Bảng giá đất huyện Cái Nước – tỉnh Cà Mau

0 5.174

Bảng giá đất huyện Cái Nước – tỉnh Cà Mau mới nhất theo Quyết định 41/2019/QĐ-UBND về Bảng giá đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Cà Mau (sửa đổi bởi Quyết định 33/2021/QĐ-UBND và Quyết định 33/2021/QĐ-UBND)


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 18/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 về Bảng giá đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Cà Mau
– Quyết định 41/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về Bảng giá đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Cà Mau (sửa đổi tại Quyết định 33/2021/QĐ-UBND ngày 04/11/2021)

– Quyết định 23/2023/QĐ-UBND sửa đổi Bảng giá đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Cà Mau kèm theo Quyết định 41/2019/QĐ-UBND và 33/2021/QĐ-UBND


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Cái Nước – tỉnh Cà Mau

3. Bảng giá đất huyện Cái Nước – tỉnh Cà Mau mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

– Vị trí 1 (30 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định trong Bảng giá;

– Vị trí 2 (từ trên 30 mét đến 60 mét) tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1;

– Vị trí 3 (từ trên 60 mét đến 90 mét) tính bằng 40% so với mức giá vị trí 1;

– Vị trí 4 (từ trên 90 mét) tính bằng 20% so với mức giá vị trí 1

3.2. Bảng giá đất huyện Cái Nước – tỉnh Cà Mau

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại đất
1Huyện Cái NướcĐất ở chưa có cơ sở hạ tầngKhông thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -42.00025.20016.8008.400-Đất SX-KD nông thôn
2Huyện Cái NướcĐất ở chưa có cơ sở hạ tầngKhông thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -56.00033.60022.40011.200-Đất TM-DV nông thôn
3Huyện Cái NướcĐất ở chưa có cơ sở hạ tầngKhông thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -70.00042.00028.00014.000-Đất ở nông thôn
4Huyện Cái NướcĐất ở chưa có cơ sở hạ tầngThuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -60.00036.00024.00012.000-Đất SX-KD nông thôn
5Huyện Cái NướcĐất ở chưa có cơ sở hạ tầngThuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -80.00048.00032.00016.000-Đất TM-DV nông thôn
6Huyện Cái NướcĐất ở chưa có cơ sở hạ tầngThuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -100.00060.00040.00020.000-Đất ở nông thôn
7Huyện Cái NướcTrần ThớiCác đoạn tuyến lộ bê tông còn lại từ 1,5m đến 2m -90.00054.00036.00018.000-Đất SX-KD nông thôn
8Huyện Cái NướcTrần ThớiCác đoạn tuyến lộ bê tông còn lại từ 1,5m đến 2m -120.00072.00048.00024.000-Đất TM-DV nông thôn
9Huyện Cái NướcTrần ThớiCác đoạn tuyến lộ bê tông còn lại từ 1,5m đến 2m -150.00090.00060.00030.000-Đất ở nông thôn
10Huyện Cái NướcXã Trần Thới-Tuyến lộ theo sông Bảy HápBến phà Đầm Cùng (Quốc lộ 1A cũ) - Cây xăng Bào Chấu150.00090.00060.00030.000-Đất SX-KD nông thôn
11Huyện Cái NướcXã Trần Thới-Tuyến lộ theo sông Bảy HápBến phà Đầm Cùng (Quốc lộ 1A cũ) - Cây xăng Bào Chấu200.000120.00080.00040.000-Đất TM-DV nông thôn
12Huyện Cái NướcXã Trần Thới-Tuyến lộ theo sông Bảy HápBến phà Đầm Cùng (Quốc lộ 1A cũ) - Cây xăng Bào Chấu250.000150.000100.00050.000-Đất ở nông thôn
13Huyện Cái NướcXã Trần Thới-Quốc lộ 1ACách Xí nghiệp Nam Long 300m - Dốc cầu Đầm Cùng660.000396.000264.000132.000-Đất SX-KD nông thôn
14Huyện Cái NướcXã Trần Thới-Quốc lộ 1ACách Xí nghiệp Nam Long 300m - Dốc cầu Đầm Cùng880.000528.000352.000176.000-Đất TM-DV nông thôn
15Huyện Cái NướcXã Trần Thới-Quốc lộ 1ACách Xí nghiệp Nam Long 300m - Dốc cầu Đầm Cùng1.100.000660.000440.000220.000-Đất ở nông thôn
16Huyện Cái NướcXã Trần Thới-Tuyến kênh SángQuốc lộ 1A - Cống Bào Chấu150.00090.00060.00030.000-Đất SX-KD nông thôn
17Huyện Cái NướcXã Trần Thới-Tuyến kênh SángQuốc lộ 1A - Cống Bào Chấu200.000120.00080.00040.000-Đất TM-DV nông thôn
18Huyện Cái NướcXã Trần Thới-Tuyến kênh SángQuốc lộ 1A - Cống Bào Chấu250.000150.000100.00050.000-Đất ở nông thôn
19Huyện Cái NướcXã Trần Thới-Khu Tái định cư cầu Đầm CùngNhững dãy còn lại phía trong -600.000360.000240.000120.000-Đất SX-KD nông thôn
20Huyện Cái NướcXã Trần Thới-Khu Tái định cư cầu Đầm CùngNhững dãy còn lại phía trong -800.000480.000320.000160.000-Đất TM-DV nông thôn
21Huyện Cái NướcXã Trần Thới-Khu Tái định cư cầu Đầm CùngNhững dãy còn lại phía trong -1.000.000600.000400.000200.000-Đất ở nông thôn
22Huyện Cái NướcXã Trần Thới-Khu Tái định cư cầu Đầm CùngNhững dãy giáp mặt tiền lộ trung tâm xã và khu vực chợ xã Trần Thới (Đoạn từ UBND xã đến trạm Y tế) -690.000414.000276.000138.000-Đất SX-KD nông thôn
23Huyện Cái NướcXã Trần Thới-Khu Tái định cư cầu Đầm CùngNhững dãy giáp mặt tiền lộ trung tâm xã và khu vực chợ xã Trần Thới (Đoạn từ UBND xã đến trạm Y tế) -920.000552.000368.000184.000-Đất TM-DV nông thôn
24Huyện Cái NướcXã Trần Thới-Khu Tái định cư cầu Đầm CùngNhững dãy giáp mặt tiền lộ trung tâm xã và khu vực chợ xã Trần Thới (Đoạn từ UBND xã đến trạm Y tế) -1.150.000690.000460.000230.000-Đất ở nông thôn
25Huyện Cái NướcXã Trần Thới-Lộ trung tâm xãLộ Trung tâm xã - Hậu dãy nhà UBND xã Trần Thới660.000396.000264.000132.000-Đất SX-KD nông thôn
26Huyện Cái NướcXã Trần Thới-Lộ trung tâm xãLộ Trung tâm xã - Hậu dãy nhà UBND xã Trần Thới880.000528.000352.000176.000-Đất TM-DV nông thôn
27Huyện Cái NướcXã Trần Thới-Lộ trung tâm xãLộ Trung tâm xã - Hậu dãy nhà UBND xã Trần Thới1.100.000660.000440.000220.000-Đất ở nông thôn
28Huyện Cái NướcXã Trần Thới-Lộ trung tâm xãQuốc lộ 1A - Hết ranh trạm y tế660.000396.000264.000132.000-Đất SX-KD nông thôn
29Huyện Cái NướcXã Trần Thới-Lộ trung tâm xãQuốc lộ 1A - Hết ranh trạm y tế880.000528.000352.000176.000-Đất TM-DV nông thôn
30Huyện Cái NướcXã Trần Thới-Lộ trung tâm xãQuốc lộ 1A - Hết ranh trạm y tế1.100.000660.000440.000220.000-Đất ở nông thôn
31Huyện Cái NướcXã Trần Thới-Khu vực chợ xã Trần ThớiHết ranh Trạm Y Tế - Hết ranh bến Nhà Máy Nước Đá Tấn Đạt390.000234.000156.00078.000-Đất SX-KD nông thôn
32Huyện Cái NướcXã Trần Thới-Khu vực chợ xã Trần ThớiHết ranh Trạm Y Tế - Hết ranh bến Nhà Máy Nước Đá Tấn Đạt520.000312.000208.000104.000-Đất TM-DV nông thôn
33Huyện Cái NướcXã Trần Thới-Khu vực chợ xã Trần ThớiHết ranh Trạm Y Tế - Hết ranh bến Nhà Máy Nước Đá Tấn Đạt650.000390.000260.000130.000-Đất ở nông thôn
34Huyện Cái NướcXã Trần Thới-Khu vực chợ xã Trần ThớiHết ranh UBND xã Trần Thới - Hết ranh Trạm Y Tế690.000414.000276.000138.000-Đất SX-KD nông thôn
35Huyện Cái NướcXã Trần Thới-Khu vực chợ xã Trần ThớiHết ranh UBND xã Trần Thới - Hết ranh Trạm Y Tế920.000552.000368.000184.000-Đất TM-DV nông thôn
36Huyện Cái NướcXã Trần Thới-Khu vực chợ xã Trần ThớiHết ranh UBND xã Trần Thới - Hết ranh Trạm Y Tế1.150.000690.000460.000230.000-Đất ở nông thôn
37Huyện Cái NướcXã Trần Thới-Đường vào UBND xã Trần ThớiBến phà Đầm Cùng - Hết ranh UBND xã Trần Thới1.380.000828.000552.000276.000-Đất SX-KD nông thôn
38Huyện Cái NướcXã Trần Thới-Đường vào UBND xã Trần ThớiBến phà Đầm Cùng - Hết ranh UBND xã Trần Thới1.840.0001.104.000736.000368.000-Đất TM-DV nông thôn
39Huyện Cái NướcXã Trần Thới-Đường vào UBND xã Trần ThớiBến phà Đầm Cùng - Hết ranh UBND xã Trần Thới2.300.0001.380.000920.000460.000-Đất ở nông thôn
40Huyện Cái NướcXã Trần Thới-Lộ Cái Nước - Phú TânĐập Cây Dương - Giáp ranh huyện Phú Tân180.000108.00072.00036.000-Đất SX-KD nông thôn
41Huyện Cái NướcXã Trần Thới-Lộ Cái Nước - Phú TânĐập Cây Dương - Giáp ranh huyện Phú Tân240.000144.00096.00048.000-Đất TM-DV nông thôn
42Huyện Cái NướcXã Trần Thới-Lộ Cái Nước - Phú TânĐập Cây Dương - Giáp ranh huyện Phú Tân300.000180.000120.00060.000-Đất ở nông thôn
43Huyện Cái NướcXã Trần Thới-Quốc lộ 1AGiáp ranh Xí nghiệp Nam Long - Bến Phà Đầm Cùng660.000396.000264.000132.000-Đất SX-KD nông thôn
44Huyện Cái NướcXã Trần Thới-Quốc lộ 1AGiáp ranh Xí nghiệp Nam Long - Bến Phà Đầm Cùng880.000528.000352.000176.000-Đất TM-DV nông thôn
45Huyện Cái NướcXã Trần Thới-Quốc lộ 1AGiáp ranh Xí nghiệp Nam Long - Bến Phà Đầm Cùng1.100.000660.000440.000220.000-Đất ở nông thôn
46Huyện Cái NướcXã Trần Thới-Quốc lộ 1ACách Xí nghiệp Nam Long 300m - Giáp ranh Xí nghiệp Nam Long480.000288.000192.00096.000-Đất SX-KD nông thôn
47Huyện Cái NướcXã Trần Thới-Quốc lộ 1ACách Xí nghiệp Nam Long 300m - Giáp ranh Xí nghiệp Nam Long640.000384.000256.000128.000-Đất TM-DV nông thôn
48Huyện Cái NướcXã Trần Thới-Quốc lộ 1ACách Xí nghiệp Nam Long 300m - Giáp ranh Xí nghiệp Nam Long800.000480.000320.000160.000-Đất ở nông thôn
49Huyện Cái NướcXã Trần Thới-Quốc lộ 1AGiáp ranh thị trấn Cái Nước - Cách Xí nghiệp Nam Long 300m360.000216.000144.00072.000-Đất SX-KD nông thôn
