Bảng giá đất huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La mới nhất theo Quyết định 43/2024/QĐ-UBND điều chỉnh nội dung quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020-2024 để áp dụng đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025.
1. Căn cứ pháp lý
– Nghị quyết 173/NQ-HĐND ngày 20/12/2019 thông qua bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020-2024 (sửa đổi tại Nghị quyết 131/NQ-HĐND ngày 08/11/2022 và Nghị quyết 190/NQ-HĐND ngày 02/6/2023);
– Quyết định 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 quy định về bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020-2024 (được sửa đổi tại Quyết định 33/2020/QĐ-UBND ngày 14/7/2020, Quyết định 07/2021/QĐ-UBND ngày 27/4/2021, Quyết định 01/2022/QĐ-UBND ngày 14/01/2022, Quyết định 34/2022/QĐ-UBND ngày 20/11/2022 và Quyết định 19/2023/QĐ-UBND ngày 27/6/2023);
– Quyết định 43/2024/QĐ-UBND điều chỉnh nội dung quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020-2024 để áp dụng đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025.
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

3. Bảng giá đất huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Đối với đất ở nông thôn, đất ở đô thị
– Vị trí 1: Đất có mặt tiền tiếp giáp với mặt đường; trục đường giao thông chính hoặc gần khu thương mại, khu du lịch trong phạm vi đất hộ gia đình đang sử dụng, nhưng tối đa không quá 20 m tính từ chỉ giới giao đất;
– Vị trí 2: Đất sau vị trí 1 trong phạm vi đất hộ gia đình đang sử dụng, nhưng tối đa không quá 40 m tính từ chỉ giới giao đất;
– Vị trí 3: Đất sau vị trí 2 trong phạm vi đất hộ gia đình đang sử dụng, nhưng tối đa không quá 60 m tính từ chỉ giới giao đất;
– Vị trí 4: Đất sau vị trí 3 trong phạm vi đất hộ gia đình đang sử dụng, nhưng tối đa không quá 80 m tính từ chỉ giới giao đất;
– Vị trí 5: Đất còn lại sau vị trí 4.
3.1.2. Đất ở các xã thuộc vùng nông thôn và các bản thuộc phường tại thành phố có điều kiện như nông thôn
– Vị trí 1: Đất có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông liên thôn, liên bản, liên xã trong phạm vi đất của các hộ gia đình đang sử dụng nhưng tối đa không quá 40 m tính từ chỉ giới giao đất;
– Vị trí 2: Đất sau vị trí 1 trong phạm vi đất của các hộ gia đình đang sử dụng nhưng tối đa không quá 80 m tính từ chỉ giới giao đất;
– Vị trí 3: Đất sau vị trí 2 trong phạm vi đất của các hộ gia đình đang sử dụng và đất tiếp giáp với các trục đường trong tổ, bản, tiểu khu.
3.2. Bảng giá đất huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La
| STT | Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Huyện Quỳnh Nhai | Đường trục chính Đường quốc lộ 6B (Tỉnh lộ 107 cũ) Từ cổng chào (Gần cây xăng Sơn Lâm) - đến cầu số 1 (Tiếp giáp với QL279) + 150m đi bến phà Pá Uôn | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| 2 | Huyện Quỳnh Nhai | Các đường nhánh trong phạm vi quy hoạch thị trấn mới huyện Quỳnh Nhai (trừ các vị trí được xác định theo giá đất đường trục chính Quốc lộ 6B đến hết vị trí 5) Đường số 8: Từ ngã ba sau nhà ông Lò Văn Mến - đến hết công viên thể dục thể thao nối với đường số 19 | Đất ở đô thị | 1.260.000 | 760.000 | 570.000 | 380.000 |
| 3 | Huyện Quỳnh Nhai | Các đường nhánh trong phạm vi quy hoạch thị trấn mới huyện Quỳnh Nhai (trừ các vị trí được xác định theo giá đất đường trục chính Quốc lộ 6B đến hết vị trí 5) Đoạn đường từ Cây xăng Sơn Lâm - đến cầu số 2 nối với đường Quốc lộ 279 (gồm đường số 20, số 15, số 6, số 5), trừ đoạn đấu nối đường số 11 (chỗ vòng xuyến) đến tiếp giáp đường số 1 th | Đất ở đô thị | 1.540.000 | 920.000 | 690.000 | 460.000 |
| 4 | Huyện Quỳnh Nhai | Các đường nhánh trong phạm vi quy hoạch thị trấn mới huyện Quỳnh Nhai (trừ các vị trí được xác định theo giá đất đường trục chính Quốc lộ 6B đến hết vị trí 5) Tuyến đường số 05, từ đoạn đấu nối với tuyến đường số 11 (chỗ vòng xuyến) - đến tiếp giáp đường số 01 | Đất ở đô thị | 2.310.000 | 1.390.000 | 1.040.000 | 690.000 |
| 5 | Huyện Quỳnh Nhai | Các đường nhánh trong phạm vi quy hoạch thị trấn mới huyện Quỳnh Nhai (trừ các vị trí được xác định theo giá đất đường trục chính Quốc lộ 6B đến hết vị trí 5) Tuyến đường số 11 theo quy hoạch (từ ngã tư rẽ vào chợ trung tâm - đến tuyến đường số 5) | Đất ở đô thị | 7.200.000 | 4.320.000 | 3.240.000 | 2.160.000 |
| 6 | Huyện Quỳnh Nhai | Các đường nhánh trong phạm vi quy hoạch thị trấn mới huyện Quỳnh Nhai (trừ các vị trí được xác định theo giá đất đường trục chính Quốc lộ 6B đến hết vị trí 5) Tuyến đường 11 theo quy hoạch (đoạn đường từ đường số 5 - đến đường số 22) | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 7 | Huyện Quỳnh Nhai | Các đường nhánh trong phạm vi quy hoạch thị trấn mới huyện Quỳnh Nhai (trừ các vị trí được xác định theo giá đất đường trục chính Quốc lộ 6B đến hết vị trí 5) Các tuyến đường được đánh số theo quy hoạch từ T1 - đến T29 (trừ T9,T10) khu quy hoạch tái định cư Phiêng Lanh và tuyến đường số 22 khu quy hoạch Phiêng Nèn | Đất ở đô thị | 1.080.000 | 650.000 | 490.000 | 320.000 |
| 8 | Huyện Quỳnh Nhai | Các đường nhánh trong phạm vi quy hoạch thị trấn mới huyện Quỳnh Nhai (trừ các vị trí được xác định theo giá đất đường trục chính Quốc lộ 6B đến hết vị trí 5) Các tuyến đường còn lại trong phạm vi quy hoạch tái định cư Phiêng Lanh + Phiêng Nèn huyện Quỳnh Nhai - | Đất ở đô thị | 1.020.000 | 610.000 | 460.000 | 310.000 |
