• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
12/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
2.1.2. Đất phi nông nghiệp tại nông thôn
2.1.3. Đất phi nông nghiệp tại đô thị
2.2. Bảng giá đất huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu
Dữ liệu Bảng Giá Đất - Trang 1

Bảng giá đất huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu mới nhất theo Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lai Châu.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu 2026

2. Bảng giá đất huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu mới nhất

Bảng giá đất huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu mới nhất theo Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lai Châu.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Phải đảm bảo các điều kiện về yếu tố khoảng cách và lợi thế cho sản xuất nông nghiệp và có ít nhất một yếu tố khoảng cách như sau:

+ Phần diện tích đất nông nghiệp trong khu dân cư hoặc gần khu dân cư trong giới hạn khoảng cách ≤500 mét (tính từ ranh giới ngoài cùng của khu dân cư);

+ Phần diện tích đất nông nghiệp nằm trong khu vực lân cận chợ, trong giới hạn khoảng cách ≤ 1000 mét (tính từ ranh giới ngoài cùng của chợ);

+ Phần diện tích đất nông nghiệp cách mép ngoài cùng của vỉa hè, hành lang bảo vệ đường bộ hoặc mép đường giao thông (đối với nơi chưa có quy hoạch) ≤ 500 mét.

Kết hợp với ít nhất 02 trong 04 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp là: Địa hình bằng phẳng; thời tiết, khí hậu thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp; độ phì nhiêu cao; tưới tiêu chủ động.

– Vị trí 2:

+ Phần diện tích đất tiếp giáp sau vị trí 1 và kết hợp với ít nhất 01 trong 04 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp là: Địa hình bằng phẳng; thời tiết, khí hậu thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp; độ phì nhiêu cao; tưới tiêu chủ động.

+ Phần diện tích đất đảm bảo điều kiện về khoảng cách của vị trí 1 nhưng không đạt điều kiện về lợi thế cho sản xuất nông nghiệp của vị trí 1.

Trường hợp vị trí 2, cùng cánh đồng (ruộng lúa), cùng đồi (đất nương, đồi chè) với vị trí 1 và có ít nhất 02 trong 04 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp được xếp vào vị trí 1.

– Vị trí 3:

+ Phần diện tích đất đảm bảo điều kiện về khoảng cách của vị trí 2 nhưng không đạt điều kiện về lợi thế cho sản xuất nông nghiệp của vị trí 2.

+ Phần diện tích còn lại không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.

Trường hợp vị trí 3, cùng cánh đồng (ruộng lúa), cùng đồi (đất nương) với vị trí 2 và có ít nhất 01 trong 04 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp là: Địa hình bằng phẳng; thời tiết, khí hậu thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp; độ phì nhiêu cao; tưới tiêu chủ động thì được xếp vào vị trí 2.

2.1.2. Đất phi nông nghiệp tại nông thôn

– Khu vực 1: Phần diện tích đất thuộc khu vực tiếp giáp Quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường giao thông nông thôn tại trung tâm xã hoặc cụm xã đến mét thứ 1.000; Phần diện tích đất nằm trong khu thương mại, dịch vụ, chợ, khu du lịch, khu công nghiệp hoặc gần ranh giới ngoài cùng của khu thương mại, dịch vụ, chợ, khu du lịch, khu công nghiệp có khả năng sinh lợi, có kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ đến mét thứ 1.000 và được chia làm 3 vị trí:

+ Vị trí 1: Phần diện tích đất cách mép ngoài cùng của vỉa hè, chỉ giới đường giao thông hoặc mép ngoài cùng của đường giao thông nông thôn (đối với nơi chưa có quy hoạch) ≤ 40 m; phần diện tích đất nằm trong khu thương mại, dịch vụ, chợ, khu du lịch, khu công nghiệp hoặc gần ranh giới ngoài cùng của khu thương mại, dịch vụ, chợ, khu du lịch, khu công nghiệp ≤ 40 m.

+ Vị trí 2: Phần diện tích đất sau vị trí 1 (sau mét thứ 40) đến mét thứ 100.

+ Vị trí 3: Phần diện tích còn lại của khu vực 1 không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.

– Khu vực 2: Phần diện tích đất thuộc khu vực tiếp giáp đường giao thông liên xã, liên thôn, bản đến mét thứ 1000; khu vực đất gần ranh giới ngoài cùng của khu vực 1 đến mét thứ 1000 và được phân thành 02 vị trí như sau:

+ Vị trí 1: Phần diện tích đất cách ranh giới ngoài cùng của khu vực 1 ≤ 40 m; Phần diện tích đất cách mép ngoài cùng của đường giao thông ≤ 40 m.

+ Vị trí 2: Phần diện tích đất còn lại của khu vực 2 không thuộc vị trí 1.

– Khu vực 3: Phần diện tích đất phi nông nghiệp còn lại trên địa bàn xã không thuộc khu vực 1 hoặc khu vực 2.

Trường hợp thửa đất, khu đất có nhiều cách xác định khu vực, vị trí thì được xác định theo cách tính cho giá đất cao nhất.

2.1.3. Đất phi nông nghiệp tại đô thị

– Vị trí 1: Phần diện tích đất có vị trí cách đường, phố, tính từ chỉ giới quy hoạch hành lang an toàn giao thông ≤ 20 m;

– Vị trí 2: Phần diện tích đất sau vị trí 1 (sau mét thứ 20) đến mét thứ 40.

– Vị trí 3: Phần diện tích đất sau vị trí 2 (sau mét thứ 40) đến mét thứ 60.

– Vị trí còn lại: Các vị trí còn lại không thuộc vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3.

2.2. Bảng giá đất huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu

Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Lai Châu theo chính quyền địa phương 2 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Xã Mường KimTại đây20Xã Hồng ThuTại đây
2Xã Khoen OnTại đây21Xã Nậm TămTại đây
3Xã Than UyênTại đây22Xã Pu Sam CápTại đây
4Xã Mường ThanTại đây23Xã Nậm CuổiTại đây
5Xã Pắc TaTại đây24Xã Nậm MạTại đây
6Xã Nậm SỏTại đây25Xã Lê LợiTại đây
7Xã Tân UyênTại đây26Xã Nậm HàngTại đây
8Xã Mường KhoaTại đây27Xã Mường MôTại đây
9Xã Bản BoTại đây28Xã Hua BumTại đây
10Xã Bình LưTại đây29Xã Pa TầnTại đây
11Xã Tả LèngTại đây30Xã Bum NưaTại đây
12Xã Khun HáTại đây31Xã Bum TởTại đây
13Xã Sin Suối HồTại đây32Xã Mường TèTại đây
14Xã Phong ThổTại đây33Xã Thu LũmTại đây
15Xã Dào SanTại đây34Xã Pa ỦTại đây
16Xã Sì Lở LầuTại đây35Phường Tân PhongTại đây
17Xã Khổng LàoTại đây36Phường Đoàn KếtTại đây
18Xã Tủa Sín ChảiTại đây37Xã Mù CảTại đây
19Xã Sìn HồTại đây38Xã Tà TổngTại đây

Bảng giá đất huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu trước đây:

