Bảng giá đất huyện Tam Đường – tỉnh Lai Châu

0 5.029

Bảng giá đất huyện Tam Đường – tỉnh Lai Châu mới nhất theo Quyết định 45/2019/QĐ-UBND về bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Lai Châu (sửa đổi bởi Quyết định 44/2021/QĐ-UBND).


1. Căn cứ pháp lý 

– Nghị quyết 44/2019/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 quy định về giá đất 5 năm giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Lai Châu;

– Quyết định 45/2019/QĐ-UBND về bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Lai Châu (sửa đổi bởi Quyết định 44/2021/QĐ-UBND);

– Quyết định 44/2021/QĐ-UBND về điều chỉnh, bổ sung bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Lai Châu kèm theo Quyết định 45/2019/QĐ-UBND.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

-Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

-Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

-Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Tam Đường – tỉnh Lai Châu

3. Bảng giá đất huyện Tam Đường – tỉnh Lai Châu mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Đối với đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Phải đảm bảo các điều kiện về yếu tố khoảng cách và lợi thế cho sản xuất nông nghiệp và có ít nhất một yếu tố khoảng cách như sau:

+ Phần diện tích đất nông nghiệp trong khu dân cư hoặc gần khu dân cư trong giới hạn khoảng cách ≤ 500 mét (tính từ ranh giới ngoài cùng của khu dân cư);

+ Phần diện tích đất nông nghiệp trong chợ hoặc gần chợ trong giới hạn khoảng cách ≤ 1000 mét (tính từ ranh giới ngoài cùng của chợ);

+ Phần diện tích đất nông nghiệp cách mép ngoài cùng của vỉa hè, hành lang bảo vệ đường bộ hoặc mép đường giao thông (đối với nơi chưa có quy hoạch) ≤ 500 mét.

Kết hợp với ít nhất 02 trong 04 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp là: Địa hình bằng phẳng; thời tiết, khí hậu thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp; độ phì nhiêu cao; tưới tiêu chủ động.

– Vị trí 2:

+ Phần diện tích đất tiếp giáp sau vị trí 1, có khoảng cách từ 500 mét trở lên và kết hợp với ít nhất 01 trong 04 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp là: Địa hình bằng phẳng; thời tiết, khí hậu thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp; độ phì nhiêu cao; tưới tiêu chủ động.

+ Phần diện tích đất đảm bảo điều kiện về khoảng cách của vị trí 1 nhưng không đạt điều kiện về lợi thế cho sản xuất nông nghiệp của vị trí 1.

Trường hợp vị trí 2, cùng cánh đồng (ruộng lúa), cùng đồi (đất nương, đồi chè) với vị trí 1 và có ít nhất 02 trong 04 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp được xếp vào vị trí 1.

– Vị trí 3:

+ Phần diện tích đất đảm bảo điều kiện về khoảng cách của vị trí 2 nhưng không đạt điều kiện về lợi thế cho sản xuất nông nghiệp của vị trí 2.

+ Phần diện tích còn lại không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.

Trường hợp vị trí 3, cùng cánh đồng (ruộng lúa), cùng đồi (đất nương) với vị trí 2 và có ít nhất 01 trong 04 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp là: Địa hình bằng phẳng; thời tiết, khí hậu thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp; độ phì nhiêu cao; tưới tiêu chủ động thì được xếp vào vị trí 2.

3.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp tại nông thôn

– Khu vực 1: Phần diện tích đất thuộc khu vực tiếp giáp Quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ, đường giao thông nông thôn tại trung tâm xã hoặc cụm xã đến mét thứ 1.000; Phần diện tích đất nằm trong khu thương mại, dịch vụ, chợ, khu du lịch, khu công nghiệp hoặc gần ranh giới ngoài cùng của khu thương mại, dịch vụ, chợ, khu du lịch, khu công nghiệp có khả năng sinh lợi, có kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ đến mét thứ 1.000 và được chia làm 3 vị trí:

+ Vị trí 1: Phần diện tích đất cách mép ngoài cùng của vỉa hè, chỉ giới đường giao thông hoặc mép ngoài cùng của đường giao thông nông thôn (đối với nơi chưa có quy hoạch) ≤ 40 m; phần diện tích đất nằm trong khu thương mại, dịch vụ, chợ, khu du lịch, khu công nghiệp hoặc gần ranh giới ngoài cùng của khu thương mại, dịch vụ, chợ, khu du lịch, khu công nghiệp ≤ 40 m.

+ Vị trí 2: Phần diện tích đất sau vị trí 1 (sau mét thứ 40) đến mét thứ 100.

+ Vị trí 3: Phần diện tích còn lại của khu vực 1 không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.

– Khu vực 2: Phần diện tích đất thuộc khu vực tiếp giáp đường giao thông liên xã, liên thôn, bản đến mét thứ 1000; khu vực đất gần ranh giới ngoài cùng của khu vực 1 đến mét thứ 1000 và được phân thành 02 vị trí như sau:

+ Vị trí 1: Phần diện tích đất cách ranh giới ngoài cùng của khu vực 1 ≤ 40 m; Phần diện tích đất cách mép ngoài cùng của đường giao thông ≤ 40 m.

+ Vị trí 2: Phần diện tích đất còn lại của khu vực 2 không thuộc vị trí 1.

– Khu vực 3: Phần diện tích đất phi nông nghiệp còn lại trên địa bàn xã không thuộc khu vực 1 hoặc khu vực 2.