50Huyện Cái NướcXã Trần Thới-Quốc lộ 1AGiáp ranh thị trấn Cái Nước - Cách Xí nghiệp Nam Long 300m480.000288.000192.00096.000-Đất TM-DV nông thôn
51Huyện Cái NướcXã Trần Thới-Quốc lộ 1AGiáp ranh thị trấn Cái Nước - Cách Xí nghiệp Nam Long 300m600.000360.000240.000120.000-Đất ở nông thôn
52Huyện Cái NướcĐông HưngCác đoạn tuyến lộ bê tông còn lại từ 1,5m đến 2m -90.00054.00036.00018.000-Đất SX-KD nông thôn
53Huyện Cái NướcĐông HưngCác đoạn tuyến lộ bê tông còn lại từ 1,5m đến 2m -120.00072.00048.00024.000-Đất TM-DV nông thôn
54Huyện Cái NướcĐông HưngCác đoạn tuyến lộ bê tông còn lại từ 1,5m đến 2m -150.00090.00060.00030.000-Đất ở nông thôn
55Huyện Cái NướcXã Đông Hưng-Đường vào UBND xãGiáp đường ô tô về trung tâm xã - Giáp Sân Chim Chà Là120.00072.00048.00024.000-Đất SX-KD nông thôn
56Huyện Cái NướcXã Đông Hưng-Đường vào UBND xãGiáp đường ô tô về trung tâm xã - Giáp Sân Chim Chà Là160.00096.00064.00032.000-Đất TM-DV nông thôn
57Huyện Cái NướcXã Đông Hưng-Đường vào UBND xãGiáp đường ô tô về trung tâm xã - Giáp Sân Chim Chà Là200.000120.00080.00040.000-Đất ở nông thôn
58Huyện Cái NướcXã Đông Hưng-Lộ nhựa Tân PhongTuyến Đê Đông - Cầu Kênh Tắt150.00090.00060.00030.000-Đất SX-KD nông thôn
59Huyện Cái NướcXã Đông Hưng-Lộ nhựa Tân PhongTuyến Đê Đông - Cầu Kênh Tắt200.000120.00080.00040.000-Đất TM-DV nông thôn
60Huyện Cái NướcXã Đông Hưng-Lộ nhựa Tân PhongTuyến Đê Đông - Cầu Kênh Tắt250.000150.000100.00050.000-Đất ở nông thôn
61Huyện Cái NướcXã Đông Hưng-Lộ Tân DuyệtCống Hai Lươm - Bến phà Giá Ngụ150.00090.00060.00030.000-Đất SX-KD nông thôn
62Huyện Cái NướcXã Đông Hưng-Lộ Tân DuyệtCống Hai Lươm - Bến phà Giá Ngụ200.000120.00080.00040.000-Đất TM-DV nông thôn
63Huyện Cái NướcXã Đông Hưng-Lộ Tân DuyệtCống Hai Lươm - Bến phà Giá Ngụ250.000150.000100.00050.000-Đất ở nông thôn
64Huyện Cái NướcXã Đông Hưng-Tuyến Đê ĐôngĐập nhà Thính A - Giáp ranh xã Tân Hưng120.00072.00048.00024.000-Đất SX-KD nông thôn
65Huyện Cái NướcXã Đông Hưng-Tuyến Đê ĐôngĐập nhà Thính A - Giáp ranh xã Tân Hưng160.00096.00064.00032.000-Đất TM-DV nông thôn
66Huyện Cái NướcXã Đông Hưng-Tuyến Đê ĐôngĐập nhà Thính A - Giáp ranh xã Tân Hưng200.000120.00080.00040.000-Đất ở nông thôn
67Huyện Cái NướcXã Đông Hưng-Cụm dân cư Tân PhongCụm dân cư Tân Phong - Hết Cụm210.000126.00084.00042.000-Đất SX-KD nông thôn
68Huyện Cái NướcXã Đông Hưng-Cụm dân cư Tân PhongCụm dân cư Tân Phong - Hết Cụm280.000168.000112.00056.000-Đất TM-DV nông thôn
69Huyện Cái NướcXã Đông Hưng-Cụm dân cư Tân PhongCụm dân cư Tân Phong - Hết Cụm350.000210.000140.00070.000-Đất ở nông thôn
70Huyện Cái NướcĐông ThớiCác đoạn tuyến lộ bê tông còn lại từ 1,5m đến 2m -90.00054.00036.00018.000-Đất SX-KD nông thôn
71Huyện Cái NướcĐông ThớiCác đoạn tuyến lộ bê tông còn lại từ 1,5m đến 2m -120.00072.00048.00024.000-Đất TM-DV nông thôn
72Huyện Cái NướcĐông ThớiCác đoạn tuyến lộ bê tông còn lại từ 1,5m đến 2m -150.00090.00060.00030.000-Đất ở nông thôn
73Huyện Cái NướcXã Đông Thới-Tuyến sông Cái Cấm (Bên nhà thờ)Cầu Hiệp Thông - Cầu Kinh Huế120.00072.00048.00024.000-Đất SX-KD nông thôn
74Huyện Cái NướcXã Đông Thới-Tuyến sông Cái Cấm (Bên nhà thờ)Cầu Hiệp Thông - Cầu Kinh Huế160.00096.00064.00032.000-Đất TM-DV nông thôn
75Huyện Cái NướcXã Đông Thới-Tuyến sông Cái Cấm (Bên nhà thờ)Cầu Hiệp Thông - Cầu Kinh Huế200.000120.00080.00040.000-Đất ở nông thôn
76Huyện Cái NướcXã Đông Thới-Kênh xáng Đông HưngNgã tư Rạch Dược - Đập Giáo Hổ90.00054.00036.00018.000-Đất SX-KD nông thôn
77Huyện Cái NướcXã Đông Thới-Kênh xáng Đông HưngNgã tư Rạch Dược - Đập Giáo Hổ120.00072.00048.00024.000-Đất TM-DV nông thôn
78Huyện Cái NướcXã Đông Thới-Kênh xáng Đông HưngNgã tư Rạch Dược - Đập Giáo Hổ150.00090.00060.00030.000-Đất ở nông thôn
79Huyện Cái NướcXã Đông Thới-Tuyến Đê Đông (Tên cũ: Tuyến Đê Đông Cái Nước)Đập Giáo Hổ - Đập nhà Thính A120.00072.00048.00024.000-Đất SX-KD nông thôn
80Huyện Cái NướcXã Đông Thới-Tuyến Đê Đông (Tên cũ: Tuyến Đê Đông Cái Nước)Đập Giáo Hổ - Đập nhà Thính A160.00096.00064.00032.000-Đất TM-DV nông thôn
81Huyện Cái NướcXã Đông Thới-Tuyến Đê Đông (Tên cũ: Tuyến Đê Đông Cái Nước)Đập Giáo Hổ - Đập nhà Thính A200.000120.00080.00040.000-Đất ở nông thôn
82Huyện Cái NướcXã Đông Thới-Lộ Tân Duyệt (Tên cũ: Lộ Cái Nước -Tân Duyệt)Đập Ông Phụng - Cống Hai Lươm150.00090.00060.00030.000-Đất SX-KD nông thôn
83Huyện Cái NướcXã Đông Thới-Lộ Tân Duyệt (Tên cũ: Lộ Cái Nước -Tân Duyệt)Đập Ông Phụng - Cống Hai Lươm200.000120.00080.00040.000-Đất TM-DV nông thôn
84Huyện Cái NướcXã Đông Thới-Lộ Tân Duyệt (Tên cũ: Lộ Cái Nước -Tân Duyệt)Đập Ông Phụng - Cống Hai Lươm250.000150.000100.00050.000-Đất ở nông thôn
85Huyện Cái NướcTân Hưng ĐôngCác đoạn tuyến lộ bê tông còn lại từ 1,5m đến 2m -90.00054.00036.00018.000-Đất SX-KD nông thôn
86Huyện Cái NướcTân Hưng ĐôngCác đoạn tuyến lộ bê tông còn lại từ 1,5m đến 2m -120.00072.00048.00024.000-Đất TM-DV nông thôn
87Huyện Cái NướcTân Hưng ĐôngCác đoạn tuyến lộ bê tông còn lại từ 1,5m đến 2m -150.00090.00060.00030.000-Đất ở nông thôn
88Huyện Cái NướcXã Tân Hưng Đông-Đường kênh RángTừ trạm y tế - Giáp ranh trường Tân Tạo120.00072.00048.00024.000-Đất SX-KD nông thôn
89Huyện Cái NướcXã Tân Hưng Đông-Đường kênh RángTừ trạm y tế - Giáp ranh trường Tân Tạo160.00096.00064.00032.000-Đất TM-DV nông thôn
90Huyện Cái NướcXã Tân Hưng Đông-Đường kênh RángTừ trạm y tế - Giáp ranh trường Tân Tạo200.000120.00080.00040.000-Đất ở nông thôn
91Huyện Cái NướcXã Tân Hưng Đông-Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm CănGiáp ranh Trạm Biến Điện 110 kv - Giáp ranh Nghĩa Trang630.000378.000252.000126.000-Đất SX-KD nông thôn
92Huyện Cái NướcXã Tân Hưng Đông-Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm CănGiáp ranh Trạm Biến Điện 110 kv - Giáp ranh Nghĩa Trang840.000504.000336.000168.000-Đất TM-DV nông thôn
93Huyện Cái NướcXã Tân Hưng Đông-Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm CănGiáp ranh Trạm Biến Điện 110 kv - Giáp ranh Nghĩa Trang1.050.000630.000420.000210.000-Đất ở nông thôn
94Huyện Cái NướcXã Tân Hưng Đông-Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm CănUBND xã Tân Hưng Đông + 250m - Giáp ranh Trạm Biến Điện 110 kv360.000216.000144.00072.000-Đất SX-KD nông thôn
95Huyện Cái NướcXã Tân Hưng Đông-Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm CănUBND xã Tân Hưng Đông + 250m - Giáp ranh Trạm Biến Điện 110 kv480.000288.000192.00096.000-Đất TM-DV nông thôn
96Huyện Cái NướcXã Tân Hưng Đông-Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm CănUBND xã Tân Hưng Đông + 250m - Giáp ranh Trạm Biến Điện 110 kv600.000360.000240.000120.000-Đất ở nông thôn
97Huyện Cái NướcXã Tân Hưng Đông-Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm CănCách UBND xã Tân Hưng Đông: 250m - UBND xã Tân Hưng Đông + 250m390.000234.000156.00078.000-Đất SX-KD nông thôn
98Huyện Cái NướcXã Tân Hưng Đông-Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm CănCách UBND xã Tân Hưng Đông: 250m - UBND xã Tân Hưng Đông + 250m520.000312.000208.000104.000-Đất TM-DV nông thôn
99Huyện Cái NướcXã Tân Hưng Đông-Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm CănCách UBND xã Tân Hưng Đông: 250m - UBND xã Tân Hưng Đông + 250m650.000390.000260.000130.000-Đất ở nông thôn
100Huyện Cái NướcXã Tân Hưng Đông-Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm CănCống Đá - Cách UBND xã Tân Hưng Đông: 250m300.000180.000120.00060.000-Đất SX-KD nông thôn
101Huyện Cái NướcXã Tân Hưng Đông-Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm CănCống Đá - Cách UBND xã Tân Hưng Đông: 250m400.000240.000160.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
102Huyện Cái NướcXã Tân Hưng Đông-Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm CănCống Đá - Cách UBND xã Tân Hưng Đông: 250m500.000300.000200.000100.000-Đất ở nông thôn
103Huyện Cái NướcXã Tân Hưng Đông-Đường vào UBND xã cũQuốc lộ 1A - Kênh xáng Lộ Xe270.000162.000108.00054.000-Đất SX-KD nông thôn
104Huyện Cái NướcXã Tân Hưng Đông-Đường vào UBND xã cũQuốc lộ 1A - Kênh xáng Lộ Xe360.000216.000144.00072.000-Đất TM-DV nông thôn
105Huyện Cái NướcXã Tân Hưng Đông-Đường vào UBND xã cũQuốc lộ 1A - Kênh xáng Lộ Xe450.000270.000180.00090.000-Đất ở nông thôn
106Huyện Cái NướcXã Tân Hưng Đông-Lộ cống đá Kênh TưCầu kênh Láng Tượng - Đầu kênh Bến Đìa150.00090.00060.00030.000-Đất SX-KD nông thôn
107Huyện Cái NướcXã Tân Hưng Đông-Lộ cống đá Kênh TưCầu kênh Láng Tượng - Đầu kênh Bến Đìa200.000120.00080.00040.000-Đất TM-DV nông thôn
108Huyện Cái NướcXã Tân Hưng Đông-Lộ cống đá Kênh TưCầu kênh Láng Tượng - Đầu kênh Bến Đìa250.000150.000100.00050.000-Đất ở nông thôn
