Bảng giá đất huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam (hiện nay là Thành phố Đà Nẵng) mới nhất theo Nghị quyết 32/2025/NQ-HĐND áp dụng quy định về giá đất và bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Quảng Nam sáp nhập vào Thành phố Đà Nẵng
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Trong từng đường, phố; đoạn đường, đoạn phố có thể phân thành các vị trí định giá đất, trong đó vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất, các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.
2.2. Bảng giá đất huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam
Bảng giá đất huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam (hiện nay là thành phố Đà Nẵng) mới nhất theo Nghị quyết 32/2025/NQ-HĐND áp dụng quy định về giá đất và bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Lưu ý: Bạn đọc đối chiếu bảng giá đất tương ứng theo chính quyền địa phương 02 cấp (Xem thêm: TP. Đà Nẵng có bao nhiêu xã, phường?)
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ Đường vào khu phố Chợ (Đoạn từ Đường Nội thị → đến giáp chợ) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.167.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Thạnh Mỹ Từ cầu Khe Điêng → đến cầu Khe Rọm | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ Đường vào khu phố Chợ (Đoạn từ Đường Nội thị → đến giáp chợ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.616.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ Từ cầu khe Điêng → đến ngã 3 (giáp đường HCM phía Nam) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ Đường vào khu Trung tâm hành chính huyện | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Thạnh Mỹ Từ đường vào Đội truyền tải điện (Trường Tiểu học Zơ Nông) → đến cầu Khe Điêng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Thạnh Mỹ Từ cầu Thạnh Mỹ → đến đường vào Đội truyền tải điện (phía Đông đến hết Trường Tiểu học Zơ Nông) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Các đường nhánh khu khai thác quỹ đất tổ 2 - Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ Khu A, 44 lô (A1-A45) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Các đường nhánh khu khai thác quỹ đất tổ 2 - Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ Khu B, 26 lô (B1-B226) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Các đường nhánh khu khai thác quỹ đất tổ 2 - Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ Khu C, 31 lô (C1-C31) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Các đường nhánh khu khai thác quỹ đất tổ 2 - Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ Khu E (đất tái định cư) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ Đường nhánh phía Đông Chợ Thạnh Mỹ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ Đường nhánh phía Tây Chợ mới Thạnh Mỹ (Mặt đường= 5,5m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.090.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Thạnh Mỹ Từ cầu Khe Điêng → đến cầu Khe Rọm | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ Đường vào cổng chính chợ mới Thạnh Mỹ (N9- N7-N6, Từ đường nội thị (Nhà Ông Đê) → đến hết Cổng Chợ) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ Đường vào khu phố Chợ (Đoạn từ Đường Nội thị → đến giáp chợ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.583.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Các đường nhánh khu khai thác quỹ đất tổ 2 - Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ Khu D, 27 lô (D1-D27) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ Từ cầu khe Điêng → đến ngã 3 (giáp đường HCM phía Nam) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ Đường vào khu Trung tâm hành chính huyện | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Thạnh Mỹ Từ đường vào Đội truyền tải điện (Trường Tiểu học Zơ Nông) → đến cầu Khe Điêng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Đường trong khu trung tâm hành chính huyện - Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ Đoạn từ đường vào Tổ dân phố Mực → đến hết Trụ sở Chi cục thi hành án huyện) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Thạnh Mỹ Từ cầu Thạnh Mỹ → đến đường vào Đội truyền tải điện (phía Đông đến hết Trường Tiểu học Zơ Nông) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.478.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Các đường nhánh khu khai thác quỹ đất tổ 2 - Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ Khu A, 44 lô (A1-A45) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.478.