Bảng giá đất huyện Nghi Lộc – tỉnh Nghệ An

0 5.020

Bảng giá đất huyện Nghi Lộc – tỉnh Nghệ An mới nhất theo Quyết định 57/2019/QĐ-UBND về bảng giá đất trên địa bàn thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024.

1. Căn cứ pháp lý 

– Nghị quyết 19/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 thông qua bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 đến ngày 31 tháng 12 năm 2024 (sửa đổi tại Nghị quyết 22/2020/NQ-HĐND ngày 13/12/2020);

– Quyết định 57/2019/QĐ-UBND về bảng giá đất trên địa bàn thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

-Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

-Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

-Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Nghi Lộc – tỉnh Nghệ An

3. Bảng giá đất huyện Nghi Lộc – tỉnh Nghệ An mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định 57/2019/QĐ-UBND về bảng giá đất trên địa bàn thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024.

3.2. Bảng giá đất huyện Nghi Lộc – tỉnh Nghệ An

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại đất
1Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Các thửa còn lại Tờ bản đồ số 5) - Xã Ng500----Đất SX-KD nông thôn
2Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Các thửa còn lại Tờ bản đồ số 5) - Xã Ng550----Đất TM-DV nông thôn
3Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Các thửa còn lại Tờ bản đồ số 5) - Xã Ng1.000.000----Đất ở nông thôn
4Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 50, 51, 69, 71, 72, 55, 74 Tờ bản đ500----Đất SX-KD nông thôn
5Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 50, 51, 69, 71, 72, 55, 74 Tờ bản đ550----Đất TM-DV nông thôn
6Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 50, 51, 69, 71, 72, 55, 74 Tờ bản đ1.000.000----Đất ở nông thôn
7Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 2, 4, 5, 6, 8, 9, 12, 29, 33, 39, 45500----Đất SX-KD nông thôn
8Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 2, 4, 5, 6, 8, 9, 12, 29, 33, 39, 45550----Đất TM-DV nông thôn
9Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 2, 4, 5, 6, 8, 9, 12, 29, 33, 39, 451.000.000----Đất ở nông thôn
10Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 238, 244, 266, 267 Tờ bản đồ số 23)500----Đất SX-KD nông thôn
11Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 238, 244, 266, 267 Tờ bản đồ số 23)550----Đất TM-DV nông thôn
12Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 238, 244, 266, 267 Tờ bản đồ số 23)1.000.000----Đất ở nông thôn
13Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 153, 158, 284, 285 82, 57, 89, 88, 1500----Đất SX-KD nông thôn
14Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 153, 158, 284, 285 82, 57, 89, 88, 1550----Đất TM-DV nông thôn
15Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 153, 158, 284, 285 82, 57, 89, 88, 11.000.000----Đất ở nông thôn
16Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 95, 96, 79, 260, 102, 115, 116, 117,500----Đất SX-KD nông thôn
17Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 95, 96, 79, 260, 102, 115, 116, 117,550----Đất TM-DV nông thôn
18Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 95, 96, 79, 260, 102, 115, 116, 117,1.000.000----Đất ở nông thôn
19Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 44, 174, 182, 43, 45, 67, 66, 97, 98500----Đất SX-KD nông thôn
20Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 44, 174, 182, 43, 45, 67, 66, 97, 98550----Đất TM-DV nông thôn
21Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 44, 174, 182, 43, 45, 67, 66, 97, 981.000.000----Đất ở nông thôn
22Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 151, 160, 161, 162, 49, 51, 62, 175,500----Đất SX-KD nông thôn
23Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 151, 160, 161, 162, 49, 51, 62, 175,550----Đất TM-DV nông thôn
24Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 151, 160, 161, 162, 49, 51, 62, 175,1.000.000----Đất ở nông thôn
25Huyện Nghi LộcĐường liên xã Nghi Phong - Nghi Đức - xóm 22 vào khu điều dưỡng TB4 (Thửa 75, 76, 32, 11, 41, 26, 321.250.000----Đất SX-KD nông thôn
26Huyện Nghi LộcĐường liên xã Nghi Phong - Nghi Đức - xóm 22 vào khu điều dưỡng TB4 (Thửa 75, 76, 32, 11, 41, 26, 321.375.000----Đất TM-DV nông thôn
27Huyện Nghi LộcĐường liên xã Nghi Phong - Nghi Đức - xóm 22 vào khu điều dưỡng TB4 (Thửa 75, 76, 32, 11, 41, 26, 322.500.000----Đất ở nông thôn
28Huyện Nghi LộcĐường liên xã Nghi Phong - Nghi Đức - xóm 22 vào khu điều dưỡng TB4 (Thửa 10, 15, 16, 17, 18, 30, 311.250.000----Đất SX-KD nông thôn
29Huyện Nghi LộcĐường liên xã Nghi Phong - Nghi Đức - xóm 22 vào khu điều dưỡng TB4 (Thửa 10, 15, 16, 17, 18, 30, 311.375.000----Đất TM-DV nông thôn
30Huyện Nghi LộcĐường liên xã Nghi Phong - Nghi Đức - xóm 22 vào khu điều dưỡng TB4 (Thửa 10, 15, 16, 17, 18, 30, 312.500.000----Đất ở nông thôn
31Huyện Nghi LộcĐường liên xã Nghi Phong - Nghi Đức - xóm 22 vào khu điều dưỡng TB4 (Thửa 18, 19, 20, 21, 22, 23 Tờ1.250.000----Đất SX-KD nông thôn
32Huyện Nghi LộcĐường liên xã Nghi Phong - Nghi Đức - xóm 22 vào khu điều dưỡng TB4 (Thửa 18, 19, 20, 21, 22, 23 Tờ1.375.000----Đất TM-DV nông thôn
33Huyện Nghi LộcĐường liên xã Nghi Phong - Nghi Đức - xóm 22 vào khu điều dưỡng TB4 (Thửa 18, 19, 20, 21, 22, 23 Tờ2.500.000----Đất ở nông thôn
34Huyện Nghi LộcĐường liên xã Nghi Phong - Nghi Đức - xóm 22 vào khu điều dưỡng TB4 (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9,1.250.000----Đất SX-KD nông thôn
35Huyện Nghi LộcĐường liên xã Nghi Phong - Nghi Đức - xóm 22 vào khu điều dưỡng TB4 (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9,1.375.000----Đất TM-DV nông thôn
36Huyện Nghi LộcĐường liên xã Nghi Phong - Nghi Đức - xóm 22 vào khu điều dưỡng TB4 (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9,2.500.000----Đất ở nông thôn
37Huyện Nghi LộcĐường liên xã Nghi Phong - Nghi Đức - xóm 22 vào khu điều dưỡng TB4 (Thửa 113, 118, 119, 56, 48 Tờ1.250.000----Đất SX-KD nông thôn
38Huyện Nghi LộcĐường liên xã Nghi Phong - Nghi Đức - xóm 22 vào khu điều dưỡng TB4 (Thửa 113, 118, 119, 56, 48 Tờ1.375.000----Đất TM-DV nông thôn
39Huyện Nghi LộcĐường liên xã Nghi Phong - Nghi Đức - xóm 22 vào khu điều dưỡng TB4 (Thửa 113, 118, 119, 56, 48 Tờ2.500.000----Đất ở nông thôn
40Huyện Nghi LộcĐường liên xã Nghi Phong - Nghi Đức - xóm 22 vào khu điều dưỡng TB4 (Thửa 64, 53, 286, 287, 50, 52,1.250.000----Đất SX-KD nông thôn
41Huyện Nghi LộcĐường liên xã Nghi Phong - Nghi Đức - xóm 22 vào khu điều dưỡng TB4 (Thửa 64, 53, 286, 287, 50, 52,1.375.000----Đất TM-DV nông thôn
42Huyện Nghi LộcĐường liên xã Nghi Phong - Nghi Đức - xóm 22 vào khu điều dưỡng TB4 (Thửa 64, 53, 286, 287, 50, 52,2.500.000----Đất ở nông thôn
43Huyện Nghi LộcĐường liên xã Nghi Phong - Nghi Thái - xóm 22 (Thửa 47, 48, 52, 53, 54 Tờ bản đồ số 5) - Xã Nghi Ph1.000.000----Đất SX-KD nông thôn
44Huyện Nghi LộcĐường liên xã Nghi Phong - Nghi Thái - xóm 22 (Thửa 47, 48, 52, 53, 54 Tờ bản đồ số 5) - Xã Nghi Ph1.100.000----Đất TM-DV nông thôn
45Huyện Nghi LộcĐường liên xã Nghi Phong - Nghi Thái - xóm 22 (Thửa 47, 48, 52, 53, 54 Tờ bản đồ số 5) - Xã Nghi Ph2.000.000----Đất ở nông thôn
46Huyện Nghi LộcĐường liên xã Nghi Phong - Nghi Thái - xóm 22 (Thửa 183, 187, 190, 189, 206, 68, 65 Tờ bản đồ số 231.000.000----Đất SX-KD nông thôn
47Huyện Nghi LộcĐường liên xã Nghi Phong - Nghi Thái - xóm 22 (Thửa 183, 187, 190, 189, 206, 68, 65 Tờ bản đồ số 231.100.000----Đất TM-DV nông thôn
48Huyện Nghi LộcĐường liên xã Nghi Phong - Nghi Thái - xóm 22 (Thửa 183, 187, 190, 189, 206, 68, 65 Tờ bản đồ số 232.000.000----Đất ở nông thôn
49Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 591, 623, 651, 903, 689, 526, 491, 4350----Đất SX-KD nông thôn
50Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 591, 623, 651, 903, 689, 526, 491, 4385----Đất TM-DV nông thôn
51Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 591, 623, 651, 903, 689, 526, 491, 4700----Đất ở nông thôn
52Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 438, 419, 847, 499, 480, 479, 497, 5350----Đất SX-KD nông thôn
53Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 438, 419, 847, 499, 480, 479, 497, 5385----Đất TM-DV nông thôn
54Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 438, 419, 847, 499, 480, 479, 497, 5700----Đất ở nông thôn
55Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 521, 541, 578, 577, 579, 590, 589, 9350----Đất SX-KD nông thôn
56Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 521, 541, 578, 577, 579, 590, 589, 9385----Đất TM-DV nông thôn
57Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 521, 541, 578, 577, 579, 590, 589, 9700----Đất ở nông thôn
58Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 179, 253, 384, 406, 405, 456, 478, 4350----Đất SX-KD nông thôn
59Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 179, 253, 384, 406, 405, 456, 478, 4385----Đất TM-DV nông thôn
60Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 179, 253, 384, 406, 405, 456, 478, 4700----Đất ở nông thôn
61Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 265, 299, 313, 335, 368, 383, 531, 6350----Đất SX-KD nông thôn
62Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 265, 299, 313, 335, 368, 383, 531, 6385----Đất TM-DV nông thôn
63Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 265, 299, 313, 335, 368, 383, 531, 6700----Đất ở nông thôn
64Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 21 (Thửa 496, 539, 558, 575, 594, 614 Tờ bản đồ số 20) - Xã Nghi Phong450----Đất SX-KD nông thôn
65Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 21 (Thửa 496, 539, 558, 575, 594, 614 Tờ bản đồ số 20) - Xã Nghi Phong495----Đất TM-DV nông thôn
66Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 21 (Thửa 496, 539, 558, 575, 594, 614 Tờ bản đồ số 20) - Xã Nghi Phong900----Đất ở nông thôn
67Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 21 (Thửa 382, 381, 481, 418, 439, 455, 437, 495 Tờ bản đồ số 20) - Xã Nghi Phon450----Đất SX-KD nông thôn
68Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 21 (Thửa 382, 381, 481, 418, 439, 455, 437, 495 Tờ bản đồ số 20) - Xã Nghi Phon495----Đất TM-DV nông thôn
69Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 21 (Thửa 382, 381, 481, 418, 439, 455, 437, 495 Tờ bản đồ số 20) - Xã Nghi Phon900----Đất ở nông thôn
70Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 21 (Thửa 178, 221, 254, 264, 311, 312, 336, 351, 369 Tờ bản đồ số 20) - Xã Nghi450----Đất SX-KD nông thôn
71Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 21 (Thửa 178, 221, 254, 264, 311, 312, 336, 351, 369 Tờ bản đồ số 20) - Xã Nghi495----Đất TM-DV nông thôn
72Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 21 (Thửa 178, 221, 254, 264, 311, 312, 336, 351, 369 Tờ bản đồ số 20) - Xã Nghi900----Đất ở nông thôn
73Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 21 (Thửa 689690716753 Tờ bản đồ số 20) - Xã Nghi Phong450----Đất SX-KD nông thôn
74Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 21 (Thửa 689690716753 Tờ bản đồ số 20) - Xã Nghi Phong495----Đất TM-DV nông thôn
75Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 21 (Thửa 689690716753 Tờ bản đồ số 20) - Xã Nghi Phong900----Đất ở nông thôn
76Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 21 (Thửa 523, 559, 574, 613, 612, 629, 644, 672 Tờ bản đồ số 20) - Xã Nghi Phon450----Đất SX-KD nông thôn
77Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 21 (Thửa 523, 559, 574, 613, 612, 629, 644, 672 Tờ bản đồ số 20) - Xã Nghi Phon495----Đất TM-DV nông thôn
78Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 21 (Thửa 523, 559, 574, 613, 612, 629, 644, 672 Tờ bản đồ số 20) - Xã Nghi Phon900----Đất ở nông thôn
79Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 21 (Thửa 370, 380, 408, 417, 527, 440, 454, 495 Tờ bản đồ số 20) - Xã Nghi Phon450----Đất SX-KD nông thôn
80Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 21 (Thửa 370, 380, 408, 417, 527, 440, 454, 495 Tờ bản đồ số 20) - Xã Nghi Phon495----Đất TM-DV nông thôn
81Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 21 (Thửa 370, 380, 408, 417, 527, 440, 454, 495 Tờ bản đồ số 20) - Xã Nghi Phon900----Đất ở nông thôn
82Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 21 (Thửa 227, 228, 263, 309, 310, 337 Tờ bản đồ số 20) - Xã Nghi Phong450----Đất SX-KD nông thôn
83Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 21 (Thửa 227, 228, 263, 309, 310, 337 Tờ bản đồ số 20) - Xã Nghi Phong495----Đất TM-DV nông thôn
84Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 21 (Thửa 227, 228, 263, 309, 310, 337 Tờ bản đồ số 20) - Xã Nghi Phong900----Đất ở nông thôn
85Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 21 (Thửa 628, 671, 691, 715, 737, 771, 808, 831 Tờ bản đồ số 20) - Xã Nghi Phon450----Đất SX-KD nông thôn
86Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 21 (Thửa 628, 671, 691, 715, 737, 771, 808, 831 Tờ bản đồ số 20) - Xã Nghi Phon495----Đất TM-DV nông thôn
87Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 21 (Thửa 628, 671, 691, 715, 737, 771, 808, 831 Tờ bản đồ số 20) - Xã Nghi Phon900----Đất ở nông thôn
88Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 567, 534, 680… Tờ bản đồ số 21) - X300----Đất SX-KD nông thôn
89Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 567, 534, 680… Tờ bản đồ số 21) - X330----Đất TM-DV nông thôn
90Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 567, 534, 680… Tờ bản đồ số 21) - X600----Đất ở nông thôn
91Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 527, 533, 576, 618, 625, 626, 577, 5300----Đất SX-KD nông thôn
92Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 527, 533, 576, 618, 625, 626, 577, 5330----Đất TM-DV nông thôn
93Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 527, 533, 576, 618, 625, 626, 577, 5600----Đất ở nông thôn
94Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 680, 715, 716, 1180 Tờ bản đồ số 21300----Đất SX-KD nông thôn
95Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 680, 715, 716, 1180 Tờ bản đồ số 21330----Đất TM-DV nông thôn
96Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 680, 715, 716, 1180 Tờ bản đồ số 21600----Đất ở nông thôn
97Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 662, 650, 1188, 693, 1185, 1186, 117300----Đất SX-KD nông thôn
98Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 662, 650, 1188, 693, 1185, 1186, 117330----Đất TM-DV nông thôn
99Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 662, 650, 1188, 693, 1185, 1186, 117600----Đất ở nông thôn
100Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1182, 629, 630, 617, 627, 628, 664,300----Đất SX-KD nông thôn
101Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1182, 629, 630, 617, 627, 628, 664,330----Đất TM-DV nông thôn
102Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1182, 629, 630, 617, 627, 628, 664,600----Đất ở nông thôn
103Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 574, 575, 571, 532, 1170, 526, 535,300----Đất SX-KD nông thôn
104Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 574, 575, 571, 532, 1170, 526, 535,330----Đất TM-DV nông thôn
105Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 574, 575, 571, 532, 1170, 526, 535,600----Đất ở nông thôn
106Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 450, 451, 1206, 495, 452, 572, 530,300----Đất SX-KD nông thôn
107Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 450, 451, 1206, 495, 452, 572, 530,330----Đất TM-DV nông thôn
108Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 450, 451, 1206, 495, 452, 572, 530,600----Đất ở nông thôn
109Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 630, 535, 498, 526, 493, 453, 494, 4300----Đất SX-KD nông thôn
110Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 630, 535, 498, 526, 493, 453, 494, 4330----Đất TM-DV nông thôn
111Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 630, 535, 498, 526, 493, 453, 494, 4600----Đất ở nông thôn
112Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1172, 1186, 1185, 1193, 1180, 1198.300----Đất SX-KD nông thôn
113Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1172, 1186, 1185, 1193, 1180, 1198.330----Đất TM-DV nông thôn
114Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1172, 1186, 1185, 1193, 1180, 1198.600----Đất ở nông thôn
115Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 119, 393, 425, 183 Tờ bản đồ số 20)300----Đất SX-KD nông thôn
116Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 119, 393, 425, 183 Tờ bản đồ số 20)330----Đất TM-DV nông thôn
117Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 119, 393, 425, 183 Tờ bản đồ số 20)600----Đất ở nông thôn
118Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1195, 1196, 1197, 1198, 1174, 1173,300----Đất SX-KD nông thôn
119Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1195, 1196, 1197, 1198, 1174, 1173,330----Đất TM-DV nông thôn
120Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1195, 1196, 1197, 1198, 1174, 1173,600----Đất ở nông thôn
121Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 274, 112, 144, 179, 1191, 1181, 1188300----Đất SX-KD nông thôn
122Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 274, 112, 144, 179, 1191, 1181, 1188330----Đất TM-DV nông thôn
123Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 274, 112, 144, 179, 1191, 1181, 1188600----Đất ở nông thôn
124Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 397, 900, 901, 905, 395, 396, 420, 4300----Đất SX-KD nông thôn
125Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 397, 900, 901, 905, 395, 396, 420, 4330----Đất TM-DV nông thôn
126Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 397, 900, 901, 905, 395, 396, 420, 4600----Đất ở nông thôn
127Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 164, 163, 187, 188, 209, 246, 273, 3300----Đất SX-KD nông thôn
128Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 164, 163, 187, 188, 209, 246, 273, 3330----Đất TM-DV nông thôn
129Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 164, 163, 187, 188, 209, 246, 273, 3600----Đất ở nông thôn
130Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 360, 361, 355, 67, 90, 114, 116, 113300----Đất SX-KD nông thôn
131Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 360, 361, 355, 67, 90, 114, 116, 113330----Đất TM-DV nông thôn
132Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 360, 361, 355, 67, 90, 114, 116, 113600----Đất ở nông thôn
133Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 283, 284, 219, 321, 325, 322, 324, 3300----Đất SX-KD nông thôn
134Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 283, 284, 219, 321, 325, 322, 324, 3330----Đất TM-DV nông thôn
135Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 283, 284, 219, 321, 325, 322, 324, 3600----Đất ở nông thôn
136Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 93, 113, 164, 163, 188, 111, 159, 23300----Đất SX-KD nông thôn
137Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 93, 113, 164, 163, 188, 111, 159, 23330----Đất TM-DV nông thôn
138Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 93, 113, 164, 163, 188, 111, 159, 23600----Đất ở nông thôn
139Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 20 (Thửa 573, 619, 694, 725, 724, 780, 624, 72 Tờ bản đồ số 21) - Xã Nghi Phong400----Đất SX-KD nông thôn
140Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 20 (Thửa 573, 619, 694, 725, 724, 780, 624, 72 Tờ bản đồ số 21) - Xã Nghi Phong440----Đất TM-DV nông thôn
141Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 20 (Thửa 573, 619, 694, 725, 724, 780, 624, 72 Tờ bản đồ số 21) - Xã Nghi Phong800----Đất ở nông thôn
142Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 20 (Thửa 398, 424, 427, 465, 466, 245, 354 Tờ bản đồ số 20) - Xã Nghi Phong400----Đất SX-KD nông thôn
143Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 20 (Thửa 398, 424, 427, 465, 466, 245, 354 Tờ bản đồ số 20) - Xã Nghi Phong440----Đất TM-DV nông thôn
144Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 20 (Thửa 398, 424, 427, 465, 466, 245, 354 Tờ bản đồ số 20) - Xã Nghi Phong800----Đất ở nông thôn
145Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 20 (Thửa 286, 327, 326, 364, 362 , 391, 392, 399 Tờ bản đồ số 20) - Xã Nghi Pho400----Đất SX-KD nông thôn
146Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 20 (Thửa 286, 327, 326, 364, 362 , 391, 392, 399 Tờ bản đồ số 20) - Xã Nghi Pho440----Đất TM-DV nông thôn
147Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 20 (Thửa 286, 327, 326, 364, 362 , 391, 392, 399 Tờ bản đồ số 20) - Xã Nghi Pho800----Đất ở nông thôn
148Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 20 (Thửa 14, 13, 70, 69, 35, 68, 117, 118, 210, 247 Tờ bản đồ số 20) - Xã Nghi400----Đất SX-KD nông thôn
149Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 20 (Thửa 14, 13, 70, 69, 35, 68, 117, 118, 210, 247 Tờ bản đồ số 20) - Xã Nghi440----Đất TM-DV nông thôn
150Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 20 (Thửa 14, 13, 70, 69, 35, 68, 117, 118, 210, 247 Tờ bản đồ số 20) - Xã Nghi800----Đất ở nông thôn
151Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 19 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 11061158 Tờ bản đồ số 17) - Xã Nghi550----Đất SX-KD nông thôn
152Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 19 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 11061158 Tờ bản đồ số 17) - Xã Nghi605----Đất TM-DV nông thôn
153Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 19 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 11061158 Tờ bản đồ số 17) - Xã Nghi1.100.000----Đất ở nông thôn
154Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 19 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1031 Tờ bản đồ số 17) - Xã Nghi Pho550----Đất SX-KD nông thôn
155Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 19 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1031 Tờ bản đồ số 17) - Xã Nghi Pho605----Đất TM-DV nông thôn
156Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 19 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1031 Tờ bản đồ số 17) - Xã Nghi Pho1.100.000----Đất ở nông thôn
157Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 19 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 971, 918, 664, 665, 712, 766, 770, 8550----Đất SX-KD nông thôn
158Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 19 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 971, 918, 664, 665, 712, 766, 770, 8605----Đất TM-DV nông thôn
159Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 19 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 971, 918, 664, 665, 712, 766, 770, 81.100.000----Đất ở nông thôn
160Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 19 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1221, 1116, 1087, 1024, 1023 Tờ bản550----Đất SX-KD nông thôn
161Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 19 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1221, 1116, 1087, 1024, 1023 Tờ bản605----Đất TM-DV nông thôn
162Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 19 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1221, 1116, 1087, 1024, 1023 Tờ bản1.100.000----Đất ở nông thôn
163Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 19 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 390, 258 Tờ bản đồ số 16) - Xã Nghi550----Đất SX-KD nông thôn
164Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 19 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 390, 258 Tờ bản đồ số 16) - Xã Nghi605----Đất TM-DV nông thôn
165Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 19 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 390, 258 Tờ bản đồ số 16) - Xã Nghi1.100.000----Đất ở nông thôn
166Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 19 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 233, 242, 247, 333, 285, 312, 314, 2550----Đất SX-KD nông thôn
167Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 19 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 233, 242, 247, 333, 285, 312, 314, 2605----Đất TM-DV nông thôn
168Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 19 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 233, 242, 247, 333, 285, 312, 314, 21.100.000----Đất ở nông thôn
169Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 19 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 390, 358, 357, 341, 331, 311, 329, 3550----Đất SX-KD nông thôn
170Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 19 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 390, 358, 357, 341, 331, 311, 329, 3605----Đất TM-DV nông thôn
171Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 19 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 390, 358, 357, 341, 331, 311, 329, 31.100.000----Đất ở nông thôn
172Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 19 (Thửa 1077, 1123, 1282, 1216 Tờ bản đồ số 17) - Xã Nghi Phong700----Đất SX-KD nông thôn
173Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 19 (Thửa 1077, 1123, 1282, 1216 Tờ bản đồ số 17) - Xã Nghi Phong770----Đất TM-DV nông thôn
174Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 19 (Thửa 1077, 1123, 1282, 1216 Tờ bản đồ số 17) - Xã Nghi Phong1.400.000----Đất ở nông thôn
175Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 19 (Thửa 1019, 1073, , 1121, 602, 603 Tờ bản đồ số 17) - Xã Nghi Phong700----Đất SX-KD nông thôn
176Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 19 (Thửa 1019, 1073, , 1121, 602, 603 Tờ bản đồ số 17) - Xã Nghi Phong770----Đất TM-DV nông thôn
177Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 19 (Thửa 1019, 1073, , 1121, 602, 603 Tờ bản đồ số 17) - Xã Nghi Phong1.400.000----Đất ở nông thôn
178Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 19 (Thửa 1157, 768, 769, 826, 829, 874, 922, 967 Tờ bản đồ số 17) - Xã Nghi Pho700----Đất SX-KD nông thôn
179Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 19 (Thửa 1157, 768, 769, 826, 829, 874, 922, 967 Tờ bản đồ số 17) - Xã Nghi Pho770----Đất TM-DV nông thôn
180Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 19 (Thửa 1157, 768, 769, 826, 829, 874, 922, 967 Tờ bản đồ số 17) - Xã Nghi Pho1.400.000----Đất ở nông thôn
181Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 19 (Thửa 1159, 1181, 1239, 1276, 1217, 1162 Tờ bản đồ số 17) - Xã Nghi Phong700----Đất SX-KD nông thôn
182Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 19 (Thửa 1159, 1181, 1239, 1276, 1217, 1162 Tờ bản đồ số 17) - Xã Nghi Phong770----Đất TM-DV nông thôn
183Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 19 (Thửa 1159, 1181, 1239, 1276, 1217, 1162 Tờ bản đồ số 17) - Xã Nghi Phong1.400.000----Đất ở nông thôn
184Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 19 (Thửa 661, 714, 767, 825, 868, 867, 1031, 1072 Tờ bản đồ số 17) - Xã Nghi Ph700----Đất SX-KD nông thôn
185Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 19 (Thửa 661, 714, 767, 825, 868, 867, 1031, 1072 Tờ bản đồ số 17) - Xã Nghi Ph770----Đất TM-DV nông thôn
186Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 19 (Thửa 661, 714, 767, 825, 868, 867, 1031, 1072 Tờ bản đồ số 17) - Xã Nghi Ph1.400.000----Đất ở nông thôn
187Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 19 (Thửa 22, 28, 77, 125, 173, 29, 83, 17, 16 Tờ bản đồ số 20) - Xã Nghi Phong700----Đất SX-KD nông thôn
188Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 19 (Thửa 22, 28, 77, 125, 173, 29, 83, 17, 16 Tờ bản đồ số 20) - Xã Nghi Phong770----Đất TM-DV nông thôn
189Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 19 (Thửa 22, 28, 77, 125, 173, 29, 83, 17, 16 Tờ bản đồ số 20) - Xã Nghi Phong1.400.000----Đất ở nông thôn
190Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 19 (Thửa 171, 201, 228, 234, 248, 251, 256, 257, 177 Tờ bản đồ số 16) - Xã Nghi700----Đất SX-KD nông thôn
191Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 19 (Thửa 171, 201, 228, 234, 248, 251, 256, 257, 177 Tờ bản đồ số 16) - Xã Nghi770----Đất TM-DV nông thôn
192Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 19 (Thửa 171, 201, 228, 234, 248, 251, 256, 257, 177 Tờ bản đồ số 16) - Xã Nghi1.400.000----Đất ở nông thôn
193Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 19 (Thửa 173, 159, 154, 155, 423, 424, 311, 330 Tờ bản đồ số 16) - Xã Nghi Phon700----Đất SX-KD nông thôn
194Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 19 (Thửa 173, 159, 154, 155, 423, 424, 311, 330 Tờ bản đồ số 16) - Xã Nghi Phon770----Đất TM-DV nông thôn
195Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 19 (Thửa 173, 159, 154, 155, 423, 424, 311, 330 Tờ bản đồ số 16) - Xã Nghi Phon1.400.000----Đất ở nông thôn
196Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 19 (Thửa 257, 249, 241, 235, 227, 200, 217, 172, 341 Tờ bản đồ số 16) - Xã Nghi700----Đất SX-KD nông thôn
197Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 19 (Thửa 257, 249, 241, 235, 227, 200, 217, 172, 341 Tờ bản đồ số 16) - Xã Nghi770----Đất TM-DV nông thôn
198Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 19 (Thửa 257, 249, 241, 235, 227, 200, 217, 172, 341 Tờ bản đồ số 16) - Xã Nghi1.400.000----Đất ở nông thôn
199Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 19 (Thửa 253, 303, 328, 269, 271, 270, 309, 304, 435 Tờ bản đồ số 16) - Xã Nghi700----Đất SX-KD nông thôn
200Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 19 (Thửa 253, 303, 328, 269, 271, 270, 309, 304, 435 Tờ bản đồ số 16) - Xã Nghi770----Đất TM-DV nông thôn
201Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 19 (Thửa 253, 303, 328, 269, 271, 270, 309, 304, 435 Tờ bản đồ số 16) - Xã Nghi1.400.000----Đất ở nông thôn
202Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 19 (Thửa 279, 262, 255, 252, 246, 243, 131, 245, 436 Tờ bản đồ số 16) - Xã Nghi700----Đất SX-KD nông thôn
203Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 19 (Thửa 279, 262, 255, 252, 246, 243, 131, 245, 436 Tờ bản đồ số 16) - Xã Nghi770----Đất TM-DV nông thôn
204Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 19 (Thửa 279, 262, 255, 252, 246, 243, 131, 245, 436 Tờ bản đồ số 16) - Xã Nghi1.400.000----Đất ở nông thôn
205Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 18 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1066, 1011, 1168, 1084, 838 Tờ bản500----Đất SX-KD nông thôn
206Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 18 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1066, 1011, 1168, 1084, 838 Tờ bản550----Đất TM-DV nông thôn
207Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 18 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1066, 1011, 1168, 1084, 838 Tờ bản1.000.000----Đất ở nông thôn
208Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 18 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 982, 1026, 1077, 1120, 1123, 1166, 1500----Đất SX-KD nông thôn
209Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 18 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 982, 1026, 1077, 1120, 1123, 1166, 1550----Đất TM-DV nông thôn
210Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 18 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 982, 1026, 1077, 1120, 1123, 1166, 11.000.000----Đất ở nông thôn
211Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 18 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa , 222, 241, 266, 309, 412, 446 Tờ b500----Đất SX-KD nông thôn
212Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 18 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa , 222, 241, 266, 309, 412, 446 Tờ b550----Đất TM-DV nông thôn
213Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 18 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa , 222, 241, 266, 309, 412, 446 Tờ b1.000.000----Đất ở nông thôn
214Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 18 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1301, 295, 296, 298, 299, 351, 158,500----Đất SX-KD nông thôn
215Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 18 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1301, 295, 296, 298, 299, 351, 158,550----Đất TM-DV nông thôn
216Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 18 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1301, 295, 296, 298, 299, 351, 158,1.000.000----Đất ở nông thôn
217Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 18 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 6, 5, 46, 47, 86, 87, 89, 169, 250,500----Đất SX-KD nông thôn
218Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 18 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 6, 5, 46, 47, 86, 87, 89, 169, 250,550----Đất TM-DV nông thôn
219Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 18 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 6, 5, 46, 47, 86, 87, 89, 169, 250,1.000.000----Đất ở nông thôn
220Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 18 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 211, 172, 134, 204, 133, 91, 51, 44,500----Đất SX-KD nông thôn
221Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 18 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 211, 172, 134, 204, 133, 91, 51, 44,550----Đất TM-DV nông thôn
222Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 18 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 211, 172, 134, 204, 133, 91, 51, 44,1.000.000----Đất ở nông thôn
223Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 18 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 251, 134, 99, 98, 77, 140, 141, 164500----Đất SX-KD nông thôn
224Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 18 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 251, 134, 99, 98, 77, 140, 141, 164550----Đất TM-DV nông thôn
225Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 18 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 251, 134, 99, 98, 77, 140, 141, 1641.000.000----Đất ở nông thôn
226Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 18 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 201, 249, 295, 299, 351, 298, 255, 2500----Đất SX-KD nông thôn
227Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 18 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 201, 249, 295, 299, 351, 298, 255, 2550----Đất TM-DV nông thôn
228Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 18 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 201, 249, 295, 299, 351, 298, 255, 21.000.000----Đất ở nông thôn
229Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 18 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 12, 39, 40, 95, , 174, 200, 248 Tờ500----Đất SX-KD nông thôn
230Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 18 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 12, 39, 40, 95, , 174, 200, 248 Tờ550----Đất TM-DV nông thôn
231Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 18 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 12, 39, 40, 95, , 174, 200, 248 Tờ1.000.000----Đất ở nông thôn
232Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 18 (Thửa 44, 91, 133, 204, 381, 359, 353, 354, 441 Tờ bản đồ số 17) - Xã Nghi P650----Đất SX-KD nông thôn
233Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 18 (Thửa 44, 91, 133, 204, 381, 359, 353, 354, 441 Tờ bản đồ số 17) - Xã Nghi P715----Đất TM-DV nông thôn
234Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 18 (Thửa 44, 91, 133, 204, 381, 359, 353, 354, 441 Tờ bản đồ số 17) - Xã Nghi P1.300.000----Đất ở nông thôn
235Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 18 (Thửa 364, 389, 468, 506, 573, 625, 6, 8 Tờ bản đồ số 17) - Xã Nghi Phong650----Đất SX-KD nông thôn
236Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 18 (Thửa 364, 389, 468, 506, 573, 625, 6, 8 Tờ bản đồ số 17) - Xã Nghi Phong715----Đất TM-DV nông thôn
237Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 18 (Thửa 364, 389, 468, 506, 573, 625, 6, 8 Tờ bản đồ số 17) - Xã Nghi Phong1.300.000----Đất ở nông thôn
238Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 18 (Thửa 13, 157, 223, 240, 268, 267, 310, 334 Tờ bản đồ số 17) - Xã Nghi Phong650----Đất SX-KD nông thôn
239Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 18 (Thửa 13, 157, 223, 240, 268, 267, 310, 334 Tờ bản đồ số 17) - Xã Nghi Phong715----Đất TM-DV nông thôn
240Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 18 (Thửa 13, 157, 223, 240, 268, 267, 310, 334 Tờ bản đồ số 17) - Xã Nghi Phong1.300.000----Đất ở nông thôn
241Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 18 (Thửa 274, 229, 186, 110, 27, 151, 146 Tờ bản đồ số 17) - Xã Nghi Phong650----Đất SX-KD nông thôn
242Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 18 (Thửa 274, 229, 186, 110, 27, 151, 146 Tờ bản đồ số 17) - Xã Nghi Phong715----Đất TM-DV nông thôn
243Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 18 (Thửa 274, 229, 186, 110, 27, 151, 146 Tờ bản đồ số 17) - Xã Nghi Phong1.300.000----Đất ở nông thôn
244Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 18 (Thửa 974, 972, 973. Tờ bản đồ số 13) - Xã Nghi Phong650----Đất SX-KD nông thôn
245Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 18 (Thửa 974, 972, 973. Tờ bản đồ số 13) - Xã Nghi Phong715----Đất TM-DV nông thôn
246Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 18 (Thửa 974, 972, 973. Tờ bản đồ số 13) - Xã Nghi Phong1.300.000----Đất ở nông thôn
247Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 18 (Thửa 985, 939, 929, 1161, 1162, 986, 1129 Tờ bản đồ số 13) - Xã Nghi Phong650----Đất SX-KD nông thôn
248Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 18 (Thửa 985, 939, 929, 1161, 1162, 986, 1129 Tờ bản đồ số 13) - Xã Nghi Phong715----Đất TM-DV nông thôn
249Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 18 (Thửa 985, 939, 929, 1161, 1162, 986, 1129 Tờ bản đồ số 13) - Xã Nghi Phong1.300.000----Đất ở nông thôn
250Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 18 (Thửa 1113, 1017, 975, 940, 976, 984 Tờ bản đồ số 13) - Xã Nghi Phong650----Đất SX-KD nông thôn
251Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 18 (Thửa 1113, 1017, 975, 940, 976, 984 Tờ bản đồ số 13) - Xã Nghi Phong715----Đất TM-DV nông thôn
252Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 18 (Thửa 1113, 1017, 975, 940, 976, 984 Tờ bản đồ số 13) - Xã Nghi Phong1.300.000----Đất ở nông thôn
253Huyện Nghi LộcĐường dọc xã xóm 18 (Thửa 1121, 1075, 1076, 1181, 1122 Tờ bản đồ số 13) - Xã Nghi Phong1.000.000----Đất SX-KD nông thôn
254Huyện Nghi LộcĐường dọc xã xóm 18 (Thửa 1121, 1075, 1076, 1181, 1122 Tờ bản đồ số 13) - Xã Nghi Phong1.100.000----Đất TM-DV nông thôn
255Huyện Nghi LộcĐường dọc xã xóm 18 (Thửa 1121, 1075, 1076, 1181, 1122 Tờ bản đồ số 13) - Xã Nghi Phong2.000.000----Đất ở nông thôn
256Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 17 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 755, 754, 778, 973, 810, 839 Tờ bản250----Đất SX-KD nông thôn
257Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 17 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 755, 754, 778, 973, 810, 839 Tờ bản275----Đất TM-DV nông thôn
258Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 17 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 755, 754, 778, 973, 810, 839 Tờ bản500----Đất ở nông thôn
259Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 17 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1045, 890, 850, 203, 673, 724, 756,250----Đất SX-KD nông thôn
260Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 17 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1045, 890, 850, 203, 673, 724, 756,275----Đất TM-DV nông thôn
261Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 17 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1045, 890, 850, 203, 673, 724, 756,500----Đất ở nông thôn
262Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 17 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 889, 903, 902, 901, 948, 947, 999, 1250----Đất SX-KD nông thôn
263Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 17 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 889, 903, 902, 901, 948, 947, 999, 1275----Đất TM-DV nông thôn
264Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 17 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 889, 903, 902, 901, 948, 947, 999, 1500----Đất ở nông thôn
265Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 17 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1180, 148 Tờ bản đồ số 21) - Xã Ngh250----Đất SX-KD nông thôn
266Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 17 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1180, 148 Tờ bản đồ số 21) - Xã Ngh275----Đất TM-DV nông thôn
267Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 17 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1180, 148 Tờ bản đồ số 21) - Xã Ngh500----Đất ở nông thôn
268Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 17 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 29, 85, 15, 14, 90, 89, 87, 56, 1175250----Đất SX-KD nông thôn
269Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 17 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 29, 85, 15, 14, 90, 89, 87, 56, 1175275----Đất TM-DV nông thôn
270Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 17 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 29, 85, 15, 14, 90, 89, 87, 56, 1175500----Đất ở nông thôn
271Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 17 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1199, 1159, 1149, 1156, 1106, 1103,250----Đất SX-KD nông thôn
272Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 17 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1199, 1159, 1149, 1156, 1106, 1103,275----Đất TM-DV nông thôn
273Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 17 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1199, 1159, 1149, 1156, 1106, 1103,500----Đất ở nông thôn
274Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 17 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1390, 1389, 1356, 1393, 1394, 1395250----Đất SX-KD nông thôn
275Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 17 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1390, 1389, 1356, 1393, 1394, 1395275----Đất TM-DV nông thôn
276Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 17 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1390, 1389, 1356, 1393, 1394, 1395500----Đất ở nông thôn
277Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 17 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1213, 1263, 1264, 1216, 1251, 1335,250----Đất SX-KD nông thôn
278Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 17 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1213, 1263, 1264, 1216, 1251, 1335,275----Đất TM-DV nông thôn
279Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 17 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1213, 1263, 1264, 1216, 1251, 1335,500----Đất ở nông thôn
280Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 17 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1058, 1095, 1096, 1201, 1202, 1212,250----Đất SX-KD nông thôn
281Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 17 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1058, 1095, 1096, 1201, 1202, 1212,275----Đất TM-DV nông thôn
282Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 17 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1058, 1095, 1096, 1201, 1202, 1212,500----Đất ở nông thôn
283Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 17 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1049, 1048, 1047, 1358, 1355, 1363,250----Đất SX-KD nông thôn
284Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 17 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1049, 1048, 1047, 1358, 1355, 1363,275----Đất TM-DV nông thôn
285Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 17 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1049, 1048, 1047, 1358, 1355, 1363,500----Đất ở nông thôn
286Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 17 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1205, 1024, 1203, 1151, 1150, 1097,250----Đất SX-KD nông thôn
287Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 17 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1205, 1024, 1203, 1151, 1150, 1097,275----Đất TM-DV nông thôn
288Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 17 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1205, 1024, 1203, 1151, 1150, 1097,500----Đất ở nông thôn
289Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 17 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1098, 1104, 1352, 1158, 1154, 1152,250----Đất SX-KD nông thôn
290Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 17 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1098, 1104, 1352, 1158, 1154, 1152,275----Đất TM-DV nông thôn
291Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 17 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1098, 1104, 1352, 1158, 1154, 1152,500----Đất ở nông thôn
292Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 17 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1057, 1101, 1102, 1103, 1100, 1099,250----Đất SX-KD nông thôn
293Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 17 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1057, 1101, 1102, 1103, 1100, 1099,275----Đất TM-DV nông thôn
294Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 17 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1057, 1101, 1102, 1103, 1100, 1099,500----Đất ở nông thôn
295Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 17 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1008, 1051, 1052, 1053, 1054, 1056250----Đất SX-KD nông thôn
296Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 17 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1008, 1051, 1052, 1053, 1054, 1056275----Đất TM-DV nông thôn
297Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 17 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1008, 1051, 1052, 1053, 1054, 1056500----Đất ở nông thôn
298Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 17 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 891, 942, 947, 1002, 1005, 1006, 100250----Đất SX-KD nông thôn
299Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 17 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 891, 942, 947, 1002, 1005, 1006, 100275----Đất TM-DV nông thôn
300Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 17 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 891, 942, 947, 1002, 1005, 1006, 100500----Đất ở nông thôn
301Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 17 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 882, 838, 839, 880, 881, 888, 889, 8250----Đất SX-KD nông thôn
302Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 17 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 882, 838, 839, 880, 881, 888, 889, 8275----Đất TM-DV nông thôn
303Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 17 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 882, 838, 839, 880, 881, 888, 889, 8500----Đất ở nông thôn
304Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 17 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1199, 1159, 1149, 1156, 1106, 1103…250----Đất SX-KD nông thôn
305Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 17 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1199, 1159, 1149, 1156, 1106, 1103…275----Đất TM-DV nông thôn
306Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 17 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1199, 1159, 1149, 1156, 1106, 1103…500----Đất ở nông thôn
307Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 17 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1266, 1265, 1252, 1215, 1198, 1214250----Đất SX-KD nông thôn
308Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 17 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1266, 1265, 1252, 1215, 1198, 1214275----Đất TM-DV nông thôn
309Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 17 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1266, 1265, 1252, 1215, 1198, 1214500----Đất ở nông thôn
310Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 17 (Thửa 1047, 1046, 1092, 1093, 1094, 1095, 625, 856, 808 Tờ bản đồ số 17) - X350----Đất SX-KD nông thôn
311Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 17 (Thửa 1047, 1046, 1092, 1093, 1094, 1095, 625, 856, 808 Tờ bản đồ số 17) - X385----Đất TM-DV nông thôn
312Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 17 (Thửa 1047, 1046, 1092, 1093, 1094, 1095, 625, 856, 808 Tờ bản đồ số 17) - X700----Đất ở nông thôn
313Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 17 (Thửa 855, 887, 973, 938, 939, 950, 949, 1003, 938, 1002 Tờ bản đồ số 17) -350----Đất SX-KD nông thôn
314Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 17 (Thửa 855, 887, 973, 938, 939, 950, 949, 1003, 938, 1002 Tờ bản đồ số 17) -385----Đất TM-DV nông thôn
315Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 17 (Thửa 855, 887, 973, 938, 939, 950, 949, 1003, 938, 1002 Tờ bản đồ số 17) -700----Đất ở nông thôn
316Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 17 (Thửa 724, 756, 755, 754, 973, 810, 809, 886, 857, 808 Tờ bản đồ số 17) - Xã350----Đất SX-KD nông thôn
317Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 17 (Thửa 724, 756, 755, 754, 973, 810, 809, 886, 857, 808 Tờ bản đồ số 17) - Xã385----Đất TM-DV nông thôn
318Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 17 (Thửa 724, 756, 755, 754, 973, 810, 809, 886, 857, 808 Tờ bản đồ số 17) - Xã700----Đất ở nông thôn
319Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 17 (Thửa 470, 28 Tờ bản đồ số 21) - Xã Nghi Phong350----Đất SX-KD nông thôn
320Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 17 (Thửa 470, 28 Tờ bản đồ số 21) - Xã Nghi Phong385----Đất TM-DV nông thôn
321Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 17 (Thửa 470, 28 Tờ bản đồ số 21) - Xã Nghi Phong700----Đất ở nông thôn
322Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 17 (Thửa 1156, 1157, 1206, 1210, 1306, 1211, 1262 Tờ bản đồ số 18) - Xã Nghi Ph350----Đất SX-KD nông thôn
323Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 17 (Thửa 1156, 1157, 1206, 1210, 1306, 1211, 1262 Tờ bản đồ số 18) - Xã Nghi Ph385----Đất TM-DV nông thôn
324Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 17 (Thửa 1156, 1157, 1206, 1210, 1306, 1211, 1262 Tờ bản đồ số 18) - Xã Nghi Ph700----Đất ở nông thôn
325Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 16 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 474, 473, 478, 475, 476, 480, 479 T350----Đất SX-KD nông thôn
326Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 16 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 474, 473, 478, 475, 476, 480, 479 T385----Đất TM-DV nông thôn
327Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 16 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 474, 473, 478, 475, 476, 480, 479 T700----Đất ở nông thôn
328Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 16 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 165, 1187, 166, 180, 248, 222, 321,350----Đất SX-KD nông thôn
329Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 16 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 165, 1187, 166, 180, 248, 222, 321,385----Đất TM-DV nông thôn
330Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 16 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 165, 1187, 166, 180, 248, 222, 321,700----Đất ở nông thôn
331Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 16 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 28, 714, 1175, 598, 41 , 50, 100, 49350----Đất SX-KD nông thôn
332Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 16 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 28, 714, 1175, 598, 41 , 50, 100, 49385----Đất TM-DV nông thôn
333Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 16 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 28, 714, 1175, 598, 41 , 50, 100, 49700----Đất ở nông thôn
334Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 16 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 371, 370, 379, 431, 421, 470… Tờ bả350----Đất SX-KD nông thôn
335Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 16 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 371, 370, 379, 431, 421, 470… Tờ bả385----Đất TM-DV nông thôn
336Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 16 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 371, 370, 379, 431, 421, 470… Tờ bả700----Đất ở nông thôn
337Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 16 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 41, 50, 100, 166, 49, 348, 322, 321,350----Đất SX-KD nông thôn
338Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 16 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 41, 50, 100, 166, 49, 348, 322, 321,385----Đất TM-DV nông thôn
339Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 16 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 41, 50, 100, 166, 49, 348, 322, 321,700----Đất ở nông thôn
340Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 16 (Thửa 714, 598, 470 Tờ bản đồ số 21) - Xã Nghi Phong1.100.000----Đất SX-KD nông thôn
341Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 16 (Thửa 714, 598, 470 Tờ bản đồ số 21) - Xã Nghi Phong1.210.000----Đất TM-DV nông thôn
342Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 16 (Thửa 714, 598, 470 Tờ bản đồ số 21) - Xã Nghi Phong2.200.000----Đất ở nông thôn
343Huyện Nghi LộcĐường dọc xã xóm 16 (Thửa 06, 40 Tờ bản đồ số 21) - Xã Nghi Phong1.100.000----Đất SX-KD nông thôn
344Huyện Nghi LộcĐường dọc xã xóm 16 (Thửa 06, 40 Tờ bản đồ số 21) - Xã Nghi Phong1.210.000----Đất TM-DV nông thôn
345Huyện Nghi LộcĐường dọc xã xóm 16 (Thửa 06, 40 Tờ bản đồ số 21) - Xã Nghi Phong2.200.000----Đất ở nông thôn
346Huyện Nghi LộcĐường dọc xã xóm 16 (Thửa 259, 258, 249 Tờ bản đồ số 21) - Xã Nghi Phong1.100.000----Đất SX-KD nông thôn
347Huyện Nghi LộcĐường dọc xã xóm 16 (Thửa 259, 258, 249 Tờ bản đồ số 21) - Xã Nghi Phong1.210.000----Đất TM-DV nông thôn
348Huyện Nghi LộcĐường dọc xã xóm 16 (Thửa 259, 258, 249 Tờ bản đồ số 21) - Xã Nghi Phong2.200.000----Đất ở nông thôn
349Huyện Nghi LộcĐường dọc xã xóm 16 (Thửa 109, 108, 183, 164, 182, 181, 294, 250 Tờ bản đồ số 21) - Xã Nghi Phong1.100.000----Đất SX-KD nông thôn
350Huyện Nghi LộcĐường dọc xã xóm 16 (Thửa 109, 108, 183, 164, 182, 181, 294, 250 Tờ bản đồ số 21) - Xã Nghi Phong1.210.000----Đất TM-DV nông thôn
351Huyện Nghi LộcĐường dọc xã xóm 16 (Thửa 109, 108, 183, 164, 182, 181, 294, 250 Tờ bản đồ số 21) - Xã Nghi Phong2.200.000----Đất ở nông thôn
352Huyện Nghi LộcĐường dọc xã xóm 16 (Thửa 1155, 7, 39, 53, 52, 51, 99, 111, 110, 163 Tờ bản đồ số 21) - Xã Nghi Pho1.100.000----Đất SX-KD nông thôn
353Huyện Nghi LộcĐường dọc xã xóm 16 (Thửa 1155, 7, 39, 53, 52, 51, 99, 111, 110, 163 Tờ bản đồ số 21) - Xã Nghi Pho1.210.000----Đất TM-DV nông thôn
354Huyện Nghi LộcĐường dọc xã xóm 16 (Thửa 1155, 7, 39, 53, 52, 51, 99, 111, 110, 163 Tờ bản đồ số 21) - Xã Nghi Pho2.200.000----Đất ở nông thôn
355Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 15 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 19, 26, 60, 81, 72, 131, 132, 45, 13250----Đất SX-KD nông thôn
356Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 15 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 19, 26, 60, 81, 72, 131, 132, 45, 13275----Đất TM-DV nông thôn
357Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 15 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 19, 26, 60, 81, 72, 131, 132, 45, 13500----Đất ở nông thôn
358Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 15 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 394, 384, 355, 356, 367, 383, 504, 5250----Đất SX-KD nông thôn
359Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 15 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 394, 384, 355, 356, 367, 383, 504, 5275----Đất TM-DV nông thôn
360Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 15 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 394, 384, 355, 356, 367, 383, 504, 5500----Đất ở nông thôn
361Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 15 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 427, 416, 707, 708, 403, 713, 405, 3250----Đất SX-KD nông thôn
362Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 15 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 427, 416, 707, 708, 403, 713, 405, 3275----Đất TM-DV nông thôn
363Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 15 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 427, 416, 707, 708, 403, 713, 405, 3500----Đất ở nông thôn
364Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 15 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 433, 494, 460, 461, 462, 448, 445, 4250----Đất SX-KD nông thôn
365Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 15 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 433, 494, 460, 461, 462, 448, 445, 4275----Đất TM-DV nông thôn
366Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 15 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 433, 494, 460, 461, 462, 448, 445, 4500----Đất ở nông thôn
367Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 15 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 432, 444, 449, 464, 484, 485, 486, 4250----Đất SX-KD nông thôn
368Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 15 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 432, 444, 449, 464, 484, 485, 486, 4275----Đất TM-DV nông thôn
369Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 15 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 432, 444, 449, 464, 484, 485, 486, 4500----Đất ở nông thôn
370Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 15 (Thửa 70, 77, 85, 110, 105, 106, 112, 114, 92, 93, 100, 86 Tờ bản đồ số 22)350----Đất SX-KD nông thôn
371Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 15 (Thửa 70, 77, 85, 110, 105, 106, 112, 114, 92, 93, 100, 86 Tờ bản đồ số 22)385----Đất TM-DV nông thôn
372Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 15 (Thửa 70, 77, 85, 110, 105, 106, 112, 114, 92, 93, 100, 86 Tờ bản đồ số 22)700----Đất ở nông thôn
373Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 15 (Thửa 107, 85, 9, 29, 43, 44, 51, 52, 58, 59, 66, 65 Tờ bản đồ số 22) - Xã N350----Đất SX-KD nông thôn
374Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 15 (Thửa 107, 85, 9, 29, 43, 44, 51, 52, 58, 59, 66, 65 Tờ bản đồ số 22) - Xã N385----Đất TM-DV nông thôn
375Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 15 (Thửa 107, 85, 9, 29, 43, 44, 51, 52, 58, 59, 66, 65 Tờ bản đồ số 22) - Xã N700----Đất ở nông thôn
376Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 15 (Thửa 73, 25, 49, 17, 18, 87, 91 Tờ bản đồ số 22) - Xã Nghi Phong350----Đất SX-KD nông thôn
377Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 15 (Thửa 73, 25, 49, 17, 18, 87, 91 Tờ bản đồ số 22) - Xã Nghi Phong385----Đất TM-DV nông thôn
378Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 15 (Thửa 73, 25, 49, 17, 18, 87, 91 Tờ bản đồ số 22) - Xã Nghi Phong700----Đất ở nông thôn
379Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 15 (Thửa 6, 7, 16, 28, 27, 144, 50, 63, 71, 78, 75, 80, 83, 129 Tờ bản đồ số 22350----Đất SX-KD nông thôn
380Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 15 (Thửa 6, 7, 16, 28, 27, 144, 50, 63, 71, 78, 75, 80, 83, 129 Tờ bản đồ số 22385----Đất TM-DV nông thôn
381Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 15 (Thửa 6, 7, 16, 28, 27, 144, 50, 63, 71, 78, 75, 80, 83, 129 Tờ bản đồ số 22700----Đất ở nông thôn
382Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 15 (Thửa 482, 481, 406, 407, 419, 436, 435, 723, 725 Tờ bản đồ số 19) - Xã Nghi350----Đất SX-KD nông thôn
383Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 15 (Thửa 482, 481, 406, 407, 419, 436, 435, 723, 725 Tờ bản đồ số 19) - Xã Nghi385----Đất TM-DV nông thôn
384Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 15 (Thửa 482, 481, 406, 407, 419, 436, 435, 723, 725 Tờ bản đồ số 19) - Xã Nghi700----Đất ở nông thôn
385Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 15 (Thửa 443, 451, 453, 441, 442, 456, 457, 471 Tờ bản đồ số 19) - Xã Nghi Phon350----Đất SX-KD nông thôn
386Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 15 (Thửa 443, 451, 453, 441, 442, 456, 457, 471 Tờ bản đồ số 19) - Xã Nghi Phon385----Đất TM-DV nông thôn
387Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 15 (Thửa 443, 451, 453, 441, 442, 456, 457, 471 Tờ bản đồ số 19) - Xã Nghi Phon700----Đất ở nông thôn
388Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 15 (Thửa 384, 393, 396, 405, 409, 394, 408, 434 Tờ bản đồ số 19) - Xã Nghi Phon350----Đất SX-KD nông thôn
389Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 15 (Thửa 384, 393, 396, 405, 409, 394, 408, 434 Tờ bản đồ số 19) - Xã Nghi Phon385----Đất TM-DV nông thôn
390Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 15 (Thửa 384, 393, 396, 405, 409, 394, 408, 434 Tờ bản đồ số 19) - Xã Nghi Phon700----Đất ở nông thôn
391Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 14 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 344, 326, 502, 503, 713, 714, 715, 7250----Đất SX-KD nông thôn
392Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 14 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 344, 326, 502, 503, 713, 714, 715, 7275----Đất TM-DV nông thôn
393Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 14 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 344, 326, 502, 503, 713, 714, 715, 7500----Đất ở nông thôn
394Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 14 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 709, 712, 706, 401, 389, 378, 362, 3250----Đất SX-KD nông thôn
395Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 14 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 709, 712, 706, 401, 389, 378, 362, 3275----Đất TM-DV nông thôn
396Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 14 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 709, 712, 706, 401, 389, 378, 362, 3500----Đất ở nông thôn
397Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 14 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 228, 711, 120, 207, 237, 226, 258, 2250----Đất SX-KD nông thôn
398Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 14 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 228, 711, 120, 207, 237, 226, 258, 2275----Đất TM-DV nông thôn
399Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 14 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 228, 711, 120, 207, 237, 226, 258, 2500----Đất ở nông thôn
400Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 14 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 385, 371, 372, 354, 720, 353, 335, 3250----Đất SX-KD nông thôn
401Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 14 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 385, 371, 372, 354, 720, 353, 335, 3275----Đất TM-DV nông thôn
402Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 14 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 385, 371, 372, 354, 720, 353, 335, 3500----Đất ở nông thôn
403Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 14 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1412, 862, 1360, 1359, 920. 399 Tờ250----Đất SX-KD nông thôn
404Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 14 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1412, 862, 1360, 1359, 920. 399 Tờ275----Đất TM-DV nông thôn
405Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 14 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1412, 862, 1360, 1359, 920. 399 Tờ500----Đất ở nông thôn
406Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 14 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 590, 596, 595, 593, 643, 695, 748, 8250----Đất SX-KD nông thôn
407Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 14 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 590, 596, 595, 593, 643, 695, 748, 8275----Đất TM-DV nông thôn
408Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 14 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 590, 596, 595, 593, 643, 695, 748, 8500----Đất ở nông thôn
409Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 14 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1362, 406, 456, 504, 547, 544, 1295,250----Đất SX-KD nông thôn
410Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 14 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1362, 406, 456, 504, 547, 544, 1295,275----Đất TM-DV nông thôn
411Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 14 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1362, 406, 456, 504, 547, 544, 1295,500----Đất ở nông thôn
412Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 14 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1295, 503, 546, 592, 642, 694, 398,250----Đất SX-KD nông thôn
413Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 14 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1295, 503, 546, 592, 642, 694, 398,275----Đất TM-DV nông thôn
414Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 14 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1295, 503, 546, 592, 642, 694, 398,500----Đất ở nông thôn
415Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 14 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 399, 355, 405, 404, 1311, 455, 500,250----Đất SX-KD nông thôn
416Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 14 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 399, 355, 405, 404, 1311, 455, 500,275----Đất TM-DV nông thôn
417Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 14 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 399, 355, 405, 404, 1311, 455, 500,500----Đất ở nông thôn
418Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 14 (Thửa 373, 714, 654 Tờ bản đồ số 19) - Xã Nghi Phong400----Đất SX-KD nông thôn
419Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 14 (Thửa 373, 714, 654 Tờ bản đồ số 19) - Xã Nghi Phong440----Đất TM-DV nông thôn
420Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 14 (Thửa 373, 714, 654 Tờ bản đồ số 19) - Xã Nghi Phong800----Đất ở nông thôn
421Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 14 (Thửa 395, 715, 203, 174, 172, 400, 402, 415 Tờ bản đồ số 19) - Xã Nghi Phon400----Đất SX-KD nông thôn
422Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 14 (Thửa 395, 715, 203, 174, 172, 400, 402, 415 Tờ bản đồ số 19) - Xã Nghi Phon440----Đất TM-DV nông thôn
423Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 14 (Thửa 395, 715, 203, 174, 172, 400, 402, 415 Tờ bản đồ số 19) - Xã Nghi Phon800----Đất ở nông thôn
424Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 14 (Thửa 380, 388, 390, 403, 493, 413, 427, 386 Tờ bản đồ số 19) - Xã Nghi Phon400----Đất SX-KD nông thôn
425Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 14 (Thửa 380, 388, 390, 403, 493, 413, 427, 386 Tờ bản đồ số 19) - Xã Nghi Phon440----Đất TM-DV nông thôn
426Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 14 (Thửa 380, 388, 390, 403, 493, 413, 427, 386 Tờ bản đồ số 19) - Xã Nghi Phon800----Đất ở nông thôn
427Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 14 (Thửa 383, 397, 317, 318, 333, 352, 368, 391 Tờ bản đồ số 19) - Xã Nghi Phon400----Đất SX-KD nông thôn
428Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 14 (Thửa 383, 397, 317, 318, 333, 352, 368, 391 Tờ bản đồ số 19) - Xã Nghi Phon440----Đất TM-DV nông thôn
429Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 14 (Thửa 383, 397, 317, 318, 333, 352, 368, 391 Tờ bản đồ số 19) - Xã Nghi Phon800----Đất ở nông thôn
430Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 14 (Thửa 297, 298, 316, 332, 351, 355, 356, 367 Tờ bản đồ số 19) - Xã Nghi Phon400----Đất SX-KD nông thôn
431Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 14 (Thửa 297, 298, 316, 332, 351, 355, 356, 367 Tờ bản đồ số 19) - Xã Nghi Phon440----Đất TM-DV nông thôn
432Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 14 (Thửa 297, 298, 316, 332, 351, 355, 356, 367 Tờ bản đồ số 19) - Xã Nghi Phon800----Đất ở nông thôn
433Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 14 (Thửa 338, 349, 339, 358, 359, 360, 374, 296 Tờ bản đồ số 19) - Xã Nghi Phon400----Đất SX-KD nông thôn
434Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 14 (Thửa 338, 349, 339, 358, 359, 360, 374, 296 Tờ bản đồ số 19) - Xã Nghi Phon440----Đất TM-DV nông thôn
435Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 14 (Thửa 338, 349, 339, 358, 359, 360, 374, 296 Tờ bản đồ số 19) - Xã Nghi Phon800----Đất ở nông thôn
436Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 14 (Thửa 279, 294, 293, 301, 315, 314, 330, 329 Tờ bản đồ số 19) - Xã Nghi Phon400----Đất SX-KD nông thôn
437Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 14 (Thửa 279, 294, 293, 301, 315, 314, 330, 329 Tờ bản đồ số 19) - Xã Nghi Phon440----Đất TM-DV nông thôn
438Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 14 (Thửa 279, 294, 293, 301, 315, 314, 330, 329 Tờ bản đồ số 19) - Xã Nghi Phon800----Đất ở nông thôn
439Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 14 (Thửa 233, 252, 257, 251, 250, 273, 278, 271 Tờ bản đồ số 19) - Xã Nghi Phon400----Đất SX-KD nông thôn
440Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 14 (Thửa 233, 252, 257, 251, 250, 273, 278, 271 Tờ bản đồ số 19) - Xã Nghi Phon440----Đất TM-DV nông thôn
441Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 14 (Thửa 233, 252, 257, 251, 250, 273, 278, 271 Tờ bản đồ số 19) - Xã Nghi Phon800----Đất ở nông thôn
442Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 14 (Thửa 96, 496, 121, 142, 173, 201, 232, 743, 744, 204, 395 Tờ bản đồ số 19)400----Đất SX-KD nông thôn
443Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 14 (Thửa 96, 496, 121, 142, 173, 201, 232, 743, 744, 204, 395 Tờ bản đồ số 19)440----Đất TM-DV nông thôn
444Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 14 (Thửa 96, 496, 121, 142, 173, 201, 232, 743, 744, 204, 395 Tờ bản đồ số 19)800----Đất ở nông thôn
445Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 14 (Thửa 236, 295, 303, 299 Tờ bản đồ số 18) - Xã Nghi Phong400----Đất SX-KD nông thôn
446Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 14 (Thửa 236, 295, 303, 299 Tờ bản đồ số 18) - Xã Nghi Phong440----Đất TM-DV nông thôn
447Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 14 (Thửa 236, 295, 303, 299 Tờ bản đồ số 18) - Xã Nghi Phong800----Đất ở nông thôn
448Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 14 (Thửa 810, 861, 863, 921, 301, 300, 235, 234 Tờ bản đồ số 18) - Xã Nghi Phon400----Đất SX-KD nông thôn
449Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 14 (Thửa 810, 861, 863, 921, 301, 300, 235, 234 Tờ bản đồ số 18) - Xã Nghi Phon440----Đất TM-DV nông thôn
450Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 14 (Thửa 810, 861, 863, 921, 301, 300, 235, 234 Tờ bản đồ số 18) - Xã Nghi Phon800----Đất ở nông thôn
451Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 14 (Thửa 350, 407, 449, 499, 543, 597, 747, 749 Tờ bản đồ số 18) - Xã Nghi Phon400----Đất SX-KD nông thôn
452Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 14 (Thửa 350, 407, 449, 499, 543, 597, 747, 749 Tờ bản đồ số 18) - Xã Nghi Phon440----Đất TM-DV nông thôn
453Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 14 (Thửa 350, 407, 449, 499, 543, 597, 747, 749 Tờ bản đồ số 18) - Xã Nghi Phon800----Đất ở nông thôn
454Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 13 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 10, 12, 14, 15, 17, 19, 20, 22, 23,250----Đất SX-KD nông thôn
455Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 13 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 10, 12, 14, 15, 17, 19, 20, 22, 23,275----Đất TM-DV nông thôn
456Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 13 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 10, 12, 14, 15, 17, 19, 20, 22, 23,500----Đất ở nông thôn
457Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 13 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 7, 12, 13, 31 Tờ bản đồ số 19) - Xã250----Đất SX-KD nông thôn
458Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 13 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 7, 12, 13, 31 Tờ bản đồ số 19) - Xã275----Đất TM-DV nông thôn
459Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 13 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 7, 12, 13, 31 Tờ bản đồ số 19) - Xã500----Đất ở nông thôn
460Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 13 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 447, 446 Tờ bản đồ số 15) - Xã Nghi250----Đất SX-KD nông thôn
461Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 13 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 447, 446 Tờ bản đồ số 15) - Xã Nghi275----Đất TM-DV nông thôn
462Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 13 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 447, 446 Tờ bản đồ số 15) - Xã Nghi500----Đất ở nông thôn
463Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 13 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 204, 444, 214, 60, 104, 452, 453, 45250----Đất SX-KD nông thôn
464Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 13 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 204, 444, 214, 60, 104, 452, 453, 45275----Đất TM-DV nông thôn
465Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 13 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 204, 444, 214, 60, 104, 452, 453, 45500----Đất ở nông thôn
466Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 13 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 396, 445, 398, 417, 181, 165, 178, 2250----Đất SX-KD nông thôn
467Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 13 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 396, 445, 398, 417, 181, 165, 178, 2275----Đất TM-DV nông thôn
468Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 13 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 396, 445, 398, 417, 181, 165, 178, 2500----Đất ở nông thôn
469Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 13 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 142, 139, 131, 238, 260, 295, 283, 3250----Đất SX-KD nông thôn
470Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 13 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 142, 139, 131, 238, 260, 295, 283, 3275----Đất TM-DV nông thôn
471Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 13 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 142, 139, 131, 238, 260, 295, 283, 3500----Đất ở nông thôn
472Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 13 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 413, 420, 62, 102, 85, 115, 448, 447250----Đất SX-KD nông thôn
473Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 13 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 413, 420, 62, 102, 85, 115, 448, 447275----Đất TM-DV nông thôn
474Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 13 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 413, 420, 62, 102, 85, 115, 448, 447500----Đất ở nông thôn
475Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 13 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 347, 375, 374, 376, 398, 377, 400, 4250----Đất SX-KD nông thôn
476Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 13 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 347, 375, 374, 376, 398, 377, 400, 4275----Đất TM-DV nông thôn
477Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 13 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 347, 375, 374, 376, 398, 377, 400, 4500----Đất ở nông thôn
478Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 13 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 36, 23, 43, 37, 59, 50, 238, 260, 29250----Đất SX-KD nông thôn
479Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 13 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 36, 23, 43, 37, 59, 50, 238, 260, 29275----Đất TM-DV nông thôn
480Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 13 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 36, 23, 43, 37, 59, 50, 238, 260, 29500----Đất ở nông thôn
481Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 13 (Thửa 157, 151, 150, 113, 114, 94, 07 Tờ bản đồ số 15) - Xã Nghi Phong400----Đất SX-KD nông thôn
482Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 13 (Thửa 157, 151, 150, 113, 114, 94, 07 Tờ bản đồ số 15) - Xã Nghi Phong440----Đất TM-DV nông thôn
483Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 13 (Thửa 157, 151, 150, 113, 114, 94, 07 Tờ bản đồ số 15) - Xã Nghi Phong800----Đất ở nông thôn
484Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 13 (Thửa 02, 07, 09, 11, 21 Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghi Phong400----Đất SX-KD nông thôn
485Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 13 (Thửa 02, 07, 09, 11, 21 Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghi Phong440----Đất TM-DV nông thôn
486Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 13 (Thửa 02, 07, 09, 11, 21 Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghi Phong800----Đất ở nông thôn
487Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 13 (Thửa 1, 2, 19, 40, 41, 42, 716 Tờ bản đồ số 19) - Xã Nghi Phong400----Đất SX-KD nông thôn
488Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 13 (Thửa 1, 2, 19, 40, 41, 42, 716 Tờ bản đồ số 19) - Xã Nghi Phong440----Đất TM-DV nông thôn
489Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 13 (Thửa 1, 2, 19, 40, 41, 42, 716 Tờ bản đồ số 19) - Xã Nghi Phong800----Đất ở nông thôn
490Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 13 (Thửa 94, 103, 104, 127, 259, 117 Tờ bản đồ số 15) - Xã Nghi Phong400----Đất SX-KD nông thôn
491Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 13 (Thửa 94, 103, 104, 127, 259, 117 Tờ bản đồ số 15) - Xã Nghi Phong440----Đất TM-DV nông thôn
492Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 13 (Thửa 94, 103, 104, 127, 259, 117 Tờ bản đồ số 15) - Xã Nghi Phong800----Đất ở nông thôn
493Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 13 (Thửa 198, 197, 112, 80, 81, 68, 67, 66, 63, 82 Tờ bản đồ số 15) - Xã Nghi P400----Đất SX-KD nông thôn
494Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 13 (Thửa 198, 197, 112, 80, 81, 68, 67, 66, 63, 82 Tờ bản đồ số 15) - Xã Nghi P440----Đất TM-DV nông thôn
495Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 13 (Thửa 198, 197, 112, 80, 81, 68, 67, 66, 63, 82 Tờ bản đồ số 15) - Xã Nghi P800----Đất ở nông thôn
496Huyện Nghi LộcĐường Chợ Sơn - Phúc Thọ - Xóm 13 (Thửa 01, 04, 03, 05, 06, 08, 13, 16, 24, 25, 26, 27, 28, 29 Tờ b750----Đất SX-KD nông thôn
497Huyện Nghi LộcĐường Chợ Sơn - Phúc Thọ - Xóm 13 (Thửa 01, 04, 03, 05, 06, 08, 13, 16, 24, 25, 26, 27, 28, 29 Tờ b825----Đất TM-DV nông thôn
498Huyện Nghi LộcĐường Chợ Sơn - Phúc Thọ - Xóm 13 (Thửa 01, 04, 03, 05, 06, 08, 13, 16, 24, 25, 26, 27, 28, 29 Tờ b1.500.000----Đất ở nông thôn
499Huyện Nghi LộcĐường Chợ Sơn - Phúc Thọ - Xóm 13 (Thửa 440, 448, 135, 188, 110. Tờ bản đồ số 15) - Xã Nghi Phong750----Đất SX-KD nông thôn
500Huyện Nghi LộcĐường Chợ Sơn - Phúc Thọ - Xóm 13 (Thửa 440, 448, 135, 188, 110. Tờ bản đồ số 15) - Xã Nghi Phong825----Đất TM-DV nông thôn
501Huyện Nghi LộcĐường Chợ Sơn - Phúc Thọ - Xóm 13 (Thửa 440, 448, 135, 188, 110. Tờ bản đồ số 15) - Xã Nghi Phong1.500.000----Đất ở nông thôn
502Huyện Nghi LộcĐường Chợ Sơn - Phúc Thọ - Xóm 13 (Thửa 53, 73, 72, 76, 77, 90, 89, 129, 128, 136 Tờ bản đồ số 15)750----Đất SX-KD nông thôn
503Huyện Nghi LộcĐường Chợ Sơn - Phúc Thọ - Xóm 13 (Thửa 53, 73, 72, 76, 77, 90, 89, 129, 128, 136 Tờ bản đồ số 15)825----Đất TM-DV nông thôn
504Huyện Nghi LộcĐường Chợ Sơn - Phúc Thọ - Xóm 13 (Thửa 53, 73, 72, 76, 77, 90, 89, 129, 128, 136 Tờ bản đồ số 15)1.500.000----Đất ở nông thôn
505Huyện Nghi LộcĐường Chợ Sơn - Phúc Thọ - Xóm 13 (Thửa 246, 265, 308, 309, 386, 404, 50, 52 Tờ bản đồ số 15) - Xã750----Đất SX-KD nông thôn
506Huyện Nghi LộcĐường Chợ Sơn - Phúc Thọ - Xóm 13 (Thửa 246, 265, 308, 309, 386, 404, 50, 52 Tờ bản đồ số 15) - Xã825----Đất TM-DV nông thôn
507Huyện Nghi LộcĐường Chợ Sơn - Phúc Thọ - Xóm 13 (Thửa 246, 265, 308, 309, 386, 404, 50, 52 Tờ bản đồ số 15) - Xã1.500.000----Đất ở nông thôn
508Huyện Nghi LộcĐường Chợ Sơn - Phúc Thọ - Xóm 13 (Thửa 185, 190, 189, 199, 207, 206, 222, 229 Tờ bản đồ số 15) - X750----Đất SX-KD nông thôn
509Huyện Nghi LộcĐường Chợ Sơn - Phúc Thọ - Xóm 13 (Thửa 185, 190, 189, 199, 207, 206, 222, 229 Tờ bản đồ số 15) - X825----Đất TM-DV nông thôn
510Huyện Nghi LộcĐường Chợ Sơn - Phúc Thọ - Xóm 13 (Thửa 185, 190, 189, 199, 207, 206, 222, 229 Tờ bản đồ số 15) - X1.500.000----Đất ở nông thôn
511Huyện Nghi LộcĐường Chợ Sơn - Phúc Thọ - Xóm 13 (Thửa 141, 149, 74, 106, 130, 134, 152, 155, 518, 519, 520, 521, 5750----Đất SX-KD nông thôn
512Huyện Nghi LộcĐường Chợ Sơn - Phúc Thọ - Xóm 13 (Thửa 141, 149, 74, 106, 130, 134, 152, 155, 518, 519, 520, 521, 5825----Đất TM-DV nông thôn
513Huyện Nghi LộcĐường Chợ Sơn - Phúc Thọ - Xóm 13 (Thửa 141, 149, 74, 106, 130, 134, 152, 155, 518, 519, 520, 521, 51.500.000----Đất ở nông thôn
514Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 12 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 227, 58, 103, 210, 2, 47, 42. 239 T300----Đất SX-KD nông thôn
515Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 12 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 227, 58, 103, 210, 2, 47, 42. 239 T330----Đất TM-DV nông thôn
516Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 12 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 227, 58, 103, 210, 2, 47, 42. 239 T600----Đất ở nông thôn
517Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 12 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 37, 87, 56, 1308, 132, 145, 179, 191300----Đất SX-KD nông thôn
518Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 12 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 37, 87, 56, 1308, 132, 145, 179, 191330----Đất TM-DV nông thôn
519Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 12 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 37, 87, 56, 1308, 132, 145, 179, 191600----Đất ở nông thôn
520Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 12 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 726, 728, 940, 680, 681, 845, 885 T300----Đất SX-KD nông thôn
521Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 12 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 726, 728, 940, 680, 681, 845, 885 T330----Đất TM-DV nông thôn
522Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 12 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 726, 728, 940, 680, 681, 845, 885 T600----Đất ở nông thôn
523Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 12 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 864, 1021, 978, 858, 1130, 901, 758,300----Đất SX-KD nông thôn
524Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 12 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 864, 1021, 978, 858, 1130, 901, 758,330----Đất TM-DV nông thôn
525Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 12 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 864, 1021, 978, 858, 1130, 901, 758,600----Đất ở nông thôn
526Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 12 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 948, 972, 989, 946, 944, 928, 929, 9300----Đất SX-KD nông thôn
527Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 12 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 948, 972, 989, 946, 944, 928, 929, 9330----Đất TM-DV nông thôn
528Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 12 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 948, 972, 989, 946, 944, 928, 929, 9600----Đất ở nông thôn
529Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 12 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 779, 831, 849, 1115, 846, 1112, 909,300----Đất SX-KD nông thôn
530Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 12 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 779, 831, 849, 1115, 846, 1112, 909,330----Đất TM-DV nông thôn
531Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 12 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 779, 831, 849, 1115, 846, 1112, 909,600----Đất ở nông thôn
532Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 12 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 632, 676, 694, 693, 711, 761, 795, 7300----Đất SX-KD nông thôn
533Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 12 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 632, 676, 694, 693, 711, 761, 795, 7330----Đất TM-DV nông thôn
534Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 12 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 632, 676, 694, 693, 711, 761, 795, 7600----Đất ở nông thôn
535Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 12 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 757, 784, 817, 828, 940, 1087, 630,300----Đất SX-KD nông thôn
536Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 12 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 757, 784, 817, 828, 940, 1087, 630,330----Đất TM-DV nông thôn
537Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 12 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 757, 784, 817, 828, 940, 1087, 630,600----Đất ở nông thôn
538Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 12 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 880, 714, 681, 715, 691, 716, 725, 7300----Đất SX-KD nông thôn
539Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 12 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 880, 714, 681, 715, 691, 716, 725, 7330----Đất TM-DV nông thôn
540Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 12 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 880, 714, 681, 715, 691, 716, 725, 7600----Đất ở nông thôn
541Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 12 (Đường 26/3) và các thửa bám đường đường 26/3/xóm 12 còn lại (Thửa 1368 Tờ b600----Đất SX-KD nông thôn
542Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 12 (Đường 26/3) và các thửa bám đường đường 26/3/xóm 12 còn lại (Thửa 1368 Tờ b660----Đất TM-DV nông thôn
543Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 12 (Đường 26/3) và các thửa bám đường đường 26/3/xóm 12 còn lại (Thửa 1368 Tờ b1.200.000----Đất ở nông thôn
544Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 12 (Đường 26/3) và các thửa bám đường đường 26/3/xóm 12 còn lại (Thửa 1116, 1118600----Đất SX-KD nông thôn
545Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 12 (Đường 26/3) và các thửa bám đường đường 26/3/xóm 12 còn lại (Thửa 1116, 1118660----Đất TM-DV nông thôn
546Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 12 (Đường 26/3) và các thửa bám đường đường 26/3/xóm 12 còn lại (Thửa 1116, 11181.200.000----Đất ở nông thôn
547Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 12 (Đường 26/3) và các thửa bám đường đường 26/3/xóm 12 còn lại (Thửa 3, 4, 43,600----Đất SX-KD nông thôn
548Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 12 (Đường 26/3) và các thửa bám đường đường 26/3/xóm 12 còn lại (Thửa 3, 4, 43,660----Đất TM-DV nông thôn
549Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 12 (Đường 26/3) và các thửa bám đường đường 26/3/xóm 12 còn lại (Thửa 3, 4, 43,1.200.000----Đất ở nông thôn
550Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 12 (Đường 26/3) và các thửa bám đường đường 26/3/xóm 12 còn lại (Thửa 10, 35, 29600----Đất SX-KD nông thôn
551Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 12 (Đường 26/3) và các thửa bám đường đường 26/3/xóm 12 còn lại (Thửa 10, 35, 29660----Đất TM-DV nông thôn
552Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 12 (Đường 26/3) và các thửa bám đường đường 26/3/xóm 12 còn lại (Thửa 10, 35, 291.200.000----Đất ở nông thôn
553Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 12 (Đường 26/3) và các thửa bám đường đường 26/3/xóm 12 còn lại (Thửa 899, 894,600----Đất SX-KD nông thôn
554Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 12 (Đường 26/3) và các thửa bám đường đường 26/3/xóm 12 còn lại (Thửa 899, 894,660----Đất TM-DV nông thôn
555Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 12 (Đường 26/3) và các thửa bám đường đường 26/3/xóm 12 còn lại (Thửa 899, 894,1.200.000----Đất ở nông thôn
556Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 12 (Đường 26/3) và các thửa bám đường đường 26/3/xóm 12 còn lại (Thửa 1029, 1028600----Đất SX-KD nông thôn
557Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 12 (Đường 26/3) và các thửa bám đường đường 26/3/xóm 12 còn lại (Thửa 1029, 1028660----Đất TM-DV nông thôn
558Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 12 (Đường 26/3) và các thửa bám đường đường 26/3/xóm 12 còn lại (Thửa 1029, 10281.200.000----Đất ở nông thôn
559Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 12 (Đường 26/3) và các thửa bám đường đường 26/3/xóm 12 còn lại (Thửa 1015, 1016600----Đất SX-KD nông thôn
560Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 12 (Đường 26/3) và các thửa bám đường đường 26/3/xóm 12 còn lại (Thửa 1015, 1016660----Đất TM-DV nông thôn
561Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 12 (Đường 26/3) và các thửa bám đường đường 26/3/xóm 12 còn lại (Thửa 1015, 10161.200.000----Đất ở nông thôn
562Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 12 (Đường 26/3) và các thửa bám đường đường 26/3/xóm 12 còn lại (Thửa 1068, 1069600----Đất SX-KD nông thôn
563Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 12 (Đường 26/3) và các thửa bám đường đường 26/3/xóm 12 còn lại (Thửa 1068, 1069660----Đất TM-DV nông thôn
564Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 12 (Đường 26/3) và các thửa bám đường đường 26/3/xóm 12 còn lại (Thửa 1068, 10691.200.000----Đất ở nông thôn
565Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 12 (Đường 26/3) và các thửa bám đường đường 26/3/xóm 12 còn lại (Thửa 815, 830,600----Đất SX-KD nông thôn
566Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 12 (Đường 26/3) và các thửa bám đường đường 26/3/xóm 12 còn lại (Thửa 815, 830,660----Đất TM-DV nông thôn
567Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 12 (Đường 26/3) và các thửa bám đường đường 26/3/xóm 12 còn lại (Thửa 815, 830,1.200.000----Đất ở nông thôn
568Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 12 (Đường 26/3) và các thửa bám đường đường 26/3/xóm 12 còn lại (Thửa 583, 596,600----Đất SX-KD nông thôn
569Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 12 (Đường 26/3) và các thửa bám đường đường 26/3/xóm 12 còn lại (Thửa 583, 596,660----Đất TM-DV nông thôn
570Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 12 (Đường 26/3) và các thửa bám đường đường 26/3/xóm 12 còn lại (Thửa 583, 596,1.200.000----Đất ở nông thôn
571Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 12 (Đường 26/3) và các thửa bám đường đường 26/3/xóm 12 còn lại (Thửa 902, 932,600----Đất SX-KD nông thôn
572Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 12 (Đường 26/3) và các thửa bám đường đường 26/3/xóm 12 còn lại (Thửa 902, 932,660----Đất TM-DV nông thôn
573Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 12 (Đường 26/3) và các thửa bám đường đường 26/3/xóm 12 còn lại (Thửa 902, 932,1.200.000----Đất ở nông thôn
574Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 12 (Đường 26/3) và các thửa bám đường đường 26/3/xóm 12 còn lại (Thửa 759, 781,600----Đất SX-KD nông thôn
575Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 12 (Đường 26/3) và các thửa bám đường đường 26/3/xóm 12 còn lại (Thửa 759, 781,660----Đất TM-DV nông thôn
576Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 12 (Đường 26/3) và các thửa bám đường đường 26/3/xóm 12 còn lại (Thửa 759, 781,1.200.000----Đất ở nông thôn
577Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 12 (Đường 26/3) và các thửa bám đường đường 26/3/xóm 12 còn lại (Thửa 530, 563,600----Đất SX-KD nông thôn
578Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 12 (Đường 26/3) và các thửa bám đường đường 26/3/xóm 12 còn lại (Thửa 530, 563,660----Đất TM-DV nông thôn
579Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 12 (Đường 26/3) và các thửa bám đường đường 26/3/xóm 12 còn lại (Thửa 530, 563,1.200.000----Đất ở nông thôn
580Huyện Nghi LộcXóm 11: Không có số thửa (Thửa 1112, 1140, 1167, 1168, 1219, 1113 Tờ bản đồ số 18) - Xã Nghi Phong300----Đất SX-KD nông thôn
581Huyện Nghi LộcXóm 11: Không có số thửa (Thửa 1112, 1140, 1167, 1168, 1219, 1113 Tờ bản đồ số 18) - Xã Nghi Phong330----Đất TM-DV nông thôn
582Huyện Nghi LộcXóm 11: Không có số thửa (Thửa 1112, 1140, 1167, 1168, 1219, 1113 Tờ bản đồ số 18) - Xã Nghi Phong600----Đất ở nông thôn
583Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 11 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 849, 850, 763, 821, 1377, 1379, 1378300----Đất SX-KD nông thôn
584Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 11 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 849, 850, 763, 821, 1377, 1379, 1378330----Đất TM-DV nông thôn
585Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 11 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 849, 850, 763, 821, 1377, 1379, 1378600----Đất ở nông thôn
586Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 11 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1367, 1368, 1369, 1370, 1371, 1372,300----Đất SX-KD nông thôn
587Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 11 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1367, 1368, 1369, 1370, 1371, 1372,330----Đất TM-DV nông thôn
588Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 11 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1367, 1368, 1369, 1370, 1371, 1372,600----Đất ở nông thôn
589Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 11 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1219, 1167, 1113, 1380, 1375, 1373,300----Đất SX-KD nông thôn
590Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 11 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1219, 1167, 1113, 1380, 1375, 1373,330----Đất TM-DV nông thôn
591Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 11 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1219, 1167, 1113, 1380, 1375, 1373,600----Đất ở nông thôn
592Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 11 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1242, 796, 851, 872, 1117, 1112, 114300----Đất SX-KD nông thôn
593Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 11 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1242, 796, 851, 872, 1117, 1112, 114330----Đất TM-DV nông thôn
594Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 11 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1242, 796, 851, 872, 1117, 1112, 114600----Đất ở nông thôn
595Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 11 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 608, 609, 632, 656, 655, 683, 708, 1300----Đất SX-KD nông thôn
596Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 11 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 608, 609, 632, 656, 655, 683, 708, 1330----Đất TM-DV nông thôn
597Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 11 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 608, 609, 632, 656, 655, 683, 708, 1600----Đất ở nông thôn
598Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 11 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 435, 437, 438, 466, 469, 575, 533, 5300----Đất SX-KD nông thôn
599Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 11 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 435, 437, 438, 466, 469, 575, 533, 5330----Đất TM-DV nông thôn
600Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 11 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 435, 437, 438, 466, 469, 575, 533, 5600----Đất ở nông thôn
601Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 11 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 415, 439, 512, 536, 3356, 366, 1350,300----Đất SX-KD nông thôn
602Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 11 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 415, 439, 512, 536, 3356, 366, 1350,330----Đất TM-DV nông thôn
603Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 11 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 415, 439, 512, 536, 3356, 366, 1350,600----Đất ở nông thôn
604Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 11 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 553, 172, 200, 256, 279, 317, 336, 3300----Đất SX-KD nông thôn
605Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 11 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 553, 172, 200, 256, 279, 317, 336, 3330----Đất TM-DV nông thôn
606Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 11 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 553, 172, 200, 256, 279, 317, 336, 3600----Đất ở nông thôn
607Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 11 (Thửa 1037, 439, 1358 Tờ bản đồ số 18) - Xã Nghi Phong400----Đất SX-KD nông thôn
608Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 11 (Thửa 1037, 439, 1358 Tờ bản đồ số 18) - Xã Nghi Phong440----Đất TM-DV nông thôn
609Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 11 (Thửa 1037, 439, 1358 Tờ bản đồ số 18) - Xã Nghi Phong800----Đất ở nông thôn
610Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 11 (Thửa 487, 535, 465, 513, 489, 1307, 514, 488 Tờ bản đồ số 18) - Xã Nghi Pho400----Đất SX-KD nông thôn
611Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 11 (Thửa 487, 535, 465, 513, 489, 1307, 514, 488 Tờ bản đồ số 18) - Xã Nghi Pho440----Đất TM-DV nông thôn
612Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 11 (Thửa 487, 535, 465, 513, 489, 1307, 514, 488 Tờ bản đồ số 18) - Xã Nghi Pho800----Đất ở nông thôn
613Huyện Nghi LộcĐường dọc xã xóm 11 (Thửa 1247, 1276, 1277 Tờ bản đồ số 18) - Xã Nghi Phong1.000.000----Đất SX-KD nông thôn
614Huyện Nghi LộcĐường dọc xã xóm 11 (Thửa 1247, 1276, 1277 Tờ bản đồ số 18) - Xã Nghi Phong1.100.000----Đất TM-DV nông thôn
615Huyện Nghi LộcĐường dọc xã xóm 11 (Thửa 1247, 1276, 1277 Tờ bản đồ số 18) - Xã Nghi Phong2.000.000----Đất ở nông thôn
616Huyện Nghi LộcĐường dọc xã xóm 11 (Thửa 1116, 1136, 1171, 1172, 1192, 1223, 1224 Tờ bản đồ số 18) - Xã Nghi Phong1.000.000----Đất SX-KD nông thôn
617Huyện Nghi LộcĐường dọc xã xóm 11 (Thửa 1116, 1136, 1171, 1172, 1192, 1223, 1224 Tờ bản đồ số 18) - Xã Nghi Phong1.100.000----Đất TM-DV nông thôn
618Huyện Nghi LộcĐường dọc xã xóm 11 (Thửa 1116, 1136, 1171, 1172, 1192, 1223, 1224 Tờ bản đồ số 18) - Xã Nghi Phong2.000.000----Đất ở nông thôn
619Huyện Nghi LộcĐường dọc xã xóm 11 (Thửa 1017, 1039, 1038, 1066, 1087, 1086, 1115 Tờ bản đồ số 18) - Xã Nghi Phong1.000.000----Đất SX-KD nông thôn
620Huyện Nghi LộcĐường dọc xã xóm 11 (Thửa 1017, 1039, 1038, 1066, 1087, 1086, 1115 Tờ bản đồ số 18) - Xã Nghi Phong1.100.000----Đất TM-DV nông thôn
621Huyện Nghi LộcĐường dọc xã xóm 11 (Thửa 1017, 1039, 1038, 1066, 1087, 1086, 1115 Tờ bản đồ số 18) - Xã Nghi Phong2.000.000----Đất ở nông thôn
622Huyện Nghi LộcĐường dọc xã xóm 11 (Thửa 113, 159, 158, 160, 136. 1153, 1261 Tờ bản đồ số 18) - Xã Nghi Phong1.000.000----Đất SX-KD nông thôn
623Huyện Nghi LộcĐường dọc xã xóm 11 (Thửa 113, 159, 158, 160, 136. 1153, 1261 Tờ bản đồ số 18) - Xã Nghi Phong1.100.000----Đất TM-DV nông thôn
624Huyện Nghi LộcĐường dọc xã xóm 11 (Thửa 113, 159, 158, 160, 136. 1153, 1261 Tờ bản đồ số 18) - Xã Nghi Phong2.000.000----Đất ở nông thôn
625Huyện Nghi LộcĐường dọc xã xóm 11 (Thửa 1319, 1318, 1317, 1316, 1315, 1314, 01, 121, Tờ bản đồ số 18) - Xã Nghi P1.000.000----Đất SX-KD nông thôn
626Huyện Nghi LộcĐường dọc xã xóm 11 (Thửa 1319, 1318, 1317, 1316, 1315, 1314, 01, 121, Tờ bản đồ số 18) - Xã Nghi P1.100.000----Đất TM-DV nông thôn
627Huyện Nghi LộcĐường dọc xã xóm 11 (Thửa 1319, 1318, 1317, 1316, 1315, 1314, 01, 121, Tờ bản đồ số 18) - Xã Nghi P2.000.000----Đất ở nông thôn
628Huyện Nghi LộcĐường dọc xã xóm 11 (Thửa 988, 989, 963, 904, 820, 680, 1320, 209, 594 Tờ bản đồ số 18) - Xã Nghi P1.000.000----Đất SX-KD nông thôn
629Huyện Nghi LộcĐường dọc xã xóm 11 (Thửa 988, 989, 963, 904, 820, 680, 1320, 209, 594 Tờ bản đồ số 18) - Xã Nghi P1.100.000----Đất TM-DV nông thôn
630Huyện Nghi LộcĐường dọc xã xóm 11 (Thửa 988, 989, 963, 904, 820, 680, 1320, 209, 594 Tờ bản đồ số 18) - Xã Nghi P2.000.000----Đất ở nông thôn
631Huyện Nghi LộcĐường dọc xã xóm 11 (Thửa 1138, 1323, 1114, 1088, 1040, 1016 Tờ bản đồ số 18) - Xã Nghi Phong1.000.000----Đất SX-KD nông thôn
632Huyện Nghi LộcĐường dọc xã xóm 11 (Thửa 1138, 1323, 1114, 1088, 1040, 1016 Tờ bản đồ số 18) - Xã Nghi Phong1.100.000----Đất TM-DV nông thôn
633Huyện Nghi LộcĐường dọc xã xóm 11 (Thửa 1138, 1323, 1114, 1088, 1040, 1016 Tờ bản đồ số 18) - Xã Nghi Phong2.000.000----Đất ở nông thôn
634Huyện Nghi LộcĐường dọc xã xóm 11 (Thửa 1275, 1248, 1222, 1193, 1170, 1169 Tờ bản đồ số 18) - Xã Nghi Phong1.000.000----Đất SX-KD nông thôn
635Huyện Nghi LộcĐường dọc xã xóm 11 (Thửa 1275, 1248, 1222, 1193, 1170, 1169 Tờ bản đồ số 18) - Xã Nghi Phong1.100.000----Đất TM-DV nông thôn
636Huyện Nghi LộcĐường dọc xã xóm 11 (Thửa 1275, 1248, 1222, 1193, 1170, 1169 Tờ bản đồ số 18) - Xã Nghi Phong2.000.000----Đất ở nông thôn
637Huyện Nghi LộcĐường dọc xã xóm 11 (Thửa 1171, 1172, 1192, 1223, 1224, 1247 Tờ bản đồ số 18) - Xã Nghi Phong1.000.000----Đất SX-KD nông thôn
638Huyện Nghi LộcĐường dọc xã xóm 11 (Thửa 1171, 1172, 1192, 1223, 1224, 1247 Tờ bản đồ số 18) - Xã Nghi Phong1.100.000----Đất TM-DV nông thôn
639Huyện Nghi LộcĐường dọc xã xóm 11 (Thửa 1171, 1172, 1192, 1223, 1224, 1247 Tờ bản đồ số 18) - Xã Nghi Phong2.000.000----Đất ở nông thôn
640Huyện Nghi LộcĐường dọc xã xóm 11 (Thửa 1066, 1087, 1086, 1115, 1116, 1136 Tờ bản đồ số 18) - Xã Nghi Phong1.000.000----Đất SX-KD nông thôn
641Huyện Nghi LộcĐường dọc xã xóm 11 (Thửa 1066, 1087, 1086, 1115, 1116, 1136 Tờ bản đồ số 18) - Xã Nghi Phong1.100.000----Đất TM-DV nông thôn
642Huyện Nghi LộcĐường dọc xã xóm 11 (Thửa 1066, 1087, 1086, 1115, 1116, 1136 Tờ bản đồ số 18) - Xã Nghi Phong2.000.000----Đất ở nông thôn
643Huyện Nghi LộcĐường dọc xã xóm 11 (Thửa 906, 928, 964, 987, 1017, 1039, 1038, 1277 Tờ bản đồ số 18) - Xã Nghi Pho1.000.000----Đất SX-KD nông thôn
644Huyện Nghi LộcĐường dọc xã xóm 11 (Thửa 906, 928, 964, 987, 1017, 1039, 1038, 1277 Tờ bản đồ số 18) - Xã Nghi Pho1.100.000----Đất TM-DV nông thôn
645Huyện Nghi LộcĐường dọc xã xóm 11 (Thửa 906, 928, 964, 987, 1017, 1039, 1038, 1277 Tờ bản đồ số 18) - Xã Nghi Pho2.000.000----Đất ở nông thôn
646Huyện Nghi LộcĐường dọc xã xóm 11 (Thửa 574, 610, 631, 658, 681, 733, 760, 818, 1276 Tờ bản đồ số 18) - Xã Nghi P1.000.000----Đất SX-KD nông thôn
647Huyện Nghi LộcĐường dọc xã xóm 11 (Thửa 574, 610, 631, 658, 681, 733, 760, 818, 1276 Tờ bản đồ số 18) - Xã Nghi P1.100.000----Đất TM-DV nông thôn
648Huyện Nghi LộcĐường dọc xã xóm 11 (Thửa 574, 610, 631, 658, 681, 733, 760, 818, 1276 Tờ bản đồ số 18) - Xã Nghi P2.000.000----Đất ở nông thôn
649Huyện Nghi LộcĐường dọc xã xóm 11 (Thửa 275, 334, 369, 434, 470, 515, 554, 534, 1310 Tờ bản đồ số 18) - Xã Nghi P1.000.000----Đất SX-KD nông thôn
650Huyện Nghi LộcĐường dọc xã xóm 11 (Thửa 275, 334, 369, 434, 470, 515, 554, 534, 1310 Tờ bản đồ số 18) - Xã Nghi P1.100.000----Đất TM-DV nông thôn
651Huyện Nghi LộcĐường dọc xã xóm 11 (Thửa 275, 334, 369, 434, 470, 515, 554, 534, 1310 Tờ bản đồ số 18) - Xã Nghi P2.000.000----Đất ở nông thôn
652Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 10 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 962, 1046, 1041, 922, 953 Tờ bản đồ350----Đất SX-KD nông thôn
653Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 10 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 962, 1046, 1041, 922, 953 Tờ bản đồ385----Đất TM-DV nông thôn
654Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 10 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 962, 1046, 1041, 922, 953 Tờ bản đồ700----Đất ở nông thôn
655Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 10 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 963, 955, 954, 964, 965, 996, 1006,350----Đất SX-KD nông thôn
656Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 10 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 963, 955, 954, 964, 965, 996, 1006,385----Đất TM-DV nông thôn
657Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 10 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 963, 955, 954, 964, 965, 996, 1006,700----Đất ở nông thôn
658Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 10 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 841, 879, 1076, 881, 878, 880, 883,350----Đất SX-KD nông thôn
659Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 10 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 841, 879, 1076, 881, 878, 880, 883,385----Đất TM-DV nông thôn
660Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 10 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 841, 879, 1076, 881, 878, 880, 883,700----Đất ở nông thôn
661Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 10 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 67, 16, 17, 30, 165, 1440, 1351, 139350----Đất SX-KD nông thôn
662Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 10 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 67, 16, 17, 30, 165, 1440, 1351, 139385----Đất TM-DV nông thôn
663Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 10 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 67, 16, 17, 30, 165, 1440, 1351, 139700----Đất ở nông thôn
664Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 10 (Thửa 211, 66, 29, 65, 261, 1351, 1358 Tờ bản đồ số 18) - Xã Nghi Phong500----Đất SX-KD nông thôn
665Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 10 (Thửa 211, 66, 29, 65, 261, 1351, 1358 Tờ bản đồ số 18) - Xã Nghi Phong550----Đất TM-DV nông thôn
666Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 10 (Thửa 211, 66, 29, 65, 261, 1351, 1358 Tờ bản đồ số 18) - Xã Nghi Phong1.000.000----Đất ở nông thôn
667Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 10 (Thửa 30, 64, 83, 153, 82, 155, 123, 266, 18 Tờ bản đồ số 18) - Xã Nghi Phon500----Đất SX-KD nông thôn
668Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 10 (Thửa 30, 64, 83, 153, 82, 155, 123, 266, 18 Tờ bản đồ số 18) - Xã Nghi Phon550----Đất TM-DV nông thôn
669Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 10 (Thửa 30, 64, 83, 153, 82, 155, 123, 266, 18 Tờ bản đồ số 18) - Xã Nghi Phon1.000.000----Đất ở nông thôn
670Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 10 (Thửa 958 Tờ bản đồ số 14) - Xã Nghi Phong500----Đất SX-KD nông thôn
671Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 10 (Thửa 958 Tờ bản đồ số 14) - Xã Nghi Phong550----Đất TM-DV nông thôn
672Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 10 (Thửa 958 Tờ bản đồ số 14) - Xã Nghi Phong1.000.000----Đất ở nông thôn
673Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 10 (Thửa 882, 913, 918, 917, 956, 1045, 1056 Tờ bản đồ số 14) - Xã Nghi Phong500----Đất SX-KD nông thôn
674Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 10 (Thửa 882, 913, 918, 917, 956, 1045, 1056 Tờ bản đồ số 14) - Xã Nghi Phong550----Đất TM-DV nông thôn
675Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 10 (Thửa 882, 913, 918, 917, 956, 1045, 1056 Tờ bản đồ số 14) - Xã Nghi Phong1.000.000----Đất ở nông thôn
676Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 9 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 205, 69 Tờ bản đồ số 13) - Xã Nghi P1.000.000----Đất SX-KD nông thôn
677Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 9 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 205, 69 Tờ bản đồ số 13) - Xã Nghi P1.100.000----Đất TM-DV nông thôn
678Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 9 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 205, 69 Tờ bản đồ số 13) - Xã Nghi P2.000.000----Đất ở nông thôn
679Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 9 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 217, 204, 216, 259, 273, 274, 1310 T1.000.000----Đất SX-KD nông thôn
680Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 9 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 217, 204, 216, 259, 273, 274, 1310 T1.100.000----Đất TM-DV nông thôn
681Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 9 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 217, 204, 216, 259, 273, 274, 1310 T2.000.000----Đất ở nông thôn
682Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 9 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 112, 122, 159, 206, 116, 22, 27, 70,1.000.000----Đất SX-KD nông thôn
683Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 9 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 112, 122, 159, 206, 116, 22, 27, 70,1.100.000----Đất TM-DV nông thôn
684Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 9 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 112, 122, 159, 206, 116, 22, 27, 70,2.000.000----Đất ở nông thôn
685Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 9 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1050, 1049 Tờ bản đồ số 13) - Xã Ngh1.000.000----Đất SX-KD nông thôn
686Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 9 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1050, 1049 Tờ bản đồ số 13) - Xã Ngh1.100.000----Đất TM-DV nông thôn
687Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 9 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1050, 1049 Tờ bản đồ số 13) - Xã Ngh2.000.000----Đất ở nông thôn
688Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 9 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 882, 846, 758, 759, 756, 757 Tờ bản500----Đất SX-KD nông thôn
689Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 9 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 882, 846, 758, 759, 756, 757 Tờ bản550----Đất TM-DV nông thôn
690Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 9 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 882, 846, 758, 759, 756, 757 Tờ bản1.000.000----Đất ở nông thôn
691Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 9 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 663, 635, 595 Tờ bản đồ số 13) - Xã500----Đất SX-KD nông thôn
692Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 9 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 663, 635, 595 Tờ bản đồ số 13) - Xã550----Đất TM-DV nông thôn
693Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 9 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 663, 635, 595 Tờ bản đồ số 13) - Xã1.000.000----Đất ở nông thôn
694Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 9 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 597, 637, 677, 717, 799, 794 Tờ bản500----Đất SX-KD nông thôn
695Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 9 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 597, 637, 677, 717, 799, 794 Tờ bản550----Đất TM-DV nông thôn
696Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 9 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 597, 637, 677, 717, 799, 794 Tờ bản1.000.000----Đất ở nông thôn
697Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 9 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 838, 840, 877, 708, 709, 734 Tờ bản500----Đất SX-KD nông thôn
698Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 9 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 838, 840, 877, 708, 709, 734 Tờ bản550----Đất TM-DV nông thôn
699Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 9 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 838, 840, 877, 708, 709, 734 Tờ bản1.000.000----Đất ở nông thôn
700Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 9 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 624, 663, 664, 704, 805, 806, 804, 83500----Đất SX-KD nông thôn
701Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 9 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 624, 663, 664, 704, 805, 806, 804, 83550----Đất TM-DV nông thôn
702Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 9 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 624, 663, 664, 704, 805, 806, 804, 831.000.000----Đất ở nông thôn
703Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 9 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 526, 554, 623, 588 Tờ bản đồ số 14)500----Đất SX-KD nông thôn
704Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 9 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 526, 554, 623, 588 Tờ bản đồ số 14)550----Đất TM-DV nông thôn
705Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 9 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 526, 554, 623, 588 Tờ bản đồ số 14)1.000.000----Đất ở nông thôn
706Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 9 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 879, 859, 806, 805, 840, 877, 881, 40500----Đất SX-KD nông thôn
707Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 9 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 879, 859, 806, 805, 840, 877, 881, 40550----Đất TM-DV nông thôn
708Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 9 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 879, 859, 806, 805, 840, 877, 881, 401.000.000----Đất ở nông thôn
709Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 9 (Thửa 802, 808, 836, 625, 512, 586, 592, 680, 681 Tờ bản đồ số 14) - Xã Nghi700----Đất SX-KD nông thôn
710Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 9 (Thửa 802, 808, 836, 625, 512, 586, 592, 680, 681 Tờ bản đồ số 14) - Xã Nghi770----Đất TM-DV nông thôn
711Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 9 (Thửa 802, 808, 836, 625, 512, 586, 592, 680, 681 Tờ bản đồ số 14) - Xã Nghi1.400.000----Đất ở nông thôn
712Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 9 (Thửa 555, 764, 735 , 739, 803, 807, 766 Tờ bản đồ số 14) - Xã Nghi Phong700----Đất SX-KD nông thôn
713Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 9 (Thửa 555, 764, 735 , 739, 803, 807, 766 Tờ bản đồ số 14) - Xã Nghi Phong770----Đất TM-DV nông thôn
714Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 9 (Thửa 555, 764, 735 , 739, 803, 807, 766 Tờ bản đồ số 14) - Xã Nghi Phong1.400.000----Đất ở nông thôn
715Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 9 (Thửa 661, 525, 700, 664, 663, 591, 623, 556 Tờ bản đồ số 14) - Xã Nghi Phong700----Đất SX-KD nông thôn
716Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 9 (Thửa 661, 525, 700, 664, 663, 591, 623, 556 Tờ bản đồ số 14) - Xã Nghi Phong770----Đất TM-DV nông thôn
717Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 9 (Thửa 661, 525, 700, 664, 663, 591, 623, 556 Tờ bản đồ số 14) - Xã Nghi Phong1.400.000----Đất ở nông thôn
718Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 9 (Thửa 736, 705, 765, 737, 707, 701, 702, 666 Tờ bản đồ số 14) - Xã Nghi Phong700----Đất SX-KD nông thôn
719Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 9 (Thửa 736, 705, 765, 737, 707, 701, 702, 666 Tờ bản đồ số 14) - Xã Nghi Phong770----Đất TM-DV nông thôn
720Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 9 (Thửa 736, 705, 765, 737, 707, 701, 702, 666 Tờ bản đồ số 14) - Xã Nghi Phong1.400.000----Đất ở nông thôn
721Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 9 (Thửa 847, 844, 795, 797, 845, 798 Tờ bản đồ số 13) - Xã Nghi Phong700----Đất SX-KD nông thôn
722Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 9 (Thửa 847, 844, 795, 797, 845, 798 Tờ bản đồ số 13) - Xã Nghi Phong770----Đất TM-DV nông thôn
723Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 9 (Thửa 847, 844, 795, 797, 845, 798 Tờ bản đồ số 13) - Xã Nghi Phong1.400.000----Đất ở nông thôn
724Huyện Nghi LộcĐường liên xã xóm 9 (Phong - Ân) (Thửa 594, 546, 545, 498 Tờ bản đồ số 13) - Xã Nghi Phong1.000.000----Đất SX-KD nông thôn
725Huyện Nghi LộcĐường liên xã xóm 9 (Phong - Ân) (Thửa 594, 546, 545, 498 Tờ bản đồ số 13) - Xã Nghi Phong1.100.000----Đất TM-DV nông thôn
726Huyện Nghi LộcĐường liên xã xóm 9 (Phong - Ân) (Thửa 594, 546, 545, 498 Tờ bản đồ số 13) - Xã Nghi Phong2.000.000----Đất ở nông thôn
727Huyện Nghi LộcĐường liên xã xóm 9 (Phong - Ân) (Thửa 444, 445, 497, 501, 550, 551 Tờ bản đồ số 13) - Xã Nghi Phon1.000.000----Đất SX-KD nông thôn
728Huyện Nghi LộcĐường liên xã xóm 9 (Phong - Ân) (Thửa 444, 445, 497, 501, 550, 551 Tờ bản đồ số 13) - Xã Nghi Phon1.100.000----Đất TM-DV nông thôn
729Huyện Nghi LộcĐường liên xã xóm 9 (Phong - Ân) (Thửa 444, 445, 497, 501, 550, 551 Tờ bản đồ số 13) - Xã Nghi Phon2.000.000----Đất ở nông thôn
730Huyện Nghi LộcĐường liên xã xóm 9 (Phong - Ân) (Thửa 440, 397, 394, 348, 395, 396, 441 Tờ bản đồ số 13) - Xã Nghi1.000.000----Đất SX-KD nông thôn
731Huyện Nghi LộcĐường liên xã xóm 9 (Phong - Ân) (Thửa 440, 397, 394, 348, 395, 396, 441 Tờ bản đồ số 13) - Xã Nghi1.100.000----Đất TM-DV nông thôn
732Huyện Nghi LộcĐường liên xã xóm 9 (Phong - Ân) (Thửa 440, 397, 394, 348, 395, 396, 441 Tờ bản đồ số 13) - Xã Nghi2.000.000----Đất ở nông thôn
733Huyện Nghi LộcĐường liên xã xóm 9 (Phong - Ân) (Thửa 355, 356, 397, 1074, 502, 500, 396, 395 Tờ bản đồ số 14) - X1.000.000----Đất SX-KD nông thôn
734Huyện Nghi LộcĐường liên xã xóm 9 (Phong - Ân) (Thửa 355, 356, 397, 1074, 502, 500, 396, 395 Tờ bản đồ số 14) - X1.100.000----Đất TM-DV nông thôn
735Huyện Nghi LộcĐường liên xã xóm 9 (Phong - Ân) (Thửa 355, 356, 397, 1074, 502, 500, 396, 395 Tờ bản đồ số 14) - X2.000.000----Đất ở nông thôn
736Huyện Nghi LộcĐường dọc xã xóm 9 (Thửa VÀ các thửa còn lại Bám trục dọc xã xóm 9 Tờ bản đồ số 13) - Xã Nghi Phong1.000.000----Đất SX-KD nông thôn
737Huyện Nghi LộcĐường dọc xã xóm 9 (Thửa VÀ các thửa còn lại Bám trục dọc xã xóm 9 Tờ bản đồ số 13) - Xã Nghi Phong1.100.000----Đất TM-DV nông thôn
738Huyện Nghi LộcĐường dọc xã xóm 9 (Thửa VÀ các thửa còn lại Bám trục dọc xã xóm 9 Tờ bản đồ số 13) - Xã Nghi Phong2.000.000----Đất ở nông thôn
739Huyện Nghi LộcĐường dọc xã xóm 9 (Thửa 931932 Tờ bản đồ số 13) - Xã Nghi Phong1.000.000----Đất SX-KD nông thôn
740Huyện Nghi LộcĐường dọc xã xóm 9 (Thửa 931932 Tờ bản đồ số 13) - Xã Nghi Phong1.100.000----Đất TM-DV nông thôn
741Huyện Nghi LộcĐường dọc xã xóm 9 (Thửa 931932 Tờ bản đồ số 13) - Xã Nghi Phong2.000.000----Đất ở nông thôn
742Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 8 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 291, 346, 266, 267, 402, 427, 428, 47500----Đất SX-KD nông thôn
743Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 8 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 291, 346, 266, 267, 402, 427, 428, 47550----Đất TM-DV nông thôn
744Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 8 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 291, 346, 266, 267, 402, 427, 428, 471.000.000----Đất ở nông thôn
745Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 8 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 2, 57, 133, 197, 240, 295, 315, 79, 2500----Đất SX-KD nông thôn
746Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 8 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 2, 57, 133, 197, 240, 295, 315, 79, 2550----Đất TM-DV nông thôn
747Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 8 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 2, 57, 133, 197, 240, 295, 315, 79, 21.000.000----Đất ở nông thôn
748Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 8 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 982, 1101, 1066, 1084. Tờ bản đồ số500----Đất SX-KD nông thôn
749Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 8 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 982, 1101, 1066, 1084. Tờ bản đồ số550----Đất TM-DV nông thôn
750Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 8 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 982, 1101, 1066, 1084. Tờ bản đồ số1.000.000----Đất ở nông thôn
751Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 8 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1168, 1166, 1123, 1120, 1077 Tờ bản500----Đất SX-KD nông thôn
752Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 8 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1168, 1166, 1123, 1120, 1077 Tờ bản550----Đất TM-DV nông thôn
753Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 8 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1168, 1166, 1123, 1120, 1077 Tờ bản1.000.000----Đất ở nông thôn
754Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 8 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 343, 368, 369, 392, 398, 399, 366, 42500----Đất SX-KD nông thôn
755Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 8 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 343, 368, 369, 392, 398, 399, 366, 42550----Đất TM-DV nông thôn
756Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 8 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 343, 368, 369, 392, 398, 399, 366, 421.000.000----Đất ở nông thôn
757Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 8 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 311, 292, 267, 343, 368, 392, 167, 33500----Đất SX-KD nông thôn
758Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 8 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 311, 292, 267, 343, 368, 392, 167, 33550----Đất TM-DV nông thôn
759Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 8 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 311, 292, 267, 343, 368, 392, 167, 331.000.000----Đất ở nông thôn
760Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 8 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa , 366, 3400, 399, 432, 425, 398, 168,500----Đất SX-KD nông thôn
761Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 8 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa , 366, 3400, 399, 432, 425, 398, 168,550----Đất TM-DV nông thôn
762Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 8 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa , 366, 3400, 399, 432, 425, 398, 168,1.000.000----Đất ở nông thôn
763Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 8 (Thửa 424, 433, 289. 196 Tờ bản đồ số 11) - Xã Nghi Phong650----Đất SX-KD nông thôn
764Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 8 (Thửa 424, 433, 289. 196 Tờ bản đồ số 11) - Xã Nghi Phong715----Đất TM-DV nông thôn
765Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 8 (Thửa 424, 433, 289. 196 Tờ bản đồ số 11) - Xã Nghi Phong1.300.000----Đất ở nông thôn
766Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 8 (Thửa 301, 336, 365, 371, 570, 401 Tờ bản đồ số 11) - Xã Nghi Phong650----Đất SX-KD nông thôn
767Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 8 (Thửa 301, 336, 365, 371, 570, 401 Tờ bản đồ số 11) - Xã Nghi Phong715----Đất TM-DV nông thôn
768Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 8 (Thửa 301, 336, 365, 371, 570, 401 Tờ bản đồ số 11) - Xã Nghi Phong1.300.000----Đất ở nông thôn
769Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 8 (Thửa 146, 172, 204, 217, 229, 241 Tờ bản đồ số 11) - Xã Nghi Phong650----Đất SX-KD nông thôn
770Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 8 (Thửa 146, 172, 204, 217, 229, 241 Tờ bản đồ số 11) - Xã Nghi Phong715----Đất TM-DV nông thôn
771Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 8 (Thửa 146, 172, 204, 217, 229, 241 Tờ bản đồ số 11) - Xã Nghi Phong1.300.000----Đất ở nông thôn
772Huyện Nghi LộcĐường liên thôn 26/3 Xómm 8 và các thửa còn lại bám đường 26/3 thuộc xóm 8 (Thửa 436, 488, 514, 403,750----Đất SX-KD nông thôn
773Huyện Nghi LộcĐường liên thôn 26/3 Xómm 8 và các thửa còn lại bám đường 26/3 thuộc xóm 8 (Thửa 436, 488, 514, 403,825----Đất TM-DV nông thôn
774Huyện Nghi LộcĐường liên thôn 26/3 Xómm 8 và các thửa còn lại bám đường 26/3 thuộc xóm 8 (Thửa 436, 488, 514, 403,1.500.000----Đất ở nông thôn
775Huyện Nghi LộcĐường liên thôn 26/3 Xómm 8 và các thửa còn lại bám đường 26/3 thuộc xóm 8 (Thửa 139, 176, 199, 347,750----Đất SX-KD nông thôn
776Huyện Nghi LộcĐường liên thôn 26/3 Xómm 8 và các thửa còn lại bám đường 26/3 thuộc xóm 8 (Thửa 139, 176, 199, 347,825----Đất TM-DV nông thôn
777Huyện Nghi LộcĐường liên thôn 26/3 Xómm 8 và các thửa còn lại bám đường 26/3 thuộc xóm 8 (Thửa 139, 176, 199, 347,1.500.000----Đất ở nông thôn
778Huyện Nghi LộcĐường liên thôn 26/3 Xómm 8 và các thửa còn lại bám đường 26/3 thuộc xóm 8 (Thửa 26, 80, 140, 142, 1750----Đất SX-KD nông thôn
779Huyện Nghi LộcĐường liên thôn 26/3 Xómm 8 và các thửa còn lại bám đường 26/3 thuộc xóm 8 (Thửa 26, 80, 140, 142, 1825----Đất TM-DV nông thôn
780Huyện Nghi LộcĐường liên thôn 26/3 Xómm 8 và các thửa còn lại bám đường 26/3 thuộc xóm 8 (Thửa 26, 80, 140, 142, 11.500.000----Đất ở nông thôn
781Huyện Nghi LộcĐường liên xã xóm 8 (Phong - Ân) (Thửa 394, 348, 358, 317, 264, 233, 203, 349 Tờ bản đồ số 14) - Xã750----Đất SX-KD nông thôn
782Huyện Nghi LộcĐường liên xã xóm 8 (Phong - Ân) (Thửa 394, 348, 358, 317, 264, 233, 203, 349 Tờ bản đồ số 14) - Xã825----Đất TM-DV nông thôn
783Huyện Nghi LộcĐường liên xã xóm 8 (Phong - Ân) (Thửa 394, 348, 358, 317, 264, 233, 203, 349 Tờ bản đồ số 14) - Xã1.500.000----Đất ở nông thôn
784Huyện Nghi LộcĐường liên xã xóm 8 (Phong - Ân) (Thửa 341, 293, 292, 262, 263, 236, 235, 393, 314 Tờ bản đồ số 14)750----Đất SX-KD nông thôn
785Huyện Nghi LộcĐường liên xã xóm 8 (Phong - Ân) (Thửa 341, 293, 292, 262, 263, 236, 235, 393, 314 Tờ bản đồ số 14)825----Đất TM-DV nông thôn
786Huyện Nghi LộcĐường liên xã xóm 8 (Phong - Ân) (Thửa 341, 293, 292, 262, 263, 236, 235, 393, 314 Tờ bản đồ số 14)1.500.000----Đất ở nông thôn
787Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 7 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 589, 548, 386, 1201, 127, 64, 200, 19250----Đất SX-KD nông thôn
788Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 7 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 589, 548, 386, 1201, 127, 64, 200, 19275----Đất TM-DV nông thôn
789Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 7 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 589, 548, 386, 1201, 127, 64, 200, 19500----Đất ở nông thôn
790Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 7 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 456, 488, 512, 558, 541, 557, 526, 62250----Đất SX-KD nông thôn
791Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 7 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 456, 488, 512, 558, 541, 557, 526, 62275----Đất TM-DV nông thôn
792Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 7 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 456, 488, 512, 558, 541, 557, 526, 62500----Đất ở nông thôn
793Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 7 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 248, 385, 356, 405, 406, 434, 404, 45250----Đất SX-KD nông thôn
794Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 7 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 248, 385, 356, 405, 406, 434, 404, 45275----Đất TM-DV nông thôn
795Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 7 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 248, 385, 356, 405, 406, 434, 404, 45500----Đất ở nông thôn
796Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 7 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 14, 85, 125, 126, 156, 199, 200, 246,250----Đất SX-KD nông thôn
797Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 7 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 14, 85, 125, 126, 156, 199, 200, 246,275----Đất TM-DV nông thôn
798Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 7 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 14, 85, 125, 126, 156, 199, 200, 246,500----Đất ở nông thôn
799Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 7 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1036, 1135, 600, 1169, 1258, 566, 567250----Đất SX-KD nông thôn
800Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 7 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1036, 1135, 600, 1169, 1258, 566, 567275----Đất TM-DV nông thôn
801Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 7 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1036, 1135, 600, 1169, 1258, 566, 567500----Đất ở nông thôn
802Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 7 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1192, 1196, 1257, 1294, 1186, 1185, 1250----Đất SX-KD nông thôn
803Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 7 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1192, 1196, 1257, 1294, 1186, 1185, 1275----Đất TM-DV nông thôn
804Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 7 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1192, 1196, 1257, 1294, 1186, 1185, 1500----Đất ở nông thôn
805Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 7 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 845, 1193, 1190, 1191, 847, 968, 1020250----Đất SX-KD nông thôn
806Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 7 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 845, 1193, 1190, 1191, 847, 968, 1020275----Đất TM-DV nông thôn
807Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 7 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 845, 1193, 1190, 1191, 847, 968, 1020500----Đất ở nông thôn
808Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 7 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 677, 702, 734, 755, 756, 786, 1162, 8250----Đất SX-KD nông thôn
809Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 7 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 677, 702, 734, 755, 756, 786, 1162, 8275----Đất TM-DV nông thôn
810Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 7 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 677, 702, 734, 755, 756, 786, 1162, 8500----Đất ở nông thôn
811Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 7 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 607, 608, 1294, 1257, 1196, 633, 650,250----Đất SX-KD nông thôn
812Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 7 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 607, 608, 1294, 1257, 1196, 633, 650,275----Đất TM-DV nông thôn
813Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 7 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 607, 608, 1294, 1257, 1196, 633, 650,500----Đất ở nông thôn
814Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 7 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 663, 1074, 518, 483, 556, 557, 565, 5250----Đất SX-KD nông thôn
815Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 7 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 663, 1074, 518, 483, 556, 557, 565, 5275----Đất TM-DV nông thôn
816Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 7 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 663, 1074, 518, 483, 556, 557, 565, 5500----Đất ở nông thôn
817Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 7 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 677, 702, 679, 750, 791, 794, 793, 11350----Đất SX-KD nông thôn
818Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 7 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 677, 702, 679, 750, 791, 794, 793, 11385----Đất TM-DV nông thôn
819Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 7 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 677, 702, 679, 750, 791, 794, 793, 11700----Đất ở nông thôn
820Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 7 (Thửa 270, 364, 363, 1178, 1179, 1180 Tờ bản đồ số 10) - Xã Nghi Phong400----Đất SX-KD nông thôn
821Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 7 (Thửa 270, 364, 363, 1178, 1179, 1180 Tờ bản đồ số 10) - Xã Nghi Phong440----Đất TM-DV nông thôn
822Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 7 (Thửa 270, 364, 363, 1178, 1179, 1180 Tờ bản đồ số 10) - Xã Nghi Phong800----Đất ở nông thôn
823Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 7 (Thửa 1177, 1175, 442, 365, 314, 180, 182, 360 Tờ bản đồ số 10) - Xã Nghi Pho400----Đất SX-KD nông thôn
824Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 7 (Thửa 1177, 1175, 442, 365, 314, 180, 182, 360 Tờ bản đồ số 10) - Xã Nghi Pho440----Đất TM-DV nông thôn
825Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 7 (Thửa 1177, 1175, 442, 365, 314, 180, 182, 360 Tờ bản đồ số 10) - Xã Nghi Pho800----Đất ở nông thôn
826Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 7 (Thửa 398, 399, 400, 405, 434, 441, 1165, 1176 Tờ bản đồ số 10) - Xã Nghi Pho400----Đất SX-KD nông thôn
827Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 7 (Thửa 398, 399, 400, 405, 434, 441, 1165, 1176 Tờ bản đồ số 10) - Xã Nghi Pho440----Đất TM-DV nông thôn
828Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 7 (Thửa 398, 399, 400, 405, 434, 441, 1165, 1176 Tờ bản đồ số 10) - Xã Nghi Pho800----Đất ở nông thôn
829Huyện Nghi LộcĐường liên xã xóm 7 (Phong - Ân) và các thửa còn lại bám đường liên xã xóm 7 (Phong - Ân) (Thửa 601,750----Đất SX-KD nông thôn
830Huyện Nghi LộcĐường liên xã xóm 7 (Phong - Ân) và các thửa còn lại bám đường liên xã xóm 7 (Phong - Ân) (Thửa 601,825----Đất TM-DV nông thôn
831Huyện Nghi LộcĐường liên xã xóm 7 (Phong - Ân) và các thửa còn lại bám đường liên xã xóm 7 (Phong - Ân) (Thửa 601,1.500.000----Đất ở nông thôn
832Huyện Nghi LộcĐường dọc xã xóm 7 (Thửa 600 Tờ bản đồ số 13) - Xã Nghi Phong1.250.000----Đất SX-KD nông thôn
833Huyện Nghi LộcĐường dọc xã xóm 7 (Thửa 600 Tờ bản đồ số 13) - Xã Nghi Phong1.375.000----Đất TM-DV nông thôn
834Huyện Nghi LộcĐường dọc xã xóm 7 (Thửa 600 Tờ bản đồ số 13) - Xã Nghi Phong2.500.000----Đất ở nông thôn
835Huyện Nghi LộcĐường dọc xã xóm 7 (Thửa 556, 118, 62, 1184 Tờ bản đồ số 13) - Xã Nghi Phong1.250.000----Đất SX-KD nông thôn
836Huyện Nghi LộcĐường dọc xã xóm 7 (Thửa 556, 118, 62, 1184 Tờ bản đồ số 13) - Xã Nghi Phong1.375.000----Đất TM-DV nông thôn
837Huyện Nghi LộcĐường dọc xã xóm 7 (Thửa 556, 118, 62, 1184 Tờ bản đồ số 13) - Xã Nghi Phong2.500.000----Đất ở nông thôn
838Huyện Nghi LộcĐường dọc xã xóm 7 (Thửa 339, 355, 354, 387, 403, 454, 511, 510 Tờ bản đồ số 13) - Xã Nghi Phong1.250.000----Đất SX-KD nông thôn
839Huyện Nghi LộcĐường dọc xã xóm 7 (Thửa 339, 355, 354, 387, 403, 454, 511, 510 Tờ bản đồ số 13) - Xã Nghi Phong1.375.000----Đất TM-DV nông thôn
840Huyện Nghi LộcĐường dọc xã xóm 7 (Thửa 339, 355, 354, 387, 403, 454, 511, 510 Tờ bản đồ số 13) - Xã Nghi Phong2.500.000----Đất ở nông thôn
841Huyện Nghi LộcĐường dọc xã xóm 7 (Thửa 13, 52, 107, 106, 128, 178, 197, 296 Tờ bản đồ số 13) - Xã Nghi Phong1.250.000----Đất SX-KD nông thôn
842Huyện Nghi LộcĐường dọc xã xóm 7 (Thửa 13, 52, 107, 106, 128, 178, 197, 296 Tờ bản đồ số 13) - Xã Nghi Phong1.375.000----Đất TM-DV nông thôn
843Huyện Nghi LộcĐường dọc xã xóm 7 (Thửa 13, 52, 107, 106, 128, 178, 197, 296 Tờ bản đồ số 13) - Xã Nghi Phong2.500.000----Đất ở nông thôn
844Huyện Nghi LộcĐường dọc xã xóm 7 (Thửa 701, 736, 738, 699, 643, 644, 682, 683, 700, 645 Tờ bản đồ số 10) - Xã Ngh1.250.000----Đất SX-KD nông thôn
845Huyện Nghi LộcĐường dọc xã xóm 7 (Thửa 701, 736, 738, 699, 643, 644, 682, 683, 700, 645 Tờ bản đồ số 10) - Xã Ngh1.375.000----Đất TM-DV nông thôn
846Huyện Nghi LộcĐường dọc xã xóm 7 (Thửa 701, 736, 738, 699, 643, 644, 682, 683, 700, 645 Tờ bản đồ số 10) - Xã Ngh2.500.000----Đất ở nông thôn
847Huyện Nghi LộcĐường dọc xã xóm 7 (Thửa 1116, 1117, 654, 646, 647, 648, 649, 681, 680, 1348, 1349, 1350, 1329, 13301.250.000----Đất SX-KD nông thôn
848Huyện Nghi LộcĐường dọc xã xóm 7 (Thửa 1116, 1117, 654, 646, 647, 648, 649, 681, 680, 1348, 1349, 1350, 1329, 13301.375.000----Đất TM-DV nông thôn
849Huyện Nghi LộcĐường dọc xã xóm 7 (Thửa 1116, 1117, 654, 646, 647, 648, 649, 681, 680, 1348, 1349, 1350, 1329, 13302.500.000----Đất ở nông thôn
850Huyện Nghi LộcĐường dọc xã xóm 7 (Thửa 922, 937, 967, 986, 1037, 1038, 1073, 1137 Tờ bản đồ số 10) - Xã Nghi Phon1.250.000----Đất SX-KD nông thôn
851Huyện Nghi LộcĐường dọc xã xóm 7 (Thửa 922, 937, 967, 986, 1037, 1038, 1073, 1137 Tờ bản đồ số 10) - Xã Nghi Phon1.375.000----Đất TM-DV nông thôn
852Huyện Nghi LộcĐường dọc xã xóm 7 (Thửa 922, 937, 967, 986, 1037, 1038, 1073, 1137 Tờ bản đồ số 10) - Xã Nghi Phon2.500.000----Đất ở nông thôn
853Huyện Nghi LộcĐường dọc xã xóm 7 (Thửa 698, 740, 739, 789, 799, 846, 847, 891 Tờ bản đồ số 10) - Xã Nghi Phong1.250.000----Đất SX-KD nông thôn
854Huyện Nghi LộcĐường dọc xã xóm 7 (Thửa 698, 740, 739, 789, 799, 846, 847, 891 Tờ bản đồ số 10) - Xã Nghi Phong1.375.000----Đất TM-DV nông thôn
855Huyện Nghi LộcĐường dọc xã xóm 7 (Thửa 698, 740, 739, 789, 799, 846, 847, 891 Tờ bản đồ số 10) - Xã Nghi Phong2.500.000----Đất ở nông thôn
856Huyện Nghi LộcĐường dọc xã xóm 7 (Thửa 437, 476, 480, 520, 559, 599, 603, 696, 1192 Tờ bản đồ số 10) - Xã Nghi Ph1.250.000----Đất SX-KD nông thôn
857Huyện Nghi LộcĐường dọc xã xóm 7 (Thửa 437, 476, 480, 520, 559, 599, 603, 696, 1192 Tờ bản đồ số 10) - Xã Nghi Ph1.375.000----Đất TM-DV nông thôn
858Huyện Nghi LộcĐường dọc xã xóm 7 (Thửa 437, 476, 480, 520, 559, 599, 603, 696, 1192 Tờ bản đồ số 10) - Xã Nghi Ph2.500.000----Đất ở nông thôn
859Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 6 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 959, 1000, 823, 1056, 697, 668, 669400----Đất SX-KD nông thôn
860Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 6 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 959, 1000, 823, 1056, 697, 668, 669440----Đất TM-DV nông thôn
861Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 6 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 959, 1000, 823, 1056, 697, 668, 669800----Đất ở nông thôn
862Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 6 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 658, 899, 734, 863, 1222, 1223, 911,400----Đất SX-KD nông thôn
863Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 6 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 658, 899, 734, 863, 1222, 1223, 911,440----Đất TM-DV nông thôn
864Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 6 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 658, 899, 734, 863, 1222, 1223, 911,800----Đất ở nông thôn
865Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 6 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 474 Tờ bản đồ số 16) - Xã Nghi Phong400----Đất SX-KD nông thôn
866Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 6 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 474 Tờ bản đồ số 16) - Xã Nghi Phong440----Đất TM-DV nông thôn
867Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 6 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 474 Tờ bản đồ số 16) - Xã Nghi Phong800----Đất ở nông thôn
868Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 6 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 396, 381, 383, 273, 251, 264, 279, 32400----Đất SX-KD nông thôn
869Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 6 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 396, 381, 383, 273, 251, 264, 279, 32440----Đất TM-DV nông thôn
870Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 6 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 396, 381, 383, 273, 251, 264, 279, 32800----Đất ở nông thôn
871Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 6 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 406, 459, 266, 282, 249, 302, 231, 29400----Đất SX-KD nông thôn
872Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 6 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 406, 459, 266, 282, 249, 302, 231, 29440----Đất TM-DV nông thôn
873Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 6 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 406, 459, 266, 282, 249, 302, 231, 29800----Đất ở nông thôn
874Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 6 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 310, 333, 334, 258, 311, 355, 356, 37400----Đất SX-KD nông thôn
875Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 6 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 310, 333, 334, 258, 311, 355, 356, 37440----Đất TM-DV nông thôn
876Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 6 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 310, 333, 334, 258, 311, 355, 356, 37800----Đất ở nông thôn
877Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 6 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 250, 231, 245, 255, 270, 273, 274, 29400----Đất SX-KD nông thôn
878Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 6 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 250, 231, 245, 255, 270, 273, 274, 29440----Đất TM-DV nông thôn
879Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 6 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 250, 231, 245, 255, 270, 273, 274, 29800----Đất ở nông thôn
880Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 6 (Thửa 100, 20, 465, 466, 467, 468, 39, 40. 20 Tờ bản đồ số 16) - Xã Nghi Phon400----Đất SX-KD nông thôn
881Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 6 (Thửa 100, 20, 465, 466, 467, 468, 39, 40. 20 Tờ bản đồ số 16) - Xã Nghi Phon440----Đất TM-DV nông thôn
882Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 6 (Thửa 100, 20, 465, 466, 467, 468, 39, 40. 20 Tờ bản đồ số 16) - Xã Nghi Phon800----Đất ở nông thôn
883Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 6 (Thửa 693, 1205, 1266, 1207, 1208 Tờ bản đồ số 13) - Xã Nghi Phong400----Đất SX-KD nông thôn
884Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 6 (Thửa 693, 1205, 1266, 1207, 1208 Tờ bản đồ số 13) - Xã Nghi Phong440----Đất TM-DV nông thôn
885Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 6 (Thửa 693, 1205, 1266, 1207, 1208 Tờ bản đồ số 13) - Xã Nghi Phong800----Đất ở nông thôn
886Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 6 (Thửa 506, 505, 290, 507, 481, 479, 439, 556, 555, 478 Tờ bản đồ số 12) - Xã400----Đất SX-KD nông thôn
887Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 6 (Thửa 506, 505, 290, 507, 481, 479, 439, 556, 555, 478 Tờ bản đồ số 12) - Xã440----Đất TM-DV nông thôn
888Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 6 (Thửa 506, 505, 290, 507, 481, 479, 439, 556, 555, 478 Tờ bản đồ số 12) - Xã800----Đất ở nông thôn
889Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 6 (Thửa 468, 172, 271, 298, 300, 490, 492, 520, 466, 631, 632, 633, 634, 635, 63400----Đất SX-KD nông thôn
890Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 6 (Thửa 468, 172, 271, 298, 300, 490, 492, 520, 466, 631, 632, 633, 634, 635, 63440----Đất TM-DV nông thôn
891Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 6 (Thửa 468, 172, 271, 298, 300, 490, 492, 520, 466, 631, 632, 633, 634, 635, 63800----Đất ở nông thôn
892Huyện Nghi LộcĐường liên xã xóm 6 (Phong - Ân) (Thửa 607, 583 , 582, 865, 774, 737, 707, 740 Tờ bản đồ số 13) - X750----Đất SX-KD nông thôn
893Huyện Nghi LộcĐường liên xã xóm 6 (Phong - Ân) (Thửa 607, 583 , 582, 865, 774, 737, 707, 740 Tờ bản đồ số 13) - X825----Đất TM-DV nông thôn
894Huyện Nghi LộcĐường liên xã xóm 6 (Phong - Ân) (Thửa 607, 583 , 582, 865, 774, 737, 707, 740 Tờ bản đồ số 13) - X1.500.000----Đất ở nông thôn
895Huyện Nghi LộcĐường liên xã xóm 6 (Phong - Ân) (Thửa 706, 741, 728, 640, 593, 606, 736 Tờ bản đồ số 13) - Xã Nghi750----Đất SX-KD nông thôn
896Huyện Nghi LộcĐường liên xã xóm 6 (Phong - Ân) (Thửa 706, 741, 728, 640, 593, 606, 736 Tờ bản đồ số 13) - Xã Nghi825----Đất TM-DV nông thôn
897Huyện Nghi LộcĐường liên xã xóm 6 (Phong - Ân) (Thửa 706, 741, 728, 640, 593, 606, 736 Tờ bản đồ số 13) - Xã Nghi1.500.000----Đất ở nông thôn
898Huyện Nghi LộcĐường liên xã xóm 6 (Phong - Ân) (Thửa 819, 820, 818, 862, 861, 775, 815 Tờ bản đồ số 13) - Xã Nghi750----Đất SX-KD nông thôn
899Huyện Nghi LộcĐường liên xã xóm 6 (Phong - Ân) (Thửa 819, 820, 818, 862, 861, 775, 815 Tờ bản đồ số 13) - Xã Nghi825----Đất TM-DV nông thôn
900Huyện Nghi LộcĐường liên xã xóm 6 (Phong - Ân) (Thửa 819, 820, 818, 862, 861, 775, 815 Tờ bản đồ số 13) - Xã Nghi1.500.000----Đất ở nông thôn
901Huyện Nghi LộcĐường liên xã xóm 6 (Phong - Ân) (Thửa 397, 398, 440, 422, 430, 431, 432.377 Tờ bản đồ số 12) - Xã750----Đất SX-KD nông thôn
902Huyện Nghi LộcĐường liên xã xóm 6 (Phong - Ân) (Thửa 397, 398, 440, 422, 430, 431, 432.377 Tờ bản đồ số 12) - Xã825----Đất TM-DV nông thôn
903Huyện Nghi LộcĐường liên xã xóm 6 (Phong - Ân) (Thửa 397, 398, 440, 422, 430, 431, 432.377 Tờ bản đồ số 12) - Xã1.500.000----Đất ở nông thôn
904Huyện Nghi LộcĐường liên xã xóm 6 (Phong - Ân) (Thửa 467, 466, 465, 438, 433, 434, 405, 404 Tờ bản đồ số 12) - Xã750----Đất SX-KD nông thôn
905Huyện Nghi LộcĐường liên xã xóm 6 (Phong - Ân) (Thửa 467, 466, 465, 438, 433, 434, 405, 404 Tờ bản đồ số 12) - Xã825----Đất TM-DV nông thôn
906Huyện Nghi LộcĐường liên xã xóm 6 (Phong - Ân) (Thửa 467, 466, 465, 438, 433, 434, 405, 404 Tờ bản đồ số 12) - Xã1.500.000----Đất ở nông thôn
907Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 5 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1125, 1124. Tờ bản đồ số 10) - Xã Ng300----Đất SX-KD nông thôn
908Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 5 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1125, 1124. Tờ bản đồ số 10) - Xã Ng330----Đất TM-DV nông thôn
909Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 5 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1125, 1124. Tờ bản đồ số 10) - Xã Ng600----Đất ở nông thôn
910Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 5 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 886, 930, 1028, 1084, 1083, 1126, 112300----Đất SX-KD nông thôn
911Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 5 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 886, 930, 1028, 1084, 1083, 1126, 112330----Đất TM-DV nông thôn
912Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 5 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 886, 930, 1028, 1084, 1083, 1126, 112600----Đất ở nông thôn
913Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 5 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 689, 688, 690, 746, 750, 791, 794, 83300----Đất SX-KD nông thôn
914Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 5 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 689, 688, 690, 746, 750, 791, 794, 83330----Đất TM-DV nông thôn
915Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 5 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 689, 688, 690, 746, 750, 791, 794, 83600----Đất ở nông thôn
916Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 5 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 8, 7, 33, 540 Tờ bản đồ số 12) - Xã400----Đất SX-KD nông thôn
917Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 5 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 8, 7, 33, 540 Tờ bản đồ số 12) - Xã440----Đất TM-DV nông thôn
918Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 5 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 8, 7, 33, 540 Tờ bản đồ số 12) - Xã800----Đất ở nông thôn
919Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 5 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 769, 798, 825, 826, 858, 878. 797, 83400----Đất SX-KD nông thôn
920Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 5 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 769, 798, 825, 826, 858, 878. 797, 83440----Đất TM-DV nông thôn
921Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 5 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 769, 798, 825, 826, 858, 878. 797, 83800----Đất ở nông thôn
922Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 5 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 915, 916, 917, 219, 708, 668, 667, 66400----Đất SX-KD nông thôn
923Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 5 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 915, 916, 917, 219, 708, 668, 667, 66440----Đất TM-DV nông thôn
924Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 5 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 915, 916, 917, 219, 708, 668, 667, 66800----Đất ở nông thôn
925Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 5 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 869, 846, 831, 817, 634, 868, 599, 63400----Đất SX-KD nông thôn
926Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 5 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 869, 846, 831, 817, 634, 868, 599, 63440----Đất TM-DV nông thôn
927Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 5 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 869, 846, 831, 817, 634, 868, 599, 63800----Đất ở nông thôn
928Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 5 (Thửa 791 Tờ bản đồ số 10) - Xã Nghi Phong400----Đất SX-KD nông thôn
929Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 5 (Thửa 791 Tờ bản đồ số 10) - Xã Nghi Phong440----Đất TM-DV nông thôn
930Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 5 (Thửa 791 Tờ bản đồ số 10) - Xã Nghi Phong800----Đất ở nông thôn
931Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 5 (Thửa 28, 78, 116, 166, 169, 207, 621 Tờ bản đồ số 13) - Xã Nghi Phong400----Đất SX-KD nông thôn
932Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 5 (Thửa 28, 78, 116, 166, 169, 207, 621 Tờ bản đồ số 13) - Xã Nghi Phong440----Đất TM-DV nông thôn
933Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 5 (Thửa 28, 78, 116, 166, 169, 207, 621 Tờ bản đồ số 13) - Xã Nghi Phong800----Đất ở nông thôn
934Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 5 (Thửa 740, 850, 851, 891, 873 Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi Phong400----Đất SX-KD nông thôn
935Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 5 (Thửa 740, 850, 851, 891, 873 Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi Phong440----Đất TM-DV nông thôn
936Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 5 (Thửa 740, 850, 851, 891, 873 Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi Phong800----Đất ở nông thôn
937Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 5 (Thửa 906, 772, 771, 738, 739, 706, 768, 770 Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi Phong400----Đất SX-KD nông thôn
938Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 5 (Thửa 906, 772, 771, 738, 739, 706, 768, 770 Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi Phong440----Đất TM-DV nông thôn
939Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 5 (Thửa 906, 772, 771, 738, 739, 706, 768, 770 Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi Phong800----Đất ở nông thôn
940Huyện Nghi LộcĐường dọc xã (Phía bắc UBND xã) - Xóm 5 (Thửa 1182, 1183, 640 Tờ bản đồ số 10) - Xã Nghi Phong1.250.000----Đất SX-KD nông thôn
941Huyện Nghi LộcĐường dọc xã (Phía bắc UBND xã) - Xóm 5 (Thửa 1182, 1183, 640 Tờ bản đồ số 10) - Xã Nghi Phong1.375.000----Đất TM-DV nông thôn
942Huyện Nghi LộcĐường dọc xã (Phía bắc UBND xã) - Xóm 5 (Thửa 1182, 1183, 640 Tờ bản đồ số 10) - Xã Nghi Phong2.500.000----Đất ở nông thôn
943Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 4 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 920, 473, 953, 954 Tờ bản đồ số 9) -300----Đất SX-KD nông thôn
944Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 4 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 920, 473, 953, 954 Tờ bản đồ số 9) -330----Đất TM-DV nông thôn
945Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 4 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 920, 473, 953, 954 Tờ bản đồ số 9) -600----Đất ở nông thôn
946Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 4 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 347, 346, 391, 428, 429, 320, 935, 93300----Đất SX-KD nông thôn
947Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 4 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 347, 346, 391, 428, 429, 320, 935, 93330----Đất TM-DV nông thôn
948Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 4 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 347, 346, 391, 428, 429, 320, 935, 93600----Đất ở nông thôn
949Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 4 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 272, 931, 930, 312, 959, 960, 964, 27300----Đất SX-KD nông thôn
950Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 4 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 272, 931, 930, 312, 959, 960, 964, 27330----Đất TM-DV nông thôn
951Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 4 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 272, 931, 930, 312, 959, 960, 964, 27600----Đất ở nông thôn
952Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 4 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 125, 170, 165, 204, 234, 238, 269, 22300----Đất SX-KD nông thôn
953Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 4 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 125, 170, 165, 204, 234, 238, 269, 22330----Đất TM-DV nông thôn
954Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 4 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 125, 170, 165, 204, 234, 238, 269, 22600----Đất ở nông thôn
955Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 4 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 550, 556, 970, 631, 600, 902, 60, 44,300----Đất SX-KD nông thôn
956Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 4 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 550, 556, 970, 631, 600, 902, 60, 44,330----Đất TM-DV nông thôn
957Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 4 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 550, 556, 970, 631, 600, 902, 60, 44,600----Đất ở nông thôn
958Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 4 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 433, 432, 475, 474, 924, 925, 467, 96300----Đất SX-KD nông thôn
959Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 4 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 433, 432, 475, 474, 924, 925, 467, 96330----Đất TM-DV nông thôn
960Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 4 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 433, 432, 475, 474, 924, 925, 467, 96600----Đất ở nông thôn
961Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 4 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 101, 87, 466, 306, 342, 318, 395, 394300----Đất SX-KD nông thôn
962Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 4 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 101, 87, 466, 306, 342, 318, 395, 394330----Đất TM-DV nông thôn
963Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 4 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 101, 87, 466, 306, 342, 318, 395, 394600----Đất ở nông thôn
964Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 4 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 430, 273, 200, 199, 211, 243, 279, 16300----Đất SX-KD nông thôn
965Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 4 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 430, 273, 200, 199, 211, 243, 279, 16330----Đất TM-DV nông thôn
966Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 4 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 430, 273, 200, 199, 211, 243, 279, 16600----Đất ở nông thôn
967Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 4 (Thửa 427, 340, 121 Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi Phong400----Đất SX-KD nông thôn
968Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 4 (Thửa 427, 340, 121 Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi Phong440----Đất TM-DV nông thôn
969Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 4 (Thửa 427, 340, 121 Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi Phong800----Đất ở nông thôn
970Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 4 (Thửa 175, 320, 304, 514, 513, 470, 469, 430 Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi Phong400----Đất SX-KD nông thôn
971Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 4 (Thửa 175, 320, 304, 514, 513, 470, 469, 430 Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi Phong440----Đất TM-DV nông thôn
972Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 4 (Thửa 175, 320, 304, 514, 513, 470, 469, 430 Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi Phong800----Đất ở nông thôn
973Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 4 (Thửa 244, 262, 280, 305, 594, 602, 635, 122, 161 Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi P400----Đất SX-KD nông thôn
974Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 4 (Thửa 244, 262, 280, 305, 594, 602, 635, 122, 161 Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi P440----Đất TM-DV nông thôn
975Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 4 (Thửa 244, 262, 280, 305, 594, 602, 635, 122, 161 Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi P800----Đất ở nông thôn
976Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 4 (Thửa 64, 37, 11, 102, 122, 161, 914, 176, 212, 1039, 1040, 1041, 1042, 1043,400----Đất SX-KD nông thôn
977Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 4 (Thửa 64, 37, 11, 102, 122, 161, 914, 176, 212, 1039, 1040, 1041, 1042, 1043,440----Đất TM-DV nông thôn
978Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 4 (Thửa 64, 37, 11, 102, 122, 161, 914, 176, 212, 1039, 1040, 1041, 1042, 1043,800----Đất ở nông thôn
979Huyện Nghi LộcĐường Nghi Phong - Nghi Thạch - Xóm 4 (Thửa 64, 37, 11, 12 Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi Phong500----Đất SX-KD nông thôn
980Huyện Nghi LộcĐường Nghi Phong - Nghi Thạch - Xóm 4 (Thửa 64, 37, 11, 12 Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi Phong550----Đất TM-DV nông thôn
