• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
02/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.2. Bảng giá đất huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum

Bảng giá đất huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum mới nhất theo Quyết định 75/2024/QĐ-UBND điều chỉnh Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Kon Tum.


1. Căn cứ pháp lý 

– Nghị quyết 68/2019/NQ-HĐND ngày 30/12/2019 thông qua bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020 – 2024) trên địa bàn tỉnh Kon Tum;

– Quyết định 30/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 về bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Kon Tum;

– Quyết định 75/2024/QĐ-UBND điều chỉnh Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Kon Tum.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat huyen ngoc hoi tinh kon tum
Hình minh họa. Bảng giá đất Huyện Ngọc Hồi – tỉnh Kon Tum

3. Bảng giá đất huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

– Vị trí 1: Áp dụng đối với đất mặt tiền đường (của tất cả các loại đường)

– Vị trí 2: Áp dụng đối với đất trong ngõ, hẻm có chiều rộng trên 3m.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với đất trong ngõ, hẻm có chiều rộng từ 3m trở xuống.

3.2. Bảng giá đất huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Ngọc HồiA Dừa Toàn bộ -Đất ở đô thị1.320.000792.000396.000-
2Huyện Ngọc HồiA Gió Toàn bộ -Đất ở đô thị903.000542.000271.000-
3Huyện Ngọc HồiA Khanh Toàn bộ -Đất ở đô thị2.080.0001.248.000624.000-
4Huyện Ngọc HồiĐinh Tiên Hoàng Hùng Vương - Ngô Gia TựĐất ở đô thị1.995.0001.197.000599.000-
5Huyện Ngọc HồiĐinh Tiên Hoàng Ngô Gia Tự - Hoàng Văn ThụĐất ở đô thị1.323.000794.000397.000-
6Huyện Ngọc HồiĐường quy hoạch Điểm đầu giao Phan Bội Châu điểm cuối giao với đường trung tâm huyện - Đến xã Đăk XúĐất ở đô thị720.000432.000216.000-
7Huyện Ngọc HồiChu Văn An Toàn bộ -Đất ở đô thị651.000391.000195.000-
8Huyện Ngọc HồiLê Hữu Trác Toàn bộ -Đất ở đô thị616.000370.000185.000-
9Huyện Ngọc HồiNguyễn Khuyến Toàn bộ -Đất ở đô thị616.000370.000185.000-
10Huyện Ngọc HồiU Re Toàn bộ -Đất ở đô thị624.000374.000187.000-
11Huyện Ngọc HồiPhạm Ngũ Lão Toàn bộ -Đất ở đô thị624.000374.000187.000-
12Huyện Ngọc HồiNguyễn Tri Phương Toàn bộ -Đất ở đô thị624.000374.000187.000-
13Huyện Ngọc HồiTrần Dũng Toàn bộ -Đất ở đô thị2.205.0001.323.000662.000-
14Huyện Ngọc HồiA Ninh Toàn bộ -Đất ở đô thị2.205.0001.323.000662.000-
15Huyện Ngọc HồiHai Bà Trưng Toàn bộ -Đất ở đô thị4.080.0002.448.0001.224.000-
16Huyện Ngọc HồiHồ Xuân Hương Toàn bộ -Đất ở đô thị1.008.000605.000302.000-
17Huyện Ngọc HồiHoàng Văn Thụ Ngô Gia Tự - Đinh Tiên HoàngĐất ở đô thị2.310.0001.386.000693.000-
18Huyện Ngọc HồiHoàng Văn Thụ Đinh Tiên Hoàng - Hết đường nhựaĐất ở đô thị1.680.0001.008.000504.000-
19Huyện Ngọc HồiHoàng Thị Loan Hùng Vương - Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị5.060.0003.036.0001.518.000-
