Bảng giá đất huyện Phú Thiện, tỉnh Gia Lai mới nhất theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Phú Thiện, tỉnh Gia Lai mới nhất
Bảng giá đất huyện Phú Thiện, tỉnh Gia Lai mới nhất theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Các thửa đất/khu đất tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;
– Vị trí 2: Các thửa đất/khu đất không tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị và nằm trong phạm vi 1000m tính từ tim đường có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;
– Vị trí 3: Các thửa đất/khu đất còn lại (không thuộc vị trí 1 và vị trí 2).
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 4m trở lên;
– Vị trí 2: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 2m đến dưới 4m;
– Vị trí 3: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông còn lại hoặc không tiếp giáp với đường giao thông (không thuộc vị trí 1, vị trí 2).
2.1.3. Đối với đất ở tại đô thị
– Vị trí 1: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường/tuyến đường phố có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị;
– Vị trí 2: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, gồm:
Vị trí 2.1: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m.
Vị trí 2.2: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, tiếp giáp vị trí 2.1 tính từ mét 150m đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
– Vị trí 3: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, gồm:
Vị trí 3.1: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m
Vị trí 3.2: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, tiếp giáp vị trí 3.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
– Vị trí 4: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, gồm:
Vị trí 4.1: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m;
Vị trí 4.2: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, tiếp giáp vị trí 4.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh)
2.2. Bảng giá đất huyện Phú Thiện, tỉnh Gia Lai
Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Gia Lai theo chính quyền địa phương 02 cấp:
| STT | Xã/Phường | Bảng giá đất | STT | Xã/Phường | Bảng giá đất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xã An Nhơn Tây | Tại đây | 69 | Xã Ya Ma | Tại đây |
| 2 | Xã Phù Cát | Tại đây | 70 | Xã Chư Krey | Tại đây |
| 3 | Xã Xuân An | Tại đây | 71 | Xã SRó | Tại đây |
| 4 | Xã Ngô Mây | Tại đây | 72 | Xã Đăk Song | Tại đây |
| 5 | Xã Cát Tiến | Tại đây | 73 | Xã Chơ Long | Tại đây |
| 6 | Xã Đề Gi | Tại đây | 74 | Xã Ia Rbol | Tại đây |
| 7 | Xã Hòa Hội | Tại đây | 75 | Xã Ia Sao | Tại đây |
| 8 | Xã Hội Sơn | Tại đây | 76 | Xã Phú Thiện | Tại đây |
| 9 | Xã Phù Mỹ | Tại đây | 77 | Xã Chư A Thai | Tại đây |
| 10 | Xã An Lương | Tại đây | 78 | Xã Ia Hiao | Tại đây |
| 11 | Xã Bình Dương | Tại đây | 79 | Xã Pờ Tó | Tại đây |
| 12 | Xã Phù Mỹ Đông | Tại đây | 80 | Xã Ia Pa | Tại đây |
| 13 | Xã Phù Mỹ Tây | Tại đây | 81 | Xã Ia Tul | Tại đây |
| 14 | Xã Phù Mỹ Nam | Tại đây | 82 | Xã Phú Túc | Tại đây |
| 15 | Xã Phù Mỹ Bắc | Tại đây | 83 | Xã Ia Dreh | Tại đây |
| 16 | Xã Tuy Phước | Tại đây | 84 | Xã Ia Rsai | Tại đây |
| 17 | Xã Tuy Phước Đông | Tại đây | 85 | Xã Uar | Tại đây |
| 18 | Xã Tuy Phước Tây | Tại đây | 86 | Xã Đak Đoa | Tại đây |
| 19 | Xã Tuy Phước Bắc | Tại đây | 87 | Xã Kon Gang | Tại đây |
| 20 | Xã Tây Sơn | Tại đây | 88 | Xã Ia Băng | Tại đây |
| 21 | Xã Bình Khê | Tại đây | 89 | Xã KDang | Tại đây |
| 22 | Xã Bình Phú | Tại đây | 90 | Xã Đak Sơmei | Tại đây |
| 23 | Xã Bình Hiệp | Tại đây | 91 | Xã Mang Yang | Tại đây |
| 24 | Xã Bình An | Tại đây | 92 | Xã Lơ Pang | Tại đây |
| 25 | Xã Hoài Ân | Tại đây | 93 | Xã Kon Chiêng | Tại đây |
| 26 | Xã Ân Tường | Tại đây | 94 | Xã Hra | Tại đây |
| 27 | Xã Kim Sơn | Tại đây | 95 | Xã Ayun | Tại đây |
| 28 | Xã Vạn Đức | Tại đây | 96 | Xã Ia Grai | Tại đây |
| 29 | Xã Ân Hảo | Tại đây | 97 | Xã Ia Krái | Tại đây |
| 30 | Xã Vân Canh | Tại đây | 98 | Xã Ia Hrung | Tại đây |
| 31 | Xã Canh Vinh | Tại đây | 99 | Xã Đức Cơ | Tại đây |
| 32 | Xã Canh Liên | Tại đây | 100 | Xã Ia Dơk | Tại đây |
| 33 | Xã Vĩnh Thạnh | Tại đây | 101 | Xã Ia Krêl | Tại đây |
| 34 | Xã Vĩnh Thịnh | Tại đây | 102 | Phường Quy Nhơn | Tại đây |
| 35 | Xã Vĩnh Quang | Tại đây | 103 | Phường Quy Nhơn Đông | Tại đây |
| 36 | Xã Vĩnh Sơn | Tại đây | 104 | Phường Quy Nhơn Tây | Tại đây |
