• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Sa Thầy, tỉnh Kon Tum 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
02/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất huyện Sa Thầy, tỉnh Kon Tum mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.2. Bảng giá đất huyện Sa Thầy, tỉnh Kon Tum

Bảng giá đất huyện Sa Thầy, tỉnh Kon Tum mới nhất theo Quyết định 75/2024/QĐ-UBND điều chỉnh Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Kon Tum.


1. Căn cứ pháp lý 

– Nghị quyết 68/2019/NQ-HĐND ngày 30/12/2019 thông qua bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020 – 2024) trên địa bàn tỉnh Kon Tum;

– Quyết định 30/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 về bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Kon Tum;

– Quyết định 75/2024/QĐ-UBND điều chỉnh Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Kon Tum.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat huyen sa thay tinh kon tum
Hình minh họa. Bảng giá đất Huyện Sa Thầy – tỉnh Kon Tum

3. Bảng giá đất huyện Sa Thầy, tỉnh Kon Tum mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

– Vị trí 1: Áp dụng đối với đất mặt tiền đường (của tất cả các loại đường)

– Vị trí 2: Áp dụng đối với đất trong ngõ, hẻm có chiều rộng trên 3m.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với đất trong ngõ, hẻm có chiều rộng từ 3m trở xuống.

3.2. Bảng giá đất huyện Sa Thầy, tỉnh Kon Tum

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Sa ThầyTrần Hưng Đạo Từ đất thị trấn (cầu Đắk Sia) - Đến giáp Nghĩa trang liệt sỹĐất ở đô thị1.800.0001.245.000990.000-
2Huyện Sa ThầyTrần Hưng Đạo Từ nghĩa trang liệt sỹ - Đến ngã ba cửa hàng xăng dầuĐất ở đô thị2.080.0001.456.0001.152.000-
3Huyện Sa ThầyTrần Hưng Đạo Từ ngã ba cửa hàng xăng dầu - Đến ngã ba Trường ChinhĐất ở đô thị2.380.0001.666.0001.309.000-
4Huyện Sa ThầyTrần Hưng Đạo Từ ngã ba Trường Chinh - Đến ngã ba Bế Văn ĐànĐất ở đô thị2.400.0001.680.0001.328.000-
5Huyện Sa ThầyTrần Hưng Đạo Từ ngã ba Bế Văn Đàn - Đến ngã ba Lê DuẩnĐất ở đô thị2.400.0001.680.0001.320.000-
6Huyện Sa ThầyTrần Hưng Đạo Từ ngã ba Lê Duẩn - Đến hết đất Chợ trung tâm huyệnĐất ở đô thị3.200.0002.208.0001.760.000-
7Huyện Sa ThầyTrần Hưng Đạo Từ hết đất Chợ trung tâm huyện - Đến ngã ba Kơ Pa Kơ Lơng.Đất ở đô thị2.700.0001.962.0001.494.000-
8Huyện Sa ThầyTrần Hưng Đạo Từ ngã ba Kơ Pa Kơ Lơng - Đến ngã ba Nguyễn Văn CừĐất ở đô thị2.380.0001.666.0001.309.000-
9Huyện Sa ThầyTrần Hưng Đạo Từ ngã ba Nguyễn Văn Cừ - Đến cầu Km 29Đất ở đô thị1.700.0001.190.000935.000-
10Huyện Sa ThầyTrần Hưng Đạo Từ cầu Km 29 - Đến ngã ba Lê Hồng PhongĐất ở đô thị1.260.000882.000702.000-
11Huyện Sa ThầyTrần Hưng Đạo Từ ngã ba Lê Hồng Phong - Đến ngã tư Điện Biên Phủ và A NinhĐất ở đô thị1.045.000741.000589.000-
12Huyện Sa ThầyTrần Hưng Đạo Từ ngã tư Điện Biên Phủ và A Ninh - Đến hết ranh giới thị trấn và xã Sa NhơnĐất ở đô thị640.000448.000352.000-
