Bảng giá đất huyện Phú Tân, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Phú Tân, tỉnh An Giang mới nhất
Bảng giá đất huyện Phú Tân, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo quy định tại Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.
2.2. Bảng giá đất huyện Phú Tân, tỉnh An Giang
Bảng giá đất xã, phường thuộc tỉnh An Giang theo chính quyền địa phương 02 cấp:
| STT | Xã/Phường | Bảng giá đất | STT | Xã/Phường | Bảng giá đất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xã An Phú | Tại đây | 52 | Xã An Minh | Tại đây |
| 2 | Xã Vĩnh Hậu | Tại đây | 53 | Xã Vân Khánh | Tại đây |
| 3 | Xã Nhơn Hội | Tại đây | 54 | Xã Tây Yên | Tại đây |
| 4 | Xã Khánh Bình | Tại đây | 55 | Xã Đông Thái | Tại đây |
| 5 | Xã Phú Hữu | Tại đây | 56 | Xã An Biên | Tại đây |
| 6 | Xã Tân An | Tại đây | 57 | Xã Định Hòa | Tại đây |
| 7 | Xã Châu Phong | Tại đây | 58 | Xã Gò Quao | Tại đây |
| 8 | Xã Vĩnh Xương | Tại đây | 59 | Xã Vĩnh Hòa Hưng | Tại đây |
| 9 | Xã Phú Tân | Tại đây | 60 | Xã Vĩnh Tuy | Tại đây |
| 10 | Xã Phú An | Tại đây | 61 | Xã Giồng Riềng | Tại đây |
| 11 | Xã Bình Thạnh Đông | Tại đây | 62 | Xã Thạnh Hưng | Tại đây |
| 12 | Xã Chợ Vàm | Tại đây | 63 | Xã Long Thạnh | Tại đây |
| 13 | Xã Hòa Lạc | Tại đây | 64 | Xã Hòa Hưng | Tại đây |
| 14 | Xã Phú Lâm | Tại đây | 65 | Xã Ngọc Chúc | Tại đây |
| 15 | Xã Châu Phú | Tại đây | 66 | Xã Hòa Thuận | Tại đây |
| 16 | Xã Mỹ Đức | Tại đây | 67 | Xã Tân Hội | Tại đây |
| 17 | Xã Vĩnh Thạnh Trung | Tại đây | 68 | Xã Tân Hiệp | Tại đây |
| 18 | Xã Bình Mỹ | Tại đây | 69 | Xã Thạnh Đông | Tại đây |
| 19 | Xã Thạnh Mỹ Tây | Tại đây | 70 | Xã Thạnh Lộc | Tại đây |
| 20 | Xã An Cư | Tại đây | 71 | Xã Châu Thành | Tại đây |
| 21 | Xã Núi Cấm | Tại đây | 72 | Xã Bình An | Tại đây |
| 22 | Xã Ba Chúc | Tại đây | 73 | Xã Hòn Đất | Tại đây |
| 23 | Xã Tri Tôn | Tại đây | 74 | Xã Sơn Kiên | Tại đây |
| 24 | Xã Ô Lâm | Tại đây | 75 | Xã Mỹ Thuận | Tại đây |
| 25 | Xã Cô Tô | Tại đây | 76 | Xã Hòa Điền | Tại đây |
| 26 | Xã Vĩnh Gia | Tại đây | 77 | Xã Kiên Lương | Tại đây |
| 27 | Xã An Châu | Tại đây | 78 | Xã Giang Thành | Tại đây |
| 28 | Xã Bình Hòa | Tại đây | 79 | Xã Vĩnh Điều | Tại đây |
| 29 | Xã Cần Đăng | Tại đây | 80 | Phường Long Xuyên | Tại đây |
| 30 | Xã Vĩnh Hanh | Tại đây | 81 | Phường Bình Đức | Tại đây |
| 31 | Xã Vĩnh An | Tại đây | 82 | Phường Mỹ Thới | Tại đây |
| 32 | Xã Chợ Mới | Tại đây | 83 | Phường Châu Đốc | Tại đây |
| 33 | Xã Cù Lao Giêng | Tại đây | 84 | Phường Vĩnh Tế | Tại đây |
| 34 | Xã Hội An | Tại đây | 85 | Phường Tân Châu | Tại đây |
| 35 | Xã Long Điền | Tại đây | 86 | Phường Long Phú | Tại đây |
| 36 | Xã Nhơn Mỹ | Tại đây | 87 | Phường Tịnh Biên | Tại đây |
| 37 | Xã Long Kiến | Tại đây | 88 | Phường Thới Sơn | Tại đây |
| 38 | Xã Thoại Sơn | Tại đây | 89 | Phường Chi Lăng | Tại đây |
| 39 | Xã Óc Eo | Tại đây | 90 | Phường Vĩnh Thông | Tại đây |
| 40 | Xã Định Mỹ | Tại đây | 91 | Phường Rạch Giá | Tại đây |
| 41 | Xã Phú Hòa | Tại đây | 92 | Phường Hà Tiên | Tại đây |
| 42 | Xã Vĩnh Trạch | Tại đây | 93 | Phường Tô Châu | Tại đây |
| 43 | Xã Tây Phú | Tại đây | 94 | Đặc khu Kiên Hải | Tại đây |
| 44 | Xã Vĩnh Bình | Tại đây | 95 | Đặc khu Phú Quốc | Tại đây |
| 45 | Xã Vĩnh Thuận | Tại đây | 96 | Đặc khu Thổ Châu | Tại đây |
| 46 | Xã Vĩnh Phong | Tại đây | 97 | Xã Mỹ Hòa Hưng | Tại đây |
| 47 | Xã Vĩnh Hòa | Tại đây | 98 | Xã Bình Giang | Tại đây |
| 48 | Xã U Minh Thượng | Tại đây | 99 | Xã Bình Sơn | Tại đây |
| 49 | Xã Đông Hòa | Tại đây | 100 | Xã Hòn Nghệ | Tại đây |
| 50 | Xã Tân Thạnh | Tại đây | 101 | Xã Sơn Hải | Tại đây |
| 51 | Xã Đông Hưng | Tại đây | 102 | Xã Tiên Hải | Tại đây |
Bảng giá đất huyện Phú Tân, tỉnh An Giang trước đây:
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Phú Tân | Đường Chu Văn An - Thị trấn Phú Mỹ Ngã 3 hẻm 4 - Đến ngã 3 hẻm 6 (VP. Ban ấp Mỹ Lương) | Đất ở đô thị | 2.650.000 | 1.590.000 | 1.060.000 | 530.000 |
| Huyện Phú Tân | Đường Chu Văn An - Thị trấn Phú Mỹ Bến Tàu - Đến Đình Phú Mỹ | Đất ở đô thị | 2.650.000 | 1.590.000 | 1.060.000 | 530.000 |
| Huyện Phú Tân | Đường Trường Chinh - Trần Phú - Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn Phú Mỹ Từ đường Chu Văn An - Đến Đến đường Tôn Đức Thắng, kể cả 02 lô nền đối diện chợ | Đất ở đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Huyện Phú Tân | Đường Chu Văn An - Thị trấn Phú Mỹ Ngã 3 hẻm 6 (VP. Ban ấp Mỹ Lương) - Bến Tàu | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Huyện Phú Tân | Đường Chu Văn An - Thị trấn Phú Mỹ Ngã tư bến xe huyện - Đình Phú Mỹ | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Huyện Phú Tân | Đường Tôn Đức Thắng - Thị trấn Phú Mỹ Cầu đúc Cái Tắc - Ngã 4 bến xe huyện | Đất ở đô thị | 2.040.000 | 1.224.000 | 816.000 | 408.000 |
