Bảng giá đất huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An mới nhất
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
2.2. Bảng giá đất huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An
Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Nghệ An theo chính quyền địa phương 02 cấp:
| STT | Xã/Phường | Bảng giá đất | STT | Xã/Phường | Bảng giá đất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xã Anh Sơn | Tại đây | 66 | Xã Châu Lộc | Tại đây |
| 2 | Xã Yên Xuân | Tại đây | 67 | Xã Châu Hồng | Tại đây |
| 3 | Xã Nhân Hòa | Tại đây | 68 | Xã Mường Ham | Tại đây |
| 4 | Xã Anh Sơn Đông | Tại đây | 69 | Xã Mường Chọng | Tại đây |
| 5 | Xã Vĩnh Tường | Tại đây | 70 | Xã Minh Hợp | Tại đây |
| 6 | Xã Thành Bình Thọ | Tại đây | 71 | Xã Quỳnh Lưu | Tại đây |
| 7 | Xã Con Cuông | Tại đây | 72 | Xã Quỳnh Văn | Tại đây |
| 8 | Xã Môn Sơn | Tại đây | 73 | Xã Quỳnh Anh | Tại đây |
| 9 | Xã Mậu Thạch | Tại đây | 74 | Xã Quỳnh Tam | Tại đây |
| 10 | Xã Cam Phục | Tại đây | 75 | Xã Quỳnh Phú | Tại đây |
| 11 | Xã Châu Khê | Tại đây | 76 | Xã Quỳnh Sơn | Tại đây |
| 12 | Xã Diễn Châu | Tại đây | 77 | Xã Quỳnh Thắng | Tại đây |
| 13 | Xã Đức Châu | Tại đây | 78 | Xã Tân Kỳ | Tại đây |
| 14 | Xã Quảng Châu | Tại đây | 79 | Xã Tân Phú | Tại đây |
| 15 | Xã Hải Châu | Tại đây | 80 | Xã Tân An | Tại đây |
| 16 | Xã Tân Châu | Tại đây | 81 | Xã Nghĩa Đồng | Tại đây |
| 17 | Xã An Châu | Tại đây | 82 | Xã Giai Xuân | Tại đây |
| 18 | Xã Minh Châu | Tại đây | 83 | Xã Nghĩa Hành | Tại đây |
| 19 | Xã Hùng Châu | Tại đây | 84 | Xã Tiên Đồng | Tại đây |
| 20 | Xã Đô Lương | Tại đây | 85 | Xã Đông Hiếu | Tại đây |
| 21 | Xã Bạch Ngọc | Tại đây | 86 | Xã Bích Hào | Tại đây |
| 22 | Xã Văn Hiến | Tại đây | 87 | Xã Cát Ngạn | Tại đây |
| 23 | Xã Bạch Hà | Tại đây | 88 | Xã Đại Đồng | Tại đây |
| 24 | Xã Thuần Trung | Tại đây | 89 | Xã Hạnh Lâm | Tại đây |
| 25 | Xã Lương Sơn | Tại đây | 90 | Xã Hoa Quân | Tại đây |
| 26 | Xã Hưng Nguyên | Tại đây | 91 | Xã Kim Bảng | Tại đây |
| 27 | Xã Yên Trung | Tại đây | 92 | Xã Sơn Lâm | Tại đây |
| 28 | Xã Hưng Nguyên Nam | Tại đây | 93 | Xã Tam Đồng | Tại đây |
| 29 | Xã Lam Thành | Tại đây | 94 | Xã Xuân Lâm | Tại đây |
| 30 | Xã Chiêu Lưu | Tại đây | 95 | Xã Nga My | Tại đây |
| 31 | Xã Hữu Kiệm | Tại đây | 96 | Xã Nhôn Mai | Tại đây |
| 32 | Xã Mường Típ | Tại đây | 97 | Xã Tam Quang | Tại đây |
| 33 | Xã Mường Xén | Tại đây | 98 | Xã Tam Thái | Tại đây |
| 34 | Xã Na Loi | Tại đây | 99 | Xã Tương Dương | Tại đây |
| 35 | Xã Na Ngoi | Tại đây | 100 | Xã Yên Hòa | Tại đây |
| 36 | Xã Nậm Cắn | Tại đây | 101 | Xã Yên Na | Tại đây |
| 37 | Xã Kim Liên | Tại đây | 102 | Xã Yên Thành | Tại đây |
| 38 | Xã Vạn An | Tại đây | 103 | Xã Quan Thành | Tại đây |
| 39 | Xã Nam Đàn | Tại đây | 104 | Xã Hợp Minh | Tại đây |
| 40 | Xã Đại Huệ | Tại đây | 105 | Xã Vân Tụ | Tại đây |
| 41 | Xã Thiên Nhẫn | Tại đây | 106 | Xã Vân Du | Tại đây |
| 42 | Xã Nghĩa Đàn | Tại đây | 107 | Xã Quang Đồng | Tại đây |
| 43 | Xã Nghĩa Thọ | Tại đây | 108 | Xã Giai Lạc | Tại đây |
| 44 | Xã Nghĩa Lâm | Tại đây | 109 | Xã Bình Minh | Tại đây |
| 45 | Xã Nghĩa Mai | Tại đây | 110 | Xã Đông Thành | Tại đây |
| 46 | Xã Nghĩa Hưng | Tại đây | 111 | Phường Hoàng Mai | Tại đây |
| 47 | Xã Nghĩa Khánh | Tại đây | 112 | Phường Quỳnh Mai | Tại đây |
| 48 | Xã Nghĩa Lộc | Tại đây | 113 | Phường Tân Mai | Tại đây |
| 49 | Xã Nghi Lộc | Tại đây | 114 | Phường Thái Hòa | Tại đây |
| 50 | Xã Phúc Lộc | Tại đây | 115 | Phường Tây Hiếu | Tại đây |
| 51 | Xã Đông Lộc | Tại đây | 116 | Phường Trường Vinh | Tại đây |
| 52 | Xã Trung Lộc | Tại đây | 117 | Phường Thành Vinh | Tại đây |
| 53 | Xã Thần Lĩnh | Tại đây | 118 | Phường Vinh Hưng | Tại đây |
| 54 | Xã Hải Lộc | Tại đây | 119 | Phường Vinh Phú | Tại đây |
| 55 | Xã Văn Kiều | Tại đây | 120 | Phường Vinh Lộc | Tại đây |
| 56 | Xã Mường Quàng | Tại đây | 121 | Phường Cửa Lò | Tại đây |
