Bảng giá đất huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định mới nhất theo Quyết định 81/2021/QĐ-UBND sửa đổi Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (năm 2020-2024) trên địa bàn tỉnh Bình Định.
1. Căn cứ pháp lý
– Nghị quyết 47/2019/NQ-HĐND ngày 13/12/2019 về Bảng giá đất định kỳ 5 năm (năm 2020-2024) trên địa bàn tỉnh Bình Định (sửa đổi tại Nghị quyết 30/2021/NQ-HĐND ngày 11/12/2021 và Nghị quyết 22/2020/NQ-HĐND ngày 06/12/2020);
– Quyết định 65/2019/QĐ-UBND ngày 18/12/2019 về Bảng giá đất định kỳ 05 năm (năm 2020-2024) trên địa bàn tỉnh Bình Định (sửa đổi tại Quyết định 81/2021/QĐ-UBND ngày 17/12/2021 và Quyết định 88/2020/QĐ-UBND ngày 18/12/2020).
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
3. Bảng giá đất huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Vị trí đất được quy định cụ thể tại bảng giá đất tại Quyết định 65/2019/QĐ-UBND ngày 18/12/2019 về Bảng giá đất định kỳ 05 năm (năm 2020-2024) trên địa bàn tỉnh Bình Định (sửa đổi tại Quyết định 81/2021/QĐ-UBND ngày 17/12/2021 và Quyết định 88/2020/QĐ-UBND ngày 18/12/2020).
3.2. Bảng giá đất huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định
| STT | Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Huyện Phù Cát | Bà Triệu - THỊ TRẤN NGÔ MÂY Từ đường Quang Trung - Đến giáp ranh giới xã Cát Trinh | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| 2 | Huyện Phù Cát | Chu Văn An - THỊ TRẤN NGÔ MÂY Từ đường Quang Trung - Đến giáp đường 3/2 | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| 3 | Huyện Phù Cát | Đường 30/3 - THỊ TRẤN NGÔ MÂY Từ đường Quang Trung - Đến giáp đường 3/2 | Đất ở đô thị | 5.200.000 | - | - | - |
| 4 | Huyện Phù Cát | Đinh Bộ Lĩnh - THỊ TRẤN NGÔ MÂY Từ Quang Trung - Đến ranh giới xã Cát Trinh | Đất ở đô thị | 3.200.000 | - | - | - |
| 5 | Huyện Phù Cát | Đường 3/2 (Quốc lộ 1A mới) - THỊ TRẤN NGÔ MÂY Đoạn từ ranh giới Cát Tân - Đến giáp đường Phan Bội Châu | Đất ở đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| 6 | Huyện Phù Cát | Đường 3/2 (Quốc lộ 1A mới) - THỊ TRẤN NGÔ MÂY Từ đường Phan Bội Châu - Đến giáp đường Nguyễn Chí Thanh | Đất ở đô thị | 5.200.000 | - | - | - |
| 7 | Huyện Phù Cát | Đường 3/2 (Quốc lộ 1A mới) - THỊ TRẤN NGÔ MÂY Từ đường Nguyễn Chí Thanh - Đến giáp đường Ngô Quyền (ranh giới xã Cát Trinh) | Đất ở đô thị | 4.100.000 | - | - | - |
| 8 | Huyện Phù Cát | Điện Biên Phủ - THỊ TRẤN NGÔ MÂY Trọn đường (từ Ngô Quyền - Đến giáp đường Nguyễn Chí Thanh) | Đất ở đô thị | 1.400.000 | - | - | - |
| 9 | Huyện Phù Cát | Đường Tăng Bạt Hổ - Thị trấn Ngô Mây Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.100.000 | - | - | - |
| 10 | Huyện Phù Cát | Đường Hội Sơn - THỊ TRẤN NGÔ MÂY Trọn đường - | Đất ở đô thị | 900.000 | - | - | - |
| 11 | Huyện Phù Cát | Hồ Xuân Hương - THỊ TRẤN NGÔ MÂY Trọn đường (quay mặt hướng Nam Sân vận động) - | Đất ở đô thị | 2.900.000 | - | - | - |
| 12 | Huyện Phù Cát | Hai Bà Trưng - THỊ TRẤN NGÔ MÂY Từ đường Quang Trung - Đến đường 3/2 | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| 13 | Huyện Phù Cát | Đường Biên Cương - THỊ TRẤN NGÔ MÂY Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| 14 | Huyện Phù Cát | Lý Công Uẩn - THỊ TRẤN NGÔ MÂY Đoạn từ đường Quang Trung - Đến giáp đường Lê Lợi | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| 15 | Huyện Phù Cát | Lý Công Uẩn - THỊ TRẤN NGÔ MÂY Đoạn còn lại - | Đất ở đô thị | 1.300.000 | - | - | - |
| 16 | Huyện Phù Cát | Lê Lợi - THỊ TRẤN NGÔ MÂY Từ giáp đường Nguyễn Chí Thanh - Đến đường Lê Thánh Tông | Đất ở đô thị | 3.200.000 | - | - | - |
| 17 | Huyện Phù Cát | Lê Lợi - THỊ TRẤN NGÔ MÂY Đoạn còn lại - | Đất ở đô thị | 2.200.000 | - | - | - |
| 18 | Huyện Phù Cát | Lê Thánh Tông - THỊ TRẤN NGÔ MÂY Trọn đường - | Đất ở đô thị | 2.200.000 | - | - | - |
| 19 | Huyện Phù Cát | Lê Đức Cường- THỊ TRẤN NGÔ MÂY Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| 20 | Huyện Phù Cát | Nguyễn Chí Thanh - THỊ TRẤN NGÔ MÂY Từ giáp đường Quang Trung - Đến ranh giới xã Cát Trinh | Đất ở đô thị | 2.900.000 | - | - | - |