| Huyện Phú Tân | Đường Hải Thượng Lãn Ông - Thị trấn Phú Mỹ Ngã 3 hẻm 4 - Đến ngã 4 Mỹ Lương | Đất ở đô thị | 2.040.000 | 1.224.000 | 816.000 | 408.000 |
| Huyện Phú Tân | Đường Hải Thượng Lãn Ông - Thị trấn Phú Mỹ Từ ngã 4 Mỹ Lương - Đến hết ranh Bệnh viện | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Huyện Phú Tân | Khu vực chợ Mỹ Lương - Thị trấn Phú Mỹ Hai dãy phố chợ Mỹ Lương - Đến hẻm số 3 | Đất ở đô thị | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 320.000 |
| Huyện Phú Tân | Khu vực chợ Đình - Thị trấn Phú Mỹ Hai dãy phố chợ cá bờ sông Tiền - | Đất ở đô thị | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 320.000 |
| Huyện Phú Tân | Khu vực chợ Đình - Thị trấn Phú Mỹ Hai dãy phố nhà lồng chợ Đình - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Huyện Phú Tân | Khu vực công viên - Thị trấn Phú Mỹ Khu vực công viên - Đến bờ sông Tiền Đến giáp ranh xã Tân Trung | Đất ở đô thị | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 320.000 |
| Huyện Phú Tân | Khu vực TTTM - Thị trấn Phú Mỹ Các đường còn lại (Nguyễn Văn Linh, Lê Duẩn, Hà Huy Tập, Lý Tự Trọng, Phạm Văn Đồng, Võ Văn Tần, Kim Đồng, Nguyễn Thị Minh Khai, Lê Hồng Phong, Võ Thị - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Huyện Phú Tân | Đường Chu Văn An - Thị trấn Phú Mỹ Ngã 3 hẻm 4 - Đến cầu sắt (rạch Cái Tắc) | Đất ở đô thị | 1.320.000 | 792.000 | 528.000 | 264.000 |
| Huyện Phú Tân | Đường Hải Thượng Lãn Ông - Thị trấn Phú Mỹ Từ ranh Bệnh viện - hết ranh trạm biến áp 110 | Đất ở đô thị | 1.320.000 | 792.000 | 528.000 | 264.000 |
| Huyện Phú Tân | Đường Trần Văn Thành - Tuyến dân cư Phú Mỹ - Thị trấn Phú Mỹ Từ ngã ba đường Tôn Đức Thắng và đường Trần Văn Thành - Đến ĐT 954 | Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | 340.000 |
| Huyện Phú Tân | Đường Nguyễn Trung Trực - Tuyến dân cư Phú Mỹ mở rộng - Thị trấn Phú Mỹ Từ đường Trần Văn Thành - Đến đường Hải Thượng Lãn Ông | Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | 340.000 |
| Huyện Phú Tân | Đường số 4 cặp Công An huyện - Thị trấn Phú Mỹ Từ đường Tôn Đức Thắng - Đến Chu Văn An (đường cặp Tổ đình) | Đất ở đô thị | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 144.000 |
| Huyện Phú Tân | Đường số 4 cặp Công An huyện - Thị trấn Phú Mỹ Từ đường Tôn Đức Thắng - Đến Nguyễn Trung Trực | Đất ở đô thị | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 192.000 |
| Huyện Phú Tân | Khu vực chợ Mỹ Lương - Thị trấn Phú Mỹ Hai dãy phố chợ cá (giáp bờ kè) - | Đất ở đô thị | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
| Huyện Phú Tân | Khu vực chợ Mỹ Lương - Thị trấn Phú Mỹ Hẻm 3 - Đến hẻm 6 | Đất ở đô thị | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
| Huyện Phú Tân | Khu vực chợ Mỹ Lương - Thị trấn Phú Mỹ Hẻm 4 (nhà Kim Phượng - Đến bến đò Tân Hưng cũ) | Đất ở đô thị | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
| Huyện Phú Tân | Khu vực chợ Đình - Thị trấn Phú Mỹ Cuối nhà lồng chợ - Đến Đội điều tra Công an huyện | Đất ở đô thị | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
| Huyện Phú Tân | Đường ngành rèn - Thị trấn Phú Mỹ Từ ngã 3 Bến Tàu - Đến ngã 3 Tấn Lễ | Đất ở đô thị | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| Huyện Phú Tân | Đường ông Ba Tợ - Thị trấn Phú Mỹ Từ ngã 3 đường ngành rèn - Nguyễn Trung Trực | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện Phú Tân | Đường Lê Duẩn - Thị trấn Phú Mỹ Chu Văn An - Đến Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Huyện Phú Tân | Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Thị trấn Phú Mỹ Từ ngã 3 nhà văn hóa huyện - Đến Đội điều tra (Đường Tôn Đức Thắng Đến Đội Điều tra) | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Huyện Phú Tân | Đường Trương Định - Thị trấn Phú Mỹ Đường Tôn Đức Thắng - Đến đường ngành rèn | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Huyện Phú Tân | Đường đal phía sau dãy KDC đường Trương Định - Thị trấn Phú Mỹ Đường Tôn Đức Thắng - Đến đường ngành rèn | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện Phú Tân | Đường tỉnh 954 - Thị trấn Phú Mỹ Từ ngã 4 bến xe - Đến hết ranh An Hòa Tự | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện Phú Tân | Đường tỉnh 954 - Thị trấn Phú Mỹ Hết ranh An Hòa Tự - Đến Cầu Chín Mi | Đất ở đô thị | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 192.000 |
| Huyện Phú Tân | Đường tỉnh 954 - Thị trấn Phú Mỹ Cầu Cái Tắc đi Phú Thọ - giáp ranh Phú Thọ | Đất ở đô thị | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 384.000 |
