Bảng giá đất huyện Sa Thầy, tỉnh Kon Tum mới nhất theo Quyết định 75/2024/QĐ-UBND điều chỉnh Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Kon Tum.
1. Căn cứ pháp lý
– Nghị quyết 68/2019/NQ-HĐND ngày 30/12/2019 thông qua bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020 – 2024) trên địa bàn tỉnh Kon Tum;
– Quyết định 30/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 về bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Kon Tum;
– Quyết định 75/2024/QĐ-UBND điều chỉnh Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Kon Tum.
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
3. Bảng giá đất huyện Sa Thầy, tỉnh Kon Tum mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
– Vị trí 1: Áp dụng đối với đất mặt tiền đường (của tất cả các loại đường)
– Vị trí 2: Áp dụng đối với đất trong ngõ, hẻm có chiều rộng trên 3m.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với đất trong ngõ, hẻm có chiều rộng từ 3m trở xuống.
3.2. Bảng giá đất huyện Sa Thầy, tỉnh Kon Tum
| STT | Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Huyện Sa Thầy | Trần Hưng Đạo Từ đất thị trấn (cầu Đắk Sia) - Đến giáp Nghĩa trang liệt sỹ | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.245.000 | 990.000 | - |
| 2 | Huyện Sa Thầy | Trần Hưng Đạo Từ nghĩa trang liệt sỹ - Đến ngã ba cửa hàng xăng dầu | Đất ở đô thị | 2.080.000 | 1.456.000 | 1.152.000 | - |
| 3 | Huyện Sa Thầy | Trần Hưng Đạo Từ ngã ba cửa hàng xăng dầu - Đến ngã ba Trường Chinh | Đất ở đô thị | 2.380.000 | 1.666.000 | 1.309.000 | - |
| 4 | Huyện Sa Thầy | Trần Hưng Đạo Từ ngã ba Trường Chinh - Đến ngã ba Bế Văn Đàn | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.328.000 | - |
| 5 | Huyện Sa Thầy | Trần Hưng Đạo Từ ngã ba Bế Văn Đàn - Đến ngã ba Lê Duẩn | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.320.000 | - |
| 6 | Huyện Sa Thầy | Trần Hưng Đạo Từ ngã ba Lê Duẩn - Đến hết đất Chợ trung tâm huyện | Đất ở đô thị | 3.200.000 | 2.208.000 | 1.760.000 | - |
| 7 | Huyện Sa Thầy | Trần Hưng Đạo Từ hết đất Chợ trung tâm huyện - Đến ngã ba Kơ Pa Kơ Lơng. | Đất ở đô thị | 2.700.000 | 1.962.000 | 1.494.000 | - |
| 8 | Huyện Sa Thầy | Trần Hưng Đạo Từ ngã ba Kơ Pa Kơ Lơng - Đến ngã ba Nguyễn Văn Cừ | Đất ở đô thị | 2.380.000 | 1.666.000 | 1.309.000 | - |
| 9 | Huyện Sa Thầy | Trần Hưng Đạo Từ ngã ba Nguyễn Văn Cừ - Đến cầu Km 29 | Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.190.000 | 935.000 | - |
| 10 | Huyện Sa Thầy | Trần Hưng Đạo Từ cầu Km 29 - Đến ngã ba Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 1.260.000 | 882.000 | 702.000 | - |
| 11 | Huyện Sa Thầy | Trần Hưng Đạo Từ ngã ba Lê Hồng Phong - Đến ngã tư Điện Biên Phủ và A Ninh | Đất ở đô thị | 1.045.000 | 741.000 | 589.000 | - |
| 12 | Huyện Sa Thầy | Trần Hưng Đạo Từ ngã tư Điện Biên Phủ và A Ninh - Đến hết ranh giới thị trấn và xã Sa Nhơn | Đất ở đô thị | 640.000 | 448.000 | 352.000 | - |
| 13 | Huyện Sa Thầy | Trần Hưng Đạo Ngõ 323 (khu đấu giá Phòng Giáo dục cũ) - | Đất ở đô thị | 1.360.000 | 960.000 | 760.000 | - |
| 14 | Huyện Sa Thầy | Trần Hưng Đạo Ngõ 351 (đường cạnh nhà ông Thao) - | Đất ở đô thị | 1.292.000 | 912.000 | 722.000 | - |
| 15 | Huyện Sa Thầy | Trần Hưng Đạo Ngõ 406 (Trường TH Nguyễn Tất Thành) - | Đất ở đô thị | 1.292.000 | 912.000 | 722.000 | - |
| 16 | Huyện Sa Thầy | Trần Hưng Đạo Ngõ 350 - Đến đường Đoàn Thị Điểm | Đất ở đô thị | 920.000 | 644.000 | 506.000 | - |
| 17 | Huyện Sa Thầy | Ngõ 416 - Trần Hưng Đạo Trần Hưng Đạo - Đến Hai Bà Trưng | Đất ở đô thị | 1.045.000 | 722.000 | 570.000 | - |