| 21 | Huyện Phù Cát | Nguyễn Tri Phương - THỊ TRẤN NGÔ MÂY Từ đường Quang Trung - Đến giáp đường 3/2 | Đất ở đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| 22 | Huyện Phù Cát | Ngô Quyền - THỊ TRẤN NGÔ MÂY Từ đường Quang Trung - Đến giáp đường 3/2 | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| 23 | Huyện Phù Cát | Ngô Quyền - THỊ TRẤN NGÔ MÂY Đoạn còn lại - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| 24 | Huyện Phù Cát | Nguyễn Văn Hiển - THỊ TRẤN NGÔ MÂY Từ đường 3/2 - Đến giáp đường Lê Lợi | Đất ở đô thị | 1.400.000 | - | - | - |
| 25 | Huyện Phù Cát | Nguyễn Văn Hiển - THỊ TRẤN NGÔ MÂY Đoạn còn lại - | Đất ở đô thị | 800.000 | - | - | - |
| 26 | Huyện Phù Cát | Ngô Lê Tân - THỊ TRẤN NGÔ MÂY Từ đường 3/2 - Đến giáp đường Lê Lợi | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| 27 | Huyện Phù Cát | Ngô Lê Tân - THỊ TRẤN NGÔ MÂY Đoạn còn lại - | Đất ở đô thị | 1.400.000 | - | - | - |
| 28 | Huyện Phù Cát | Nguyễn Hồng Đạo - THỊ TRẤN NGÔ MÂY Từ đường 3/2 - Đến giáp xã Cát Trinh | Đất ở đô thị | 1.100.000 | - | - | - |
| 29 | Huyện Phù Cát | Nguyễn Hữu Quang - THỊ TRẤN NGÔ MÂY Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.400.000 | - | - | - |
| 30 | Huyện Phù Cát | Núi Bà - THỊ TRẤN NGÔ MÂY Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.100.000 | - | - | - |
| 31 | Huyện Phù Cát | Phan Đình Phùng - THỊ TRẤN NGÔ MÂY Từ đường Quang Trung - Đến giáp đường 3/2 | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| 32 | Huyện Phù Cát | Phan Đình Phùng - THỊ TRẤN NGÔ MÂY Từ đường 3/2 - Đến giáp Suối Thó | Đất ở đô thị | 1.400.000 | - | - | - |
| 33 | Huyện Phù Cát | Phan Đình Phùng - THỊ TRẤN NGÔ MÂY Từ đường Quang Trung - Đến giáp đường Sắt | Đất ở đô thị | 1.400.000 | - | - | - |
| 34 | Huyện Phù Cát | Phan Bội Châu - THỊ TRẤN NGÔ MÂY Trọn đường - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| 35 | Huyện Phù Cát | Quang Trung - THỊ TRẤN NGÔ MÂY Từ ranh giới Cát Tân - Đến giáp tuyến đường Đinh Bộ Lĩnh | Đất ở đô thị | 4.100.000 | - | - | - |
| 36 | Huyện Phù Cát | Quang Trung - THỊ TRẤN NGÔ MÂY Từ giáp đường Đinh Bộ Lĩnh - Đến giáp Cầu Phú Kim 4 | Đất ở đô thị | 5.200.000 | - | - | - |
| 37 | Huyện Phù Cát | Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN NGÔ MÂY Đoạn từ ranh giới xã Cát Hiệp - Đến sông La Vĩ | Đất ở đô thị | 1.100.000 | - | - | - |
| 38 | Huyện Phù Cát | Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN NGÔ MÂY Đoạn từ sông La Vĩ - Đến giáp đường Sắt | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| 39 | Huyện Phù Cát | Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN NGÔ MÂY Đoạn từ đường Sắt - Đến giáp đường Quang Trung | Đất ở đô thị | 2.700.000 | - | - | - |
| 40 | Huyện Phù Cát | Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN NGÔ MÂY Từ đường Quang Trung - Đến giáp đường 3/2 | Đất ở đô thị | 4.300.000 | - | - | - |
| 41 | Huyện Phù Cát | Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN NGÔ MÂY Từ đường 3/2 - đến giáp đường dọc Suối Thỏ | Đất ở đô thị | 2.700.000 | - | - | - |
| 42 | Huyện Phù Cát | Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN NGÔ MÂY Các đoạn còn lại - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| 43 | Huyện Phù Cát | Thanh Niên - THỊ TRẤN NGÔ MÂY Đoạn từ đường Quang Trung - Đến giáp đường 3/2 | Đất ở đô thị | 4.300.000 | - | - | - |
| 44 | Huyện Phù Cát | Thanh Niên - THỊ TRẤN NGÔ MÂY Đoạn từ đường 3/2 - Đến giáp đường Lê Lợi | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| 45 | Huyện Phù Cát | Thanh Niên - THỊ TRẤN NGÔ MÂY Đoạn còn lại - | Đất ở đô thị | 1.400.000 | - | - | - |
| 46 | Huyện Phù Cát | Trần Quốc Toản - THỊ TRẤN NGÔ MÂY Từ đường Núi bà - Đến giáp đường Lê Lợi | Đất ở đô thị | 4.300.000 | - | - | - |
| 47 | Huyện Phù Cát | Trần Quốc Toản - THỊ TRẤN NGÔ MÂY Đoạn còn lại - | Đất ở đô thị | 2.200.000 | - | - | - |
| 48 | Huyện Phù Cát | Trần Phú - THỊ TRẤN NGÔ MÂY Trọn đường - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| 49 | Huyện Phù Cát | Tây Hồ - THỊ TRẤN NGÔ MÂY Từ đường Nguyễn Chí Thanh - Đến Ngô Lê Tân | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| 50 | Huyện Phù Cát | Triệu Quang Phục - THỊ TRẤN NGÔ MÂY Trọn đường - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| 51 | Huyện Phù Cát | Vũ Bão - THỊ TRẤN NGÔ MÂY Từ đường 3/2 - Đến giáp đường Lê Lợi | Đất ở đô thị | 1.400.000 | - | - | - |