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Các đường nhánh khu khai thác quỹ đất tổ 2 - Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ Khu B, 26 lô (B1-B226) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.478.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Các đường nhánh khu khai thác quỹ đất tổ 2 - Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ Khu C, 31 lô (C1-C31) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.478.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Các đường nhánh khu khai thác quỹ đất tổ 2 - Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ Khu E (đất tái định cư) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.478.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ Đường nhánh phía Đông Chợ Thạnh Mỹ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.457.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ Đường vào Sân vận động huyện Nam Giang (Đường chính) (Mặt đường=7,5m) từ đường HCM → đến Sân vận động | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ Đường nhánh phía Nam Chợ mới Thạnh Mỹ (Mặt đường= 5,5m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.318.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Thạnh Mỹ Từ cầu khe Dung → đến hết nhà ông Thắng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ Đường nhánh phía Tây Chợ mới Thạnh Mỹ (Mặt đường= 5,5m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.163.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Đường vào chùa Thạnh Mỹ - Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ Đoạn từ Đường HCM → đến hết khu khai thác quỹ đất | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Đường vào Đội truyền tải điện - Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ đoạn từ Đường HCM (cách mép đường 30m) qua Trụ sở Truyền tải điện Nam Giang → đến giáp khu D (khu khai thác quỹ đất tổ 2, phía Nam và phía Tây đường) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Thạnh Mỹ Từ cầu Khe Điêng → đến cầu Khe Rọm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Thạnh Mỹ Từ cầu khe Rọm → đến giáp cầu khe Dung | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Đường vào sân vận động Thạnh Mỹ - Thị trấn Thạnh Mỹ Từ đường HCM → đến nghĩa trang Thạnh Mỹ) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ Đường vào khu đất của ông Cao Tám | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ Đường từ Cổng chợ chính → đến giáp đường bao Sân vận động | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ Đường vào cổng chính chợ mới Thạnh Mỹ (N9- N7-N6, Từ đường nội thị (Nhà Ông Đê) → đến hết Cổng Chợ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.925.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Thạnh Mỹ Từ nhà ông Thắng → đến giáp ranh giới Thạnh Mỹ- Cà Dy | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.872.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Đường vào Trường Tiểu học Thạnh Mỹ mới - Thị trấn Thạnh Mỹ Từ đường HCM → đến hết Trường Tiểu học Thạnh Mỹ) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.862.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Thạnh Mỹ Từ đường vào Đội truyền tải điện (Trường Tiểu học Zơ Nông) → đến cầu Khe Điêng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Thị trấn Thạnh Mỹ Đường vào Trường Tiểu học Thạnh Mỹ (cũ) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ Từ ngã 3 (giáp đường HCM phía Bắc) → đến cầu khe Điêng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ Từ cầu khe Điêng → đến ngã 3 (giáp đường HCM phía Nam) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ Đường vào khu Trung tâm hành chính huyện | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Các đường nhánh khu khai thác quỹ đất tổ 2 - Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ Khu D, 27 lô (D1-D27) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.785.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Các đường nhánh khu khai thác quỹ đất tổ 2 - Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ Khu A, 44 lô (A1-A45) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Các đường nhánh khu khai thác quỹ đất tổ 2 - Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ Khu B, 26 lô (B1-B226) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Các đường nhánh khu khai thác quỹ đất tổ 2 - Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ Khu C, 31 lô (C1-C31) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Các đường nhánh khu khai thác quỹ đất tổ 2 - Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ Khu E (đất tái định cư) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Thạnh Mỹ Từ cầu Thạnh Mỹ → đến đường vào Đội truyền tải điện (phía Đông đến hết Trường Tiểu học Zơ Nông) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ Đường nhánh phía Đông Chợ Thạnh Mỹ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.755.