| 18 | Huyện Sa Thầy | Ngõ 416 - Trần Hưng Đạo Hai Bà Trưng - Đến Bùi Thị Xuân | Đất ở đô thị | 720.000 | 504.000 | 396.000 | - |
| 19 | Huyện Sa Thầy | Ngõ 420 - Trần Hưng Đạo Ngõ từ nhà ông Hà Mận - Đến ngã ba Đoàn Thị Điểm | Đất ở đô thị | 1.125.000 | 795.000 | 570.000 | - |
| 20 | Huyện Sa Thầy | Ngõ 420 - Trần Hưng Đạo Đoạn từ Đoàn Thị Điểm - Đến Hai Bà Trưng | Đất ở đô thị | 868.000 | 602.000 | 434.000 | - |
| 21 | Huyện Sa Thầy | Đường U rê Từ ngã ba Trần Hưng Đạo - Trần Quốc Toản | Đất ở đô thị | 630.000 | 448.000 | 322.000 | - |
| 22 | Huyện Sa Thầy | Đường U rê Từ Trần Quốc Toản - Ngã ba Điện Biên Phủ | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | - |
| 23 | Huyện Sa Thầy | Đường quy hoạch N1 - | Đất ở đô thị | 1.350.000 | 945.000 | 675.000 | - |
| 24 | Huyện Sa Thầy | Đường quy hoạch N2 - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | - |
| 25 | Huyện Sa Thầy | Đường quy hoạch N3 - | Đất ở đô thị | 1.050.000 | 735.000 | 525.000 | - |
| 26 | Huyện Sa Thầy | Hàm Nghi Từ ngã ba Trần Hưng Đạo - Đi 100m | Đất ở đô thị | 990.000 | 702.000 | 558.000 | - |
| 27 | Huyện Sa Thầy | Hàm Nghi Từ 100m - Đến ngã tư Điện Biên Phủ | Đất ở đô thị | 735.000 | 525.000 | 420.000 | - |
| 28 | Huyện Sa Thầy | Hàm Nghi Ngã tư Điện Biên Phủ - Đến ngã tư Phan Bội Châu (QH) | Đất ở đô thị | 500.000 | 360.000 | 280.000 | - |
| 29 | Huyện Sa Thầy | Hàm Nghi Ngã tư Phan Bội Châu - Đến hết đất thị trấn. | Đất ở đô thị | 460.000 | 299.000 | 253.000 | - |
| 30 | Huyện Sa Thầy | Lê Hồng Phong Ngã ba Trần Hưng Đạo - Đến ngã ba Điện Biên Phủ | Đất ở đô thị | 680.000 | 476.000 | 374.000 | - |
| 31 | Huyện Sa Thầy | Cù Chính Lan Trần Hưng Đạo - Đến ngã ba Điện Biên Phủ | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.162.000 | - |
| 32 | Huyện Sa Thầy | Tô Vĩnh Diện Điện Biên Phủ - Đến Hai Bà Trưng | Đất ở đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 792.000 | - |
| 33 | Huyện Sa Thầy | Tô Vĩnh Diện Hai Bà Trưng - Đến Đoàn Thị Điểm | Đất ở đô thị | 945.000 | 662.000 | 473.000 | - |
| 34 | Huyện Sa Thầy | Trường Chinh Từ ngã ba Trần Hưng Đạo - Đến ngã ba Điện Biên Phủ | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.162.000 | - |
| 35 | Huyện Sa Thầy | Trần Văn Hai Ngã ba Trần Hưng Đạo - Đến A Khanh | Đất ở đô thị | 560.000 | 400.000 | 320.000 | - |
| 36 | Huyện Sa Thầy | Trần Văn Hai A Khanh - Đến ngã tư A Dừa | Đất ở đô thị | 300.000 | 195.000 | 165.000 | - |
| 37 | Huyện Sa Thầy | Bế Văn Đàn Ngã ba Trần Hưng Đạo - Đến ngã tư Hai Bà Trưng | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 825.000 | - |
| 38 | Huyện Sa Thầy | Bế Văn Đàn Ngã tư Hai Bà Trưng - Đến Trần Quốc Toản | Đất ở đô thị | 1.080.000 | 756.000 | 600.000 | - |
| 39 | Huyện Sa Thầy | Bế Văn Đàn Trần Quốc Toản - Đến ngã ba Điện Biên Phủ | Đất ở đô thị | 950.000 | 665.000 | 532.000 | - |
| 40 | Huyện Sa Thầy | A Dừa Ngã ba Lê Hồng Phong - Đến ngã ba Trần Văn Hai. | Đất ở đô thị | 195.000 | 135.000 | 105.000 | - |
| 41 | Huyện Sa Thầy | Lê Duẩn Từ ngã ba Trần Hưng Đạo - Đến Lê Hữu Trác | Đất ở đô thị | 2.470.000 | 1.729.000 | 1.368.000 | - |
| 42 | Huyện Sa Thầy | Lê Duẩn Lê Hữu Trác - Đến ngã tư Võ Thị Sáu | Đất ở đô thị | 2.210.000 | 1.547.000 | 1.224.000 | - |
| 43 | Huyện Sa Thầy | Lê Duẩn Võ Thị Sáu - Đến ngã ba Kơ Pa Kơ Lơng | Đất ở đô thị | 1.920.000 | 1.344.000 | 1.056.000 | - |
| 44 | Huyện Sa Thầy | Lê Duẩn Ngã ba Kơ Pa Kơ Lơng - Đến ngã ba Ngô Quyền | Đất ở đô thị | 1.900.000 | 1.330.000 | 1.045.000 | - |
| 45 | Huyện Sa Thầy | Lê Duẩn Ngã ba Ngô Quyền - Đến ngã ba Phan Bội Châu (QH) | Đất ở đô thị | 1.140.000 | 798.000 | 627.000 | - |
