• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
20/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.2. Bảng giá đất huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An

Bảng giá đất huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An 2026

2. Bảng giá đất huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An mới nhất

Bảng giá đất huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

2.2. Bảng giá đất huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An

Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Nghệ An theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Xã Anh SơnTại đây66Xã Châu LộcTại đây
2Xã Yên XuânTại đây67Xã Châu HồngTại đây
3Xã Nhân HòaTại đây68Xã Mường HamTại đây
4Xã Anh Sơn ĐôngTại đây69Xã Mường ChọngTại đây
5Xã Vĩnh TườngTại đây70Xã Minh HợpTại đây
6Xã Thành Bình ThọTại đây71Xã Quỳnh LưuTại đây
7Xã Con CuôngTại đây72Xã Quỳnh VănTại đây
8Xã Môn SơnTại đây73Xã Quỳnh AnhTại đây
9Xã Mậu ThạchTại đây74Xã Quỳnh TamTại đây
10Xã Cam PhụcTại đây75Xã Quỳnh PhúTại đây
11Xã Châu KhêTại đây76Xã Quỳnh SơnTại đây
12Xã Diễn ChâuTại đây77Xã Quỳnh ThắngTại đây
13Xã Đức ChâuTại đây78Xã Tân KỳTại đây
14Xã Quảng ChâuTại đây79Xã Tân PhúTại đây
15Xã Hải ChâuTại đây80Xã Tân AnTại đây
16Xã Tân ChâuTại đây81Xã Nghĩa ĐồngTại đây
17Xã An ChâuTại đây82Xã Giai XuânTại đây
18Xã Minh ChâuTại đây83Xã Nghĩa HànhTại đây
19Xã Hùng ChâuTại đây84Xã Tiên ĐồngTại đây
20Xã Đô LươngTại đây85Xã Đông HiếuTại đây
21Xã Bạch NgọcTại đây86Xã Bích HàoTại đây
22Xã Văn HiếnTại đây87Xã Cát NgạnTại đây
23Xã Bạch HàTại đây88Xã Đại ĐồngTại đây
24Xã Thuần TrungTại đây89Xã Hạnh LâmTại đây
25Xã Lương SơnTại đây90Xã Hoa QuânTại đây
26Xã Hưng NguyênTại đây91Xã Kim BảngTại đây
27Xã Yên TrungTại đây92Xã Sơn LâmTại đây
28Xã Hưng Nguyên NamTại đây93Xã Tam ĐồngTại đây
29Xã Lam ThànhTại đây94Xã Xuân LâmTại đây
30Xã Chiêu LưuTại đây95Xã Nga MyTại đây
31Xã Hữu KiệmTại đây96Xã Nhôn MaiTại đây
32Xã Mường TípTại đây97Xã Tam QuangTại đây
33Xã Mường XénTại đây98Xã Tam TháiTại đây
34Xã Na LoiTại đây99Xã Tương DươngTại đây
35Xã Na NgoiTại đây100Xã Yên HòaTại đây
36Xã Nậm CắnTại đây101Xã Yên NaTại đây
37Xã Kim LiênTại đây102Xã Yên ThànhTại đây
38Xã Vạn AnTại đây103Xã Quan ThànhTại đây
39Xã Nam ĐànTại đây104Xã Hợp MinhTại đây
40Xã Đại HuệTại đây105Xã Vân TụTại đây
41Xã Thiên NhẫnTại đây106Xã Vân DuTại đây
42Xã Nghĩa ĐànTại đây107Xã Quang ĐồngTại đây
43Xã Nghĩa ThọTại đây108Xã Giai LạcTại đây
44Xã Nghĩa LâmTại đây109Xã Bình MinhTại đây
45Xã Nghĩa MaiTại đây110Xã Đông ThànhTại đây
46Xã Nghĩa HưngTại đây111Phường Hoàng MaiTại đây
47Xã Nghĩa KhánhTại đây112Phường Quỳnh MaiTại đây
48Xã Nghĩa LộcTại đây113Phường Tân MaiTại đây
49Xã Nghi LộcTại đây114Phường Thái HòaTại đây
50Xã Phúc LộcTại đây115Phường Tây HiếuTại đây
51Xã Đông LộcTại đây116Phường Trường VinhTại đây
52Xã Trung LộcTại đây117Phường Thành VinhTại đây
53Xã Thần LĩnhTại đây118Phường Vinh HưngTại đây
54Xã Hải LộcTại đây119Phường Vinh PhúTại đây
55Xã Văn KiềuTại đây120Phường Vinh LộcTại đây
56Xã Mường QuàngTại đây121Phường Cửa LòTại đây
57Xã Quế PhongTại đây122Xã Keng ĐuTại đây
58Xã Thông ThụTại đây123Xã Mỹ LýTại đây
59Xã Tiền PhongTại đây124Xã Bắc LýTại đây
60Xã Tri LễTại đây125Xã Huồi TụTại đây
61Xã Quỳ ChâuTại đây126Xã Mường LốngTại đây
62Xã Châu TiếnTại đây127Xã Bình ChuẩnTại đây
63Xã Hùng ChânTại đây128Xã Hữu KhuôngTại đây
64Xã Quỳ HợpTại đây129Xã Lượng MinhTại đây
65Xã Tam HợpTại đây130Xã Châu BìnhTại đây
Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Nghệ An theo chính quyền địa phương 02 cấp

Bảng giá đất huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Tân Thắng, Đồng Xượng - Xã Đồng HợpĐất SX-KD nông thôn50.000---
2Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Tân Thắng, Đồng Xượng - Xã Đồng HợpĐất TM-DV nông thôn55.000---
3Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Tân Thắng, Đồng Xượng - Xã Đồng HợpĐất ở nông thôn100.000---
4Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xómĐồng Xượng - Xã Đồng HợpĐất SX-KD nông thôn50.000---
5Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xómĐồng Xượng - Xã Đồng HợpĐất TM-DV nông thôn55.000---
6Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xómĐồng Xượng - Xã Đồng HợpĐất ở nông thôn100.000---
7Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Đồng Bảng, Hợp Liên, Hợp Long - Xã Đồng HợpĐất SX-KD nông thôn50.000---
8Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Đồng Bảng, Hợp Liên, Hợp Long - Xã Đồng HợpĐất TM-DV nông thôn55.000---
9Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Đồng Bảng, Hợp Liên, Hợp Long - Xã Đồng HợpĐất ở nông thôn100.000---
10Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Tân Thắng - Xã Đồng HợpĐất SX-KD nông thôn50.000---
11Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Tân Thắng - Xã Đồng HợpĐất TM-DV nông thôn55.000---
12Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Tân Thắng - Xã Đồng HợpĐất ở nông thôn100.000---
13Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Đồng Xượng - Xã Đồng HợpĐất SX-KD nông thôn50.000---
14Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Đồng Xượng - Xã Đồng HợpĐất TM-DV nông thôn55.000---
15Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Đồng Xượng - Xã Đồng HợpĐất ở nông thôn100.000---
16Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Đồng Long - Xã Đồng HợpĐất SX-KD nông thôn50.000---
17Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Đồng Long - Xã Đồng HợpĐất TM-DV nông thôn55.000---
18Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Đồng Long - Xã Đồng HợpĐất ở nông thôn100.000---
19Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Đồng Bản, Hợp Liên - Xã Đồng HợpĐất SX-KD nông thôn50.000---
20Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Đồng Bản, Hợp Liên - Xã Đồng HợpĐất TM-DV nông thôn55.000---
21Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Đồng Bản, Hợp Liên - Xã Đồng HợpĐất ở nông thôn100.000---
22Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Đồng Bảng - Xã Đồng HợpĐất SX-KD nông thôn50.000---
23Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Đồng Bảng - Xã Đồng HợpĐất TM-DV nông thôn55.000---
24Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Đồng Bảng - Xã Đồng HợpĐất ở nông thôn100.000---
25Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Đồng Thuận, Hợp Liên - Xã Đồng HợpĐất SX-KD nông thôn50.000---
26Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Đồng Thuận, Hợp Liên - Xã Đồng HợpĐất TM-DV nông thôn55.000---
27Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Đồng Thuận, Hợp Liên - Xã Đồng HợpĐất ở nông thôn100.000---
28Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Đồng Thuận - Xã Đồng HợpĐất SX-KD nông thôn50.000---
29Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Đồng Thuận - Xã Đồng HợpĐất TM-DV nông thôn55.000---
30Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Đồng Thuận - Xã Đồng HợpĐất ở nông thôn100.000---
31Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Đồng Sòng - Xã Đồng HợpĐất SX-KD nông thôn50.000---
32Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Đồng Sòng - Xã Đồng HợpĐất TM-DV nông thôn55.000---
33Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Đồng Sòng - Xã Đồng HợpĐất ở nông thôn100.000---
34Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Đồng Hưng - Xã Đồng HợpĐất SX-KD nông thôn50.000---
35Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Đồng Hưng - Xã Đồng HợpĐất TM-DV nông thôn55.000---
36Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Đồng Hưng - Xã Đồng HợpĐất ở nông thôn100.000---
37Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Đồng Sòng, Đồng Chiềng - Xã Đồng HợpĐất SX-KD nông thôn50.000---
38Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Đồng Sòng, Đồng Chiềng - Xã Đồng HợpĐất TM-DV nông thôn55.000---
39Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Đồng Sòng, Đồng Chiềng - Xã Đồng HợpĐất ở nông thôn100.000---
40Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Đồng Chiềng - Xã Đồng HợpĐất SX-KD nông thôn50.000---
41Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Đồng Chiềng - Xã Đồng HợpĐất TM-DV nông thôn55.000---
42Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Đồng Chiềng - Xã Đồng HợpĐất ở nông thôn100.000---
43Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Khe Mèn, Đòng Cạn - Xã Đồng HợpĐất SX-KD nông thôn50.000---
44Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Khe Mèn, Đòng Cạn - Xã Đồng HợpĐất TM-DV nông thôn55.000---
45Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Khe Mèn, Đòng Cạn - Xã Đồng HợpĐất ở nông thôn100.000---
46Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Khe Mèn - Xã Đồng HợpĐất SX-KD nông thôn50.000---
47Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Khe Mèn - Xã Đồng HợpĐất TM-DV nông thôn55.000---
48Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Khe Mèn - Xã Đồng HợpĐất ở nông thôn100.000---
49Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Hợp Long - Xã Đồng Hợp Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 66Đất SX-KD nông thôn100.000---
50Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Hợp Long - Xã Đồng Hợp Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 66Đất TM-DV nông thôn110.000---
51Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Hợp Long - Xã Đồng Hợp Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 66Đất ở nông thôn200.000---
52Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Hợp Long - Xã Đồng Hợp Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 65Đất SX-KD nông thôn100.000---
53Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Hợp Long - Xã Đồng Hợp Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 65Đất TM-DV nông thôn110.000---
54Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Hợp Long - Xã Đồng Hợp Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 65Đất ở nông thôn200.000---
55Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Hợp Liên - Xã Đồng Hợp Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 59Đất SX-KD nông thôn100.000---
56Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Hợp Liên - Xã Đồng Hợp Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 59Đất TM-DV nông thôn110.000---
57Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Hợp Liên - Xã Đồng Hợp Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 59Đất ở nông thôn200.000---
58Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Hợp Thuận, Hợp Liên - Xã Đồng Hợp Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 51Đất SX-KD nông thôn100.000---
59Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Hợp Thuận, Hợp Liên - Xã Đồng Hợp Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 51Đất TM-DV nông thôn110.000---
60Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Hợp Thuận, Hợp Liên - Xã Đồng Hợp Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 51Đất ở nông thôn200.000---
61Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Đồng Thuận - Xã Đồng Hợp Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 48Đất SX-KD nông thôn100.000---
62Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Đồng Thuận - Xã Đồng Hợp Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 48Đất TM-DV nông thôn110.000---
63Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Đồng Thuận - Xã Đồng Hợp Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 48Đất ở nông thôn200.000---
64Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Đồng Thuận - Xã Đồng Hợp Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 45Đất SX-KD nông thôn100.000---
65Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Đồng Thuận - Xã Đồng Hợp Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 45Đất TM-DV nông thôn110.000---
66Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Đồng Thuận - Xã Đồng Hợp Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 45Đất ở nông thôn200.000---
67Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Hợp Thuận - Xã Đồng Hợp Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 41Đất SX-KD nông thôn100.000---
68Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Hợp Thuận - Xã Đồng Hợp Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 41Đất TM-DV nông thôn110.000---
69Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Hợp Thuận - Xã Đồng Hợp Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 41Đất ở nông thôn200.000---
70Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Hợp Thuận - Xã Đồng Hợp Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 40Đất SX-KD nông thôn100.000---
71Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Hợp Thuận - Xã Đồng Hợp Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 40Đất TM-DV nông thôn110.000---
72Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Hợp Thuận - Xã Đồng Hợp Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 40Đất ở nông thôn200.000---
73Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Hợp Thuận - Xã Đồng Hợp Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 37Đất SX-KD nông thôn100.000---
74Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Hợp Thuận - Xã Đồng Hợp Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 37Đất TM-DV nông thôn110.000---
75Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Hợp Thuận - Xã Đồng Hợp Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 37Đất ở nông thôn200.000---
76Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Đồng Cạn - Xã Đồng Hợp Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 34Đất SX-KD nông thôn100.000---
77Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Đồng Cạn - Xã Đồng Hợp Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 34Đất TM-DV nông thôn110.000---
78Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Đồng Cạn - Xã Đồng Hợp Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 34Đất ở nông thôn200.000---
79Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Đồng Cạn, Đồng Ban - Xã Đồng Hợp Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 33Đất SX-KD nông thôn100.000---
80Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Đồng Cạn, Đồng Ban - Xã Đồng Hợp Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 33Đất TM-DV nông thôn110.000---
81Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Đồng Cạn, Đồng Ban - Xã Đồng Hợp Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 33Đất ở nông thôn200.000---
82Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Khe Mèn, Đồng Ban - Xã Đồng Hợp Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 29Đất SX-KD nông thôn100.000---
83Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Khe Mèn, Đồng Ban - Xã Đồng Hợp Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 29Đất TM-DV nông thôn110.000---
84Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Khe Mèn, Đồng Ban - Xã Đồng Hợp Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 29Đất ở nông thôn200.000---
85Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Khe Mèn - Xã Đồng Hợp Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 26Đất SX-KD nông thôn100.000---
86Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Khe Mèn - Xã Đồng Hợp Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 26Đất TM-DV nông thôn110.000---
87Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Khe Mèn - Xã Đồng Hợp Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 26Đất ở nông thôn200.000---
88Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Bãi Kè - Xã Đồng HợpĐất SX-KD nông thôn50.000---
89Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Bãi Kè - Xã Đồng HợpĐất TM-DV nông thôn55.000---
90Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Bãi Kè - Xã Đồng HợpĐất ở nông thôn100.000---
91Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Bản Mát - Xã Đồng HợpĐất SX-KD nông thôn50.000---
92Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Bản Mát - Xã Đồng HợpĐất TM-DV nông thôn55.000---
93Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Bản Mát - Xã Đồng HợpĐất ở nông thôn100.000---
94Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - Xóm Hợp Long(Thửa 1, 2, 7, 9, 10, 11, 13, 15, 18, 20..29 và các thửa còn lại bám đườngĐất SX-KD nông thôn600.000---
95Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - Xóm Hợp Long(Thửa 1, 2, 7, 9, 10, 11, 13, 15, 18, 20..29 và các thửa còn lại bám đườngĐất TM-DV nông thôn660.000---
96Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - Xóm Hợp Long(Thửa 1, 2, 7, 9, 10, 11, 13, 15, 18, 20..29 và các thửa còn lại bám đườngĐất ở nông thôn1.200.000---
97Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - Xóm Hợp Long(Thửa 21,23,24,25 và các thửa còn lại bám đường QL 48 thuộc TBĐ 65) - Xã ĐôĐất SX-KD nông thôn600.000---
98Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - Xóm Hợp Long(Thửa 21,23,24,25 và các thửa còn lại bám đường QL 48 thuộc TBĐ 65) - Xã ĐôĐất TM-DV nông thôn660.000---
99Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - Xóm Hợp Long(Thửa 21,23,24,25 và các thửa còn lại bám đường QL 48 thuộc TBĐ 65) - Xã ĐôĐất ở nông thôn1.200.000---
100Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - Xóm Hợp Liên (Thửa 5, 6, 10..12, 16..18, 22..25, 28, 29, 35..37, 45..47, 50, 51, 59..61Đất SX-KD nông thôn600.000---
101Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - Xóm Hợp Liên (Thửa 5, 6, 10..12, 16..18, 22..25, 28, 29, 35..37, 45..47, 50, 51, 59..61Đất TM-DV nông thôn660.000---
102Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - Xóm Hợp Liên (Thửa 5, 6, 10..12, 16..18, 22..25, 28, 29, 35..37, 45..47, 50, 51, 59..61Đất ở nông thôn1.200.000---
103Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - Xóm Hợp Thuận, Hợp Liên (Thửa 1..4, 6..14, 17..32, 34..38, 40, 41, 43..52, 54..62, 65,Đất SX-KD nông thôn600.000---
104Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - Xóm Hợp Thuận, Hợp Liên (Thửa 1..4, 6..14, 17..32, 34..38, 40, 41, 43..52, 54..62, 65,Đất TM-DV nông thôn660.000---
105Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - Xóm Hợp Thuận, Hợp Liên (Thửa 1..4, 6..14, 17..32, 34..38, 40, 41, 43..52, 54..62, 65,Đất ở nông thôn1.200.000---
106Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - Xóm Đồng Thuận (Thửa 1..17,19..25,27..115 và các thửa còn lại bám đường QL 48 thuộc TBĐĐất SX-KD nông thôn600.000---
107Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - Xóm Đồng Thuận (Thửa 1..17,19..25,27..115 và các thửa còn lại bám đường QL 48 thuộc TBĐĐất TM-DV nông thôn660.000---
108Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - Xóm Đồng Thuận (Thửa 1..17,19..25,27..115 và các thửa còn lại bám đường QL 48 thuộc TBĐĐất ở nông thôn1.200.000---
109Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - Xóm Đồng Thuận (Thửa 1, 2, 4, 5, 6, 8..17, 19..24, 26..28, 30..32, 35..40, 43..46, 49..Đất SX-KD nông thôn600.000---
110Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - Xóm Đồng Thuận (Thửa 1, 2, 4, 5, 6, 8..17, 19..24, 26..28, 30..32, 35..40, 43..46, 49..Đất TM-DV nông thôn660.000---
111Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - Xóm Đồng Thuận (Thửa 1, 2, 4, 5, 6, 8..17, 19..24, 26..28, 30..32, 35..40, 43..46, 49..Đất ở nông thôn1.200.000---
112Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - Xóm Hợp Thuận (Thửa 1, 2, 8, 13, 24, 30, 37, 45, 54, 59, 65, 69, 70, 74..77, 82, 84, 85Đất SX-KD nông thôn600.000---
113Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - Xóm Hợp Thuận (Thửa 1, 2, 8, 13, 24, 30, 37, 45, 54, 59, 65, 69, 70, 74..77, 82, 84, 85Đất TM-DV nông thôn660.000---
114Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - Xóm Hợp Thuận (Thửa 1, 2, 8, 13, 24, 30, 37, 45, 54, 59, 65, 69, 70, 74..77, 82, 84, 85Đất ở nông thôn1.200.000---
115Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - Xóm Hợp Thuận (Thửa 3, 8, 16, 25, 35, 38, 43, 44, 48, 55, 66, 67, 71, 74, 78 và các thửĐất SX-KD nông thôn600.000---
116Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - Xóm Hợp Thuận (Thửa 3, 8, 16, 25, 35, 38, 43, 44, 48, 55, 66, 67, 71, 74, 78 và các thửĐất TM-DV nông thôn660.000---
117Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - Xóm Hợp Thuận (Thửa 3, 8, 16, 25, 35, 38, 43, 44, 48, 55, 66, 67, 71, 74, 78 và các thửĐất ở nông thôn1.200.000---
118Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - Xóm Hợp Thuận (Thửa 1, 6, 7, 11, 15, 18, 19, 23, 24, 26, 32, 33, 36, 45, 46, 57, 58, 63Đất SX-KD nông thôn600.000---
119Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - Xóm Hợp Thuận (Thửa 1, 6, 7, 11, 15, 18, 19, 23, 24, 26, 32, 33, 36, 45, 46, 57, 58, 63Đất TM-DV nông thôn660.000---
120Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - Xóm Hợp Thuận (Thửa 1, 6, 7, 11, 15, 18, 19, 23, 24, 26, 32, 33, 36, 45, 46, 57, 58, 63Đất ở nông thôn1.200.000---
121Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - Xóm Đồng Cạn (Thửa 42, 44, 46, 47, 50, 53, 57 và các thửa còn lại bám đường QL 48 thuộcĐất SX-KD nông thôn600.000---
122Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - Xóm Đồng Cạn (Thửa 42, 44, 46, 47, 50, 53, 57 và các thửa còn lại bám đường QL 48 thuộcĐất TM-DV nông thôn660.000---
123Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - Xóm Đồng Cạn (Thửa 42, 44, 46, 47, 50, 53, 57 và các thửa còn lại bám đường QL 48 thuộcĐất ở nông thôn1.200.000---
124Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - Xóm Đồng Cạn, Đồng Ban (Thửa 8, 16, 17, 25, 37, 38, 43, 44, 48, 50, 52, 55, 57, 60..63,Đất SX-KD nông thôn600.000---
125Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - Xóm Đồng Cạn, Đồng Ban (Thửa 8, 16, 17, 25, 37, 38, 43, 44, 48, 50, 52, 55, 57, 60..63,Đất TM-DV nông thôn660.000---
126Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - Xóm Đồng Cạn, Đồng Ban (Thửa 8, 16, 17, 25, 37, 38, 43, 44, 48, 50, 52, 55, 57, 60..63,Đất ở nông thôn1.200.000---
127Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - Xóm Khe Mèn, Đồng Ban (Thửa 1, 26, 28, 34, 35, 44, 46, 47, 50, 53, 55, 59, 62, 66..68,Đất SX-KD nông thôn600.000---
128Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - Xóm Khe Mèn, Đồng Ban (Thửa 1, 26, 28, 34, 35, 44, 46, 47, 50, 53, 55, 59, 62, 66..68,Đất TM-DV nông thôn660.000---
129Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - Xóm Khe Mèn, Đồng Ban (Thửa 1, 26, 28, 34, 35, 44, 46, 47, 50, 53, 55, 59, 62, 66..68,Đất ở nông thôn1.200.000---
130Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - Xóm Khe Mèn (Thửa 1..4, 9..16, 18, 25, 26 và các thửa còn lại bám đường QL 48 thuộc TBĐĐất SX-KD nông thôn600.000---
131Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - Xóm Khe Mèn (Thửa 1..4, 9..16, 18, 25, 26 và các thửa còn lại bám đường QL 48 thuộc TBĐĐất TM-DV nông thôn660.000---
132Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - Xóm Khe Mèn (Thửa 1..4, 9..16, 18, 25, 26 và các thửa còn lại bám đường QL 48 thuộc TBĐĐất ở nông thôn1.200.000---
133Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại trên địa bàn xã Tam HợpĐất SX-KD nông thôn50.000---
134Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại trên địa bàn xã Tam HợpĐất TM-DV nông thôn55.000---
135Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại trên địa bàn xã Tam HợpĐất ở nông thôn100.000---
136Huyện Quỳ HợpĐường nhánh nối trục GT chính - Xóm Dinh - Xã Tam Hợp Điểm nối Đường QL 48 - Điểm nối Đường QL 48Đất SX-KD nông thôn200.000---
137Huyện Quỳ HợpĐường nhánh nối trục GT chính - Xóm Dinh - Xã Tam Hợp Điểm nối Đường QL 48 - Điểm nối Đường QL 48Đất TM-DV nông thôn220.000---
138Huyện Quỳ HợpĐường nhánh nối trục GT chính - Xóm Dinh - Xã Tam Hợp Điểm nối Đường QL 48 - Điểm nối Đường QL 48Đất ở nông thôn400.000---
139Huyện Quỳ HợpĐường nhánh nối trục GT chính (QL 48) - Xóm Quyết Tiến, Quỳnh Tiến, Hợp Tiến, Bảo An, Bắc Sơn - Xã T Điểm nối Đường QL 48 - Điểm nối Đường QL 48Đất SX-KD nông thôn150.000---
140Huyện Quỳ HợpĐường nhánh nối trục GT chính (QL 48) - Xóm Quyết Tiến, Quỳnh Tiến, Hợp Tiến, Bảo An, Bắc Sơn - Xã T Điểm nối Đường QL 48 - Điểm nối Đường QL 48Đất TM-DV nông thôn165.000---
141Huyện Quỳ HợpĐường nhánh nối trục GT chính (QL 48) - Xóm Quyết Tiến, Quỳnh Tiến, Hợp Tiến, Bảo An, Bắc Sơn - Xã T Điểm nối Đường QL 48 - Điểm nối Đường QL 48Đất ở nông thôn300.000---
142Huyện Quỳ HợpĐường QL 48C - Xóm Tân Tiến, Quyết Tiến - Xã Tam Hợp -Đất SX-KD nông thôn400.000---