| 9 | Huyện Quỳnh Nhai | Đường trục chính Đường quốc lộ 6B (Tỉnh lộ 107 cũ) Từ cổng chào (Gần cây xăng Sơn Lâm) - đến cầu số 1 (Tiếp giáp với QL279) + 150m đi bến phà Pá Uôn | Đất TM-DV đô thị | 3.400.000 | 2.040.000 | 1.530.000 | 1.020.000 |
| 10 | Huyện Quỳnh Nhai | Các đường nhánh trong phạm vi quy hoạch thị trấn mới huyện Quỳnh Nhai (trừ các vị trí được xác định theo giá đất đường trục chính Quốc lộ 6B đến hết vị trí 5) Đường số 8: Từ ngã ba sau nhà ông Lò Văn Mến - đến hết công viên thể dục thể thao nối với đường số 19 | Đất TM-DV đô thị | 1.071.000 | 646.000 | 484.500 | 323.000 |
| 11 | Huyện Quỳnh Nhai | Các đường nhánh trong phạm vi quy hoạch thị trấn mới huyện Quỳnh Nhai (trừ các vị trí được xác định theo giá đất đường trục chính Quốc lộ 6B đến hết vị trí 5) Đoạn đường từ Cây xăng Sơn Lâm - đến cầu số 2 nối với đường Quốc lộ 279 (gồm đường số 20, số 15, số 6, số 5), trừ đoạn đấu nối đường số 11 (chỗ vòng xuyến) đến tiếp giáp đường số 1 th | Đất TM-DV đô thị | 1.309.000 | 782.000 | 586.500 | 391.000 |
| 12 | Huyện Quỳnh Nhai | Các đường nhánh trong phạm vi quy hoạch thị trấn mới huyện Quỳnh Nhai (trừ các vị trí được xác định theo giá đất đường trục chính Quốc lộ 6B đến hết vị trí 5) Tuyến đường số 05, từ đoạn đấu nối với tuyến đường số 11 (chỗ vòng xuyến) - đến tiếp giáp đường số 01 | Đất TM-DV đô thị | 1.963.500 | 1.181.500 | 884.000 | 586.500 |
| 13 | Huyện Quỳnh Nhai | Các đường nhánh trong phạm vi quy hoạch thị trấn mới huyện Quỳnh Nhai (trừ các vị trí được xác định theo giá đất đường trục chính Quốc lộ 6B đến hết vị trí 5) Tuyến đường số 11 theo quy hoạch (từ ngã tư rẽ vào chợ trung tâm - đến tuyến đường số 5) | Đất TM-DV đô thị | 6.120.000 | 3.672.000 | 2.754.000 | 1.836.000 |
| 14 | Huyện Quỳnh Nhai | Các đường nhánh trong phạm vi quy hoạch thị trấn mới huyện Quỳnh Nhai (trừ các vị trí được xác định theo giá đất đường trục chính Quốc lộ 6B đến hết vị trí 5) Tuyến đường 11 theo quy hoạch (đoạn đường từ đường số 5 - đến đường số 22) | Đất TM-DV đô thị | 1.700.000 | 1.020.000 | 765.000 | 510.000 |
| 15 | Huyện Quỳnh Nhai | Các đường nhánh trong phạm vi quy hoạch thị trấn mới huyện Quỳnh Nhai (trừ các vị trí được xác định theo giá đất đường trục chính Quốc lộ 6B đến hết vị trí 5) Các tuyến đường được đánh số theo quy hoạch từ T1 - đến T29 (trừ T9,T10) khu quy hoạch tái định cư Phiêng Lanh và tuyến đường số 22 khu quy hoạch Phiêng Nèn | Đất TM-DV đô thị | 918.000 | 552.500 | 416.500 | 272.000 |
| 16 | Huyện Quỳnh Nhai | Các đường nhánh trong phạm vi quy hoạch thị trấn mới huyện Quỳnh Nhai (trừ các vị trí được xác định theo giá đất đường trục chính Quốc lộ 6B đến hết vị trí 5) Các tuyến đường còn lại trong phạm vi quy hoạch tái định cư Phiêng Lanh + Phiêng Nèn huyện Quỳnh Nhai - | Đất TM-DV đô thị | 867.000 | 518.500 | 391.000 | 263.500 |
| 17 | Huyện Quỳnh Nhai | Đường trục chính Đường quốc lộ 6B (Tỉnh lộ 107 cũ) Từ cổng chào (Gần cây xăng Sơn Lâm) - đến cầu số 1 (Tiếp giáp với QL279) + 150m đi bến phà Pá Uôn | Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 840.000 |
| 18 | Huyện Quỳnh Nhai | Các đường nhánh trong phạm vi quy hoạch thị trấn mới huyện Quỳnh Nhai (trừ các vị trí được xác định theo giá đất đường trục chính Quốc lộ 6B đến hết vị trí 5) Đường số 8: Từ ngã ba sau nhà ông Lò Văn Mến - đến hết công viên thể dục thể thao nối với đường số 19 | Đất SX-KD đô thị | 882.000 | 532.000 | 399.000 | 266.000 |
| 19 | Huyện Quỳnh Nhai | Các đường nhánh trong phạm vi quy hoạch thị trấn mới huyện Quỳnh Nhai (trừ các vị trí được xác định theo giá đất đường trục chính Quốc lộ 6B đến hết vị trí 5) Đoạn đường từ Cây xăng Sơn Lâm - đến cầu số 2 nối với đường Quốc lộ 279 (gồm đường số 20, số 15, số 6, số 5), trừ đoạn đấu nối đường số 11 (chỗ vòng xuyến) đến tiếp giáp đường số 1 th | Đất SX-KD đô thị | 1.078.000 | 644.000 | 483.000 | 322.000 |
| 20 | Huyện Quỳnh Nhai | Các đường nhánh trong phạm vi quy hoạch thị trấn mới huyện Quỳnh Nhai (trừ các vị trí được xác định theo giá đất đường trục chính Quốc lộ 6B đến hết vị trí 5) Tuyến đường số 05, từ đoạn đấu nối với tuyến đường số 11 (chỗ vòng xuyến) - đến tiếp giáp đường số 01 | Đất SX-KD đô thị | 1.617.000 | 973.000 | 728.000 | 483.000 |
| 21 | Huyện Quỳnh Nhai | Các đường nhánh trong phạm vi quy hoạch thị trấn mới huyện Quỳnh Nhai (trừ các vị trí được xác định theo giá đất đường trục chính Quốc lộ 6B đến hết vị trí 5) Tuyến đường số 11 theo quy hoạch (từ ngã tư rẽ vào chợ trung tâm - đến tuyến đường số 5) | Đất SX-KD đô thị | 5.040.000 | 3.024.000 | 2.268.000 | 1.512.000 |
| 22 | Huyện Quỳnh Nhai | Các đường nhánh trong phạm vi quy hoạch thị trấn mới huyện Quỳnh Nhai (trừ các vị trí được xác định theo giá đất đường trục chính Quốc lộ 6B đến hết vị trí 5) Tuyến đường 11 theo quy hoạch (đoạn đường từ đường số 5 - đến đường số 22) | Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 630.000 | 420.000 |
| 23 | Huyện Quỳnh Nhai | Các đường nhánh trong phạm vi quy hoạch thị trấn mới huyện Quỳnh Nhai (trừ các vị trí được xác định theo giá đất đường trục chính Quốc lộ 6B đến hết vị trí 5) Các tuyến đường được đánh số theo quy hoạch từ T1 - đến T29 (trừ T9,T10) khu quy hoạch tái định cư Phiêng Lanh và tuyến đường số 22 khu quy hoạch Phiêng Nèn | Đất SX-KD đô thị | 756.000 | 455.000 | 343.000 | 224.000 |