| 46 | Huyện Sa Thầy | Lê Duẩn Ngã ba Phan Bội Châu (QH) - Đến hết đất thị trấn | Đất ở đô thị | 980.000 | 700.000 | 560.000 | - |
| 47 | Huyện Sa Thầy | A Khanh Ngã ba Lê Hồng Phong - Đến ngã tư Trần Văn Hai. | Đất ở đô thị | 280.000 | 196.000 | 154.000 | - |
| 48 | Huyện Sa Thầy | Hùng Vương Ngã ba Trần Hưng Đạo - Đến ngã tư Kơ Pa Kơ Lơng | Đất ở đô thị | 2.210.000 | 1.547.000 | 1.222.000 | - |
| 49 | Huyện Sa Thầy | Hùng Vương Ngã tư Kơ Pa Kơ Lơng - Đến ngã ba Nguyễn Văn Cừ | Đất ở đô thị | 1.885.000 | 1.326.000 | 1.040.000 | - |
| 50 | Huyện Sa Thầy | Đoàn Thị Điểm Ngã ba Bế Văn Đàn - Đến Trường Tiểu học Hùng Vương | Đất ở đô thị | 1.040.000 | 736.000 | 576.000 | - |
| 51 | Huyện Sa Thầy | Đoàn Thị Điểm Ngã ba Trường Chinh - Đến ngã ba Cù Chính Lan | Đất ở đô thị | 1.100.000 | 770.000 | 616.000 | - |
| 52 | Huyện Sa Thầy | Kơ Pa Kơ Lơng Ngã ba Trần Hưng Đạo - Đến ngã ba Lê Duẩn | Đất ở đô thị | 1.950.000 | 1.365.000 | 1.080.000 | - |
| 53 | Huyện Sa Thầy | Kơ Pa Kơ Lơng Lê Duẩn - Đến Hai Bà Trưng | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | - |
| 54 | Huyện Sa Thầy | Kơ Pa Kơ Lơng Hai Bà Trưng - Đến ngã ba Điện Biên Phủ | Đất ở đô thị | 1.950.000 | 1.365.000 | 975.000 | - |
| 55 | Huyện Sa Thầy | Nguyễn Văn Cừ Ngã ba Trần Hưng Đạo - Đến ngã ba Lê Duẩn | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 660.000 | - |
| 56 | Huyện Sa Thầy | Trần Phú Ngã ba Trần Hưng Đạo - Đến ngã ba Lê Duẩn | Đất ở đô thị | 1.050.000 | 735.000 | 585.000 | - |
| 57 | Huyện Sa Thầy | A Ninh Toàn bộ - | Đất ở đô thị | 252.000 | 182.000 | 140.000 | - |
| 58 | Huyện Sa Thầy | Hai Bà Trưng Trường Chinh - Đến Điện Biên Phủ | Đất ở đô thị | 2.250.000 | 1.575.000 | 1.245.000 | - |
| 59 | Huyện Sa Thầy | Hai Bà Trưng Trường Chinh - Cù Chính Lan | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.328.000 | - |
| 60 | Huyện Sa Thầy | Hai Bà Trưng Cù Chính Lan - Đến đường N1 | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.260.000 | 990.000 | - |
| 61 | Huyện Sa Thầy | Ngô Quyền Ngã ba Trần Hưng Đạo - Đến ngã ba Lê Duẩn | Đất ở đô thị | 910.000 | 637.000 | 507.000 | - |
| 62 | Huyện Sa Thầy | Bùi Thị Xuân Hoàng Hoa Thám - Đến Trường Chinh | Đất ở đô thị | 975.000 | 690.000 | 540.000 | - |
| 63 | Huyện Sa Thầy | Bùi Thị Xuân Trường Chinh - Đến Cù Chính Lan | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 660.000 | - |
| 64 | Huyện Sa Thầy | Bùi Thị Xuân Hoàng Hoa Thám - Đến Bế Văn Đàn | Đất ở đô thị | 840.000 | 588.000 | 476.000 | - |
| 65 | Huyện Sa Thầy | Bùi Thị Xuân Cù Chính Lan - Đến đường N1 | Đất ở đô thị | 1.120.000 | 784.000 | 616.000 | - |
| 66 | Huyện Sa Thầy | Trần Quốc Toản Trường Chinh - Đến Hoàng Hoa Thám | Đất ở đô thị | 900.000 | 630.000 | 495.000 | - |
| 67 | Huyện Sa Thầy | Trần Quốc Toản Trường Chinh - Đến Tô Vĩnh Diện | Đất ở đô thị | 960.000 | 672.000 | 528.000 | - |
| 68 | Huyện Sa Thầy | Trần Quốc Toản Tô Vĩnh Diện - Đến Urê | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 980.000 | 770.000 | - |
| 69 | Huyện Sa Thầy | Điện Biên Phủ Ngã ba đường tránh - Đến Trần Văn Hai | Đất ở đô thị | 650.000 | 468.000 | 356.000 | - |
| 70 | Huyện Sa Thầy | Điện Biên Phủ Trần Văn Hai - Đến ngã tư Lê Duẩn | Đất ở đô thị | 950.000 | 665.000 | 523.000 | - |
| 71 | Huyện Sa Thầy | Điện Biên Phủ Ngã tư Lê Duẩn - Đến Hai Bà Trưng | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 910.000 | 715.000 | - |
| 72 | Huyện Sa Thầy | Điện Biên Phủ Hai Bà Trưng - Đến Kơ Pa Kơ Lơng | Đất ở đô thị | 1.950.000 | 1.365.000 | 1.079.000 | - |
| 73 | Huyện Sa Thầy | Điện Biên Phủ Kơ Pa Kơ Lơng - Đến Lê Hữu Trác | Đất ở đô thị | 1.690.000 | 1.183.000 | 936.000 | - |