109Huyện Cái NướcXã Tân Hưng Đông-Lộ cống đá Kênh TưQuốc lộ 1A - Cầu kênh Láng Tượng180.000108.00072.00036.000-Đất SX-KD nông thôn
110Huyện Cái NướcXã Tân Hưng Đông-Lộ cống đá Kênh TưQuốc lộ 1A - Cầu kênh Láng Tượng240.000144.00096.00048.000-Đất TM-DV nông thôn
111Huyện Cái NướcXã Tân Hưng Đông-Lộ cống đá Kênh TưQuốc lộ 1A - Cầu kênh Láng Tượng300.000180.000120.00060.000-Đất ở nông thôn
112Huyện Cái NướcXã Hoà MỹCác đoạn tuyến lộ bê tông còn lại từ 1,5m đến 2m -90.00054.00036.00018.000-Đất SX-KD nông thôn
113Huyện Cái NướcXã Hoà MỹCác đoạn tuyến lộ bê tông còn lại từ 1,5m đến 2m -120.00072.00048.00024.000-Đất TM-DV nông thôn
114Huyện Cái NướcXã Hoà MỹCác đoạn tuyến lộ bê tông còn lại từ 1,5m đến 2m -150.00090.00060.00030.000-Đất ở nông thôn
115Huyện Cái NướcXã Hòa Mỹ-Đường ô tô về xã Hòa MỹCầu Hòa Mỹ - Hết khu thiết chế văn hóa xã180.000108.00072.00036.000-Đất SX-KD nông thôn
116Huyện Cái NướcXã Hòa Mỹ-Đường ô tô về xã Hòa MỹCầu Hòa Mỹ - Hết khu thiết chế văn hóa xã240.000144.00096.00048.000-Đất TM-DV nông thôn
117Huyện Cái NướcXã Hòa Mỹ-Đường ô tô về xã Hòa MỹCầu Hòa Mỹ - Hết khu thiết chế văn hóa xã300.000180.000120.00060.000-Đất ở nông thôn
118Huyện Cái NướcXã Hòa Mỹ-Quốc lộ 1ACống Sư Liệu - Cống Đá300.000180.000120.00060.000-Đất SX-KD nông thôn
119Huyện Cái NướcXã Hòa Mỹ-Quốc lộ 1ACống Sư Liệu - Cống Đá400.000240.000160.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
120Huyện Cái NướcXã Hòa Mỹ-Quốc lộ 1ACống Sư Liệu - Cống Đá500.000300.000200.000100.000-Đất ở nông thôn
121Huyện Cái NướcTân HưngCác đoạn tuyến lộ bê tông còn lại từ 1,5m đến 2m -90.00054.00036.00018.000-Đất SX-KD nông thôn
122Huyện Cái NướcTân HưngCác đoạn tuyến lộ bê tông còn lại từ 1,5m đến 2m -120.00072.00048.00024.000-Đất TM-DV nông thôn
123Huyện Cái NướcTân HưngCác đoạn tuyến lộ bê tông còn lại từ 1,5m đến 2m -150.00090.00060.00030.000-Đất ở nông thôn
124Huyện Cái NướcXã Tân Hưng-Đường ô tô về trung tâm xã Tân HưngCầu Cựa Gà - Giáp ranh xã Phú Hưng180.000108.00072.00036.000-Đất SX-KD nông thôn
125Huyện Cái NướcXã Tân Hưng-Đường ô tô về trung tâm xã Tân HưngCầu Cựa Gà - Giáp ranh xã Phú Hưng240.000144.00096.00048.000-Đất TM-DV nông thôn
126Huyện Cái NướcXã Tân Hưng-Đường ô tô về trung tâm xã Tân HưngCầu Cựa Gà - Giáp ranh xã Phú Hưng300.000180.000120.00060.000-Đất ở nông thôn
127Huyện Cái NướcXã Tân Hưng-Đường ô tô về trung tâm xã Tân HưngUBND xã Tân Hưng - Cầu Cựa Gà210.000126.00084.00042.000-Đất SX-KD nông thôn
128Huyện Cái NướcXã Tân Hưng-Đường ô tô về trung tâm xã Tân HưngUBND xã Tân Hưng - Cầu Cựa Gà280.000168.000112.00056.000-Đất TM-DV nông thôn
129Huyện Cái NướcXã Tân Hưng-Đường ô tô về trung tâm xã Tân HưngUBND xã Tân Hưng - Cầu Cựa Gà350.000210.000140.00070.000-Đất ở nông thôn
130Huyện Cái NướcXã Tân Hưng-Khu chợ xã Tân HưngGiáp ranh đất Ông Hồ Văn Nhơn - Hết ranh đất bà Đặng Thị Thà360.000216.000144.00072.000-Đất SX-KD nông thôn
131Huyện Cái NướcXã Tân Hưng-Khu chợ xã Tân HưngGiáp ranh đất Ông Hồ Văn Nhơn - Hết ranh đất bà Đặng Thị Thà480.000288.000192.00096.000-Đất TM-DV nông thôn
132Huyện Cái NướcXã Tân Hưng-Khu chợ xã Tân HưngGiáp ranh đất Ông Hồ Văn Nhơn - Hết ranh đất bà Đặng Thị Thà600.000360.000240.000120.000-Đất ở nông thôn
133Huyện Cái NướcXã Tân Hưng-Khu dân cư phía sau chợ Tân HưngChợ cũ - Giáp đường ô tô TT xã Tân Hưng240.000144.00096.00048.000-Đất SX-KD nông thôn
134Huyện Cái NướcXã Tân Hưng-Khu dân cư phía sau chợ Tân HưngChợ cũ - Giáp đường ô tô TT xã Tân Hưng320.000192.000128.00064.000-Đất TM-DV nông thôn
135Huyện Cái NướcXã Tân Hưng-Khu dân cư phía sau chợ Tân HưngChợ cũ - Giáp đường ô tô TT xã Tân Hưng400.000240.000160.00080.000-Đất ở nông thôn
136Huyện Cái NướcXã Tân Hưng-Lộ ấp Tân HòaTrạm Y Tế xã - Cầu Phan Văn Tám180.000108.00072.00036.000-Đất SX-KD nông thôn
137Huyện Cái NướcXã Tân Hưng-Lộ ấp Tân HòaTrạm Y Tế xã - Cầu Phan Văn Tám240.000144.00096.00048.000-Đất TM-DV nông thôn
138Huyện Cái NướcXã Tân Hưng-Lộ ấp Tân HòaTrạm Y Tế xã - Cầu Phan Văn Tám300.000180.000120.00060.000-Đất ở nông thôn
139Huyện Cái NướcXã Tân Hưng-Lộ ấp Tân HòaCầu Bộ Mão - Trạm Y Tế xã180.000108.00072.00036.000-Đất SX-KD nông thôn
140Huyện Cái NướcXã Tân Hưng-Lộ ấp Tân HòaCầu Bộ Mão - Trạm Y Tế xã240.000144.00096.00048.000-Đất TM-DV nông thôn
141Huyện Cái NướcXã Tân Hưng-Lộ ấp Tân HòaCầu Bộ Mão - Trạm Y Tế xã300.000180.000120.00060.000-Đất ở nông thôn
142Huyện Cái NướcXã Tân Hưng-Lộ ấp Phong LưuGiáp đường ô tô về trung tâm xã (Trụ sở UBND xã Tân Hưng) - Kênh Từng Hựu180.000108.00072.00036.000-Đất SX-KD nông thôn
143Huyện Cái NướcXã Tân Hưng-Lộ ấp Phong LưuGiáp đường ô tô về trung tâm xã (Trụ sở UBND xã Tân Hưng) - Kênh Từng Hựu240.000144.00096.00048.000-Đất TM-DV nông thôn
144Huyện Cái NướcXã Tân Hưng-Lộ ấp Phong LưuGiáp đường ô tô về trung tâm xã (Trụ sở UBND xã Tân Hưng) - Kênh Từng Hựu300.000180.000120.00060.000-Đất ở nông thôn
145Huyện Cái NướcXã Tân Hưng-Lộ ấp Phong LưuCầu kênh xáng Đông Hưng - Hết ranh trường THCS Tân Hưng180.000108.00072.00036.000-Đất SX-KD nông thôn
146Huyện Cái NướcXã Tân Hưng-Lộ ấp Phong LưuCầu kênh xáng Đông Hưng - Hết ranh trường THCS Tân Hưng240.000144.00096.00048.000-Đất TM-DV nông thôn
147Huyện Cái NướcXã Tân Hưng-Lộ ấp Phong LưuCầu kênh xáng Đông Hưng - Hết ranh trường THCS Tân Hưng300.000180.000120.00060.000-Đất ở nông thôn
148Huyện Cái NướcHưng MỹCác đoạn tuyến lộ bê tông còn lại từ 1,5m đến 2m -90.00054.00036.00018.000-Đất SX-KD nông thôn
149Huyện Cái NướcHưng MỹCác đoạn tuyến lộ bê tông còn lại từ 1,5m đến 2m -120.00072.00048.00024.000-Đất TM-DV nông thôn
150Huyện Cái NướcHưng MỹCác đoạn tuyến lộ bê tông còn lại từ 1,5m đến 2m -150.00090.00060.00030.000-Đất ở nông thôn
151Huyện Cái NướcXã Hưng Mỹ-Đường ô tô về trung tâm xãCầu Cái Bần - Hết ranh UBND xã Hưng Mỹ150.00090.00060.00030.000-Đất SX-KD nông thôn
152Huyện Cái NướcXã Hưng Mỹ-Đường ô tô về trung tâm xãCầu Cái Bần - Hết ranh UBND xã Hưng Mỹ200.000120.00080.00040.000-Đất TM-DV nông thôn
153Huyện Cái NướcXã Hưng Mỹ-Đường ô tô về trung tâm xãCầu Cái Bần - Hết ranh UBND xã Hưng Mỹ250.000150.000100.00050.000-Đất ở nông thôn
154Huyện Cái NướcXã Hưng Mỹ-Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm CănCầu Rau Dừa + 500m - Cống Sư Liệu360.000216.000144.00072.000-Đất SX-KD nông thôn
155Huyện Cái NướcXã Hưng Mỹ-Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm CănCầu Rau Dừa + 500m - Cống Sư Liệu480.000288.000192.00096.000-Đất TM-DV nông thôn
156Huyện Cái NướcXã Hưng Mỹ-Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm CănCầu Rau Dừa + 500m - Cống Sư Liệu600.000360.000240.000120.000-Đất ở nông thôn
157Huyện Cái NướcXã Hưng Mỹ-Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm CănGiáp ranh Bưu điện xã Hưng Mỹ - Cầu Rau Dừa + 500m (Trừ khu chợ phía Nam)510.000306.000204.000102.000-Đất SX-KD nông thôn
158Huyện Cái NướcXã Hưng Mỹ-Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm CănGiáp ranh Bưu điện xã Hưng Mỹ - Cầu Rau Dừa + 500m (Trừ khu chợ phía Nam)680.000408.000272.000136.000-Đất TM-DV nông thôn
159Huyện Cái NướcXã Hưng Mỹ-Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm CănGiáp ranh Bưu điện xã Hưng Mỹ - Cầu Rau Dừa + 500m (Trừ khu chợ phía Nam)850.000510.000340.000170.000-Đất ở nông thôn
160Huyện Cái NướcXã Hưng Mỹ-Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm CănLộ liên huyện về Trần Văn Thời - Giáp ranh Bưu điện xã Hưng Mỹ360.000216.000144.00072.000-Đất SX-KD nông thôn
161Huyện Cái NướcXã Hưng Mỹ-Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm CănLộ liên huyện về Trần Văn Thời - Giáp ranh Bưu điện xã Hưng Mỹ480.000288.000192.00096.000-Đất TM-DV nông thôn
162Huyện Cái NướcXã Hưng Mỹ-Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm CănLộ liên huyện về Trần Văn Thời - Giáp ranh Bưu điện xã Hưng Mỹ600.000360.000240.000120.000-Đất ở nông thôn
163Huyện Cái NướcXã Hưng Mỹ-Lộ Rau Dừa - Tân HưngNgã Tư Sông Rau Dừa - Cống Cái Giếng120.00072.00048.00024.000-Đất SX-KD nông thôn
164Huyện Cái NướcXã Hưng Mỹ-Lộ Rau Dừa - Tân HưngNgã Tư Sông Rau Dừa - Cống Cái Giếng160.00096.00064.00032.000-Đất TM-DV nông thôn
165Huyện Cái NướcXã Hưng Mỹ-Lộ Rau Dừa - Tân HưngNgã Tư Sông Rau Dừa - Cống Cái Giếng200.000120.00080.00040.000-Đất ở nông thôn
166Huyện Cái NướcXã Hưng Mỹ-Lộ liên huyện về Trần Văn ThờiQuốc lộ 1A - Giáp ranh Trần Văn Thời180.000108.00072.00036.000-Đất SX-KD nông thôn
167Huyện Cái NướcXã Hưng Mỹ-Lộ liên huyện về Trần Văn ThờiQuốc lộ 1A - Giáp ranh Trần Văn Thời240.000144.00096.00048.000-Đất TM-DV nông thôn
168Huyện Cái NướcXã Hưng Mỹ-Lộ liên huyện về Trần Văn ThờiQuốc lộ 1A - Giáp ranh Trần Văn Thời300.000180.000120.00060.000-Đất ở nông thôn
169Huyện Cái NướcXã Hưng Mỹ-Khu dân cưKhu dân cư (Lô 13 + 14) - Hết Khu270.000162.000108.00054.000-Đất SX-KD nông thôn
170Huyện Cái NướcXã Hưng Mỹ-Khu dân cưKhu dân cư (Lô 13 + 14) - Hết Khu360.000216.000144.00072.000-Đất TM-DV nông thôn
171Huyện Cái NướcXã Hưng Mỹ-Khu dân cưKhu dân cư (Lô 13 + 14) - Hết Khu450.000270.000180.00090.000-Đất ở nông thôn
172Huyện Cái NướcXã Hưng Mỹ-Khu chợ Rau Dừa cũKhu chợ phía Nam - Hết Khu540.000324.000216.000108.000-Đất SX-KD nông thôn
173Huyện Cái NướcXã Hưng Mỹ-Khu chợ Rau Dừa cũKhu chợ phía Nam - Hết Khu720.000432.000288.000144.000-Đất TM-DV nông thôn
174Huyện Cái NướcXã Hưng Mỹ-Khu chợ Rau Dừa cũKhu chợ phía Nam - Hết Khu900.000540.000360.000180.000-Đất ở nông thôn
175Huyện Cái NướcXã Hưng Mỹ-Khu chợ Rau Dừa cũKhu chợ phía Bắc (Chợ Rau Dừa cũ) - Hết khu510.000306.000204.000102.000-Đất SX-KD nông thôn
176Huyện Cái NướcXã Hưng Mỹ-Khu chợ Rau Dừa cũKhu chợ phía Bắc (Chợ Rau Dừa cũ) - Hết khu680.000408.000272.000136.000-Đất TM-DV nông thôn
177Huyện Cái NướcXã Hưng Mỹ-Khu chợ Rau Dừa cũKhu chợ phía Bắc (Chợ Rau Dừa cũ) - Hết khu850.000510.000340.000170.000-Đất ở nông thôn
178Huyện Cái NướcPhú HưngCác đoạn tuyến lộ bê tông còn lại từ 1,5m đến 2m -90.00054.00036.00018.000-Đất SX-KD nông thôn
179Huyện Cái NướcPhú HưngCác đoạn tuyến lộ bê tông còn lại từ 1,5m đến 2m -120.00072.00048.00024.000-Đất TM-DV nông thôn
180Huyện Cái NướcPhú HưngCác đoạn tuyến lộ bê tông còn lại từ 1,5m đến 2m -150.00090.00060.00030.000-Đất ở nông thôn
181Huyện Cái NướcXã Phú Hưng-Lộ nhà thờ Cái RắnQuốc lộ 1A - Nhà thờ Cái Rắn180.000108.00072.00036.000-Đất SX-KD nông thôn
182Huyện Cái NướcXã Phú Hưng-Lộ nhà thờ Cái RắnQuốc lộ 1A - Nhà thờ Cái Rắn240.000144.00096.00048.000-Đất TM-DV nông thôn
183Huyện Cái NướcXã Phú Hưng-Lộ nhà thờ Cái RắnQuốc lộ 1A - Nhà thờ Cái Rắn300.000180.000120.00060.000-Đất ở nông thôn
184Huyện Cái NướcXã Phú Hưng-Đường ô tô về xã Tân HưngCầu Đức An + 300m - Ranh xã Tân Hưng180.000108.00072.00036.000-Đất SX-KD nông thôn
185Huyện Cái NướcXã Phú Hưng-Đường ô tô về xã Tân HưngCầu Đức An + 300m - Ranh xã Tân Hưng240.000144.00096.00048.000-Đất TM-DV nông thôn
186Huyện Cái NướcXã Phú Hưng-Đường ô tô về xã Tân HưngCầu Đức An + 300m - Ranh xã Tân Hưng300.000180.000120.00060.000-Đất ở nông thôn
187Huyện Cái NướcXã Phú Hưng-Đường ô tô về xã Tân HưngQuốc lộ 1A - Cầu Đức An + 300m210.000126.00084.00042.000-Đất SX-KD nông thôn
188Huyện Cái NướcXã Phú Hưng-Đường ô tô về xã Tân HưngQuốc lộ 1A - Cầu Đức An + 300m280.000168.000112.00056.000-Đất TM-DV nông thôn
189Huyện Cái NướcXã Phú Hưng-Đường ô tô về xã Tân HưngQuốc lộ 1A - Cầu Đức An + 300m350.000210.000140.00070.000-Đất ở nông thôn
190Huyện Cái NướcXã Phú Hưng-Đối diện lộ liên huyện về Trần Văn ThờiQuốc lộ 1A - Giáp ranh Trần Văn Thời66.00039.60026.40013.200-Đất SX-KD nông thôn
191Huyện Cái NướcXã Phú Hưng-Đối diện lộ liên huyện về Trần Văn ThờiQuốc lộ 1A - Giáp ranh Trần Văn Thời88.00052.80035.20017.600-Đất TM-DV nông thôn
192Huyện Cái NướcXã Phú Hưng-Đối diện lộ liên huyện về Trần Văn ThờiQuốc lộ 1A - Giáp ranh Trần Văn Thời110.00066.00044.00022.000-Đất ở nông thôn
193Huyện Cái NướcXã Phú Hưng-Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm CănHết trường cấp III Phú Hưng - Lộ liên huyện về Trần Văn Thời330.000198.000132.00066.000-Đất SX-KD nông thôn
194Huyện Cái NướcXã Phú Hưng-Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm CănHết trường cấp III Phú Hưng - Lộ liên huyện về Trần Văn Thời440.000264.000176.00088.000-Đất TM-DV nông thôn
195Huyện Cái NướcXã Phú Hưng-Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm CănHết trường cấp III Phú Hưng - Lộ liên huyện về Trần Văn Thời550.000330.000220.000110.000-Đất ở nông thôn
196Huyện Cái NướcXã Phú Hưng-Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm CănCây xăng Phú Hưng - Hết ranh trường cấp III Phú Hưng420.000252.000168.00084.000-Đất SX-KD nông thôn
197Huyện Cái NướcXã Phú Hưng-Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm CănCây xăng Phú Hưng - Hết ranh trường cấp III Phú Hưng560.000336.000224.000112.000-Đất TM-DV nông thôn
198Huyện Cái NướcXã Phú Hưng-Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm CănCây xăng Phú Hưng - Hết ranh trường cấp III Phú Hưng700.000420.000280.000140.000-Đất ở nông thôn
199Huyện Cái NướcXã Phú Hưng-Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm CănCầu Tân Đức - Cây xăng Phú Hưng420.000252.000168.00084.000-Đất SX-KD nông thôn
200Huyện Cái NướcXã Phú Hưng-Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm CănCầu Tân Đức - Cây xăng Phú Hưng560.000336.000224.000112.000-Đất TM-DV nông thôn
201Huyện Cái NướcXã Phú Hưng-Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm CănCầu Tân Đức - Cây xăng Phú Hưng700.000420.000280.000140.000-Đất ở nông thôn
202Huyện Cái NướcXã Phú Hưng-Khu Dân cư ấp Cái Rắn AHết khu -180.000108.00072.00036.000-Đất SX-KD nông thôn
203Huyện Cái NướcXã Phú Hưng-Khu Dân cư ấp Cái Rắn AHết khu -240.000144.00096.00048.000-Đất TM-DV nông thôn
204Huyện Cái NướcXã Phú Hưng-Khu Dân cư ấp Cái Rắn AHết khu -300.000180.000120.00060.000-Đất ở nông thôn
205Huyện Cái NướcXã Phú Hưng-Chợ Đức AnQuố lộ 1A - Cầu 6 Hiệp300.000180.000120.00060.000-Đất SX-KD nông thôn
206Huyện Cái NướcXã Phú Hưng-Chợ Đức AnQuố lộ 1A - Cầu 6 Hiệp400.000240.000160.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
207Huyện Cái NướcXã Phú Hưng-Chợ Đức AnQuố lộ 1A - Cầu 6 Hiệp500.000300.000200.000100.000-Đất ở nông thôn
208Huyện Cái NướcThạnh PhúCác đoạn tuyến lộ bê tông còn lại từ 1,5m đến 2m -90.00054.00036.00018.000-Đất SX-KD nông thôn
209Huyện Cái NướcThạnh PhúCác đoạn tuyến lộ bê tông còn lại từ 1,5m đến 2m -120.00072.00048.00024.000-Đất TM-DV nông thôn
210Huyện Cái NướcThạnh PhúCác đoạn tuyến lộ bê tông còn lại từ 1,5m đến 2m -150.00090.00060.00030.000-Đất ở nông thôn
211Huyện Cái NướcXã Thạnh Phú-Lộ bê tôngPhía sau nhà lồng chợ xã Thạnh Phú - Giáp ranh đất ông Tám Vĩnh420.000252.000168.00084.000-Đất SX-KD nông thôn
212Huyện Cái NướcXã Thạnh Phú-Lộ bê tôngPhía sau nhà lồng chợ xã Thạnh Phú - Giáp ranh đất ông Tám Vĩnh560.000336.000224.000112.000-Đất TM-DV nông thôn
213Huyện Cái NướcXã Thạnh Phú-Lộ bê tôngPhía sau nhà lồng chợ xã Thạnh Phú - Giáp ranh đất ông Tám Vĩnh700.000420.000280.000140.000-Đất ở nông thôn
214Huyện Cái NướcXã Thạnh Phú-Xã Thạnh Phú (Lộ bê tông)Phía sau trụ sở UBND xã Thạnh Phú (cũ) -420.000252.000168.00084.000-Đất SX-KD nông thôn
215Huyện Cái NướcXã Thạnh Phú-Xã Thạnh Phú (Lộ bê tông)Phía sau trụ sở UBND xã Thạnh Phú (cũ) -560.000336.000224.000112.000-Đất TM-DV nông thôn
216Huyện Cái NướcXã Thạnh Phú-Xã Thạnh Phú (Lộ bê tông)Phía sau trụ sở UBND xã Thạnh Phú (cũ) -700.000420.000280.000140.000-Đất ở nông thôn
217Huyện Cái NướcXã Thạnh Phú-Xã Thạnh Phú (Lộ bê tông)Quốc lộ 1A - Chùa Hưng Nhơn420.000252.000168.00084.000-Đất SX-KD nông thôn
218Huyện Cái NướcXã Thạnh Phú-Xã Thạnh Phú (Lộ bê tông)Quốc lộ 1A - Chùa Hưng Nhơn560.000336.000224.000112.000-Đất TM-DV nông thôn
219Huyện Cái NướcXã Thạnh Phú-Xã Thạnh Phú (Lộ bê tông)Quốc lộ 1A - Chùa Hưng Nhơn700.000420.000280.000140.000-Đất ở nông thôn
220Huyện Cái NướcXã Thạnh Phú-Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm CănCống Nhà Phấn + 300m - Cầu Tân Đức480.000288.000192.00096.000-Đất SX-KD nông thôn
221Huyện Cái NướcXã Thạnh Phú-Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm CănCống Nhà Phấn + 300m - Cầu Tân Đức640.000384.000256.000128.000-Đất TM-DV nông thôn
222Huyện Cái NướcXã Thạnh Phú-Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm CănCống Nhà Phấn + 300m - Cầu Tân Đức800.000480.000320.000160.000-Đất ở nông thôn
223Huyện Cái NướcXã Thạnh Phú-Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm CănCống Nhà Phấn - Cống Nhà Phấn + 300m480.000288.000192.00096.000-Đất SX-KD nông thôn
224Huyện Cái NướcXã Thạnh Phú-Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm CănCống Nhà Phấn - Cống Nhà Phấn + 300m640.000384.000256.000128.000-Đất TM-DV nông thôn
225Huyện Cái NướcXã Thạnh Phú-Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm CănCống Nhà Phấn - Cống Nhà Phấn + 300m800.000480.000320.000160.000-Đất ở nông thôn
226Huyện Cái NướcXã Thạnh Phú-Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm CănCống Vịnh Gáo - Cống Nhà Phấn1.020.000612.000408.000204.000-Đất SX-KD nông thôn
227Huyện Cái NướcXã Thạnh Phú-Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm CănCống Vịnh Gáo - Cống Nhà Phấn1.360.000816.000544.000272.000-Đất TM-DV nông thôn