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Đường trong khu trung tâm hành chính huyện - Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ Đoạn từ đường vào Tổ dân phố Mực → đến hết Trụ sở Chi cục thi hành án huyện) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ Đường vào Sân vận động huyện Nam Giang (Đường chính) (Mặt đường=7,5m) từ đường HCM → đến Sân vận động | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ Đường nhánh phía Nam Chợ mới Thạnh Mỹ (Mặt đường= 5,5m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.622.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Khu khai thác quỹ đất chợ Chà Vàl Khu A | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.601.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Thạnh Mỹ Từ cầu khe Dung → đến hết nhà ông Thắng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.596.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ Đường nhánh phía Tây Chợ mới Thạnh Mỹ (Mặt đường= 5,5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.545.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Quốc lộ 14D - Xã Chà Vàl Đoạn từ cầu suối Tring → đến Trạm phát thanh - PLTH | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.530.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Đường vào Đội truyền tải điện - Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ đoạn từ Đường HCM (cách mép đường 30m) qua Trụ sở Truyền tải điện Nam Giang → đến giáp khu D (khu khai thác quỹ đất tổ 2, phía Nam và phía Tây đường) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.512.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Đường vào chùa Thạnh Mỹ - Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ Đoạn từ Đường HCM → đến hết khu khai thác quỹ đất | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.512.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ Đường từ Cổng chợ chính → đến giáp đường bao Sân vận động | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Hồ Chí Minh - Xã Cà Dy Đoạn từ nhà A Lăng ông Mười → đến Cầu Bến Giằng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ Đường vào cổng chính chợ mới Thạnh Mỹ (N9- N7-N6, Từ đường nội thị (Nhà Ông Đê) → đến hết Cổng Chợ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Thạnh Mỹ Từ nhà ông Thắng → đến giáp ranh giới Thạnh Mỹ- Cà Dy | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Đường vào Trường Tiểu học Thạnh Mỹ mới - Thị trấn Thạnh Mỹ Từ đường HCM → đến hết Trường Tiểu học Thạnh Mỹ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.303.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Xã Chà Vàl Đất xung quanh Chợ Chà Vàl (Có mặt tiền tiếp giáp với sân chợ và đường vào Chợ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Các đường nhánh khu khai thác quỹ đất tổ 2 - Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ Khu D, 27 lô (D1-D27) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.275.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ Từ ngã 3 (giáp đường HCM phía Bắc) → đến cầu khe Điêng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Thị trấn Thạnh Mỹ Đường vào Trường Tiểu học Thạnh Mỹ (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Đường trong khu trung tâm hành chính huyện - Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ Đoạn từ đường vào Tổ dân phố Mực → đến hết Trụ sở Chi cục thi hành án huyện) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Nhánh giáp sân vận động Thạnh Mỹ - Thị trấn Thạnh Mỹ Từ đường vào Làng Mực → đến hết Sân Vận động) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Đường vào thôn Mực - Thị trấn Thạnh Mỹ Đoạn từ mốc lộ giới đường HCM 25m → đến hết nhà Ông Sáu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Đường vào chùa Thạnh Mỹ - Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ Đoạn từ khu khai thác quỹ đất → đến chùa Thạnh Mỹ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Thị trấn Thạnh Mỹ Đường vào nhà máy Xi măng Thạnh Mỹ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Thị trấn Thạnh Mỹ Đường xung quanh chợ Thạnh Mỹ cũ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ Đường từ Cổng chợ → đến đường bao Sân vận động (Đường Bê tông cũ). | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ Đường vào Sân vận động huyện Nam Giang (Đường chính) (Mặt đường=7,5m) từ đường HCM → đến Sân vận động | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ Đường nhánh phía Nam Chợ mới Thạnh Mỹ (Mặt đường= 5,5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.159.