| 24 | Huyện Quỳnh Nhai | Các đường nhánh trong phạm vi quy hoạch thị trấn mới huyện Quỳnh Nhai (trừ các vị trí được xác định theo giá đất đường trục chính Quốc lộ 6B đến hết vị trí 5) Các tuyến đường còn lại trong phạm vi quy hoạch tái định cư Phiêng Lanh + Phiêng Nèn huyện Quỳnh Nhai - | Đất SX-KD đô thị | 714.000 | 427.000 | 322.000 | 217.000 |
| 25 | Huyện Quỳnh Nhai | Đường trục chính Đường Quốc lộ 6B (tỉnh lộ 107 cũ) Quốc lộ 6B: Đoạn từ địa phận huyện Quỳnh Nhai (giáp huyện Thuận Châu) - đến nhà ông Cà Văn Hao bản Ca, xã Chiềng Khoang | Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| 26 | Huyện Quỳnh Nhai | Đường trục chính Đường Quốc lộ 6B (tỉnh lộ 107 cũ) Đường Quốc lộ 6B: Đoạn từ Nhà ông Cà Văn Hao - đến ngã 3 vào bản He (Trạm khuyến nông xã Chiềng Khoang) +500m đi về phía Quỳnh Nhai | Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 320.000 | 210.000 |
| 27 | Huyện Quỳnh Nhai | Đường trục chính Đường Quốc lộ 6B (tỉnh lộ 107 cũ) Quốc lộ 6B: Đoạn từ ngã ba vào bản He (Trạm khuyến nông xã Chiềng Khoang) - 500m - đến nhà bia tưởng niệm liệt sỹ xã Chiềng Bằng | Đất ở nông thôn | 288.000 | 230.000 | 170.000 | 140.000 |
| 28 | Huyện Quỳnh Nhai | Đường trục chính Đường Quốc lộ 6B (tỉnh lộ 107 cũ) Quốc lộ 6B: Đoạn từ nhà bia tưởng niệm liệt sỹ xã Chiềng Bằng - đến Cổng chào huyện Quỳnh Nhai (gần cây xăng Sơn Lâm) | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| 29 | Huyện Quỳnh Nhai | Trục đường 279 Từ trạm biến áp (Quán Nguyệt Nga cũ xã Mường Giàng) - đến hết cây xăng Hải Vinh xã Mường Giôn | Đất ở nông thôn | 320.000 | 190.000 | 140.000 | 100.000 |
| 30 | Huyện Quỳnh Nhai | Trục đường 279 Từ đầu cầu bản Bo (gần nhà ông Tòng Văn Tiến) - đến hết địa phận ranh giới huyện Quỳnh Nhai và huyện Than Uyên tỉnh Lai Châu | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 130.000 |
| 31 | Huyện Quỳnh Nhai | Trục đường 279 Từ trạm biến áp (Quán Nguyệt Nga cũ) - đến hết nhà ông Cầm Văn Nam bản Pom Mường xã Mường Giàng (trừ 150m đường đi bến phà Pá Uôn) | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| 32 | Huyện Quỳnh Nhai | Trục đường 279 Từ hết đất nhà ông Cầm Văn Nam bản Pom Mường, xã Mường Giàng - đến hết địa phận huyện Quỳnh Nhai (Ranh giới huyện Quỳnh Nhai với Tuần Giáo) | Đất ở nông thôn | 220.000 | 180.000 | 130.000 | 110.000 |
| 33 | Huyện Quỳnh Nhai | Trục đường Tỉnh lộ 107 Từ ngã ba bản Bon (xã Mường Chiên) - đến Ngã ba bản Huổi Kẹm (xã Chiềng Khay) | Đất ở nông thôn | 110.000 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| 34 | Huyện Quỳnh Nhai | Trục đường Tỉnh lộ 107 Từ nhà ông Bùi Minh Trung bản Bo xã Mường Giôn - đến hết đất trạm khuyến nông xã Chiềng Khay | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 80.000 |
| 35 | Huyện Quỳnh Nhai | Trục đường Tỉnh lộ 107 Từ ngã ba Huổi Kẹm, bản Phiêng Bay - đến hết địa phận huyện Quỳnh Nhai (giáp ranh huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu) | Đất ở nông thôn | 130.000 | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| 36 | Huyện Quỳnh Nhai | Trục đường Tỉnh lộ 116 Đoạn đầu nối Quốc lộ 6B (Địa phận xã Chiềng Khoang) - đến bến phà Nậm Ét | Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | 140.000 | 90.000 |
| 37 | Huyện Quỳnh Nhai | Trục đường Tỉnh lộ 116 Đoạn từ ngã ba Bến phà Nậm Ét - đến ngã ba bản Muông xã Nậm Ét | Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | 140.000 | 90.000 |
| 38 | Huyện Quỳnh Nhai | Trục đường Tỉnh lộ 116 Từ ngã ba bản Muông xã Nậm Ét đi - đến hết địa phận xã Nậm Ét (giáp ranh giới xã Liệp Tè, huyện Thuận Châu) trừ đất thuộc tuyến đường trong trung tâm xã | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 80.000 |
| 39 | Huyện Quỳnh Nhai | Trục đường chính cấp huyện ĐH.02: Đường vào xã Pá ma Pha Khinh - Mường Chiên - Cà Nàng (trừ đoạn trung tâm xã Mường Chiên, trung tâm xã Cà Nàng) - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 130.000 |
| 40 | Huyện Quỳnh Nhai | Trục đường chính cấp huyện Đường vào xã Chiềng Bằng (ĐH.08: Từ ngã ba Huổi Cuổi + 500m) - | Đất ở nông thôn | 960.000 | 580.000 | 430.000 | 290.000 |
| 41 | Huyện Quỳnh Nhai | Trục đường chính cấp huyện Đường vào xã Chiềng Bằng (ĐH.08: Từ ngã ba Huổi Cuổi + 500m) - đến Cảng thủy sản | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 100.000 |
| 42 | Huyện Quỳnh Nhai | Đường liên huyện Thuận Châu-Quỳnh Nhai - Trục đường chính cấp huyện ĐH.05: Từ ngã ba bản Phiêng Ban tiếp giáp đường 279 - đến địa phận xã Phỏng Lái huyện Thuận Châu | Đất ở nông thôn | 140.000 | 110.000 | 100.000 | 80.000 |
| 43 | Huyện Quỳnh Nhai | Đường vào xã Mường Giàng - Trục đường chính cấp huyện ĐH.04: Từ quốc lộ 279 - đến bản Kiếu Hát, xã Mường Giàng | Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 230.000 | 150.000 |
| 44 | Huyện Quỳnh Nhai | Đường liên huyện Quỳnh Nhai-Mường La - Trục đường chính cấp huyện ĐH.01: Từ bản Cút xã Mường Giôn - đến hết địa phận huyện Quỳnh Nhai | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 80.000 |
| 45 | Huyện Quỳnh Nhai | Đường vào xã Chiềng Ơn - Trục đường chính cấp huyện ĐH.03: Từ Quốc lộ 279 - đến bản Bình Yên | Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | 140.000 | 90.000 |
