• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
30/12/2025
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Phân vị trí đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị và ven trục đường giao thông
3.1.2. Phân khu vực, vị trí đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn
3.2. Bảng giá đất huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang

Bảng giá đất huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang mới nhất theo Quyết định 40/2024/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 72/2021/QĐ-UBND về Quy định Bảng giá đất giai đoạn 2022-2024 tỉnh Bắc Giang.


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 56/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 thông qua bảng giá đất giai đoạn 2022-2024 tỉnh Bắc Giang;

– Quyết định 72/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2021 quy định về Bảng giá đất giai đoạn 2022-2024 tỉnh Bắc Giang;

– Quyết định 40/2024/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 72/2021/QĐ-UBND về Quy định Bảng giá đất giai đoạn 2022-2024 tỉnh Bắc Giang.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat huyen som dong tinh bac giang
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Sơn Động

3. Bảng giá đất huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Phân vị trí đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị và ven trục đường giao thông

Việc xác định vị trí của từng lô đất, thửa đất căn cứ vào khả năng sinh lợi, điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, khoảng cách so với trục đường giao thông và giá đất thực tế của từng vị trí đất trong từng đoạn đường phố, quy định cụ thể như sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở mặt tiền của các đường phố, các trục đường giao thông, có mức sinh lợi cao nhất và có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở các làn đường phụ của các đường phố chính; các ngõ, hẻm của đường phố, mà mặt cắt ngõ có chiều rộng từ năm mét trở lên (5) và có chiều sâu ngõ dưới 200 mét (tính từ sát mép lòng đường chính đến đầu thửa đất < 200m), có mức sinh lợi và có điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn vị trí 1 (đối với những thửa đất có chiều sâu lớn được xác định vị trí tính từ vị trí 2 trở đi).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở trong ngõ, trong hẻm của các ngõ, hẻm không thuộc vị trí 2 nêu trên và các vị trí còn lại khác, có mức sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi.

Phân vị trí đối với các thửa đất có chiều sâu lớn tại các đô thị và ven các trục đường giao thông.

Đối với đất ở:

– Vị trí 1: Tính từ mặt đường (Chỉ giới giao đất) vào sâu đến 20m.

– Vị trí 2: Tính từ trên 20m vào sâu đến 40m.

– Vị trí 3: Phần diện tích còn lại của thửa đất.

Đối với đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại các phường thuộc huyện Sơn Động và các thị trấn thuộc các huyện.

– Vị trí 1: Tính từ mặt đường (Chỉ giới giao, cho thuê đất) vào sâu đến 30m.

– Vị trí 2: Tính từ trên 30m vào sâu đến 60m.

– Vị trí 3: Phần diện tích còn lại của thửa đất.

Đối với đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ thuộc các xã trên địa bàn tỉnh.

– Vị trí 1: Tính từ mặt đường (Chỉ giới giao, cho thuê đất) vào sâu đến 50m.

– Vị trí 2: Tính từ trên 50m vào sâu đến 100m.

– Vị trí 3: Phần diện tích còn lại của thửa đất.

3.1.2. Phân khu vực, vị trí đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn

– Vị trí 1: Áp dụng đối với các thửa đất có khả năng sinh lợi, giá đất thực tế cao nhất, có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất từng khu vực, ở vị trí có mặt tiền tiếp giáp với các trục đường giao thông hoặc nằm tại trung tâm xã hoặc nằm gần một trong các khu vực như: UBND xã, trường học, trạm y tế, chợ, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, cụm công nghiệp.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất nằm ở vị trí 1, có khả năng sinh lợi, giá đất thực tế và kết cấu hạ tầng kém hơn các thửa đất nằm ở vị trí 1.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất nằm ở vị trí 2, có khả năng sinh lợi, giá đất thực tế và kết cấu hạ tầng kém hơn các thửa đất nằm ở vị trí 2 và các vị trí còn lại của thửa đất.