Dữ liệu Bảng Giá Đất - Trang 1

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / Huyện Tên đường / Đoạn đường Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Tam Đường Đường Trần Phú Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Ngã 3 Tiếp giáp đường Lương Định Của Đất ở đô thị 2.100.000 460.000 310.000 -
Huyện Tam Đường Đường Trần Phú Ngã 3 Tiếp giáp đường Lương Định Của - Tiếp giáp đường 21/9 Đất ở đô thị 2.200.000 540.000 300.000 -
Huyện Tam Đường Đường Trần Phú Tiếp giáp đường 21/9 - Hết cầu Mường Cấu Đất ở đô thị 1.600.000 380.000 230.000 -
Huyện Tam Đường Đường Trần Phú Tiếp giáp đầu cầu Mường Cấu - Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Đất ở đô thị 760.000 230.000 150.000 -
Huyện Tam Đường Đường nội thị (Quốc lộ 4D cũ) Cây xăng Thảo Trang - Tiếp giáp xã Hồ Thầu Đất ở đô thị 760.000 230.000 150.000 -
Huyện Tam Đường Đường Tác Tình Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Hết địa phận nhà máy nước Đất ở đô thị 810.000 230.000 150.000 -
Huyện Tam Đường Đường Lương Định Của Đầu đường - Cuối đường Đất ở đô thị 780.000 230.000 150.000 -
Huyện Tam Đường Đường 21/9 Tiếp giáp Trần Phú - Tiếp giáp đất trung tâm hội nghị Đất ở đô thị 2.500.000 540.000 310.000 -
Huyện Tam Đường Đường Võ Nguyên Giáp Tiếp giáp cầu Tiên Bình - Cây xăng Thảo Trang Đất ở đô thị 1.100.000 300.000 230.000 -
Huyện Tam Đường Đường Võ Nguyên Giáp Cầu Tiên Bình - Tiếp giáp đường Lê Quý Đôn Đất ở đô thị 1.800.000 520.000 240.000 -
Huyện Tam Đường Đường Võ Nguyên Giáp Tiếp giáp đường Lê Quý Đôn - Tiếp giáp đường 21/9 Đất ở đô thị 2.400.000 540.000 260.000 -
Huyện Tam Đường Đường Võ Nguyên Giáp Tiếp giáp đường 21/9 - Ngã 3 Tiếp giáp đường Trần Phú Đất ở đô thị 2.400.000 540.000 260.000 -
Huyện Tam Đường Đường Võ Nguyên Giáp Ngã 3 Tiếp giáp đường Trần Phú - Hết địa phận thị trấn Đất ở đô thị 2.300.000 540.000 260.000 -
Huyện Tam Đường Đường B1 (Khu TĐC Thác Cạn) Đầu đường - Cuối đường Đất ở đô thị 720.000 - - -
Huyện Tam Đường Phố Nguyễn Đình Thi Đoạn tiếp giáp đường Trường Chinh - Phố Hồ Xuân Hương Đất ở đô thị 750.000 - - -
Huyện Tam Đường Phố Hồ Xuân Hương Đường Nguyễn Chương - Phố Nguyễn Đình Thi Đất ở đô thị 750.000 - - -
Huyện Tam Đường Đường Nguyễn Chương Đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp với đường Thác Tình Đất ở đô thị 750.000 - - -
Huyện Tam Đường Đường Trường Chinh Phố Nguyễn Đình Thi - Cuối đường Phố Nguyễn Thị Sáu 1.200.000 - - -
Huyện Tam Đường Đường Trường Chinh Phố Võ Thị Sáu - Đường Nguyễn Văn Linh Đất ở đô thị 1.400.000 - - -
Huyện Tam Đường Đường Lê Hồng Phong Đường Lê Quý Đôn - Đường Nguyễn Văn Linh Đất ở đô thị 1.200.000 - - -
Huyện Tam Đường Đường Thanh Niên Đường Nguyễn Văn Linh - Phố Võ Thị Sáu Đất ở đô thị 1.200.000 - - -
Huyện Tam Đường Đường Nguyễn Văn Linh Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Thanh Niên Đất ở đô thị 1.200.000 - - -
Huyện Tam Đường Đường Lê Quý Đôn Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Thanh Niên Đất ở đô thị 1.200.000 - - -
Huyện Tam Đường Phố Chu Văn An Phố Võ Thị Sáu - Tiếp giáp Trung tâm Hội nghị Đất ở đô thị 1.100.000 - - -
Huyện Tam Đường Đường Hoàng Quốc Việt Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Thanh Niên Đất ở đô thị 990.000 - - -
Huyện Tam Đường Phố Xuân Diệu Công an huyện - Phố Nguyễn Đình Thi Đất ở đô thị 510.000 - - -
Huyện Tam Đường Đường Lê Quý Đôn Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Trần Phú Đất ở đô thị 1.100.000 300.000 180.000 -
Huyện Tam Đường Đường Nguyễn Văn Linh Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Trần Phú Đất ở đô thị 1.300.000 330.000 180.000 -
Huyện Tam Đường Phố Xuân Diệu Phố Nguyễn Đình Thi - Đường Nguyễn Chương Đất ở đô thị 480.000 - - -
Huyện Tam Đường Phố Kim Đồng Phố Nguyễn Viết Xuân - Đường Nguyễn Văn Linh Đất ở đô thị 1.100.000 - - -
Huyện Tam Đường Phố Nguyễn Viết Xuân Ngã 3 tiếp giáp với phố Kim Đồng - Đường Võ Nguyên Giáp Đất ở đô thị 1.100.000 - - -
Huyện Tam Đường Phố Tô Vĩnh Diện Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Nguyễn Văn Linh Đất ở đô thị 1.400.000 - - -
Huyện Tam Đường Phố Võ Thị Sáu) Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Thanh Niên Đất ở đô thị 1.200.000 - - -
Huyện Tam Đường Phố Nguyễn Viết Xuân Ngã 3 phố Kim Đồng - Đường Trần Phú Đất ở đô thị 1.100.000 400.000 320.000 -
Huyện Tam Đường Phố Nguyễn Thái Học Đầu Nguyễn Văn Linh - Ngã 3 đi vào phố Nguyễn Viết Xuân Đất ở đô thị 2.000.000 - - -
Huyện Tam Đường Phố Nguyễn Thái Học Ngã 3 đi vào phố Nguyễn Viết Xuân - Đường Võ Nguyên Giáp Đất ở đô thị 2.200.000 - - -
Huyện Tam Đường Phố Lê Văn Tám Đường Võ Nguyên Giáp - Phố Nguyễn Thái Học Đất ở đô thị 2.200.000 - - -
Huyện Tam Đường Đường Nguyễn Chương Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Tác Tình Đất ở đô thị 830.000 240.000 150.000 -
Huyện Tam Đường Phố Kim Đồng Đường 21/9 - Đường Lê Quý Đôn Đất ở đô thị 2.000.000 520.000 310.000 -
Huyện Tam Đường Đường Nguyễn Hữu Thọ Đường Tác Tình - Phố Tố Hữu Đất ở đô thị 530.000 210.000 150.000 -