Trường hợp thửa đất, khu đất có nhiều cách xác định khu vực, vị trí thì được xác định theo cách tính cho giá đất cao nhất.

3.1.3. Đất phi nông nghiệp tại đô thị

– Vị trí 1: Phần diện tích đất có vị trí cách đường, phố, tính từ chỉ giới quy hoạch hành lang an toàn giao thông ≤ 20 m;

– Vị trí 2: Phần diện tích đất sau vị trí 1 (sau mét thứ 20) đến mét thứ 40.

– Vị trí 3: Phần diện tích đất sau vị trí 2 (sau mét thứ 40) đến mét thứ 60.

– Vị trí còn lại: Các vị trí còn lại không thuộc vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3.

3.2. Bảng giá đất các huyện Tam Đường – tỉnh Lai Châu

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại đất
1Huyện Tam ĐườngKhu vực 3 - Xã Khun Há30----Đất SX-KD nông thôn
2Huyện Tam ĐườngKhu vực 3 - Xã Khun Há40----Đất TM-DV nông thôn
3Huyện Tam ĐườngKhu vực 3 - Xã Khun Há60----Đất ở nông thôn
4Huyện Tam ĐườngKhu vực 3 - Các xã: Bản Giang, Bản Hon, Tả Lèng, Nùng Nàng, Nà Tăm, Bản Bo40----Đất SX-KD nông thôn
5Huyện Tam ĐườngKhu vực 3 - Các xã: Bản Giang, Bản Hon, Tả Lèng, Nùng Nàng, Nà Tăm, Bản Bo50----Đất TM-DV nông thôn
6Huyện Tam ĐườngKhu vực 3 - Các xã: Bản Giang, Bản Hon, Tả Lèng, Nùng Nàng, Nà Tăm, Bản Bo70----Đất ở nông thôn
7Huyện Tam ĐườngKhu vực 3 - Xã Sùng Phài40----Đất SX-KD nông thôn
8Huyện Tam ĐườngKhu vực 3 - Xã Sùng Phài50----Đất TM-DV nông thôn
9Huyện Tam ĐườngKhu vực 3 - Xã Sùng Phài70----Đất ở nông thôn
10Huyện Tam ĐườngKhu vực 3 - Xã Bình Lư40----Đất SX-KD nông thôn
11Huyện Tam ĐườngKhu vực 3 - Xã Bình Lư60----Đất TM-DV nông thôn
12Huyện Tam ĐườngKhu vực 3 - Xã Bình Lư80----Đất ở nông thôn
13Huyện Tam ĐườngKhu vực 3 - Xã Thèn Sìn30----Đất SX-KD nông thôn
14Huyện Tam ĐườngKhu vực 3 - Xã Thèn Sìn40----Đất TM-DV nông thôn
15Huyện Tam ĐườngKhu vực 3 - Xã Thèn Sìn60----Đất ở nông thôn
16Huyện Tam ĐườngKhu vực 3 - Xã Giang Ma30----Đất SX-KD nông thôn
17Huyện Tam ĐườngKhu vực 3 - Xã Giang Ma40----Đất TM-DV nông thôn
18Huyện Tam ĐườngKhu vực 3 - Xã Giang Ma60----Đất ở nông thôn
19Huyện Tam ĐườngKhu vực 3 - Xã Sơn Bình40----Đất SX-KD nông thôn
20Huyện Tam ĐườngKhu vực 3 - Xã Sơn Bình50----Đất TM-DV nông thôn
21Huyện Tam ĐườngKhu vực 3 - Xã Sơn Bình70----Đất ở nông thôn
22Huyện Tam ĐườngKhu vực 3 - Xã Hồ Thầu40----Đất SX-KD nông thôn
23Huyện Tam ĐườngKhu vực 3 - Xã Hồ Thầu50----Đất TM-DV nông thôn
24Huyện Tam ĐườngKhu vực 3 - Xã Hồ Thầu70----Đất ở nông thôn
25Huyện Tam ĐườngKhu vực 2 - Xã Khun Há4030---Đất SX-KD nông thôn
26Huyện Tam ĐườngKhu vực 2 - Xã Khun Há6040---Đất TM-DV nông thôn
27Huyện Tam ĐườngKhu vực 2 - Xã Khun Há8060---Đất ở nông thôn
28Huyện Tam ĐườngKhu vực 2 - Các xã: Bản Giang, Bản Hon, Tả Lèng, Nùng Nàng, Nà Tăm, Bản Bo5040---Đất SX-KD nông thôn
29Huyện Tam ĐườngKhu vực 2 - Các xã: Bản Giang, Bản Hon, Tả Lèng, Nùng Nàng, Nà Tăm, Bản Bo7050---Đất TM-DV nông thôn
30Huyện Tam ĐườngKhu vực 2 - Các xã: Bản Giang, Bản Hon, Tả Lèng, Nùng Nàng, Nà Tăm, Bản Bo10070---Đất ở nông thôn
31Huyện Tam ĐườngKhu vực 2 - Xã Sùng Phài5040---Đất SX-KD nông thôn
32Huyện Tam ĐườngKhu vực 2 - Xã Sùng Phài7050---Đất TM-DV nông thôn
33Huyện Tam ĐườngKhu vực 2 - Xã Sùng Phài10070---Đất ở nông thôn
34Huyện Tam ĐườngKhu vực 2 - Xã Bình Lư12070---Đất SX-KD nông thôn
35Huyện Tam ĐườngKhu vực 2 - Xã Bình Lư160100---Đất TM-DV nông thôn