3.2. Bảng giá đất huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Sơn ĐộngĐường Trần Hưng Đạo (quốc lộ 31) - Thị trấn An Châu Đoạn từ ngã tư - đến cầu CạiĐất ở đô thị12.000.0008.500.0005.500.000-
2Huyện Sơn ĐộngĐường Trần Hưng Đạo (quốc lộ 31) - Thị trấn An Châu Đoạn từ cầu Cại - đến giáp đất xã Vĩnh AnĐất ở đô thị10.000.0007.500.0004.500.000-
3Huyện Sơn ĐộngĐường Võ Nguyên Giáp (quốc lộ 279) - Thị trấn An Châu Đoạn từ ngã tư - đến hết đất Trung tâm bồi dưỡng chính trị (cũ) (Đường Võ Nguyên Giáp)Đất ở đô thị8.500.0006.500.0004.500.000-
4Huyện Sơn ĐộngĐường Võ Nguyên Giáp (quốc lộ 279) - Thị trấn An Châu Đoạn từ Trung tâm bồi dưỡng chính trị (cũ) - đi hết đất thị trấn An Châu (đầu cầu cứng An Châu).(Đường Võ Nguyên Giáp)Đất ở đô thị6.500.0004.500.0002.500.000-
5Huyện Sơn ĐộngĐường Võ Nguyên Giáp (quốc lộ 279) - Thị trấn An Châu Quốc lộ 279: Đoạn từ Cầu Cứng An Châu, TDP Ké - đến giáp đất thôn Chao, xã Vĩnh AnĐất ở đô thị4.000.0002.000.000--
6Huyện Sơn ĐộngQuốc lộ 279 cũ đi Cầu Ngầm - Thị trấn An Châu Đoạn từ ngã tư - đến cầu CuốiĐất ở đô thị7.000.0004.200.0002.500.000-
7Huyện Sơn ĐộngQuốc lộ 279 cũ đi Cầu Ngầm - Thị trấn An Châu Đoạn từ cổng trường trung tâm giáo dục thường xuyên - đến cầu NgầmĐất ở đô thị4.500.0002.700.0001.600.000-
8Huyện Sơn ĐộngĐường Lý Thường Kiệt (Đường 13b cũ) - Thị trấn An Châu Đoạn từ cầu cuối - đến hết đất Ao giangĐất ở đô thị2.500.0001.500.0001.000.000-
9Huyện Sơn ĐộngĐường Lý Thường Kiệt (Đường 13b cũ) - Thị trấn An Châu Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Hải - đến nhà ông Hoàng Văn Tiệp (Tổ dân phố số 1)Đất ở đô thị2.500.0001.500.0001.000.000-
10Huyện Sơn ĐộngĐường Hoàng Hoa Thám - Thị trấn An Châu Đoạn phố mới khu 3 -Đất ở đô thị7.000.0005.000.0003.000.000-
11Huyện Sơn ĐộngĐường Trần Nhân Tông - Thị trấn An Châu Đoạn từ ngã tư - đến hết đất Trụ sở Huyện ủy Sơn Động (Đường Trần Nhân Tông)Đất ở đô thị12.000.0008.500.0005.000.000-
12Huyện Sơn ĐộngĐường Trần Nhân Tông - Thị trấn An Châu Đoạn đường từ nhà ông Vi Văn Chất - đến hết đất bệnh viện đa khoa huyện Sơn ĐộngĐất ở đô thị10.000.0007.000.0005.000.000-
13Huyện Sơn ĐộngĐường Trần Nhân Tông - Thị trấn An Châu Đoạn từ hết đất Bệnh viện Đa khoa Sơn Động - đến hết đất Kho BạcĐất ở đô thị8.500.0006.500.0004.500.000-
14Huyện Sơn ĐộngĐường Trần Nhân Tông - Thị trấn An Châu Đoạn từ hết đất kho bạc - đến hết đất Chi nhánh điệnĐất ở đô thị7.000.0004.200.0002.500.000-
15Huyện Sơn ĐộngĐường Trần Nhân Tông - Thị trấn An Châu Đoạn từ hết đất Chi nhánh điện - đến đường đi vào cầu Kiêu.Đất ở đô thị6.500.0003.900.0002.300.000-
16Huyện Sơn ĐộngĐường Trần Nhân Tông - Thị trấn An Châu Đoạn từ đường đi vào cầu Kiêu - đến hết tổ dân phố Lốt.Đất ở đô thị5.000.0003.000.0001.800.000-
17Huyện Sơn ĐộngĐường ngõ Trần Hưng Đạo - Thị trấn An Châu Đoạn từ QL31 - đến Trường phổ thông Dân tộc nội trúĐất ở đô thị4.500.0003.000.0002.000.000-
18Huyện Sơn ĐộngĐường Vi Đức Thăng - Thị trấn An Châu Đoạn từ QL31 - đến Trường PTTH số 1 Sơn ĐộngĐất ở đô thị3.000.0001.800.0001.000.000-
19Huyện Sơn ĐộngĐường Ngô Gia Tự - Thị trấn An Châu Đoạn từ QL31 - đến Trường THCS thị trấn An ChâuĐất ở đô thị7.000.0004.200.0002.500.000-
20Huyện Sơn ĐộngThị trấn An Châu Đường khu dân cư dãy 2 +3 vào Trường THCS thị trấn An Châu (ngõ Ngô Gia Tự) -Đất ở đô thị5.000.0003.000.0002.000.000-
21Huyện Sơn ĐộngThị trấn An Châu Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Khôi - đến ngã ba nhà bà Phạm Thị Nga (ngõ Ngô Gia Tự)Đất ở đô thị4.000.0002.500.0001.500.000-
22Huyện Sơn ĐộngĐường Giáp Hải - Thị trấn An Châu Đoạn từ QL31 - đến trạm BVTV cũĐất ở đô thị2.500.0001.500.0001.000.000-
23Huyện Sơn ĐộngĐường Giáp Hải - Thị trấn An Châu Đoạn từ QL31 vào TDP Đình (0,5 Km). -Đất ở đô thị2.500.0001.500.0001.000.000-
24Huyện Sơn ĐộngĐường Giáp Hải - Thị trấn An Châu Đoạn Ao Giang thuộc TDP Đình - đi Miếu Đức Ông đến giáp Thôn Làng Chẽ, xã Vĩnh AnĐất ở đô thị1.500.0001.000.000--
25Huyện Sơn ĐộngĐường Giáp Hải - Thị trấn An Châu Đoạn từ TDP số 4 đi hồ Ao Phe, TDP Đình -Đất ở đô thị1.500.0001.000.000--
26Huyện Sơn ĐộngĐường Nguyên Hồng - Thị trấn An Châu Đường xóm cây Gạo và xóm lò gạch (Tổ dân phố số 1) -Đất ở đô thị2.500.0001.500.0001.000.000-
27Huyện Sơn ĐộngThị trấn An Châu Đường bê tông phố cũ (Tổ dân phố số 1) -Đất ở đô thị2.000.0001.000.000500.000-