| 74 | Huyện Sa Thầy | Điện Biên Phủ Lê Hữu Trác - Đến Cù Chính Lan | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 660.000 | - |
| 75 | Huyện Sa Thầy | Điện Biên Phủ Cù Chính Lan - Đến hết ranh khu vực quy hoạch thị trấn | Đất ở đô thị | 760.000 | 532.000 | 418.000 | - |
| 76 | Huyện Sa Thầy | Điện Biên Phủ Đoạn từ hết ranh khu vực quy hoạch thị trấn - Đến cầu tràn (hết đất thị trấn) | Đất ở đô thị | 665.000 | 475.000 | 380.000 | - |
| 77 | Huyện Sa Thầy | Trương Định Toàn bộ - | Đất ở đô thị | 2.380.000 | 1.666.000 | 1.309.000 | - |
| 78 | Huyện Sa Thầy | Hoàng Hoa Thám Ngã ba Đoàn Thị Điểm - Đến ngã ba Điện Biên Phủ | Đất ở đô thị | 575.000 | 414.000 | 322.000 | - |
| 79 | Huyện Sa Thầy | Nguyễn Trãi Ngã ba Trần Phú - Đến ngã ba Hàm Nghi. | Đất ở đô thị | 600.000 | 420.000 | 330.000 | - |
| 80 | Huyện Sa Thầy | Lý Tự Trọng Ngã ba Nguyễn Trãi - Đến ngã ba Trần Phú | Đất ở đô thị | 560.000 | 400.000 | 320.000 | - |
| 81 | Huyện Sa Thầy | Đường quy hoạch D4 Đường phân lô giữa đường Tô Vĩnh Diện và đường Cù Chính Lan - | Đất ở đô thị | 650.000 | 455.000 | 351.000 | - |
| 82 | Huyện Sa Thầy | Đường quy hoạch D1 Đường phân lô giữa đường Tô Vĩnh Diện và đường Cù Chính Lan - | Đất ở đô thị | 780.000 | 546.000 | 429.000 | - |
| 83 | Huyện Sa Thầy | Lê Hữu Trác Lê Duẩn - Đến Hai Bà Trưng | Đất ở đô thị | 720.000 | 512.000 | 400.000 | - |
| 84 | Huyện Sa Thầy | Lê Hữu Trác Hai Bà Trưng - Đến Điện Biên Phủ | Đất ở đô thị | 598.000 | 414.000 | 322.000 | - |
| 85 | Huyện Sa Thầy | Võ Thị Sáu Toàn bộ - | Đất ở đô thị | 1.175.000 | 846.000 | 658.000 | - |
| 86 | Huyện Sa Thầy | Lê Đình Chinh Toàn bộ - | Đất ở đô thị | 1.260.000 | 882.000 | 714.000 | - |
| 87 | Huyện Sa Thầy | Đào Duy Từ Toàn bộ - | Đất ở đô thị | 1.260.000 | 882.000 | 714.000 | - |
| 88 | Huyện Sa Thầy | Phan Bội Châu Ngã ba Lê Duẩn - Ngã tư Hàm Nghi | Đất ở đô thị | 720.000 | 504.000 | 408.000 | - |
| 89 | Huyện Sa Thầy | Phan Bội Châu Ngã tư Hàm Nghi - Hết đường | Đất ở đô thị | 504.000 | 360.000 | 288.000 | - |
| 90 | Huyện Sa Thầy | Đường Hoàng Văn Thụ Toàn bộ - | Đất ở đô thị | 450.000 | 315.000 | 225.000 | - |
| 91 | Huyện Sa Thầy | Tỉnh lộ 674 mới Từ đường Điện Biên Phủ - Tô Vĩnh Diện - Đến đường vào bãi rác (hướng đi xã Sa Sơn) | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 700.000 | 560.000 | - |
| 92 | Huyện Sa Thầy | Tỉnh lộ 674 mới Từ đường vào bãi rác - Đến cầu số 1 (hết ranh giới thị trấn Sa Thầy - xã Sa Sơn) | Đất ở đô thị | 960.000 | 672.000 | 528.000 | - |
| 93 | Huyện Sa Thầy | Từ đầu cầu Tràn - làng Chốt - | Đất ở đô thị | 413.000 | 285.000 | 225.000 | - |
| 94 | Huyện Sa Thầy | Đất ở thuộc đất đô thị chưa có trong danh mục của bảng giá trên - | Đất ở đô thị | 240.000 | 160.000 | 120.000 | - |
| 95 | Huyện Sa Thầy | Trần Hưng Đạo Từ đất thị trấn (cầu Đắk Sia) - Đến giáp Nghĩa trang liệt sỹ | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 996.000 | 792.000 | - |
| 96 | Huyện Sa Thầy | Trần Hưng Đạo Từ nghĩa trang liệt sỹ - Đến ngã ba cửa hàng xăng dầu | Đất TM-DV đô thị | 1.664.000 | 1.164.800 | 921.600 | - |
| 97 | Huyện Sa Thầy | Trần Hưng Đạo Từ ngã ba cửa hàng xăng dầu - Đến ngã ba Trường Chinh | Đất TM-DV đô thị | 1.904.000 | 1.332.800 | 1.047.200 | - |
| 98 | Huyện Sa Thầy | Trần Hưng Đạo Từ ngã ba Trường Chinh - Đến ngã ba Bế Văn Đàn | Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 1.344.000 | 1.062.400 | - |
| 99 | Huyện Sa Thầy | Trần Hưng Đạo Từ ngã ba Bế Văn Đàn - Đến ngã ba Lê Duẩn | Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 1.344.000 | 1.056.000 | - |
| 100 | Huyện Sa Thầy | Trần Hưng Đạo Từ ngã ba Lê Duẩn - Đến hết đất Chợ trung tâm huyện | Đất TM-DV đô thị | 2.560.000 | 1.766.400 | 1.408.000 | - |
| 101 | Huyện Sa Thầy | Trần Hưng Đạo Từ hết đất Chợ trung tâm huyện - Đến ngã ba Kơ Pa Kơ Lơng. | Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | 1.569.600 | 1.195.200 | - |
| 102 | Huyện Sa Thầy | Trần Hưng Đạo Từ ngã ba Kơ Pa Kơ Lơng - Đến ngã ba Nguyễn Văn Cừ | Đất TM-DV đô thị | 1.904.000 | 1.332.800 | 1.047.200 | - |
| 103 | Huyện Sa Thầy | Trần Hưng Đạo Từ ngã ba Nguyễn Văn Cừ - Đến cầu Km 29 | Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | 952.000 | 748.000 | - |
| 104 | Huyện Sa Thầy | Trần Hưng Đạo Từ cầu Km 29 - Đến ngã ba Lê Hồng Phong | Đất TM-DV đô thị | 1.008.000 | 705.600 | 561.600 | - |
| 105 | Huyện Sa Thầy | Trần Hưng Đạo Từ ngã ba Lê Hồng Phong - Đến ngã tư Điện Biên Phủ và A Ninh | Đất TM-DV đô thị | 836.000 | 592.800 | 471.200 | - |
| 106 | Huyện Sa Thầy | Trần Hưng Đạo Từ ngã tư Điện Biên Phủ và A Ninh - Đến hết ranh giới thị trấn và xã Sa Nhơn | Đất TM-DV đô thị | 512.000 | 358.400 | 281.600 | - |
| 107 | Huyện Sa Thầy | Trần Hưng Đạo Ngõ 323 (khu đấu giá Phòng Giáo dục cũ) - | Đất TM-DV đô thị | 1.088.000 | 768.000 | 608.000 | - |
| 108 | Huyện Sa Thầy | Trần Hưng Đạo Ngõ 351 (đường cạnh nhà ông Thao) - | Đất TM-DV đô thị | 1.033.600 | 729.600 | 577.600 | - |
| 109 | Huyện Sa Thầy | Trần Hưng Đạo Ngõ 406 (Trường TH Nguyễn Tất Thành) - | Đất TM-DV đô thị | 1.033.600 | 729.600 | 577.600 | - |
| 110 | Huyện Sa Thầy | Trần Hưng Đạo Ngõ 350 - Đến đường Đoàn Thị Điểm | Đất TM-DV đô thị | 736.000 | 515.200 | 404.800 | - |
| 111 | Huyện Sa Thầy | Ngõ 416 - Trần Hưng Đạo Trần Hưng Đạo - Đến Hai Bà Trưng | Đất TM-DV đô thị | 836.000 | 577.600 | 456.000 | - |
| 112 | Huyện Sa Thầy | Ngõ 416 - Trần Hưng Đạo Hai Bà Trưng - Đến Bùi Thị Xuân | Đất TM-DV đô thị | 576.000 | 403.200 | 316.800 | - |
| 113 | Huyện Sa Thầy | Ngõ 420 - Trần Hưng Đạo Ngõ từ nhà ông Hà Mận - Đến ngã ba Đoàn Thị Điểm | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 636.000 | 456.000 | - |
| 114 | Huyện Sa Thầy | Ngõ 420 - Trần Hưng Đạo Đoạn từ Đoàn Thị Điểm - Đến Hai Bà Trưng | Đất TM-DV đô thị | 694.400 | 481.600 | 347.200 | - |
| 115 | Huyện Sa Thầy | Đường U rê Từ ngã ba Trần Hưng Đạo - Trần Quốc Toản | Đất TM-DV đô thị | 504.000 | 358.400 | 257.600 | - |
| 116 | Huyện Sa Thầy | Đường U rê Từ Trần Quốc Toản - Ngã ba Điện Biên Phủ | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 672.000 | 480.000 | - |
| 117 | Huyện Sa Thầy | Đường quy hoạch N1 - | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | 756.000 | 540.000 | - |
| 118 | Huyện Sa Thầy | Đường quy hoạch N2 - | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 672.000 | 480.000 | - |
| 119 | Huyện Sa Thầy | Đường quy hoạch N3 - | Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 588.000 | 420.000 | - |
| 120 | Huyện Sa Thầy | Hàm Nghi Từ ngã ba Trần Hưng Đạo - Đi 100m | Đất TM-DV đô thị | 792.000 | 561.600 | 446.400 | - |
| 121 | Huyện Sa Thầy | Hàm Nghi Từ 100m - Đến ngã tư Điện Biên Phủ | Đất TM-DV đô thị | 588.000 | 420.000 | 336.000 | - |
| 122 | Huyện Sa Thầy | Hàm Nghi Ngã tư Điện Biên Phủ - Đến ngã tư Phan Bội Châu (QH) | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 288.000 | 224.000 | - |
| 123 | Huyện Sa Thầy | Hàm Nghi Ngã tư Phan Bội Châu - Đến hết đất thị trấn. | Đất TM-DV đô thị | 368.000 | 239.200 | 202.400 | - |
| 124 | Huyện Sa Thầy | Lê Hồng Phong Ngã ba Trần Hưng Đạo - Đến ngã ba Điện Biên Phủ | Đất TM-DV đô thị | 544.000 | 380.800 | 299.200 | - |