Huyện Tam Đường Phố Tố Hữu Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Tác Tình Đất ở đô thị 530.000 210.000 150.000 -
Huyện Tam Đường Đường Thanh Niên Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Nguyễn Văn Linh Đất ở đô thị 1.300.000 - - -
Huyện Tam Đường Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn - Đất ở đô thị 130.000 - - -
Huyện Tam Đường Khu D, đường số 8 khu Trung tâm hành chính giáo dục Đầu đường - Cuối đường Đất ở đô thị 1.000 - - -
Huyện Tam Đường Phố Phạm Ngọc Thạch Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Phan Đình Giót Đất ở đô thị 380.000 300.000 250.000 -
Huyện Tam Đường Phố Phạm Ngọc Thạch Đường Phan Đình Giót - Đường Bế Văn Đàn Đất ở đô thị 250.000 220.000 200.000 -
Huyện Tam Đường Phố Tôn Thất Tùng Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Phan Đình Giót Đất ở đô thị 380.000 300.000 250.000 -
Huyện Tam Đường Phố Tôn Thất Tùng Đường Phan Đình Giót - Đường Bế Văn Đàn Đất ở đô thị 250.000 220.000 200.000 -
Huyện Tam Đường Phố Đặng Văn Ngữ Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Phan Đình Giót Đất ở đô thị 380.000 300.000 250.000 -
Huyện Tam Đường Phố Đặng Văn Ngữ Đường Phan Đình Giót - Đường Bế Văn Đàn Đất ở đô thị 250.000 220.000 200.000 -
Huyện Tam Đường Đường Phan Đình Giót Đường Thanh Niên - Đường Bế Văn Đàn Đất ở đô thị 300.000 - - -
Huyện Tam Đường Đường Bế Văn Đàn Đầu đường - Cuối đường Đất ở đô thị 150.000 - - -
Huyện Tam Đường Phố La Văn Cầu Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Hoàng Quốc Việt Đất ở đô thị 550.000 - - -
Huyện Tam Đường Phố Nguyễn Du Đường Trần Phú - Đường Võ Nguyên Giáp Đất ở đô thị 700.000 - - -
Huyện Tam Đường Đường Trần Phú Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Ngã 3 Tiếp giáp đường Lương Định Của Đất TM-DV đô thị 1.500.000 320.000 220.000 -
Huyện Tam Đường Đường Trần Phú Ngã 3 Tiếp giáp đường Lương Định Của - Tiếp giáp đường 21/9 Đất TM-DV đô thị 1.500.000 380.000 210.000 -
Huyện Tam Đường Đường Trần Phú Tiếp giáp đường 21/9 - Hết cầu Mường Cấu Đất TM-DV đô thị 1.100.000 270.000 160.000 -
Huyện Tam Đường Đường Trần Phú Tiếp giáp đầu cầu Mường Cấu - Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Đất TM-DV đô thị 530.000 160.000 110.000 -
Huyện Tam Đường Đường nội thị (Quốc lộ 4D cũ) Cây xăng Thảo Trang - Tiếp giáp xã Hồ Thầu Đất TM-DV đô thị 530.000 160.000 110.000 -
Huyện Tam Đường Đường Tác Tình Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Hết địa phận nhà máy nước Đất TM-DV đô thị 570.000 160.000 110.000 -
Huyện Tam Đường Đường Lương Định Của Đầu đường - Cuối đường Đất TM-DV đô thị 550.000 160.000 110.000 -
Huyện Tam Đường Đường 21/9 Tiếp giáp Trần Phú - Tiếp giáp đất trung tâm hội nghị Đất TM-DV đô thị 1.800.000 380.000 220.000 -
Huyện Tam Đường Đường Võ Nguyên Giáp Tiếp giáp cầu Tiên Bình - Cây xăng Thảo Trang Đất TM-DV đô thị 770.000 210.000 160.000 -
Huyện Tam Đường Đường Võ Nguyên Giáp Cầu Tiên Bình - Tiếp giáp đường Lê Quý Đôn Đất TM-DV đô thị 1.300.000 360.000 170.000 -
Huyện Tam Đường Đường Võ Nguyên Giáp Tiếp giáp đường Lê Quý Đôn - Tiếp giáp đường 21/9 Đất TM-DV đô thị 1.700.000 380.000 180.000 -
Huyện Tam Đường Đường Võ Nguyên Giáp Tiếp giáp đường 21/9 - Ngã 3 Tiếp giáp đường Trần Phú Đất TM-DV đô thị 1.700.000 380.000 180.000 -
Huyện Tam Đường Đường Võ Nguyên Giáp Ngã 3 Tiếp giáp đường Trần Phú - Hết địa phận thị trấn Đất TM-DV đô thị 1.600.000 380.000 180.000 -
Huyện Tam Đường Đường B1 (Khu TĐC Thác Cạn) Đầu đường - Cuối đường Đất TM-DV đô thị 500.000 - - -
Huyện Tam Đường Phố Nguyễn Đình Thi Đoạn tiếp giáp đường Trường Chinh - Phố Hồ Xuân Hương Đất TM-DV đô thị 530.000 - - -
Huyện Tam Đường Phố Hồ Xuân Hương Đường Nguyễn Chương - Phố Nguyễn Đình Thi Đất TM-DV đô thị 530.000 - - -
Huyện Tam Đường Đường Nguyễn Chương Đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp với đường Thác Tình Đất TM-DV đô thị 530.000 - - -
Huyện Tam Đường Đường Trường Chinh Phố Nguyễn Đình Thi - Phố Nguyễn Thị Sáu Đất TM-DV đô thị 840.000 - - -
Huyện Tam Đường Đường Trường Chinh Phố Võ Thị Sáu - Đường Nguyễn Văn Linh Đất TM-DV đô thị 980.000 - - -
Huyện Tam Đường Đường Lê Hồng Phong Đường Lê Quý Đôn - Đường Nguyễn Văn Linh Đất TM-DV đô thị 980.000 - - -
Huyện Tam Đường Đường Thanh Niên Đường Nguyễn Văn Linh - Phố Võ Thị Sáu Đất TM-DV đô thị 840.000 - - -
Huyện Tam Đường Đường Nguyễn Văn Linh Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Thanh Niên Đất TM-DV đô thị 840.000 - - -
Huyện Tam Đường Đường Lê Quý Đôn Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Thanh Niên Đất TM-DV đô thị 840.000 - - -
Huyện Tam Đường Phố Chu Văn An Phố Võ Thị Sáu - Tiếp giáp Trung tâm Hội nghị Đất TM-DV đô thị 770.000 - - -
Huyện Tam Đường Đường Hoàng Quốc Việt Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Thanh Niên Đất TM-DV đô thị 690.000 - - -
Huyện Tam Đường Phố Xuân Diệu Công an huyện - Phố Nguyễn Đình Thi Đất TM-DV đô thị 360.000 - - -
Huyện Tam Đường Đường Lê Quý Đôn Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Trần Phú Đất TM-DV đô thị 770.000 210.000 130.000 -