13Huyện Sa ThầyTrần Hưng Đạo Ngõ 323 (khu đấu giá Phòng Giáo dục cũ) -Đất ở đô thị1.360.000960.000760.000-
14Huyện Sa ThầyTrần Hưng Đạo Ngõ 351 (đường cạnh nhà ông Thao) -Đất ở đô thị1.292.000912.000722.000-
15Huyện Sa ThầyTrần Hưng Đạo Ngõ 406 (Trường TH Nguyễn Tất Thành) -Đất ở đô thị1.292.000912.000722.000-
16Huyện Sa ThầyTrần Hưng Đạo Ngõ 350 - Đến đường Đoàn Thị ĐiểmĐất ở đô thị920.000644.000506.000-
17Huyện Sa ThầyNgõ 416 - Trần Hưng Đạo Trần Hưng Đạo - Đến Hai Bà TrưngĐất ở đô thị1.045.000722.000570.000-
18Huyện Sa ThầyNgõ 416 - Trần Hưng Đạo Hai Bà Trưng - Đến Bùi Thị XuânĐất ở đô thị720.000504.000396.000-
19Huyện Sa ThầyNgõ 420 - Trần Hưng Đạo Ngõ từ nhà ông Hà Mận - Đến ngã ba Đoàn Thị ĐiểmĐất ở đô thị1.125.000795.000570.000-
20Huyện Sa ThầyNgõ 420 - Trần Hưng Đạo Đoạn từ Đoàn Thị Điểm - Đến Hai Bà TrưngĐất ở đô thị868.000602.000434.000-
21Huyện Sa ThầyĐường U rê Từ ngã ba Trần Hưng Đạo - Trần Quốc ToảnĐất ở đô thị630.000448.000322.000-
22Huyện Sa ThầyĐường U rê Từ Trần Quốc Toản - Ngã ba Điện Biên PhủĐất ở đô thị1.200.000840.000600.000-
23Huyện Sa ThầyĐường quy hoạch N1 -Đất ở đô thị1.350.000945.000675.000-
24Huyện Sa ThầyĐường quy hoạch N2 -Đất ở đô thị1.200.000840.000600.000-
25Huyện Sa ThầyĐường quy hoạch N3 -Đất ở đô thị1.050.000735.000525.000-
26Huyện Sa ThầyHàm Nghi Từ ngã ba Trần Hưng Đạo - Đi 100mĐất ở đô thị990.000702.000558.000-
27Huyện Sa ThầyHàm Nghi Từ 100m - Đến ngã tư Điện Biên PhủĐất ở đô thị735.000525.000420.000-
28Huyện Sa ThầyHàm Nghi Ngã tư Điện Biên Phủ - Đến ngã tư Phan Bội Châu (QH)Đất ở đô thị500.000360.000280.000-
29Huyện Sa ThầyHàm Nghi Ngã tư Phan Bội Châu - Đến hết đất thị trấn.Đất ở đô thị460.000299.000253.000-
30Huyện Sa ThầyLê Hồng Phong Ngã ba Trần Hưng Đạo - Đến ngã ba Điện Biên PhủĐất ở đô thị680.000476.000374.000-
31Huyện Sa ThầyCù Chính Lan Trần Hưng Đạo - Đến ngã ba Điện Biên PhủĐất ở đô thị2.100.0001.470.0001.162.000-
32Huyện Sa ThầyTô Vĩnh Diện Điện Biên Phủ - Đến Hai Bà TrưngĐất ở đô thị1.440.0001.008.000792.000-
33Huyện Sa ThầyTô Vĩnh Diện Hai Bà Trưng - Đến Đoàn Thị ĐiểmĐất ở đô thị945.000662.000473.000-
34Huyện Sa ThầyTrường Chinh Từ ngã ba Trần Hưng Đạo - Đến ngã ba Điện Biên PhủĐất ở đô thị2.100.0001.470.0001.162.000-
35Huyện Sa ThầyTrần Văn Hai Ngã ba Trần Hưng Đạo - Đến A KhanhĐất ở đô thị560.000400.000320.000-
36Huyện Sa ThầyTrần Văn Hai A Khanh - Đến ngã tư A DừaĐất ở đô thị300.000195.000165.000-
37Huyện Sa ThầyBế Văn Đàn Ngã ba Trần Hưng Đạo - Đến ngã tư Hai Bà TrưngĐất ở đô thị1.500.0001.050.000825.000-
38Huyện Sa ThầyBế Văn Đàn Ngã tư Hai Bà Trưng - Đến Trần Quốc ToảnĐất ở đô thị1.080.000756.000600.000-
39Huyện Sa ThầyBế Văn Đàn Trần Quốc Toản - Đến ngã ba Điện Biên PhủĐất ở đô thị950.000665.000532.000-
40Huyện Sa ThầyA Dừa Ngã ba Lê Hồng Phong - Đến ngã ba Trần Văn Hai.Đất ở đô thị195.000135.000105.000-
41Huyện Sa ThầyLê Duẩn Từ ngã ba Trần Hưng Đạo - Đến Lê Hữu TrácĐất ở đô thị2.470.0001.729.0001.368.000-