| 52 | Huyện Phù Cát | Vũ Bão - THỊ TRẤN NGÔ MÂY Đoạn còn lại - | Đất ở đô thị | 720.000 | - | - | - |
| 53 | Huyện Phù Cát | Đường phía Bắc Bệnh viện Phù Cát - THỊ TRẤN NGÔ MÂY Từ đường 3/2 - Đến giáp đường Nguyễn Hữu Quang | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| 54 | Huyện Phù Cát | Đường Tôn Thất Tùng - Thị trấn Ngô Mây Từ đường 3/2 - Đến giáp đường Nguyễn Hữu Quang | Đất ở đô thị | 900.000 | - | - | - |
| 55 | Huyện Phù Cát | Đường phía Đông Cụm công nghiệp Gò Mít - THỊ TRẤN NGÔ MÂY Từ đường Trần Hưng Đạo - Đến hết Cụm Công nghiệp | Đất ở đô thị | 1.100.000 | - | - | - |
| 56 | Huyện Phù Cát | Đường phía Bắc Cụm công nghiệp Gò Mít - THỊ TRẤN NGÔ MÂY Từ Đông Cụm công nghiệp - Đến Tây Cụm Công nghiệp | Đất ở đô thị | 1.100.000 | - | - | - |
| 57 | Huyện Phù Cát | Đường Trần Quang Diệu - Thị trấn Ngô Mây Từ đường Quang Trung - Đến giáp đường 3/2 | Đất ở đô thị | 1.400.000 | - | - | - |
| 58 | Huyện Phù Cát | Đường Trần Quang Diệu - Thị trấn Ngô Mây Đoạn còn lại - | Đất ở đô thị | 1.600.000 | - | - | - |
| 59 | Huyện Phù Cát | Đường Nam UBND huyện Phù Cát - THỊ TRẤN NGÔ MÂY Từ đường Quang Trung - Đến giáp đường Vành Đai Tây | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| 60 | Huyện Phù Cát | Đường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Ngô Mây Trọn đường - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| 61 | Huyện Phù Cát | Đường Tràn An Lộc - THỊ TRẤN NGÔ MÂY Từ đường Trần Hưng Đạo - Đến hết Khu chăn nuôi tập trung | Đất ở đô thị | 720.000 | - | - | - |
| 62 | Huyện Phù Cát | Đường từ nhà ông Mơi đến đường 3/2 - THỊ TRẤN NGÔ MÂY Từ đường Quang Trung - Đến giáp đường 3/2 (bê tông 4m) | Đất ở đô thị | 720.000 | - | - | - |
| 63 | Huyện Phù Cát | Đường Lẫm An Khương - THỊ TRẤN NGÔ MÂY Từ đường Quang Trung - Đến giáp đường 3/2 (bê tông 4m) | Đất ở đô thị | 720.000 | - | - | - |
| 64 | Huyện Phù Cát | Đường Đông Chợ Bò - THỊ TRẤN NGÔ MÂY Từ đường Trần Hưng Đạo - Đến đường Hòn Chè | Đất ở đô thị | 720.000 | - | - | - |
| 65 | Huyện Phù Cát | Đường phía Tây Chợ nông sản (QH) - THỊ TRẤN NGÔ MÂY Từ đường Trần Hưng Đạo - Đến Nghĩa địa thị trấn Ngô Mây | Đất ở đô thị | 720.000 | - | - | - |
| 66 | Huyện Phù Cát | Đường miễu Cây Đa (An Phong) - THỊ TRẤN NGÔ MÂY Từ đường Đinh Bộ Lĩnh - Đến hết nhà ông Lê Xuân Trang | Đất ở đô thị | 720.000 | - | - | - |
| 67 | Huyện Phù Cát | Đường phía Tây nhà ông Hồ Xuân Lai - THỊ TRẤN NGÔ MÂY Từ đường Đinh Bộ Lĩnh - Đến hết nhà ông Lê Văn Xuân | Đất ở đô thị | 720.000 | - | - | - |
| 68 | Huyện Phù Cát | Đường phía Tây nhà ông Đinh Thu - THỊ TRẤN NGÔ MÂY Từ đường Đinh Bộ Lĩnh - Đến hết nhà ông Lê Bá Công | Đất ở đô thị | 720.000 | - | - | - |
| 69 | Huyện Phù Cát | Đường Nam nhà hàng Hải Yến - THỊ TRẤN NGÔ MÂY Từ đường Lê Lợi - đến giáp đường Nguyễn Hữu Quang | Đất ở đô thị | 720.000 | - | - | - |
| 70 | Huyện Phù Cát | Đường phía Tây trường tiểu học số 2 Ngô Mây - THỊ TRẤN NGÔ MÂY Từ đường Trần Hưng Đạo - Đến hết nhà ông Trần Hoài Đức | Đất ở đô thị | 720.000 | - | - | - |
| 71 | Huyện Phù Cát | Đường chữ U Khu Gò Trại - THỊ TRẤN NGÔ MÂY Gồm các tuyến đường bê tông trong Khu dân cư Gò Trại - | Đất ở đô thị | 720.000 | - | - | - |
| 72 | Huyện Phù Cát | Đường phía Đông nhà ông Quyền - THỊ TRẤN NGÔ MÂY Từ nhà ông Quyền - Đến hết nhà ông Hoàng | Đất ở đô thị | 720.000 | - | - | - |
| 73 | Huyện Phù Cát | Đường phía Nam nhà ông Hồng - THỊ TRẤN NGÔ MÂY Từ nhà ông Nguyễn Hồng - Đến hết nhà ông Nguyễn Văn Đủ | Đất ở đô thị | 720.000 | - | - | - |
| 74 | Huyện Phù Cát | Đường phía Tây Nhà công vụ - THỊ TRẤN NGÔ MÂY Từ đường Trần Quốc Toản - Đến giáp đường Lê Thánh Tông | Đất ở đô thị | 1.400.000 | - | - | - |
| 75 | Huyện Phù Cát | Đường bê tông (đường cụt) - THỊ TRẤN NGÔ MÂY Từ đường 3/2 - Đến vườn nhà Lý Xuân Đạo | Đất ở đô thị | 900.000 | - | - | - |
| 76 | Huyện Phù Cát | Đường bê tông - THỊ TRẤN NGÔ MÂY Từ nhà ông Ngô Thanh Hùng - Đến đường Trần Quốc Toản | Đất ở đô thị | 1.100.000 | - | - | - |