36Huyện Tam ĐườngKhu vực 2 - Xã Bình Lư230140---Đất ở nông thôn
37Huyện Tam ĐườngKhu vực 2 - Xã Thèn Sìn5030---Đất SX-KD nông thôn
38Huyện Tam ĐườngKhu vực 2 - Xã Thèn Sìn7040---Đất TM-DV nông thôn
39Huyện Tam ĐườngKhu vực 2 - Xã Thèn Sìn10060---Đất ở nông thôn
40Huyện Tam ĐườngKhu vực 2 - Xã Giang Ma5030---Đất SX-KD nông thôn
41Huyện Tam ĐườngKhu vực 2 - Xã Giang Ma7040---Đất TM-DV nông thôn
42Huyện Tam ĐườngKhu vực 2 - Xã Giang Ma10060---Đất ở nông thôn
43Huyện Tam ĐườngKhu vực 2 - Xã Sơn Bình5040---Đất SX-KD nông thôn
44Huyện Tam ĐườngKhu vực 2 - Xã Sơn Bình7050---Đất TM-DV nông thôn
45Huyện Tam ĐườngKhu vực 2 - Xã Sơn Bình10070---Đất ở nông thôn
46Huyện Tam ĐườngKhu vực 2 - Xã Hồ Thầu5040---Đất SX-KD nông thôn
47Huyện Tam ĐườngKhu vực 2 - Xã Hồ Thầu7050---Đất TM-DV nông thôn
48Huyện Tam ĐườngKhu vực 2 - Xã Hồ Thầu10070---Đất ở nông thôn
49Huyện Tam ĐườngKhu vực 1 - Xã Khun Há604030--Đất SX-KD nông thôn
50Huyện Tam ĐườngKhu vực 1 - Xã Khun Há806040--Đất TM-DV nông thôn
51Huyện Tam ĐườngKhu vực 1 - Xã Khun Há1208060--Đất ở nông thôn
52Huyện Tam ĐườngKhu vực 1 - Các xã: Bản Giang, Bản Hon, Tả Lèng, Nùng Nàng, Nà Tăm, Bản Bo705030--Đất SX-KD nông thôn
53Huyện Tam ĐườngKhu vực 1 - Các xã: Bản Giang, Bản Hon, Tả Lèng, Nùng Nàng, Nà Tăm, Bản Bo1006040--Đất TM-DV nông thôn
54Huyện Tam ĐườngKhu vực 1 - Các xã: Bản Giang, Bản Hon, Tả Lèng, Nùng Nàng, Nà Tăm, Bản Bo1409060--Đất ở nông thôn
55Huyện Tam ĐườngKhu vực 1 - Xã Sùng Phài1106040--Đất SX-KD nông thôn
56Huyện Tam ĐườngKhu vực 1 - Xã Sùng Phài1508060--Đất TM-DV nông thôn
57Huyện Tam ĐườngKhu vực 1 - Xã Sùng Phài22011080--Đất ở nông thôn
58Huyện Tam ĐườngKhu vực 1 - Xã Bình Lư1609070--Đất SX-KD nông thôn
59Huyện Tam ĐườngKhu vực 1 - Xã Bình Lư22012090--Đất TM-DV nông thôn
60Huyện Tam ĐườngKhu vực 1 - Xã Bình Lư310170130--Đất ở nông thôn
61Huyện Tam ĐườngKhu vực 1 - Xã Thèn Sìn1404030--Đất SX-KD nông thôn
62Huyện Tam ĐườngKhu vực 1 - Xã Thèn Sìn2006040--Đất TM-DV nông thôn
63Huyện Tam ĐườngKhu vực 1 - Xã Thèn Sìn2808060--Đất ở nông thôn
64Huyện Tam ĐườngKhu vực 1 - Xã Giang Ma1004030--Đất SX-KD nông thôn
65Huyện Tam ĐườngKhu vực 1 - Xã Giang Ma1406040--Đất TM-DV nông thôn
66Huyện Tam ĐườngKhu vực 1 - Xã Giang Ma2008060--Đất ở nông thôn
67Huyện Tam ĐườngKhu vực 1 - Xã Sơn Bình1505030--Đất SX-KD nông thôn
68Huyện Tam ĐườngKhu vực 1 - Xã Sơn Bình2006040--Đất TM-DV nông thôn
69Huyện Tam ĐườngKhu vực 1 - Xã Sơn Bình2909060--Đất ở nông thôn
70Huyện Tam ĐườngKhu vực 1 - Xã Hồ Thầu1105030--Đất SX-KD nông thôn
71Huyện Tam ĐườngKhu vực 1 - Xã Hồ Thầu1506040--Đất TM-DV nông thôn
72Huyện Tam ĐườngKhu vực 1 - Xã Hồ Thầu2109060--Đất ở nông thôn
73Huyện Tam ĐườngTuyến đường Nùng Nàng - Nậm Tăm đến thành phố Lai Châu đoạn qua bản Lao Tỷ Phùng500350250--Đất SX-KD nông thôn
74Huyện Tam ĐườngTuyến đường Nùng Nàng - Nậm Tăm đến thành phố Lai Châu đoạn qua bản Lao Tỷ Phùng700490350--Đất TM-DV nông thôn
75Huyện Tam ĐườngTuyến đường Nùng Nàng - Nậm Tăm đến thành phố Lai Châu đoạn qua bản Lao Tỷ Phùng1.000.000700500--Đất ở nông thôn
76Huyện Tam ĐườngĐường Trường Chinh (thuộc địa phận xã Sùng Phài)1.500.000500300--Đất SX-KD nông thôn
77Huyện Tam ĐườngĐường Trường Chinh (thuộc địa phận xã Sùng Phài)2.100.000700420--Đất TM-DV nông thôn
78Huyện Tam ĐườngĐường Trường Chinh (thuộc địa phận xã Sùng Phài)3.000.0001.000.000600--Đất ở nông thôn