| 37 | Xã An Hòa | Tại đây | 105 | Phường Quy Nhơn Nam | Tại đây |
| 38 | Xã An Lão | Tại đây | 106 | Phường Quy Nhơn Bắc | Tại đây |
| 39 | Xã An Vinh | Tại đây | 107 | Phường Bình Định | Tại đây |
| 40 | Xã An Toàn | Tại đây | 108 | Phường An Nhơn | Tại đây |
| 41 | Xã Biển Hồ | Tại đây | 109 | Phường An Nhơn Đông | Tại đây |
| 42 | Xã Gào | Tại đây | 110 | Phường An Nhơn Nam | Tại đây |
| 43 | Xã Ia Ly | Tại đây | 111 | Phường An Nhơn Bắc | Tại đây |
| 44 | Xã Chư Păh | Tại đây | 112 | Phường Bồng Sơn | Tại đây |
| 45 | Xã Ia Khươl | Tại đây | 113 | Phường Hoài Nhơn | Tại đây |
| 46 | Xã Ia Phí | Tại đây | 114 | Phường Tam Quan | Tại đây |
| 47 | Xã Chư Prông | Tại đây | 115 | Phường Hoài Nhơn Đông | Tại đây |
| 48 | Xã Bàu Cạn | Tại đây | 116 | Phường Hoài Nhơn Tây | Tại đây |
| 49 | Xã Ia Boòng | Tại đây | 117 | Phường Hoài Nhơn Nam | Tại đây |
| 50 | Xã Ia Lâu | Tại đây | 118 | Phường Hoài Nhơn Bắc | Tại đây |
| 51 | Xã Ia Pia | Tại đây | 119 | Phường Pleiku | Tại đây |
| 52 | Xã Ia Tôr | Tại đây | 120 | Phường Hội Phú | Tại đây |
| 53 | Xã Chư Sê | Tại đây | 121 | Phường Thống Nhất | Tại đây |
| 54 | Xã Bờ Ngoong | Tại đây | 122 | Phường Diên Hồng | Tại đây |
| 55 | Xã Ia Ko | Tại đây | 123 | Phường An Phú | Tại đây |
| 56 | Xã Al Bá | Tại đây | 124 | Phường An Khê | Tại đây |
| 57 | Xã Chư Pưh | Tại đây | 125 | Phường An Bình | Tại đây |
| 58 | Xã Ia Le | Tại đây | 126 | Phường Ayun Pa | Tại đây |
| 59 | Xã Ia Hrú | Tại đây | 127 | Xã Ia O | Tại đây |
| 60 | Xã Cửu An | Tại đây | 128 | Xã Nhơn Châu | Tại đây |
| 61 | Xã Đak Pơ | Tại đây | 129 | Xã Ia Púch | Tại đây |
| 62 | Xã Ya Hội | Tại đây | 130 | Xã Ia Mơ | Tại đây |
| 63 | Xã Kbang | Tại đây | 131 | Xã Ia Pnôn | Tại đây |
| 64 | Xã Kông Bơ La | Tại đây | 132 | Xã Ia Nan | Tại đây |
| 65 | Xã Tơ Tung | Tại đây | 133 | Xã Ia Dom | Tại đây |
| 66 | Xã Sơn Lang | Tại đây | 134 | Xã Ia Chia | Tại đây |
| 67 | Xã Đak Rong | Tại đây | 135 | Xã Krong | Tại đây |
| 68 | Xã Kông Chro | Tại đây |
Bảng giá đất huyện Phú Thiện, tỉnh Gia Lai trước đây:
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Phú Thiện | Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Ranh giới xã Ia Ake - Giáp phía Tây đường vào Trường TH Ngô Mây | Đất ở đô thị | 1.400.000 | - | - | - |
| Huyện Phú Thiện | Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Ranh giới xã Ia Ake - Giáp phía Tây đường vào Trường TH Ngô Mây | Đất ở đô thị | 700.000 | 540.000 | 450.000 | - |
| Huyện Phú Thiện | Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Ranh giới xã Ia Ake - Giáp phía Tây đường vào Trường TH Ngô Mây | Đất ở đô thị | 610.000 | - | - | - |
| Huyện Phú Thiện | Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Ranh giới xã Ia Ake - Giáp phía Tây đường vào Trường TH Ngô Mây | Đất ở đô thị | 470.000 | - | - | - |
| Huyện Phú Thiện | Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Ranh giới xã Ia Ake - Giáp phía Tây đường vào Trường TH Ngô Mây | Đất ở đô thị | 410.000 | - | - | - |
| Huyện Phú Thiện | Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Giáp phía Tây đường vào Trường TH Ngô Mây - Giáp phía Tây Cầu Ia Sol | Đất ở đô thị | 1.700.000 | - | - | - |
| Huyện Phú Thiện | Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Giáp phía Tây đường vào Trường TH Ngô Mây - Giáp phía Tây Cầu Ia Sol | Đất ở đô thị | 810.000 | 670.000 | 550.000 | - |
| Huyện Phú Thiện | Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Giáp phía Tây đường vào Trường TH Ngô Mây - Giáp phía Tây Cầu Ia Sol | Đất ở đô thị | 780.000 | - | - | - |
| Huyện Phú Thiện | Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Giáp phía Tây đường vào Trường TH Ngô Mây - Giáp phía Tây Cầu Ia Sol | Đất ở đô thị | 610.000 | - | - | - |
| Huyện Phú Thiện | Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Giáp phía Tây đường vào Trường TH Ngô Mây - Giáp phía Tây Cầu Ia Sol | Đất ở đô thị | 470.000 | - | - | - |
| Huyện Phú Thiện | Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Giáp phía Tây Cầu Ia Sol - Giáp phía Tây đường Trần Phú (ngã 3 đường đi Thắng Lợi) | Đất ở đô thị | 2.600.000 | - | - | - |
| Huyện Phú Thiện | Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Giáp phía Tây Cầu Ia Sol - Giáp phía Tây đường Trần Phú (ngã 3 đường đi Thắng Lợi) | Đất ở đô thị | 1.150.000 | 940.000 | 730.000 | - |