| 57 | Xã Quế Phong | Tại đây | 122 | Xã Keng Đu | Tại đây |
| 58 | Xã Thông Thụ | Tại đây | 123 | Xã Mỹ Lý | Tại đây |
| 59 | Xã Tiền Phong | Tại đây | 124 | Xã Bắc Lý | Tại đây |
| 60 | Xã Tri Lễ | Tại đây | 125 | Xã Huồi Tụ | Tại đây |
| 61 | Xã Quỳ Châu | Tại đây | 126 | Xã Mường Lống | Tại đây |
| 62 | Xã Châu Tiến | Tại đây | 127 | Xã Bình Chuẩn | Tại đây |
| 63 | Xã Hùng Chân | Tại đây | 128 | Xã Hữu Khuông | Tại đây |
| 64 | Xã Quỳ Hợp | Tại đây | 129 | Xã Lượng Minh | Tại đây |
| 65 | Xã Tam Hợp | Tại đây | 130 | Xã Châu Bình | Tại đây |
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An trước đây:
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Nghi Lộc | Đường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Các thửa còn lại Tờ bản đồ số 5) - Xã Ng | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Các thửa còn lại Tờ bản đồ số 5) - Xã Ng | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Các thửa còn lại Tờ bản đồ số 5) - Xã Ng | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 50, 51, 69, 71, 72, 55, 74 Tờ bản đ | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 50, 51, 69, 71, 72, 55, 74 Tờ bản đ | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 50, 51, 69, 71, 72, 55, 74 Tờ bản đ | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 2, 4, 5, 6, 8, 9, 12, 29, 33, 39, 45 | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 2, 4, 5, 6, 8, 9, 12, 29, 33, 39, 45 | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 2, 4, 5, 6, 8, 9, 12, 29, 33, 39, 45 | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 238, 244, 266, 267 Tờ bản đồ số 23) | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 238, 244, 266, 267 Tờ bản đồ số 23) | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 238, 244, 266, 267 Tờ bản đồ số 23) | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 153, 158, 284, 285 82, 57, 89, 88, 1 | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 153, 158, 284, 285 82, 57, 89, 88, 1 | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 153, 158, 284, 285 82, 57, 89, 88, 1 | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 95, 96, 79, 260, 102, 115, 116, 117, | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 95, 96, 79, 260, 102, 115, 116, 117, | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 95, 96, 79, 260, 102, 115, 116, 117, | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 44, 174, 182, 43, 45, 67, 66, 97, 98 | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 44, 174, 182, 43, 45, 67, 66, 97, 98 | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 44, 174, 182, 43, 45, 67, 66, 97, 98 | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 151, 160, 161, 162, 49, 51, 62, 175, | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 151, 160, 161, 162, 49, 51, 62, 175, | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 151, 160, 161, 162, 49, 51, 62, 175, | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường liên xã Nghi Phong - Nghi Đức - xóm 22 vào khu điều dưỡng TB4 (Thửa 75, 76, 32, 11, 41, 26, 32 | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường liên xã Nghi Phong - Nghi Đức - xóm 22 vào khu điều dưỡng TB4 (Thửa 75, 76, 32, 11, 41, 26, 32 | Đất TM-DV nông thôn | 1.375.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường liên xã Nghi Phong - Nghi Đức - xóm 22 vào khu điều dưỡng TB4 (Thửa 75, 76, 32, 11, 41, 26, 32 | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường liên xã Nghi Phong - Nghi Đức - xóm 22 vào khu điều dưỡng TB4 (Thửa 10, 15, 16, 17, 18, 30, 31 | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường liên xã Nghi Phong - Nghi Đức - xóm 22 vào khu điều dưỡng TB4 (Thửa 10, 15, 16, 17, 18, 30, 31 | Đất TM-DV nông thôn | 1.375.