28Huyện Sơn ĐộngThị trấn An Châu Khu dân cư chợ mới Thị trấn An Châu (ngõ Ngô Gia Tự) -Đất ở đô thị9.000.0005.400.0003.200.000-
29Huyện Sơn ĐộngThị trấn An Châu Đường Cổng chính Chợ mới thuộc đất khu dân cư chợ mới (từ ngã tư vào sang hai bên đường mỗi bên 25m) -Đất ở đô thị12.000.0008.000.0005.000.000-
30Huyện Sơn ĐộngCác đường nhánh - Thị trấn An Châu Đoạn từ QL31 - đến hết đất Phòng giáo dục Sơn ĐộngĐất ở đô thị8.500.0005.500.0003.500.000-
31Huyện Sơn ĐộngCác đường nhánh - Thị trấn An Châu Đoạn đường từ hết đất phòng giáo dục - đến hết tổ dân phố Đồng Phe.Đất ở đô thị4.500.0002.500.0001.500.000-
32Huyện Sơn ĐộngCác đường nhánh - Thị trấn An Châu Đoạn đường từ QL31 (đường bệnh viện) - đến QL279.Đất ở đô thị3.000.0001.800.0001.000.000-
33Huyện Sơn ĐộngCác đường nhánh - Thị trấn An Châu Đoạn đường từ QL31 đi cầu Kiêu - đến QL279.Đất ở đô thị4.500.0002.500.0001.500.000-
34Huyện Sơn ĐộngCác đường nhánh - Thị trấn An Châu Đoạn đường từ QL31 nhà ông Vi Văn Dũng - đến hết đất nhà ông Hồ Hải.Đất ở đô thị4.500.0002.500.0001.500.000-
35Huyện Sơn ĐộngCác đường nhánh - Thị trấn An Châu Đoạn đường từ QL31 nhà ông Vi Văn Dũng - đến hết đất nhà bà Hà Thị Gọn.Đất ở đô thị3.500.0002.000.0001.500.000-
36Huyện Sơn ĐộngCác đường nhánh - Thị trấn An Châu Đoạn đường từ nhà bà Hà Thị Gọn - đến cổng trường Mầm Non An Châu.Đất ở đô thị2.500.0001.500.0001.000.000-
37Huyện Sơn ĐộngCác đoạn đường ngõ phố còn lại trong Thị trấn An Châu -Đất ở đô thị1.500.0001.000.000--
38Huyện Sơn ĐộngCác khu dân cư - Thị trấn An Châu Khu dân cư mới Khu 2, khu 4 thị trấn An ( Bao gồm các thửa đất thuộc LK2, LK3, LK5, LK6, LK8, LK10, LK11 ) -Đất ở đô thị6.000.000---
39Huyện Sơn ĐộngCác khu dân cư - Thị trấn An Châu Khu dân cư mới Khu 2, khu 4 thị trấn An Châu( Bao gồm các thửa đất thuộc LK1, LK4, LK7, LK9) -Đất ở đô thị6.500.000---
40Huyện Sơn ĐộngCác khu dân cư - Thị trấn An Châu Khu dân cư Khu 2, khu 4 thị trấn An Châu ( Khu nhà văn hóa TDP số 4 ) -Đất ở đô thị7.000.0005.000.000--
41Huyện Sơn ĐộngCác khu dân cư - Thị trấn An Châu Khu tái định cư Dự án xây dựng trụ sở Công an huyện Sơn Động -Đất ở đô thị5.000.000---
42Huyện Sơn ĐộngCác đoạn đường, khu phố trong thị trấn - THỊ TRẤN TÂY YÊN TỬ Đoạn từ ngã tư Thị trấn - đến cống Đồng Áo.Đất ở đô thị5.000.0003.000.0001.800.000-
43Huyện Sơn ĐộngCác đoạn đường, khu phố trong thị trấn - THỊ TRẤN TÂY YÊN TỬ Đoạn từ giáp cống Đồng Áo đền ngầm Thác Vọt -Đất ở đô thị4.500.0002.700.0001.600.000-
44Huyện Sơn ĐộngCác đoạn đường, khu phố trong thị trấn - THỊ TRẤN TÂY YÊN TỬ Đoạn từ ngã tư thị trấn đi Thanh Luận - đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn ĐăngĐất ở đô thị5.000.0003.000.0001.800.000-
45Huyện Sơn ĐộngCác đoạn đường, khu phố trong thị trấn - THỊ TRẤN TÂY YÊN TỬ Đoạn từ hết đất nhà ông Nguyễn Văn Đăng - đến ngầm Đồng ThanhĐất ở đô thị4.500.0002.700.0001.600.000-
46Huyện Sơn ĐộngCác đoạn đường, khu phố trong thị trấn - THỊ TRẤN TÂY YÊN TỬ Đoạn từ ngã tư thị trấn đi Đồng Rì - đến hết đất nhà ông Hoàng Kim TháiĐất ở đô thị5.000.0003.000.0001.800.000-
47Huyện Sơn ĐộngCác đoạn đường, khu phố trong thị trấn - THỊ TRẤN TÂY YÊN TỬ Đoạn từ hết đất nhà ông Hoàng Kim Thái - đến đập nước số 2 của nhà máy nhiệt điệnĐất ở đô thị3.500.0002.100.0001.200.000-
48Huyện Sơn ĐộngCác đoạn đường, khu phố trong thị trấn - THỊ TRẤN TÂY YÊN TỬ Đoạn từ cổng nhà máy Nhiệt điện trở ra 1km, vào 1km (theo đường giao thông chính) -Đất ở đô thị1.500.000900.000500.000-
49Huyện Sơn ĐộngCác đoạn đường, khu phố trong thị trấn - THỊ TRẤN TÂY YÊN TỬ Đoạn từ ngã 3 trụ sở UBND Thị trấn - đến hết đất đồn Công an Thị trấnĐất ở đô thị5.000.0004.500.0004.000.000-
50Huyện Sơn ĐộngCác đoạn đường, khu phố trong thị trấn - THỊ TRẤN TÂY YÊN TỬ Đoạn từ ngã 3 trụ sở UBND Thị trấn mới - đến ngầm Thác VọtĐất ở đô thị4.000.0002.400.0001.500.000-
51Huyện Sơn ĐộngCác đoạn đường, khu phố trong thị trấn - THỊ TRẤN TÂY YÊN TỬ Đoạn từ ngã 3 trụ sở UBND Thị trấn mới - đến hết đất nhà ông Hà Văn ThànhĐất ở đô thị4.000.0002.400.0001.500.000-
52Huyện Sơn ĐộngCác đoạn đường, khu phố trong thị trấn - THỊ TRẤN TÂY YÊN TỬ Đoạn từ nhà bà Vi Thị Quyền - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn NghinhĐất ở đô thị3.000.0001.800.0001.000.000-
53Huyện Sơn ĐộngCác đoạn đường, khu phố trong thị trấn - THỊ TRẤN TÂY YÊN TỬ Đoạn từ nhà bà Bàn Thị Minh - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn ChâuĐất ở đô thị2.400.0002.000.0001.600.000-