| 46 | Huyện Quỳnh Nhai | Đường vào xã Mường Sại - Trục đường chính cấp huyện ĐH.06: Từ tỉnh lộ 116 - đến nhà ông Ngần Văn Liếm bản Coi | Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | 140.000 | 90.000 |
| 47 | Huyện Quỳnh Nhai | Đường vào xã Nạm Ét - Trục đường chính cấp huyện ĐH.07: từ tỉnh lộ 116 - đến hết địa phận huyện Quỳnh Nhai, giáp xã Liệp Tè huyện Thuận Châu | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 130.000 |
| 48 | Huyện Quỳnh Nhai | Các tuyến đường trung tâm xã Mường Giôn Từ cây xăng Hải Vinh - đến đầu cầu bản Bo (gần nhà ông Tòng Văn Tiến) | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| 49 | Huyện Quỳnh Nhai | Các tuyến đường trung tâm xã Chiềng Khay - Tỉnh Lộ 107 Tỉnh lộ 107 (từ Trạm khuyến nông - đến ngã ba Huổi Kẹm | Đất ở nông thôn | 810.000 | 490.000 | 360.000 | 240.000 |
| 50 | Huyện Quỳnh Nhai | Các tuyến đường trung tâm xã Chiềng Khay Đoạn tiếp giáp tỉnh lộ 107 (km12+900) - đến chân dốc Đông Hiêm | Đất ở nông thôn | 810.000 | 490.000 | 360.000 | 240.000 |
| 51 | Huyện Quỳnh Nhai | Các tuyến đường trung tâm xã Chiềng Khay Đoạn tiếp giáp tỉnh lộ 107(km12 + 500) - đến ngã ba trường trung học cơ sở dân tộc bán trú xã Chiềng Khay | Đất ở nông thôn | 486.000 | 290.000 | 220.000 | 150.000 |
| 52 | Huyện Quỳnh Nhai | Các tuyến đường trung tâm xã Nậm Ét ĐH:07 Đoạn từ ngã ba bản Muông - đến nhà ông Lường Văn Hảy bản Nong +300m | Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | 140.000 | 90.000 |
| 53 | Huyện Quỳnh Nhai | Các tuyến đường trung tâm xã Nậm Ét Từ chợ trung tâm xã Nậm Ét đến ngã ba nối trục đường ĐH:07 - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | 140.000 | 90.000 |
| 54 | Huyện Quỳnh Nhai | Các tuyến đường trung tâm xã Mường Sại Đoạn đấu nối từ đường ĐH.06 (ngã ba trạm phát sóng VIETTEL) - đến nhà ông Là Văn Cường bản Búa Bon | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 100.000 |
| 55 | Huyện Quỳnh Nhai | Các tuyến đường trung tâm xã Pá Ma Pha Khinh Đường vào trụ sở UBND xã (từ Đh.02 - đến hết khu vực trường cấp I + II) | Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | 140.000 | 90.000 |
| 56 | Huyện Quỳnh Nhai | Các tuyến đường trung tâm xã Mường Chiên Đường Đh.02: Đoạn từ bãi đá Bản Bon - đến cổng nhà ông Đạt bản Hua Sát | Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| 57 | Huyện Quỳnh Nhai | Các tuyến đường trung tâm xã Cà Nàng Đường ĐH.02: Đoạn từ trạm Y tế xã - đến cầu tràn xã Cà Nàng (Đường đi điểm TĐC Huổi Pha) | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 80.000 |
| 58 | Huyện Quỳnh Nhai | Đất ở thuộc địa bàn các xã của huyện Quỳnh Nhai - | Đất ở nông thôn | 110.000 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| 59 | Huyện Quỳnh Nhai | Đất ở các xã thuộc vùng nông thôn - | Đất ở nông thôn | 120.000 | 100.000 | 70.000 | - |
| 60 | Huyện Quỳnh Nhai | Đường trục chính Đường Quốc lộ 6B (tỉnh lộ 107 cũ) Quốc lộ 6B: Đoạn từ địa phận huyện Quỳnh Nhai (giáp huyện Thuận Châu) - đến nhà ông Cà Văn Hao bản Ca, xã Chiềng Khoang | Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | 306.000 | 229.500 | 153.000 |
| 61 | Huyện Quỳnh Nhai | Đường trục chính Đường Quốc lộ 6B (tỉnh lộ 107 cũ) Đường Quốc lộ 6B: Đoạn từ Nhà ông Cà Văn Hao - đến ngã 3 vào bản He (Trạm khuyến nông xã Chiềng Khoang) +500m đi về phía Quỳnh Nhai | Đất TM-DV nông thôn | 595.000 | 357.000 | 272.000 | 178.500 |
| 62 | Huyện Quỳnh Nhai | Đường trục chính Đường Quốc lộ 6B (tỉnh lộ 107 cũ) Quốc lộ 6B: Đoạn từ ngã ba vào bản He (Trạm khuyến nông xã Chiềng Khoang) - 500m - đến nhà bia tưởng niệm liệt sỹ xã Chiềng Bằng | Đất TM-DV nông thôn | 244.800 | 195.500 | 144.500 | 119.000 |
| 63 | Huyện Quỳnh Nhai | Đường trục chính Đường Quốc lộ 6B (tỉnh lộ 107 cũ) Quốc lộ 6B: Đoạn từ nhà bia tưởng niệm liệt sỹ xã Chiềng Bằng - đến Cổng chào huyện Quỳnh Nhai (gần cây xăng Sơn Lâm) | Đất TM-DV nông thôn | 1.530.000 | 918.000 | 688.500 | 459.000 |
| 64 | Huyện Quỳnh Nhai | Trục đường 279 Từ trạm biến áp (Quán Nguyệt Nga cũ xã Mường Giàng) - đến hết cây xăng Hải Vinh xã Mường Giôn | Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 161.500 | 119.000 | 85.000 |
| 65 | Huyện Quỳnh Nhai | Trục đường 279 Từ đầu cầu bản Bo (gần nhà ông Tòng Văn Tiến) - đến hết địa phận ranh giới huyện Quỳnh Nhai và huyện Than Uyên tỉnh Lai Châu | Đất TM-DV nông thôn | 212.500 | 170.000 | 127.500 | 110.500 |
| 66 | Huyện Quỳnh Nhai | Trục đường 279 Từ trạm biến áp (Quán Nguyệt Nga cũ) - đến hết nhà ông Cầm Văn Nam bản Pom Mường xã Mường Giàng (trừ 150m đường đi bến phà Pá Uôn) | Đất TM-DV nông thôn | 1.020.000 | 612.000 | 459.000 | 306.000 |
| 67 | Huyện Quỳnh Nhai | Trục đường 279 Từ hết đất nhà ông Cầm Văn Nam bản Pom Mường, xã Mường Giàng - đến hết địa phận huyện Quỳnh Nhai (Ranh giới huyện Quỳnh Nhai với Tuần Giáo) | Đất TM-DV nông thôn | 187.000 | 153.000 | 110.500 | 93.500 |
| 68 | Huyện Quỳnh Nhai | Trục đường Tỉnh lộ 107 Từ ngã ba bản Bon (xã Mường Chiên) - đến Ngã ba bản Huổi Kẹm (xã Chiềng Khay) | Đất TM-DV nông thôn | 93.500 | 76.500 | 68.000 | 59.500 |
| 69 | Huyện Quỳnh Nhai | Trục đường Tỉnh lộ 107 Từ nhà ông Bùi Minh Trung bản Bo xã Mường Giôn - đến hết đất trạm khuyến nông xã Chiềng Khay | Đất TM-DV nông thôn | 127.500 | 102.000 | 76.500 | 68.000 |