981Huyện Nghi LộcĐường Nghi Phong - Nghi Thạch - Xóm 4 (Thửa 64, 37, 11, 12 Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi Phong1.000.000----Đất ở nông thôn
982Huyện Nghi LộcĐường dọc xã - Xóm 4 (Thửa 9, 59, 126, 58. Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi Phong1.250.000----Đất SX-KD nông thôn
983Huyện Nghi LộcĐường dọc xã - Xóm 4 (Thửa 9, 59, 126, 58. Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi Phong1.375.000----Đất TM-DV nông thôn
984Huyện Nghi LộcĐường dọc xã - Xóm 4 (Thửa 9, 59, 126, 58. Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi Phong2.500.000----Đất ở nông thôn
985Huyện Nghi LộcCác thửa còn lại trong khu dân cư - Xóm 3 (Thửa 126, 129, 130, 72, 32 và các thửa còn lại Tờ bản đồ350----Đất SX-KD nông thôn
986Huyện Nghi LộcCác thửa còn lại trong khu dân cư - Xóm 3 (Thửa 126, 129, 130, 72, 32 và các thửa còn lại Tờ bản đồ385----Đất TM-DV nông thôn
987Huyện Nghi LộcCác thửa còn lại trong khu dân cư - Xóm 3 (Thửa 126, 129, 130, 72, 32 và các thửa còn lại Tờ bản đồ700----Đất ở nông thôn
988Huyện Nghi LộcCác thửa còn lại trong khu dân cư - Xóm 3 (Thửa 94, 95, 96, 97, 99, 100, 101, 103, 104, Tờ bản đồ s350----Đất SX-KD nông thôn
989Huyện Nghi LộcCác thửa còn lại trong khu dân cư - Xóm 3 (Thửa 94, 95, 96, 97, 99, 100, 101, 103, 104, Tờ bản đồ s385----Đất TM-DV nông thôn
990Huyện Nghi LộcCác thửa còn lại trong khu dân cư - Xóm 3 (Thửa 94, 95, 96, 97, 99, 100, 101, 103, 104, Tờ bản đồ s700----Đất ở nông thôn
991Huyện Nghi LộcCác thửa còn lại trong khu dân cư - Xóm 3 (Thửa 73, 74, 76, 77, 78, 80, 81, 84, 91, 92, 93, Tờ bản350----Đất SX-KD nông thôn
992Huyện Nghi LộcCác thửa còn lại trong khu dân cư - Xóm 3 (Thửa 73, 74, 76, 77, 78, 80, 81, 84, 91, 92, 93, Tờ bản385----Đất TM-DV nông thôn
993Huyện Nghi LộcCác thửa còn lại trong khu dân cư - Xóm 3 (Thửa 73, 74, 76, 77, 78, 80, 81, 84, 91, 92, 93, Tờ bản700----Đất ở nông thôn
994Huyện Nghi LộcCác thửa còn lại trong khu dân cư - Xóm 3 (Thửa 105, 106, 107, 108, 109, 110, 120, 123, 124, 125 Tờ350----Đất SX-KD nông thôn
995Huyện Nghi LộcCác thửa còn lại trong khu dân cư - Xóm 3 (Thửa 105, 106, 107, 108, 109, 110, 120, 123, 124, 125 Tờ385----Đất TM-DV nông thôn
996Huyện Nghi LộcCác thửa còn lại trong khu dân cư - Xóm 3 (Thửa 105, 106, 107, 108, 109, 110, 120, 123, 124, 125 Tờ700----Đất ở nông thôn
997Huyện Nghi LộcCác thửa còn lại trong khu dân cư - Xóm 3 (Thửa 69, 71, 70, 75, 79, 82, 83, 85, 86, 87, 89, 90, 102350----Đất SX-KD nông thôn
998Huyện Nghi LộcCác thửa còn lại trong khu dân cư - Xóm 3 (Thửa 69, 71, 70, 75, 79, 82, 83, 85, 86, 87, 89, 90, 102385----Đất TM-DV nông thôn
999Huyện Nghi LộcCác thửa còn lại trong khu dân cư - Xóm 3 (Thửa 69, 71, 70, 75, 79, 82, 83, 85, 86, 87, 89, 90, 102700----Đất ở nông thôn
1000Huyện Nghi LộcCác thửa còn lại trong khu dân cư - Xóm 3 (Thửa 46, 47, 48, 49, 53, 54, 56, 57, 58, 59, 61, 64, 65,350----Đất SX-KD nông thôn
1001Huyện Nghi LộcCác thửa còn lại trong khu dân cư - Xóm 3 (Thửa 46, 47, 48, 49, 53, 54, 56, 57, 58, 59, 61, 64, 65,385----Đất TM-DV nông thôn
1002Huyện Nghi LộcCác thửa còn lại trong khu dân cư - Xóm 3 (Thửa 46, 47, 48, 49, 53, 54, 56, 57, 58, 59, 61, 64, 65,700----Đất ở nông thôn
1003Huyện Nghi LộcCác thửa còn lại trong khu dân cư - Xóm 3 (Thửa 27, 28, 29, 31, 34, 35, 36, 37, 38, 41, 42, 44, 45350----Đất SX-KD nông thôn
1004Huyện Nghi LộcCác thửa còn lại trong khu dân cư - Xóm 3 (Thửa 27, 28, 29, 31, 34, 35, 36, 37, 38, 41, 42, 44, 45385----Đất TM-DV nông thôn
1005Huyện Nghi LộcCác thửa còn lại trong khu dân cư - Xóm 3 (Thửa 27, 28, 29, 31, 34, 35, 36, 37, 38, 41, 42, 44, 45700----Đất ở nông thôn
1006Huyện Nghi LộcCác thửa còn lại trong khu dân cư - Xóm 3 (Thửa 4, 5, 7, 8, 9, 12, 13, 15, 16, 17, 20, 22, 24, 25, 2350----Đất SX-KD nông thôn
1007Huyện Nghi LộcCác thửa còn lại trong khu dân cư - Xóm 3 (Thửa 4, 5, 7, 8, 9, 12, 13, 15, 16, 17, 20, 22, 24, 25, 2385----Đất TM-DV nông thôn
1008Huyện Nghi LộcCác thửa còn lại trong khu dân cư - Xóm 3 (Thửa 4, 5, 7, 8, 9, 12, 13, 15, 16, 17, 20, 22, 24, 25, 2700----Đất ở nông thôn
1009Huyện Nghi LộcCác thửa còn lại trong khu dân cư - Xóm 3 (Thửa 35, 42, 36, 37, 43, 44, 72, 73, Tờ bản đồ số 1) - X350----Đất SX-KD nông thôn
1010Huyện Nghi LộcCác thửa còn lại trong khu dân cư - Xóm 3 (Thửa 35, 42, 36, 37, 43, 44, 72, 73, Tờ bản đồ số 1) - X385----Đất TM-DV nông thôn
1011Huyện Nghi LộcCác thửa còn lại trong khu dân cư - Xóm 3 (Thửa 35, 42, 36, 37, 43, 44, 72, 73, Tờ bản đồ số 1) - X700----Đất ở nông thôn
1012Huyện Nghi LộcCác thửa còn lại trong khu dân cư - Xóm 3 (Thửa 1, 2, 3, 4, 6, 7, 13, 11, 14, 17, 20, 26, 30, 31, 34350----Đất SX-KD nông thôn
1013Huyện Nghi LộcCác thửa còn lại trong khu dân cư - Xóm 3 (Thửa 1, 2, 3, 4, 6, 7, 13, 11, 14, 17, 20, 26, 30, 31, 34385----Đất TM-DV nông thôn
1014Huyện Nghi LộcCác thửa còn lại trong khu dân cư - Xóm 3 (Thửa 1, 2, 3, 4, 6, 7, 13, 11, 14, 17, 20, 26, 30, 31, 34700----Đất ở nông thôn
1015Huyện Nghi LộcĐường dọc xã - xóm 3 và đường Nghi Phong - Nghi Thạch (Thửa 9, 59, 58, 126 Tờ bản đồ số 9) - Xã Ngh1.250.000----Đất SX-KD nông thôn
1016Huyện Nghi LộcĐường dọc xã - xóm 3 và đường Nghi Phong - Nghi Thạch (Thửa 9, 59, 58, 126 Tờ bản đồ số 9) - Xã Ngh1.375.000----Đất TM-DV nông thôn
1017Huyện Nghi LộcĐường dọc xã - xóm 3 và đường Nghi Phong - Nghi Thạch (Thửa 9, 59, 58, 126 Tờ bản đồ số 9) - Xã Ngh2.500.000----Đất ở nông thôn
1018Huyện Nghi LộcĐường dọc xã - xóm 3 và đường Nghi Phong - Nghi Thạch (Thửa 88, 98 Tờ bản đồ số 2) - Xã Nghi Phong1.500.000----Đất SX-KD nông thôn
1019Huyện Nghi LộcĐường dọc xã - xóm 3 và đường Nghi Phong - Nghi Thạch (Thửa 88, 98 Tờ bản đồ số 2) - Xã Nghi Phong1.650.000----Đất TM-DV nông thôn
1020Huyện Nghi LộcĐường dọc xã - xóm 3 và đường Nghi Phong - Nghi Thạch (Thửa 88, 98 Tờ bản đồ số 2) - Xã Nghi Phong3.000.000----Đất ở nông thôn
1021Huyện Nghi LộcĐường dọc xã - xóm 3 và đường Nghi Phong - Nghi Thạch (Thửa 06, 21, 33, 39, 40, 43, 51, 55. Tờ bản1.250.000----Đất SX-KD nông thôn
1022Huyện Nghi LộcĐường dọc xã - xóm 3 và đường Nghi Phong - Nghi Thạch (Thửa 06, 21, 33, 39, 40, 43, 51, 55. Tờ bản1.375.000----Đất TM-DV nông thôn
1023Huyện Nghi LộcĐường dọc xã - xóm 3 và đường Nghi Phong - Nghi Thạch (Thửa 06, 21, 33, 39, 40, 43, 51, 55. Tờ bản2.500.000----Đất ở nông thôn
1024Huyện Nghi LộcĐường dọc xã - xóm 3 và đường Nghi Phong - Nghi Thạch (Thửa 127, 128, 50, 52, 60, 131, 66, 63, 62, 11.250.000----Đất SX-KD nông thôn
1025Huyện Nghi LộcĐường dọc xã - xóm 3 và đường Nghi Phong - Nghi Thạch (Thửa 127, 128, 50, 52, 60, 131, 66, 63, 62, 11.375.000----Đất TM-DV nông thôn
1026Huyện Nghi LộcĐường dọc xã - xóm 3 và đường Nghi Phong - Nghi Thạch (Thửa 127, 128, 50, 52, 60, 131, 66, 63, 62, 12.500.000----Đất ở nông thôn
1027Huyện Nghi LộcĐường dọc xã - xóm 3 và đường Nghi Phong - Nghi Thạch (Thửa 899, 237, 247, 256, 254, 162. Tờ bản đồ1.250.000----Đất SX-KD nông thôn
1028Huyện Nghi LộcĐường dọc xã - xóm 3 và đường Nghi Phong - Nghi Thạch (Thửa 899, 237, 247, 256, 254, 162. Tờ bản đồ1.375.000----Đất TM-DV nông thôn
1029Huyện Nghi LộcĐường dọc xã - xóm 3 và đường Nghi Phong - Nghi Thạch (Thửa 899, 237, 247, 256, 254, 162. Tờ bản đồ2.500.000----Đất ở nông thôn
1030Huyện Nghi LộcĐường dọc xã - xóm 3 và đường Nghi Phong - Nghi Thạch (Thửa 894, 896, 897, 217, 216, 228, 898, 2291.000.000----Đất SX-KD nông thôn
1031Huyện Nghi LộcĐường dọc xã - xóm 3 và đường Nghi Phong - Nghi Thạch (Thửa 894, 896, 897, 217, 216, 228, 898, 2291.100.000----Đất TM-DV nông thôn
1032Huyện Nghi LộcĐường dọc xã - xóm 3 và đường Nghi Phong - Nghi Thạch (Thửa 894, 896, 897, 217, 216, 228, 898, 2292.000.000----Đất ở nông thôn
1033Huyện Nghi LộcĐường dọc xã - xóm 3 và đường Nghi Phong - Nghi Thạch (Thửa 104, 106, 107, 131, 135, 163, 218, 202,1.000.000----Đất SX-KD nông thôn
1034Huyện Nghi LộcĐường dọc xã - xóm 3 và đường Nghi Phong - Nghi Thạch (Thửa 104, 106, 107, 131, 135, 163, 218, 202,1.100.000----Đất TM-DV nông thôn
1035Huyện Nghi LộcĐường dọc xã - xóm 3 và đường Nghi Phong - Nghi Thạch (Thửa 104, 106, 107, 131, 135, 163, 218, 202,2.000.000----Đất ở nông thôn
1036Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 2 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 10, 23, 131, 07, 139, 160, 135, 136250----Đất SX-KD nông thôn
1037Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 2 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 10, 23, 131, 07, 139, 160, 135, 136275----Đất TM-DV nông thôn
1038Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 2 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 10, 23, 131, 07, 139, 160, 135, 136500----Đất ở nông thôn
1039Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 2 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 2250----Đất SX-KD nông thôn
1040Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 2 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 2275----Đất TM-DV nông thôn
1041Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 2 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 2500----Đất ở nông thôn
1042Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 2 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12250----Đất SX-KD nông thôn
1043Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 2 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12275----Đất TM-DV nông thôn
1044Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 2 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12500----Đất ở nông thôn
1045Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 2 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 49, 60, 48, 61, 62, 63 Tờ bản đồ số250----Đất SX-KD nông thôn
1046Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 2 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 49, 60, 48, 61, 62, 63 Tờ bản đồ số275----Đất TM-DV nông thôn
1047Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 2 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 49, 60, 48, 61, 62, 63 Tờ bản đồ số500----Đất ở nông thôn
1048Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 2 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 5, 8, 15, 21, 27, 28, 32, 38, 39, 45250----Đất SX-KD nông thôn
1049Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 2 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 5, 8, 15, 21, 27, 28, 32, 38, 39, 45275----Đất TM-DV nông thôn
1050Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 2 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 5, 8, 15, 21, 27, 28, 32, 38, 39, 45500----Đất ở nông thôn
1051Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 2 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 234, 893, 313, 354, 314, 276, 274, 35250----Đất SX-KD nông thôn
1052Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 2 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 234, 893, 313, 354, 314, 276, 274, 35275----Đất TM-DV nông thôn
1053Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 2 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 234, 893, 313, 354, 314, 276, 274, 35500----Đất ở nông thôn
1054Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 2 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 922, 924, 9 23, 926, 150, 154 Tờ bản250----Đất SX-KD nông thôn
1055Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 2 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 922, 924, 9 23, 926, 150, 154 Tờ bản275----Đất TM-DV nông thôn
1056Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 2 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 922, 924, 9 23, 926, 150, 154 Tờ bản500----Đất ở nông thôn
1057Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 2 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 910, 911, 912, 913, 914, 915, 916, 91250----Đất SX-KD nông thôn
1058Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 2 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 910, 911, 912, 913, 914, 915, 916, 91275----Đất TM-DV nông thôn
1059Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 2 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 910, 911, 912, 913, 914, 915, 916, 91500----Đất ở nông thôn
1060Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 2 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 330, 331, 332, 333, 334, 335, Tờ bản250----Đất SX-KD nông thôn
1061Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 2 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 330, 331, 332, 333, 334, 335, Tờ bản275----Đất TM-DV nông thôn
1062Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 2 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 330, 331, 332, 333, 334, 335, Tờ bản500----Đất ở nông thôn
1063Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 2 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 51, 73, 75, 505, 350, 230, 101, 114,250----Đất SX-KD nông thôn
1064Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 2 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 51, 73, 75, 505, 350, 230, 101, 114,275----Đất TM-DV nông thôn
1065Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 2 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 51, 73, 75, 505, 350, 230, 101, 114,500----Đất ở nông thôn
1066Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 2 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 51, 34, 33, 31, 19, 18, 25, 20, 13, 1250----Đất SX-KD nông thôn
1067Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 2 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 51, 34, 33, 31, 19, 18, 25, 20, 13, 1275----Đất TM-DV nông thôn
1068Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 2 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 51, 34, 33, 31, 19, 18, 25, 20, 13, 1500----Đất ở nông thôn
1069Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 2 (Thửa 6, 7, 9, Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi Phong350----Đất SX-KD nông thôn
1070Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 2 (Thửa 6, 7, 9, Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi Phong385----Đất TM-DV nông thôn
1071Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 2 (Thửa 6, 7, 9, Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi Phong700----Đất ở nông thôn
1072Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 2 (Thửa 195, 397, 445, 398, 399, 186, 442, 443 Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Phong350----Đất SX-KD nông thôn
1073Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 2 (Thửa 195, 397, 445, 398, 399, 186, 442, 443 Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Phong385----Đất TM-DV nông thôn
1074Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 2 (Thửa 195, 397, 445, 398, 399, 186, 442, 443 Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Phong700----Đất ở nông thôn
1075Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 2 (Thửa 880 Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Phong400----Đất SX-KD nông thôn
1076Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 2 (Thửa 880 Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Phong440----Đất TM-DV nông thôn
1077Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 2 (Thửa 880 Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Phong800----Đất ở nông thôn
1078Huyện Nghi LộcXóm 2 đường liên xã Phong-Thạch (Thửa 301, 300, 299, 25, 14, 1.74 Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Phong500----Đất SX-KD nông thôn
1079Huyện Nghi LộcXóm 2 đường liên xã Phong-Thạch (Thửa 301, 300, 299, 25, 14, 1.74 Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Phong550----Đất TM-DV nông thôn
1080Huyện Nghi LộcXóm 2 đường liên xã Phong-Thạch (Thửa 301, 300, 299, 25, 14, 1.74 Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Phong1.000.000----Đất ở nông thôn
1081Huyện Nghi LộcXóm 2 đường liên xã Phong-Thạch (Thửa 103, 104, 76, 77, 116, 100, 72, 71, 78, 68, 49 Tờ bản đồ số 8500----Đất SX-KD nông thôn
1082Huyện Nghi LộcXóm 2 đường liên xã Phong-Thạch (Thửa 103, 104, 76, 77, 116, 100, 72, 71, 78, 68, 49 Tờ bản đồ số 8550----Đất TM-DV nông thôn
1083Huyện Nghi LộcXóm 2 đường liên xã Phong-Thạch (Thửa 103, 104, 76, 77, 116, 100, 72, 71, 78, 68, 49 Tờ bản đồ số 81.000.000----Đất ở nông thôn
1084Huyện Nghi LộcXóm 2 đường liên xã Phong-Thạch (Thửa 88, 91, 92, 93, 94, 95, 100, 74, 97, 98, 99, 100 Tờ bản đồ số500----Đất SX-KD nông thôn
1085Huyện Nghi LộcXóm 2 đường liên xã Phong-Thạch (Thửa 88, 91, 92, 93, 94, 95, 100, 74, 97, 98, 99, 100 Tờ bản đồ số550----Đất TM-DV nông thôn
1086Huyện Nghi LộcXóm 2 đường liên xã Phong-Thạch (Thửa 88, 91, 92, 93, 94, 95, 100, 74, 97, 98, 99, 100 Tờ bản đồ số1.000.000----Đất ở nông thôn
1087Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 1 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 151, 113, 149, 138, 115. Tờ bản đồ s250----Đất SX-KD nông thôn
1088Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 1 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 151, 113, 149, 138, 115. Tờ bản đồ s275----Đất TM-DV nông thôn
1089Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 1 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 151, 113, 149, 138, 115. Tờ bản đồ s500----Đất ở nông thôn
1090Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 1 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 330, 331, 332, 333, 334, 335, 336, 13250----Đất SX-KD nông thôn
1091Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 1 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 330, 331, 332, 333, 334, 335, 336, 13275----Đất TM-DV nông thôn
1092Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 1 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 330, 331, 332, 333, 334, 335, 336, 13500----Đất ở nông thôn
1093Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 1 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 215, 247, 213, 198, 248, 281, 197, 18250----Đất SX-KD nông thôn
1094Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 1 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 215, 247, 213, 198, 248, 281, 197, 18275----Đất TM-DV nông thôn
1095Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 1 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 215, 247, 213, 198, 248, 281, 197, 18500----Đất ở nông thôn
1096Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 1 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 165, 182, 198, 197, 113, 278, 266, 26250----Đất SX-KD nông thôn
1097Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 1 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 165, 182, 198, 197, 113, 278, 266, 26275----Đất TM-DV nông thôn
1098Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 1 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 165, 182, 198, 197, 113, 278, 266, 26500----Đất ở nông thôn
1099Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 1 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 101, 105, 114, 137, 166, 124, 138, 15250----Đất SX-KD nông thôn
1100Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 1 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 101, 105, 114, 137, 166, 124, 138, 15275----Đất TM-DV nông thôn
1101Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 1 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 101, 105, 114, 137, 166, 124, 138, 15500----Đất ở nông thôn
1102Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 1 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 270, 360, 182, 180, 339, 314, 267, 27250----Đất SX-KD nông thôn
1103Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 1 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 270, 360, 182, 180, 339, 314, 267, 27275----Đất TM-DV nông thôn
1104Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 1 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 270, 360, 182, 180, 339, 314, 267, 27500----Đất ở nông thôn
1105Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 1 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1207, 1206, 1205, 1204, 1203, 1202, 1250----Đất SX-KD nông thôn
1106Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 1 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1207, 1206, 1205, 1204, 1203, 1202, 1275----Đất TM-DV nông thôn
1107Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 1 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1207, 1206, 1205, 1204, 1203, 1202, 1500----Đất ở nông thôn
1108Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 1 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1233, 1232, 1231 Tờ bản đồ số 10) -250----Đất SX-KD nông thôn
1109Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 1 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1233, 1232, 1231 Tờ bản đồ số 10) -275----Đất TM-DV nông thôn
1110Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 1 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1233, 1232, 1231 Tờ bản đồ số 10) -500----Đất ở nông thôn
1111Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 1 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1200, 1120, 1199, 1198, 222, 1222, 12250----Đất SX-KD nông thôn
1112Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 1 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1200, 1120, 1199, 1198, 222, 1222, 12275----Đất TM-DV nông thôn
1113Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 1 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1200, 1120, 1199, 1198, 222, 1222, 12500----Đất ở nông thôn
1114Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 1 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 47, 15, 16, 77, 183, 363, 180 Tờ bản250----Đất SX-KD nông thôn
1115Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 1 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 47, 15, 16, 77, 183, 363, 180 Tờ bản275----Đất TM-DV nông thôn
1116Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 1 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 47, 15, 16, 77, 183, 363, 180 Tờ bản500----Đất ở nông thôn
1117Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 1 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 126, 125, 171, 267, 191, 1159, 235, 2250----Đất SX-KD nông thôn
1118Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 1 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 126, 125, 171, 267, 191, 1159, 235, 2275----Đất TM-DV nông thôn
1119Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 1 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 126, 125, 171, 267, 191, 1159, 235, 2500----Đất ở nông thôn
1120Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 1 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 272, 1300, 1301, 1302, 97, 76, 98, 14250----Đất SX-KD nông thôn
1121Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 1 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 272, 1300, 1301, 1302, 97, 76, 98, 14275----Đất TM-DV nông thôn
1122Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 1 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 272, 1300, 1301, 1302, 97, 76, 98, 14500----Đất ở nông thôn
1123Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 1 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 183, 141, 265, 17, 46, 78, 1296, 1297250----Đất SX-KD nông thôn
1124Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 1 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 183, 141, 265, 17, 46, 78, 1296, 1297275----Đất TM-DV nông thôn
1125Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 1 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 183, 141, 265, 17, 46, 78, 1296, 1297500----Đất ở nông thôn
1126Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 1 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 149, 78, 222, , 97, 126, 125, 171, 14250----Đất SX-KD nông thôn
1127Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 1 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 149, 78, 222, , 97, 126, 125, 171, 14275----Đất TM-DV nông thôn
1128Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 1 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 149, 78, 222, , 97, 126, 125, 171, 14500----Đất ở nông thôn
1129Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 1 (Thửa 1187 , 173, 354, 322, 363, 270, Tờ bản đồ số 10) - Xã Nghi Phong350----Đất SX-KD nông thôn
1130Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 1 (Thửa 1187 , 173, 354, 322, 363, 270, Tờ bản đồ số 10) - Xã Nghi Phong385----Đất TM-DV nông thôn
1131Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 1 (Thửa 1187 , 173, 354, 322, 363, 270, Tờ bản đồ số 10) - Xã Nghi Phong700----Đất ở nông thôn
1132Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 1 (Thửa 400, 1165, 398, 365, Tờ bản đồ số 10) - Xã Nghi Phong350----Đất SX-KD nông thôn
1133Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 1 (Thửa 400, 1165, 398, 365, Tờ bản đồ số 10) - Xã Nghi Phong385----Đất TM-DV nông thôn
1134Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 1 (Thửa 400, 1165, 398, 365, Tờ bản đồ số 10) - Xã Nghi Phong700----Đất ở nông thôn
1135Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 1 (Thửa 68, 212, 233, 168, 268. Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Phong350----Đất SX-KD nông thôn
1136Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 1 (Thửa 68, 212, 233, 168, 268. Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Phong385----Đất TM-DV nông thôn
1137Huyện Nghi LộcĐường liên thôn xóm 1 (Thửa 68, 212, 233, 168, 268. Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Phong700----Đất ở nông thôn
1138Huyện Nghi LộcĐường dọc xã - Xóm 1 (Thửa 270, 180, 182, 360, 181, 223, 224. Tờ bản đồ số 10) - Xã Nghi Phong1.250.000----Đất SX-KD nông thôn
1139Huyện Nghi LộcĐường dọc xã - Xóm 1 (Thửa 270, 180, 182, 360, 181, 223, 224. Tờ bản đồ số 10) - Xã Nghi Phong1.375.000----Đất TM-DV nông thôn
1140Huyện Nghi LộcĐường dọc xã - Xóm 1 (Thửa 270, 180, 182, 360, 181, 223, 224. Tờ bản đồ số 10) - Xã Nghi Phong2.500.000----Đất ở nông thôn
1141Huyện Nghi LộcĐường dọc xã - Xóm 1 (Thửa 364, 362, 360, 363, 403, 402, 401, 404, 405, 406 Tờ bản đồ số 10) - Xã1.250.000----Đất SX-KD nông thôn
1142Huyện Nghi LộcĐường dọc xã - Xóm 1 (Thửa 364, 362, 360, 363, 403, 402, 401, 404, 405, 406 Tờ bản đồ số 10) - Xã1.375.000----Đất TM-DV nông thôn
1143Huyện Nghi LộcĐường dọc xã - Xóm 1 (Thửa 364, 362, 360, 363, 403, 402, 401, 404, 405, 406 Tờ bản đồ số 10) - Xã2.500.000----Đất ở nông thôn
1144Huyện Nghi LộcĐường dọc xã - Xóm 1 (Thửa 130, 128, 129, 167, 168. Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi Phong1.250.000----Đất SX-KD nông thôn
1145Huyện Nghi LộcĐường dọc xã - Xóm 1 (Thửa 130, 128, 129, 167, 168. Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi Phong1.375.000----Đất TM-DV nông thôn
1146Huyện Nghi LộcĐường dọc xã - Xóm 1 (Thửa 130, 128, 129, 167, 168. Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi Phong2.500.000----Đất ở nông thôn
1147Huyện Nghi LộcXóm 18 Khu Tái định cư Đầu Vườn Cây Ngò (Các thửa đất TĐC tập trung khu tái định cư Đầu Ngò Cây Vườn850----Đất SX-KD nông thôn
1148Huyện Nghi LộcXóm 18 Khu Tái định cư Đầu Vườn Cây Ngò (Các thửa đất TĐC tập trung khu tái định cư Đầu Ngò Cây Vườn935----Đất TM-DV nông thôn
1149Huyện Nghi LộcXóm 18 Khu Tái định cư Đầu Vườn Cây Ngò (Các thửa đất TĐC tập trung khu tái định cư Đầu Ngò Cây Vườn1.700.000----Đất ở nông thôn
1150Huyện Nghi LộcĐường liên xã trục ngang - xóm 6( TĐC xen dắm) (Thửa 1351, 1352, 1353, 1354, 1355, 1346, 1347, 134850----Đất SX-KD nông thôn
1151Huyện Nghi LộcĐường liên xã trục ngang - xóm 6( TĐC xen dắm) (Thửa 1351, 1352, 1353, 1354, 1355, 1346, 1347, 134935----Đất TM-DV nông thôn
1152Huyện Nghi LộcĐường liên xã trục ngang - xóm 6( TĐC xen dắm) (Thửa 1351, 1352, 1353, 1354, 1355, 1346, 1347, 1341.700.000----Đất ở nông thôn
1153Huyện Nghi LộcĐường liên xóm xóm 10 (tái định cư xen dắm) (Thửa 1691, 1690 Tờ bản đồ số 18) - Xã Nghi Phong850----Đất SX-KD nông thôn
1154Huyện Nghi LộcĐường liên xóm xóm 10 (tái định cư xen dắm) (Thửa 1691, 1690 Tờ bản đồ số 18) - Xã Nghi Phong935----Đất TM-DV nông thôn
1155Huyện Nghi LộcĐường liên xóm xóm 10 (tái định cư xen dắm) (Thửa 1691, 1690 Tờ bản đồ số 18) - Xã Nghi Phong1.700.000----Đất ở nông thôn
1156Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 10 (khu tái định cư xen dắm. (Thửa 1678, 1679, 1680, 1681, 1682, 1684, 1686, 168850----Đất SX-KD nông thôn
1157Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 10 (khu tái định cư xen dắm. (Thửa 1678, 1679, 1680, 1681, 1682, 1684, 1686, 168935----Đất TM-DV nông thôn
1158Huyện Nghi LộcĐường nội xóm xóm 10 (khu tái định cư xen dắm. (Thửa 1678, 1679, 1680, 1681, 1682, 1684, 1686, 1681.700.000----Đất ở nông thôn
1159Huyện Nghi LộcĐường nội xóm , xóm 19 khu tái định cư (Các Thửa 553, 554, 555, 556, 557, 558, 559, 560. Tờ bản đồ850----Đất SX-KD nông thôn
1160Huyện Nghi LộcĐường nội xóm , xóm 19 khu tái định cư (Các Thửa 553, 554, 555, 556, 557, 558, 559, 560. Tờ bản đồ935----Đất TM-DV nông thôn
1161Huyện Nghi LộcĐường nội xóm , xóm 19 khu tái định cư (Các Thửa 553, 554, 555, 556, 557, 558, 559, 560. Tờ bản đồ1.700.000----Đất ở nông thôn
1162Huyện Nghi LộcĐường Liên Xóm 19 (Các thửa đất thuộc đường liên xóm, xóm 19 thuộc khu tái định cư tập trung cây nhạ750----Đất SX-KD nông thôn
1163Huyện Nghi LộcĐường Liên Xóm 19 (Các thửa đất thuộc đường liên xóm, xóm 19 thuộc khu tái định cư tập trung cây nhạ825----Đất TM-DV nông thôn
1164Huyện Nghi LộcĐường Liên Xóm 19 (Các thửa đất thuộc đường liên xóm, xóm 19 thuộc khu tái định cư tập trung cây nhạ1.500.000----Đất ở nông thôn
1165Huyện Nghi LộcĐường nội Xóm 19 (Các thửa đất thuộc đường nội xóm, xóm 19 thuộc khu tái định cư tập trung cây nhạn.500----Đất SX-KD nông thôn
1166Huyện Nghi LộcĐường nội Xóm 19 (Các thửa đất thuộc đường nội xóm, xóm 19 thuộc khu tái định cư tập trung cây nhạn.550----Đất TM-DV nông thôn
1167Huyện Nghi LộcĐường nội Xóm 19 (Các thửa đất thuộc đường nội xóm, xóm 19 thuộc khu tái định cư tập trung cây nhạn.1.000.000----Đất ở nông thôn
1168Huyện Nghi LộcĐường Liên xóm xóm 19 (Khu Tái Định Cư Hoa đình) (Các Thửa từ 546, 546, 548, 549, 550, 551, 552 Tờ850----Đất SX-KD nông thôn
1169Huyện Nghi LộcĐường Liên xóm xóm 19 (Khu Tái Định Cư Hoa đình) (Các Thửa từ 546, 546, 548, 549, 550, 551, 552 Tờ935----Đất TM-DV nông thôn
1170Huyện Nghi LộcĐường Liên xóm xóm 19 (Khu Tái Định Cư Hoa đình) (Các Thửa từ 546, 546, 548, 549, 550, 551, 552 Tờ1.700.000----Đất ở nông thôn
1171Huyện Nghi LộcĐường Liên xã xóm 8 (Khu Tái Định Cư Mô Bay) (Nghi Xuân- Nghi Phong - Nghi Ân) và các thửa còn lại t850----Đất SX-KD nông thôn
1172Huyện Nghi LộcĐường Liên xã xóm 8 (Khu Tái Định Cư Mô Bay) (Nghi Xuân- Nghi Phong - Nghi Ân) và các thửa còn lại t935----Đất TM-DV nông thôn
1173Huyện Nghi LộcĐường Liên xã xóm 8 (Khu Tái Định Cư Mô Bay) (Nghi Xuân- Nghi Phong - Nghi Ân) và các thửa còn lại t1.700.000----Đất ở nông thôn
1174Huyện Nghi LộcĐường trục dọc xã ( và các lô đất thuộc khu tái định cư tập trung Cố Trung tại xóm 7) (Các thửa từ 1850----Đất SX-KD nông thôn
1175Huyện Nghi LộcĐường trục dọc xã ( và các lô đất thuộc khu tái định cư tập trung Cố Trung tại xóm 7) (Các thửa từ 1935----Đất TM-DV nông thôn
1176Huyện Nghi LộcĐường trục dọc xã ( và các lô đất thuộc khu tái định cư tập trung Cố Trung tại xóm 7) (Các thửa từ 11.700.000----Đất ở nông thôn
1177Huyện Nghi LộcĐường trục dọc xã (tái định cư xen dắm tại xóm 10, xóm 11) (Thửa 1664, 1665, 1670, 1671, 1672, 1666,1.250.000----Đất SX-KD nông thôn
1178Huyện Nghi LộcĐường trục dọc xã (tái định cư xen dắm tại xóm 10, xóm 11) (Thửa 1664, 1665, 1670, 1671, 1672, 1666,1.375.000----Đất TM-DV nông thôn
1179Huyện Nghi LộcĐường trục dọc xã (tái định cư xen dắm tại xóm 10, xóm 11) (Thửa 1664, 1665, 1670, 1671, 1672, 1666,2.500.000----Đất ở nông thôn
1180Huyện Nghi LộcĐường nối Vinh Cửa Lò xóm 19 (Thửa 125, 976, 980 Tờ bản đồ số 20) - Xã Nghi Phong1.500.000----Đất SX-KD nông thôn
1181Huyện Nghi LộcĐường nối Vinh Cửa Lò xóm 19 (Thửa 125, 976, 980 Tờ bản đồ số 20) - Xã Nghi Phong1.650.000----Đất TM-DV nông thôn
1182Huyện Nghi LộcĐường nối Vinh Cửa Lò xóm 19 (Thửa 125, 976, 980 Tờ bản đồ số 20) - Xã Nghi Phong3.000.000----Đất ở nông thôn
1183Huyện Nghi LộcĐường nối Vinh Cửa Lò xóm 19 (Thửa 913, 962, 1032, 1064, 1162, 1231, 1349, 1362, 1363, 1264, 1283, 11.500.000----Đất SX-KD nông thôn
1184Huyện Nghi LộcĐường nối Vinh Cửa Lò xóm 19 (Thửa 913, 962, 1032, 1064, 1162, 1231, 1349, 1362, 1363, 1264, 1283, 11.650.000----Đất TM-DV nông thôn
1185Huyện Nghi LộcĐường nối Vinh Cửa Lò xóm 19 (Thửa 913, 962, 1032, 1064, 1162, 1231, 1349, 1362, 1363, 1264, 1283, 13.000.000----Đất ở nông thôn
1186Huyện Nghi LộcĐường nối Vinh Cửa Lò xóm 17 (Thửa 703 Tờ bản đồ số 17) - Xã Nghi Phong1.500.000----Đất SX-KD nông thôn
1187Huyện Nghi LộcĐường nối Vinh Cửa Lò xóm 17 (Thửa 703 Tờ bản đồ số 17) - Xã Nghi Phong1.650.000----Đất TM-DV nông thôn
1188Huyện Nghi LộcĐường nối Vinh Cửa Lò xóm 17 (Thửa 703 Tờ bản đồ số 17) - Xã Nghi Phong3.000.000----Đất ở nông thôn
1189Huyện Nghi LộcĐường nối Vinh Cửa Lò xóm 18 (Thửa 879, 880, 941, 1021, 1026, 1165, 840, 1384, 1383, 1382 Tờ bản đồ1.500.000----Đất SX-KD nông thôn
1190Huyện Nghi LộcĐường nối Vinh Cửa Lò xóm 18 (Thửa 879, 880, 941, 1021, 1026, 1165, 840, 1384, 1383, 1382 Tờ bản đồ1.650.000----Đất TM-DV nông thôn
1191Huyện Nghi LộcĐường nối Vinh Cửa Lò xóm 18 (Thửa 879, 880, 941, 1021, 1026, 1165, 840, 1384, 1383, 1382 Tờ bản đồ3.000.000----Đất ở nông thôn
1192Huyện Nghi LộcĐường nối Vinh Cửa Lò xóm 18 (Thửa 98, 99, 139, 141, 164, 175, 241, 310, 364, 351, 1347, 1419, 14201.500.000----Đất SX-KD nông thôn
1193Huyện Nghi LộcĐường nối Vinh Cửa Lò xóm 18 (Thửa 98, 99, 139, 141, 164, 175, 241, 310, 364, 351, 1347, 1419, 14201.650.000----Đất TM-DV nông thôn
1194Huyện Nghi LộcĐường nối Vinh Cửa Lò xóm 18 (Thửa 98, 99, 139, 141, 164, 175, 241, 310, 364, 351, 1347, 1419, 14203.000.000----Đất ở nông thôn
1195Huyện Nghi LộcĐường nối Vinh Cửa Lò xóm 9 (Thửa 442, 631, 636, 678, 680, 681, 716, 755, 793, 794, 886, 760, 547, 61.500.000----Đất SX-KD nông thôn
1196Huyện Nghi LộcĐường nối Vinh Cửa Lò xóm 9 (Thửa 442, 631, 636, 678, 680, 681, 716, 755, 793, 794, 886, 760, 547, 61.650.000----Đất TM-DV nông thôn
1197Huyện Nghi LộcĐường nối Vinh Cửa Lò xóm 9 (Thửa 442, 631, 636, 678, 680, 681, 716, 755, 793, 794, 886, 760, 547, 63.000.000----Đất ở nông thôn
1198Huyện Nghi LộcĐường nối Vinh Cửa Lò xóm 9 (Thửa 251, 306, 1074, 524, 555, 556, 483, 249, 1272, 1273, 1274, 1275 T1.500.000----Đất SX-KD nông thôn
1199Huyện Nghi LộcĐường nối Vinh Cửa Lò xóm 9 (Thửa 251, 306, 1074, 524, 555, 556, 483, 249, 1272, 1273, 1274, 1275 T1.650.000----Đất TM-DV nông thôn
1200Huyện Nghi LộcĐường nối Vinh Cửa Lò xóm 9 (Thửa 251, 306, 1074, 524, 555, 556, 483, 249, 1272, 1273, 1274, 1275 T3.000.000----Đất ở nông thôn
1201Huyện Nghi LộcĐường nối Vinh Cửa Lò xóm 8 (Thửa 2, 17 Tờ bản đồ số 14) - Xã Nghi Phong1.500.000----Đất SX-KD nông thôn
1202Huyện Nghi LộcĐường nối Vinh Cửa Lò xóm 8 (Thửa 2, 17 Tờ bản đồ số 14) - Xã Nghi Phong1.650.000----Đất TM-DV nông thôn
1203Huyện Nghi LộcĐường nối Vinh Cửa Lò xóm 8 (Thửa 2, 17 Tờ bản đồ số 14) - Xã Nghi Phong3.000.000----Đất ở nông thôn
1204Huyện Nghi LộcĐường nối Vinh Cửa Lò xóm 8 (Thửa 256, 322, 347, 369, 370, 398, 400, 274, 493, 494, 495 Tờ bản đồ s1.500.000----Đất SX-KD nông thôn
1205Huyện Nghi LộcĐường nối Vinh Cửa Lò xóm 8 (Thửa 256, 322, 347, 369, 370, 398, 400, 274, 493, 494, 495 Tờ bản đồ s1.650.000----Đất TM-DV nông thôn
1206Huyện Nghi LộcĐường nối Vinh Cửa Lò xóm 8 (Thửa 256, 322, 347, 369, 370, 398, 400, 274, 493, 494, 495 Tờ bản đồ s3.000.000----Đất ở nông thôn
1207Huyện Nghi LộcTỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 42, 21, 26 Tờ bản đồ số 5) - Xã Nghi Phong2.000.000----Đất SX-KD nông thôn
1208Huyện Nghi LộcTỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 42, 21, 26 Tờ bản đồ số 5) - Xã Nghi Phong2.200.000----Đất TM-DV nông thôn
1209Huyện Nghi LộcTỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 42, 21, 26 Tờ bản đồ số 5) - Xã Nghi Phong4.000.000----Đất ở nông thôn
1210Huyện Nghi LộcTỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 67, 70, 73, 77, 78, 19, 14 Tờ bản đồ số 5) - Xã Nghi Phong1.750.000----Đất SX-KD nông thôn
1211Huyện Nghi LộcTỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 67, 70, 73, 77, 78, 19, 14 Tờ bản đồ số 5) - Xã Nghi Phong1.925.000----Đất TM-DV nông thôn
1212Huyện Nghi LộcTỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 67, 70, 73, 77, 78, 19, 14 Tờ bản đồ số 5) - Xã Nghi Phong3.500.000----Đất ở nông thôn
1213Huyện Nghi LộcTỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 43, 44, 56, 57, 58, 59, 60, 61, 62, 63, 66 Tờ bản đồ số 5) - Xã Nghi1.750.000----Đất SX-KD nông thôn
1214Huyện Nghi LộcTỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 43, 44, 56, 57, 58, 59, 60, 61, 62, 63, 66 Tờ bản đồ số 5) - Xã Nghi1.925.000----Đất TM-DV nông thôn
1215Huyện Nghi LộcTỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 43, 44, 56, 57, 58, 59, 60, 61, 62, 63, 66 Tờ bản đồ số 5) - Xã Nghi3.500.000----Đất ở nông thôn
1216Huyện Nghi LộcTỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 1, 3, 7, 13, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 42 Tờ bản đồ số 5) - Xã1.750.000----Đất SX-KD nông thôn
1217Huyện Nghi LộcTỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 1, 3, 7, 13, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 42 Tờ bản đồ số 5) - Xã1.925.000----Đất TM-DV nông thôn
1218Huyện Nghi LộcTỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 1, 3, 7, 13, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 42 Tờ bản đồ số 5) - Xã3.500.000----Đất ở nông thôn
1219Huyện Nghi LộcTỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 73, 74 Tờ bản đồ số 23) - Xã Nghi Phong1.750.000----Đất SX-KD nông thôn
1220Huyện Nghi LộcTỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 73, 74 Tờ bản đồ số 23) - Xã Nghi Phong1.925.000----Đất TM-DV nông thôn
1221Huyện Nghi LộcTỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 73, 74 Tờ bản đồ số 23) - Xã Nghi Phong3.500.000----Đất ở nông thôn
1222Huyện Nghi LộcTỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 184, 173, 169, 130, 121, 111, 106, 84, 85 Tờ bản đồ số 23) - Xã Nghi1.750.000----Đất SX-KD nông thôn
1223Huyện Nghi LộcTỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 184, 173, 169, 130, 121, 111, 106, 84, 85 Tờ bản đồ số 23) - Xã Nghi1.925.000----Đất TM-DV nông thôn
1224Huyện Nghi LộcTỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 184, 173, 169, 130, 121, 111, 106, 84, 85 Tờ bản đồ số 23) - Xã Nghi3.500.000----Đất ở nông thôn
1225Huyện Nghi LộcTỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 228, 212, 213, 211, 196, 195, 186, 185 Tờ bản đồ số 23) - Xã Nghi Ph1.750.000----Đất SX-KD nông thôn
1226Huyện Nghi LộcTỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 228, 212, 213, 211, 196, 195, 186, 185 Tờ bản đồ số 23) - Xã Nghi Ph1.925.000----Đất TM-DV nông thôn
1227Huyện Nghi LộcTỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 228, 212, 213, 211, 196, 195, 186, 185 Tờ bản đồ số 23) - Xã Nghi Ph3.500.000----Đất ở nông thôn
1228Huyện Nghi LộcTỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 152, 120, 105, 90, 72, 71, 60, 249, 246 Tờ bản đồ số 23) - Xã Nghi P1.750.000----Đất SX-KD nông thôn
1229Huyện Nghi LộcTỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 152, 120, 105, 90, 72, 71, 60, 249, 246 Tờ bản đồ số 23) - Xã Nghi P1.925.000----Đất TM-DV nông thôn
1230Huyện Nghi LộcTỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 152, 120, 105, 90, 72, 71, 60, 249, 246 Tờ bản đồ số 23) - Xã Nghi P3.500.000----Đất ở nông thôn
1231Huyện Nghi LộcTỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 55, 481, 55, 228 Tờ bản đồ số 22) - Xã Nghi Phong1.750.000----Đất SX-KD nông thôn
1232Huyện Nghi LộcTỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 55, 481, 55, 228 Tờ bản đồ số 22) - Xã Nghi Phong1.925.000----Đất TM-DV nông thôn
1233Huyện Nghi LộcTỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 55, 481, 55, 228 Tờ bản đồ số 22) - Xã Nghi Phong3.500.000----Đất ở nông thôn
1234Huyện Nghi LộcTỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 1, 9, 10, 2, 8, 15, 14, 32, 33, 34, 35, 39, 38 Tờ bản đồ số 22) - Xã1.750.000----Đất SX-KD nông thôn
1235Huyện Nghi LộcTỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 1, 9, 10, 2, 8, 15, 14, 32, 33, 34, 35, 39, 38 Tờ bản đồ số 22) - Xã1.925.000----Đất TM-DV nông thôn
1236Huyện Nghi LộcTỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 1, 9, 10, 2, 8, 15, 14, 32, 33, 34, 35, 39, 38 Tờ bản đồ số 22) - Xã3.500.000----Đất ở nông thôn
1237Huyện Nghi LộcTỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 1080, 1081 Tờ bản đồ số 21) - Xã Nghi Phong2.000.000----Đất SX-KD nông thôn
1238Huyện Nghi LộcTỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 1080, 1081 Tờ bản đồ số 21) - Xã Nghi Phong2.200.000----Đất TM-DV nông thôn
1239Huyện Nghi LộcTỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 1080, 1081 Tờ bản đồ số 21) - Xã Nghi Phong4.000.000----Đất ở nông thôn
1240Huyện Nghi LộcTỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 175, 253, 324, 13, 56 Tờ bản đồ số 21) - Xã Nghi Phong1.750.000----Đất SX-KD nông thôn
1241Huyện Nghi LộcTỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 175, 253, 324, 13, 56 Tờ bản đồ số 21) - Xã Nghi Phong1.925.000----Đất TM-DV nông thôn
1242Huyện Nghi LộcTỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 175, 253, 324, 13, 56 Tờ bản đồ số 21) - Xã Nghi Phong3.500.000----Đất ở nông thôn
1243Huyện Nghi LộcTỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 1163, 922, 923, 924, 875, 874, 172, 173 Tờ bản đồ số 21) - Xã Nghi P1.750.000----Đất SX-KD nông thôn
1244Huyện Nghi LộcTỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 1163, 922, 923, 924, 875, 874, 172, 173 Tờ bản đồ số 21) - Xã Nghi P1.925.000----Đất TM-DV nông thôn
1245Huyện Nghi LộcTỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 1163, 922, 923, 924, 875, 874, 172, 173 Tờ bản đồ số 21) - Xã Nghi P3.500.000----Đất ở nông thôn
1246Huyện Nghi LộcTỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 1009, 1005, 1006, 1007, 970, 1165, 1164 Tờ bản đồ số 21) - Xã Nghi P1.750.000----Đất SX-KD nông thôn
1247Huyện Nghi LộcTỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 1009, 1005, 1006, 1007, 970, 1165, 1164 Tờ bản đồ số 21) - Xã Nghi P1.925.000----Đất TM-DV nông thôn
1248Huyện Nghi LộcTỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 1009, 1005, 1006, 1007, 970, 1165, 1164 Tờ bản đồ số 21) - Xã Nghi P3.500.000----Đất ở nông thôn
1249Huyện Nghi LộcTỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 1046, 1044, 1079, 1045, 969, 968, 926 Tờ bản đồ số 21) - Xã Nghi Pho1.750.000----Đất SX-KD nông thôn
1250Huyện Nghi LộcTỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 1046, 1044, 1079, 1045, 969, 968, 926 Tờ bản đồ số 21) - Xã Nghi Pho1.925.000----Đất TM-DV nông thôn
1251Huyện Nghi LộcTỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 1046, 1044, 1079, 1045, 969, 968, 926 Tờ bản đồ số 21) - Xã Nghi Pho3.500.000----Đất ở nông thôn
1252Huyện Nghi LộcTỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 234, 174, 176, 252, 254, 255, 256, 257 Tờ bản đồ số 21) - Xã Nghi Ph1.750.000----Đất SX-KD nông thôn
1253Huyện Nghi LộcTỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 234, 174, 176, 252, 254, 255, 256, 257 Tờ bản đồ số 21) - Xã Nghi Ph1.925.000----Đất TM-DV nông thôn
1254Huyện Nghi LộcTỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 234, 174, 176, 252, 254, 255, 256, 257 Tờ bản đồ số 21) - Xã Nghi Ph3.500.000----Đất ở nông thôn
1255Huyện Nghi LộcTỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 359, 374, 380, 391, 397, 409, 426, 433, 443, 457, 481, 471 Tờ bản đồ2.000.000----Đất SX-KD nông thôn
1256Huyện Nghi LộcTỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 359, 374, 380, 391, 397, 409, 426, 433, 443, 457, 481, 471 Tờ bản đồ2.200.000----Đất TM-DV nông thôn
1257Huyện Nghi LộcTỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 359, 374, 380, 391, 397, 409, 426, 433, 443, 457, 481, 471 Tờ bản đồ4.000.000----Đất ở nông thôn
1258Huyện Nghi LộcTỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 157156155134132 Tờ bản đồ số 19) - Xã Nghi Phong1.750.000----Đất SX-KD nông thôn
1259Huyện Nghi LộcTỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 157156155134132 Tờ bản đồ số 19) - Xã Nghi Phong1.925.000----Đất TM-DV nông thôn
1260Huyện Nghi LộcTỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 157156155134132 Tờ bản đồ số 19) - Xã Nghi Phong3.500.000----Đất ở nông thôn
1261Huyện Nghi LộcTỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 477, 481, 555, 404, 710, 323, 285, 262, 186 Tờ bản đồ số 19) - Xã Ng1.750.000----Đất SX-KD nông thôn
1262Huyện Nghi LộcTỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 477, 481, 555, 404, 710, 323, 285, 262, 186 Tờ bản đồ số 19) - Xã Ng1.925.000----Đất TM-DV nông thôn
1263Huyện Nghi LộcTỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 477, 481, 555, 404, 710, 323, 285, 262, 186 Tờ bản đồ số 19) - Xã Ng3.500.000----Đất ở nông thôn
1264Huyện Nghi LộcTỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 325, 343, 342, 345, 346, 361, 376, 375, 458 Tờ bản đồ số 19) - Xã Ng1.750.000----Đất SX-KD nông thôn
1265Huyện Nghi LộcTỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 325, 343, 342, 345, 346, 361, 376, 375, 458 Tờ bản đồ số 19) - Xã Ng1.925.000----Đất TM-DV nông thôn
1266Huyện Nghi LộcTỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 325, 343, 342, 345, 346, 361, 376, 375, 458 Tờ bản đồ số 19) - Xã Ng3.500.000----Đất ở nông thôn
1267Huyện Nghi LộcTỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 215, 188, 187, 185, 305, 306, 307, 308, 380 Tờ bản đồ số 19) - Xã Ng1.750.000----Đất SX-KD nông thôn
1268Huyện Nghi LộcTỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 215, 188, 187, 185, 305, 306, 307, 308, 380 Tờ bản đồ số 19) - Xã Ng1.925.000----Đất TM-DV nông thôn
1269Huyện Nghi LộcTỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 215, 188, 187, 185, 305, 306, 307, 308, 380 Tờ bản đồ số 19) - Xã Ng3.500.000----Đất ở nông thôn
1270Huyện Nghi LộcTỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 243, 240, 241, 242, 218, 217, 213, 214, 457 Tờ bản đồ số 19) - Xã Ng1.750.000----Đất SX-KD nông thôn
1271Huyện Nghi LộcTỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 243, 240, 241, 242, 218, 217, 213, 214, 457 Tờ bản đồ số 19) - Xã Ng1.925.000----Đất TM-DV nông thôn
1272Huyện Nghi LộcTỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 243, 240, 241, 242, 218, 217, 213, 214, 457 Tờ bản đồ số 19) - Xã Ng3.500.000----Đất ở nông thôn
1273Huyện Nghi LộcTỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 286, 283, 284, 265, 201, 263, 245, 244 Tờ bản đồ số 19) - Xã Nghi Ph1.750.000----Đất SX-KD nông thôn
1274Huyện Nghi LộcTỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 286, 283, 284, 265, 201, 263, 245, 244 Tờ bản đồ số 19) - Xã Nghi Ph1.925.000----Đất TM-DV nông thôn
1275Huyện Nghi LộcTỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 286, 283, 284, 265, 201, 263, 245, 244 Tờ bản đồ số 19) - Xã Nghi Ph3.500.000----Đất ở nông thôn
1276Huyện Nghi LộcTỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 329, 324, 310, 309, 303, 304, 288, 287 Tờ bản đồ số 19) - Xã Nghi Ph1.750.000----Đất SX-KD nông thôn
1277Huyện Nghi LộcTỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 329, 324, 310, 309, 303, 304, 288, 287 Tờ bản đồ số 19) - Xã Nghi Ph1.925.000----Đất TM-DV nông thôn
1278Huyện Nghi LộcTỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 329, 324, 310, 309, 303, 304, 288, 287 Tờ bản đồ số 19) - Xã Nghi Ph3.500.000----Đất ở nông thôn
1279Huyện Nghi LộcTỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 360, 348, 347, 340, 341, 322, 327 Tờ bản đồ số 19) - Xã Nghi Phong1.750.000----Đất SX-KD nông thôn
1280Huyện Nghi LộcTỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 360, 348, 347, 340, 341, 322, 327 Tờ bản đồ số 19) - Xã Nghi Phong1.925.000----Đất TM-DV nông thôn
1281Huyện Nghi LộcTỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 360, 348, 347, 340, 341, 322, 327 Tờ bản đồ số 19) - Xã Nghi Phong3.500.000----Đất ở nông thôn
1282Huyện Nghi LộcTỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 457, 472, 473, 480, 479, 478, 374 Tờ bản đồ số 19) - Xã Nghi Phong1.750.000----Đất SX-KD nông thôn
1283Huyện Nghi LộcTỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 457, 472, 473, 480, 479, 478, 374 Tờ bản đồ số 19) - Xã Nghi Phong1.925.000----Đất TM-DV nông thôn
1284Huyện Nghi LộcTỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 457, 472, 473, 480, 479, 478, 374 Tờ bản đồ số 19) - Xã Nghi Phong3.500.000----Đất ở nông thôn
1285Huyện Nghi LộcTỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 186, 157, 156, 418, 425, 443 Tờ bản đồ số 19) - Xã Nghi Phong1.750.000----Đất SX-KD nông thôn
1286Huyện Nghi LộcTỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 186, 157, 156, 418, 425, 443 Tờ bản đồ số 19) - Xã Nghi Phong1.925.000----Đất TM-DV nông thôn
1287Huyện Nghi LộcTỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 186, 157, 156, 418, 425, 443 Tờ bản đồ số 19) - Xã Nghi Phong3.500.000----Đất ở nông thôn
1288Huyện Nghi LộcTỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 411, 398, 381, 382, 387, 392 Tờ bản đồ số 19) - Xã Nghi Phong1.750.000----Đất SX-KD nông thôn
1289Huyện Nghi LộcTỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 411, 398, 381, 382, 387, 392 Tờ bản đồ số 19) - Xã Nghi Phong1.925.000----Đất TM-DV nông thôn
1290Huyện Nghi LộcTỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 411, 398, 381, 382, 387, 392 Tờ bản đồ số 19) - Xã Nghi Phong3.500.000----Đất ở nông thôn
1291Huyện Nghi LộcTỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 458, 459, 450, 444, 417, 410 Tờ bản đồ số 19) - Xã Nghi Phong1.750.000----Đất SX-KD nông thôn
1292Huyện Nghi LộcTỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 458, 459, 450, 444, 417, 410 Tờ bản đồ số 19) - Xã Nghi Phong1.925.000----Đất TM-DV nông thôn
1293Huyện Nghi LộcTỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 458, 459, 450, 444, 417, 410 Tờ bản đồ số 19) - Xã Nghi Phong3.500.000----Đất ở nông thôn
1294Huyện Nghi LộcQuốc lộ 46 (Thửa 187, 223 và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi Phong1.500.000----Đất SX-KD nông thôn
1295Huyện Nghi LộcQuốc lộ 46 (Thửa 187, 223 và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi Phong1.650.000----Đất TM-DV nông thôn
1296Huyện Nghi LộcQuốc lộ 46 (Thửa 187, 223 và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi Phong3.000.000----Đất ở nông thôn
1297Huyện Nghi LộcQuốc lộ 46 (Thửa 9 Tờ bản đồ số 1) - Xã Nghi Phong1.750.000----Đất SX-KD nông thôn
1298Huyện Nghi LộcQuốc lộ 46 (Thửa 9 Tờ bản đồ số 1) - Xã Nghi Phong1.925.000----Đất TM-DV nông thôn
1299Huyện Nghi LộcQuốc lộ 46 (Thửa 9 Tờ bản đồ số 1) - Xã Nghi Phong3.500.000----Đất ở nông thôn
1300Huyện Nghi LộcQuốc lộ 46 (Thửa 116, 118, 119, 120, 121, 122, 18 và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 1) - Xã Nghi Pho1.500.000----Đất SX-KD nông thôn
1301Huyện Nghi LộcQuốc lộ 46 (Thửa 116, 118, 119, 120, 121, 122, 18 và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 1) - Xã Nghi Pho1.650.000----Đất TM-DV nông thôn
1302Huyện Nghi LộcQuốc lộ 46 (Thửa 116, 118, 119, 120, 121, 122, 18 và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 1) - Xã Nghi Pho3.000.000----Đất ở nông thôn
1303Huyện Nghi LộcQuốc lộ 46 (Thửa 11, 19, 111, 112, 113, 114, 115 Tờ bản đồ số 1) - Xã Nghi Phong1.500.000----Đất SX-KD nông thôn
1304Huyện Nghi LộcQuốc lộ 46 (Thửa 11, 19, 111, 112, 113, 114, 115 Tờ bản đồ số 1) - Xã Nghi Phong1.650.000----Đất TM-DV nông thôn
1305Huyện Nghi LộcQuốc lộ 46 (Thửa 11, 19, 111, 112, 113, 114, 115 Tờ bản đồ số 1) - Xã Nghi Phong3.000.000----Đất ở nông thôn
1306Huyện Nghi LộcQuốc lộ 46 (Thửa 22, 23, 33, 40, 41, 46, 45 Tờ bản đồ số 1) - Xã Nghi Phong1.500.000----Đất SX-KD nông thôn
1307Huyện Nghi LộcQuốc lộ 46 (Thửa 22, 23, 33, 40, 41, 46, 45 Tờ bản đồ số 1) - Xã Nghi Phong1.650.000----Đất TM-DV nông thôn
1308Huyện Nghi LộcQuốc lộ 46 (Thửa 22, 23, 33, 40, 41, 46, 45 Tờ bản đồ số 1) - Xã Nghi Phong3.000.000----Đất ở nông thôn
1309Huyện Nghi LộcQuốc lộ 46 (Thửa 364, 143, 162, 168, 412, và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Phong1.500.000----Đất SX-KD nông thôn
1310Huyện Nghi LộcQuốc lộ 46 (Thửa 364, 143, 162, 168, 412, và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Phong1.650.000----Đất TM-DV nông thôn
1311Huyện Nghi LộcQuốc lộ 46 (Thửa 364, 143, 162, 168, 412, và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Phong3.000.000----Đất ở nông thôn