54Huyện Sơn ĐộngCác đoạn đường, khu phố trong thị trấn - THỊ TRẤN TÂY YÊN TỬ Đoạn từ nhà bà La đi trồ cấm - đến hết đất nhà ông Đào Văn ĐịnhĐất ở đô thị2.400.0002.000.0001.600.000-
55Huyện Sơn ĐộngCác đoạn đường, khu phố trong thị trấn - THỊ TRẤN TÂY YÊN TỬ Đoạn từ hết đất nhà ông Đỗ Văn Trọng - đến hết đất nhà ông Thân Văn ChuyềnĐất ở đô thị1.500.000900.000500.000-
56Huyện Sơn ĐộngCác đoạn đường, khu phố trong thị trấn - THỊ TRẤN TÂY YÊN TỬ Tuyến 1: Từ bưu điện - đến lô đất của ông Phạm Hồng Phong (lô số 46)Đất ở đô thị3.000.0002.800.0002.200.000-
57Huyện Sơn ĐộngCác đoạn đường, khu phố trong thị trấn - THỊ TRẤN TÂY YÊN TỬ Tuyến 2: Từ đất ông Phạm Hồng Phong (lô số 46) - đến nhà ông Nhữ Đình TuyênĐất ở đô thị3.000.0002.800.0002.200.000-
58Huyện Sơn ĐộngCác đoạn đường, khu phố trong thị trấn - THỊ TRẤN TÂY YÊN TỬ Tuyến 3: Đoạn nối tuyến 1 - đến tuyến 2Đất ở đô thị3.000.0002.800.0002.200.000-
59Huyện Sơn ĐộngCác đoạn đường, khu phố trong thị trấn - THỊ TRẤN TÂY YÊN TỬ Làn 2, đoạn tử nhà ông Hạ - đến trụ sở ngân hàngĐất ở đô thị3.400.0003.200.0003.000.000-
60Huyện Sơn ĐộngCác đoạn đường, khu phố trong thị trấn - THỊ TRẤN TÂY YÊN TỬ Đoạn từ ngã ba nhà ông Tuấn - đến ngã tư nhà ông Vi ThắngĐất ở đô thị3.400.0003.200.0003.000.000-
61Huyện Sơn ĐộngCác đoạn đường, khu phố trong thị trấn - THỊ TRẤN TÂY YÊN TỬ Đoạn từ ngã tư UBND mới - đến ngầm Na GàĐất ở đô thị1.200.000840.000600.000-
62Huyện Sơn ĐộngCác đoạn đường, khu phố trong thị trấn - THỊ TRẤN TÂY YÊN TỬ Đoạn từ suối nước trong - đến nhà ông Thân Văn TrườngĐất ở đô thị1.000.000800.000500.000-
63Huyện Sơn ĐộngCác đoạn đường, khu phố trong thị trấn - THỊ TRẤN TÂY YÊN TỬ Tuyến đường làn 3 khu dân cư sau nhà ông Hoàng Văn Luyện -Đất ở đô thị1.800.0001.000.000--
64Huyện Sơn ĐộngCác đoạn đường, khu phố trong thị trấn - THỊ TRẤN TÂY YÊN TỬ Tuyến đường làn 2 khu tái định cư Tổ dân phố Mậu -Đất ở đô thị1.900.0001.100.000--
65Huyện Sơn ĐộngCác đoạn đường, khu phố trong thị trấn - THỊ TRẤN TÂY YÊN TỬ Tuyến đường làn 3 khu tái định cư Tổ dân phố Mậu -Đất ở đô thị1.800.0001.000.000--
66Huyện Sơn ĐộngĐường tỉnh ĐT 293 - THỊ TRẤN TÂY YÊN TỬ Đoạn ngã tư thị trấn đi - đến hết đất nhà ông GọnĐất ở đô thị4.000.0002.400.0001.500.000-
67Huyện Sơn ĐộngĐường tỉnh ĐT 293 - THỊ TRẤN TÂY YÊN TỬ Đoạn từ nhà ông Gọn - đến suối BàiĐất ở đô thị3.500.0002.100.0001.200.000-
68Huyện Sơn ĐộngĐường tỉnh ĐT 293 - THỊ TRẤN TÂY YÊN TỬ Đoạn từ suối Bài - đến ngã ba Khe SanhĐất ở đô thị3.000.0001.800.0001.000.000-
69Huyện Sơn ĐộngĐường tỉnh ĐT 293 - THỊ TRẤN TÂY YÊN TỬ Đoạn từ ngã ba Khe Sanh - đến đèo bụtĐất ở đô thị2.500.0001.500.000900.000-
70Huyện Sơn ĐộngĐường tỉnh ĐT 293 - THỊ TRẤN TÂY YÊN TỬ Đoạn từ ngã ba Mậu - đến suối nước trongĐất ở đô thị3.600.0002.100.0001.200.000-
71Huyện Sơn ĐộngĐường tỉnh ĐT 293 - THỊ TRẤN TÂY YÊN TỬ Đoạn từ ngầm Đồng Thanh - đến đường vào bãi rácĐất ở đô thị3.000.0001.800.0001.000.000-
72Huyện Sơn ĐộngĐường tỉnh ĐT 293 - THỊ TRẤN TÂY YÊN TỬ Đoạn từ đường vào bãi rác - đến giáp đất xã Thanh LuậnĐất ở đô thị2.500.0001.500.000900.000-
73Huyện Sơn ĐộngĐường Tỉnh lộ 291 - THỊ TRẤN TÂY YÊN TỬ Đoạn từ ngầm Thác Vọt - đến giáp đất xã Tuấn ĐạoĐất ở đô thị1.800.0001.200.000720.000-
74Huyện Sơn ĐộngĐường Tỉnh lộ 291 - THỊ TRẤN TÂY YÊN TỬ Đoạn từ Đập nước số 2 nhà máy Nhiệt điện - đến Cầu Nòn 1Đất ở đô thị1.800.0001.400.000800.000-
75Huyện Sơn ĐộngĐường Tỉnh lộ 291 - THỊ TRẤN TÂY YÊN TỬ Đoạn Cầu Nòn 1 - đến Đập nước số 1 nhà máy Nhiệt điệnĐất ở đô thị1.600.0001.200.000900.000-
76Huyện Sơn ĐộngĐường Tỉnh lộ 291 - THỊ TRẤN TÂY YÊN TỬ Đoạn từ đập nước số 1 nhà máy Nhiệt điện - đến nhà ông HoạtĐất ở đô thị1.600.0001.200.000900.000-
77Huyện Sơn ĐộngĐường Tỉnh lộ 291 - THỊ TRẤN TÂY YÊN TỬ Đoạn từ nhà ông Nguyễn Đăng Thật - đến hết thị trấn Tây Yên TửĐất ở đô thị1.200.000840.000600.000-
78Huyện Sơn ĐộngCác đoạn đường ngõ phố còn lại trong thị trấn Tây Yên Tử Các đoạn đường còn lại thuộc tổ dân phố Đoàn Kết -Đất ở đô thị1.600.0001.400.0001.000.000-
79Huyện Sơn ĐộngCác đoạn đường ngõ phố còn lại trong thị trấn Tây Yên Tử Các đoạn đường còn lại thuộc tổ dân phố Thống Nhất -Đất ở đô thị1.400.0001.200.000900.000-
80Huyện Sơn ĐộngCác đoạn đường ngõ phố còn lại trong thị trấn Tây Yên Tử Đoạn đường từ nhà ông Thân Văn Chuyển - đến giáp đất Thanh LuậnĐất ở đô thị1.800.0001.600.0001.200.000-