20Huyện Ngọc HồiHoàng Thị Loan Trần Hưng Đạo - Nguyễn Sinh SắcĐất ở đô thị4.600.0002.760.0001.380.000-
21Huyện Ngọc HồiHùng Vương Từ ranh giới thị trấn Plei Kần - Nguyễn Sinh SắcĐất ở đô thị3.840.0002.304.0001.152.000-
22Huyện Ngọc HồiHùng Vương Nguyễn Sinh Sắc - Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị5.565.0003.339.0001.670.000-
23Huyện Ngọc HồiHùng Vương Trần Hưng Đạo - Hoàng Thị LoanĐất ở đô thị9.430.0005.658.0002.829.000-
24Huyện Ngọc HồiHùng Vương Hoàng Thị Loan - Tô Vĩnh DiệnĐất ở đô thị6.900.0004.140.0002.070.000-
25Huyện Ngọc HồiHùng Vương Tô Vĩnh Diện - Phía Đông Khách sạn Phương DungĐất ở đô thị4.180.0002.508.0001.254.000-
26Huyện Ngọc HồiHùng Vương Phía Đông Khách sạn Phương Dung - Phía Đông Nhà hàng Ngọc Hồi 2Đất ở đô thị3.500.0002.100.0001.050.000-
27Huyện Ngọc HồiHùng Vương Phía Đông Nhà hàng Ngọc Hồi 2 - Phía Đông Hạt quản lý Quốc lộĐất ở đô thị2.850.0001.710.000855.000-
28Huyện Ngọc HồiHùng Vương Phía đông Hạt Quản lý Quốc lộ - Cầu Đăk Mốt (dọc đường Hồ Chí Minh)Đất ở đô thị630.000378.000189.000-
29Huyện Ngọc HồiĐường quy hoạch Kim Đồng (Đường bê tông bên hông khách sạn BMC) Toàn bộ -Đất ở đô thị810.000486.000243.000-
30Huyện Ngọc HồiLê Lợi Hùng Vương - Hoàng Thị LoanĐất ở đô thị2.835.0001.701.000851.000-
31Huyện Ngọc HồiLê Lợi Hoàng Thị Loan - Hai Bà TrưngĐất ở đô thị1.800.0001.080.000540.000-
32Huyện Ngọc HồiLý Thái Tổ Hùng Vương - Hai Bà TrưngĐất ở đô thị2.300.0001.380.000690.000-
33Huyện Ngọc HồiLý Thái Tổ Hai Bà Trưng - Trương Quang TrọngĐất ở đô thị1.034.000620.000310.000-
34Huyện Ngọc HồiLê Quý Đôn Toàn bộ -Đất ở đô thị920.000552.000276.000-
35Huyện Ngọc HồiLý Tự Trọng Toàn bộ -Đất ở đô thị920.000552.000276.000-
36Huyện Ngọc HồiLê Văn Tám Toàn bộ -Đất ở đô thị1.196.000718.000359.000-
37Huyện Ngọc HồiNguyễn Thị Minh Khai Hai Bà Trưng - Hồ Xuân HươngĐất ở đô thị1.092.000655.000328.000-
38Huyện Ngọc HồiNguyễn Thị Minh Khai Hồ Xuân Hương - Tô Vĩnh DiệnĐất ở đô thị990.000594.000297.000-
39Huyện Ngọc HồiNguyễn Du Toàn bộ -Đất ở đô thị987.000592.000296.000-
40Huyện Ngọc HồiNguyễn Văn Trỗi Toàn bộ -Đất ở đô thị7.150.0004.290.0002.145.000-
41Huyện Ngọc HồiNguyễn Trãi Toàn bộ -Đất ở đô thị1.170.000702.000351.000-
42Huyện Ngọc HồiNguyễn Sinh Sắc Phan Bội Châu - Hoàng Thị LoanĐất ở đô thị1.980.0001.188.000594.000-
43Huyện Ngọc HồiNguyễn Sinh Sắc Hoàng Thị Loan - Đường Đến đường bao phía Tây (đầu đường Nguyễn Văn Linh)Đất ở đô thị2.400.0001.440.000720.000-
44Huyện Ngọc HồiNguyễn Văn Linh Đường bao phía Tây (cuối đường Nguyễn Sinh Sắc) - Trụ sở HĐND&UBND huyện Ngọc HồiĐất ở đô thị1.800.0001.080.000540.000-
45Huyện Ngọc HồiNguyễn Văn Linh Trụ sở HĐND&UBND huyện Ngọc Hồi - Đường N5Đất ở đô thị1.440.000864.000432.000-
46Huyện Ngọc HồiNguyễn Trung Trực Toàn bộ -Đất ở đô thị1.150.000690.000345.000-
47Huyện Ngọc HồiNgô Gia Tự Hùng Vương - Trần Quốc ToảnĐất ở đô thị2.300.0001.380.000690.000-
48Huyện Ngọc HồiNgô Gia Tự Trần Quốc Toản - Đinh Tiên HoàngĐất ở đô thị1.500.000900.000450.000-
49Huyện Ngọc HồiNgô Quyền Toàn bộ -Đất ở đô thị966.000580.000290.000-
50Huyện Ngọc HồiPhan Bội Châu Trần Hưng Đạo - Hết đất Trường THPT thị trấnĐất ở đô thị2.600.0001.560.000780.000-
51Huyện Ngọc HồiPhan Đình Giót Toàn bộ -Đất ở đô thị1.702.0001.021.000511.000-
52Huyện Ngọc HồiPhạm Hồng Thái Toàn bộ -Đất ở đô thị1.134.000680.000340.000-
53Huyện Ngọc HồiSư Vạn Hạnh Toàn bộ -Đất ở đô thị1.113.000668.000334.000-
54Huyện Ngọc HồiTô Vĩnh Diện Hùng Vương - Nguyễn Thị Minh KhaiĐất ở đô thị1.320.000792.000396.000-
55Huyện Ngọc HồiTô Vĩnh Diện Nguyễn Thị Minh Khai - Hai Bà TrưngĐất ở đô thị1.144.000686.000343.000-
56Huyện Ngọc HồiTrần Hưng Đạo Hùng Vương - Trương Quang TrọngĐất ở đô thị3.795.0002.277.0001.139.000-
57Huyện Ngọc HồiTrần Hưng Đạo Trương Quang Trọng - Hết ranh giới thị trấnĐất ở đô thị2.310.0001.386.000693.000-
58Huyện Ngọc HồiTrần Phú Hùng Vương - Kim ĐồngĐất ở đô thị7.130.0004.278.0002.139.000-
59Huyện Ngọc HồiTrần Phú Kim Đồng - Phía Bắc Khách sạn Hải VânĐất ở đô thị5.712.0003.427.0001.714.000-
60Huyện Ngọc HồiTrần Phú Phía Bắc Khách sạn Hải Vân - Ngã ba Trung tâm Hành chínhĐất ở đô thị3.150.0001.890.000945.000-
61Huyện Ngọc HồiTrần Phú Ngã ba Trung tâm Hành chính - Cầu Đăk Rơ WeĐất ở đô thị2.200.0001.320.000660.000-
62Huyện Ngọc HồiTrần Phú Cầu Đằk Rơ We - Hết ranh giới thị trấnĐất ở đô thị1.600.000960.000480.000-
63Huyện Ngọc HồiTrần Quốc Toản Toàn bộ -Đất ở đô thị3.300.0001.980.000990.000-
64Huyện Ngọc HồiTrương Quang Trọng Trần Hưng Đạo - Hai Bà TrưngĐất ở đô thị3.200.0001.920.000960.000-
65Huyện Ngọc HồiTrương Quang Trọng Đoạn còn lại (chưa mở đường) -Đất ở đô thị840.000504.000252.000-
66Huyện Ngọc HồiNguyễn Huệ Trần Hưng Đạo - Hết ranh giới thị trấnĐất ở đô thị1.196.000718.000359.000-
67Huyện Ngọc HồiĐường Quy hoạch (mới) Toàn bộ -Đất ở đô thị644.000386.000193.000-
68Huyện Ngọc HồiĐường N5. NT18 (Phan Đình Phùng) Từ đường Hồ Chí Minh - Đến cầu ranh giới giữa thị trấn và xã Đăk XúĐất ở đô thị675.000405.000203.000-
69Huyện Ngọc HồiĐường N5. NT18 (Phan Đình Phùng) Từ hết thị trấn - Hết ranh giới xã Đăk XúĐất ở đô thị475.000285.000143.000-
70Huyện Ngọc HồiĐường N5. NT18 (Phan Đình Phùng) Từ hết ranh giới xã Đăk Xú - QL 40Đất ở đô thị325.000195.00098.000-
71Huyện Ngọc HồiLê Hồng Phong Trần Phú - Nguyễn Sinh SắcĐất ở đô thị2.300.0001.380.000690.000-
72Huyện Ngọc HồiLê Hồng Phong Nguyễn Sinh Sắc đi 20m tiếp theo -Đất ở đô thị1.426.000856.000428.000-
73Huyện Ngọc HồiLê Hồng Phong Từ 20m tiếp theo - Khe suốiĐất ở đô thị874.000524.000262.000-
74Huyện Ngọc HồiLê Hồng Phong Khe suối - Đường N5 - đến Phan Đình PhùngĐất ở đô thị575.000345.000173.000-
75Huyện Ngọc HồiĐường rộng 23 m khu trung tâm hành chính - Đường QH (đường bao phía Tây) Điểm đầu giáp Nguyễn Văn Linh - Đến đường Phạm Văn ĐồngĐất ở đô thị1.560.000936.000468.000-
76Huyện Ngọc HồiLạc Long Quân - Các đường trong khu đấu giá và tái định cư (Trung tâm hành chính) Toàn bộ -Đất ở đô thị1.500.000900.000450.000-
77Huyện Ngọc HồiTrần Nhân Tông - Các đường trong khu đấu giá và tái định cư (Trung tâm hành chính) Toàn bộ -Đất ở đô thị1.500.000900.000450.000-
78Huyện Ngọc HồiÂu Cơ - Các đường trong khu đấu giá và tái định cư (Trung tâm hành chính) Toàn bộ -Đất ở đô thị1.500.000900.000450.000-
79Huyện Ngọc HồiTạ Quang Bửu - Các đường trong khu đấu giá và tái định cư (Trung tâm hành chính) Toàn bộ -Đất ở đô thị1.500.000900.000450.000-
80Huyện Ngọc HồiTrần Nhật Duật - Các đường trong khu đấu giá và tái định cư (Trung tâm hành chính) Toàn bộ -Đất ở đô thị1.500.000900.000450.000-
81Huyện Ngọc HồiNgô Tiến Dũng - Các đường trong khu đấu giá và tái định cư (Trung tâm hành chính) Toàn bộ -Đất ở đô thị1.500.000900.000450.000-
82Huyện Ngọc HồiVõ Thị Sáu - Các đường trong khu đấu giá và tái định cư (Trung tâm hành chính) Toàn bộ -Đất ở đô thị1.500.000900.000450.000-
83Huyện Ngọc HồiNguyễn Chí Thanh - Các đường trong khu đấu giá và tái định cư (Trung tâm hành chính) Toàn bộ -Đất ở đô thị1.500.000900.000450.000-
84Huyện Ngọc HồiNguyễn Thái Học - Các đường trong khu đấu giá và tái định cư (Trung tâm hành chính) Toàn bộ -Đất ở đô thị1.500.000900.000450.000-
85Huyện Ngọc HồiTrần Cao Vân - Các đường trong khu đấu giá và tái định cư (Trung tâm hành chính) Toàn bộ -Đất ở đô thị1.500.000900.000450.000-
86Huyện Ngọc HồiTrần Khánh Dư - Các đường trong khu đấu giá và tái định cư (Trung tâm hành chính) Toàn bộ -Đất ở đô thị1.500.000900.000450.000-
87Huyện Ngọc HồiNguyễn Đức Cảnh - Các đường trong khu đấu giá và tái định cư (Trung tâm hành chính) Toàn bộ -Đất ở đô thị1.500.000900.000450.000-
88Huyện Ngọc HồiHuỳnh Thúc Kháng - Các đường trong khu đấu giá và tái định cư (Trung tâm hành chính) Toàn bộ -Đất ở đô thị1.500.000900.000450.000-
89Huyện Ngọc HồiNgô Đức Đệ - Các đường trong khu đấu giá và tái định cư (Trung tâm hành chính) Toàn bộ -Đất ở đô thị1.500.000900.000450.000-
90Huyện Ngọc HồiTrần Kiên - Các đường trong khu dân cư xung quanh Trường Nguyễn Trãi Toàn bộ -Đất ở đô thị1.000.000468.000234.000-
91Huyện Ngọc HồiTrần Văn Hai - Các đường trong khu dân cư xung quanh Trường Nguyễn Trãi Toàn bộ -Đất ở đô thị1.000.000468.000234.000-
92Huyện Ngọc HồiNguyễn Mạnh Quân - Các đường trong khu dân cư xung quanh Trường Nguyễn Trãi Toàn bộ -Đất ở đô thị1.000.000468.000234.000-
93Huyện Ngọc HồiNguyễn Văn Hoàng - Các đường trong khu dân cư xung quanh Trường Nguyễn Trãi Toàn bộ -Đất ở đô thị1.000.000468.000234.000-
94Huyện Ngọc HồiTrương Định - Các đường trong khu dân cư xung quanh Trường Nguyễn Trãi Toàn bộ -Đất ở đô thị1.000.000468.000234.000-
95Huyện Ngọc HồiTrần Quang Khải - Các đường trong khu dân cư xung quanh Trường Nguyễn Trãi Toàn bộ -Đất ở đô thị1.000.000468.000234.000-
96Huyện Ngọc HồiYết Kiêu - Các đường trong khu dân cư xung quanh Trường Nguyễn Trãi Toàn bộ -Đất ở đô thị1.000.000468.000234.000-
97Huyện Ngọc HồiPhan Huy Chú - Các đường trong khu dân cư xung quanh Trường Nguyễn Trãi Toàn bộ -Đất ở đô thị1.000.000468.000234.000-
98Huyện Ngọc HồiTrần Huy Liệu - Các đường trong khu dân cư xung quanh Trường Nguyễn Trãi Toàn bộ -Đất ở đô thị1.000.000468.000234.000-
99Huyện Ngọc HồiHà Huy Tập - Các đường trong khu dân cư xung quanh Trường Nguyễn Trãi Toàn bộ -Đất ở đô thị1.000.000468.000234.000-
100Huyện Ngọc HồiĐất khu dân cư còn lại trên địa bàn thị trấn -Đất ở đô thị352.000---
101Huyện Ngọc HồiA Dừa Toàn bộ -Đất TM-DV đô thị1.056.000633.600316.800-
102Huyện Ngọc HồiA Gió Toàn bộ -Đất TM-DV đô thị722.400433.600216.800-
103Huyện Ngọc HồiA Khanh Toàn bộ -Đất TM-DV đô thị1.664.000998.400499.200-
104Huyện Ngọc HồiĐinh Tiên Hoàng Hùng Vương - Ngô Gia TựĐất TM-DV đô thị1.596.000957.600479.200-
105Huyện Ngọc HồiĐinh Tiên Hoàng Ngô Gia Tự - Hoàng Văn ThụĐất TM-DV đô thị1.058.400635.200317.600-
106Huyện Ngọc HồiĐường quy hoạch Điểm đầu giao Phan Bội Châu điểm cuối giao với đường trung tâm huyện - Đến xã Đăk XúĐất TM-DV đô thị576.000345.600172.800-
107Huyện Ngọc HồiChu Văn An Toàn bộ -Đất TM-DV đô thị520.800312.800156.000-
108Huyện Ngọc HồiLê Hữu Trác Toàn bộ -Đất TM-DV đô thị492.800296.000148.000-
109Huyện Ngọc HồiNguyễn Khuyến Toàn bộ -Đất TM-DV đô thị492.800296.000148.000-
110Huyện Ngọc HồiU Re Toàn bộ -Đất TM-DV đô thị499.200299.200149.600-
111Huyện Ngọc HồiPhạm Ngũ Lão Toàn bộ -Đất TM-DV đô thị499.200299.200149.600-
112Huyện Ngọc HồiNguyễn Tri Phương Toàn bộ -Đất TM-DV đô thị499.200299.200149.600-
113Huyện Ngọc HồiTrần Dũng Toàn bộ -Đất TM-DV đô thị1.764.0001.058.400529.600-
114Huyện Ngọc HồiA Ninh Toàn bộ -Đất TM-DV đô thị1.764.0001.058.400529.600-
115Huyện Ngọc HồiHai Bà Trưng Toàn bộ -Đất TM-DV đô thị3.264.0001.958.400979.200-
116Huyện Ngọc HồiHồ Xuân Hương Toàn bộ -Đất TM-DV đô thị806.400484.000241.600-
117Huyện Ngọc HồiHoàng Văn Thụ Ngô Gia Tự - Đinh Tiên HoàngĐất TM-DV đô thị1.848.0001.108.800554.400-
118Huyện Ngọc HồiHoàng Văn Thụ Đinh Tiên Hoàng - Hết đường nhựaĐất TM-DV đô thị1.344.000806.400403.200-
119Huyện Ngọc HồiHoàng Thị Loan Hùng Vương - Trần Hưng ĐạoĐất TM-DV đô thị4.048.0002.428.8001.214.400-
120Huyện Ngọc HồiHoàng Thị Loan Trần Hưng Đạo - Nguyễn Sinh SắcĐất TM-DV đô thị3.680.0002.208.0001.104.000-
121Huyện Ngọc HồiHùng Vương Từ ranh giới thị trấn Plei Kần - Nguyễn Sinh SắcĐất TM-DV đô thị3.072.0001.843.200921.600-
122Huyện Ngọc HồiHùng Vương Nguyễn Sinh Sắc - Trần Hưng ĐạoĐất TM-DV đô thị4.452.0002.671.2001.336.000-
123Huyện Ngọc HồiHùng Vương Trần Hưng Đạo - Hoàng Thị LoanĐất TM-DV đô thị7.544.0004.526.4002.263.200-
124Huyện Ngọc HồiHùng Vương Hoàng Thị Loan - Tô Vĩnh DiệnĐất TM-DV đô thị5.520.0003.312.0001.656.000-
125Huyện Ngọc HồiHùng Vương Tô Vĩnh Diện - Phía Đông Khách sạn Phương DungĐất TM-DV đô thị3.344.0002.006.4001.003.200-
126Huyện Ngọc HồiHùng Vương Phía Đông Khách sạn Phương Dung - Phía Đông Nhà hàng Ngọc Hồi 2Đất TM-DV đô thị2.800.0001.680.000840.000-
127Huyện Ngọc HồiHùng Vương Phía Đông Nhà hàng Ngọc Hồi 2 - Phía Đông Hạt quản lý Quốc lộĐất TM-DV đô thị2.280.0001.368.000684.000-
128Huyện Ngọc HồiHùng Vương Phía đông Hạt Quản lý Quốc lộ - Cầu Đăk Mốt (dọc đường Hồ Chí Minh)Đất TM-DV đô thị504.000302.400151.200-
129Huyện Ngọc HồiĐường quy hoạch Kim Đồng (Đường bê tông bên hông khách sạn BMC) Toàn bộ -Đất TM-DV đô thị648.000388.800194.400-
130Huyện Ngọc HồiLê Lợi Hùng Vương - Hoàng Thị LoanĐất TM-DV đô thị2.268.0001.360.800680.800-
131Huyện Ngọc HồiLê Lợi Hoàng Thị Loan - Hai Bà TrưngĐất TM-DV đô thị1.440.000864.000432.000-
132Huyện Ngọc HồiLý Thái Tổ Hùng Vương - Hai Bà TrưngĐất TM-DV đô thị1.840.0001.104.000552.000-
133Huyện Ngọc HồiLý Thái Tổ Hai Bà Trưng - Trương Quang TrọngĐất TM-DV đô thị827.200496.000248.000-
134Huyện Ngọc HồiLê Quý Đôn Toàn bộ -Đất TM-DV đô thị736.000441.600220.800-
135Huyện Ngọc HồiLý Tự Trọng Toàn bộ -Đất TM-DV đô thị736.000441.600220.800-
136Huyện Ngọc HồiLê Văn Tám Toàn bộ -Đất TM-DV đô thị956.800574.400287.200-
137Huyện Ngọc HồiNguyễn Thị Minh Khai Hai Bà Trưng - Hồ Xuân HươngĐất TM-DV đô thị873.600524.000262.400-
138Huyện Ngọc HồiNguyễn Thị Minh Khai Hồ Xuân Hương - Tô Vĩnh DiệnĐất TM-DV đô thị792.000475.200237.600-
139Huyện Ngọc HồiNguyễn Du Toàn bộ -Đất TM-DV đô thị789.600473.600236.800-
140Huyện Ngọc HồiNguyễn Văn Trỗi Toàn bộ -Đất TM-DV đô thị5.720.0003.432.0001.716.000-
141Huyện Ngọc HồiNguyễn Trãi Toàn bộ -Đất TM-DV đô thị936.000561.600280.800-
142Huyện Ngọc HồiNguyễn Sinh Sắc Phan Bội Châu - Hoàng Thị LoanĐất TM-DV đô thị1.584.000950.400475.200-
143Huyện Ngọc HồiNguyễn Sinh Sắc Hoàng Thị Loan - Đường Đến đường bao phía Tây (đầu đường Nguyễn Văn Linh)Đất TM-DV đô thị1.920.0001.152.000576.000-
144Huyện Ngọc HồiNguyễn Văn Linh Đường bao phía Tây (cuối đường Nguyễn Sinh Sắc) - Trụ sở HĐND&UBND huyện Ngọc HồiĐất TM-DV đô thị1.440.000864.000432.000-
145Huyện Ngọc HồiNguyễn Văn Linh Trụ sở HĐND&UBND huyện Ngọc Hồi - Đường N5Đất TM-DV đô thị1.152.000691.200345.600-
146Huyện Ngọc HồiNguyễn Trung Trực Toàn bộ -Đất TM-DV đô thị920.000552.000276.000-
147Huyện Ngọc HồiNgô Gia Tự Hùng Vương - Trần Quốc ToảnĐất TM-DV đô thị1.840.0001.104.000552.000-
148Huyện Ngọc HồiNgô Gia Tự Trần Quốc Toản - Đinh Tiên HoàngĐất TM-DV đô thị1.200.000720.000360.000-
149Huyện Ngọc HồiNgô Quyền Toàn bộ -Đất TM-DV đô thị772.800464.000232.000-
150Huyện Ngọc HồiPhan Bội Châu Trần Hưng Đạo - Hết đất Trường THPT thị trấnĐất TM-DV đô thị2.080.0001.248.000624.000-
151Huyện Ngọc HồiPhan Đình Giót Toàn bộ -Đất TM-DV đô thị1.361.600816.800408.800-
152Huyện Ngọc HồiPhạm Hồng Thái Toàn bộ -Đất TM-DV đô thị907.200544.000272.000-
153Huyện Ngọc HồiSư Vạn Hạnh Toàn bộ -Đất TM-DV đô thị890.400534.400267.200-
154Huyện Ngọc HồiTô Vĩnh Diện Hùng Vương - Nguyễn Thị Minh KhaiĐất TM-DV đô thị1.056.000633.600316.800-
155Huyện Ngọc HồiTô Vĩnh Diện Nguyễn Thị Minh Khai - Hai Bà TrưngĐất TM-DV đô thị915.200548.800274.400-
156Huyện Ngọc HồiTrần Hưng Đạo Hùng Vương - Trương Quang TrọngĐất TM-DV đô thị3.036.0001.821.600911.200-
157Huyện Ngọc HồiTrần Hưng Đạo Trương Quang Trọng - Hết ranh giới thị trấnĐất TM-DV đô thị1.848.0001.108.800554.400-
158Huyện Ngọc HồiTrần Phú Hùng Vương - Kim ĐồngĐất TM-DV đô thị5.704.0003.422.4001.711.200-
159Huyện Ngọc HồiTrần Phú Kim Đồng - Phía Bắc Khách sạn Hải VânĐất TM-DV đô thị4.569.6002.741.6001.371.200-
160Huyện Ngọc HồiTrần Phú Phía Bắc Khách sạn Hải Vân - Ngã ba Trung tâm Hành chínhĐất TM-DV đô thị2.520.0001.512.000756.000-
161Huyện Ngọc HồiTrần Phú Ngã ba Trung tâm Hành chính - Cầu Đăk Rơ WeĐất TM-DV đô thị1.760.0001.056.000528.000-
162Huyện Ngọc HồiTrần Phú Cầu Đằk Rơ We - Hết ranh giới thị trấnĐất TM-DV đô thị1.280.000768.000384.000-
163Huyện Ngọc HồiTrần Quốc Toản Toàn bộ -Đất TM-DV đô thị2.640.0001.584.000792.000-
164Huyện Ngọc HồiTrương Quang Trọng Trần Hưng Đạo - Hai Bà TrưngĐất TM-DV đô thị2.560.0001.536.000768.000-
165Huyện Ngọc HồiTrương Quang Trọng Đoạn còn lại (chưa mở đường) -Đất TM-DV đô thị672.000403.200201.600-
166Huyện Ngọc HồiNguyễn Huệ Trần Hưng Đạo - Hết ranh giới thị trấnĐất TM-DV đô thị956.800574.400287.200-
167Huyện Ngọc HồiĐường Quy hoạch (mới) Toàn bộ -Đất TM-DV đô thị515.200308.800154.400-
168Huyện Ngọc HồiĐường N5. NT18 (Phan Đình Phùng) Từ đường Hồ Chí Minh - Đến cầu ranh giới giữa thị trấn và xã Đăk XúĐất TM-DV đô thị540.000324.000162.400-
169Huyện Ngọc HồiĐường N5. NT18 (Phan Đình Phùng) Từ hết thị trấn - Hết ranh giới xã Đăk XúĐất TM-DV đô thị380.000228.000114.400-
170Huyện Ngọc HồiĐường N5. NT18 (Phan Đình Phùng) Từ hết ranh giới xã Đăk Xú - QL 40Đất TM-DV đô thị260.000156.00078.400-
171Huyện Ngọc HồiLê Hồng Phong Trần Phú - Nguyễn Sinh SắcĐất TM-DV đô thị1.840.0001.104.000552.000-
172Huyện Ngọc HồiLê Hồng Phong Nguyễn Sinh Sắc đi 20m tiếp theo -Đất TM-DV đô thị1.140.800684.800342.400-
173Huyện Ngọc HồiLê Hồng Phong Từ 20m tiếp theo - Khe suốiĐất TM-DV đô thị699.200419.200209.600-
174Huyện Ngọc HồiLê Hồng Phong Khe suối - Đường N5 - đến Phan Đình PhùngĐất TM-DV đô thị460.000276.000138.400-
175Huyện Ngọc HồiĐường rộng 23 m khu trung tâm hành chính - Đường QH (đường bao phía Tây) Điểm đầu giáp Nguyễn Văn Linh - Đến đường Phạm Văn ĐồngĐất TM-DV đô thị1.248.000748.800374.400-
176Huyện Ngọc HồiLạc Long Quân - Các đường trong khu đấu giá và tái định cư (Trung tâm hành chính) Toàn bộ -Đất TM-DV đô thị1.200.000720.000360.000-
177Huyện Ngọc HồiTrần Nhân Tông - Các đường trong khu đấu giá và tái định cư (Trung tâm hành chính) Toàn bộ -Đất TM-DV đô thị1.200.000720.000360.000-
178Huyện Ngọc HồiÂu Cơ - Các đường trong khu đấu giá và tái định cư (Trung tâm hành chính) Toàn bộ -Đất TM-DV đô thị1.200.000720.000360.000-
179Huyện Ngọc HồiTạ Quang Bửu - Các đường trong khu đấu giá và tái định cư (Trung tâm hành chính) Toàn bộ -Đất TM-DV đô thị1.200.000720.000360.000-
180Huyện Ngọc HồiTrần Nhật Duật - Các đường trong khu đấu giá và tái định cư (Trung tâm hành chính) Toàn bộ -Đất TM-DV đô thị1.200.000720.000360.000-
181Huyện Ngọc HồiNgô Tiến Dũng - Các đường trong khu đấu giá và tái định cư (Trung tâm hành chính) Toàn bộ -Đất TM-DV đô thị1.200.000720.000360.000-
182Huyện Ngọc HồiVõ Thị Sáu - Các đường trong khu đấu giá và tái định cư (Trung tâm hành chính) Toàn bộ -Đất TM-DV đô thị1.200.000720.000360.000-
183Huyện Ngọc HồiNguyễn Chí Thanh - Các đường trong khu đấu giá và tái định cư (Trung tâm hành chính) Toàn bộ -Đất TM-DV đô thị1.200.000720.000360.000-
184Huyện Ngọc HồiNguyễn Thái Học - Các đường trong khu đấu giá và tái định cư (Trung tâm hành chính) Toàn bộ -Đất TM-DV đô thị1.200.000720.000360.000-
185Huyện Ngọc HồiTrần Cao Vân - Các đường trong khu đấu giá và tái định cư (Trung tâm hành chính) Toàn bộ -Đất TM-DV đô thị1.200.000720.000360.000-
186Huyện Ngọc HồiTrần Khánh Dư - Các đường trong khu đấu giá và tái định cư (Trung tâm hành chính) Toàn bộ -Đất TM-DV đô thị1.200.000720.000360.000-
187Huyện Ngọc HồiNguyễn Đức Cảnh - Các đường trong khu đấu giá và tái định cư (Trung tâm hành chính) Toàn bộ -Đất TM-DV đô thị1.200.000720.000360.000-
188Huyện Ngọc HồiHuỳnh Thúc Kháng - Các đường trong khu đấu giá và tái định cư (Trung tâm hành chính) Toàn bộ -Đất TM-DV đô thị1.200.000720.000360.000-
189Huyện Ngọc HồiNgô Đức Đệ - Các đường trong khu đấu giá và tái định cư (Trung tâm hành chính) Toàn bộ -Đất TM-DV đô thị1.200.000720.000360.000-
190Huyện Ngọc HồiTrần Kiên - Các đường trong khu dân cư xung quanh Trường Nguyễn Trãi Toàn bộ -Đất TM-DV đô thị800.000374.400187.200-
191Huyện Ngọc HồiTrần Văn Hai - Các đường trong khu dân cư xung quanh Trường Nguyễn Trãi Toàn bộ -Đất TM-DV đô thị800.000374.400187.200-
192Huyện Ngọc HồiNguyễn Mạnh Quân - Các đường trong khu dân cư xung quanh Trường Nguyễn Trãi Toàn bộ -Đất TM-DV đô thị800.000374.400187.200-
193Huyện Ngọc HồiNguyễn Văn Hoàng - Các đường trong khu dân cư xung quanh Trường Nguyễn Trãi Toàn bộ -Đất TM-DV đô thị800.000374.400187.200-
194Huyện Ngọc HồiTrương Định - Các đường trong khu dân cư xung quanh Trường Nguyễn Trãi Toàn bộ -Đất TM-DV đô thị800.000374.400187.200-
195Huyện Ngọc HồiTrần Quang Khải - Các đường trong khu dân cư xung quanh Trường Nguyễn Trãi Toàn bộ -Đất TM-DV đô thị800.000374.400187.200-
196Huyện Ngọc HồiYết Kiêu - Các đường trong khu dân cư xung quanh Trường Nguyễn Trãi Toàn bộ -Đất TM-DV đô thị800.000374.400187.200-
197Huyện Ngọc HồiPhan Huy Chú - Các đường trong khu dân cư xung quanh Trường Nguyễn Trãi Toàn bộ -Đất TM-DV đô thị800.000374.400187.200-
198Huyện Ngọc HồiTrần Huy Liệu - Các đường trong khu dân cư xung quanh Trường Nguyễn Trãi Toàn bộ -Đất TM-DV đô thị800.000374.400187.200-
199Huyện Ngọc HồiHà Huy Tập - Các đường trong khu dân cư xung quanh Trường Nguyễn Trãi Toàn bộ -Đất TM-DV đô thị800.000374.400187.200-
200Huyện Ngọc HồiĐất khu dân cư còn lại trên địa bàn thị trấn -Đất TM-DV đô thị281.600---
Xem thêm (Trang 1/3): 1[2][3]
4.9/5 - (1260 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất huyện Mèo Vạc, tỉnh Hà Giang 2026
Bảng giá đất huyện Mèo Vạc, tỉnh Hà Giang 2026
Bảng giá đất phường Bình Xuân, tỉnh Đồng Tháp 2026
Bảng giá đất phường Bình Xuân, tỉnh Đồng Tháp 2026
Bảng giá đất phường Tân Thuận, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất phường Tân Thuận, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.