| Huyện Phú Thiện | Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Giáp phía Tây Cầu Ia Sol - Giáp phía Tây đường Trần Phú (ngã 3 đường đi Thắng Lợi) | Đất ở đô thị | 1.050.000 | - | - | - |
| Huyện Phú Thiện | Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Giáp phía Tây Cầu Ia Sol - Giáp phía Tây đường Trần Phú (ngã 3 đường đi Thắng Lợi) | Đất ở đô thị | 840.000 | - | - | - |
| Huyện Phú Thiện | Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Giáp phía Tây Cầu Ia Sol - Giáp phía Tây đường Trần Phú (ngã 3 đường đi Thắng Lợi) | Đất ở đô thị | 630.000 | - | - | - |
| Huyện Phú Thiện | Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Giáp phía Tây đường Trần Phú (ngã 3 đường đi Thắng Lợi) - Hết trường Chu Văn An | Đất ở đô thị | 1.700.000 | - | - | - |
| Huyện Phú Thiện | Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Giáp phía Tây đường Trần Phú (ngã 3 đường đi Thắng Lợi) - Hết trường Chu Văn An | Đất ở đô thị | 810.000 | 670.000 | 550.000 | - |
| Huyện Phú Thiện | Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Giáp phía Tây đường Trần Phú (ngã 3 đường đi Thắng Lợi) - Hết trường Chu Văn An | Đất ở đô thị | 780.000 | - | - | - |
| Huyện Phú Thiện | Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Giáp phía Tây đường Trần Phú (ngã 3 đường đi Thắng Lợi) - Hết trường Chu Văn An | Đất ở đô thị | 610.000 | - | - | - |
| Huyện Phú Thiện | Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Giáp phía Tây đường Trần Phú (ngã 3 đường đi Thắng Lợi) - Hết trường Chu Văn An | Đất ở đô thị | 470.000 | - | - | - |
| Huyện Phú Thiện | Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Hết trường Chu Văn An - Ranh giới xã Ia Sol | Đất ở đô thị | 1.400.000 | - | - | - |
| Huyện Phú Thiện | Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Hết trường Chu Văn An - Ranh giới xã Ia Sol | Đất ở đô thị | 700.000 | 540.000 | 450.000 | - |
| Huyện Phú Thiện | Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Hết trường Chu Văn An - Ranh giới xã Ia Sol | Đất ở đô thị | 610.000 | - | - | - |
| Huyện Phú Thiện | Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Hết trường Chu Văn An - Ranh giới xã Ia Sol | Đất ở đô thị | 470.000 | - | - | - |
| Huyện Phú Thiện | Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Hết trường Chu Văn An - Ranh giới xã Ia Sol | Đất ở đô thị | 410.000 | - | - | - |
| Huyện Phú Thiện | Võ Nguyên Giáp (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Đường A1 | Đất ở đô thị | 390.000 | - | - | - |
| Huyện Phú Thiện | Võ Nguyên Giáp (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Đường A1 | Đất ở đô thị | 170.000 | 130.000 | 110.000 | - |
| Huyện Phú Thiện | Võ Nguyên Giáp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Đường A1 | Đất ở đô thị | 160.000 | - | - | - |
| Huyện Phú Thiện | Võ Nguyên Giáp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Đường A1 | Đất ở đô thị | 120.000 | - | - | - |
| Huyện Phú Thiện | Võ Nguyên Giáp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Đường A1 | Đất ở đô thị | 100.000 | - | - | - |
| Huyện Phú Thiện | Nguyễn Tất Thành (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Quang Trung | Đất ở đô thị | 1.300.000 | - | - | - |
| Huyện Phú Thiện | Nguyễn Tất Thành (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Quang Trung | Đất ở đô thị | 650.000 | 490.000 | 430.000 | - |
| Huyện Phú Thiện | Nguyễn Tất Thành (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Quang Trung | Đất ở đô thị | 580.000 | - | - | - |
| Huyện Phú Thiện | Nguyễn Tất Thành (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Quang Trung | Đất ở đô thị | 460.000 | - | - | - |
| Huyện Phú Thiện | Nguyễn Tất Thành (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Quang Trung | Đất ở đô thị | 380.000 | - | - | - |
| Huyện Phú Thiện | Nguyễn Văn Linh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 390.000 | - | - | - |
| Huyện Phú Thiện | Nguyễn Văn Linh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 170.000 | 130.000 | 110.000 | - |
| Huyện Phú Thiện | Nguyễn Văn Linh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 160.000 | - | - | - |
| Huyện Phú Thiện | Nguyễn Văn Linh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 120.000 | - | - | - |
| Huyện Phú Thiện | Nguyễn Văn Linh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 100.000 | - | - | - |
