• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
30/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất phi nông nghiệp
2.1.2. Đất với đất nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La

Bảng giá đất huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La mới nhất theo Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh áp dụng từ ngày 01/01/2026.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La 2026

2. Bảng giá đất huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La mới nhất

Bảng giá đất huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La mới nhất theo Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh áp dụng từ ngày 01/01/2026.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với đất phi nông nghiệp

a) Vị trí của các thửa đất được xác định như sau:

Vị trí 1: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp với đường (phố) đã được quy định giá đất trong bảng giá đất (sau đây gọi là trục đường chính) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Vị trí 2: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ đi ra trực tiếp với trục đường chính và có chiều rộng ngõ lớn hơn hoặc bằng (≥) 6,5 mét trở lên.

Vị trí 3: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ đi ra trực tiếp với trục đường chính và có chiều rộng ngõ từ 5,5 mét đến dưới 6,5 mét hoặc thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp có chiều rộng ngách lớn hơn hoặc bằng (≥) 6,5 mét.

Vị trí 4: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ đi ra trực tiếp với trục đường chính có chiều rộng ngõ từ 2,5 mét đến dưới 5,5 mét hoặc thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp ngách có chiều rộng từ 5,5 mét đến dưới 6,5 mét hoặc thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp hẻm có chiều rộng lớn hơn hoặc bằng (≥) 6,5 mét.

Vị trí 5: các thửa đất còn lại.

2.1.2. Đất với đất nông nghiệp

Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai để quy định khu vực, vị trí và giá đất tại Nghị quyết này.

Khu vực trong Bảng giá đất được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã.

2.2. Bảng giá đất huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La

Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Sơn La theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Xã Đoàn KếtTại đây39Xã Chiềng HặcTại đây
2Xã Lóng SậpTại đây40Xã Lóng PhiêngTại đây
3Xã Chiềng SơnTại đây41Xã Yên SơnTại đây
4Xã Vân HồTại đây42Xã Chiềng MaiTại đây
5Xã Song KhủaTại đây43Xã Mai SơnTại đây
6Xã Tô MúaTại đây44Xã Phiêng PằnTại đây
7Xã Xuân NhaTại đây45Xã Chiềng MungTại đây
8Xã Quỳnh NhaiTại đây46Xã Phiêng CằmTại đây
9Xã Mường ChiênTại đây47Xã Mường ChanhTại đây
10Xã Mường GiônTại đây48Xã Tà HộcTại đây
11Xã Mường SạiTại đây49Xã Chiềng SungTại đây
12Xã Thuận ChâuTại đây50Xã Bó SinhTại đây
13Xã Chiềng LaTại đây51Xã Chiềng KhươngTại đây
14Xã Nậm LầuTại đây52Xã Mường HungTại đây
15Xã Muổi NọiTại đây53Xã Chiềng KhoongTại đây
16Xã Mường KhiêngTại đây54Xã Mường LầmTại đây
17Xã Co MạTại đây55Xã Nậm TyTại đây
18Xã Bình ThuậnTại đây56Xã Sông MãTại đây
19Xã Mường ÉTại đây57Xã Huổi MộtTại đây
20Xã Long HẹTại đây58Xã Chiềng SơTại đây
21Xã Mường LaTại đây59Xã Sốp CộpTại đây
22Xã Chiềng LaoTại đây60Xã Púng BánhTại đây
23Xã Mường BúTại đây61Phường Tô HiệuTại đây
24Xã Chiềng HoaTại đây62Phường Chiềng AnTại đây
25Xã Bắc YênTại đây63Phường Chiềng CơiTại đây
26Xã Tà XùaTại đây64Phường Chiềng SinhTại đây
27Xã Tạ KhoaTại đây65Phường Mộc ChâuTại đây
28Xã Xím VàngTại đây66Phường Mộc SơnTại đây
29Xã Pắc NgàTại đây67Phường Vân SơnTại đây
30Xã Chiềng SạiTại đây68Phường Thảo NguyênTại đây
31Xã Phù YênTại đây69Xã Mường LạnTại đây
32Xã Gia PhùTại đây70Xã Phiêng KhoàiTại đây
33Xã Tường HạTại đây71Xã Suối TọTại đây
34Xã Mường CơiTại đây72Xã Ngọc ChiếnTại đây
35Xã Mường BangTại đây73Xã Tân YênTại đây
36Xã Tân PhongTại đây74Xã Mường BámTại đây
37Xã Kim BonTại đây75Xã Mường LèoTại đây
38Xã Yên ChâuTại đây

Bảng giá đất huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Quỳnh NhaiĐường trục chính Đường quốc lộ 6B (Tỉnh lộ 107 cũ) Từ cổng chào (Gần cây xăng Sơn Lâm) - đến cầu số 1 (Tiếp giáp với QL279) + 150m đi bến phà Pá UônĐất ở đô thị4.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
2Huyện Quỳnh NhaiCác đường nhánh trong phạm vi quy hoạch thị trấn mới huyện Quỳnh Nhai (trừ các vị trí được xác định theo giá đất đường trục chính Quốc lộ 6B đến hết vị trí 5) Đường số 8: Từ ngã ba sau nhà ông Lò Văn Mến - đến hết công viên thể dục thể thao nối với đường số 19Đất ở đô thị1.260.000760.000570.000380.000
3Huyện Quỳnh NhaiCác đường nhánh trong phạm vi quy hoạch thị trấn mới huyện Quỳnh Nhai (trừ các vị trí được xác định theo giá đất đường trục chính Quốc lộ 6B đến hết vị trí 5) Đoạn đường từ Cây xăng Sơn Lâm - đến cầu số 2 nối với đường Quốc lộ 279 (gồm đường số 20, số 15, số 6, số 5), trừ đoạn đấu nối đường số 11 (chỗ vòng xuyến) đến tiếp giáp đường số 1 thĐất ở đô thị1.540.000920.000690.000460.000
