Bảng giá đất huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa mới nhất
Bảng giá đất huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất;
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 3,0 m trở lên. Hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1;
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 2,0 m đến dưới 3,0 m. Hệ số bằng 0,60 so với vị trí 1;
– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) dưới 2,0m. Hệ số bằng 0,40 so với vị trí 1.
2.2. Bảng giá đất huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Thanh Hóa theo chính quyền địa phương 02 cấp:
| STT | Xã/Phường | Bảng giá đất | STT | Xã/Phường | Bảng giá đất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xã Các Sơn | Tại đây | 84 | Xã Giao An | Tại đây |
| 2 | Xã Trường Lâm | Tại đây | 85 | Xã Bá Thước | Tại đây |
| 3 | Xã Hà Trung | Tại đây | 86 | Xã Thiết Ống | Tại đây |
| 4 | Xã Tống Sơn | Tại đây | 87 | Xã Văn Nho | Tại đây |
| 5 | Xã Hà Long | Tại đây | 88 | Xã Điền Quang | Tại đây |
| 6 | Xã Hoạt Giang | Tại đây | 89 | Xã Điền Lư | Tại đây |
| 7 | Xã Lĩnh Toại | Tại đây | 90 | Xã Quý Lương | Tại đây |
| 8 | Xã Triệu Lộc | Tại đây | 91 | Xã Cổ Lũng | Tại đây |
| 9 | Xã Đông Thành | Tại đây | 92 | Xã Pù Luông | Tại đây |
| 10 | Xã Hậu Lộc | Tại đây | 93 | Xã Ngọc Lặc | Tại đây |
| 11 | Xã Hoa Lộc | Tại đây | 94 | Xã Thạch Lập | Tại đây |
| 12 | Xã Vạn Lộc | Tại đây | 95 | Xã Ngọc Liên | Tại đây |
| 13 | Xã Nga Sơn | Tại đây | 96 | Xã Minh Sơn | Tại đây |
| 14 | Xã Nga Thắng | Tại đây | 97 | Xã Nguyệt Ấn | Tại đây |
| 15 | Xã Hồ Vương | Tại đây | 98 | Xã Kiên Thọ | Tại đây |
| 16 | Xã Tân Tiến | Tại đây | 99 | Xã Cẩm Thạch | Tại đây |
| 17 | Xã Nga An | Tại đây | 100 | Xã Cẩm Thủy | Tại đây |
| 18 | Xã Ba Đình | Tại đây | 101 | Xã Cẩm Tú | Tại đây |
| 19 | Xã Hoằng Hóa | Tại đây | 102 | Xã Cẩm Vân | Tại đây |
| 20 | Xã Hoằng Tiến | Tại đây | 103 | Xã Cẩm Tân | Tại đây |
| 21 | Xã Hoằng Thanh | Tại đây | 104 | Xã Kim Tân | Tại đây |
| 22 | Xã Hoằng Lộc | Tại đây | 105 | Xã Vân Du | Tại đây |
| 23 | Xã Hoằng Châu | Tại đây | 106 | Xã Ngọc Trạo | Tại đây |
| 24 | Xã Hoằng Sơn | Tại đây | 107 | Xã Thạch Bình | Tại đây |
| 25 | Xã Hoằng Phú | Tại đây | 108 | Xã Thành Vinh | Tại đây |
| 26 | Xã Hoằng Giang | Tại đây | 109 | Xã Thạch Quảng | Tại đây |
| 27 | Xã Lưu Vệ | Tại đây | 110 | Xã Như Xuân | Tại đây |
| 28 | Xã Quảng Yên | Tại đây | 111 | Xã Thượng Ninh | Tại đây |
| 29 | Xã Quảng Ngọc | Tại đây | 112 | Xã Xuân Bình | Tại đây |
| 30 | Xã Quảng Ninh | Tại đây | 113 | Xã Hóa Quỳ | Tại đây |
| 31 | Xã Quảng Bình | Tại đây | 114 | Xã Thanh Phong | Tại đây |
| 32 | Xã Tiên Trang | Tại đây | 115 | Xã Thanh Quân | Tại đây |
| 33 | Xã Quảng Chính | Tại đây | 116 | Xã Xuân Du | Tại đây |
| 34 | Xã Nông Cống | Tại đây | 117 | Xã Mậu Lâm | Tại đây |
| 35 | Xã Thắng Lợi | Tại đây | 118 | Xã Như Thanh | Tại đây |
| 36 | Xã Trung Chính | Tại đây | 119 | Xã Yên Thọ | Tại đây |
| 37 | Xã Trường Văn | Tại đây | 120 | Xã Thanh Kỳ | Tại đây |
| 38 | Xã Thăng Bình | Tại đây | 121 | Xã Thường Xuân | Tại đây |
| 39 | Xã Tượng Lĩnh | Tại đây | 122 | Xã Luận Thành | Tại đây |
| 40 | Xã Công Chính | Tại đây | 123 | Xã Tân Thành | Tại đây |
| 41 | Xã Thiệu Hóa | Tại đây | 124 | Xã Thắng Lộc | Tại đây |
| 42 | Xã Thiệu Quang | Tại đây | 125 | Xã Xuân Chinh | Tại đây |
| 43 | Xã Thiệu Tiến | Tại đây | 126 | Xã Mường Lát | Tại đây |
| 44 | Xã Thiệu Toán | Tại đây | 127 | Phường Hạc Thành | Tại đây |
| 45 | Xã Thiệu Trung | Tại đây | 128 | Phường Quảng Phú | Tại đây |
| 46 | Xã Yên Định | Tại đây | 129 | Phường Đông Quang | Tại đây |
| 47 | Xã Yên Trường | Tại đây | 130 | Phường Đông Sơn | Tại đây |