79Huyện Tam ĐườngTuyến đường Nùng Nàng - Nậm TămĐoạn từ Đại lộ Lê Lợi kéo dài tiếp giáp với thành phố Lai Châu đến ngã ba nối với đường cũ từ thành phố Lai Châu đi Nùng Nàng1.500.0001.000.000500--Đất SX-KD nông thôn
80Huyện Tam ĐườngTuyến đường Nùng Nàng - Nậm TămĐoạn từ Đại lộ Lê Lợi kéo dài tiếp giáp với thành phố Lai Châu đến ngã ba nối với đường cũ từ thành phố Lai Châu đi Nùng Nàng2.100.0001.400.000700--Đất TM-DV nông thôn
81Huyện Tam ĐườngTuyến đường Nùng Nàng - Nậm TămĐoạn từ Đại lộ Lê Lợi kéo dài tiếp giáp với thành phố Lai Châu đến ngã ba nối với đường cũ từ thành phố Lai Châu đi Nùng Nàng3.000.0002.000.0001.000.000--Đất ở nông thôn
82Huyện Tam ĐườngTuyến đường Tam Đường - Bản Hon - Bình LưĐoạn từ ngã ba đi vào trung tâm xã Bản Giang, đến tiếp giáp địa phận xã Bản Hon1605050--Đất SX-KD nông thôn
83Huyện Tam ĐườngTuyến đường Tam Đường - Bản Hon - Bình LưĐoạn từ ngã ba đi vào trung tâm xã Bản Giang, đến tiếp giáp địa phận xã Bản Hon2207060--Đất TM-DV nông thôn
84Huyện Tam ĐườngTuyến đường Tam Đường - Bản Hon - Bình LưĐoạn từ ngã ba đi vào trung tâm xã Bản Giang, đến tiếp giáp địa phận xã Bản Hon31010090--Đất ở nông thôn
85Huyện Tam ĐườngTuyến đường Tam Đường - Bản Hon - Bình LưĐoạn từ tiếp giáp địa phận thành phố Lai Châu, đến tiếp giáp ngã ba đi vào Trung tâm xã Bản Giang2006050--Đất SX-KD nông thôn
86Huyện Tam ĐườngTuyến đường Tam Đường - Bản Hon - Bình LưĐoạn từ tiếp giáp địa phận thành phố Lai Châu, đến tiếp giáp ngã ba đi vào Trung tâm xã Bản Giang2708070--Đất TM-DV nông thôn
87Huyện Tam ĐườngTuyến đường Tam Đường - Bản Hon - Bình LưĐoạn từ tiếp giáp địa phận thành phố Lai Châu, đến tiếp giáp ngã ba đi vào Trung tâm xã Bản Giang390120100--Đất ở nông thôn
88Huyện Tam ĐườngQuốc lộ 32Đoạn từ trụ sở UBND xã Bản Bo đến nghĩa trang bản Hưng Phong, xã Bản Bo1405030--Đất SX-KD nông thôn
89Huyện Tam ĐườngQuốc lộ 32Đoạn từ trụ sở UBND xã Bản Bo đến nghĩa trang bản Hưng Phong, xã Bản Bo2006040--Đất TM-DV nông thôn
90Huyện Tam ĐườngQuốc lộ 32Đoạn từ trụ sở UBND xã Bản Bo đến nghĩa trang bản Hưng Phong, xã Bản Bo2809060--Đất ở nông thôn
91Huyện Tam ĐườngĐường nội thị (Quốc lộ 4D cũ)Đoạn từ tiếp giáp thị trấn Tam Đường đến hết địa phận xã Bình Lư1708070--Đất SX-KD nông thôn
92Huyện Tam ĐườngĐường nội thị (Quốc lộ 4D cũ)Đoạn từ tiếp giáp thị trấn Tam Đường đến hết địa phận xã Bình Lư24011090--Đất TM-DV nông thôn
93Huyện Tam ĐườngĐường nội thị (Quốc lộ 4D cũ)Đoạn từ tiếp giáp thị trấn Tam Đường đến hết địa phận xã Bình Lư340160130--Đất ở nông thôn
94Huyện Tam ĐườngCác vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn70----Đất SX-KD đô thị
95Huyện Tam ĐườngCác vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn90----Đất TM-DV đô thị
96Huyện Tam ĐườngCác vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn130----Đất ở đô thị
97Huyện Tam ĐườngĐường nội thị 11,5m (Khu tái định cư Hồ thủy lợi và nuôi trồng thủy sản Cò Lá)Đầu đường - Cuối đường650----Đất SX-KD đô thị
98Huyện Tam ĐườngĐường nội thị 11,5m (Khu tái định cư Hồ thủy lợi và nuôi trồng thủy sản Cò Lá)Đầu đường - Cuối đường910----Đất TM-DV đô thị
99Huyện Tam ĐườngĐường nội thị 11,5m (Khu tái định cư Hồ thủy lợi và nuôi trồng thủy sản Cò Lá)Đầu đường - Cuối đường1.300.000----Đất ở đô thị
100Huyện Tam ĐườngĐường số 9 khu TTHC GD huyện (Tiếp giáp đường lên thác Tác Tình)Đầu đường - Cuối đường27011080--Đất SX-KD đô thị
101Huyện Tam ĐườngĐường số 9 khu TTHC GD huyện (Tiếp giáp đường lên thác Tác Tình)Đầu đường - Cuối đường370150110--Đất TM-DV đô thị
102Huyện Tam ĐườngĐường số 9 khu TTHC GD huyện (Tiếp giáp đường lên thác Tác Tình)Đầu đường - Cuối đường530210150--Đất ở đô thị
103Huyện Tam ĐườngĐường số 8 khu TTHC GD huyệnTiếp giáp đường 36 vào khu TTHC-CT - Tiếp giáp đường số 6 (15,5m)1.000.000260160--Đất SX-KD đô thị
104Huyện Tam ĐườngĐường số 8 khu TTHC GD huyệnTiếp giáp đường 36 vào khu TTHC-CT - Tiếp giáp đường số 6 (15,5m)1.400.000360220--Đất TM-DV đô thị
105Huyện Tam ĐườngĐường số 8 khu TTHC GD huyệnTiếp giáp đường 36 vào khu TTHC-CT - Tiếp giáp đường số 6 (15,5m)2.000.000520310--Đất ở đô thị
106Huyện Tam ĐườngĐường số 7 khu TTHC GD huyệnTiếp giáp đường 36m (khu nhà ông Tuyển) - Tiếp giáp đường 11,5m lên bản Bình Luông42012080--Đất SX-KD đô thị
107Huyện Tam ĐườngĐường số 7 khu TTHC GD huyệnTiếp giáp đường 36m (khu nhà ông Tuyển) - Tiếp giáp đường 11,5m lên bản Bình Luông580170110--Đất TM-DV đô thị
108Huyện Tam ĐườngĐường số 7 khu TTHC GD huyệnTiếp giáp đường 36m (khu nhà ông Tuyển) - Tiếp giáp đường 11,5m lên bản Bình Luông830240150--Đất ở đô thị
109Huyện Tam ĐườngĐường nội thị khu trung tâm thương mại huyện (Khu F12)Đầu đường - Cuối đường1.100.000----Đất SX-KD đô thị
110Huyện Tam ĐườngĐường nội thị khu trung tâm thương mại huyện (Khu F12)Đầu đường - Cuối đường1.500.000----Đất TM-DV đô thị
111Huyện Tam ĐườngĐường nội thị khu trung tâm thương mại huyện (Khu F12)Đầu đường - Cuối đường2.200.000----Đất ở đô thị
112Huyện Tam ĐườngĐường nội thị khu trung tâm thương mại huyện (Khu F9)Đầu đường - Cuối đường1.100.000----Đất SX-KD đô thị
113Huyện Tam ĐườngĐường nội thị khu trung tâm thương mại huyện (Khu F9)Đầu đường - Cuối đường1.500.000----Đất TM-DV đô thị
114Huyện Tam ĐườngĐường nội thị khu trung tâm thương mại huyện (Khu F9)Đầu đường - Cuối đường2.200.000----Đất ở đô thị
115Huyện Tam ĐườngĐường nội thị khu trung tâm thương mại huyện (Khu F8)Đầu đường - Cuối đường1.000.000----Đất SX-KD đô thị
116Huyện Tam ĐườngĐường nội thị khu trung tâm thương mại huyện (Khu F8)Đầu đường - Cuối đường1.400.000----Đất TM-DV đô thị
117Huyện Tam ĐườngĐường nội thị khu trung tâm thương mại huyện (Khu F8)Đầu đường - Cuối đường2.000.000----Đất ở đô thị
118Huyện Tam ĐườngĐường nội thị (Đoạn đường xuống Đội thuế cũ liên xã thị trấn)Tiếp giáp đường 8 (Khu TTTM) - Tiếp giáp đường 4D cũ550200160--Đất SX-KD đô thị
119Huyện Tam ĐườngĐường nội thị (Đoạn đường xuống Đội thuế cũ liên xã thị trấn)Tiếp giáp đường 8 (Khu TTTM) - Tiếp giáp đường 4D cũ770280220--Đất TM-DV đô thị
120Huyện Tam ĐườngĐường nội thị (Đoạn đường xuống Đội thuế cũ liên xã thị trấn)Tiếp giáp đường 8 (Khu TTTM) - Tiếp giáp đường 4D cũ1.100.000400320--Đất ở đô thị
121Huyện Tam ĐườngĐường 6A (11 m)Tiếp giáp đường 36 m (Khu công ty Đất hiếm) - Tiếp giáp đường số 5 khu TTHC600----Đất SX-KD đô thị
122Huyện Tam ĐườngĐường 6A (11 m)Tiếp giáp đường 36 m (Khu công ty Đất hiếm) - Tiếp giáp đường số 5 khu TTHC840----Đất TM-DV đô thị
123Huyện Tam ĐườngĐường 6A (11 m)Tiếp giáp đường 36 m (Khu công ty Đất hiếm) - Tiếp giáp đường số 5 khu TTHC1.200.000----Đất ở đô thị
124Huyện Tam ĐườngĐường nội thi (khu F5,F6)700----Đất SX-KD đô thị
125Huyện Tam ĐườngĐường nội thi (khu F5,F6)1.000.000----Đất TM-DV đô thị
126Huyện Tam ĐườngĐường nội thi (khu F5,F6)1.400.000----Đất ở đô thị
127Huyện Tam ĐườngĐường nội thị (Quốc lộ 4D cũ)Đoạn giáp đường xuống Đội thuế liên xã thị trấn - Tiếp giáp đường 36m550----Đất SX-KD đô thị
128Huyện Tam ĐườngĐường nội thị (Quốc lộ 4D cũ)Đoạn giáp đường xuống Đội thuế liên xã thị trấn - Tiếp giáp đường 36m770----Đất TM-DV đô thị
129Huyện Tam ĐườngĐường nội thị (Quốc lộ 4D cũ)Đoạn giáp đường xuống Đội thuế liên xã thị trấn - Tiếp giáp đường 36m1.100.000----Đất ở đô thị
130Huyện Tam ĐườngĐường số 8Tiếp giáp đường số 7 - Nhánh rẽ xuống chợ bình Lư550----Đất SX-KD đô thị
131Huyện Tam ĐườngĐường số 8Tiếp giáp đường số 7 - Nhánh rẽ xuống chợ bình Lư770----Đất TM-DV đô thị
132Huyện Tam ĐườngĐường số 8Tiếp giáp đường số 7 - Nhánh rẽ xuống chợ bình Lư1.100.000----Đất ở đô thị
133Huyện Tam ĐườngĐường 11,5 mKhu tái định cư Sân vận động huyện - Khu tái định cư Công an huyện240----Đất SX-KD đô thị
134Huyện Tam ĐườngĐường 11,5 mKhu tái định cư Sân vận động huyện - Khu tái định cư Công an huyện340----Đất TM-DV đô thị
135Huyện Tam ĐườngĐường 11,5 mKhu tái định cư Sân vận động huyện - Khu tái định cư Công an huyện480----Đất ở đô thị
136Huyện Tam ĐườngĐường số 7 (15,5m)Tiếp giáp Quốc lộ 4D - Tiếp giáp đường 36m tránh 4D65017090--Đất SX-KD đô thị
137Huyện Tam ĐườngĐường số 7 (15,5m)Tiếp giáp Quốc lộ 4D - Tiếp giáp đường 36m tránh 4D910230130--Đất TM-DV đô thị
138Huyện Tam ĐườngĐường số 7 (15,5m)Tiếp giáp Quốc lộ 4D - Tiếp giáp đường 36m tránh 4D1.300.000330180--Đất ở đô thị
139Huyện Tam ĐườngĐường số 6 (15,5m)Đầu đường - Cuối đường55015090--Đất SX-KD đô thị
140Huyện Tam ĐườngĐường số 6 (15,5m)Đầu đường - Cuối đường770210130--Đất TM-DV đô thị
141Huyện Tam ĐườngĐường số 6 (15,5m)Đầu đường - Cuối đường1.100.000300180--Đất ở đô thị
142Huyện Tam ĐườngĐường 11m khu TĐC công an huyệnĐầu đường - Cuối đường260----Đất SX-KD đô thị
143Huyện Tam ĐườngĐường 11m khu TĐC công an huyệnĐầu đường - Cuối đường360----Đất TM-DV đô thị
144Huyện Tam ĐườngĐường 11m khu TĐC công an huyệnĐầu đường - Cuối đường510----Đất ở đô thị
145Huyện Tam ĐườngĐường 11m (khu TTHC huyện)Đầu đường - Cuối đường500----Đất SX-KD đô thị
146Huyện Tam ĐườngĐường 11m (khu TTHC huyện)Đầu đường - Cuối đường690----Đất TM-DV đô thị
147Huyện Tam ĐườngĐường 11m (khu TTHC huyện)Đầu đường - Cuối đường990----Đất ở đô thị
148Huyện Tam ĐườngĐường 13,5m khu TTHC huyệnĐầu đường - Cuối đường550----Đất SX-KD đô thị
149Huyện Tam ĐườngĐường 13,5m khu TTHC huyệnĐầu đường - Cuối đường770----Đất TM-DV đô thị
150Huyện Tam ĐườngĐường 13,5m khu TTHC huyệnĐầu đường - Cuối đường1.100.000----Đất ở đô thị
151Huyện Tam ĐườngĐường 15,5m khu TTHC huyệnĐầu đường - Cuối đường600----Đất SX-KD đô thị
152Huyện Tam ĐườngĐường 15,5m khu TTHC huyệnĐầu đường - Cuối đường840----Đất TM-DV đô thị
153Huyện Tam ĐườngĐường 15,5m khu TTHC huyệnĐầu đường - Cuối đường1.200.000----Đất ở đô thị
154Huyện Tam ĐườngĐường 20,5m khu TTHC huyệnĐầu đường - Cuối đường700----Đất SX-KD đô thị
155Huyện Tam ĐườngĐường 20,5m khu TTHC huyệnĐầu đường - Cuối đường980----Đất TM-DV đô thị
156Huyện Tam ĐườngĐường 20,5m khu TTHC huyệnĐầu đường - Cuối đường1.400.000----Đất ở đô thị
157Huyện Tam ĐườngĐường 20,5m khu TĐC Thác CạnĐầu đường - Cuối đường600----Đất SX-KD đô thị
158Huyện Tam ĐườngĐường 20,5m khu TĐC Thác CạnĐầu đường - Cuối đường840----Đất TM-DV đô thị
159Huyện Tam ĐườngĐường 20,5m khu TĐC Thác CạnĐầu đường - Cuối đường1.200.000----Đất ở đô thị
160Huyện Tam ĐườngĐường 11,5mHết khu TĐC Thác Cạn cũ - Ngã 3 bản Bình Luông380----Đất SX-KD đô thị
161Huyện Tam ĐườngĐường 11,5mHết khu TĐC Thác Cạn cũ - Ngã 3 bản Bình Luông530----Đất TM-DV đô thị
162Huyện Tam ĐườngĐường 11,5mHết khu TĐC Thác Cạn cũ - Ngã 3 bản Bình Luông750----Đất ở đô thị
163Huyện Tam ĐườngĐường B1 (Khu TĐC Thác Cạn)Đầu đường - Cuối đường360----Đất SX-KD đô thị
164Huyện Tam ĐườngĐường B1 (Khu TĐC Thác Cạn)Đầu đường - Cuối đường500----Đất TM-DV đô thị
165Huyện Tam ĐườngĐường B1 (Khu TĐC Thác Cạn)Đầu đường - Cuối đường720----Đất ở đô thị
166Huyện Tam ĐườngĐường 36m vào trung tâm hành chính, chính trị huyệnTiếp giáp ngã 3 quốc lộ 4D cũ (CATT) - Hết địa phận thị trấn1.200.000270130--Đất SX-KD đô thị
167Huyện Tam ĐườngĐường 36m vào trung tâm hành chính, chính trị huyệnTiếp giáp ngã 3 quốc lộ 4D cũ (CATT) - Hết địa phận thị trấn1.600.000380180--Đất TM-DV đô thị
168Huyện Tam ĐườngĐường 36m vào trung tâm hành chính, chính trị huyệnTiếp giáp ngã 3 quốc lộ 4D cũ (CATT) - Hết địa phận thị trấn2.300.000540260--Đất ở đô thị
169Huyện Tam ĐườngĐường 36m vào trung tâm hành chính, chính trị huyệnTiếp giáp ngã 4 đường 36 - Tiếp giáp ngã 3 quốc lộ 4D cũ (CATT)1.200.000270130--Đất SX-KD đô thị
170Huyện Tam ĐườngĐường 36m vào trung tâm hành chính, chính trị huyệnTiếp giáp ngã 4 đường 36 - Tiếp giáp ngã 3 quốc lộ 4D cũ (CATT)1.700.000380180--Đất TM-DV đô thị
171Huyện Tam ĐườngĐường 36m vào trung tâm hành chính, chính trị huyệnTiếp giáp ngã 4 đường 36 - Tiếp giáp ngã 3 quốc lộ 4D cũ (CATT)2.400.000540260--Đất ở đô thị
172Huyện Tam ĐườngĐường 36m vào trung tâm hành chính, chính trị huyệnTiếp giáp đường số 6 - Hết ngã 4 đường 361.200.000270130--Đất SX-KD đô thị
173Huyện Tam ĐườngĐường 36m vào trung tâm hành chính, chính trị huyệnTiếp giáp đường số 6 - Hết ngã 4 đường 361.700.000380180--Đất TM-DV đô thị
174Huyện Tam ĐườngĐường 36m vào trung tâm hành chính, chính trị huyệnTiếp giáp đường số 6 - Hết ngã 4 đường 362.400.000540260--Đất ở đô thị
175Huyện Tam ĐườngĐường 36 mCầu Tiên Bình - Tiếp giáp đường số 6900260120--Đất SX-KD đô thị
176Huyện Tam ĐườngĐường 36 mCầu Tiên Bình - Tiếp giáp đường số 61.300.000360170--Đất TM-DV đô thị
177Huyện Tam ĐườngĐường 36 mCầu Tiên Bình - Tiếp giáp đường số 61.800.000520240--Đất ở đô thị
178Huyện Tam ĐườngĐường 36 mTiếp giáp cầu Tiên Bình - Cây xăng Thảo Trang550150120--Đất SX-KD đô thị
179Huyện Tam ĐườngĐường 36 mTiếp giáp cầu Tiên Bình - Cây xăng Thảo Trang770210160--Đất TM-DV đô thị
180Huyện Tam ĐườngĐường 36 mTiếp giáp cầu Tiên Bình - Cây xăng Thảo Trang1.100.000300230--Đất ở đô thị
181Huyện Tam ĐườngĐường 36m vào trung tâm hành chính, chính trị huyệnTiếp giáp quốc lộ 4D cũ - Tiếp giáp đất trung tâm hội nghị1.300.000270160--Đất SX-KD đô thị
182Huyện Tam ĐườngĐường 36m vào trung tâm hành chính, chính trị huyệnTiếp giáp quốc lộ 4D cũ - Tiếp giáp đất trung tâm hội nghị1.800.000380220--Đất TM-DV đô thị
183Huyện Tam ĐườngĐường 36m vào trung tâm hành chính, chính trị huyệnTiếp giáp quốc lộ 4D cũ - Tiếp giáp đất trung tâm hội nghị2.500.000540310--Đất ở đô thị