| 77 | Huyện Phù Cát | Đường bê tông (thuộc Khu dân cư đường Nguyễn Hoàng) - THỊ TRẤN NGÔ MÂY Các đường bê tông thuộc Khu QHDC phía Nam đường Nguyễn Hoàng, Khu An Ninh - | Đất ở đô thị | 900.000 | - | - | - |
| 78 | Huyện Phù Cát | Đường Lớp mẫu giáo An Bình - THỊ TRẤN NGÔ MÂY Từ đường Trần Quốc Toản - Đến giáp đường Thanh Niên | Đất ở đô thị | 720.000 | - | - | - |
| 79 | Huyện Phù Cát | Đường phía Nam rạp chiếu bóng Ngô Mây (cũ) - THỊ TRẤN NGÔ MÂY Từ đường Quang Trung - Đến giáp đường Sắt | Đất ở đô thị | 720.000 | - | - | - |
| 80 | Huyện Phù Cát | Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư An Phong (đã đầu tư hạ tầng, phía Nam Trường Phổ thông trung học Ngô Mây) - THỊ TRẤN NGÔ MÂY - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 81 | Huyện Phù Cát | Các đường còn lại (kể cả các đường còn lại ở Khu An Hành Tây, An Phong) - THỊ TRẤN NGÔ MÂY - | Đất ở đô thị | 600.000 | - | - | - |
| 82 | Huyện Phù Cát | Đường Trần Hưng Đạo nối dài - Khu dân cư Suối Thó - THỊ TRẤN NGÔ MÂY Đoạn từ nhà ông Phan Dũ - Đến giáp đường dọc Suối Thó | Đất ở đô thị | 2.700.000 | - | - | - |
| 83 | Huyện Phù Cát | Khu dân cư Suối Thó - THỊ TRẤN NGÔ MÂY Các tuyến đường nội bộ - | Đất ở đô thị | 1.900.000 | - | - | - |
| 84 | Huyện Phù Cát | Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư An Hòa, An Hành Tây, An Kim ( Đã đầu tư hạ tầng) - THỊ TRẤN NGÔ MÂY - | Đất ở đô thị | 600.000 | - | - | - |
| 85 | Huyện Phù Cát | Đường cấp phối (phía đông chợ Phù Cát) - THỊ TRẤN NGÔ MÂY Đoạn từ nhà ông Phan Thành Vân - Đến hết nhà bà Nguyễn Thị Bích Thủy | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| 86 | Huyện Phù Cát | Đường bê tông xi măng giáp ranh xã Cát Trinh - THỊ TRẤN NGÔ MÂY Đoạn từ Nguyễn Chí Thanh - Đến giáp đường Ngô Quyền | Đất ở đô thị | 720.000 | - | - | - |
| 87 | Huyện Phù Cát | Đường phía Nam Cụm CN Gò Mít - THỊ TRẤN NGÔ MÂY Từ đường Mai Xuân Thưởng - đến giáp đường Trần Cao Vân | Đất ở đô thị | 720.000 | - | - | - |
| 88 | Huyện Phù Cát | Đường phía Nam Nhà thờ Phù Cát - THỊ TRẤN NGÔ MÂY Từ đường Quang Trung - đến giáp ngã ba đường Biên Cương - Núi Bà | Đất ở đô thị | 720.000 | - | - | - |
| 89 | Huyện Phù Cát | Đường bê tông phía Đông dòng suối Thó - THỊ TRẤN NGÔ MÂY Từ đường Phan Đình Phùng - đến giáp đường 3 tháng 2 | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 90 | Huyện Phù Cát | Đường bê tông phía Tây dòng suối Thó - THỊ TRẤN NGÔ MÂY Từ đường Phan Đình Phùng - đến giáp đường 3 tháng 2 | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 91 | Huyện Phù Cát | Hòn Chè Từ đường Đông Chợ Bò - đến giáp đường Mai Xuân Thưởng | Đất ở đô thị | 1.100.000 | - | - | - |
| 92 | Huyện Phù Cát | Hòn Chè Đoạn còn lại - | Đất ở đô thị | 720.000 | - | - | - |
| 93 | Huyện Phù Cát | Mai Xuân Thưởng Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.100.000 | - | - | - |
| 94 | Huyện Phù Cát | Nguyễn Du Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| 95 | Huyện Phù Cát | Bùi Thị Xuân Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 96 | Huyện Phù Cát | Lý Tự Trọng Trọn đường - | Đất ở đô thị | 720.000 | - | - | - |
| 97 | Huyện Phù Cát | Trần cao Vân Trọn đường - | Đất ở đô thị | 720.000 | - | - | - |
| 98 | Huyện Phù Cát | Phạm Cần Chính Trọn đường - | Đất ở đô thị | 720.000 | - | - | - |
| 99 | Huyện Phù Cát | Quốc lộ 1A (Đoạn đi qua xã Cát Tân, Cát Trinh, Cát Hanh) Từ ranh giới huyện Phù Mỹ - Đến Cầu ông Đốc (xã Cát Hanh) | Đất ở đô thị | 2.200.000 | - | - | - |
| 100 | Huyện Phù Cát | Quốc lộ 1A (Đoạn đi qua xã Cát Tân, Cát Trinh, Cát Hanh) Từ Cầu ông Đốc (xã Cát Hanh) - Đến Km 1188 + 500 | Đất ở đô thị | 2.900.000 | - | - | - |
| 101 | Huyện Phù Cát | Quốc lộ 1A (Đoạn đi qua xã Cát Tân, Cát Trinh, Cát Hanh) Từ Km 1188 + 500 - Đến giáp Km 1189 | Đất ở đô thị | 4.300.000 | - | - | - |
| 102 | Huyện Phù Cát | Quốc lộ 1A (Đoạn đi qua xã Cát Tân, Cát Trinh, Cát Hanh) Từ Km 1189 - Đến giáp xã Cát Trinh | Đất ở đô thị | 2.900.000 | - | - | - |
| 103 | Huyện Phù Cát | Quốc lộ 1A (Đoạn đi qua xã Cát Tân, Cát Trinh, Cát Hanh) Từ ranh giới xã Cát Hanh và xã Cát Trinh - Đến ngã ba giữa Quốc lộ 1A cũ và đường 3/2 (Quốc lộ 1A mới) | Đất ở đô thị | 3.800.000 | - | - | - |