| Huyện Phú Tân | Đường bê tông lên Phòng giáo dục - Thị trấn Phú Mỹ Cầu sắt (rạch Cái Tắc) - Đến Đường tỉnh 954 | Đất ở đô thị | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
| Huyện Phú Tân | Tiếp giáp giao thông nông thôn, đường liên xã - Thị trấn Phú Mỹ Tuyến dân cư Phú Mỹ - Đến Phú Thọ | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện Phú Tân | Tiếp giáp giao thông nông thôn, đường liên xã - Thị trấn Phú Mỹ Hết ranh trạm biến áp 110 - Đến Phú Hưng | Đất ở đô thị | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 144.000 |
| Huyện Phú Tân | Tiếp giáp giao thông nông thôn, đường liên xã - Thị trấn Phú Mỹ Cầu Nguyễn Trung Trực - Bờ kè Sông Tiền | Đất ở đô thị | 420.000 | 252.000 | 168.000 | 84.000 |
| Huyện Phú Tân | Tiếp giáp giao thông nông thôn, đường liên xã - Thị trấn Phú Mỹ Cầu Nguyễn Trung Trực - Đến giáp ranh Phú Hưng (bắc Cái Tắc) | Đất ở đô thị | 360.000 | 216.000 | 144.000 | 72.000 |
| Huyện Phú Tân | Tiếp giáp giao thông nông thôn, đường liên xã - Thị trấn Phú Mỹ Khu vực ấp Thượng 1 - | Đất ở đô thị | 330.000 | 198.000 | 132.000 | 66.000 |
| Huyện Phú Tân | Khu vực còn lại - Thị trấn Phú Mỹ - | Đất ở đô thị | 180.000 | 108.000 | 72.000 | 36.000 |
| Huyện Phú Tân | Đường tỉnh 954 - Thị trấn Chợ Vàm Ngã 3 đường phà - hết ranh Ngân hàng Nông nghiệp chi nhánh Chợ Vàm | Đất ở đô thị | 1.560.000 | 936.000 | 624.000 | 312.000 |
| Huyện Phú Tân | Đường vào chợ - Thị trấn Chợ Vàm Hai dãy phố nhà lồng Chợ từ tỉnh lộ 954 - Đến bến Cầu | Đất ở đô thị | 1.450.000 | 870.000 | 580.000 | 290.000 |
| Huyện Phú Tân | Đường Dự định 4 - Thị trấn Chợ Vàm Ngã tư Đình - Đến bến Cầu | Đất ở đô thị | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
| Huyện Phú Tân | Đường xuống phà An Hoà - Thị trấn Chợ Vàm Đường từ Bến xe - Bến Phà | Đất ở đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 160.000 |
| Huyện Phú Tân | Hướng Đông - Thị trấn Chợ Vàm Cuối đường Chành Gòn mép Sông Tiền - Đến vách kho Vương Yên hiện hữu | Đất ở đô thị | 360.000 | 216.000 | 144.000 | 72.000 |
| Huyện Phú Tân | Hướng Bắc - Thị trấn Chợ Vàm Ngã tư Đình - Đến Ngã 3 mũi tàu | Đất ở đô thị | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
| Huyện Phú Tân | Đường tỉnh 954 - Thị trấn Chợ Vàm Ngã 3 đường phà - Đến cổng trường THPT Nguyễn Chí Thanh | Đất ở đô thị | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 192.000 |
| Huyện Phú Tân | Đường tỉnh 954 - Thị trấn Chợ Vàm Ngân hàng nông nghiệp chi nhánh Chợ Vàm - Đến cổng trường tiểu học A (điểm chính) | Đất ở đô thị | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 192.000 |
| Huyện Phú Tân | Đường tỉnh 954 - Thị trấn Chợ Vàm Các đoạn còn lại - | Đất ở đô thị | 850.000 | 510.000 | 340.000 | 170.000 |
| Huyện Phú Tân | Tiếp giáp giao thông nông thôn, đường liên xã… - Thị trấn Chợ Vàm Khu dân cư ấp Phú Vinh - | Đất ở đô thị | 660.000 | 396.000 | 264.000 | 132.000 |
| Huyện Phú Tân | Tiếp giáp giao thông nông thôn, đường liên xã… - Thị trấn Chợ Vàm Từ đường tỉnh 954 (ấp Phú Trường) - Đến Cống K26 | Đất ở đô thị | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 70.000 |
| Huyện Phú Tân | Tiếp giáp giao thông nông thôn, đường liên xã… - Thị trấn Chợ Vàm Cuối khu dân cư ấp Phú Vinh - Đến đường tỉnh 954 | Đất ở đô thị | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 60.000 |
| Huyện Phú Tân | Tiếp giáp giao thông nông thôn, đường liên xã… - Thị trấn Chợ Vàm Các đoạn đường còn lại - | Đất ở đô thị | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 60.000 |
| Huyện Phú Tân | Tiếp giáp giao thông nông thôn, đường liên xã… - Thị trấn Chợ Vàm Từ ngã 3 đường vòng ấp Phú Hiệp - ranh xã Phú Thạnh (đường lộ sau) | Đất ở đô thị | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 60.000 |
| Huyện Phú Tân | Khu vực còn lại - Thị trấn Chợ Vàm - | Đất ở đô thị | 180.000 | 108.000 | 72.000 | 36.000 |
| Huyện Phú Tân | Đường Chu Văn An - Thị trấn Phú Mỹ Ngã 3 hẻm 4 - Đến ngã 3 hẻm 6 (VP. Ban ấp Mỹ Lương) | Đất TM-DV đô thị | 1.855.000 | 1.113.000 | 742.000 | 371.000 |
| Huyện Phú Tân | Đường Chu Văn An - Thị trấn Phú Mỹ Bến Tàu - Đến Đình Phú Mỹ | Đất TM-DV đô thị | 1.855.000 | 1.113.000 | 742.000 | 371.000 |
| Huyện Phú Tân | Đường Trường Chinh - Trần Phú - Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn Phú Mỹ Từ đường Chu Văn An - Đến Đến đường Tôn Đức Thắng, kể cả 02 lô nền đối diện chợ | Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 504.000 |
| Huyện Phú Tân | Đường Chu Văn An - Thị trấn Phú Mỹ Ngã 3 hẻm 6 (VP. Ban ấp Mỹ Lương) - Bến Tàu | Đất TM-DV đô thị | 1.260.000 | 756.000 | 504.000 | 252.000 |
| Huyện Phú Tân | Đường Chu Văn An - Thị trấn Phú Mỹ Ngã tư bến xe huyện - Đình Phú Mỹ | Đất TM-DV đô thị | 1.260.000 | 756.000 | 504.000 | 252.000 |
| Huyện Phú Tân | Đường Tôn Đức Thắng - Thị trấn Phú Mỹ Cầu đúc Cái Tắc - Ngã 4 bến xe huyện | Đất TM-DV đô thị | 1.428.000 | 856.800 | 571.200 | 285.600 |
| Huyện Phú Tân | Đường Hải Thượng Lãn Ông - Thị trấn Phú Mỹ Ngã 3 hẻm 4 - Đến ngã 4 Mỹ Lương | Đất TM-DV đô thị | 1.428.000 | 856.800 | 571.200 | 285.600 |
| Huyện Phú Tân | Đường Hải Thượng Lãn Ông - Thị trấn Phú Mỹ Từ ngã 4 Mỹ Lương - Đến hết ranh Bệnh viện | Đất TM-DV đô thị | 1.260.000 | 756.000 | 504.000 | 252.000 |
| Huyện Phú Tân | Khu vực chợ Mỹ Lương - Thị trấn Phú Mỹ Hai dãy phố chợ Mỹ Lương - Đến hẻm số 3 | Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | 672.000 | 448.000 | 224.000 |
| Huyện Phú Tân | Khu vực chợ Đình - Thị trấn Phú Mỹ Hai dãy phố chợ cá bờ sông Tiền - | Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | 672.000 | 448.000 | 224.000 |
| Huyện Phú Tân | Khu vực chợ Đình - Thị trấn Phú Mỹ Hai dãy phố nhà lồng chợ Đình - | Đất TM-DV đô thị | 1.260.000 | 756.000 | 504.000 | 252.000 |
| Huyện Phú Tân | Khu vực công viên - Thị trấn Phú Mỹ Khu vực công viên - Đến bờ sông Tiền Đến giáp ranh xã Tân Trung | Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | 672.000 | 448.000 | 224.000 |
| Huyện Phú Tân | Khu vực TTTM - Thị trấn Phú Mỹ Các đường còn lại (Nguyễn Văn Linh, Lê Duẩn, Hà Huy Tập, Lý Tự Trọng, Phạm Văn Đồng, Võ Văn Tần, Kim Đồng, Nguyễn Thị Minh Khai, Lê Hồng Phong, Võ Thị - | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| Huyện Phú Tân | Đường Chu Văn An - Thị trấn Phú Mỹ Ngã 3 hẻm 4 - Đến cầu sắt (rạch Cái Tắc) | Đất TM-DV đô thị | 924.000 | 554.400 | 369.600 | 184.800 |
| Huyện Phú Tân | Đường Hải Thượng Lãn Ông - Thị trấn Phú Mỹ Từ ranh Bệnh viện - hết ranh trạm biến áp 110 | Đất TM-DV đô thị | 924.000 | 554.400 | 369.600 | 184.800 |
| Huyện Phú Tân | Đường Trần Văn Thành - Tuyến dân cư Phú Mỹ - Thị trấn Phú Mỹ Từ ngã ba đường Tôn Đức Thắng và đường Trần Văn Thành - Đến ĐT 954 | Đất TM-DV đô thị | 1.190.000 | 714.000 | 476.000 | 238.000 |
| Huyện Phú Tân | Đường Nguyễn Trung Trực - Tuyến dân cư Phú Mỹ mở rộng - Thị trấn Phú Mỹ Từ đường Trần Văn Thành - Đến đường Hải Thượng Lãn Ông | Đất TM-DV đô thị | 1.190.000 | 714.000 | 476.000 | 238.000 |
| Huyện Phú Tân | Đường số 4 cặp Công An huyện - Thị trấn Phú Mỹ Từ đường Tôn Đức Thắng - Đến Chu Văn An (đường cặp Tổ đình) | Đất TM-DV đô thị | 504.000 | 302.400 | 201.600 | 100.800 |
| Huyện Phú Tân | Đường số 4 cặp Công An huyện - Thị trấn Phú Mỹ Từ đường Tôn Đức Thắng - Đến Nguyễn Trung Trực | Đất TM-DV đô thị | 672.000 | 403.200 | 268.800 | 134.400 |
| Huyện Phú Tân | Khu vực chợ Mỹ Lương - Thị trấn Phú Mỹ Hai dãy phố chợ cá (giáp bờ kè) - | Đất TM-DV đô thị | 420.000 | 252.000 | 168.000 | 84.000 |
| Huyện Phú Tân | Khu vực chợ Mỹ Lương - Thị trấn Phú Mỹ Hẻm 3 - Đến hẻm 6 | Đất TM-DV đô thị | 420.000 | 252.000 | 168.000 | 84.000 |
| Huyện Phú Tân | Khu vực chợ Mỹ Lương - Thị trấn Phú Mỹ Hẻm 4 (nhà Kim Phượng - Đến bến đò Tân Hưng cũ) | Đất TM-DV đô thị | 420.000 | 252.000 | 168.000 | 84.000 |
| Huyện Phú Tân | Khu vực chợ Đình - Thị trấn Phú Mỹ Cuối nhà lồng chợ - Đến Đội điều tra Công an huyện | Đất TM-DV đô thị | 420.000 | 252.000 | 168.000 | 84.000 |
| Huyện Phú Tân | Đường ngành rèn - Thị trấn Phú Mỹ Từ ngã 3 Bến Tàu - Đến ngã 3 Tấn Lễ | Đất TM-DV đô thị | 630.000 | 378.000 | 252.000 | 126.000 |
| Huyện Phú Tân | Đường ông Ba Tợ - Thị trấn Phú Mỹ Từ ngã 3 đường ngành rèn - Nguyễn Trung Trực | Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 504.000 | 336.000 | 168.000 |
| Huyện Phú Tân | Đường Lê Duẩn - Thị trấn Phú Mỹ Chu Văn An - Đến Lê Hồng Phong | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| Huyện Phú Tân | Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Thị trấn Phú Mỹ Từ ngã 3 nhà văn hóa huyện - Đến Đội điều tra (Đường Tôn Đức Thắng Đến Đội Điều tra) | Đất TM-DV đô thị | 1.260.000 | 756.000 | 504.000 | 252.000 |
| Huyện Phú Tân | Đường Trương Định - Thị trấn Phú Mỹ Đường Tôn Đức Thắng - Đến đường ngành rèn | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| Huyện Phú Tân | Đường đal phía sau dãy KDC đường Trương Định - Thị trấn Phú Mỹ Đường Tôn Đức Thắng - Đến đường ngành rèn | Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 504.000 | 336.000 | 168.000 |
| Huyện Phú Tân | Đường tỉnh 954 - Thị trấn Phú Mỹ Từ ngã 4 bến xe - Đến hết ranh An Hòa Tự | Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 504.000 | 336.000 | 168.000 |
| Huyện Phú Tân | Đường tỉnh 954 - Thị trấn Phú Mỹ Hết ranh An Hòa Tự - Đến Cầu Chín Mi | Đất TM-DV đô thị | 672.000 | 403.200 | 268.800 | 134.400 |
| Huyện Phú Tân | Đường tỉnh 954 - Thị trấn Phú Mỹ Cầu Cái Tắc đi Phú Thọ - giáp ranh Phú Thọ | Đất TM-DV đô thị | 672.000 | 403.200 | 268.800 | 134.400 |
| Huyện Phú Tân | Đường bê tông lên Phòng giáo dục - Thị trấn Phú Mỹ Cầu sắt (rạch Cái Tắc) - Đến Đường tỉnh 954 | Đất TM-DV đô thị | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 80.000 |
| Huyện Phú Tân | Tiếp giáp giao thông nông thôn, đường liên xã - Thị trấn Phú Mỹ Tuyến dân cư Phú Mỹ - Đến Phú Thọ | Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 504.000 | 336.000 | 168.000 |
| Huyện Phú Tân | Tiếp giáp giao thông nông thôn, đường liên xã - Thị trấn Phú Mỹ Hết ranh trạm biến áp 110 - Đến Phú Hưng | Đất TM-DV đô thị | 504.000 | 302.400 | 201.600 | 100.800 |
| Huyện Phú Tân | Tiếp giáp giao thông nông thôn, đường liên xã - Thị trấn Phú Mỹ Cầu Nguyễn Trung Trực - Bờ kè Sông Tiền | Đất TM-DV đô thị | 294.000 | 176.400 | 117.600 | 58.800 |
| Huyện Phú Tân | Tiếp giáp giao thông nông thôn, đường liên xã - Thị trấn Phú Mỹ Cầu Nguyễn Trung Trực - Đến giáp ranh Phú Hưng (bắc Cái Tắc) | Đất TM-DV đô thị | 252.000 | 151.200 | 100.800 | 50.400 |
| Huyện Phú Tân | Tiếp giáp giao thông nông thôn, đường liên xã - Thị trấn Phú Mỹ Khu vực ấp Thượng 1 - | Đất TM-DV đô thị | 231.000 | 138.600 | 92.400 | 46.200 |
| Huyện Phú Tân | Khu vực còn lại - Thị trấn Phú Mỹ - | Đất TM-DV đô thị | 126.000 | 75.600 | 50.400 | 25.200 |
| Huyện Phú Tân | Đường tỉnh 954 - Thị trấn Chợ Vàm Ngã 3 đường phà - - hết ranh Ngân hàng Nông nghiệp chi nhánh Chợ Vàm | Đất TM-DV đô thị | 1.092.000 | 655.200 | 436.800 | 218.400 |
| Huyện Phú Tân | Đường vào chợ - Thị trấn Chợ Vàm Hai dãy phố nhà lồng Chợ từ tỉnh lộ 954 - Đến bến Cầu | Đất TM-DV đô thị | 1.015.000 | 609.000 | 406.000 | 203.000 |
| Huyện Phú Tân | Đường Dự định 4 - Thị trấn Chợ Vàm Ngã tư Đình - Đến bến Cầu | Đất TM-DV đô thị | 420.000 | 252.000 | 168.000 | 84.000 |
| Huyện Phú Tân | Đường xuống phà An Hoà - Thị trấn Chợ Vàm Đường từ Bến xe - Bến Phà | Đất TM-DV đô thị | 560.000 | 336.000 | 224.000 | 112.000 |
| Huyện Phú Tân | Hướng Đông - Thị trấn Chợ Vàm Cuối đường Chành Gòn mép Sông Tiền - Đến vách kho Vương Yên hiện hữu | Đất TM-DV đô thị | 252.000 | 151.200 | 100.800 | 50.400 |
| Huyện Phú Tân | Hướng Bắc - Thị trấn Chợ Vàm Ngã tư Đình - Đến Ngã 3 mũi tàu | Đất TM-DV đô thị | 350.000 | 210.000 | 5.000 | 70.000 |
| Huyện Phú Tân | Đường tỉnh 954 - Thị trấn Chợ Vàm Ngã 3 đường phà - Đến cổng trường THPT Nguyễn Chí Thanh | Đất TM-DV đô thị | 672.000 | 403.200 | 268.800 | 134.400 |
| Huyện Phú Tân | Đường tỉnh 954 - Thị trấn Chợ Vàm Ngân hàng nông nghiệp chi nhánh Chợ Vàm - Đến cổng trường tiểu học A (điểm chính) | Đất TM-DV đô thị | 672.000 | 403.200 | 268.800 | 134.400 |
| Huyện Phú Tân | Đường tỉnh 954 - Thị trấn Chợ Vàm Các đoạn còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 595.000 | 357.000 | 238.000 | 119.000 |
| Huyện Phú Tân | Tiếp giáp giao thông nông thôn, đường liên xã… - Thị trấn Chợ Vàm Ngã 3 đường vòng ấp Phú Hiệp - Đến Cuối khu dân cư ấp Phú Vinh | Đất TM-DV đô thị | 385.000 | 231.000 | 154.000 | 77.000 |
| Huyện Phú Tân | Tiếp giáp giao thông nông thôn, đường liên xã… - Thị trấn Chợ Vàm Từ đường tỉnh 954 (ấp Phú Trường) - Đến Cống K26 | Đất TM-DV đô thị | 245.000 | 147.000 | 98.000 | 49.000 |
| Huyện Phú Tân | Tiếp giáp giao thông nông thôn, đường liên xã… - Thị trấn Chợ Vàm Cuối khu dân cư ấp Phú Vinh - Đến đường tỉnh 954 | Đất TM-DV đô thị | 210.000 | 126.000 | 84.000 | 42.000 |
| Huyện Phú Tân | Tiếp giáp giao thông nông thôn, đường liên xã… - Thị trấn Chợ Vàm Các đoạn đường còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 210.000 | 126.000 | 84.000 | 42.000 |
| Huyện Phú Tân | Tiếp giáp giao thông nông thôn, đường liên xã… - Thị trấn Chợ Vàm Từ ngã 3 đường vòng ấp Phú Hiệp - ranh xã Phú Thạnh (đường lộ sau) | Đất TM-DV đô thị | 210.000 | 126.000 | 84.000 | 42.000 |
| Huyện Phú Tân | Khu vực còn lại - Thị trấn Chợ Vàm - | Đất TM-DV đô thị | 126.000 | 75.600 | 50.400 | 25.200 |
| Huyện Phú Tân | Đường Chu Văn An - Thị trấn Phú Mỹ Ngã 3 hẻm 4 - Đến ngã 3 hẻm 6 (VP. Ban ấp Mỹ Lương) | Đất SX-KD đô thị | 1.590.000 | 954.000 | 636.000 | 318.000 |
| Huyện Phú Tân | Đường Chu Văn An - Thị trấn Phú Mỹ Bến Tàu - Đến Đình Phú Mỹ | Đất SX-KD đô thị | 1.590.000 | 954.000 | 636.000 | 318.000 |
| Huyện Phú Tân | Đường Trường Chinh - Trần Phú - Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn Phú Mỹ Từ đường Chu Văn An - Đến Đến đường Tôn Đức Thắng, kể cả 02 lô nền đối diện chợ | Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | 1.296.000 | 864.000 | 432.000 |
| Huyện Phú Tân | Đường Chu Văn An - Thị trấn Phú Mỹ Ngã 3 hẻm 6 (VP. Ban ấp Mỹ Lương) - Bến Tàu | Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 648.000 | 432.000 | 216.000 |