Huyện Tam Đường Đường Nguyễn Văn Linh Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Trần Phú Đất TM-DV đô thị 910.000 230.000 130.000 -
Huyện Tam Đường Phố Xuân Diệu Phố Nguyễn Đình Thi - Đường Nguyễn Chương Đất TM-DV đô thị 340.000 - - -
Huyện Tam Đường Phố Kim Đồng Phố Nguyễn Viết Xuân - Đường Nguyễn Văn Linh Đất TM-DV đô thị 770.000 - - -
Huyện Tam Đường Phố Nguyễn Viết Xuân Ngã 3 tiếp giáp với phố Kim Đồng - Đường Võ Nguyên Giáp Đất TM-DV đô thị 770.000 - - -
Huyện Tam Đường Phố Tô Vĩnh Diện Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Nguyễn Văn Linh Đất TM-DV đô thị 1.000.000 - - -
Huyện Tam Đường Phố Võ Thị Sáu) Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Thanh Niên Đất TM-DV đô thị 840.000 - - -
Huyện Tam Đường Phố Nguyễn Viết Xuân Ngã 3 phố Kim Đồng - Đường Trần Phú Đất TM-DV đô thị 770.000 280.000 220.000 -
Huyện Tam Đường Phố Nguyễn Thái Học Đầu Nguyễn Văn Linh - Ngã 3 đi vào phố Nguyễn Viết Xuân Đất TM-DV đô thị 1.400.000 - - -
Huyện Tam Đường Phố Nguyễn Thái Học Ngã 3 đi vào phố Nguyễn Viết Xuân - Đường Võ Nguyên Giáp Đất TM-DV đô thị 1.500.000 - - -
Huyện Tam Đường Phố Lê Văn Tám Đường Võ Nguyên Giáp - Phố Nguyễn Thái Học Đất TM-DV đô thị 1.500.000 - - -
Huyện Tam Đường Đường Nguyễn Chương Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Tác Tình Đất TM-DV đô thị 580.000 170.000 110.000 -
Huyện Tam Đường Phố Kim Đồng Đường 21/9 - Đường Lê Quý Đôn Đất TM-DV đô thị 1.400.000 360.000 220.000 -
Huyện Tam Đường Đường Nguyễn Hữu Thọ Đường Tác Tình - Phố Tố Hữu Đất TM-DV đô thị 370.000 150.000 110.000 -
Huyện Tam Đường Phố Tố Hữu Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Tác Tình Đất TM-DV đô thị 370.000 150.000 110.000 -
Huyện Tam Đường Đường Thanh Niên Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Nguyễn Văn Linh Đất TM-DV đô thị 910.000 - - -
Huyện Tam Đường Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn - Đất TM-DV đô thị 90.000 - - -
Huyện Tam Đường Khu D, đường số 8 khu Trung tâm hành chính giáo dục Đầu đường - Cuối đường Đất TM-DV đô thị 700.000 - - -
Huyện Tam Đường Phố Phạm Ngọc Thạch Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Phan Đình Giót Đất TM-DV đô thị 265.000 210.000 175.000 -
Huyện Tam Đường Phố Phạm Ngọc Thạch Đường Phan Đình Giót - Đường Bế Văn Đàn Đất TM-DV đô thị 175.000 155.000 140.000 -
Huyện Tam Đường Phố Tôn Thất Tùng Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Phan Đình Giót Đất TM-DV đô thị 265.000 210.000 175.000 -
Huyện Tam Đường Phố Tôn Thất Tùng Đường Phan Đình Giót - Đường Bế Văn Đàn Đất TM-DV đô thị 175.000 155.000 140.000 -
Huyện Tam Đường Phố Đặng Văn Ngữ Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Phan Đình Giót Đất TM-DV đô thị 265.000 210.000 175.000 -
Huyện Tam Đường Phố Đặng Văn Ngữ Đường Phan Đình Giót - Đường Bế Văn Đàn Đất TM-DV đô thị 175.000 155.000 140.000 -
Huyện Tam Đường Đường Phan Đình Giót Đường Thanh Niên - Đường Bế Văn Đàn Đất TM-DV đô thị 210.000 - - -
Huyện Tam Đường Đường Bế Văn Đàn Đầu đường - Cuối đường Đất TM-DV đô thị 105.000 - - -
Huyện Tam Đường Phố La Văn Cầu Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Hoàng Quốc Việt Đất TM-DV đô thị 385.000 - - -
Huyện Tam Đường Phố Nguyễn Du Đường Trần Phú - Đường Võ Nguyên Giáp Đất TM-DV đô thị 490.000 - - -
Huyện Tam Đường Đường Trần Phú Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Ngã 3 Tiếp giáp đường Lương Định Của Đất SX-KD đô thị 1.100.000 230.000 160.000 -
Huyện Tam Đường Đường Trần Phú Ngã 3 Tiếp giáp đường Lương Định Của - Tiếp giáp đường 21/9 Đất SX-KD đô thị 1.100.000 270.000 150.000 -
Huyện Tam Đường Đường Trần Phú Tiếp giáp đường 21/9 - Hết cầu Mường Cấu Đất SX-KD đô thị 800.000 190.000 120.000 -
Huyện Tam Đường Đường Trần Phú Tiếp giáp đầu cầu Mường Cấu - Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Đất SX-KD đô thị 380.000 120.000 80.000 -
Huyện Tam Đường Đường nội thị (Quốc lộ 4D cũ) Cây xăng Thảo Trang - Tiếp giáp xã Hồ Thầu Đất SX-KD đô thị 380.000 120.000 80.000 -
Huyện Tam Đường Đường Tác Tình Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Hết địa phận nhà máy nước Đất SX-KD đô thị 410.000 120.000 80.000 -
Huyện Tam Đường Đường Lương Định Của Đầu đường - Cuối đường Đất SX-KD đô thị 390.000 120.000 80.000 -
Huyện Tam Đường Đường 21/9 Tiếp giáp Trần Phú - Tiếp giáp đất trung tâm hội nghị Đất SX-KD đô thị 1.300.000 270.000 160.000 -
Huyện Tam Đường Đường Võ Nguyên Giáp Tiếp giáp cầu Tiên Bình - Cây xăng Thảo Trang Đất SX-KD đô thị 550.000 150.000 120.000 -
Huyện Tam Đường Đường Võ Nguyên Giáp Cầu Tiên Bình - Tiếp giáp đường Lê Quý Đôn Đất SX-KD đô thị 900.000 260.000 120.000 -
Huyện Tam Đường Đường Võ Nguyên Giáp Tiếp giáp đường Lê Quý Đôn - Tiếp giáp đường 21/9 Đất SX-KD đô thị 1.200.000 270.000 130.000 -
Huyện Tam Đường Đường Võ Nguyên Giáp Tiếp giáp đường 21/9 - Ngã 3 Tiếp giáp đường Trần Phú Đất SX-KD đô thị 1.200.000 270.000 130.000 -
Huyện Tam Đường Đường Võ Nguyên Giáp Ngã 3 Tiếp giáp đường Trần Phú - Hết địa phận thị trấn Đất SX-KD đô thị 1.200.000 270.000 130.000 -
Huyện Tam Đường Đường B1 (Khu TĐC Thác Cạn) Đầu đường - Cuối đường Đất SX-KD đô thị 360.000 - - -
Huyện Tam Đường Phố Nguyễn Đình Thi Đoạn tiếp giáp đường Trường Chinh - Phố Hồ Xuân Hương Đất SX-KD đô thị 380.000 - - -
Huyện Tam Đường Phố Hồ Xuân Hương Đường Nguyễn Chương - Phố Nguyễn Đình Thi Đất SX-KD đô thị 380.000 - - -
Huyện Tam Đường Đường Nguyễn Chương Đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp với đường Thác Tình Đất SX-KD đô thị 380.000 - - -
Huyện Tam Đường Đường 20,5m khu TĐC Thác Cạn Đầu đường - Cuối đường Đất SX-KD đô thị 600.000 - - -
Huyện Tam Đường Đường Trường Chinh Phố Võ Thị Sáu - Đường Nguyễn Văn Linh Đất SX-KD đô thị 700.000 - - -
Huyện Tam Đường Đường Lê Hồng Phong Đường Lê Quý Đôn - Đường Nguyễn Văn Linh Đất SX-KD đô thị 700.000 - - -
Huyện Tam Đường Đường Thanh Niên Đường Nguyễn Văn Linh - Phố Võ Thị Sáu Đất SX-KD đô thị 600.000 - - -
Huyện Tam Đường Đường Nguyễn Văn Linh Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Thanh Niên Đất SX-KD đô thị 600.000 - - -
Huyện Tam Đường Đường Lê Quý Đôn Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Thanh Niên Đất SX-KD đô thị 600.000 - - -
Huyện Tam Đường Phố Chu Văn An Phố Võ Thị Sáu - Tiếp giáp Trung tâm Hội nghị Đất SX-KD đô thị 550.000 - - -
Huyện Tam Đường Đường Hoàng Quốc Việt Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Thanh Niên Đất SX-KD đô thị 500.000 - - -
Huyện Tam Đường Phố Xuân Diệu Công an huyện - Phố Nguyễn Đình Thi Đất SX-KD đô thị 260.000 - - -
Huyện Tam Đường Đường Lê Quý Đôn Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Trần Phú Đất SX-KD đô thị 550.000 150.000 90.000 -
Huyện Tam Đường Đường Nguyễn Văn Linh Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Trần Phú Đất SX-KD đô thị 650.000 170.000 90.000 -
Huyện Tam Đường Phố Xuân Diệu Phố Nguyễn Đình Thi - Đường Nguyễn Chương Đất SX-KD đô thị 240.000 - - -
Huyện Tam Đường Phố Kim Đồng Phố Nguyễn Viết Xuân - Đường Nguyễn Văn Linh Đất SX-KD đô thị 550.000 - - -
Huyện Tam Đường Phố Nguyễn Viết Xuân Ngã 3 tiếp giáp với phố Kim Đồng - Đường Võ Nguyên Giáp Đất SX-KD đô thị 550.000 - - -
Huyện Tam Đường Phố Tô Vĩnh Diện Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Nguyễn Văn Linh Đất SX-KD đô thị 700.000 - - -
Huyện Tam Đường Phố Võ Thị Sáu) Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Thanh Niên Đất SX-KD đô thị 600.000 - - -
Huyện Tam Đường Phố Nguyễn Viết Xuân Ngã 3 phố Kim Đồng - Đường Trần Phú Đất SX-KD đô thị 550.000 200.000 160.000 -
Huyện Tam Đường Phố Nguyễn Thái Học Đầu Nguyễn Văn Linh - Ngã 3 đi vào phố Nguyễn Viết Xuân Đất SX-KD đô thị 1.000.000 - - -
Huyện Tam Đường Phố Nguyễn Thái Học Ngã 3 đi vào phố Nguyễn Viết Xuân - Đường Võ Nguyên Giáp Đất SX-KD đô thị 1.100.000 - - -
Huyện Tam Đường Phố Lê Văn Tám Đường Võ Nguyên Giáp - Phố Nguyễn Thái Học Đất SX-KD đô thị 1.100.000 - - -
Huyện Tam Đường Đường Nguyễn Chương Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Tác Tình Đất SX-KD đô thị 420.000 120.000 80.000 -
Huyện Tam Đường Phố Kim Đồng Đường 21/9 - Đường Lê Quý Đôn Đất SX-KD đô thị 1.000.000 260.000 160.000 -
Huyện Tam Đường Đường Nguyễn Hữu Thọ Đường Tác Tình - Phố Tố Hữu Đất SX-KD đô thị 270.000 110.000 80.000 -
Huyện Tam Đường Phố Tố Hữu Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Tác Tình Đất SX-KD đô thị 270.000 110.000 80.000 -
Huyện Tam Đường Đường Thanh Niên Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Nguyễn Văn Linh Đất SX-KD đô thị 650.000 - - -
Huyện Tam Đường Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn - Đất SX-KD đô thị 70.000 - - -
Huyện Tam Đường Khu D, đường số 8 khu Trung tâm hành chính giáo dục Đầu đường - Cuối đường Đất SX-KD đô thị 500.000 - - -
Huyện Tam Đường Phố Phạm Ngọc Thạch Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Phan Đình Giót Đất SX-KD đô thị 190.000 150.000 125.000 -
Huyện Tam Đường Phố Phạm Ngọc Thạch Đường Phan Đình Giót - Đường Bế Văn Đàn Đất SX-KD đô thị 125.000 110.000 100.000 -
Huyện Tam Đường Phố Tôn Thất Tùng Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Phan Đình Giót Đất SX-KD đô thị 190.000 150.000 125.000 -
Huyện Tam Đường Phố Tôn Thất Tùng Đường Phan Đình Giót - Đường Bế Văn Đàn Đất SX-KD đô thị 125.000 110.000 100.000 -
Huyện Tam Đường Phố Đặng Văn Ngữ Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Phan Đình Giót Đất SX-KD đô thị 190.000 150.000 125.000 -
Huyện Tam Đường Phố Đặng Văn Ngữ Đường Phan Đình Giót - Đường Bế Văn Đàn Đất SX-KD đô thị 125.000 110.000 100.000 -
Huyện Tam Đường Đường Phan Đình Giót Đường Thanh Niên - Đường Bế Văn Đàn Đất SX-KD đô thị 150.000 - - -
Huyện Tam Đường Đường Bế Văn Đàn Đầu đường - Cuối đường Đất SX-KD đô thị 75.000 - - -
Huyện Tam Đường Phố La Văn Cầu Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Hoàng Quốc Việt Đất SX-KD đô thị 275.000 - - -
Huyện Tam Đường Phố Nguyễn Du Đường Trần Phú - Đường Võ Nguyên Giáp Đất SX-KD đô thị 350.000 - - -
Huyện Tam Đường Quốc lộ 4D Đoạn từ tiếp giáp thị trấn Tam Đường đến hết địa phận xã Bình Lư - Đất ở nông thôn 340.000 160.000 130.000 -