| 104 | Huyện Phù Cát | Quốc lộ 1A (Đoạn đi qua xã Cát Tân, Cát Trinh, Cát Hanh) Từ ngã ba giữa Quốc lộ1A cũ và đường 3/2 (Quốc lộ 1A mới) - Đến giáp ranh giới thị trấn Ngô Mây (đường Ngô Quyền ) | Đất ở đô thị | 4.100.000 | - | - | - |
| 105 | Huyện Phù Cát | Quốc lộ 1A (Đoạn đi qua xã Cát Tân, Cát Trinh, Cát Hanh) Từ ranh giới thị trấn Ngô Mây - Đến Cầu Nha Đái (Cầu Hòa Dõng 1) | Đất ở đô thị | 4.300.000 | - | - | - |
| 106 | Huyện Phù Cát | Quốc lộ 1A (Đoạn đi qua xã Cát Tân, Cát Trinh, Cát Hanh) Cầu Nha Đái - Đến giáp ranh giới thị xã An Nhơn | Đất ở đô thị | 4.300.000 | - | - | - |
| 107 | Huyện Phù Cát | Quốc lộ 1A cũ Từ ranh giới thị trấn Ngô Mây - Đến giáp Quốc lộ 1A (thuộc thôn Kiều An, xã Cát Tân) | Đất ở đô thị | 3.600.000 | - | - | - |
| 108 | Huyện Phù Cát | Quốc lộ 1A cũ Từ ranh giới giữa thị trấn Ngô Mây và xã Cát Trinh - Đến giáp ngã ba Quốc lộ 1A (thuộc thôn Phú Kim, xã Cát Trinh) | Đất ở đô thị | 4.100.000 | - | - | - |
| 109 | Huyện Phù Cát | Đường tỉnh lộ ĐT633 (Chợ Gồm - Đề Gi) Từ giáp Quốc lộ 1A (ngã 3 Chợ Gồm) - Đến hết Cây xăng Chợ Gồm xã Cát Hanh | Đất ở đô thị | 2.500.000 | - | - | - |
| 110 | Huyện Phù Cát | Đường tỉnh lộ ĐT633 (Chợ Gồm - Đề Gi) Đoạn từ ngã ba đường bê tông đi thôn Thái Bình - Đến đường vào Đập Quang xã Cát Tài | Đất ở đô thị | 900.000 | - | - | - |
| 111 | Huyện Phù Cát | Đường tỉnh lộ ĐT633 (Chợ Gồm - Đề Gi) Đoạn từ đường vào Đập Quang xã Cát Tài - Đến giáp ranh giới giữa xã Cát Tài và Cát Minh | Đất ở đô thị | 1.100.000 | - | - | - |
| 112 | Huyện Phù Cát | Đường tỉnh lộ ĐT633 (Chợ Gồm - Đề Gi) Từ Cầu Suối Trương - Đến nhà ông Phan Ngọc An (xã Cát Minh) | Đất ở đô thị | 900.000 | - | - | - |
| 113 | Huyện Phù Cát | Đường tỉnh lộ ĐT633 (Chợ Gồm - Đề Gi) Đoạn từ Cổng Nghĩa trang Liệt sỹ (Cát Minh) - Đến cuối đường ĐT 633 thuộc xã Cát Khánh (bao gồm cả đoạn trùng với đường ĐT 639) | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| 114 | Huyện Phù Cát | Đường tỉnh lộ ĐT633 (Chợ Gồm - Đề Gi) Các đoạn còn lại của đường ĐT 633 - | Đất ở đô thị | 720.000 | - | - | - |
| 115 | Huyện Phù Cát | Tuyến đường ĐT 634 Từ Quốc lộ 1A - Đến giáp ngã 3 đường bê tông Đi Chợ Gồm | Đất ở đô thị | 1.100.000 | - | - | - |
| 116 | Huyện Phù Cát | Tuyến đường ĐT 634 Từ ngã 3 đường bê tông đi Chợ Gồm - Đến ranh giới xã Cát Hanh và Cát Lâm | Đất ở đô thị | 680.000 | - | - | - |
| 117 | Huyện Phù Cát | Tuyến đường ĐT 634 Từ ranh giới xã Cát Hanh và Cát Lâm - Đến ngã tư đường ĐT 638 | Đất ở đô thị | 720.000 | - | - | - |
| 118 | Huyện Phù Cát | Tuyến đường ĐT 634 Từ ngã tư đường ĐT 638 - Đến giáp ranh xã Cát Sơn | Đất ở đô thị | 650.000 | - | - | - |
| 119 | Huyện Phù Cát | Tuyến đường ĐT 634 Các đoạn còn lại - | Đất ở đô thị | 540.000 | - | - | - |
| 120 | Huyện Phù Cát | Tuyến đường Quốc lộ 19B (Từ Cát Tiến đi Kiên Mỹ) Từ Nút T24 thuộc THỊ TRẤN CÁT TIẾN (đường Trục Khu kinh tế) - Đến cầu Đào Phụng | Đất ở đô thị | 2.900.000 | - | - | - |
| 121 | Huyện Phù Cát | Tuyến đường Quốc lộ 19B (Từ Cát Tiến đi Kiên Mỹ) Từ cầu Đào Phụng - Đến ngã ba giáp hòn đá chẹt | Đất ở đô thị | 2.300.000 | - | - | - |
| 122 | Huyện Phù Cát | Tuyến đường Quốc lộ 19B (Từ Cát Tiến đi Kiên Mỹ) Từ hòn đá Chẹt - đến ranh giới xã Cát Hưng | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 123 | Huyện Phù Cát | Tuyến đường Quốc lộ 19B (Từ Cát Tiến đi Kiên Mỹ) Từ ranh giới xã Cát Hưng đến ngã 3 đường nối Quốc lộ 19B - đến đường trục khu kinh tế nối dài | Đất ở đô thị | 800.000 | - | - | - |
| 124 | Huyện Phù Cát | Tuyến đường Quốc lộ 19B (Từ Cát Tiến đi Kiên Mỹ) Từ ngã 3 đường nối Quốc lộ 19B - Đến Trục khu kinh tế nối dài Đến đường vào cụm công nghiệp Cát Nhơn | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| 125 | Huyện Phù Cát | Tuyến đường Quốc lộ 19B (Từ Cát Tiến đi Kiên Mỹ) Từ đường vào cụm công nghiệp Cát Nhơn - Đến ngã 3 thôn Chánh Liêm, xã Cát Tường | Đất ở đô thị | 800.000 | - | - | - |
| 126 | Huyện Phù Cát | Tuyến đường Quốc lộ 19B (Từ Cát Tiến đi Kiên Mỹ) Từ ngã 3 thôn Chánh Liêm, xã Cát Tường - Đến giáp ranh giới giữa thôn Hòa Dõng, xã Cát Tân giáp với phường Nhơn Thành, thị xã An Nhơn | Đất ở đô thị | 1.100.000 | - | - | - |