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Trường Sơn Đông - Thị trấn Thạnh Mỹ Đoạn cách mốc lộ đường HCM 25m → đến giáp ngã ba đường vào mỏ đá Khe Rọm | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Thạnh Mỹ Từ cầu khe Dung → đến hết nhà ông Thắng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Khu khai thác quỹ đất chợ Chà Vàl Khu A | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Hồ Chí Minh - Xã Cà Dy Đoạn từ Cầu Khe Loong → đến hết nhà ông A Lăng Mười | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Đường vào Đội truyền tải điện - Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ đoạn từ Đường HCM (cách mép đường 30m) qua Trụ sở Truyền tải điện Nam Giang → đến giáp khu D (khu khai thác quỹ đất tổ 2, phía Nam và phía Tây đường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Thạnh Mỹ Từ nhà Bà Nhung → đến cầu Thạnh Mỹ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Đường vào chùa Thạnh Mỹ - Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ Đoạn từ Đường HCM → đến hết khu khai thác quỹ đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Quốc lộ 14D - Xã Chà Vàl Đoạn từ cầu suối Tring → đến Trạm phát thanh - PLTH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.071.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Quốc lộ 14B - Thị trấn Thạnh Mỹ Từ ranh giới Nam Giang - Đại Lộc → đến cầu Thạnh Mỹ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Thị trấn Thạnh Mỹ Đường có mặt cắt 19,5m (4m-7,5m-8m) thuộc khu dân cư sân vận động huyện Nam Giang | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ Đường có mặt cắt 13,5m (3m-7,5m-3m) thuộc khu dân cư sân vận động huyện Nam Giang (trừ nút N6-N10) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ Đường xung quanh sân vận động huyện Nam Giang (Mặt đường=7,5m); (N10-N6) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Khu khai thác quỹ đất chợ Chà Vàl Khu C | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Đường vào sân vận động Thạnh Mỹ - Thị trấn Thạnh Mỹ Từ đường HCM → đến nghĩa trang Thạnh Mỹ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ Đường vào khu đất của ông Cao Tám | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ Đường từ Cổng chợ chính → đến giáp đường bao Sân vận động | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Đường vào thôn Mực - Thị trấn Thạnh Mỹ Từ nhà Ông Sáu → đến giáp đường Trường Sơn Đông | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Hồ Chí Minh - Xã Cà Dy Đoạn từ nhà A Lăng ông Mười → đến Cầu Bến Giằng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Thạnh Mỹ Từ nhà ông Thắng → đến giáp ranh giới Thạnh Mỹ- Cà Dy | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Đường vào Trường Tiểu học Thạnh Mỹ mới - Thị trấn Thạnh Mỹ Từ đường HCM → đến hết Trường Tiểu học Thạnh Mỹ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 931.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Quốc lộ 14D - Xã Chà Vàl Đoạn từ đường vào xã Đắc Pre (Cần Đôn) → đến giáp cầu suối Tring | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 927.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Hồ Chí Minh - Xã Cà Dy Đoạn từ ranh giới Thạnh Mỹ-Cà Dy → đến Cầu Khe Loong | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 917.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Xã Chà Vàl Đất xung quanh Chợ Chà Vàl (Có mặt tiền tiếp giáp với sân chợ và đường vào Chợ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Thị trấn Thạnh Mỹ Đường vào Trường Tiểu học Thạnh Mỹ (cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ Từ ngã 3 (giáp đường HCM phía Bắc) → đến cầu khe Điêng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Khu khai thác quỹ đất chợ Chà Vàl Khu B | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 863.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Hồ Chí Minh - Xã Cà Dy Đoạn từ Cầu Bến Giằng → đến Cầu C5 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 855.