• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
20/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.2. Bảng giá đất huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An

Bảng giá đất huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An 2026

2. Bảng giá đất huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An mới nhất

Bảng giá đất huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

2.2. Bảng giá đất huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An

Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Nghệ An theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Xã Anh SơnTại đây66Xã Châu LộcTại đây
2Xã Yên XuânTại đây67Xã Châu HồngTại đây
3Xã Nhân HòaTại đây68Xã Mường HamTại đây
4Xã Anh Sơn ĐôngTại đây69Xã Mường ChọngTại đây
5Xã Vĩnh TườngTại đây70Xã Minh HợpTại đây
6Xã Thành Bình ThọTại đây71Xã Quỳnh LưuTại đây
7Xã Con CuôngTại đây72Xã Quỳnh VănTại đây
8Xã Môn SơnTại đây73Xã Quỳnh AnhTại đây
9Xã Mậu ThạchTại đây74Xã Quỳnh TamTại đây
10Xã Cam PhụcTại đây75Xã Quỳnh PhúTại đây
11Xã Châu KhêTại đây76Xã Quỳnh SơnTại đây
12Xã Diễn ChâuTại đây77Xã Quỳnh ThắngTại đây
13Xã Đức ChâuTại đây78Xã Tân KỳTại đây
14Xã Quảng ChâuTại đây79Xã Tân PhúTại đây
15Xã Hải ChâuTại đây80Xã Tân AnTại đây
16Xã Tân ChâuTại đây81Xã Nghĩa ĐồngTại đây
17Xã An ChâuTại đây82Xã Giai XuânTại đây
18Xã Minh ChâuTại đây83Xã Nghĩa HànhTại đây
19Xã Hùng ChâuTại đây84Xã Tiên ĐồngTại đây
20Xã Đô LươngTại đây85Xã Đông HiếuTại đây
21Xã Bạch NgọcTại đây86Xã Bích HàoTại đây
22Xã Văn HiếnTại đây87Xã Cát NgạnTại đây
23Xã Bạch HàTại đây88Xã Đại ĐồngTại đây
24Xã Thuần TrungTại đây89Xã Hạnh LâmTại đây
25Xã Lương SơnTại đây90Xã Hoa QuânTại đây
26Xã Hưng NguyênTại đây91Xã Kim BảngTại đây
27Xã Yên TrungTại đây92Xã Sơn LâmTại đây
28Xã Hưng Nguyên NamTại đây93Xã Tam ĐồngTại đây
29Xã Lam ThànhTại đây94Xã Xuân LâmTại đây
30Xã Chiêu LưuTại đây95Xã Nga MyTại đây
31Xã Hữu KiệmTại đây96Xã Nhôn MaiTại đây
32Xã Mường TípTại đây97Xã Tam QuangTại đây
33Xã Mường XénTại đây98Xã Tam TháiTại đây
34Xã Na LoiTại đây99Xã Tương DươngTại đây
35Xã Na NgoiTại đây100Xã Yên HòaTại đây
36Xã Nậm CắnTại đây101Xã Yên NaTại đây
37Xã Kim LiênTại đây102Xã Yên ThànhTại đây
38Xã Vạn AnTại đây103Xã Quan ThànhTại đây
39Xã Nam ĐànTại đây104Xã Hợp MinhTại đây
40Xã Đại HuệTại đây105Xã Vân TụTại đây
41Xã Thiên NhẫnTại đây106Xã Vân DuTại đây
42Xã Nghĩa ĐànTại đây107Xã Quang ĐồngTại đây
43Xã Nghĩa ThọTại đây108Xã Giai LạcTại đây
44Xã Nghĩa LâmTại đây109Xã Bình MinhTại đây
45Xã Nghĩa MaiTại đây110Xã Đông ThànhTại đây
46Xã Nghĩa HưngTại đây111Phường Hoàng MaiTại đây
47Xã Nghĩa KhánhTại đây112Phường Quỳnh MaiTại đây
48Xã Nghĩa LộcTại đây113Phường Tân MaiTại đây
49Xã Nghi LộcTại đây114Phường Thái HòaTại đây
50Xã Phúc LộcTại đây115Phường Tây HiếuTại đây
51Xã Đông LộcTại đây116Phường Trường VinhTại đây
52Xã Trung LộcTại đây117Phường Thành VinhTại đây
53Xã Thần LĩnhTại đây118Phường Vinh HưngTại đây
54Xã Hải LộcTại đây119Phường Vinh PhúTại đây
55Xã Văn KiềuTại đây120Phường Vinh LộcTại đây
56Xã Mường QuàngTại đây121Phường Cửa LòTại đây
57Xã Quế PhongTại đây122Xã Keng ĐuTại đây
58Xã Thông ThụTại đây123Xã Mỹ LýTại đây
59Xã Tiền PhongTại đây124Xã Bắc LýTại đây
60Xã Tri LễTại đây125Xã Huồi TụTại đây
61Xã Quỳ ChâuTại đây126Xã Mường LốngTại đây
62Xã Châu TiếnTại đây127Xã Bình ChuẩnTại đây
63Xã Hùng ChânTại đây128Xã Hữu KhuôngTại đây
64Xã Quỳ HợpTại đây129Xã Lượng MinhTại đây
65Xã Tam HợpTại đây130Xã Châu BìnhTại đây
Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Nghệ An theo chính quyền địa phương 02 cấp

Bảng giá đất huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Na Niếng (Tờ 43, thửa: 225, 226) - Xã Tri Lễ Đường rẽ vào Nậm Nhoóng - Đến Cầu Chà Lam Cuối bản Na NiếngĐất SX-KD nông thôn230.000---
2Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Na Niếng (Tờ 43, thửa: 225, 226) - Xã Tri Lễ Đường rẽ vào Nậm Nhoóng - Đến Cầu Chà Lam Cuối bản Na NiếngĐất TM-DV nông thôn253.000---
3Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Na Niếng (Tờ 43, thửa: 225, 226) - Xã Tri Lễ Đường rẽ vào Nậm Nhoóng - Đến Cầu Chà Lam Cuối bản Na NiếngĐất ở nông thôn460.000---
4Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) (Tờ 58, thửa: 2, 13, 21, 46,) (Tờ 59, thửa: 47, 55, 70, 72) (Tờ 45, thửa: 9 Cuối bản Ná Ca - Hết bản SanĐất SX-KD nông thôn46.000---
5Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) (Tờ 58, thửa: 2, 13, 21, 46,) (Tờ 59, thửa: 47, 55, 70, 72) (Tờ 45, thửa: 9 Cuối bản Ná Ca - Hết bản SanĐất TM-DV nông thôn51.000---
6Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) (Tờ 58, thửa: 2, 13, 21, 46,) (Tờ 59, thửa: 47, 55, 70, 72) (Tờ 45, thửa: 9 Cuối bản Ná Ca - Hết bản SanĐất ở nông thôn92.000---
7Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Ná Ca (Tờ 49, thửa: 2, 3, 2005) - Xã Tri Lễ Từ ngã ba bản Na Niếng - Hết bản Ná CaĐất SX-KD nông thôn35.000---
8Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Ná Ca (Tờ 49, thửa: 2, 3, 2005) - Xã Tri Lễ Từ ngã ba bản Na Niếng - Hết bản Ná CaĐất TM-DV nông thôn39.000---
9Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Ná Ca (Tờ 49, thửa: 2, 3, 2005) - Xã Tri Lễ Từ ngã ba bản Na Niếng - Hết bản Ná CaĐất ở nông thôn70.000---
10Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Ná Ca (Tờ 49, thửa: 6, 7, 12) - Xã Tri Lễ Từ ngã ba bản Na Niếng - Hết bản Ná CaĐất SX-KD nông thôn46.000---
11Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Ná Ca (Tờ 49, thửa: 6, 7, 12) - Xã Tri Lễ Từ ngã ba bản Na Niếng - Hết bản Ná CaĐất TM-DV nông thôn51.000---
12Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Ná Ca (Tờ 49, thửa: 6, 7, 12) - Xã Tri Lễ Từ ngã ba bản Na Niếng - Hết bản Ná CaĐất ở nông thôn92.000---
13Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Ná Ca (Tờ 49, thửa: 1, 9, 10) (Tờ 60, thửa: 1, 3, 7, 10, 12, 23, 29, Từ ngã ba bản Na Niếng - Hết bản Ná CaĐất SX-KD nông thôn87.000---
14Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Ná Ca (Tờ 49, thửa: 1, 9, 10) (Tờ 60, thửa: 1, 3, 7, 10, 12, 23, 29, Từ ngã ba bản Na Niếng - Hết bản Ná CaĐất TM-DV nông thôn95.000---
15Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Ná Ca (Tờ 49, thửa: 1, 9, 10) (Tờ 60, thửa: 1, 3, 7, 10, 12, 23, 29, Từ ngã ba bản Na Niếng - Hết bản Ná CaĐất ở nông thôn173.000---
16Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Xóm Chợ (Tờ 37, thửa: 19, 35, 40, 60) - Xã Tri Lễ Từ cầu Cha Lam - Khe CắmĐất SX-KD nông thôn87.000---
17Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Xóm Chợ (Tờ 37, thửa: 19, 35, 40, 60) - Xã Tri Lễ Từ cầu Cha Lam - Khe CắmĐất TM-DV nông thôn95.000---
18Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Xóm Chợ (Tờ 37, thửa: 19, 35, 40, 60) - Xã Tri Lễ Từ cầu Cha Lam - Khe CắmĐất ở nông thôn173.000---
19Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Xóm Chợ (Tờ 37, thửa: 11) - Xã Tri Lễ Từ cầu Cha Lam - Khe CắmĐất SX-KD nông thôn202.000---
20Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Xóm Chợ (Tờ 37, thửa: 11) - Xã Tri Lễ Từ cầu Cha Lam - Khe CắmĐất TM-DV nông thôn222.000---
21Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Xóm Chợ (Tờ 37, thửa: 11) - Xã Tri Lễ Từ cầu Cha Lam - Khe CắmĐất ở nông thôn403.000---
22Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Xóm Chợ (Tờ 42, thửa: 5, 8, 10, 18, 22, 24, 27, 36) - Xã Tri Lễ Từ cầu Cha Lam - Khe CắmĐất SX-KD nông thôn345.000---
23Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Xóm Chợ (Tờ 42, thửa: 5, 8, 10, 18, 22, 24, 27, 36) - Xã Tri Lễ Từ cầu Cha Lam - Khe CắmĐất TM-DV nông thôn380.000---
24Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Xóm Chợ (Tờ 42, thửa: 5, 8, 10, 18, 22, 24, 27, 36) - Xã Tri Lễ Từ cầu Cha Lam - Khe CắmĐất ở nông thôn690.000---
25Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Đ1 Minh Châu (Tờ 63, thửa: 6, 7, 8, 9, 10, 11, 13, 15, 16, 17, 18, 19 Đầu cầu Huôi Mai - Đường Tri Lễ-Nậm NhoóngĐất SX-KD nông thôn35.000---
26Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Đ1 Minh Châu (Tờ 63, thửa: 6, 7, 8, 9, 10, 11, 13, 15, 16, 17, 18, 19 Đầu cầu Huôi Mai - Đường Tri Lễ-Nậm NhoóngĐất TM-DV nông thôn39.000---
27Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Đ1 Minh Châu (Tờ 63, thửa: 6, 7, 8, 9, 10, 11, 13, 15, 16, 17, 18, 19 Đầu cầu Huôi Mai - Đường Tri Lễ-Nậm NhoóngĐất ở nông thôn70.000---
28Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Đ1 Minh Châu (Tờ 52, thửa: 17, 21 ,25, 49) (Tờ 62, thửa: 1, 11, 12, 1 Đầu cầu Huôi Mai - Đường Tri Lễ-Nậm NhoóngĐất SX-KD nông thôn46.000---
29Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Đ1 Minh Châu (Tờ 52, thửa: 17, 21 ,25, 49) (Tờ 62, thửa: 1, 11, 12, 1 Đầu cầu Huôi Mai - Đường Tri Lễ-Nậm NhoóngĐất TM-DV nông thôn51.000---
30Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Đ1 Minh Châu (Tờ 52, thửa: 17, 21 ,25, 49) (Tờ 62, thửa: 1, 11, 12, 1 Đầu cầu Huôi Mai - Đường Tri Lễ-Nậm NhoóngĐất ở nông thôn92.000---
31Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Đ1 Minh Châu (Tờ 52, thửa: 16) (Tờ 53, thửa: 49, 51, 53) - Xã Tri Lễ Đầu cầu Huôi Mai - Đường Tri Lễ-Nậm NhoóngĐất SX-KD nông thôn115.000---
32Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Đ1 Minh Châu (Tờ 52, thửa: 16) (Tờ 53, thửa: 49, 51, 53) - Xã Tri Lễ Đầu cầu Huôi Mai - Đường Tri Lễ-Nậm NhoóngĐất TM-DV nông thôn127.000---
33Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Đ1 Minh Châu (Tờ 52, thửa: 16) (Tờ 53, thửa: 49, 51, 53) - Xã Tri Lễ Đầu cầu Huôi Mai - Đường Tri Lễ-Nậm NhoóngĐất ở nông thôn230.000---
34Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Bò, Pịch Niệng, Đ2-Minh Châu-Ná Túi (Tờ 66, thửa: 1, 2, 6, 8, 11, 13, Từ cầu sông Quàng - Đến cầu Huôi MaiĐất SX-KD nông thôn35.000---
35Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Bò, Pịch Niệng, Đ2-Minh Châu-Ná Túi (Tờ 66, thửa: 1, 2, 6, 8, 11, 13, Từ cầu sông Quàng - Đến cầu Huôi MaiĐất TM-DV nông thôn39.000---
36Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Bò, Pịch Niệng, Đ2-Minh Châu-Ná Túi (Tờ 66, thửa: 1, 2, 6, 8, 11, 13, Từ cầu sông Quàng - Đến cầu Huôi MaiĐất ở nông thôn70.000---
37Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Bò, Pịch Niệng, Đ2-Minh Châu-Ná Túi (Tờ 64, thửa: 35, 39, 42, 43) (Tờ Từ cầu sông Quàng - Đến cầu Huôi MaiĐất SX-KD nông thôn52.000---
38Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Bò, Pịch Niệng, Đ2-Minh Châu-Ná Túi (Tờ 64, thửa: 35, 39, 42, 43) (Tờ Từ cầu sông Quàng - Đến cầu Huôi MaiĐất TM-DV nông thôn57.000---
39Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Bò, Pịch Niệng, Đ2-Minh Châu-Ná Túi (Tờ 64, thửa: 35, 39, 42, 43) (Tờ Từ cầu sông Quàng - Đến cầu Huôi MaiĐất ở nông thôn104.000---
40Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Bò, Pịch Niệng, Đ2-Minh Châu-Ná Túi (Tờ 64, thửa: 11, 12, 14, 15, 16, Từ cầu sông Quàng - Đến cầu Huôi MaiĐất SX-KD nông thôn115.000---
41Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Bò, Pịch Niệng, Đ2-Minh Châu-Ná Túi (Tờ 64, thửa: 11, 12, 14, 15, 16, Từ cầu sông Quàng - Đến cầu Huôi MaiĐất TM-DV nông thôn127.000---
42Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Bò, Pịch Niệng, Đ2-Minh Châu-Ná Túi (Tờ 64, thửa: 11, 12, 14, 15, 16, Từ cầu sông Quàng - Đến cầu Huôi MaiĐất ở nông thôn230.000---
43Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Tà Pàn (Tờ 74, thửa: 1, 23) (Tờ 75, thửa: 1, 33, 2, 5, 1, 4) - Xã Tri Từ đầu bản Tà Pàn - Đến cầu sông QuàngĐất SX-KD nông thôn35.000---
44Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Tà Pàn (Tờ 74, thửa: 1, 23) (Tờ 75, thửa: 1, 33, 2, 5, 1, 4) - Xã Tri Từ đầu bản Tà Pàn - Đến cầu sông QuàngĐất TM-DV nông thôn39.000---
45Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Tà Pàn (Tờ 74, thửa: 1, 23) (Tờ 75, thửa: 1, 33, 2, 5, 1, 4) - Xã Tri Từ đầu bản Tà Pàn - Đến cầu sông QuàngĐất ở nông thôn70.000---
46Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Tà Pàn (Tờ 74, thửa: 3, 4, 6, 10, 11, 15, 18, 24, 29, 49, 51) (Tờ 75, Từ đầu bản Tà Pàn - Đến cầu sông QuàngĐất SX-KD nông thôn52.000---
47Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Tà Pàn (Tờ 74, thửa: 3, 4, 6, 10, 11, 15, 18, 24, 29, 49, 51) (Tờ 75, Từ đầu bản Tà Pàn - Đến cầu sông QuàngĐất TM-DV nông thôn57.000---
48Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Tà Pàn (Tờ 74, thửa: 3, 4, 6, 10, 11, 15, 18, 24, 29, 49, 51) (Tờ 75, Từ đầu bản Tà Pàn - Đến cầu sông QuàngĐất ở nông thôn104.000---
49Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Tà Pàn (Tờ 74, thửa: 5, 8, 37, 34) (Tờ 78, thửa: 2, 3, 7, 12, 13, 14, Từ đầu bản Tà Pàn - Đến cầu sông QuàngĐất SX-KD nông thôn104.000---
50Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Tà Pàn (Tờ 74, thửa: 5, 8, 37, 34) (Tờ 78, thửa: 2, 3, 7, 12, 13, 14, Từ đầu bản Tà Pàn - Đến cầu sông QuàngĐất TM-DV nông thôn114.000---
51Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Tà Pàn (Tờ 74, thửa: 5, 8, 37, 34) (Tờ 78, thửa: 2, 3, 7, 12, 13, 14, Từ đầu bản Tà Pàn - Đến cầu sông QuàngĐất ở nông thôn207.000---
52Huyện Quế PhongĐường Ná Chạng- Ná Lịt - Bản Ná Lịt (Tờ 54, thửa: 1,2,13,28,33) (Tờ 55, thửa: 1,2,6,10,11) (Tờ 56, t Đầu cầu treo ná chang- ná lịt - Hết bản Ná LịtĐất SX-KD nông thôn35.000---
53Huyện Quế PhongĐường Ná Chạng- Ná Lịt - Bản Ná Lịt (Tờ 54, thửa: 1,2,13,28,33) (Tờ 55, thửa: 1,2,6,10,11) (Tờ 56, t Đầu cầu treo ná chang- ná lịt - Hết bản Ná LịtĐất TM-DV nông thôn39.000---
54Huyện Quế PhongĐường Ná Chạng- Ná Lịt - Bản Ná Lịt (Tờ 54, thửa: 1,2,13,28,33) (Tờ 55, thửa: 1,2,6,10,11) (Tờ 56, t Đầu cầu treo ná chang- ná lịt - Hết bản Ná LịtĐất ở nông thôn70.000---
55Huyện Quế PhongĐường Ná Chạng- Ná Lịt - Bản Ná Lịt (Tờ 54, thửa: 10,12,16,17,18,19,15,26,38,39,44,40,41,36,42,23) ( Đầu cầu treo ná chang- ná lịt - Hết bản Ná LịtĐất SX-KD nông thôn40.000---
56Huyện Quế PhongĐường Ná Chạng- Ná Lịt - Bản Ná Lịt (Tờ 54, thửa: 10,12,16,17,18,19,15,26,38,39,44,40,41,36,42,23) ( Đầu cầu treo ná chang- ná lịt - Hết bản Ná LịtĐất TM-DV nông thôn44.000---
57Huyện Quế PhongĐường Ná Chạng- Ná Lịt - Bản Ná Lịt (Tờ 54, thửa: 10,12,16,17,18,19,15,26,38,39,44,40,41,36,42,23) ( Đầu cầu treo ná chang- ná lịt - Hết bản Ná LịtĐất ở nông thôn80.000---
58Huyện Quế PhongĐường Ná Chạng- Ná Lịt - Bản Ná Chạng (Tờ 53, thửa: 1,5,7,12,23,36.) (Tờ 44, thửa: 48,47,35,25,23,14 Trường tiểu học Tri Lễ 2 - Hết bản Ná ChạngĐất SX-KD nông thôn35.000---
59Huyện Quế PhongĐường Ná Chạng- Ná Lịt - Bản Ná Chạng (Tờ 53, thửa: 1,5,7,12,23,36.) (Tờ 44, thửa: 48,47,35,25,23,14 Trường tiểu học Tri Lễ 2 - Hết bản Ná ChạngĐất TM-DV nông thôn39.000---
60Huyện Quế PhongĐường Ná Chạng- Ná Lịt - Bản Ná Chạng (Tờ 53, thửa: 1,5,7,12,23,36.) (Tờ 44, thửa: 48,47,35,25,23,14 Trường tiểu học Tri Lễ 2 - Hết bản Ná ChạngĐất ở nông thôn70.000---
61Huyện Quế PhongĐường Ná Chạng- Ná Lịt - Bản Ná Chạng (Tờ 53, thửa: 2,3,14) (Tờ 44, thửa: 26,27,36,27,44,45) - Xã Tr Trường tiểu học Tri Lễ 2 - Hết bản Ná ChạngĐất SX-KD nông thôn40.000---
62Huyện Quế PhongĐường Ná Chạng- Ná Lịt - Bản Ná Chạng (Tờ 53, thửa: 2,3,14) (Tờ 44, thửa: 26,27,36,27,44,45) - Xã Tr Trường tiểu học Tri Lễ 2 - Hết bản Ná ChạngĐất TM-DV nông thôn44.000---
63Huyện Quế PhongĐường Ná Chạng- Ná Lịt - Bản Ná Chạng (Tờ 53, thửa: 2,3,14) (Tờ 44, thửa: 26,27,36,27,44,45) - Xã Tr Trường tiểu học Tri Lễ 2 - Hết bản Ná ChạngĐất ở nông thôn80.000---
64Huyện Quế PhongĐường Ná Túi - Bản Ná Túi (Tờ 71, thửa: 21,26,27,28,32,38,35,42,43,41,47,45, 50,49,48,53,54,5551,56 Nghĩa địa Ná Túi - Hết bản Ná TúiĐất SX-KD nông thôn35.000---
65Huyện Quế PhongĐường Ná Túi - Bản Ná Túi (Tờ 71, thửa: 21,26,27,28,32,38,35,42,43,41,47,45, 50,49,48,53,54,5551,56 Nghĩa địa Ná Túi - Hết bản Ná TúiĐất TM-DV nông thôn39.000---
66Huyện Quế PhongĐường Ná Túi - Bản Ná Túi (Tờ 71, thửa: 21,26,27,28,32,38,35,42,43,41,47,45, 50,49,48,53,54,5551,56 Nghĩa địa Ná Túi - Hết bản Ná TúiĐất ở nông thôn70.000---
67Huyện Quế PhongĐường Ná Túi - Bản Ná Túi (Tờ 63, thửa: 17,18,19,21,22) (Tờ 71, thửa: 1,3,5,7,8,10,11,13,14,16,19,20 Nghĩa địa Ná Túi - Hết bản Ná TúiĐất SX-KD nông thôn40.000---
68Huyện Quế PhongĐường Ná Túi - Bản Ná Túi (Tờ 63, thửa: 17,18,19,21,22) (Tờ 71, thửa: 1,3,5,7,8,10,11,13,14,16,19,20 Nghĩa địa Ná Túi - Hết bản Ná TúiĐất TM-DV nông thôn44.000---
69Huyện Quế PhongĐường Ná Túi - Bản Ná Túi (Tờ 63, thửa: 17,18,19,21,22) (Tờ 71, thửa: 1,3,5,7,8,10,11,13,14,16,19,20 Nghĩa địa Ná Túi - Hết bản Ná TúiĐất ở nông thôn80.000---
70Huyện Quế PhongĐường Ná Cấn - Bản Ná Cấn (Tờ 62, thửa: 34,35,44,47,52,48,56,42,50,38) (Tờ 70, thửa: 24,15,36,40,43, Đầu bản Ná Cấn - Hết bản Ná CấnĐất SX-KD nông thôn35.000---
71Huyện Quế PhongĐường Ná Cấn - Bản Ná Cấn (Tờ 62, thửa: 34,35,44,47,52,48,56,42,50,38) (Tờ 70, thửa: 24,15,36,40,43, Đầu bản Ná Cấn - Hết bản Ná CấnĐất TM-DV nông thôn39.000---
72Huyện Quế PhongĐường Ná Cấn - Bản Ná Cấn (Tờ 62, thửa: 34,35,44,47,52,48,56,42,50,38) (Tờ 70, thửa: 24,15,36,40,43, Đầu bản Ná Cấn - Hết bản Ná CấnĐất ở nông thôn70.000---
73Huyện Quế PhongĐường Ná Cấn - Bản Ná Cấn (Tờ 62, thửa: 36,39,43,41,46,45,51) (Tờ 3, 5, 6, 9, 11) - Xã Tri Lễ Đầu bản Ná Cấn - Hết bản Ná CấnĐất SX-KD nông thôn40.000---
74Huyện Quế PhongĐường Ná Cấn - Bản Ná Cấn (Tờ 62, thửa: 36,39,43,41,46,45,51) (Tờ 3, 5, 6, 9, 11) - Xã Tri Lễ Đầu bản Ná Cấn - Hết bản Ná CấnĐất TM-DV nông thôn44.000---
75Huyện Quế PhongĐường Ná Cấn - Bản Ná Cấn (Tờ 62, thửa: 36,39,43,41,46,45,51) (Tờ 3, 5, 6, 9, 11) - Xã Tri Lễ Đầu bản Ná Cấn - Hết bản Ná CấnĐất ở nông thôn80.000---
76Huyện Quế PhongĐường Tri Lễ- Nậm Nhoóng - Bản Chả Lạnh (Tờ 61, thửa: 9,23,34,38,53,) (Tờ 68, thửa: 2,26,37,48,55) - Ngã ba nhà Tâm Ninh - Hêt địa phận đất Tri LễĐất SX-KD nông thôn35.000---
77Huyện Quế PhongĐường Tri Lễ- Nậm Nhoóng - Bản Chả Lạnh (Tờ 61, thửa: 9,23,34,38,53,) (Tờ 68, thửa: 2,26,37,48,55) - Ngã ba nhà Tâm Ninh - Hêt địa phận đất Tri LễĐất TM-DV nông thôn39.000---
78Huyện Quế PhongĐường Tri Lễ- Nậm Nhoóng - Bản Chả Lạnh (Tờ 61, thửa: 9,23,34,38,53,) (Tờ 68, thửa: 2,26,37,48,55) - Ngã ba nhà Tâm Ninh - Hêt địa phận đất Tri LễĐất ở nông thôn70.000---
79Huyện Quế PhongĐường Tri Lễ- Nậm Nhoóng - Bản Chả Lạnh (Tờ 61, thửa: 8,25,24,14,20,31,32,37,41,52,17,8) (Tờ 68, thử Ngã ba nhà Tâm Ninh - Hêt địa phận đất Tri LễĐất SX-KD nông thôn40.000---
80Huyện Quế PhongĐường Tri Lễ- Nậm Nhoóng - Bản Chả Lạnh (Tờ 61, thửa: 8,25,24,14,20,31,32,37,41,52,17,8) (Tờ 68, thử Ngã ba nhà Tâm Ninh - Hêt địa phận đất Tri LễĐất TM-DV nông thôn44.000---
81Huyện Quế PhongĐường Tri Lễ- Nậm Nhoóng - Bản Chả Lạnh (Tờ 61, thửa: 8,25,24,14,20,31,32,37,41,52,17,8) (Tờ 68, thử Ngã ba nhà Tâm Ninh - Hêt địa phận đất Tri LễĐất ở nông thôn80.000---
82Huyện Quế PhongĐường Tri Lễ- Nậm Nhoóng - Bản Chả Lạnh (Tờ 61, thửa: 13,18,19,21,22,27,29,30,35,36,39,40,44,45,47,5 Ngã ba nhà Tâm Ninh - Hêt địa phận đất Tri LễĐất SX-KD nông thôn58.000---
83Huyện Quế PhongĐường Tri Lễ- Nậm Nhoóng - Bản Chả Lạnh (Tờ 61, thửa: 13,18,19,21,22,27,29,30,35,36,39,40,44,45,47,5 Ngã ba nhà Tâm Ninh - Hêt địa phận đất Tri LễĐất TM-DV nông thôn63.000---
84Huyện Quế PhongĐường Tri Lễ- Nậm Nhoóng - Bản Chả Lạnh (Tờ 61, thửa: 13,18,19,21,22,27,29,30,35,36,39,40,44,45,47,5 Ngã ba nhà Tâm Ninh - Hêt địa phận đất Tri LễĐất ở nông thôn115.000---
85Huyện Quế PhongĐường Piếng Luống - Kèm Ải - Bản Kèm Ải (Tờ 21, thửa: 13,14,15,16,21,22,23,26,18,19,30) - Xã Tri Lễ Từ đầu bản Kèm Ải - Hết bản Kèm ẢiĐất SX-KD nông thôn35.000---
86Huyện Quế PhongĐường Piếng Luống - Kèm Ải - Bản Kèm Ải (Tờ 21, thửa: 13,14,15,16,21,22,23,26,18,19,30) - Xã Tri Lễ Từ đầu bản Kèm Ải - Hết bản Kèm ẢiĐất TM-DV nông thôn39.000---
87Huyện Quế PhongĐường Piếng Luống - Kèm Ải - Bản Kèm Ải (Tờ 21, thửa: 13,14,15,16,21,22,23,26,18,19,30) - Xã Tri Lễ Từ đầu bản Kèm Ải - Hết bản Kèm ẢiĐất ở nông thôn70.000---
88Huyện Quế PhongĐường Piếng Luống - Kèm Ải - Bản Kèm Ải (Tờ 18, thửa: 2,4,5,7,8,10,11,12) (Tờ 21, thửa: 1,2,3,4,5,8, Từ đầu bản Kèm Ải - Hết bản Kèm ẢiĐất SX-KD nông thôn40.000---
89Huyện Quế PhongĐường Piếng Luống - Kèm Ải - Bản Kèm Ải (Tờ 18, thửa: 2,4,5,7,8,10,11,12) (Tờ 21, thửa: 1,2,3,4,5,8, Từ đầu bản Kèm Ải - Hết bản Kèm ẢiĐất TM-DV nông thôn44.000---
90Huyện Quế PhongĐường Piếng Luống - Kèm Ải - Bản Kèm Ải (Tờ 18, thửa: 2,4,5,7,8,10,11,12) (Tờ 21, thửa: 1,2,3,4,5,8, Từ đầu bản Kèm Ải - Hết bản Kèm ẢiĐất ở nông thôn80.000---
91Huyện Quế PhongĐường Piêng Lốm- Kẻm Ải - Bản Đôn (Tờ 24, thửa: 2,3,6,18.20,17,24,30,36) (Tờ 23, thửa: 82,83,81,62,6 Cầu tràn Bản Chọt - Hêt bản ĐônĐất SX-KD nông thôn35.000---
92Huyện Quế PhongĐường Piêng Lốm- Kẻm Ải - Bản Đôn (Tờ 24, thửa: 2,3,6,18.20,17,24,30,36) (Tờ 23, thửa: 82,83,81,62,6 Cầu tràn Bản Chọt - Hêt bản ĐônĐất TM-DV nông thôn39.000---
93Huyện Quế PhongĐường Piêng Lốm- Kẻm Ải - Bản Đôn (Tờ 24, thửa: 2,3,6,18.20,17,24,30,36) (Tờ 23, thửa: 82,83,81,62,6 Cầu tràn Bản Chọt - Hêt bản ĐônĐất ở nông thôn70.000---
94Huyện Quế PhongĐường Piêng Lốm- Kẻm Ải - Bản Đôn (Tờ 24, thửa: 47,34,32,23,22,15,21,16,4,1,14) (Tờ 23, thửa: 84,85, Cầu tràn Bản Chọt - Hêt bản ĐônĐất SX-KD nông thôn40.000---
95Huyện Quế PhongĐường Piêng Lốm- Kẻm Ải - Bản Đôn (Tờ 24, thửa: 47,34,32,23,22,15,21,16,4,1,14) (Tờ 23, thửa: 84,85, Cầu tràn Bản Chọt - Hêt bản ĐônĐất TM-DV nông thôn44.000---
96Huyện Quế PhongĐường Piêng Lốm- Kẻm Ải - Bản Đôn (Tờ 24, thửa: 47,34,32,23,22,15,21,16,4,1,14) (Tờ 23, thửa: 84,85, Cầu tràn Bản Chọt - Hêt bản ĐônĐất ở nông thôn80.000---
97Huyện Quế PhongĐường Piêng Lôm- Kẻm Ải - Bản Chọt (Tờ 24, thửa: 126,111,110,99,88,82,69,61,50,163,157,53, 154, 148, Cuối bản Lằm - Hết bản ChọtĐất SX-KD nông thôn35.000---
98Huyện Quế PhongĐường Piêng Lôm- Kẻm Ải - Bản Chọt (Tờ 24, thửa: 126,111,110,99,88,82,69,61,50,163,157,53, 154, 148, Cuối bản Lằm - Hết bản ChọtĐất TM-DV nông thôn39.000---
99Huyện Quế PhongĐường Piêng Lôm- Kẻm Ải - Bản Chọt (Tờ 24, thửa: 126,111,110,99,88,82,69,61,50,163,157,53, 154, 148, Cuối bản Lằm - Hết bản ChọtĐất ở nông thôn70.000---
100Huyện Quế PhongĐường Piêng Lôm- Kẻm Ải - Bản Chọt (Tờ 24, thửa: 166, 164,165,162, 161,158,151,150,149,139,141,138, Cuối bản Lằm - Hết bản ChọtĐất SX-KD nông thôn45.000---
101Huyện Quế PhongĐường Piêng Lôm- Kẻm Ải - Bản Chọt (Tờ 24, thửa: 166, 164,165,162, 161,158,151,150,149,139,141,138, Cuối bản Lằm - Hết bản ChọtĐất TM-DV nông thôn50.000---
102Huyện Quế PhongĐường Piêng Lôm- Kẻm Ải - Bản Chọt (Tờ 24, thửa: 166, 164,165,162, 161,158,151,150,149,139,141,138, Cuối bản Lằm - Hết bản ChọtĐất ở nông thôn90.000---
103Huyện Quế PhongĐường Piêng Lôm- Kẻm Ải - Bản Lằm (Tờ 32, thửa: 38,35,77,40,31,25,24,19,13) (Tờ 28, thửa: 63,64,59,4 Cuối bản Piêng Lôm - Hết bản LằmĐất SX-KD nông thôn35.000---
104Huyện Quế PhongĐường Piêng Lôm- Kẻm Ải - Bản Lằm (Tờ 32, thửa: 38,35,77,40,31,25,24,19,13) (Tờ 28, thửa: 63,64,59,4 Cuối bản Piêng Lôm - Hết bản LằmĐất TM-DV nông thôn39.000---
105Huyện Quế PhongĐường Piêng Lôm- Kẻm Ải - Bản Lằm (Tờ 32, thửa: 38,35,77,40,31,25,24,19,13) (Tờ 28, thửa: 63,64,59,4 Cuối bản Piêng Lôm - Hết bản LằmĐất ở nông thôn70.000---
106Huyện Quế PhongĐường Piêng Lôm- Kẻm Ải - Bản Lằm (Tờ 32, thửa: 53,39,36,33,32,22,20,16,14,7,3,5,27) (Tờ 28, thửa: 7 Cuối bản Piêng Lôm - Hết bản LằmĐất SX-KD nông thôn41.000---
107Huyện Quế PhongĐường Piêng Lôm- Kẻm Ải - Bản Lằm (Tờ 32, thửa: 53,39,36,33,32,22,20,16,14,7,3,5,27) (Tờ 28, thửa: 7 Cuối bản Piêng Lôm - Hết bản LằmĐất TM-DV nông thôn45.000---
108Huyện Quế PhongĐường Piêng Lôm- Kẻm Ải - Bản Lằm (Tờ 32, thửa: 53,39,36,33,32,22,20,16,14,7,3,5,27) (Tờ 28, thửa: 7 Cuối bản Piêng Lôm - Hết bản LằmĐất ở nông thôn81.000---
109Huyện Quế PhongĐường Piêng Lôm- Kẻm Aỉ - Bản Piêng Lôm (Tờ 37, thửa: 7,4,46,41) (Tờ 35, thửa: 17, 27, 32) - Xã Tri Cầu tràn Piêng Lôm - Hết bản Piêng LômĐất SX-KD nông thôn35.000---
110Huyện Quế PhongĐường Piêng Lôm- Kẻm Aỉ - Bản Piêng Lôm (Tờ 37, thửa: 7,4,46,41) (Tờ 35, thửa: 17, 27, 32) - Xã Tri Cầu tràn Piêng Lôm - Hết bản Piêng LômĐất TM-DV nông thôn39.000---
111Huyện Quế PhongĐường Piêng Lôm- Kẻm Aỉ - Bản Piêng Lôm (Tờ 37, thửa: 7,4,46,41) (Tờ 35, thửa: 17, 27, 32) - Xã Tri Cầu tràn Piêng Lôm - Hết bản Piêng LômĐất ở nông thôn70.000---
112Huyện Quế PhongĐường Piêng Lôm- Kẻm Aỉ - Bản Piêng Lôm (Tờ 37, thửa: 6,5,2003) (Tờ 35, thửa: 55,58,56,52, 48,50,49 Cầu tràn Piêng Lôm - Hết bản Piêng LômĐất SX-KD nông thôn58.000---
113Huyện Quế PhongĐường Piêng Lôm- Kẻm Aỉ - Bản Piêng Lôm (Tờ 37, thửa: 6,5,2003) (Tờ 35, thửa: 55,58,56,52, 48,50,49 Cầu tràn Piêng Lôm - Hết bản Piêng LômĐất TM-DV nông thôn63.000---
114Huyện Quế PhongĐường Piêng Lôm- Kẻm Aỉ - Bản Piêng Lôm (Tờ 37, thửa: 6,5,2003) (Tờ 35, thửa: 55,58,56,52, 48,50,49 Cầu tràn Piêng Lôm - Hết bản Piêng LômĐất ở nông thôn115.000---
115Huyện Quế PhongĐường liên thôn bản Cắm- bản Nóng 1 (Tờ 31, thửa: 88,70,49,66,50,73,72,86,114,113, 103,7,8,16,15,25 Nghĩa địa bản Cắm- bản Nóng - Hết bản Nóng 1Đất SX-KD nông thôn35.000---
116Huyện Quế PhongĐường liên thôn bản Cắm- bản Nóng 1 (Tờ 31, thửa: 88,70,49,66,50,73,72,86,114,113, 103,7,8,16,15,25 Nghĩa địa bản Cắm- bản Nóng - Hết bản Nóng 1Đất TM-DV nông thôn39.000---
117Huyện Quế PhongĐường liên thôn bản Cắm- bản Nóng 1 (Tờ 31, thửa: 88,70,49,66,50,73,72,86,114,113, 103,7,8,16,15,25 Nghĩa địa bản Cắm- bản Nóng - Hết bản Nóng 1Đất ở nông thôn70.000---
118Huyện Quế PhongĐường liên thôn bản Cắm- bản Nóng 1 (Tờ 31, thửa: 46,45,22,21,4,5,6,17,42,41,37,18,42,44,48,67,68,40 Nghĩa địa bản Cắm- bản Nóng - Hết bản Nóng 1Đất SX-KD nông thôn40.000---
119Huyện Quế PhongĐường liên thôn bản Cắm- bản Nóng 1 (Tờ 31, thửa: 46,45,22,21,4,5,6,17,42,41,37,18,42,44,48,67,68,40 Nghĩa địa bản Cắm- bản Nóng - Hết bản Nóng 1Đất TM-DV nông thôn44.000---
120Huyện Quế PhongĐường liên thôn bản Cắm- bản Nóng 1 (Tờ 31, thửa: 46,45,22,21,4,5,6,17,42,41,37,18,42,44,48,67,68,40 Nghĩa địa bản Cắm- bản Nóng - Hết bản Nóng 1Đất ở nông thôn80.000---
121Huyện Quế PhongĐường liên thôn Bản Cắm- Nóng 1 - Bản Cắm (Tờ 34, thửa: 65,80,71,78,63,70,66,64,53,51,56,55,43,34,41 Khe Cắm - Nghĩa địa bản Cắm- bản NóngĐất SX-KD nông thôn35.000---
122Huyện Quế PhongĐường liên thôn Bản Cắm- Nóng 1 - Bản Cắm (Tờ 34, thửa: 65,80,71,78,63,70,66,64,53,51,56,55,43,34,41 Khe Cắm - Nghĩa địa bản Cắm- bản NóngĐất TM-DV nông thôn39.000---
123Huyện Quế PhongĐường liên thôn Bản Cắm- Nóng 1 - Bản Cắm (Tờ 34, thửa: 65,80,71,78,63,70,66,64,53,51,56,55,43,34,41 Khe Cắm - Nghĩa địa bản Cắm- bản NóngĐất ở nông thôn70.000---
124Huyện Quế PhongĐường liên thôn Bản Cắm- Nóng 1 - Bản Cắm (Tờ 34, thửa: 76,74,81,73,69, 58,49,76,39,31, 26, 21,18,12 Khe Cắm - Nghĩa địa bản Cắm- bản NóngĐất SX-KD nông thôn40.000---
125Huyện Quế PhongĐường liên thôn Bản Cắm- Nóng 1 - Bản Cắm (Tờ 34, thửa: 76,74,81,73,69, 58,49,76,39,31, 26, 21,18,12 Khe Cắm - Nghĩa địa bản Cắm- bản NóngĐất TM-DV nông thôn44.000---
126Huyện Quế PhongĐường liên thôn Bản Cắm- Nóng 1 - Bản Cắm (Tờ 34, thửa: 76,74,81,73,69, 58,49,76,39,31, 26, 21,18,12 Khe Cắm - Nghĩa địa bản Cắm- bản NóngĐất ở nông thôn80.000---
127Huyện Quế PhongĐường liên thôn Bản Chiềng - Yên Sơn - Bản Yên Sơn (Tờ 48, thửa: 74, 58, 4) (Tờ 40, thửa: 16,15,11,1 Cầu tràn bản Chiềng - Hết bản Yên SơnĐất SX-KD nông thôn35.000---
128Huyện Quế PhongĐường liên thôn Bản Chiềng - Yên Sơn - Bản Yên Sơn (Tờ 48, thửa: 74, 58, 4) (Tờ 40, thửa: 16,15,11,1 Cầu tràn bản Chiềng - Hết bản Yên SơnĐất TM-DV nông thôn39.000---
129Huyện Quế PhongĐường liên thôn Bản Chiềng - Yên Sơn - Bản Yên Sơn (Tờ 48, thửa: 74, 58, 4) (Tờ 40, thửa: 16,15,11,1 Cầu tràn bản Chiềng - Hết bản Yên SơnĐất ở nông thôn70.000---
130Huyện Quế PhongĐường liên thôn Bản Chiềng - Yên Sơn - Bản Yên Sơn (Tờ 40, thửa: 5,6,7,13,18, 24,25,19,20,30,29, 33, Cầu tràn bản Chiềng - Hết bản Yên SơnĐất SX-KD nông thôn46.000---
131Huyện Quế PhongĐường liên thôn Bản Chiềng - Yên Sơn - Bản Yên Sơn (Tờ 40, thửa: 5,6,7,13,18, 24,25,19,20,30,29, 33, Cầu tràn bản Chiềng - Hết bản Yên SơnĐất TM-DV nông thôn51.000---
132Huyện Quế PhongĐường liên thôn Bản Chiềng - Yên Sơn - Bản Yên Sơn (Tờ 40, thửa: 5,6,7,13,18, 24,25,19,20,30,29, 33, Cầu tràn bản Chiềng - Hết bản Yên SơnĐất ở nông thôn92.000---
133Huyện Quế PhongĐường liên thôn Bản Chiềng - Yên Sơn - Bản Chiềng (Tờ 36, thửa: 106,105,104,102,115,50,44,35,49,41, Cổng đồn Biên phòng xã Tri Lễ - Cầu tràn bản ChiềngĐất SX-KD nông thôn35.000---
134Huyện Quế PhongĐường liên thôn Bản Chiềng - Yên Sơn - Bản Chiềng (Tờ 36, thửa: 106,105,104,102,115,50,44,35,49,41, Cổng đồn Biên phòng xã Tri Lễ - Cầu tràn bản ChiềngĐất TM-DV nông thôn39.000---
135Huyện Quế PhongĐường liên thôn Bản Chiềng - Yên Sơn - Bản Chiềng (Tờ 36, thửa: 106,105,104,102,115,50,44,35,49,41, Cổng đồn Biên phòng xã Tri Lễ - Cầu tràn bản ChiềngĐất ở nông thôn70.000---
136Huyện Quế PhongĐường liên thôn Bản Chiềng - Yên Sơn - Bản Chiềng (Tờ 36, thửa: 114,113,112,55,45,21,17,14,12,16,11, Cổng đồn Biên phòng xã Tri Lễ - Cầu tràn bản ChiềngĐất SX-KD nông thôn40.000---
137Huyện Quế PhongĐường liên thôn Bản Chiềng - Yên Sơn - Bản Chiềng (Tờ 36, thửa: 114,113,112,55,45,21,17,14,12,16,11, Cổng đồn Biên phòng xã Tri Lễ - Cầu tràn bản ChiềngĐất TM-DV nông thôn44.000---
138Huyện Quế PhongĐường liên thôn Bản Chiềng - Yên Sơn - Bản Chiềng (Tờ 36, thửa: 114,113,112,55,45,21,17,14,12,16,11, Cổng đồn Biên phòng xã Tri Lễ - Cầu tràn bản ChiềngĐất ở nông thôn80.000---
139Huyện Quế PhongĐường liên thôn Bản Chiềng - Yên Sơn - Bản Chiềng (Tờ 36, thửa: 88,85,84,83,95,94,91,109,89,101,90,8 Cổng đồn Biên phòng xã Tri Lễ - Cầu tràn bản ChiềngĐất SX-KD nông thôn58.000---
140Huyện Quế PhongĐường liên thôn Bản Chiềng - Yên Sơn - Bản Chiềng (Tờ 36, thửa: 88,85,84,83,95,94,91,109,89,101,90,8 Cổng đồn Biên phòng xã Tri Lễ - Cầu tràn bản ChiềngĐất TM-DV nông thôn63.000---
141Huyện Quế PhongĐường liên thôn Bản Chiềng - Yên Sơn - Bản Chiềng (Tờ 36, thửa: 88,85,84,83,95,94,91,109,89,101,90,8 Cổng đồn Biên phòng xã Tri Lễ - Cầu tràn bản ChiềngĐất ở nông thôn115.000---
142Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Piêng Luống, Pà Khốm (Tờ 38, thửa: 18,8,1,12) (Tờ 39, thửa: 23, 2, 20 Cuối bản San - Hết địa phận xã Tri LễĐất SX-KD nông thôn35.000---
143Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Piêng Luống, Pà Khốm (Tờ 38, thửa: 18,8,1,12) (Tờ 39, thửa: 23, 2, 20 Cuối bản San - Hết địa phận xã Tri LễĐất TM-DV nông thôn39.000---
144Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Piêng Luống, Pà Khốm (Tờ 38, thửa: 18,8,1,12) (Tờ 39, thửa: 23, 2, 20 Cuối bản San - Hết địa phận xã Tri LễĐất ở nông thôn70.000---
145Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Piêng Luống, Pà Khốm (Tờ 38, thửa: 19,17,20,23,15,9) (Tờ 39, thửa: 15 Cuối bản San - Hết địa phận xã Tri LễĐất SX-KD nông thôn40.000---
146Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Piêng Luống, Pà Khốm (Tờ 38, thửa: 19,17,20,23,15,9) (Tờ 39, thửa: 15 Cuối bản San - Hết địa phận xã Tri LễĐất TM-DV nông thôn44.000---
147Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Piêng Luống, Pà Khốm (Tờ 38, thửa: 19,17,20,23,15,9) (Tờ 39, thửa: 15 Cuối bản San - Hết địa phận xã Tri LễĐất ở nông thôn80.000---
148Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Piêng Luống, Pà Khốm (Tờ 38, thửa: 30,29,33) (Tờ 39, thửa: 32,28,29,3 Cuối bản San - Hết địa phận xã Tri LễĐất SX-KD nông thôn50.000---
149Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Piêng Luống, Pà Khốm (Tờ 38, thửa: 30,29,33) (Tờ 39, thửa: 32,28,29,3 Cuối bản San - Hết địa phận xã Tri LễĐất TM-DV nông thôn55.000---
150Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Piêng Luống, Pà Khốm (Tờ 38, thửa: 30,29,33) (Tờ 39, thửa: 32,28,29,3 Cuối bản San - Hết địa phận xã Tri LễĐất ở nông thôn100.000---
151Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) (Tờ 57, thửa: 35,46,28,24,26,29) (Tờ 58, thửa: 14, 15, 10, 42) (Tờ 59, thửa Cuối bản Ná Ca - Hết bản SanĐất SX-KD nông thôn35.000---
152Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) (Tờ 57, thửa: 35,46,28,24,26,29) (Tờ 58, thửa: 14, 15, 10, 42) (Tờ 59, thửa Cuối bản Ná Ca - Hết bản SanĐất TM-DV nông thôn39.000---
153Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) (Tờ 57, thửa: 35,46,28,24,26,29) (Tờ 58, thửa: 14, 15, 10, 42) (Tờ 59, thửa Cuối bản Ná Ca - Hết bản SanĐất ở nông thôn70.000---
154Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) (Tờ 58, thửa: 47,29,28,27,20,39,26,24,34,35,42,36,17,5,3,12,9,43) (Tờ 59, t Cuối bản Ná Ca - Hết bản SanĐất SX-KD nông thôn46.000---
155Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) (Tờ 58, thửa: 47,29,28,27,20,39,26,24,34,35,42,36,17,5,3,12,9,43) (Tờ 59, t Cuối bản Ná Ca - Hết bản SanĐất TM-DV nông thôn51.000---
156Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) (Tờ 58, thửa: 47,29,28,27,20,39,26,24,34,35,42,36,17,5,3,12,9,43) (Tờ 59, t Cuối bản Ná Ca - Hết bản SanĐất ở nông thôn92.000---
157Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) (Tờ 58, thửa: 30, 40, 41, 44, 45, 33, 32, 31, 9) (Tờ 59, thửa: 43, 51, 62, Cuối bản Ná Ca - Hết bản SanĐất SX-KD nông thôn86.000---
158Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) (Tờ 58, thửa: 30, 40, 41, 44, 45, 33, 32, 31, 9) (Tờ 59, thửa: 43, 51, 62, Cuối bản Ná Ca - Hết bản SanĐất TM-DV nông thôn95.000---
159Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) (Tờ 58, thửa: 30, 40, 41, 44, 45, 33, 32, 31, 9) (Tờ 59, thửa: 43, 51, 62, Cuối bản Ná Ca - Hết bản SanĐất ở nông thôn172.000---
160Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Ná Ca (Tờ 48, thửa: 113) - Xã Tri Lễ Từ ngã ba bản Na Niếng - Hết bản Ná CaĐất SX-KD nông thôn35.000---
161Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Ná Ca (Tờ 48, thửa: 113) - Xã Tri Lễ Từ ngã ba bản Na Niếng - Hết bản Ná CaĐất TM-DV nông thôn39.000---
162Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Ná Ca (Tờ 48, thửa: 113) - Xã Tri Lễ Từ ngã ba bản Na Niếng - Hết bản Ná CaĐất ở nông thôn70.000---
163Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Ná Ca (Tờ 48, thửa: 34, 64, 68, 121, 117, 75, 47, 51, 46, 47) - Xã Tr Từ ngã ba bản Na Niếng - Hết bản Ná CaĐất SX-KD nông thôn46.000---
164Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Ná Ca (Tờ 48, thửa: 34, 64, 68, 121, 117, 75, 47, 51, 46, 47) - Xã Tr Từ ngã ba bản Na Niếng - Hết bản Ná CaĐất TM-DV nông thôn51.000---
165Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Ná Ca (Tờ 48, thửa: 34, 64, 68, 121, 117, 75, 47, 51, 46, 47) - Xã Tr Từ ngã ba bản Na Niếng - Hết bản Ná CaĐất ở nông thôn92.000---
166Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Ná Ca (Tờ 49, thửa: 4, 8, 11, 13) (Tờ 48, thửa: 49, 67, 82, 90, 98, 1 Từ ngã ba bản Na Niếng - Hết bản Ná CaĐất SX-KD nông thôn87.000---
167Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Ná Ca (Tờ 49, thửa: 4, 8, 11, 13) (Tờ 48, thửa: 49, 67, 82, 90, 98, 1 Từ ngã ba bản Na Niếng - Hết bản Ná CaĐất TM-DV nông thôn95.000---
168Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Ná Ca (Tờ 49, thửa: 4, 8, 11, 13) (Tờ 48, thửa: 49, 67, 82, 90, 98, 1 Từ ngã ba bản Na Niếng - Hết bản Ná CaĐất ở nông thôn173.000---
169Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Xóm Chợ (Tờ 37, thửa: 114, 36, 37, 19, 79, 78, 26) - Xã Tri Lễ Từ cầu Cha Lam - Khe CắmĐất SX-KD nông thôn87.000---
170Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Xóm Chợ (Tờ 37, thửa: 114, 36, 37, 19, 79, 78, 26) - Xã Tri Lễ Từ cầu Cha Lam - Khe CắmĐất TM-DV nông thôn95.000---
171Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Xóm Chợ (Tờ 37, thửa: 114, 36, 37, 19, 79, 78, 26) - Xã Tri Lễ Từ cầu Cha Lam - Khe CắmĐất ở nông thôn173.000---
172Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Xóm Chợ (Tờ 37, thửa: 112, 111, 105, 93, 95, 96, 94, 91, 115, 90, 106, 86 Từ cầu Cha Lam - Khe CắmĐất SX-KD nông thôn202.000---
173Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Xóm Chợ (Tờ 37, thửa: 112, 111, 105, 93, 95, 96, 94, 91, 115, 90, 106, 86 Từ cầu Cha Lam - Khe CắmĐất TM-DV nông thôn222.000---
174Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Xóm Chợ (Tờ 37, thửa: 112, 111, 105, 93, 95, 96, 94, 91, 115, 90, 106, 86 Từ cầu Cha Lam - Khe CắmĐất ở nông thôn403.000---
175Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Xóm Chợ (Tờ 37, thửa: 97, 104, 107, 110) (Tờ 42, thửa: 1, 4, 5, 6, 7, 8, Từ cầu Cha Lam - Khe CắmĐất SX-KD nông thôn345.000---
176Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Xóm Chợ (Tờ 37, thửa: 97, 104, 107, 110) (Tờ 42, thửa: 1, 4, 5, 6, 7, 8, Từ cầu Cha Lam - Khe CắmĐất TM-DV nông thôn380.000---
177Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Xóm Chợ (Tờ 37, thửa: 97, 104, 107, 110) (Tờ 42, thửa: 1, 4, 5, 6, 7, 8, Từ cầu Cha Lam - Khe CắmĐất ở nông thôn690.000---
178Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Na Niếng (Tờ 50, thửa: 50) (Tờ 51, thửa: 41, 61, 83, 74, 67, 56, 53, Đường rẽ vào xã Nậm Nhoóng - Đến cầu Cha LamĐất SX-KD nông thôn35.000---
179Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Na Niếng (Tờ 50, thửa: 50) (Tờ 51, thửa: 41, 61, 83, 74, 67, 56, 53, Đường rẽ vào xã Nậm Nhoóng - Đến cầu Cha LamĐất TM-DV nông thôn39.000---
180Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Na Niếng (Tờ 50, thửa: 50) (Tờ 51, thửa: 41, 61, 83, 74, 67, 56, 53, Đường rẽ vào xã Nậm Nhoóng - Đến cầu Cha LamĐất ở nông thôn70.000---
181Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Na Niếng (Tờ 43, thửa: 17) (Tờ 50, thửa: 11, 16, 17, 26, 18, 29, 30, Đường rẽ vào xã Nậm Nhoóng - Đến cầu Cha LamĐất SX-KD nông thôn69.000---
182Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Na Niếng (Tờ 43, thửa: 17) (Tờ 50, thửa: 11, 16, 17, 26, 18, 29, 30, Đường rẽ vào xã Nậm Nhoóng - Đến cầu Cha LamĐất TM-DV nông thôn76.000---
183Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Na Niếng (Tờ 43, thửa: 17) (Tờ 50, thửa: 11, 16, 17, 26, 18, 29, 30, Đường rẽ vào xã Nậm Nhoóng - Đến cầu Cha LamĐất ở nông thôn138.000---
184Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Na Niếng (Tờ 43, thửa: 38, 37, 36, 35, 52, 50, 49, 47, 46, 45, 32, Đường rẽ vào xã Nậm Nhoóng - Đến cầu Cha LamĐất SX-KD nông thôn173.000---
185Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Na Niếng (Tờ 43, thửa: 38, 37, 36, 35, 52, 50, 49, 47, 46, 45, 32, Đường rẽ vào xã Nậm Nhoóng - Đến cầu Cha LamĐất TM-DV nông thôn190.000---
186Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Na Niếng (Tờ 43, thửa: 38, 37, 36, 35, 52, 50, 49, 47, 46, 45, 32, Đường rẽ vào xã Nậm Nhoóng - Đến cầu Cha LamĐất ở nông thôn345.000---
187Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Đ1 Minh Châu (Tờ 62, thửa: 16, 20, 23, 26) - Xã Tri Lễ Đầu cầu Huôi Mai - Đường Tri Lễ-Nậm NhoóngĐất SX-KD nông thôn35.000---
188Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Đ1 Minh Châu (Tờ 62, thửa: 16, 20, 23, 26) - Xã Tri Lễ Đầu cầu Huôi Mai - Đường Tri Lễ-Nậm NhoóngĐất TM-DV nông thôn39.000---
189Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Đ1 Minh Châu (Tờ 62, thửa: 16, 20, 23, 26) - Xã Tri Lễ Đầu cầu Huôi Mai - Đường Tri Lễ-Nậm NhoóngĐất ở nông thôn70.000---
190Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Đ1 Minh Châu (Tờ 52, thửa: 22, 27, 36, 39, 28, 40, 34, 47, 37, 52, 54 Đầu cầu Huôi Mai - Đường Tri Lễ-Nậm NhoóngĐất SX-KD nông thôn46.000---
191Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Đ1 Minh Châu (Tờ 52, thửa: 22, 27, 36, 39, 28, 40, 34, 47, 37, 52, 54 Đầu cầu Huôi Mai - Đường Tri Lễ-Nậm NhoóngĐất TM-DV nông thôn51.000---
192Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Đ1 Minh Châu (Tờ 52, thửa: 22, 27, 36, 39, 28, 40, 34, 47, 37, 52, 54 Đầu cầu Huôi Mai - Đường Tri Lễ-Nậm NhoóngĐất ở nông thôn92.000---
193Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Đ1 Minh Châu (Tờ 52, thửa: 1, 2, 3, 11, 12, 5, 6, 7, 8, 9, 13, 17, 21 Đầu cầu Huôi Mai - Đường Tri Lễ-Nậm NhoóngĐất SX-KD nông thôn115.000---
194Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Đ1 Minh Châu (Tờ 52, thửa: 1, 2, 3, 11, 12, 5, 6, 7, 8, 9, 13, 17, 21 Đầu cầu Huôi Mai - Đường Tri Lễ-Nậm NhoóngĐất TM-DV nông thôn127.000---
195Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Đ1 Minh Châu (Tờ 52, thửa: 1, 2, 3, 11, 12, 5, 6, 7, 8, 9, 13, 17, 21 Đầu cầu Huôi Mai - Đường Tri Lễ-Nậm NhoóngĐất ở nông thôn230.000---
196Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Bò, Pịch Niệng, Đ2-Minh Châu-Ná Túi (Tờ 64, thửa: 31, 41, 34) (Tờ 65, Từ cầu sông Quàng - Đến cầu Huôi MaiĐất SX-KD nông thôn35.000---
197Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Bò, Pịch Niệng, Đ2-Minh Châu-Ná Túi (Tờ 64, thửa: 31, 41, 34) (Tờ 65, Từ cầu sông Quàng - Đến cầu Huôi MaiĐất TM-DV nông thôn39.000---
198Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Bò, Pịch Niệng, Đ2-Minh Châu-Ná Túi (Tờ 64, thửa: 31, 41, 34) (Tờ 65, Từ cầu sông Quàng - Đến cầu Huôi MaiĐất ở nông thôn70.000---
199Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Bò, Pịch Niệng, Đ2-Minh Châu-Ná Túi (Tờ 64, thửa: 29, 37, 36, 38, 32, Từ cầu sông Quàng - Đến cầu Huôi MaiĐất SX-KD nông thôn52.000---
200Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Bò, Pịch Niệng, Đ2-Minh Châu-Ná Túi (Tờ 64, thửa: 29, 37, 36, 38, 32, Từ cầu sông Quàng - Đến cầu Huôi MaiĐất TM-DV nông thôn57.000---
Xem thêm (Trang 1/7): 1[2][3] ...7
4.8/5 - (909 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương 2026
Bảng giá đất huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương 2026
Bảng giá đất phường Xuân Đài, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất phường Xuân Đài, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất phường Mỹ Phước Tây, tỉnh Đồng Tháp 2026
Bảng giá đất phường Mỹ Phước Tây, tỉnh Đồng Tháp 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.