| Huyện Phú Tân | Đường Chu Văn An - Thị trấn Phú Mỹ Ngã tư bến xe huyện - Đình Phú Mỹ | Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 648.000 | 432.000 | 216.000 |
| Huyện Phú Tân | Đường Tôn Đức Thắng - Thị trấn Phú Mỹ Cầu đúc Cái Tắc - Ngã 4 bến xe huyện | Đất SX-KD đô thị | 1.224.000 | 734.400 | 489.600 | 244.800 |
| Huyện Phú Tân | Đường Hải Thượng Lãn Ông - Thị trấn Phú Mỹ Ngã 3 hẻm 4 - Đến ngã 4 Mỹ Lương | Đất SX-KD đô thị | 1.224.000 | 734.400 | 489.600 | 244.800 |
| Huyện Phú Tân | Đường Hải Thượng Lãn Ông - Thị trấn Phú Mỹ Từ ngã 4 Mỹ Lương - Đến hết ranh Bệnh viện | Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 648.000 | 432.000 | 216.000 |
| Huyện Phú Tân | Khu vực chợ Mỹ Lương - Thị trấn Phú Mỹ Hai dãy phố chợ Mỹ Lương - Đến hẻm số 3 | Đất SX-KD đô thị | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 192.000 |
| Huyện Phú Tân | Khu vực chợ Đình - Thị trấn Phú Mỹ Hai dãy phố chợ cá bờ sông Tiền - | Đất SX-KD đô thị | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 192.000 |
| Huyện Phú Tân | Khu vực chợ Đình - Thị trấn Phú Mỹ Hai dãy phố nhà lồng chợ Đình - | Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 648.000 | 432.000 | 216.000 |
| Huyện Phú Tân | Khu vực công viên - Thị trấn Phú Mỹ Khu vực công viên - Đến bờ sông Tiền Đến giáp ranh xã Tân Trung | Đất SX-KD đô thị | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 192.000 |
| Huyện Phú Tân | Khu vực TTTM - Thị trấn Phú Mỹ Các đường còn lại (Nguyễn Văn Linh, Lê Duẩn, Hà Huy Tập, Lý Tự Trọng, Phạm Văn Đồng, Võ Văn Tần, Kim Đồng, Nguyễn Thị Minh Khai, Lê Hồng Phong, Võ Thị - | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Huyện Phú Tân | Đường Chu Văn An - Thị trấn Phú Mỹ Ngã 3 hẻm 4 - Đến cầu sắt (rạch Cái Tắc) | Đất SX-KD đô thị | 792.000 | 475.200 | 316.800 | 158.400 |
| Huyện Phú Tân | Đường Hải Thượng Lãn Ông - Thị trấn Phú Mỹ Từ ranh Bệnh viện - hết ranh trạm biến áp 110 | Đất SX-KD đô thị | 792.000 | 475.200 | 316.800 | 158.400 |
| Huyện Phú Tân | Đường Trần Văn Thành - Tuyến dân cư Phú Mỹ - Thị trấn Phú Mỹ Từ ngã ba đường Tôn Đức Thắng và đường Trần Văn Thành - Đến ĐT 954 | Đất SX-KD đô thị | 1.020.000 | 612.000 | 408.000 | 204.000 |
| Huyện Phú Tân | Đường Nguyễn Trung Trực - Tuyến dân cư Phú Mỹ mở rộng - Thị trấn Phú Mỹ Từ đường Trần Văn Thành - Đến đường Hải Thượng Lãn Ông | Đất SX-KD đô thị | 1.020.000 | 612.000 | 408.000 | 204.000 |
| Huyện Phú Tân | Đường số 4 cặp Công An huyện - Thị trấn Phú Mỹ Từ đường Tôn Đức Thắng - Đến Chu Văn An (đường cặp Tổ đình) | Đất SX-KD đô thị | 432.000 | 259.200 | 172.800 | 86.400 |
| Huyện Phú Tân | Đường số 4 cặp Công An huyện - Thị trấn Phú Mỹ Từ đường Tôn Đức Thắng - Đến Nguyễn Trung Trực | Đất SX-KD đô thị | 672.000 | 403.200 | 268.800 | 134.400 |
| Huyện Phú Tân | Khu vực chợ Mỹ Lương - Thị trấn Phú Mỹ Hai dãy phố chợ cá (giáp bờ kè) - | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 216.000 | 144.000 | 72.000 |
| Huyện Phú Tân | Khu vực chợ Mỹ Lương - Thị trấn Phú Mỹ Hẻm 3 - Đến hẻm 6 | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 216.000 | 144.000 | 72.000 |
| Huyện Phú Tân | Khu vực chợ Mỹ Lương - Thị trấn Phú Mỹ Hẻm 4 (nhà Kim Phượng - Đến bến đò Tân Hưng cũ) | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 216.000 | 144.000 | 72.000 |
| Huyện Phú Tân | Khu vực chợ Đình - Thị trấn Phú Mỹ Cuối nhà lồng chợ - Đến Đội điều tra Công an huyện | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 216.000 | 144.000 | 72.000 |
| Huyện Phú Tân | Đường ngành rèn - Thị trấn Phú Mỹ Từ ngã 3 Bến Tàu - Đến ngã 3 Tấn Lễ | Đất SX-KD đô thị | 540.000 | 324.000 | 216.000 | 108.000 |
| Huyện Phú Tân | Đường ông Ba Tợ - Thị trấn Phú Mỹ Từ ngã 3 đường ngành rèn - Nguyễn Trung Trực | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 144.000 |
| Huyện Phú Tân | Đường Lê Duẩn - Thị trấn Phú Mỹ Chu Văn An - Đến Lê Hồng Phong | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Huyện Phú Tân | Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Thị trấn Phú Mỹ Từ ngã 3 nhà văn hóa huyện - Đến Đội điều tra (Đường Tôn Đức Thắng Đến Đội Điều tra) | Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 648.000 | 432.000 | 216.000 |
| Huyện Phú Tân | Đường Trương Định - Thị trấn Phú Mỹ Đường Tôn Đức Thắng - Đến đường ngành rèn | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Huyện Phú Tân | Đường đal phía sau dãy KDC đường Trương Định - Thị trấn Phú Mỹ Đường Tôn Đức Thắng - Đến đường ngành rèn | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 144.000 |
| Huyện Phú Tân | Đường tỉnh 954 - Thị trấn Phú Mỹ Từ ngã 4 bến xe - Đến hết ranh An Hòa Tự | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 144.000 |
| Huyện Phú Tân | Đường tỉnh 954 - Thị trấn Phú Mỹ Hết ranh An Hòa Tự - Đến Cầu Chín Mi | Đất SX-KD đô thị | 576.000 | 345.600 | 230.400 | 115.200 |
| Huyện Phú Tân | Đường tỉnh 954 - Thị trấn Phú Mỹ Cầu Cái Tắc đi Phú Thọ - giáp ranh Phú Thọ | Đất SX-KD đô thị | 576.000 | 345.600 | 230.400 | 115.200 |
| Huyện Phú Tân | Đường bê tông lên Phòng giáo dục - Thị trấn Phú Mỹ Cầu sắt (rạch Cái Tắc) - Đến Đường tỉnh 954 | Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 60.000 |
| Huyện Phú Tân | Tiếp giáp giao thông nông thôn, đường liên xã - Thị trấn Phú Mỹ Tuyến dân cư Phú Mỹ - Đến Phú Thọ | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 144.000 |
| Huyện Phú Tân | Tiếp giáp giao thông nông thôn, đường liên xã - Thị trấn Phú Mỹ Hết ranh trạm biến áp 110 - Đến Phú Hưng | Đất SX-KD đô thị | 432.000 | 259.200 | 172.800 | 86.400 |
| Huyện Phú Tân | Tiếp giáp giao thông nông thôn, đường liên xã - Thị trấn Phú Mỹ Cầu Nguyễn Trung Trực - Bờ kè Sông Tiền | Đất SX-KD đô thị | 252.000 | 151.200 | 100.800 | 50.400 |
| Huyện Phú Tân | Tiếp giáp giao thông nông thôn, đường liên xã - Thị trấn Phú Mỹ Cầu Nguyễn Trung Trực - Đến giáp ranh Phú Hưng (bắc Cái Tắc) | Đất SX-KD đô thị | 216.000 | 129.600 | 86.400 | 43.200 |
| Huyện Phú Tân | Tiếp giáp giao thông nông thôn, đường liên xã - Thị trấn Phú Mỹ Khu vực ấp Thượng 1 - | Đất SX-KD đô thị | 198.000 | 118.800 | 79.200 | 39.600 |
| Huyện Phú Tân | Khu vực còn lại - Thị trấn Phú Mỹ - | Đất SX-KD đô thị | 108.000 | 64.800 | 43.200 | 21.600 |
| Huyện Phú Tân | Đường tỉnh 954 - Thị trấn Chợ Vàm Ngã 3 đường phà - hết ranh Ngân hàng Nông nghiệp chi nhánh Chợ Vàm | Đất SX-KD đô thị | 936.000 | 561.600 | 374.400 | 187.200 |
| Huyện Phú Tân | Đường vào chợ - Thị trấn Chợ Vàm Hai dãy phố nhà lồng Chợ từ tỉnh lộ 954 - Đến bến Cầu | Đất SX-KD đô thị | 870.000 | 522.000 | 348.000 | 174.000 |
| Huyện Phú Tân | Đường Dự định 4 - Thị trấn Chợ Vàm Ngã tư Đình - Đến bến Cầu | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 216.000 | 144.000 | 72.000 |
| Huyện Phú Tân | Đường xuống phà An Hoà - Thị trấn Chợ Vàm Đường từ Bến xe - Bến Phà | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 288.000 | 192.000 | 96.000 |
| Huyện Phú Tân | Hướng Đông - Thị trấn Chợ Vàm Cuối đường Chành Gòn mép Sông Tiền - Đến vách kho Vương Yên hiện hữu | Đất SX-KD đô thị | 216.000 | 129.600 | 86.400 | 86.400 |
| Huyện Phú Tân | Hướng Bắc - Thị trấn Chợ Vàm Ngã tư Đình - Đến Ngã 3 mũi tàu | Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 60.000 |
| Huyện Phú Tân | Đường tỉnh 954 - Thị trấn Chợ Vàm Ngã 3 đường phà - Đến cổng trường THPT Nguyễn Chí Thanh | Đất SX-KD đô thị | 576.000 | 345.600 | 230.400 | 115.200 |
| Huyện Phú Tân | Đường tỉnh 954 - Thị trấn Chợ Vàm Ngân hàng nông nghiệp chi nhánh Chợ Vàm - Đến cổng trường tiểu học A (điểm chính) | Đất SX-KD đô thị | 576.000 | 345.600 | 230.400 | 115.200 |
| Huyện Phú Tân | Đường tỉnh 954 - Thị trấn Chợ Vàm Các đoạn còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 510.000 | 306.000 | 204.000 | 102.000 |
| Huyện Phú Tân | Tiếp giáp giao thông nông thôn, đường liên xã… - Thị trấn Chợ Vàm Khu dân cư ấp Phú Vinh - | Đất SX-KD đô thị | 396.000 | 237.600 | 158.400 | 79.200 |
| Huyện Phú Tân | Tiếp giáp giao thông nông thôn, đường liên xã… - Thị trấn Chợ Vàm Từ đường tỉnh 954 (ấp Phú Trường) - Đến Cống K26 | Đất SX-KD đô thị | 210.000 | 126.000 | 84.000 | 42.000 |
| Huyện Phú Tân | Tiếp giáp giao thông nông thôn, đường liên xã… - Thị trấn Chợ Vàm Cuối khu dân cư ấp Phú Vinh - Đến đường tỉnh 954 | Đất SX-KD đô thị | 180.000 | 108.000 | 72.000 | 36.000 |
| Huyện Phú Tân | Tiếp giáp giao thông nông thôn, đường liên xã… - Thị trấn Chợ Vàm Các đoạn đường còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 180.000 | 108.000 | 72.000 | 36.000 |
| Huyện Phú Tân | Tiếp giáp giao thông nông thôn, đường liên xã… - Thị trấn Chợ Vàm Từ ngã 3 đường vòng ấp Phú Hiệp - ranh xã Phú Thạnh (đường lộ sau) | Đất SX-KD đô thị | 180.000 | 108.000 | 72.000 | 36.000 |
| Huyện Phú Tân | Khu vực còn lại - Thị trấn Chợ Vàm - | Đất SX-KD đô thị | 108.000 | 64.800 | 43.200 | 21.600 |
| Huyện Phú Tân | Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã Long Hòa - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | - | - |
| Huyện Phú Tân | Tiếp giáp đường tỉnh 954 - Khu vực 2 - Xã Long Hòa Từ cầu K5 - nhà ông Sáu Kính | Đất ở nông thôn | 900.000 | 540.000 | - | - |
| Huyện Phú Tân | Các đoạn còn lại - Tiếp giáp đường tỉnh 954 - Khu vực 2 - Xã Long Hòa - | Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | - | - |
| Huyện Phú Tân | Khu dân cư Long Hòa 1 - Khu vực 2 - Xã Long Hòa - | Đất ở nông thôn | 420.000 | 252.000 | - | - |