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ Đường từ Cổng chợ → đến đường bao Sân vận động (Đường Bê tông cũ). | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Thị trấn Thạnh Mỹ Đường vào nhà máy Xi măng Thạnh Mỹ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Thị trấn Thạnh Mỹ Đường xung quanh chợ Thạnh Mỹ cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Đường vào thôn Mực - Thị trấn Thạnh Mỹ Đoạn từ mốc lộ giới đường HCM 25m → đến hết nhà Ông Sáu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Đường vào chùa Thạnh Mỹ - Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ Đoạn từ khu khai thác quỹ đất → đến chùa Thạnh Mỹ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Đường vào Bến xe Thạnh Mỹ - Thị trấn Thạnh Mỹ Từ đường vào Đồng Râm → đến Bến xe Thạnh Mỹ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Nhánh giáp sân vận động Thạnh Mỹ - Thị trấn Thạnh Mỹ Từ đường vào Làng Mực → đến hết Sân Vận động) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Trường Sơn Đông - Thị trấn Thạnh Mỹ Đoạn cách mốc lộ đường HCM 25m → đến giáp ngã ba đường vào mỏ đá Khe Rọm | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 805.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Khu khai thác quỹ đất chợ Chà Vàl Khu A | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Đất 2 bên Quốc lộ 14D - Xã Cà Dy Đoạn từ Cầu Bến Giằng → đến Khe Zơ Măng (Giáp xã Tà Bhing) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Quốc lộ 14D - Xã Chà Vàl Đoạn từ Trạm phát thanh - PLTH → đến ranh giới xã La Dê - Chà Vàl | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Trường Sơn Đông - Thị trấn Thạnh Mỹ Đoạn ngã ba đường vào mỏ đá Khe Rọm → đến hết nhà Ông Tĩnh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Quốc lộ 14D - Xã Chà Vàl Đoạn từ Trạm phát thanh - PLTH → đến ranh giới xã La Dê - Chà Vàl | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Trường Sơn Đông - Thị trấn Thạnh Mỹ Đoạn ngã ba đường vào mỏ đá Khe Rọm → đến hết nhà Ông Tĩnh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Hồ Chí Minh - Xã Cà Dy Đoạn từ Cầu Khe Loong → đến hết nhà ông A Lăng Mười | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Quốc lộ 14D - Xã Chà Vàl Đoạn từ cầu suối Tring → đến Trạm phát thanh - PLTH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 765.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Thạnh Mỹ Từ nhà Bà Nhung → đến cầu Thạnh Mỹ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 756.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Đường vào thôn Đồng Râm - Thị trấn Thạnh Mỹ Đoạn cách mốc lộ giới đường HCM 25m → đến dốc đá | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 754.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Hồ Chí Minh - Xã Cà Dy Đoạn từ Cầu C5 → đến Cầu Xơi | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 752.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ Đường xung quanh sân vận động huyện Nam Giang (Mặt đường=7,5m); (N10-N6) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Quốc lộ 14B - Thị trấn Thạnh Mỹ Từ ranh giới Nam Giang - Đại Lộc → đến cầu Thạnh Mỹ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Thị trấn Thạnh Mỹ Đường có mặt cắt 19,5m (4m-7,5m-8m) thuộc khu dân cư sân vận động huyện Nam Giang | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ Đường xung quanh sân vận động huyện Nam Giang (Mặt đường=7,5m); (N10-N6) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Quốc lộ 14B - Thị trấn Thạnh Mỹ Từ ranh giới Nam Giang - Đại Lộc → đến cầu Thạnh Mỹ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Thị trấn Thạnh Mỹ Đường có mặt cắt 19,5m (4m-7,5m-8m) thuộc khu dân cư sân vận động huyện Nam Giang | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ Đường có mặt cắt 13,5m (3m-7,5m-3m) thuộc khu dân cư sân vận động huyện Nam Giang (trừ nút N6-N10) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 735.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Khu khai thác quỹ đất chợ Chà Vàl Khu C | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 728.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Thị trấn Thạnh Mỹ Đường vào Khe Rọm | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Thị trấn Thạnh Mỹ Đường bên cạnh Trụ sở Thủy điện A Vương → đến giáp đường vào khe Rọm | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Thị trấn Thạnh Mỹ Đường vào giáp Chi nhánh NHNN&PTNT huyện | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Hồ Chí Minh - Xã Cà Dy Đoạn từ Cầu Xơi → đến Cầu khe Giẻ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 684.