1312Huyện Nghi LộcQuốc lộ 46 (Thửa 324, 325, 344, 343, 3, 4, 130, 133 Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Phong1.500.000----Đất SX-KD nông thôn
1313Huyện Nghi LộcQuốc lộ 46 (Thửa 324, 325, 344, 343, 3, 4, 130, 133 Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Phong1.650.000----Đất TM-DV nông thôn
1314Huyện Nghi LộcQuốc lộ 46 (Thửa 324, 325, 344, 343, 3, 4, 130, 133 Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Phong3.000.000----Đất ở nông thôn
1315Huyện Nghi LộcQuốc lộ 46 (Thửa 194, 196, 245, 285, 301, 302, 323 Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Phong1.500.000----Đất SX-KD nông thôn
1316Huyện Nghi LộcQuốc lộ 46 (Thửa 194, 196, 245, 285, 301, 302, 323 Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Phong1.650.000----Đất TM-DV nông thôn
1317Huyện Nghi LộcQuốc lộ 46 (Thửa 194, 196, 245, 285, 301, 302, 323 Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Phong3.000.000----Đất ở nông thôn
1318Huyện Nghi LộcCác khu dân cư còn lại - Xã Nghi Yên (Các thửa đất còn lại) - Xã Nghi Yên175----Đất SX-KD nông thôn
1319Huyện Nghi LộcCác khu dân cư còn lại - Xã Nghi Yên (Các thửa đất còn lại) - Xã Nghi Yên192.5----Đất TM-DV nông thôn
1320Huyện Nghi LộcCác khu dân cư còn lại - Xã Nghi Yên (Các thửa đất còn lại) - Xã Nghi Yên350----Đất ở nông thôn
1321Huyện Nghi LộcKhu vực Đồng Đuối - Xóm 2, 3 (Thửa 66, 62, 91, 101, 118, 141, 117, 116, 204, 139, 115, 138, 173, 203250----Đất SX-KD nông thôn
1322Huyện Nghi LộcKhu vực Đồng Đuối - Xóm 2, 3 (Thửa 66, 62, 91, 101, 118, 141, 117, 116, 204, 139, 115, 138, 173, 203275----Đất TM-DV nông thôn
1323Huyện Nghi LộcKhu vực Đồng Đuối - Xóm 2, 3 (Thửa 66, 62, 91, 101, 118, 141, 117, 116, 204, 139, 115, 138, 173, 203500----Đất ở nông thôn
1324Huyện Nghi LộcKhu vực dân cư Cửa Bể - Xóm Tùng Sơn (Thửa 1, 2, 4, 6, 7, 9, 8, 25, 26, 38, 41, 43, 45, 82….Các thửa250----Đất SX-KD nông thôn
1325Huyện Nghi LộcKhu vực dân cư Cửa Bể - Xóm Tùng Sơn (Thửa 1, 2, 4, 6, 7, 9, 8, 25, 26, 38, 41, 43, 45, 82….Các thửa275----Đất TM-DV nông thôn
1326Huyện Nghi LộcKhu vực dân cư Cửa Bể - Xóm Tùng Sơn (Thửa 1, 2, 4, 6, 7, 9, 8, 25, 26, 38, 41, 43, 45, 82….Các thửa500----Đất ở nông thôn
1327Huyện Nghi LộcKhu dân cư vùng sau Xóm Chùa (Thửa 2, 3, 7, 11, 12, 17, 40, 52, 57, 146, 50….Các thửa còn lại bám đư250----Đất SX-KD nông thôn
1328Huyện Nghi LộcKhu dân cư vùng sau Xóm Chùa (Thửa 2, 3, 7, 11, 12, 17, 40, 52, 57, 146, 50….Các thửa còn lại bám đư275----Đất TM-DV nông thôn
1329Huyện Nghi LộcKhu dân cư vùng sau Xóm Chùa (Thửa 2, 3, 7, 11, 12, 17, 40, 52, 57, 146, 50….Các thửa còn lại bám đư500----Đất ở nông thôn
1330Huyện Nghi LộcKhu dân cư Xóm Đình (Thửa 6, 9, 10, 24, 25, 97, 37, 38….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 35)200----Đất SX-KD nông thôn
1331Huyện Nghi LộcKhu dân cư Xóm Đình (Thửa 6, 9, 10, 24, 25, 97, 37, 38….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 35)220----Đất TM-DV nông thôn
1332Huyện Nghi LộcKhu dân cư Xóm Đình (Thửa 6, 9, 10, 24, 25, 97, 37, 38….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 35)400----Đất ở nông thôn
1333Huyện Nghi LộcKhu dân cư Xóm Đình (Thửa 175, 176, 189, 199, 200, 210, 211, 212, 190, 213, 224, 235, 225, 226, 250,200----Đất SX-KD nông thôn
1334Huyện Nghi LộcKhu dân cư Xóm Đình (Thửa 175, 176, 189, 199, 200, 210, 211, 212, 190, 213, 224, 235, 225, 226, 250,220----Đất TM-DV nông thôn
1335Huyện Nghi LộcKhu dân cư Xóm Đình (Thửa 175, 176, 189, 199, 200, 210, 211, 212, 190, 213, 224, 235, 225, 226, 250,400----Đất ở nông thôn
1336Huyện Nghi LộcXóm Đình, Bắc Sơn (Thửa 257, 258, 266, 231, 244, 245, 221, 232, 209, 222, 174, 187….Các thửa còn lạiTừ nhà anh Tấn (Cồn Đình) - Đến nhà anh Lượng xóm Bắc Sơn200----Đất SX-KD nông thôn
1337Huyện Nghi LộcXóm Đình, Bắc Sơn (Thửa 257, 258, 266, 231, 244, 245, 221, 232, 209, 222, 174, 187….Các thửa còn lạiTừ nhà anh Tấn (Cồn Đình) - Đến nhà anh Lượng xóm Bắc Sơn220----Đất TM-DV nông thôn
1338Huyện Nghi LộcXóm Đình, Bắc Sơn (Thửa 257, 258, 266, 231, 244, 245, 221, 232, 209, 222, 174, 187….Các thửa còn lạiTừ nhà anh Tấn (Cồn Đình) - Đến nhà anh Lượng xóm Bắc Sơn400----Đất ở nông thôn
1339Huyện Nghi LộcXóm Đình, Bắc Sơn (Thửa 718, 720, 721, 714, 712, 713….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 5) - XTừ nhà anh Tấn (Cồn Đình) - Đến nhà anh Lượng xóm Bắc Sơn200----Đất SX-KD nông thôn
1340Huyện Nghi LộcXóm Đình, Bắc Sơn (Thửa 718, 720, 721, 714, 712, 713….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 5) - XTừ nhà anh Tấn (Cồn Đình) - Đến nhà anh Lượng xóm Bắc Sơn220----Đất TM-DV nông thôn
1341Huyện Nghi LộcXóm Đình, Bắc Sơn (Thửa 718, 720, 721, 714, 712, 713….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 5) - XTừ nhà anh Tấn (Cồn Đình) - Đến nhà anh Lượng xóm Bắc Sơn400----Đất ở nông thôn
1342Huyện Nghi LộcXóm Đình, Bắc Sơn (Thửa 79, 80, 61, 62, 45, 46, 47, 18, 19….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ sốTừ nhà anh Tấn (Cồn Đình) - Đến nhà anh Lượng xóm Bắc Sơn200----Đất SX-KD nông thôn
1343Huyện Nghi LộcXóm Đình, Bắc Sơn (Thửa 79, 80, 61, 62, 45, 46, 47, 18, 19….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ sốTừ nhà anh Tấn (Cồn Đình) - Đến nhà anh Lượng xóm Bắc Sơn220----Đất TM-DV nông thôn
1344Huyện Nghi LộcXóm Đình, Bắc Sơn (Thửa 79, 80, 61, 62, 45, 46, 47, 18, 19….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ sốTừ nhà anh Tấn (Cồn Đình) - Đến nhà anh Lượng xóm Bắc Sơn400----Đất ở nông thôn
1345Huyện Nghi LộcXóm Trường Sơn, Trung Sơn (Thửa 132, 160, 168, 204, 205, 226, 241, 242, 243, 260….Các thửa còn lại bTừ nhà anh Thiệu - Đến nhà bà Đào xóm Trung Sơn250----Đất SX-KD nông thôn
1346Huyện Nghi LộcXóm Trường Sơn, Trung Sơn (Thửa 132, 160, 168, 204, 205, 226, 241, 242, 243, 260….Các thửa còn lại bTừ nhà anh Thiệu - Đến nhà bà Đào xóm Trung Sơn275----Đất TM-DV nông thôn
1347Huyện Nghi LộcXóm Trường Sơn, Trung Sơn (Thửa 132, 160, 168, 204, 205, 226, 241, 242, 243, 260….Các thửa còn lại bTừ nhà anh Thiệu - Đến nhà bà Đào xóm Trung Sơn500----Đất ở nông thôn
1348Huyện Nghi LộcXóm Trường Sơn, Trung Sơn (Thửa 186 Tờ bản đồ số 30) - Xã Nghi YênTừ nhà anh Thiệu - Đến nhà bà Đào xóm Trung Sơn250----Đất SX-KD nông thôn
1349Huyện Nghi LộcXóm Trường Sơn, Trung Sơn (Thửa 186 Tờ bản đồ số 30) - Xã Nghi YênTừ nhà anh Thiệu - Đến nhà bà Đào xóm Trung Sơn275----Đất TM-DV nông thôn
1350Huyện Nghi LộcXóm Trường Sơn, Trung Sơn (Thửa 186 Tờ bản đồ số 30) - Xã Nghi YênTừ nhà anh Thiệu - Đến nhà bà Đào xóm Trung Sơn500----Đất ở nông thôn
1351Huyện Nghi LộcXóm Trung Sơn (Thửa 448, 332, 256 Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghi YênTừ nhà anh Tiến Như - vào hốc núi175----Đất SX-KD nông thôn
1352Huyện Nghi LộcXóm Trung Sơn (Thửa 448, 332, 256 Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghi YênTừ nhà anh Tiến Như - vào hốc núi192.5----Đất TM-DV nông thôn
1353Huyện Nghi LộcXóm Trung Sơn (Thửa 448, 332, 256 Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghi YênTừ nhà anh Tiến Như - vào hốc núi350----Đất ở nông thôn
1354Huyện Nghi LộcXóm Trung Sơn (Thửa 13, 19, 21, 24, 27, 28, 30, 33, 39, 55….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ sốTừ nhà anh Tiến Như - vào hốc núi175----Đất SX-KD nông thôn
1355Huyện Nghi LộcXóm Trung Sơn (Thửa 13, 19, 21, 24, 27, 28, 30, 33, 39, 55….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ sốTừ nhà anh Tiến Như - vào hốc núi192.5----Đất TM-DV nông thôn
1356Huyện Nghi LộcXóm Trung Sơn (Thửa 13, 19, 21, 24, 27, 28, 30, 33, 39, 55….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ sốTừ nhà anh Tiến Như - vào hốc núi350----Đất ở nông thôn
1357Huyện Nghi LộcXóm Yên Lưu + Trung Sơn (Thửa 9 Tờ bản đồ số 41) - Xã Nghi YênTừ anh Phơn - Đến Tiến Như250----Đất SX-KD nông thôn
1358Huyện Nghi LộcXóm Yên Lưu + Trung Sơn (Thửa 9 Tờ bản đồ số 41) - Xã Nghi YênTừ anh Phơn - Đến Tiến Như275----Đất TM-DV nông thôn
1359Huyện Nghi LộcXóm Yên Lưu + Trung Sơn (Thửa 9 Tờ bản đồ số 41) - Xã Nghi YênTừ anh Phơn - Đến Tiến Như500----Đất ở nông thôn
1360Huyện Nghi LộcXóm Yên Lưu + Trung Sơn (Thửa 200, 198, 219….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 36) - Xã Nghi YTừ anh Phơn - Đến Tiến Như250----Đất SX-KD nông thôn
1361Huyện Nghi LộcXóm Yên Lưu + Trung Sơn (Thửa 200, 198, 219….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 36) - Xã Nghi YTừ anh Phơn - Đến Tiến Như275----Đất TM-DV nông thôn
1362Huyện Nghi LộcXóm Yên Lưu + Trung Sơn (Thửa 200, 198, 219….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 36) - Xã Nghi YTừ anh Phơn - Đến Tiến Như500----Đất ở nông thôn
1363Huyện Nghi LộcXóm Yên Lưu + Trung Sơn (Thửa 3721, 35, 56, 85, 110, 128, 155, 172, 173, 174, 180, 184, 185, 199….CáTừ anh Phơn - Đến Tiến Như250----Đất SX-KD nông thôn
1364Huyện Nghi LộcXóm Yên Lưu + Trung Sơn (Thửa 3721, 35, 56, 85, 110, 128, 155, 172, 173, 174, 180, 184, 185, 199….CáTừ anh Phơn - Đến Tiến Như275----Đất TM-DV nông thôn
1365Huyện Nghi LộcXóm Yên Lưu + Trung Sơn (Thửa 3721, 35, 56, 85, 110, 128, 155, 172, 173, 174, 180, 184, 185, 199….CáTừ anh Phơn - Đến Tiến Như500----Đất ở nông thôn
1366Huyện Nghi LộcXóm Yên Lưu + Trung Sơn (Thửa 213, 226, 236, 290, 247, 262, 631, 632 …. Các thửa bám đường còn lại TTừ anh Phơn - Đến Tiến Như250----Đất SX-KD nông thôn
1367Huyện Nghi LộcXóm Yên Lưu + Trung Sơn (Thửa 213, 226, 236, 290, 247, 262, 631, 632 …. Các thửa bám đường còn lại TTừ anh Phơn - Đến Tiến Như275----Đất TM-DV nông thôn
1368Huyện Nghi LộcXóm Yên Lưu + Trung Sơn (Thửa 213, 226, 236, 290, 247, 262, 631, 632 …. Các thửa bám đường còn lại TTừ anh Phơn - Đến Tiến Như500----Đất ở nông thôn
1369Huyện Nghi LộcXóm Chùa (Thửa 1, 3, 4, 29, 30, 31, 14, 15, 43, 44, 32, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 5, 68, 6Từ nhà ông Quế - Đến nhà bà Huyền175----Đất SX-KD nông thôn
1370Huyện Nghi LộcXóm Chùa (Thửa 1, 3, 4, 29, 30, 31, 14, 15, 43, 44, 32, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 5, 68, 6Từ nhà ông Quế - Đến nhà bà Huyền192.5----Đất TM-DV nông thôn
1371Huyện Nghi LộcXóm Chùa (Thửa 1, 3, 4, 29, 30, 31, 14, 15, 43, 44, 32, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 5, 68, 6Từ nhà ông Quế - Đến nhà bà Huyền350----Đất ở nông thôn
1372Huyện Nghi LộcXóm Chùa (Thửa 275, 276, 277, 278, 279, 216, 222, 238, 239….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ sốTừ nhà anh Điềm chạy theo chân núi - Đến anh Phơn250----Đất SX-KD nông thôn
1373Huyện Nghi LộcXóm Chùa (Thửa 275, 276, 277, 278, 279, 216, 222, 238, 239….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ sốTừ nhà anh Điềm chạy theo chân núi - Đến anh Phơn275----Đất TM-DV nông thôn
1374Huyện Nghi LộcXóm Chùa (Thửa 275, 276, 277, 278, 279, 216, 222, 238, 239….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ sốTừ nhà anh Điềm chạy theo chân núi - Đến anh Phơn500----Đất ở nông thôn
1375Huyện Nghi LộcXóm Chùa (Thửa 104, 112 Tờ bản đồ số 27) - Xã Nghi YênTừ nhà anh Điềm chạy theo chân núi - Đến anh Phơn250----Đất SX-KD nông thôn
1376Huyện Nghi LộcXóm Chùa (Thửa 104, 112 Tờ bản đồ số 27) - Xã Nghi YênTừ nhà anh Điềm chạy theo chân núi - Đến anh Phơn275----Đất TM-DV nông thôn
1377Huyện Nghi LộcXóm Chùa (Thửa 104, 112 Tờ bản đồ số 27) - Xã Nghi YênTừ nhà anh Điềm chạy theo chân núi - Đến anh Phơn500----Đất ở nông thôn
1378Huyện Nghi LộcXóm Chùa (Thửa 172, 191, 198, 201….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 32) - Xã Nghi YênTừ nhà anh Điềm chạy theo chân núi - Đến anh Phơn250----Đất SX-KD nông thôn
1379Huyện Nghi LộcXóm Chùa (Thửa 172, 191, 198, 201….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 32) - Xã Nghi YênTừ nhà anh Điềm chạy theo chân núi - Đến anh Phơn275----Đất TM-DV nông thôn
1380Huyện Nghi LộcXóm Chùa (Thửa 172, 191, 198, 201….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 32) - Xã Nghi YênTừ nhà anh Điềm chạy theo chân núi - Đến anh Phơn500----Đất ở nông thôn
1381Huyện Nghi LộcXóm Trung Sơn (Thửa 70, 77, 86 Tờ bản đồ số 41) - Xã Nghi YênĐường Từ nhà anh Miện (Tân Sơn) vào Núi -175----Đất SX-KD nông thôn
1382Huyện Nghi LộcXóm Trung Sơn (Thửa 70, 77, 86 Tờ bản đồ số 41) - Xã Nghi YênĐường Từ nhà anh Miện (Tân Sơn) vào Núi -192.5----Đất TM-DV nông thôn
1383Huyện Nghi LộcXóm Trung Sơn (Thửa 70, 77, 86 Tờ bản đồ số 41) - Xã Nghi YênĐường Từ nhà anh Miện (Tân Sơn) vào Núi -350----Đất ở nông thôn
1384Huyện Nghi LộcXóm Trung Sơn (Thửa 641, 658 Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghi YênĐường Từ nhà anh Miện (Tân Sơn) vào Núi -175----Đất SX-KD nông thôn
1385Huyện Nghi LộcXóm Trung Sơn (Thửa 641, 658 Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghi YênĐường Từ nhà anh Miện (Tân Sơn) vào Núi -192.5----Đất TM-DV nông thôn
1386Huyện Nghi LộcXóm Trung Sơn (Thửa 641, 658 Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghi YênĐường Từ nhà anh Miện (Tân Sơn) vào Núi -350----Đất ở nông thôn
1387Huyện Nghi LộcXóm Trung Sơn (Thửa 23, 24, 28, 25, 29, 47, 48, 62, 63, 64, 65, 61, 72, 77, 73, 90, 78, 79….Các thửaTừ cổng văn hóa Trung Sơn - Đến đường du lịch200----Đất SX-KD nông thôn
1388Huyện Nghi LộcXóm Trung Sơn (Thửa 23, 24, 28, 25, 29, 47, 48, 62, 63, 64, 65, 61, 72, 77, 73, 90, 78, 79….Các thửaTừ cổng văn hóa Trung Sơn - Đến đường du lịch220----Đất TM-DV nông thôn
1389Huyện Nghi LộcXóm Trung Sơn (Thửa 23, 24, 28, 25, 29, 47, 48, 62, 63, 64, 65, 61, 72, 77, 73, 90, 78, 79….Các thửaTừ cổng văn hóa Trung Sơn - Đến đường du lịch400----Đất ở nông thôn
1390Huyện Nghi LộcXóm Trung Sơn (Thửa 53, 41, 180, 181 Tờ bản đồ số 35) - Xã Nghi YênTừ cổng văn hóa Trung Sơn - Đến đường du lịch200----Đất SX-KD nông thôn
1391Huyện Nghi LộcXóm Trung Sơn (Thửa 53, 41, 180, 181 Tờ bản đồ số 35) - Xã Nghi YênTừ cổng văn hóa Trung Sơn - Đến đường du lịch220----Đất TM-DV nông thôn
1392Huyện Nghi LộcXóm Trung Sơn (Thửa 53, 41, 180, 181 Tờ bản đồ số 35) - Xã Nghi YênTừ cổng văn hóa Trung Sơn - Đến đường du lịch400----Đất ở nông thôn
1393Huyện Nghi LộcXóm Trung Sơn (Thửa 1, , 2, 3, 4, 6, 7, 8, 12, 18, 19, 9, 14, 20, 21, 22, 32, 33, 34, 35, 11, 16, 17Từ nhà anh Thọ - Đến kênh Nông Giang200----Đất SX-KD nông thôn
1394Huyện Nghi LộcXóm Trung Sơn (Thửa 1, , 2, 3, 4, 6, 7, 8, 12, 18, 19, 9, 14, 20, 21, 22, 32, 33, 34, 35, 11, 16, 17Từ nhà anh Thọ - Đến kênh Nông Giang220----Đất TM-DV nông thôn
1395Huyện Nghi LộcXóm Trung Sơn (Thửa 1, , 2, 3, 4, 6, 7, 8, 12, 18, 19, 9, 14, 20, 21, 22, 32, 33, 34, 35, 11, 16, 17Từ nhà anh Thọ - Đến kênh Nông Giang400----Đất ở nông thôn
1396Huyện Nghi LộcXóm Trung Sơn (Thửa 12, 30 Tờ bản đồ số 35) - Xã Nghi YênTừ nhà anh Thọ - Đến kênh Nông Giang200----Đất SX-KD nông thôn
1397Huyện Nghi LộcXóm Trung Sơn (Thửa 12, 30 Tờ bản đồ số 35) - Xã Nghi YênTừ nhà anh Thọ - Đến kênh Nông Giang220----Đất TM-DV nông thôn
1398Huyện Nghi LộcXóm Trung Sơn (Thửa 12, 30 Tờ bản đồ số 35) - Xã Nghi YênTừ nhà anh Thọ - Đến kênh Nông Giang400----Đất ở nông thôn
1399Huyện Nghi LộcXóm Trung Sơn (Thửa 275, 299, 310, 311….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 30) - Xã Nghi YênTừ nhà anh Thọ - Đến kênh Nông Giang200----Đất SX-KD nông thôn
1400Huyện Nghi LộcXóm Trung Sơn (Thửa 275, 299, 310, 311….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 30) - Xã Nghi YênTừ nhà anh Thọ - Đến kênh Nông Giang220----Đất TM-DV nông thôn
1401Huyện Nghi LộcXóm Trung Sơn (Thửa 275, 299, 310, 311….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 30) - Xã Nghi YênTừ nhà anh Thọ - Đến kênh Nông Giang400----Đất ở nông thôn
1402Huyện Nghi LộcXóm Trung Sơn (Thửa 265, 280, 311, 281, 291, 283, 293, 295….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ sốTừ nhà anh Thọ - Đến kênh Nông Giang200----Đất SX-KD nông thôn
1403Huyện Nghi LộcXóm Trung Sơn (Thửa 265, 280, 311, 281, 291, 283, 293, 295….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ sốTừ nhà anh Thọ - Đến kênh Nông Giang220----Đất TM-DV nông thôn
1404Huyện Nghi LộcXóm Trung Sơn (Thửa 265, 280, 311, 281, 291, 283, 293, 295….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ sốTừ nhà anh Thọ - Đến kênh Nông Giang400----Đất ở nông thôn
1405Huyện Nghi LộcXóm Yên Lưu (Thửa 177, 178, 186, 187, 188, 189, 196, 197, 198, 209….Các thửa còn lại bám đường Tờ bảTừ nhà anh Hải Điều - Đến anh Chương nguyên175----Đất SX-KD nông thôn
1406Huyện Nghi LộcXóm Yên Lưu (Thửa 177, 178, 186, 187, 188, 189, 196, 197, 198, 209….Các thửa còn lại bám đường Tờ bảTừ nhà anh Hải Điều - Đến anh Chương nguyên192.5----Đất TM-DV nông thôn
1407Huyện Nghi LộcXóm Yên Lưu (Thửa 177, 178, 186, 187, 188, 189, 196, 197, 198, 209….Các thửa còn lại bám đường Tờ bảTừ nhà anh Hải Điều - Đến anh Chương nguyên350----Đất ở nông thôn
1408Huyện Nghi LộcXóm Đông Sơn (Thửa 82, 104, 103, 105, 134, 135, 136, 137, 151, 138, 165, 150, 149, 148, 147, 161, 16Từ nhà ông Nhu - Đến ông Lưu Quỳnh Đông Sơn175----Đất SX-KD nông thôn
1409Huyện Nghi LộcXóm Đông Sơn (Thửa 82, 104, 103, 105, 134, 135, 136, 137, 151, 138, 165, 150, 149, 148, 147, 161, 16Từ nhà ông Nhu - Đến ông Lưu Quỳnh Đông Sơn192.5----Đất TM-DV nông thôn
1410Huyện Nghi LộcXóm Đông Sơn (Thửa 82, 104, 103, 105, 134, 135, 136, 137, 151, 138, 165, 150, 149, 148, 147, 161, 16Từ nhà ông Nhu - Đến ông Lưu Quỳnh Đông Sơn350----Đất ở nông thôn
1411Huyện Nghi LộcXóm Đông Lưu, Yên Lưu, Chùa (Thửa 23, 27, 28, 35, 36, 42, 43, 44, 58, 59, 307, 29, 30, 45, 46, 47, 4Từ nhà ông Ngợi - Đến nhà anh Dũng Mai xóm Chùa200----Đất SX-KD nông thôn
1412Huyện Nghi LộcXóm Đông Lưu, Yên Lưu, Chùa (Thửa 23, 27, 28, 35, 36, 42, 43, 44, 58, 59, 307, 29, 30, 45, 46, 47, 4Từ nhà ông Ngợi - Đến nhà anh Dũng Mai xóm Chùa220----Đất TM-DV nông thôn
1413Huyện Nghi LộcXóm Đông Lưu, Yên Lưu, Chùa (Thửa 23, 27, 28, 35, 36, 42, 43, 44, 58, 59, 307, 29, 30, 45, 46, 47, 4Từ nhà ông Ngợi - Đến nhà anh Dũng Mai xóm Chùa400----Đất ở nông thôn
1414Huyện Nghi LộcXóm Bắc Sơn, Trường (Thửa 54, 67, 66, 79, 80, 81, 69, 70, 68, 83, 44, 58, 59, 71, 84, 85, 96, 94, 95Từ nhà văn hóa Bắc Sơn - lên chợ cây Đa200----Đất SX-KD nông thôn
1415Huyện Nghi LộcXóm Bắc Sơn, Trường (Thửa 54, 67, 66, 79, 80, 81, 69, 70, 68, 83, 44, 58, 59, 71, 84, 85, 96, 94, 95Từ nhà văn hóa Bắc Sơn - lên chợ cây Đa220----Đất TM-DV nông thôn
1416Huyện Nghi LộcXóm Bắc Sơn, Trường (Thửa 54, 67, 66, 79, 80, 81, 69, 70, 68, 83, 44, 58, 59, 71, 84, 85, 96, 94, 95Từ nhà văn hóa Bắc Sơn - lên chợ cây Đa400----Đất ở nông thôn
1417Huyện Nghi LộcXóm Bắc Sơn, Trường (Thửa 37, 13, 14, 39, 40, 1, 2, , 15, 16, 17, 18, 3, 26, 41, 56, 57, 42, 43, 4,Từ cống Đê Hiền - Đến ông Hiếu Đến ngã tư đường chính200----Đất SX-KD nông thôn
1418Huyện Nghi LộcXóm Bắc Sơn, Trường (Thửa 37, 13, 14, 39, 40, 1, 2, , 15, 16, 17, 18, 3, 26, 41, 56, 57, 42, 43, 4,Từ cống Đê Hiền - Đến ông Hiếu Đến ngã tư đường chính220----Đất TM-DV nông thôn
1419Huyện Nghi LộcXóm Bắc Sơn, Trường (Thửa 37, 13, 14, 39, 40, 1, 2, , 15, 16, 17, 18, 3, 26, 41, 56, 57, 42, 43, 4,Từ cống Đê Hiền - Đến ông Hiếu Đến ngã tư đường chính400----Đất ở nông thôn
1420Huyện Nghi LộcXóm Bắc Sơn, Trường (Thửa 44, 43, 42, 41, 33, 40, 32, 26, 25, 16, 31, 24, 23, 22, 30, 38, 35, 34, 29Từ cống Đê Hiền - Đến ông Hiếu Đến ngã tư đường chính200----Đất SX-KD nông thôn
1421Huyện Nghi LộcXóm Bắc Sơn, Trường (Thửa 44, 43, 42, 41, 33, 40, 32, 26, 25, 16, 31, 24, 23, 22, 30, 38, 35, 34, 29Từ cống Đê Hiền - Đến ông Hiếu Đến ngã tư đường chính220----Đất TM-DV nông thôn
1422Huyện Nghi LộcXóm Bắc Sơn, Trường (Thửa 44, 43, 42, 41, 33, 40, 32, 26, 25, 16, 31, 24, 23, 22, 30, 38, 35, 34, 29Từ cống Đê Hiền - Đến ông Hiếu Đến ngã tư đường chính400----Đất ở nông thôn
1423Huyện Nghi LộcXóm Lài + Tùng Sơn (Thửa 84, 203, 191, 215, 214, 213, 191, 201, 165, 242, 189, 154, 139, 109, 110, 8Từ nhà ông Tường xóm Lài đi Tùng Sơn - Đến anh Thọ Biên175----Đất SX-KD nông thôn
1424Huyện Nghi LộcXóm Lài + Tùng Sơn (Thửa 84, 203, 191, 215, 214, 213, 191, 201, 165, 242, 189, 154, 139, 109, 110, 8Từ nhà ông Tường xóm Lài đi Tùng Sơn - Đến anh Thọ Biên192.5----Đất TM-DV nông thôn
1425Huyện Nghi LộcXóm Lài + Tùng Sơn (Thửa 84, 203, 191, 215, 214, 213, 191, 201, 165, 242, 189, 154, 139, 109, 110, 8Từ nhà ông Tường xóm Lài đi Tùng Sơn - Đến anh Thọ Biên350----Đất ở nông thôn
1426Huyện Nghi LộcXóm Lài + Tùng Sơn (Thửa 2, 4, 5, 7, 8, 9 Tờ bản đồ số 26) - Xã Nghi YênTừ nhà ông Tường xóm Lài đi Tùng Sơn - Đến anh Thọ Biên175----Đất SX-KD nông thôn
1427Huyện Nghi LộcXóm Lài + Tùng Sơn (Thửa 2, 4, 5, 7, 8, 9 Tờ bản đồ số 26) - Xã Nghi YênTừ nhà ông Tường xóm Lài đi Tùng Sơn - Đến anh Thọ Biên192.5----Đất TM-DV nông thôn
1428Huyện Nghi LộcXóm Lài + Tùng Sơn (Thửa 2, 4, 5, 7, 8, 9 Tờ bản đồ số 26) - Xã Nghi YênTừ nhà ông Tường xóm Lài đi Tùng Sơn - Đến anh Thọ Biên350----Đất ở nông thôn
1429Huyện Nghi LộcXóm Lài + Tùng Sơn (Thửa 161, 153, 145, 50, 181, 134, 135, 127, 116, 230, 231….Các thửa còn lại bámTừ nhà ông Tường xóm Lài đi Tùng Sơn - Đến anh Thọ Biên175----Đất SX-KD nông thôn
1430Huyện Nghi LộcXóm Lài + Tùng Sơn (Thửa 161, 153, 145, 50, 181, 134, 135, 127, 116, 230, 231….Các thửa còn lại bámTừ nhà ông Tường xóm Lài đi Tùng Sơn - Đến anh Thọ Biên192.5----Đất TM-DV nông thôn
1431Huyện Nghi LộcXóm Lài + Tùng Sơn (Thửa 161, 153, 145, 50, 181, 134, 135, 127, 116, 230, 231….Các thửa còn lại bámTừ nhà ông Tường xóm Lài đi Tùng Sơn - Đến anh Thọ Biên350----Đất ở nông thôn
1432Huyện Nghi LộcXóm Gốm+Lài (Thửa 705, 147, 183, 67….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 5) - Xã Nghi YênTừ nhà anh Tuyến xóm Gốm vào Đềnh - Đến cầu Lài175----Đất SX-KD nông thôn
1433Huyện Nghi LộcXóm Gốm+Lài (Thửa 705, 147, 183, 67….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 5) - Xã Nghi YênTừ nhà anh Tuyến xóm Gốm vào Đềnh - Đến cầu Lài192.5----Đất TM-DV nông thôn
1434Huyện Nghi LộcXóm Gốm+Lài (Thửa 705, 147, 183, 67….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 5) - Xã Nghi YênTừ nhà anh Tuyến xóm Gốm vào Đềnh - Đến cầu Lài350----Đất ở nông thôn
1435Huyện Nghi LộcXóm Gốm+Lài (Thửa 121, 129, 130, 132, 138, 139, 144, 152, 150, 157, 159, 158, 167, 168, 170, 169, 16Từ nhà anh Tuyến xóm Gốm vào Đềnh - Đến cầu Lài175----Đất SX-KD nông thôn
1436Huyện Nghi LộcXóm Gốm+Lài (Thửa 121, 129, 130, 132, 138, 139, 144, 152, 150, 157, 159, 158, 167, 168, 170, 169, 16Từ nhà anh Tuyến xóm Gốm vào Đềnh - Đến cầu Lài192.5----Đất TM-DV nông thôn
1437Huyện Nghi LộcXóm Gốm+Lài (Thửa 121, 129, 130, 132, 138, 139, 144, 152, 150, 157, 159, 158, 167, 168, 170, 169, 16Từ nhà anh Tuyến xóm Gốm vào Đềnh - Đến cầu Lài350----Đất ở nông thôn
1438Huyện Nghi LộcXóm Gốm+Lài (Thửa 1, 2, 4, 5, 8, 9, 12, 13, 19, 39, 11, 14, 17, 16, 18, 23, 24, 30, 33, 35, 37….CácTừ nhà anh Tuyến xóm Gốm vào Đềnh - Đến cầu Lài175----Đất SX-KD nông thôn
1439Huyện Nghi LộcXóm Gốm+Lài (Thửa 1, 2, 4, 5, 8, 9, 12, 13, 19, 39, 11, 14, 17, 16, 18, 23, 24, 30, 33, 35, 37….CácTừ nhà anh Tuyến xóm Gốm vào Đềnh - Đến cầu Lài192.5----Đất TM-DV nông thôn
1440Huyện Nghi LộcXóm Gốm+Lài (Thửa 1, 2, 4, 5, 8, 9, 12, 13, 19, 39, 11, 14, 17, 16, 18, 23, 24, 30, 33, 35, 37….CácTừ nhà anh Tuyến xóm Gốm vào Đềnh - Đến cầu Lài350----Đất ở nông thôn
1441Huyện Nghi LộcXóm Gốm+Lài (Thửa 55, 46, 47, 24, 13, 14, 1, 3, 4, 8….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 34) -Từ nhà anh Tuyến xóm Gốm vào Đềnh - Đến cầu Lài175----Đất SX-KD nông thôn
1442Huyện Nghi LộcXóm Gốm+Lài (Thửa 55, 46, 47, 24, 13, 14, 1, 3, 4, 8….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 34) -Từ nhà anh Tuyến xóm Gốm vào Đềnh - Đến cầu Lài192.5----Đất TM-DV nông thôn
1443Huyện Nghi LộcXóm Gốm+Lài (Thửa 55, 46, 47, 24, 13, 14, 1, 3, 4, 8….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 34) -Từ nhà anh Tuyến xóm Gốm vào Đềnh - Đến cầu Lài350----Đất ở nông thôn
1444Huyện Nghi LộcXóm Gốm (Thửa 410, 385, 411, 334, 279, 249, 248, 195, 194, 169, 193, 151, 4 Tờ bản đồ số 4) - Xã NghTừ bà Quyến - đi Chỗ Ma175----Đất SX-KD nông thôn
1445Huyện Nghi LộcXóm Gốm (Thửa 410, 385, 411, 334, 279, 249, 248, 195, 194, 169, 193, 151, 4 Tờ bản đồ số 4) - Xã NghTừ bà Quyến - đi Chỗ Ma192.5----Đất TM-DV nông thôn
1446Huyện Nghi LộcXóm Gốm (Thửa 410, 385, 411, 334, 279, 249, 248, 195, 194, 169, 193, 151, 4 Tờ bản đồ số 4) - Xã NghTừ bà Quyến - đi Chỗ Ma350----Đất ở nông thôn
1447Huyện Nghi LộcVùng trại mía - Xóm Tiền Phong (Thửa 835, 773, 726 Tờ bản đồ số 4) - Xã Nghi Yên175----Đất SX-KD nông thôn
1448Huyện Nghi LộcVùng trại mía - Xóm Tiền Phong (Thửa 835, 773, 726 Tờ bản đồ số 4) - Xã Nghi Yên192.5----Đất TM-DV nông thôn
1449Huyện Nghi LộcVùng trại mía - Xóm Tiền Phong (Thửa 835, 773, 726 Tờ bản đồ số 4) - Xã Nghi Yên350----Đất ở nông thôn
1450Huyện Nghi LộcVùng trại mía - Xóm Tiền Phong (Thửa 6, 9 Tờ bản đồ số 40) - Xã Nghi Yên175----Đất SX-KD nông thôn
1451Huyện Nghi LộcVùng trại mía - Xóm Tiền Phong (Thửa 6, 9 Tờ bản đồ số 40) - Xã Nghi Yên192.5----Đất TM-DV nông thôn
1452Huyện Nghi LộcVùng trại mía - Xóm Tiền Phong (Thửa 6, 9 Tờ bản đồ số 40) - Xã Nghi Yên350----Đất ở nông thôn
1453Huyện Nghi LộcXóm Tiền Phong, Gốm (Thửa 615, 616, 665, 643 Tờ bản đồ số 5) - Xã Nghi YênTừ nhà anh Hiền - Đến nhà anh Hùng xóm Gốm175----Đất SX-KD nông thôn
1454Huyện Nghi LộcXóm Tiền Phong, Gốm (Thửa 615, 616, 665, 643 Tờ bản đồ số 5) - Xã Nghi YênTừ nhà anh Hiền - Đến nhà anh Hùng xóm Gốm192.5----Đất TM-DV nông thôn
1455Huyện Nghi LộcXóm Tiền Phong, Gốm (Thửa 615, 616, 665, 643 Tờ bản đồ số 5) - Xã Nghi YênTừ nhà anh Hiền - Đến nhà anh Hùng xóm Gốm350----Đất ở nông thôn
1456Huyện Nghi LộcXóm Tiền Phong, Gốm (Thửa 164, 105, 106, 69, 107, 40, 73, 39, 4 Tờ bản đồ số 11) - Xã Nghi YênTừ nhà anh Hiền - Đến nhà anh Hùng xóm Gốm175----Đất SX-KD nông thôn
1457Huyện Nghi LộcXóm Tiền Phong, Gốm (Thửa 164, 105, 106, 69, 107, 40, 73, 39, 4 Tờ bản đồ số 11) - Xã Nghi YênTừ nhà anh Hiền - Đến nhà anh Hùng xóm Gốm192.5----Đất TM-DV nông thôn
1458Huyện Nghi LộcXóm Tiền Phong, Gốm (Thửa 164, 105, 106, 69, 107, 40, 73, 39, 4 Tờ bản đồ số 11) - Xã Nghi YênTừ nhà anh Hiền - Đến nhà anh Hùng xóm Gốm350----Đất ở nông thôn
1459Huyện Nghi LộcXóm Tiền Phong, Gốm (Thửa 75, 82, 112, 51, 83 Tờ bản đồ số 10) - Xã Nghi YênTừ nhà anh Hiền - Đến nhà anh Hùng xóm Gốm175----Đất SX-KD nông thôn
1460Huyện Nghi LộcXóm Tiền Phong, Gốm (Thửa 75, 82, 112, 51, 83 Tờ bản đồ số 10) - Xã Nghi YênTừ nhà anh Hiền - Đến nhà anh Hùng xóm Gốm192.5----Đất TM-DV nông thôn
1461Huyện Nghi LộcXóm Tiền Phong, Gốm (Thửa 75, 82, 112, 51, 83 Tờ bản đồ số 10) - Xã Nghi YênTừ nhà anh Hiền - Đến nhà anh Hùng xóm Gốm350----Đất ở nông thôn
1462Huyện Nghi LộcXóm Tây Sơn (Thửa 125, 122, 115, 121, 123, 119, 120, 104, 114, 103, 113, 112, 111, 118, 108, 117, 10Từ khai thác - Đến cổng VH Tây Sơn250----Đất SX-KD nông thôn
1463Huyện Nghi LộcXóm Tây Sơn (Thửa 125, 122, 115, 121, 123, 119, 120, 104, 114, 103, 113, 112, 111, 118, 108, 117, 10Từ khai thác - Đến cổng VH Tây Sơn275----Đất TM-DV nông thôn
1464Huyện Nghi LộcXóm Tây Sơn (Thửa 125, 122, 115, 121, 123, 119, 120, 104, 114, 103, 113, 112, 111, 118, 108, 117, 10Từ khai thác - Đến cổng VH Tây Sơn500----Đất ở nông thôn
1465Huyện Nghi LộcXóm Tây Sơn (Thửa 86 Tờ bản đồ số 3) - Xã Nghi YênTừ chân đập Khe Lèn - Đến anh Hải250----Đất SX-KD nông thôn
1466Huyện Nghi LộcXóm Tây Sơn (Thửa 86 Tờ bản đồ số 3) - Xã Nghi YênTừ chân đập Khe Lèn - Đến anh Hải275----Đất TM-DV nông thôn
1467Huyện Nghi LộcXóm Tây Sơn (Thửa 86 Tờ bản đồ số 3) - Xã Nghi YênTừ chân đập Khe Lèn - Đến anh Hải500----Đất ở nông thôn
1468Huyện Nghi LộcXóm Tây Sơn (Thửa 30, 31, 21, 6 Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi YênTừ chân đập Khe Lèn - Đến anh Hải250----Đất SX-KD nông thôn
1469Huyện Nghi LộcXóm Tây Sơn (Thửa 30, 31, 21, 6 Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi YênTừ chân đập Khe Lèn - Đến anh Hải275----Đất TM-DV nông thôn
1470Huyện Nghi LộcXóm Tây Sơn (Thửa 30, 31, 21, 6 Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi YênTừ chân đập Khe Lèn - Đến anh Hải500----Đất ở nông thôn
1471Huyện Nghi LộcXóm Tây Sơn (Thửa 204, 200, 198, 196, 194, 192, 191, 190, 157, 134, 99, 81, 44 Tờ bản đồ số 9) - XãTừ chân đập Khe Lèn - Đến anh Hải250----Đất SX-KD nông thôn
1472Huyện Nghi LộcXóm Tây Sơn (Thửa 204, 200, 198, 196, 194, 192, 191, 190, 157, 134, 99, 81, 44 Tờ bản đồ số 9) - XãTừ chân đập Khe Lèn - Đến anh Hải275----Đất TM-DV nông thôn
1473Huyện Nghi LộcXóm Tây Sơn (Thửa 204, 200, 198, 196, 194, 192, 191, 190, 157, 134, 99, 81, 44 Tờ bản đồ số 9) - XãTừ chân đập Khe Lèn - Đến anh Hải500----Đất ở nông thôn
1474Huyện Nghi LộcXóm Tây Sơn (Thửa 173, 4, 7, , 20, 14, 19, 42, 43, 58 Tờ bản đồ số 38) - Xã Nghi YênĐường Từ nhà anh Hòa Thuân - vào anh Đông250----Đất SX-KD nông thôn
1475Huyện Nghi LộcXóm Tây Sơn (Thửa 173, 4, 7, , 20, 14, 19, 42, 43, 58 Tờ bản đồ số 38) - Xã Nghi YênĐường Từ nhà anh Hòa Thuân - vào anh Đông275----Đất TM-DV nông thôn
1476Huyện Nghi LộcXóm Tây Sơn (Thửa 173, 4, 7, , 20, 14, 19, 42, 43, 58 Tờ bản đồ số 38) - Xã Nghi YênĐường Từ nhà anh Hòa Thuân - vào anh Đông500----Đất ở nông thôn
1477Huyện Nghi LộcXóm Tây Sơn (Thửa 155, 150, 144, 125, 143, 149 Tờ bản đồ số 38) - Xã Nghi YênTừ cầu Máng - vào cổng VH Tây Sơn250----Đất SX-KD nông thôn
1478Huyện Nghi LộcXóm Tây Sơn (Thửa 155, 150, 144, 125, 143, 149 Tờ bản đồ số 38) - Xã Nghi YênTừ cầu Máng - vào cổng VH Tây Sơn275----Đất TM-DV nông thôn
1479Huyện Nghi LộcXóm Tây Sơn (Thửa 155, 150, 144, 125, 143, 149 Tờ bản đồ số 38) - Xã Nghi YênTừ cầu Máng - vào cổng VH Tây Sơn500----Đất ở nông thôn
1480Huyện Nghi LộcXóm Tây Sơn (Thửa 55, 47, 211, 57, 69, 72, 88, 115 Tờ bản đồ số 39) - Xã Nghi YênTừ cầu Máng - vào cổng VH Tây Sơn250----Đất SX-KD nông thôn
1481Huyện Nghi LộcXóm Tây Sơn (Thửa 55, 47, 211, 57, 69, 72, 88, 115 Tờ bản đồ số 39) - Xã Nghi YênTừ cầu Máng - vào cổng VH Tây Sơn275----Đất TM-DV nông thôn
1482Huyện Nghi LộcXóm Tây Sơn (Thửa 55, 47, 211, 57, 69, 72, 88, 115 Tờ bản đồ số 39) - Xã Nghi YênTừ cầu Máng - vào cổng VH Tây Sơn500----Đất ở nông thôn
1483Huyện Nghi LộcXóm Tây Sơn (Thửa 156, 133, 114, 97, 96, 87, 95, 85, 70, 64, 74….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đTừ nhà ông Nhật - Đến anh Lực200----Đất SX-KD nông thôn
1484Huyện Nghi LộcXóm Tây Sơn (Thửa 156, 133, 114, 97, 96, 87, 95, 85, 70, 64, 74….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đTừ nhà ông Nhật - Đến anh Lực220----Đất TM-DV nông thôn
1485Huyện Nghi LộcXóm Tây Sơn (Thửa 156, 133, 114, 97, 96, 87, 95, 85, 70, 64, 74….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đTừ nhà ông Nhật - Đến anh Lực400----Đất ở nông thôn
1486Huyện Nghi LộcXóm Tây Sơn (Thửa 3, 20 Tờ bản đồ số 43) - Xã Nghi YênTừ nhà ông Nhật - Đến anh Lực200----Đất SX-KD nông thôn
1487Huyện Nghi LộcXóm Tây Sơn (Thửa 3, 20 Tờ bản đồ số 43) - Xã Nghi YênTừ nhà ông Nhật - Đến anh Lực220----Đất TM-DV nông thôn
1488Huyện Nghi LộcXóm Tây Sơn (Thửa 3, 20 Tờ bản đồ số 43) - Xã Nghi YênTừ nhà ông Nhật - Đến anh Lực400----Đất ở nông thôn
1489Huyện Nghi LộcKhu tái định cư bãi rác thải 2007 (Khu vực đặc thù tái định cư) - Xóm 4 (Thửa 2, 8, 16, 7, 15, 22, 250----Đất SX-KD nông thôn
1490Huyện Nghi LộcKhu tái định cư bãi rác thải 2007 (Khu vực đặc thù tái định cư) - Xóm 4 (Thửa 2, 8, 16, 7, 15, 22, 255----Đất TM-DV nông thôn
1491Huyện Nghi LộcKhu tái định cư bãi rác thải 2007 (Khu vực đặc thù tái định cư) - Xóm 4 (Thửa 2, 8, 16, 7, 15, 22, 2100----Đất ở nông thôn
1492Huyện Nghi LộcVùng Cửa Truông - Xóm 4 (Thửa 1, 84, 136, 175, 203, 164, 204, 180, 181, 205, 182, 169, 195….Các thửa250----Đất SX-KD nông thôn
1493Huyện Nghi LộcVùng Cửa Truông - Xóm 4 (Thửa 1, 84, 136, 175, 203, 164, 204, 180, 181, 205, 182, 169, 195….Các thửa275----Đất TM-DV nông thôn
1494Huyện Nghi LộcVùng Cửa Truông - Xóm 4 (Thửa 1, 84, 136, 175, 203, 164, 204, 180, 181, 205, 182, 169, 195….Các thửa500----Đất ở nông thôn
1495Huyện Nghi LộcVùng Cửa Truông - Xóm 4 (Thửa 5, 14 Tờ bản đồ số 17) - Xã Nghi Yên250----Đất SX-KD nông thôn
1496Huyện Nghi LộcVùng Cửa Truông - Xóm 4 (Thửa 5, 14 Tờ bản đồ số 17) - Xã Nghi Yên275----Đất TM-DV nông thôn
1497Huyện Nghi LộcVùng Cửa Truông - Xóm 4 (Thửa 5, 14 Tờ bản đồ số 17) - Xã Nghi Yên500----Đất ở nông thôn
1498Huyện Nghi LộcTuyến đường chiến lược - Xóm 4 (Thửa 207, 214, 219, 221, 223, 226, 229, 230, 233, 234, 232, 239, 237Từ eo Riềng - đi trại Cộ giáp địa giới Nghi Hưng250----Đất SX-KD nông thôn
1499Huyện Nghi LộcTuyến đường chiến lược - Xóm 4 (Thửa 207, 214, 219, 221, 223, 226, 229, 230, 233, 234, 232, 239, 237Từ eo Riềng - đi trại Cộ giáp địa giới Nghi Hưng275----Đất TM-DV nông thôn
1500Huyện Nghi LộcTuyến đường chiến lược - Xóm 4 (Thửa 207, 214, 219, 221, 223, 226, 229, 230, 233, 234, 232, 239, 237Từ eo Riềng - đi trại Cộ giáp địa giới Nghi Hưng500----Đất ở nông thôn
1501Huyện Nghi LộcVùng đền Né cũ - Xóm Tân Sơn (Thửa 738, 739, 754….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 10) - Xã N175----Đất SX-KD nông thôn
1502Huyện Nghi LộcVùng đền Né cũ - Xóm Tân Sơn (Thửa 738, 739, 754….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 10) - Xã N192.5----Đất TM-DV nông thôn
1503Huyện Nghi LộcVùng đền Né cũ - Xóm Tân Sơn (Thửa 738, 739, 754….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 10) - Xã N350----Đất ở nông thôn
1504Huyện Nghi LộcXóm Tân Sơn (Thửa 1, 2, 3, 6, 7, 12, 13, 14, 17….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 50) - Xã NgTừ nhà ông Hùng chạy theo kênh Nông Giang - Đến bà Diên200----Đất SX-KD nông thôn
1505Huyện Nghi LộcXóm Tân Sơn (Thửa 1, 2, 3, 6, 7, 12, 13, 14, 17….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 50) - Xã NgTừ nhà ông Hùng chạy theo kênh Nông Giang - Đến bà Diên220----Đất TM-DV nông thôn
1506Huyện Nghi LộcXóm Tân Sơn (Thửa 1, 2, 3, 6, 7, 12, 13, 14, 17….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 50) - Xã NgTừ nhà ông Hùng chạy theo kênh Nông Giang - Đến bà Diên400----Đất ở nông thôn
1507Huyện Nghi LộcXóm Tân Sơn (Thửa 53, 54 Tờ bản đồ số 46) - Xã Nghi YênTừ nhà ông Hùng chạy theo kênh Nông Giang - Đến bà Diên200----Đất SX-KD nông thôn
1508Huyện Nghi LộcXóm Tân Sơn (Thửa 53, 54 Tờ bản đồ số 46) - Xã Nghi YênTừ nhà ông Hùng chạy theo kênh Nông Giang - Đến bà Diên220----Đất TM-DV nông thôn
1509Huyện Nghi LộcXóm Tân Sơn (Thửa 53, 54 Tờ bản đồ số 46) - Xã Nghi YênTừ nhà ông Hùng chạy theo kênh Nông Giang - Đến bà Diên400----Đất ở nông thôn
1510Huyện Nghi LộcXóm Tân Sơn (Thửa 2, 4, 9, 18 Tờ bản đồ số 51) - Xã Nghi YênTừ nhà ông Hùng chạy theo kênh Nông Giang - Đến bà Diên200----Đất SX-KD nông thôn
1511Huyện Nghi LộcXóm Tân Sơn (Thửa 2, 4, 9, 18 Tờ bản đồ số 51) - Xã Nghi YênTừ nhà ông Hùng chạy theo kênh Nông Giang - Đến bà Diên220----Đất TM-DV nông thôn
1512Huyện Nghi LộcXóm Tân Sơn (Thửa 2, 4, 9, 18 Tờ bản đồ số 51) - Xã Nghi YênTừ nhà ông Hùng chạy theo kênh Nông Giang - Đến bà Diên400----Đất ở nông thôn
1513Huyện Nghi LộcXóm Tân Sơn (Thửa 162, 174, 611, 152, 164….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 15) - Xã Nghi YênTừ nhà anh Thắng Thiện - Đến hốc đồng Rín (Nhà chị Mai)175----Đất SX-KD nông thôn
1514Huyện Nghi LộcXóm Tân Sơn (Thửa 162, 174, 611, 152, 164….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 15) - Xã Nghi YênTừ nhà anh Thắng Thiện - Đến hốc đồng Rín (Nhà chị Mai)192.5----Đất TM-DV nông thôn
1515Huyện Nghi LộcXóm Tân Sơn (Thửa 162, 174, 611, 152, 164….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 15) - Xã Nghi YênTừ nhà anh Thắng Thiện - Đến hốc đồng Rín (Nhà chị Mai)350----Đất ở nông thôn
1516Huyện Nghi LộcXóm Tân Sơn (Thửa 1, 2, 3, 4 Tờ bản đồ số 52) - Xã Nghi YênTừ nhà anh Thắng Thiện - Đến hốc đồng Rín (Nhà chị Mai)175----Đất SX-KD nông thôn
1517Huyện Nghi LộcXóm Tân Sơn (Thửa 1, 2, 3, 4 Tờ bản đồ số 52) - Xã Nghi YênTừ nhà anh Thắng Thiện - Đến hốc đồng Rín (Nhà chị Mai)192.5----Đất TM-DV nông thôn
1518Huyện Nghi LộcXóm Tân Sơn (Thửa 1, 2, 3, 4 Tờ bản đồ số 52) - Xã Nghi YênTừ nhà anh Thắng Thiện - Đến hốc đồng Rín (Nhà chị Mai)350----Đất ở nông thôn
1519Huyện Nghi LộcXóm Tân Sơn (Thửa 1, 3, 5, 6, 7, 9, 11, 12, 15, 16, 17….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 47)Từ nhà anh Hùng Việt - Đến hốc đồng Rín175----Đất SX-KD nông thôn
1520Huyện Nghi LộcXóm Tân Sơn (Thửa 1, 3, 5, 6, 7, 9, 11, 12, 15, 16, 17….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 47)Từ nhà anh Hùng Việt - Đến hốc đồng Rín192.5----Đất TM-DV nông thôn
1521Huyện Nghi LộcXóm Tân Sơn (Thửa 1, 3, 5, 6, 7, 9, 11, 12, 15, 16, 17….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 47)Từ nhà anh Hùng Việt - Đến hốc đồng Rín350----Đất ở nông thôn
1522Huyện Nghi LộcXóm Tân Sơn (Thửa 763, 767, 786, 796, 817, 838, 1438, 1439, 1440….Các thửa còn lại bám đường Tờ bảnTừ nhà anh Hùng Việt - Đến hốc đồng Rín175----Đất SX-KD nông thôn
1523Huyện Nghi LộcXóm Tân Sơn (Thửa 763, 767, 786, 796, 817, 838, 1438, 1439, 1440….Các thửa còn lại bám đường Tờ bảnTừ nhà anh Hùng Việt - Đến hốc đồng Rín192.5----Đất TM-DV nông thôn
1524Huyện Nghi LộcXóm Tân Sơn (Thửa 763, 767, 786, 796, 817, 838, 1438, 1439, 1440….Các thửa còn lại bám đường Tờ bảnTừ nhà anh Hùng Việt - Đến hốc đồng Rín350----Đất ở nông thôn
1525Huyện Nghi LộcXóm Tân Sơn (Thửa 495, 521, 550, 606, 718, 766, 811, 844, 865, 902….Các thửa còn lại bám đường Tờ bảTừ nhà bà Việt vòng quanh núi - Đến nhà bà Tần175----Đất SX-KD nông thôn
1526Huyện Nghi LộcXóm Tân Sơn (Thửa 495, 521, 550, 606, 718, 766, 811, 844, 865, 902….Các thửa còn lại bám đường Tờ bảTừ nhà bà Việt vòng quanh núi - Đến nhà bà Tần192.5----Đất TM-DV nông thôn
1527Huyện Nghi LộcXóm Tân Sơn (Thửa 495, 521, 550, 606, 718, 766, 811, 844, 865, 902….Các thửa còn lại bám đường Tờ bảTừ nhà bà Việt vòng quanh núi - Đến nhà bà Tần350----Đất ở nông thôn
1528Huyện Nghi LộcXóm Tân Sơn (Thửa 444, 596, 844, 647….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 10) - Xã Nghi YênTừ nhà bà Việt vòng quanh núi - Đến nhà bà Tần175----Đất SX-KD nông thôn
1529Huyện Nghi LộcXóm Tân Sơn (Thửa 444, 596, 844, 647….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 10) - Xã Nghi YênTừ nhà bà Việt vòng quanh núi - Đến nhà bà Tần192.5----Đất TM-DV nông thôn
1530Huyện Nghi LộcXóm Tân Sơn (Thửa 444, 596, 844, 647….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 10) - Xã Nghi YênTừ nhà bà Việt vòng quanh núi - Đến nhà bà Tần350----Đất ở nông thôn
1531Huyện Nghi LộcXóm Tân Sơn (Thửa 2, 4, 5, 6, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 40, 69, 70, 79, 80 Tờ bản đồ số 45) - Xã Nghi YêTừ nhà bà Việt vòng quanh núi - Đến nhà bà Tần175----Đất SX-KD nông thôn
1532Huyện Nghi LộcXóm Tân Sơn (Thửa 2, 4, 5, 6, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 40, 69, 70, 79, 80 Tờ bản đồ số 45) - Xã Nghi YêTừ nhà bà Việt vòng quanh núi - Đến nhà bà Tần192.5----Đất TM-DV nông thôn
1533Huyện Nghi LộcXóm Tân Sơn (Thửa 2, 4, 5, 6, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 40, 69, 70, 79, 80 Tờ bản đồ số 45) - Xã Nghi YêTừ nhà bà Việt vòng quanh núi - Đến nhà bà Tần350----Đất ở nông thôn
1534Huyện Nghi LộcKhu vực núi Róm - Xóm Tân Sơn (Thửa 1, 2, 3, 7, 12, 11, 5….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 4Từ nhà bà Việt vòng quanh núi - Đến nhà bà Tần175----Đất SX-KD nông thôn
1535Huyện Nghi LộcKhu vực núi Róm - Xóm Tân Sơn (Thửa 1, 2, 3, 7, 12, 11, 5….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 4Từ nhà bà Việt vòng quanh núi - Đến nhà bà Tần192.5----Đất TM-DV nông thôn
1536Huyện Nghi LộcKhu vực núi Róm - Xóm Tân Sơn (Thửa 1, 2, 3, 7, 12, 11, 5….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 4Từ nhà bà Việt vòng quanh núi - Đến nhà bà Tần350----Đất ở nông thôn
1537Huyện Nghi LộcXóm Đình (Thửa 144, 145, 185, 186….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghi YênĐường Từ anh Trung Lan - đi Cồn Lều vùng Cồn Đình200----Đất SX-KD nông thôn
1538Huyện Nghi LộcXóm Đình (Thửa 144, 145, 185, 186….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghi YênĐường Từ anh Trung Lan - đi Cồn Lều vùng Cồn Đình220----Đất TM-DV nông thôn
1539Huyện Nghi LộcXóm Đình (Thửa 144, 145, 185, 186….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghi YênĐường Từ anh Trung Lan - đi Cồn Lều vùng Cồn Đình400----Đất ở nông thôn
1540Huyện Nghi LộcXóm Đình (Thửa 63, 64, 65, 66, 82, 81, 84, 85, 86, 88, 90, 91, 92, 88, 100, 101, 104, 105, 106, 111,Đường Từ anh Trung Lan - đi Cồn Lều vùng Cồn Đình200----Đất SX-KD nông thôn
1541Huyện Nghi LộcXóm Đình (Thửa 63, 64, 65, 66, 82, 81, 84, 85, 86, 88, 90, 91, 92, 88, 100, 101, 104, 105, 106, 111,Đường Từ anh Trung Lan - đi Cồn Lều vùng Cồn Đình220----Đất TM-DV nông thôn
1542Huyện Nghi LộcXóm Đình (Thửa 63, 64, 65, 66, 82, 81, 84, 85, 86, 88, 90, 91, 92, 88, 100, 101, 104, 105, 106, 111,Đường Từ anh Trung Lan - đi Cồn Lều vùng Cồn Đình400----Đất ở nông thôn
1543Huyện Nghi LộcTuyến đường 536B nối quốc lộ 1A đi Bãi Lữ - Xóm 3, Tân Sơn, Yên Lưu, Trung Sơn, Chùa (Thửa 618, 639,750----Đất SX-KD nông thôn
1544Huyện Nghi LộcTuyến đường 536B nối quốc lộ 1A đi Bãi Lữ - Xóm 3, Tân Sơn, Yên Lưu, Trung Sơn, Chùa (Thửa 618, 639,825----Đất TM-DV nông thôn
1545Huyện Nghi LộcTuyến đường 536B nối quốc lộ 1A đi Bãi Lữ - Xóm 3, Tân Sơn, Yên Lưu, Trung Sơn, Chùa (Thửa 618, 639,1.500.000----Đất ở nông thôn
1546Huyện Nghi LộcTuyến đường 536B nối quốc lộ 1A đi Bãi Lữ - Xóm 3, Tân Sơn, Yên Lưu, Trung Sơn, Chùa (Thửa 2, 9, 56,750----Đất SX-KD nông thôn
1547Huyện Nghi LộcTuyến đường 536B nối quốc lộ 1A đi Bãi Lữ - Xóm 3, Tân Sơn, Yên Lưu, Trung Sơn, Chùa (Thửa 2, 9, 56,825----Đất TM-DV nông thôn
1548Huyện Nghi LộcTuyến đường 536B nối quốc lộ 1A đi Bãi Lữ - Xóm 3, Tân Sơn, Yên Lưu, Trung Sơn, Chùa (Thửa 2, 9, 56,1.500.000----Đất ở nông thôn
1549Huyện Nghi LộcTuyến đường 536B nối quốc lộ 1A đi Bãi Lữ - Xóm 3, Tân Sơn, Yên Lưu, Trung Sơn, Chùa (Thửa 215, 218,750----Đất SX-KD nông thôn
1550Huyện Nghi LộcTuyến đường 536B nối quốc lộ 1A đi Bãi Lữ - Xóm 3, Tân Sơn, Yên Lưu, Trung Sơn, Chùa (Thửa 215, 218,825----Đất TM-DV nông thôn
1551Huyện Nghi LộcTuyến đường 536B nối quốc lộ 1A đi Bãi Lữ - Xóm 3, Tân Sơn, Yên Lưu, Trung Sơn, Chùa (Thửa 215, 218,1.500.000----Đất ở nông thôn
1552Huyện Nghi LộcTuyến đường 536B nối quốc lộ 1A đi Bãi Lữ - Xóm 3, Tân Sơn, Yên Lưu, Trung Sơn, Chùa (Thửa 92, 96, 1750----Đất SX-KD nông thôn
1553Huyện Nghi LộcTuyến đường 536B nối quốc lộ 1A đi Bãi Lữ - Xóm 3, Tân Sơn, Yên Lưu, Trung Sơn, Chùa (Thửa 92, 96, 1825----Đất TM-DV nông thôn
1554Huyện Nghi LộcTuyến đường 536B nối quốc lộ 1A đi Bãi Lữ - Xóm 3, Tân Sơn, Yên Lưu, Trung Sơn, Chùa (Thửa 92, 96, 11.500.000----Đất ở nông thôn
1555Huyện Nghi LộcXóm Chùa (Thửa 90, 58, 94, 96, 92, 85, 59, 8687, 88, 81, 82, 83, 89, 84, 78, 91….Các thửa còn lại báTừ cống ông Vạn - Đến eo Lữ xóm Chùa đường Quốc Phòng750----Đất SX-KD nông thôn
1556Huyện Nghi LộcXóm Chùa (Thửa 90, 58, 94, 96, 92, 85, 59, 8687, 88, 81, 82, 83, 89, 84, 78, 91….Các thửa còn lại báTừ cống ông Vạn - Đến eo Lữ xóm Chùa đường Quốc Phòng825----Đất TM-DV nông thôn
1557Huyện Nghi LộcXóm Chùa (Thửa 90, 58, 94, 96, 92, 85, 59, 8687, 88, 81, 82, 83, 89, 84, 78, 91….Các thửa còn lại báTừ cống ông Vạn - Đến eo Lữ xóm Chùa đường Quốc Phòng1.500.000----Đất ở nông thôn
1558Huyện Nghi LộcXóm Bắc Sơn, Trường Sơn, Đông Sơn, Chùa (Thửa 196, 199, 206, 200, 197, 198, 204, 203, 202, 201…Các tTừ cống ông Vạn - Đến eo Lữ xóm Chùa đường Quốc Phòng750----Đất SX-KD nông thôn
1559Huyện Nghi LộcXóm Bắc Sơn, Trường Sơn, Đông Sơn, Chùa (Thửa 196, 199, 206, 200, 197, 198, 204, 203, 202, 201…Các tTừ cống ông Vạn - Đến eo Lữ xóm Chùa đường Quốc Phòng825----Đất TM-DV nông thôn
1560Huyện Nghi LộcXóm Bắc Sơn, Trường Sơn, Đông Sơn, Chùa (Thửa 196, 199, 206, 200, 197, 198, 204, 203, 202, 201…Các tTừ cống ông Vạn - Đến eo Lữ xóm Chùa đường Quốc Phòng1.500.000----Đất ở nông thôn
1561Huyện Nghi LộcĐường Quốc phòng - Xóm Tùng Sơn, Bắc Sơn (Thửa 20, 29, 30, 55, 68, 90, 96, 97, 98, 99….Các thửa cònTừ mũi Rũ - Đến cống ông Vạn500----Đất SX-KD nông thôn
1562Huyện Nghi LộcĐường Quốc phòng - Xóm Tùng Sơn, Bắc Sơn (Thửa 20, 29, 30, 55, 68, 90, 96, 97, 98, 99….Các thửa cònTừ mũi Rũ - Đến cống ông Vạn550----Đất TM-DV nông thôn
1563Huyện Nghi LộcĐường Quốc phòng - Xóm Tùng Sơn, Bắc Sơn (Thửa 20, 29, 30, 55, 68, 90, 96, 97, 98, 99….Các thửa cònTừ mũi Rũ - Đến cống ông Vạn1.000.000----Đất ở nông thôn
1564Huyện Nghi LộcĐường Quốc phòng - Xóm Tùng Sơn, Bắc Sơn (Thửa 10, 13….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 26) -Từ mũi Rũ - Đến cống ông Vạn500----Đất SX-KD nông thôn
1565Huyện Nghi LộcĐường Quốc phòng - Xóm Tùng Sơn, Bắc Sơn (Thửa 10, 13….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 26) -Từ mũi Rũ - Đến cống ông Vạn550----Đất TM-DV nông thôn
1566Huyện Nghi LộcĐường Quốc phòng - Xóm Tùng Sơn, Bắc Sơn (Thửa 10, 13….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 26) -Từ mũi Rũ - Đến cống ông Vạn1.000.000----Đất ở nông thôn
1567Huyện Nghi LộcKhu tái định cư quốc lộ 1A Cồn Đỗ xóm 3 (Thửa 133, 153, 138, 139, 155, 165, 157, 158, 159, 170….Các250----Đất SX-KD nông thôn
1568Huyện Nghi LộcKhu tái định cư quốc lộ 1A Cồn Đỗ xóm 3 (Thửa 133, 153, 138, 139, 155, 165, 157, 158, 159, 170….Các275----Đất TM-DV nông thôn
1569Huyện Nghi LộcKhu tái định cư quốc lộ 1A Cồn Đỗ xóm 3 (Thửa 133, 153, 138, 139, 155, 165, 157, 158, 159, 170….Các500----Đất ở nông thôn
1570Huyện Nghi LộcXóm Tân Sơn, xóm 3 (Thửa 8, 15, 22, 23, 24, 28, 70, 71 ….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 51)Từ nhà ông Hùng (Tân Sơn) - Đến ngã tư đường du lịch250----Đất SX-KD nông thôn
1571Huyện Nghi LộcXóm Tân Sơn, xóm 3 (Thửa 8, 15, 22, 23, 24, 28, 70, 71 ….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 51)Từ nhà ông Hùng (Tân Sơn) - Đến ngã tư đường du lịch275----Đất TM-DV nông thôn
1572Huyện Nghi LộcXóm Tân Sơn, xóm 3 (Thửa 8, 15, 22, 23, 24, 28, 70, 71 ….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 51)Từ nhà ông Hùng (Tân Sơn) - Đến ngã tư đường du lịch500----Đất ở nông thôn
1573Huyện Nghi LộcXóm Tây Sơn, Cửa Mỏ (Thửa 126, 129, 130….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 42) - Xã Nghi YênTừ cầu khai thác vào Lèn dơi250----Đất SX-KD nông thôn
1574Huyện Nghi LộcXóm Tây Sơn, Cửa Mỏ (Thửa 126, 129, 130….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 42) - Xã Nghi YênTừ cầu khai thác vào Lèn dơi275----Đất TM-DV nông thôn
1575Huyện Nghi LộcXóm Tây Sơn, Cửa Mỏ (Thửa 126, 129, 130….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 42) - Xã Nghi YênTừ cầu khai thác vào Lèn dơi500----Đất ở nông thôn
1576Huyện Nghi LộcXóm Tây Sơn, Cửa Mỏ (Thửa 13, 14, 30, 37, 42, 48, 49, 50, 59….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ sTừ cầu khai thác vào Lèn dơi250----Đất SX-KD nông thôn
1577Huyện Nghi LộcXóm Tây Sơn, Cửa Mỏ (Thửa 13, 14, 30, 37, 42, 48, 49, 50, 59….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ sTừ cầu khai thác vào Lèn dơi275----Đất TM-DV nông thôn
1578Huyện Nghi LộcXóm Tây Sơn, Cửa Mỏ (Thửa 13, 14, 30, 37, 42, 48, 49, 50, 59….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ sTừ cầu khai thác vào Lèn dơi500----Đất ở nông thôn
1579Huyện Nghi LộcXóm Cửa Mỏ (Thửa 74, 76, 78, 87, 88, 95, 79….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 43) - Xã Nghi YĐường Từ nhà bà Nhung Sơn - Đến bà Thức250----Đất SX-KD nông thôn
1580Huyện Nghi LộcXóm Cửa Mỏ (Thửa 74, 76, 78, 87, 88, 95, 79….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 43) - Xã Nghi YĐường Từ nhà bà Nhung Sơn - Đến bà Thức275----Đất TM-DV nông thôn
1581Huyện Nghi LộcXóm Cửa Mỏ (Thửa 74, 76, 78, 87, 88, 95, 79….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 43) - Xã Nghi YĐường Từ nhà bà Nhung Sơn - Đến bà Thức500----Đất ở nông thôn
1582Huyện Nghi LộcXóm Cửa Mỏ (Thửa 8, 9, 21, 41, 29, 43, 69, 84….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 49) - Xã NghiĐường Từ bà Toàn - Đến anh Văn xóm Cửa Mỏ250----Đất SX-KD nông thôn
1583Huyện Nghi LộcXóm Cửa Mỏ (Thửa 8, 9, 21, 41, 29, 43, 69, 84….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 49) - Xã NghiĐường Từ bà Toàn - Đến anh Văn xóm Cửa Mỏ275----Đất TM-DV nông thôn
1584Huyện Nghi LộcXóm Cửa Mỏ (Thửa 8, 9, 21, 41, 29, 43, 69, 84….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 49) - Xã NghiĐường Từ bà Toàn - Đến anh Văn xóm Cửa Mỏ500----Đất ở nông thôn
1585Huyện Nghi LộcXóm Cửa Mỏ (Thửa 25, 55, 51, 89, 90, 91, 74, 92, 93, 52, 150, 151….Các thửa còn lại bám đường Tờ bảnĐường Từ bà Toàn - Đến anh Văn xóm Cửa Mỏ250----Đất SX-KD nông thôn
1586Huyện Nghi LộcXóm Cửa Mỏ (Thửa 25, 55, 51, 89, 90, 91, 74, 92, 93, 52, 150, 151….Các thửa còn lại bám đường Tờ bảnĐường Từ bà Toàn - Đến anh Văn xóm Cửa Mỏ275----Đất TM-DV nông thôn
1587Huyện Nghi LộcXóm Cửa Mỏ (Thửa 25, 55, 51, 89, 90, 91, 74, 92, 93, 52, 150, 151….Các thửa còn lại bám đường Tờ bảnĐường Từ bà Toàn - Đến anh Văn xóm Cửa Mỏ500----Đất ở nông thôn
1588Huyện Nghi LộcXóm Cửa Mỏ (Thửa 8, 16, 23, 10, 25, 33 Tờ bản đồ số 48) - Xã Nghi YênĐường Từ bà Toàn - Đến anh Văn xóm Cửa Mỏ250----Đất SX-KD nông thôn
1589Huyện Nghi LộcXóm Cửa Mỏ (Thửa 8, 16, 23, 10, 25, 33 Tờ bản đồ số 48) - Xã Nghi YênĐường Từ bà Toàn - Đến anh Văn xóm Cửa Mỏ275----Đất TM-DV nông thôn
1590Huyện Nghi LộcXóm Cửa Mỏ (Thửa 8, 16, 23, 10, 25, 33 Tờ bản đồ số 48) - Xã Nghi YênĐường Từ bà Toàn - Đến anh Văn xóm Cửa Mỏ500----Đất ở nông thôn
1591Huyện Nghi LộcXóm Cửa Mỏ (Thửa 51, 57, 63, 60, 64, 67, 84, 105, 152, 110, 113, 109, 104, 97, 105, 70, 68, 115, 160Đường Từ bà Toàn - Đến anh Văn xóm Cửa Mỏ250----Đất SX-KD nông thôn
1592Huyện Nghi LộcXóm Cửa Mỏ (Thửa 51, 57, 63, 60, 64, 67, 84, 105, 152, 110, 113, 109, 104, 97, 105, 70, 68, 115, 160Đường Từ bà Toàn - Đến anh Văn xóm Cửa Mỏ275----Đất TM-DV nông thôn
1593Huyện Nghi LộcXóm Cửa Mỏ (Thửa 51, 57, 63, 60, 64, 67, 84, 105, 152, 110, 113, 109, 104, 97, 105, 70, 68, 115, 160Đường Từ bà Toàn - Đến anh Văn xóm Cửa Mỏ500----Đất ở nông thôn
1594Huyện Nghi LộcXóm Cửa Mỏ (Thửa 120, 108, 101, 100, 102, 91, 94, 93, 99, 98, 106, 97, 90, 84, 85, 200, 201….Các thửTừ cầu bộ đội - Đến QL 1A mới250----Đất SX-KD nông thôn
1595Huyện Nghi LộcXóm Cửa Mỏ (Thửa 120, 108, 101, 100, 102, 91, 94, 93, 99, 98, 106, 97, 90, 84, 85, 200, 201….Các thửTừ cầu bộ đội - Đến QL 1A mới275----Đất TM-DV nông thôn
1596Huyện Nghi LộcXóm Cửa Mỏ (Thửa 120, 108, 101, 100, 102, 91, 94, 93, 99, 98, 106, 97, 90, 84, 85, 200, 201….Các thửTừ cầu bộ đội - Đến QL 1A mới500----Đất ở nông thôn
1597Huyện Nghi LộcXóm 4 (Thửa 2, 4, 5, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 15, 17….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 57) - XãTừ cầu Riềng nhà anh Truyền - Đến Ông Mỹ250----Đất SX-KD nông thôn
1598Huyện Nghi LộcXóm 4 (Thửa 2, 4, 5, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 15, 17….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 57) - XãTừ cầu Riềng nhà anh Truyền - Đến Ông Mỹ275----Đất TM-DV nông thôn
1599Huyện Nghi LộcXóm 4 (Thửa 2, 4, 5, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 15, 17….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 57) - XãTừ cầu Riềng nhà anh Truyền - Đến Ông Mỹ500----Đất ở nông thôn
1600Huyện Nghi LộcXóm 4 (Thửa 18, 14, 70, 9, 5, 4, 3, 25, 21, 20, 17, 16, 12, 72, 24, 15, 19, 27….Các thửa còn lại bámTừ cầu Riềng nhà anh Truyền - Đến Ông Mỹ250----Đất SX-KD nông thôn
1601Huyện Nghi LộcXóm 4 (Thửa 18, 14, 70, 9, 5, 4, 3, 25, 21, 20, 17, 16, 12, 72, 24, 15, 19, 27….Các thửa còn lại bámTừ cầu Riềng nhà anh Truyền - Đến Ông Mỹ275----Đất TM-DV nông thôn
1602Huyện Nghi LộcXóm 4 (Thửa 18, 14, 70, 9, 5, 4, 3, 25, 21, 20, 17, 16, 12, 72, 24, 15, 19, 27….Các thửa còn lại bámTừ cầu Riềng nhà anh Truyền - Đến Ông Mỹ500----Đất ở nông thôn
1603Huyện Nghi LộcTái định cư dự án đường D4 tại xóm 3 (Thửa 275, 276, 277 273, 279, 255, 248, 254, 281, 215, 260, 68,250----Đất SX-KD nông thôn
1604Huyện Nghi LộcTái định cư dự án đường D4 tại xóm 3 (Thửa 275, 276, 277 273, 279, 255, 248, 254, 281, 215, 260, 68,275----Đất TM-DV nông thôn
1605Huyện Nghi LộcTái định cư dự án đường D4 tại xóm 3 (Thửa 275, 276, 277 273, 279, 255, 248, 254, 281, 215, 260, 68,500----Đất ở nông thôn
1606Huyện Nghi LộcTái định cư dự án đường D4 tại xóm 3 (Thửa 65, 99, 112, 128, 144, 64, 72, 83, 96, 95, 109, 73, 84, 9250----Đất SX-KD nông thôn
1607Huyện Nghi LộcTái định cư dự án đường D4 tại xóm 3 (Thửa 65, 99, 112, 128, 144, 64, 72, 83, 96, 95, 109, 73, 84, 9275----Đất TM-DV nông thôn
1608Huyện Nghi LộcTái định cư dự án đường D4 tại xóm 3 (Thửa 65, 99, 112, 128, 144, 64, 72, 83, 96, 95, 109, 73, 84, 9500----Đất ở nông thôn
1609Huyện Nghi LộcTái định cư dự án đường D4 tại xóm 3 (Thửa 280, 258, 256, 259, 244, 273….Các thửa còn lại bám đường275----Đất SX-KD nông thôn
1610Huyện Nghi LộcTái định cư dự án đường D4 tại xóm 3 (Thửa 280, 258, 256, 259, 244, 273….Các thửa còn lại bám đường302.5----Đất TM-DV nông thôn
1611Huyện Nghi LộcTái định cư dự án đường D4 tại xóm 3 (Thửa 280, 258, 256, 259, 244, 273….Các thửa còn lại bám đường550----Đất ở nông thôn
1612Huyện Nghi LộcTái định cư dự án đường D4 tại xóm 3 (Thửa 137, 124, 54, 139, 66, 140, 67, 77, 143, 88, 153, 154 ….C275----Đất SX-KD nông thôn
1613Huyện Nghi LộcTái định cư dự án đường D4 tại xóm 3 (Thửa 137, 124, 54, 139, 66, 140, 67, 77, 143, 88, 153, 154 ….C302.5----Đất TM-DV nông thôn