| Huyện Phú Thiện | Trần Phú (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 1.050.000 | - | - | - |
| Huyện Phú Thiện | Trần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 490.000 | 390.000 | 350.000 | - |
| Huyện Phú Thiện | Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 450.000 | - | - | - |
| Huyện Phú Thiện | Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 360.000 | - | - | - |
| Huyện Phú Thiện | Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 290.000 | - | - | - |
| Huyện Phú Thiện | Trần Phú (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Chu Văn An | Đất ở đô thị | 460.000 | - | - | - |
| Huyện Phú Thiện | Trần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Chu Văn An | Đất ở đô thị | 210.000 | 160.000 | 140.000 | - |
| Huyện Phú Thiện | Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Chu Văn An | Đất ở đô thị | 180.000 | - | - | - |
| Huyện Phú Thiện | Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Chu Văn An | Đất ở đô thị | 150.000 | - | - | - |
| Huyện Phú Thiện | Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Chu Văn An | Đất ở đô thị | 120.000 | - | - | - |
| Huyện Phú Thiện | Đường Đ6 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Phú Thiện | Đường Đ6 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 130.000 | 100.000 | 80.000 | - |
| Huyện Phú Thiện | Đường Đ6 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 120.000 | - | - | - |
| Huyện Phú Thiện | Đường Đ6 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 90.000 | - | - | - |
| Huyện Phú Thiện | Đường Đ6 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 70.000 | - | - | - |
| Huyện Phú Thiện | Nguyễn Hữu Thọ (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Phú Thiện | Nguyễn Hữu Thọ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 130.000 | 100.000 | 80.000 | - |
| Huyện Phú Thiện | Nguyễn Hữu Thọ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 120.000 | - | - | - |
| Huyện Phú Thiện | Nguyễn Hữu Thọ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 90.000 | - | - | - |
| Huyện Phú Thiện | Nguyễn Hữu Thọ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 70.000 | - | - | - |
| Huyện Phú Thiện | Ngô Gia Tự (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Đường A2 - Đường Đ58 | Đất ở đô thị | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Phú Thiện | Ngô Gia Tự (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Đường A2 - Đường Đ58 | Đất ở đô thị | 130.000 | 100.000 | 80.000 | - |
| Huyện Phú Thiện | Ngô Gia Tự (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Đường A2 - Đường Đ58 | Đất ở đô thị | 120.000 | - | - | - |
| Huyện Phú Thiện | Ngô Gia Tự (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Đường A2 - Đường Đ58 | Đất ở đô thị | 90.000 | - | - | - |
| Huyện Phú Thiện | Ngô Gia Tự (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Đường A2 - Đường Đ58 | Đất ở đô thị | 70.000 | - | - | - |
| Huyện Phú Thiện | Trần Bình Trọng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Đường A2 - Đường Đ71 | Đất ở đô thị | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Phú Thiện | Trần Bình Trọng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Đường A2 - Đường Đ71 | Đất ở đô thị | 130.000 | 100.000 | 80.000 | - |
| Huyện Phú Thiện | Trần Bình Trọng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Đường A2 - Đường Đ71 | Đất ở đô thị | 120.000 | - | - | - |
| Huyện Phú Thiện | Trần Bình Trọng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Đường A2 - Đường Đ71 | Đất ở đô thị | 90.000 | - | - | - |
| Huyện Phú Thiện | Trần Bình Trọng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Đường A2 - Đường Đ71 | Đất ở đô thị | 70.000 | - | - | - |
| Huyện Phú Thiện | Lê Trọng Tấn (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Đường A2 - Đường Đ26 | Đất ở đô thị | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Phú Thiện | Lê Trọng Tấn (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Đường A2 - Đường Đ26 | Đất ở đô thị | 130.000 | 100.000 | 80.000 | - |
| Huyện Phú Thiện | Lê Trọng Tấn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Đường A2 - Đường Đ26 | Đất ở đô thị | 120.000 | - | - | - |
| Huyện Phú Thiện | Lê Trọng Tấn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Đường A2 - Đường Đ26 | Đất ở đô thị | 90.000 | - | - | - |