| 127 | Huyện Phù Cát | Tuyến đường Quốc lộ 19B (Từ Cát Tiến đi Kiên Mỹ) Từ ranh giữa thôn Bình Đức, xã Cát Tân giáp với phường Nhơn Thành - Đến giáp đường Sắt | Đất ở đô thị | 2.900.000 | - | - | - |
| 128 | Huyện Phù Cát | Tuyến đường Quốc lộ 19B (Từ Cát Tiến đi Kiên Mỹ) Đoạn còn lại (giáp Khu quy hoạch dân cư Sân bay Phù Cát) - | Đất ở đô thị | 1.600.000 | - | - | - |
| 129 | Huyện Phù Cát | Tuyến đường ĐT635 cũ (giáp đường Đinh Bộ Lĩnh đến ngã 3 Chánh Liêm, Cát Tường) Đoạn từ ranh giới Thị trấn Ngô Mây - Đến giáp đường Quốc lộ 19B | Đất ở đô thị | 1.100.000 | - | - | - |
| 130 | Huyện Phù Cát | Tuyến đường ĐT639 Từ giáp ranh giới huyện Tuy Phước - Đến Nút T24 thuộc THỊ TRẤN CÁT TIẾN (đường Trục Khu kinh tế) | Đất ở đô thị | 2.200.000 | - | - | - |
| 131 | Huyện Phù Cát | Tuyến đường ĐT639 Từ ngã 3 Phương Phi (Cây xăng) - Đến ranh giới giữa THỊ TRẤN CÁT TIẾN và Cát Hải (đỉnh Đèo Trung Lương) | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| 132 | Huyện Phù Cát | Tuyến đường ĐT639 Từ ranh giới THỊ TRẤN CÁT TIẾN và Cát Hải - Đến đỉnh Đèo Chánh Oai, Cát Hải | Đất ở đô thị | 1.400.000 | - | - | - |
| 133 | Huyện Phù Cát | Tuyến đường ĐT639 Từ đỉnh Đèo Chánh Oai, Cát Hải - Đến ranh giới giữa xã Cát Thành và Cát Khánh | Đất ở đô thị | 720.000 | - | - | - |
| 134 | Huyện Phù Cát | Tuyến đường ĐT639 Từ ranh giới giữa xã Cát Thành và Cát Khánh - Đến giáp ranh giới huyện Phù Mỹ (Trừ đoạn trùng với đường ĐT633) | Đất ở đô thị | 1.400.000 | - | - | - |
| 135 | Huyện Phù Cát | Tuyến đường ĐT 638 (Đường Tây tỉnh) Từ giáp ranh giới huyện Phù Mỹ - Đến giáp ranh giới xã Cát Hanh và Cát Lâm | Đất ở đô thị | 650.000 | - | - | - |
| 136 | Huyện Phù Cát | Tuyến đường ĐT 638 (Đường Tây tỉnh) Từ ranh giới xã Cát Hanh và Cát Lâm - Đến ngã tư ĐT và ĐT 634 | Đất ở đô thị | 530.000 | - | - | - |
| 137 | Huyện Phù Cát | Tuyến đường ĐT 638 (Đường Tây tỉnh) Từ ngã tư ĐT và ĐT 634 - Đến nhà ông Hồ Văn Phú | Đất ở đô thị | 600.000 | - | - | - |
| 138 | Huyện Phù Cát | Tuyến đường ĐT 638 (Đường Tây tỉnh) Từ nhà ông Hồ Văn Phú - Đến cầu Muộn | Đất ở đô thị | 550.000 | - | - | - |
| 139 | Huyện Phù Cát | Tuyến đường ĐT 638 (Đường Tây tỉnh) Từ cầu Muộn - Đến ranh giới xã Cát Hiệp và Cát Lâm | Đất ở đô thị | 530.000 | - | - | - |
| 140 | Huyện Phù Cát | Tuyến đường ĐT640 Đoạn từ ngã ba Trụ sở Hợp tác xã nông nghiệp Cát Tiến - Đến giáp ranh giới THỊ TRẤN CÁT TIẾN và Cát Chánh | Đất ở đô thị | 1.400.000 | - | - | - |
| 141 | Huyện Phù Cát | Tuyến đường ĐT640 Đoạn từ ranh giới THỊ TRẤN CÁT TIẾN và Cát Chánh - Đến giáp ranh giới xã Phước Thắng, Tuy Phước | Đất ở đô thị | 1.100.000 | - | - | - |
| 142 | Huyện Phù Cát | Tuyến đường ĐT 638 (Đường Tây tỉnh) Từ ranh giới xã Cát Hiệp và Cát Lâm - đến ranh giới huyện Tây Sơn | Đất ở đô thị | 600.000 | - | - | - |
| 143 | Huyện Phù Cát | Đường trục KKT nối dài Từ Nút T24 - đến giáp xã Cát Chánh (đoạn Cát Tiến) | Đất ở đô thị | 5.000.000 | - | - | - |
| 144 | Huyện Phù Cát | Đường trục KKT nối dài Từ cầu Cát Chánh (lý trình Km3+123) - đến giáp ranh xã Cát Thắng (nhà bà Trần Thị Ngát) (đoạn Cát Chánh) | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| 145 | Huyện Phù Cát | Đường trục KKT Nhơn Hội Từ Nút T24 - đến giáp ranh giới xã Cát Chánh | Đất ở đô thị | 5.000.000 | - | - | - |
| 146 | Huyện Phù Cát | Đường đi Suối nước khoáng Hội Vân - Xã Cát Trinh Ranh giới thị trấn Ngô Mây - Đến giáp ranh giới xã Cát Hiệp | Đất ở đô thị | 900.000 | - | - | - |
| 147 | Huyện Phù Cát | Đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài) - Xã Cát Trinh Từ ranh giới thị trấn Ngô Mây - Đến giáp ngã 3 Đi Phú Nhơn | Đất ở đô thị | 1.600.000 | - | - | - |
| 148 | Huyện Phù Cát | Đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài) - Xã Cát Trinh Từ ngã 3 đi Phú Nhơn - Đến ngã ba đường bê tông Đi UBND xã | Đất ở đô thị | 900.000 | - | - | - |
| 149 | Huyện Phù Cát | Đường Đông Tây (phía Bắc) - Xã Cát Trinh Từ Quốc lộ 1A - Đến hết Công ty Nhà Bè | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| 150 | Huyện Phù Cát | Đường Bắc Nam - Xã Cát Trinh Từ Công ty Nhà Bè - Đến giáp đường ĐT 635 cũ | Đất ở đô thị | 2.300.000 | - | - | - |