1614Huyện Nghi LộcTái định cư dự án đường D4 tại xóm 3 (Thửa 137, 124, 54, 139, 66, 140, 67, 77, 143, 88, 153, 154 ….C550----Đất ở nông thôn
1615Huyện Nghi LộcXóm Tân Sơn + xóm 3, 2, 1 (Thửa 1, 2, 4, 5, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23,Từ ông Thủy xóm Tân Sơn - xuống cây đa xóm 1250----Đất SX-KD nông thôn
1616Huyện Nghi LộcXóm Tân Sơn + xóm 3, 2, 1 (Thửa 1, 2, 4, 5, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23,Từ ông Thủy xóm Tân Sơn - xuống cây đa xóm 1275----Đất TM-DV nông thôn
1617Huyện Nghi LộcXóm Tân Sơn + xóm 3, 2, 1 (Thửa 1, 2, 4, 5, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23,Từ ông Thủy xóm Tân Sơn - xuống cây đa xóm 1500----Đất ở nông thôn
1618Huyện Nghi LộcXóm Tân Sơn + xóm 3, 2, 1 (Các thửa đất từ thửa số 01 đến thửa 166, + 286, 287, 288, 289, 290, 297,Từ ông Thủy xóm Tân Sơn - xuống cây đa xóm 1250----Đất SX-KD nông thôn
1619Huyện Nghi LộcXóm Tân Sơn + xóm 3, 2, 1 (Các thửa đất từ thửa số 01 đến thửa 166, + 286, 287, 288, 289, 290, 297,Từ ông Thủy xóm Tân Sơn - xuống cây đa xóm 1275----Đất TM-DV nông thôn
1620Huyện Nghi LộcXóm Tân Sơn + xóm 3, 2, 1 (Các thửa đất từ thửa số 01 đến thửa 166, + 286, 287, 288, 289, 290, 297,Từ ông Thủy xóm Tân Sơn - xuống cây đa xóm 1500----Đất ở nông thôn
1621Huyện Nghi LộcXóm Tân Sơn + xóm 3, 2, 1 (Thửa 3, 9, 17, 5, 26, 34, 35, 48, 49, 56, 68….Các thửa còn lại bám đườngTừ ông Thủy xóm Tân Sơn - xuống cây đa xóm 1250----Đất SX-KD nông thôn
1622Huyện Nghi LộcXóm Tân Sơn + xóm 3, 2, 1 (Thửa 3, 9, 17, 5, 26, 34, 35, 48, 49, 56, 68….Các thửa còn lại bám đườngTừ ông Thủy xóm Tân Sơn - xuống cây đa xóm 1275----Đất TM-DV nông thôn
1623Huyện Nghi LộcXóm Tân Sơn + xóm 3, 2, 1 (Thửa 3, 9, 17, 5, 26, 34, 35, 48, 49, 56, 68….Các thửa còn lại bám đườngTừ ông Thủy xóm Tân Sơn - xuống cây đa xóm 1500----Đất ở nông thôn
1624Huyện Nghi LộcXóm Tân Sơn + xóm 3, 2, 1 (Thửa 6, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 22, 23, 24, 25, 27, 28,Từ ông Thủy xóm Tân Sơn - xuống cây đa xóm 1250----Đất SX-KD nông thôn
1625Huyện Nghi LộcXóm Tân Sơn + xóm 3, 2, 1 (Thửa 6, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 22, 23, 24, 25, 27, 28,Từ ông Thủy xóm Tân Sơn - xuống cây đa xóm 1275----Đất TM-DV nông thôn
1626Huyện Nghi LộcXóm Tân Sơn + xóm 3, 2, 1 (Thửa 6, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 22, 23, 24, 25, 27, 28,Từ ông Thủy xóm Tân Sơn - xuống cây đa xóm 1500----Đất ở nông thôn
1627Huyện Nghi LộcXóm Đình (Thửa 96, 72, 71, 50, 49, 36, 35, 95, 94, 93, 70, 69, 68, 67, 22, 6, 7, 48, 34, 33, 5, 20,Từ cầu Lài - Đến ông Bình xóm Đình325----Đất SX-KD nông thôn
1628Huyện Nghi LộcXóm Đình (Thửa 96, 72, 71, 50, 49, 36, 35, 95, 94, 93, 70, 69, 68, 67, 22, 6, 7, 48, 34, 33, 5, 20,Từ cầu Lài - Đến ông Bình xóm Đình357.5----Đất TM-DV nông thôn
1629Huyện Nghi LộcXóm Đình (Thửa 96, 72, 71, 50, 49, 36, 35, 95, 94, 93, 70, 69, 68, 67, 22, 6, 7, 48, 34, 33, 5, 20,Từ cầu Lài - Đến ông Bình xóm Đình650----Đất ở nông thôn
1630Huyện Nghi LộcXóm Đình (Thửa 302, 301, 290, 289, 288, 287, 286, 277, 2676….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ sốTừ cầu Lài - Đến ông Bình xóm Đình325----Đất SX-KD nông thôn
1631Huyện Nghi LộcXóm Đình (Thửa 302, 301, 290, 289, 288, 287, 286, 277, 2676….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ sốTừ cầu Lài - Đến ông Bình xóm Đình357.5----Đất TM-DV nông thôn
1632Huyện Nghi LộcXóm Đình (Thửa 302, 301, 290, 289, 288, 287, 286, 277, 2676….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ sốTừ cầu Lài - Đến ông Bình xóm Đình650----Đất ở nông thôn
1633Huyện Nghi LộcXóm Đình (Thửa 166, 165, 164, 163 Tờ bản đồ số 29) - Xã Nghi YênTừ cầu Lài - Đến ông Bình xóm Đình325----Đất SX-KD nông thôn
1634Huyện Nghi LộcXóm Đình (Thửa 166, 165, 164, 163 Tờ bản đồ số 29) - Xã Nghi YênTừ cầu Lài - Đến ông Bình xóm Đình357.5----Đất TM-DV nông thôn
1635Huyện Nghi LộcXóm Đình (Thửa 166, 165, 164, 163 Tờ bản đồ số 29) - Xã Nghi YênTừ cầu Lài - Đến ông Bình xóm Đình650----Đất ở nông thôn
1636Huyện Nghi LộcĐường tiên phong đi trung tâm xã - Xóm Tiền Phong, Lài, Tùng Sơn, Đình (Thửa 130, 162, 184….Các thửaTừ đường quốc lộ 1A nhà anh Toàn xóm Tiền Phong - Đến Cầu Lài275----Đất SX-KD nông thôn
1637Huyện Nghi LộcĐường tiên phong đi trung tâm xã - Xóm Tiền Phong, Lài, Tùng Sơn, Đình (Thửa 130, 162, 184….Các thửaTừ đường quốc lộ 1A nhà anh Toàn xóm Tiền Phong - Đến Cầu Lài302.5----Đất TM-DV nông thôn
1638Huyện Nghi LộcĐường tiên phong đi trung tâm xã - Xóm Tiền Phong, Lài, Tùng Sơn, Đình (Thửa 130, 162, 184….Các thửaTừ đường quốc lộ 1A nhà anh Toàn xóm Tiền Phong - Đến Cầu Lài550----Đất ở nông thôn
1639Huyện Nghi LộcĐường tiên phong đi trung tâm xã - Xóm Tiền Phong, Lài, Tùng Sơn, Đình (Thửa 42, 68, 75, 74, 73, 54,Từ đường quốc lộ 1A nhà anh Toàn xóm Tiền Phong - Đến Cầu Lài275----Đất SX-KD nông thôn
1640Huyện Nghi LộcĐường tiên phong đi trung tâm xã - Xóm Tiền Phong, Lài, Tùng Sơn, Đình (Thửa 42, 68, 75, 74, 73, 54,Từ đường quốc lộ 1A nhà anh Toàn xóm Tiền Phong - Đến Cầu Lài302.5----Đất TM-DV nông thôn
1641Huyện Nghi LộcĐường tiên phong đi trung tâm xã - Xóm Tiền Phong, Lài, Tùng Sơn, Đình (Thửa 42, 68, 75, 74, 73, 54,Từ đường quốc lộ 1A nhà anh Toàn xóm Tiền Phong - Đến Cầu Lài550----Đất ở nông thôn
1642Huyện Nghi LộcĐường tiên phong đi trung tâm xã - Xóm Tiền Phong, Lài, Tùng Sơn, Đình (Thửa 25, 24, 22, 21, 20, 19,Từ đường quốc lộ 1A nhà anh Toàn xóm Tiền Phong - Đến Cầu Lài275----Đất SX-KD nông thôn
1643Huyện Nghi LộcĐường tiên phong đi trung tâm xã - Xóm Tiền Phong, Lài, Tùng Sơn, Đình (Thửa 25, 24, 22, 21, 20, 19,Từ đường quốc lộ 1A nhà anh Toàn xóm Tiền Phong - Đến Cầu Lài302.5----Đất TM-DV nông thôn
1644Huyện Nghi LộcĐường tiên phong đi trung tâm xã - Xóm Tiền Phong, Lài, Tùng Sơn, Đình (Thửa 25, 24, 22, 21, 20, 19,Từ đường quốc lộ 1A nhà anh Toàn xóm Tiền Phong - Đến Cầu Lài550----Đất ở nông thôn
1645Huyện Nghi LộcĐường tiên phong đi trung tâm xã - Xóm Tiền Phong, Lài, Tùng Sơn, Đình (Thửa 836 Tờ bản đồ số 4) - XTừ đường quốc lộ 1A nhà anh Toàn xóm Tiền Phong - Đến Cầu Lài275----Đất SX-KD nông thôn
1646Huyện Nghi LộcĐường tiên phong đi trung tâm xã - Xóm Tiền Phong, Lài, Tùng Sơn, Đình (Thửa 836 Tờ bản đồ số 4) - XTừ đường quốc lộ 1A nhà anh Toàn xóm Tiền Phong - Đến Cầu Lài302.5----Đất TM-DV nông thôn
1647Huyện Nghi LộcĐường tiên phong đi trung tâm xã - Xóm Tiền Phong, Lài, Tùng Sơn, Đình (Thửa 836 Tờ bản đồ số 4) - XTừ đường quốc lộ 1A nhà anh Toàn xóm Tiền Phong - Đến Cầu Lài550----Đất ở nông thôn
1648Huyện Nghi LộcĐường tiên phong đi trung tâm xã - Xóm Tiền Phong, Lài, Tùng Sơn, Đình (Thửa 837, 142 Tờ bản đồ số 1Từ đường quốc lộ 1A nhà anh Toàn xóm Tiền Phong - Đến Cầu Lài275----Đất SX-KD nông thôn
1649Huyện Nghi LộcĐường tiên phong đi trung tâm xã - Xóm Tiền Phong, Lài, Tùng Sơn, Đình (Thửa 837, 142 Tờ bản đồ số 1Từ đường quốc lộ 1A nhà anh Toàn xóm Tiền Phong - Đến Cầu Lài302.5----Đất TM-DV nông thôn
1650Huyện Nghi LộcĐường tiên phong đi trung tâm xã - Xóm Tiền Phong, Lài, Tùng Sơn, Đình (Thửa 837, 142 Tờ bản đồ số 1Từ đường quốc lộ 1A nhà anh Toàn xóm Tiền Phong - Đến Cầu Lài550----Đất ở nông thôn
1651Huyện Nghi LộcĐường tiên phong đi trung tâm xã - Xóm Tiền Phong, Lài, Tùng Sơn, Đình (Thửa 12, 15, 25, 20, 31, 36,Từ đường quốc lộ 1A nhà anh Toàn xóm Tiền Phong - Đến Cầu Lài275----Đất SX-KD nông thôn
1652Huyện Nghi LộcĐường tiên phong đi trung tâm xã - Xóm Tiền Phong, Lài, Tùng Sơn, Đình (Thửa 12, 15, 25, 20, 31, 36,Từ đường quốc lộ 1A nhà anh Toàn xóm Tiền Phong - Đến Cầu Lài302.5----Đất TM-DV nông thôn
1653Huyện Nghi LộcĐường tiên phong đi trung tâm xã - Xóm Tiền Phong, Lài, Tùng Sơn, Đình (Thửa 12, 15, 25, 20, 31, 36,Từ đường quốc lộ 1A nhà anh Toàn xóm Tiền Phong - Đến Cầu Lài550----Đất ở nông thôn
1654Huyện Nghi LộcĐường tiên phong đi trung tâm xã - Xóm Tiền Phong, Lài, Tùng Sơn, Đình (Thửa 3, 6, 39, 200, 11, 14,Từ đường quốc lộ 1A nhà anh Toàn xóm Tiền Phong - Đến Cầu Lài275----Đất SX-KD nông thôn
1655Huyện Nghi LộcĐường tiên phong đi trung tâm xã - Xóm Tiền Phong, Lài, Tùng Sơn, Đình (Thửa 3, 6, 39, 200, 11, 14,Từ đường quốc lộ 1A nhà anh Toàn xóm Tiền Phong - Đến Cầu Lài302.5----Đất TM-DV nông thôn
1656Huyện Nghi LộcĐường tiên phong đi trung tâm xã - Xóm Tiền Phong, Lài, Tùng Sơn, Đình (Thửa 3, 6, 39, 200, 11, 14,Từ đường quốc lộ 1A nhà anh Toàn xóm Tiền Phong - Đến Cầu Lài550----Đất ở nông thôn
1657Huyện Nghi LộcĐường tiên phong đi trung tâm xã - Xóm Tiền Phong, Lài, Tùng Sơn, Đình (Thửa 61, 62….Các thửa còn lạTừ đường quốc lộ 1A nhà anh Toàn xóm Tiền Phong - Đến Cầu Lài275----Đất SX-KD nông thôn
1658Huyện Nghi LộcĐường tiên phong đi trung tâm xã - Xóm Tiền Phong, Lài, Tùng Sơn, Đình (Thửa 61, 62….Các thửa còn lạTừ đường quốc lộ 1A nhà anh Toàn xóm Tiền Phong - Đến Cầu Lài302.5----Đất TM-DV nông thôn
1659Huyện Nghi LộcĐường tiên phong đi trung tâm xã - Xóm Tiền Phong, Lài, Tùng Sơn, Đình (Thửa 61, 62….Các thửa còn lạTừ đường quốc lộ 1A nhà anh Toàn xóm Tiền Phong - Đến Cầu Lài550----Đất ở nông thôn
1660Huyện Nghi LộcTuyến đường chính trung tâm xã - Tân Sơn, Trung Sơn, Đình, Trường Sơn, Đông Sơn (Thửa 131, 116, 115,Từ đường sắt - Đến ông Giáp đường quốc phòng400----Đất SX-KD nông thôn
1661Huyện Nghi LộcTuyến đường chính trung tâm xã - Tân Sơn, Trung Sơn, Đình, Trường Sơn, Đông Sơn (Thửa 131, 116, 115,Từ đường sắt - Đến ông Giáp đường quốc phòng440----Đất TM-DV nông thôn
1662Huyện Nghi LộcTuyến đường chính trung tâm xã - Tân Sơn, Trung Sơn, Đình, Trường Sơn, Đông Sơn (Thửa 131, 116, 115,Từ đường sắt - Đến ông Giáp đường quốc phòng800----Đất ở nông thôn
1663Huyện Nghi LộcTuyến đường chính trung tâm xã - Tân Sơn, Trung Sơn, Đình, Trường Sơn, Đông Sơn (Thửa 308, 309, 298,Từ đường sắt - Đến ông Giáp đường quốc phòng400----Đất SX-KD nông thôn
1664Huyện Nghi LộcTuyến đường chính trung tâm xã - Tân Sơn, Trung Sơn, Đình, Trường Sơn, Đông Sơn (Thửa 308, 309, 298,Từ đường sắt - Đến ông Giáp đường quốc phòng440----Đất TM-DV nông thôn
1665Huyện Nghi LộcTuyến đường chính trung tâm xã - Tân Sơn, Trung Sơn, Đình, Trường Sơn, Đông Sơn (Thửa 308, 309, 298,Từ đường sắt - Đến ông Giáp đường quốc phòng800----Đất ở nông thôn
1666Huyện Nghi LộcTuyến đường chính trung tâm xã - Tân Sơn, Trung Sơn, Đình, Trường Sơn, Đông Sơn (Thửa 102, 123, 173,Từ đường sắt - Đến ông Giáp đường quốc phòng400----Đất SX-KD nông thôn
1667Huyện Nghi LộcTuyến đường chính trung tâm xã - Tân Sơn, Trung Sơn, Đình, Trường Sơn, Đông Sơn (Thửa 102, 123, 173,Từ đường sắt - Đến ông Giáp đường quốc phòng440----Đất TM-DV nông thôn
1668Huyện Nghi LộcTuyến đường chính trung tâm xã - Tân Sơn, Trung Sơn, Đình, Trường Sơn, Đông Sơn (Thửa 102, 123, 173,Từ đường sắt - Đến ông Giáp đường quốc phòng800----Đất ở nông thôn
1669Huyện Nghi LộcTuyến đường chính trung tâm xã - Tân Sơn, Trung Sơn, Đình, Trường Sơn, Đông Sơn (Thửa 618, 639, 740,Từ đường sắt - Đến ông Giáp đường quốc phòng400----Đất SX-KD nông thôn
1670Huyện Nghi LộcTuyến đường chính trung tâm xã - Tân Sơn, Trung Sơn, Đình, Trường Sơn, Đông Sơn (Thửa 618, 639, 740,Từ đường sắt - Đến ông Giáp đường quốc phòng440----Đất TM-DV nông thôn
1671Huyện Nghi LộcTuyến đường chính trung tâm xã - Tân Sơn, Trung Sơn, Đình, Trường Sơn, Đông Sơn (Thửa 618, 639, 740,Từ đường sắt - Đến ông Giáp đường quốc phòng800----Đất ở nông thôn
1672Huyện Nghi LộcTuyến đường chính trung tâm xã - Tân Sơn, Trung Sơn, Đình, Trường Sơn, Đông Sơn (Thửa 13, 10, 6, 4,Từ đường sắt - Đến ông Giáp đường quốc phòng400----Đất SX-KD nông thôn
1673Huyện Nghi LộcTuyến đường chính trung tâm xã - Tân Sơn, Trung Sơn, Đình, Trường Sơn, Đông Sơn (Thửa 13, 10, 6, 4,Từ đường sắt - Đến ông Giáp đường quốc phòng440----Đất TM-DV nông thôn
1674Huyện Nghi LộcTuyến đường chính trung tâm xã - Tân Sơn, Trung Sơn, Đình, Trường Sơn, Đông Sơn (Thửa 13, 10, 6, 4,Từ đường sắt - Đến ông Giáp đường quốc phòng800----Đất ở nông thôn
1675Huyện Nghi LộcTuyến đường D4 - Xóm 2 + xóm 1 (Thửa 18, 37, 35, 26, 27, 28, 30, 31, 24, 23, 25, 13, 12, 8, , 4, 1,750----Đất SX-KD nông thôn
1676Huyện Nghi LộcTuyến đường D4 - Xóm 2 + xóm 1 (Thửa 18, 37, 35, 26, 27, 28, 30, 31, 24, 23, 25, 13, 12, 8, , 4, 1,825----Đất TM-DV nông thôn
1677Huyện Nghi LộcTuyến đường D4 - Xóm 2 + xóm 1 (Thửa 18, 37, 35, 26, 27, 28, 30, 31, 24, 23, 25, 13, 12, 8, , 4, 1,1.500.000----Đất ở nông thôn
1678Huyện Nghi LộcTuyến đường D4 - Xóm 2 + xóm 1 (Thửa 1391, 1392, 1393, 1394 ….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ s750----Đất SX-KD nông thôn
1679Huyện Nghi LộcTuyến đường D4 - Xóm 2 + xóm 1 (Thửa 1391, 1392, 1393, 1394 ….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ s825----Đất TM-DV nông thôn
1680Huyện Nghi LộcTuyến đường D4 - Xóm 2 + xóm 1 (Thửa 1391, 1392, 1393, 1394 ….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ s1.500.000----Đất ở nông thôn
1681Huyện Nghi LộcTuyến đường D4 - Xóm 2 + xóm 1 (Thửa 86, 89, 90, 92, 109, 111, 112, 113, 114, 115, 116, 130, 131….Cá750----Đất SX-KD nông thôn
1682Huyện Nghi LộcTuyến đường D4 - Xóm 2 + xóm 1 (Thửa 86, 89, 90, 92, 109, 111, 112, 113, 114, 115, 116, 130, 131….Cá825----Đất TM-DV nông thôn
1683Huyện Nghi LộcTuyến đường D4 - Xóm 2 + xóm 1 (Thửa 86, 89, 90, 92, 109, 111, 112, 113, 114, 115, 116, 130, 131….Cá1.500.000----Đất ở nông thôn
1684Huyện Nghi LộcTuyến đường D4 - Xóm 2 + xóm 1 (Thửa 224, 225, 226, 227, 183, 180, 161….Các thửa còn lại bám đường T750----Đất SX-KD nông thôn
1685Huyện Nghi LộcTuyến đường D4 - Xóm 2 + xóm 1 (Thửa 224, 225, 226, 227, 183, 180, 161….Các thửa còn lại bám đường T825----Đất TM-DV nông thôn
1686Huyện Nghi LộcTuyến đường D4 - Xóm 2 + xóm 1 (Thửa 224, 225, 226, 227, 183, 180, 161….Các thửa còn lại bám đường T1.500.000----Đất ở nông thôn
1687Huyện Nghi LộcQuốc lộ 1A mới - Xóm 4, Cửa Mỏ, Tây Sơn, Tiền Phong (Thửa 95, 100, 38, 57, 22, 21, 17, 16, 15, 10, 9Từ cầu vượt đường sắt - Đến giáp xã Diễn An850----Đất SX-KD nông thôn
1688Huyện Nghi LộcQuốc lộ 1A mới - Xóm 4, Cửa Mỏ, Tây Sơn, Tiền Phong (Thửa 95, 100, 38, 57, 22, 21, 17, 16, 15, 10, 9Từ cầu vượt đường sắt - Đến giáp xã Diễn An935----Đất TM-DV nông thôn
1689Huyện Nghi LộcQuốc lộ 1A mới - Xóm 4, Cửa Mỏ, Tây Sơn, Tiền Phong (Thửa 95, 100, 38, 57, 22, 21, 17, 16, 15, 10, 9Từ cầu vượt đường sắt - Đến giáp xã Diễn An1.700.000----Đất ở nông thôn
1690Huyện Nghi LộcQuốc lộ 1A mới - Xóm 4, Cửa Mỏ, Tây Sơn, Tiền Phong (Thửa 207, 199, 187, 181, 170, 99 Tờ bản đồ số 9Từ cầu kênh nhà Lê - Đến chân cầu vượt đường sắt1.100.000----Đất SX-KD nông thôn
1691Huyện Nghi LộcQuốc lộ 1A mới - Xóm 4, Cửa Mỏ, Tây Sơn, Tiền Phong (Thửa 207, 199, 187, 181, 170, 99 Tờ bản đồ số 9Từ cầu kênh nhà Lê - Đến chân cầu vượt đường sắt1.210.000----Đất TM-DV nông thôn
1692Huyện Nghi LộcQuốc lộ 1A mới - Xóm 4, Cửa Mỏ, Tây Sơn, Tiền Phong (Thửa 207, 199, 187, 181, 170, 99 Tờ bản đồ số 9Từ cầu kênh nhà Lê - Đến chân cầu vượt đường sắt2.200.000----Đất ở nông thôn
1693Huyện Nghi LộcQuốc lộ 1A mới - Xóm 4, Cửa Mỏ, Tây Sơn, Tiền Phong (Thửa 154, 156, 157….Các thửa còn lại bám đườngTừ cầu kênh nhà Lê - Đến chân cầu vượt đường sắt1.100.000----Đất SX-KD nông thôn
1694Huyện Nghi LộcQuốc lộ 1A mới - Xóm 4, Cửa Mỏ, Tây Sơn, Tiền Phong (Thửa 154, 156, 157….Các thửa còn lại bám đườngTừ cầu kênh nhà Lê - Đến chân cầu vượt đường sắt1.210.000----Đất TM-DV nông thôn
1695Huyện Nghi LộcQuốc lộ 1A mới - Xóm 4, Cửa Mỏ, Tây Sơn, Tiền Phong (Thửa 154, 156, 157….Các thửa còn lại bám đườngTừ cầu kênh nhà Lê - Đến chân cầu vượt đường sắt2.200.000----Đất ở nông thôn
1696Huyện Nghi LộcQuốc lộ 1A mới - Xóm 4, Cửa Mỏ, Tây Sơn, Tiền Phong (Thửa 134, 133, 132, 128, 127, 106, 105, 94, 93,Từ cầu kênh nhà Lê - Đến chân cầu vượt đường sắt1.100.000----Đất SX-KD nông thôn
1697Huyện Nghi LộcQuốc lộ 1A mới - Xóm 4, Cửa Mỏ, Tây Sơn, Tiền Phong (Thửa 134, 133, 132, 128, 127, 106, 105, 94, 93,Từ cầu kênh nhà Lê - Đến chân cầu vượt đường sắt1.210.000----Đất TM-DV nông thôn
1698Huyện Nghi LộcQuốc lộ 1A mới - Xóm 4, Cửa Mỏ, Tây Sơn, Tiền Phong (Thửa 134, 133, 132, 128, 127, 106, 105, 94, 93,Từ cầu kênh nhà Lê - Đến chân cầu vượt đường sắt2.200.000----Đất ở nông thôn
1699Huyện Nghi LộcQuốc lộ 1A mới - Xóm 4, Cửa Mỏ, Tây Sơn, Tiền Phong (Thửa 113, 108, 107, 106, 102, 101, 94, 88, 76,Từ cầu kênh nhà Lê - Đến chân cầu vượt đường sắt1.100.000----Đất SX-KD nông thôn
1700Huyện Nghi LộcQuốc lộ 1A mới - Xóm 4, Cửa Mỏ, Tây Sơn, Tiền Phong (Thửa 113, 108, 107, 106, 102, 101, 94, 88, 76,Từ cầu kênh nhà Lê - Đến chân cầu vượt đường sắt1.210.000----Đất TM-DV nông thôn
1701Huyện Nghi LộcQuốc lộ 1A mới - Xóm 4, Cửa Mỏ, Tây Sơn, Tiền Phong (Thửa 113, 108, 107, 106, 102, 101, 94, 88, 76,Từ cầu kênh nhà Lê - Đến chân cầu vượt đường sắt2.200.000----Đất ở nông thôn
1702Huyện Nghi LộcQuốc lộ 1A mới - Xóm 4, Cửa Mỏ, Tây Sơn, Tiền Phong (Thửa 38, 37, 36, 30, 26, 15, 14, 28, 46, 47….CáTừ cầu kênh nhà Lê - Đến chân cầu vượt đường sắt1.100.000----Đất SX-KD nông thôn
1703Huyện Nghi LộcQuốc lộ 1A mới - Xóm 4, Cửa Mỏ, Tây Sơn, Tiền Phong (Thửa 38, 37, 36, 30, 26, 15, 14, 28, 46, 47….CáTừ cầu kênh nhà Lê - Đến chân cầu vượt đường sắt1.210.000----Đất TM-DV nông thôn
1704Huyện Nghi LộcQuốc lộ 1A mới - Xóm 4, Cửa Mỏ, Tây Sơn, Tiền Phong (Thửa 38, 37, 36, 30, 26, 15, 14, 28, 46, 47….CáTừ cầu kênh nhà Lê - Đến chân cầu vượt đường sắt2.200.000----Đất ở nông thôn
1705Huyện Nghi LộcQuốc lộ 1A mới - Xóm 4, Cửa Mỏ, Tây Sơn, Tiền Phong (Thửa 183, 181, 180, 172, 171, 168, 160, 146, 17Từ cầu kênh nhà Lê - Đến chân cầu vượt đường sắt1.100.000----Đất SX-KD nông thôn
1706Huyện Nghi LộcQuốc lộ 1A mới - Xóm 4, Cửa Mỏ, Tây Sơn, Tiền Phong (Thửa 183, 181, 180, 172, 171, 168, 160, 146, 17Từ cầu kênh nhà Lê - Đến chân cầu vượt đường sắt1.210.000----Đất TM-DV nông thôn
1707Huyện Nghi LộcQuốc lộ 1A mới - Xóm 4, Cửa Mỏ, Tây Sơn, Tiền Phong (Thửa 183, 181, 180, 172, 171, 168, 160, 146, 17Từ cầu kênh nhà Lê - Đến chân cầu vượt đường sắt2.200.000----Đất ở nông thôn
1708Huyện Nghi LộcQuốc lộ 1A mới - Xóm 4, Cửa Mỏ, Tây Sơn, Tiền Phong (Thửa 97, 95, 174, 176…..Các thửa còn lại bám đưTừ cầu kênh nhà Lê - Đến chân cầu vượt đường sắt1.100.000----Đất SX-KD nông thôn
1709Huyện Nghi LộcQuốc lộ 1A mới - Xóm 4, Cửa Mỏ, Tây Sơn, Tiền Phong (Thửa 97, 95, 174, 176…..Các thửa còn lại bám đưTừ cầu kênh nhà Lê - Đến chân cầu vượt đường sắt1.210.000----Đất TM-DV nông thôn
1710Huyện Nghi LộcQuốc lộ 1A mới - Xóm 4, Cửa Mỏ, Tây Sơn, Tiền Phong (Thửa 97, 95, 174, 176…..Các thửa còn lại bám đưTừ cầu kênh nhà Lê - Đến chân cầu vượt đường sắt2.200.000----Đất ở nông thôn
1711Huyện Nghi LộcQuốc lộ 1A mới - Xóm 4, Cửa Mỏ, Tây Sơn, Tiền Phong (Thửa 147, 146, 143, 105, 130…..Các thửa còn lạiTừ cầu kênh nhà Lê - Đến chân cầu vượt đường sắt1.100.000----Đất SX-KD nông thôn
1712Huyện Nghi LộcQuốc lộ 1A mới - Xóm 4, Cửa Mỏ, Tây Sơn, Tiền Phong (Thửa 147, 146, 143, 105, 130…..Các thửa còn lạiTừ cầu kênh nhà Lê - Đến chân cầu vượt đường sắt1.210.000----Đất TM-DV nông thôn
1713Huyện Nghi LộcQuốc lộ 1A mới - Xóm 4, Cửa Mỏ, Tây Sơn, Tiền Phong (Thửa 147, 146, 143, 105, 130…..Các thửa còn lạiTừ cầu kênh nhà Lê - Đến chân cầu vượt đường sắt2.200.000----Đất ở nông thôn
1714Huyện Nghi LộcQuốc lộ 1A mới - Xóm 4, Cửa Mỏ, Tây Sơn, Tiền Phong (Thửa 112, 104, 87, 63, 76, 86, 85, 53, 69, 44,Từ cầu kênh nhà Lê - Đến chân cầu vượt đường sắt1.100.000----Đất SX-KD nông thôn
1715Huyện Nghi LộcQuốc lộ 1A mới - Xóm 4, Cửa Mỏ, Tây Sơn, Tiền Phong (Thửa 112, 104, 87, 63, 76, 86, 85, 53, 69, 44,Từ cầu kênh nhà Lê - Đến chân cầu vượt đường sắt1.210.000----Đất TM-DV nông thôn
1716Huyện Nghi LộcQuốc lộ 1A mới - Xóm 4, Cửa Mỏ, Tây Sơn, Tiền Phong (Thửa 112, 104, 87, 63, 76, 86, 85, 53, 69, 44,Từ cầu kênh nhà Lê - Đến chân cầu vượt đường sắt2.200.000----Đất ở nông thôn
1717Huyện Nghi LộcQuốc lộ 1A mới - Xóm 4, Cửa Mỏ, Tây Sơn, Tiền Phong (Thửa 50 Tờ bản đồ số 58) - Xã Nghi YênTừ cầu kênh nhà Lê - Đến chân cầu vượt đường sắt1.100.000----Đất SX-KD nông thôn
1718Huyện Nghi LộcQuốc lộ 1A mới - Xóm 4, Cửa Mỏ, Tây Sơn, Tiền Phong (Thửa 50 Tờ bản đồ số 58) - Xã Nghi YênTừ cầu kênh nhà Lê - Đến chân cầu vượt đường sắt1.210.000----Đất TM-DV nông thôn
1719Huyện Nghi LộcQuốc lộ 1A mới - Xóm 4, Cửa Mỏ, Tây Sơn, Tiền Phong (Thửa 50 Tờ bản đồ số 58) - Xã Nghi YênTừ cầu kênh nhà Lê - Đến chân cầu vượt đường sắt2.200.000----Đất ở nông thôn
1720Huyện Nghi LộcĐường QL 1A cũ - Xóm 4, Tân Sơn, Tiền Phong (Thửa 171 Tờ bản đồ số 38) - Xã Nghi YênTừ cầu kênh nhà Lê - Đến chân cầu vượt đường sắt750----Đất SX-KD nông thôn
1721Huyện Nghi LộcĐường QL 1A cũ - Xóm 4, Tân Sơn, Tiền Phong (Thửa 171 Tờ bản đồ số 38) - Xã Nghi YênTừ cầu kênh nhà Lê - Đến chân cầu vượt đường sắt825----Đất TM-DV nông thôn
1722Huyện Nghi LộcĐường QL 1A cũ - Xóm 4, Tân Sơn, Tiền Phong (Thửa 171 Tờ bản đồ số 38) - Xã Nghi YênTừ cầu kênh nhà Lê - Đến chân cầu vượt đường sắt1.500.000----Đất ở nông thôn
1723Huyện Nghi LộcĐường QL 1A cũ - Xóm 4, Tân Sơn, Tiền Phong (Thửa 239, 24, 23, 17, 16, 12, 11, 6, 1…. và các thửa còTừ cầu kênh nhà Lê - Đến chân cầu vượt đường sắt750----Đất SX-KD nông thôn
1724Huyện Nghi LộcĐường QL 1A cũ - Xóm 4, Tân Sơn, Tiền Phong (Thửa 239, 24, 23, 17, 16, 12, 11, 6, 1…. và các thửa còTừ cầu kênh nhà Lê - Đến chân cầu vượt đường sắt825----Đất TM-DV nông thôn
1725Huyện Nghi LộcĐường QL 1A cũ - Xóm 4, Tân Sơn, Tiền Phong (Thửa 239, 24, 23, 17, 16, 12, 11, 6, 1…. và các thửa còTừ cầu kênh nhà Lê - Đến chân cầu vượt đường sắt1.500.000----Đất ở nông thôn
1726Huyện Nghi LộcĐường QL 1A cũ - Xóm 4, Tân Sơn, Tiền Phong (Thửa 61, 58, 53, 52, 47, 46, 137, 41, 40, 34, 33, 32, 2Từ cầu kênh nhà Lê - Đến chân cầu vượt đường sắt750----Đất SX-KD nông thôn
1727Huyện Nghi LộcĐường QL 1A cũ - Xóm 4, Tân Sơn, Tiền Phong (Thửa 61, 58, 53, 52, 47, 46, 137, 41, 40, 34, 33, 32, 2Từ cầu kênh nhà Lê - Đến chân cầu vượt đường sắt825----Đất TM-DV nông thôn
1728Huyện Nghi LộcĐường QL 1A cũ - Xóm 4, Tân Sơn, Tiền Phong (Thửa 61, 58, 53, 52, 47, 46, 137, 41, 40, 34, 33, 32, 2Từ cầu kênh nhà Lê - Đến chân cầu vượt đường sắt1.500.000----Đất ở nông thôn
1729Huyện Nghi LộcĐường QL 1A cũ - Xóm 4, Tân Sơn, Tiền Phong (Thửa 13, 12, 11, 10, 9… và các thửa còn lại bám đường TTừ cầu kênh nhà Lê - Đến chân cầu vượt đường sắt750----Đất SX-KD nông thôn
1730Huyện Nghi LộcĐường QL 1A cũ - Xóm 4, Tân Sơn, Tiền Phong (Thửa 13, 12, 11, 10, 9… và các thửa còn lại bám đường TTừ cầu kênh nhà Lê - Đến chân cầu vượt đường sắt825----Đất TM-DV nông thôn
1731Huyện Nghi LộcĐường QL 1A cũ - Xóm 4, Tân Sơn, Tiền Phong (Thửa 13, 12, 11, 10, 9… và các thửa còn lại bám đường TTừ cầu kênh nhà Lê - Đến chân cầu vượt đường sắt1.500.000----Đất ở nông thôn
1732Huyện Nghi LộcĐường QL 1A cũ - Xóm 4, Tân Sơn, Tiền Phong (Thửa 26, 23, 22, 18, 17, 16, 15….. và các thửa còn lạiTừ cầu kênh nhà Lê - Đến chân cầu vượt đường sắt750----Đất SX-KD nông thôn
1733Huyện Nghi LộcĐường QL 1A cũ - Xóm 4, Tân Sơn, Tiền Phong (Thửa 26, 23, 22, 18, 17, 16, 15….. và các thửa còn lạiTừ cầu kênh nhà Lê - Đến chân cầu vượt đường sắt825----Đất TM-DV nông thôn
1734Huyện Nghi LộcĐường QL 1A cũ - Xóm 4, Tân Sơn, Tiền Phong (Thửa 26, 23, 22, 18, 17, 16, 15….. và các thửa còn lạiTừ cầu kênh nhà Lê - Đến chân cầu vượt đường sắt1.500.000----Đất ở nông thôn
1735Huyện Nghi LộcĐường QL 1A cũ - Xóm 4, Tân Sơn, Tiền Phong (Thửa 127, 108, 128, 125, 114, 122, 115, 113, 142, 119,Từ cầu kênh nhà Lê - Đến chân cầu vượt đường sắt750----Đất SX-KD nông thôn
1736Huyện Nghi LộcĐường QL 1A cũ - Xóm 4, Tân Sơn, Tiền Phong (Thửa 127, 108, 128, 125, 114, 122, 115, 113, 142, 119,Từ cầu kênh nhà Lê - Đến chân cầu vượt đường sắt825----Đất TM-DV nông thôn
1737Huyện Nghi LộcĐường QL 1A cũ - Xóm 4, Tân Sơn, Tiền Phong (Thửa 127, 108, 128, 125, 114, 122, 115, 113, 142, 119,Từ cầu kênh nhà Lê - Đến chân cầu vượt đường sắt1.500.000----Đất ở nông thôn
1738Huyện Nghi LộcĐường QL 1A cũ - Xóm 4, Tân Sơn, Tiền Phong (Thửa 166, 167….. và các thửa còn lại bám đường Tờ bản đTừ cầu kênh nhà Lê - Đến chân cầu vượt đường sắt750----Đất SX-KD nông thôn
1739Huyện Nghi LộcĐường QL 1A cũ - Xóm 4, Tân Sơn, Tiền Phong (Thửa 166, 167….. và các thửa còn lại bám đường Tờ bản đTừ cầu kênh nhà Lê - Đến chân cầu vượt đường sắt825----Đất TM-DV nông thôn
1740Huyện Nghi LộcĐường QL 1A cũ - Xóm 4, Tân Sơn, Tiền Phong (Thửa 166, 167….. và các thửa còn lại bám đường Tờ bản đTừ cầu kênh nhà Lê - Đến chân cầu vượt đường sắt1.500.000----Đất ở nông thôn
1741Huyện Nghi LộcXóm 4 (Thửa 23, 28, 29, 30, 31, 32, 34, 35, 37, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 56, 58, 59, 60, 61, 62,Từ Bắc chân cầu Cấm - Đến ngã ba Cầu Vượt kênh nhà Lê1.100.000----Đất SX-KD nông thôn
1742Huyện Nghi LộcXóm 4 (Thửa 23, 28, 29, 30, 31, 32, 34, 35, 37, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 56, 58, 59, 60, 61, 62,Từ Bắc chân cầu Cấm - Đến ngã ba Cầu Vượt kênh nhà Lê1.210.000----Đất TM-DV nông thôn
1743Huyện Nghi LộcXóm 4 (Thửa 23, 28, 29, 30, 31, 32, 34, 35, 37, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 56, 58, 59, 60, 61, 62,Từ Bắc chân cầu Cấm - Đến ngã ba Cầu Vượt kênh nhà Lê2.200.000----Đất ở nông thôn
1744Huyện Nghi LộcXóm 4 (Thửa 913, 915, 923, 924, 920, 919, 921, 907, 906, 908, 903, 902, 905, 904, 911, 910, 912, 914Từ Bắc chân cầu Cấm - Đến ngã ba Cầu Vượt kênh nhà Lê1.100.000----Đất SX-KD nông thôn
1745Huyện Nghi LộcXóm 4 (Thửa 913, 915, 923, 924, 920, 919, 921, 907, 906, 908, 903, 902, 905, 904, 911, 910, 912, 914Từ Bắc chân cầu Cấm - Đến ngã ba Cầu Vượt kênh nhà Lê1.210.000----Đất TM-DV nông thôn
1746Huyện Nghi LộcXóm 4 (Thửa 913, 915, 923, 924, 920, 919, 921, 907, 906, 908, 903, 902, 905, 904, 911, 910, 912, 914Từ Bắc chân cầu Cấm - Đến ngã ba Cầu Vượt kênh nhà Lê2.200.000----Đất ở nông thôn
1747Huyện Nghi LộcCác hộ bám đường N5 - Xóm 7 (Thửa 1, 2, và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 41) - Xã Nghi Đồng1.250.000----Đất SX-KD nông thôn
1748Huyện Nghi LộcCác hộ bám đường N5 - Xóm 7 (Thửa 1, 2, và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 41) - Xã Nghi Đồng1.375.000----Đất TM-DV nông thôn
1749Huyện Nghi LộcCác hộ bám đường N5 - Xóm 7 (Thửa 1, 2, và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 41) - Xã Nghi Đồng2.500.000----Đất ở nông thôn
1750Huyện Nghi LộcCác hộ bám đường N5 - Xóm 6 (Thửa 18, 19, 20, 21, 23, 56, 14, 16, 31, 32, 33, 47, 45, 67, 66, 42, 701.250.000----Đất SX-KD nông thôn
1751Huyện Nghi LộcCác hộ bám đường N5 - Xóm 6 (Thửa 18, 19, 20, 21, 23, 56, 14, 16, 31, 32, 33, 47, 45, 67, 66, 42, 701.375.000----Đất TM-DV nông thôn
1752Huyện Nghi LộcCác hộ bám đường N5 - Xóm 6 (Thửa 18, 19, 20, 21, 23, 56, 14, 16, 31, 32, 33, 47, 45, 67, 66, 42, 702.500.000----Đất ở nông thôn
1753Huyện Nghi LộcCác hộ bám đường N5 - Xóm 6 (Thửa 3.4, và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 37) - Xã Nghi Đồng1.250.000----Đất SX-KD nông thôn
1754Huyện Nghi LộcCác hộ bám đường N5 - Xóm 6 (Thửa 3.4, và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 37) - Xã Nghi Đồng1.375.000----Đất TM-DV nông thôn
1755Huyện Nghi LộcCác hộ bám đường N5 - Xóm 6 (Thửa 3.4, và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 37) - Xã Nghi Đồng2.500.000----Đất ở nông thôn
1756Huyện Nghi LộcCác hộ bám đường N5 - Xóm 9 (Thửa 5, 14, 17, 18, và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 45) - Xã Nghi Đồng1.250.000----Đất SX-KD nông thôn
1757Huyện Nghi LộcCác hộ bám đường N5 - Xóm 9 (Thửa 5, 14, 17, 18, và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 45) - Xã Nghi Đồng1.375.000----Đất TM-DV nông thôn
1758Huyện Nghi LộcCác hộ bám đường N5 - Xóm 9 (Thửa 5, 14, 17, 18, và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 45) - Xã Nghi Đồng2.500.000----Đất ở nông thôn
1759Huyện Nghi LộcCác hộ bám đường N5 - Xóm 9 (Thửa 11, 25, 35, 38, 40, 32, 47, 48, 49, và các thửa còn lại Tờ bản đồ1.250.000----Đất SX-KD nông thôn
1760Huyện Nghi LộcCác hộ bám đường N5 - Xóm 9 (Thửa 11, 25, 35, 38, 40, 32, 47, 48, 49, và các thửa còn lại Tờ bản đồ1.375.000----Đất TM-DV nông thôn
1761Huyện Nghi LộcCác hộ bám đường N5 - Xóm 9 (Thửa 11, 25, 35, 38, 40, 32, 47, 48, 49, và các thửa còn lại Tờ bản đồ2.500.000----Đất ở nông thôn
1762Huyện Nghi LộcTái định cư Xóm 8 (Thửa 401, 402, 403, 404, 405, 406, 407, 408, 409, 410, 411, 412, 413, 414, 415, 4Tái định cư xóm 8200----Đất SX-KD nông thôn
1763Huyện Nghi LộcTái định cư Xóm 8 (Thửa 401, 402, 403, 404, 405, 406, 407, 408, 409, 410, 411, 412, 413, 414, 415, 4Tái định cư xóm 8220----Đất TM-DV nông thôn
1764Huyện Nghi LộcTái định cư Xóm 8 (Thửa 401, 402, 403, 404, 405, 406, 407, 408, 409, 410, 411, 412, 413, 414, 415, 4Tái định cư xóm 8400----Đất ở nông thôn
1765Huyện Nghi LộcKhu dân cư xóm 8, 9 (Thửa 1, 2, 5, 6 , 8, 10, 11, 12, 13, 14, 16, 17, 18, và các thửa còn lại trongĐường nội xóm còn lại trong KDC xóm 8 và xóm 9125----Đất SX-KD nông thôn
1766Huyện Nghi LộcKhu dân cư xóm 8, 9 (Thửa 1, 2, 5, 6 , 8, 10, 11, 12, 13, 14, 16, 17, 18, và các thửa còn lại trongĐường nội xóm còn lại trong KDC xóm 8 và xóm 9137.5----Đất TM-DV nông thôn
1767Huyện Nghi LộcKhu dân cư xóm 8, 9 (Thửa 1, 2, 5, 6 , 8, 10, 11, 12, 13, 14, 16, 17, 18, và các thửa còn lại trongĐường nội xóm còn lại trong KDC xóm 8 và xóm 9250----Đất ở nông thôn
1768Huyện Nghi LộcKhu dân cư xóm 8, 9 (Thửa 12, 10, 11, 35, 36, 59, 58, 39, 34, 16, 7, 18, 19, 31, 40, 60, 61, 62, 77,Đường nội xóm còn lại trong KDC xóm 8 và xóm 9 -125----Đất SX-KD nông thôn
1769Huyện Nghi LộcKhu dân cư xóm 8, 9 (Thửa 12, 10, 11, 35, 36, 59, 58, 39, 34, 16, 7, 18, 19, 31, 40, 60, 61, 62, 77,Đường nội xóm còn lại trong KDC xóm 8 và xóm 9 -137.5----Đất TM-DV nông thôn
1770Huyện Nghi LộcKhu dân cư xóm 8, 9 (Thửa 12, 10, 11, 35, 36, 59, 58, 39, 34, 16, 7, 18, 19, 31, 40, 60, 61, 62, 77,Đường nội xóm còn lại trong KDC xóm 8 và xóm 9 -250----Đất ở nông thôn
1771Huyện Nghi LộcKhu dân cư xóm 8, 9 (Thửa 33, 24, 47, 48, 49, 50, 51, 58, 60, 61, 62, 63, 69, 71, 73, 77, 80, 78, 80Đường nội xóm còn lại trong KDC xóm 8 và xóm 9 -125----Đất SX-KD nông thôn
1772Huyện Nghi LộcKhu dân cư xóm 8, 9 (Thửa 33, 24, 47, 48, 49, 50, 51, 58, 60, 61, 62, 63, 69, 71, 73, 77, 80, 78, 80Đường nội xóm còn lại trong KDC xóm 8 và xóm 9 -137.5----Đất TM-DV nông thôn
1773Huyện Nghi LộcKhu dân cư xóm 8, 9 (Thửa 33, 24, 47, 48, 49, 50, 51, 58, 60, 61, 62, 63, 69, 71, 73, 77, 80, 78, 80Đường nội xóm còn lại trong KDC xóm 8 và xóm 9 -250----Đất ở nông thôn
1774Huyện Nghi LộcKhu dân cư xóm 8, 9 (Thửa 9, 10, 11, và các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 43) - Xã NghiĐường nội xóm còn lại trong KDC xóm 8 và xóm 9 -125----Đất SX-KD nông thôn
1775Huyện Nghi LộcKhu dân cư xóm 8, 9 (Thửa 9, 10, 11, và các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 43) - Xã NghiĐường nội xóm còn lại trong KDC xóm 8 và xóm 9 -137.5----Đất TM-DV nông thôn
1776Huyện Nghi LộcKhu dân cư xóm 8, 9 (Thửa 9, 10, 11, và các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 43) - Xã NghiĐường nội xóm còn lại trong KDC xóm 8 và xóm 9 -250----Đất ở nông thôn
1777Huyện Nghi LộcBám đường xóm bê tông - Xóm 9 (Thửa 3, 20, 22, 25, 49, 53, 85, 52, 98, 71, 79, 86, 90, 81, 82, 83, 8Từ nhà anh Phúc - cổng làng văn hóa xóm 9 đi UBND xã150----Đất SX-KD nông thôn
1778Huyện Nghi LộcBám đường xóm bê tông - Xóm 9 (Thửa 3, 20, 22, 25, 49, 53, 85, 52, 98, 71, 79, 86, 90, 81, 82, 83, 8Từ nhà anh Phúc - cổng làng văn hóa xóm 9 đi UBND xã165----Đất TM-DV nông thôn
1779Huyện Nghi LộcBám đường xóm bê tông - Xóm 9 (Thửa 3, 20, 22, 25, 49, 53, 85, 52, 98, 71, 79, 86, 90, 81, 82, 83, 8Từ nhà anh Phúc - cổng làng văn hóa xóm 9 đi UBND xã300----Đất ở nông thôn
1780Huyện Nghi LộcBám đường xóm bê tông - Xóm 9 (Thửa 1, 5, 6, 7, 9, 11, 14, 15, 16, 21, 22, 23, 25, 32, 36, 38, 40, 4Từ nhà anh Phúc - cổng làng văn hóa xóm 9 đi UBND xã150----Đất SX-KD nông thôn
1781Huyện Nghi LộcBám đường xóm bê tông - Xóm 9 (Thửa 1, 5, 6, 7, 9, 11, 14, 15, 16, 21, 22, 23, 25, 32, 36, 38, 40, 4Từ nhà anh Phúc - cổng làng văn hóa xóm 9 đi UBND xã165----Đất TM-DV nông thôn
1782Huyện Nghi LộcBám đường xóm bê tông - Xóm 9 (Thửa 1, 5, 6, 7, 9, 11, 14, 15, 16, 21, 22, 23, 25, 32, 36, 38, 40, 4Từ nhà anh Phúc - cổng làng văn hóa xóm 9 đi UBND xã300----Đất ở nông thôn
1783Huyện Nghi LộcBám đường xóm bê tông - Xóm 9 (Thửa 5, 6, 14, 16, 17, 18, và các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bảTừ nhà anh Phúc - cổng làng văn hóa xóm 9 đi UBND xã150----Đất SX-KD nông thôn
1784Huyện Nghi LộcBám đường xóm bê tông - Xóm 9 (Thửa 5, 6, 14, 16, 17, 18, và các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bảTừ nhà anh Phúc - cổng làng văn hóa xóm 9 đi UBND xã165----Đất TM-DV nông thôn
1785Huyện Nghi LộcBám đường xóm bê tông - Xóm 9 (Thửa 5, 6, 14, 16, 17, 18, và các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bảTừ nhà anh Phúc - cổng làng văn hóa xóm 9 đi UBND xã300----Đất ở nông thôn
1786Huyện Nghi LộcXóm 9 (Thửa 2, 3, 4, 8, 12, 13, và các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 43) - Xã Nghi Đồng-150----Đất SX-KD nông thôn
1787Huyện Nghi LộcXóm 9 (Thửa 2, 3, 4, 8, 12, 13, và các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 43) - Xã Nghi Đồng-165----Đất TM-DV nông thôn
1788Huyện Nghi LộcXóm 9 (Thửa 2, 3, 4, 8, 12, 13, và các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 43) - Xã Nghi Đồng-300----Đất ở nông thôn
1789Huyện Nghi LộcXóm 8 (Thửa 117, 118, 119, 120, và các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 46) - Xã Nghi ĐồngKhu dân cư xóm 8 -175----Đất SX-KD nông thôn
1790Huyện Nghi LộcXóm 8 (Thửa 117, 118, 119, 120, và các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 46) - Xã Nghi ĐồngKhu dân cư xóm 8 -192.5----Đất TM-DV nông thôn
1791Huyện Nghi LộcXóm 8 (Thửa 117, 118, 119, 120, và các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 46) - Xã Nghi ĐồngKhu dân cư xóm 8 -350----Đất ở nông thôn
1792Huyện Nghi LộcKhu dân cư xóm 7, 8 (Thửa 3, 4, 5, 6, 7, 26, và các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 42) -Đường nội xóm còn lại trong KDC xóm 6 và xóm 7 -125----Đất SX-KD nông thôn
1793Huyện Nghi LộcKhu dân cư xóm 7, 8 (Thửa 3, 4, 5, 6, 7, 26, và các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 42) -Đường nội xóm còn lại trong KDC xóm 6 và xóm 7 -137.5----Đất TM-DV nông thôn
1794Huyện Nghi LộcKhu dân cư xóm 7, 8 (Thửa 3, 4, 5, 6, 7, 26, và các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 42) -Đường nội xóm còn lại trong KDC xóm 6 và xóm 7 -250----Đất ở nông thôn
1795Huyện Nghi LộcKhu dân cư xóm 7, 8 (Thửa 88, 93, 9083, 76, 64, 65, 77, 71, 72, và các thửa còn lại trong khu dân cưĐường nội xóm còn lại trong KDC xóm 6 và xóm 7 -125----Đất SX-KD nông thôn
1796Huyện Nghi LộcKhu dân cư xóm 7, 8 (Thửa 88, 93, 9083, 76, 64, 65, 77, 71, 72, và các thửa còn lại trong khu dân cưĐường nội xóm còn lại trong KDC xóm 6 và xóm 7 -137.5----Đất TM-DV nông thôn
1797Huyện Nghi LộcKhu dân cư xóm 7, 8 (Thửa 88, 93, 9083, 76, 64, 65, 77, 71, 72, và các thửa còn lại trong khu dân cưĐường nội xóm còn lại trong KDC xóm 6 và xóm 7 -250----Đất ở nông thôn
1798Huyện Nghi LộcKhu dân cư xóm 7, 8 (Thửa 9, 91, 92, 86, 98, 102, 105, 106, 99, 103, 100, 101, 42, 56 Tờ bản đồ số 4Đường nội xóm còn lại trong KDC xóm 6 và xóm 7 -125----Đất SX-KD nông thôn
1799Huyện Nghi LộcKhu dân cư xóm 7, 8 (Thửa 9, 91, 92, 86, 98, 102, 105, 106, 99, 103, 100, 101, 42, 56 Tờ bản đồ số 4Đường nội xóm còn lại trong KDC xóm 6 và xóm 7 -137.5----Đất TM-DV nông thôn
1800Huyện Nghi LộcKhu dân cư xóm 7, 8 (Thửa 9, 91, 92, 86, 98, 102, 105, 106, 99, 103, 100, 101, 42, 56 Tờ bản đồ số 4Đường nội xóm còn lại trong KDC xóm 6 và xóm 7 -250----Đất ở nông thôn
1801Huyện Nghi LộcKhu dân cư xóm 7, 8 (Thửa 9, 10, 15, 18, 21, 25, 32, 38, 53, 60, 61, 68, 74, 75, 90, Tờ bản đồ số 46Đường nội xóm còn lại trong KDC xóm 6 và xóm 7 -125----Đất SX-KD nông thôn
1802Huyện Nghi LộcKhu dân cư xóm 7, 8 (Thửa 9, 10, 15, 18, 21, 25, 32, 38, 53, 60, 61, 68, 74, 75, 90, Tờ bản đồ số 46Đường nội xóm còn lại trong KDC xóm 6 và xóm 7 -137.5----Đất TM-DV nông thôn
1803Huyện Nghi LộcKhu dân cư xóm 7, 8 (Thửa 9, 10, 15, 18, 21, 25, 32, 38, 53, 60, 61, 68, 74, 75, 90, Tờ bản đồ số 46Đường nội xóm còn lại trong KDC xóm 6 và xóm 7 -250----Đất ở nông thôn
1804Huyện Nghi LộcBám đường A37 - Xóm 7, 8 (Thửa 30, 1, 2, 13, 14, 20, 27, 10, và các thửa còn lại trong khu dân cư TờTừ nhà ông Nhã xóm 7 - nhà ông Xuân - Anh Thái xóm 8 -175----Đất SX-KD nông thôn
1805Huyện Nghi LộcBám đường A37 - Xóm 7, 8 (Thửa 30, 1, 2, 13, 14, 20, 27, 10, và các thửa còn lại trong khu dân cư TờTừ nhà ông Nhã xóm 7 - nhà ông Xuân - Anh Thái xóm 8 -192.5----Đất TM-DV nông thôn
1806Huyện Nghi LộcBám đường A37 - Xóm 7, 8 (Thửa 30, 1, 2, 13, 14, 20, 27, 10, và các thửa còn lại trong khu dân cư TờTừ nhà ông Nhã xóm 7 - nhà ông Xuân - Anh Thái xóm 8 -350----Đất ở nông thôn
1807Huyện Nghi LộcBám đường A37 - Xóm 7, 8 (Thửa 40, 43, 46, 50, 58, 73, 79, 97, 104, 107, 108, 109, 110, 115, 116, 12Từ nhà ông Nhã xóm 7 - nhà ông Xuân - Anh Thái xóm 8 -175----Đất SX-KD nông thôn
1808Huyện Nghi LộcBám đường A37 - Xóm 7, 8 (Thửa 40, 43, 46, 50, 58, 73, 79, 97, 104, 107, 108, 109, 110, 115, 116, 12Từ nhà ông Nhã xóm 7 - nhà ông Xuân - Anh Thái xóm 8 -192.5----Đất TM-DV nông thôn
1809Huyện Nghi LộcBám đường A37 - Xóm 7, 8 (Thửa 40, 43, 46, 50, 58, 73, 79, 97, 104, 107, 108, 109, 110, 115, 116, 12Từ nhà ông Nhã xóm 7 - nhà ông Xuân - Anh Thái xóm 8 -350----Đất ở nông thôn
1810Huyện Nghi LộcBám đường A37 - Xóm 7, 8 (Thửa 1, 2, 3, 5, 6, 8, 11, 13, 14, 16, 17, 19, 22, 24, 27, 33, 35, 39, TờTừ nhà ông Nhã xóm 7 - nhà ông Xuân - Anh Thái xóm 8 -175----Đất SX-KD nông thôn
1811Huyện Nghi LộcBám đường A37 - Xóm 7, 8 (Thửa 1, 2, 3, 5, 6, 8, 11, 13, 14, 16, 17, 19, 22, 24, 27, 33, 35, 39, TờTừ nhà ông Nhã xóm 7 - nhà ông Xuân - Anh Thái xóm 8 -192.5----Đất TM-DV nông thôn
1812Huyện Nghi LộcBám đường A37 - Xóm 7, 8 (Thửa 1, 2, 3, 5, 6, 8, 11, 13, 14, 16, 17, 19, 22, 24, 27, 33, 35, 39, TờTừ nhà ông Nhã xóm 7 - nhà ông Xuân - Anh Thái xóm 8 -350----Đất ở nông thôn
1813Huyện Nghi LộcKhu dân cư xóm 6, 7 (Thửa 2; 3; và các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 1) - Xã Nghi ĐồngĐường nội xóm trong KDC xóm 6 và xóm 7 -125----Đất SX-KD nông thôn
1814Huyện Nghi LộcKhu dân cư xóm 6, 7 (Thửa 2; 3; và các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 1) - Xã Nghi ĐồngĐường nội xóm trong KDC xóm 6 và xóm 7 -137.5----Đất TM-DV nông thôn
1815Huyện Nghi LộcKhu dân cư xóm 6, 7 (Thửa 2; 3; và các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 1) - Xã Nghi ĐồngĐường nội xóm trong KDC xóm 6 và xóm 7 -250----Đất ở nông thôn
1816Huyện Nghi LộcKhu dân cư xóm 6, 7 (Thửa 211, 6, 7, 8, 9, 21, 22, 27, 28, 29, 220, 221, 224, 225, 226, 227, 244, 24Đường nội xóm trong KDC xóm 6 và xóm 7 -125----Đất SX-KD nông thôn
1817Huyện Nghi LộcKhu dân cư xóm 6, 7 (Thửa 211, 6, 7, 8, 9, 21, 22, 27, 28, 29, 220, 221, 224, 225, 226, 227, 244, 24Đường nội xóm trong KDC xóm 6 và xóm 7 -137.5----Đất TM-DV nông thôn
1818Huyện Nghi LộcKhu dân cư xóm 6, 7 (Thửa 211, 6, 7, 8, 9, 21, 22, 27, 28, 29, 220, 221, 224, 225, 226, 227, 244, 24Đường nội xóm trong KDC xóm 6 và xóm 7 -250----Đất ở nông thôn
1819Huyện Nghi LộcKhu dân cư xóm 6, 7 (Thửa 196, 198, 198, 199, 201, 209, 206, 207, 209, 210, Tờ bản đồ số 41) - Xã NgĐường nội xóm trong KDC xóm 6 và xóm 7 -125----Đất SX-KD nông thôn
1820Huyện Nghi LộcKhu dân cư xóm 6, 7 (Thửa 196, 198, 198, 199, 201, 209, 206, 207, 209, 210, Tờ bản đồ số 41) - Xã NgĐường nội xóm trong KDC xóm 6 và xóm 7 -137.5----Đất TM-DV nông thôn
1821Huyện Nghi LộcKhu dân cư xóm 6, 7 (Thửa 196, 198, 198, 199, 201, 209, 206, 207, 209, 210, Tờ bản đồ số 41) - Xã NgĐường nội xóm trong KDC xóm 6 và xóm 7 -250----Đất ở nông thôn
1822Huyện Nghi LộcKhu dân cư xóm 6, 7 (Thửa 177, 178, 179, 182, 185, 188, 189, 190, 193, 194, Tờ bản đồ số 41) - Xã NgĐường nội xóm trong KDC xóm 6 và xóm 7 -125----Đất SX-KD nông thôn
1823Huyện Nghi LộcKhu dân cư xóm 6, 7 (Thửa 177, 178, 179, 182, 185, 188, 189, 190, 193, 194, Tờ bản đồ số 41) - Xã NgĐường nội xóm trong KDC xóm 6 và xóm 7 -137.5----Đất TM-DV nông thôn
1824Huyện Nghi LộcKhu dân cư xóm 6, 7 (Thửa 177, 178, 179, 182, 185, 188, 189, 190, 193, 194, Tờ bản đồ số 41) - Xã NgĐường nội xóm trong KDC xóm 6 và xóm 7 -250----Đất ở nông thôn
1825Huyện Nghi LộcKhu dân cư xóm 6, 7 (Thửa 164, 165, 166, 167, 159, 168, 169, 170, 171, 172, Tờ bản đồ số 41) - Xã NgĐường nội xóm trong KDC xóm 6 và xóm 7 -125----Đất SX-KD nông thôn
1826Huyện Nghi LộcKhu dân cư xóm 6, 7 (Thửa 164, 165, 166, 167, 159, 168, 169, 170, 171, 172, Tờ bản đồ số 41) - Xã NgĐường nội xóm trong KDC xóm 6 và xóm 7 -137.5----Đất TM-DV nông thôn
1827Huyện Nghi LộcKhu dân cư xóm 6, 7 (Thửa 164, 165, 166, 167, 159, 168, 169, 170, 171, 172, Tờ bản đồ số 41) - Xã NgĐường nội xóm trong KDC xóm 6 và xóm 7 -250----Đất ở nông thôn
1828Huyện Nghi LộcKhu dân cư xóm 6, 7 (Thửa 140, 146, 147, 149, 151, 142, 143, 161, 162, 163, Tờ bản đồ số 41) - Xã NgĐường nội xóm trong KDC xóm 6 và xóm 7 -125----Đất SX-KD nông thôn
1829Huyện Nghi LộcKhu dân cư xóm 6, 7 (Thửa 140, 146, 147, 149, 151, 142, 143, 161, 162, 163, Tờ bản đồ số 41) - Xã NgĐường nội xóm trong KDC xóm 6 và xóm 7 -137.5----Đất TM-DV nông thôn
1830Huyện Nghi LộcKhu dân cư xóm 6, 7 (Thửa 140, 146, 147, 149, 151, 142, 143, 161, 162, 163, Tờ bản đồ số 41) - Xã NgĐường nội xóm trong KDC xóm 6 và xóm 7 -250----Đất ở nông thôn
1831Huyện Nghi LộcKhu dân cư xóm 6, 7 (Thửa 107, 108, 110, 111, 112, 113, 114, 115, 116, 139, Tờ bản đồ số 41) - Xã NgĐường nội xóm trong KDC xóm 6 và xóm 7 -125----Đất SX-KD nông thôn
1832Huyện Nghi LộcKhu dân cư xóm 6, 7 (Thửa 107, 108, 110, 111, 112, 113, 114, 115, 116, 139, Tờ bản đồ số 41) - Xã NgĐường nội xóm trong KDC xóm 6 và xóm 7 -137.5----Đất TM-DV nông thôn
1833Huyện Nghi LộcKhu dân cư xóm 6, 7 (Thửa 107, 108, 110, 111, 112, 113, 114, 115, 116, 139, Tờ bản đồ số 41) - Xã NgĐường nội xóm trong KDC xóm 6 và xóm 7 -250----Đất ở nông thôn
1834Huyện Nghi LộcKhu dân cư xóm 6, 7 (Thửa 88, 101, 102, 79, 78, 77, 76, 80, 81, 82, 83, 84, 85, Tờ bản đồ số 41) - XĐường nội xóm trong KDC xóm 6 và xóm 7 -125----Đất SX-KD nông thôn
1835Huyện Nghi LộcKhu dân cư xóm 6, 7 (Thửa 88, 101, 102, 79, 78, 77, 76, 80, 81, 82, 83, 84, 85, Tờ bản đồ số 41) - XĐường nội xóm trong KDC xóm 6 và xóm 7 -137.5----Đất TM-DV nông thôn
1836Huyện Nghi LộcKhu dân cư xóm 6, 7 (Thửa 88, 101, 102, 79, 78, 77, 76, 80, 81, 82, 83, 84, 85, Tờ bản đồ số 41) - XĐường nội xóm trong KDC xóm 6 và xóm 7 -250----Đất ở nông thôn
1837Huyện Nghi LộcKhu dân cư xóm 6, 7 (Thửa 24, 39, 44, 43, 42, 46, 59, 60, 61, 64, 65, 67, 89, 88, 92, 91, 98, 99, 12Đường nội xóm trong KDC xóm 6 và xóm 7 -125----Đất SX-KD nông thôn
1838Huyện Nghi LộcKhu dân cư xóm 6, 7 (Thửa 24, 39, 44, 43, 42, 46, 59, 60, 61, 64, 65, 67, 89, 88, 92, 91, 98, 99, 12Đường nội xóm trong KDC xóm 6 và xóm 7 -137.5----Đất TM-DV nông thôn
1839Huyện Nghi LộcKhu dân cư xóm 6, 7 (Thửa 24, 39, 44, 43, 42, 46, 59, 60, 61, 64, 65, 67, 89, 88, 92, 91, 98, 99, 12Đường nội xóm trong KDC xóm 6 và xóm 7 -250----Đất ở nông thôn
1840Huyện Nghi LộcKhu dân cư xóm 6, 7 (Thửa 154, 155, 161, 162, 163, 164, 165, 166, 167, 168, 169, 170, 171, 172, 173,Đường nội xóm trong KDC xóm 6 và xóm 7 -125----Đất SX-KD nông thôn
1841Huyện Nghi LộcKhu dân cư xóm 6, 7 (Thửa 154, 155, 161, 162, 163, 164, 165, 166, 167, 168, 169, 170, 171, 172, 173,Đường nội xóm trong KDC xóm 6 và xóm 7 -137.5----Đất TM-DV nông thôn
1842Huyện Nghi LộcKhu dân cư xóm 6, 7 (Thửa 154, 155, 161, 162, 163, 164, 165, 166, 167, 168, 169, 170, 171, 172, 173,Đường nội xóm trong KDC xóm 6 và xóm 7 -250----Đất ở nông thôn
1843Huyện Nghi LộcKhu dân cư xóm 6, 7 (Thửa 139, 140, 141, 142, 143, 144, 145, 150, 152, 153, Tờ bản đồ số 40) - Xã NgĐường nội xóm trong KDC xóm 6 và xóm 7 -125----Đất SX-KD nông thôn
1844Huyện Nghi LộcKhu dân cư xóm 6, 7 (Thửa 139, 140, 141, 142, 143, 144, 145, 150, 152, 153, Tờ bản đồ số 40) - Xã NgĐường nội xóm trong KDC xóm 6 và xóm 7 -137.5----Đất TM-DV nông thôn
1845Huyện Nghi LộcKhu dân cư xóm 6, 7 (Thửa 139, 140, 141, 142, 143, 144, 145, 150, 152, 153, Tờ bản đồ số 40) - Xã NgĐường nội xóm trong KDC xóm 6 và xóm 7 -250----Đất ở nông thôn
1846Huyện Nghi LộcKhu dân cư xóm 6, 7 (Thửa 123, 124, 125, 126, 128, 130, 131, 132, 133, 137, 138, Tờ bản đồ số 40) -Đường nội xóm trong KDC xóm 6 và xóm 7 -125----Đất SX-KD nông thôn
1847Huyện Nghi LộcKhu dân cư xóm 6, 7 (Thửa 123, 124, 125, 126, 128, 130, 131, 132, 133, 137, 138, Tờ bản đồ số 40) -Đường nội xóm trong KDC xóm 6 và xóm 7 -137.5----Đất TM-DV nông thôn
1848Huyện Nghi LộcKhu dân cư xóm 6, 7 (Thửa 123, 124, 125, 126, 128, 130, 131, 132, 133, 137, 138, Tờ bản đồ số 40) -Đường nội xóm trong KDC xóm 6 và xóm 7 -250----Đất ở nông thôn
1849Huyện Nghi LộcKhu dân cư xóm 6, 7 (Thửa 108, 109, 110, 111, 113, 114, 115, 117, 118, 102, Tờ bản đồ số 40) - Xã NgĐường nội xóm trong KDC xóm 6 và xóm 7 -125----Đất SX-KD nông thôn
1850Huyện Nghi LộcKhu dân cư xóm 6, 7 (Thửa 108, 109, 110, 111, 113, 114, 115, 117, 118, 102, Tờ bản đồ số 40) - Xã NgĐường nội xóm trong KDC xóm 6 và xóm 7 -137.5----Đất TM-DV nông thôn
1851Huyện Nghi LộcKhu dân cư xóm 6, 7 (Thửa 108, 109, 110, 111, 113, 114, 115, 117, 118, 102, Tờ bản đồ số 40) - Xã NgĐường nội xóm trong KDC xóm 6 và xóm 7 -250----Đất ở nông thôn
1852Huyện Nghi LộcKhu dân cư xóm 6, 7 (Thửa 89, 90, 91, 92, 93, 94, 96, 98, 100, 102, 103, 104, 107, Tờ bản đồ số 40)Đường nội xóm trong KDC xóm 6 và xóm 7 -125----Đất SX-KD nông thôn
1853Huyện Nghi LộcKhu dân cư xóm 6, 7 (Thửa 89, 90, 91, 92, 93, 94, 96, 98, 100, 102, 103, 104, 107, Tờ bản đồ số 40)Đường nội xóm trong KDC xóm 6 và xóm 7 -137.5----Đất TM-DV nông thôn
1854Huyện Nghi LộcKhu dân cư xóm 6, 7 (Thửa 89, 90, 91, 92, 93, 94, 96, 98, 100, 102, 103, 104, 107, Tờ bản đồ số 40)Đường nội xóm trong KDC xóm 6 và xóm 7 -250----Đất ở nông thôn
1855Huyện Nghi LộcKhu dân cư xóm 6, 7 (Thửa 58, 59, 60, 62, 63, 65, 69, 70, 71, 75, 76, 79, 80, 81, 87 Tờ bản đồ số 40Đường nội xóm trong KDC xóm 6 và xóm 7 -125----Đất SX-KD nông thôn
1856Huyện Nghi LộcKhu dân cư xóm 6, 7 (Thửa 58, 59, 60, 62, 63, 65, 69, 70, 71, 75, 76, 79, 80, 81, 87 Tờ bản đồ số 40Đường nội xóm trong KDC xóm 6 và xóm 7 -137.5----Đất TM-DV nông thôn
1857Huyện Nghi LộcKhu dân cư xóm 6, 7 (Thửa 58, 59, 60, 62, 63, 65, 69, 70, 71, 75, 76, 79, 80, 81, 87 Tờ bản đồ số 40Đường nội xóm trong KDC xóm 6 và xóm 7 -250----Đất ở nông thôn
1858Huyện Nghi LộcKhu dân cư xóm 6, 7 (Thửa 2, 6, 10, 11, 14, 15, 18, 19, 20, 21, 24, 26, 27, 30, 31, 32, 33, 34, 35,Đường nội xóm trong KDC xóm 6 và xóm 7 -125----Đất SX-KD nông thôn
1859Huyện Nghi LộcKhu dân cư xóm 6, 7 (Thửa 2, 6, 10, 11, 14, 15, 18, 19, 20, 21, 24, 26, 27, 30, 31, 32, 33, 34, 35,Đường nội xóm trong KDC xóm 6 và xóm 7 -137.5----Đất TM-DV nông thôn
1860Huyện Nghi LộcKhu dân cư xóm 6, 7 (Thửa 2, 6, 10, 11, 14, 15, 18, 19, 20, 21, 24, 26, 27, 30, 31, 32, 33, 34, 35,Đường nội xóm trong KDC xóm 6 và xóm 7 -250----Đất ở nông thôn
1861Huyện Nghi LộcKhu dân cư xóm 6, 7 (Thửa 5, 8, 9, 1016, 18, 19, 20, 37, 39, 40, 45, 46, 48, 50, 51, 75, 76, 77, 78,Đường nội xóm trong KDC xóm 6 và xóm 7 -125----Đất SX-KD nông thôn
1862Huyện Nghi LộcKhu dân cư xóm 6, 7 (Thửa 5, 8, 9, 1016, 18, 19, 20, 37, 39, 40, 45, 46, 48, 50, 51, 75, 76, 77, 78,Đường nội xóm trong KDC xóm 6 và xóm 7 -137.5----Đất TM-DV nông thôn
1863Huyện Nghi LộcKhu dân cư xóm 6, 7 (Thửa 5, 8, 9, 1016, 18, 19, 20, 37, 39, 40, 45, 46, 48, 50, 51, 75, 76, 77, 78,Đường nội xóm trong KDC xóm 6 và xóm 7 -250----Đất ở nông thôn
1864Huyện Nghi LộcKhu dân cư xóm 6, 7 (Thửa 4953, 5428, 29, 25, 27, 57, 57, 60, 68, 69 và các thửa còn lại trong khu dĐường nội xóm trong KDC xóm 6 và xóm 7 -125----Đất SX-KD nông thôn
1865Huyện Nghi LộcKhu dân cư xóm 6, 7 (Thửa 4953, 5428, 29, 25, 27, 57, 57, 60, 68, 69 và các thửa còn lại trong khu dĐường nội xóm trong KDC xóm 6 và xóm 7 -137.5----Đất TM-DV nông thôn
1866Huyện Nghi LộcKhu dân cư xóm 6, 7 (Thửa 4953, 5428, 29, 25, 27, 57, 57, 60, 68, 69 và các thửa còn lại trong khu dĐường nội xóm trong KDC xóm 6 và xóm 7 -250----Đất ở nông thôn
1867Huyện Nghi LộcKhu dân cư xóm 6, 7 (Thửa 23, 26, 46, 47, và các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 37) - XãĐường nội xóm trong KDC xóm 6 và xóm 7 -125----Đất SX-KD nông thôn
1868Huyện Nghi LộcKhu dân cư xóm 6, 7 (Thửa 23, 26, 46, 47, và các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 37) - XãĐường nội xóm trong KDC xóm 6 và xóm 7 -137.5----Đất TM-DV nông thôn
1869Huyện Nghi LộcKhu dân cư xóm 6, 7 (Thửa 23, 26, 46, 47, và các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 37) - XãĐường nội xóm trong KDC xóm 6 và xóm 7 -250----Đất ở nông thôn
1870Huyện Nghi LộcĐường xóm 6, 7 (Thửa 5657, 75, 106, 105, 104, 129, 136, 152, và các thửa còn lại trong khu dân cư TờBám đường Từ nhà ông Nhã - Anh Nhường đi Nghi Phương150----Đất SX-KD nông thôn
1871Huyện Nghi LộcĐường xóm 6, 7 (Thửa 5657, 75, 106, 105, 104, 129, 136, 152, và các thửa còn lại trong khu dân cư TờBám đường Từ nhà ông Nhã - Anh Nhường đi Nghi Phương165----Đất TM-DV nông thôn
1872Huyện Nghi LộcĐường xóm 6, 7 (Thửa 5657, 75, 106, 105, 104, 129, 136, 152, và các thửa còn lại trong khu dân cư TờBám đường Từ nhà ông Nhã - Anh Nhường đi Nghi Phương300----Đất ở nông thôn
1873Huyện Nghi LộcĐường xóm 6, 7 (Thửa 133, 132, 125, 128, 96, 92, 212, 16, 33, 35, 49, 55, Tờ bản đồ số 41) - Xã NghiBám đường Từ nhà ông Nhã - Anh Nhường đi Nghi Phương150----Đất SX-KD nông thôn
1874Huyện Nghi LộcĐường xóm 6, 7 (Thửa 133, 132, 125, 128, 96, 92, 212, 16, 33, 35, 49, 55, Tờ bản đồ số 41) - Xã NghiBám đường Từ nhà ông Nhã - Anh Nhường đi Nghi Phương165----Đất TM-DV nông thôn
1875Huyện Nghi LộcĐường xóm 6, 7 (Thửa 133, 132, 125, 128, 96, 92, 212, 16, 33, 35, 49, 55, Tờ bản đồ số 41) - Xã NghiBám đường Từ nhà ông Nhã - Anh Nhường đi Nghi Phương300----Đất ở nông thôn
1876Huyện Nghi LộcĐường xóm 6, 7 (Thửa 1, 213, 12, 18, 19, 30, 38, 48, 47, 58, 72, 71, 80, 121, 216, 217, 218, 219, 22Bám đường Từ nhà ông Nhã - Anh Nhường đi Nghi Phương150----Đất SX-KD nông thôn
1877Huyện Nghi LộcĐường xóm 6, 7 (Thửa 1, 213, 12, 18, 19, 30, 38, 48, 47, 58, 72, 71, 80, 121, 216, 217, 218, 219, 22Bám đường Từ nhà ông Nhã - Anh Nhường đi Nghi Phương165----Đất TM-DV nông thôn
1878Huyện Nghi LộcĐường xóm 6, 7 (Thửa 1, 213, 12, 18, 19, 30, 38, 48, 47, 58, 72, 71, 80, 121, 216, 217, 218, 219, 22Bám đường Từ nhà ông Nhã - Anh Nhường đi Nghi Phương300----Đất ở nông thôn
1879Huyện Nghi LộcĐường xóm 6, 7 (Thửa 1, 5, 29, 32, 33 và các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 39) - Xã NghBám đường Từ nhà ông Nhã - Anh Nhường đi Nghi Phương150----Đất SX-KD nông thôn
1880Huyện Nghi LộcĐường xóm 6, 7 (Thửa 1, 5, 29, 32, 33 và các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 39) - Xã NghBám đường Từ nhà ông Nhã - Anh Nhường đi Nghi Phương165----Đất TM-DV nông thôn
1881Huyện Nghi LộcĐường xóm 6, 7 (Thửa 1, 5, 29, 32, 33 và các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 39) - Xã NghBám đường Từ nhà ông Nhã - Anh Nhường đi Nghi Phương300----Đất ở nông thôn
1882Huyện Nghi LộcĐường xóm 6, 7 (Thửa 3, 14, 16, 56, 57, 18, 19, 20, 21, 23, 24, 31, 32, 33, 47, 44, 45, 42, 41, 72,Bám đường Từ nhà ông Nhã - Anh Nhường đi Nghi Phương150----Đất SX-KD nông thôn
1883Huyện Nghi LộcĐường xóm 6, 7 (Thửa 3, 14, 16, 56, 57, 18, 19, 20, 21, 23, 24, 31, 32, 33, 47, 44, 45, 42, 41, 72,Bám đường Từ nhà ông Nhã - Anh Nhường đi Nghi Phương165----Đất TM-DV nông thôn
1884Huyện Nghi LộcĐường xóm 6, 7 (Thửa 3, 14, 16, 56, 57, 18, 19, 20, 21, 23, 24, 31, 32, 33, 47, 44, 45, 42, 41, 72,Bám đường Từ nhà ông Nhã - Anh Nhường đi Nghi Phương300----Đất ở nông thôn
1885Huyện Nghi LộcĐường xóm 6, 7 (Thửa 3, 4, 910, 13, 12, 36, 38, 20, 21, 22, 28, 29, 32, 33, 44, 77, 78, 79, 80 và cáBám đường Từ nhà ông Nhã - Anh Nhường đi Nghi Phương150----Đất SX-KD nông thôn
1886Huyện Nghi LộcĐường xóm 6, 7 (Thửa 3, 4, 910, 13, 12, 36, 38, 20, 21, 22, 28, 29, 32, 33, 44, 77, 78, 79, 80 và cáBám đường Từ nhà ông Nhã - Anh Nhường đi Nghi Phương165----Đất TM-DV nông thôn
1887Huyện Nghi LộcĐường xóm 6, 7 (Thửa 3, 4, 910, 13, 12, 36, 38, 20, 21, 22, 28, 29, 32, 33, 44, 77, 78, 79, 80 và cáBám đường Từ nhà ông Nhã - Anh Nhường đi Nghi Phương300----Đất ở nông thôn
1888Huyện Nghi LộcXóm 5, Lâm Nghiệp khu dân cư (Thửa 4, và các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 24) - Xã NghĐường nội xóm trong KDC xóm 5 và xóm 6 lâm nghiệp -125----Đất SX-KD nông thôn
1889Huyện Nghi LộcXóm 5, Lâm Nghiệp khu dân cư (Thửa 4, và các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 24) - Xã NghĐường nội xóm trong KDC xóm 5 và xóm 6 lâm nghiệp -137.5----Đất TM-DV nông thôn
1890Huyện Nghi LộcXóm 5, Lâm Nghiệp khu dân cư (Thửa 4, và các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 24) - Xã NghĐường nội xóm trong KDC xóm 5 và xóm 6 lâm nghiệp -250----Đất ở nông thôn
1891Huyện Nghi LộcXóm 5, Lâm Nghiệp khu dân cư (Thửa 3, 4, 5, 7, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 22, 23, 20, 25, 27, 28, 32Đường nội xóm trong KDC xóm 5 và xóm 6 lâm nghiệp -125----Đất SX-KD nông thôn