Huyện Tam Đường Quốc lộ 32 Đoạn từ trụ sở UBND xã Bản Bo đến nghĩa trang bản Hưng Phong, xã Bản Bo - Đất ở nông thôn 280.000 90.000 60.000 -
Huyện Tam Đường Tuyến đường Tam Đường - Bản Hon - Bình Lư Đoạn từ tiếp giáp địa phận thành phố Lai Châu, đến tiếp giáp ngã ba đi vào Trung tâm xã Bản Giang - Đất ở nông thôn 390.000 120.000 100.000 -
Huyện Tam Đường Tuyến đường Tam Đường - Bản Hon - Bình Lư Đoạn từ ngã ba đi vào trung tâm xã Bản Giang, đến tiếp giáp địa phận xã Bản Hon - Đất ở nông thôn 310.000 100.000 90.000 -
Huyện Tam Đường Tuyến đường Nùng Nàng - Nậm Tăm Đoạn từ Đại lộ Lê Lợi kéo dài tiếp giáp với thành phố Lai Châu đến ngã ba nối với đường cũ từ thành phố Lai Châu đi Nùng Nàng - Đất ở nông thôn 3.000.000 2.000.000 1.000.000 -
Huyện Tam Đường Đường Trường Chinh (thuộc địa phận xã Sùng Phài) - Đất ở nông thôn 3.000.000 1.000.000 600.000 -
Huyện Tam Đường Tuyến đường Nùng Nàng - Nậm Tăm đến thành phố Lai Châu đoạn qua bản Lao Tỷ Phùng - Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 500.000 -
Huyện Tam Đường Khu vực 1 - Xã Hồ Thầu - Đất ở nông thôn 210.000 90.000 60.000 -
Huyện Tam Đường Khu vực 1 - Xã Sơn Bình - Đất ở nông thôn 290.000 90.000 60.000 -
Huyện Tam Đường Khu vực 1 - Xã Giang Ma - Đất ở nông thôn 200.000 80.000 60.000 -
Huyện Tam Đường Khu vực 1 - Xã Thèn Sìn - Đất ở nông thôn 280.000 80.000 60.000 -
Huyện Tam Đường Khu vực 1 - Xã Bình Lư - Đất ở nông thôn 310.000 170.000 130.000 -
Huyện Tam Đường Khu vực 1 - Xã Sùng Phài - Đất ở nông thôn 220.000 110.000 80.000 -
Huyện Tam Đường Khu vực 1 - Các xã: Bản Giang, Bản Hon, Tả Lèng, Nùng Nàng, Nà Tăm, Bản Bo - Đất ở nông thôn 140.000 90.000 60.000 -
Huyện Tam Đường Khu vực 1 - Xã Khun Há - Đất ở nông thôn 120.000 80.000 60.000 -
Huyện Tam Đường Khu vực 2 - Xã Hồ Thầu - Đất ở nông thôn 100.000 70.000 - -
Huyện Tam Đường Khu vực 2 - Xã Sơn Bình - Đất ở nông thôn 100.000 70.000 - -
Huyện Tam Đường Khu vực 2 - Xã Giang Ma - Đất ở nông thôn 100.000 60.000 - -
Huyện Tam Đường Khu vực 2 - Xã Thèn Sìn - Đất ở nông thôn 100.000 60.000 - -
Huyện Tam Đường Khu vực 2 - Xã Bình Lư - Đất ở nông thôn 230.000 140.000 - -
Huyện Tam Đường Khu vực 2 - Xã Sùng Phài - Đất ở nông thôn 100.000 70.000 - -
Huyện Tam Đường Khu vực 2 - Các xã: Bản Giang, Bản Hon, Tả Lèng, Nùng Nàng, Nà Tăm, Bản Bo - Đất ở nông thôn 100.000 70.000 - -
Huyện Tam Đường Khu vực 2 - Xã Khun Há - Đất ở nông thôn 80.000 60.000 - -
Huyện Tam Đường Khu vực 3 - Xã Hồ Thầu - Đất ở nông thôn 70.000 - - -
Huyện Tam Đường Khu vực 3 - Xã Sơn Bình - Đất ở nông thôn 70.000 - - -
Huyện Tam Đường Khu vực 3 - Xã Giang Ma - Đất ở nông thôn 60.000 - - -
Huyện Tam Đường Khu vực 3 - Xã Thèn Sìn - Đất ở nông thôn 60.000 - - -
Huyện Tam Đường Khu vực 3 - Xã Bình Lư - Đất ở nông thôn 80.000 - - -
Huyện Tam Đường Khu vực 3 - Xã Sùng Phài - Đất ở nông thôn 70.000 - - -
Huyện Tam Đường Khu vực 3 - Các xã: Bản Giang, Bản Hon, Tả Lèng, Nùng Nàng, Nà Tăm, Bản Bo - Đất ở nông thôn 70.000 - - -
Huyện Tam Đường Khu vực 3 - Xã Khun Há - Đất ở nông thôn 60.000 - - -
Huyện Tam Đường Quốc lộ 4D Đoạn từ tiếp giáp thị trấn Tam Đường - Đến hết địa phận xã Bình Lư Đất TM-DV nông thôn 240.000 110.000 90.000 -
Huyện Tam Đường Quốc lộ 32 Đoạn từ trụ sở UBND xã Bản Bo - Đến nghĩa trang bản Hưng Phong, xã Bản Bo Đất TM-DV nông thôn 200.000 60.000 40.000 -
Huyện Tam Đường Tuyến đường Tam Đường - Bản Hon - Bình Lư Đoạn từ tiếp giáp địa phận thành phố Lai Châu - Đến tiếp giáp ngã ba đi vào Trung tâm xã Bản Giang Đất TM-DV nông thôn 270.000 80.000 70.000 -
Huyện Tam Đường Tuyến đường Tam Đường - Bản Hon - Bình Lư Đoạn từ ngã ba đi vào trung tâm xã Bản Giang - Đến tiếp giáp địa phận xã Bản Hon Đất TM-DV nông thôn 220.000 70.000 60.000 -
Huyện Tam Đường Tuyến đường Nùng Nàng - Nậm Tăm Đoạn từ Đại lộ Lê Lợi kéo dài tiếp giáp với thành phố Lai Châu - Đến ngã ba nối với đường cũ từ thành phố Lai Châu đi Nùng Nàng Đất TM-DV nông thôn 2.100.000 1.400.000 700.000 -
Huyện Tam Đường Đường Trường Chinh (thuộc địa phận xã Sùng Phài) - Đất TM-DV nông thôn 2.100.000 700.000 420.000 -
Huyện Tam Đường Tuyến đường Nùng Nàng - Nậm Tăm đến thành phố Lai Châu đoạn qua bản Lao Tỷ Phùng - Đất TM-DV nông thôn 700.000 490.000 350.000 -
Huyện Tam Đường Khu vực 1 - Xã Hồ Thầu - Đất TM-DV nông thôn 150.000 60.000 40.000 -
Huyện Tam Đường Khu vực 1 - Xã Sơn Bình - Đất TM-DV nông thôn 200.000 60.000 40.000 -
Huyện Tam Đường Khu vực 1 - Xã Giang Ma - Đất TM-DV nông thôn 140.000 60.000 40.000 -
Huyện Tam Đường Khu vực 1 - Xã Thèn Sìn - Đất TM-DV nông thôn 200.000 60.000 40.000 -
Huyện Tam Đường Khu vực 1 - Xã Bình Lư - Đất TM-DV nông thôn 220.000 120.000 90.000 -
Huyện Tam Đường Khu vực 1 - Xã Sùng Phài - Đất TM-DV nông thôn 150.000 80.000 60.000 -
Huyện Tam Đường Khu vực 1 - Các xã: Bản Giang, Bản Hon, Tả Lèng, Nùng Nàng, Nà Tăm, Bản Bo - Đất TM-DV nông thôn 100.000 60.000 40.000 -
Huyện Tam Đường Khu vực 1 - Xã Khun Há - Đất TM-DV nông thôn 80.000 60.000 40.000 -