81Huyện Sơn ĐộngCác đoạn đường ngõ phố còn lại trong thị trấn Tây Yên Tử Các đoạn đường còn lại thuộc tổ dân phố Néo -Đất ở đô thị720.000540.000480.000-
82Huyện Sơn ĐộngCác đoạn đường ngõ phố còn lại trong thị trấn Tây Yên Tử Các đoạn đường còn lại thuộc tổ dân phố Đồng Rì -Đất ở đô thị840.000640.000480.000-
83Huyện Sơn ĐộngCác đoạn đường ngõ phố còn lại trong thị trấn Tây Yên Tử Các vị trí còn lại trong các tổ dân phố thuộc thị trấn Tây Yên Tử (đối với các thôn, bản trước đây thuộc xã Tuấn Mậu) -Đất ở đô thị840.000640.000480.000-
84Huyện Sơn ĐộngKhu dân cư - THỊ TRẤN TÂY YÊN TỬ Khu dân cư Tổ dân phố Đoàn Kết -Đất ở đô thị5.000.000---
85Huyện Sơn ĐộngKhu dân cư - THỊ TRẤN TÂY YÊN TỬ Khu dân cư thị trấn Tây Yên Tử ( Sau ngân hàng Agribank, sau trụ sở Công an thị trấn ) -Đất ở đô thị5.000.000---
86Huyện Sơn ĐộngQuốc lộ 31 - Xã Cẩm Đàn Đoạn từ giáp đất xã Yên Định - đến cổng Trường cấp II Cẩm ĐànĐất ở đô thị2.000.0001.200.000700.000-
87Huyện Sơn ĐộngQuốc lộ 31 - Xã Cẩm Đàn Đoạn từ cổng Trường cấp II - đến Nghĩa trang xã Cẩm ĐànĐất ở đô thị4.000.0002.400.0001.500.000-
88Huyện Sơn ĐộngQuốc lộ 31 - Xã Cẩm Đàn Đoạn từ Nghĩa trang - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Quynh, thôn ThượngĐất ở đô thị2.500.0001.500.000900.000-
89Huyện Sơn ĐộngQuốc lộ 31 - Xã Cẩm Đàn Đoạn từ hết đất nhà ông Hoàng Văn Quynh - đến Trạm Kiểm lâm Cẩm Đàn (hết đất Sơn Động)Đất ở đô thị3.000.0001.800.0001.000.000-
90Huyện Sơn ĐộngQuốc lộ 31 - Xã Yên Định Đoạn giáp đất xã An Bá - đến chân đèo VáĐất ở đô thị1.500.0001.000.000500.000-
91Huyện Sơn ĐộngQuốc lộ 31 - Xã Yên Định Đoạn từ giáp chân đèo Vá xã Yên Định - đến hết đất công ty chế biến lâm sản Hà bắcĐất ở đô thị2.500.0001.000.000600.000-
92Huyện Sơn ĐộngQuốc lộ 31 - Xã Yên Định Đoạn từ giáp công ty chế biến lâm sản Hà Bắc - đến giáp đất xã Cẩm ĐànĐất ở đô thị1.500.0001.000.000--
93Huyện Sơn ĐộngQuốc lộ 31 - Xã An Bá Đoạn từ giáp đất xã An Châu - đến đường Bê tông đi xóm HaiĐất ở đô thị3.000.0001.500.0001.000.000-
94Huyện Sơn ĐộngQuốc lộ 31 - Xã An Bá Đoạn từ giáp đường Bê tông đi xóm Hai - đến đường Bê tông đi thôn VáĐất ở đô thị2.000.0001.000.000700.000-
95Huyện Sơn ĐộngQuốc lộ 31 - Xã An Bá Đoạn từ giáp đường Bê tông đi thôn Vá - đến hết đất Nhà ông Trần Văn ChungĐất ở đô thị1.700.0001.000.000700.000-
96Huyện Sơn ĐộngQuốc lộ 31 - Xã An Bá Đoạn từ hết đất Nhà ông Trần Văn Chung - đến giáp đất xã Yên ĐịnhĐất ở đô thị1.200.000700.000500.000-
97Huyện Sơn ĐộngQuốc lộ 31 - Xã Vĩnh An Đoạn QL31 từ giáp đất Thị trấn An Châu - đến hết nhà ông Chiêu thôn MặnĐất ở đô thị6.000.0003.600.0002.100.000-
98Huyện Sơn ĐộngQuốc lộ 31 - Xã Vĩnh An Đoạn QL31 từ nhà ông Chiêu - đến cầu nhà mộ thôn Mặn.Đất ở đô thị4.500.0002.700.0001.600.000-
99Huyện Sơn ĐộngQuốc lộ 31 - Xã Vĩnh An Đoạn QL31 từ cầu nhà mộ - đến cầu Mai HiênĐất ở đô thị3.000.0001.800.0001.000.000-
100Huyện Sơn ĐộngQuốc lộ 31 - Xã Vĩnh An Đoạn từ cầu Mai Hiên - đến giáp đất Lệ ViễnĐất ở đô thị2.000.0001.500.000800.000-
101Huyện Sơn ĐộngQuốc lộ 31 - Xã Vĩnh An Đoạn đường QL 31 từ cầu cụt - đến dốc đá.Đất ở đô thị2.000.0001.200.000--
102Huyện Sơn ĐộngQuốc lộ 31 - Xã Vĩnh An Đoạn đường từ cầu Cứng An Châu - đến hết đất Nhà nghỉ Lan AnhĐất ở đô thị3.000.0001.800.0001.000.000-
103Huyện Sơn ĐộngQuốc lộ 31 - Xã Vĩnh An Đoạn đường từ nhà Nghỉ Lan An - đến hết khu vực dân cư ven trục đường QL 279Đất ở đô thị2.000.0001.200.000700.000-
104Huyện Sơn ĐộngQuốc lộ 31 - Xã Lệ Viễn Đoạn từ giáp xã Vĩnh An - đến đỉnh dốc Bãi ĐáĐất ở đô thị2.000.0001.200.000700.000-
105Huyện Sơn ĐộngQuốc lộ 31 - Xã Lệ Viễn Đoạn từ đỉnh dốc Bãi Đá - đến Cầu CụtĐất ở đô thị1.500.000900.000--
106Huyện Sơn ĐộngQuốc lộ 31 - Xã Lệ Viễn Đoạn từ cầu Cụt - đến hồ Nà CáiĐất ở đô thị1.200.000720.000--
107Huyện Sơn ĐộngQuốc lộ 31 - Xã Lệ Viễn Đoạn từ hồ Nà Cái - đến giáp đất xã Vân SơnĐất ở đô thị1.000.000600.000--
108Huyện Sơn ĐộngQuốc lộ 31 - Xã Vân Sơn Đoạn từ nhà ông Tuấn - đến hết đất Nhà Văn hóa xãĐất ở đô thị2.500.0001.500.000--
109Huyện Sơn ĐộngQuốc lộ 31 - Xã Vân Sơn Đoạn từ hết đất Nhà Văn hóa xã - đến giáp đất xã Lệ ViễnĐất ở đô thị2.000.0001.200.000--
110Huyện Sơn ĐộngQuốc lộ 31 - Xã Vân Sơn Đoạn từ Nhà ông Chiến - đến đất giáp xã Hữu SảnĐất ở đô thị1.500.000900.000--