1892Huyện Nghi LộcXóm 5, Lâm Nghiệp khu dân cư (Thửa 3, 4, 5, 7, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 22, 23, 20, 25, 27, 28, 32Đường nội xóm trong KDC xóm 5 và xóm 6 lâm nghiệp -137.5----Đất TM-DV nông thôn
1893Huyện Nghi LộcXóm 5, Lâm Nghiệp khu dân cư (Thửa 3, 4, 5, 7, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 22, 23, 20, 25, 27, 28, 32Đường nội xóm trong KDC xóm 5 và xóm 6 lâm nghiệp -250----Đất ở nông thôn
1894Huyện Nghi LộcXóm 5, Lâm Nghiệp khu dân cư (Thửa 2, 3, 5, 6, 8, 10, 11, 13, 15, 12, 19, 23, 20, 22, 29, 31, 37, 30Đường nội xóm trong KDC xóm 5 và xóm 6 lâm nghiệp -125----Đất SX-KD nông thôn
1895Huyện Nghi LộcXóm 5, Lâm Nghiệp khu dân cư (Thửa 2, 3, 5, 6, 8, 10, 11, 13, 15, 12, 19, 23, 20, 22, 29, 31, 37, 30Đường nội xóm trong KDC xóm 5 và xóm 6 lâm nghiệp -137.5----Đất TM-DV nông thôn
1896Huyện Nghi LộcXóm 5, Lâm Nghiệp khu dân cư (Thửa 2, 3, 5, 6, 8, 10, 11, 13, 15, 12, 19, 23, 20, 22, 29, 31, 37, 30Đường nội xóm trong KDC xóm 5 và xóm 6 lâm nghiệp -250----Đất ở nông thôn
1897Huyện Nghi LộcXóm 5, Lâm Nghiệp khu dân cư (Thửa 1, 3, 9, 10, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 21, 22, 26, 27, 28 và cáĐường nội xóm trong KDC xóm 5 và xóm 6 lâm nghiệp -125----Đất SX-KD nông thôn
1898Huyện Nghi LộcXóm 5, Lâm Nghiệp khu dân cư (Thửa 1, 3, 9, 10, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 21, 22, 26, 27, 28 và cáĐường nội xóm trong KDC xóm 5 và xóm 6 lâm nghiệp -137.5----Đất TM-DV nông thôn
1899Huyện Nghi LộcXóm 5, Lâm Nghiệp khu dân cư (Thửa 1, 3, 9, 10, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 21, 22, 26, 27, 28 và cáĐường nội xóm trong KDC xóm 5 và xóm 6 lâm nghiệp -250----Đất ở nông thôn
1900Huyện Nghi LộcXóm 5, Lâm Nghiệp khu dân cư (Thửa 1, 3, 4, 6, 12, 15 và các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồĐường nội xóm trong KDC xóm 5 và xóm 6 lâm nghiệp -125----Đất SX-KD nông thôn
1901Huyện Nghi LộcXóm 5, Lâm Nghiệp khu dân cư (Thửa 1, 3, 4, 6, 12, 15 và các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồĐường nội xóm trong KDC xóm 5 và xóm 6 lâm nghiệp -137.5----Đất TM-DV nông thôn
1902Huyện Nghi LộcXóm 5, Lâm Nghiệp khu dân cư (Thửa 1, 3, 4, 6, 12, 15 và các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồĐường nội xóm trong KDC xóm 5 và xóm 6 lâm nghiệp -250----Đất ở nông thôn
1903Huyện Nghi LộcXóm 5, Lâm Nghiệp khu dân cư (Thửa 10, 14 và các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 21) - XãĐường nội xóm trong KDC xóm 5 và xóm 6 lâm nghiệp -125----Đất SX-KD nông thôn
1904Huyện Nghi LộcXóm 5, Lâm Nghiệp khu dân cư (Thửa 10, 14 và các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 21) - XãĐường nội xóm trong KDC xóm 5 và xóm 6 lâm nghiệp -137.5----Đất TM-DV nông thôn
1905Huyện Nghi LộcXóm 5, Lâm Nghiệp khu dân cư (Thửa 10, 14 và các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 21) - XãĐường nội xóm trong KDC xóm 5 và xóm 6 lâm nghiệp -250----Đất ở nông thôn
1906Huyện Nghi LộcXóm 5, Lâm Nghiệp khu dân cư (Thửa 5, 28, 29, 32, 33, 27, 37, 114, 115, 41, 42, 43, 112, 113, 114, 1Đường nội xóm trong KDC xóm 5 và xóm 6 lâm nghiệp -125----Đất SX-KD nông thôn
1907Huyện Nghi LộcXóm 5, Lâm Nghiệp khu dân cư (Thửa 5, 28, 29, 32, 33, 27, 37, 114, 115, 41, 42, 43, 112, 113, 114, 1Đường nội xóm trong KDC xóm 5 và xóm 6 lâm nghiệp -137.5----Đất TM-DV nông thôn
1908Huyện Nghi LộcXóm 5, Lâm Nghiệp khu dân cư (Thửa 5, 28, 29, 32, 33, 27, 37, 114, 115, 41, 42, 43, 112, 113, 114, 1Đường nội xóm trong KDC xóm 5 và xóm 6 lâm nghiệp -250----Đất ở nông thôn
1909Huyện Nghi LộcXóm 5, Lâm Nghiệp khu dân cư (Thửa 4, 5, 6, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 18 Tờ bản đồ số 34) -Đường nội xóm trong KDC xóm 5 và xóm 6 lâm nghiệp -125----Đất SX-KD nông thôn
1910Huyện Nghi LộcXóm 5, Lâm Nghiệp khu dân cư (Thửa 4, 5, 6, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 18 Tờ bản đồ số 34) -Đường nội xóm trong KDC xóm 5 và xóm 6 lâm nghiệp -137.5----Đất TM-DV nông thôn
1911Huyện Nghi LộcXóm 5, Lâm Nghiệp khu dân cư (Thửa 4, 5, 6, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 18 Tờ bản đồ số 34) -Đường nội xóm trong KDC xóm 5 và xóm 6 lâm nghiệp -250----Đất ở nông thôn
1912Huyện Nghi LộcBám đường Hưng - Đồng - Lâm - Xóm 5, Lâm Nghiệp (Thửa 4, 8, 10, 13, 14, 15, 16, 19, 22, 25, 31, 35,Từ cầu Rú Ngang - Nhà ông Lĩnh - Nhà anh Sơn xóm 5 Lâm Nghiệp200----Đất SX-KD nông thôn
1913Huyện Nghi LộcBám đường Hưng - Đồng - Lâm - Xóm 5, Lâm Nghiệp (Thửa 4, 8, 10, 13, 14, 15, 16, 19, 22, 25, 31, 35,Từ cầu Rú Ngang - Nhà ông Lĩnh - Nhà anh Sơn xóm 5 Lâm Nghiệp220----Đất TM-DV nông thôn
1914Huyện Nghi LộcBám đường Hưng - Đồng - Lâm - Xóm 5, Lâm Nghiệp (Thửa 4, 8, 10, 13, 14, 15, 16, 19, 22, 25, 31, 35,Từ cầu Rú Ngang - Nhà ông Lĩnh - Nhà anh Sơn xóm 5 Lâm Nghiệp400----Đất ở nông thôn
1915Huyện Nghi LộcBám đường Hưng - Đồng - Lâm - Xóm 5, Lâm Nghiệp (Thửa 1, 4, 41, 42 và các thửa còn lại trong khu dânTừ cầu Rú Ngang - Nhà ông Lĩnh - Nhà anh Sơn xóm 5 Lâm Nghiệp200----Đất SX-KD nông thôn
1916Huyện Nghi LộcBám đường Hưng - Đồng - Lâm - Xóm 5, Lâm Nghiệp (Thửa 1, 4, 41, 42 và các thửa còn lại trong khu dânTừ cầu Rú Ngang - Nhà ông Lĩnh - Nhà anh Sơn xóm 5 Lâm Nghiệp220----Đất TM-DV nông thôn
1917Huyện Nghi LộcBám đường Hưng - Đồng - Lâm - Xóm 5, Lâm Nghiệp (Thửa 1, 4, 41, 42 và các thửa còn lại trong khu dânTừ cầu Rú Ngang - Nhà ông Lĩnh - Nhà anh Sơn xóm 5 Lâm Nghiệp400----Đất ở nông thôn
1918Huyện Nghi LộcKhu dân cư xóm 3, 4 (Thửa 14, 1, 2, 4, 5, 6, 79, 23, 24, 25, 26, 16, 11, 39, 38, 42, 43, 3784, 44, 6Đường nội xóm còn lại trong KDC xóm 3 và xóm 4 -125----Đất SX-KD nông thôn
1919Huyện Nghi LộcKhu dân cư xóm 3, 4 (Thửa 14, 1, 2, 4, 5, 6, 79, 23, 24, 25, 26, 16, 11, 39, 38, 42, 43, 3784, 44, 6Đường nội xóm còn lại trong KDC xóm 3 và xóm 4 -137.5----Đất TM-DV nông thôn
1920Huyện Nghi LộcKhu dân cư xóm 3, 4 (Thửa 14, 1, 2, 4, 5, 6, 79, 23, 24, 25, 26, 16, 11, 39, 38, 42, 43, 3784, 44, 6Đường nội xóm còn lại trong KDC xóm 3 và xóm 4 -250----Đất ở nông thôn
1921Huyện Nghi LộcKhu dân cư xóm 3, 4 (Thửa 2, 3, 4, 5, 8, 9, 10, 11, 15, 16, 21, 22, 23, 2426, 2729, 31, 33, 34, 37,Đường nội xóm còn lại trong KDC xóm 3 và xóm 4 -125----Đất SX-KD nông thôn
1922Huyện Nghi LộcKhu dân cư xóm 3, 4 (Thửa 2, 3, 4, 5, 8, 9, 10, 11, 15, 16, 21, 22, 23, 2426, 2729, 31, 33, 34, 37,Đường nội xóm còn lại trong KDC xóm 3 và xóm 4 -137.5----Đất TM-DV nông thôn
1923Huyện Nghi LộcKhu dân cư xóm 3, 4 (Thửa 2, 3, 4, 5, 8, 9, 10, 11, 15, 16, 21, 22, 23, 2426, 2729, 31, 33, 34, 37,Đường nội xóm còn lại trong KDC xóm 3 và xóm 4 -250----Đất ở nông thôn
1924Huyện Nghi LộcKhu dân cư xóm 3, 4 (Thửa 89, 90, 91, 94, 95, 96, 99, 100, 102, 105, 106, 108, 112, 116, 126, 141,Đường nội xóm còn lại trong KDC xóm 3 và xóm 4 -125----Đất SX-KD nông thôn
1925Huyện Nghi LộcKhu dân cư xóm 3, 4 (Thửa 89, 90, 91, 94, 95, 96, 99, 100, 102, 105, 106, 108, 112, 116, 126, 141,Đường nội xóm còn lại trong KDC xóm 3 và xóm 4 -137.5----Đất TM-DV nông thôn
1926Huyện Nghi LộcKhu dân cư xóm 3, 4 (Thửa 89, 90, 91, 94, 95, 96, 99, 100, 102, 105, 106, 108, 112, 116, 126, 141,Đường nội xóm còn lại trong KDC xóm 3 và xóm 4 -250----Đất ở nông thôn
1927Huyện Nghi LộcKhu dân cư xóm 3, 4 (Thửa 56, 60, 64, 65, 67, 72, 75, 76, 77, 78, 82, 85, 86, 80, Tờ bản đồ số 36) -Đường nội xóm còn lại trong KDC xóm 3 và xóm 4 -125----Đất SX-KD nông thôn
1928Huyện Nghi LộcKhu dân cư xóm 3, 4 (Thửa 56, 60, 64, 65, 67, 72, 75, 76, 77, 78, 82, 85, 86, 80, Tờ bản đồ số 36) -Đường nội xóm còn lại trong KDC xóm 3 và xóm 4 -137.5----Đất TM-DV nông thôn
1929Huyện Nghi LộcKhu dân cư xóm 3, 4 (Thửa 56, 60, 64, 65, 67, 72, 75, 76, 77, 78, 82, 85, 86, 80, Tờ bản đồ số 36) -Đường nội xóm còn lại trong KDC xóm 3 và xóm 4 -250----Đất ở nông thôn
1930Huyện Nghi LộcKhu dân cư xóm 3, 4 (Thửa 29, 30, 31, 32, 39, 40, 43, 44, 46, 47, 48, 52, 53, 55 Tờ bản đồ số 36) -Đường nội xóm còn lại trong KDC xóm 3 và xóm 4 -125----Đất SX-KD nông thôn
1931Huyện Nghi LộcKhu dân cư xóm 3, 4 (Thửa 29, 30, 31, 32, 39, 40, 43, 44, 46, 47, 48, 52, 53, 55 Tờ bản đồ số 36) -Đường nội xóm còn lại trong KDC xóm 3 và xóm 4 -137.5----Đất TM-DV nông thôn
1932Huyện Nghi LộcKhu dân cư xóm 3, 4 (Thửa 29, 30, 31, 32, 39, 40, 43, 44, 46, 47, 48, 52, 53, 55 Tờ bản đồ số 36) -Đường nội xóm còn lại trong KDC xóm 3 và xóm 4 -250----Đất ở nông thôn
1933Huyện Nghi LộcKhu dân cư xóm 3, 4 (Thửa 1, 2, 6, 7, 9, 10, 11, 12, 18, 19, 20, 21, 23, Tờ bản đồ số 36) - Xã NghiĐường nội xóm còn lại trong KDC xóm 3 và xóm 4 -125----Đất SX-KD nông thôn
1934Huyện Nghi LộcKhu dân cư xóm 3, 4 (Thửa 1, 2, 6, 7, 9, 10, 11, 12, 18, 19, 20, 21, 23, Tờ bản đồ số 36) - Xã NghiĐường nội xóm còn lại trong KDC xóm 3 và xóm 4 -137.5----Đất TM-DV nông thôn
1935Huyện Nghi LộcKhu dân cư xóm 3, 4 (Thửa 1, 2, 6, 7, 9, 10, 11, 12, 18, 19, 20, 21, 23, Tờ bản đồ số 36) - Xã NghiĐường nội xóm còn lại trong KDC xóm 3 và xóm 4 -250----Đất ở nông thôn
1936Huyện Nghi LộcBám đường A35 - Khu dân cư xóm 1+2 (Thửa 51, 17, 28, 49, 50, 73, 74, 82, 111, 109, 120, 119, 118,Từ ốt ông Doanh - Đến nhà ông Hoạt200----Đất SX-KD nông thôn
1937Huyện Nghi LộcBám đường A35 - Khu dân cư xóm 1+2 (Thửa 51, 17, 28, 49, 50, 73, 74, 82, 111, 109, 120, 119, 118,Từ ốt ông Doanh - Đến nhà ông Hoạt220----Đất TM-DV nông thôn
1938Huyện Nghi LộcBám đường A35 - Khu dân cư xóm 1+2 (Thửa 51, 17, 28, 49, 50, 73, 74, 82, 111, 109, 120, 119, 118,Từ ốt ông Doanh - Đến nhà ông Hoạt400----Đất ở nông thôn
1939Huyện Nghi LộcKhu dân cư xóm 1+2 (Các thửa còn lại Tờ bản đồ số 30) - Xã Nghi ĐồngĐường nội xóm trong KDC xóm 1 và xóm 2 -125----Đất SX-KD nông thôn
1940Huyện Nghi LộcKhu dân cư xóm 1+2 (Các thửa còn lại Tờ bản đồ số 30) - Xã Nghi ĐồngĐường nội xóm trong KDC xóm 1 và xóm 2 -137.5----Đất TM-DV nông thôn
1941Huyện Nghi LộcKhu dân cư xóm 1+2 (Các thửa còn lại Tờ bản đồ số 30) - Xã Nghi ĐồngĐường nội xóm trong KDC xóm 1 và xóm 2 -250----Đất ở nông thôn
1942Huyện Nghi LộcKhu dân cư xóm 1+2 (Thửa 6, 19, 28, 29, 31, 41, 42, 43, 45, 46, 47, 58, 59, 61, 62, 78, 65, 73, 74,Đường nội xóm trong KDC xóm 1 và xóm 2 -125----Đất SX-KD nông thôn
1943Huyện Nghi LộcKhu dân cư xóm 1+2 (Thửa 6, 19, 28, 29, 31, 41, 42, 43, 45, 46, 47, 58, 59, 61, 62, 78, 65, 73, 74,Đường nội xóm trong KDC xóm 1 và xóm 2 -137.5----Đất TM-DV nông thôn
1944Huyện Nghi LộcKhu dân cư xóm 1+2 (Thửa 6, 19, 28, 29, 31, 41, 42, 43, 45, 46, 47, 58, 59, 61, 62, 78, 65, 73, 74,Đường nội xóm trong KDC xóm 1 và xóm 2 -250----Đất ở nông thôn
1945Huyện Nghi LộcKhu dân cư xóm 1+2 (Thửa 2, 3, 4, 12, 15, 16, 17, 19, 20, 21, 22, 23, 25, 26, 27, Tờ bản đồ số 32) -Đường nội xóm trong KDC xóm 1 và xóm 2 -125----Đất SX-KD nông thôn
1946Huyện Nghi LộcKhu dân cư xóm 1+2 (Thửa 2, 3, 4, 12, 15, 16, 17, 19, 20, 21, 22, 23, 25, 26, 27, Tờ bản đồ số 32) -Đường nội xóm trong KDC xóm 1 và xóm 2 -137.5----Đất TM-DV nông thôn
1947Huyện Nghi LộcKhu dân cư xóm 1+2 (Thửa 2, 3, 4, 12, 15, 16, 17, 19, 20, 21, 22, 23, 25, 26, 27, Tờ bản đồ số 32) -Đường nội xóm trong KDC xóm 1 và xóm 2 -250----Đất ở nông thôn
1948Huyện Nghi LộcKhu dân cư xóm 1+2 (Thửa 1, 2, 5, 6, 7, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 16, 18, 2019, 25, 27, 28, 29, 31, 32,Đường nội xóm trong KDC xóm 1 và xóm 2 -125----Đất SX-KD nông thôn
1949Huyện Nghi LộcKhu dân cư xóm 1+2 (Thửa 1, 2, 5, 6, 7, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 16, 18, 2019, 25, 27, 28, 29, 31, 32,Đường nội xóm trong KDC xóm 1 và xóm 2 -137.5----Đất TM-DV nông thôn
1950Huyện Nghi LộcKhu dân cư xóm 1+2 (Thửa 1, 2, 5, 6, 7, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 16, 18, 2019, 25, 27, 28, 29, 31, 32,Đường nội xóm trong KDC xóm 1 và xóm 2 -250----Đất ở nông thôn
1951Huyện Nghi LộcKhu dân cư xóm 1+2 (Thửa 1, 2, 4, 6, 7, 8, 15, 16 và các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ sốĐường nội xóm trong KDC xóm 1 và xóm 2 -125----Đất SX-KD nông thôn
1952Huyện Nghi LộcKhu dân cư xóm 1+2 (Thửa 1, 2, 4, 6, 7, 8, 15, 16 và các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ sốĐường nội xóm trong KDC xóm 1 và xóm 2 -137.5----Đất TM-DV nông thôn
1953Huyện Nghi LộcKhu dân cư xóm 1+2 (Thửa 1, 2, 4, 6, 7, 8, 15, 16 và các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ sốĐường nội xóm trong KDC xóm 1 và xóm 2 -250----Đất ở nông thôn
1954Huyện Nghi LộcKhu dân cư xóm 1+2 (Thửa 94, 95, 96, 100, 101, 102, 104, 105, 107, 108, 109, 110, 111, 112, 113, 1Đường nội xóm trong KDC xóm 1 và xóm 2 -125----Đất SX-KD nông thôn
1955Huyện Nghi LộcKhu dân cư xóm 1+2 (Thửa 94, 95, 96, 100, 101, 102, 104, 105, 107, 108, 109, 110, 111, 112, 113, 1Đường nội xóm trong KDC xóm 1 và xóm 2 -137.5----Đất TM-DV nông thôn
1956Huyện Nghi LộcKhu dân cư xóm 1+2 (Thửa 94, 95, 96, 100, 101, 102, 104, 105, 107, 108, 109, 110, 111, 112, 113, 1Đường nội xóm trong KDC xóm 1 và xóm 2 -250----Đất ở nông thôn
1957Huyện Nghi LộcKhu dân cư xóm 1+2 (Thửa 1, 2, 4, 5, 6, 7, 9, 13, 114, 15, 16, 17, 18, 20, 21, 22, 24, 25, 27, 28,Đường nội xóm trong KDC xóm 1 và xóm 2 -125----Đất SX-KD nông thôn
1958Huyện Nghi LộcKhu dân cư xóm 1+2 (Thửa 1, 2, 4, 5, 6, 7, 9, 13, 114, 15, 16, 17, 18, 20, 21, 22, 24, 25, 27, 28,Đường nội xóm trong KDC xóm 1 và xóm 2 -137.5----Đất TM-DV nông thôn
1959Huyện Nghi LộcKhu dân cư xóm 1+2 (Thửa 1, 2, 4, 5, 6, 7, 9, 13, 114, 15, 16, 17, 18, 20, 21, 22, 24, 25, 27, 28,Đường nội xóm trong KDC xóm 1 và xóm 2 -250----Đất ở nông thôn
1960Huyện Nghi LộcKhu dân cư xóm 1+2 (Thửa 7, và các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 25) - Xã Nghi ĐồngĐường nội xóm trong KDC xóm 1 và xóm 2 -125----Đất SX-KD nông thôn
1961Huyện Nghi LộcKhu dân cư xóm 1+2 (Thửa 7, và các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 25) - Xã Nghi ĐồngĐường nội xóm trong KDC xóm 1 và xóm 2 -137.5----Đất TM-DV nông thôn
1962Huyện Nghi LộcKhu dân cư xóm 1+2 (Thửa 7, và các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 25) - Xã Nghi ĐồngĐường nội xóm trong KDC xóm 1 và xóm 2 -250----Đất ở nông thôn
1963Huyện Nghi LộcKhu dân cư xóm 1+2 (Thửa 26, 27, 28, 35, 36và các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 19) - XĐường nội xóm trong KDC xóm 1 và xóm 2 -125----Đất SX-KD nông thôn
1964Huyện Nghi LộcKhu dân cư xóm 1+2 (Thửa 26, 27, 28, 35, 36và các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 19) - XĐường nội xóm trong KDC xóm 1 và xóm 2 -137.5----Đất TM-DV nông thôn
1965Huyện Nghi LộcKhu dân cư xóm 1+2 (Thửa 26, 27, 28, 35, 36và các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 19) - XĐường nội xóm trong KDC xóm 1 và xóm 2 -250----Đất ở nông thôn
1966Huyện Nghi LộcBám đường Hưng - Đồng - Lâm - Xóm 1 + 2 Đồng Trại Dê + Rú ngang (Thửa 8, 10, 11, 15, 19.24.25.21, 22Từ chân Rú ngang - Nhà ông Cảnh200----Đất SX-KD nông thôn
1967Huyện Nghi LộcBám đường Hưng - Đồng - Lâm - Xóm 1 + 2 Đồng Trại Dê + Rú ngang (Thửa 8, 10, 11, 15, 19.24.25.21, 22Từ chân Rú ngang - Nhà ông Cảnh220----Đất TM-DV nông thôn
1968Huyện Nghi LộcBám đường Hưng - Đồng - Lâm - Xóm 1 + 2 Đồng Trại Dê + Rú ngang (Thửa 8, 10, 11, 15, 19.24.25.21, 22Từ chân Rú ngang - Nhà ông Cảnh400----Đất ở nông thôn
1969Huyện Nghi LộcBám đường A35 - Xóm 1 + 2 Đồng Choi, Cửa Đình (Thửa 143, 144, 158, 159, Tờ bản đồ số 30) - Xã Nghi ĐTừ nhà ông Giang - nhà ông Thìn200----Đất SX-KD nông thôn
1970Huyện Nghi LộcBám đường A35 - Xóm 1 + 2 Đồng Choi, Cửa Đình (Thửa 143, 144, 158, 159, Tờ bản đồ số 30) - Xã Nghi ĐTừ nhà ông Giang - nhà ông Thìn220----Đất TM-DV nông thôn
1971Huyện Nghi LộcBám đường A35 - Xóm 1 + 2 Đồng Choi, Cửa Đình (Thửa 143, 144, 158, 159, Tờ bản đồ số 30) - Xã Nghi ĐTừ nhà ông Giang - nhà ông Thìn400----Đất ở nông thôn
1972Huyện Nghi LộcBám đường A35 - Xóm 1 + 2 Đồng Choi, Cửa Đình (Thửa 69, 71, 70, 86, 87, 89, 88, 104, 105, 109, 127,Từ nhà ông Giang - nhà ông Thìn200----Đất SX-KD nông thôn
1973Huyện Nghi LộcBám đường A35 - Xóm 1 + 2 Đồng Choi, Cửa Đình (Thửa 69, 71, 70, 86, 87, 89, 88, 104, 105, 109, 127,Từ nhà ông Giang - nhà ông Thìn220----Đất TM-DV nông thôn
1974Huyện Nghi LộcBám đường A35 - Xóm 1 + 2 Đồng Choi, Cửa Đình (Thửa 69, 71, 70, 86, 87, 89, 88, 104, 105, 109, 127,Từ nhà ông Giang - nhà ông Thìn400----Đất ở nông thôn
1975Huyện Nghi LộcBám đường A35 - Xóm 1 + 2 Đồng Choi, Cửa Đình (Thửa 15, 16, 17, 22, 29, 34, 35, 38, 37, 36, 52, 53,Từ nhà ông Giang - nhà ông Thìn200----Đất SX-KD nông thôn
1976Huyện Nghi LộcBám đường A35 - Xóm 1 + 2 Đồng Choi, Cửa Đình (Thửa 15, 16, 17, 22, 29, 34, 35, 38, 37, 36, 52, 53,Từ nhà ông Giang - nhà ông Thìn220----Đất TM-DV nông thôn
1977Huyện Nghi LộcBám đường A35 - Xóm 1 + 2 Đồng Choi, Cửa Đình (Thửa 15, 16, 17, 22, 29, 34, 35, 38, 37, 36, 52, 53,Từ nhà ông Giang - nhà ông Thìn400----Đất ở nông thôn
1978Huyện Nghi LộcBám đường A35 - Xóm 1 + 2 Đồng Choi, Cửa Đình (Thửa 2, 3, 4, 8, 11, 13, 20, 25, 32, 48, 49, 57, 72,Từ nhà ông Giang - nhà ông Thìn200----Đất SX-KD nông thôn
1979Huyện Nghi LộcBám đường A35 - Xóm 1 + 2 Đồng Choi, Cửa Đình (Thửa 2, 3, 4, 8, 11, 13, 20, 25, 32, 48, 49, 57, 72,Từ nhà ông Giang - nhà ông Thìn220----Đất TM-DV nông thôn
1980Huyện Nghi LộcBám đường A35 - Xóm 1 + 2 Đồng Choi, Cửa Đình (Thửa 2, 3, 4, 8, 11, 13, 20, 25, 32, 48, 49, 57, 72,Từ nhà ông Giang - nhà ông Thìn400----Đất ở nông thôn
1981Huyện Nghi LộcKhu quy hoạch phân khu khối 4 (Thửa 473, 474, 485, 486 Tờ bản đồ số 18) - Thị trấn Quán Hành2.000.000----Đất SX-KD nông thôn
1982Huyện Nghi LộcKhu quy hoạch phân khu khối 4 (Thửa 473, 474, 485, 486 Tờ bản đồ số 18) - Thị trấn Quán Hành2.200.000----Đất TM-DV nông thôn
1983Huyện Nghi LộcKhu quy hoạch phân khu khối 4 (Thửa 473, 474, 485, 486 Tờ bản đồ số 18) - Thị trấn Quán Hành4.000.000----Đất ở nông thôn
1984Huyện Nghi LộcKhu quy hoạch phân khu khối 4 (Thửa 462, 463, 464, 465, 466, 467, 468, 469, 470, 471, 472, 475, 476,1.750.000----Đất SX-KD nông thôn
1985Huyện Nghi LộcKhu quy hoạch phân khu khối 4 (Thửa 462, 463, 464, 465, 466, 467, 468, 469, 470, 471, 472, 475, 476,1.925.000----Đất TM-DV nông thôn
1986Huyện Nghi LộcKhu quy hoạch phân khu khối 4 (Thửa 462, 463, 464, 465, 466, 467, 468, 469, 470, 471, 472, 475, 476,3.500.000----Đất ở nông thôn
1987Huyện Nghi LộcKhu quy hoạch phân khu khối 3 (Thửa 721, 722, 723, 724, 725, 726, 727, 728, 729, 730, 731, 732, 733,1.350.000----Đất SX-KD nông thôn
1988Huyện Nghi LộcKhu quy hoạch phân khu khối 3 (Thửa 721, 722, 723, 724, 725, 726, 727, 728, 729, 730, 731, 732, 733,1.485.000----Đất TM-DV nông thôn
1989Huyện Nghi LộcKhu quy hoạch phân khu khối 3 (Thửa 721, 722, 723, 724, 725, 726, 727, 728, 729, 730, 731, 732, 733,2.700.000----Đất ở nông thôn
1990Huyện Nghi LộcKhu quy hoạch phân khu khối 3 (Thửa 736, 737, 738, 739, 706, 708, 710, 712, 714, 716 và các thửa còn1.750.000----Đất SX-KD nông thôn
1991Huyện Nghi LộcKhu quy hoạch phân khu khối 3 (Thửa 736, 737, 738, 739, 706, 708, 710, 712, 714, 716 và các thửa còn1.925.000----Đất TM-DV nông thôn
1992Huyện Nghi LộcKhu quy hoạch phân khu khối 3 (Thửa 736, 737, 738, 739, 706, 708, 710, 712, 714, 716 và các thửa còn3.500.000----Đất ở nông thôn
1993Huyện Nghi LộcKhu quy hoạch phân lô khối 1 (Thửa 696, 676, 675 ( Bám đường xuống Kim liên) Tờ bản đồ số 6) - Thị t1.600.000----Đất SX-KD nông thôn
1994Huyện Nghi LộcKhu quy hoạch phân lô khối 1 (Thửa 696, 676, 675 ( Bám đường xuống Kim liên) Tờ bản đồ số 6) - Thị t1.760.000----Đất TM-DV nông thôn
1995Huyện Nghi LộcKhu quy hoạch phân lô khối 1 (Thửa 696, 676, 675 ( Bám đường xuống Kim liên) Tờ bản đồ số 6) - Thị t3.200.000----Đất ở nông thôn
1996Huyện Nghi LộcKhu quy hoạch phân lô khối 1 (Thửa 443, 484, 478, 479, 482, 484 và các thửa còn lại bám đường Tờ bản1.600.000----Đất SX-KD nông thôn
1997Huyện Nghi LộcKhu quy hoạch phân lô khối 1 (Thửa 443, 484, 478, 479, 482, 484 và các thửa còn lại bám đường Tờ bản1.760.000----Đất TM-DV nông thôn
1998Huyện Nghi LộcKhu quy hoạch phân lô khối 1 (Thửa 443, 484, 478, 479, 482, 484 và các thửa còn lại bám đường Tờ bản3.200.000----Đất ở nông thôn
1999Huyện Nghi LộcKhu quy hoạch phân lô khối 1 (Thửa 677, 678, 679, 680, 681, 682, 683, 684, 685, 688, 689, 690, 691,1.500.000----Đất SX-KD nông thôn
2000Huyện Nghi LộcKhu quy hoạch phân lô khối 1 (Thửa 677, 678, 679, 680, 681, 682, 683, 684, 685, 688, 689, 690, 691,1.650.000----Đất TM-DV nông thôn
2001Huyện Nghi LộcKhu quy hoạch phân lô khối 1 (Thửa 677, 678, 679, 680, 681, 682, 683, 684, 685, 688, 689, 690, 691,3.000.000----Đất ở nông thôn
2002Huyện Nghi LộcKhu quy hoạch phân lô khối 1 (Thửa 447, 448, 457, 458, 464, 463, 473, 474, 480, 444, 445, 446, 459,1.500.000----Đất SX-KD nông thôn
2003Huyện Nghi LộcKhu quy hoạch phân lô khối 1 (Thửa 447, 448, 457, 458, 464, 463, 473, 474, 480, 444, 445, 446, 459,1.650.000----Đất TM-DV nông thôn
2004Huyện Nghi LộcKhu quy hoạch phân lô khối 1 (Thửa 447, 448, 457, 458, 464, 463, 473, 474, 480, 444, 445, 446, 459,3.000.000----Đất ở nông thôn
2005Huyện Nghi LộcKhu quy hoạch phân lô khối 1 (Thửa 772, 773, 774, 666, 667, 668, 669, 670, 671, 672, 673, 674 và các1.450.000----Đất SX-KD nông thôn
2006Huyện Nghi LộcKhu quy hoạch phân lô khối 1 (Thửa 772, 773, 774, 666, 667, 668, 669, 670, 671, 672, 673, 674 và các1.595.000----Đất TM-DV nông thôn
2007Huyện Nghi LộcKhu quy hoạch phân lô khối 1 (Thửa 772, 773, 774, 666, 667, 668, 669, 670, 671, 672, 673, 674 và các2.900.000----Đất ở nông thôn
2008Huyện Nghi LộcKhu quy hoạch phân lô khối 1 (Thửa 441, 442, 451, 449, 452, 450, 453, 456, 454, 455, 465, 466, 467,1.450.000----Đất SX-KD nông thôn
2009Huyện Nghi LộcKhu quy hoạch phân lô khối 1 (Thửa 441, 442, 451, 449, 452, 450, 453, 456, 454, 455, 465, 466, 467,1.595.000----Đất TM-DV nông thôn
2010Huyện Nghi LộcKhu quy hoạch phân lô khối 1 (Thửa 441, 442, 451, 449, 452, 450, 453, 456, 454, 455, 465, 466, 467,2.900.000----Đất ở nông thôn
2011Huyện Nghi LộcBám QL 1A đi phòng GD (Thửa 11, 18, 21, 28 Tờ bản đồ số 18) - Thị trấn Quán Hành1.500.000----Đất SX-KD nông thôn
2012Huyện Nghi LộcBám QL 1A đi phòng GD (Thửa 11, 18, 21, 28 Tờ bản đồ số 18) - Thị trấn Quán Hành1.650.000----Đất TM-DV nông thôn
2013Huyện Nghi LộcBám QL 1A đi phòng GD (Thửa 11, 18, 21, 28 Tờ bản đồ số 18) - Thị trấn Quán Hành3.000.000----Đất ở nông thôn
2014Huyện Nghi LộcTDP số 8 (Xóm 2 Nghi Trung cũ + Xóm 14 Nghi Diên cũ) (Thửa 186, 212, 226, 248, 261, 264, 277, 280, 2400----Đất SX-KD nông thôn
2015Huyện Nghi LộcTDP số 8 (Xóm 2 Nghi Trung cũ + Xóm 14 Nghi Diên cũ) (Thửa 186, 212, 226, 248, 261, 264, 277, 280, 2440----Đất TM-DV nông thôn
2016Huyện Nghi LộcTDP số 8 (Xóm 2 Nghi Trung cũ + Xóm 14 Nghi Diên cũ) (Thửa 186, 212, 226, 248, 261, 264, 277, 280, 2800----Đất ở nông thôn
2017Huyện Nghi LộcTDP số 8 (Xóm 2 Nghi Trung cũ + Xóm 14 Nghi Diên cũ) (Thửa 74, 75, 82, 87, 94, 95, 104, 173, 110, 11400----Đất SX-KD nông thôn
2018Huyện Nghi LộcTDP số 8 (Xóm 2 Nghi Trung cũ + Xóm 14 Nghi Diên cũ) (Thửa 74, 75, 82, 87, 94, 95, 104, 173, 110, 11440----Đất TM-DV nông thôn
2019Huyện Nghi LộcTDP số 8 (Xóm 2 Nghi Trung cũ + Xóm 14 Nghi Diên cũ) (Thửa 74, 75, 82, 87, 94, 95, 104, 173, 110, 11800----Đất ở nông thôn
2020Huyện Nghi LộcTDP số 8 (Xóm 2 Nghi Trung cũ + Xóm 14 Nghi Diên cũ) (Thửa 14, 22, 28, 35, 41, 57, 201 và các thửa c400----Đất SX-KD nông thôn
2021Huyện Nghi LộcTDP số 8 (Xóm 2 Nghi Trung cũ + Xóm 14 Nghi Diên cũ) (Thửa 14, 22, 28, 35, 41, 57, 201 và các thửa c440----Đất TM-DV nông thôn
2022Huyện Nghi LộcTDP số 8 (Xóm 2 Nghi Trung cũ + Xóm 14 Nghi Diên cũ) (Thửa 14, 22, 28, 35, 41, 57, 201 và các thửa c800----Đất ở nông thôn
2023Huyện Nghi LộcTDP số 8 (Xóm 2 Nghi Trung cũ + Xóm 14 Nghi Diên cũ) (Thửa 16, 21, 22, 36, 37, 45, 48, 61, 64, 71, 7400----Đất SX-KD nông thôn
2024Huyện Nghi LộcTDP số 8 (Xóm 2 Nghi Trung cũ + Xóm 14 Nghi Diên cũ) (Thửa 16, 21, 22, 36, 37, 45, 48, 61, 64, 71, 7440----Đất TM-DV nông thôn
2025Huyện Nghi LộcTDP số 8 (Xóm 2 Nghi Trung cũ + Xóm 14 Nghi Diên cũ) (Thửa 16, 21, 22, 36, 37, 45, 48, 61, 64, 71, 7800----Đất ở nông thôn
2026Huyện Nghi LộcĐường nội xóm và các thửa còn lại xóm TDP số 9 (Thửa 197, 212, 235, 267, 290, 198, 213, 236, 268, 29750----Đất SX-KD nông thôn
2027Huyện Nghi LộcĐường nội xóm và các thửa còn lại xóm TDP số 9 (Thửa 197, 212, 235, 267, 290, 198, 213, 236, 268, 29825----Đất TM-DV nông thôn
2028Huyện Nghi LộcĐường nội xóm và các thửa còn lại xóm TDP số 9 (Thửa 197, 212, 235, 267, 290, 198, 213, 236, 268, 291.500.000----Đất ở nông thôn
2029Huyện Nghi LộcĐường nội xóm và các thửa còn lại xóm TDP số 9 (Thửa 210, 209, 231, 230, 265, 264, 288, 211, 234, 23750----Đất SX-KD nông thôn
2030Huyện Nghi LộcĐường nội xóm và các thửa còn lại xóm TDP số 9 (Thửa 210, 209, 231, 230, 265, 264, 288, 211, 234, 23825----Đất TM-DV nông thôn
2031Huyện Nghi LộcĐường nội xóm và các thửa còn lại xóm TDP số 9 (Thửa 210, 209, 231, 230, 265, 264, 288, 211, 234, 231.500.000----Đất ở nông thôn
2032Huyện Nghi LộcĐường nội xóm và các thửa còn lại xóm TDP số 9 (Thửa 85, 61, 86, 75, 87, 88, 62, 43, 40, 97, 107, 10750----Đất SX-KD nông thôn
2033Huyện Nghi LộcĐường nội xóm và các thửa còn lại xóm TDP số 9 (Thửa 85, 61, 86, 75, 87, 88, 62, 43, 40, 97, 107, 10825----Đất TM-DV nông thôn
2034Huyện Nghi LộcĐường nội xóm và các thửa còn lại xóm TDP số 9 (Thửa 85, 61, 86, 75, 87, 88, 62, 43, 40, 97, 107, 101.500.000----Đất ở nông thôn
2035Huyện Nghi LộcĐường tránh Vinh (Thửa 27, 28, 29, 30, 31, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 70, 71, 72, 73, 74 và các thử1.000.000----Đất SX-KD nông thôn
2036Huyện Nghi LộcĐường tránh Vinh (Thửa 27, 28, 29, 30, 31, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 70, 71, 72, 73, 74 và các thử1.100.000----Đất TM-DV nông thôn
2037Huyện Nghi LộcĐường tránh Vinh (Thửa 27, 28, 29, 30, 31, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 70, 71, 72, 73, 74 và các thử2.000.000----Đất ở nông thôn
2038Huyện Nghi LộcĐường tránh Vinh (Thửa 19, 21, 22, 34, 410, 411 và các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 2) - Thị1.750.000----Đất SX-KD nông thôn
2039Huyện Nghi LộcĐường tránh Vinh (Thửa 19, 21, 22, 34, 410, 411 và các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 2) - Thị1.925.000----Đất TM-DV nông thôn
2040Huyện Nghi LộcĐường tránh Vinh (Thửa 19, 21, 22, 34, 410, 411 và các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 2) - Thị3.500.000----Đất ở nông thôn
2041Huyện Nghi LộcBám đường 534 tránh Vinh đi quốc lộ 1A TDP số 9 (Thửa Tờ bản đồ số 3) - Thị trấn Quán Hành2.250.000----Đất SX-KD nông thôn
2042Huyện Nghi LộcBám đường 534 tránh Vinh đi quốc lộ 1A TDP số 9 (Thửa Tờ bản đồ số 3) - Thị trấn Quán Hành2.475.000----Đất TM-DV nông thôn
2043Huyện Nghi LộcBám đường 534 tránh Vinh đi quốc lộ 1A TDP số 9 (Thửa Tờ bản đồ số 3) - Thị trấn Quán Hành4.500.000----Đất ở nông thôn
2044Huyện Nghi LộcBám đường 534 tránh Vinh đi quốc lộ 1A TDP số 9 (Thửa 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 32, 33, 34, 352.250.000----Đất SX-KD nông thôn
2045Huyện Nghi LộcBám đường 534 tránh Vinh đi quốc lộ 1A TDP số 9 (Thửa 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 32, 33, 34, 352.475.000----Đất TM-DV nông thôn
2046Huyện Nghi LộcBám đường 534 tránh Vinh đi quốc lộ 1A TDP số 9 (Thửa 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 32, 33, 34, 354.500.000----Đất ở nông thôn
2047Huyện Nghi LộcBám đường 534 tránh Vinh đi quốc lộ 1A TDP số 9 (Thửa 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 410,2.250.000----Đất SX-KD nông thôn
2048Huyện Nghi LộcBám đường 534 tránh Vinh đi quốc lộ 1A TDP số 9 (Thửa 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 410,2.475.000----Đất TM-DV nông thôn
2049Huyện Nghi LộcBám đường 534 tránh Vinh đi quốc lộ 1A TDP số 9 (Thửa 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 410,4.500.000----Đất ở nông thôn
2050Huyện Nghi LộcĐường nội xóm và các thửa còn lại xóm Kim Liên (Thửa 367, 353, 358, 359, 360, 368, 369, 396, 397, 39750----Đất SX-KD nông thôn
2051Huyện Nghi LộcĐường nội xóm và các thửa còn lại xóm Kim Liên (Thửa 367, 353, 358, 359, 360, 368, 369, 396, 397, 39825----Đất TM-DV nông thôn
2052Huyện Nghi LộcĐường nội xóm và các thửa còn lại xóm Kim Liên (Thửa 367, 353, 358, 359, 360, 368, 369, 396, 397, 391.500.000----Đất ở nông thôn
2053Huyện Nghi LộcĐường nội xóm và các thửa còn lại xóm Kim Liên (Thửa 5, 6, 8, 9, 10, 16, 17, 21, 22, 32, 33, 35, 44,750----Đất SX-KD nông thôn
2054Huyện Nghi LộcĐường nội xóm và các thửa còn lại xóm Kim Liên (Thửa 5, 6, 8, 9, 10, 16, 17, 21, 22, 32, 33, 35, 44,825----Đất TM-DV nông thôn
2055Huyện Nghi LộcĐường nội xóm và các thửa còn lại xóm Kim Liên (Thửa 5, 6, 8, 9, 10, 16, 17, 21, 22, 32, 33, 35, 44,1.500.000----Đất ở nông thôn
2056Huyện Nghi LộcĐường nội xóm và các thửa còn lại xóm Kim Liên (Thửa 310, 312, 313, 314, 527, và các thửa còn lại bá750----Đất SX-KD nông thôn
2057Huyện Nghi LộcĐường nội xóm và các thửa còn lại xóm Kim Liên (Thửa 310, 312, 313, 314, 527, và các thửa còn lại bá825----Đất TM-DV nông thôn
2058Huyện Nghi LộcĐường nội xóm và các thửa còn lại xóm Kim Liên (Thửa 310, 312, 313, 314, 527, và các thửa còn lại bá1.500.000----Đất ở nông thôn
2059Huyện Nghi LộcĐường nội xóm và các thửa còn lại xóm Kim Liên (Thửa 411, 412, 413, 414, 415, 416, 407, 419, 420, 42750----Đất SX-KD nông thôn
2060Huyện Nghi LộcĐường nội xóm và các thửa còn lại xóm Kim Liên (Thửa 411, 412, 413, 414, 415, 416, 407, 419, 420, 42825----Đất TM-DV nông thôn
2061Huyện Nghi LộcĐường nội xóm và các thửa còn lại xóm Kim Liên (Thửa 411, 412, 413, 414, 415, 416, 407, 419, 420, 421.500.000----Đất ở nông thôn
2062Huyện Nghi LộcĐường nội xóm và các thửa còn lại xóm Kim Liên (Thửa 316, 317, 321, 322, 313, 324, 325, 326, 327, 32750----Đất SX-KD nông thôn
2063Huyện Nghi LộcĐường nội xóm và các thửa còn lại xóm Kim Liên (Thửa 316, 317, 321, 322, 313, 324, 325, 326, 327, 32825----Đất TM-DV nông thôn
2064Huyện Nghi LộcĐường nội xóm và các thửa còn lại xóm Kim Liên (Thửa 316, 317, 321, 322, 313, 324, 325, 326, 327, 321.500.000----Đất ở nông thôn
2065Huyện Nghi LộcĐường nội xóm và các thửa còn lại xóm Kim Liên (Thửa 223, 224, 225, 226, 229, 230, 231, 232, 233, 23750----Đất SX-KD nông thôn
2066Huyện Nghi LộcĐường nội xóm và các thửa còn lại xóm Kim Liên (Thửa 223, 224, 225, 226, 229, 230, 231, 232, 233, 23825----Đất TM-DV nông thôn
2067Huyện Nghi LộcĐường nội xóm và các thửa còn lại xóm Kim Liên (Thửa 223, 224, 225, 226, 229, 230, 231, 232, 233, 231.500.000----Đất ở nông thôn
2068Huyện Nghi LộcĐường nội xóm và các thửa còn lại xóm Kim Liên (Thửa 99, 100, 101, 114, 115, 116, 117, 121, 122, 129750----Đất SX-KD nông thôn
2069Huyện Nghi LộcĐường nội xóm và các thửa còn lại xóm Kim Liên (Thửa 99, 100, 101, 114, 115, 116, 117, 121, 122, 129825----Đất TM-DV nông thôn
2070Huyện Nghi LộcĐường nội xóm và các thửa còn lại xóm Kim Liên (Thửa 99, 100, 101, 114, 115, 116, 117, 121, 122, 1291.500.000----Đất ở nông thôn
2071Huyện Nghi LộcXóm Kim Liên (Thửa 342, 343, 344, 345, 346, 347, 376, 418, 445, 446, 447, 448, 454, 455, 479, 480 vàTừ đường Quán Hành - Xã Đoài - Đến đường huyện đội xóm Kim Liên1.000.000----Đất SX-KD nông thôn
2072Huyện Nghi LộcXóm Kim Liên (Thửa 342, 343, 344, 345, 346, 347, 376, 418, 445, 446, 447, 448, 454, 455, 479, 480 vàTừ đường Quán Hành - Xã Đoài - Đến đường huyện đội xóm Kim Liên1.100.000----Đất TM-DV nông thôn
2073Huyện Nghi LộcXóm Kim Liên (Thửa 342, 343, 344, 345, 346, 347, 376, 418, 445, 446, 447, 448, 454, 455, 479, 480 vàTừ đường Quán Hành - Xã Đoài - Đến đường huyện đội xóm Kim Liên2.000.000----Đất ở nông thôn
2074Huyện Nghi LộcXóm Kim Liên (Thửa 87, 103, 112, 123, 137, 144, 185, 195, 202, 220, 234, 259, 273, 289, 302, 305, 30Từ đường Quán Hành - Xã Đoài - Đến đường huyện đội xóm Kim Liên1.000.000----Đất SX-KD nông thôn
2075Huyện Nghi LộcXóm Kim Liên (Thửa 87, 103, 112, 123, 137, 144, 185, 195, 202, 220, 234, 259, 273, 289, 302, 305, 30Từ đường Quán Hành - Xã Đoài - Đến đường huyện đội xóm Kim Liên1.100.000----Đất TM-DV nông thôn
2076Huyện Nghi LộcXóm Kim Liên (Thửa 87, 103, 112, 123, 137, 144, 185, 195, 202, 220, 234, 259, 273, 289, 302, 305, 30Từ đường Quán Hành - Xã Đoài - Đến đường huyện đội xóm Kim Liên2.000.000----Đất ở nông thôn
2077Huyện Nghi LộcXóm Kim Liên (Thửa 221, 222, 251, 252 và các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 9) - Thị trấn QuánTừ đường Quán Hành - Xã Đoài - Đến đường huyện đội xóm Kim Liên1.000.000----Đất SX-KD nông thôn
2078Huyện Nghi LộcXóm Kim Liên (Thửa 221, 222, 251, 252 và các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 9) - Thị trấn QuánTừ đường Quán Hành - Xã Đoài - Đến đường huyện đội xóm Kim Liên1.100.000----Đất TM-DV nông thôn
2079Huyện Nghi LộcXóm Kim Liên (Thửa 221, 222, 251, 252 và các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 9) - Thị trấn QuánTừ đường Quán Hành - Xã Đoài - Đến đường huyện đội xóm Kim Liên2.000.000----Đất ở nông thôn
2080Huyện Nghi LộcXóm Kim Liên (Thửa 23, 37, 66, 78, 104, 115, 130, 141, 154, 179, 197, 198, Tờ bản đồ số 9) - Thị trấTừ đường Quán Hành - Xã Đoài - Đến đường huyện đội xóm Kim Liên1.000.000----Đất SX-KD nông thôn
2081Huyện Nghi LộcXóm Kim Liên (Thửa 23, 37, 66, 78, 104, 115, 130, 141, 154, 179, 197, 198, Tờ bản đồ số 9) - Thị trấTừ đường Quán Hành - Xã Đoài - Đến đường huyện đội xóm Kim Liên1.100.000----Đất TM-DV nông thôn
2082Huyện Nghi LộcXóm Kim Liên (Thửa 23, 37, 66, 78, 104, 115, 130, 141, 154, 179, 197, 198, Tờ bản đồ số 9) - Thị trấTừ đường Quán Hành - Xã Đoài - Đến đường huyện đội xóm Kim Liên2.000.000----Đất ở nông thôn
2083Huyện Nghi LộcXóm Kim Liên (Thửa 385, 386, 399, 400, 436, 437, 438, 449, 450, 1204, 1205, 1206, 488, 489, 473, 474Từ đường Quán Hành - Xã Đoài - đi nhà thờ Kim Liên1.000.000----Đất SX-KD nông thôn
2084Huyện Nghi LộcXóm Kim Liên (Thửa 385, 386, 399, 400, 436, 437, 438, 449, 450, 1204, 1205, 1206, 488, 489, 473, 474Từ đường Quán Hành - Xã Đoài - đi nhà thờ Kim Liên1.100.000----Đất TM-DV nông thôn
2085Huyện Nghi LộcXóm Kim Liên (Thửa 385, 386, 399, 400, 436, 437, 438, 449, 450, 1204, 1205, 1206, 488, 489, 473, 474Từ đường Quán Hành - Xã Đoài - đi nhà thờ Kim Liên2.000.000----Đất ở nông thôn
2086Huyện Nghi LộcXóm Kim Liên (Thửa 296, 312, 318, 319, 320, 335, 336, 350, 351, 369, 370, 371, 372, 376, 378, 379, 3Từ đường Quán Hành - Xã Đoài - đi nhà thờ Kim Liên1.000.000----Đất SX-KD nông thôn
2087Huyện Nghi LộcXóm Kim Liên (Thửa 296, 312, 318, 319, 320, 335, 336, 350, 351, 369, 370, 371, 372, 376, 378, 379, 3Từ đường Quán Hành - Xã Đoài - đi nhà thờ Kim Liên1.100.000----Đất TM-DV nông thôn
2088Huyện Nghi LộcXóm Kim Liên (Thửa 296, 312, 318, 319, 320, 335, 336, 350, 351, 369, 370, 371, 372, 376, 378, 379, 3Từ đường Quán Hành - Xã Đoài - đi nhà thờ Kim Liên2.000.000----Đất ở nông thôn
2089Huyện Nghi LộcXóm Kim Liên (Thửa 228, 243, 269, 270, 286, 287, 295, Tờ bản đồ số 5) - Thị trấn Quán HànhTừ đường Quán Hành - Xã Đoài - đi nhà thờ Kim Liên1.000.000----Đất SX-KD nông thôn
2090Huyện Nghi LộcXóm Kim Liên (Thửa 228, 243, 269, 270, 286, 287, 295, Tờ bản đồ số 5) - Thị trấn Quán HànhTừ đường Quán Hành - Xã Đoài - đi nhà thờ Kim Liên1.100.000----Đất TM-DV nông thôn
2091Huyện Nghi LộcXóm Kim Liên (Thửa 228, 243, 269, 270, 286, 287, 295, Tờ bản đồ số 5) - Thị trấn Quán HànhTừ đường Quán Hành - Xã Đoài - đi nhà thờ Kim Liên2.000.000----Đất ở nông thôn
2092Huyện Nghi LộcXóm Kim Liên (Thửa 84, 85, 86, 96, 97, 102, 118, 132, 133, 150, 151, 159, 173, 174, 192, 194, 200, 2Từ đường Quán Hành - Xã Đoài - đi nhà thờ Kim Liên1.000.000----Đất SX-KD nông thôn
2093Huyện Nghi LộcXóm Kim Liên (Thửa 84, 85, 86, 96, 97, 102, 118, 132, 133, 150, 151, 159, 173, 174, 192, 194, 200, 2Từ đường Quán Hành - Xã Đoài - đi nhà thờ Kim Liên1.100.000----Đất TM-DV nông thôn
2094Huyện Nghi LộcXóm Kim Liên (Thửa 84, 85, 86, 96, 97, 102, 118, 132, 133, 150, 151, 159, 173, 174, 192, 194, 200, 2Từ đường Quán Hành - Xã Đoài - đi nhà thờ Kim Liên2.000.000----Đất ở nông thôn
2095Huyện Nghi LộcXóm Kim Liên (Thửa 447, 448, 449, 462, 463, 474, 475, 476, 477, 478, 479, 481, 482, 494, 495, 504, 5Từ đường Quán Hành - Xã Đoài - đi nhà thờ Kim Liên1.000.000----Đất SX-KD nông thôn
2096Huyện Nghi LộcXóm Kim Liên (Thửa 447, 448, 449, 462, 463, 474, 475, 476, 477, 478, 479, 481, 482, 494, 495, 504, 5Từ đường Quán Hành - Xã Đoài - đi nhà thờ Kim Liên1.100.000----Đất TM-DV nông thôn
2097Huyện Nghi LộcXóm Kim Liên (Thửa 447, 448, 449, 462, 463, 474, 475, 476, 477, 478, 479, 481, 482, 494, 495, 504, 5Từ đường Quán Hành - Xã Đoài - đi nhà thờ Kim Liên2.000.000----Đất ở nông thôn
2098Huyện Nghi LộcXóm Kim Liên (Thửa 18, 19, 20, 35, 45, 60, 76, 90, 99, 110, 111, 123, 124, 148, 149, 163, 171, 172,Từ đường Quán Hành - Xã Đoài - đi nhà thờ Kim Liên1.000.000----Đất SX-KD nông thôn
2099Huyện Nghi LộcXóm Kim Liên (Thửa 18, 19, 20, 35, 45, 60, 76, 90, 99, 110, 111, 123, 124, 148, 149, 163, 171, 172,Từ đường Quán Hành - Xã Đoài - đi nhà thờ Kim Liên1.100.000----Đất TM-DV nông thôn
2100Huyện Nghi LộcXóm Kim Liên (Thửa 18, 19, 20, 35, 45, 60, 76, 90, 99, 110, 111, 123, 124, 148, 149, 163, 171, 172,Từ đường Quán Hành - Xã Đoài - đi nhà thờ Kim Liên2.000.000----Đất ở nông thôn
2101Huyện Nghi LộcTDP số 4 (Thửa 1, 17, 19, 20, 29, 79, 243, 244, 245, 246 và các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ sốCòn lại1.300.000----Đất SX-KD nông thôn
2102Huyện Nghi LộcTDP số 4 (Thửa 1, 17, 19, 20, 29, 79, 243, 244, 245, 246 và các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ sốCòn lại1.430.000----Đất TM-DV nông thôn
2103Huyện Nghi LộcTDP số 4 (Thửa 1, 17, 19, 20, 29, 79, 243, 244, 245, 246 và các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ sốCòn lại2.600.000----Đất ở nông thôn
2104Huyện Nghi LộcTDP số 4 (Thửa 451, 450, 449, 448, 447, 446, 445, 444, 443, 442, 441, 440, 439, 438, 437, 436, 471,Còn lại1.300.000----Đất SX-KD nông thôn
2105Huyện Nghi LộcTDP số 4 (Thửa 451, 450, 449, 448, 447, 446, 445, 444, 443, 442, 441, 440, 439, 438, 437, 436, 471,Còn lại1.430.000----Đất TM-DV nông thôn
2106Huyện Nghi LộcTDP số 4 (Thửa 451, 450, 449, 448, 447, 446, 445, 444, 443, 442, 441, 440, 439, 438, 437, 436, 471,Còn lại2.600.000----Đất ở nông thôn
2107Huyện Nghi LộcTDP số 4 (Thửa 62, 94, 95 Tờ bản đồ số 18) - Thị trấn Quán HànhĐường đi vào hạt kiểm lâm -1.500.000----Đất SX-KD nông thôn
2108Huyện Nghi LộcTDP số 4 (Thửa 62, 94, 95 Tờ bản đồ số 18) - Thị trấn Quán HànhĐường đi vào hạt kiểm lâm -1.650.000----Đất TM-DV nông thôn
2109Huyện Nghi LộcTDP số 4 (Thửa 62, 94, 95 Tờ bản đồ số 18) - Thị trấn Quán HànhĐường đi vào hạt kiểm lâm -3.000.000----Đất ở nông thôn
2110Huyện Nghi LộcTDP số 4 (Thửa 10, 24 Tờ bản đồ số 14) - Thị trấn Quán HànhTừ đường nội khối phía Bắc - Tây thương nghiệp -1.250.000----Đất SX-KD nông thôn
2111Huyện Nghi LộcTDP số 4 (Thửa 10, 24 Tờ bản đồ số 14) - Thị trấn Quán HànhTừ đường nội khối phía Bắc - Tây thương nghiệp -1.375.000----Đất TM-DV nông thôn
2112Huyện Nghi LộcTDP số 4 (Thửa 10, 24 Tờ bản đồ số 14) - Thị trấn Quán HànhTừ đường nội khối phía Bắc - Tây thương nghiệp -2.500.000----Đất ở nông thôn
2113Huyện Nghi LộcTDP số 4 (Thửa 6, 7, 8 Tờ bản đồ số 14) - Thị trấn Quán HànhTừ đường nội khối phía Bắc - Tây thương nghiệp -1.500.000----Đất SX-KD nông thôn
2114Huyện Nghi LộcTDP số 4 (Thửa 6, 7, 8 Tờ bản đồ số 14) - Thị trấn Quán HànhTừ đường nội khối phía Bắc - Tây thương nghiệp -1.650.000----Đất TM-DV nông thôn
2115Huyện Nghi LộcTDP số 4 (Thửa 6, 7, 8 Tờ bản đồ số 14) - Thị trấn Quán HànhTừ đường nội khối phía Bắc - Tây thương nghiệp -3.000.000----Đất ở nông thôn
2116Huyện Nghi LộcTDP số 4 (Thửa 477, 478, 479, 480, 481, 498, 499, 500, 523 và các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ sTừ đường nội khối phía Bắc - Tây thương nghiệp -1.500.000----Đất SX-KD nông thôn
2117Huyện Nghi LộcTDP số 4 (Thửa 477, 478, 479, 480, 481, 498, 499, 500, 523 và các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ sTừ đường nội khối phía Bắc - Tây thương nghiệp -1.650.000----Đất TM-DV nông thôn
2118Huyện Nghi LộcTDP số 4 (Thửa 477, 478, 479, 480, 481, 498, 499, 500, 523 và các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ sTừ đường nội khối phía Bắc - Tây thương nghiệp -3.000.000----Đất ở nông thôn
2119Huyện Nghi LộcTDP số 4 (Thửa 84, 85, 86, 88, 89, 90, 91, 110, 112, 113, 114, 115, 116, 247, 260, 261 và các thửa cQuốc lộ 1A - vào trụ sở huyện ủy1.750.000----Đất SX-KD nông thôn
2120Huyện Nghi LộcTDP số 4 (Thửa 84, 85, 86, 88, 89, 90, 91, 110, 112, 113, 114, 115, 116, 247, 260, 261 và các thửa cQuốc lộ 1A - vào trụ sở huyện ủy1.925.000----Đất TM-DV nông thôn
2121Huyện Nghi LộcTDP số 4 (Thửa 84, 85, 86, 88, 89, 90, 91, 110, 112, 113, 114, 115, 116, 247, 260, 261 và các thửa cQuốc lộ 1A - vào trụ sở huyện ủy3.500.000----Đất ở nông thôn
2122Huyện Nghi LộcTDP số 3 (Thửa 580, 595, 651, 652 Tờ bản đồ số 6) - Thị trấn Quán HànhCác thửa còn lại1.100.000----Đất SX-KD nông thôn
2123Huyện Nghi LộcTDP số 3 (Thửa 580, 595, 651, 652 Tờ bản đồ số 6) - Thị trấn Quán HànhCác thửa còn lại1.210.000----Đất TM-DV nông thôn
2124Huyện Nghi LộcTDP số 3 (Thửa 580, 595, 651, 652 Tờ bản đồ số 6) - Thị trấn Quán HànhCác thửa còn lại2.200.000----Đất ở nông thôn
2125Huyện Nghi LộcTDP số 3 (Thửa 73, 74, 75, 76, 34, 33, 136, 135, 119, 120, 70, 69, 30, 10, 67, 68, 93, 94, 117, 118,Các thửa còn lại1.100.000----Đất SX-KD nông thôn
2126Huyện Nghi LộcTDP số 3 (Thửa 73, 74, 75, 76, 34, 33, 136, 135, 119, 120, 70, 69, 30, 10, 67, 68, 93, 94, 117, 118,Các thửa còn lại1.210.000----Đất TM-DV nông thôn
2127Huyện Nghi LộcTDP số 3 (Thửa 73, 74, 75, 76, 34, 33, 136, 135, 119, 120, 70, 69, 30, 10, 67, 68, 93, 94, 117, 118,Các thửa còn lại2.200.000----Đất ở nông thôn
2128Huyện Nghi LộcTDP số 3 (Thửa 302, 282, 283, 280, 279, 276, 275, 274, 273, 272, 271, 270, 299, 326, 327, 328, 329 vQuốc lộ 1A - Đến nhà An Lương1.750.000----Đất SX-KD nông thôn
2129Huyện Nghi LộcTDP số 3 (Thửa 302, 282, 283, 280, 279, 276, 275, 274, 273, 272, 271, 270, 299, 326, 327, 328, 329 vQuốc lộ 1A - Đến nhà An Lương1.925.000----Đất TM-DV nông thôn
2130Huyện Nghi LộcTDP số 3 (Thửa 302, 282, 283, 280, 279, 276, 275, 274, 273, 272, 271, 270, 299, 326, 327, 328, 329 vQuốc lộ 1A - Đến nhà An Lương3.500.000----Đất ở nông thôn
2131Huyện Nghi LộcTDP số 3 (Thửa 204, 203, 202, 221, 220, Sau trường (192, 193, 179, 180, 181, 165) đối diện xí nghiệpQuốc lộ 1A - vào trường cấp 21.750.000----Đất SX-KD nông thôn
2132Huyện Nghi LộcTDP số 3 (Thửa 204, 203, 202, 221, 220, Sau trường (192, 193, 179, 180, 181, 165) đối diện xí nghiệpQuốc lộ 1A - vào trường cấp 21.925.000----Đất TM-DV nông thôn
2133Huyện Nghi LộcTDP số 3 (Thửa 204, 203, 202, 221, 220, Sau trường (192, 193, 179, 180, 181, 165) đối diện xí nghiệpQuốc lộ 1A - vào trường cấp 23.500.000----Đất ở nông thôn
2134Huyện Nghi LộcTDP số 4 (Thửa 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 58, 59, 60, 61, 62, 35, 36, 37, 40, 41, 42, 43, 46, 49, 4Quốc lộ 1A - trụ sở UBND huyện1.750.000----Đất SX-KD nông thôn
2135Huyện Nghi LộcTDP số 4 (Thửa 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 58, 59, 60, 61, 62, 35, 36, 37, 40, 41, 42, 43, 46, 49, 4Quốc lộ 1A - trụ sở UBND huyện1.925.000----Đất TM-DV nông thôn
2136Huyện Nghi LộcTDP số 4 (Thửa 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 58, 59, 60, 61, 62, 35, 36, 37, 40, 41, 42, 43, 46, 49, 4Quốc lộ 1A - trụ sở UBND huyện3.500.000----Đất ở nông thôn
2137Huyện Nghi LộcTDP số 4 (Thửa 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 58, 59, 60, 61, 62, 35, 36, 37, 40, 41, 42, 43, 46, 49, 4Đường nội thị Từ hộ Hưng (Hà) - Đến trụ sở huyện ủy - phòng giáo dục1.750.000----Đất SX-KD nông thôn
2138Huyện Nghi LộcTDP số 4 (Thửa 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 58, 59, 60, 61, 62, 35, 36, 37, 40, 41, 42, 43, 46, 49, 4Đường nội thị Từ hộ Hưng (Hà) - Đến trụ sở huyện ủy - phòng giáo dục1.925.000----Đất TM-DV nông thôn
2139Huyện Nghi LộcTDP số 4 (Thửa 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 58, 59, 60, 61, 62, 35, 36, 37, 40, 41, 42, 43, 46, 49, 4Đường nội thị Từ hộ Hưng (Hà) - Đến trụ sở huyện ủy - phòng giáo dục3.500.000----Đất ở nông thôn
2140Huyện Nghi LộcTDP số 4 (Thửa 454, 455, 482, 475, 452, 509, 496, 497 và các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 10)Quốc lộ 1A - trụ sở UBND huyện1.750.000----Đất SX-KD nông thôn
2141Huyện Nghi LộcTDP số 4 (Thửa 454, 455, 482, 475, 452, 509, 496, 497 và các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 10)Quốc lộ 1A - trụ sở UBND huyện1.925.000----Đất TM-DV nông thôn
2142Huyện Nghi LộcTDP số 4 (Thửa 454, 455, 482, 475, 452, 509, 496, 497 và các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 10)Quốc lộ 1A - trụ sở UBND huyện3.500.000----Đất ở nông thôn
2143Huyện Nghi LộcTDP số 4 (Thửa 454, 455, 482, 475, 452, 509, 496, 497 và các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 10)Đường nội thị Từ hộ Hưng (Hà) - Đến trụ sở huyện ủy - phòng giáo dục1.750.000----Đất SX-KD nông thôn
2144Huyện Nghi LộcTDP số 4 (Thửa 454, 455, 482, 475, 452, 509, 496, 497 và các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 10)Đường nội thị Từ hộ Hưng (Hà) - Đến trụ sở huyện ủy - phòng giáo dục1.925.000----Đất TM-DV nông thôn
2145Huyện Nghi LộcTDP số 4 (Thửa 454, 455, 482, 475, 452, 509, 496, 497 và các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 10)Đường nội thị Từ hộ Hưng (Hà) - Đến trụ sở huyện ủy - phòng giáo dục3.500.000----Đất ở nông thôn
2146Huyện Nghi LộcTDP số 3 đường nội thị (Thửa 218, 219, 234, 235, 236, 237, 278, 325, 324, 357, 356, 375, 355, 354, 3Quốc lộ 1A - Đến trạm vật tư1.750.000----Đất SX-KD nông thôn
2147Huyện Nghi LộcTDP số 3 đường nội thị (Thửa 218, 219, 234, 235, 236, 237, 278, 325, 324, 357, 356, 375, 355, 354, 3Quốc lộ 1A - Đến trạm vật tư1.925.000----Đất TM-DV nông thôn
2148Huyện Nghi LộcTDP số 3 đường nội thị (Thửa 218, 219, 234, 235, 236, 237, 278, 325, 324, 357, 356, 375, 355, 354, 3Quốc lộ 1A - Đến trạm vật tư3.500.000----Đất ở nông thôn
2149Huyện Nghi LộcTDP số 3 đường nội thị (Thửa 218, 219, 234, 235, 236, 237, 278, 325, 324, 357, 356, 375, 355, 354, 3Từ trạm vật tư - Đến đường vào cổng chợ Quán Hành1.750.000----Đất SX-KD nông thôn
2150Huyện Nghi LộcTDP số 3 đường nội thị (Thửa 218, 219, 234, 235, 236, 237, 278, 325, 324, 357, 356, 375, 355, 354, 3Từ trạm vật tư - Đến đường vào cổng chợ Quán Hành1.925.000----Đất TM-DV nông thôn
2151Huyện Nghi LộcTDP số 3 đường nội thị (Thửa 218, 219, 234, 235, 236, 237, 278, 325, 324, 357, 356, 375, 355, 354, 3Từ trạm vật tư - Đến đường vào cổng chợ Quán Hành3.500.000----Đất ở nông thôn
2152Huyện Nghi LộcTDP số 2, 3 và xóm Kim Liên bám đường nội thị (Thửa 12, 32, 53, 72, 98, 97, 122, 121, 137, 95, 71, 3Từ bãi rác - Đến trạm vật tư nông nghiệp giáp khối 31.600.000----Đất SX-KD nông thôn
2153Huyện Nghi LộcTDP số 2, 3 và xóm Kim Liên bám đường nội thị (Thửa 12, 32, 53, 72, 98, 97, 122, 121, 137, 95, 71, 3Từ bãi rác - Đến trạm vật tư nông nghiệp giáp khối 31.760.000----Đất TM-DV nông thôn
2154Huyện Nghi LộcTDP số 2, 3 và xóm Kim Liên bám đường nội thị (Thửa 12, 32, 53, 72, 98, 97, 122, 121, 137, 95, 71, 3Từ bãi rác - Đến trạm vật tư nông nghiệp giáp khối 33.200.000----Đất ở nông thôn
2155Huyện Nghi LộcTDP số 2, 3 và xóm Kim Liên bám đường nội thị (Thửa 629, 630, 631, 131, 160, 161, 632, 633, 407, 102Từ bãi rác - Đến trạm vật tư nông nghiệp giáp khối 31.600.000----Đất SX-KD nông thôn
2156Huyện Nghi LộcTDP số 2, 3 và xóm Kim Liên bám đường nội thị (Thửa 629, 630, 631, 131, 160, 161, 632, 633, 407, 102Từ bãi rác - Đến trạm vật tư nông nghiệp giáp khối 31.760.000----Đất TM-DV nông thôn
2157Huyện Nghi LộcTDP số 2, 3 và xóm Kim Liên bám đường nội thị (Thửa 629, 630, 631, 131, 160, 161, 632, 633, 407, 102Từ bãi rác - Đến trạm vật tư nông nghiệp giáp khối 33.200.000----Đất ở nông thôn
2158Huyện Nghi LộcTDP số 2 đường vào trường Lâm Trường (Thửa 321, 320, 318, 319, 317, 371, 316, 315, 313, 312, 311, 311.600.000----Đất SX-KD nông thôn
2159Huyện Nghi LộcTDP số 2 đường vào trường Lâm Trường (Thửa 321, 320, 318, 319, 317, 371, 316, 315, 313, 312, 311, 311.760.000----Đất TM-DV nông thôn
2160Huyện Nghi LộcTDP số 2 đường vào trường Lâm Trường (Thửa 321, 320, 318, 319, 317, 371, 316, 315, 313, 312, 311, 313.200.000----Đất ở nông thôn
2161Huyện Nghi LộcTDP số 2 đường vào trường mầm non (Thửa 587, 624, 566, 565, 564, 586, 585, 584, 583, 557, 556, 555,1.600.000----Đất SX-KD nông thôn
2162Huyện Nghi LộcTDP số 2 đường vào trường mầm non (Thửa 587, 624, 566, 565, 564, 586, 585, 584, 583, 557, 556, 555,1.760.000----Đất TM-DV nông thôn
2163Huyện Nghi LộcTDP số 2 đường vào trường mầm non (Thửa 587, 624, 566, 565, 564, 586, 585, 584, 583, 557, 556, 555,3.200.000----Đất ở nông thôn
2164Huyện Nghi LộcKhu Quy hoạch đất ở KDC tại khối 2 (Thửa 101, 100, 133, 132, 162, 163, 135, 136, 137, 103, 138, 129,1.000.000----Đất SX-KD nông thôn
2165Huyện Nghi LộcKhu Quy hoạch đất ở KDC tại khối 2 (Thửa 101, 100, 133, 132, 162, 163, 135, 136, 137, 103, 138, 129,1.100.000----Đất TM-DV nông thôn
2166Huyện Nghi LộcKhu Quy hoạch đất ở KDC tại khối 2 (Thửa 101, 100, 133, 132, 162, 163, 135, 136, 137, 103, 138, 129,2.000.000----Đất ở nông thôn
2167Huyện Nghi LộcTDP số 1 và 2 bám đường huyện đội xuống xóm Kim Liên (Thửa Khối 1 : (83, 84, 85, 86, 87, 88, 89, 90,1.600.000----Đất SX-KD nông thôn
2168Huyện Nghi LộcTDP số 1 và 2 bám đường huyện đội xuống xóm Kim Liên (Thửa Khối 1 : (83, 84, 85, 86, 87, 88, 89, 90,1.760.000----Đất TM-DV nông thôn
2169Huyện Nghi LộcTDP số 1 và 2 bám đường huyện đội xuống xóm Kim Liên (Thửa Khối 1 : (83, 84, 85, 86, 87, 88, 89, 90,3.200.000----Đất ở nông thôn
2170Huyện Nghi LộcTDP số 1 và 2 trong khu dân cư (Thửa Khối 1: (25, 21, 20, 43, 44, 45, 17, 16, 15, 14, 39, 40, 41, 42900----Đất SX-KD nông thôn
2171Huyện Nghi LộcTDP số 1 và 2 trong khu dân cư (Thửa Khối 1: (25, 21, 20, 43, 44, 45, 17, 16, 15, 14, 39, 40, 41, 42990----Đất TM-DV nông thôn
2172Huyện Nghi LộcTDP số 1 và 2 trong khu dân cư (Thửa Khối 1: (25, 21, 20, 43, 44, 45, 17, 16, 15, 14, 39, 40, 41, 421.800.000----Đất ở nông thôn
2173Huyện Nghi LộcTDP số 1 và 2 trong khu dân cư (Thửa Khối 1 (387, 416, 415, 414, 429, 366, 365, 364, 363, 362, 361,900----Đất SX-KD nông thôn
2174Huyện Nghi LộcTDP số 1 và 2 trong khu dân cư (Thửa Khối 1 (387, 416, 415, 414, 429, 366, 365, 364, 363, 362, 361,990----Đất TM-DV nông thôn
2175Huyện Nghi LộcTDP số 1 và 2 trong khu dân cư (Thửa Khối 1 (387, 416, 415, 414, 429, 366, 365, 364, 363, 362, 361,1.800.000----Đất ở nông thôn
2176Huyện Nghi LộcTDP số 2 và 3 trong khu dân cư (Thửa Khối 2 (225, 226, 174, 227, 228, 229, 230, 622, 232, 233, 234,1.000.000----Đất SX-KD nông thôn
2177Huyện Nghi LộcTDP số 2 và 3 trong khu dân cư (Thửa Khối 2 (225, 226, 174, 227, 228, 229, 230, 622, 232, 233, 234,1.100.000----Đất TM-DV nông thôn
2178Huyện Nghi LộcTDP số 2 và 3 trong khu dân cư (Thửa Khối 2 (225, 226, 174, 227, 228, 229, 230, 622, 232, 233, 234,2.000.000----Đất ở nông thôn
2179Huyện Nghi LộcKDC tổ dân phố số 5 (Thửa 18, 19, 20, 21, 23, 35, 36, 37, 38, 51, 52, 53, 54, 65, 73, 74, 75, 80, 81Nam đường vào trạm bơm cũ -750----Đất SX-KD nông thôn
2180Huyện Nghi LộcKDC tổ dân phố số 5 (Thửa 18, 19, 20, 21, 23, 35, 36, 37, 38, 51, 52, 53, 54, 65, 73, 74, 75, 80, 81Nam đường vào trạm bơm cũ -825----Đất TM-DV nông thôn
2181Huyện Nghi LộcKDC tổ dân phố số 5 (Thửa 18, 19, 20, 21, 23, 35, 36, 37, 38, 51, 52, 53, 54, 65, 73, 74, 75, 80, 81Nam đường vào trạm bơm cũ -1.500.000----Đất ở nông thôn
2182Huyện Nghi LộcKDC tổ dân phố số 5 (Thửa 304, 335 Tờ bản đồ số 18) - Thị trấn Quán HànhNam đường vào trạm bơm cũ -750----Đất SX-KD nông thôn
2183Huyện Nghi LộcKDC tổ dân phố số 5 (Thửa 304, 335 Tờ bản đồ số 18) - Thị trấn Quán HànhNam đường vào trạm bơm cũ -825----Đất TM-DV nông thôn
2184Huyện Nghi LộcKDC tổ dân phố số 5 (Thửa 304, 335 Tờ bản đồ số 18) - Thị trấn Quán HànhNam đường vào trạm bơm cũ -1.500.000----Đất ở nông thôn
2185Huyện Nghi LộcKDC tổ dân phố số 5 (Thửa 1, 4, 5, 6, 11, 12, 14, 15, 18, 20, 21, 22, 24 Tờ bản đồ số 22) - Thị trấnNam đường vào trạm bơm cũ -750----Đất SX-KD nông thôn
2186Huyện Nghi LộcKDC tổ dân phố số 5 (Thửa 1, 4, 5, 6, 11, 12, 14, 15, 18, 20, 21, 22, 24 Tờ bản đồ số 22) - Thị trấnNam đường vào trạm bơm cũ -825----Đất TM-DV nông thôn
2187Huyện Nghi LộcKDC tổ dân phố số 5 (Thửa 1, 4, 5, 6, 11, 12, 14, 15, 18, 20, 21, 22, 24 Tờ bản đồ số 22) - Thị trấnNam đường vào trạm bơm cũ -1.500.000----Đất ở nông thôn
2188Huyện Nghi LộcKDC tổ dân phố số 5 (Thửa 71, 72, 73, 74, 81, 82, 83, 84, 85, 95, 96, 97, 98, 112, 113, 114, 115, 12Nam đường vào trạm bơm cũ -750----Đất SX-KD nông thôn
2189Huyện Nghi LộcKDC tổ dân phố số 5 (Thửa 71, 72, 73, 74, 81, 82, 83, 84, 85, 95, 96, 97, 98, 112, 113, 114, 115, 12Nam đường vào trạm bơm cũ -825----Đất TM-DV nông thôn
2190Huyện Nghi LộcKDC tổ dân phố số 5 (Thửa 71, 72, 73, 74, 81, 82, 83, 84, 85, 95, 96, 97, 98, 112, 113, 114, 115, 12Nam đường vào trạm bơm cũ -1.500.000----Đất ở nông thôn
2191Huyện Nghi LộcKDC tổ dân phố số 6 (Thửa 8, 9, 10, 21, 22, 23, 33, 34, 35, 36, 38, 47, 48, 49, 50, 51, 58, 59, 400,800----Đất SX-KD nông thôn
2192Huyện Nghi LộcKDC tổ dân phố số 6 (Thửa 8, 9, 10, 21, 22, 23, 33, 34, 35, 36, 38, 47, 48, 49, 50, 51, 58, 59, 400,880----Đất TM-DV nông thôn
