam ĐườngĐường Phan Đình Giót Đường Thanh Niên - Đường Bế Văn ĐànĐất TM-DV đô thị210.000---
106Huyện Tam ĐườngĐường Bế Văn Đàn Đầu đường - Cuối đườngĐất TM-DV đô thị105.000---
107Huyện Tam ĐườngPhố La Văn Cầu Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Hoàng Quốc ViệtĐất TM-DV đô thị385.000---
108Huyện Tam ĐườngPhố Nguyễn Du Đường Trần Phú - Đường Võ Nguyên GiápĐất TM-DV đô thị490.000---
109Huyện Tam ĐườngĐường Trần Phú Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Ngã 3 Tiếp giáp đường Lương Định CủaĐất SX-KD đô thị1.100.000230.000160.000-
110Huyện Tam ĐườngĐường Trần Phú Ngã 3 Tiếp giáp đường Lương Định Của - Tiếp giáp đường 21/9Đất SX-KD đô thị1.100.000270.000150.000-
111Huyện Tam ĐườngĐường Trần Phú Tiếp giáp đường 21/9 - Hết cầu Mường CấuĐất SX-KD đô thị800.000190.000120.000-
112Huyện Tam ĐườngĐường Trần Phú Tiếp giáp đầu cầu Mường Cấu - Tiếp giáp đường Võ Nguyên GiápĐất SX-KD đô thị380.000120.00080.000-
113Huyện Tam ĐườngĐường nội thị (Quốc lộ 4D cũ) Cây xăng Thảo Trang - Tiếp giáp xã Hồ ThầuĐất SX-KD đô thị380.000120.00080.000-
114Huyện Tam ĐườngĐường Tác Tình Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Hết địa phận nhà máy nướcĐất SX-KD đô thị410.000120.00080.000-
115Huyện Tam ĐườngĐường Lương Định Của Đầu đường - Cuối đườngĐất SX-KD đô thị390.000120.00080.000-
116Huyện Tam ĐườngĐường 21/9 Tiếp giáp Trần Phú - Tiếp giáp đất trung tâm hội nghịĐất SX-KD đô thị1.300.000270.000160.000-
117Huyện Tam ĐườngĐường Võ Nguyên Giáp Tiếp giáp cầu Tiên Bình - Cây xăng Thảo TrangĐất SX-KD đô thị550.000150.000120.000-
118Huyện Tam ĐườngĐường Võ Nguyên Giáp Cầu Tiên Bình - Tiếp giáp đường Lê Quý ĐônĐất SX-KD đô thị900.000260.000120.000-
119Huyện Tam ĐườngĐường Võ Nguyên Giáp Tiếp giáp đường Lê Quý Đôn - Tiếp giáp đường 21/9Đất SX-KD đô thị1.200.000270.000130.000-
120Huyện Tam ĐườngĐường Võ Nguyên Giáp Tiếp giáp đường 21/9 - Ngã 3 Tiếp giáp đường Trần PhúĐất SX-KD đô thị1.200.000270.000130.000-
121Huyện Tam ĐườngĐường Võ Nguyên Giáp Ngã 3 Tiếp giáp đường Trần Phú - Hết địa phận thị trấnĐất SX-KD đô thị1.200.000270.000130.000-
122Huyện Tam ĐườngĐường B1 (Khu TĐC Thác Cạn) Đầu đường - Cuối đườngĐất SX-KD đô thị360.000---
123Huyện Tam ĐườngPhố Nguyễn Đình Thi Đoạn tiếp giáp đường Trường Chinh - Phố Hồ Xuân HươngĐất SX-KD đô thị380.000---
124Huyện Tam ĐườngPhố Hồ Xuân Hương Đường Nguyễn Chương - Phố Nguyễn Đình ThiĐất SX-KD đô thị380.000---
125Huyện Tam ĐườngĐường Nguyễn Chương Đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp với đường Thác TìnhĐất SX-KD đô thị380.000---
126Huyện Tam ĐườngĐường 20,5m khu TĐC Thác Cạn Đầu đường - Cuối đườngĐất SX-KD đô thị600.000---
127Huyện Tam ĐườngĐường Trường Chinh Phố Võ Thị Sáu - Đường Nguyễn Văn LinhĐất SX-KD đô thị700.000---
128Huyện Tam ĐườngĐường Lê Hồng Phong Đường Lê Quý Đôn - Đường Nguyễn Văn LinhĐất SX-KD đô thị700.000---