111Huyện Sơn ĐộngQuốc lộ 31 - Xã Hữu Sản Đoạn từ giáp đất xã Vân Sơn - đến Lâm trườngĐất ở đô thị1.000.000600.000--
112Huyện Sơn ĐộngQuốc lộ 31 - Xã Hữu Sản Đoạn từ Lâm trường - đến hết nhà ông CảnhĐất ở đô thị1.500.000900.000--
113Huyện Sơn ĐộngQuốc lộ 31 - Xã Hữu Sản Đoạn từ nhà ông Cảnh - đến km 94Đất ở đô thị600.000400.000--
114Huyện Sơn ĐộngQuốc lộ 31 - Xã Hữu Sản Đoạn từ km 94 - đến hết nhà ông Bắc.Đất ở đô thị1.500.000900.000--
115Huyện Sơn ĐộngQuốc lộ 31 - Xã Hữu Sản Đoạn từ nhà ông Bắc - đến giáp đất Lạng SơnĐất ở đô thị700.000400.000--
116Huyện Sơn ĐộngQuốc lộ 279 - Xã Vĩnh An Đoạn từ giáp cầu ngầm TT An Châu - đến hết nhà ông Hồng thôn Chao.Đất ở đô thị1.300.000900.000--
117Huyện Sơn ĐộngQuốc lộ 279 - Xã Dương Hưu Đoạn từ nhà ông Vi Văn Tuân - đến cầu Sông Bè.Đất ở đô thị2.000.0001.200.000720.000-
118Huyện Sơn ĐộngQuốc lộ 279 - Xã Dương Hưu Đoạn từ giáp đất An Lạc - đến hết đất nhà ông Vi Văn TuânĐất ở đô thị2.000.0001.200.000720.000-
119Huyện Sơn ĐộngQuốc lộ 279 - Xã Long Sơn Đoạn từ Cầu Bang - đến đường vào trường tiểu họcĐất ở đô thị3.100.0002.100.0001.600.000-
120Huyện Sơn ĐộngQuốc lộ 279 - Xã Long Sơn Đoạn từ trường tiểu học - đến đường rẽ đi khu Điệu thôn ThượngĐất ở đô thị2.000.0001.200.000--
121Huyện Sơn ĐộngQuốc lộ 279 - Xã Long Sơn Đoạn từ đường rẽ đi thôn Điệu - đến chân đèo Hạ MiĐất ở đô thị1.500.000900.000--
122Huyện Sơn ĐộngQuốc lộ 279 - Xã Long Sơn Đoạn từ đường đi Đồng Chòi - đến hết đất nhà ông LoaĐất ở đô thị1.500.000900.000--
123Huyện Sơn ĐộngQuốc lộ 279 - Xã Long Sơn Đoạn từ đường từ hết đất nhà ông Loa - đến chân dốc nhà ông mãoĐất ở đô thị1.600.0001.100.000--
124Huyện Sơn ĐộngQuốc lộ 279 - Xã Long Sơn Đoạn từ chân dốc nhà ông Mão - đến cầu BangĐất ở đô thị2.000.0001.500.0001.100.000-
125Huyện Sơn ĐộngQuốc lộ 279 - Xã An Lạc Đoạn từ Đèo trinh giáp đất xã Vĩnh An - đến Km6Đất ở đô thị600.000400.000--
126Huyện Sơn ĐộngQuốc lộ 279 - Xã An Lạc Đoạn từ km số 6 - đến cầu sông GiãngĐất ở đô thị1.000.000800.000--
127Huyện Sơn ĐộngQuốc lộ 279 - Xã An Lạc Đoạn từ cầu sông Giãng - đến hết địa phận xã An lạcĐất ở đô thị600.000400.000--
128Huyện Sơn ĐộngTỉnh lộ 291 - Xã Yên Định Đoạn từ ngã ba Đồng Chu - đến hết đất Trường THCS xã Yên Định.Đất ở đô thị2.000.0001.200.000--
129Huyện Sơn ĐộngTỉnh lộ 291 - Xã Yên Định Đoạn từ hết đất trường THCS xã Yên Định - đến cầu lãn chèĐất ở đô thị1.500.000900.000--
130Huyện Sơn ĐộngTỉnh lộ 291 - Xã Tuấn Đạo Đoạn từ bên trên đường vào UBND xã - đến nghĩa trang liệt sỹĐất ở đô thị2.500.0001.700.0001.100.000-
131Huyện Sơn ĐộngTỉnh lộ 291 - Xã Tuấn Đạo Đoạn từ giáp nghĩa trang liệt sỹ - đến đường vào đồng Bãi Cháy thôn Linh PhúĐất ở đô thị2.200.0001.500.000900.000-
132Huyện Sơn ĐộngTỉnh lộ 291 - Xã Tuấn Đạo Đoạn từ giáp đường vào Bãi Cháy thôn Linh Phú - đến Ngầm Dạo OảiĐất ở đô thị2.000.0001.300.000800.000-
133Huyện Sơn ĐộngTỉnh lộ 291 - Xã Tuấn Đạo Đoạn từ Ngầm Dạo Oải thôn Tuấn An - đến hết đất nhà ông An Văn Thịnh thôn Tuấn AnĐất ở đô thị1.500.0001.000.000600.000-
134Huyện Sơn ĐộngTỉnh lộ 291 - Xã Tuấn Đạo Đoạn từ đất nhà ông An Văn Thịnh thôn Tuấn An - đến giáp đất thị trấn Tây Yên TửĐất ở đô thị1.000.000700.000--
135Huyện Sơn ĐộngTỉnh lộ 291 - Xã Tuấn Đạo Đoạn từ đường vào UBND xã - đến Ngầm Bãi ChợĐất ở đô thị2.200.0001.400.000900.000-
136Huyện Sơn ĐộngTỉnh lộ 291 - Xã Tuấn Đạo Đoạn từ ngầm Bãi Chợ - đến ngã tư Đường Kẹo thôn SầyĐất ở đô thị1.700.0001.100.000700.000-
137Huyện Sơn ĐộngTỉnh lộ 291 - Xã Tuấn Đạo Đoạn từ ngã tư Đường Kẹo thôn Sầy - đến cầu Lãn ChèĐất ở đô thị1.500.000900.000--
138Huyện Sơn ĐộngĐường liên xã - Xã Dương Hưu Đoạn từ trường Tiểu học - đến nhà ông Duy thôn ThoiĐất ở đô thị2.500.0001.800.0001.200.000-
139Huyện Sơn ĐộngĐường liên xã - Xã Dương Hưu Đoạn từ cầu khe doi - đến trường tiểu họcĐất ở đô thị1.500.000900.000500.000-
140Huyện Sơn ĐộngĐường liên xã - Xã Dương Hưu Đoạn từ trạm bảo tồn - đến cầu khe doiĐất ở đô thị1.000.000600.000400.000-
141Huyện Sơn ĐộngĐường liên xã - Xã Dương Hưu Đoạn từ đường vào nhà ông Giang - đến trạm bảo tồn thôn ThoiĐất ở đô thị600.000400.000--
142Huyện Sơn ĐộngĐường liên xã - Xã Dương Hưu Đoạn từ nhà ông Duy thôn Thoi - đến nhà ông Hùng thôn Đồng MạĐất ở đô thị1.000.000600.000400.000-
143Huyện Sơn ĐộngĐường liên xã - Xã Dương Hưu Đoạn từ nhà ông Hội - đến khê kẽmĐất ở đô thị1.000.000600.000400.000-