| Huyện Phú Thiện | Lê Trọng Tấn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Đường A2 - Đường Đ26 | Đất ở đô thị | 70.000 | - | - | - |
| Huyện Phú Thiện | Wừu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Hàm Nghi | Đất ở đô thị | 1.050.000 | - | - | - |
| Huyện Phú Thiện | Wừu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Hàm Nghi | Đất ở đô thị | 490.000 | 390.000 | 350.000 | - |
| Huyện Phú Thiện | Wừu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Hàm Nghi | Đất ở đô thị | 450.000 | - | - | - |
| Huyện Phú Thiện | Wừu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Hàm Nghi | Đất ở đô thị | 360.000 | - | - | - |
| Huyện Phú Thiện | Wừu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Hàm Nghi | Đất ở đô thị | 290.000 | - | - | - |
| Huyện Phú Thiện | Wừu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Hàm Nghi - Đường A2 | Đất ở đô thị | 550.000 | - | - | - |
| Huyện Phú Thiện | Wừu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Hàm Nghi - Đường A2 | Đất ở đô thị | 250.000 | 200.000 | 170.000 | - |
| Huyện Phú Thiện | Wừu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Hàm Nghi - Đường A2 | Đất ở đô thị | 220.000 | - | - | - |
| Huyện Phú Thiện | Wừu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Hàm Nghi - Đường A2 | Đất ở đô thị | 180.000 | - | - | - |
| Huyện Phú Thiện | Wừu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Hàm Nghi - Đường A2 | Đất ở đô thị | 140.000 | - | - | - |
| Huyện Phú Thiện | Lê Đại Hành (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường A2 | Đất ở đô thị | 390.000 | - | - | - |
| Huyện Phú Thiện | Lê Đại Hành (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường A2 | Đất ở đô thị | 170.000 | 130.000 | 110.000 | - |
| Huyện Phú Thiện | Lê Đại Hành (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường A2 | Đất ở đô thị | 160.000 | - | - | - |
| Huyện Phú Thiện | Lê Đại Hành (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường A2 | Đất ở đô thị | 120.000 | - | - | - |
| Huyện Phú Thiện | Lê Đại Hành (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường A2 | Đất ở đô thị | 100.000 | - | - | - |
| Huyện Phú Thiện | Hà Huy Tập (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường A2 | Đất ở đô thị | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Phú Thiện | Hà Huy Tập (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường A2 | Đất ở đô thị | 130.000 | 100.000 | 80.000 | - |
| Huyện Phú Thiện | Hà Huy Tập (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường A2 | Đất ở đô thị | 120.000 | - | - | - |
| Huyện Phú Thiện | Hà Huy Tập (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường A2 | Đất ở đô thị | 90.000 | - | - | - |
| Huyện Phú Thiện | Hà Huy Tập (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường A2 | Đất ở đô thị | 70.000 | - | - | - |
| Huyện Phú Thiện | Đường Đ16 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường A2 | Đất ở đô thị | 390.000 | - | - | - |
| Huyện Phú Thiện | Đường Đ16 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường A2 | Đất ở đô thị | 170.000 | 130.000 | 110.000 | - |
| Huyện Phú Thiện | Đường Đ16 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường A2 | Đất ở đô thị | 160.000 | - | - | - |
| Huyện Phú Thiện | Đường Đ16 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường A2 | Đất ở đô thị | 120.000 | - | - | - |
| Huyện Phú Thiện | Đường Đ16 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường A2 | Đất ở đô thị | 100.000 | - | - | - |
| Huyện Phú Thiện | Trường Chinh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 900.000 | - | - | - |
| Huyện Phú Thiện | Trường Chinh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 450.000 | 350.000 | 270.000 | - |
| Huyện Phú Thiện | Trường Chinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 400.000 | - | - | - |
| Huyện Phú Thiện | Trường Chinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 300.000 | - | - | - |
| Huyện Phú Thiện | Trường Chinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 250.000 | - | - | - |
| Huyện Phú Thiện | Trường Chinh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Đường A1 | Đất ở đô thị | 450.000 | - | - | - |
| Huyện Phú Thiện | Trường Chinh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Đường A1 | Đất ở đô thị | 190.000 | 150.000 | 120.000 | - |