| 70 | Huyện Quỳnh Nhai | Trục đường Tỉnh lộ 107 Từ ngã ba Huổi Kẹm, bản Phiêng Bay - đến hết địa phận huyện Quỳnh Nhai (giáp ranh huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu) | Đất TM-DV nông thôn | 110.500 | 85.000 | 76.500 | 68.000 |
| 71 | Huyện Quỳnh Nhai | Trục đường Tỉnh lộ 116 Đoạn đầu nối Quốc lộ 6B (Địa phận xã Chiềng Khoang) - đến bến phà Nậm Ét | Đất TM-DV nông thôn | 255.000 | 153.000 | 119.000 | 76.500 |
| 72 | Huyện Quỳnh Nhai | Trục đường Tỉnh lộ 116 Đoạn từ ngã ba Bến phà Nậm Ét - đến ngã ba bản Muông xã Nậm Ét | Đất TM-DV nông thôn | 255.000 | 153.000 | 119.000 | 76.500 |
| 73 | Huyện Quỳnh Nhai | Trục đường Tỉnh lộ 116 Từ ngã ba bản Muông xã Nậm Ét đi - đến hết địa phận xã Nậm Ét (giáp ranh giới xã Liệp Tè, huyện Thuận Châu) trừ đất thuộc tuyến đường trong trung tâm xã | Đất TM-DV nông thôn | 127.500 | 102.000 | 76.500 | 68.000 |
| 74 | Huyện Quỳnh Nhai | Trục đường chính cấp huyện ĐH.02: Đường vào xã Pá ma Pha Khinh - Mường Chiên - Cà Nàng (trừ đoạn trung tâm xã Mường Chiên, trung tâm xã Cà Nàng) - | Đất TM-DV nông thôn | 212.500 | 170.000 | 127.500 | 110.500 |
| 75 | Huyện Quỳnh Nhai | Trục đường chính cấp huyện Đường vào xã Chiềng Bằng (ĐH.08: Từ ngã ba Huổi Cuổi + 500m) - | Đất TM-DV nông thôn | 816.000 | 493.000 | 365.500 | 246.500 |
| 76 | Huyện Quỳnh Nhai | Trục đường chính cấp huyện Đường vào xã Chiềng Bằng (ĐH.08: Từ ngã ba Huổi Cuổi + 500m) - đến Cảng thủy sản | Đất TM-DV nông thôn | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 85.000 |
| 77 | Huyện Quỳnh Nhai | Đường liên huyện Thuận Châu-Quỳnh Nhai - Trục đường chính cấp huyện ĐH.05: Từ ngã ba bản Phiêng Ban tiếp giáp đường 279 - đến địa phận xã Phỏng Lái huyện Thuận Châu | Đất TM-DV nông thôn | 119.000 | 93.500 | 85.000 | 68.000 |
| 78 | Huyện Quỳnh Nhai | Đường vào xã Mường Giàng - Trục đường chính cấp huyện ĐH.04: Từ quốc lộ 279 - đến bản Kiếu Hát, xã Mường Giàng | Đất TM-DV nông thôn | 425.000 | 255.000 | 195.500 | 127.500 |
| 79 | Huyện Quỳnh Nhai | Đường liên huyện Quỳnh Nhai-Mường La - Trục đường chính cấp huyện ĐH.01: Từ bản Cút xã Mường Giôn - đến hết địa phận huyện Quỳnh Nhai | Đất TM-DV nông thôn | 127.500 | 102.000 | 76.500 | 68.000 |
| 80 | Huyện Quỳnh Nhai | Đường vào xã Chiềng Ơn - Trục đường chính cấp huyện ĐH.03: Từ Quốc lộ 279 - đến bản Bình Yên | Đất TM-DV nông thôn | 255.000 | 153.000 | 119.000 | 76.500 |
| 81 | Huyện Quỳnh Nhai | Đường vào xã Mường Sại - Trục đường chính cấp huyện ĐH.06: Từ tỉnh lộ 116 - đến nhà ông Ngần Văn Liếm bản Coi | Đất TM-DV nông thôn | 255.000 | 153.000 | 119.000 | 76.500 |
| 82 | Huyện Quỳnh Nhai | Đường vào xã Nạm Ét - Trục đường chính cấp huyện ĐH.07: từ tỉnh lộ 116 - đến hết địa phận huyện Quỳnh Nhai, giáp xã Liệp Tè huyện Thuận Châu | Đất TM-DV nông thôn | 212.500 | 170.000 | 127.500 | 110.500 |
| 83 | Huyện Quỳnh Nhai | Các tuyến đường trung tâm xã Mường Giôn Từ cây xăng Hải Vinh - đến đầu cầu bản Bo (gần nhà ông Tòng Văn Tiến) | Đất TM-DV nông thôn | 1.020.000 | 612.000 | 459.000 | 306.000 |
| 84 | Huyện Quỳnh Nhai | Các tuyến đường trung tâm xã Chiềng Khay - Tỉnh Lộ 107 Tỉnh lộ 107 (từ Trạm khuyến nông - đến ngã ba Huổi Kẹm | Đất TM-DV nông thôn | 688.500 | 416.500 | 306.000 | 204.000 |
| 85 | Huyện Quỳnh Nhai | Các tuyến đường trung tâm xã Chiềng Khay Đoạn tiếp giáp tỉnh lộ 107 (km12+900) - đến chân dốc Đông Hiêm | Đất TM-DV nông thôn | 688.500 | 416.500 | 306.000 | 204.000 |
| 86 | Huyện Quỳnh Nhai | Các tuyến đường trung tâm xã Chiềng Khay Đoạn tiếp giáp tỉnh lộ 107(km12 + 500) - đến ngã ba trường trung học cơ sở dân tộc bán trú xã Chiềng Khay | Đất TM-DV nông thôn | 413.100 | 246.500 | 187.000 | 127.500 |
| 87 | Huyện Quỳnh Nhai | Các tuyến đường trung tâm xã Nậm Ét ĐH:07 Đoạn từ ngã ba bản Muông - đến nhà ông Lường Văn Hảy bản Nong +300m | Đất TM-DV nông thôn | 255.000 | 153.000 | 119.000 | 76.500 |
| 88 | Huyện Quỳnh Nhai | Các tuyến đường trung tâm xã Nậm Ét Từ chợ trung tâm xã Nậm Ét đến ngã ba nối trục đường ĐH:07 - | Đất TM-DV nông thôn | 255.000 | 153.000 | 119.000 | 76.500 |
| 89 | Huyện Quỳnh Nhai | Các tuyến đường trung tâm xã Mường Sại Đoạn đấu nối từ đường ĐH.06 (ngã ba trạm phát sóng VIETTEL) - đến nhà ông Là Văn Cường bản Búa Bon | Đất TM-DV nông thôn | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 85.000 |
| 90 | Huyện Quỳnh Nhai | Các tuyến đường trung tâm xã Pá Ma Pha Khinh Đường vào trụ sở UBND xã (từ Đh.02 - đến hết khu vực trường cấp I + II) | Đất TM-DV nông thôn | 255.000 | 153.000 | 119.000 | 76.500 |
| 91 | Huyện Quỳnh Nhai | Các tuyến đường trung tâm xã Mường Chiên Đường Đh.02: Đoạn từ bãi đá Bản Bon - đến cổng nhà ông Đạt bản Hua Sát | Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | 204.000 | 153.000 | 102.000 |
| 92 | Huyện Quỳnh Nhai | Các tuyến đường trung tâm xã Cà Nàng Đường ĐH.02: Đoạn từ trạm Y tế xã - đến cầu tràn xã Cà Nàng (Đường đi điểm TĐC Huổi Pha) | Đất TM-DV nông thôn | 127.500 | 102.000 | 76.500 | 68.000 |
| 93 | Huyện Quỳnh Nhai | Đất ở thuộc địa bàn các xã của huyện Quỳnh Nhai - | Đất TM-DV nông thôn | 93.500 | 76.500 | 68.000 | 59.500 |
| 94 | Huyện Quỳnh Nhai | Đất ở các xã thuộc vùng nông thôn - | Đất TM-DV nông thôn | 102.000 | 85.000 | 59.500 | - |
| 95 | Huyện Quỳnh Nhai | Đường trục chính Đường Quốc lộ 6B (tỉnh lộ 107 cũ) Quốc lộ 6B: Đoạn từ địa phận huyện Quỳnh Nhai (giáp huyện Thuận Châu) - đến nhà ông Cà Văn Hao bản Ca, xã Chiềng Khoang | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 |