144Huyện Sơn ĐộngĐường liên xã - Xã Dương Hưu Đoạn đường tránh khu dân cư thôn Thoi -Đất ở đô thị2.000.0001.800.0001.500.000-
145Huyện Sơn ĐộngĐường liên xã - Xã Vĩnh An Đoạn từ QL 31 thôn Chào - đến hết đất nhà ông Hồng thôn MậtĐất ở đô thị2.200.0001.300.000--
146Huyện Sơn ĐộngĐường liên xã - Xã Vĩnh An Đường 13B cũ từ đất thị trấn An Châu - đến hết nhà ông Sơn thôn LàngĐất ở đô thị2.000.0001.200.000--
147Huyện Sơn ĐộngĐường liên xã - Xã Vĩnh An Đoạn từ hết đất nhà ông Sơn thôn Làng - đến hết nhà ông Được thôn MặnĐất ở đô thị1.500.000900.000--
148Huyện Sơn ĐộngĐường liên xã - Xã Vĩnh An Đoạn từ hết đất nhà ông Được thôn Mặn - đến giáp đất Lệ ViễnĐất ở đô thị1.300.000700.000--
149Huyện Sơn ĐộngĐường liên xã - Xã Vĩnh An Đoạn từ QL 31. Nhà Ông Nông Văn Thắng - đến hội trường thôn ChàoĐất ở đô thị2.000.0001.200.000--
150Huyện Sơn ĐộngĐường liên xã - Xã Vĩnh An Đoạn từ QL 31. Nhà Bà Trần Thị Tỉnh - đến nhà Ông Hoàng Văn CàyĐất ở đô thị2.200.0001.300.000--
151Huyện Sơn ĐộngĐường liên xã - Xã Vĩnh An Đoạn đường từ nhà ông Hồng thôn Mật - đến ngã ba nhà ông Thành thôn Phú HưngĐất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000-
152Huyện Sơn ĐộngĐường liên xã - Xã Vĩnh An Đoạn từ ngã ba nhà ông Thành thôn Phú Hưng - đến ngã ba nhà ông HÙng thôn ĐặngĐất ở đô thị1.800.0001.400.0001.000.000-
153Huyện Sơn ĐộngĐường liên xã - Xã Vĩnh An Đoạn từ ngã ba nhà ông HÙng thôn Đặng - đến ngã ba thôn Luông DoanĐất ở đô thị1.600.0001.200.000800.000-
154Huyện Sơn ĐộngĐường liên xã - Xã Vĩnh An Đoạn từ ngã 3 thôn Luông Doan - đến giáp đất Vân SơnĐất ở đô thị1.200.0001.000.000800.000-
155Huyện Sơn ĐộngĐường liên xã - Xã Vĩnh An Đoạn từ QL 31 - đến ngã ba thôn Luông DoanĐất ở đô thị1.000.000700.000--
156Huyện Sơn ĐộngĐường liên xã - Xã Vĩnh An Đoạn từ nhà ông Hồng thôn Mật - đến nhà ông Dương thôn Hiệp ReoĐất ở đô thị1.000.000700.000--
157Huyện Sơn ĐộngĐường liên xã - Xã Vĩnh An Đoạn từ nhà ngã ba thôn Hiệp reo đi trường số 1 -Đất ở đô thị1.000.000700.000--
158Huyện Sơn ĐộngĐường liên xã - Xã Vĩnh An Đoạn từ QL 31 - đến cổng trung đoàn 462Đất ở đô thị2.000.0001.200.000--
159Huyện Sơn ĐộngĐường liên xã - Xã Vĩnh An Đoạn từ QL 31 - đến ngã ba nhà ông Hùng thôn ĐặngĐất ở đô thị1.000.000700.000--
160Huyện Sơn ĐộngĐường liên xã - Xã Vĩnh An Đoạn Từ QL 31 - đến ngã 3 nhà ông Bản thôn Ao BồngĐất ở đô thị1.000.000700.000--
161Huyện Sơn ĐộngĐường liên xã - Xã Vĩnh An Đoạn từ nhà ông Ánh đi nhà ông Hải thôn Mật -Đất ở đô thị1.000.000700.000--
162Huyện Sơn ĐộngĐường liên xã - Xã Vĩnh An Đoạn từ QL 31 nhà bà Ngân Bình - đến nhà bà Mơ Thôn MậtĐất ở đô thị1.000.000700.000--
163Huyện Sơn ĐộngĐường liên xã - Xã Hữu Sản Đoạn từ QL 31 - đến lán vải ồng Sơn thôn Sản IĐất ở đô thị600.000400.000--
164Huyện Sơn ĐộngĐường liên xã - Xã Hữu Sản Đoạn từ QL 31 - đến hết đất nhà ông Hà thôn Sản IIĐất ở đô thị600.000400.000--
165Huyện Sơn ĐộngĐường liên xã - Xã Hữu Sản Đoạn từ QL 31 - đến ngầm Khe péc thôn Dần III.Đất ở đô thị600.000400.000--
166Huyện Sơn ĐộngĐường liên xã - Xã Thanh Luận Đoạn từ ngã ba trung tâm - đến ngã ba thôn RỏnĐất ở đô thị1.500.0001.200.0001.000.000-
167Huyện Sơn ĐộngĐường liên xã - Xã Thanh Luận Đoạn từ ngã ba trung tâm - đến cây xăng Tài LộcĐất ở đô thị1.500.0001.200.0001.000.000-
168Huyện Sơn ĐộngĐường liên xã - Xã Thanh Luận Đoạn từ ngã ba trung tâm - đến bờ sông TràĐất ở đô thị1.500.0001.200.0001.000.000-
169Huyện Sơn ĐộngĐường liên xã - Xã Thanh Luận Đoạn từ sông Trà - đến nhà ông Ngô Văn Đê thôn GàĐất ở đô thị1.000.000800.000600.000-
170Huyện Sơn ĐộngĐường liên xã - Xã Thanh Luận Đoạn từ nhà ông Ngô Văn Đê - đến giáp đất thị trấn Tây Yên TửĐất ở đô thị800.000600.000--
171Huyện Sơn ĐộngĐường liên xã - Xã Cẩm Đàn Đoạn từ ngã ba đầu cầu thôn Thượng - đến cầu Suối XảĐất ở đô thị1.500.0001.000.000--
172Huyện Sơn ĐộngĐường liên xã - Xã Cẩm Đàn Đoạn từ cầu Suối Xả - đến trung tâm xã Giáo LiêmĐất ở đô thị1.000.000700.000--
173Huyện Sơn ĐộngĐường liên xã - Xã Cẩm Đàn Đường dẫn vào cầu Suối Xả -Đất ở đô thị1.000.000700.000--
174Huyện Sơn ĐộngĐường liên xã - Xã Đại Sơn Đoạn từ đầu cầu suối Sả - đến nhà ông Bùi Văn Cảnh thôn ChiênĐất ở đô thị1.000.000700.000--
175Huyện Sơn ĐộngĐường liên xã - Xã Đại Sơn Đoạn từ nhà ông Ngô Minh Tụng - đến cổng trạm y tế xãĐất ở đô thị1.200.000800.000--