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường liên xã Nghi Phong - Nghi Đức - xóm 22 vào khu điều dưỡng TB4 (Thửa 10, 15, 16, 17, 18, 30, 31 | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường liên xã Nghi Phong - Nghi Đức - xóm 22 vào khu điều dưỡng TB4 (Thửa 18, 19, 20, 21, 22, 23 Tờ | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường liên xã Nghi Phong - Nghi Đức - xóm 22 vào khu điều dưỡng TB4 (Thửa 18, 19, 20, 21, 22, 23 Tờ | Đất TM-DV nông thôn | 1.375.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường liên xã Nghi Phong - Nghi Đức - xóm 22 vào khu điều dưỡng TB4 (Thửa 18, 19, 20, 21, 22, 23 Tờ | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường liên xã Nghi Phong - Nghi Đức - xóm 22 vào khu điều dưỡng TB4 (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường liên xã Nghi Phong - Nghi Đức - xóm 22 vào khu điều dưỡng TB4 (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, | Đất TM-DV nông thôn | 1.375.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường liên xã Nghi Phong - Nghi Đức - xóm 22 vào khu điều dưỡng TB4 (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường liên xã Nghi Phong - Nghi Đức - xóm 22 vào khu điều dưỡng TB4 (Thửa 113, 118, 119, 56, 48 Tờ | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường liên xã Nghi Phong - Nghi Đức - xóm 22 vào khu điều dưỡng TB4 (Thửa 113, 118, 119, 56, 48 Tờ | Đất TM-DV nông thôn | 1.375.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường liên xã Nghi Phong - Nghi Đức - xóm 22 vào khu điều dưỡng TB4 (Thửa 113, 118, 119, 56, 48 Tờ | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường liên xã Nghi Phong - Nghi Đức - xóm 22 vào khu điều dưỡng TB4 (Thửa 64, 53, 286, 287, 50, 52, | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường liên xã Nghi Phong - Nghi Đức - xóm 22 vào khu điều dưỡng TB4 (Thửa 64, 53, 286, 287, 50, 52, | Đất TM-DV nông thôn | 1.375.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường liên xã Nghi Phong - Nghi Đức - xóm 22 vào khu điều dưỡng TB4 (Thửa 64, 53, 286, 287, 50, 52, | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường liên xã Nghi Phong - Nghi Thái - xóm 22 (Thửa 47, 48, 52, 53, 54 Tờ bản đồ số 5) - Xã Nghi Ph | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường liên xã Nghi Phong - Nghi Thái - xóm 22 (Thửa 47, 48, 52, 53, 54 Tờ bản đồ số 5) - Xã Nghi Ph | Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường liên xã Nghi Phong - Nghi Thái - xóm 22 (Thửa 47, 48, 52, 53, 54 Tờ bản đồ số 5) - Xã Nghi Ph | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường liên xã Nghi Phong - Nghi Thái - xóm 22 (Thửa 183, 187, 190, 189, 206, 68, 65 Tờ bản đồ số 23 | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường liên xã Nghi Phong - Nghi Thái - xóm 22 (Thửa 183, 187, 190, 189, 206, 68, 65 Tờ bản đồ số 23 | Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường liên xã Nghi Phong - Nghi Thái - xóm 22 (Thửa 183, 187, 190, 189, 206, 68, 65 Tờ bản đồ số 23 | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 591, 623, 651, 903, 689, 526, 491, 4 | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 591, 623, 651, 903, 689, 526, 491, 4 | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 591, 623, 651, 903, 689, 526, 491, 4 | Đất ở nông thôn | 700.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 438, 419, 847, 499, 480, 479, 497, 5 | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 438, 419, 847, 499, 480, 479, 497, 5 | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 438, 419, 847, 499, 480, 479, 497, 5 | Đất ở nông thôn | 700.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 521, 541, 578, 577, 579, 590, 589, 9 | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 521, 541, 578, 577, 579, 590, 589, 9 | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 521, 541, 578, 577, 579, 590, 589, 9 | Đất ở nông thôn | 700.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 179, 253, 384, 406, 405, 456, 478, 4 | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 179, 253, 384, 406, 405, 456, 478, 4 | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 179, 253, 384, 406, 405, 456, 478, 4 | Đất ở nông thôn | 700.