• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
20/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.2. Bảng giá đất huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An

Bảng giá đất huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An 2026

2. Bảng giá đất huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An mới nhất

Bảng giá đất huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

2.2. Bảng giá đất huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An

Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Nghệ An theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Xã Anh SơnTại đây66Xã Châu LộcTại đây
2Xã Yên XuânTại đây67Xã Châu HồngTại đây
3Xã Nhân HòaTại đây68Xã Mường HamTại đây
4Xã Anh Sơn ĐôngTại đây69Xã Mường ChọngTại đây
5Xã Vĩnh TườngTại đây70Xã Minh HợpTại đây
6Xã Thành Bình ThọTại đây71Xã Quỳnh LưuTại đây
7Xã Con CuôngTại đây72Xã Quỳnh VănTại đây
8Xã Môn SơnTại đây73Xã Quỳnh AnhTại đây
9Xã Mậu ThạchTại đây74Xã Quỳnh TamTại đây
10Xã Cam PhụcTại đây75Xã Quỳnh PhúTại đây
11Xã Châu KhêTại đây76Xã Quỳnh SơnTại đây
12Xã Diễn ChâuTại đây77Xã Quỳnh ThắngTại đây
13Xã Đức ChâuTại đây78Xã Tân KỳTại đây
14Xã Quảng ChâuTại đây79Xã Tân PhúTại đây
15Xã Hải ChâuTại đây80Xã Tân AnTại đây
16Xã Tân ChâuTại đây81Xã Nghĩa ĐồngTại đây
17Xã An ChâuTại đây82Xã Giai XuânTại đây
18Xã Minh ChâuTại đây83Xã Nghĩa HànhTại đây
19Xã Hùng ChâuTại đây84Xã Tiên ĐồngTại đây
20Xã Đô LươngTại đây85Xã Đông HiếuTại đây
21Xã Bạch NgọcTại đây86Xã Bích HàoTại đây
22Xã Văn HiếnTại đây87Xã Cát NgạnTại đây
23Xã Bạch HàTại đây88Xã Đại ĐồngTại đây
24Xã Thuần TrungTại đây89Xã Hạnh LâmTại đây
25Xã Lương SơnTại đây90Xã Hoa QuânTại đây
26Xã Hưng NguyênTại đây91Xã Kim BảngTại đây
27Xã Yên TrungTại đây92Xã Sơn LâmTại đây
28Xã Hưng Nguyên NamTại đây93Xã Tam ĐồngTại đây
29Xã Lam ThànhTại đây94Xã Xuân LâmTại đây
30Xã Chiêu LưuTại đây95Xã Nga MyTại đây
31Xã Hữu KiệmTại đây96Xã Nhôn MaiTại đây
32Xã Mường TípTại đây97Xã Tam QuangTại đây
33Xã Mường XénTại đây98Xã Tam TháiTại đây
34Xã Na LoiTại đây99Xã Tương DươngTại đây
35Xã Na NgoiTại đây100Xã Yên HòaTại đây
36Xã Nậm CắnTại đây101Xã Yên NaTại đây
37Xã Kim LiênTại đây102Xã Yên ThànhTại đây
38Xã Vạn AnTại đây103Xã Quan ThànhTại đây
39Xã Nam ĐànTại đây104Xã Hợp MinhTại đây
40Xã Đại HuệTại đây105Xã Vân TụTại đây
41Xã Thiên NhẫnTại đây106Xã Vân DuTại đây
42Xã Nghĩa ĐànTại đây107Xã Quang ĐồngTại đây
43Xã Nghĩa ThọTại đây108Xã Giai LạcTại đây
44Xã Nghĩa LâmTại đây109Xã Bình MinhTại đây
45Xã Nghĩa MaiTại đây110Xã Đông ThànhTại đây
46Xã Nghĩa HưngTại đây111Phường Hoàng MaiTại đây
47Xã Nghĩa KhánhTại đây112Phường Quỳnh MaiTại đây
48Xã Nghĩa LộcTại đây113Phường Tân MaiTại đây
49Xã Nghi LộcTại đây114Phường Thái HòaTại đây
50Xã Phúc LộcTại đây115Phường Tây HiếuTại đây
51Xã Đông LộcTại đây116Phường Trường VinhTại đây
52Xã Trung LộcTại đây117Phường Thành VinhTại đây
53Xã Thần LĩnhTại đây118Phường Vinh HưngTại đây
54Xã Hải LộcTại đây119Phường Vinh PhúTại đây
55Xã Văn KiềuTại đây120Phường Vinh LộcTại đây
56Xã Mường QuàngTại đây121Phường Cửa LòTại đây
57Xã Quế PhongTại đây122Xã Keng ĐuTại đây
58Xã Thông ThụTại đây123Xã Mỹ LýTại đây
59Xã Tiền PhongTại đây124Xã Bắc LýTại đây
60Xã Tri LễTại đây125Xã Huồi TụTại đây
61Xã Quỳ ChâuTại đây126Xã Mường LốngTại đây
62Xã Châu TiếnTại đây127Xã Bình ChuẩnTại đây
63Xã Hùng ChânTại đây128Xã Hữu KhuôngTại đây
64Xã Quỳ HợpTại đây129Xã Lượng MinhTại đây
65Xã Tam HợpTại đây130Xã Châu BìnhTại đây
Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Nghệ An theo chính quyền địa phương 02 cấp

Bảng giá đất huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Các thửa còn lại Tờ bản đồ số 5) - Xã NgĐất SX-KD nông thôn500.000---
2Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Các thửa còn lại Tờ bản đồ số 5) - Xã NgĐất TM-DV nông thôn550.000---
3Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Các thửa còn lại Tờ bản đồ số 5) - Xã NgĐất ở nông thôn1.000.000---
4Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 50, 51, 69, 71, 72, 55, 74 Tờ bản đĐất SX-KD nông thôn500.000---
5Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 50, 51, 69, 71, 72, 55, 74 Tờ bản đĐất TM-DV nông thôn550.000---
6Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 50, 51, 69, 71, 72, 55, 74 Tờ bản đĐất ở nông thôn1.000.000---
7Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 2, 4, 5, 6, 8, 9, 12, 29, 33, 39, 45Đất SX-KD nông thôn500.000---
8Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 2, 4, 5, 6, 8, 9, 12, 29, 33, 39, 45Đất TM-DV nông thôn550.000---
9Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 2, 4, 5, 6, 8, 9, 12, 29, 33, 39, 45Đất ở nông thôn1.000.000---
10Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 238, 244, 266, 267 Tờ bản đồ số 23)Đất SX-KD nông thôn500.000---
11Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 238, 244, 266, 267 Tờ bản đồ số 23)Đất TM-DV nông thôn550.000---
12Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 238, 244, 266, 267 Tờ bản đồ số 23)Đất ở nông thôn1.000.000---
13Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 153, 158, 284, 285 82, 57, 89, 88, 1Đất SX-KD nông thôn500.000---
14Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 153, 158, 284, 285 82, 57, 89, 88, 1Đất TM-DV nông thôn550.000---
15Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 153, 158, 284, 285 82, 57, 89, 88, 1Đất ở nông thôn1.000.000---
16Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 95, 96, 79, 260, 102, 115, 116, 117,Đất SX-KD nông thôn500.000---
17Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 95, 96, 79, 260, 102, 115, 116, 117,Đất TM-DV nông thôn550.000---
18Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 95, 96, 79, 260, 102, 115, 116, 117,Đất ở nông thôn1.000.000---
19Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 44, 174, 182, 43, 45, 67, 66, 97, 98Đất SX-KD nông thôn500.000---
20Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 44, 174, 182, 43, 45, 67, 66, 97, 98Đất TM-DV nông thôn550.000---
21Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 44, 174, 182, 43, 45, 67, 66, 97, 98Đất ở nông thôn1.000.000---
22Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 151, 160, 161, 162, 49, 51, 62, 175,Đất SX-KD nông thôn500.000---
23Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 151, 160, 161, 162, 49, 51, 62, 175,Đất TM-DV nông thôn550.000---
24Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 151, 160, 161, 162, 49, 51, 62, 175,Đất ở nông thôn1.000.000---
25Huyện Nghi LộcĐường liên xã Nghi Phong - Nghi Đức - xóm 22 vào khu điều dưỡng TB4 (Thửa 75, 76, 32, 11, 41, 26, 32Đất SX-KD nông thôn1.250.000---
26Huyện Nghi LộcĐường liên xã Nghi Phong - Nghi Đức - xóm 22 vào khu điều dưỡng TB4 (Thửa 75, 76, 32, 11, 41, 26, 32Đất TM-DV nông thôn1.375.000---
27Huyện Nghi LộcĐường liên xã Nghi Phong - Nghi Đức - xóm 22 vào khu điều dưỡng TB4 (Thửa 75, 76, 32, 11, 41, 26, 32Đất ở nông thôn2.500.000---
28Huyện Nghi LộcĐường liên xã Nghi Phong - Nghi Đức - xóm 22 vào khu điều dưỡng TB4 (Thửa 10, 15, 16, 17, 18, 30, 31Đất SX-KD nông thôn1.250.000---
29Huyện Nghi LộcĐường liên xã Nghi Phong - Nghi Đức - xóm 22 vào khu điều dưỡng TB4 (Thửa 10, 15, 16, 17, 18, 30, 31Đất TM-DV nông thôn1.375.000---
30Huyện Nghi LộcĐường liên xã Nghi Phong - Nghi Đức - xóm 22 vào khu điều dưỡng TB4 (Thửa 10, 15, 16, 17, 18, 30, 31Đất ở nông thôn2.500.000---
31Huyện Nghi LộcĐường liên xã Nghi Phong - Nghi Đức - xóm 22 vào khu điều dưỡng TB4 (Thửa 18, 19, 20, 21, 22, 23 TờĐất SX-KD nông thôn1.250.000---
32Huyện Nghi LộcĐường liên xã Nghi Phong - Nghi Đức - xóm 22 vào khu điều dưỡng TB4 (Thửa 18, 19, 20, 21, 22, 23 TờĐất TM-DV nông thôn1.375.000---
33Huyện Nghi LộcĐường liên xã Nghi Phong - Nghi Đức - xóm 22 vào khu điều dưỡng TB4 (Thửa 18, 19, 20, 21, 22, 23 TờĐất ở nông thôn2.500.000---
34Huyện Nghi LộcĐường liên xã Nghi Phong - Nghi Đức - xóm 22 vào khu điều dưỡng TB4 (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9,Đất SX-KD nông thôn1.250.000---
35Huyện Nghi LộcĐường liên xã Nghi Phong - Nghi Đức - xóm 22 vào khu điều dưỡng TB4 (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9,Đất TM-DV nông thôn1.375.000---