| Huyện Phú Thiện | Trường Chinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Đường A1 | Đất ở đô thị | 170.000 | - | - | - |
| Huyện Phú Thiện | Trường Chinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Đường A1 | Đất ở đô thị | 130.000 | - | - | - |
| Huyện Phú Thiện | Trường Chinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Đường A1 | Đất ở đô thị | 110.000 | - | - | - |
| Huyện Phú Thiện | Nay Der (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Đường A1 | Đất ở đô thị | 330.000 | - | - | - |
| Huyện Phú Thiện | Nay Der (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Đường A1 | Đất ở đô thị | 140.000 | 120.000 | 100.000 | - |
| Huyện Phú Thiện | Nay Der (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Đường A1 | Đất ở đô thị | 130.000 | - | - | - |
| Huyện Phú Thiện | Nay Der (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Đường A1 | Đất ở đô thị | 110.000 | - | - | - |
| Huyện Phú Thiện | Nay Der (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Đường A1 | Đất ở đô thị | 90.000 | - | - | - |
| Huyện Phú Thiện | Đinh Núp (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Đường Đ41 | Đất ở đô thị | 330.000 | - | - | - |
| Huyện Phú Thiện | Đinh Núp (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Đường Đ41 | Đất ở đô thị | 140.000 | 120.000 | 100.000 | - |
| Huyện Phú Thiện | Đinh Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Đường Đ41 | Đất ở đô thị | 130.000 | - | - | - |
| Huyện Phú Thiện | Đinh Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Đường Đ41 | Đất ở đô thị | 110.000 | - | - | - |
| Huyện Phú Thiện | Đinh Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Đường Đ41 | Đất ở đô thị | 90.000 | - | - | - |
| Huyện Phú Thiện | Đường Đ22 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Lê Đại Hành - Hùng Vương | Đất ở đô thị | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Phú Thiện | Đường Đ22 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Lê Đại Hành - Hùng Vương | Đất ở đô thị | 130.000 | 100.000 | 80.000 | - |
| Huyện Phú Thiện | Đường Đ22 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Lê Đại Hành - Hùng Vương | Đất ở đô thị | 120.000 | - | - | - |
| Huyện Phú Thiện | Đường Đ22 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Lê Đại Hành - Hùng Vương | Đất ở đô thị | 90.000 | - | - | - |
| Huyện Phú Thiện | Đường Đ22 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Lê Đại Hành - Hùng Vương | Đất ở đô thị | 70.000 | - | - | - |
| Huyện Phú Thiện | Đường Đ23 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ72 - Đường Đ26 | Đất ở đô thị | 390.000 | - | - | - |
| Huyện Phú Thiện | Đường Đ23 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ72 - Đường Đ26 | Đất ở đô thị | 170.000 | 130.000 | 110.000 | - |
| Huyện Phú Thiện | Đường Đ23 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ72 - Đường Đ26 | Đất ở đô thị | 160.000 | - | - | - |
| Huyện Phú Thiện | Đường Đ23 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ72 - Đường Đ26 | Đất ở đô thị | 120.000 | - | - | - |
| Huyện Phú Thiện | Đường Đ23 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ72 - Đường Đ26 | Đất ở đô thị | 100.000 | - | - | - |
| Huyện Phú Thiện | Đường Đ24 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ72 - Lê Trọng Tấn | Đất ở đô thị | 390.000 | - | - | - |
| Huyện Phú Thiện | Đường Đ24 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ72 - Lê Trọng Tấn | Đất ở đô thị | 170.000 | 130.000 | 110.000 | - |
| Huyện Phú Thiện | Đường Đ24 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ72 - Lê Trọng Tấn | Đất ở đô thị | 160.000 | - | - | - |
| Huyện Phú Thiện | Đường Đ24 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ72 - Lê Trọng Tấn | Đất ở đô thị | 120.000 | - | - | - |
| Huyện Phú Thiện | Đường Đ24 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ72 - Lê Trọng Tấn | Đất ở đô thị | 100.000 | - | - | - |
| Huyện Phú Thiện | Đường Đ25 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ72 - Trần Phú | Đất ở đô thị | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Phú Thiện | Đường Đ25 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ72 - Trần Phú | Đất ở đô thị | 130.000 | 100.000 | 80.000 | - |