| 151 | Huyện Phù Cát | Đường Bắc Nam - Xã Cát Trinh Từ đường ĐT 635 cũ - Đến giáp đường Đông Tây (phía Nam) | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| 152 | Huyện Phù Cát | Đường Đông Tây (phía Nam) - Xã Cát Trinh Từ đường Bắc Nam - Đến giáp đường Quốc lộ 1A (cả đoạn thuộc xã Cát Tân) | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| 153 | Huyện Phù Cát | Đường bê tông đi UBND xã Cát Trinh - Xã Cát Trinh Từ ngã ba giáp đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài) - Đến đường ĐT 635 cũ | Đất ở đô thị | 810.000 | - | - | - |
| 154 | Huyện Phù Cát | Đường bê tông từ UBND xã Cát Trinh đi đường Bắc Nam - Xã Cát Trinh Từ UBND xã Cát Trinh - Đến đường Bắc Nam | Đất ở đô thị | 900.000 | - | - | - |
| 155 | Huyện Phù Cát | Đường bê tông từ Quốc lộ 1A đi Cát Hiệp - Xã Cát Trinh Từ Quốc lộ 1A (nhà ông Sơn Quân) - Đến đường Sắt | Đất ở đô thị | 1.100.000 | - | - | - |
| 156 | Huyện Phù Cát | Đường bê tông từ Quốc lộ 1A đi Cát Hiệp - Xã Cát Trinh Đoạn còn lại (giáp ranh giới xã Cát Hiệp) - | Đất ở đô thị | 540.000 | - | - | - |
| 157 | Huyện Phù Cát | Đường bê tông phía Nam Công ty Nhà Bè - Xã Cát Trinh Trọn đường - | Đất ở đô thị | 630.000 | - | - | - |
| 158 | Huyện Phù Cát | Đường bê tông giáp đường Tây Hồ thị trấn Ngô Mây - Xã Cát Trinh Từ đường Tây Hồ (thị trấn Ngô Mây) - Đến đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài) | Đất ở đô thị | 810.000 | - | - | - |
| 159 | Huyện Phù Cát | Đường bê tông ngã sáu đi đường Nguyễn Chí Thanh - Xã Cát Trinh Từ ngã sáu - Đến giáp nhà ông Nguyễn Phúc Hùng | Đất ở đô thị | 900.000 | - | - | - |
| 160 | Huyện Phù Cát | Mương Trị thủy đi giáp đường bê tông đi ngã sáu - Xã Cát Trinh Từ Mương trị thủy - Đi giáp đường bê tông Đi ngã sáu | Đất ở đô thị | 450.000 | - | - | - |
| 161 | Huyện Phù Cát | Đường bê tông UBND xã - Xã Cát Trinh Từ đường bê tông phía Tây UBND xã - Đến giáp đường bê tông phía Đông UBND xã | Đất ở đô thị | 800.000 | - | - | - |
| 162 | Huyện Phù Cát | Đường Đông Tây đi trụ sở thôn Phú Kim - Xã Cát Trinh Từ giáp đường Đông Tây - Đến hết Trụ sở thôn Phú Kim | Đất ở đô thị | 540.000 | - | - | - |
| 163 | Huyện Phù Cát | Tuyến trung tâm xã (tuyến số 1) - Xã Cát Trinh Từ nhà ông Thái Lai - Đến giáp đường bê tông nhà ông Thầy Đào | Đất ở đô thị | 540.000 | - | - | - |
| 164 | Huyện Phù Cát | Tuyến trung tâm xã (tuyến số 3) - Xã Cát Trinh Từ đường bê tông Tây UBND xã - Đến giáp đường Đào Ký Đi Cầu Bờ Tán | Đất ở đô thị | 540.000 | - | - | - |
| 165 | Huyện Phù Cát | Tuyến trung tâm xã (tuyến số 4) - Xã Cát Trinh Từ đường bê tông Tây UBND xã - Đến nhà ông Minh | Đất ở đô thị | 540.000 | - | - | - |
| 166 | Huyện Phù Cát | Đường nội bộ Khu dân cư bến xe - Xã Cát Trinh - | Đất ở đô thị | 1.300.000 | - | - | - |
| 167 | Huyện Phù Cát | Tuyến đường dọc mương (phía Đông Bến xe Phù Cát) - Xã Cát Trinh Từ Quốc lộ 1A - Đến giáp đường Đông Tây (Phía Bắc) | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| 168 | Huyện Phù Cát | Đường Lê Thánh Tông nối dài - Xã Cát Trinh Từ ranh giới thị trấn Ngô Mây - Đến giáp đường Bắc Nam | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| 169 | Huyện Phù Cát | Đường phía đông hồ Kênh Kênh, bê tông xi măng, lộ giới 24m - Xã Cát Trinh - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| 170 | Huyện Phù Cát | Đường bê tông - Xã Cát Trinh Từ nhà ông Võ Văn Hoàng - Đến giáp sân vận động | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| 171 | Huyện Phù Cát | Ngô Lê Tân nối dài - Xã Cát Trinh Từ ranh giới thị trấn Ngô Mây - Đến giáp đường Bắc Nam | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| 172 | Huyện Phù Cát | Đường bê tông phía nam Lê Thánh Tông - Xã Cát Trinh Từ đường bê tông Nguyễn Chí Thanh đi sân vận động - Đến giáp ranh giới thị trấn Ngô Mây | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| 173 | Huyện Phù Cát | Đường bê tông - Xã Cát Trinh Từ đường bê tông Lê Thánh Tông nối dài - Đến giáp đường Ngô Lê Tân nối dài | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| 174 | Huyện Phù Cát | Đường cấp phối - Xã Cát Trinh Từ đường Nguyễn Chí Thanh - Đến giáp nhà ông Phan Trường Vui | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 175 | Huyện Phù Cát | Đường cấp phối - Xã Cát Trinh Từ đường Bắc Nam - Đến giáp nhà ông Phan Trường Vui | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 176 | Huyện Phù Cát | Đường bê tông - Xã Cát Trinh Từ giáp đường Bà Triệu, thị trấn Ngô Mây - Đến giáp đường Bắc Nam | Đất ở đô thị | 800.000 | - | - | - |