36Huyện Nghi LộcĐường liên xã Nghi Phong - Nghi Đức - xóm 22 vào khu điều dưỡng TB4 (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9,Đất ở nông thôn2.500.000---
37Huyện Nghi LộcĐường liên xã Nghi Phong - Nghi Đức - xóm 22 vào khu điều dưỡng TB4 (Thửa 113, 118, 119, 56, 48 TờĐất SX-KD nông thôn1.250.000---
38Huyện Nghi LộcĐường liên xã Nghi Phong - Nghi Đức - xóm 22 vào khu điều dưỡng TB4 (Thửa 113, 118, 119, 56, 48 TờĐất TM-DV nông thôn1.375.000---
39Huyện Nghi LộcĐường liên xã Nghi Phong - Nghi Đức - xóm 22 vào khu điều dưỡng TB4 (Thửa 113, 118, 119, 56, 48 TờĐất ở nông thôn2.500.000---
40Huyện Nghi LộcĐường liên xã Nghi Phong - Nghi Đức - xóm 22 vào khu điều dưỡng TB4 (Thửa 64, 53, 286, 287, 50, 52,Đất SX-KD nông thôn1.250.000---
41Huyện Nghi LộcĐường liên xã Nghi Phong - Nghi Đức - xóm 22 vào khu điều dưỡng TB4 (Thửa 64, 53, 286, 287, 50, 52,Đất TM-DV nông thôn1.375.000---
42Huyện Nghi LộcĐường liên xã Nghi Phong - Nghi Đức - xóm 22 vào khu điều dưỡng TB4 (Thửa 64, 53, 286, 287, 50, 52,Đất ở nông thôn2.500.000---
43Huyện Nghi LộcĐường liên xã Nghi Phong - Nghi Thái - xóm 22 (Thửa 47, 48, 52, 53, 54 Tờ bản đồ số 5) - Xã Nghi PhĐất SX-KD nông thôn1.000.000---
44Huyện Nghi LộcĐường liên xã Nghi Phong - Nghi Thái - xóm 22 (Thửa 47, 48, 52, 53, 54 Tờ bản đồ số 5) - Xã Nghi PhĐất TM-DV nông thôn1.100.000---
45Huyện Nghi LộcĐường liên xã Nghi Phong - Nghi Thái - xóm 22 (Thửa 47, 48, 52, 53, 54 Tờ bản đồ số 5) - Xã Nghi PhĐất ở nông thôn2.000.000---
46Huyện Nghi LộcĐường liên xã Nghi Phong - Nghi Thái - xóm 22 (Thửa 183, 187, 190, 189, 206, 68, 65 Tờ bản đồ số 23Đất SX-KD nông thôn1.000.000---
47Huyện Nghi LộcĐường liên xã Nghi Phong - Nghi Thái - xóm 22 (Thửa 183, 187, 190, 189, 206, 68, 65 Tờ bản đồ số 23Đất TM-DV nông thôn1.100.000---
48Huyện Nghi LộcĐường liên xã Nghi Phong - Nghi Thái - xóm 22 (Thửa 183, 187, 190, 189, 206, 68, 65 Tờ bản đồ số 23Đất ở nông thôn2.000.000---
49Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 591, 623, 651, 903, 689, 526, 491, 4Đất SX-KD nông thôn350.000---
50Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 591, 623, 651, 903, 689, 526, 491, 4Đất TM-DV nông thôn385.000---
51Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 591, 623, 651, 903, 689, 526, 491, 4Đất ở nông thôn700.000---
52Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 438, 419, 847, 499, 480, 479, 497, 5Đất SX-KD nông thôn350.000---
53Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 438, 419, 847, 499, 480, 479, 497, 5Đất TM-DV nông thôn385.000---
54Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 438, 419, 847, 499, 480, 479, 497, 5Đất ở nông thôn700.000---
55Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 521, 541, 578, 577, 579, 590, 589, 9Đất SX-KD nông thôn350.000---
56Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 521, 541, 578, 577, 579, 590, 589, 9Đất TM-DV nông thôn385.000---
57Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 521, 541, 578, 577, 579, 590, 589, 9Đất ở nông thôn700.000---
58Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 179, 253, 384, 406, 405, 456, 478, 4Đất SX-KD nông thôn350.000---
59Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 179, 253, 384, 406, 405, 456, 478, 4Đất TM-DV nông thôn385.000---
60Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 179, 253, 384, 406, 405, 456, 478, 4Đất ở nông thôn700.000---
61Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 265, 299, 313, 335, 368, 383, 531, 6Đất SX-KD nông thôn350.000---
62Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 265, 299, 313, 335, 368, 383, 531, 6Đất TM-DV nông thôn385.000---
63Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 265, 299, 313, 335, 368, 383, 531, 6Đất ở nông thôn700.000---
64Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 21 (Thửa 496, 539, 558, 575, 594, 614 Tờ bản đồ số 20) - Xã Nghi PhongĐất SX-KD nông thôn450.000---
65Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 21 (Thửa 496, 539, 558, 575, 594, 614 Tờ bản đồ số 20) - Xã Nghi PhongĐất TM-DV nông thôn495.000---
66Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 21 (Thửa 496, 539, 558, 575, 594, 614 Tờ bản đồ số 20) - Xã Nghi PhongĐất ở nông thôn900.000---
67Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 21 (Thửa 382, 381, 481, 418, 439, 455, 437, 495 Tờ bản đồ số 20) - Xã Nghi PhonĐất SX-KD nông thôn450.000---
68Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 21 (Thửa 382, 381, 481, 418, 439, 455, 437, 495 Tờ bản đồ số 20) - Xã Nghi PhonĐất TM-DV nông thôn495.000---
69Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 21 (Thửa 382, 381, 481, 418, 439, 455, 437, 495 Tờ bản đồ số 20) - Xã Nghi PhonĐất ở nông thôn900.000---
70Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 21 (Thửa 178, 221, 254, 264, 311, 312, 336, 351, 369 Tờ bản đồ số 20) - Xã NghiĐất SX-KD nông thôn450.000---
71Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 21 (Thửa 178, 221, 254, 264, 311, 312, 336, 351, 369 Tờ bản đồ số 20) - Xã NghiĐất TM-DV nông thôn495.000---
72Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 21 (Thửa 178, 221, 254, 264, 311, 312, 336, 351, 369 Tờ bản đồ số 20) - Xã NghiĐất ở nông thôn900.000---
73Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 21 (Thửa 689690716753 Tờ bản đồ số 20) - Xã Nghi PhongĐất SX-KD nông thôn450.000---
74Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 21 (Thửa 689690716753 Tờ bản đồ số 20) - Xã Nghi PhongĐất TM-DV nông thôn495.000---
75Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 21 (Thửa 689690716753 Tờ bản đồ số 20) - Xã Nghi PhongĐất ở nông thôn900.000---
76Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 21 (Thửa 523, 559, 574, 613, 612, 629, 644, 672 Tờ bản đồ số 20) - Xã Nghi PhonĐất SX-KD nông thôn450.000---
77Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 21 (Thửa 523, 559, 574, 613, 612, 629, 644, 672 Tờ bản đồ số 20) - Xã Nghi PhonĐất TM-DV nông thôn495.000---
78Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 21 (Thửa 523, 559, 574, 613, 612, 629, 644, 672 Tờ bản đồ số 20) - Xã Nghi PhonĐất ở nông thôn900.000---
79Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 21 (Thửa 370, 380, 408, 417, 527, 440, 454, 495 Tờ bản đồ số 20) - Xã Nghi PhonĐất SX-KD nông thôn450.000---
80Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 21 (Thửa 370, 380, 408, 417, 527, 440, 454, 495 Tờ bản đồ số 20) - Xã Nghi PhonĐất TM-DV nông thôn495.000---
81Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 21 (Thửa 370, 380, 408, 417, 527, 440, 454, 495 Tờ bản đồ số 20) - Xã Nghi PhonĐất ở nông thôn900.000---
82Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 21 (Thửa 227, 228, 263, 309, 310, 337 Tờ bản đồ số 20) - Xã Nghi PhongĐất SX-KD nông thôn450.000---
83Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 21 (Thửa 227, 228, 263, 309, 310, 337 Tờ bản đồ số 20) - Xã Nghi PhongĐất TM-DV nông thôn495.000---
84Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 21 (Thửa 227, 228, 263, 309, 310, 337 Tờ bản đồ số 20) - Xã Nghi PhongĐất ở nông thôn900.000---
85Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 21 (Thửa 628, 671, 691, 715, 737, 771, 808, 831 Tờ bản đồ số 20) - Xã Nghi PhonĐất SX-KD nông thôn450.000---
86Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 21 (Thửa 628, 671, 691, 715, 737, 771, 808, 831 Tờ bản đồ số 20) - Xã Nghi PhonĐất TM-DV nông thôn495.000---
87Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 21 (Thửa 628, 671, 691, 715, 737, 771, 808, 831 Tờ bản đồ số 20) - Xã Nghi PhonĐất ở nông thôn900.000---
88Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 567, 534, 680… Tờ bản đồ số 21) - XĐất SX-KD nông thôn300.000---
89Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 567, 534, 680… Tờ bản đồ số 21) - XĐất TM-DV nông thôn330.000---
90Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 567, 534, 680… Tờ bản đồ số 21) - XĐất ở nông thôn600.000---
91Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 527, 533, 576, 618, 625, 626, 577, 5Đất SX-KD nông thôn300.000---
92Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 527, 533, 576, 618, 625, 626, 577, 5Đất TM-DV nông thôn330.000---
93Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 527, 533, 576, 618, 625, 626, 577, 5Đất ở nông thôn600.000---
94Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 680, 715, 716, 1180 Tờ bản đồ số 21Đất SX-KD nông thôn300.000---
95Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 680, 715, 716, 1180 Tờ bản đồ số 21Đất TM-DV nông thôn330.000---
96Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 680, 715, 716, 1180 Tờ bản đồ số 21Đất ở nông thôn600.000---
97Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 662, 650, 1188, 693, 1185, 1186, 117Đất SX-KD nông thôn300.000---
98Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 662, 650, 1188, 693, 1185, 1186, 117Đất TM-DV nông thôn330.000---
99Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 662, 650, 1188, 693, 1185, 1186, 117Đất ở nông thôn600.000---
100Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1182, 629, 630, 617, 627, 628, 664,Đất SX-KD nông thôn300.000---
101Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1182, 629, 630, 617, 627, 628, 664,Đất TM-DV nông thôn330.000---
102Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1182, 629, 630, 617, 627, 628, 664,Đất ở nông thôn600.000---
103Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 574, 575, 571, 532, 1170, 526, 535,Đất SX-KD nông thôn300.000---
104Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 574, 575, 571, 532, 1170, 526, 535,Đất TM-DV nông thôn330.000---
105Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 574, 575, 571, 532, 1170, 526, 535,Đất ở nông thôn600.000---
106Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 450, 451, 1206, 495, 452, 572, 530,Đất SX-KD nông thôn300.000---
107Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 450, 451, 1206, 495, 452, 572, 530,Đất TM-DV nông thôn330.000---
108Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 450, 451, 1206, 495, 452, 572, 530,Đất ở nông thôn600.000---
109Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 630, 535, 498, 526, 493, 453, 494, 4Đất SX-KD nông thôn300.000---
110Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 630, 535, 498, 526, 493, 453, 494, 4Đất TM-DV nông thôn330.000---
111Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 630, 535, 498, 526, 493, 453, 494, 4Đất ở nông thôn600.000---
112Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1172, 1186, 1185, 1193, 1180, 1198.Đất SX-KD nông thôn300.000---
113Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1172, 1186, 1185, 1193, 1180, 1198.Đất TM-DV nông thôn330.000---
114Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1172, 1186, 1185, 1193, 1180, 1198.Đất ở nông thôn600.000---
115Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 119, 393, 425, 183 Tờ bản đồ số 20)Đất SX-KD nông thôn300.000---
116Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 119, 393, 425, 183 Tờ bản đồ số 20)Đất TM-DV nông thôn330.000---
117Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 119, 393, 425, 183 Tờ bản đồ số 20)Đất ở nông thôn600.000---
118Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1195, 1196, 1197, 1198, 1174, 1173,Đất SX-KD nông thôn300.000---
119Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1195, 1196, 1197, 1198, 1174, 1173,Đất TM-DV nông thôn330.000---
120Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1195, 1196, 1197, 1198, 1174, 1173,Đất ở nông thôn600.000---
121Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 274, 112, 144, 179, 1191, 1181, 1188Đất SX-KD nông thôn300.000---
122Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 274, 112, 144, 179, 1191, 1181, 1188Đất TM-DV nông thôn330.000---
123Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 274, 112, 144, 179, 1191, 1181, 1188Đất ở nông thôn600.000---
124Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 397, 900, 901, 905, 395, 396, 420, 4Đất SX-KD nông thôn300.000---
125Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 397, 900, 901, 905, 395, 396, 420, 4Đất TM-DV nông thôn330.000---
126Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 397, 900, 901, 905, 395, 396, 420, 4Đất ở nông thôn600.000---
127Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 164, 163, 187, 188, 209, 246, 273, 3Đất SX-KD nông thôn300.000---
128Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 164, 163, 187, 188, 209, 246, 273, 3Đất TM-DV nông thôn330.000---
129Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 164, 163, 187, 188, 209, 246, 273, 3Đất ở nông thôn600.000---
130Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 360, 361, 355, 67, 90, 114, 116, 113Đất SX-KD nông thôn300.000---
131Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 360, 361, 355, 67, 90, 114, 116, 113Đất TM-DV nông thôn330.000---
132Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 360, 361, 355, 67, 90, 114, 116, 113Đất ở nông thôn600.000---
133Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 283, 284, 219, 321, 325, 322, 324, 3Đất SX-KD nông thôn300.000---
134Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 283, 284, 219, 321, 325, 322, 324, 3Đất TM-DV nông thôn330.000---
135Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 283, 284, 219, 321, 325, 322, 324, 3Đất ở nông thôn600.000---
136Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 93, 113, 164, 163, 188, 111, 159, 23Đất SX-KD nông thôn300.000---
137Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 93, 113, 164, 163, 188, 111, 159, 23Đất TM-DV nông thôn330.000---
138Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 93, 113, 164, 163, 188, 111, 159, 23Đất ở nông thôn600.000---
139Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 20 (Thửa 573, 619, 694, 725, 724, 780, 624, 72 Tờ bản đồ số 21) - Xã Nghi PhongĐất SX-KD nông thôn400.000---
140Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 20 (Thửa 573, 619, 694, 725, 724, 780, 624, 72 Tờ bản đồ số 21) - Xã Nghi PhongĐất TM-DV nông thôn440.000---
141Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 20 (Thửa 573, 619, 694, 725, 724, 780, 624, 72 Tờ bản đồ số 21) - Xã Nghi PhongĐất ở nông thôn800.000---
142Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 20 (Thửa 398, 424, 427, 465, 466, 245, 354 Tờ bản đồ số 20) - Xã Nghi PhongĐất SX-KD nông thôn400.000---
143Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 20 (Thửa 398, 424, 427, 465, 466, 245, 354 Tờ bản đồ số 20) - Xã Nghi PhongĐất TM-DV nông thôn440.000---
144Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 20 (Thửa 398, 424, 427, 465, 466, 245, 354 Tờ bản đồ số 20) - Xã Nghi PhongĐất ở nông thôn800.000---
145Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 20 (Thửa 286, 327, 326, 364, 362 , 391, 392, 399 Tờ bản đồ số 20) - Xã Nghi PhoĐất SX-KD nông thôn400.000---
146Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 20 (Thửa 286, 327, 326, 364, 362 , 391, 392, 399 Tờ bản đồ số 20) - Xã Nghi PhoĐất TM-DV nông thôn440.000---
147Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 20 (Thửa 286, 327, 326, 364, 362 , 391, 392, 399 Tờ bản đồ số 20) - Xã Nghi PhoĐất ở nông thôn800.000---
148Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 20 (Thửa 14, 13, 70, 69, 35, 68, 117, 118, 210, 247 Tờ bản đồ số 20) - Xã NghiĐất SX-KD nông thôn400.000---
149Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 20 (Thửa 14, 13, 70, 69, 35, 68, 117, 118, 210, 247 Tờ bản đồ số 20) - Xã NghiĐất TM-DV nông thôn440.000---
150Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 20 (Thửa 14, 13, 70, 69, 35, 68, 117, 118, 210, 247 Tờ bản đồ số 20) - Xã NghiĐất ở nông thôn800.000---
151Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 19 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 11061158 Tờ bản đồ số 17) - Xã NghiĐất SX-KD nông thôn550.000---
152Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 19 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 11061158 Tờ bản đồ số 17) - Xã NghiĐất TM-DV nông thôn605.000---
153Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 19 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 11061158 Tờ bản đồ số 17) - Xã NghiĐất ở nông thôn1.100.000---
154Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 19 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1031 Tờ bản đồ số 17) - Xã Nghi PhoĐất SX-KD nông thôn550.000---
155Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 19 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1031 Tờ bản đồ số 17) - Xã Nghi PhoĐất TM-DV nông thôn605.000---
156Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 19 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1031 Tờ bản đồ số 17) - Xã Nghi PhoĐất ở nông thôn1.100.000---
157Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 19 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 971, 918, 664, 665, 712, 766, 770, 8Đất SX-KD nông thôn550.000---
158Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 19 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 971, 918, 664, 665, 712, 766, 770, 8Đất TM-DV nông thôn605.000---
159Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 19 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 971, 918, 664, 665, 712, 766, 770, 8Đất ở nông thôn1.100.000---
160Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 19 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1221, 1116, 1087, 1024, 1023 Tờ bảnĐất SX-KD nông thôn550.000---
161Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 19 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1221, 1116, 1087, 1024, 1023 Tờ bảnĐất TM-DV nông thôn605.000---
162Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 19 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1221, 1116, 1087, 1024, 1023 Tờ bảnĐất ở nông thôn1.100.000---
163Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 19 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 390, 258 Tờ bản đồ số 16) - Xã NghiĐất SX-KD nông thôn550.000---
164Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 19 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 390, 258 Tờ bản đồ số 16) - Xã NghiĐất TM-DV nông thôn605.000---
165Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 19 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 390, 258 Tờ bản đồ số 16) - Xã NghiĐất ở nông thôn1.100.000---
166Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 19 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 233, 242, 247, 333, 285, 312, 314, 2Đất SX-KD nông thôn550.000---
167Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 19 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 233, 242, 247, 333, 285, 312, 314, 2Đất TM-DV nông thôn605.000---
168Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 19 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 233, 242, 247, 333, 285, 312, 314, 2Đất ở nông thôn1.100.000---
169Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 19 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 390, 358, 357, 341, 331, 311, 329, 3Đất SX-KD nông thôn550.000---
170Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 19 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 390, 358, 357, 341, 331, 311, 329, 3Đất TM-DV nông thôn605.000---
171Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 19 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 390, 358, 357, 341, 331, 311, 329, 3Đất ở nông thôn1.100.000---
172Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 19 (Thửa 1077, 1123, 1282, 1216 Tờ bản đồ số 17) - Xã Nghi PhongĐất SX-KD nông thôn700.000---
173Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 19 (Thửa 1077, 1123, 1282, 1216 Tờ bản đồ số 17) - Xã Nghi PhongĐất TM-DV nông thôn770.000---
174Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 19 (Thửa 1077, 1123, 1282, 1216 Tờ bản đồ số 17) - Xã Nghi PhongĐất ở nông thôn1.400.000---
175Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 19 (Thửa 1019, 1073, , 1121, 602, 603 Tờ bản đồ số 17) - Xã Nghi PhongĐất SX-KD nông thôn700.000---
176Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 19 (Thửa 1019, 1073, , 1121, 602, 603 Tờ bản đồ số 17) - Xã Nghi PhongĐất TM-DV nông thôn770.000---
177Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 19 (Thửa 1019, 1073, , 1121, 602, 603 Tờ bản đồ số 17) - Xã Nghi PhongĐất ở nông thôn1.400.000---
178Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 19 (Thửa 1157, 768, 769, 826, 829, 874, 922, 967 Tờ bản đồ số 17) - Xã Nghi PhoĐất SX-KD nông thôn700.000---
179Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 19 (Thửa 1157, 768, 769, 826, 829, 874, 922, 967 Tờ bản đồ số 17) - Xã Nghi PhoĐất TM-DV nông thôn770.000---
180Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 19 (Thửa 1157, 768, 769, 826, 829, 874, 922, 967 Tờ bản đồ số 17) - Xã Nghi PhoĐất ở nông thôn1.400.000---
181Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 19 (Thửa 1159, 1181, 1239, 1276, 1217, 1162 Tờ bản đồ số 17) - Xã Nghi PhongĐất SX-KD nông thôn700.000---
182Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 19 (Thửa 1159, 1181, 1239, 1276, 1217, 1162 Tờ bản đồ số 17) - Xã Nghi PhongĐất TM-DV nông thôn770.000---
183Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 19 (Thửa 1159, 1181, 1239, 1276, 1217, 1162 Tờ bản đồ số 17) - Xã Nghi PhongĐất ở nông thôn1.400.000---
184Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 19 (Thửa 661, 714, 767, 825, 868, 867, 1031, 1072 Tờ bản đồ số 17) - Xã Nghi PhĐất SX-KD nông thôn700.000---
185Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 19 (Thửa 661, 714, 767, 825, 868, 867, 1031, 1072 Tờ bản đồ số 17) - Xã Nghi PhĐất TM-DV nông thôn770.000---
186Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 19 (Thửa 661, 714, 767, 825, 868, 867, 1031, 1072 Tờ bản đồ số 17) - Xã Nghi PhĐất ở nông thôn1.400.000---
187Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 19 (Thửa 22, 28, 77, 125, 173, 29, 83, 17, 16 Tờ bản đồ số 20) - Xã Nghi PhongĐất SX-KD nông thôn700.000---
188Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 19 (Thửa 22, 28, 77, 125, 173, 29, 83, 17, 16 Tờ bản đồ số 20) - Xã Nghi PhongĐất TM-DV nông thôn770.000---
189Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 19 (Thửa 22, 28, 77, 125, 173, 29, 83, 17, 16 Tờ bản đồ số 20) - Xã Nghi PhongĐất ở nông thôn1.400.000---
190Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 19 (Thửa 171, 201, 228, 234, 248, 251, 256, 257, 177 Tờ bản đồ số 16) - Xã NghiĐất SX-KD nông thôn700.000---
191Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 19 (Thửa 171, 201, 228, 234, 248, 251, 256, 257, 177 Tờ bản đồ số 16) - Xã NghiĐất TM-DV nông thôn770.000---
192Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 19 (Thửa 171, 201, 228, 234, 248, 251, 256, 257, 177 Tờ bản đồ số 16) - Xã NghiĐất ở nông thôn1.400.000---
193Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 19 (Thửa 173, 159, 154, 155, 423, 424, 311, 330 Tờ bản đồ số 16) - Xã Nghi PhonĐất SX-KD nông thôn700.000---
194Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 19 (Thửa 173, 159, 154, 155, 423, 424, 311, 330 Tờ bản đồ số 16) - Xã Nghi PhonĐất TM-DV nông thôn770.000---
195Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 19 (Thửa 173, 159, 154, 155, 423, 424, 311, 330 Tờ bản đồ số 16) - Xã Nghi PhonĐất ở nông thôn1.400.000---
196Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 19 (Thửa 257, 249, 241, 235, 227, 200, 217, 172, 341 Tờ bản đồ số 16) - Xã NghiĐất SX-KD nông thôn700.000---
197Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 19 (Thửa 257, 249, 241, 235, 227, 200, 217, 172, 341 Tờ bản đồ số 16) - Xã NghiĐất TM-DV nông thôn770.000---
198Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 19 (Thửa 257, 249, 241, 235, 227, 200, 217, 172, 341 Tờ bản đồ số 16) - Xã NghiĐất ở nông thôn1.400.000---
199Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 19 (Thửa 253, 303, 328, 269, 271, 270, 309, 304, 435 Tờ bản đồ số 16) - Xã NghiĐất SX-KD nông thôn700.000---
200Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 19 (Thửa 253, 303, 328, 269, 271, 270, 309, 304, 435 Tờ bản đồ số 16) - Xã NghiĐất TM-DV nông thôn770.000---
Xem thêm (Trang 1/35): 1[2][3] ...35
4.8/5 - (926 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã Cái Nước, tỉnh Cà Mau năm 2026
Bảng giá đất xã Cái Nước, tỉnh Cà Mau năm 2026
Bảng giá đất huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa 2026
Bảng giá đất huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa 2026
Bảng giá đất xã Tống Sơn, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Bảng giá đất xã Tống Sơn, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.