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Xã Chà Vàl Đất xung quanh Chợ Chà Vàl (Có mặt tiền tiếp giáp với sân chợ và đường vào Chợ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Quốc lộ 14D - Xã Chà Vàl Đoạn từ đường vào xã Đắc Pre (Cần Đôn) → đến giáp cầu suối Tring | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 648.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Hồ Chí Minh - Xã Cà Dy Đoạn từ ranh giới Thạnh Mỹ-Cà Dy → đến Cầu Khe Loong | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 641.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Khu khai thác quỹ đất chợ Chà Vàl Khu B | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 604.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Đường vào thôn Mực - Thị trấn Thạnh Mỹ Đoạn từ mốc lộ giới đường HCM 25m → đến hết nhà Ông Sáu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Đường vào chùa Thạnh Mỹ - Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ Đoạn từ khu khai thác quỹ đất → đến chùa Thạnh Mỹ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Nhánh giáp sân vận động Thạnh Mỹ - Thị trấn Thạnh Mỹ Từ đường vào Làng Mực → đến hết Sân Vận động) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Thị trấn Thạnh Mỹ Đường từ nhà Ông Mạnh → đến nhà Ông Bia | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Thị trấn Thạnh Mỹ Đường vào nhà máy Xi măng Thạnh Mỹ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Thị trấn Thạnh Mỹ Đường xung quanh chợ Thạnh Mỹ cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ Đường từ Cổng chợ → đến đường bao Sân vận động (Đường Bê tông cũ). | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Hồ Chí Minh - Xã Cà Dy Đoạn từ Cầu Bến Giằng → đến Cầu C5 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 598.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Đường vào Bến xe Thạnh Mỹ - Thị trấn Thạnh Mỹ Từ đường vào Đồng Râm → đến Bến xe Thạnh Mỹ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 588.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Trường Sơn Đông - Thị trấn Thạnh Mỹ Đoạn cách mốc lộ đường HCM 25m → đến giáp ngã ba đường vào mỏ đá Khe Rọm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 575.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | ĐH 2.NG - Xã Chà Vàl Ngã tư Chà Vàl → đến ngã 3 đường bê tông A Bát (Nhà ông Tơ Ngôl Hân) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 567.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Đất 2 bên Quốc lộ 14D - Xã Cà Dy Đoạn từ Cầu Bến Giằng → đến Khe Zơ Măng (Giáp xã Tà Bhing) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Hồ Chí Minh - Xã Cà Dy Đoạn từ Cầu Khe Giẻ → đến giáp ranh giới huyện Phước Sơn | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 547.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Trường Sơn Đông - Thị trấn Thạnh Mỹ Đoạn ngã ba đường vào mỏ đá Khe Rọm → đến hết nhà Ông Tĩnh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 546.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Quốc lộ 14D - Xã Chà Vàl Đoạn từ Trạm phát thanh - PLTH → đến ranh giới xã La Dê - Chà Vàl | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 546.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Thạnh Mỹ Từ nhà Bà Nhung → đến cầu Thạnh Mỹ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Thị trấn Thạnh Mỹ Các tuyến đường bê tông có mặt đường rộng trên 2,5m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Đường vào thôn Đồng Râm - Thị trấn Thạnh Mỹ Đoạn cách mốc lộ giới đường HCM 25m → đến dốc đá | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 527.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Hồ Chí Minh - Xã Cà Dy Đoạn từ Cầu C5 → đến Cầu Xơi | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 526.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ Đường có mặt cắt 13,5m (3m-7,5m-3m) thuộc khu dân cư sân vận động huyện Nam Giang (trừ nút N6-N10) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ Đường có mặt cắt 13,5m (3m-7,5m-3m) thuộc khu dân cư sân vận động huyện Nam Giang (trừ nút N6-N10) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Khu khai thác quỹ đất chợ Chà Vàl Khu C | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Thị trấn Thạnh Mỹ Đường vào Khe Rọm | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Thị trấn Thạnh Mỹ Đường bên cạnh Trụ sở Thủy điện A Vương → đến giáp đường vào khe Rọm | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Thị trấn Thạnh Mỹ Đường vào giáp Chi nhánh NHNN&PTNT huyện | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Đường vào thôn Mực - Thị