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 265, 299, 313, 335, 368, 383, 531, 6 | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 265, 299, 313, 335, 368, 383, 531, 6 | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 265, 299, 313, 335, 368, 383, 531, 6 | Đất ở nông thôn | 700.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường liên thôn xóm 21 (Thửa 496, 539, 558, 575, 594, 614 Tờ bản đồ số 20) - Xã Nghi Phong | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường liên thôn xóm 21 (Thửa 496, 539, 558, 575, 594, 614 Tờ bản đồ số 20) - Xã Nghi Phong | Đất TM-DV nông thôn | 495.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường liên thôn xóm 21 (Thửa 496, 539, 558, 575, 594, 614 Tờ bản đồ số 20) - Xã Nghi Phong | Đất ở nông thôn | 900.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường liên thôn xóm 21 (Thửa 382, 381, 481, 418, 439, 455, 437, 495 Tờ bản đồ số 20) - Xã Nghi Phon | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường liên thôn xóm 21 (Thửa 382, 381, 481, 418, 439, 455, 437, 495 Tờ bản đồ số 20) - Xã Nghi Phon | Đất TM-DV nông thôn | 495.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường liên thôn xóm 21 (Thửa 382, 381, 481, 418, 439, 455, 437, 495 Tờ bản đồ số 20) - Xã Nghi Phon | Đất ở nông thôn | 900.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường liên thôn xóm 21 (Thửa 178, 221, 254, 264, 311, 312, 336, 351, 369 Tờ bản đồ số 20) - Xã Nghi | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường liên thôn xóm 21 (Thửa 178, 221, 254, 264, 311, 312, 336, 351, 369 Tờ bản đồ số 20) - Xã Nghi | Đất TM-DV nông thôn | 495.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường liên thôn xóm 21 (Thửa 178, 221, 254, 264, 311, 312, 336, 351, 369 Tờ bản đồ số 20) - Xã Nghi | Đất ở nông thôn | 900.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường liên thôn xóm 21 (Thửa 689690716753 Tờ bản đồ số 20) - Xã Nghi Phong | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường liên thôn xóm 21 (Thửa 689690716753 Tờ bản đồ số 20) - Xã Nghi Phong | Đất TM-DV nông thôn | 495.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường liên thôn xóm 21 (Thửa 689690716753 Tờ bản đồ số 20) - Xã Nghi Phong | Đất ở nông thôn | 900.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường liên thôn xóm 21 (Thửa 523, 559, 574, 613, 612, 629, 644, 672 Tờ bản đồ số 20) - Xã Nghi Phon | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường liên thôn xóm 21 (Thửa 523, 559, 574, 613, 612, 629, 644, 672 Tờ bản đồ số 20) - Xã Nghi Phon | Đất TM-DV nông thôn | 495.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường liên thôn xóm 21 (Thửa 523, 559, 574, 613, 612, 629, 644, 672 Tờ bản đồ số 20) - Xã Nghi Phon | Đất ở nông thôn | 900.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường liên thôn xóm 21 (Thửa 370, 380, 408, 417, 527, 440, 454, 495 Tờ bản đồ số 20) - Xã Nghi Phon | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường liên thôn xóm 21 (Thửa 370, 380, 408, 417, 527, 440, 454, 495 Tờ bản đồ số 20) - Xã Nghi Phon | Đất TM-DV nông thôn | 495.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường liên thôn xóm 21 (Thửa 370, 380, 408, 417, 527, 440, 454, 495 Tờ bản đồ số 20) - Xã Nghi Phon | Đất ở nông thôn | 900.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường liên thôn xóm 21 (Thửa 227, 228, 263, 309, 310, 337 Tờ bản đồ số 20) - Xã Nghi Phong | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường liên thôn xóm 21 (Thửa 227, 228, 263, 309, 310, 337 Tờ bản đồ số 20) - Xã Nghi Phong | Đất TM-DV nông thôn | 495.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường liên thôn xóm 21 (Thửa 227, 228, 263, 309, 310, 337 Tờ bản đồ số 20) - Xã Nghi Phong | Đất ở nông thôn | 900.