129Huyện Tam ĐườngĐường Thanh Niên Đường Nguyễn Văn Linh - Phố Võ Thị SáuĐất SX-KD đô thị600.000---
130Huyện Tam ĐườngĐường Nguyễn Văn Linh Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Thanh NiênĐất SX-KD đô thị600.000---
131Huyện Tam ĐườngĐường Lê Quý Đôn Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Thanh NiênĐất SX-KD đô thị600.000---
132Huyện Tam ĐườngPhố Chu Văn An Phố Võ Thị Sáu - Tiếp giáp Trung tâm Hội nghịĐất SX-KD đô thị550.000---
133Huyện Tam ĐườngĐường Hoàng Quốc Việt Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Thanh NiênĐất SX-KD đô thị500.000---
134Huyện Tam ĐườngPhố Xuân Diệu Công an huyện - Phố Nguyễn Đình ThiĐất SX-KD đô thị260.000---
135Huyện Tam ĐườngĐường Lê Quý Đôn Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Trần PhúĐất SX-KD đô thị550.000150.00090.000-
136Huyện Tam ĐườngĐường Nguyễn Văn Linh Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Trần PhúĐất SX-KD đô thị650.000170.00090.000-
137Huyện Tam ĐườngPhố Xuân Diệu Phố Nguyễn Đình Thi - Đường Nguyễn ChươngĐất SX-KD đô thị240.000---
138Huyện Tam ĐườngPhố Kim Đồng Phố Nguyễn Viết Xuân - Đường Nguyễn Văn LinhĐất SX-KD đô thị550.000---
139Huyện Tam ĐườngPhố Nguyễn Viết Xuân Ngã 3 tiếp giáp với phố Kim Đồng - Đường Võ Nguyên GiápĐất SX-KD đô thị550.000---
140Huyện Tam ĐườngPhố Tô Vĩnh Diện Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Nguyễn Văn LinhĐất SX-KD đô thị700.000---
141Huyện Tam ĐườngPhố Võ Thị Sáu) Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Thanh NiênĐất SX-KD đô thị600.000---
142Huyện Tam ĐườngPhố Nguyễn Viết Xuân Ngã 3 phố Kim Đồng - Đường Trần PhúĐất SX-KD đô thị550.000200.000160.000-
143Huyện Tam ĐườngPhố Nguyễn Thái Học Đầu Nguyễn Văn Linh - Ngã 3 đi vào phố Nguyễn Viết XuânĐất SX-KD đô thị1.000.000---
144Huyện Tam ĐườngPhố Nguyễn Thái Học Ngã 3 đi vào phố Nguyễn Viết Xuân - Đường Võ Nguyên GiápĐất SX-KD đô thị1.100.000---
145Huyện Tam ĐườngPhố Lê Văn Tám Đường Võ Nguyên Giáp - Phố Nguyễn Thái HọcĐất SX-KD đô thị1.100.000---
146Huyện Tam ĐườngĐường Nguyễn Chương Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Tác TìnhĐất SX-KD đô thị420.000120.00080.000-
147Huyện Tam ĐườngPhố Kim Đồng Đường 21/9 - Đường Lê Quý ĐônĐất SX-KD đô thị1.000.000260.000160.000-
148Huyện Tam ĐườngĐường Nguyễn Hữu Thọ Đường Tác Tình - Phố Tố HữuĐất SX-KD đô thị270.000110.00080.000-
149Huyện Tam ĐườngPhố Tố Hữu Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Tác TìnhĐất SX-KD đô thị270.000110.00080.000-
150Huyện Tam ĐườngĐường Thanh Niên Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Nguyễn Văn LinhĐất SX-KD đô thị650.000---
151Huyện Tam ĐườngCác vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn -Đất SX-KD đô thị70.000---
152Huyện Tam ĐườngKhu D, đường số 8 khu Trung tâm hành chính giáo dục Đầu đường - Cuối đườngĐất SX-KD đô thị500.000---
153Huyện Tam ĐườngPhố Phạm Ngọc Thạch Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Phan Đình GiótĐất SX-KD đô thị190.000150.000125.000-