184Huyện Tam ĐườngĐường nội thị (Quốc lộ 4D cũ)Ngã 3 giáp quốc lộ 4D cũ đi Bản Hon, Khun Há + 500m - Ngã 3 đường vào bản Nà Đon39012080--Đất SX-KD đô thị
185Huyện Tam ĐườngĐường nội thị (Quốc lộ 4D cũ)Ngã 3 giáp quốc lộ 4D cũ đi Bản Hon, Khun Há + 500m - Ngã 3 đường vào bản Nà Đon550160110--Đất TM-DV đô thị
186Huyện Tam ĐườngĐường nội thị (Quốc lộ 4D cũ)Ngã 3 giáp quốc lộ 4D cũ đi Bản Hon, Khun Há + 500m - Ngã 3 đường vào bản Nà Đon780230150--Đất ở đô thị
187Huyện Tam ĐườngĐường lên thác Tắc TìnhNgã 3 giáp quốc lộ 4D - Hết địa phận nhà máy nước41012080--Đất SX-KD đô thị
188Huyện Tam ĐườngĐường lên thác Tắc TìnhNgã 3 giáp quốc lộ 4D - Hết địa phận nhà máy nước570160110--Đất TM-DV đô thị
189Huyện Tam ĐườngĐường lên thác Tắc TìnhNgã 3 giáp quốc lộ 4D - Hết địa phận nhà máy nước810230150--Đất ở đô thị
190Huyện Tam ĐườngĐường nội thị (Quốc lộ 4D cũ)Cây xăng Thảo Trang - Tiếp giáp xã Hồ Thầu38012080--Đất SX-KD đô thị
191Huyện Tam ĐườngĐường nội thị (Quốc lộ 4D cũ)Cây xăng Thảo Trang - Tiếp giáp xã Hồ Thầu530160110--Đất TM-DV đô thị
192Huyện Tam ĐườngĐường nội thị (Quốc lộ 4D cũ)Cây xăng Thảo Trang - Tiếp giáp xã Hồ Thầu760230150--Đất ở đô thị
193Huyện Tam ĐườngĐường nội thị (Quốc lộ 4D cũ)Tiếp giáp đầu cầu Mường Cấu - Hết cầu Tiên Bình38012080--Đất SX-KD đô thị
194Huyện Tam ĐườngĐường nội thị (Quốc lộ 4D cũ)Tiếp giáp đầu cầu Mường Cấu - Hết cầu Tiên Bình530160110--Đất TM-DV đô thị
195Huyện Tam ĐườngĐường nội thị (Quốc lộ 4D cũ)Tiếp giáp đầu cầu Mường Cấu - Hết cầu Tiên Bình760230150--Đất ở đô thị
196Huyện Tam ĐườngĐường nội thị (Quốc lộ 4D cũ)Ngã 3 đường 36m vào TTHC huyện - Hết cầu Mường Cấu800190120--Đất SX-KD đô thị
197Huyện Tam ĐườngĐường nội thị (Quốc lộ 4D cũ)Ngã 3 đường 36m vào TTHC huyện - Hết cầu Mường Cấu1.100.000270160--Đất TM-DV đô thị
198Huyện Tam ĐườngĐường nội thị (Quốc lộ 4D cũ)Ngã 3 đường 36m vào TTHC huyện - Hết cầu Mường Cấu1.600.000380230--Đất ở đô thị
199Huyện Tam ĐườngĐường nội thị (Quốc lộ 4D cũ)Tiếp giáp ngã 3 đường đi Bản Hon, Khun Há - Hết ngã 3 đường 36m vào TTHC huyện1.100.000270150--Đất SX-KD đô thị
200Huyện Tam ĐườngĐường nội thị (Quốc lộ 4D cũ)Tiếp giáp ngã 3 đường đi Bản Hon, Khun Há - Hết ngã 3 đường 36m vào TTHC huyện1.500.000380210--Đất TM-DV đô thị
201Huyện Tam ĐườngĐường nội thị (Quốc lộ 4D cũ)Tiếp giáp ngã 3 đường đi Bản Hon, Khun Há - Hết ngã 3 đường 36m vào TTHC huyện2.200.000540300--Đất ở đô thị
202Huyện Tam ĐườngĐường nội thị (Quốc lộ 4D cũ)Ngã 3 Công an thị trấn - Ngã 3 đường đi Bản Hon, Khun Há1.100.000230160--Đất SX-KD đô thị
203Huyện Tam ĐườngĐường nội thị (Quốc lộ 4D cũ)Ngã 3 Công an thị trấn - Ngã 3 đường đi Bản Hon, Khun Há1.500.000320220--Đất TM-DV đô thị
204Huyện Tam ĐườngĐường nội thị (Quốc lộ 4D cũ)Ngã 3 Công an thị trấn - Ngã 3 đường đi Bản Hon, Khun Há2.100.000460310--Đất ở đô thị
5/5 - (1 bình chọn)


LƯU Ý: Nội dung bài viết trên đây chỉ mang tính tham khảo. Tùy từng thời điểm và đối tượng khác nhau mà nội dung bài viết trên có thể sẽ không còn phù hợp do sự thay đổi của chính sách pháp luật. Mọi thắc mắc, góp ý xin vui lòng phản hồi tại trang Liên hệ của Website hoặc qua email: support@lawfirm.vn
Có thể bạn quan tâm
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
0
Bình luận tại đây hoặc Hỗ trợ trực tiếp qua zalo: 0782244468x