143Huyện Quỳ HợpĐường QL 48C - Xóm Tân Tiến, Quyết Tiến - Xã Tam Hợp -Đất TM-DV nông thôn440.000---
144Huyện Quỳ HợpĐường QL 48C - Xóm Tân Tiến, Quyết Tiến - Xã Tam Hợp -Đất ở nông thôn800.000---
145Huyện Quỳ HợpĐường QL 48C - Xóm Tân Tiến (Thửa 66…69, 71, 72, 80, 81, 88…91, 93, 118 Tờ 70) - Xã Tam Hợp -Đất SX-KD nông thôn400.000---
146Huyện Quỳ HợpĐường QL 48C - Xóm Tân Tiến (Thửa 66…69, 71, 72, 80, 81, 88…91, 93, 118 Tờ 70) - Xã Tam Hợp -Đất TM-DV nông thôn440.000---
147Huyện Quỳ HợpĐường QL 48C - Xóm Tân Tiến (Thửa 66…69, 71, 72, 80, 81, 88…91, 93, 118 Tờ 70) - Xã Tam Hợp -Đất ở nông thôn800.000---
148Huyện Quỳ HợpĐường QL 48C - Xóm Tân Tiến (Thửa 9, 15, 17, 22, 25, 26, 28…33, 35, 45, 46, 48 Tờ 87) - Xã Tam Hợp -Đất SX-KD nông thôn350.000---
149Huyện Quỳ HợpĐường QL 48C - Xóm Tân Tiến (Thửa 9, 15, 17, 22, 25, 26, 28…33, 35, 45, 46, 48 Tờ 87) - Xã Tam Hợp -Đất TM-DV nông thôn385.000---
150Huyện Quỳ HợpĐường QL 48C - Xóm Tân Tiến (Thửa 9, 15, 17, 22, 25, 26, 28…33, 35, 45, 46, 48 Tờ 87) - Xã Tam Hợp -Đất ở nông thôn700.000---
151Huyện Quỳ HợpĐường QL 48C - Xóm Tân Tiến (Thửa 1…3, 5…7, 11, 13…15 Tờ 80) - Xã Tam Hợp -Đất SX-KD nông thôn350.000---
152Huyện Quỳ HợpĐường QL 48C - Xóm Tân Tiến (Thửa 1…3, 5…7, 11, 13…15 Tờ 80) - Xã Tam Hợp -Đất TM-DV nông thôn385.000---
153Huyện Quỳ HợpĐường QL 48C - Xóm Tân Tiến (Thửa 1…3, 5…7, 11, 13…15 Tờ 80) - Xã Tam Hợp -Đất ở nông thôn700.000---
154Huyện Quỳ HợpĐường QL 48C - Xóm Tân Tiến (Thửa 14…17, 24, 26, 33, 39…42, 46, 47, 49, 52 Tờ 79) - Xã Tam Hợp -Đất SX-KD nông thôn350.000---
155Huyện Quỳ HợpĐường QL 48C - Xóm Tân Tiến (Thửa 14…17, 24, 26, 33, 39…42, 46, 47, 49, 52 Tờ 79) - Xã Tam Hợp -Đất TM-DV nông thôn385.000---
156Huyện Quỳ HợpĐường QL 48C - Xóm Tân Tiến (Thửa 14…17, 24, 26, 33, 39…42, 46, 47, 49, 52 Tờ 79) - Xã Tam Hợp -Đất ở nông thôn700.000---
157Huyện Quỳ HợpĐường QL 48C - Xóm Tân Tiến - Xã Tam Hợp Đường nối trục chính - Hêt địa giới hành chính xã Tam HợpĐất SX-KD nông thôn350.000---
158Huyện Quỳ HợpĐường QL 48C - Xóm Tân Tiến - Xã Tam Hợp Đường nối trục chính - Hêt địa giới hành chính xã Tam HợpĐất TM-DV nông thôn385.000---
159Huyện Quỳ HợpĐường QL 48C - Xóm Tân Tiến - Xã Tam Hợp Đường nối trục chính - Hêt địa giới hành chính xã Tam HợpĐất ở nông thôn700.000---
160Huyện Quỳ HợpĐường QL 48C - Xóm Tân Mỹ - Xã Tam Hợp Cổng trường THPT Quỳ Hợp 2 - Đường nối trục chínhĐất SX-KD nông thôn600.000---
161Huyện Quỳ HợpĐường QL 48C - Xóm Tân Mỹ - Xã Tam Hợp Cổng trường THPT Quỳ Hợp 2 - Đường nối trục chínhĐất TM-DV nông thôn660.000---
162Huyện Quỳ HợpĐường QL 48C - Xóm Tân Mỹ - Xã Tam Hợp Cổng trường THPT Quỳ Hợp 2 - Đường nối trục chínhĐất ở nông thôn1.200.000---
163Huyện Quỳ HợpĐường QL 48C - Xóm Tân Hợp - Xã Tam Hợp Cổng trường THPT Quỳ Hợp 2 - Đường nối trục chínhĐất SX-KD nông thôn600.000---
164Huyện Quỳ HợpĐường QL 48C - Xóm Tân Hợp - Xã Tam Hợp Cổng trường THPT Quỳ Hợp 2 - Đường nối trục chínhĐất TM-DV nông thôn660.000---
165Huyện Quỳ HợpĐường QL 48C - Xóm Tân Hợp - Xã Tam Hợp Cổng trường THPT Quỳ Hợp 2 - Đường nối trục chínhĐất ở nông thôn1.200.000---
166Huyện Quỳ HợpĐường QL 48C - Xóm Tân Mùng - Xã Tam Hợp Cổng trường THPT Quỳ Hợp 2 - Đường nối trục chínhĐất SX-KD nông thôn600.000---
167Huyện Quỳ HợpĐường QL 48C - Xóm Tân Mùng - Xã Tam Hợp Cổng trường THPT Quỳ Hợp 2 - Đường nối trục chínhĐất TM-DV nông thôn660.000---
168Huyện Quỳ HợpĐường QL 48C - Xóm Tân Mùng - Xã Tam Hợp Cổng trường THPT Quỳ Hợp 2 - Đường nối trục chínhĐất ở nông thôn1.200.000---
169Huyện Quỳ HợpĐường QL 48C - Xóm Quyết Tiến (Thửa 2, 4, 6…11, 15, 17...34, 37, 38, 40, 41, 43…47, 50, 107, 109, 11 Cổng trường THPT Quỳ Hợp 2 - Đường nối trục chínhĐất SX-KD nông thôn400.000---
170Huyện Quỳ HợpĐường QL 48C - Xóm Quyết Tiến (Thửa 2, 4, 6…11, 15, 17...34, 37, 38, 40, 41, 43…47, 50, 107, 109, 11 Cổng trường THPT Quỳ Hợp 2 - Đường nối trục chínhĐất TM-DV nông thôn440.000---
171Huyện Quỳ HợpĐường QL 48C - Xóm Quyết Tiến (Thửa 2, 4, 6…11, 15, 17...34, 37, 38, 40, 41, 43…47, 50, 107, 109, 11 Cổng trường THPT Quỳ Hợp 2 - Đường nối trục chínhĐất ở nông thôn800.000---
172Huyện Quỳ HợpĐường QL 48C - Xóm Quyết Tiến (Thửa 15…17, 20…23, 25... 27, 32…43, 45…59, 61…63, 69…83 Tờ 72) - Xã T Cổng trường THPT Quỳ Hợp 2 - Đường nối trục chínhĐất SX-KD nông thôn600.000---
173Huyện Quỳ HợpĐường QL 48C - Xóm Quyết Tiến (Thửa 15…17, 20…23, 25... 27, 32…43, 45…59, 61…63, 69…83 Tờ 72) - Xã T Cổng trường THPT Quỳ Hợp 2 - Đường nối trục chínhĐất TM-DV nông thôn660.000---
174Huyện Quỳ HợpĐường QL 48C - Xóm Quyết Tiến (Thửa 15…17, 20…23, 25... 27, 32…43, 45…59, 61…63, 69…83 Tờ 72) - Xã T Cổng trường THPT Quỳ Hợp 2 - Đường nối trục chínhĐất ở nông thôn1.200.000---
175Huyện Quỳ HợpĐường QL 48C - Xóm Quyết Tiến (Thửa 30, 31, 43…51, 57…65, 72…75, 77…79, 95…110, 112…114, 120…123, 13 Cổng trường THPT Quỳ Hợp 2 - Đường nối trục chínhĐất SX-KD nông thôn600.000---
176Huyện Quỳ HợpĐường QL 48C - Xóm Quyết Tiến (Thửa 30, 31, 43…51, 57…65, 72…75, 77…79, 95…110, 112…114, 120…123, 13 Cổng trường THPT Quỳ Hợp 2 - Đường nối trục chínhĐất TM-DV nông thôn660.000---
177Huyện Quỳ HợpĐường QL 48C - Xóm Quyết Tiến (Thửa 30, 31, 43…51, 57…65, 72…75, 77…79, 95…110, 112…114, 120…123, 13 Cổng trường THPT Quỳ Hợp 2 - Đường nối trục chínhĐất ở nông thôn1.200.000---
178Huyện Quỳ HợpĐường QL 48C - Tân Mỹ - Xã Tam Hợp Từ ngã ba săng lẻ - Cổng trường THPT Quỳ Hợp 2Đất SX-KD nông thôn1.000.000---
179Huyện Quỳ HợpĐường QL 48C - Tân Mỹ - Xã Tam Hợp Từ ngã ba săng lẻ - Cổng trường THPT Quỳ Hợp 2Đất TM-DV nông thôn1.100.000---
180Huyện Quỳ HợpĐường QL 48C - Tân Mỹ - Xã Tam Hợp Từ ngã ba săng lẻ - Cổng trường THPT Quỳ Hợp 2Đất ở nông thôn2.000.000---
181Huyện Quỳ HợpĐường QL 48 - Xóm Hợp Tâm, Sơn Thành, Tân Thành, Nam Sơn, Bắc Sơn - Xã Tam HợpĐất SX-KD nông thôn600.000---
182Huyện Quỳ HợpĐường QL 48 - Xóm Hợp Tâm, Sơn Thành, Tân Thành, Nam Sơn, Bắc Sơn - Xã Tam HợpĐất TM-DV nông thôn660.000---
183Huyện Quỳ HợpĐường QL 48 - Xóm Hợp Tâm, Sơn Thành, Tân Thành, Nam Sơn, Bắc Sơn - Xã Tam HợpĐất ở nông thôn1.200.000---
184Huyện Quỳ HợpĐường QL 48 - Xóm Dinh, Tân Mỹ, Hợp Tâm - Xã Tam HợpĐất SX-KD nông thôn1.500.000---
185Huyện Quỳ HợpĐường QL 48 - Xóm Dinh, Tân Mỹ, Hợp Tâm - Xã Tam HợpĐất TM-DV nông thôn1.650.000---
186Huyện Quỳ HợpĐường QL 48 - Xóm Dinh, Tân Mỹ, Hợp Tâm - Xã Tam HợpĐất ở nông thôn3.000.000---
187Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xã Châu ĐìnhĐất SX-KD nông thôn50.000---
188Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xã Châu ĐìnhĐất TM-DV nông thôn55.000---
189Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xã Châu ĐìnhĐất ở nông thôn100.000---
190Huyện Quỳ HợpTổng đội TNXP - Xã Châu ĐìnhĐất SX-KD nông thôn50.000---
191Huyện Quỳ HợpTổng đội TNXP - Xã Châu ĐìnhĐất TM-DV nông thôn55.000---
192Huyện Quỳ HợpTổng đội TNXP - Xã Châu ĐìnhĐất ở nông thôn100.000---
193Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Châu Quê - Xã Châu ĐìnhĐất SX-KD nông thôn50.000---
194Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Châu Quê - Xã Châu ĐìnhĐất TM-DV nông thôn55.000---
195Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Châu Quê - Xã Châu ĐìnhĐất ở nông thôn100.000---
196Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Mới - Xã Châu ĐìnhĐất SX-KD nông thôn50.000---
197Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Mới - Xã Châu ĐìnhĐất TM-DV nông thôn55.000---
198Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Mới - Xã Châu ĐìnhĐất ở nông thôn100.000---
199Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Hầm - Xã Châu ĐìnhĐất SX-KD nông thôn50.000---
200Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Hầm - Xã Châu ĐìnhĐất TM-DV nông thôn55.000---
Xem thêm (Trang 1/11): 1[2][3] ...11
4.9/5 - (948 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận 2026
Bảng giá đất huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận 2026
Bảng giá đất xã Đại Thanh, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất xã Đại Thanh, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất tỉnh Vĩnh Phúc mới nhất 2026
Bảng giá đất tỉnh Vĩnh Phúc mới nhất 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.