| 96 | Huyện Quỳnh Nhai | Đường trục chính Đường Quốc lộ 6B (tỉnh lộ 107 cũ) Đường Quốc lộ 6B: Đoạn từ Nhà ông Cà Văn Hao - đến ngã 3 vào bản He (Trạm khuyến nông xã Chiềng Khoang) +500m đi về phía Quỳnh Nhai | Đất SX-KD nông thôn | 490.000 | 294.000 | 224.000 | 147.000 |
| 97 | Huyện Quỳnh Nhai | Đường trục chính Đường Quốc lộ 6B (tỉnh lộ 107 cũ) Quốc lộ 6B: Đoạn từ ngã ba vào bản He (Trạm khuyến nông xã Chiềng Khoang) - 500m - đến nhà bia tưởng niệm liệt sỹ xã Chiềng Bằng | Đất SX-KD nông thôn | 201.600 | 161.000 | 119.000 | 98.000 |
| 98 | Huyện Quỳnh Nhai | Đường trục chính Đường Quốc lộ 6B (tỉnh lộ 107 cũ) Quốc lộ 6B: Đoạn từ nhà bia tưởng niệm liệt sỹ xã Chiềng Bằng - đến Cổng chào huyện Quỳnh Nhai (gần cây xăng Sơn Lâm) | Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 756.000 | 567.000 | 378.000 |
| 99 | Huyện Quỳnh Nhai | Trục đường 279 Từ trạm biến áp (Quán Nguyệt Nga cũ xã Mường Giàng) - đến hết cây xăng Hải Vinh xã Mường Giôn | Đất SX-KD nông thôn | 224.000 | 133.000 | 98.000 | 70.000 |
| 100 | Huyện Quỳnh Nhai | Trục đường 279 Từ đầu cầu bản Bo (gần nhà ông Tòng Văn Tiến) - đến hết địa phận ranh giới huyện Quỳnh Nhai và huyện Than Uyên tỉnh Lai Châu | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 91.000 |
| 101 | Huyện Quỳnh Nhai | Trục đường 279 Từ trạm biến áp (Quán Nguyệt Nga cũ) - đến hết nhà ông Cầm Văn Nam bản Pom Mường xã Mường Giàng (trừ 150m đường đi bến phà Pá Uôn) | Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 504.000 | 378.000 | 252.000 |
| 102 | Huyện Quỳnh Nhai | Trục đường 279 Từ hết đất nhà ông Cầm Văn Nam bản Pom Mường, xã Mường Giàng - đến hết địa phận huyện Quỳnh Nhai (Ranh giới huyện Quỳnh Nhai với Tuần Giáo) | Đất SX-KD nông thôn | 154.000 | 126.000 | 91.000 | 77.000 |
| 103 | Huyện Quỳnh Nhai | Trục đường Tỉnh lộ 107 Từ ngã ba bản Bon (xã Mường Chiên) - đến Ngã ba bản Huổi Kẹm (xã Chiềng Khay) | Đất SX-KD nông thôn | 77.000 | 63.000 | 56.000 | 49.000 |
| 104 | Huyện Quỳnh Nhai | Trục đường Tỉnh lộ 107 Từ nhà ông Bùi Minh Trung bản Bo xã Mường Giôn - đến hết đất trạm khuyến nông xã Chiềng Khay | Đất SX-KD nông thôn | 105.000 | 84.000 | 63.000 | 56.000 |
| 105 | Huyện Quỳnh Nhai | Trục đường Tỉnh lộ 107 Từ ngã ba Huổi Kẹm, bản Phiêng Bay - đến hết địa phận huyện Quỳnh Nhai (giáp ranh huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu) | Đất SX-KD nông thôn | 91.000 | 70.000 | 63.000 | 56.000 |
| 106 | Huyện Quỳnh Nhai | Trục đường Tỉnh lộ 116 Đoạn đầu nối Quốc lộ 6B (Địa phận xã Chiềng Khoang) - đến bến phà Nậm Ét | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 126.000 | 98.000 | 63.000 |
| 107 | Huyện Quỳnh Nhai | Trục đường Tỉnh lộ 116 Đoạn từ ngã ba Bến phà Nậm Ét - đến ngã ba bản Muông xã Nậm Ét | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 126.000 | 98.000 | 63.000 |
| 108 | Huyện Quỳnh Nhai | Trục đường Tỉnh lộ 116 Từ ngã ba bản Muông xã Nậm Ét đi - đến hết địa phận xã Nậm Ét (giáp ranh giới xã Liệp Tè, huyện Thuận Châu) trừ đất thuộc tuyến đường trong trung tâm xã | Đất SX-KD nông thôn | 105.000 | 84.000 | 63.000 | 56.000 |
| 109 | Huyện Quỳnh Nhai | Trục đường chính cấp huyện ĐH.02: Đường vào xã Pá ma Pha Khinh - Mường Chiên - Cà Nàng (trừ đoạn trung tâm xã Mường Chiên, trung tâm xã Cà Nàng) - | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 91.000 |
| 110 | Huyện Quỳnh Nhai | Trục đường chính cấp huyện Đường vào xã Chiềng Bằng (ĐH.08: Từ ngã ba Huổi Cuổi + 500m) - | Đất SX-KD nông thôn | 672.000 | 406.000 | 301.000 | 203.000 |
| 111 | Huyện Quỳnh Nhai | Trục đường chính cấp huyện Đường vào xã Chiềng Bằng (ĐH.08: Từ ngã ba Huổi Cuổi + 500m) - đến Cảng thủy sản | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 70.000 |
| 112 | Huyện Quỳnh Nhai | Đường liên huyện Thuận Châu-Quỳnh Nhai - Trục đường chính cấp huyện ĐH.05: Từ ngã ba bản Phiêng Ban tiếp giáp đường 279 - đến địa phận xã Phỏng Lái huyện Thuận Châu | Đất SX-KD nông thôn | 98.000 | 77.000 | 70.000 | 56.000 |
| 113 | Huyện Quỳnh Nhai | Đường vào xã Mường Giàng - Trục đường chính cấp huyện ĐH.04: Từ quốc lộ 279 - đến bản Kiếu Hát, xã Mường Giàng | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 210.000 | 161.000 | 105.000 |
| 114 | Huyện Quỳnh Nhai | Đường liên huyện Quỳnh Nhai-Mường La - Trục đường chính cấp huyện ĐH.01: Từ bản Cút xã Mường Giôn - đến hết địa phận huyện Quỳnh Nhai | Đất SX-KD nông thôn | 105.000 | 84.000 | 63.000 | 56.000 |
| 115 | Huyện Quỳnh Nhai | Đường vào xã Chiềng Ơn - Trục đường chính cấp huyện ĐH.03: Từ Quốc lộ 279 - đến bản Bình Yên | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 126.000 | 98.000 | 63.000 |
| 116 | Huyện Quỳnh Nhai | Đường vào xã Mường Sại - Trục đường chính cấp huyện ĐH.06: Từ tỉnh lộ 116 - đến nhà ông Ngần Văn Liếm bản Coi | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 126.000 | 98.000 | 63.000 |
| 117 | Huyện Quỳnh Nhai | Đường vào xã Nạm Ét - Trục đường chính cấp huyện ĐH.07: từ tỉnh lộ 116 - đến hết địa phận huyện Quỳnh Nhai, giáp xã Liệp Tè huyện Thuận Châu | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 91.000 |