Huyện Tam Đường Khu vực 2 - Xã Hồ Thầu - Đất TM-DV nông thôn 70.000 50.000 - -
Huyện Tam Đường Khu vực 2 - Xã Sơn Bình - Đất TM-DV nông thôn 70.000 50.000 - -
Huyện Tam Đường Khu vực 2 - Xã Giang Ma - Đất TM-DV nông thôn 70.000 40.000 - -
Huyện Tam Đường Khu vực 2 - Xã Thèn Sìn - Đất TM-DV nông thôn 70.000 40.000 - -
Huyện Tam Đường Khu vực 2 - Xã Bình Lư - Đất TM-DV nông thôn 160.000 100.000 - -
Huyện Tam Đường Khu vực 2 - Xã Sùng Phài - Đất TM-DV nông thôn 70.000 50.000 - -
Huyện Tam Đường Khu vực 2 - Các xã: Bản Giang, Bản Hon, Tả Lèng, Nùng Nàng, Nà Tăm, Bản Bo - Đất TM-DV nông thôn 70.000 50.000 - -
Huyện Tam Đường Khu vực 2 - Xã Khun Há - Đất TM-DV nông thôn 60.000 40.000 - -
Huyện Tam Đường Khu vực 3 - Xã Hồ Thầu - Đất TM-DV nông thôn 50.000 - - -
Huyện Tam Đường Khu vực 3 - Xã Sơn Bình - Đất TM-DV nông thôn 50.000 - - -
Huyện Tam Đường Khu vực 3 - Xã Giang Ma - Đất TM-DV nông thôn 40.000 - - -
Huyện Tam Đường Khu vực 3 - Xã Thèn Sìn - Đất TM-DV nông thôn 40.000 - - -
Huyện Tam Đường Khu vực 3 - Xã Bình Lư - Đất TM-DV nông thôn 60.000 - - -
Huyện Tam Đường Khu vực 3 - Xã Sùng Phài - Đất TM-DV nông thôn 50.000 - - -
Huyện Tam Đường Khu vực 3 - Các xã: Bản Giang, Bản Hon, Tả Lèng, Nùng Nàng, Nà Tăm, Bản Bo - Đất TM-DV nông thôn 50.000 - - -
Huyện Tam Đường Khu vực 3 - Xã Khun Há - Đất TM-DV nông thôn 40.000 - - -
Huyện Tam Đường Quốc lộ 4D Đoạn từ tiếp giáp thị trấn Tam Đường - Đến hết địa phận xã Bình Lư Đất SX-KD nông thôn 170.000 80.000 70.000 -
Huyện Tam Đường Quốc lộ 32 Đoạn từ trụ sở UBND xã Bản Bo - Đến nghĩa trang bản Hưng Phong, xã Bản Bo Đất SX-KD nông thôn 140.000 50.000 30.000 -
Huyện Tam Đường Tuyến đường Tam Đường - Bản Hon - Bình Lư Đoạn từ tiếp giáp địa phận thành phố Lai Châu - Đến tiếp giáp ngã ba đi vào Trung tâm xã Bản Giang Đất SX-KD nông thôn 200.000 60.000 50.000 -
Huyện Tam Đường Tuyến đường Tam Đường - Bản Hon - Bình Lư Đoạn từ ngã ba đi vào trung tâm xã Bản Giang - Đến tiếp giáp địa phận xã Bản Hon Đất SX-KD nông thôn 160.000 50.000 50.000 -
Huyện Tam Đường Tuyến đường Nùng Nàng - Nậm Tăm Đoạn từ Đại lộ Lê Lợi kéo dài tiếp giáp với thành phố Lai Châu - Đến ngã ba nối với đường cũ từ thành phố Lai Châu đi Nùng Nàng Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 1.000.000 500.000 -
Huyện Tam Đường Đường Trường Chinh (thuộc địa phận xã Sùng Phài) - Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 500.000 300.000 -
Huyện Tam Đường Tuyến đường Nùng Nàng - Nậm Tâm đến thành phố Lai Châu đoạn qua bản Lao Tỷ Phùng - Đất SX-KD nông thôn 500.000 350.000 250.000 -
Huyện Tam Đường Khu vực 1 - Xã Hồ Thầu - Đất SX-KD nông thôn 110.000 50.000 30.000 -
Huyện Tam Đường Khu vực 1 - Xã Sơn Bình - Đất SX-KD nông thôn 150.000 50.000 30.000 -
Huyện Tam Đường Khu vực 1 - Xã Giang Ma - Đất SX-KD nông thôn 100.000 40.000 30.000 -
Huyện Tam Đường Khu vực 1 - Xã Thèn Sìn - Đất SX-KD nông thôn 140.000 40.000 30.000 -
Huyện Tam Đường Khu vực 1 - Xã Bình Lư - Đất SX-KD nông thôn 160.000 90.000 70.000 -
Huyện Tam Đường Khu vực 1 - Xã Sùng Phài - Đất SX-KD nông thôn 110.000 60.000 40.000 -
Huyện Tam Đường Khu vực 1 - Các xã: Bản Giang, Bản Hon, Tả Lèng, Nùng Nàng, Nà Tăm, Bản Bo - Đất SX-KD nông thôn 70.000 50.000 30.000 -
Huyện Tam Đường Khu vực 1 - Xã Khun Há - Đất SX-KD nông thôn 60.000 40.000 30.000 -
Huyện Tam Đường Khu vực 2 - Xã Hồ Thầu - Đất SX-KD nông thôn 50.000 40.000 - -
Huyện Tam Đường Khu vực 2 - Xã Sơn Bình - Đất SX-KD nông thôn 50.000 40.000 - -
Huyện Tam Đường Khu vực 2 - Xã Giang Ma - Đất SX-KD nông thôn 50.000 30.000 - -
Huyện Tam Đường Khu vực 2 - Xã Thèn Sìn - Đất SX-KD nông thôn 50.000 30.000 - -
Huyện Tam Đường Khu vực 2 - Xã Bình Lư - Đất SX-KD nông thôn 120.000 70.000 - -
Huyện Tam Đường Khu vực 2 - Xã Sùng Phài - Đất SX-KD nông thôn 50.000 40.000 - -
Huyện Tam Đường Khu vực 2 - Các xã: Bản Giang, Bản Hon, Tả Lèng, Nùng Nàng, Nà Tăm, Bản Bo - Đất SX-KD nông thôn 50.000 40.000 - -
Huyện Tam Đường Khu vực 2 - Xã Khun Há - Đất SX-KD nông thôn 40.000 30.000 - -
Huyện Tam Đường Khu vực 3 - Xã Hồ Thầu - Đất SX-KD nông thôn 40.000 - - -
Huyện Tam Đường Khu vực 3 - Xã Sơn Bình - Đất SX-KD nông thôn 40.000 - - -
Huyện Tam Đường Khu vực 3 - Xã Giang Ma - Đất SX-KD nông thôn 30.000 - - -
Huyện Tam Đường Khu vực 3 - Xã Thèn Sìn - Đất SX-KD nông thôn 30.000 - - -
Huyện Tam Đường Khu vực 3 - Xã Bình Lư - Đất SX-KD nông thôn 40.000 - - -
Huyện Tam Đường Khu vực 3 - Xã Sùng Phài - Đất SX-KD nông thôn 40.000 - - -
Huyện Tam Đường Khu vực 3 - Các xã: Bản Giang, Bản Hon, Tả Lèng, Nùng Nàng, Nà Tăm, Bản Bo - Đất SX-KD nông thôn 40.000 - - -
Huyện Tam Đường Khu vực 3 - Xã Khun Há - Đất SX-KD nông thôn 30.000 - - -
Huyện Tam Đường Thị trấn Tam Đường Đất trồng lúa nước 2 vụ - Đất trồng lúa 39.000 35.000 33.000 -
Huyện Tam Đường Các xã Bình Lư, Sùng Phài Đất trồng lúa nước 2 vụ - Đất trồng lúa 39.000 35.000 33.000 -
Huyện Tam Đường Các xã: Bản Bo, Sơn Bình, Hồ Thầu Đất trồng lúa nước 2 vụ - Đất trồng lúa 37.000 34.000 32.000 -