trấn Thạnh Mỹ Từ nhà Ông Sáu → đến giáp đường Trường Sơn Đông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Khu số 1 - Cụm Công nghiệp thôn Hoa Lô CN 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Khu số 1 - Cụm Công nghiệp thôn Hoa Lô CN 3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Khu số 1 - Cụm Công nghiệp thôn Hoa Lô CN 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Khu số 2 - Cụm Công nghiệp thôn Hoa Lô CN 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Khu số 2 - Cụm Công nghiệp thôn Hoa Lô CN 3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Đường vào thôn Mực - Thị trấn Thạnh Mỹ Từ nhà Ông Sáu → đến giáp đường Trường Sơn Đông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Khu số 1 - Cụm Công nghiệp thôn Hoa Lô CN 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Khu số 1 - Cụm Công nghiệp thôn Hoa Lô CN 3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Khu số 1 - Cụm Công nghiệp thôn Hoa Lô CN 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Khu số 2 - Cụm Công nghiệp thôn Hoa Lô CN 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Khu số 2 - Cụm Công nghiệp thôn Hoa Lô CN 3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Thạnh Mỹ Từ cầu Sông Bung (Giáp Đông Giang) → đến giáp nhà Bà Nhung | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Trường Sơn Đông - Thị trấn Thạnh Mỹ Đoạn từ nhà ông Tĩnh → đến giáp cầu Dốc Vắt | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Thạnh Mỹ Từ cầu Sông Bung (Giáp Đông Giang) → đến giáp nhà Bà Nhung | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Hồ Chí Minh - Xã Cà Dy Đoạn từ Cầu Xơi → đến Cầu khe Giẻ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 478.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Hồ Chí Minh - Xã Cà Dy Đoạn từ Cầu Xơi → đến Cầu khe Giẻ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 478.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Quốc lộ 14D - Xã Chà Vàl Đoạn từ đường vào xã Đắc Pre (Cần Đôn) → đến giáp cầu suối Tring | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 463.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Hồ Chí Minh - Xã Cà Dy Đoạn từ ranh giới Thạnh Mỹ-Cà Dy → đến Cầu Khe Loong | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 458.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Đường vào thôn Đồng Râm - Thị trấn Thạnh Mỹ Từ dốc đá → đến hết tổ dân phố Đồng Râm | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 452.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Quốc lộ 14D - Xã Tà Bhing Đoạn từ Khe Gơ Ur → đến hết nhà ông Huệ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 449.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Thị trấn Thạnh Mỹ Đường Nhánh vào Mỏ đá nhà máy Xi măng Thạnh Mỹ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Thị trấn Thạnh Mỹ Đường vào tổ dân phố Thạnh Mỹ 3 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Khu khai thác quỹ đất chợ Chà Vàl Khu B | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 431.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Hồ Chí Minh - Xã Cà Dy Đoạn từ Cầu Bến Giằng → đến Cầu C5 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 427.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Đường vào Bến xe Thạnh Mỹ - Thị trấn Thạnh Mỹ Từ đường vào Đồng Râm → đến Bến xe Thạnh Mỹ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Thị trấn Thạnh Mỹ Các tuyến đường bê tông có mặt đường rộng dưới 2,5m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Thị trấn Thạnh Mỹ Đường từ nhà Ông Mạnh → đến nhà Ông Bia | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Quốc lộ 14D - Xã Chà Vàl Đoạn từ nhà ông Tết → đến giáp đường vào xã Đắc Pre (Cần Đôn) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 405.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Đất 2 bên Quốc lộ 14D - Xã Cà Dy Đoạn từ Cầu Bến Giằng → đến Khe Zơ Măng (Giáp xã Tà Bhing) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | ĐH 2.NG - Xã Chà Vàl Ngã tư Chà Vàl → đến ngã 3 đường bê tông A Bát (Nhà ông Tơ Ngôl Hân) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 396.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Trường Sơn Đông - Thị trấn Thạnh Mỹ Đoạn ngã ba đường vào mỏ đá Khe Rọm → đến hết nhà Ông Tĩnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Quốc lộ 14D - Xã Chà Vàl Đoạn từ Trạm phát thanh - PLTH → đến ranh giới xã La Dê - Chà Vàl | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 390.000 | 0 | 0 | 0 |