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường liên thôn xóm 21 (Thửa 628, 671, 691, 715, 737, 771, 808, 831 Tờ bản đồ số 20) - Xã Nghi Phon | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường liên thôn xóm 21 (Thửa 628, 671, 691, 715, 737, 771, 808, 831 Tờ bản đồ số 20) - Xã Nghi Phon | Đất TM-DV nông thôn | 495.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường liên thôn xóm 21 (Thửa 628, 671, 691, 715, 737, 771, 808, 831 Tờ bản đồ số 20) - Xã Nghi Phon | Đất ở nông thôn | 900.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 567, 534, 680… Tờ bản đồ số 21) - X | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 567, 534, 680… Tờ bản đồ số 21) - X | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 567, 534, 680… Tờ bản đồ số 21) - X | Đất ở nông thôn | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 527, 533, 576, 618, 625, 626, 577, 5 | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 527, 533, 576, 618, 625, 626, 577, 5 | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 527, 533, 576, 618, 625, 626, 577, 5 | Đất ở nông thôn | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 680, 715, 716, 1180 Tờ bản đồ số 21 | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 680, 715, 716, 1180 Tờ bản đồ số 21 | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 680, 715, 716, 1180 Tờ bản đồ số 21 | Đất ở nông thôn | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 662, 650, 1188, 693, 1185, 1186, 117 | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 662, 650, 1188, 693, 1185, 1186, 117 | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 662, 650, 1188, 693, 1185, 1186, 117 | Đất ở nông thôn | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1182, 629, 630, 617, 627, 628, 664, | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1182, 629, 630, 617, 627, 628, 664, | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1182, 629, 630, 617, 627, 628, 664, | Đất ở nông thôn | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 574, 575, 571, 532, 1170, 526, 535, | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 574, 575, 571, 532, 1170, 526, 535, | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 574, 575, 571, 532, 1170, 526, 535, | Đất ở nông thôn | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 450, 451, 1206, 495, 452, 572, 530, | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 450, 451, 1206, 495, 452, 572, 530, | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 450, 451, 1206, 495, 452, 572, 530, | Đất ở nông thôn | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 630, 535, 498, 526, 493, 453, 494, 4 | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 630, 535, 498, 526, 493, 453, 494, 4 | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 630, 535, 498, 526, 493, 453, 494, 4 | Đất ở nông thôn | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1172, 1186, 1185, 1193, 1180, 1198. | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1172, 1186, 1185, 1193, 1180, 1198. | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1172, 1186, 1185, 1193, 1180, 1198. | Đất ở nông thôn | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 119, 393, 425, 183 Tờ bản đồ số 20) | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 119, 393, 425, 183 Tờ bản đồ số 20) | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 119, 393, 425, 183 Tờ bản đồ số 20) | Đất ở nông thôn | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1195, 1196, 1197, 1198, 1174, 1173, | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1195, 1196, 1197, 1198, 1174, 1173, | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1195, 1196, 1197, 1198, 1174, 1173, | Đất ở nông thôn | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 274, 112, 144, 179, 1191, 1181, 1188 | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 274, 112, 144, 179, 1191, 1181, 1188 | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 274, 112, 144, 179, 1191, 1181, 1188 | Đất ở nông thôn | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 397, 900, 901, 905, 395, 396, 420, 4 | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 397, 900, 901, 905, 395, 396, 420, 4 | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 397, 900, 901, 905, 395, 396, 420, 4 | Đất ở nông thôn | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 164, 163, 187, 188, 209, 246, 273, 3 | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 164, 163, 187, 188, 209, 246, 273, 3 | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 164, 163, 187, 188, 209, 246, 273, 3 | Đất ở nông thôn | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 360, 361, 355, 67, 90, 114, 116, 113 | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 360, 361, 355, 67, 90, 114, 116, 113 | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 360, 361, 355, 67, 90, 114, 116, 113 | Đất ở nông thôn | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 283, 284, 219, 321, 325, 322, 324, 3 | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 283, 284, 219, 321, 325, 322, 324, 3 | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 283, 284, 219, 321, 325, 322, 324, 3 | Đất ở nông thôn | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 93, 113, 164, 163, 188, 111, 159, 23 | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 93, 113, 164, 163, 188, 111, 159, 23 | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 93, 113, 164, 163, 188, 111, 159, 23 | Đất ở nông thôn | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường liên thôn xóm 20 (Thửa 573, 619, 694, 725, 724, 780, 624, 72 Tờ bản đồ số 21) - Xã Nghi Phong | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường liên thôn xóm 20 (Thửa 573, 619, 694, 725, 724, 780, 624, 72 Tờ bản đồ số 21) - Xã Nghi Phong | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường liên thôn xóm 20 (Thửa 573, 619, 694, 725, 724, 780, 624, 72 Tờ bản đồ số 21) - Xã Nghi Phong | Đất ở nông thôn | 800.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường liên thôn xóm 20 (Thửa 398, 424, 427, 465, 466, 245, 354 Tờ bản đồ số 20) - Xã Nghi Phong | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường liên thôn xóm 20 (Thửa 398, 424, 427, 465, 466, 245, 354 Tờ bản đồ số 20) - Xã Nghi Phong | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường liên thôn xóm 20 (Thửa 398, 424, 427, 465, 466, 245, 354 Tờ bản đồ số 20) - Xã Nghi Phong | Đất ở nông thôn | 800.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường liên thôn xóm 20 (Thửa 286, 327, 326, 364, 362 , 391, 392, 399 Tờ bản đồ số 20) - Xã Nghi Pho | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường liên thôn xóm 20 (Thửa 286, 327, 326, 364, 362 , 391, 392, 399 Tờ bản đồ số 20) - Xã Nghi Pho | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường liên thôn xóm 20 (Thửa 286, 327, 326, 364, 362 , 391, 392, 399 Tờ bản đồ số 20) - Xã Nghi Pho | Đất ở nông thôn | 800.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường liên thôn xóm 20 (Thửa 14, 13, 70, 69, 35, 68, 117, 118, 210, 247 Tờ bản đồ số 20) - Xã Nghi | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường liên thôn xóm 20 (Thửa 14, 13, 70, 69, 35, 68, 117, 118, 210, 247 Tờ bản đồ số 20) - Xã Nghi | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường liên thôn xóm 20 (Thửa 14, 13, 70, 69, 35, 68, 117, 118, 210, 247 Tờ bản đồ số 20) - Xã Nghi | Đất ở nông thôn | 800.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường nội xóm xóm 19 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 11061158 Tờ bản đồ số 17) - Xã Nghi | Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường nội xóm xóm 19 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 11061158 Tờ bản đồ số 17) - Xã Nghi | Đất TM-DV nông thôn | 605.