Huyện Tam Đường Các xã: Thèn Sin, Giang Ma, Bản Giang, Bản Hon, Nùng Nàng Đất trồng lúa nước 2 vụ - Đất trồng lúa 34.000 32.000 29.000 -
Huyện Tam Đường Các xã: Khun Há, Tả Lèng, Nà Tăm Đất trồng lúa nước 2 vụ - Đất trồng lúa 32.000 29.000 27.000 -
Huyện Tam Đường Thị trấn Tam Đường Đất trồng lúa nước 1 vụ - Đất trồng lúa 37.000 33.000 28.000 -
Huyện Tam Đường Các xã Bình Lư, Sùng Phài Đất trồng lúa nước 1 vụ - Đất trồng lúa 37.000 33.000 28.000 -
Huyện Tam Đường Các xã: Bản Bo, Sơn Bình, Hồ Thầu Đất trồng lúa nước 1 vụ - Đất trồng lúa 35.000 31.000 26.000 -
Huyện Tam Đường Các xã: Thèn Sin, Giang Ma, Bản Giang, Bản Hon, Nùng Nàng Đất trồng lúa nước 1 vụ - Đất trồng lúa 31.000 29.000 24.000 -
Huyện Tam Đường Các xã: Khun Há, Tả Lèng, Nà Tăm Đất trồng lúa nước 1 vụ - Đất trồng lúa 29.000 27.000 22.000 -
Huyện Tam Đường Thị trấn Tam Đường - Đất trồng cây hàng năm 35.000 30.000 27.000 -
Huyện Tam Đường Các xã Bình Lư, Sùng Phài - Đất trồng cây hàng năm 35.000 30.000 27.000 -
Huyện Tam Đường Các xã: Bản Bo, Sơn Bình, Hồ Thầu - Đất trồng cây hàng năm 33.000 29.000 25.000 -
Huyện Tam Đường Các xã: Thèn Sin, Giang Ma, Bản Giang, Bản Hon, Nùng Nàng - Đất trồng cây hàng năm 30.000 28.000 23.000 -
Huyện Tam Đường Các xã: Khun Há, Tả Lèng, , Nà Tăm - Đất trồng cây hàng năm 28.000 26.000 21.000 -
Huyện Tam Đường Thị trấn Tam Đường - Đất trồng cây lâu năm 37.000 33.000 28.000 -
Huyện Tam Đường Các xã: Bình Lư, Sùng Phài - Đất trồng cây lâu năm 37.000 33.000 28.000 -
Huyện Tam Đường Các xã: Bản Bo, Sơn Bình, Hồ Thầu - Đất trồng cây lâu năm 35.000 31.000 26.000 -
Huyện Tam Đường Các xã: Thèn Sin, Giang Ma, Bản Giang, Bản Hon, Nùng Nàng - Đất trồng cây lâu năm 31.000 29.000 24.000 -
Huyện Tam Đường Các xã: Khun Há, Tả Lèng, Nà Tăm - Đất trồng cây lâu năm 29.000 27.000 22.000 -
Huyện Tam Đường Thị trấn Tam Đường - Đất nuôi trồng thủy sản 37.000 33.000 28.000 -
Huyện Tam Đường Các xã: Bình Lư, Sùng Phài - Đất nuôi trồng thủy sản 37.000 33.000 28.000 -
Huyện Tam Đường Các xã: Bản Bo, Sơn Bình, Hồ Thầu - Đất nuôi trồng thủy sản 35.000 31.000 26.000 -
Huyện Tam Đường Các xã: Thèn Sin, Giang Ma, Bản Giang, Bản Hon, Nùng Nàng - Đất nuôi trồng thủy sản 31.000 29.000 24.000 -
Huyện Tam Đường Các xã: Khun Há, Tả Lèng, Nà Tăm - Đất nuôi trồng thủy sản 29.000 27.000 22.000 -
Huyện Tam Đường Thị trấn Tam Đường Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - Đất nuôi trồng thủy sản 22.200 19.800 16.800 -
Huyện Tam Đường Các xã: Bình Lư, Sùng Phài Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - Đất nuôi trồng thủy sản 22.200 19.800 16.800 -
Huyện Tam Đường Các xã: Bản Bo, Sơn Bình, Hồ Thầu Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - Đất nuôi trồng thủy sản 21.000 18.600 15.600 -
Huyện Tam Đường Các xã: Thèn Sin, Giang Ma, Bản Giang, Bản Hon, Nùng Nàng Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - Đất nuôi trồng thủy sản 18.600 17.400 14.400 -
Huyện Tam Đường Các xã: Khun Há, Tả Lèng, Nà Tăm Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - Đất nuôi trồng thủy sản 17.400 16.200 13.200 -
Huyện Tam Đường Thị trấn Tam Đường - Đất rừng sản xuất 7.000 - - -
Huyện Tam Đường Các xã: Bình Lư, Bản Bo, Sơn Bình, Sùng Phài, Thèn Sin, Hồ Thầu, Giang Ma, Bản Giang, Bản Hon, Nùng Nàng, Khun Há, Tả Lèng, Nà Tăm - Đất rừng sản xuất 7.000 - - -
Huyện Tam Đường Thị trấn Tam Đường - Đất rừng phòng hộ 3.500 - - -
Huyện Tam Đường Các xã: Bình Lư, Bản Bo, Sơn Bình, Sùng Phài, Thèn Sin, Hồ Thầu, Giang Ma, Bản Giang, Bản Hon, Nùng Nàng, Khun Há, Tả Lèng, Nà Tăm - Đất rừng phòng hộ 3.500 - - -
Huyện Tam Đường Thị trấn Tam Đường - Đất rừng đặc dụng 3.500 - - -
Huyện Tam Đường Các xã: Bình Lư, Bản Bo, Sơn Bình, Sùng Phài, Thèn Sin, Hồ Thầu, Giang Ma, Bản Giang, Bản Hon, Nùng Nàng, Khun Há, Tả Lèng, Nà Tăm - Đất rừng đặc dụng 3.500 - - -
Huyện Tam Đường Thị trấn Tam Đường Đất nương rẫy - Đất nông nghiệp khác 30.000 27.000 22.000 -
Huyện Tam Đường Các xã: Bình Lư, Sùng Phài Đất nương rẫy - Đất nông nghiệp khác 30.000 27.000 22.000 -
Huyện Tam Đường Các xã: Bản Bo, Sơn Bình, Hồ Thầu Đất nương rẫy - Đất nông nghiệp khác 28.000 25.000 20.000 -
Huyện Tam Đường Các xã: Thèn Sin, Giang Ma, Bản Giang, Bản Hon, Nùng Nàng Đất nương rẫy - Đất nông nghiệp khác 25.000 23.000 18.000 -
Huyện Tam Đường Các xã: Khun Há, Tả Lèng, Nà Tăm Đất nương rẫy - Đất nông nghiệp khác 23.000 21.000 16.000 -
4.9/5 - (997 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất xã Hoằng Châu, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hoằng Châu, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

07/03/2026
Bảng giá đất xã Hoằng Lộc, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hoằng Lộc, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

07/03/2026
Bảng giá đất xã Hoằng Thanh, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hoằng Thanh, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

07/03/2026
  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Số điện thoại này không phải của cơ quan nhà nước.
Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.