154Huyện Tam ĐườngPhố Phạm Ngọc Thạch Đường Phan Đình Giót - Đường Bế Văn ĐànĐất SX-KD đô thị125.000110.000100.000-
155Huyện Tam ĐườngPhố Tôn Thất Tùng Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Phan Đình GiótĐất SX-KD đô thị190.000150.000125.000-
156Huyện Tam ĐườngPhố Tôn Thất Tùng Đường Phan Đình Giót - Đường Bế Văn ĐànĐất SX-KD đô thị125.000110.000100.000-
157Huyện Tam ĐườngPhố Đặng Văn Ngữ Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Phan Đình GiótĐất SX-KD đô thị190.000150.000125.000-
158Huyện Tam ĐườngPhố Đặng Văn Ngữ Đường Phan Đình Giót - Đường Bế Văn ĐànĐất SX-KD đô thị125.000110.000100.000-
159Huyện Tam ĐườngĐường Phan Đình Giót Đường Thanh Niên - Đường Bế Văn ĐànĐất SX-KD đô thị150.000---
160Huyện Tam ĐườngĐường Bế Văn Đàn Đầu đường - Cuối đườngĐất SX-KD đô thị75.000---
161Huyện Tam ĐườngPhố La Văn Cầu Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Hoàng Quốc ViệtĐất SX-KD đô thị275.000---
162Huyện Tam ĐườngPhố Nguyễn Du Đường Trần Phú - Đường Võ Nguyên GiápĐất SX-KD đô thị350.000---
163Huyện Tam ĐườngQuốc lộ 4D Đoạn từ tiếp giáp thị trấn Tam Đường đến hết địa phận xã Bình Lư -Đất ở nông thôn340.000160.000130.000-
164Huyện Tam ĐườngQuốc lộ 32 Đoạn từ trụ sở UBND xã Bản Bo đến nghĩa trang bản Hưng Phong, xã Bản Bo -Đất ở nông thôn280.00090.00060.000-
165Huyện Tam ĐườngTuyến đường Tam Đường - Bản Hon - Bình Lư Đoạn từ tiếp giáp địa phận thành phố Lai Châu, đến tiếp giáp ngã ba đi vào Trung tâm xã Bản Giang -Đất ở nông thôn390.000120.000100.000-
166Huyện Tam ĐườngTuyến đường Tam Đường - Bản Hon - Bình Lư Đoạn từ ngã ba đi vào trung tâm xã Bản Giang, đến tiếp giáp địa phận xã Bản Hon -Đất ở nông thôn310.000100.00090.000-
167Huyện Tam ĐườngTuyến đường Nùng Nàng - Nậm Tăm Đoạn từ Đại lộ Lê Lợi kéo dài tiếp giáp với thành phố Lai Châu đến ngã ba nối với đường cũ từ thành phố Lai Châu đi Nùng Nàng -Đất ở nông thôn3.000.0002.000.0001.000.000-
168Huyện Tam ĐườngĐường Trường Chinh (thuộc địa phận xã Sùng Phài) -Đất ở nông thôn3.000.0001.000.000600.000-
169Huyện Tam ĐườngTuyến đường Nùng Nàng - Nậm Tăm đến thành phố Lai Châu đoạn qua bản Lao Tỷ Phùng -Đất ở nông thôn1.000.000700.000500.000-
170Huyện Tam ĐườngKhu vực 1 - Xã Hồ Thầu -Đất ở nông thôn210.00090.00060.000-
171Huyện Tam ĐườngKhu vực 1 - Xã Sơn Bình -Đất ở nông thôn290.00090.00060.000-
172Huyện Tam ĐườngKhu vực 1 - Xã Giang Ma -Đất ở nông thôn200.00080.00060.000-
173Huyện Tam ĐườngKhu vực 1 - Xã Thèn Sìn -Đất ở nông thôn280.00080.00060.000-
174Huyện Tam ĐườngKhu vực 1 - Xã Bình Lư -Đất ở nông thôn310.000170.000130.000-
175Huyện Tam ĐườngKhu vực 1 - Xã Sùng Phài -Đất ở nông thôn220.000110.00080.000-
176Huyện Tam ĐườngKhu vực 1 - Các xã: Bản Giang, Bản Hon, Tả Lèng, Nùng Nàng, Nà Tăm, Bản Bo -Đất ở nông thôn140.00090.00060.000-
177Huyện Tam ĐườngKhu vực 1 - Xã Khun Há -Đất ở nông thôn120.00080.00060.000-