42Huyện Sa ThầyLê Duẩn Lê Hữu Trác - Đến ngã tư Võ Thị SáuĐất ở đô thị2.210.0001.547.0001.224.000-
43Huyện Sa ThầyLê Duẩn Võ Thị Sáu - Đến ngã ba Kơ Pa Kơ LơngĐất ở đô thị1.920.0001.344.0001.056.000-
44Huyện Sa ThầyLê Duẩn Ngã ba Kơ Pa Kơ Lơng - Đến ngã ba Ngô QuyềnĐất ở đô thị1.900.0001.330.0001.045.000-
45Huyện Sa ThầyLê Duẩn Ngã ba Ngô Quyền - Đến ngã ba Phan Bội Châu (QH)Đất ở đô thị1.140.000798.000627.000-
46Huyện Sa ThầyLê Duẩn Ngã ba Phan Bội Châu (QH) - Đến hết đất thị trấnĐất ở đô thị980.000700.000560.000-
47Huyện Sa ThầyA Khanh Ngã ba Lê Hồng Phong - Đến ngã tư Trần Văn Hai.Đất ở đô thị280.000196.000154.000-
48Huyện Sa ThầyHùng Vương Ngã ba Trần Hưng Đạo - Đến ngã tư Kơ Pa Kơ LơngĐất ở đô thị2.210.0001.547.0001.222.000-
49Huyện Sa ThầyHùng Vương Ngã tư Kơ Pa Kơ Lơng - Đến ngã ba Nguyễn Văn CừĐất ở đô thị1.885.0001.326.0001.040.000-
50Huyện Sa ThầyĐoàn Thị Điểm Ngã ba Bế Văn Đàn - Đến Trường Tiểu học Hùng VươngĐất ở đô thị1.040.000736.000576.000-
51Huyện Sa ThầyĐoàn Thị Điểm Ngã ba Trường Chinh - Đến ngã ba Cù Chính LanĐất ở đô thị1.100.000770.000616.000-
52Huyện Sa ThầyKơ Pa Kơ Lơng Ngã ba Trần Hưng Đạo - Đến ngã ba Lê DuẩnĐất ở đô thị1.950.0001.365.0001.080.000-
53Huyện Sa ThầyKơ Pa Kơ Lơng Lê Duẩn - Đến Hai Bà TrưngĐất ở đô thị1.500.0001.050.000750.000-
54Huyện Sa ThầyKơ Pa Kơ Lơng Hai Bà Trưng - Đến ngã ba Điện Biên PhủĐất ở đô thị1.950.0001.365.000975.000-
55Huyện Sa ThầyNguyễn Văn Cừ Ngã ba Trần Hưng Đạo - Đến ngã ba Lê DuẩnĐất ở đô thị1.200.000840.000660.000-
56Huyện Sa ThầyTrần Phú Ngã ba Trần Hưng Đạo - Đến ngã ba Lê DuẩnĐất ở đô thị1.050.000735.000585.000-
57Huyện Sa ThầyA Ninh Toàn bộ -Đất ở đô thị252.000182.000140.000-
58Huyện Sa ThầyHai Bà Trưng Trường Chinh - Đến Điện Biên PhủĐất ở đô thị2.250.0001.575.0001.245.000-
59Huyện Sa ThầyHai Bà Trưng Trường Chinh - Cù Chính LanĐất ở đô thị2.400.0001.680.0001.328.000-
60Huyện Sa ThầyHai Bà Trưng Cù Chính Lan - Đến đường N1Đất ở đô thị1.800.0001.260.000990.000-
61Huyện Sa ThầyNgô Quyền Ngã ba Trần Hưng Đạo - Đến ngã ba Lê DuẩnĐất ở đô thị910.000637.000507.000-
62Huyện Sa ThầyBùi Thị Xuân Hoàng Hoa Thám - Đến Trường ChinhĐất ở đô thị975.000690.000540.000-
63Huyện Sa ThầyBùi Thị Xuân Trường Chinh - Đến Cù Chính LanĐất ở đô thị1.200.000840.000660.000-
64Huyện Sa ThầyBùi Thị Xuân Hoàng Hoa Thám - Đến Bế Văn ĐànĐất ở đô thị840.000588.000476.000-
65Huyện Sa ThầyBùi Thị Xuân Cù Chính Lan - Đến đường N1Đất ở đô thị1.120.000784.000616.000-
66Huyện Sa ThầyTrần Quốc Toản Trường Chinh - Đến Hoàng Hoa ThámĐất ở đô thị900.000630.000495.000-
67Huyện Sa ThầyTrần Quốc Toản Trường Chinh - Đến Tô Vĩnh DiệnĐất ở đô thị960.000672.000528.000-
68Huyện Sa ThầyTrần Quốc Toản Tô Vĩnh Diện - Đến UrêĐất ở đô thị1.400.000980.000770.000-
69Huyện Sa ThầyĐiện Biên Phủ Ngã ba đường tránh - Đến Trần Văn HaiĐất ở đô thị650.000468.000356.000-
70Huyện Sa ThầyĐiện Biên Phủ Trần Văn Hai - Đến ngã tư Lê DuẩnĐất ở đô thị950.000665.000523.000-