| 118 | Huyện Quỳnh Nhai | Các tuyến đường trung tâm xã Mường Giôn Từ cây xăng Hải Vinh - đến đầu cầu bản Bo (gần nhà ông Tòng Văn Tiến) | Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 504.000 | 378.000 | 252.000 |
| 119 | Huyện Quỳnh Nhai | Các tuyến đường trung tâm xã Chiềng Khay - Tỉnh Lộ 107 Tỉnh lộ 107 (từ Trạm khuyến nông - đến ngã ba Huổi Kẹm | Đất SX-KD nông thôn | 567.000 | 343.000 | 252.000 | 168.000 |
| 120 | Huyện Quỳnh Nhai | Các tuyến đường trung tâm xã Chiềng Khay Đoạn tiếp giáp tỉnh lộ 107 (km12+900) - đến chân dốc Đông Hiêm | Đất SX-KD nông thôn | 567.000 | 343.000 | 252.000 | 168.000 |
| 121 | Huyện Quỳnh Nhai | Các tuyến đường trung tâm xã Chiềng Khay Đoạn tiếp giáp tỉnh lộ 107(km12 + 500) - đến ngã ba trường trung học cơ sở dân tộc bán trú xã Chiềng Khay | Đất SX-KD nông thôn | 340.200 | 203.000 | 154.000 | 105.000 |
| 122 | Huyện Quỳnh Nhai | Các tuyến đường trung tâm xã Nậm Ét ĐH:07 Đoạn từ ngã ba bản Muông - đến nhà ông Lường Văn Hảy bản Nong +300m | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 126.000 | 98.000 | 63.000 |
| 123 | Huyện Quỳnh Nhai | Các tuyến đường trung tâm xã Nậm Ét Từ chợ trung tâm xã Nậm Ét đến ngã ba nối trục đường ĐH:07 - | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 126.000 | 98.000 | 63.000 |
| 124 | Huyện Quỳnh Nhai | Các tuyến đường trung tâm xã Mường Sại Đoạn đấu nối từ đường ĐH.06 (ngã ba trạm phát sóng VIETTEL) - đến nhà ông Là Văn Cường bản Búa Bon | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 70.000 |
| 125 | Huyện Quỳnh Nhai | Các tuyến đường trung tâm xã Pá Ma Pha Khinh Đường vào trụ sở UBND xã (từ Đh.02 - đến hết khu vực trường cấp I + II) | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 126.000 | 98.000 | 63.000 |
| 126 | Huyện Quỳnh Nhai | Các tuyến đường trung tâm xã Mường Chiên Đường Đh.02: Đoạn từ bãi đá Bản Bon - đến cổng nhà ông Đạt bản Hua Sát | Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 168.000 | 126.000 | 84.000 |
| 127 | Huyện Quỳnh Nhai | Các tuyến đường trung tâm xã Cà Nàng Đường ĐH.02: Đoạn từ trạm Y tế xã - đến cầu tràn xã Cà Nàng (Đường đi điểm TĐC Huổi Pha) | Đất SX-KD nông thôn | 105.000 | 84.000 | 63.000 | 56.000 |
| 128 | Huyện Quỳnh Nhai | Đất ở thuộc địa bàn các xã của huyện Quỳnh Nhai - | Đất SX-KD nông thôn | 77.000 | 63.000 | 56.000 | 49.000 |
| 129 | Huyện Quỳnh Nhai | Đất ở các xã thuộc vùng nông thôn - | Đất SX-KD nông thôn | 84.000 | 70.000 | 49.000 | - |
| 130 | Huyện Quỳnh Nhai | Xã Chiềng Bằng Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 38.000 | - | - | - |
| 131 | Huyện Quỳnh Nhai | Khu dân cư thuộc xã Chiềng Bằng Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 57.000 | - | - | - |
| 132 | Huyện Quỳnh Nhai | Xã Chiềng Khoang Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 38.000 | - | - | - |
| 133 | Huyện Quỳnh Nhai | Khu dân cư thuộc xã Chiềng Khoang Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 57.000 | - | - | - |
| 134 | Huyện Quỳnh Nhai | Xã Chiềng Ơn Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 38.000 | - | - | - |
| 135 | Huyện Quỳnh Nhai | Khu dân cư thuộc xã Chiềng Ơn Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 57.000 | - | - | - |
| 136 | Huyện Quỳnh Nhai | Xã Mường Chiên Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 38.000 | - | - | - |
| 137 | Huyện Quỳnh Nhai | Khu dân cư thuộc xã Mường Chiên Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 57.000 | - | - | - |
| 138 | Huyện Quỳnh Nhai | Xã Mường Giàng Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 38.000 | - | - | - |
| 139 | Huyện Quỳnh Nhai | Khu dân cư thuộc xã Mường Giàng Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 57.000 | - | - | - |
| 140 | Huyện Quỳnh Nhai | Xã Mường Giôn Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 38.000 | - | - | - |
| 141 | Huyện Quỳnh Nhai | Khu dân cư thuộc xã Mường Giôn Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 57.000 | - | - | - |
| 142 | Huyện Quỳnh Nhai | Xã Mường Sai Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 38.000 | - | - | - |
| 143 | Huyện Quỳnh Nhai | Khu dân cư thuộc xã Mường Sai Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 57.000 | - | - | - |
| 144 | Huyện Quỳnh Nhai | Xã Pắc Ma Pha Khinh Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 38.000 | - | - | - |
| 145 | Huyện Quỳnh Nhai | Khu dân cư thuộc xã Pắc Ma Pha Khinh Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 57.000 | - | - | - |
| 146 | Huyện Quỳnh Nhai | Xã Cà Nàng Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 33.000 | - | - | - |
| 147 | Huyện Quỳnh Nhai | Khu dân cư thuộc xã Cà Nàng Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 49.500 | - | - | - |
| 148 | Huyện Quỳnh Nhai | Xã Chiềng Khay Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 33.000 | - | - | - |
| 149 | Huyện Quỳnh Nhai | Khu dân cư thuộc xã Chiềng Khay Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 49.500 | - | - | - |
| 150 | Huyện Quỳnh Nhai | Xã Nặm Ét Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 33.000 | - | - | - |
| 151 | Huyện Quỳnh Nhai | Khu dân cư thuộc xã Nặm Ét Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 49.500 | - | - | - |
| 152 | Huyện Quỳnh Nhai | Xã Chiềng Bằng Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 28.000 | - | - | - |