4Huyện Quỳnh NhaiCác đường nhánh trong phạm vi quy hoạch thị trấn mới huyện Quỳnh Nhai (trừ các vị trí được xác định theo giá đất đường trục chính Quốc lộ 6B đến hết vị trí 5) Tuyến đường số 05, từ đoạn đấu nối với tuyến đường số 11 (chỗ vòng xuyến) - đến tiếp giáp đường số 01Đất ở đô thị2.310.0001.390.0001.040.000690.000
5Huyện Quỳnh NhaiCác đường nhánh trong phạm vi quy hoạch thị trấn mới huyện Quỳnh Nhai (trừ các vị trí được xác định theo giá đất đường trục chính Quốc lộ 6B đến hết vị trí 5) Tuyến đường số 11 theo quy hoạch (từ ngã tư rẽ vào chợ trung tâm - đến tuyến đường số 5)Đất ở đô thị7.200.0004.320.0003.240.0002.160.000
6Huyện Quỳnh NhaiCác đường nhánh trong phạm vi quy hoạch thị trấn mới huyện Quỳnh Nhai (trừ các vị trí được xác định theo giá đất đường trục chính Quốc lộ 6B đến hết vị trí 5) Tuyến đường 11 theo quy hoạch (đoạn đường từ đường số 5 - đến đường số 22)Đất ở đô thị2.000.0001.200.000900.000600.000
7Huyện Quỳnh NhaiCác đường nhánh trong phạm vi quy hoạch thị trấn mới huyện Quỳnh Nhai (trừ các vị trí được xác định theo giá đất đường trục chính Quốc lộ 6B đến hết vị trí 5) Các tuyến đường được đánh số theo quy hoạch từ T1 - đến T29 (trừ T9,T10) khu quy hoạch tái định cư Phiêng Lanh và tuyến đường số 22 khu quy hoạch Phiêng NènĐất ở đô thị1.080.000650.000490.000320.000
8Huyện Quỳnh NhaiCác đường nhánh trong phạm vi quy hoạch thị trấn mới huyện Quỳnh Nhai (trừ các vị trí được xác định theo giá đất đường trục chính Quốc lộ 6B đến hết vị trí 5) Các tuyến đường còn lại trong phạm vi quy hoạch tái định cư Phiêng Lanh + Phiêng Nèn huyện Quỳnh Nhai -Đất ở đô thị1.020.000610.000460.000310.000
9Huyện Quỳnh NhaiĐường trục chính Đường quốc lộ 6B (Tỉnh lộ 107 cũ) Từ cổng chào (Gần cây xăng Sơn Lâm) - đến cầu số 1 (Tiếp giáp với QL279) + 150m đi bến phà Pá UônĐất TM-DV đô thị3.400.0002.040.0001.530.0001.020.000
10Huyện Quỳnh NhaiCác đường nhánh trong phạm vi quy hoạch thị trấn mới huyện Quỳnh Nhai (trừ các vị trí được xác định theo giá đất đường trục chính Quốc lộ 6B đến hết vị trí 5) Đường số 8: Từ ngã ba sau nhà ông Lò Văn Mến - đến hết công viên thể dục thể thao nối với đường số 19Đất TM-DV đô thị1.071.000646.000484.500323.000
11Huyện Quỳnh NhaiCác đường nhánh trong phạm vi quy hoạch thị trấn mới huyện Quỳnh Nhai (trừ các vị trí được xác định theo giá đất đường trục chính Quốc lộ 6B đến hết vị trí 5) Đoạn đường từ Cây xăng Sơn Lâm - đến cầu số 2 nối với đường Quốc lộ 279 (gồm đường số 20, số 15, số 6, số 5), trừ đoạn đấu nối đường số 11 (chỗ vòng xuyến) đến tiếp giáp đường số 1 thĐất TM-DV đô thị1.309.000782.000586.500391.000
12Huyện Quỳnh NhaiCác đường nhánh trong phạm vi quy hoạch thị trấn mới huyện Quỳnh Nhai (trừ các vị trí được xác định theo giá đất đường trục chính Quốc lộ 6B đến hết vị trí 5) Tuyến đường số 05, từ đoạn đấu nối với tuyến đường số 11 (chỗ vòng xuyến) - đến tiếp giáp đường số 01Đất TM-DV đô thị1.963.5001.181.500884.000586.500
13Huyện Quỳnh NhaiCác đường nhánh trong phạm vi quy hoạch thị trấn mới huyện Quỳnh Nhai (trừ các vị trí được xác định theo giá đất đường trục chính Quốc lộ 6B đến hết vị trí 5) Tuyến đường số 11 theo quy hoạch (từ ngã tư rẽ vào chợ trung tâm - đến tuyến đường số 5)Đất TM-DV đô thị6.120.0003.672.0002.754.0001.836.000
14Huyện Quỳnh NhaiCác đường nhánh trong phạm vi quy hoạch thị trấn mới huyện Quỳnh Nhai (trừ các vị trí được xác định theo giá đất đường trục chính Quốc lộ 6B đến hết vị trí 5) Tuyến đường 11 theo quy hoạch (đoạn đường từ đường số 5 - đến đường số 22)Đất TM-DV đô thị1.700.0001.020.000765.000510.000
15Huyện Quỳnh NhaiCác đường nhánh trong phạm vi quy hoạch thị trấn mới huyện Quỳnh Nhai (trừ các vị trí được xác định theo giá đất đường trục chính Quốc lộ 6B đến hết vị trí 5) Các tuyến đường được đánh số theo quy hoạch từ T1 - đến T29 (trừ T9,T10) khu quy hoạch tái định cư Phiêng Lanh và tuyến đường số 22 khu quy hoạch Phiêng NènĐất TM-DV đô thị918.000552.500416.500272.000
16Huyện Quỳnh NhaiCác đường nhánh trong phạm vi quy hoạch thị trấn mới huyện Quỳnh Nhai (trừ các vị trí được xác định theo giá đất đường trục chính Quốc lộ 6B đến hết vị trí 5) Các tuyến đường còn lại trong phạm vi quy hoạch tái định cư Phiêng Lanh + Phiêng Nèn huyện Quỳnh Nhai -Đất TM-DV đô thị867.000518.500391.000263.500
17Huyện Quỳnh NhaiĐường trục chính Đường quốc lộ 6B (Tỉnh lộ 107 cũ) Từ cổng chào (Gần cây xăng Sơn Lâm) - đến cầu số 1 (Tiếp giáp với QL279) + 150m đi bến phà Pá UônĐất SX-KD đô thị2.800.0001.680.0001.260.000840.000
18Huyện Quỳnh NhaiCác đường nhánh trong phạm vi quy hoạch thị trấn mới huyện Quỳnh Nhai (trừ các vị trí được xác định theo giá đất đường trục chính Quốc lộ 6B đến hết vị trí 5) Đường số 8: Từ ngã ba sau nhà ông Lò Văn Mến - đến hết công viên thể dục thể thao nối với đường số 19Đất SX-KD đô thị882.000532.000399.000266.000