71Huyện Sa ThầyĐiện Biên Phủ Ngã tư Lê Duẩn - Đến Hai Bà TrưngĐất ở đô thị1.300.000910.000715.000-
72Huyện Sa ThầyĐiện Biên Phủ Hai Bà Trưng - Đến Kơ Pa Kơ LơngĐất ở đô thị1.950.0001.365.0001.079.000-
73Huyện Sa ThầyĐiện Biên Phủ Kơ Pa Kơ Lơng - Đến Lê Hữu TrácĐất ở đô thị1.690.0001.183.000936.000-
74Huyện Sa ThầyĐiện Biên Phủ Lê Hữu Trác - Đến Cù Chính LanĐất ở đô thị1.200.000840.000660.000-
75Huyện Sa ThầyĐiện Biên Phủ Cù Chính Lan - Đến hết ranh khu vực quy hoạch thị trấnĐất ở đô thị760.000532.000418.000-
76Huyện Sa ThầyĐiện Biên Phủ Đoạn từ hết ranh khu vực quy hoạch thị trấn - Đến cầu tràn (hết đất thị trấn)Đất ở đô thị665.000475.000380.000-
77Huyện Sa ThầyTrương Định Toàn bộ -Đất ở đô thị2.380.0001.666.0001.309.000-
78Huyện Sa ThầyHoàng Hoa Thám Ngã ba Đoàn Thị Điểm - Đến ngã ba Điện Biên PhủĐất ở đô thị575.000414.000322.000-
79Huyện Sa ThầyNguyễn Trãi Ngã ba Trần Phú - Đến ngã ba Hàm Nghi.Đất ở đô thị600.000420.000330.000-
80Huyện Sa ThầyLý Tự Trọng Ngã ba Nguyễn Trãi - Đến ngã ba Trần PhúĐất ở đô thị560.000400.000320.000-
81Huyện Sa ThầyĐường quy hoạch D4 Đường phân lô giữa đường Tô Vĩnh Diện và đường Cù Chính Lan -Đất ở đô thị650.000455.000351.000-
82Huyện Sa ThầyĐường quy hoạch D1 Đường phân lô giữa đường Tô Vĩnh Diện và đường Cù Chính Lan -Đất ở đô thị780.000546.000429.000-
83Huyện Sa ThầyLê Hữu Trác Lê Duẩn - Đến Hai Bà TrưngĐất ở đô thị720.000512.000400.000-
84Huyện Sa ThầyLê Hữu Trác Hai Bà Trưng - Đến Điện Biên PhủĐất ở đô thị598.000414.000322.000-
85Huyện Sa ThầyVõ Thị Sáu Toàn bộ -Đất ở đô thị1.175.000846.000658.000-
86Huyện Sa ThầyLê Đình Chinh Toàn bộ -Đất ở đô thị1.260.000882.000714.000-
87Huyện Sa ThầyĐào Duy Từ Toàn bộ -Đất ở đô thị1.260.000882.000714.000-
88Huyện Sa ThầyPhan Bội Châu Ngã ba Lê Duẩn - Ngã tư Hàm NghiĐất ở đô thị720.000504.000408.000-
89Huyện Sa ThầyPhan Bội Châu Ngã tư Hàm Nghi - Hết đườngĐất ở đô thị504.000360.000288.000-
90Huyện Sa ThầyĐường Hoàng Văn Thụ Toàn bộ -Đất ở đô thị450.000315.000225.000-
91Huyện Sa ThầyTỉnh lộ 674 mới Từ đường Điện Biên Phủ - Tô Vĩnh Diện - Đến đường vào bãi rác (hướng đi xã Sa Sơn)Đất ở đô thị1.000.000700.000560.000-
92Huyện Sa ThầyTỉnh lộ 674 mới Từ đường vào bãi rác - Đến cầu số 1 (hết ranh giới thị trấn Sa Thầy - xã Sa Sơn)Đất ở đô thị960.000672.000528.000-
93Huyện Sa ThầyTừ đầu cầu Tràn - làng Chốt -Đất ở đô thị413.000285.000225.000-
94Huyện Sa ThầyĐất ở thuộc đất đô thị chưa có trong danh mục của bảng giá trên -Đất ở đô thị240.000160.000120.000-
95Huyện Sa ThầyTrần Hưng Đạo Từ đất thị trấn (cầu Đắk Sia) - Đến giáp Nghĩa trang liệt sỹĐất TM-DV đô thị1.440.000996.000792.000-
96Huyện Sa ThầyTrần Hưng Đạo Từ nghĩa trang liệt sỹ - Đến ngã ba cửa hàng xăng dầuĐất TM-DV đô thị1.664.0001.164.800921.600-
97Huyện Sa ThầyTrần Hưng Đạo Từ ngã ba cửa hàng xăng dầu - Đến ngã ba Trường ChinhĐất TM-DV đô thị1.904.0001.332.8001.047.200-
98Huyện Sa ThầyTrần Hưng Đạo Từ ngã ba Trường Chinh - Đến ngã ba Bế Văn ĐànĐất TM-DV đô thị1.920.0001.344.0001.062.400-
99Huyện Sa ThầyTrần Hưng Đạo Từ ngã ba Bế Văn Đàn - Đến ngã ba Lê DuẩnĐất TM-DV đô thị1.920.0001.344.0001.056.000-
100Huyện Sa ThầyTrần Hưng Đạo Từ ngã ba Lê Duẩn - Đến hết đất Chợ trung tâm huyệnĐất TM-DV đô thị2.560.0001.766.4001.408.000-
101Huyện Sa ThầyTrần Hưng Đạo Từ hết đất Chợ trung tâm huyện - Đến ngã ba Kơ Pa Kơ Lơng.Đất TM-DV đô thị2.160.0001.569.6001.195.200-
102Huyện Sa ThầyTrần Hưng Đạo Từ ngã ba Kơ Pa Kơ Lơng - Đến ngã ba Nguyễn Văn CừĐất TM-DV đô thị1.904.0001.332.8001.047.200-
103Huyện Sa ThầyTrần Hưng Đạo Từ ngã ba Nguyễn Văn Cừ - Đến cầu Km 29Đất TM-DV đô thị1.360.000952.000748.000-
104Huyện Sa ThầyTrần Hưng Đạo Từ cầu Km 29 - Đến ngã ba Lê Hồng PhongĐất TM-DV đô thị1.008.000705.600561.600-
105Huyện Sa ThầyTrần Hưng Đạo Từ ngã ba Lê Hồng Phong - Đến ngã tư Điện Biên Phủ và A NinhĐất TM-DV đô thị836.000592.800471.200-
106Huyện Sa ThầyTrần Hưng Đạo Từ ngã tư Điện Biên Phủ và A Ninh - Đến hết ranh giới thị trấn và xã Sa NhơnĐất TM-DV đô thị512.000358.400281.600-
107Huyện Sa ThầyTrần Hưng Đạo Ngõ 323 (khu đấu giá Phòng Giáo dục cũ) -Đất TM-DV đô thị1.088.000768.000608.000-
108Huyện Sa ThầyTrần Hưng Đạo Ngõ 351 (đường cạnh nhà ông Thao) -Đất TM-DV đô thị1.033.600729.600577.600-
109Huyện Sa ThầyTrần Hưng Đạo Ngõ 406 (Trường TH Nguyễn Tất Thành) -Đất TM-DV đô thị1.033.600729.600577.600-
110Huyện Sa ThầyTrần Hưng Đạo Ngõ 350 - Đến đường Đoàn Thị ĐiểmĐất TM-DV đô thị736.000515.200404.800-
111Huyện Sa ThầyNgõ 416 - Trần Hưng Đạo Trần Hưng Đạo - Đến Hai Bà TrưngĐất TM-DV đô thị836.000577.600456.000-
112Huyện Sa ThầyNgõ 416 - Trần Hưng Đạo Hai Bà Trưng - Đến Bùi Thị XuânĐất TM-DV đô thị576.000403.200316.800-
113Huyện Sa ThầyNgõ 420 - Trần Hưng Đạo Ngõ từ nhà ông Hà Mận - Đến ngã ba Đoàn Thị ĐiểmĐất TM-DV đô thị900.000636.000456.000-
114Huyện Sa ThầyNgõ 420 - Trần Hưng Đạo Đoạn từ Đoàn Thị Điểm - Đến Hai Bà TrưngĐất TM-DV đô thị694.400481.600347.200-
115Huyện Sa ThầyĐường U rê Từ ngã ba Trần Hưng Đạo - Trần Quốc ToảnĐất TM-DV đô thị504.000358.400257.600-
116Huyện Sa ThầyĐường U rê Từ Trần Quốc Toản - Ngã ba Điện Biên PhủĐất TM-DV đô thị960.000672.000480.000-
117Huyện Sa ThầyĐường quy hoạch N1 -Đất TM-DV đô thị1.080.000756.000540.000-
118Huyện Sa ThầyĐường quy hoạch N2 -Đất TM-DV đô thị960.000672.000480.000-
119Huyện Sa ThầyĐường quy hoạch N3 -Đất TM-DV đô thị840.000588.000420.000-
120Huyện Sa ThầyHàm Nghi Từ ngã ba Trần Hưng Đạo - Đi 100mĐất TM-DV đô thị792.000561.600446.400-
121Huyện Sa ThầyHàm Nghi Từ 100m - Đến ngã tư Điện Biên PhủĐất TM-DV đô thị588.000420.000336.000-
122Huyện Sa ThầyHàm Nghi Ngã tư Điện Biên Phủ - Đến ngã tư Phan Bội Châu (QH)Đất TM-DV đô thị400.000288.000224.000-
123Huyện Sa ThầyHàm Nghi Ngã tư Phan Bội Châu - Đến hết đất thị trấn.Đất TM-DV đô thị368.000239.200202.400-
124Huyện Sa ThầyLê Hồng Phong Ngã ba Trần Hưng Đạo - Đến ngã ba Điện Biên PhủĐất TM-DV đô thị544.000380.800299.200-