| 153 | Huyện Quỳnh Nhai | Khu dân cư thuộc xã Chiềng Bằng Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 42.000 | - | - | - |
| 154 | Huyện Quỳnh Nhai | Xã Chiềng Khoang Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 28.000 | - | - | - |
| 155 | Huyện Quỳnh Nhai | Khu dân cư thuộc xã Chiềng Khoang Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 42.000 | - | - | - |
| 156 | Huyện Quỳnh Nhai | Xã Chiềng Ơn Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 28.000 | - | - | - |
| 157 | Huyện Quỳnh Nhai | Khu dân cư thuộc xã Chiềng Ơn Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 42.000 | - | - | - |
| 158 | Huyện Quỳnh Nhai | Xã Mường Chiên Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 28.000 | - | - | - |
| 159 | Huyện Quỳnh Nhai | Khu dân cư thuộc xã Mường Chiên Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 42.000 | - | - | - |
| 160 | Huyện Quỳnh Nhai | Xã Mường Giàng Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 28.000 | - | - | - |
| 161 | Huyện Quỳnh Nhai | Khu dân cư thuộc xã Mường Giàng Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 42.000 | - | - | - |
| 162 | Huyện Quỳnh Nhai | Xã Mường Giôn Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 28.000 | - | - | - |
| 163 | Huyện Quỳnh Nhai | Khu dân cư thuộc xã Mường Giôn Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 42.000 | - | - | - |
| 164 | Huyện Quỳnh Nhai | Xã Mường Sai Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 28.000 | - | - | - |
| 165 | Huyện Quỳnh Nhai | Khu dân cư thuộc xã Mường Sai Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 42.000 | - | - | - |
| 166 | Huyện Quỳnh Nhai | Xã Pắc Ma Pha Khinh Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 28.000 | - | - | - |
| 167 | Huyện Quỳnh Nhai | Khu dân cư thuộc xã Pắc Ma Pha Khinh Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 42.000 | - | - | - |
| 168 | Huyện Quỳnh Nhai | Xã Cà Nàng Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 23.000 | - | - | - |
| 169 | Huyện Quỳnh Nhai | Khu dân cư thuộc xã Cà Nàng Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 34.500 | - | - | - |
| 170 | Huyện Quỳnh Nhai | Xã Chiềng Khay Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 23.000 | - | - | - |
| 171 | Huyện Quỳnh Nhai | Khu dân cư thuộc xã Chiềng Khay Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 34.500 | - | - | - |
| 172 | Huyện Quỳnh Nhai | Xã Nặm Ét Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 23.000 | - | - | - |
| 173 | Huyện Quỳnh Nhai | Khu dân cư thuộc xã Nặm Ét Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 34.500 | - | - | - |
| 174 | Huyện Quỳnh Nhai | Xã Chiềng Bằng - | Đất trồng cây hàng năm | 27.000 | - | - | - |
| 175 | Huyện Quỳnh Nhai | Khu dân cư thuộc xã Chiềng Bằng - | Đất trồng cây hàng năm | 40.500 | - | - | - |
| 176 | Huyện Quỳnh Nhai | Xã Chiềng Khoang - | Đất trồng cây hàng năm | 27.000 | - | - | - |
| 177 | Huyện Quỳnh Nhai | Khu dân cư thuộc xã Chiềng Khoang - | Đất trồng cây hàng năm | 40.500 | - | - | - |
| 178 | Huyện Quỳnh Nhai | Xã Chiềng Ơn - | Đất trồng cây hàng năm | 27.000 | - | - | - |
| 179 | Huyện Quỳnh Nhai | Khu dân cư thuộc xã Chiềng Ơn - | Đất trồng cây hàng năm | 40.500 | - | - | - |
| 180 | Huyện Quỳnh Nhai | Xã Mường Chiên - | Đất trồng cây hàng năm | 27.000 | - | - | - |
| 181 | Huyện Quỳnh Nhai | Khu dân cư thuộc xã Mường Chiên - | Đất trồng cây hàng năm | 40.500 | - | - | - |
| 182 | Huyện Quỳnh Nhai | Xã Mường Giàng - | Đất trồng cây hàng năm | 27.000 | - | - | - |
| 183 | Huyện Quỳnh Nhai | Khu dân cư thuộc xã Mường Giàng - | Đất trồng cây hàng năm | 40.500 | - | - | - |
| 184 | Huyện Quỳnh Nhai | Xã Mường Giôn - | Đất trồng cây hàng năm | 27.000 | - | - | - |
| 185 | Huyện Quỳnh Nhai | Khu dân cư thuộc xã Mường Giôn - | Đất trồng cây hàng năm | 40.500 | - | - | - |
| 186 | Huyện Quỳnh Nhai | Xã Mường Sai - | Đất trồng cây hàng năm | 27.000 | - | - | - |
| 187 | Huyện Quỳnh Nhai | Khu dân cư thuộc xã Mường Sai - | Đất trồng cây hàng năm | 40.500 | - | - | - |
| 188 | Huyện Quỳnh Nhai | Xã Pắc Ma Pha Khinh - | Đất trồng cây hàng năm | 27.000 | - | - | - |
| 189 | Huyện Quỳnh Nhai | Khu dân cư thuộc xã Pắc Ma Pha Khinh - | Đất trồng cây hàng năm | 40.500 | - | - | - |
| 190 | Huyện Quỳnh Nhai | Xã Cà Nàng - | Đất trồng cây hàng năm | 22.000 | - | - | - |
| 191 | Huyện Quỳnh Nhai | Khu dân cư thuộc xã Cà Nàng - | Đất trồng cây hàng năm | 33.000 | - | - | - |
| 192 | Huyện Quỳnh Nhai | Xã Chiềng Khay - | Đất trồng cây hàng năm | 22.000 | - | - | - |
| 193 | Huyện Quỳnh Nhai | Khu dân cư thuộc xã Chiềng Khay - | Đất trồng cây hàng năm | 33.000 | - | - | - |
| 194 | Huyện Quỳnh Nhai | Xã Nặm Ét - | Đất trồng cây hàng năm | 22.000 | - | - | - |
| 195 | Huyện Quỳnh Nhai | Khu dân cư thuộc xã Nặm Ét - | Đất trồng cây hàng năm | 33.000 | - | - | - |
| 196 | Huyện Quỳnh Nhai | Xã Chiềng Bằng - | Đất trồng cây lâu năm | 35.000 | - | - | - |
| 197 | Huyện Quỳnh Nhai | Khu dân cư thuộc xã Chiềng Bằng - | Đất trồng cây lâu năm | 52.500 | - | - | - |
| 198 | Huyện Quỳnh Nhai | Xã Chiềng Khoang - | Đất trồng cây lâu năm | 35.000 | - | - | - |
| 199 | Huyện Quỳnh Nhai | Khu dân cư thuộc xã Chiềng Khoang - | Đất trồng cây lâu năm | 52.500 | - | - | - |
| 200 | Huyện Quỳnh Nhai | Xã Chiềng Ơn - | Đất trồng cây lâu năm | 35.000 | - | - | - |