176Huyện Sơn ĐộngĐường liên xã - Xã Đại Sơn Đoạn từ nhà ông Bể Văn Tỉn - đến quán ông Ngô Quang ThưởngĐất ở đô thị1.000.000700.000--
177Huyện Sơn ĐộngĐường liên xã - Xã Đại Sơn Đoạn từ ngã ba nhà ông Ngô Quang Thưởng thôn Trung Sơn - đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Dinh thôn Khuân Cầu.Đất ở đô thị600.000400.000--
178Huyện Sơn ĐộngĐường liên xã - Xã Đại Sơn Đoạn từ nhà ông Hoàng Văn Dương thôn Khuân Cầu - đến hết nhà ông Vi Văn Thanh thôn Tân SơnĐất ở đô thị1.500.0001.000.000--
179Huyện Sơn ĐộngĐường liên xã - Xã Long Sơn Đoạn từ nối Quốc lộ 279 - đến suối dài thôn HạĐất ở đô thị1.600.0001.200.000--
180Huyện Sơn ĐộngĐường liên xã - Xã Long Sơn Đoạn từ suối dài thôn Hạ - đến giáp xã Tuấn ĐạoĐất ở đô thị1.000.000700.000--
181Huyện Sơn ĐộngĐường liên xã - Xã Vân Sơn Đoạn từ Quốc lộ 31 - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Hoàn (đường Phe - Gà)Đất ở đô thị1.200.000700.000--
182Huyện Sơn ĐộngĐường liên xã - Xã Vân Sơn Đoạn từ nhà ông Nguyễn Trọng Thắng - đến hết đất nhà ông Dương Văn Định thôn KhảĐất ở đô thị1.000.000600.000--
183Huyện Sơn ĐộngĐường liên xã - Xã Vân Sơn Đoạn từ nhà ông Dương Văn Tăng - đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Thú (đường Phe - Gà)Đất ở đô thị900.000600.000--
184Huyện Sơn ĐộngĐường liên xã - Xã Vân Sơn Đoạn từ nhà ông Mà Văn Hải - đến hết đất nhà ông Triệu Tiến Vượng (đường Phe - Gà)Đất ở đô thị800.000650.000--
185Huyện Sơn ĐộngĐường liên xã - Xã Vân Sơn Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hoàng Tiến - đến giáp đất xã Vĩnh An (đường Khả - Nà Vàng)Đất ở đô thị900.000540.000--
186Huyện Sơn ĐộngĐường liên xã - Xã Tuấn Đạo Đoạn từ nhà ông Thuận thôn Linh Phú - đến hết đất nhà ông Quế thôn Linh PhúĐất ở đô thị2.200.0001.400.000900.000-
187Huyện Sơn ĐộngĐường liên xã - Xã Tuấn Đạo Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Thịnh - đến nhà ông Lưu Văn Đức thôn Am HàĐất ở đô thị1.000.000800.000600.000-
188Huyện Sơn ĐộngĐường liên xã - Xã Tuấn Đạo Đoạn từ nhà ông Lưu Văn Đức - đến nhà ông Đinh Thanh Tuyên thôn Am HàĐất ở đô thị1.200.0001.000.000800.000-
189Huyện Sơn ĐộngĐường liên xã - Xã Tuấn Đạo Đoạn từ ông Nguyễn Văn Lai - đến nhà ông Nguyễn Viết Hường thôn Nam BồngĐất ở đô thị1.100.000900.000700.000-
190Huyện Sơn ĐộngĐường liên xã - Xã Tuấn Đạo Đoạn từ nhà ông Nguyễn Viết Hường - đến nhà ông Hoàng Văn Thành thôn Nam BồngĐất ở đô thị1.000.000800.000600.000-
191Huyện Sơn ĐộngĐường liên xã - Xã Tuấn Đạo Đoạn từ nhà ông Nguyễn Viết Hường thôn Nam Bồng - đến nhà bà Nguyễn Thị An thôn MùngĐất ở đô thị900.000700.000500.000-
192Huyện Sơn ĐộngĐường liên xã - Xã Tuấn Đạo Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị An - đến nhà ông Lãnh Thanh Tuấn thôn MùngĐất ở đô thị1.000.000800.000600.000-
193Huyện Sơn ĐộngĐường liên xã - Xã Tuấn Đạo Đoạn từ nhà ông Lãnh Thanh Tuấn - đến hết thôn MùngĐất ở đô thị900.000700.000500.000-
194Huyện Sơn ĐộngĐường huyện 13b cũ (Đường huyện DH94) - Xã Lệ Viễn Đường ĐH 94 (khu vực quy hoạch dự án: Xây dựng khu dân cư tập trung thôn Tân Chung, xã Lệ Viễn) -Đất ở đô thị1.000.000600.000400.000-
195Huyện Sơn ĐộngĐường tỉnh lộ 293 - Xã Long Sơn Đoạn đường 293 từ đầu nối đường QL 279 - đến giáp ranh xã Thanh LuậnĐất ở đô thị1.200.000800.000--
196Huyện Sơn ĐộngĐường tỉnh lộ 293 - Xã Thanh Luận Đoạn từ nhà Chất Mơ - đến suối hai thằngĐất ở đô thị1.500.0001.200.0001.000.000-
197Huyện Sơn ĐộngĐường tỉnh lộ 293 - Xã Thanh Luận Đoạn từ nhà Chất Mơ - đến giáp đất Tây Yên TửĐất ở đô thị1.200.0001.000.000--
198Huyện Sơn ĐộngĐường tỉnh lộ 293 - Xã Thanh Luận Đoạn từ suối hai thằng - đến trạm Đồng RấtĐất ở đô thị1.200.0001.000.000--
199Huyện Sơn ĐộngĐường tỉnh lộ 293D - Xã Dương Hưu Đoạn từ đất nhà ông Hùng thôn Đồng mạ - đến hết đất nhà ông Quay thôn Đồng RiễuĐất ở đô thị800.000500.000400.000-
200Huyện Sơn ĐộngĐường tỉnh lộ 293D - Xã Dương Hưu Đoạn từ nhà ông Quay thôn Đồng Riễu - đến hết đất nhà ông Toàn thôn Đồng RiễuĐất ở đô thị800.000500.000400.000-
Xem thêm (Trang 1/4): 1[2][3] ...4
4.9/5 - (906 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất phường Hòa Thành, tỉnh Cà Mau năm 2026
Bảng giá đất phường Hòa Thành, tỉnh Cà Mau năm 2026
Bảng giá đất tỉnh Gia Lai mới nhất 2026
Bảng giá đất tỉnh Gia Lai mới nhất 2026
Bảng giá đất huyện Cái Nước, tỉnh Cà Mau 2026
Bảng giá đất huyện Cái Nước, tỉnh Cà Mau 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.