| 125 | Huyện Sa Thầy | Cù Chính Lan Trần Hưng Đạo - Đến ngã ba Điện Biên Phủ | Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 1.176.000 | 929.600 | - |
| 126 | Huyện Sa Thầy | Tô Vĩnh Diện Điện Biên Phủ - Đến Hai Bà Trưng | Đất TM-DV đô thị | 1.152.000 | 806.400 | 633.600 | - |
| 127 | Huyện Sa Thầy | Tô Vĩnh Diện Hai Bà Trưng - Đến Đoàn Thị Điểm | Đất TM-DV đô thị | 756.000 | 529.600 | 378.400 | - |
| 128 | Huyện Sa Thầy | Trường Chinh Từ ngã ba Trần Hưng Đạo - Đến ngã ba Điện Biên Phủ | Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 1.176.000 | 929.600 | - |
| 129 | Huyện Sa Thầy | Trần Văn Hai Ngã ba Trần Hưng Đạo - Đến A Khanh | Đất TM-DV đô thị | 448.000 | 320.000 | 256.000 | - |
| 130 | Huyện Sa Thầy | Trần Văn Hai A Khanh - Đến ngã tư A Dừa | Đất TM-DV đô thị | 240.000 | 156.000 | 132.000 | - |
| 131 | Huyện Sa Thầy | Bế Văn Đàn Ngã ba Trần Hưng Đạo - Đến ngã tư Hai Bà Trưng | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 660.000 | - |
| 132 | Huyện Sa Thầy | Bế Văn Đàn Ngã tư Hai Bà Trưng - Đến Trần Quốc Toản | Đất TM-DV đô thị | 864.000 | 604.800 | 480.000 | - |
| 133 | Huyện Sa Thầy | Bế Văn Đàn Trần Quốc Toản - Đến ngã ba Điện Biên Phủ | Đất TM-DV đô thị | 760.000 | 532.000 | 425.600 | - |
| 134 | Huyện Sa Thầy | A Dừa Ngã ba Lê Hồng Phong - Đến ngã ba Trần Văn Hai. | Đất TM-DV đô thị | 156.000 | 108.000 | 84.000 | - |
| 135 | Huyện Sa Thầy | Lê Duẩn Từ ngã ba Trần Hưng Đạo - Đến Lê Hữu Trác | Đất TM-DV đô thị | 1.976.000 | 1.383.200 | 1.094.400 | - |
| 136 | Huyện Sa Thầy | Lê Duẩn Lê Hữu Trác - Đến ngã tư Võ Thị Sáu | Đất TM-DV đô thị | 1.768.000 | 1.237.600 | 979.200 | - |
| 137 | Huyện Sa Thầy | Lê Duẩn Võ Thị Sáu - Đến ngã ba Kơ Pa Kơ Lơng | Đất TM-DV đô thị | 1.536.000 | 1.075.200 | 844.800 | - |
| 138 | Huyện Sa Thầy | Lê Duẩn Ngã ba Kơ Pa Kơ Lơng - Đến ngã ba Ngô Quyền | Đất TM-DV đô thị | 1.520.000 | 1.064.000 | 836.000 | - |
| 139 | Huyện Sa Thầy | Lê Duẩn Ngã ba Ngô Quyền - Đến ngã ba Phan Bội Châu (QH) | Đất TM-DV đô thị | 912.000 | 638.400 | 501.600 | - |
| 140 | Huyện Sa Thầy | Lê Duẩn Ngã ba Phan Bội Châu (QH) - Đến hết đất thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 784.000 | 560.000 | 448.000 | - |
| 141 | Huyện Sa Thầy | A Khanh Ngã ba Lê Hồng Phong - Đến ngã tư Trần Văn Hai. | Đất TM-DV đô thị | 224.000 | 156.800 | 123.200 | - |
| 142 | Huyện Sa Thầy | Hùng Vương Ngã ba Trần Hưng Đạo - Đến ngã tư Kơ Pa Kơ Lơng | Đất TM-DV đô thị | 1.768.000 | 1.237.600 | 977.600 | - |
| 143 | Huyện Sa Thầy | Hùng Vương Ngã tư Kơ Pa Kơ Lơng - Đến ngã ba Nguyễn Văn Cừ | Đất TM-DV đô thị | 1.508.000 | 1.060.800 | 832.000 | - |
| 144 | Huyện Sa Thầy | Đoàn Thị Điểm Ngã ba Bế Văn Đàn - Đến Trường Tiểu học Hùng Vương | Đất TM-DV đô thị | 832.000 | 588.800 | 460.800 | - |
| 145 | Huyện Sa Thầy | Đoàn Thị Điểm Ngã ba Trường Chinh - Đến ngã ba Cù Chính Lan | Đất TM-DV đô thị | 880.000 | 616.000 | 492.800 | - |
| 146 | Huyện Sa Thầy | Kơ Pa Kơ Lơng Ngã ba Trần Hưng Đạo - Đến ngã ba Lê Duẩn | Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | 1.092.000 | 864.000 | - |
| 147 | Huyện Sa Thầy | Kơ Pa Kơ Lơng Lê Duẩn - Đến Hai Bà Trưng | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | - |
| 148 | Huyện Sa Thầy | Kơ Pa Kơ Lơng Hai Bà Trưng - Đến ngã ba Điện Biên Phủ | Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | 1.092.000 | 780.000 | - |
| 149 | Huyện Sa Thầy | Nguyễn Văn Cừ Ngã ba Trần Hưng Đạo - Đến ngã ba Lê Duẩn | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 672.000 | 528.000 | - |
| 150 | Huyện Sa Thầy | Trần Phú Ngã ba Trần Hưng Đạo - Đến ngã ba Lê Duẩn | Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 588.000 | 468.000 | - |
| 151 | Huyện Sa Thầy | A Ninh Toàn bộ - | Đất TM-DV đô thị | 201.600 | 145.600 | 112.000 | - |
| 152 | Huyện Sa Thầy | Hai Bà Trưng Trường Chinh - Đến Điện Biên Phủ | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.260.000 | 996.000 | - |
| 153 | Huyện Sa Thầy | Hai Bà Trưng Trường Chinh - Cù Chính Lan | Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 1.344.000 | 1.062.400 | - |
| 154 | Huyện Sa Thầy | Hai Bà Trưng Cù Chính Lan - Đến đường N1 | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 792.000 | - |
| 155 | Huyện Sa Thầy | Ngô Quyền Ngã ba Trần Hưng Đạo - Đến ngã ba Lê Duẩn | Đất TM-DV đô thị | 728.000 | 509.600 | 405.600 | - |
| 156 | Huyện Sa Thầy | Bùi Thị Xuân Hoàng Hoa Thám - Đến Trường Chinh | Đất TM-DV đô thị | 780.000 | 552.000 | 432.000 | - |
| 157 | Huyện Sa Thầy | Bùi Thị Xuân Trường Chinh - Đến Cù Chính Lan | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 672.000 | 528.000 | - |
| 158 | Huyện Sa Thầy | Bùi Thị Xuân Hoàng Hoa Thám - Đến Bế Văn Đàn | Đất TM-DV đô thị | 672.000 | 470.400 | 380.800 | - |
| 159 | Huyện Sa Thầy | Bùi Thị Xuân Cù Chính Lan - Đến đường N1 | Đất TM-DV đô thị | 896.000 | 627.200 | 492.800 | - |
| 160 | Huyện Sa Thầy | Trần Quốc Toản Trường Chinh - Đến Hoàng Hoa Thám | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 504.000 | 396.000 | - |
| 161 | Huyện Sa Thầy | Trần Quốc Toản Trường Chinh - Đến Tô Vĩnh Diện | Đất TM-DV đô thị | 768.000 | 537.600 | 422.400 | - |
| 162 | Huyện Sa Thầy | Trần Quốc Toản Tô Vĩnh Diện - Đến Urê | Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | 784.000 | 616.000 | - |
| 163 | Huyện Sa Thầy | Điện Biên Phủ Ngã ba đường tránh - Đến Trần Văn Hai | Đất TM-DV đô thị | 520.000 | 374.400 | 284.800 | - |
| 164 | Huyện Sa Thầy | Điện Biên Phủ Trần Văn Hai - Đến ngã tư Lê Duẩn | Đất TM-DV đô thị | 760.000 | 532.000 | 418.400 | - |
| 165 | Huyện Sa Thầy | Điện Biên Phủ Ngã tư Lê Duẩn - Đến Hai Bà Trưng | Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | 728.000 | 572.000 | - |
| 166 | Huyện Sa Thầy | Điện Biên Phủ Hai Bà Trưng - Đến Kơ Pa Kơ Lơng | Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | 1.092.000 | 863.200 | - |
| 167 | Huyện Sa Thầy | Điện Biên Phủ Kơ Pa Kơ Lơng - Đến Lê Hữu Trác | Đất TM-DV đô thị | 1.352.000 | 946.400 | 748.800 | - |
| 168 | Huyện Sa Thầy | Điện Biên Phủ Lê Hữu Trác - Đến Cù Chính Lan | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 672.000 | 528.000 | - |
| 169 | Huyện Sa Thầy | Điện Biên Phủ Cù Chính Lan - Đến hết ranh khu vực quy hoạch thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 608.000 | 425.600 | 334.400 | - |
| 170 | Huyện Sa Thầy | Điện Biên Phủ Đoạn từ hết ranh khu vực quy hoạch thị trấn - Đến cầu tràn (hết đất thị trấn) | Đất TM-DV đô thị | 532.000 | 380.000 | 304.000 | - |
| 171 | Huyện Sa Thầy | Trương Định Toàn bộ - | Đất TM-DV đô thị | 1.904.000 | 1.332.800 | 1.047.200 | - |
| 172 | Huyện Sa Thầy | Hoàng Hoa Thám Ngã ba Đoàn Thị Điểm - Đến ngã ba Điện Biên Phủ | Đất TM-DV đô thị | 460.000 | 331.200 | 257.600 | - |
| 173 | Huyện Sa Thầy | Nguyễn Trãi Ngã ba Trần Phú - Đến ngã ba Hàm Nghi. | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 336.000 | 264.000 | - |
| 174 | Huyện Sa Thầy | Lý Tự Trọng Ngã ba Nguyễn Trãi - Đến ngã ba Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 448.000 | 320.000 | 256.000 | - |
| 175 | Huyện Sa Thầy | Đường quy hoạch D4 Đường phân lô giữa đường Tô Vĩnh Diện và đường Cù Chính Lan - | Đất TM-DV đô thị | 520.000 | 364.000 | 280.800 | - |
| 176 | Huyện Sa Thầy | Đường quy hoạch D1 Đường phân lô giữa đường Tô Vĩnh Diện và đường Cù Chính Lan - | Đất TM-DV đô thị | 624.000 | 436.800 | 343.200 | - |
| 177 | Huyện Sa Thầy | Lê Hữu Trác Lê Duẩn - Đến Hai Bà Trưng | Đất TM-DV đô thị | 576.000 | 409.600 | 320.000 | - |
| 178 | Huyện Sa Thầy | Lê Hữu Trác Hai Bà Trưng - Đến Điện Biên Phủ | Đất TM-DV đô thị | 478.400 | 331.200 | 257.600 | - |
| 179 | Huyện Sa Thầy | Võ Thị Sáu Toàn bộ - | Đất TM-DV đô thị | 940.000 | 676.800 | 526.400 | - |
| 180 | Huyện Sa Thầy | Lê Đình Chinh Toàn bộ - | Đất TM-DV đô thị | 1.008.000 | 705.600 | 571.200 | - |
| 181 | Huyện Sa Thầy | Đào Duy Từ Toàn bộ - | Đất TM-DV đô thị | 1.008.000 | 705.600 | 571.200 | - |
| 182 | Huyện Sa Thầy | Phan Bội Châu Ngã ba Lê Duẩn - Ngã tư Hàm Nghi | Đất TM-DV đô thị | 576.000 | 403.200 | 326.400 | - |
| 183 | Huyện Sa Thầy | Phan Bội Châu Ngã tư Hàm Nghi - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 403.200 | 288.000 | 230.400 | - |
| 184 | Huyện Sa Thầy | Đường Hoàng Văn Thụ Toàn bộ - | Đất TM-DV đô thị | 360.000 | 252.000 | 180.000 | - |
| 185 | Huyện Sa Thầy | Tỉnh lộ 674 mới Từ đường Điện Biên Phủ - Tô Vĩnh Diện - Đến đường vào bãi rác (hướng đi xã Sa Sơn) | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 560.000 | 448.000 | - |
| 186 | Huyện Sa Thầy | Tỉnh lộ 674 mới Từ đường vào bãi rác - Đến cầu số 1 (hết ranh giới thị trấn Sa Thầy - xã Sa Sơn) | Đất TM-DV đô thị | 768.000 | 537.600 | 422.400 | - |
| 187 | Huyện Sa Thầy | Từ đầu cầu Tràn - làng Chốt - | Đất TM-DV đô thị | 330.400 | 228.000 | 180.000 | - |
| 188 | Huyện Sa Thầy | Đất ở thuộc đất đô thị chưa có trong danh mục của bảng giá trên - | Đất TM-DV đô thị | 192.000 | 128.000 | 96.000 | - |
| 189 | Huyện Sa Thầy | Trần Hưng Đạo Từ đất thị trấn (cầu Đắk Sia) - Đến giáp Nghĩa trang liệt sỹ | Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 996.000 | 792.000 | - |
| 190 | Huyện Sa Thầy | Trần Hưng Đạo Từ nghĩa trang liệt sỹ - Đến ngã ba cửa hàng xăng dầu | Đất SX-KD đô thị | 1.664.000 | 1.164.800 | 921.600 | - |
| 191 | Huyện Sa Thầy | Trần Hưng Đạo Từ ngã ba cửa hàng xăng dầu - Đến ngã ba Trường Chinh | Đất SX-KD đô thị | 1.904.000 | 1.332.800 | 1.047.200 | - |
| 192 | Huyện Sa Thầy | Trần Hưng Đạo Từ ngã ba Trường Chinh - Đến ngã ba Bế Văn Đàn | Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | 1.344.000 | 1.062.400 | - |
| 193 | Huyện Sa Thầy | Trần Hưng Đạo Từ ngã ba Bế Văn Đàn - Đến ngã ba Lê Duẩn | Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | 1.344.000 | 1.056.000 | - |
| 194 | Huyện Sa Thầy | Trần Hưng Đạo Từ ngã ba Lê Duẩn - Đến hết đất Chợ trung tâm huyện | Đất SX-KD đô thị | 2.560.000 | 1.766.400 | 1.408.000 | - |
| 195 | Huyện Sa Thầy | Trần Hưng Đạo Từ hết đất Chợ trung tâm huyện - Đến ngã ba Kơ Pa Kơ Lơng. | Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | 1.569.600 | 1.195.200 | - |
| 196 | Huyện Sa Thầy | Trần Hưng Đạo Từ ngã ba Kơ Pa Kơ Lơng - Đến ngã ba Nguyễn Văn Cừ | Đất SX-KD đô thị | 1.904.000 | 1.332.800 | 1.047.200 | - |
| 197 | Huyện Sa Thầy | Trần Hưng Đạo Từ ngã ba Nguyễn Văn Cừ - Đến cầu Km 29 | Đất SX-KD đô thị | 1.360.000 | 952.000 | 748.000 | - |
| 198 | Huyện Sa Thầy | Trần Hưng Đạo Từ cầu Km 29 - Đến ngã ba Lê Hồng Phong | Đất SX-KD đô thị | 1.008.000 | 705.600 | 561.600 | - |
| 199 | Huyện Sa Thầy | Trần Hưng Đạo Từ ngã ba Lê Hồng Phong - Đến ngã tư Điện Biên Phủ và A Ninh | Đất SX-KD đô thị | 836.000 | 592.800 | 471.200 | - |
| 200 | Huyện Sa Thầy | Trần Hưng Đạo Từ ngã tư Điện Biên Phủ và A Ninh - Đến hết ranh giới thị trấn và xã Sa Nhơn | Đất SX-KD đô thị | 512.000 | 358.400 | 281.600 | - |