| Huyện Phú Tân | Khu dân cư K5 (trừ các nền cặp lộ K5) - Khu vực 2 - Xã Long Hòa - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | - | - |
| Huyện Phú Tân | Đường dẫn cống Km5 - Khu vực 2 - Xã Long Hòa từ lộ 954 - Đến KDC K5 | Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | - | - |
| Huyện Phú Tân | Khu vực 2 - Xã Long Hòa Từ đường tỉnh 954 - cuối khu dân cư K5 | Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | - | - |
| Huyện Phú Tân | Khu vực 2 - Xã Long Hòa Cuối khu dân cư K5 - mương 13 giáp xã Phú Lâm (cặp tuyến K5) | Đất ở nông thôn | 170.000 | 102.000 | - | - |
| Huyện Phú Tân | Khu vực 3 - Xã Long Hòa Đất ở nông thôn khu vực còn lại - | Đất ở nông thôn | 90.000 | - | - | - |
| Huyện Phú Tân | Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã Phú Lâm - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | - | - |
| Huyện Phú Tân | Chợ Tân Phú - Khu vực 1 - Xã Phú Lâm - | Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | - | - |
| Huyện Phú Tân | Tiếp giáp đường tỉnh 954 - Khu vực 2 - Xã Phú Lâm - | Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | - | - |
| Huyện Phú Tân | Tuyến dân cư số 13 - Khu vực 2 - Xã Phú Lâm - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | - | - |
| Huyện Phú Tân | Lộ sau - Khu vực 2 - Xã Phú Lâm - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | - | - |
| Huyện Phú Tân | Khu vực 2 - Xã Phú Lâm Từ mương 13 giáp xã Long Hòa - Đến ranh xã Phú Long (cặp tuyến K5) | Đất ở nông thôn | 170.000 | 102.000 | - | - |
| Huyện Phú Tân | Đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - Khu vực 3 - Xã Phú Lâm - | Đất ở nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| Huyện Phú Tân | Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã Phú Thạnh - | Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | - | - |
| Huyện Phú Tân | Chợ K16 - Khu vực 1 - Xã Phú Thạnh - | Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | - | - |
| Huyện Phú Tân | Tiếp giáp đường tỉnh 954 - Khu vực 2 - Xã Phú Thạnh - | Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | - | - |
| Huyện Phú Tân | Cụm DC xã Phú Thạnh - Khu vực 2 - Xã Phú Thạnh - | Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | - | - |
| Huyện Phú Tân | Đường K16 - Khu vực 2 - Xã Phú Thạnh đoạn từ tiếp giáp đường tỉnh 954 - Cuối ranh cửa hàng xăng dầu Petimex (Lạc Hồng Thắng) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | - | - |
| Huyện Phú Tân | Khu vực 2 - Xã Phú Thạnh Lộ sau ranh Phú Lâm - Km 16 | Đất ở nông thôn | 450.000 | 270.000 | - | - |
| Huyện Phú Tân | Khu vực 2 - Xã Phú Thạnh K16 - Đến mương 19 (lộ sau) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | - | - |
| Huyện Phú Tân | Tuyến DC Bắc K26 Đông Phú Thạnh - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | - | - |
| Huyện Phú Tân | Khu vực 2 - Xã Phú Thạnh Từ ranh Chợ Vàm - Đến Văn phòng ấp Gò Ba Gia | Đất ở nông thôn | 200.000 | 120.000 | - | - |
| Huyện Phú Tân | Đường K16 - Khu vực 2 - Xã Phú Thạnh đoạn từ cuối ranh cửa hàng xăng dầu của Petimex (Lạc Hồng Thắng) - ranh xã Phú Thành | Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | - | - |
| Huyện Phú Tân | Khu vực 3 - Xã Phú Thạnh Đất ở nông thôn khu vực còn lại - | Đất ở nông thôn | 100.000 | - | - | - |
| Huyện Phú Tân | Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã Phú An - | Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | - | - |
| Huyện Phú Tân | Chợ Mương Chùa - Khu vực 1 - Xã Phú An - | Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | - | - |
| Huyện Phú Tân | Tiếp giáp đường tỉnh 954 - Khu vực 2 - Xã Phú An - | Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | - | - |
| Huyện Phú Tân | Khu vực 2 - Xã Phú An Từ đường tỉnh 954 Phú Bình - Cống K26 mương Chùa | Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | - | - |
| Huyện Phú Tân | Khu vực 2 - Xã Phú An Từ cống K26 mương Chùa - Phú Lợi | Đất ở nông thôn | 200.000 | 120.000 | - | - |
| Huyện Phú Tân | Tiếp giáp sông Tiền - Khu vực 2 - Xã Phú An - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 120.000 | - | - |
| Huyện Phú Tân | Lộ đá (đường tỉnh 954 cũ) - Khu vực 2 - Xã Phú An - | Đất ở nông thôn | 170.000 | 102.000 | - | - |
| Huyện Phú Tân | Đường đê kênh sườn Phú Lợi - Khu vực 2 - Xã Phú An - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 90.000 | - | - |
| Huyện Phú Tân | Khu vực 2 - Xã Phú An Từ đường tỉnh 954 Phú Quí - Phú Lợi | Đất ở nông thôn | 140.000 | 84.000 | - | - |
| Huyện Phú Tân | Cụm Dân cư Phú An - Khu vực 2 - Xã Phú An - | Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | - | - |
| Huyện Phú Tân | Đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - Khu vực 2 - Xã Phú An - | Đất ở nông thôn | 100.000 | - | - | - |