| 48 | Xã Yên Phú | Tại đây | 131 | Phường Đông Tiến | Tại đây |
| 49 | Xã Quý Lộc | Tại đây | 132 | Phường Hàm Rồng | Tại đây |
| 50 | Xã Yên Ninh | Tại đây | 133 | Phường Nguyệt Viên | Tại đây |
| 51 | Xã Định Tân | Tại đây | 134 | Phường Sầm Sơn | Tại đây |
| 52 | Xã Định Hòa | Tại đây | 135 | Phường Nam Sầm Sơn | Tại đây |
| 53 | Xã Thọ Xuân | Tại đây | 136 | Phường Bỉm Sơn | Tại đây |
| 54 | Xã Thọ Long | Tại đây | 137 | Phường Quang Trung | Tại đây |
| 55 | Xã Xuân Hòa | Tại đây | 138 | Phường Ngọc Sơn | Tại đây |
| 56 | Xã Sao Vàng | Tại đây | 139 | Phường Tân Dân | Tại đây |
| 57 | Xã Lam Sơn | Tại đây | 140 | Phường Hải Lĩnh | Tại đây |
| 58 | Xã Thọ Lập | Tại đây | 141 | Phường Tĩnh Gia | Tại đây |
| 59 | Xã Xuân Tín | Tại đây | 142 | Phường Đào Duy Từ | Tại đây |
| 60 | Xã Xuân Lập | Tại đây | 143 | Phường Hải Bình | Tại đây |
| 61 | Xã Vĩnh Lộc | Tại đây | 144 | Phường Trúc Lâm | Tại đây |
| 62 | Xã Tây Đô | Tại đây | 145 | Phường Nghi Sơn | Tại đây |
| 63 | Xã Biện Thượng | Tại đây | 146 | Xã Phú Xuân | Tại đây |
| 64 | Xã Triệu Sơn | Tại đây | 147 | Xã Mường Chanh | Tại đây |
| 65 | Xã Thọ Bình | Tại đây | 148 | Xã Quang Chiểu | Tại đây |
| 66 | Xã Thọ Ngọc | Tại đây | 149 | Xã Tam Chung | Tại đây |
| 67 | Xã Thọ Phú | Tại đây | 150 | Xã Pù Nhi | Tại đây |
| 68 | Xã Hợp Tiến | Tại đây | 151 | Xã Nhi Sơn | Tại đây |
| 69 | Xã An Nông | Tại đây | 152 | Xã Mường Lý | Tại đây |
| 70 | Xã Tân Ninh | Tại đây | 153 | Xã Trung Lý | Tại đây |
| 71 | Xã Đồng Tiến | Tại đây | 154 | Xã Trung Sơn | Tại đây |
| 72 | Xã Hồi Xuân | Tại đây | 155 | Xã Na Mèo | Tại đây |
| 73 | Xã Nam Xuân | Tại đây | 156 | Xã Sơn Thủy | Tại đây |
| 74 | Xã Thiên Phủ | Tại đây | 157 | Xã Sơn Điện | Tại đây |
| 75 | Xã Hiền Kiệt | Tại đây | 158 | Xã Mường Mìn | Tại đây |
| 76 | Xã Phú Lệ | Tại đây | 159 | Xã Tam Thanh | Tại đây |
| 77 | Xã Trung Thành | Tại đây | 160 | Xã Yên Khương | Tại đây |
| 78 | Xã Tam Lư | Tại đây | 161 | Xã Yên Thắng | Tại đây |
| 79 | Xã Quan Sơn | Tại đây | 162 | Xã Xuân Thái | Tại đây |
| 80 | Xã Trung Hạ | Tại đây | 163 | Xã Bát Mọt | Tại đây |
| 81 | Xã Linh Sơn | Tại đây | 164 | Xã Yên Nhân | Tại đây |
| 82 | Xã Đồng Lương | Tại đây | 165 | Xã Lương Sơn | Tại đây |
| 83 | Xã Văn Phú | Tại đây | 166 | Xã Vạn Xuân | Tại đây |
Bảng giá đất huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa trước đây:
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Nông Cống | Từ cầu Lịm - Đến ngã ba Thái Hòa | Đất ở đô thị | 12.500.000 | 10.000.000 | 7.500.000 | 5.000.000 |
| Huyện Nông Cống | Từ ngã 3 Thái Hòa - Đến cầu Chuối mới | Đất ở đô thị | 13.500.000 | 10.800.000 | 8.100.000 | 5.400.000 |
| Huyện Nông Cống | Từ Nam cầu Chuối mới - Đến ngã ba đường đi Tượng Sơn | Đất ở đô thị | 13.500.000 | 10.800.000 | 8.100.000 | 5.400.000 |
| Huyện Nông Cống | Từ qua ngã ba đi Tượng Sơn (ông Sinh) - Đến đường vào TK Đông Hòa | Đất ở đô thị | 14.000.000 | 11.200.000 | 8.400.000 | 5.600.000 |
| Huyện Nông Cống | Tiếp giáp từ đường vào TK Đông Hòa - Đến ngã 3 Tỉnh lộ 505 | Đất ở đô thị | 14.000.000 | 11.200.000 | 8.400.000 | 5.600.000 |
| Huyện Nông Cống | Tiếp giáp ngã 3 Tỉnh lộ 505 - Đến cầu Thanh Ban (giáp xã Vạn Hòa) | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Huyện Nông Cống | Từ ngã 3 Thái Hòa - Đến đường và Bệnh viện Đa khoa | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Huyện Nông Cống | Từ đường vào Bệnh viện Đa khoa - Đến phía Bắc cầu Chuối cũ | Đất ở đô thị | 11.000.000 | 8.800.000 | 6.600.000 | 4.400.000 |
| Huyện Nông Cống | Đoạn tiếp theo từ sau cầu Chuối cũ - Đến bà Thanh (ngã ba QL45) | Đất ở đô thị | 11.000.000 | 8.800.000 | 6.600.000 | 4.400.000 |
| Huyện Nông Cống | Từ ngã ba QL 45 cũ - Đến cổng chào Tập Cát 1 | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Huyện Nông Cống | Tiếp theo từ sau cổng chào Tập Cát 1 - Đến dốc đê (ông Thảo) | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Huyện Nông Cống | Đường Đông Tây 6 (17,5m) - | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Huyện Nông Cống | Từ cổng làng Vũ Yên - Đến cầu kênh Bắc (bà Lộc) | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Nông Cống | Từ NVH thôn Vũ Yên 2 - Đến ông Nhàn (Vũ Yên 3) | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Nông Cống | Tiếp giáp nhà ông Nhàn - Đến nhà ông Cảnh | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Nông Cống | Từ cổng làng Vũ Yên - Đến ông Minh (Vũ Yên 3) | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Nông Cống | Từ bà Hanh - Đến đường vào nhà ông Sỹ (Vũ Yên 3) | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Nông Cống | Từ ông Lương - Đến NVH thôn Thái Hoà 1 | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Nông Cống | Các tuyến đường khác thuộc TK Vũ Yên - | Đất ở đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Nông Cống | Từ cổng chào Tập Cát 1 - Đến ông Vinh (kéo dài đoạn đường) | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 520.000 |
| Huyện Nông Cống | Từ ông Siêu - Đến ông An | Đất ở đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Nông Cống | Từ ông Thành - Đến bà Hợp | Đất ở đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Nông Cống | từ Cổng chào Tập Cát 2 - Đến ông Dũng (Tập Cát 1) | Đất ở đô thị | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 440.000 |
| Huyện Nông Cống | Từ ông Ninh - Đến ông Thanh (Tập Cát 1) | Đất ở đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Nông Cống | Từ nhà ông Tấn - Đến nhà ông Hạnh | Đất ở đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Nông Cống | Từ cổng chào Tập Cát 2 - Đến đê Bối | Đất ở đô thị | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 440.000 |
| Huyện Nông Cống | - | Đất ở đô thị | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Nông Cống | Từ cổng chào Tập Cát 2 - Đến ông Nhuận | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 520.000 |
| Huyện Nông Cống | Từ cổng trào Tập Cát 2 - Đến ông Sửu | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Huyện Nông Cống | Từ ông Trác - Đến ông Hùng | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Huyện Nông Cống | Từ ngã ba Trường Trần Phú - Đến bà Vân đi cầu Chuối cũ | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Huyện Nông Cống | Từ ông Cao - Đến ông Thắng | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 520.000 |
| Huyện Nông Cống | Đoạn từ ông Sửu Nguyên - Đến ông Thưa | Đất ở đô thị | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 1.040.000 |
| Huyện Nông Cống | Từ ông Mạnh - Đến ông Tuấn (Hồng) | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Huyện Nông Cống | - | Đất ở đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Nông Cống | Từ QL 45 - Đến Nhà văn hóa Thái Hòa 1 (cũ) | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Huyện Nông Cống | Từ QL 45 - Đến ngã 4 đường TK | Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 680.000 |
| Huyện Nông Cống | Từ ông Khắc - Đến ông Phương (Thái Hoà 1 cũ) | Đất ở đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Nông Cống | Từ ông An - Đến ông Quyết (Thái Hoà 1 cũ) | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 560.000 |
| Huyện Nông Cống | Từ QL45 - Đến ông Cống (Thái Hoà 2 cũ) | Đất ở đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Nông Cống | Từ ông Át - Đến QL45 cũ | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 560.000 |
| Huyện Nông Cống | Từ ông Hào - Đến ông Định (QL45 cũ Đến QL45) | Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 680.000 |
| Huyện Nông Cống | - | Đất ở đô thị | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Nông Cống | Từ giáp QL 45 cũ đoạn từ ông Hiệu thửa 327 - đến ông Mười thửa 238 | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 520.000 |
| Huyện Nông Cống | Từ QL45 - Đến NVH TK Lê Xá 1 | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 560.000 |
| Huyện Nông Cống | Từ cầu Chuối mới - Đến Kho B04 | Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 680.000 |
| Huyện Nông Cống | Từ cầu Chuối mới - Đến Trạm bơm Đa Cáo | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 560.000 |
| Huyện Nông Cống | Từ Trạm biến áp xã - Đến Trạm bơm Đa Cáo | Đất ở đô thị | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 440.000 |
| Huyện Nông Cống | Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - | Đất ở đô thị | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Nông Cống | Giáp QL45 mới, từ sau ông Long thửa 508 - đến ông Chiến thửa 543 | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Nông Cống | Giáp tỉnh lộ 525 bà Hiền Ban thửa 101 - đến ông Lanh thửa 308 | Đất ở đô thị | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 440.000 |
| Huyện Nông Cống | - | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Huyện Nông Cống | - | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Huyện Nông Cống | - | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Huyện Nông Cống | - | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Huyện Nông Cống | - | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Huyện Nông Cống | - | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Huyện Nông Cống | - | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Huyện Nông Cống | - | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Huyện Nông Cống | - | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Huyện Nông Cống | - | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Huyện Nông Cống | - | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Huyện Nông Cống | - | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Huyện Nông Cống | - | Đất ở đô thị | 7.500.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.000.000 |
| Huyện Nông Cống | - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Huyện Nông Cống | - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Huyện Nông Cống | - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Huyện Nông Cống | - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Huyện Nông Cống | - | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 4.400.000 | 3.300.000 | 2.200.000 |
| Huyện Nông Cống | - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Huyện Nông Cống | - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Huyện Nông Cống | Từ Trạm bơm Đa Cào - Đến ông Ngọc | Đất ở đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Nông Cống | Từ ông Dưỡng - Đến ông Ngọc (đê ông Đồng Cổ) | Đất ở đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Nông Cống | Từ ông Lành - Đến cổng chào Lê Xá 2 | Đất ở đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Nông Cống | - | Đất ở đô thị | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 220.000 |
| Huyện Nông Cống | Giáp tỉnh lộ 525 từ sau ông Nhất thửa 274 - đến ông Bùi thửa 24 (dọc kênh N8) | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Nông Cống | Giáp tỉnh lộ 525 từ sau ông Biên thửa 268 - đến ông Luận thửa 15 | Đất ở đô thị | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Nông Cống | Từ giáp đường Bà Triệu (ông Nga) - Đến đường Tỉnh lộ 525 (Đỗ Bí) ngõ 313 | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Huyện Nông Cống | Từ đường Bà Triệu (ông Tiến) - Đến ông Tạo (ngõ 532) | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Huyện Nông Cống | Từ đường Bà Triệu (bà Lài) - Đến ông Thành | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Huyện Nông Cống | Đoạn đường đê (phía Đông và phía Tây đường bà Triệu - | Đất ở đô thị | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 1.040.000 |
| Huyện Nông Cống | Từ giáp đường Bà Triệu (ông Lân) - Đến ông Tiếp (ngõ 333) | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Huyện Nông Cống | - | Đất ở đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Nông Cống | Từ Hạt Kiểm lâm - Đến ông Hùng | Đất ở đô thị | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.640.000 | 1.760.000 |
| Huyện Nông Cống | Từ ông Huệ - Đến giáp QL 45 mới | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Huyện Nông Cống | - | Đất ở đô thị | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.640.000 | 1.760.000 |
| Huyện Nông Cống | - | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Huyện Nông Cống | - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Huyện Nông Cống | Tiếp giáp đường Bà Triệu - Đến ông Thanh (phố Nam Giang) | Đất ở đô thị | 5.300.000 | 4.240.000 | 3.180.000 | 2.120.000 |
| Huyện Nông Cống | - | Đất ở đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Nông Cống | Từ QL45 - Đến Nhà văn hoá tiểu khu (phố Đông Hoà) | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Huyện Nông Cống | Từ Nhà văn hoá tiểu khu - Đến ông Giáp | Đất ở đô thị | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 1.040.000 |
| Huyện Nông Cống | Ngõ ông Lợi - Đến ông Lương | Đất ở đô thị | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 440.000 |
| Huyện Nông Cống | Ngõ ông Trường - Đến ông Hảo | Đất ở đô thị | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 440.000 |
| Huyện Nông Cống | Ngõ ông Bình - Đến bà Thảo | Đất ở đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Nông Cống | Ngõ ông Nghĩa - Đến ông Kỳ | Đất ở đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Nông Cống | Ngõ ông Đào - Đến ông Giới | Đất ở đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Nông Cống | Từ giáp QL45 - Đến ông Dân (phố Xuân Hoà) | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Huyện Nông Cống | Đoạn tiếp theo từ ông Khải - Đến ông Chính | Đất ở đô thị | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 1.040.000 |
| Huyện Nông Cống | Đoạn tiếp theo từ ông Thiết - Đến ông Sơn | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Nông Cống | Ngõ ông Dân - Đến bà Mơ | Đất ở đô thị | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 440.000 |
| Huyện Nông Cống | Ngõ ông Đấu - Đến ông Thêm | Đất ở đô thị | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 440.000 |
| Huyện Nông Cống | Ngõ ông Chính - Đến ông Quý | Đất ở đô thị | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 440.000 |
| Huyện Nông Cống | Ngõ ông Sơn - Đến ông Hiệu | Đất ở đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Nông Cống | Từ ông Giáp - Đến ông Sắc | Đất ở đô thị | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 440.000 |
| Huyện Nông Cống | Từ ông Sắc - Đến sông khe Ngang | Đất ở đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Nông Cống | Từ nhà ông Tấm - Đến ông Sáu (chân núi Én) | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Nông Cống | - | Đất ở đô thị | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Nông Cống | Từ giáp QL45 - Đến ông Văn | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Huyện Nông Cống | Tiếp theo từ sau ông Văn - Đến Nhà văn hoá tiểu khu | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Nông Cống | Từ tỉnh lộ 505 - Đến NVH của thôn Thiệu Sơn | Đất ở đô thị | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 1.040.000 |
| Huyện Nông Cống | - | Đất ở đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Nông Cống | Từ Ông Mai thửa 273 - đến ông Mạnh thửa 372 | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Nông Cống | Từ ông Vũ thửa 435 - đến ông Phúc thửa 438 | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Nông Cống | Từ ông Thước thửa 221 - đến ông Miền thửa 04, (hai bên đường) | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 560.000 |
| Huyện Nông Cống | Từ QL 45 - Đến Nhà văn hóa TK Bái Đa | Đất ở đô thị | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.640.000 | 1.760.000 |
| Huyện Nông Cống | Từ cầu Chuối cũ (ông Long) - Đến ông Tuấn (bờ sông) | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Nông Cống | Từ ông Vâm - Đến ông Tuấn | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Huyện Nông Cống | Từ ông Lưu - Đến ông Long | Đất ở đô thị | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 1.040.000 |
| Huyện Nông Cống | Tiếp giáp từ Nhà văn hóa TK Bái Đa - Đến nhà ông Thanh | Đất ở đô thị | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 440.000 |
| Huyện Nông Cống | Từ Nhà văn hóa Hợp Nhất cũ - Đến ông Hòa | Đất ở đô thị | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 1.040.000 |
| Huyện Nông Cống | Từ ông Bình - Đến ông Lưu | Đất ở đô thị | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 440.000 |
| Huyện Nông Cống | Từ giáp đường Bà Triệu (Hội người mù) - Đến ông Niên | Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 920.000 |
| Huyện Nông Cống | - | Đất ở đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Nông Cống | Từ cầu Lịm - Đến ngã ba Thái Hòa | Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.000.000 |
| Huyện Nông Cống | Từ ngã 3 Thái Hòa - Đến cầu Chuối mới | Đất TM-DV đô thị | 8.100.000 | 6.480.000 | 4.860.000 | 3.240.000 |
| Huyện Nông Cống | Từ Nam cầu Chuối mới - Đến ngã ba đường đi Tượng Sơn | Đất TM-DV đô thị | 8.100.000 | 6.480.000 | 4.860.000 | 3.240.000 |
| Huyện Nông Cống | Từ qua ngã ba đi Tượng Sơn (ông Sinh) - Đến đường vào TK Đông Hòa | Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 6.720.000 | 5.040.000 | 3.360.000 |
| Huyện Nông Cống | Tiếp giáp từ đường vào TK Đông Hòa - Đến ngã 3 Tỉnh lộ 505 | Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 6.720.000 | 5.040.000 | 3.360.000 |
| Huyện Nông Cống | Tiếp giáp ngã 3 Tỉnh lộ 505 - Đến cầu Thanh Ban (giáp xã Vạn Hòa) | Đất TM-DV đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Huyện Nông Cống | Từ ngã 3 Thái Hòa - Đến đường và Bệnh viện Đa khoa | Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 4.320.000 | 3.240.000 | 2.160.000 |
| Huyện Nông Cống | Từ đường vào Bệnh viện Đa khoa - Đến phía Bắc cầu Chuối cũ | Đất TM-DV đô thị | 6.600.000 | 5.280.000 | 3.960.000 | 2.640.000 |
| Huyện Nông Cống | Đoạn tiếp theo từ sau cầu Chuối cũ - Đến bà Thanh (ngã ba QL45) | Đất TM-DV đô thị | 6.600.000 | 5.280.000 | 3.960.000 | 2.640.000 |
| Huyện Nông Cống | Từ ngã ba QL 45 cũ - Đến cổng chào Tập Cát 1 | Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.520.000 | 1.680.000 |
| Huyện Nông Cống | Tiếp theo từ sau cổng chào Tập Cát 1 - Đến dốc đê (ông Thảo) | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Nông Cống | Đường Đông Tây 6 (17,5m) - | Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 4.320.000 | 3.240.000 | 2.160.000 |
| Huyện Nông Cống | Từ cổng làng Vũ Yên - Đến cầu kênh Bắc (bà Lộc) | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Nông Cống | Từ NVH thôn Vũ Yên 2 - Đến ông Nhàn (Vũ Yên 3) | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Nông Cống | Tiếp giáp nhà ông Nhàn - Đến nhà ông Cảnh | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Nông Cống | Từ cổng làng Vũ Yên - Đến ông Minh (Vũ Yên 3) | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Nông Cống | Từ bà Hanh - Đến đường vào nhà ông Sỹ (Vũ Yên 3) | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Nông Cống | Từ ông Lương - Đến NVH thôn Thái Hoà 1 | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 288.000 |
| Huyện Nông Cống | Các tuyến đường khác thuộc TK Vũ Yên - | Đất TM-DV đô thị | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 216.000 |
| Huyện Nông Cống | Từ cổng chào Tập Cát 1 - Đến ông Vinh (kéo dài đoạn đường) | Đất TM-DV đô thị | 780.000 | 624.000 | 468.000 | 312.000 |
| Huyện Nông Cống | Từ ông Siêu - Đến ông An | Đất TM-DV đô thị | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 216.000 |
| Huyện Nông Cống | Từ ông Thành - Đến bà Hợp | Đất TM-DV đô thị | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 216.000 |
| Huyện Nông Cống | từ Cổng chào Tập Cát 2 - Đến ông Dũng (Tập Cát 1) | Đất TM-DV đô thị | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 264.000 |
| Huyện Nông Cống | Từ ông Ninh - Đến ông Thanh (Tập Cát 1) | Đất TM-DV đô thị | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 216.000 |
| Huyện Nông Cống | Từ nhà ông Tấn - Đến nhà ông Hạnh | Đất TM-DV đô thị | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 216.000 |
| Huyện Nông Cống | Từ cổng chào Tập Cát 2 - Đến đê Bối | Đất TM-DV đô thị | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 264.000 |
| Huyện Nông Cống | - | Đất TM-DV đô thị | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 168.000 |
| Huyện Nông Cống | Từ cổng chào Tập Cát 2 - Đến ông Nhuận | Đất TM-DV đô thị | 780.000 | 624.000 | 468.000 | 312.000 |
| Huyện Nông Cống | Từ cổng trào Tập Cát 2 - Đến ông Sửu | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 840.000 |
| Huyện Nông Cống | Từ ông Trác - Đến ông Hùng | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 840.000 |
| Huyện Nông Cống | Từ ngã ba Trường Trần Phú - Đến bà Vân đi cầu Chuối cũ | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 840.000 |
| Huyện Nông Cống | Từ ông Cao - Đến ông Thắng | Đất TM-DV đô thị | 780.000 | 624.000 | 468.000 | 312.000 |
| Huyện Nông Cống | Đoạn từ ông Sửu Nguyên - Đến ông Thưa | Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | 1.248.000 | 936.000 | 624.000 |
| Huyện Nông Cống | Từ ông Mạnh - Đến ông Tuấn (Hồng) | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 840.000 |
| Huyện Nông Cống | - | Đất TM-DV đô thị | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 216.000 |
| Huyện Nông Cống | Từ QL 45 - Đến Nhà văn hóa Thái Hòa 1 (cũ) | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 840.000 |
| Huyện Nông Cống | Từ QL 45 - Đến ngã 4 đường TK | Đất TM-DV đô thị | 1.020.000 | 816.000 | 612.000 | 408.000 |
| Huyện Nông Cống | Từ ông Khắc - Đến ông Phương (Thái Hoà 1 cũ) | Đất TM-DV đô thị | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 216.000 |
| Huyện Nông Cống | Từ ông An - Đến ông Quyết (Thái Hoà 1 cũ) | Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 672.000 | 504.000 | 336.000 |
| Huyện Nông Cống | Từ QL45 - Đến ông Cống (Thái Hoà 2 cũ) | Đất TM-DV đô thị | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 216.000 |
| Huyện Nông Cống | Từ ông Át - Đến QL45 cũ | Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 672.000 | 504.000 | 336.000 |
| Huyện Nông Cống | Từ ông Hào - Đến ông Định (QL45 cũ Đến QL45) | Đất TM-DV đô thị | 1.020.000 | 816.000 | 612.000 | 408.000 |
| Huyện Nông Cống | - | Đất TM-DV đô thị | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 168.000 |
| Huyện Nông Cống | Từ giáp QL 45 cũ đoạn từ ông Hiệu thửa 327 - đến ông Mười thửa 238 | Đất TM-DV đô thị | 780.000 | 624.000 | 468.000 | 312.000 |
| Huyện Nông Cống | Từ QL45 - Đến NVH TK Lê Xá 1 | Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 672.000 | 504.000 | 336.000 |
| Huyện Nông Cống | Từ cầu Chuối mới - Đến Kho B04 | Đất TM-DV đô thị | 1.020.000 | 816.000 | 612.000 | 408.000 |
| Huyện Nông Cống | Từ cầu Chuối mới - Đến Trạm bơm Đa Cáo | Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 672.000 | 504.000 | 336.000 |
| Huyện Nông Cống | Từ Trạm biến áp xã - Đến Trạm bơm Đa Cáo | Đất TM-DV đô thị | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 264.000 |
| Huyện Nông Cống | Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - | Đất TM-DV đô thị | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 168.000 |
| Huyện Nông Cống | Giáp QL45 mới, từ sau ông Long thửa 508 - đến ông Chiến thửa 543 | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 288.000 |
| Huyện Nông Cống | Giáp tỉnh lộ 525 bà Hiền Ban thửa 101 - đến ông Lanh thửa 308 | Đất TM-DV đô thị | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 264.000 |
| Huyện Nông Cống | - | Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 4.320.000 | 3.240.000 | 2.160.000 |
| Huyện Nông Cống | - | Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Huyện Nông Cống | - | Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 4.320.000 | 3.240.000 | 2.160.000 |
| Huyện Nông Cống | - | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 3.840.000 | 2.880.000 | 1.920.000 |
| Huyện Nông Cống | - | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 3.840.000 | 2.880.000 | 1.920.000 |
| Huyện Nông Cống | - | Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Huyện Nông Cống | - | Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Huyện Nông Cống | - | Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Huyện Nông Cống | - | Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 4.320.000 | 3.240.000 | 2.160.000 |
| Huyện Nông Cống | - | Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 4.320.000 | 3.240.000 | 2.160.000 |
| Huyện Nông Cống | - | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 3.840.000 | 2.880.000 | 1.920.000 |
| Huyện Nông Cống | - | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 3.840.000 | 2.880.000 | 1.920.000 |
| Huyện Nông Cống | - | Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Huyện Nông Cống | - | Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.520.000 | 1.680.000 |
| Huyện Nông Cống | - | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 1.440.000 |
| Huyện Nông Cống | - | Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 1.080.000 |
| Huyện Nông Cống | - | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Nông Cống | - | Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 1.320.000 |
| Huyện Nông Cống | - | Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 1.080.000 |
| Huyện Nông Cống | - | Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 1.080.000 |
| Huyện Nông Cống | Từ Trạm bơm Đa Cào - Đến ông Ngọc | Đất TM-DV đô thị | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 216.000 |
| Huyện Nông Cống | Từ ông Dưỡng - Đến ông Ngọc (đê ông Đồng Cổ) | Đất TM-DV đô thị | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 216.000 |
| Huyện Nông Cống | Từ ông Lành - Đến cổng chào Lê Xá 2 | Đất TM-DV đô thị | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 216.000 |
| Huyện Nông Cống | - | Đất TM-DV đô thị | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 132.000 |
| Huyện Nông Cống | Giáp tỉnh lộ 525 từ sau ông Nhất thửa 274 - đến ông Bùi thửa 24 (dọc kênh N8) | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |