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường nội xóm xóm 19 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 11061158 Tờ bản đồ số 17) - Xã Nghi | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường nội xóm xóm 19 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1031 Tờ bản đồ số 17) - Xã Nghi Pho | Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường nội xóm xóm 19 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1031 Tờ bản đồ số 17) - Xã Nghi Pho | Đất TM-DV nông thôn | 605.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường nội xóm xóm 19 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1031 Tờ bản đồ số 17) - Xã Nghi Pho | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường nội xóm xóm 19 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 971, 918, 664, 665, 712, 766, 770, 8 | Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường nội xóm xóm 19 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 971, 918, 664, 665, 712, 766, 770, 8 | Đất TM-DV nông thôn | 605.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường nội xóm xóm 19 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 971, 918, 664, 665, 712, 766, 770, 8 | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường nội xóm xóm 19 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1221, 1116, 1087, 1024, 1023 Tờ bản | Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường nội xóm xóm 19 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1221, 1116, 1087, 1024, 1023 Tờ bản | Đất TM-DV nông thôn | 605.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường nội xóm xóm 19 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1221, 1116, 1087, 1024, 1023 Tờ bản | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường nội xóm xóm 19 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 390, 258 Tờ bản đồ số 16) - Xã Nghi | Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường nội xóm xóm 19 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 390, 258 Tờ bản đồ số 16) - Xã Nghi | Đất TM-DV nông thôn | 605.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường nội xóm xóm 19 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 390, 258 Tờ bản đồ số 16) - Xã Nghi | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường nội xóm xóm 19 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 233, 242, 247, 333, 285, 312, 314, 2 | Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường nội xóm xóm 19 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 233, 242, 247, 333, 285, 312, 314, 2 | Đất TM-DV nông thôn | 605.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường nội xóm xóm 19 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 233, 242, 247, 333, 285, 312, 314, 2 | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường nội xóm xóm 19 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 390, 358, 357, 341, 331, 311, 329, 3 | Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường nội xóm xóm 19 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 390, 358, 357, 341, 331, 311, 329, 3 | Đất TM-DV nông thôn | 605.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường nội xóm xóm 19 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 390, 358, 357, 341, 331, 311, 329, 3 | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường liên thôn xóm 19 (Thửa 1077, 1123, 1282, 1216 Tờ bản đồ số 17) - Xã Nghi Phong | Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường liên thôn xóm 19 (Thửa 1077, 1123, 1282, 1216 Tờ bản đồ số 17) - Xã Nghi Phong | Đất TM-DV nông thôn | 770.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường liên thôn xóm 19 (Thửa 1077, 1123, 1282, 1216 Tờ bản đồ số 17) - Xã Nghi Phong | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường liên thôn xóm 19 (Thửa 1019, 1073, , 1121, 602, 603 Tờ bản đồ số 17) - Xã Nghi Phong | Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường liên thôn xóm 19 (Thửa 1019, 1073, , 1121, 602, 603 Tờ bản đồ số 17) - Xã Nghi Phong | Đất TM-DV nông thôn | 770.