19Huyện Quỳnh NhaiCác đường nhánh trong phạm vi quy hoạch thị trấn mới huyện Quỳnh Nhai (trừ các vị trí được xác định theo giá đất đường trục chính Quốc lộ 6B đến hết vị trí 5) Đoạn đường từ Cây xăng Sơn Lâm - đến cầu số 2 nối với đường Quốc lộ 279 (gồm đường số 20, số 15, số 6, số 5), trừ đoạn đấu nối đường số 11 (chỗ vòng xuyến) đến tiếp giáp đường số 1 thĐất SX-KD đô thị1.078.000644.000483.000322.000
20Huyện Quỳnh NhaiCác đường nhánh trong phạm vi quy hoạch thị trấn mới huyện Quỳnh Nhai (trừ các vị trí được xác định theo giá đất đường trục chính Quốc lộ 6B đến hết vị trí 5) Tuyến đường số 05, từ đoạn đấu nối với tuyến đường số 11 (chỗ vòng xuyến) - đến tiếp giáp đường số 01Đất SX-KD đô thị1.617.000973.000728.000483.000
21Huyện Quỳnh NhaiCác đường nhánh trong phạm vi quy hoạch thị trấn mới huyện Quỳnh Nhai (trừ các vị trí được xác định theo giá đất đường trục chính Quốc lộ 6B đến hết vị trí 5) Tuyến đường số 11 theo quy hoạch (từ ngã tư rẽ vào chợ trung tâm - đến tuyến đường số 5)Đất SX-KD đô thị5.040.0003.024.0002.268.0001.512.000
22Huyện Quỳnh NhaiCác đường nhánh trong phạm vi quy hoạch thị trấn mới huyện Quỳnh Nhai (trừ các vị trí được xác định theo giá đất đường trục chính Quốc lộ 6B đến hết vị trí 5) Tuyến đường 11 theo quy hoạch (đoạn đường từ đường số 5 - đến đường số 22)Đất SX-KD đô thị1.400.000840.000630.000420.000
23Huyện Quỳnh NhaiCác đường nhánh trong phạm vi quy hoạch thị trấn mới huyện Quỳnh Nhai (trừ các vị trí được xác định theo giá đất đường trục chính Quốc lộ 6B đến hết vị trí 5) Các tuyến đường được đánh số theo quy hoạch từ T1 - đến T29 (trừ T9,T10) khu quy hoạch tái định cư Phiêng Lanh và tuyến đường số 22 khu quy hoạch Phiêng NènĐất SX-KD đô thị756.000455.000343.000224.000
24Huyện Quỳnh NhaiCác đường nhánh trong phạm vi quy hoạch thị trấn mới huyện Quỳnh Nhai (trừ các vị trí được xác định theo giá đất đường trục chính Quốc lộ 6B đến hết vị trí 5) Các tuyến đường còn lại trong phạm vi quy hoạch tái định cư Phiêng Lanh + Phiêng Nèn huyện Quỳnh Nhai -Đất SX-KD đô thị714.000427.000322.000217.000
25Huyện Quỳnh NhaiĐường trục chính Đường Quốc lộ 6B (tỉnh lộ 107 cũ) Quốc lộ 6B: Đoạn từ địa phận huyện Quỳnh Nhai (giáp huyện Thuận Châu) - đến nhà ông Cà Văn Hao bản Ca, xã Chiềng KhoangĐất ở nông thôn600.000360.000270.000180.000
26Huyện Quỳnh NhaiĐường trục chính Đường Quốc lộ 6B (tỉnh lộ 107 cũ) Đường Quốc lộ 6B: Đoạn từ Nhà ông Cà Văn Hao - đến ngã 3 vào bản He (Trạm khuyến nông xã Chiềng Khoang) +500m đi về phía Quỳnh NhaiĐất ở nông thôn700.000420.000320.000210.000
27Huyện Quỳnh NhaiĐường trục chính Đường Quốc lộ 6B (tỉnh lộ 107 cũ) Quốc lộ 6B: Đoạn từ ngã ba vào bản He (Trạm khuyến nông xã Chiềng Khoang) - 500m - đến nhà bia tưởng niệm liệt sỹ xã Chiềng BằngĐất ở nông thôn288.000230.000170.000140.000
28Huyện Quỳnh NhaiĐường trục chính Đường Quốc lộ 6B (tỉnh lộ 107 cũ) Quốc lộ 6B: Đoạn từ nhà bia tưởng niệm liệt sỹ xã Chiềng Bằng - đến Cổng chào huyện Quỳnh Nhai (gần cây xăng Sơn Lâm)Đất ở nông thôn1.800.0001.080.000810.000540.000
29Huyện Quỳnh NhaiTrục đường 279 Từ trạm biến áp (Quán Nguyệt Nga cũ xã Mường Giàng) - đến hết cây xăng Hải Vinh xã Mường GiônĐất ở nông thôn320.000190.000140.000100.000
30Huyện Quỳnh NhaiTrục đường 279 Từ đầu cầu bản Bo (gần nhà ông Tòng Văn Tiến) - đến hết địa phận ranh giới huyện Quỳnh Nhai và huyện Than Uyên tỉnh Lai ChâuĐất ở nông thôn250.000200.000150.000130.000
31Huyện Quỳnh NhaiTrục đường 279 Từ trạm biến áp (Quán Nguyệt Nga cũ) - đến hết nhà ông Cầm Văn Nam bản Pom Mường xã Mường Giàng (trừ 150m đường đi bến phà Pá Uôn)Đất ở nông thôn1.200.000720.000540.000360.000
32Huyện Quỳnh NhaiTrục đường 279 Từ hết đất nhà ông Cầm Văn Nam bản Pom Mường, xã Mường Giàng - đến hết địa phận huyện Quỳnh Nhai (Ranh giới huyện Quỳnh Nhai với Tuần Giáo)Đất ở nông thôn220.000180.000130.000110.000
33Huyện Quỳnh NhaiTrục đường Tỉnh lộ 107 Từ ngã ba bản Bon (xã Mường Chiên) - đến Ngã ba bản Huổi Kẹm (xã Chiềng Khay)Đất ở nông thôn110.00090.00080.00070.000
34Huyện Quỳnh NhaiTrục đường Tỉnh lộ 107 Từ nhà ông Bùi Minh Trung bản Bo xã Mường Giôn - đến hết đất trạm khuyến nông xã Chiềng KhayĐất ở nông thôn150.000120.00090.00080.000
35Huyện Quỳnh NhaiTrục đường Tỉnh lộ 107 Từ ngã ba Huổi Kẹm, bản Phiêng Bay - đến hết địa phận huyện Quỳnh Nhai (giáp ranh huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu)Đất ở nông thôn130.000100.00090.00080.000
36Huyện Quỳnh NhaiTrục đường Tỉnh lộ 116 Đoạn đầu nối Quốc lộ 6B (Địa phận xã Chiềng Khoang) - đến bến phà Nậm ÉtĐất ở nông thôn300.000180.000140.00090.000
37Huyện Quỳnh NhaiTrục đường Tỉnh lộ 116 Đoạn từ ngã ba Bến phà Nậm Ét - đến ngã ba bản Muông xã Nậm ÉtĐất ở nông thôn300.000180.000140.00090.000
38Huyện Quỳnh NhaiTrục đường Tỉnh lộ 116 Từ ngã ba bản Muông xã Nậm Ét đi - đến hết địa phận xã Nậm Ét (giáp ranh giới xã Liệp Tè, huyện Thuận Châu) trừ đất thuộc tuyến đường trong trung tâm xãĐất ở nông thôn150.000120.00090.00080.000