125Huyện Sa ThầyCù Chính Lan Trần Hưng Đạo - Đến ngã ba Điện Biên PhủĐất TM-DV đô thị1.680.0001.176.000929.600-
126Huyện Sa ThầyTô Vĩnh Diện Điện Biên Phủ - Đến Hai Bà TrưngĐất TM-DV đô thị1.152.000806.400633.600-
127Huyện Sa ThầyTô Vĩnh Diện Hai Bà Trưng - Đến Đoàn Thị ĐiểmĐất TM-DV đô thị756.000529.600378.400-
128Huyện Sa ThầyTrường Chinh Từ ngã ba Trần Hưng Đạo - Đến ngã ba Điện Biên PhủĐất TM-DV đô thị1.680.0001.176.000929.600-
129Huyện Sa ThầyTrần Văn Hai Ngã ba Trần Hưng Đạo - Đến A KhanhĐất TM-DV đô thị448.000320.000256.000-
130Huyện Sa ThầyTrần Văn Hai A Khanh - Đến ngã tư A DừaĐất TM-DV đô thị240.000156.000132.000-
131Huyện Sa ThầyBế Văn Đàn Ngã ba Trần Hưng Đạo - Đến ngã tư Hai Bà TrưngĐất TM-DV đô thị1.200.000840.000660.000-
132Huyện Sa ThầyBế Văn Đàn Ngã tư Hai Bà Trưng - Đến Trần Quốc ToảnĐất TM-DV đô thị864.000604.800480.000-
133Huyện Sa ThầyBế Văn Đàn Trần Quốc Toản - Đến ngã ba Điện Biên PhủĐất TM-DV đô thị760.000532.000425.600-
134Huyện Sa ThầyA Dừa Ngã ba Lê Hồng Phong - Đến ngã ba Trần Văn Hai.Đất TM-DV đô thị156.000108.00084.000-
135Huyện Sa ThầyLê Duẩn Từ ngã ba Trần Hưng Đạo - Đến Lê Hữu TrácĐất TM-DV đô thị1.976.0001.383.2001.094.400-
136Huyện Sa ThầyLê Duẩn Lê Hữu Trác - Đến ngã tư Võ Thị SáuĐất TM-DV đô thị1.768.0001.237.600979.200-
137Huyện Sa ThầyLê Duẩn Võ Thị Sáu - Đến ngã ba Kơ Pa Kơ LơngĐất TM-DV đô thị1.536.0001.075.200844.800-
138Huyện Sa ThầyLê Duẩn Ngã ba Kơ Pa Kơ Lơng - Đến ngã ba Ngô QuyềnĐất TM-DV đô thị1.520.0001.064.000836.000-
139Huyện Sa ThầyLê Duẩn Ngã ba Ngô Quyền - Đến ngã ba Phan Bội Châu (QH)Đất TM-DV đô thị912.000638.400501.600-
140Huyện Sa ThầyLê Duẩn Ngã ba Phan Bội Châu (QH) - Đến hết đất thị trấnĐất TM-DV đô thị784.000560.000448.000-
141Huyện Sa ThầyA Khanh Ngã ba Lê Hồng Phong - Đến ngã tư Trần Văn Hai.Đất TM-DV đô thị224.000156.800123.200-
142Huyện Sa ThầyHùng Vương Ngã ba Trần Hưng Đạo - Đến ngã tư Kơ Pa Kơ LơngĐất TM-DV đô thị1.768.0001.237.600977.600-
143Huyện Sa ThầyHùng Vương Ngã tư Kơ Pa Kơ Lơng - Đến ngã ba Nguyễn Văn CừĐất TM-DV đô thị1.508.0001.060.800832.000-
144Huyện Sa ThầyĐoàn Thị Điểm Ngã ba Bế Văn Đàn - Đến Trường Tiểu học Hùng VươngĐất TM-DV đô thị832.000588.800460.800-
145Huyện Sa ThầyĐoàn Thị Điểm Ngã ba Trường Chinh - Đến ngã ba Cù Chính LanĐất TM-DV đô thị880.000616.000492.800-
146Huyện Sa ThầyKơ Pa Kơ Lơng Ngã ba Trần Hưng Đạo - Đến ngã ba Lê DuẩnĐất TM-DV đô thị1.560.0001.092.000864.000-
147Huyện Sa ThầyKơ Pa Kơ Lơng Lê Duẩn - Đến Hai Bà TrưngĐất TM-DV đô thị1.200.000840.000600.000-
148Huyện Sa ThầyKơ Pa Kơ Lơng Hai Bà Trưng - Đến ngã ba Điện Biên PhủĐất TM-DV đô thị1.560.0001.092.000780.000-
149Huyện Sa ThầyNguyễn Văn Cừ Ngã ba Trần Hưng Đạo - Đến ngã ba Lê DuẩnĐất TM-DV đô thị960.000672.000528.000-
150Huyện Sa ThầyTrần Phú Ngã ba Trần Hưng Đạo - Đến ngã ba Lê DuẩnĐất TM-DV đô thị840.000588.000468.000-
151Huyện Sa ThầyA Ninh Toàn bộ -Đất TM-DV đô thị201.600145.600112.000-
152Huyện Sa ThầyHai Bà Trưng Trường Chinh - Đến Điện Biên PhủĐất TM-DV đô thị1.800.0001.260.000996.000-
153Huyện Sa ThầyHai Bà Trưng Trường Chinh - Cù Chính LanĐất TM-DV đô thị1.920.0001.344.0001.062.400-
154Huyện Sa ThầyHai Bà Trưng Cù Chính Lan - Đến đường N1Đất TM-DV đô thị1.440.0001.008.000792.000-
155Huyện Sa ThầyNgô Quyền Ngã ba Trần Hưng Đạo - Đến ngã ba Lê DuẩnĐất TM-DV đô thị728.000509.600405.600-
156Huyện Sa ThầyBùi Thị Xuân Hoàng Hoa Thám - Đến Trường ChinhĐất TM-DV đô thị780.000552.000432.000-
157Huyện Sa ThầyBùi Thị Xuân Trường Chinh - Đến Cù Chính LanĐất TM-DV đô thị960.000672.000528.000-
158Huyện Sa ThầyBùi Thị Xuân Hoàng Hoa Thám - Đến Bế Văn ĐànĐất TM-DV đô thị672.000470.400380.800-
159Huyện Sa ThầyBùi Thị Xuân Cù Chính Lan - Đến đường N1Đất TM-DV đô thị896.000627.200492.800-
160Huyện Sa ThầyTrần Quốc Toản Trường Chinh - Đến Hoàng Hoa ThámĐất TM-DV đô thị720.000504.000396.000-
161Huyện Sa ThầyTrần Quốc Toản Trường Chinh - Đến Tô Vĩnh DiệnĐất TM-DV đô thị768.000537.600422.400-
162Huyện Sa ThầyTrần Quốc Toản Tô Vĩnh Diện - Đến UrêĐất TM-DV đô thị1.120.000784.000616.000-
163Huyện Sa ThầyĐiện Biên Phủ Ngã ba đường tránh - Đến Trần Văn HaiĐất TM-DV đô thị520.000374.400284.800-
164Huyện Sa ThầyĐiện Biên Phủ Trần Văn Hai - Đến ngã tư Lê DuẩnĐất TM-DV đô thị760.000532.000418.400-
165Huyện Sa ThầyĐiện Biên Phủ Ngã tư Lê Duẩn - Đến Hai Bà TrưngĐất TM-DV đô thị1.040.000728.000572.000-
166Huyện Sa ThầyĐiện Biên Phủ Hai Bà Trưng - Đến Kơ Pa Kơ LơngĐất TM-DV đô thị1.560.0001.092.000863.200-
167Huyện Sa ThầyĐiện Biên Phủ Kơ Pa Kơ Lơng - Đến Lê Hữu TrácĐất TM-DV đô thị1.352.000946.400748.800-
168Huyện Sa ThầyĐiện Biên Phủ Lê Hữu Trác - Đến Cù Chính LanĐất TM-DV đô thị960.000672.000528.000-
169Huyện Sa ThầyĐiện Biên Phủ Cù Chính Lan - Đến hết ranh khu vực quy hoạch thị trấnĐất TM-DV đô thị608.000425.600334.400-
170Huyện Sa ThầyĐiện Biên Phủ Đoạn từ hết ranh khu vực quy hoạch thị trấn - Đến cầu tràn (hết đất thị trấn)Đất TM-DV đô thị532.000380.000304.000-
171Huyện Sa ThầyTrương Định Toàn bộ -Đất TM-DV đô thị1.904.0001.332.8001.047.200-
172Huyện Sa ThầyHoàng Hoa Thám Ngã ba Đoàn Thị Điểm - Đến ngã ba Điện Biên PhủĐất TM-DV đô thị460.000331.200257.600-
173Huyện Sa ThầyNguyễn Trãi Ngã ba Trần Phú - Đến ngã ba Hàm Nghi.Đất TM-DV đô thị480.000336.000264.000-
174Huyện Sa ThầyLý Tự Trọng Ngã ba Nguyễn Trãi - Đến ngã ba Trần PhúĐất TM-DV đô thị448.000320.000256.000-
175Huyện Sa ThầyĐường quy hoạch D4 Đường phân lô giữa đường Tô Vĩnh Diện và đường Cù Chính Lan -Đất TM-DV đô thị520.000364.000280.800-
176Huyện Sa ThầyĐường quy hoạch D1 Đường phân lô giữa đường Tô Vĩnh Diện và đường Cù Chính Lan -Đất TM-DV đô thị624.000436.800343.200-
177Huyện Sa ThầyLê Hữu Trác Lê Duẩn - Đến Hai Bà TrưngĐất TM-DV đô thị576.000409.600320.000-
178Huyện Sa ThầyLê Hữu Trác Hai Bà Trưng - Đến Điện Biên PhủĐất TM-DV đô thị478.400331.200257.600-
179Huyện Sa ThầyVõ Thị Sáu Toàn bộ -Đất TM-DV đô thị940.000676.800526.400-
180Huyện Sa ThầyLê Đình Chinh Toàn bộ -Đất TM-DV đô thị1.008.000705.600571.200-
181Huyện Sa ThầyĐào Duy Từ Toàn bộ -Đất TM-DV đô thị1.008.000705.600571.200-
182Huyện Sa ThầyPhan Bội Châu Ngã ba Lê Duẩn - Ngã tư Hàm NghiĐất TM-DV đô thị576.000403.200326.400-
183Huyện Sa ThầyPhan Bội Châu Ngã tư Hàm Nghi - Hết đườngĐất TM-DV đô thị403.200288.000230.400-
184Huyện Sa ThầyĐường Hoàng Văn Thụ Toàn bộ -Đất TM-DV đô thị360.000252.000180.000-
185Huyện Sa ThầyTỉnh lộ 674 mới Từ đường Điện Biên Phủ - Tô Vĩnh Diện - Đến đường vào bãi rác (hướng đi xã Sa Sơn)Đất TM-DV đô thị800.000560.000448.000-
186Huyện Sa ThầyTỉnh lộ 674 mới Từ đường vào bãi rác - Đến cầu số 1 (hết ranh giới thị trấn Sa Thầy - xã Sa Sơn)Đất TM-DV đô thị768.000537.600422.400-
187Huyện Sa ThầyTừ đầu cầu Tràn - làng Chốt -Đất TM-DV đô thị330.400228.000180.000-
188Huyện Sa ThầyĐất ở thuộc đất đô thị chưa có trong danh mục của bảng giá trên -Đất TM-DV đô thị192.000128.00096.000-
189Huyện Sa ThầyTrần Hưng Đạo Từ đất thị trấn (cầu Đắk Sia) - Đến giáp Nghĩa trang liệt sỹĐất SX-KD đô thị1.440.000996.000792.000-
190Huyện Sa ThầyTrần Hưng Đạo Từ nghĩa trang liệt sỹ - Đến ngã ba cửa hàng xăng dầuĐất SX-KD đô thị1.664.0001.164.800921.600-
191Huyện Sa ThầyTrần Hưng Đạo Từ ngã ba cửa hàng xăng dầu - Đến ngã ba Trường ChinhĐất SX-KD đô thị1.904.0001.332.8001.047.200-
192Huyện Sa ThầyTrần Hưng Đạo Từ ngã ba Trường Chinh - Đến ngã ba Bế Văn ĐànĐất SX-KD đô thị1.920.0001.344.0001.062.400-
193Huyện Sa ThầyTrần Hưng Đạo Từ ngã ba Bế Văn Đàn - Đến ngã ba Lê DuẩnĐất SX-KD đô thị1.920.0001.344.0001.056.000-
194Huyện Sa ThầyTrần Hưng Đạo Từ ngã ba Lê Duẩn - Đến hết đất Chợ trung tâm huyệnĐất SX-KD đô thị2.560.0001.766.4001.408.000-
195Huyện Sa ThầyTrần Hưng Đạo Từ hết đất Chợ trung tâm huyện - Đến ngã ba Kơ Pa Kơ Lơng.Đất SX-KD đô thị2.160.0001.569.6001.195.200-
196Huyện Sa ThầyTrần Hưng Đạo Từ ngã ba Kơ Pa Kơ Lơng - Đến ngã ba Nguyễn Văn CừĐất SX-KD đô thị1.904.0001.332.8001.047.200-
197Huyện Sa ThầyTrần Hưng Đạo Từ ngã ba Nguyễn Văn Cừ - Đến cầu Km 29Đất SX-KD đô thị1.360.000952.000748.000-
198Huyện Sa ThầyTrần Hưng Đạo Từ cầu Km 29 - Đến ngã ba Lê Hồng PhongĐất SX-KD đô thị1.008.000705.600561.600-
199Huyện Sa ThầyTrần Hưng Đạo Từ ngã ba Lê Hồng Phong - Đến ngã tư Điện Biên Phủ và A NinhĐất SX-KD đô thị836.000592.800471.200-
200Huyện Sa ThầyTrần Hưng Đạo Từ ngã tư Điện Biên Phủ và A Ninh - Đến hết ranh giới thị trấn và xã Sa NhơnĐất SX-KD đô thị512.000358.400281.600-
Xem thêm (Trang 1/3): 1[2][3]
4.8/5 - (999 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất Thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang 2026
Bảng giá đất Thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang 2026
Tổng hợp bảng giá đất của 63 tỉnh, thành phố mới nhất
Tổng hợp bảng giá đất của 63 tỉnh, thành phố mới nhất
Bảng giá đất xã Thanh Hà, TP. Hải Phòng năm 2026
Bảng giá đất xã Thanh Hà, TP. Hải Phòng năm 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.