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường liên thôn xóm 19 (Thửa 1019, 1073, , 1121, 602, 603 Tờ bản đồ số 17) - Xã Nghi Phong | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường liên thôn xóm 19 (Thửa 1157, 768, 769, 826, 829, 874, 922, 967 Tờ bản đồ số 17) - Xã Nghi Pho | Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường liên thôn xóm 19 (Thửa 1157, 768, 769, 826, 829, 874, 922, 967 Tờ bản đồ số 17) - Xã Nghi Pho | Đất TM-DV nông thôn | 770.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường liên thôn xóm 19 (Thửa 1157, 768, 769, 826, 829, 874, 922, 967 Tờ bản đồ số 17) - Xã Nghi Pho | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường liên thôn xóm 19 (Thửa 1159, 1181, 1239, 1276, 1217, 1162 Tờ bản đồ số 17) - Xã Nghi Phong | Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường liên thôn xóm 19 (Thửa 1159, 1181, 1239, 1276, 1217, 1162 Tờ bản đồ số 17) - Xã Nghi Phong | Đất TM-DV nông thôn | 770.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường liên thôn xóm 19 (Thửa 1159, 1181, 1239, 1276, 1217, 1162 Tờ bản đồ số 17) - Xã Nghi Phong | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường liên thôn xóm 19 (Thửa 661, 714, 767, 825, 868, 867, 1031, 1072 Tờ bản đồ số 17) - Xã Nghi Ph | Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường liên thôn xóm 19 (Thửa 661, 714, 767, 825, 868, 867, 1031, 1072 Tờ bản đồ số 17) - Xã Nghi Ph | Đất TM-DV nông thôn | 770.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường liên thôn xóm 19 (Thửa 661, 714, 767, 825, 868, 867, 1031, 1072 Tờ bản đồ số 17) - Xã Nghi Ph | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường liên thôn xóm 19 (Thửa 22, 28, 77, 125, 173, 29, 83, 17, 16 Tờ bản đồ số 20) - Xã Nghi Phong | Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường liên thôn xóm 19 (Thửa 22, 28, 77, 125, 173, 29, 83, 17, 16 Tờ bản đồ số 20) - Xã Nghi Phong | Đất TM-DV nông thôn | 770.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường liên thôn xóm 19 (Thửa 22, 28, 77, 125, 173, 29, 83, 17, 16 Tờ bản đồ số 20) - Xã Nghi Phong | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường liên thôn xóm 19 (Thửa 171, 201, 228, 234, 248, 251, 256, 257, 177 Tờ bản đồ số 16) - Xã Nghi | Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường liên thôn xóm 19 (Thửa 171, 201, 228, 234, 248, 251, 256, 257, 177 Tờ bản đồ số 16) - Xã Nghi | Đất TM-DV nông thôn | 770.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường liên thôn xóm 19 (Thửa 171, 201, 228, 234, 248, 251, 256, 257, 177 Tờ bản đồ số 16) - Xã Nghi | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường liên thôn xóm 19 (Thửa 173, 159, 154, 155, 423, 424, 311, 330 Tờ bản đồ số 16) - Xã Nghi Phon | Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường liên thôn xóm 19 (Thửa 173, 159, 154, 155, 423, 424, 311, 330 Tờ bản đồ số 16) - Xã Nghi Phon | Đất TM-DV nông thôn | 770.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường liên thôn xóm 19 (Thửa 173, 159, 154, 155, 423, 424, 311, 330 Tờ bản đồ số 16) - Xã Nghi Phon | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường liên thôn xóm 19 (Thửa 257, 249, 241, 235, 227, 200, 217, 172, 341 Tờ bản đồ số 16) - Xã Nghi | Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường liên thôn xóm 19 (Thửa 257, 249, 241, 235, 227, 200, 217, 172, 341 Tờ bản đồ số 16) - Xã Nghi | Đất TM-DV nông thôn | 770.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường liên thôn xóm 19 (Thửa 257, 249, 241, 235, 227, 200, 217, 172, 341 Tờ bản đồ số 16) - Xã Nghi | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường liên thôn xóm 19 (Thửa 253, 303, 328, 269, 271, 270, 309, 304, 435 Tờ bản đồ số 16) - Xã Nghi | Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | - | - | - |
| Huyện Nghi Lộc | Đường liên thôn xóm 19 (Thửa 253, 303, 328, 269, 271, 270, 309, 304, 435 Tờ bản đồ số 16) - Xã Nghi | Đất TM-DV nông thôn | 770.000 | - | - | - |