| Huyện Phú Thiện | Đường Đ25 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ72 - Trần Phú | Đất ở đô thị | 120.000 | - | - | - |
| Huyện Phú Thiện | Đường Đ25 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ72 - Trần Phú | Đất ở đô thị | 90.000 | - | - | - |
| Huyện Phú Thiện | Đường Đ25 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ72 - Trần Phú | Đất ở đô thị | 70.000 | - | - | - |
| Huyện Phú Thiện | Trần Cao Vân (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Trần Phú - Lê Trọng Tấn | Đất ở đô thị | 390.000 | - | - | - |
| Huyện Phú Thiện | Trần Cao Vân (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Trần Phú - Lê Trọng Tấn | Đất ở đô thị | 170.000 | 130.000 | 110.000 | - |
| Huyện Phú Thiện | Trần Cao Vân (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Trần Phú - Lê Trọng Tấn | Đất ở đô thị | 160.000 | - | - | - |
| Huyện Phú Thiện | Trần Cao Vân (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Trần Phú - Lê Trọng Tấn | Đất ở đô thị | 120.000 | - | - | - |
| Huyện Phú Thiện | Trần Cao Vân (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Trần Phú - Lê Trọng Tấn | Đất ở đô thị | 100.000 | - | - | - |
| Huyện Phú Thiện | Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Trường Chinh - Trần Phú | Đất ở đô thị | 1.050.000 | - | - | - |
| Huyện Phú Thiện | Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Trường Chinh - Trần Phú | Đất ở đô thị | 490.000 | 390.000 | 350.000 | - |
| Huyện Phú Thiện | Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Trường Chinh - Trần Phú | Đất ở đô thị | 450.000 | - | - | - |
| Huyện Phú Thiện | Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Trường Chinh - Trần Phú | Đất ở đô thị | 360.000 | - | - | - |
| Huyện Phú Thiện | Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Trường Chinh - Trần Phú | Đất ở đô thị | 290.000 | - | - | - |
| Huyện Phú Thiện | Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Trần Phú - Đường Đ26 | Đất ở đô thị | 390.000 | - | - | - |
| Huyện Phú Thiện | Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Trần Phú - Đường Đ26 | Đất ở đô thị | 170.000 | 130.000 | 110.000 | - |
| Huyện Phú Thiện | Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Trần Phú - Đường Đ26 | Đất ở đô thị | 160.000 | - | - | - |
| Huyện Phú Thiện | Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Trần Phú - Đường Đ26 | Đất ở đô thị | 120.000 | - | - | - |
| Huyện Phú Thiện | Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Trần Phú - Đường Đ26 | Đất ở đô thị | 100.000 | - | - | - |
| Huyện Phú Thiện | Đường Đ26 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Hùng Vương | Đất ở đô thị | 390.000 | - | - | - |
| Huyện Phú Thiện | Đường Đ26 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Hùng Vương | Đất ở đô thị | 170.000 | 130.000 | 110.000 | - |
| Huyện Phú Thiện | Đường Đ26 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Hùng Vương | Đất ở đô thị | 160.000 | - | - | - |
| Huyện Phú Thiện | Đường Đ26 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Hùng Vương | Đất ở đô thị | 120.000 | - | - | - |
| Huyện Phú Thiện | Đường Đ26 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Hùng Vương | Đất ở đô thị | 100.000 | - | - | - |
| Huyện Phú Thiện | Chu Văn An (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Trường Chinh - Trần Phú | Đất ở đô thị | 550.000 | - | - | - |
| Huyện Phú Thiện | Chu Văn An (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Trường Chinh - Trần Phú | Đất ở đô thị | 250.000 | 200.000 | 170.000 | - |
| Huyện Phú Thiện | Chu Văn An (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Trường Chinh - Trần Phú | Đất ở đô thị | 220.000 | - | - | - |
| Huyện Phú Thiện | Chu Văn An (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Trường Chinh - Trần Phú | Đất ở đô thị | 180.000 | - | - | - |
| Huyện Phú Thiện | Chu Văn An (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Trường Chinh - Trần Phú | Đất ở đô thị | 140.000 | - | - | - |
| Huyện Phú Thiện | Lý Thái Tổ (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ72 - Đường Đ41 | Đất ở đô thị | 390.000 | - | - | - |
| Huyện Phú Thiện | Lý Thái Tổ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ72 - Đường Đ41 | Đất ở đô thị | 170.000 | 130.000 | 110.000 | - |
| Huyện Phú Thiện | Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ72 - Đường Đ41 | Đất ở đô thị | 160.000 | - | - | - |