228Huyện Cái NướcXã Thạnh Phú-Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm CănCống Vịnh Gáo - Cống Nhà Phấn1.700.0001.020.000680.000340.000-Đất ở nông thôn
229Huyện Cái NướcXã Thạnh Phú-Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm CănCống Cái Nhum - Cống Vịnh Gáo1.020.000612.000408.000204.000-Đất SX-KD nông thôn
230Huyện Cái NướcXã Thạnh Phú-Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm CănCống Cái Nhum - Cống Vịnh Gáo1.360.000816.000544.000272.000-Đất TM-DV nông thôn
231Huyện Cái NướcXã Thạnh Phú-Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm CănCống Cái Nhum - Cống Vịnh Gáo1.700.0001.020.000680.000340.000-Đất ở nông thôn
232Huyện Cái NướcXã Thạnh Phú-Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm CănCống Bà Bèo - Cống Cái Nhum810.000486.000324.000162.000-Đất SX-KD nông thôn
233Huyện Cái NướcXã Thạnh Phú-Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm CănCống Bà Bèo - Cống Cái Nhum1.080.000648.000432.000216.000-Đất TM-DV nông thôn
234Huyện Cái NướcXã Thạnh Phú-Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm CănCống Bà Bèo - Cống Cái Nhum1.350.000810.000540.000270.000-Đất ở nông thôn
235Huyện Cái NướcXã Thạnh Phú-Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm CănLộ quy hoạch khu công nghiệp - Cống Bà Bèo810.000486.000324.000162.000-Đất SX-KD nông thôn
236Huyện Cái NướcXã Thạnh Phú-Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm CănLộ quy hoạch khu công nghiệp - Cống Bà Bèo1.080.000648.000432.000216.000-Đất TM-DV nông thôn
237Huyện Cái NướcXã Thạnh Phú-Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm CănLộ quy hoạch khu công nghiệp - Cống Bà Bèo1.350.000810.000540.000270.000-Đất ở nông thôn
238Huyện Cái NướcXã Thạnh Phú-Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm CănCầu Lương Thế Trân - Lộ quy hoạch khu công nghiệp810.000486.000324.000162.000-Đất SX-KD nông thôn
239Huyện Cái NướcXã Thạnh Phú-Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm CănCầu Lương Thế Trân - Lộ quy hoạch khu công nghiệp1.080.000648.000432.000216.000-Đất TM-DV nông thôn
240Huyện Cái NướcXã Thạnh Phú-Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm CănCầu Lương Thế Trân - Lộ quy hoạch khu công nghiệp1.350.000810.000540.000270.000-Đất ở nông thôn
241Huyện Cái NướcXã Thạnh Phú-Kênh xáng Lương Thế TrânQuốc lộ 1A - Giáp ranh huyện Trần Văn Thời180.000108.00072.00036.000-Đất SX-KD nông thôn
242Huyện Cái NướcXã Thạnh Phú-Kênh xáng Lương Thế TrânQuốc lộ 1A - Giáp ranh huyện Trần Văn Thời240.000144.00096.00048.000-Đất TM-DV nông thôn
243Huyện Cái NướcXã Thạnh Phú-Kênh xáng Lương Thế TrânQuốc lộ 1A - Giáp ranh huyện Trần Văn Thời300.000180.000120.00060.000-Đất ở nông thôn
244Huyện Cái NướcXã Thạnh Phú-Lộ Lung lá Nhà ThểCầu Trần Quốc Toản - Hết ranh khu di tích Lung lá - Nhà Thể180.000108.00072.00036.000-Đất SX-KD nông thôn
245Huyện Cái NướcXã Thạnh Phú-Lộ Lung lá Nhà ThểCầu Trần Quốc Toản - Hết ranh khu di tích Lung lá - Nhà Thể240.000144.00096.00048.000-Đất TM-DV nông thôn
246Huyện Cái NướcXã Thạnh Phú-Lộ Lung lá Nhà ThểCầu Trần Quốc Toản - Hết ranh khu di tích Lung lá - Nhà Thể300.000180.000120.00060.000-Đất ở nông thôn
247Huyện Cái NướcXã Thạnh Phú-Lộ Lung lá Nhà ThểGiáp ranh trường mẫu giáo - Cầu Trần Quốc Toản660.000396.000264.000132.000-Đất SX-KD nông thôn
248Huyện Cái NướcXã Thạnh Phú-Lộ Lung lá Nhà ThểGiáp ranh trường mẫu giáo - Cầu Trần Quốc Toản880.000528.000352.000176.000-Đất TM-DV nông thôn
249Huyện Cái NướcXã Thạnh Phú-Lộ Lung lá Nhà ThểGiáp ranh trường mẫu giáo - Cầu Trần Quốc Toản1.100.000660.000440.000220.000-Đất ở nông thôn
250Huyện Cái NướcXã Thạnh Phú-Lộ Lung lá Nhà ThểQuố lộ 1A - Giáp ranh trường mẫu giáo1.020.000612.000408.000204.000-Đất SX-KD nông thôn
251Huyện Cái NướcXã Thạnh Phú-Lộ Lung lá Nhà ThểQuố lộ 1A - Giáp ranh trường mẫu giáo1.360.000816.000544.000272.000-Đất TM-DV nông thôn
252Huyện Cái NướcXã Thạnh Phú-Lộ Lung lá Nhà ThểQuố lộ 1A - Giáp ranh trường mẫu giáo1.700.0001.020.000680.000340.000-Đất ở nông thôn
253Huyện Cái NướcLương Thế TrânCác đoạn tuyến lộ bê tông còn lại từ 1,5m đến 2m -90.00054.00036.00018.000-Đất SX-KD nông thôn
254Huyện Cái NướcLương Thế TrânCác đoạn tuyến lộ bê tông còn lại từ 1,5m đến 2m -120.00072.00048.00024.000-Đất TM-DV nông thôn
255Huyện Cái NướcLương Thế TrânCác đoạn tuyến lộ bê tông còn lại từ 1,5m đến 2m -150.00090.00060.00030.000-Đất ở nông thôn
256Huyện Cái NướcXã Lương Thế Trân-Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm CănCống Bà Bèo - Kinh Giữa810.000486.000324.000162.000-Đất SX-KD nông thôn
257Huyện Cái NướcXã Lương Thế Trân-Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm CănCống Bà Bèo - Kinh Giữa1.080.000648.000432.000216.000-Đất TM-DV nông thôn
258Huyện Cái NướcXã Lương Thế Trân-Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm CănCống Bà Bèo - Kinh Giữa1.350.000810.000540.000270.000-Đất ở nông thôn
259Huyện Cái NướcXã Lương Thế Trân-Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm CănLộ quy hoạch khu công nghiệp - Cống Bà Bèo810.000486.000324.000162.000-Đất SX-KD nông thôn
260Huyện Cái NướcXã Lương Thế Trân-Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm CănLộ quy hoạch khu công nghiệp - Cống Bà Bèo1.080.000648.000432.000216.000-Đất TM-DV nông thôn
261Huyện Cái NướcXã Lương Thế Trân-Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm CănLộ quy hoạch khu công nghiệp - Cống Bà Bèo1.350.000810.000540.000270.000-Đất ở nông thôn
262Huyện Cái NướcXã Lương Thế Trân-Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm CănCầu Lương Thế Trân - Lộ quy hoạch khu công nghiệp810.000486.000324.000162.000-Đất SX-KD nông thôn
263Huyện Cái NướcXã Lương Thế Trân-Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm CănCầu Lương Thế Trân - Lộ quy hoạch khu công nghiệp1.080.000648.000432.000216.000-Đất TM-DV nông thôn
264Huyện Cái NướcXã Lương Thế Trân-Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm CănCầu Lương Thế Trân - Lộ quy hoạch khu công nghiệp1.350.000810.000540.000270.000-Đất ở nông thôn
265Huyện Cái NướcXã Lương Thế Trân-Kênh Bào KèCầu Tư Đức - Ngã Ba Út Đeo66.00039.60026.40013.200-Đất SX-KD nông thôn
266Huyện Cái NướcXã Lương Thế Trân-Kênh Bào KèCầu Tư Đức - Ngã Ba Út Đeo88.00052.80035.20017.600-Đất TM-DV nông thôn
267Huyện Cái NướcXã Lương Thế Trân-Kênh Bào KèCầu Tư Đức - Ngã Ba Út Đeo110.00066.00044.00022.000-Đất ở nông thôn
268Huyện Cái NướcXã Lương Thế Trân-Kênh Bào KèNgã Ba Láng - Cầu Tư Đức66.00039.60026.40013.200-Đất SX-KD nông thôn
269Huyện Cái NướcXã Lương Thế Trân-Kênh Bào KèNgã Ba Láng - Cầu Tư Đức88.00052.80035.20017.600-Đất TM-DV nông thôn
270Huyện Cái NướcXã Lương Thế Trân-Kênh Bào KèNgã Ba Láng - Cầu Tư Đức110.00066.00044.00022.000-Đất ở nông thôn
271Huyện Cái NướcXã Lương Thế Trân-Kênh Bào KèQuốc lộ 1A - Ngã Ba Láng90.00054.00036.00018.000-Đất SX-KD nông thôn
272Huyện Cái NướcXã Lương Thế Trân-Kênh Bào KèQuốc lộ 1A - Ngã Ba Láng120.00072.00048.00024.000-Đất TM-DV nông thôn
273Huyện Cái NướcXã Lương Thế Trân-Kênh Bào KèQuốc lộ 1A - Ngã Ba Láng150.00090.00060.00030.000-Đất ở nông thôn
274Huyện Cái NướcXã Lương Thế Trân-Kênh Cây BốmNgã ba đường Gạo - Cầu Nhà Thờ Cây Bốm90.00054.00036.00018.000-Đất SX-KD nông thôn
275Huyện Cái NướcXã Lương Thế Trân-Kênh Cây BốmNgã ba đường Gạo - Cầu Nhà Thờ Cây Bốm120.00072.00048.00024.000-Đất TM-DV nông thôn
276Huyện Cái NướcXã Lương Thế Trân-Kênh Cây BốmNgã ba đường Gạo - Cầu Nhà Thờ Cây Bốm150.00090.00060.00030.000-Đất ở nông thôn
277Huyện Cái NướcXã Lương Thế Trân-Kênh Hai MaiNgã ba đường Gạo - Ngã ba Tư Kía90.00054.00036.00018.000-Đất SX-KD nông thôn
278Huyện Cái NướcXã Lương Thế Trân-Kênh Hai MaiNgã ba đường Gạo - Ngã ba Tư Kía120.00072.00048.00024.000-Đất TM-DV nông thôn
279Huyện Cái NướcXã Lương Thế Trân-Kênh Hai MaiNgã ba đường Gạo - Ngã ba Tư Kía150.00090.00060.00030.000-Đất ở nông thôn
280Huyện Cái NướcXã Lương Thế Trân-Kênh Hai MaiLộ Cà Mau - Đầm Dơi - Ngã ba đường Gạo120.00072.00048.00024.000-Đất SX-KD nông thôn
281Huyện Cái NướcXã Lương Thế Trân-Kênh Hai MaiLộ Cà Mau - Đầm Dơi - Ngã ba đường Gạo160.00096.00064.00032.000-Đất TM-DV nông thôn
282Huyện Cái NướcXã Lương Thế Trân-Kênh Hai MaiLộ Cà Mau - Đầm Dơi - Ngã ba đường Gạo200.000120.00080.00040.000-Đất ở nông thôn
283Huyện Cái NướcXã Lương Thế Trân-Tuyến Đê Đông Cái NướcBến phà Hòa Trung - Cống Giải Phóng (Đê Đông)150.00090.00060.00030.000-Đất SX-KD nông thôn
284Huyện Cái NướcXã Lương Thế Trân-Tuyến Đê Đông Cái NướcBến phà Hòa Trung - Cống Giải Phóng (Đê Đông)200.000120.00080.00040.000-Đất TM-DV nông thôn
285Huyện Cái NướcXã Lương Thế Trân-Tuyến Đê Đông Cái NướcBến phà Hòa Trung - Cống Giải Phóng (Đê Đông)250.000150.000100.00050.000-Đất ở nông thôn
286Huyện Cái NướcXã Lương Thế Trân-Lộ Cà Mau - Đầm DơiĐập Ông Buồi - Bến phà Hoà Trung540.000324.000216.000108.000-Đất SX-KD nông thôn
287Huyện Cái NướcXã Lương Thế Trân-Lộ Cà Mau - Đầm DơiĐập Ông Buồi - Bến phà Hoà Trung720.000432.000288.000144.000-Đất TM-DV nông thôn
288Huyện Cái NướcXã Lương Thế Trân-Lộ Cà Mau - Đầm DơiĐập Ông Buồi - Bến phà Hoà Trung900.000540.000360.000180.000-Đất ở nông thôn
289Huyện Cái NướcXã Lương Thế Trân-Lộ Cà Mau - Đầm DơiĐập Hai Thông - Đập Ông Buồl540.000324.000216.000108.000-Đất SX-KD nông thôn
290Huyện Cái NướcXã Lương Thế Trân-Lộ Cà Mau - Đầm DơiĐập Hai Thông - Đập Ông Buồl720.000432.000288.000144.000-Đất TM-DV nông thôn
291Huyện Cái NướcXã Lương Thế Trân-Lộ Cà Mau - Đầm DơiĐập Hai Thông - Đập Ông Buồl900.000540.000360.000180.000-Đất ở nông thôn
292Huyện Cái NướcXã Lương Thế Trân-Lộ Cà Mau - Đầm DơiHết ranh đất Công ty cổ phần thực phẩm thủy sản Cà Mau - Đập Hai Thông540.000324.000216.000108.000-Đất SX-KD nông thôn
293Huyện Cái NướcXã Lương Thế Trân-Lộ Cà Mau - Đầm DơiHết ranh đất Công ty cổ phần thực phẩm thủy sản Cà Mau - Đập Hai Thông720.000432.000288.000144.000-Đất TM-DV nông thôn
294Huyện Cái NướcXã Lương Thế Trân-Lộ Cà Mau - Đầm DơiHết ranh đất Công ty cổ phần thực phẩm thủy sản Cà Mau - Đập Hai Thông900.000540.000360.000180.000-Đất ở nông thôn
295Huyện Cái NướcXã Lương Thế Trân-Lộ Cà Mau - Đầm DơiQuốc lộ 1A - Hết ranh đất Công ty cổ phần thực phẩm thủy sản Cà Mau660.000396.000264.000132.000-Đất SX-KD nông thôn
296Huyện Cái NướcXã Lương Thế Trân-Lộ Cà Mau - Đầm DơiQuốc lộ 1A - Hết ranh đất Công ty cổ phần thực phẩm thủy sản Cà Mau880.000528.000352.000176.000-Đất TM-DV nông thôn
297Huyện Cái NướcXã Lương Thế Trân-Lộ Cà Mau - Đầm DơiQuốc lộ 1A - Hết ranh đất Công ty cổ phần thực phẩm thủy sản Cà Mau1.100.000660.000440.000220.000-Đất ở nông thôn
298Huyện Cái NướcĐất ở chưa có cơ sở hạ tầngKhông thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -42.00025.20016.8008.400-Đất SX-KD đô thị
299Huyện Cái NướcĐất ở chưa có cơ sở hạ tầngKhông thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -56.00033.60022.40011.200-Đất TM-DV đô thị
300Huyện Cái NướcĐất ở chưa có cơ sở hạ tầngKhông thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -70.00042.00028.00014.000-Đất ở đô thị
301Huyện Cái NướcĐất ở chưa có cơ sở hạ tầngThuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -60.00036.00024.00012.000-Đất SX-KD đô thị
302Huyện Cái NướcĐất ở chưa có cơ sở hạ tầngThuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -80.00048.00032.00016.000-Đất TM-DV đô thị
303Huyện Cái NướcĐất ở chưa có cơ sở hạ tầngThuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -100.00060.00040.00020.000-Đất ở đô thị
304Huyện Cái NướcCái NướcCác đoạn tuyến lộ bê tông còn lại từ 1,5m đến 2m -90.00054.00036.00018.000-Đất SX-KD đô thị
305Huyện Cái NướcCái NướcCác đoạn tuyến lộ bê tông còn lại từ 1,5m đến 2m -120.00072.00048.00024.000-Đất TM-DV đô thị
306Huyện Cái NướcCái NướcCác đoạn tuyến lộ bê tông còn lại từ 1,5m đến 2m -150.00090.00060.00030.000-Đất ở đô thị
307Huyện Cái NướcĐối diện đường 19 - 5Lộ Tân Duyệt - Cầu 5 Bương180.000108.00072.00036.000-Đất SX-KD đô thị
308Huyện Cái NướcĐối diện đường 19 - 5Lộ Tân Duyệt - Cầu 5 Bương240.000144.00096.00048.000-Đất TM-DV đô thị
309Huyện Cái NướcĐối diện đường 19 - 5Lộ Tân Duyệt - Cầu 5 Bương300.000180.000120.00060.000-Đất ở đô thị
310Huyện Cái NướcLộ bê tôngLộ Tân Duyệt - Giáp ranh khu dân cư Cây Hương180.000108.00072.00036.000-Đất SX-KD đô thị
311Huyện Cái NướcLộ bê tôngLộ Tân Duyệt - Giáp ranh khu dân cư Cây Hương240.000144.00096.00048.000-Đất TM-DV đô thị
312Huyện Cái NướcLộ bê tôngLộ Tân Duyệt - Giáp ranh khu dân cư Cây Hương300.000180.000120.00060.000-Đất ở đô thị
313Huyện Cái NướcKhu dân cư Tân Duyệt (Tiếp giáp lộ Tân Duyệt, đoạn số 34)-180.000108.00072.00036.000-Đất SX-KD đô thị
314Huyện Cái NướcKhu dân cư Tân Duyệt (Tiếp giáp lộ Tân Duyệt, đoạn số 34)-240.000144.00096.00048.000-Đất TM-DV đô thị
315Huyện Cái NướcKhu dân cư Tân Duyệt (Tiếp giáp lộ Tân Duyệt, đoạn số 34)-300.000180.000120.00060.000-Đất ở đô thị
316Huyện Cái NướcKhu tập thể bệnh viện (tiếp giáp Đường 1-5, đoạn số 01)-240.000144.00096.00048.000-Đất SX-KD đô thị
317Huyện Cái NướcKhu tập thể bệnh viện (tiếp giáp Đường 1-5, đoạn số 01)-320.000192.000128.00064.000-Đất TM-DV đô thị
318Huyện Cái NướcKhu tập thể bệnh viện (tiếp giáp Đường 1-5, đoạn số 01)-400.000240.000160.00080.000-Đất ở đô thị
319Huyện Cái NướcĐối diện đường 19 - 5Hết ranh xí nghiệp gạch cũ - Giáp ranh xã Trần Thới420.000252.000168.00084.000-Đất SX-KD đô thị
320Huyện Cái NướcĐối diện đường 19 - 5Hết ranh xí nghiệp gạch cũ - Giáp ranh xã Trần Thới560.000336.000224.000112.000-Đất TM-DV đô thị
321Huyện Cái NướcĐối diện đường 19 - 5Hết ranh xí nghiệp gạch cũ - Giáp ranh xã Trần Thới700.000420.000280.000140.000-Đất ở đô thị
322Huyện Cái NướcQuốc lộ 1A theo hướng Cà Mau đi Năm CănHết ranh cây xăng Kim Minh - Hết ranh xí nghiệp gạch cũ720.000432.000288.000144.000-Đất SX-KD đô thị
323Huyện Cái NướcQuốc lộ 1A theo hướng Cà Mau đi Năm CănHết ranh cây xăng Kim Minh - Hết ranh xí nghiệp gạch cũ960.000576.000384.000192.000-Đất TM-DV đô thị
324Huyện Cái NướcQuốc lộ 1A theo hướng Cà Mau đi Năm CănHết ranh cây xăng Kim Minh - Hết ranh xí nghiệp gạch cũ1.200.000720.000480.000240.000-Đất ở đô thị
325Huyện Cái NướcĐối diện đường 19 - 5Ranh Nhà hàng Cẩm Tiên - Hết ranh cây xăng Kim Minh1.020.000612.000408.000204.000-Đất SX-KD đô thị
326Huyện Cái NướcĐối diện đường 19 - 5Ranh Nhà hàng Cẩm Tiên - Hết ranh cây xăng Kim Minh1.360.000816.000544.000272.000-Đất TM-DV đô thị
327Huyện Cái NướcĐối diện đường 19 - 5Ranh Nhà hàng Cẩm Tiên - Hết ranh cây xăng Kim Minh1.700.0001.020.000680.000340.000-Đất ở đô thị
328Huyện Cái NướcQuốc lộ 1A theo hướng Cà Mau đi Năm CănRanh Nghĩa trang - Ranh Nhà hàng Cẩm Tiên720.000432.000288.000144.000-Đất SX-KD đô thị
329Huyện Cái NướcQuốc lộ 1A theo hướng Cà Mau đi Năm CănRanh Nghĩa trang - Ranh Nhà hàng Cẩm Tiên960.000576.000384.000192.000-Đất TM-DV đô thị
330Huyện Cái NướcQuốc lộ 1A theo hướng Cà Mau đi Năm CănRanh Nghĩa trang - Ranh Nhà hàng Cẩm Tiên1.200.000720.000480.000240.000-Đất ở đô thị
331Huyện Cái NướcĐối diện đường 19 - 5Đầu kênh Sư Thông - Đập Cây Dương180.000108.00072.00036.000-Đất SX-KD đô thị
332Huyện Cái NướcĐối diện đường 19 - 5Đầu kênh Sư Thông - Đập Cây Dương240.000144.00096.00048.000-Đất TM-DV đô thị
333Huyện Cái NướcĐối diện đường 19 - 5Đầu kênh Sư Thông - Đập Cây Dương300.000180.000120.00060.000-Đất ở đô thị
334Huyện Cái NướcLộ Cái Nước -Phú TânQuốc lộ 1A - Đầu kênh Sư Thông240.000144.00096.00048.000-Đất SX-KD đô thị
335Huyện Cái NướcLộ Cái Nước -Phú TânQuốc lộ 1A - Đầu kênh Sư Thông320.000192.000128.00064.000-Đất TM-DV đô thị
336Huyện Cái NướcLộ Cái Nước -Phú TânQuốc lộ 1A - Đầu kênh Sư Thông400.000240.000160.00080.000-Đất ở đô thị
337Huyện Cái NướcĐối diện đường 19 - 5Hết ranh lò giết mổ - Cầu Vành Đai240.000144.00096.00048.000-Đất SX-KD đô thị
338Huyện Cái NướcĐối diện đường 19 - 5Hết ranh lò giết mổ - Cầu Vành Đai320.000192.000128.00064.000-Đất TM-DV đô thị
339Huyện Cái NướcĐối diện đường 19 - 5Hết ranh lò giết mổ - Cầu Vành Đai400.000240.000160.00080.000-Đất ở đô thị
340Huyện Cái NướcĐường Võ Thị SáuHết ranh Trường Nguyễn Mai - Hết ranh lò giết mổ450.000270.000180.00090.000-Đất SX-KD đô thị
341Huyện Cái NướcĐường Võ Thị SáuHết ranh Trường Nguyễn Mai - Hết ranh lò giết mổ600.000360.000240.000120.000-Đất TM-DV đô thị
342Huyện Cái NướcĐường Võ Thị SáuHết ranh Trường Nguyễn Mai - Hết ranh lò giết mổ750.000450.000300.000150.000-Đất ở đô thị
343Huyện Cái NướcĐường Võ Thị SáuTượng đài Khu văn hóa (Bia Tưởng niệm) - Hết ranh Trường Nguyễn Mai450.000270.000180.00090.000-Đất SX-KD đô thị
344Huyện Cái NướcĐường Võ Thị SáuTượng đài Khu văn hóa (Bia Tưởng niệm) - Hết ranh Trường Nguyễn Mai600.000360.000240.000120.000-Đất TM-DV đô thị
345Huyện Cái NướcĐường Võ Thị SáuTượng đài Khu văn hóa (Bia Tưởng niệm) - Hết ranh Trường Nguyễn Mai750.000450.000300.000150.000-Đất ở đô thị
346Huyện Cái NướcKhu dân cư Lương ThựcKhu dân cư Lương Thực - Hết ranh khu dân cư Lương Thực270.000162.000108.00054.000-Đất SX-KD đô thị
347Huyện Cái NướcKhu dân cư Lương ThựcKhu dân cư Lương Thực - Hết ranh khu dân cư Lương Thực360.000216.000144.00072.000-Đất TM-DV đô thị