| 177 | Huyện Phù Cát | Đường bê tông công viên Nguyễn Trung Trực - Xã Cát Trinh Trọn đường - | Đất ở đô thị | 2.200.000 | - | - | - |
| 178 | Huyện Phù Cát | Đường bê tông Ngả sáu đi đường Nguyễn Chí Thanh - Xã Cát Trinh Từ nhà ông Nguyễn Phúc Hùng - Đến giáp đường Nguyễn Chí Thanh | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| 179 | Huyện Phù Cát | Đường bê tông phía bắc kho xăng dầu Thủy sản Hoài Nhơn - Xã Cát Trinh Từ đường Bắc Nam - Đến giáp đường bê tông UBND xã | Đất ở đô thị | 800.000 | - | - | - |
| 180 | Huyện Phù Cát | Đường bê tông nội bộ khu QHDC năm 2017 - Xã Cát Trinh Từ nhà ông Võ Văn Vương - Đến giáp đường kênh kênh Đi Chòi Bộ | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| 181 | Huyện Phù Cát | Đường cấp phối - Xã Cát Trinh Từ đường Kênh Kênh đi Chòi Bộ - Đến giáp gò Hảo | Đất ở đô thị | 800.000 | - | - | - |
| 182 | Huyện Phù Cát | Đường cấp phối - Xã Cát Trinh Từ UBND xã đi đường Bắc Nam - Đến giáp đường bê tông phía Bắc kho xăng dầu thủy sản Hoài Nhơn | Đất ở đô thị | 700.000 | - | - | - |
| 183 | Huyện Phù Cát | Đường bê tông (Kênh kênh đi Chòi Bộ) - Xã Cát Trinh Từ đường Bắc Nam - Đến giáp đường Đi hồ Suối Chay | Đất ở đô thị | 900.000 | - | - | - |
| 184 | Huyện Phù Cát | Đường cấp phối - Xã Cát Trinh Từ đường bê tông phía Đông UBND xã - Đến đường Đào Ký Đi cầu Bờ Tán | Đất ở đô thị | 700.000 | - | - | - |
| 185 | Huyện Phù Cát | Đường bê tông - Xã Cát Trinh Từ đường bê tông nhà thầy Đào - Đến giáp ngã ba đường bê tông (phía Tây nhà ông Đào Rỡ) | Đất ở đô thị | 800.000 | - | - | - |
| 186 | Huyện Phù Cát | Đường bê tông (phía đông UBND) xã - Xã Cát Trinh Từ Kênh Kênh đi Chòi Bộ - Đến giáp đường ĐT 635 cũ | Đất ở đô thị | 800.000 | - | - | - |
| 187 | Huyện Phù Cát | Đường bê tông xi măng (đường Tây Hồ) - Xã Cát Trinh Trọn đường - | Đất ở đô thị | 720.000 | - | - | - |
| 188 | Huyện Phù Cát | Đường bê tông xi măng (đường Ngô Quyền nối dài) - Xã Cát Trinh Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| 189 | Huyện Phù Cát | Đường bê tông thôn Hòa Dõng (đường đi Núi ông Đậu) - Xã Cát Tân Từ Quốc lộ 1A - Đến Núi ông Đậu | Đất ở đô thị | 540.000 | - | - | - |
| 190 | Huyện Phù Cát | Đường bê tông thôn Hòa Dõng (đường đi Núi ông Đậu) - Xã Cát Tân Từ Núi ông Đậu - Đến giáp đường Quốc lộ 19B | Đất ở đô thị | 450.000 | - | - | - |
| 191 | Huyện Phù Cát | Đường bê tông thôn Hòa Dõng (đường đi Xóm đông) - Xã Cát Tân Từ Quốc lộ 1A - Đến ngã ba Xóm Đông | Đất ở đô thị | 540.000 | - | - | - |
| 192 | Huyện Phù Cát | Đường bê tông thôn Hòa Dõng (đường đi Xóm đông) - Xã Cát Tân Từ ngã ba Xóm Đông - Đến giáp Cầu Cây Sơn | Đất ở đô thị | 450.000 | - | - | - |
| 193 | Huyện Phù Cát | Đường bê tông từ QL1A- Tân Lệ - Xã Cát Tân Đoạn từ Bưu điện văn hóa Cát Tân - Đi Tân Nghi (Nhơn Mỹ) | Đất ở đô thị | 450.000 | - | - | - |
| 194 | Huyện Phù Cát | Đường bê tông thôn Kiều An (từ Quốc lộ 1A cũ đi 3/2) - Xã Cát Tân Từ nhà ông Thân - Đến giáp đường 3/2 | Đất ở đô thị | 540.000 | - | - | - |
| 195 | Huyện Phù Cát | Đường ĐT 635 cũ đi Cầu Cây Sơn - Xã Cát Tân Từ đường ĐT 635 cũ - Đến hết nhà ông Hà Luận | Đất ở đô thị | 630.000 | - | - | - |
| 196 | Huyện Phù Cát | Đường ĐT 635 cũ đi Cầu Cây Sơn - Xã Cát Tân Từ nhà ông Hà Luận - Đến hết Cầu Cây Sơn | Đất ở đô thị | 450.000 | - | - | - |
| 197 | Huyện Phù Cát | Đường bê tông thôn Kiều An (từ Quốc lộ 1A đi xóm Kiều Thọ) - Xã Cát Tân Đoạn từ Quốc lộ 1A - Đến ngã ba xóm Kiều Trúc | Đất ở đô thị | 450.000 | - | - | - |
| 198 | Huyện Phù Cát | Đường bê tông thôn Kiều An (từ Quốc lộ 1A đi xóm Kiều Thọ) - Xã Cát Tân Đoạn từ ngã ba xóm Kiều Trúc - Đến cầu Rù Rì | Đất ở đô thị | 300.000 | - | - | - |
| 199 | Huyện Phù Cát | Đường số 1 - Khu QHDC gia đình quân nhân - Xã Cát Tân Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 200 | Huyện Phù Cát | Đường số 2 - Khu QHDC gia đình quân nhân - Xã Cát Tân Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |



