• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/12/2025
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.2. Bảng giá đất huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước

Bảng giá đất huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước mới nhất theo Quyết định 52/2024/QĐ-UBND sửa đổi Quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2020 đến năm 2024 kèm theo Quyết định 18/2020/QĐ-UBND.


1. Căn cứ pháp lý 

– Nghị quyết 16/2020/NQ-HĐND ngày 13/07/2020 quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2020 đến năm 2024;

– Quyết định 18/2020/QĐ-UBND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2020 đến năm 2024;

– Quyết định 52/2024/QĐ-UBND sửa đổi Quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2020 đến năm 2024 kèm theo Quyết định 18/2020/QĐ-UBND.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat huyen loc ninh tinh binh phuoc
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Lộc Ninh – tỉnh Bình Phước

3. Bảng giá đất huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đất trồng cây lâu năm, đất trồng cây hàng năm, đất nông nghiệp khác ở khu vực 1 và khu vực 2 được phân thành 04 vị trí trên cơ sở các tiêu chí sau:

– Vị trí 1: Thửa đất mặt tiền đường phố, đường quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện và đường xã;

– Vị trí 2: Thửa đất mặt tiền đường giao thông liên thôn, liên ấp liên khu phố;

– Vị trí 3: Thửa đất mặt tiền các đường giao thông còn lại;

– Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.

Vị trí các loại đất còn lại được quy định cụ thể trong bảng giá đất

3.2. Bảng giá đất huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Lộc NinhĐường Quốc lộ 13 - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Hùng Vương - Đường Huỳnh Tấn PhátĐất ở đô thị13.200.0006.600.0005.280.0003.960.000
2Huyện Lộc NinhĐường Quốc lộ 13 - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Huỳnh Tấn Phát - Đường Nguyễn BìnhĐất ở đô thị10.800.0005.400.0004.320.0003.240.000
3Huyện Lộc NinhĐường Quốc lộ 13 - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Nguyễn Bình - Giáp ranh xã Lộc TháiĐất ở đô thị7.200.0003.600.0002.880.0002.160.000
4Huyện Lộc NinhĐường Quốc lộ 13 - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Hùng Vương - Đường Cách Mạng Tháng TámĐất ở đô thị10.800.0005.400.0004.320.0003.240.000
5Huyện Lộc NinhĐường Quốc lộ 13 - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Cách Mạng Tháng Tám - Giáp ranh xã Lộc TấnĐất ở đô thị6.000.0003.000.0002.400.0001.800.000
6Huyện Lộc NinhĐường 7 tháng 4 - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13 - Ngã ba đường Điện Biên PhủĐất ở đô thị12.000.0006.000.0004.800.0003.600.000
7Huyện Lộc NinhĐường 7 tháng 4 - Thị Trấn Lộc Ninh Ngã ba đường Điện Biên Phủ - Đường Hùng VươngĐất ở đô thị10.800.0005.400.0004.320.0003.240.000
8Huyện Lộc NinhĐường Cách Mạng Tháng Tám - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13 - Ngã ba Sơn HàĐất ở đô thị3.300.0001.650.0001.320.000990.000
9Huyện Lộc NinhĐường Cách Mạng Tháng Tám - Thị Trấn Lộc Ninh Ngã ba Sơn Hà - Hết tuyến (Qua hố bom Làng 10)Đất ở đô thị2.400.0001.200.000960.000720.000
10Huyện Lộc NinhĐường Điện Biên Phủ - Thị Trấn Lộc Ninh Đường 7 tháng 4 - Giáp cầu Ông KỳĐất ở đô thị10.800.0005.400.0004.320.0003.240.000
11Huyện Lộc NinhĐường Điện Biên Phủ - Thị Trấn Lộc Ninh Giáp cầu Ông Kỳ - Đường Lê LợiĐất ở đô thị4.200.0002.100.0001.680.0001.260.000
12Huyện Lộc NinhĐường Điện Biên Phủ - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Lê Lợi - Hết đường nhựaĐất ở đô thị1.800.000900.000720.000540.000
13Huyện Lộc NinhĐường Đồng Khởi - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Hùng Vương - Đường Điện Biên PhủĐất ở đô thị6.000.0003.000.0002.400.0001.800.000
14Huyện Lộc NinhĐường 3 tháng 2 - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Trần Văn TràĐất ở đô thị5.100.0002.550.0002.040.0001.530.000
15Huyện Lộc NinhĐường 3 tháng 2 - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Trần Văn Trà - Hết tuyếnĐất ở đô thị4.800.0002.400.0001.920.0001.440.000
16Huyện Lộc NinhĐường Hùng Vương - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13 - Đường 7 tháng 4Đất ở đô thị5.400.0002.700.0002.160.0001.620.000
17Huyện Lộc NinhĐường Hùng Vương - Thị Trấn Lộc Ninh Đường 7 tháng 4 - Đường Đồng KhởiĐất ở đô thị4.800.0002.400.0001.920.0001.440.000
18Huyện Lộc NinhĐường Hùng Vương - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Đồng Khởi - Đường Huỳnh Văn NghệĐất ở đô thị4.800.0002.400.0001.920.0001.440.000
19Huyện Lộc NinhHẻm đường Hùng Vương - Thị Trấn Lộc Ninh Đường 7 tháng 4 - Đường Hùng VươngĐất ở đô thị2.000.0001.000.000800.000600.000
20Huyện Lộc NinhĐường khu phố Ninh Thái - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Huỳnh Tấn Phát - Giáp ranh xã Lộc TháiĐất ở đô thị1.100.000550.000440.000330.000
21Huyện Lộc NinhĐường ven suối - Thị Trấn Lộc Ninh Đầu ranh đất Trường Sao Mai mới - Cầu ngậpĐất ở đô thị800.000400.000320.000300.000
22Huyện Lộc NinhĐường Võ Thị Sáu - Thị Trấn Lộc Ninh Toàn tuyến -Đất ở đô thị1.400.000700.000560.000420.000
23Huyện Lộc NinhĐường Hoàng Hoa Thám - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Nơ Trang Long - Đường Lê Hồng PhongĐất ở đô thị7.000.0003.500.0002.800.0002.100.000
24Huyện Lộc NinhĐường Huỳnh Tấn Phát - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13 - Cổng sau nhà máy chế biến mủĐất ở đô thị7.800.0003.900.0003.120.0002.340.000
25Huyện Lộc NinhĐường Huỳnh Tấn Phát - Thị Trấn Lộc Ninh Cổng sau nhà máy chế biến mủ - Đường Quốc lộ 13Đất ở đô thị3.500.0001.750.0001.400.0001.050.000
26Huyện Lộc NinhĐường Huỳnh Văn Nghệ - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Đồng Khởi - Đường Điện Biên PhủĐất ở đô thị9.000.0004.500.0003.600.0002.700.000
27Huyện Lộc NinhĐường Lê Hồng Phong - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Nguyễn Tất Thành - Đường 3 tháng 2Đất ở đô thị7.000.0003.500.0002.800.0002.100.000
28Huyện Lộc NinhĐường Lê Lợi - Thị Trấn Lộc Ninh Giáp xã Lộc Thuận - Đường Nguyễn TrãiĐất ở đô thị1.500.000750.000600.000450.000
29Huyện Lộc NinhĐường Lê Lợi - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyếnĐất ở đô thị2.400.0001.200.000960.000720.000
30Huyện Lộc NinhĐường Lý Thái Tổ - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13 - Đường Nơ Trang LongĐất ở đô thị5.400.0002.700.0002.160.0001.620.000
31Huyện Lộc NinhĐường Lý Thái Tổ - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Nơ Trang Long - Ngã ba hố Bom Làng 10Đất ở đô thị4.800.0002.400.0001.920.0001.440.000
32Huyện Lộc NinhĐường Lý Thái Tổ - Thị Trấn Lộc Ninh Ngã ba hố Bom Làng 10 - Giáp ranh xã Lộc ThiệnĐất ở đô thị4.200.0002.100.0001.680.0001.260.000
33Huyện Lộc NinhĐường Lý Thường Kiệt - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13 - Hết tuyếnĐất ở đô thị4.800.0002.400.0001.920.0001.440.000
34Huyện Lộc NinhĐường Lý Tự Trọng - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Hùng Vương - Đường 7 tháng 4Đất ở đô thị10.800.0005.400.0004.320.0003.240.000
35Huyện Lộc NinhĐường Ngô Quyền - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13 - Hết tuyếnĐất ở đô thị6.300.0003.150.0002.520.0001.890.000
36Huyện Lộc NinhĐường Nguyễn Bính - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13 - Cuối đườngĐất ở đô thị3.000.0001.500.0001.200.000900.000
37Huyện Lộc NinhĐường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Thị Trấn Lộc Ninh Đường 7 tháng 4 - Đường Huỳnh Tấn PhátĐất ở đô thị5.000.0002.500.0002.000.0001.500.000
38Huyện Lộc NinhĐường Nguyễn Chí Thanh - Thị Trấn Lộc Ninh Cầu ngập - Đường Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị5.000.0002.500.0002.000.0001.500.000
39Huyện Lộc NinhĐường Nguyễn Đình Chiểu - Thị Trấn Lộc Ninh Đường 7 tháng 4 - Đường Đồng KhởiĐất ở đô thị9.000.0004.500.0003.600.0002.700.000
40Huyện Lộc NinhĐường Nguyễn Du - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Hùng Vương - Giáp hẻm số 39Đất ở đô thị4.400.0002.200.0001.760.0001.320.000
41Huyện Lộc NinhĐường Nguyễn Du - Thị Trấn Lộc Ninh Giáp hẻm số 39 - Giáp ngã ba đi xã Lộc HiệpĐất ở đô thị4.200.0002.100.0001.680.0001.260.000
42Huyện Lộc NinhĐường Nguyễn Huệ - Thị Trấn Lộc Ninh Toàn tuyến -Đất ở đô thị3.000.0001.500.0001.200.000900.000
43Huyện Lộc NinhĐường Nguyễn Hữu Thọ - Thị Trấn Lộc Ninh Toàn tuyến -Đất ở đô thị6.000.0003.000.0002.400.0001.800.000
44Huyện Lộc NinhĐường Nguyễn Tất Thành - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13 - Đường Nơ Trang LongĐất ở đô thị7.500.0003.750.0003.000.0002.250.000
45Huyện Lộc NinhĐường Nguyễn Tất Thành - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Nơ Trang Long - Giáp ranh xã Lộc ThiệnĐất ở đô thị6.700.0003.350.0002.680.0002.010.000
46Huyện Lộc NinhĐường Nguyễn Thị Định - Thị Trấn Lộc Ninh Toàn tuyến -Đất ở đô thị5.600.0002.800.0002.240.0001.680.000
47Huyện Lộc NinhĐường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Nguyễn Tất Thành - Đường 3 tháng 2Đất ở đô thị7.000.0003.500.0002.800.0002.100.000
48Huyện Lộc NinhĐường Nguyễn Trãi - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Lê Lợi - Giáp ranh xã Lộc ThuậnĐất ở đô thị1.200.000600.000480.000360.000
49Huyện Lộc NinhĐường Nguyễn Văn Cừ - Thị Trấn Lộc Ninh Toàn tuyến -Đất ở đô thị6.000.0003.000.0002.400.0001.800.000
50Huyện Lộc NinhĐường Nguyễn Văn Linh - Thị Trấn Lộc Ninh Toàn tuyến -Đất ở đô thị6.000.0003.000.0002.400.0001.800.000
51Huyện Lộc NinhĐường Nguyễn Văn Trỗi - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13 - Cuối đườngĐất ở đô thị3.600.0001.800.0001.440.0001.080.000
52Huyện Lộc NinhĐường Nơ Trang Long - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Lý Thái TổĐất ở đô thị5.400.0002.700.0002.160.0001.620.000
53Huyện Lộc NinhĐường Phạm Ngọc Thạch - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn DuĐất ở đô thị1.800.000900.000720.000540.000
54Huyện Lộc NinhĐường Phạm Ngọc Thạch - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Lý Thường Kiệt - Giáp đường Lộc TấnĐất ở đô thị1.000.000500.000400.000300.000
55Huyện Lộc NinhĐường Phan Bội Châu - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13 - Giáp ranh xã Lộc ThuậnĐất ở đô thị2.400.0001.200.000960.000720.000
56Huyện Lộc NinhĐường Phan Chu Trinh - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13 - Giáp ranh xã Lộc ThiệnĐất ở đô thị4.500.0002.250.0001.800.0001.350.000
57Huyện Lộc NinhĐường Phan Chu Trinh - Thị Trấn Lộc Ninh Giáp ranh xã Lộc Thiện - Đường Nguyễn Tất ThànhĐất ở đô thị4.300.0002.150.0001.720.0001.290.000
58Huyện Lộc NinhĐường Tôn Đức Thắng - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13 - Đường Nguyễn Văn LinhĐất ở đô thị4.800.0002.400.0001.920.0001.440.000
59Huyện Lộc NinhĐường Tôn Đức Thắng - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Nguyễn Văn Linh - Cuối đườngĐất ở đô thị6.100.0003.050.0002.440.0001.830.000
60Huyện Lộc NinhĐường Trần Hưng Đạo - Thị Trấn Lộc Ninh Đường 7 tháng 4 - Hết đất bà Thanh TếĐất ở đô thị9.000.0004.500.0003.600.0002.700.000
61Huyện Lộc NinhĐường Trần Hưng Đạo - Thị Trấn Lộc Ninh Hết đất bà Thanh Tế - Đường Quốc lộ 13Đất ở đô thị9.600.0004.800.0003.840.0002.880.000
62Huyện Lộc NinhĐường Trần Phú - Thị Trấn Lộc Ninh Toàn tuyến -Đất ở đô thị6.300.0003.150.0002.520.0001.890.000
63Huyện Lộc NinhĐường Trần Quốc Toản - Thị Trấn Lộc Ninh Toàn tuyến -Đất ở đô thị1.300.000650.000520.000390.000
64Huyện Lộc NinhĐường Trần Văn Trà - Thị Trấn Lộc Ninh Toàn tuyến -Đất ở đô thị3.500.0001.750.0001.400.0001.050.000
65Huyện Lộc NinhĐường Trương Công Định - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Nơ Trang Long - Đường Lê Hồng PhongĐất ở đô thị7.000.0003.500.0002.800.0002.100.000
66Huyện Lộc NinhĐường D1, D2, D3, D4, D5, D6 trong khu quy hoạch khu dân cư thị trấn - Thị Trấn Lộc Ninh Toàn tuyến -Đất ở đô thị5.600.0002.800.0002.240.0001.680.000
67Huyện Lộc NinhĐường kè suối cầu Lò Heo - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13 - Hết ranh thửa đất số 29, tờ bản đồ số 8 à thửa đất số 7, tờ bản đồ số 26Đất ở đô thị3.500.0001.750.0001.400.0001.050.000
68Huyện Lộc NinhĐường từ cầu Ông Kỳ đi cổng sau nhà máy chế biến cao su Lộc Ninh - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Điện Biên Phủ - Đường Huỳnh Tấn PhátĐất ở đô thị4.500.0002.250.0001.800.0001.350.000
69Huyện Lộc NinhĐường D7 (khu dân cư Ủy ban nhân dân thị trấn mới) - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Điện Biên Phủ - Đường Huỳnh Tấn PhátĐất ở đô thị5.600.0002.800.0002.240.0001.680.000
70Huyện Lộc NinhCác tuyến đường nội bộ trong khu đô thị Trung tâm hành chính - Thương mại - Dịch vụ dân cư huyện Lộc Ninh - Thị Trấn Lộc Ninh Toàn tuyến -Đất ở đô thị5.400.0002.700.0002.160.0001.620.000
71Huyện Lộc NinhĐường D1 - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Tôn Đức Thắng - Đường Trần PhúĐất ở đô thị4.500.0002.250.0001.800.0001.350.000
72Huyện Lộc NinhCác tuyến đường nội bộ trong khu dân cư Nguyễn Bình - Thị Trấn Lộc Ninh Toàn tuyến -Đất ở đô thị2.200.0001.100.000880.000660.000
73Huyện Lộc NinhCác tuyến đường nội bộ trong khu dân cư Trường tiểu học Lộc Ninh A cũ - Thị Trấn Lộc Ninh Toàn tuyến -Đất ở đô thị3.200.0001.600.0001.280.000960.000
74Huyện Lộc NinhThị Trấn Lộc Ninh Những con đường chưa đặt tên trong khu quy hoạch tại thị trấn Lộc Ninh đã được đầu tư nhựa có độ rộng mặt đường ≥ 3,5m -Đất ở đô thị1.500.000750.000600.000450.000
75Huyện Lộc NinhThị Trấn Lộc Ninh Những con đường chưa đặt tên trong khu quy hoạch tại thị trấn Lộc Ninh đã được đầu tư bê tông có độ rộng mặt đường ≥ 3,5m -Đất ở đô thị1.400.000700.000560.000420.000
76Huyện Lộc NinhThị Trấn Lộc Ninh Những con đường chưa đặt tên trong khu quy hoạch tại thị trấn Lộc Ninh chưa được đầu tư bê tông vẫn còn đường đất (hoặc rải sỏi) có độ rộng mặt đường -Đất ở đô thị1.200.000600.000480.000360.000
77Huyện Lộc NinhThị Trấn Lộc Ninh Những con đường chưa đặt tên trong khu quy hoạch tại thị trấn Lộc Ninh có độ rộng mặt đường < 3,5m không phân biệt bê tông hoặc đường đất -Đất ở đô thị900.000450.000360.000300.000
78Huyện Lộc NinhĐường Quốc lộ 13 - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Hùng Vương - Đường Huỳnh Tấn PhátĐất TM-DV đô thị11.880.0005.940.0004.752.0003.564.000
79Huyện Lộc NinhĐường Quốc lộ 13 - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Huỳnh Tấn Phát - Đường Nguyễn BìnhĐất TM-DV đô thị9.720.0004.860.0003.888.0002.916.000
80Huyện Lộc NinhĐường Quốc lộ 13 - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Nguyễn Bình - Giáp ranh xã Lộc TháiĐất TM-DV đô thị6.480.0003.240.0002.592.0001.944.000
81Huyện Lộc NinhĐường Quốc lộ 13 - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Hùng Vương - Đường Cách Mạng Tháng TámĐất TM-DV đô thị9.720.0004.860.0003.888.0002.916.000
82Huyện Lộc NinhĐường Quốc lộ 13 - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Cách Mạng Tháng Tám - Giáp ranh xã Lộc TấnĐất TM-DV đô thị5.400.0002.700.0002.160.0001.620.000
83Huyện Lộc NinhĐường 7 tháng 4 - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13 - Ngã ba đường Điện Biên PhủĐất TM-DV đô thị10.800.0005.400.0004.320.0003.240.000
84Huyện Lộc NinhĐường 7 tháng 4 - Thị Trấn Lộc Ninh Ngã ba đường Điện Biên Phủ - Đường Hùng VươngĐất TM-DV đô thị9.720.0004.860.0003.888.0002.916.000
85Huyện Lộc NinhĐường Cách Mạng Tháng Tám - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13 - Ngã ba Sơn HàĐất TM-DV đô thị2.970.0001.485.0001.188.000891.000
86Huyện Lộc NinhĐường Cách Mạng Tháng Tám - Thị Trấn Lộc Ninh Ngã ba Sơn Hà - Hết tuyến (Qua hố bom Làng 10)Đất TM-DV đô thị2.160.0001.080.000864.000648.000
87Huyện Lộc NinhĐường Điện Biên Phủ - Thị Trấn Lộc Ninh Đường 7 tháng 4 - Giáp cầu Ông KỳĐất TM-DV đô thị9.720.0004.860.0003.888.0002.916.000
88Huyện Lộc NinhĐường Điện Biên Phủ - Thị Trấn Lộc Ninh Giáp cầu Ông Kỳ - Đường Lê LợiĐất TM-DV đô thị3.780.0001.890.0001.512.0001.134.000
89Huyện Lộc NinhĐường Điện Biên Phủ - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Lê Lợi - Hết đường nhựaĐất TM-DV đô thị1.620.000810.000648.000486.000
90Huyện Lộc NinhĐường Đồng Khởi - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Hùng Vương - Đường Điện Biên PhủĐất TM-DV đô thị5.400.0002.700.0002.160.0001.620.000
91Huyện Lộc NinhĐường 3 tháng 2 - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Trần Văn TràĐất TM-DV đô thị4.590.0002.295.0001.836.0001.377.000
92Huyện Lộc NinhĐường 3 tháng 2 - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Trần Văn Trà - Hết tuyếnĐất TM-DV đô thị4.320.0002.160.0001.728.0001.296.000
93Huyện Lộc NinhĐường Hùng Vương - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13 - Đường 7 tháng 4Đất TM-DV đô thị4.860.0002.430.0001.944.0001.458.000
94Huyện Lộc NinhĐường Hùng Vương - Thị Trấn Lộc Ninh Đường 7 tháng 4 - Đường Đồng KhởiĐất TM-DV đô thị4.320.0002.160.0001.728.0001.296.000
95Huyện Lộc NinhĐường Hùng Vương - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Đồng Khởi - Đường Huỳnh Văn NghệĐất TM-DV đô thị4.320.0002.160.0001.728.0001.296.000
96Huyện Lộc NinhHẻm đường Hùng Vương - Thị Trấn Lộc Ninh Đường 7 tháng 4 - Đường Hùng VươngĐất TM-DV đô thị1.800.000900.000720.000540.000
97Huyện Lộc NinhĐường khu phố Ninh Thái - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Huỳnh Tấn Phát - Giáp ranh xã Lộc TháiĐất TM-DV đô thị990.000495.000396.000297.000
98Huyện Lộc NinhĐường ven suối - Thị Trấn Lộc Ninh Đầu ranh đất Trường Sao Mai mới - Cầu ngậpĐất TM-DV đô thị720.000360.000288.000270.000
99Huyện Lộc NinhĐường Võ Thị Sáu - Thị Trấn Lộc Ninh Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị1.260.000630.000504.000378.000
100Huyện Lộc NinhĐường Hoàng Hoa Thám - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Nơ Trang Long - Đường Lê Hồng PhongĐất TM-DV đô thị6.300.0003.150.0002.520.0001.890.000
101Huyện Lộc NinhĐường Huỳnh Tấn Phát - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13 - Cổng sau nhà máy chế biến mủĐất TM-DV đô thị7.020.0003.510.0002.808.0002.106.000
102Huyện Lộc NinhĐường Huỳnh Tấn Phát - Thị Trấn Lộc Ninh Cổng sau nhà máy chế biến mủ - Đường Quốc lộ 13Đất TM-DV đô thị3.150.0001.575.0001.260.000945.000
103Huyện Lộc NinhĐường Huỳnh Văn Nghệ - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Đồng Khởi - Đường Điện Biên PhủĐất TM-DV đô thị8.100.0004.050.0003.240.0002.430.000
104Huyện Lộc NinhĐường Lê Hồng Phong - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Nguyễn Tất Thành - Đường 3 tháng 2Đất TM-DV đô thị6.300.0003.150.0002.520.0001.890.000
105Huyện Lộc NinhĐường Lê Lợi - Thị Trấn Lộc Ninh Giáp xã Lộc Thuận - Đường Nguyễn TrãiĐất TM-DV đô thị1.350.000675.000540.000405.000
106Huyện Lộc NinhĐường Lê Lợi - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyếnĐất TM-DV đô thị2.160.0001.080.000864.000648.000
107Huyện Lộc NinhĐường Lý Thái Tổ - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13 - Đường Nơ Trang LongĐất TM-DV đô thị4.860.0002.430.0001.944.0001.458.000
108Huyện Lộc NinhĐường Lý Thái Tổ - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Nơ Trang Long - Ngã ba hố Bom Làng 10Đất TM-DV đô thị4.320.0002.160.0001.728.0001.296.000
109Huyện Lộc NinhĐường Lý Thái Tổ - Thị Trấn Lộc Ninh Ngã ba hố Bom Làng 10 - Giáp ranh xã Lộc ThiệnĐất TM-DV đô thị3.780.0001.890.0001.512.0001.134.000
110Huyện Lộc NinhĐường Lý Thường Kiệt - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13 - Hết tuyếnĐất TM-DV đô thị4.320.0002.160.0001.728.0001.296.000
111Huyện Lộc NinhĐường Lý Tự Trọng - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Hùng Vương - Đường 7 tháng 4Đất TM-DV đô thị9.720.0004.860.0003.888.0002.916.000
112Huyện Lộc NinhĐường Ngô Quyền - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13 - Hết tuyếnĐất TM-DV đô thị5.670.0002.835.0002.268.0001.701.000
113Huyện Lộc NinhĐường Nguyễn Bính - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13 - Cuối đườngĐất TM-DV đô thị2.700.0001.350.0001.080.000810.000
114Huyện Lộc NinhĐường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Thị Trấn Lộc Ninh Đường 7 tháng 4 - Đường Huỳnh Tấn PhátĐất TM-DV đô thị4.500.0002.250.0001.800.0001.350.000
115Huyện Lộc NinhĐường Nguyễn Chí Thanh - Thị Trấn Lộc Ninh Cầu ngập - Đường Trần Hưng ĐạoĐất TM-DV đô thị4.500.0002.250.0001.800.0001.350.000
116Huyện Lộc NinhĐường Nguyễn Đình Chiểu - Thị Trấn Lộc Ninh Đường 7 tháng 4 - Đường Đồng KhởiĐất TM-DV đô thị8.100.0004.050.0003.240.0002.430.000
117Huyện Lộc NinhĐường Nguyễn Du - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Hùng Vương - Giáp hẻm số 39Đất TM-DV đô thị3.960.0001.980.0001.584.0001.188.000
118Huyện Lộc NinhĐường Nguyễn Du - Thị Trấn Lộc Ninh Giáp hẻm số 39 - Giáp ngã ba đi xã Lộc HiệpĐất TM-DV đô thị3.780.0001.890.0001.512.0001.134.000
119Huyện Lộc NinhĐường Nguyễn Huệ - Thị Trấn Lộc Ninh Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị2.700.0001.350.0001.080.000810.000
120Huyện Lộc NinhĐường Nguyễn Hữu Thọ - Thị Trấn Lộc Ninh Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị5.400.0002.700.0002.160.0001.620.000
121Huyện Lộc NinhĐường Nguyễn Tất Thành - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13 - Đường Nơ Trang LongĐất TM-DV đô thị6.750.0003.375.0002.700.0002.025.000
122Huyện Lộc NinhĐường Nguyễn Tất Thành - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Nơ Trang Long - Giáp ranh xã Lộc ThiệnĐất TM-DV đô thị6.030.0003.015.0002.412.0001.809.000
123Huyện Lộc NinhĐường Nguyễn Thị Định - Thị Trấn Lộc Ninh Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị5.040.0002.520.0002.016.0001.512.000
124Huyện Lộc NinhĐường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Nguyễn Tất Thành - Đường 3 tháng 2Đất TM-DV đô thị6.300.0003.150.0002.520.0001.890.000
125Huyện Lộc NinhĐường Nguyễn Trãi - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Lê Lợi - Giáp ranh xã Lộc ThuậnĐất TM-DV đô thị1.080.000540.000432.000324.000
126Huyện Lộc NinhĐường Nguyễn Văn Cừ - Thị Trấn Lộc Ninh Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị5.400.0002.700.0002.160.0001.620.000
127Huyện Lộc NinhĐường Nguyễn Văn Linh - Thị Trấn Lộc Ninh Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị5.400.0002.700.0002.160.0001.620.000
128Huyện Lộc NinhĐường Nguyễn Văn Trỗi - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13 - Cuối đườngĐất TM-DV đô thị3.240.0001.620.0001.296.000972.000
129Huyện Lộc NinhĐường Nơ Trang Long - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Lý Thái TổĐất TM-DV đô thị4.860.0002.430.0001.944.0001.458.000
130Huyện Lộc NinhĐường Phạm Ngọc Thạch - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn DuĐất TM-DV đô thị1.620.000810.000648.000486.000
131Huyện Lộc NinhĐường Phạm Ngọc Thạch - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Lý Thường Kiệt - Giáp đường Lộc TấnĐất TM-DV đô thị900.000450.000360.000270.000
132Huyện Lộc NinhĐường Phan Bội Châu - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13 - Giáp ranh xã Lộc ThuậnĐất TM-DV đô thị2.160.0001.080.000864.000648.000
133Huyện Lộc NinhĐường Phan Chu Trinh - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13 - Giáp ranh xã Lộc ThiệnĐất TM-DV đô thị4.050.0002.025.0001.620.0001.215.000
134Huyện Lộc NinhĐường Phan Chu Trinh - Thị Trấn Lộc Ninh Giáp ranh xã Lộc Thiện - Đường Nguyễn Tất ThànhĐất TM-DV đô thị3.870.0001.935.0001.548.0001.161.000
135Huyện Lộc NinhĐường Tôn Đức Thắng - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13 - Đường Nguyễn Văn LinhĐất TM-DV đô thị4.320.0002.160.0001.728.0001.296.000
136Huyện Lộc NinhĐường Tôn Đức Thắng - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Nguyễn Văn Linh - Cuối đườngĐất TM-DV đô thị5.490.0002.745.0002.196.0001.647.000
137Huyện Lộc NinhĐường Trần Hưng Đạo - Thị Trấn Lộc Ninh Đường 7 tháng 4 - Hết đất bà Thanh TếĐất TM-DV đô thị8.100.0004.050.0003.240.0002.430.000
138Huyện Lộc NinhĐường Trần Hưng Đạo - Thị Trấn Lộc Ninh Hết đất bà Thanh Tế - Đường Quốc lộ 13Đất TM-DV đô thị8.640.0004.320.0003.456.0002.592.000
139Huyện Lộc NinhĐường Trần Phú - Thị Trấn Lộc Ninh Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị5.670.0002.835.0002.268.0001.701.000
140Huyện Lộc NinhĐường Trần Quốc Toản - Thị Trấn Lộc Ninh Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị1.170.000585.000468.000351.000
141Huyện Lộc NinhĐường Trần Văn Trà - Thị Trấn Lộc Ninh Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị3.150.0001.575.0001.260.000945.000
142Huyện Lộc NinhĐường Trương Công Định - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Nơ Trang Long - Đường Lê Hồng PhongĐất TM-DV đô thị6.300.0003.150.0002.520.0001.890.000
143Huyện Lộc NinhĐường D1, D2, D3, D4, D5, D6 trong khu quy hoạch khu dân cư thị trấn - Thị Trấn Lộc Ninh Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị5.040.0002.520.0002.016.0001.512.000
144Huyện Lộc NinhĐường kè suối cầu Lò Heo - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13 - Hết ranh thửa đất số 29, tờ bản đồ số 8 à thửa đất số 7, tờ bản đồ số 26Đất TM-DV đô thị3.150.0001.575.0001.260.000945.000
145Huyện Lộc NinhĐường từ cầu Ông Kỳ đi cổng sau nhà máy chế biến cao su Lộc Ninh - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Điện Biên Phủ - Đường Huỳnh Tấn PhátĐất TM-DV đô thị4.050.0002.025.0001.620.0001.215.000
146Huyện Lộc NinhĐường D7 (khu dân cư Ủy ban nhân dân thị trấn mới) - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Điện Biên Phủ - Đường Huỳnh Tấn PhátĐất TM-DV đô thị5.040.0002.520.0002.016.0001.512.000
147Huyện Lộc NinhCác tuyến đường nội bộ trong khu đô thị Trung tâm hành chính - Thương mại - Dịch vụ dân cư huyện Lộc Ninh - Thị Trấn Lộc Ninh Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị4.860.0002.430.0001.944.0001.458.000
148Huyện Lộc NinhĐường D1 - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Tôn Đức Thắng - Đường Trần PhúĐất TM-DV đô thị4.050.0002.025.0001.620.0001.215.000
149Huyện Lộc NinhCác tuyến đường nội bộ trong khu dân cư Nguyễn Bình - Thị Trấn Lộc Ninh Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị1.980.000990.000792.000594.000
150Huyện Lộc NinhCác tuyến đường nội bộ trong khu dân cư Trường tiểu học Lộc Ninh A cũ - Thị Trấn Lộc Ninh Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị2.880.0001.440.0001.152.000864.000
151Huyện Lộc NinhThị Trấn Lộc Ninh Những con đường chưa đặt tên trong khu quy hoạch tại thị trấn Lộc Ninh đã được đầu tư nhựa có độ rộng mặt đường ≥ 3,5m -Đất TM-DV đô thị1.350.000675.000540.000405.000
152Huyện Lộc NinhThị Trấn Lộc Ninh Những con đường chưa đặt tên trong khu quy hoạch tại thị trấn Lộc Ninh đã được đầu tư bê tông có độ rộng mặt đường ≥ 3,5m -Đất TM-DV đô thị1.260.000630.000504.000378.000
153Huyện Lộc NinhThị Trấn Lộc Ninh Những con đường chưa đặt tên trong khu quy hoạch tại thị trấn Lộc Ninh chưa được đầu tư bê tông vẫn còn đường đất (hoặc rải sỏi) có độ rộng mặt đường -Đất TM-DV đô thị1.080.000540.000432.000324.000
154Huyện Lộc NinhThị Trấn Lộc Ninh Những con đường chưa đặt tên trong khu quy hoạch tại thị trấn Lộc Ninh có độ rộng mặt đường < 3,5m không phân biệt bê tông hoặc đường đất -Đất TM-DV đô thị810.000405.000324.000270.000
155Huyện Lộc NinhĐường Quốc lộ 13 - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Hùng Vương - Đường Huỳnh Tấn PhátĐất SX-KD đô thị7.920.0003.960.0003.168.0002.376.000
156Huyện Lộc NinhĐường Quốc lộ 13 - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Huỳnh Tấn Phát - Đường Nguyễn BìnhĐất SX-KD đô thị6.480.0003.240.0002.592.0001.944.000
157Huyện Lộc NinhĐường Quốc lộ 13 - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Nguyễn Bình - Giáp ranh xã Lộc TháiĐất SX-KD đô thị4.320.0002.160.0001.728.0001.296.000
158Huyện Lộc NinhĐường Quốc lộ 13 - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Hùng Vương - Đường Cách Mạng Tháng TámĐất SX-KD đô thị6.480.0003.240.0002.592.0001.944.000
159Huyện Lộc NinhĐường Quốc lộ 13 - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Cách Mạng Tháng Tám - Giáp ranh xã Lộc TấnĐất SX-KD đô thị3.600.0001.800.0001.440.0001.080.000
160Huyện Lộc NinhĐường 7 tháng 4 - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13 - Ngã ba đường Điện Biên PhủĐất SX-KD đô thị7.200.0003.600.0002.880.0002.160.000
161Huyện Lộc NinhĐường 7 tháng 4 - Thị Trấn Lộc Ninh Ngã ba đường Điện Biên Phủ - Đường Hùng VươngĐất SX-KD đô thị6.480.0003.240.0002.592.0001.944.000
162Huyện Lộc NinhĐường Cách Mạng Tháng Tám - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13 - Ngã ba Sơn HàĐất SX-KD đô thị1.980.000990.000792.000594.000
163Huyện Lộc NinhĐường Cách Mạng Tháng Tám - Thị Trấn Lộc Ninh Ngã ba Sơn Hà - Hết tuyến (Qua hố bom Làng 10)Đất SX-KD đô thị1.440.000720.000576.000432.000
164Huyện Lộc NinhĐường Điện Biên Phủ - Thị Trấn Lộc Ninh Đường 7 tháng 4 - Giáp cầu Ông KỳĐất SX-KD đô thị6.480.0003.240.0002.592.0001.944.000
165Huyện Lộc NinhĐường Điện Biên Phủ - Thị Trấn Lộc Ninh Giáp cầu Ông Kỳ - Đường Lê LợiĐất SX-KD đô thị2.520.0001.260.0001.008.000756.000
166Huyện Lộc NinhĐường Điện Biên Phủ - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Lê Lợi - Hết đường nhựaĐất SX-KD đô thị1.080.000540.000432.000324.000
167Huyện Lộc NinhĐường Đồng Khởi - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Hùng Vương - Đường Điện Biên PhủĐất SX-KD đô thị3.600.0001.800.0001.440.0001.080.000
168Huyện Lộc NinhĐường 3 tháng 2 - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Trần Văn TràĐất SX-KD đô thị3.060.0001.530.0001.224.000918.000
169Huyện Lộc NinhĐường 3 tháng 2 - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Trần Văn Trà - Hết tuyếnĐất SX-KD đô thị2.880.0001.440.0001.152.000864.000
170Huyện Lộc NinhĐường Hùng Vương - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13 - Đường 7 tháng 4Đất SX-KD đô thị3.240.0001.620.0001.296.000972.000
171Huyện Lộc NinhĐường Hùng Vương - Thị Trấn Lộc Ninh Đường 7 tháng 4 - Đường Đồng KhởiĐất SX-KD đô thị2.880.0001.440.0001.152.000864.000
172Huyện Lộc NinhĐường Hùng Vương - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Đồng Khởi - Đường Huỳnh Văn NghệĐất SX-KD đô thị2.880.0001.440.0001.152.000864.000
173Huyện Lộc NinhHẻm đường Hùng Vương - Thị Trấn Lộc Ninh Đường 7 tháng 4 - Đường Hùng VươngĐất SX-KD đô thị1.200.000600.000480.000360.000
174Huyện Lộc NinhĐường khu phố Ninh Thái - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Huỳnh Tấn Phát - Giáp ranh xã Lộc TháiĐất SX-KD đô thị660.000330.000264.000198.000
175Huyện Lộc NinhĐường ven suối - Thị Trấn Lộc Ninh Đầu ranh đất Trường Sao Mai mới - Cầu ngậpĐất SX-KD đô thị480.000240.000192.000180.000
176Huyện Lộc NinhĐường Võ Thị Sáu - Thị Trấn Lộc Ninh Toàn tuyến -Đất SX-KD đô thị840.000420.000336.000252.000
177Huyện Lộc NinhĐường Hoàng Hoa Thám - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Nơ Trang Long - Đường Lê Hồng PhongĐất SX-KD đô thị4.200.0002.100.0001.680.0001.260.000
178Huyện Lộc NinhĐường Huỳnh Tấn Phát - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13 - Cổng sau nhà máy chế biến mủĐất SX-KD đô thị4.680.0002.340.0001.872.0001.404.000
179Huyện Lộc NinhĐường Huỳnh Tấn Phát - Thị Trấn Lộc Ninh Cổng sau nhà máy chế biến mủ - Đường Quốc lộ 13Đất SX-KD đô thị2.100.0001.050.000840.000630.000
180Huyện Lộc NinhĐường Huỳnh Văn Nghệ - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Đồng Khởi - Đường Điện Biên PhủĐất SX-KD đô thị5.400.0002.700.0002.160.0001.620.000
181Huyện Lộc NinhĐường Lê Hồng Phong - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Nguyễn Tất Thành - Đường 3 tháng 2Đất SX-KD đô thị4.200.0002.100.0001.680.0001.260.000
182Huyện Lộc NinhĐường Lê Lợi - Thị Trấn Lộc Ninh Giáp xã Lộc Thuận - Đường Nguyễn TrãiĐất SX-KD đô thị900.000450.000360.000270.000
183Huyện Lộc NinhĐường Lê Lợi - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyếnĐất SX-KD đô thị1.440.000720.000576.000432.000
184Huyện Lộc NinhĐường Lý Thái Tổ - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13 - Đường Nơ Trang LongĐất SX-KD đô thị3.240.0001.620.0001.296.000972.000
185Huyện Lộc NinhĐường Lý Thái Tổ - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Nơ Trang Long - Ngã ba hố Bom Làng 10Đất SX-KD đô thị2.880.0001.440.0001.152.000864.000
186Huyện Lộc NinhĐường Lý Thái Tổ - Thị Trấn Lộc Ninh Ngã ba hố Bom Làng 10 - Giáp ranh xã Lộc ThiệnĐất SX-KD đô thị2.520.0001.260.0001.008.000756.000
187Huyện Lộc NinhĐường Lý Thường Kiệt - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13 - Hết tuyếnĐất SX-KD đô thị2.880.0001.440.0001.152.000864.000
188Huyện Lộc NinhĐường Lý Tự Trọng - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Hùng Vương - Đường 7 tháng 4Đất SX-KD đô thị6.480.0003.240.0002.592.0001.944.000
189Huyện Lộc NinhĐường Ngô Quyền - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13 - Hết tuyếnĐất SX-KD đô thị3.780.0001.890.0001.512.0001.134.000
190Huyện Lộc NinhĐường Nguyễn Bính - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13 - Cuối đườngĐất SX-KD đô thị1.800.000900.000720.000540.000
191Huyện Lộc NinhĐường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Thị Trấn Lộc Ninh Đường 7 tháng 4 - Đường Huỳnh Tấn PhátĐất SX-KD đô thị3.000.0001.500.0001.200.000900.000
192Huyện Lộc NinhĐường Nguyễn Chí Thanh - Thị Trấn Lộc Ninh Cầu ngập - Đường Trần Hưng ĐạoĐất SX-KD đô thị3.000.0001.500.0001.200.000900.000
193Huyện Lộc NinhĐường Nguyễn Đình Chiểu - Thị Trấn Lộc Ninh Đường 7 tháng 4 - Đường Đồng KhởiĐất SX-KD đô thị5.400.0002.700.0002.160.0001.620.000
194Huyện Lộc NinhĐường Nguyễn Du - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Hùng Vương - Giáp hẻm số 39Đất SX-KD đô thị2.640.0001.320.0001.056.000792.000
195Huyện Lộc NinhĐường Nguyễn Du - Thị Trấn Lộc Ninh Giáp hẻm số 39 - Giáp ngã ba đi xã Lộc HiệpĐất SX-KD đô thị2.520.0001.260.0001.008.000756.000
196Huyện Lộc NinhĐường Nguyễn Huệ - Thị Trấn Lộc Ninh Toàn tuyến -Đất SX-KD đô thị1.800.000900.000720.000540.000
197Huyện Lộc NinhĐường Nguyễn Hữu Thọ - Thị Trấn Lộc Ninh Toàn tuyến -Đất SX-KD đô thị3.600.0001.800.0001.440.0001.080.000
198Huyện Lộc NinhĐường Nguyễn Tất Thành - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13 - Đường Nơ Trang LongĐất SX-KD đô thị4.500.0002.250.0001.800.0001.350.000
199Huyện Lộc NinhĐường Nguyễn Tất Thành - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Nơ Trang Long - Giáp ranh xã Lộc ThiệnĐất SX-KD đô thị4.020.0002.010.0001.608.0001.206.000
200Huyện Lộc NinhĐường Nguyễn Thị Định - Thị Trấn Lộc Ninh Toàn tuyến -Đất SX-KD đô thị3.360.0001.680.0001.344.0001.008.000
Xem thêm (Trang 1/6): 1[2][3] ...6
4.9/5 - (971 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa 2026
Bảng giá đất huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa 2026
Bảng giá đất xã Krông Pắc, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất xã Krông Pắc, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất huyện Lai Vung, tỉnh Đồng Tháp 2026
Bảng giá đất huyện Lai Vung, tỉnh Đồng Tháp 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.