348Huyện Cái NướcKhu dân cư Lương ThựcKhu dân cư Lương Thực - Hết ranh khu dân cư Lương Thực450.000270.000180.00090.000-Đất ở đô thị
349Huyện Cái NướcKhu dân cư Cây HươngKhu dân cư Cây Hương - Hết khu dân cư Cây Hương300.000180.000120.00060.000-Đất SX-KD đô thị
350Huyện Cái NướcKhu dân cư Cây HươngKhu dân cư Cây Hương - Hết khu dân cư Cây Hương400.000240.000160.00080.000-Đất TM-DV đô thị
351Huyện Cái NướcKhu dân cư Cây HươngKhu dân cư Cây Hương - Hết khu dân cư Cây Hương500.000300.000200.000100.000-Đất ở đô thị
352Huyện Cái NướcĐối diện đường 19 - 5Đầu kênh Sư Thông - Đầu kênh Láng Tượng300.000180.000120.00060.000-Đất SX-KD đô thị
353Huyện Cái NướcĐối diện đường 19 - 5Đầu kênh Sư Thông - Đầu kênh Láng Tượng400.000240.000160.00080.000-Đất TM-DV đô thị
354Huyện Cái NướcĐối diện đường 19 - 5Đầu kênh Sư Thông - Đầu kênh Láng Tượng500.000300.000200.000100.000-Đất ở đô thị
355Huyện Cái NướcHai bên bờ sông Cái NướcHai bên bờ sông từ Đền thờ Bác - Đầu kênh Sư Thông300.000180.000120.00060.000-Đất SX-KD đô thị
356Huyện Cái NướcHai bên bờ sông Cái NướcHai bên bờ sông từ Đền thờ Bác - Đầu kênh Sư Thông400.000240.000160.00080.000-Đất TM-DV đô thị
357Huyện Cái NướcHai bên bờ sông Cái NướcHai bên bờ sông từ Đền thờ Bác - Đầu kênh Sư Thông500.000300.000200.000100.000-Đất ở đô thị
358Huyện Cái NướcĐối diện đường Vành ĐaiCầu Vành Đai - Lộ Tân Duyệt210.000126.00084.00042.000-Đất SX-KD đô thị
359Huyện Cái NướcĐối diện đường Vành ĐaiCầu Vành Đai - Lộ Tân Duyệt280.000168.000112.00056.000-Đất TM-DV đô thị
360Huyện Cái NướcĐối diện đường Vành ĐaiCầu Vành Đai - Lộ Tân Duyệt350.000210.000140.00070.000-Đất ở đô thị
361Huyện Cái NướcĐối diện đường Vành ĐaiCầu Tài chính - Cầu Lộ Hãn330.000198.000132.00066.000-Đất SX-KD đô thị
362Huyện Cái NướcĐối diện đường Vành ĐaiCầu Tài chính - Cầu Lộ Hãn440.000264.000176.00088.000-Đất TM-DV đô thị
363Huyện Cái NướcĐối diện đường Vành ĐaiCầu Tài chính - Cầu Lộ Hãn550.000330.000220.000110.000-Đất ở đô thị
364Huyện Cái NướcĐối diện đường 19 - 5Cầu Vành Đai - Lộ Tân Duyệt420.000252.000168.00084.000-Đất SX-KD đô thị
365Huyện Cái NướcĐối diện đường 19 - 5Cầu Vành Đai - Lộ Tân Duyệt560.000336.000224.000112.000-Đất TM-DV đô thị
366Huyện Cái NướcĐối diện đường 19 - 5Cầu Vành Đai - Lộ Tân Duyệt700.000420.000280.000140.000-Đất ở đô thị
367Huyện Cái NướcĐường Vành ĐaiCầu Tài chính - Cầu Vành Đai540.000324.000216.000108.000-Đất SX-KD đô thị
368Huyện Cái NướcĐường Vành ĐaiCầu Tài chính - Cầu Vành Đai720.000432.000288.000144.000-Đất TM-DV đô thị
369Huyện Cái NướcĐường Vành ĐaiCầu Tài chính - Cầu Vành Đai900.000540.000360.000180.000-Đất ở đô thị
370Huyện Cái NướcĐối diện đường 19 - 5Quốc Lộ 1A (Phía Bắc: Bệnh viện) - Đường 19/51.020.000612.000408.000204.000-Đất SX-KD đô thị
371Huyện Cái NướcĐối diện đường 19 - 5Quốc Lộ 1A (Phía Bắc: Bệnh viện) - Đường 19/51.360.000816.000544.000272.000-Đất TM-DV đô thị
372Huyện Cái NướcĐối diện đường 19 - 5Quốc Lộ 1A (Phía Bắc: Bệnh viện) - Đường 19/51.700.0001.020.000680.000340.000-Đất ở đô thị
373Huyện Cái NướcĐường Cách Mạng tháng 8Quốc Lộ 1A (Phía Nam: Tòa án) - Đường 19/51.020.000612.000408.000204.000-Đất SX-KD đô thị
374Huyện Cái NướcĐường Cách Mạng tháng 8Quốc Lộ 1A (Phía Nam: Tòa án) - Đường 19/51.360.000816.000544.000272.000-Đất TM-DV đô thị
375Huyện Cái NướcĐường Cách Mạng tháng 8Quốc Lộ 1A (Phía Nam: Tòa án) - Đường 19/51.700.0001.020.000680.000340.000-Đất ở đô thị
376Huyện Cái NướcLộ GoònĐầu kinh Láng Tượng - Quốc lộ 1A360.000216.000144.00072.000-Đất SX-KD đô thị
377Huyện Cái NướcLộ GoònĐầu kinh Láng Tượng - Quốc lộ 1A480.000288.000192.00096.000-Đất TM-DV đô thị
378Huyện Cái NướcLộ GoònĐầu kinh Láng Tượng - Quốc lộ 1A600.000360.000240.000120.000-Đất ở đô thị
379Huyện Cái NướcĐối diện đường 19 - 5Đường 1/5 - Đập Cây Hương540.000324.000216.000108.000-Đất SX-KD đô thị
380Huyện Cái NướcĐối diện đường 19 - 5Đường 1/5 - Đập Cây Hương720.000432.000288.000144.000-Đất TM-DV đô thị
381Huyện Cái NướcĐối diện đường 19 - 5Đường 1/5 - Đập Cây Hương900.000540.000360.000180.000-Đất ở đô thị
382Huyện Cái NướcĐối diện đường 19 - 5Đường 2/9 - Đường 1/5720.000432.000288.000144.000-Đất SX-KD đô thị
383Huyện Cái NướcĐối diện đường 19 - 5Đường 2/9 - Đường 1/5960.000576.000384.000192.000-Đất TM-DV đô thị
384Huyện Cái NướcĐối diện đường 19 - 5Đường 2/9 - Đường 1/51.200.000720.000480.000240.000-Đất ở đô thị
385Huyện Cái NướcĐối diện lộ Tân DuyệtĐường Phan Ngọc Hiển - Đường 2-9900.000540.000360.000180.000-Đất SX-KD đô thị
386Huyện Cái NướcĐối diện lộ Tân DuyệtĐường Phan Ngọc Hiển - Đường 2-91.200.000720.000480.000240.000-Đất TM-DV đô thị
387Huyện Cái NướcĐối diện lộ Tân DuyệtĐường Phan Ngọc Hiển - Đường 2-91.500.000900.000600.000300.000-Đất ở đô thị
388Huyện Cái NướcKhu đất tiếp giáp lộ Tân DuyệtLộ Tân Duyệt (đất ông Trần Nam) - Đường 3-2 (đất ông Ngô Văn Tuyến)1.500.000900.000600.000300.000-Đất SX-KD đô thị
389Huyện Cái NướcKhu đất tiếp giáp lộ Tân DuyệtLộ Tân Duyệt (đất ông Trần Nam) - Đường 3-2 (đất ông Ngô Văn Tuyến)2.000.0001.200.000800.000400.000-Đất TM-DV đô thị
390Huyện Cái NướcKhu đất tiếp giáp lộ Tân DuyệtLộ Tân Duyệt (đất ông Trần Nam) - Đường 3-2 (đất ông Ngô Văn Tuyến)2.500.0001.500.0001.000.000500.000-Đất ở đô thị
391Huyện Cái NướcĐối diện đường 19 - 5Đường Vành Đai - Đập Ông Phụng210.000126.00084.00042.000-Đất SX-KD đô thị
392Huyện Cái NướcĐối diện đường 19 - 5Đường Vành Đai - Đập Ông Phụng280.000168.000112.00056.000-Đất TM-DV đô thị
393Huyện Cái NướcĐối diện đường 19 - 5Đường Vành Đai - Đập Ông Phụng350.000210.000140.00070.000-Đất ở đô thị
394Huyện Cái NướcĐối diện đường 19 - 5Đập Cây Hương - Đường Vành Đai210.000126.00084.00042.000-Đất SX-KD đô thị
395Huyện Cái NướcĐối diện đường 19 - 5Đập Cây Hương - Đường Vành Đai280.000168.000112.00056.000-Đất TM-DV đô thị
396Huyện Cái NướcĐối diện đường 19 - 5Đập Cây Hương - Đường Vành Đai350.000210.000140.00070.000-Đất ở đô thị
397Huyện Cái NướcĐối diện đường 19 - 5Đường 1-5 - Đập Cây Hương960.000576.000384.000192.000-Đất SX-KD đô thị
398Huyện Cái NướcĐối diện đường 19 - 5Đường 1-5 - Đập Cây Hương1.280.000768.000512.000256.000-Đất TM-DV đô thị
399Huyện Cái NướcĐối diện đường 19 - 5Đường 1-5 - Đập Cây Hương1.600.000960.000640.000320.000-Đất ở đô thị
400Huyện Cái NướcĐối diện đường 19 - 5Đường 2-9 - Đường 1/5960.000576.000384.000192.000-Đất SX-KD đô thị
401Huyện Cái NướcĐối diện đường 19 - 5Đường 2-9 - Đường 1/51.280.000768.000512.000256.000-Đất TM-DV đô thị
402Huyện Cái NướcĐối diện đường 19 - 5Đường 2-9 - Đường 1/51.600.000960.000640.000320.000-Đất ở đô thị
403Huyện Cái NướcLộ Tân DuyệtĐường 30-4 - Đường 2/9960.000576.000384.000192.000-Đất SX-KD đô thị
404Huyện Cái NướcLộ Tân DuyệtĐường 30-4 - Đường 2/91.280.000768.000512.000256.000-Đất TM-DV đô thị
405Huyện Cái NướcLộ Tân DuyệtĐường 30-4 - Đường 2/91.600.000960.000640.000320.000-Đất ở đô thị
406Huyện Cái NướcLộ Tân DuyệtQuốc lộ 1A - Đường 19-51.020.000612.000408.000204.000-Đất SX-KD đô thị
407Huyện Cái NướcLộ Tân DuyệtQuốc lộ 1A - Đường 19-51.360.000816.000544.000272.000-Đất TM-DV đô thị
408Huyện Cái NướcLộ Tân DuyệtQuốc lộ 1A - Đường 19-51.700.0001.020.000680.000340.000-Đất ở đô thị
409Huyện Cái NướcHẻm số 3Cuối Hẻm số 3 - Đường 2-9420.000252.000168.00084.000-Đất SX-KD đô thị
410Huyện Cái NướcHẻm số 3Cuối Hẻm số 3 - Đường 2-9560.000336.000224.000112.000-Đất TM-DV đô thị
411Huyện Cái NướcHẻm số 3Cuối Hẻm số 3 - Đường 2-9700.000420.000280.000140.000-Đất ở đô thị
412Huyện Cái NướcĐối diện đường 19 - 5Cuối hẻm số 3 (Vòng qua đất ông Út Ấu) - Cầu Cây Hương330.000198.000132.00066.000-Đất SX-KD đô thị
413Huyện Cái NướcĐối diện đường 19 - 5Cuối hẻm số 3 (Vòng qua đất ông Út Ấu) - Cầu Cây Hương440.000264.000176.00088.000-Đất TM-DV đô thị
414Huyện Cái NướcĐối diện đường 19 - 5Cuối hẻm số 3 (Vòng qua đất ông Út Ấu) - Cầu Cây Hương550.000330.000220.000110.000-Đất ở đô thị
415Huyện Cái NướcHẻm số 3Đường 1-5 - Cuối Hẻm số 3570.000342.000228.000114.000-Đất SX-KD đô thị
416Huyện Cái NướcHẻm số 3Đường 1-5 - Cuối Hẻm số 3760.000456.000304.000152.000-Đất TM-DV đô thị
417Huyện Cái NướcHẻm số 3Đường 1-5 - Cuối Hẻm số 3950.000570.000380.000190.000-Đất ở đô thị
418Huyện Cái NướcHẻm số 2Đường 30-4 - Đường 2-9960.000576.000384.000192.000-Đất SX-KD đô thị
419Huyện Cái NướcHẻm số 2Đường 30-4 - Đường 2-91.280.000768.000512.000256.000-Đất TM-DV đô thị
420Huyện Cái NướcHẻm số 2Đường 30-4 - Đường 2-91.600.000960.000640.000320.000-Đất ở đô thị
421Huyện Cái NướcĐối diện đường 19 - 5Đường 2-9 - Đường 1-5600.000360.000240.000120.000-Đất SX-KD đô thị
422Huyện Cái NướcĐối diện đường 19 - 5Đường 2-9 - Đường 1-5800.000480.000320.000160.000-Đất TM-DV đô thị
423Huyện Cái NướcĐối diện đường 19 - 5Đường 2-9 - Đường 1-51.000.000600.000400.000200.000-Đất ở đô thị
424Huyện Cái NướcHẻm số 1Đường 30-4 - Đường 2-9600.000360.000240.000120.000-Đất SX-KD đô thị
425Huyện Cái NướcHẻm số 1Đường 30-4 - Đường 2-9800.000480.000320.000160.000-Đất TM-DV đô thị
426Huyện Cái NướcHẻm số 1Đường 30-4 - Đường 2-91.000.000600.000400.000200.000-Đất ở đô thị
427Huyện Cái NướcĐối diện đường 19 - 5Hết ranh đất Trung tâm Bồi dưỡng Chính Trị - Hết ranh đất ông Phan Văn chiến210.000126.00084.00042.000-Đất SX-KD đô thị
428Huyện Cái NướcĐối diện đường 19 - 5Hết ranh đất Trung tâm Bồi dưỡng Chính Trị - Hết ranh đất ông Phan Văn chiến280.000168.000112.00056.000-Đất TM-DV đô thị
429Huyện Cái NướcĐối diện đường 19 - 5Hết ranh đất Trung tâm Bồi dưỡng Chính Trị - Hết ranh đất ông Phan Văn chiến350.000210.000140.00070.000-Đất ở đô thị
430Huyện Cái NướcĐối diện đường 19 - 5Lộ Tân Duyệt - Hết ranh đất Trung tâm Bồi dưỡng Chính Trị720.000432.000288.000144.000-Đất SX-KD đô thị
431Huyện Cái NướcĐối diện đường 19 - 5Lộ Tân Duyệt - Hết ranh đất Trung tâm Bồi dưỡng Chính Trị960.000576.000384.000192.000-Đất TM-DV đô thị
432Huyện Cái NướcĐối diện đường 19 - 5Lộ Tân Duyệt - Hết ranh đất Trung tâm Bồi dưỡng Chính Trị1.200.000720.000480.000240.000-Đất ở đô thị
433Huyện Cái NướcĐường Phan Ngọc HiểnHết đất ông 10 Ơn - Lộ Tân Duyệt1.320.000792.000528.000264.000-Đất SX-KD đô thị
434Huyện Cái NướcĐường Phan Ngọc HiểnHết đất ông 10 Ơn - Lộ Tân Duyệt1.760.0001.056.000704.000352.000-Đất TM-DV đô thị
435Huyện Cái NướcĐường Phan Ngọc HiểnHết đất ông 10 Ơn - Lộ Tân Duyệt2.200.0001.320.000880.000440.000-Đất ở đô thị
436Huyện Cái NướcĐường 1 - 5Đường 2-9 - Đường 30-4750.000450.000300.000150.000-Đất SX-KD đô thị
437Huyện Cái NướcĐường 1 - 5Đường 2-9 - Đường 30-41.000.000600.000400.000200.000-Đất TM-DV đô thị
438Huyện Cái NướcĐường 1 - 5Đường 2-9 - Đường 30-41.250.000750.000500.000250.000-Đất ở đô thị
439Huyện Cái NướcĐối diện đường 19 - 5Đường 3-2 - Đường 2-9750.000450.000300.000150.000-Đất SX-KD đô thị
440Huyện Cái NướcĐối diện đường 19 - 5Đường 3-2 - Đường 2-91.000.000600.000400.000200.000-Đất TM-DV đô thị
441Huyện Cái NướcĐối diện đường 19 - 5Đường 3-2 - Đường 2-91.250.000750.000500.000250.000-Đất ở đô thị
442Huyện Cái NướcĐường 1 - 5Lộ Tân Duyệt - Đường 3-2750.000450.000300.000150.000-Đất SX-KD đô thị
443Huyện Cái NướcĐường 1 - 5Lộ Tân Duyệt - Đường 3-21.000.000600.000400.000200.000-Đất TM-DV đô thị
444Huyện Cái NướcĐường 1 - 5Lộ Tân Duyệt - Đường 3-21.250.000750.000500.000250.000-Đất ở đô thị
445Huyện Cái NướcĐường 2-9 (nối dài)Nhà ông Chiến - Cầu Cây Hương930.000558.000372.000186.000-Đất SX-KD đô thị
446Huyện Cái NướcĐường 2-9 (nối dài)Nhà ông Chiến - Cầu Cây Hương1.240.000744.000496.000248.000-Đất TM-DV đô thị
447Huyện Cái NướcĐường 2-9 (nối dài)Nhà ông Chiến - Cầu Cây Hương1.550.000930.000620.000310.000-Đất ở đô thị
448Huyện Cái NướcĐối diện đường 19 - 5Nhà ông Chiến - Đường 30-41.110.000666.000444.000222.000-Đất SX-KD đô thị
449Huyện Cái NướcĐối diện đường 19 - 5Nhà ông Chiến - Đường 30-41.480.000888.000592.000296.000-Đất TM-DV đô thị
450Huyện Cái NướcĐối diện đường 19 - 5Nhà ông Chiến - Đường 30-41.850.0001.110.000740.000370.000-Đất ở đô thị
451Huyện Cái NướcĐường 2 - 9Hẻm số 2 - Nhà ông Út Anh930.000558.000372.000186.000-Đất SX-KD đô thị
452Huyện Cái NướcĐường 2 - 9Hẻm số 2 - Nhà ông Út Anh1.240.000744.000496.000248.000-Đất TM-DV đô thị
453Huyện Cái NướcĐường 2 - 9Hẻm số 2 - Nhà ông Út Anh1.550.000930.000620.000310.000-Đất ở đô thị
454Huyện Cái NướcĐường 2 - 9Lộ Tân Duyệt - Hẻm số 2780.000468.000312.000156.000-Đất SX-KD đô thị
455Huyện Cái NướcĐường 2 - 9Lộ Tân Duyệt - Hẻm số 21.040.000624.000416.000208.000-Đất TM-DV đô thị
456Huyện Cái NướcĐường 2 - 9Lộ Tân Duyệt - Hẻm số 21.300.000780.000520.000260.000-Đất ở đô thị
457Huyện Cái NướcĐối diện đường 19 - 5Đường 2-9 - Đường 30-4990.000594.000396.000198.000-Đất SX-KD đô thị
458Huyện Cái NướcĐối diện đường 19 - 5Đường 2-9 - Đường 30-41.320.000792.000528.000264.000-Đất TM-DV đô thị
459Huyện Cái NướcĐối diện đường 19 - 5Đường 2-9 - Đường 30-41.650.000990.000660.000330.000-Đất ở đô thị
460Huyện Cái NướcĐường 3 - 2Đường 1-5 - Đường 2-9870.000522.000348.000174.000-Đất SX-KD đô thị
461Huyện Cái NướcĐường 3 - 2Đường 1-5 - Đường 2-91.160.000696.000464.000232.000-Đất TM-DV đô thị
462Huyện Cái NướcĐường 3 - 2Đường 1-5 - Đường 2-91.450.000870.000580.000290.000-Đất ở đô thị
463Huyện Cái NướcĐối diện đường 19 - 5Cầu Văn Hoá - Cầu Cây Hương1.020.000612.000408.000204.000-Đất SX-KD đô thị
464Huyện Cái NướcĐối diện đường 19 - 5Cầu Văn Hoá - Cầu Cây Hương1.360.000816.000544.000272.000-Đất TM-DV đô thị
465Huyện Cái NướcĐối diện đường 19 - 5Cầu Văn Hoá - Cầu Cây Hương1.700.0001.020.000680.000340.000-Đất ở đô thị
466Huyện Cái NướcĐối diện đường 19 - 5Hẻm số 2 - Cầu Văn hóa1.680.0001.008.000672.000336.000-Đất SX-KD đô thị
467Huyện Cái NướcĐối diện đường 19 - 5Hẻm số 2 - Cầu Văn hóa2.240.0001.344.000896.000448.000-Đất TM-DV đô thị
468Huyện Cái NướcĐối diện đường 19 - 5Hẻm số 2 - Cầu Văn hóa2.800.0001.680.0001.120.000560.000-Đất ở đô thị
469Huyện Cái NướcĐường 30 - 4Lộ Tân Duyệt - Hẻm số 21.680.0001.008.000672.000336.000-Đất SX-KD đô thị
470Huyện Cái NướcĐường 30 - 4Lộ Tân Duyệt - Hẻm số 22.240.0001.344.000896.000448.000-Đất TM-DV đô thị
471Huyện Cái NướcĐường 30 - 4Lộ Tân Duyệt - Hẻm số 22.800.0001.680.0001.120.000560.000-Đất ở đô thị
472Huyện Cái NướcĐối diện đường 19 - 5Khu Kiôt (Chưa xây, sau nhà lồng chợ) - Hết khu Kiôt1.680.0001.008.000672.000336.000-Đất SX-KD đô thị
473Huyện Cái NướcĐối diện đường 19 - 5Khu Kiôt (Chưa xây, sau nhà lồng chợ) - Hết khu Kiôt2.240.0001.344.000896.000448.000-Đất TM-DV đô thị
474Huyện Cái NướcĐối diện đường 19 - 5Khu Kiôt (Chưa xây, sau nhà lồng chợ) - Hết khu Kiôt2.800.0001.680.0001.120.000560.000-Đất ở đô thị
475Huyện Cái NướcKhu KiôtKhu Kiôt (Dãy nhà ông Hội) - Hết khu Kiôt1.680.0001.008.000672.000336.000-Đất SX-KD đô thị
476Huyện Cái NướcKhu KiôtKhu Kiôt (Dãy nhà ông Hội) - Hết khu Kiôt2.240.0001.344.000896.000448.000-Đất TM-DV đô thị
477Huyện Cái NướcKhu KiôtKhu Kiôt (Dãy nhà ông Hội) - Hết khu Kiôt2.800.0001.680.0001.120.000560.000-Đất ở đô thị
478Huyện Cái NướcĐường Hồ Thị KỷCầu Tài chính - Doi Văn hóa (Bia tưởng niệm)480.000288.000192.00096.000-Đất SX-KD đô thị
479Huyện Cái NướcĐường Hồ Thị KỷCầu Tài chính - Doi Văn hóa (Bia tưởng niệm)640.000384.000256.000128.000-Đất TM-DV đô thị
480Huyện Cái NướcĐường Hồ Thị KỷCầu Tài chính - Doi Văn hóa (Bia tưởng niệm)800.000480.000320.000160.000-Đất ở đô thị
481Huyện Cái NướcĐối diện đường 19 - 5Đối diện hết ranh Nghĩa trang - Cầu Tài chính270.000162.000108.00054.000-Đất SX-KD đô thị
482Huyện Cái NướcĐối diện đường 19 - 5Đối diện hết ranh Nghĩa trang - Cầu Tài chính360.000216.000144.00072.000-Đất TM-DV đô thị
483Huyện Cái NướcĐối diện đường 19 - 5Đối diện hết ranh Nghĩa trang - Cầu Tài chính450.000270.000180.00090.000-Đất ở đô thị
484Huyện Cái NướcĐường 19 - 5Hết ranh Ban Chỉ huy Quân sự huyện - Đầu lộ Phú Mỹ480.000288.000192.00096.000-Đất SX-KD đô thị
485Huyện Cái NướcĐường 19 - 5Hết ranh Ban Chỉ huy Quân sự huyện - Đầu lộ Phú Mỹ640.000384.000256.000128.000-Đất TM-DV đô thị
486Huyện Cái NướcĐường 19 - 5Hết ranh Ban Chỉ huy Quân sự huyện - Đầu lộ Phú Mỹ800.000480.000320.000160.000-Đất ở đô thị
487Huyện Cái NướcĐường 19 - 5Giáp ranh Bệnh viện - Hết ranh Ban Chỉ huy Quân sự huyện720.000432.000288.000144.000-Đất SX-KD đô thị
488Huyện Cái NướcĐường 19 - 5Giáp ranh Bệnh viện - Hết ranh Ban Chỉ huy Quân sự huyện960.000576.000384.000192.000-Đất TM-DV đô thị
489Huyện Cái NướcĐường 19 - 5Giáp ranh Bệnh viện - Hết ranh Ban Chỉ huy Quân sự huyện1.200.000720.000480.000240.000-Đất ở đô thị
490Huyện Cái NướcĐường 19 - 5Nghĩa trang (Mé sông Lộ Xe cũ) - Giáp ranh Bệnh viện660.000396.000264.000132.000-Đất SX-KD đô thị
491Huyện Cái NướcĐường 19 - 5Nghĩa trang (Mé sông Lộ Xe cũ) - Giáp ranh Bệnh viện880.000528.000352.000176.000-Đất TM-DV đô thị
492Huyện Cái NướcĐường 19 - 5Nghĩa trang (Mé sông Lộ Xe cũ) - Giáp ranh Bệnh viện1.100.000660.000440.000220.000-Đất ở đô thị
5/5 - (1 bình chọn)


LƯU Ý: Nội dung bài viết trên đây chỉ mang tính tham khảo. Tùy từng thời điểm và đối tượng khác nhau mà nội dung bài viết trên có thể sẽ không còn phù hợp do sự thay đổi của chính sách pháp luật. Mọi thắc mắc, góp ý xin vui lòng phản hồi tại trang Liên hệ của Website hoặc qua email: support@lawfirm.vn
Có thể bạn quan tâm
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
0
Bình luận tại đây hoặc Hỗ trợ trực tiếp qua zalo: 0782244468x