178Huyện Tam ĐườngKhu vực 2 - Xã Hồ Thầu -Đất ở nông thôn100.00070.000--
179Huyện Tam ĐườngKhu vực 2 - Xã Sơn Bình -Đất ở nông thôn100.00070.000--
180Huyện Tam ĐườngKhu vực 2 - Xã Giang Ma -Đất ở nông thôn100.00060.000--
181Huyện Tam ĐườngKhu vực 2 - Xã Thèn Sìn -Đất ở nông thôn100.00060.000--
182Huyện Tam ĐườngKhu vực 2 - Xã Bình Lư -Đất ở nông thôn230.000140.000--
183Huyện Tam ĐườngKhu vực 2 - Xã Sùng Phài -Đất ở nông thôn100.00070.000--
184Huyện Tam ĐườngKhu vực 2 - Các xã: Bản Giang, Bản Hon, Tả Lèng, Nùng Nàng, Nà Tăm, Bản Bo -Đất ở nông thôn100.00070.000--
185Huyện Tam ĐườngKhu vực 2 - Xã Khun Há -Đất ở nông thôn80.00060.000--
186Huyện Tam ĐườngKhu vực 3 - Xã Hồ Thầu -Đất ở nông thôn70.000---
187Huyện Tam ĐườngKhu vực 3 - Xã Sơn Bình -Đất ở nông thôn70.000---
188Huyện Tam ĐườngKhu vực 3 - Xã Giang Ma -Đất ở nông thôn60.000---
189Huyện Tam ĐườngKhu vực 3 - Xã Thèn Sìn -Đất ở nông thôn60.000---
190Huyện Tam ĐườngKhu vực 3 - Xã Bình Lư -Đất ở nông thôn80.000---
191Huyện Tam ĐườngKhu vực 3 - Xã Sùng Phài -Đất ở nông thôn70.000---
192Huyện Tam ĐườngKhu vực 3 - Các xã: Bản Giang, Bản Hon, Tả Lèng, Nùng Nàng, Nà Tăm, Bản Bo -Đất ở nông thôn70.000---
193Huyện Tam ĐườngKhu vực 3 - Xã Khun Há -Đất ở nông thôn60.000---
194Huyện Tam ĐườngQuốc lộ 4D Đoạn từ tiếp giáp thị trấn Tam Đường - Đến hết địa phận xã Bình LưĐất TM-DV nông thôn240.000110.00090.000-
195Huyện Tam ĐườngQuốc lộ 32 Đoạn từ trụ sở UBND xã Bản Bo - Đến nghĩa trang bản Hưng Phong, xã Bản BoĐất TM-DV nông thôn200.00060.00040.000-
196Huyện Tam ĐườngTuyến đường Tam Đường - Bản Hon - Bình Lư Đoạn từ tiếp giáp địa phận thành phố Lai Châu - Đến tiếp giáp ngã ba đi vào Trung tâm xã Bản GiangĐất TM-DV nông thôn270.00080.00070.000-
197Huyện Tam ĐườngTuyến đường Tam Đường - Bản Hon - Bình Lư Đoạn từ ngã ba đi vào trung tâm xã Bản Giang - Đến tiếp giáp địa phận xã Bản HonĐất TM-DV nông thôn220.00070.00060.000-
198Huyện Tam ĐườngTuyến đường Nùng Nàng - Nậm Tăm Đoạn từ Đại lộ Lê Lợi kéo dài tiếp giáp với thành phố Lai Châu - Đến ngã ba nối với đường cũ từ thành phố Lai Châu đi Nùng NàngĐất TM-DV nông thôn2.100.0001.400.000700.000-
199Huyện Tam ĐườngĐường Trường Chinh (thuộc địa phận xã Sùng Phài) -Đất TM-DV nông thôn2.100.000700.000420.000-
200Huyện Tam ĐườngTuyến đường Nùng Nàng - Nậm Tăm đến thành phố Lai Châu đoạn qua bản Lao Tỷ Phùng -Đất TM-DV nông thôn700.000490.000350.000-
Xem thêm (Trang 1/2): 1[2]
4.9/5 - (997 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất phường Ngã Bảy, Thành phố Cần Thơ 2026
Bảng giá đất phường Ngã Bảy, Thành phố Cần Thơ 2026
Bảng giá đất xã Tuy An Nam, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất xã Tuy An Nam, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất tỉnh Quảng Trị mới nhất 2026
Bảng giá đất tỉnh Quảng Trị mới nhất 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.