| Huyện Phú Thiện | Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ72 - Đường Đ41 | Đất ở đô thị | 120.000 | - | - | - |
| Huyện Phú Thiện | Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ72 - Đường Đ41 | Đất ở đô thị | 100.000 | - | - | - |
| Huyện Phú Thiện | Tôn Thất Tùng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ92 - Nay Der | Đất ở đô thị | 390.000 | - | - | - |
| Huyện Phú Thiện | Tôn Thất Tùng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ92 - Nay Der | Đất ở đô thị | 170.000 | 130.000 | 110.000 | - |
| Huyện Phú Thiện | Tôn Thất Tùng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ92 - Nay Der | Đất ở đô thị | 160.000 | - | - | - |
| Huyện Phú Thiện | Tôn Thất Tùng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ92 - Nay Der | Đất ở đô thị | 120.000 | - | - | - |
| Huyện Phú Thiện | Tôn Thất Tùng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ92 - Nay Der | Đất ở đô thị | 100.000 | - | - | - |
| Huyện Phú Thiện | Quang Trung (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Trường Trinh - Đinh Núp | Đất ở đô thị | 550.000 | - | - | - |
| Huyện Phú Thiện | Quang Trung (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Trường Trinh - Đinh Núp | Đất ở đô thị | 250.000 | 200.000 | 170.000 | - |
| Huyện Phú Thiện | Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Trường Trinh - Đinh Núp | Đất ở đô thị | 220.000 | - | - | - |
| Huyện Phú Thiện | Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Trường Trinh - Đinh Núp | Đất ở đô thị | 180.000 | - | - | - |
| Huyện Phú Thiện | Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Trường Trinh - Đinh Núp | Đất ở đô thị | 140.000 | - | - | - |
| Huyện Phú Thiện | Lê Lợi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Nay Der - Trần Phú | Đất ở đô thị | 390.000 | - | - | - |
| Huyện Phú Thiện | Lê Lợi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Nay Der - Trần Phú | Đất ở đô thị | 170.000 | 130.000 | 110.000 | - |
| Huyện Phú Thiện | Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Nay Der - Trần Phú | Đất ở đô thị | 160.000 | - | - | - |
| Huyện Phú Thiện | Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Nay Der - Trần Phú | Đất ở đô thị | 120.000 | - | - | - |
| Huyện Phú Thiện | Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Nay Der - Trần Phú | Đất ở đô thị | 100.000 | - | - | - |
| Huyện Phú Thiện | Phạm Ngọc Thạch (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ72 - Đường Đ41 | Đất ở đô thị | 390.000 | - | - | - |
| Huyện Phú Thiện | Phạm Ngọc Thạch (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ72 - Đường Đ41 | Đất ở đô thị | 170.000 | 130.000 | 110.000 | - |
| Huyện Phú Thiện | Phạm Ngọc Thạch (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ72 - Đường Đ41 | Đất ở đô thị | 160.000 | - | - | - |
| Huyện Phú Thiện | Phạm Ngọc Thạch (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ72 - Đường Đ41 | Đất ở đô thị | 120.000 | - | - | - |
| Huyện Phú Thiện | Phạm Ngọc Thạch (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ72 - Đường Đ41 | Đất ở đô thị | 100.000 | - | - | - |
| Huyện Phú Thiện | Đường Đ34 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường Đ35A | Đất ở đô thị | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Phú Thiện | Đường Đ34 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường Đ35A | Đất ở đô thị | 130.000 | 100.000 | 80.000 | - |
| Huyện Phú Thiện | Đường Đ34 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường Đ35A | Đất ở đô thị | 120.000 | - | - | - |
| Huyện Phú Thiện | Đường Đ34 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường Đ35A | Đất ở đô thị | 90.000 | - | - | - |
| Huyện Phú Thiện | Đường Đ34 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường Đ35A | Đất ở đô thị | 70.000 | - | - | - |
| Huyện Phú Thiện | Đường Đ35A (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Phú Thiện | Đường Đ35A (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 130.000 | 100.000 | 80.000 | - |
| Huyện Phú Thiện | Đường Đ35A (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 120.000 | - | - | - |
| Huyện Phú Thiện | Đường Đ35A (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 90.000 | - | - | - |
| Huyện Phú Thiện | Đường Đ35A (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 70.000 | - | - | - |