39Huyện Quỳnh NhaiTrục đường chính cấp huyện ĐH.02: Đường vào xã Pá ma Pha Khinh - Mường Chiên - Cà Nàng (trừ đoạn trung tâm xã Mường Chiên, trung tâm xã Cà Nàng) -Đất ở nông thôn250.000200.000150.000130.000
40Huyện Quỳnh NhaiTrục đường chính cấp huyện Đường vào xã Chiềng Bằng (ĐH.08: Từ ngã ba Huổi Cuổi + 500m) -Đất ở nông thôn960.000580.000430.000290.000
41Huyện Quỳnh NhaiTrục đường chính cấp huyện Đường vào xã Chiềng Bằng (ĐH.08: Từ ngã ba Huổi Cuổi + 500m) - đến Cảng thủy sảnĐất ở nông thôn200.000160.000120.000100.000
42Huyện Quỳnh NhaiĐường liên huyện Thuận Châu-Quỳnh Nhai - Trục đường chính cấp huyện ĐH.05: Từ ngã ba bản Phiêng Ban tiếp giáp đường 279 - đến địa phận xã Phỏng Lái huyện Thuận ChâuĐất ở nông thôn140.000110.000100.00080.000
43Huyện Quỳnh NhaiĐường vào xã Mường Giàng - Trục đường chính cấp huyện ĐH.04: Từ quốc lộ 279 - đến bản Kiếu Hát, xã Mường GiàngĐất ở nông thôn500.000300.000230.000150.000
44Huyện Quỳnh NhaiĐường liên huyện Quỳnh Nhai-Mường La - Trục đường chính cấp huyện ĐH.01: Từ bản Cút xã Mường Giôn - đến hết địa phận huyện Quỳnh NhaiĐất ở nông thôn150.000120.00090.00080.000
45Huyện Quỳnh NhaiĐường vào xã Chiềng Ơn - Trục đường chính cấp huyện ĐH.03: Từ Quốc lộ 279 - đến bản Bình YênĐất ở nông thôn300.000180.000140.00090.000
46Huyện Quỳnh NhaiĐường vào xã Mường Sại - Trục đường chính cấp huyện ĐH.06: Từ tỉnh lộ 116 - đến nhà ông Ngần Văn Liếm bản CoiĐất ở nông thôn300.000180.000140.00090.000
47Huyện Quỳnh NhaiĐường vào xã Nạm Ét - Trục đường chính cấp huyện ĐH.07: từ tỉnh lộ 116 - đến hết địa phận huyện Quỳnh Nhai, giáp xã Liệp Tè huyện Thuận ChâuĐất ở nông thôn250.000200.000150.000130.000
48Huyện Quỳnh NhaiCác tuyến đường trung tâm xã Mường Giôn Từ cây xăng Hải Vinh - đến đầu cầu bản Bo (gần nhà ông Tòng Văn Tiến)Đất ở nông thôn1.200.000720.000540.000360.000
49Huyện Quỳnh NhaiCác tuyến đường trung tâm xã Chiềng Khay - Tỉnh Lộ 107 Tỉnh lộ 107 (từ Trạm khuyến nông - đến ngã ba Huổi KẹmĐất ở nông thôn810.000490.000360.000240.000
50Huyện Quỳnh NhaiCác tuyến đường trung tâm xã Chiềng Khay Đoạn tiếp giáp tỉnh lộ 107 (km12+900) - đến chân dốc Đông HiêmĐất ở nông thôn810.000490.000360.000240.000
51Huyện Quỳnh NhaiCác tuyến đường trung tâm xã Chiềng Khay Đoạn tiếp giáp tỉnh lộ 107(km12 + 500) - đến ngã ba trường trung học cơ sở dân tộc bán trú xã Chiềng KhayĐất ở nông thôn486.000290.000220.000150.000
52Huyện Quỳnh NhaiCác tuyến đường trung tâm xã Nậm Ét ĐH:07 Đoạn từ ngã ba bản Muông - đến nhà ông Lường Văn Hảy bản Nong +300mĐất ở nông thôn300.000180.000140.00090.000
53Huyện Quỳnh NhaiCác tuyến đường trung tâm xã Nậm Ét Từ chợ trung tâm xã Nậm Ét đến ngã ba nối trục đường ĐH:07 -Đất ở nông thôn300.000180.000140.00090.000
54Huyện Quỳnh NhaiCác tuyến đường trung tâm xã Mường Sại Đoạn đấu nối từ đường ĐH.06 (ngã ba trạm phát sóng VIETTEL) - đến nhà ông Là Văn Cường bản Búa BonĐất ở nông thôn200.000160.000120.000100.000
55Huyện Quỳnh NhaiCác tuyến đường trung tâm xã Pá Ma Pha Khinh Đường vào trụ sở UBND xã (từ Đh.02 - đến hết khu vực trường cấp I + II)Đất ở nông thôn300.000180.000140.00090.000
56Huyện Quỳnh NhaiCác tuyến đường trung tâm xã Mường Chiên Đường Đh.02: Đoạn từ bãi đá Bản Bon - đến cổng nhà ông Đạt bản Hua SátĐất ở nông thôn400.000240.000180.000120.000
57Huyện Quỳnh NhaiCác tuyến đường trung tâm xã Cà Nàng Đường ĐH.02: Đoạn từ trạm Y tế xã - đến cầu tràn xã Cà Nàng (Đường đi điểm TĐC Huổi Pha)Đất ở nông thôn150.000120.00090.00080.000
58Huyện Quỳnh NhaiĐất ở thuộc địa bàn các xã của huyện Quỳnh Nhai -Đất ở nông thôn110.00090.00080.00070.000
59Huyện Quỳnh NhaiĐất ở các xã thuộc vùng nông thôn -Đất ở nông thôn120.000100.00070.000-
60Huyện Quỳnh NhaiĐường trục chính Đường Quốc lộ 6B (tỉnh lộ 107 cũ) Quốc lộ 6B: Đoạn từ địa phận huyện Quỳnh Nhai (giáp huyện Thuận Châu) - đến nhà ông Cà Văn Hao bản Ca, xã Chiềng KhoangĐất TM-DV nông thôn510.000306.000229.500153.000
61Huyện Quỳnh NhaiĐường trục chính Đường Quốc lộ 6B (tỉnh lộ 107 cũ) Đường Quốc lộ 6B: Đoạn từ Nhà ông Cà Văn Hao - đến ngã 3 vào bản He (Trạm khuyến nông xã Chiềng Khoang) +500m đi về phía Quỳnh NhaiĐất TM-DV nông thôn595.000357.000272.000178.500
62Huyện Quỳnh NhaiĐường trục chính Đường Quốc lộ 6B (tỉnh lộ 107 cũ) Quốc lộ 6B: Đoạn từ ngã ba vào bản He (Trạm khuyến nông xã Chiềng Khoang) - 500m - đến nhà bia tưởng niệm liệt sỹ xã Chiềng BằngĐất TM-DV nông thôn244.800195.500144.500119.000
63Huyện Quỳnh NhaiĐường trục chính Đường Quốc lộ 6B (tỉnh lộ 107 cũ) Quốc lộ 6B: Đoạn từ nhà bia tưởng niệm liệt sỹ xã Chiềng Bằng - đến Cổng chào huyện Quỳnh Nhai (gần cây xăng Sơn Lâm)Đất TM-DV nông thôn1.530.000918.000688.500459.000
64Huyện Quỳnh NhaiTrục đường 279 Từ trạm biến áp (Quán Nguyệt Nga cũ xã Mường Giàng) - đến hết cây xăng Hải Vinh xã Mường GiônĐất TM-DV nông thôn272.000161.500119.00085.000
65Huyện Quỳnh NhaiTrục đường 279 Từ đầu cầu bản Bo (gần nhà ông Tòng Văn Tiến) - đến hết địa phận ranh giới huyện Quỳnh Nhai và huyện Than Uyên tỉnh Lai ChâuĐất TM-DV nông thôn212.500170.000127.500110.500
66Huyện Quỳnh NhaiTrục đường 279 Từ trạm biến áp (Quán Nguyệt Nga cũ) - đến hết nhà ông Cầm Văn Nam bản Pom Mường xã Mường Giàng (trừ 150m đường đi bến phà Pá Uôn)Đất TM-DV nông thôn1.020.000612.000459.000306.000
67Huyện Quỳnh NhaiTrục đường 279 Từ hết đất nhà ông Cầm Văn Nam bản Pom Mường, xã Mường Giàng - đến hết địa phận huyện Quỳnh Nhai (Ranh giới huyện Quỳnh Nhai với Tuần Giáo)Đất TM-DV nông thôn187.000153.000110.50093.500
68Huyện Quỳnh NhaiTrục đường Tỉnh lộ 107 Từ ngã ba bản Bon (xã Mường Chiên) - đến Ngã ba bản Huổi Kẹm (xã Chiềng Khay)Đất TM-DV nông thôn93.50076.50068.00059.500
69Huyện Quỳnh NhaiTrục đường Tỉnh lộ 107 Từ nhà ông Bùi Minh Trung bản Bo xã Mường Giôn - đến hết đất trạm khuyến nông xã Chiềng KhayĐất TM-DV nông thôn127.500102.00076.50068.000
70Huyện Quỳnh NhaiTrục đường Tỉnh lộ 107 Từ ngã ba Huổi Kẹm, bản Phiêng Bay - đến hết địa phận huyện Quỳnh Nhai (giáp ranh huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu)Đất TM-DV nông thôn110.50085.00076.50068.000
71Huyện Quỳnh NhaiTrục đường Tỉnh lộ 116 Đoạn đầu nối Quốc lộ 6B (Địa phận xã Chiềng Khoang) - đến bến phà Nậm ÉtĐất TM-DV nông thôn255.000153.000119.00076.500
72Huyện Quỳnh NhaiTrục đường Tỉnh lộ 116 Đoạn từ ngã ba Bến phà Nậm Ét - đến ngã ba bản Muông xã Nậm ÉtĐất TM-DV nông thôn255.000153.000119.00076.500
73Huyện Quỳnh NhaiTrục đường Tỉnh lộ 116 Từ ngã ba bản Muông xã Nậm Ét đi - đến hết địa phận xã Nậm Ét (giáp ranh giới xã Liệp Tè, huyện Thuận Châu) trừ đất thuộc tuyến đường trong trung tâm xãĐất TM-DV nông thôn127.500102.00076.50068.000
74Huyện Quỳnh NhaiTrục đường chính cấp huyện ĐH.02: Đường vào xã Pá ma Pha Khinh - Mường Chiên - Cà Nàng (trừ đoạn trung tâm xã Mường Chiên, trung tâm xã Cà Nàng) -Đất TM-DV nông thôn212.500170.000127.500110.500
75Huyện Quỳnh NhaiTrục đường chính cấp huyện Đường vào xã Chiềng Bằng (ĐH.08: Từ ngã ba Huổi Cuổi + 500m) -Đất TM-DV nông thôn816.000493.000365.500246.500
76Huyện Quỳnh NhaiTrục đường chính cấp huyện Đường vào xã Chiềng Bằng (ĐH.08: Từ ngã ba Huổi Cuổi + 500m) - đến Cảng thủy sảnĐất TM-DV nông thôn170.000136.000102.00085.000
77Huyện Quỳnh NhaiĐường liên huyện Thuận Châu-Quỳnh Nhai - Trục đường chính cấp huyện ĐH.05: Từ ngã ba bản Phiêng Ban tiếp giáp đường 279 - đến địa phận xã Phỏng Lái huyện Thuận ChâuĐất TM-DV nông thôn119.00093.50085.00068.000
78Huyện Quỳnh NhaiĐường vào xã Mường Giàng - Trục đường chính cấp huyện ĐH.04: Từ quốc lộ 279 - đến bản Kiếu Hát, xã Mường GiàngĐất TM-DV nông thôn425.000255.000195.500127.500
79Huyện Quỳnh NhaiĐường liên huyện Quỳnh Nhai-Mường La - Trục đường chính cấp huyện ĐH.01: Từ bản Cút xã Mường Giôn - đến hết địa phận huyện Quỳnh NhaiĐất TM-DV nông thôn127.500102.00076.50068.000
80Huyện Quỳnh NhaiĐường vào xã Chiềng Ơn - Trục đường chính cấp huyện ĐH.03: Từ Quốc lộ 279 - đến bản Bình YênĐất TM-DV nông thôn255.000153.000119.00076.500
81Huyện Quỳnh NhaiĐường vào xã Mường Sại - Trục đường chính cấp huyện ĐH.06: Từ tỉnh lộ 116 - đến nhà ông Ngần Văn Liếm bản CoiĐất TM-DV nông thôn255.000153.000119.00076.500
82Huyện Quỳnh NhaiĐường vào xã Nạm Ét - Trục đường chính cấp huyện ĐH.07: từ tỉnh lộ 116 - đến hết địa phận huyện Quỳnh Nhai, giáp xã Liệp Tè huyện Thuận ChâuĐất TM-DV nông thôn212.500170.000127.500110.500
83Huyện Quỳnh NhaiCác tuyến đường trung tâm xã Mường Giôn Từ cây xăng Hải Vinh - đến đầu cầu bản Bo (gần nhà ông Tòng Văn Tiến)Đất TM-DV nông thôn1.020.000612.000459.000306.000
84Huyện Quỳnh NhaiCác tuyến đường trung tâm xã Chiềng Khay - Tỉnh Lộ 107 Tỉnh lộ 107 (từ Trạm khuyến nông - đến ngã ba Huổi KẹmĐất TM-DV nông thôn688.500416.500306.000204.000
85Huyện Quỳnh NhaiCác tuyến đường trung tâm xã Chiềng Khay Đoạn tiếp giáp tỉnh lộ 107 (km12+900) - đến chân dốc Đông HiêmĐất TM-DV nông thôn688.500416.500306.000204.000
86Huyện Quỳnh NhaiCác tuyến đường trung tâm xã Chiềng Khay Đoạn tiếp giáp tỉnh lộ 107(km12 + 500) - đến ngã ba trường trung học cơ sở dân tộc bán trú xã Chiềng KhayĐất TM-DV nông thôn413.100246.500187.000127.500
87Huyện Quỳnh NhaiCác tuyến đường trung tâm xã Nậm Ét ĐH:07 Đoạn từ ngã ba bản Muông - đến nhà ông Lường Văn Hảy bản Nong +300mĐất TM-DV nông thôn255.000153.000119.00076.500
88Huyện Quỳnh NhaiCác tuyến đường trung tâm xã Nậm Ét Từ chợ trung tâm xã Nậm Ét đến ngã ba nối trục đường ĐH:07 -Đất TM-DV nông thôn255.000153.000119.00076.500
89Huyện Quỳnh NhaiCác tuyến đường trung tâm xã Mường Sại Đoạn đấu nối từ đường ĐH.06 (ngã ba trạm phát sóng VIETTEL) - đến nhà ông Là Văn Cường bản Búa BonĐất TM-DV nông thôn170.000136.000102.00085.000
90Huyện Quỳnh NhaiCác tuyến đường trung tâm xã Pá Ma Pha Khinh Đường vào trụ sở UBND xã (từ Đh.02 - đến hết khu vực trường cấp I + II)Đất TM-DV nông thôn255.000153.000119.00076.500
91Huyện Quỳnh NhaiCác tuyến đường trung tâm xã Mường Chiên Đường Đh.02: Đoạn từ bãi đá Bản Bon - đến cổng nhà ông Đạt bản Hua SátĐất TM-DV nông thôn340.000204.000153.000102.000
92Huyện Quỳnh NhaiCác tuyến đường trung tâm xã Cà Nàng Đường ĐH.02: Đoạn từ trạm Y tế xã - đến cầu tràn xã Cà Nàng (Đường đi điểm TĐC Huổi Pha)Đất TM-DV nông thôn127.500102.00076.50068.000
93Huyện Quỳnh NhaiĐất ở thuộc địa bàn các xã của huyện Quỳnh Nhai -Đất TM-DV nông thôn93.50076.50068.00059.500
94Huyện Quỳnh NhaiĐất ở các xã thuộc vùng nông thôn -Đất TM-DV nông thôn102.00085.00059.500-
95Huyện Quỳnh NhaiĐường trục chính Đường Quốc lộ 6B (tỉnh lộ 107 cũ) Quốc lộ 6B: Đoạn từ địa phận huyện Quỳnh Nhai (giáp huyện Thuận Châu) - đến nhà ông Cà Văn Hao bản Ca, xã Chiềng KhoangĐất SX-KD nông thôn420.000252.000189.000126.000
96Huyện Quỳnh NhaiĐường trục chính Đường Quốc lộ 6B (tỉnh lộ 107 cũ) Đường Quốc lộ 6B: Đoạn từ Nhà ông Cà Văn Hao - đến ngã 3 vào bản He (Trạm khuyến nông xã Chiềng Khoang) +500m đi về phía Quỳnh NhaiĐất SX-KD nông thôn490.000294.000224.000147.000
97Huyện Quỳnh NhaiĐường trục chính Đường Quốc lộ 6B (tỉnh lộ 107 cũ) Quốc lộ 6B: Đoạn từ ngã ba vào bản He (Trạm khuyến nông xã Chiềng Khoang) - 500m - đến nhà bia tưởng niệm liệt sỹ xã Chiềng BằngĐất SX-KD nông thôn201.600161.000119.00098.000
98Huyện Quỳnh NhaiĐường trục chính Đường Quốc lộ 6B (tỉnh lộ 107 cũ) Quốc lộ 6B: Đoạn từ nhà bia tưởng niệm liệt sỹ xã Chiềng Bằng - đến Cổng chào huyện Quỳnh Nhai (gần cây xăng Sơn Lâm)Đất SX-KD nông thôn1.260.000756.000567.000378.000
99Huyện Quỳnh NhaiTrục đường 279 Từ trạm biến áp (Quán Nguyệt Nga cũ xã Mường Giàng) - đến hết cây xăng Hải Vinh xã Mường GiônĐất SX-KD nông thôn224.000133.00098.00070.000
100Huyện Quỳnh NhaiTrục đường 279 Từ đầu cầu bản Bo (gần nhà ông Tòng Văn Tiến) - đến hết địa phận ranh giới huyện Quỳnh Nhai và huyện Than Uyên tỉnh Lai ChâuĐất SX-KD nông thôn175.000140.000105.00091.000
101Huyện Quỳnh NhaiTrục đường 279 Từ trạm biến áp (Quán Nguyệt Nga cũ) - đến hết nhà ông Cầm Văn Nam bản Pom Mường xã Mường Giàng (trừ 150m đường đi bến phà Pá Uôn)Đất SX-KD nông thôn840.000504.000378.000252.000
102Huyện Quỳnh NhaiTrục đường 279 Từ hết đất nhà ông Cầm Văn Nam bản Pom Mường, xã Mường Giàng - đến hết địa phận huyện Quỳnh Nhai (Ranh giới huyện Quỳnh Nhai với Tuần Giáo)Đất SX-KD nông thôn154.000126.00091.00077.000
103Huyện Quỳnh NhaiTrục đường Tỉnh lộ 107 Từ ngã ba bản Bon (xã Mường Chiên) - đến Ngã ba bản Huổi Kẹm (xã Chiềng Khay)Đất SX-KD nông thôn77.00063.00056.00049.000
104Huyện Quỳnh NhaiTrục đường Tỉnh lộ 107 Từ nhà ông Bùi Minh Trung bản Bo xã Mường Giôn - đến hết đất trạm khuyến nông xã Chiềng KhayĐất SX-KD nông thôn105.00084.00063.00056.000
105Huyện Quỳnh NhaiTrục đường Tỉnh lộ 107 Từ ngã ba Huổi Kẹm, bản Phiêng Bay - đến hết địa phận huyện Quỳnh Nhai (giáp ranh huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu)Đất SX-KD nông thôn91.00070.00063.00056.000
106Huyện Quỳnh NhaiTrục đường Tỉnh lộ 116 Đoạn đầu nối Quốc lộ 6B (Địa phận xã Chiềng Khoang) - đến bến phà Nậm ÉtĐất SX-KD nông thôn210.000126.00098.00063.000
107Huyện Quỳnh NhaiTrục đường Tỉnh lộ 116 Đoạn từ ngã ba Bến phà Nậm Ét - đến ngã ba bản Muông xã Nậm ÉtĐất SX-KD nông thôn210.000126.00098.00063.000
108Huyện Quỳnh NhaiTrục đường Tỉnh lộ 116 Từ ngã ba bản Muông xã Nậm Ét đi - đến hết địa phận xã Nậm Ét (giáp ranh giới xã Liệp Tè, huyện Thuận Châu) trừ đất thuộc tuyến đường trong trung tâm xãĐất SX-KD nông thôn105.00084.00063.00056.000
109Huyện Quỳnh NhaiTrục đường chính cấp huyện ĐH.02: Đường vào xã Pá ma Pha Khinh - Mường Chiên - Cà Nàng (trừ đoạn trung tâm xã Mường Chiên, trung tâm xã Cà Nàng) -Đất SX-KD nông thôn175.000140.000105.00091.000
110Huyện Quỳnh NhaiTrục đường chính cấp huyện Đường vào xã Chiềng Bằng (ĐH.08: Từ ngã ba Huổi Cuổi + 500m) -Đất SX-KD nông thôn672.000406.000301.000203.000
111Huyện Quỳnh NhaiTrục đường chính cấp huyện Đường vào xã Chiềng Bằng (ĐH.08: Từ ngã ba Huổi Cuổi + 500m) - đến Cảng thủy sảnĐất SX-KD nông thôn140.000112.00084.00070.000
112Huyện Quỳnh NhaiĐường liên huyện Thuận Châu-Quỳnh Nhai - Trục đường chính cấp huyện ĐH.05: Từ ngã ba bản Phiêng Ban tiếp giáp đường 279 - đến địa phận xã Phỏng Lái huyện Thuận ChâuĐất SX-KD nông thôn98.00077.00070.00056.000
113Huyện Quỳnh NhaiĐường vào xã Mường Giàng - Trục đường chính cấp huyện ĐH.04: Từ quốc lộ 279 - đến bản Kiếu Hát, xã Mường GiàngĐất SX-KD nông thôn350.000210.000161.000105.000
114Huyện Quỳnh NhaiĐường liên huyện Quỳnh Nhai-Mường La - Trục đường chính cấp huyện ĐH.01: Từ bản Cút xã Mường Giôn - đến hết địa phận huyện Quỳnh NhaiĐất SX-KD nông thôn105.00084.00063.00056.000
115Huyện Quỳnh NhaiĐường vào xã Chiềng Ơn - Trục đường chính cấp huyện ĐH.03: Từ Quốc lộ 279 - đến bản Bình YênĐất SX-KD nông thôn210.000126.00098.00063.000
116Huyện Quỳnh NhaiĐường vào xã Mường Sại - Trục đường chính cấp huyện ĐH.06: Từ tỉnh lộ 116 - đến nhà ông Ngần Văn Liếm bản CoiĐất SX-KD nông thôn210.000126.00098.00063.000
117Huyện Quỳnh NhaiĐường vào xã Nạm Ét - Trục đường chính cấp huyện ĐH.07: từ tỉnh lộ 116 - đến hết địa phận huyện Quỳnh Nhai, giáp xã Liệp Tè huyện Thuận ChâuĐất SX-KD nông thôn175.000140.000105.00091.000
118Huyện Quỳnh NhaiCác tuyến đường trung tâm xã Mường Giôn Từ cây xăng Hải Vinh - đến đầu cầu bản Bo (gần nhà ông Tòng Văn Tiến)Đất SX-KD nông thôn840.000504.000378.000252.000
119Huyện Quỳnh NhaiCác tuyến đường trung tâm xã Chiềng Khay - Tỉnh Lộ 107 Tỉnh lộ 107 (từ Trạm khuyến nông - đến ngã ba Huổi KẹmĐất SX-KD nông thôn567.000343.000252.000168.000
120Huyện Quỳnh NhaiCác tuyến đường trung tâm xã Chiềng Khay Đoạn tiếp giáp tỉnh lộ 107 (km12+900) - đến chân dốc Đông HiêmĐất SX-KD nông thôn567.000343.000252.000168.000
121Huyện Quỳnh NhaiCác tuyến đường trung tâm xã Chiềng Khay Đoạn tiếp giáp tỉnh lộ 107(km12 + 500) - đến ngã ba trường trung học cơ sở dân tộc bán trú xã Chiềng KhayĐất SX-KD nông thôn340.200203.000154.000105.000
122Huyện Quỳnh NhaiCác tuyến đường trung tâm xã Nậm Ét ĐH:07 Đoạn từ ngã ba bản Muông - đến nhà ông Lường Văn Hảy bản Nong +300mĐất SX-KD nông thôn210.000126.00098.00063.000
123Huyện Quỳnh NhaiCác tuyến đường trung tâm xã Nậm Ét Từ chợ trung tâm xã Nậm Ét đến ngã ba nối trục đường ĐH:07 -Đất SX-KD nông thôn210.000126.00098.00063.000
124Huyện Quỳnh NhaiCác tuyến đường trung tâm xã Mường Sại Đoạn đấu nối từ đường ĐH.06 (ngã ba trạm phát sóng VIETTEL) - đến nhà ông Là Văn Cường bản Búa BonĐất SX-KD nông thôn140.000112.00084.00070.000
125Huyện Quỳnh NhaiCác tuyến đường trung tâm xã Pá Ma Pha Khinh Đường vào trụ sở UBND xã (từ Đh.02 - đến hết khu vực trường cấp I + II)Đất SX-KD nông thôn210.000126.00098.00063.000
126Huyện Quỳnh NhaiCác tuyến đường trung tâm xã Mường Chiên Đường Đh.02: Đoạn từ bãi đá Bản Bon - đến cổng nhà ông Đạt bản Hua SátĐất SX-KD nông thôn280.000168.000126.00084.000
127Huyện Quỳnh NhaiCác tuyến đường trung tâm xã Cà Nàng Đường ĐH.02: Đoạn từ trạm Y tế xã - đến cầu tràn xã Cà Nàng (Đường đi điểm TĐC Huổi Pha)Đất SX-KD nông thôn105.00084.00063.00056.000
128Huyện Quỳnh NhaiĐất ở thuộc địa bàn các xã của huyện Quỳnh Nhai -Đất SX-KD nông thôn77.00063.00056.00049.000
129Huyện Quỳnh NhaiĐất ở các xã thuộc vùng nông thôn -Đất SX-KD nông thôn84.00070.00049.000-
130Huyện Quỳnh NhaiXã Chiềng Bằng Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -Đất trồng lúa38.000---
131Huyện Quỳnh NhaiKhu dân cư thuộc xã Chiềng Bằng Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -Đất trồng lúa57.000---
132Huyện Quỳnh NhaiXã Chiềng Khoang Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -Đất trồng lúa38.000---
133Huyện Quỳnh NhaiKhu dân cư thuộc xã Chiềng Khoang Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -Đất trồng lúa57.000---
134Huyện Quỳnh NhaiXã Chiềng Ơn Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -Đất trồng lúa38.000---
135Huyện Quỳnh NhaiKhu dân cư thuộc xã Chiềng Ơn Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -Đất trồng lúa57.000---
136Huyện Quỳnh NhaiXã Mường Chiên Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -Đất trồng lúa38.000---
137Huyện Quỳnh NhaiKhu dân cư thuộc xã Mường Chiên Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -Đất trồng lúa57.000---
138Huyện Quỳnh NhaiXã Mường Giàng Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -Đất trồng lúa38.000---
139Huyện Quỳnh NhaiKhu dân cư thuộc xã Mường Giàng Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -Đất trồng lúa57.000---
140Huyện Quỳnh NhaiXã Mường Giôn Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -Đất trồng lúa38.000---
141Huyện Quỳnh NhaiKhu dân cư thuộc xã Mường Giôn Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -Đất trồng lúa57.000---
142Huyện Quỳnh NhaiXã Mường Sai Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -Đất trồng lúa38.000---
143Huyện Quỳnh NhaiKhu dân cư thuộc xã Mường Sai Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -Đất trồng lúa57.000---
144Huyện Quỳnh NhaiXã Pắc Ma Pha Khinh Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -Đất trồng lúa38.000---
145Huyện Quỳnh NhaiKhu dân cư thuộc xã Pắc Ma Pha Khinh Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -Đất trồng lúa57.000---
146Huyện Quỳnh NhaiXã Cà Nàng Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -Đất trồng lúa33.000---
147Huyện Quỳnh NhaiKhu dân cư thuộc xã Cà Nàng Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -Đất trồng lúa49.500---
148Huyện Quỳnh NhaiXã Chiềng Khay Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -Đất trồng lúa33.000---
149Huyện Quỳnh NhaiKhu dân cư thuộc xã Chiềng Khay Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -Đất trồng lúa49.500---
150Huyện Quỳnh NhaiXã Nặm Ét Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -Đất trồng lúa33.000---
151Huyện Quỳnh NhaiKhu dân cư thuộc xã Nặm Ét Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -Đất trồng lúa49.500---
152Huyện Quỳnh NhaiXã Chiềng Bằng Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -Đất trồng lúa28.000---
153Huyện Quỳnh NhaiKhu dân cư thuộc xã Chiềng Bằng Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -Đất trồng lúa42.000---
154Huyện Quỳnh NhaiXã Chiềng Khoang Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -Đất trồng lúa28.000---
155Huyện Quỳnh NhaiKhu dân cư thuộc xã Chiềng Khoang Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -Đất trồng lúa42.000---
156Huyện Quỳnh NhaiXã Chiềng Ơn Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -Đất trồng lúa28.000---
157Huyện Quỳnh NhaiKhu dân cư thuộc xã Chiềng Ơn Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -Đất trồng lúa42.000---
158Huyện Quỳnh NhaiXã Mường Chiên Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -Đất trồng lúa28.000---
159Huyện Quỳnh NhaiKhu dân cư thuộc xã Mường Chiên Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -Đất trồng lúa42.000---
160Huyện Quỳnh NhaiXã Mường Giàng Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -Đất trồng lúa28.000---
161Huyện Quỳnh NhaiKhu dân cư thuộc xã Mường Giàng Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -Đất trồng lúa42.000---
162Huyện Quỳnh NhaiXã Mường Giôn Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -Đất trồng lúa28.000---
163Huyện Quỳnh NhaiKhu dân cư thuộc xã Mường Giôn Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -Đất trồng lúa42.000---
164Huyện Quỳnh NhaiXã Mường Sai Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -Đất trồng lúa28.000---
165Huyện Quỳnh NhaiKhu dân cư thuộc xã Mường Sai Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -Đất trồng lúa42.000---
166Huyện Quỳnh NhaiXã Pắc Ma Pha Khinh Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -Đất trồng lúa28.000---
167Huyện Quỳnh NhaiKhu dân cư thuộc xã Pắc Ma Pha Khinh Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -Đất trồng lúa42.000---
168Huyện Quỳnh NhaiXã Cà Nàng Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -Đất trồng lúa23.000---
169Huyện Quỳnh NhaiKhu dân cư thuộc xã Cà Nàng Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -Đất trồng lúa34.500---
170Huyện Quỳnh NhaiXã Chiềng Khay Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -Đất trồng lúa23.000---
171Huyện Quỳnh NhaiKhu dân cư thuộc xã Chiềng Khay Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -Đất trồng lúa34.500---
172Huyện Quỳnh NhaiXã Nặm Ét Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -Đất trồng lúa23.000---
173Huyện Quỳnh NhaiKhu dân cư thuộc xã Nặm Ét Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -Đất trồng lúa34.500---
174Huyện Quỳnh NhaiXã Chiềng Bằng -Đất trồng cây hàng năm27.000---
175Huyện Quỳnh NhaiKhu dân cư thuộc xã Chiềng Bằng -Đất trồng cây hàng năm40.500---
176Huyện Quỳnh NhaiXã Chiềng Khoang -Đất trồng cây hàng năm27.000---
177Huyện Quỳnh NhaiKhu dân cư thuộc xã Chiềng Khoang -Đất trồng cây hàng năm40.500---
178Huyện Quỳnh NhaiXã Chiềng Ơn -Đất trồng cây hàng năm27.000---
179Huyện Quỳnh NhaiKhu dân cư thuộc xã Chiềng Ơn -Đất trồng cây hàng năm40.500---
180Huyện Quỳnh NhaiXã Mường Chiên -Đất trồng cây hàng năm27.000---
181Huyện Quỳnh NhaiKhu dân cư thuộc xã Mường Chiên -Đất trồng cây hàng năm40.500---
182Huyện Quỳnh NhaiXã Mường Giàng -Đất trồng cây hàng năm27.000---
183Huyện Quỳnh NhaiKhu dân cư thuộc xã Mường Giàng -Đất trồng cây hàng năm40.500---
184Huyện Quỳnh NhaiXã Mường Giôn -Đất trồng cây hàng năm27.000---
185Huyện Quỳnh NhaiKhu dân cư thuộc xã Mường Giôn -Đất trồng cây hàng năm40.500---
186Huyện Quỳnh NhaiXã Mường Sai -Đất trồng cây hàng năm27.000---
187Huyện Quỳnh NhaiKhu dân cư thuộc xã Mường Sai -Đất trồng cây hàng năm40.500---
188Huyện Quỳnh NhaiXã Pắc Ma Pha Khinh -Đất trồng cây hàng năm27.000---
189Huyện Quỳnh NhaiKhu dân cư thuộc xã Pắc Ma Pha Khinh -Đất trồng cây hàng năm40.500---
190Huyện Quỳnh NhaiXã Cà Nàng -Đất trồng cây hàng năm22.000---
191Huyện Quỳnh NhaiKhu dân cư thuộc xã Cà Nàng -Đất trồng cây hàng năm33.000---
192Huyện Quỳnh NhaiXã Chiềng Khay -Đất trồng cây hàng năm22.000---
193Huyện Quỳnh NhaiKhu dân cư thuộc xã Chiềng Khay -Đất trồng cây hàng năm33.000---
194Huyện Quỳnh NhaiXã Nặm Ét -Đất trồng cây hàng năm22.000---
195Huyện Quỳnh NhaiKhu dân cư thuộc xã Nặm Ét -Đất trồng cây hàng năm33.000---
196Huyện Quỳnh NhaiXã Chiềng Bằng -Đất trồng cây lâu năm35.000---
197Huyện Quỳnh NhaiKhu dân cư thuộc xã Chiềng Bằng -Đất trồng cây lâu năm52.500---
198Huyện Quỳnh NhaiXã Chiềng Khoang -Đất trồng cây lâu năm35.000---
199Huyện Quỳnh NhaiKhu dân cư thuộc xã Chiềng Khoang -Đất trồng cây lâu năm52.500---
200Huyện Quỳnh NhaiXã Chiềng Ơn -Đất trồng cây lâu năm35.000---
Xem thêm (Trang 1/2): 1[2]
4.8/5 - (969 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất huyện đảo Phú Quý, tỉnh Bình Thuận 2026
Bảng giá đất huyện đảo Phú Quý, tỉnh Bình Thuận 2026
Bảng giá đất xã Vĩnh Viễn, Thành phố Cần Thơ 2026
Bảng giá đất xã Vĩnh Viễn, Thành phố Cần Thơ 2026
Bảng giá đất xã Đắk Liêng, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất xã Đắk Liêng, tỉnh Đắk Lắk 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.