2193Huyện Nghi LộcKDC tổ dân phố số 6 (Thửa 8, 9, 10, 21, 22, 23, 33, 34, 35, 36, 38, 47, 48, 49, 50, 51, 58, 59, 400,1.600.000----Đất ở nông thôn
2194Huyện Nghi LộcKDC tổ dân phố số 6 (Thửa 157, 158, 159, 160, 161, 162, 163, 173, 190, 191, 192, 193, 194, 202, 203,800----Đất SX-KD nông thôn
2195Huyện Nghi LộcKDC tổ dân phố số 6 (Thửa 157, 158, 159, 160, 161, 162, 163, 173, 190, 191, 192, 193, 194, 202, 203,880----Đất TM-DV nông thôn
2196Huyện Nghi LộcKDC tổ dân phố số 6 (Thửa 157, 158, 159, 160, 161, 162, 163, 173, 190, 191, 192, 193, 194, 202, 203,1.600.000----Đất ở nông thôn
2197Huyện Nghi LộcKDC tổ dân phố số 7 (Thửa 256, 257, 267, 268, 269, 270, 292, 293, 294, 295, 296, 297, 311, 312, 313,800----Đất SX-KD nông thôn
2198Huyện Nghi LộcKDC tổ dân phố số 7 (Thửa 256, 257, 267, 268, 269, 270, 292, 293, 294, 295, 296, 297, 311, 312, 313,880----Đất TM-DV nông thôn
2199Huyện Nghi LộcKDC tổ dân phố số 7 (Thửa 256, 257, 267, 268, 269, 270, 292, 293, 294, 295, 296, 297, 311, 312, 313,1.600.000----Đất ở nông thôn
2200Huyện Nghi LộcKDC tổ dân phố số 7 (Thửa 7, 8, 9, 10, 18, 19, 20, 21, 22, 26, 16, 17, 32, 33, 34, 35, 36, 41, 42, 4800----Đất SX-KD nông thôn
2201Huyện Nghi LộcKDC tổ dân phố số 7 (Thửa 7, 8, 9, 10, 18, 19, 20, 21, 22, 26, 16, 17, 32, 33, 34, 35, 36, 41, 42, 4880----Đất TM-DV nông thôn
2202Huyện Nghi LộcKDC tổ dân phố số 7 (Thửa 7, 8, 9, 10, 18, 19, 20, 21, 22, 26, 16, 17, 32, 33, 34, 35, 36, 41, 42, 41.600.000----Đất ở nông thôn
2203Huyện Nghi LộcĐường Quán Hành - Nghi Trung - Kênh Thọ Sơn (TDP 5, 6, 7) (Thửa 13, 16, 17, 19, 23 và các thửa còn lNam đường xã Đoài - Đến đường đi Lò Gạch1.100.000----Đất SX-KD nông thôn
2204Huyện Nghi LộcĐường Quán Hành - Nghi Trung - Kênh Thọ Sơn (TDP 5, 6, 7) (Thửa 13, 16, 17, 19, 23 và các thửa còn lNam đường xã Đoài - Đến đường đi Lò Gạch1.210.000----Đất TM-DV nông thôn
2205Huyện Nghi LộcĐường Quán Hành - Nghi Trung - Kênh Thọ Sơn (TDP 5, 6, 7) (Thửa 13, 16, 17, 19, 23 và các thửa còn lNam đường xã Đoài - Đến đường đi Lò Gạch2.200.000----Đất ở nông thôn
2206Huyện Nghi LộcĐường Quán Hành - Nghi Trung - Kênh Thọ Sơn (TDP 5, 6, 7) (Thửa 272, 298, 316, 317, 338, 339, 348, 3Nam đường xã Đoài - Đến đường đi Lò Gạch1.250.000----Đất SX-KD nông thôn
2207Huyện Nghi LộcĐường Quán Hành - Nghi Trung - Kênh Thọ Sơn (TDP 5, 6, 7) (Thửa 272, 298, 316, 317, 338, 339, 348, 3Nam đường xã Đoài - Đến đường đi Lò Gạch1.375.000----Đất TM-DV nông thôn
2208Huyện Nghi LộcĐường Quán Hành - Nghi Trung - Kênh Thọ Sơn (TDP 5, 6, 7) (Thửa 272, 298, 316, 317, 338, 339, 348, 3Nam đường xã Đoài - Đến đường đi Lò Gạch2.500.000----Đất ở nông thôn
2209Huyện Nghi LộcĐường Quán Hành - Nghi Trung - Kênh Thọ Sơn (TDP 5, 6, 7) (Thửa 11, 12, 23, 24, 47, 61, 62, 79, 96,Nam đường xã Đoài - Đến đường đi Lò Gạch1.250.000----Đất SX-KD nông thôn
2210Huyện Nghi LộcĐường Quán Hành - Nghi Trung - Kênh Thọ Sơn (TDP 5, 6, 7) (Thửa 11, 12, 23, 24, 47, 61, 62, 79, 96,Nam đường xã Đoài - Đến đường đi Lò Gạch1.375.000----Đất TM-DV nông thôn
2211Huyện Nghi LộcĐường Quán Hành - Nghi Trung - Kênh Thọ Sơn (TDP 5, 6, 7) (Thửa 11, 12, 23, 24, 47, 61, 62, 79, 96,Nam đường xã Đoài - Đến đường đi Lò Gạch2.500.000----Đất ở nông thôn
2212Huyện Nghi LộcĐường Quán Hành - Nghi Trung - Kênh Thọ Sơn (TDP 5, 6, 7) (Thửa 11, 24, 39, 52, 53, 75, 99, 116, 134Nam đường xã Đoài - Đến đường đi Lò Gạch1.250.000----Đất SX-KD nông thôn
2213Huyện Nghi LộcĐường Quán Hành - Nghi Trung - Kênh Thọ Sơn (TDP 5, 6, 7) (Thửa 11, 24, 39, 52, 53, 75, 99, 116, 134Nam đường xã Đoài - Đến đường đi Lò Gạch1.375.000----Đất TM-DV nông thôn
2214Huyện Nghi LộcĐường Quán Hành - Nghi Trung - Kênh Thọ Sơn (TDP 5, 6, 7) (Thửa 11, 24, 39, 52, 53, 75, 99, 116, 134Nam đường xã Đoài - Đến đường đi Lò Gạch2.500.000----Đất ở nông thôn
2215Huyện Nghi LộcĐường Quán Hành - Nghi Trung - Kênh Thọ Sơn (TDP 5, 6, 7) (Thửa 267, 283, 305, 336, 343, 348, 355, 3Nam đường xã Đoài - Đến đường đi Lò Gạch1.250.000----Đất SX-KD nông thôn
2216Huyện Nghi LộcĐường Quán Hành - Nghi Trung - Kênh Thọ Sơn (TDP 5, 6, 7) (Thửa 267, 283, 305, 336, 343, 348, 355, 3Nam đường xã Đoài - Đến đường đi Lò Gạch1.375.000----Đất TM-DV nông thôn
2217Huyện Nghi LộcĐường Quán Hành - Nghi Trung - Kênh Thọ Sơn (TDP 5, 6, 7) (Thửa 267, 283, 305, 336, 343, 348, 355, 3Nam đường xã Đoài - Đến đường đi Lò Gạch2.500.000----Đất ở nông thôn
2218Huyện Nghi LộcĐường Quán Hành - Nghi Trung - Kênh Thọ Sơn (TDP 5, 6, 7) (Thửa 3, 7 Tờ bản đồ số 22) - Thị trấn QuáNam đường xã Đoài - Đến đường đi Lò Gạch1.250.000----Đất SX-KD nông thôn
2219Huyện Nghi LộcĐường Quán Hành - Nghi Trung - Kênh Thọ Sơn (TDP 5, 6, 7) (Thửa 3, 7 Tờ bản đồ số 22) - Thị trấn QuáNam đường xã Đoài - Đến đường đi Lò Gạch1.375.000----Đất TM-DV nông thôn
2220Huyện Nghi LộcĐường Quán Hành - Nghi Trung - Kênh Thọ Sơn (TDP 5, 6, 7) (Thửa 3, 7 Tờ bản đồ số 22) - Thị trấn QuáNam đường xã Đoài - Đến đường đi Lò Gạch2.500.000----Đất ở nông thôn
2221Huyện Nghi LộcĐường Quán Hành - Xã Đoài (Thửa 168, 180, 199, 200, 201, 202, 203, 204, 205, 206, 207, 208, 209, 210Từ Tây ngã tư đi Nghi Trung - Đến hộ ông Tắc - Nam Bắc2.000.000----Đất SX-KD nông thôn
2222Huyện Nghi LộcĐường Quán Hành - Xã Đoài (Thửa 168, 180, 199, 200, 201, 202, 203, 204, 205, 206, 207, 208, 209, 210Từ Tây ngã tư đi Nghi Trung - Đến hộ ông Tắc - Nam Bắc2.200.000----Đất TM-DV nông thôn
2223Huyện Nghi LộcĐường Quán Hành - Xã Đoài (Thửa 168, 180, 199, 200, 201, 202, 203, 204, 205, 206, 207, 208, 209, 210Từ Tây ngã tư đi Nghi Trung - Đến hộ ông Tắc - Nam Bắc4.000.000----Đất ở nông thôn
2224Huyện Nghi LộcĐường Quán Hành - Xã Đoài (Thửa 235, 236, 237, 254, 255, 258, 259, 260, 261, 388, 389, 499, 500, 501Từ Tây ngã tư đi Nghi Trung - Đến hộ ông Tắc - Nam Bắc2.000.000----Đất SX-KD nông thôn
2225Huyện Nghi LộcĐường Quán Hành - Xã Đoài (Thửa 235, 236, 237, 254, 255, 258, 259, 260, 261, 388, 389, 499, 500, 501Từ Tây ngã tư đi Nghi Trung - Đến hộ ông Tắc - Nam Bắc2.200.000----Đất TM-DV nông thôn
2226Huyện Nghi LộcĐường Quán Hành - Xã Đoài (Thửa 235, 236, 237, 254, 255, 258, 259, 260, 261, 388, 389, 499, 500, 501Từ Tây ngã tư đi Nghi Trung - Đến hộ ông Tắc - Nam Bắc4.000.000----Đất ở nông thôn
2227Huyện Nghi LộcTDS số 7 Bắc trụ sợ công an mới (Thửa 410, 435 Tờ bản đồ số 10) - Thị trấn Quán HànhPhía nam đường Quán Hành - Xã Đoài -1.750.000----Đất SX-KD nông thôn
2228Huyện Nghi LộcTDS số 7 Bắc trụ sợ công an mới (Thửa 410, 435 Tờ bản đồ số 10) - Thị trấn Quán HànhPhía nam đường Quán Hành - Xã Đoài -1.925.000----Đất TM-DV nông thôn
2229Huyện Nghi LộcTDS số 7 Bắc trụ sợ công an mới (Thửa 410, 435 Tờ bản đồ số 10) - Thị trấn Quán HànhPhía nam đường Quán Hành - Xã Đoài -3.500.000----Đất ở nông thôn
2230Huyện Nghi LộcTDS số 7 Bắc trụ sợ công an mới (Thửa 300, 301, 303, 304, 305, 306, 318, 319, 321, 322, 324, 325, 32Phía nam đường Quán Hành - Xã Đoài -1.000.000----Đất SX-KD nông thôn
2231Huyện Nghi LộcTDS số 7 Bắc trụ sợ công an mới (Thửa 300, 301, 303, 304, 305, 306, 318, 319, 321, 322, 324, 325, 32Phía nam đường Quán Hành - Xã Đoài -1.100.000----Đất TM-DV nông thôn
2232Huyện Nghi LộcTDS số 7 Bắc trụ sợ công an mới (Thửa 300, 301, 303, 304, 305, 306, 318, 319, 321, 322, 324, 325, 32Phía nam đường Quán Hành - Xã Đoài -2.000.000----Đất ở nông thôn
2233Huyện Nghi LộcĐường Quán Hành - Xã Đoài (Thửa 230, 231, 232, 238, 239, 240, 241, 242, 243, 244, 245, 246, 247, 248Từ hộ ông Khang - Đến Đông đường ngã tư đi Nghi Trung - Bắc - Nam2.250.000----Đất SX-KD nông thôn
2234Huyện Nghi LộcĐường Quán Hành - Xã Đoài (Thửa 230, 231, 232, 238, 239, 240, 241, 242, 243, 244, 245, 246, 247, 248Từ hộ ông Khang - Đến Đông đường ngã tư đi Nghi Trung - Bắc - Nam2.475.000----Đất TM-DV nông thôn
2235Huyện Nghi LộcĐường Quán Hành - Xã Đoài (Thửa 230, 231, 232, 238, 239, 240, 241, 242, 243, 244, 245, 246, 247, 248Từ hộ ông Khang - Đến Đông đường ngã tư đi Nghi Trung - Bắc - Nam4.500.000----Đất ở nông thôn
2236Huyện Nghi LộcĐường Quán Hành - Xã Đoài (Thửa 338, 339, 340, 341, 342, 343, 344, 345, 346, 347, 348, 526, 541, 542Từ hộ ông Khang - Đến Đông đường ngã tư đi Nghi Trung - Bắc - Nam2.250.000----Đất SX-KD nông thôn
2237Huyện Nghi LộcĐường Quán Hành - Xã Đoài (Thửa 338, 339, 340, 341, 342, 343, 344, 345, 346, 347, 348, 526, 541, 542Từ hộ ông Khang - Đến Đông đường ngã tư đi Nghi Trung - Bắc - Nam2.475.000----Đất TM-DV nông thôn
2238Huyện Nghi LộcĐường Quán Hành - Xã Đoài (Thửa 338, 339, 340, 341, 342, 343, 344, 345, 346, 347, 348, 526, 541, 542Từ hộ ông Khang - Đến Đông đường ngã tư đi Nghi Trung - Bắc - Nam4.500.000----Đất ở nông thôn
2239Huyện Nghi LộcĐường Quán Hành - Xã Đoài (Thửa 262, 263, 273, 274, 275, 276, 362, 363, 364, 277, 278, 279, 280, 281Từ hộ ông Khang - Đến Đông đường ngã tư đi Nghi Trung - Bắc - Nam2.250.000----Đất SX-KD nông thôn
2240Huyện Nghi LộcĐường Quán Hành - Xã Đoài (Thửa 262, 263, 273, 274, 275, 276, 362, 363, 364, 277, 278, 279, 280, 281Từ hộ ông Khang - Đến Đông đường ngã tư đi Nghi Trung - Bắc - Nam2.475.000----Đất TM-DV nông thôn
2241Huyện Nghi LộcĐường Quán Hành - Xã Đoài (Thửa 262, 263, 273, 274, 275, 276, 362, 363, 364, 277, 278, 279, 280, 281Từ hộ ông Khang - Đến Đông đường ngã tư đi Nghi Trung - Bắc - Nam4.500.000----Đất ở nông thôn
2242Huyện Nghi LộcĐường Quán Hành - Xã Đoài (Thửa 387, 388, 390, 391, 392, 393, 394, 510, 511, 522 và các thửa còn lạiTừ hộ ông Khang - Đến Đông đường ngã tư đi Nghi Trung - Bắc - Nam2.250.000----Đất SX-KD nông thôn
2243Huyện Nghi LộcĐường Quán Hành - Xã Đoài (Thửa 387, 388, 390, 391, 392, 393, 394, 510, 511, 522 và các thửa còn lạiTừ hộ ông Khang - Đến Đông đường ngã tư đi Nghi Trung - Bắc - Nam2.475.000----Đất TM-DV nông thôn
2244Huyện Nghi LộcĐường Quán Hành - Xã Đoài (Thửa 387, 388, 390, 391, 392, 393, 394, 510, 511, 522 và các thửa còn lạiTừ hộ ông Khang - Đến Đông đường ngã tư đi Nghi Trung - Bắc - Nam4.500.000----Đất ở nông thôn
2245Huyện Nghi LộcĐường Quán Hành - Xã Đoài (Thửa 395, 396, 397, 414, 415, 416, 417, 418, 522 và các thửa còn lại bámTừ hộ ông Khương - phía đông nhà ông Khang - Nam Bắc2.500.000----Đất SX-KD nông thôn
2246Huyện Nghi LộcĐường Quán Hành - Xã Đoài (Thửa 395, 396, 397, 414, 415, 416, 417, 418, 522 và các thửa còn lại bámTừ hộ ông Khương - phía đông nhà ông Khang - Nam Bắc2.750.000----Đất TM-DV nông thôn
2247Huyện Nghi LộcĐường Quán Hành - Xã Đoài (Thửa 395, 396, 397, 414, 415, 416, 417, 418, 522 và các thửa còn lại bámTừ hộ ông Khương - phía đông nhà ông Khang - Nam Bắc5.000.000----Đất ở nông thôn
2248Huyện Nghi LộcĐường Quán Hành - Xã Đoài (Thửa 364, 365, 366, 367, 368, 369, 370, 371, 372, 373, 419, 420, 421, 422Từ hộ ông Khương - phía đông nhà ông Khang - Nam Bắc2.500.000----Đất SX-KD nông thôn
2249Huyện Nghi LộcĐường Quán Hành - Xã Đoài (Thửa 364, 365, 366, 367, 368, 369, 370, 371, 372, 373, 419, 420, 421, 422Từ hộ ông Khương - phía đông nhà ông Khang - Nam Bắc2.750.000----Đất TM-DV nông thôn
2250Huyện Nghi LộcĐường Quán Hành - Xã Đoài (Thửa 364, 365, 366, 367, 368, 369, 370, 371, 372, 373, 419, 420, 421, 422Từ hộ ông Khương - phía đông nhà ông Khang - Nam Bắc5.000.000----Đất ở nông thôn
2251Huyện Nghi LộcĐường Quán Hành - Xã Đoài (Thửa 374, 425 Tờ bản đồ số 10) - Thị trấn Quán HànhTừ hộ ông Khương - phía đông nhà ông Khang - Nam Bắc3.250.000----Đất SX-KD nông thôn
2252Huyện Nghi LộcĐường Quán Hành - Xã Đoài (Thửa 374, 425 Tờ bản đồ số 10) - Thị trấn Quán HànhTừ hộ ông Khương - phía đông nhà ông Khang - Nam Bắc3.575.000----Đất TM-DV nông thôn
2253Huyện Nghi LộcĐường Quán Hành - Xã Đoài (Thửa 374, 425 Tờ bản đồ số 10) - Thị trấn Quán HànhTừ hộ ông Khương - phía đông nhà ông Khang - Nam Bắc6.500.000----Đất ở nông thôn
2254Huyện Nghi LộcĐường Quán Hành - Xã Đoài (Thửa 398, 427, 466, 467 Tờ bản đồ số 10) - Thị trấn Quán HànhTừ trụ sở UBND thị trấn cũ - Đến hộ ông Sinh Nam - Bắc3.250.000----Đất SX-KD nông thôn
2255Huyện Nghi LộcĐường Quán Hành - Xã Đoài (Thửa 398, 427, 466, 467 Tờ bản đồ số 10) - Thị trấn Quán HànhTừ trụ sở UBND thị trấn cũ - Đến hộ ông Sinh Nam - Bắc3.575.000----Đất TM-DV nông thôn
2256Huyện Nghi LộcĐường Quán Hành - Xã Đoài (Thửa 398, 427, 466, 467 Tờ bản đồ số 10) - Thị trấn Quán HànhTừ trụ sở UBND thị trấn cũ - Đến hộ ông Sinh Nam - Bắc6.500.000----Đất ở nông thôn
2257Huyện Nghi LộcĐường Quán Hành - Xã Đoài (Thửa 399, 400, 401, 402, 403, 404, 428, 429, 456, 457, 458, 459, 460, 461Từ trụ sở UBND thị trấn cũ - Đến hộ ông Sinh Nam - Bắc3.000.000----Đất SX-KD nông thôn
2258Huyện Nghi LộcĐường Quán Hành - Xã Đoài (Thửa 399, 400, 401, 402, 403, 404, 428, 429, 456, 457, 458, 459, 460, 461Từ trụ sở UBND thị trấn cũ - Đến hộ ông Sinh Nam - Bắc3.300.000----Đất TM-DV nông thôn
2259Huyện Nghi LộcĐường Quán Hành - Xã Đoài (Thửa 399, 400, 401, 402, 403, 404, 428, 429, 456, 457, 458, 459, 460, 461Từ trụ sở UBND thị trấn cũ - Đến hộ ông Sinh Nam - Bắc6.000.000----Đất ở nông thôn
2260Huyện Nghi LộcQuốc lộ 1A (Thửa 150, 162, 163, 164, 165, 178, 179, 180, 181, 182, 194, 195, 196, 197, 198, 214, 2153.250.000----Đất SX-KD nông thôn
2261Huyện Nghi LộcQuốc lộ 1A (Thửa 150, 162, 163, 164, 165, 178, 179, 180, 181, 182, 194, 195, 196, 197, 198, 214, 2153.575.000----Đất TM-DV nông thôn
2262Huyện Nghi LộcQuốc lộ 1A (Thửa 150, 162, 163, 164, 165, 178, 179, 180, 181, 182, 194, 195, 196, 197, 198, 214, 2156.500.000----Đất ở nông thôn
2263Huyện Nghi LộcQuốc lộ 1A (Thửa 149, 320 Tờ bản đồ số 18) - Thị trấn Quán Hành3.250.000----Đất SX-KD nông thôn
2264Huyện Nghi LộcQuốc lộ 1A (Thửa 149, 320 Tờ bản đồ số 18) - Thị trấn Quán Hành3.575.000----Đất TM-DV nông thôn
2265Huyện Nghi LộcQuốc lộ 1A (Thửa 149, 320 Tờ bản đồ số 18) - Thị trấn Quán Hành6.500.000----Đất ở nông thôn
2266Huyện Nghi LộcQuốc lộ 1A (Thửa 97, 112, 113, 114, 115, 116, 117, 129, 130, 131, 132, 133, 147, 350 và các thửa còn3.250.000----Đất SX-KD nông thôn
2267Huyện Nghi LộcQuốc lộ 1A (Thửa 97, 112, 113, 114, 115, 116, 117, 129, 130, 131, 132, 133, 147, 350 và các thửa còn3.575.000----Đất TM-DV nông thôn
2268Huyện Nghi LộcQuốc lộ 1A (Thửa 97, 112, 113, 114, 115, 116, 117, 129, 130, 131, 132, 133, 147, 350 và các thửa còn6.500.000----Đất ở nông thôn
2269Huyện Nghi LộcQuốc lộ 1A (Thửa 96, 148 Tờ bản đồ số 18) - Thị trấn Quán Hành3.400.000----Đất SX-KD nông thôn
2270Huyện Nghi LộcQuốc lộ 1A (Thửa 96, 148 Tờ bản đồ số 18) - Thị trấn Quán Hành3.740.000----Đất TM-DV nông thôn
2271Huyện Nghi LộcQuốc lộ 1A (Thửa 96, 148 Tờ bản đồ số 18) - Thị trấn Quán Hành6.800.000----Đất ở nông thôn
2272Huyện Nghi LộcQuốc lộ 1A (Thửa 23, 50, 63, 78, 79, 98 và các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 18) - Thị trấn Qu3.500.000----Đất SX-KD nông thôn
2273Huyện Nghi LộcQuốc lộ 1A (Thửa 23, 50, 63, 78, 79, 98 và các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 18) - Thị trấn Qu3.850.000----Đất TM-DV nông thôn
2274Huyện Nghi LộcQuốc lộ 1A (Thửa 23, 50, 63, 78, 79, 98 và các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 18) - Thị trấn Qu7.000.000----Đất ở nông thôn
2275Huyện Nghi LộcQuốc lộ 1A (Thửa 227, 240 Tờ bản đồ số 14) - Thị trấn Quán Hành3.500.000----Đất SX-KD nông thôn
2276Huyện Nghi LộcQuốc lộ 1A (Thửa 227, 240 Tờ bản đồ số 14) - Thị trấn Quán Hành3.850.000----Đất TM-DV nông thôn
2277Huyện Nghi LộcQuốc lộ 1A (Thửa 227, 240 Tờ bản đồ số 14) - Thị trấn Quán Hành7.000.000----Đất ở nông thôn
2278Huyện Nghi LộcQuốc lộ 1A (Thửa 226 Tờ bản đồ số 14) - Thị trấn Quán Hành3.500.000----Đất SX-KD nông thôn
2279Huyện Nghi LộcQuốc lộ 1A (Thửa 226 Tờ bản đồ số 14) - Thị trấn Quán Hành3.850.000----Đất TM-DV nông thôn
2280Huyện Nghi LộcQuốc lộ 1A (Thửa 226 Tờ bản đồ số 14) - Thị trấn Quán Hành7.000.000----Đất ở nông thôn
2281Huyện Nghi LộcQuốc lộ 1A (Thửa 117, 122, 142, 156, 157, 161, 162, 163, 164, 174, 175, 176, 177, 184, 185, 186, 1873.500.000----Đất SX-KD nông thôn
2282Huyện Nghi LộcQuốc lộ 1A (Thửa 117, 122, 142, 156, 157, 161, 162, 163, 164, 174, 175, 176, 177, 184, 185, 186, 1873.850.000----Đất TM-DV nông thôn
2283Huyện Nghi LộcQuốc lộ 1A (Thửa 117, 122, 142, 156, 157, 161, 162, 163, 164, 174, 175, 176, 177, 184, 185, 186, 1877.000.000----Đất ở nông thôn
2284Huyện Nghi LộcQuốc lộ 1A (Thửa 98, 192, 193, 216 và các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 14) - Thị trấn Quán Hà3.600.000----Đất SX-KD nông thôn
2285Huyện Nghi LộcQuốc lộ 1A (Thửa 98, 192, 193, 216 và các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 14) - Thị trấn Quán Hà3.960.000----Đất TM-DV nông thôn
2286Huyện Nghi LộcQuốc lộ 1A (Thửa 98, 192, 193, 216 và các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 14) - Thị trấn Quán Hà7.200.000----Đất ở nông thôn
2287Huyện Nghi LộcQuốc lộ 1A (Thửa 76, 80, 82, 92, 93, 94, 95, 96, 99 và các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 14) -4.000.000----Đất SX-KD nông thôn
2288Huyện Nghi LộcQuốc lộ 1A (Thửa 76, 80, 82, 92, 93, 94, 95, 96, 99 và các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 14) -4.400.000----Đất TM-DV nông thôn
2289Huyện Nghi LộcQuốc lộ 1A (Thửa 76, 80, 82, 92, 93, 94, 95, 96, 99 và các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 14) -8.000.000----Đất ở nông thôn
2290Huyện Nghi LộcQuốc lộ 1A (Thửa 100 Tờ bản đồ số 14) - Thị trấn Quán Hành4.250.000----Đất SX-KD nông thôn
2291Huyện Nghi LộcQuốc lộ 1A (Thửa 100 Tờ bản đồ số 14) - Thị trấn Quán Hành4.675.000----Đất TM-DV nông thôn
2292Huyện Nghi LộcQuốc lộ 1A (Thửa 100 Tờ bản đồ số 14) - Thị trấn Quán Hành8.500.000----Đất ở nông thôn
2293Huyện Nghi LộcQuốc lộ 1A (Thửa 44, 47, 64, 65, 66, 71, 228, và các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 14) - Thị t4.250.000----Đất SX-KD nông thôn
2294Huyện Nghi LộcQuốc lộ 1A (Thửa 44, 47, 64, 65, 66, 71, 228, và các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 14) - Thị t4.675.000----Đất TM-DV nông thôn
2295Huyện Nghi LộcQuốc lộ 1A (Thửa 44, 47, 64, 65, 66, 71, 228, và các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 14) - Thị t8.500.000----Đất ở nông thôn
2296Huyện Nghi LộcQuốc lộ 1A (Thửa 25 Tờ bản đồ số 14) - Thị trấn Quán Hành4.250.000----Đất SX-KD nông thôn
2297Huyện Nghi LộcQuốc lộ 1A (Thửa 25 Tờ bản đồ số 14) - Thị trấn Quán Hành4.675.000----Đất TM-DV nông thôn
2298Huyện Nghi LộcQuốc lộ 1A (Thửa 25 Tờ bản đồ số 14) - Thị trấn Quán Hành8.500.000----Đất ở nông thôn
2299Huyện Nghi LộcQuốc lộ 1A (Thửa 483, 484, 485, 486, 501, 502 và các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 10) - Thị t4.250.000----Đất SX-KD nông thôn
2300Huyện Nghi LộcQuốc lộ 1A (Thửa 483, 484, 485, 486, 501, 502 và các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 10) - Thị t4.675.000----Đất TM-DV nông thôn
2301Huyện Nghi LộcQuốc lộ 1A (Thửa 483, 484, 485, 486, 501, 502 và các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 10) - Thị t8.500.000----Đất ở nông thôn
2302Huyện Nghi LộcQuốc lộ 1A (Thửa 331, 330, 361, 360, 359, 381, 380, 379 và các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 14.000.000----Đất SX-KD nông thôn
2303Huyện Nghi LộcQuốc lộ 1A (Thửa 331, 330, 361, 360, 359, 381, 380, 379 và các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 14.400.000----Đất TM-DV nông thôn
2304Huyện Nghi LộcQuốc lộ 1A (Thửa 331, 330, 361, 360, 359, 381, 380, 379 và các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 18.000.000----Đất ở nông thôn
2305Huyện Nghi LộcQuốc lộ 1A (Thửa 332, 378 Tờ bản đồ số 10) - Thị trấn Quán Hành4.000.000----Đất SX-KD nông thôn
2306Huyện Nghi LộcQuốc lộ 1A (Thửa 332, 378 Tờ bản đồ số 10) - Thị trấn Quán Hành4.400.000----Đất TM-DV nông thôn
2307Huyện Nghi LộcQuốc lộ 1A (Thửa 332, 378 Tờ bản đồ số 10) - Thị trấn Quán Hành8.000.000----Đất ở nông thôn
2308Huyện Nghi LộcQuốc lộ 1A (Thửa 171, 170, 169, 168, 186, 185, 184, 183, 196, 195, 194, 208, 207, 206, 222, 246, 2443.750.000----Đất SX-KD nông thôn
2309Huyện Nghi LộcQuốc lộ 1A (Thửa 171, 170, 169, 168, 186, 185, 184, 183, 196, 195, 194, 208, 207, 206, 222, 246, 2444.125.000----Đất TM-DV nông thôn
2310Huyện Nghi LộcQuốc lộ 1A (Thửa 171, 170, 169, 168, 186, 185, 184, 183, 196, 195, 194, 208, 207, 206, 222, 246, 2447.500.000----Đất ở nông thôn
2311Huyện Nghi LộcQuốc lộ 1A (Thửa 154, 205, 223, 304 và các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 10) - Thị trấn Quán H3.750.000----Đất SX-KD nông thôn
2312Huyện Nghi LộcQuốc lộ 1A (Thửa 154, 205, 223, 304 và các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 10) - Thị trấn Quán H4.125.000----Đất TM-DV nông thôn
2313Huyện Nghi LộcQuốc lộ 1A (Thửa 154, 205, 223, 304 và các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 10) - Thị trấn Quán H7.500.000----Đất ở nông thôn
2314Huyện Nghi LộcQuốc lộ 1A (Thửa 61, 60, 89, 88, 87, 86, 112, 111, 110, 109, 130, 129, 128, 127, 148, 147, 146 và cá3.500.000----Đất SX-KD nông thôn
2315Huyện Nghi LộcQuốc lộ 1A (Thửa 61, 60, 89, 88, 87, 86, 112, 111, 110, 109, 130, 129, 128, 127, 148, 147, 146 và cá3.850.000----Đất TM-DV nông thôn
2316Huyện Nghi LộcQuốc lộ 1A (Thửa 61, 60, 89, 88, 87, 86, 112, 111, 110, 109, 130, 129, 128, 127, 148, 147, 146 và cá7.000.000----Đất ở nông thôn
2317Huyện Nghi LộcQuốc lộ 1A (Thửa 155 Tờ bản đồ số 10) - Thị trấn Quán Hành3.250.000----Đất SX-KD nông thôn
2318Huyện Nghi LộcQuốc lộ 1A (Thửa 155 Tờ bản đồ số 10) - Thị trấn Quán Hành3.575.000----Đất TM-DV nông thôn
2319Huyện Nghi LộcQuốc lộ 1A (Thửa 155 Tờ bản đồ số 10) - Thị trấn Quán Hành6.500.000----Đất ở nông thôn
2320Huyện Nghi LộcQuốc lộ 1A (Thửa 21, 20, 19, 45, 44, 43, 64, 63, 62 và các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 10) -3.250.000----Đất SX-KD nông thôn
2321Huyện Nghi LộcQuốc lộ 1A (Thửa 21, 20, 19, 45, 44, 43, 64, 63, 62 và các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 10) -3.575.000----Đất TM-DV nông thôn
2322Huyện Nghi LộcQuốc lộ 1A (Thửa 21, 20, 19, 45, 44, 43, 64, 63, 62 và các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 10) -6.500.000----Đất ở nông thôn
2323Huyện Nghi LộcQuốc lộ 1A (Thửa 613 Tờ bản đồ số 6) - Thị trấn Quán Hành3.250.000----Đất SX-KD nông thôn
2324Huyện Nghi LộcQuốc lộ 1A (Thửa 613 Tờ bản đồ số 6) - Thị trấn Quán Hành3.575.000----Đất TM-DV nông thôn
2325Huyện Nghi LộcQuốc lộ 1A (Thửa 613 Tờ bản đồ số 6) - Thị trấn Quán Hành6.500.000----Đất ở nông thôn
2326Huyện Nghi LộcQuốc lộ 1A (Thửa 614 Tờ bản đồ số 6) - Thị trấn Quán Hành3.300.000----Đất SX-KD nông thôn
2327Huyện Nghi LộcQuốc lộ 1A (Thửa 614 Tờ bản đồ số 6) - Thị trấn Quán Hành3.630.000----Đất TM-DV nông thôn
2328Huyện Nghi LộcQuốc lộ 1A (Thửa 614 Tờ bản đồ số 6) - Thị trấn Quán Hành6.600.000----Đất ở nông thôn
2329Huyện Nghi LộcQuốc lộ 1A (Thửa 125, 124, 123, 155, 154, 153, 152, 186, 185, 184, 183, 182, 199, 198, 200, 218, 2403.000.000----Đất SX-KD nông thôn
2330Huyện Nghi LộcQuốc lộ 1A (Thửa 125, 124, 123, 155, 154, 153, 152, 186, 185, 184, 183, 182, 199, 198, 200, 218, 2403.300.000----Đất TM-DV nông thôn
2331Huyện Nghi LộcQuốc lộ 1A (Thửa 125, 124, 123, 155, 154, 153, 152, 186, 185, 184, 183, 182, 199, 198, 200, 218, 2406.000.000----Đất ở nông thôn
2332Huyện Nghi LộcQuốc lộ 1A (Thửa 93, 322, 322, 589, 653 và các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 6) - Thị trấn Quá3.000.000----Đất SX-KD nông thôn
2333Huyện Nghi LộcQuốc lộ 1A (Thửa 93, 322, 322, 589, 653 và các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 6) - Thị trấn Quá3.300.000----Đất TM-DV nông thôn
2334Huyện Nghi LộcQuốc lộ 1A (Thửa 93, 322, 322, 589, 653 và các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 6) - Thị trấn Quá6.000.000----Đất ở nông thôn
2335Huyện Nghi LộcQuốc lộ 1A (Thửa 24, 23, 22, 47, 46, 67 và các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 6) - Thị trấn Quá3.000.000----Đất SX-KD nông thôn
2336Huyện Nghi LộcQuốc lộ 1A (Thửa 24, 23, 22, 47, 46, 67 và các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 6) - Thị trấn Quá3.300.000----Đất TM-DV nông thôn
2337Huyện Nghi LộcQuốc lộ 1A (Thửa 24, 23, 22, 47, 46, 67 và các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 6) - Thị trấn Quá6.000.000----Đất ở nông thôn
2338Huyện Nghi LộcQuốc lộ 1A (Thửa 388, 418, 431, 430, 389, 367 và các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 3) - Thị tr3.000.000----Đất SX-KD nông thôn
2339Huyện Nghi LộcQuốc lộ 1A (Thửa 388, 418, 431, 430, 389, 367 và các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 3) - Thị tr3.300.000----Đất TM-DV nông thôn
2340Huyện Nghi LộcQuốc lộ 1A (Thửa 388, 418, 431, 430, 389, 367 và các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 3) - Thị tr6.000.000----Đất ở nông thôn
2341Huyện Nghi LộcQuốc lộ 1A (Thửa 250, 249, 248, 281, 279, 41, 280, 300, 299, 298, 319, 341 và các thửa còn lại bám đ3.000.000----Đất SX-KD nông thôn
2342Huyện Nghi LộcQuốc lộ 1A (Thửa 250, 249, 248, 281, 279, 41, 280, 300, 299, 298, 319, 341 và các thửa còn lại bám đ3.300.000----Đất TM-DV nông thôn
2343Huyện Nghi LộcQuốc lộ 1A (Thửa 250, 249, 248, 281, 279, 41, 280, 300, 299, 298, 319, 341 và các thửa còn lại bám đ6.000.000----Đất ở nông thôn
2344Huyện Nghi LộcQuốc lộ 1A (Thửa 1, 2, 3, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 26, 13, 23, 24, 25, 26, 44, 45, 46, 47, 48, 63,3.000.000----Đất SX-KD nông thôn
2345Huyện Nghi LộcQuốc lộ 1A (Thửa 1, 2, 3, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 26, 13, 23, 24, 25, 26, 44, 45, 46, 47, 48, 63,3.300.000----Đất TM-DV nông thôn
2346Huyện Nghi LộcQuốc lộ 1A (Thửa 1, 2, 3, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 26, 13, 23, 24, 25, 26, 44, 45, 46, 47, 48, 63,6.000.000----Đất ở nông thôn
2347Huyện Nghi LộcQuốc lộ 1A (Thửa 4 (Lô số 1 góc đường tránh Vinh 534) Tờ bản đồ số 3) - Thị trấn Quán Hành3.300.000----Đất SX-KD nông thôn
2348Huyện Nghi LộcQuốc lộ 1A (Thửa 4 (Lô số 1 góc đường tránh Vinh 534) Tờ bản đồ số 3) - Thị trấn Quán Hành3.630.000----Đất TM-DV nông thôn
2349Huyện Nghi LộcQuốc lộ 1A (Thửa 4 (Lô số 1 góc đường tránh Vinh 534) Tờ bản đồ số 3) - Thị trấn Quán Hành6.600.000----Đất ở nông thôn
2350Huyện Nghi LộcĐường nhựa xóm 17 (Thửa 06, 07 và các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 12) - Xã Phúc Thọ300----Đất SX-KD nông thôn
2351Huyện Nghi LộcĐường nhựa xóm 17 (Thửa 06, 07 và các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 12) - Xã Phúc Thọ330----Đất TM-DV nông thôn
2352Huyện Nghi LộcĐường nhựa xóm 17 (Thửa 06, 07 và các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 12) - Xã Phúc Thọ600----Đất ở nông thôn
2353Huyện Nghi LộcThổ cư xóm 17 (Thửa 02, 03, 04, 05, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 33,230----Đất SX-KD nông thôn
2354Huyện Nghi LộcThổ cư xóm 17 (Thửa 02, 03, 04, 05, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 33,253----Đất TM-DV nông thôn
2355Huyện Nghi LộcThổ cư xóm 17 (Thửa 02, 03, 04, 05, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 33,460----Đất ở nông thôn
2356Huyện Nghi LộcTuyến bám đường VSL (Thửa 37, 36, 209, 210, 211, và các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 11) - Xã600----Đất SX-KD nông thôn
2357Huyện Nghi LộcTuyến bám đường VSL (Thửa 37, 36, 209, 210, 211, và các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 11) - Xã660----Đất TM-DV nông thôn
2358Huyện Nghi LộcTuyến bám đường VSL (Thửa 37, 36, 209, 210, 211, và các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 11) - Xã1.200.000----Đất ở nông thôn
2359Huyện Nghi LộcTuyến đường nhựa nội xóm 17 (Thửa 202, 203, 205, 214, 215, 211, 212, 218, 219, 220, 196, 222, 234, 2300----Đất SX-KD nông thôn
2360Huyện Nghi LộcTuyến đường nhựa nội xóm 17 (Thửa 202, 203, 205, 214, 215, 211, 212, 218, 219, 220, 196, 222, 234, 2330----Đất TM-DV nông thôn
2361Huyện Nghi LộcTuyến đường nhựa nội xóm 17 (Thửa 202, 203, 205, 214, 215, 211, 212, 218, 219, 220, 196, 222, 234, 2600----Đất ở nông thôn
2362Huyện Nghi LộcThổ cư xóm 17 (Thửa 134, 135, 136, 141, 146, 151, 152, 153, 157, 158, 161, 162, 163, 167, 168, 169,230----Đất SX-KD nông thôn
2363Huyện Nghi LộcThổ cư xóm 17 (Thửa 134, 135, 136, 141, 146, 151, 152, 153, 157, 158, 161, 162, 163, 167, 168, 169,253----Đất TM-DV nông thôn
2364Huyện Nghi LộcThổ cư xóm 17 (Thửa 134, 135, 136, 141, 146, 151, 152, 153, 157, 158, 161, 162, 163, 167, 168, 169,460----Đất ở nông thôn
2365Huyện Nghi LộcTuyến đường bám đường nhựa nội xóm 16 cả 2 phía (Thửa 69, 68, 70, 71, 89, 91, 80, 92, 60, 245, 246,350----Đất SX-KD nông thôn
2366Huyện Nghi LộcTuyến đường bám đường nhựa nội xóm 16 cả 2 phía (Thửa 69, 68, 70, 71, 89, 91, 80, 92, 60, 245, 246,385----Đất TM-DV nông thôn
2367Huyện Nghi LộcTuyến đường bám đường nhựa nội xóm 16 cả 2 phía (Thửa 69, 68, 70, 71, 89, 91, 80, 92, 60, 245, 246,700----Đất ở nông thôn
2368Huyện Nghi LộcThổ cư xóm 16 (Thửa 01, 02, 03, 04, 06, 08, 09, 11, 12, 13, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25,230----Đất SX-KD nông thôn
2369Huyện Nghi LộcThổ cư xóm 16 (Thửa 01, 02, 03, 04, 06, 08, 09, 11, 12, 13, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25,253----Đất TM-DV nông thôn
2370Huyện Nghi LộcThổ cư xóm 16 (Thửa 01, 02, 03, 04, 06, 08, 09, 11, 12, 13, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25,460----Đất ở nông thôn
2371Huyện Nghi LộcTuyến bám đường nhựa (Thửa 763, 798, 799, 830, 833, 834, 835, 836, 832, 1683, 1684, 1706, 1700, và cTừ nhà anh Hải xóm 16280----Đất SX-KD nông thôn
2372Huyện Nghi LộcTuyến bám đường nhựa (Thửa 763, 798, 799, 830, 833, 834, 835, 836, 832, 1683, 1684, 1706, 1700, và cTừ nhà anh Hải xóm 16308----Đất TM-DV nông thôn
2373Huyện Nghi LộcTuyến bám đường nhựa (Thửa 763, 798, 799, 830, 833, 834, 835, 836, 832, 1683, 1684, 1706, 1700, và cTừ nhà anh Hải xóm 16560----Đất ở nông thôn
2374Huyện Nghi LộcThổ cư xóm 13 + xóm Bình Minh (Thửa 486, 484, 522, 523, 555, 556, 589, 590, 591, 592, 625, 626, 627,250----Đất SX-KD nông thôn
2375Huyện Nghi LộcThổ cư xóm 13 + xóm Bình Minh (Thửa 486, 484, 522, 523, 555, 556, 589, 590, 591, 592, 625, 626, 627,275----Đất TM-DV nông thôn
2376Huyện Nghi LộcThổ cư xóm 13 + xóm Bình Minh (Thửa 486, 484, 522, 523, 555, 556, 589, 590, 591, 592, 625, 626, 627,500----Đất ở nông thôn
2377Huyện Nghi LộcThổ cư xóm 13 + xóm Bình Minh (Thửa 27, 28, 29, 58, 59, 60, 61, 62, 63, 64, 93, 95, 96, 120, 121, 12250----Đất SX-KD nông thôn
2378Huyện Nghi LộcThổ cư xóm 13 + xóm Bình Minh (Thửa 27, 28, 29, 58, 59, 60, 61, 62, 63, 64, 93, 95, 96, 120, 121, 12275----Đất TM-DV nông thôn
2379Huyện Nghi LộcThổ cư xóm 13 + xóm Bình Minh (Thửa 27, 28, 29, 58, 59, 60, 61, 62, 63, 64, 93, 95, 96, 120, 121, 12500----Đất ở nông thôn
2380Huyện Nghi LộcTuyến bám đường nhựa (Thửa 924, 888, 856, 823, 794, 825, 859, 857, 926, 925, 965, 1007, 1041, 1095,Từ nhà Hoa Cảnh xóm 13280----Đất SX-KD nông thôn
2381Huyện Nghi LộcTuyến bám đường nhựa (Thửa 924, 888, 856, 823, 794, 825, 859, 857, 926, 925, 965, 1007, 1041, 1095,Từ nhà Hoa Cảnh xóm 13308----Đất TM-DV nông thôn
2382Huyện Nghi LộcTuyến bám đường nhựa (Thửa 924, 888, 856, 823, 794, 825, 859, 857, 926, 925, 965, 1007, 1041, 1095,Từ nhà Hoa Cảnh xóm 13560----Đất ở nông thôn
2383Huyện Nghi LộcThổ cư xóm 13 +17 (Thửa 1130, 1129, 1195, 1196, 1163, 1164, 1257, 1258, 1292, 1354, 1383, 1407, 823,230----Đất SX-KD nông thôn
2384Huyện Nghi LộcThổ cư xóm 13 +17 (Thửa 1130, 1129, 1195, 1196, 1163, 1164, 1257, 1258, 1292, 1354, 1383, 1407, 823,253----Đất TM-DV nông thôn
2385Huyện Nghi LộcThổ cư xóm 13 +17 (Thửa 1130, 1129, 1195, 1196, 1163, 1164, 1257, 1258, 1292, 1354, 1383, 1407, 823,460----Đất ở nông thôn
2386Huyện Nghi LộcThổ cư xóm 13 +17 (Thửa 619, 660, 620, 661, 662, 693, 694, 727, 758, 790, 822, 792, 793, 759, 728, 6230----Đất SX-KD nông thôn
2387Huyện Nghi LộcThổ cư xóm 13 +17 (Thửa 619, 660, 620, 661, 662, 693, 694, 727, 758, 790, 822, 792, 793, 759, 728, 6253----Đất TM-DV nông thôn
2388Huyện Nghi LộcThổ cư xóm 13 +17 (Thửa 619, 660, 620, 661, 662, 693, 694, 727, 758, 790, 822, 792, 793, 759, 728, 6460----Đất ở nông thôn
2389Huyện Nghi LộcTuyến đường VSL đông + tây đường (Thửa 21, 53, 92, 1074, 1131, 1132.119, 184, 1619, 1620, 242, 1581,Từ ốt xăng xóm 7600----Đất SX-KD nông thôn
2390Huyện Nghi LộcTuyến đường VSL đông + tây đường (Thửa 21, 53, 92, 1074, 1131, 1132.119, 184, 1619, 1620, 242, 1581,Từ ốt xăng xóm 7660----Đất TM-DV nông thôn
2391Huyện Nghi LộcTuyến đường VSL đông + tây đường (Thửa 21, 53, 92, 1074, 1131, 1132.119, 184, 1619, 1620, 242, 1581,Từ ốt xăng xóm 71.200.000----Đất ở nông thôn
2392Huyện Nghi LộcThổ cư xóm 15 (Thửa 369, 345, 346, 290, 182, 400, 370, 439, 401, 402, 403, 404, 314, 371, 291, 239,230----Đất SX-KD nông thôn
2393Huyện Nghi LộcThổ cư xóm 15 (Thửa 369, 345, 346, 290, 182, 400, 370, 439, 401, 402, 403, 404, 314, 371, 291, 239,253----Đất TM-DV nông thôn
2394Huyện Nghi LộcThổ cư xóm 15 (Thửa 369, 345, 346, 290, 182, 400, 370, 439, 401, 402, 403, 404, 314, 371, 291, 239,460----Đất ở nông thôn
2395Huyện Nghi LộcThổ cư xóm 7 trong (Thửa 287, 262, 236, 209, 177, 212, 211, 143, 176, 111, 110, 142, 76, 41, 40, 141230----Đất SX-KD nông thôn
2396Huyện Nghi LộcThổ cư xóm 7 trong (Thửa 287, 262, 236, 209, 177, 212, 211, 143, 176, 111, 110, 142, 76, 41, 40, 141253----Đất TM-DV nông thôn
2397Huyện Nghi LộcThổ cư xóm 7 trong (Thửa 287, 262, 236, 209, 177, 212, 211, 143, 176, 111, 110, 142, 76, 41, 40, 141460----Đất ở nông thôn
2398Huyện Nghi LộcThổ cư xóm 12 (Thửa 1452, 1480, 1481, 1482, 1428, 1403, 1314, 1484, 1455, 1429, 1486, 1509, 1529, 15230----Đất SX-KD nông thôn
2399Huyện Nghi LộcThổ cư xóm 12 (Thửa 1452, 1480, 1481, 1482, 1428, 1403, 1314, 1484, 1455, 1429, 1486, 1509, 1529, 15253----Đất TM-DV nông thôn
2400Huyện Nghi LộcThổ cư xóm 12 (Thửa 1452, 1480, 1481, 1482, 1428, 1403, 1314, 1484, 1455, 1429, 1486, 1509, 1529, 15460----Đất ở nông thôn
2401Huyện Nghi LộcThổ cư xóm 12 (Thửa 1081, 1055, 1026, 947, 987, 988, 1029, 1056, 1027, 1082, 1083, 1144, 1113, 1084,230----Đất SX-KD nông thôn
2402Huyện Nghi LộcThổ cư xóm 12 (Thửa 1081, 1055, 1026, 947, 987, 988, 1029, 1056, 1027, 1082, 1083, 1144, 1113, 1084,253----Đất TM-DV nông thôn
2403Huyện Nghi LộcThổ cư xóm 12 (Thửa 1081, 1055, 1026, 947, 987, 988, 1029, 1056, 1027, 1082, 1083, 1144, 1113, 1084,460----Đất ở nông thôn
2404Huyện Nghi LộcTuyến bám đường nhựa (Thửa 1206, 1207, 1240, 1241, 1242, 1303, 1338, 1339, 1340, 1341, 1307, 1278, 1Từ nhà văn hóa xóm 10280----Đất SX-KD nông thôn
2405Huyện Nghi LộcTuyến bám đường nhựa (Thửa 1206, 1207, 1240, 1241, 1242, 1303, 1338, 1339, 1340, 1341, 1307, 1278, 1Từ nhà văn hóa xóm 10308----Đất TM-DV nông thôn
2406Huyện Nghi LộcTuyến bám đường nhựa (Thửa 1206, 1207, 1240, 1241, 1242, 1303, 1338, 1339, 1340, 1341, 1307, 1278, 1Từ nhà văn hóa xóm 10560----Đất ở nông thôn
2407Huyện Nghi LộcTuyến bám đường nhựa (Thửa 907, 982, 983, 1019, 1020, 1021, 1079, 1141, 1142, 162, 916, 571, 656, vàTừ nhà văn hóa xóm 10280----Đất SX-KD nông thôn
2408Huyện Nghi LộcTuyến bám đường nhựa (Thửa 907, 982, 983, 1019, 1020, 1021, 1079, 1141, 1142, 162, 916, 571, 656, vàTừ nhà văn hóa xóm 10308----Đất TM-DV nông thôn
2409Huyện Nghi LộcTuyến bám đường nhựa (Thửa 907, 982, 983, 1019, 1020, 1021, 1079, 1141, 1142, 162, 916, 571, 656, vàTừ nhà văn hóa xóm 10560----Đất ở nông thôn
2410Huyện Nghi LộcThổ cư xóm 10 (Thửa 767, 800, 940, 837, 870, 869, 941, 984, 943, 942, 985, 1022, 1600, 908.và các th230----Đất SX-KD nông thôn
2411Huyện Nghi LộcThổ cư xóm 10 (Thửa 767, 800, 940, 837, 870, 869, 941, 984, 943, 942, 985, 1022, 1600, 908.và các th253----Đất TM-DV nông thôn
2412Huyện Nghi LộcThổ cư xóm 10 (Thửa 767, 800, 940, 837, 870, 869, 941, 984, 943, 942, 985, 1022, 1600, 908.và các th460----Đất ở nông thôn
2413Huyện Nghi LộcThổ cư xóm 11 (Thửa 650, 609, 608, 572, 507, 463, 284, 257, 256, 283, 282, 232, 231, 202, 171, 170,230----Đất SX-KD nông thôn
2414Huyện Nghi LộcThổ cư xóm 11 (Thửa 650, 609, 608, 572, 507, 463, 284, 257, 256, 283, 282, 232, 231, 202, 171, 170,253----Đất TM-DV nông thôn
2415Huyện Nghi LộcThổ cư xóm 11 (Thửa 650, 609, 608, 572, 507, 463, 284, 257, 256, 283, 282, 232, 231, 202, 171, 170,460----Đất ở nông thôn
2416Huyện Nghi LộcThổ cư xóm 11 (Thửa 223, 222, 454, 463, 07, 249, 276, 302, 331, 332, 333, 359, 360, 387, 383, 487, 4230----Đất SX-KD nông thôn
2417Huyện Nghi LộcThổ cư xóm 11 (Thửa 223, 222, 454, 463, 07, 249, 276, 302, 331, 332, 333, 359, 360, 387, 383, 487, 4253----Đất TM-DV nông thôn
2418Huyện Nghi LộcThổ cư xóm 11 (Thửa 223, 222, 454, 463, 07, 249, 276, 302, 331, 332, 333, 359, 360, 387, 383, 487, 4460----Đất ở nông thôn
2419Huyện Nghi LộcTuyến đường từ nhà ông Châu xóm 11 - cửa Hoa Cảnh xóm 13 (Thửa 718, 752, 851, 852, 853, 878, 879, 88350----Đất SX-KD nông thôn
2420Huyện Nghi LộcTuyến đường từ nhà ông Châu xóm 11 - cửa Hoa Cảnh xóm 13 (Thửa 718, 752, 851, 852, 853, 878, 879, 88385----Đất TM-DV nông thôn
2421Huyện Nghi LộcTuyến đường từ nhà ông Châu xóm 11 - cửa Hoa Cảnh xóm 13 (Thửa 718, 752, 851, 852, 853, 878, 879, 88700----Đất ở nông thôn
2422Huyện Nghi LộcTuyến đường từ nhà ông Châu xóm 11 - cửa Hoa Cảnh xóm 13 (Thửa 97, 127, 128, 162, 163, 164, 165, 195350----Đất SX-KD nông thôn
2423Huyện Nghi LộcTuyến đường từ nhà ông Châu xóm 11 - cửa Hoa Cảnh xóm 13 (Thửa 97, 127, 128, 162, 163, 164, 165, 195385----Đất TM-DV nông thôn
2424Huyện Nghi LộcTuyến đường từ nhà ông Châu xóm 11 - cửa Hoa Cảnh xóm 13 (Thửa 97, 127, 128, 162, 163, 164, 165, 195700----Đất ở nông thôn
2425Huyện Nghi LộcTuyến đường nhựa (Thửa 18, 44, 46, 73, 74, 76, 97, 98, 121, và các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồTừ trường Cấp 1350----Đất SX-KD nông thôn
2426Huyện Nghi LộcTuyến đường nhựa (Thửa 18, 44, 46, 73, 74, 76, 97, 98, 121, và các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồTừ trường Cấp 1385----Đất TM-DV nông thôn
2427Huyện Nghi LộcTuyến đường nhựa (Thửa 18, 44, 46, 73, 74, 76, 97, 98, 121, và các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồTừ trường Cấp 1700----Đất ở nông thôn
2428Huyện Nghi LộcKhu dân cư xóm 11 (Thửa 202, 204, 233, 281, 284, 285, 309, 332, 348, 367, 384, 231, 757, 758, 797, 7230----Đất SX-KD nông thôn
2429Huyện Nghi LộcKhu dân cư xóm 11 (Thửa 202, 204, 233, 281, 284, 285, 309, 332, 348, 367, 384, 231, 757, 758, 797, 7253----Đất TM-DV nông thôn
2430Huyện Nghi LộcKhu dân cư xóm 11 (Thửa 202, 204, 233, 281, 284, 285, 309, 332, 348, 367, 384, 231, 757, 758, 797, 7460----Đất ở nông thôn
2431Huyện Nghi LộcKhu dân cư xóm 10 (Thửa 247, 299, 338, 339, 359, 421, 438, 440, 458, 466, 467, 482, 459, 460, 468, 4230----Đất SX-KD nông thôn
2432Huyện Nghi LộcKhu dân cư xóm 10 (Thửa 247, 299, 338, 339, 359, 421, 438, 440, 458, 466, 467, 482, 459, 460, 468, 4253----Đất TM-DV nông thôn
2433Huyện Nghi LộcKhu dân cư xóm 10 (Thửa 247, 299, 338, 339, 359, 421, 438, 440, 458, 466, 467, 482, 459, 460, 468, 4460----Đất ở nông thôn
2434Huyện Nghi LộcKhu dân cư xóm 8 + 12 (Thửa 636, 643, 556, 462, 533, 534, 563, 469, 720, 721, 534, 712, 713, 714, 71230----Đất SX-KD nông thôn
2435Huyện Nghi LộcKhu dân cư xóm 8 + 12 (Thửa 636, 643, 556, 462, 533, 534, 563, 469, 720, 721, 534, 712, 713, 714, 71253----Đất TM-DV nông thôn
2436Huyện Nghi LộcKhu dân cư xóm 8 + 12 (Thửa 636, 643, 556, 462, 533, 534, 563, 469, 720, 721, 534, 712, 713, 714, 71460----Đất ở nông thôn
2437Huyện Nghi LộcKhu dân cư xóm 8 + 12 (Thửa 164, 402, 430, 449, 470, 471, 495, 496, 497, 472, 473, 505, 487, 514, 50230----Đất SX-KD nông thôn
2438Huyện Nghi LộcKhu dân cư xóm 8 + 12 (Thửa 164, 402, 430, 449, 470, 471, 495, 496, 497, 472, 473, 505, 487, 514, 50253----Đất TM-DV nông thôn
2439Huyện Nghi LộcKhu dân cư xóm 8 + 12 (Thửa 164, 402, 430, 449, 470, 471, 495, 496, 497, 472, 473, 505, 487, 514, 50460----Đất ở nông thôn
2440Huyện Nghi LộcKhu dân cư xóm 4 (Thửa 12, 38, 92, 115, 116, 117, 141, 142, 172, 173, 199, 198, 231, 39, 710, 719, 7230----Đất SX-KD nông thôn
2441Huyện Nghi LộcKhu dân cư xóm 4 (Thửa 12, 38, 92, 115, 116, 117, 141, 142, 172, 173, 199, 198, 231, 39, 710, 719, 7253----Đất TM-DV nông thôn
2442Huyện Nghi LộcKhu dân cư xóm 4 (Thửa 12, 38, 92, 115, 116, 117, 141, 142, 172, 173, 199, 198, 231, 39, 710, 719, 7460----Đất ở nông thôn
2443Huyện Nghi LộcTrục nhựa (Thửa 14, 40, 39, 67, 90, 138, 137, 136, 167, 188, 219, 16, 15, 41, 69, 68, 91, 114, 220,Từ trường học350----Đất SX-KD nông thôn
2444Huyện Nghi LộcTrục nhựa (Thửa 14, 40, 39, 67, 90, 138, 137, 136, 167, 188, 219, 16, 15, 41, 69, 68, 91, 114, 220,Từ trường học385----Đất TM-DV nông thôn
2445Huyện Nghi LộcTrục nhựa (Thửa 14, 40, 39, 67, 90, 138, 137, 136, 167, 188, 219, 16, 15, 41, 69, 68, 91, 114, 220,Từ trường học700----Đất ở nông thôn
2446Huyện Nghi LộcTuyến bám đường nhựa trong (Thửa 31, 57, 107, 134, 162, 163, 187, 218, 133, 161, 186, 217, 268, 318,Từ nhà ông Tám350----Đất SX-KD nông thôn
2447Huyện Nghi LộcTuyến bám đường nhựa trong (Thửa 31, 57, 107, 134, 162, 163, 187, 218, 133, 161, 186, 217, 268, 318,Từ nhà ông Tám385----Đất TM-DV nông thôn
2448Huyện Nghi LộcTuyến bám đường nhựa trong (Thửa 31, 57, 107, 134, 162, 163, 187, 218, 133, 161, 186, 217, 268, 318,Từ nhà ông Tám700----Đất ở nông thôn
2449Huyện Nghi LộcKhu dân cư xóm 9 (Thửa 21, 77, 124, 684, 176, 236, 208, 149, 179, 238, 287, 313, 24, 79, 103, 155, 1230----Đất SX-KD nông thôn
2450Huyện Nghi LộcKhu dân cư xóm 9 (Thửa 21, 77, 124, 684, 176, 236, 208, 149, 179, 238, 287, 313, 24, 79, 103, 155, 1253----Đất TM-DV nông thôn
2451Huyện Nghi LộcKhu dân cư xóm 9 (Thửa 21, 77, 124, 684, 176, 236, 208, 149, 179, 238, 287, 313, 24, 79, 103, 155, 1460----Đất ở nông thôn
2452Huyện Nghi LộcTuyến trục nhựa nội xóm 9 (Thửa 51, 126, 152, 180, 210, 261, 211, 153, 127, 102, 78, 23, 128, 155, 1280----Đất SX-KD nông thôn
2453Huyện Nghi LộcTuyến trục nhựa nội xóm 9 (Thửa 51, 126, 152, 180, 210, 261, 211, 153, 127, 102, 78, 23, 128, 155, 1308----Đất TM-DV nông thôn
2454Huyện Nghi LộcTuyến trục nhựa nội xóm 9 (Thửa 51, 126, 152, 180, 210, 261, 211, 153, 127, 102, 78, 23, 128, 155, 1560----Đất ở nông thôn
2455Huyện Nghi LộcThổ cư xóm Bình Minh + xóm 16 (Thửa 634, 636, 601, 571, 572, 542, 573, 543, 517, 518, 520, 545, 576,250----Đất SX-KD nông thôn
2456Huyện Nghi LộcThổ cư xóm Bình Minh + xóm 16 (Thửa 634, 636, 601, 571, 572, 542, 573, 543, 517, 518, 520, 545, 576,275----Đất TM-DV nông thôn
2457Huyện Nghi LộcThổ cư xóm Bình Minh + xóm 16 (Thửa 634, 636, 601, 571, 572, 542, 573, 543, 517, 518, 520, 545, 576,500----Đất ở nông thôn
2458Huyện Nghi LộcThổ cư xóm 7 trong (Thửa 434, 523, 501, 438, 455, 456, 502, 479, 551, 524, 552, 503, 581, 582, 554,230----Đất SX-KD nông thôn
2459Huyện Nghi LộcThổ cư xóm 7 trong (Thửa 434, 523, 501, 438, 455, 456, 502, 479, 551, 524, 552, 503, 581, 582, 554,253----Đất TM-DV nông thôn
2460Huyện Nghi LộcThổ cư xóm 7 trong (Thửa 434, 523, 501, 438, 455, 456, 502, 479, 551, 524, 552, 503, 581, 582, 554,460----Đất ở nông thôn
2461Huyện Nghi LộcTrục đường nhựa ngã tư - UB - quán Hội Hà (Thửa 288, 287, 286, 416, 477, 476, 454, 435, 436, 414, 41500----Đất SX-KD nông thôn
2462Huyện Nghi LộcTrục đường nhựa ngã tư - UB - quán Hội Hà (Thửa 288, 287, 286, 416, 477, 476, 454, 435, 436, 414, 41550----Đất TM-DV nông thôn
2463Huyện Nghi LộcTrục đường nhựa ngã tư - UB - quán Hội Hà (Thửa 288, 287, 286, 416, 477, 476, 454, 435, 436, 414, 411.000.000----Đất ở nông thôn
2464Huyện Nghi LộcThổ cư xóm 7 trên UB (Thửa 324, 301, 315, 272, 263, 300, 434, 645, 816, 891, 39, 948, 949, 950, 951,230----Đất SX-KD nông thôn
2465Huyện Nghi LộcThổ cư xóm 7 trên UB (Thửa 324, 301, 315, 272, 263, 300, 434, 645, 816, 891, 39, 948, 949, 950, 951,253----Đất TM-DV nông thôn
2466Huyện Nghi LộcThổ cư xóm 7 trên UB (Thửa 324, 301, 315, 272, 263, 300, 434, 645, 816, 891, 39, 948, 949, 950, 951,460----Đất ở nông thôn
2467Huyện Nghi LộcThổ cư xóm 7 ngoài + xóm 15 (Thửa 344, 384, 365, 366, 405, 426, 388, 366, 406, 427, 445, 487, 465, 4230----Đất SX-KD nông thôn
2468Huyện Nghi LộcThổ cư xóm 7 ngoài + xóm 15 (Thửa 344, 384, 365, 366, 405, 426, 388, 366, 406, 427, 445, 487, 465, 4253----Đất TM-DV nông thôn
2469Huyện Nghi LộcThổ cư xóm 7 ngoài + xóm 15 (Thửa 344, 384, 365, 366, 405, 426, 388, 366, 406, 427, 445, 487, 465, 4460----Đất ở nông thôn
2470Huyện Nghi LộcTrục đường nhựa xã (Thửa 318, 320, 326, 818, 327, 328, 336, 337, 338, 346, 347, 348, 368, 369, 370,500----Đất SX-KD nông thôn
2471Huyện Nghi LộcTrục đường nhựa xã (Thửa 318, 320, 326, 818, 327, 328, 336, 337, 338, 346, 347, 348, 368, 369, 370,550----Đất TM-DV nông thôn
2472Huyện Nghi LộcTrục đường nhựa xã (Thửa 318, 320, 326, 818, 327, 328, 336, 337, 338, 346, 347, 348, 368, 369, 370,1.000.000----Đất ở nông thôn
2473Huyện Nghi LộcTuyến 2 đường VSL (Thửa 170, 189, 211, 226, 257, 268, 494, 495, 513, 538, 567, 599, 805, 674, 675, 4425----Đất SX-KD nông thôn
2474Huyện Nghi LộcTuyến 2 đường VSL (Thửa 170, 189, 211, 226, 257, 268, 494, 495, 513, 538, 567, 599, 805, 674, 675, 4467.5----Đất TM-DV nông thôn
2475Huyện Nghi LộcTuyến 2 đường VSL (Thửa 170, 189, 211, 226, 257, 268, 494, 495, 513, 538, 567, 599, 805, 674, 675, 4850----Đất ở nông thôn
2476Huyện Nghi LộcTuyến đường VSL đông + tây đường (Thửa 472, 471, 470, 453, 452, 451, 392, 372, 432, 409, 395, 394, 3650----Đất SX-KD nông thôn
2477Huyện Nghi LộcTuyến đường VSL đông + tây đường (Thửa 472, 471, 470, 453, 452, 451, 392, 372, 432, 409, 395, 394, 3715----Đất TM-DV nông thôn
2478Huyện Nghi LộcTuyến đường VSL đông + tây đường (Thửa 472, 471, 470, 453, 452, 451, 392, 372, 432, 409, 395, 394, 31.300.000----Đất ở nông thôn
2479Huyện Nghi LộcTuyến đường VSL đông + tây đường (Thửa 20, 25, 26, 27, 32, 38, 39, 40, 46, 47, 52, 53, 60, 59, 61, 7650----Đất SX-KD nông thôn
2480Huyện Nghi LộcTuyến đường VSL đông + tây đường (Thửa 20, 25, 26, 27, 32, 38, 39, 40, 46, 47, 52, 53, 60, 59, 61, 7715----Đất TM-DV nông thôn
2481Huyện Nghi LộcTuyến đường VSL đông + tây đường (Thửa 20, 25, 26, 27, 32, 38, 39, 40, 46, 47, 52, 53, 60, 59, 61, 71.300.000----Đất ở nông thôn
2482Huyện Nghi LộcTuyến đường K34 - cầu cảng (Thửa 253, 265, 274, 289, 290, 291, 292, 305, 306, 304, 317, 319, 321, 32650----Đất SX-KD nông thôn
2483Huyện Nghi LộcTuyến đường K34 - cầu cảng (Thửa 253, 265, 274, 289, 290, 291, 292, 305, 306, 304, 317, 319, 321, 32715----Đất TM-DV nông thôn
2484Huyện Nghi LộcTuyến đường K34 - cầu cảng (Thửa 253, 265, 274, 289, 290, 291, 292, 305, 306, 304, 317, 319, 321, 321.300.000----Đất ở nông thôn
2485Huyện Nghi LộcTuyến đường K34 (Thửa 103, 118, 132, 133, 134, 160, 161, 162, 177, 164, 178, 179, 197, 198, 217, 233650----Đất SX-KD nông thôn
2486Huyện Nghi LộcTuyến đường K34 (Thửa 103, 118, 132, 133, 134, 160, 161, 162, 177, 164, 178, 179, 197, 198, 217, 233715----Đất TM-DV nông thôn
2487Huyện Nghi LộcTuyến đường K34 (Thửa 103, 118, 132, 133, 134, 160, 161, 162, 177, 164, 178, 179, 197, 198, 217, 2331.300.000----Đất ở nông thôn
2488Huyện Nghi LộcTrục đường nội xóm 6 (Thửa 223, 184, 185, 168, 153, 154, 139, 125, 206, 186, 187, 169, 156, 155, 242350----Đất SX-KD nông thôn
2489Huyện Nghi LộcTrục đường nội xóm 6 (Thửa 223, 184, 185, 168, 153, 154, 139, 125, 206, 186, 187, 169, 156, 155, 242385----Đất TM-DV nông thôn
2490Huyện Nghi LộcTrục đường nội xóm 6 (Thửa 223, 184, 185, 168, 153, 154, 139, 125, 206, 186, 187, 169, 156, 155, 242700----Đất ở nông thôn
2491Huyện Nghi LộcThổ cư nội xóm 6 + xóm 1 (Thửa 352, 353, 376, 396, 411, 229, 213, 231, 74, 84, 135, 814, 883, 879, 8230----Đất SX-KD nông thôn
2492Huyện Nghi LộcThổ cư nội xóm 6 + xóm 1 (Thửa 352, 353, 376, 396, 411, 229, 213, 231, 74, 84, 135, 814, 883, 879, 8253----Đất TM-DV nông thôn
2493Huyện Nghi LộcThổ cư nội xóm 6 + xóm 1 (Thửa 352, 353, 376, 396, 411, 229, 213, 231, 74, 84, 135, 814, 883, 879, 8460----Đất ở nông thôn
2494Huyện Nghi LộcThổ cư nội xóm 6 + xóm 1 (Thửa 44, 49, 50, 51, 57, 58, 67, 68, 78, 79, 92, 109, 120, 135, 151, 136,230----Đất SX-KD nông thôn
2495Huyện Nghi LộcThổ cư nội xóm 6 + xóm 1 (Thửa 44, 49, 50, 51, 57, 58, 67, 68, 78, 79, 92, 109, 120, 135, 151, 136,253----Đất TM-DV nông thôn
2496Huyện Nghi LộcThổ cư nội xóm 6 + xóm 1 (Thửa 44, 49, 50, 51, 57, 58, 67, 68, 78, 79, 92, 109, 120, 135, 151, 136,460----Đất ở nông thôn
2497Huyện Nghi LộcThổ cư nội xóm 1 (Thửa 01, 03, 04, 06, 07, 09, 10, 11, 15, 16, 18, 22, 19, 23, 24, 30, 31, 37, 14, 2230----Đất SX-KD nông thôn
2498Huyện Nghi LộcThổ cư nội xóm 1 (Thửa 01, 03, 04, 06, 07, 09, 10, 11, 15, 16, 18, 22, 19, 23, 24, 30, 31, 37, 14, 2253----Đất TM-DV nông thôn
2499Huyện Nghi LộcThổ cư nội xóm 1 (Thửa 01, 03, 04, 06, 07, 09, 10, 11, 15, 16, 18, 22, 19, 23, 24, 30, 31, 37, 14, 2460----Đất ở nông thôn
2500Huyện Nghi LộcThổ cư xóm 7 (Thửa 491, 534, 574, 535, 555, 576, 575, 622, 647, 599, 425, 403, 491, 699, 445, 1415,230----Đất SX-KD nông thôn
2501Huyện Nghi LộcThổ cư xóm 7 (Thửa 491, 534, 574, 535, 555, 576, 575, 622, 647, 599, 425, 403, 491, 699, 445, 1415,253----Đất TM-DV nông thôn
2502Huyện Nghi LộcThổ cư xóm 7 (Thửa 491, 534, 574, 535, 555, 576, 575, 622, 647, 599, 425, 403, 491, 699, 445, 1415,460----Đất ở nông thôn
2503Huyện Nghi LộcTừ trường học đến xóm 4 (Thửa 1231, 1230, 1201, 1202. 1556, 1557, 1558, và các thửa còn lại bám đườn550----Đất SX-KD nông thôn
2504Huyện Nghi LộcTừ trường học đến xóm 4 (Thửa 1231, 1230, 1201, 1202. 1556, 1557, 1558, và các thửa còn lại bám đườn605----Đất TM-DV nông thôn
2505Huyện Nghi LộcTừ trường học đến xóm 4 (Thửa 1231, 1230, 1201, 1202. 1556, 1557, 1558, và các thửa còn lại bám đườn1.100.000----Đất ở nông thôn
2506Huyện Nghi LộcTừ trường học đến xóm 11 (Nhựa) (Thửa 1203, 1232, 1234, 1233, và các thửa còn lại bám đường Tờ bản đ550----Đất SX-KD nông thôn
2507Huyện Nghi LộcTừ trường học đến xóm 11 (Nhựa) (Thửa 1203, 1232, 1234, 1233, và các thửa còn lại bám đường Tờ bản đ605----Đất TM-DV nông thôn
2508Huyện Nghi LộcTừ trường học đến xóm 11 (Nhựa) (Thửa 1203, 1232, 1234, 1233, và các thửa còn lại bám đường Tờ bản đ1.100.000----Đất ở nông thôn
2509Huyện Nghi LộcTrục từ UB đến trường học trên, dưới đường (Thửa 997, 1026, 1025, 1053, 1054, 1088, 1087, 1169, 1170600----Đất SX-KD nông thôn
2510Huyện Nghi LộcTrục từ UB đến trường học trên, dưới đường (Thửa 997, 1026, 1025, 1053, 1054, 1088, 1087, 1169, 1170660----Đất TM-DV nông thôn
2511Huyện Nghi LộcTrục từ UB đến trường học trên, dưới đường (Thửa 997, 1026, 1025, 1053, 1054, 1088, 1087, 1169, 11701.200.000----Đất ở nông thôn
2512Huyện Nghi LộcTuyến đường nhựa nội xóm 9 (Thửa 1027, 1092, 1122, 1148, 1238, 1210, 1179, 1210, 1397, 1403, 1404, 1280----Đất SX-KD nông thôn
2513Huyện Nghi LộcTuyến đường nhựa nội xóm 9 (Thửa 1027, 1092, 1122, 1148, 1238, 1210, 1179, 1210, 1397, 1403, 1404, 1308----Đất TM-DV nông thôn
2514Huyện Nghi LộcTuyến đường nhựa nội xóm 9 (Thửa 1027, 1092, 1122, 1148, 1238, 1210, 1179, 1210, 1397, 1403, 1404, 1560----Đất ở nông thôn
2515Huyện Nghi LộcKDC xóm 9 (Thửa 1093, 1211, 1284, 1515, 1516, 1517, và các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 5) -230----Đất SX-KD nông thôn
2516Huyện Nghi LộcKDC xóm 9 (Thửa 1093, 1211, 1284, 1515, 1516, 1517, và các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 5) -253----Đất TM-DV nông thôn
2517Huyện Nghi LộcKDC xóm 9 (Thửa 1093, 1211, 1284, 1515, 1516, 1517, và các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 5) -460----Đất ở nông thôn
2518Huyện Nghi LộcKDC xóm 5 dưới (Thửa 623, 648, 677, 678, 701, 723, 751, 752, 781, 812, 844, 874, 900, 930, 901, 963,230----Đất SX-KD nông thôn
2519Huyện Nghi LộcKDC xóm 5 dưới (Thửa 623, 648, 677, 678, 701, 723, 751, 752, 781, 812, 844, 874, 900, 930, 901, 963,253----Đất TM-DV nông thôn
2520Huyện Nghi LộcKDC xóm 5 dưới (Thửa 623, 648, 677, 678, 701, 723, 751, 752, 781, 812, 844, 874, 900, 930, 901, 963,460----Đất ở nông thôn
2521Huyện Nghi LộcTuyến bám đường nhựa xóm 5 (Thửa 676, 700, 722, 777, 779, 843, 873, 898, 899, 1063, 1127, 1185, 1216400----Đất SX-KD nông thôn
2522Huyện Nghi LộcTuyến bám đường nhựa xóm 5 (Thửa 676, 700, 722, 777, 779, 843, 873, 898, 899, 1063, 1127, 1185, 1216440----Đất TM-DV nông thôn
2523Huyện Nghi LộcTuyến bám đường nhựa xóm 5 (Thửa 676, 700, 722, 777, 779, 843, 873, 898, 899, 1063, 1127, 1185, 1216800----Đất ở nông thôn
2524Huyện Nghi LộcKDC xóm 3+4 (Thửa 218, 270, 290, 291, 310, 340, 343, 338, 405, 389, 426, 446, 390, 407, 408, 469, 47230----Đất SX-KD nông thôn
2525Huyện Nghi LộcKDC xóm 3+4 (Thửa 218, 270, 290, 291, 310, 340, 343, 338, 405, 389, 426, 446, 390, 407, 408, 469, 47253----Đất TM-DV nông thôn
2526Huyện Nghi LộcKDC xóm 3+4 (Thửa 218, 270, 290, 291, 310, 340, 343, 338, 405, 389, 426, 446, 390, 407, 408, 469, 47460----Đất ở nông thôn
2527Huyện Nghi LộcTuyến bám đường trục nhựa thuộc xóm 3+4 (Thửa 473, 449, 428, 427, 391, 371, 372, 312, 293, 292, 271,400----Đất SX-KD nông thôn
2528Huyện Nghi LộcTuyến bám đường trục nhựa thuộc xóm 3+4 (Thửa 473, 449, 428, 427, 391, 371, 372, 312, 293, 292, 271,440----Đất TM-DV nông thôn
2529Huyện Nghi LộcTuyến bám đường trục nhựa thuộc xóm 3+4 (Thửa 473, 449, 428, 427, 391, 371, 372, 312, 293, 292, 271,800----Đất ở nông thôn
2530Huyện Nghi LộcTuyến bám đường trục nhựa thuộc xóm 3+4 (Thửa 79, 80, 100, 116, 139, 155, 1263, 1264, 1265, 1266, 12400----Đất SX-KD nông thôn
2531Huyện Nghi LộcTuyến bám đường trục nhựa thuộc xóm 3+4 (Thửa 79, 80, 100, 116, 139, 155, 1263, 1264, 1265, 1266, 12440----Đất TM-DV nông thôn