Bảng giá đất huyện Lộc Ninh – tỉnh Bình Phước

0 10.171

Bảng giá đất huyện Lộc Ninh – tỉnh Bình Phước mới nhất theo Quyết định 18/2020/QĐ-UBND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2020 đến năm 2024.


1. Căn cứ pháp lý 

– Quyết định 18/2020/QĐ-UBND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2020 đến năm 2024.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban Tônh sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 05 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở khung giá đất, nguyên tắc và phương pháp định giá đất

Theo khoản 2 Điều 114 Luật Đất đai 2013 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi:

+ Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức;

+ Nhà nước cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với phần diện tích trong hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính phí và lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý và sử dụng đất đai;

– Tính giá trị quyền sử dụng đất để trả cho người tự nguyện trả lại đất cho Nhà nước đối với trường hợp đất trả lại là đất Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất có thu tiền sử dụng đất, đất thuê trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Lộc Ninh – tỉnh Bình Phước

3. Bảng giá đất huyện Lộc Ninh – tỉnh Bình Phước mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đất trồng cây lâu năm, đất trồng cây hàng năm, đất nông nghiệp khác ở khu vực 1 và khu vực 2 được phân thành 04 vị trí trên cơ sở các tiêu chí sau:

– Vị trí 1: Thửa đất mặt tiền đường phố, đường quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện và đường xã;

– Vị trí 2: Thửa đất mặt tiền đường giao thông liên thôn, liên ấp liên khu phố;

– Vị trí 3: Thửa đất mặt tiền các đường giao thông còn lại;

– Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.

Vị trí các loại đất còn lại được quy định cụ thể trong bảng giá đất

3.2. Bảng giá đất huyện Lộc Ninh – tỉnh Bình Phước

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại đất
1Huyện Lộc NinhCác tuyến còn lại - XÃ LỘC AN-126.00063.00050.40037.800-Đất SX-KD nông thôn
2Huyện Lộc NinhCác tuyến còn lại - XÃ LỘC AN-162.00081.00064.80048.600-Đất TM-DV nông thôn
3Huyện Lộc NinhCác tuyến còn lại - XÃ LỘC AN-180.00090.00072.00054.000-Đất ở nông thôn
4Huyện Lộc NinhCác tuyến đường bê tông, giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên - XÃ LỘC AN-140.00070.00056.00042.000-Đất SX-KD nông thôn
5Huyện Lộc NinhCác tuyến đường bê tông, giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên - XÃ LỘC AN-180.00090.00072.00054.000-Đất TM-DV nông thôn
6Huyện Lộc NinhCác tuyến đường bê tông, giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên - XÃ LỘC AN-200.000100.00080.00060.000-Đất ở nông thôn
7Huyện Lộc NinhLiên xã Lộc An - Lộc Tấn - XÃ LỘC ANĐầu ranh đất nhà ông Sơn Mận - Ngã ba Trạm y tế175.00087.50070.00052.500-Đất SX-KD nông thôn
8Huyện Lộc NinhLiên xã Lộc An - Lộc Tấn - XÃ LỘC ANĐầu ranh đất nhà ông Sơn Mận - Ngã ba Trạm y tế225.000112.50090.00067.500-Đất TM-DV nông thôn
9Huyện Lộc NinhLiên xã Lộc An - Lộc Tấn - XÃ LỘC ANĐầu ranh đất nhà ông Sơn Mận - Ngã ba Trạm y tế250.000125.000100.00075.000-Đất ở nông thôn
10Huyện Lộc NinhLiên xã Lộc An - Lộc Tấn - XÃ LỘC ANGiáp ranh xã Lộc Thạnh - Giáp ranh xã Lộc Tấn175.00087.50070.00052.500-Đất SX-KD nông thôn
11Huyện Lộc NinhLiên xã Lộc An - Lộc Tấn - XÃ LỘC ANGiáp ranh xã Lộc Thạnh - Giáp ranh xã Lộc Tấn225.000112.50090.00067.500-Đất TM-DV nông thôn
12Huyện Lộc NinhLiên xã Lộc An - Lộc Tấn - XÃ LỘC ANGiáp ranh xã Lộc Thạnh - Giáp ranh xã Lộc Tấn250.000125.000100.00075.000-Đất ở nông thôn
13Huyện Lộc NinhCác tuyến còn lại - XÃ LỘC THẠNH-126.00063.00050.40037.800-Đất SX-KD nông thôn
14Huyện Lộc NinhCác tuyến còn lại - XÃ LỘC THẠNH-162.00081.00064.80048.600-Đất TM-DV nông thôn
15Huyện Lộc NinhCác tuyến còn lại - XÃ LỘC THẠNH-180.00090.00072.00054.000-Đất ở nông thôn
16Huyện Lộc NinhCác tuyến đường bê tông, giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên - XÃ LỘC THẠNH-140.00070.00056.00042.000-Đất SX-KD nông thôn
17Huyện Lộc NinhCác tuyến đường bê tông, giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên - XÃ LỘC THẠNH-180.00090.00072.00054.000-Đất TM-DV nông thôn
18Huyện Lộc NinhCác tuyến đường bê tông, giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên - XÃ LỘC THẠNH-200.000100.00080.00060.000-Đất ở nông thôn
19Huyện Lộc NinhĐường liên xã Lộc Tấn - Lộc Thạnh - XÃ LỘC THẠNHCống làng 9 (Giáp ranh xã Lộc Tấn) - Quốc lộ 13 (Giáp ranh Lộc Hòa)350.000175.000140.000105.000-Đất SX-KD nông thôn
20Huyện Lộc NinhĐường liên xã Lộc Tấn - Lộc Thạnh - XÃ LỘC THẠNHCống làng 9 (Giáp ranh xã Lộc Tấn) - Quốc lộ 13 (Giáp ranh Lộc Hòa)450.000225.000180.000135.000-Đất TM-DV nông thôn
21Huyện Lộc NinhĐường liên xã Lộc Tấn - Lộc Thạnh - XÃ LỘC THẠNHCống làng 9 (Giáp ranh xã Lộc Tấn) - Quốc lộ 13 (Giáp ranh Lộc Hòa)500.000250.000200.000150.000-Đất ở nông thôn
22Huyện Lộc NinhĐường 13B (ĐT 754C) - XÃ LỘC THẠNHNgã ba Chiu Riu - Cầu suối 2245.000122.50098.00073.500-Đất SX-KD nông thôn
23Huyện Lộc NinhĐường 13B (ĐT 754C) - XÃ LỘC THẠNHNgã ba Chiu Riu - Cầu suối 2315.000157.500126.00094.500-Đất TM-DV nông thôn
24Huyện Lộc NinhĐường 13B (ĐT 754C) - XÃ LỘC THẠNHNgã ba Chiu Riu - Cầu suối 2350.000175.000140.000105.000-Đất ở nông thôn
25Huyện Lộc NinhQuốc lộ 13 - XÃ LỘC THẠNHGiáp ranh Lộc Tấn - Trạm kiểm soát Hoa Lư560.000280.000224.000168.000-Đất SX-KD nông thôn
26Huyện Lộc NinhQuốc lộ 13 - XÃ LỘC THẠNHGiáp ranh Lộc Tấn - Trạm kiểm soát Hoa Lư720.000360.000288.000216.000-Đất TM-DV nông thôn
27Huyện Lộc NinhQuốc lộ 13 - XÃ LỘC THẠNHGiáp ranh Lộc Tấn - Trạm kiểm soát Hoa Lư800.000400.000320.000240.000-Đất ở nông thôn
28Huyện Lộc NinhCác tuyến còn lại - XÃ LỘC HÒA-126.00063.00050.40037.800-Đất SX-KD nông thôn
29Huyện Lộc NinhCác tuyến còn lại - XÃ LỘC HÒA-162.00081.00064.80048.600-Đất TM-DV nông thôn
30Huyện Lộc NinhCác tuyến còn lại - XÃ LỘC HÒA-180.00090.00072.00054.000-Đất ở nông thôn
31Huyện Lộc NinhCác tuyến đường bê tông, giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên - XÃ LỘC HÒA-140.00070.00056.00042.000-Đất SX-KD nông thôn
32Huyện Lộc NinhCác tuyến đường bê tông, giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên - XÃ LỘC HÒA-180.00090.00072.00054.000-Đất TM-DV nông thôn
33Huyện Lộc NinhCác tuyến đường bê tông, giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên - XÃ LỘC HÒA-200.000100.00080.00060.000-Đất ở nông thôn
34Huyện Lộc NinhCác đường vành đai, đường ngang và đường dọc trong khu quy hoạch Khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư - XÃ LỘ-245.000122.50098.00073.500-Đất SX-KD nông thôn
35Huyện Lộc NinhCác đường vành đai, đường ngang và đường dọc trong khu quy hoạch Khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư - XÃ LỘ-315.000157.500126.00094.500-Đất TM-DV nông thôn
36Huyện Lộc NinhCác đường vành đai, đường ngang và đường dọc trong khu quy hoạch Khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư - XÃ LỘ-350.000175.000140.000105.000-Đất ở nông thôn
37Huyện Lộc NinhLiên xã Lộc Hòa - Lộc An - XÃ LỘC HÒAGiáp ranh đất Trạm y tế xã - Cổng chào ấp 6 xã Lộc Hòa175.00087.50070.00052.500-Đất SX-KD nông thôn
38Huyện Lộc NinhLiên xã Lộc Hòa - Lộc An - XÃ LỘC HÒAGiáp ranh đất Trạm y tế xã - Cổng chào ấp 6 xã Lộc Hòa225.000112.50090.00067.500-Đất TM-DV nông thôn
39Huyện Lộc NinhLiên xã Lộc Hòa - Lộc An - XÃ LỘC HÒAGiáp ranh đất Trạm y tế xã - Cổng chào ấp 6 xã Lộc Hòa250.000125.000100.00075.000-Đất ở nông thôn
40Huyện Lộc NinhĐường nhựa - XÃ LỘC HÒAGiáp ranh đất Chợ xã Lộc Hòa - Hết ranh đất nhà ông Gương210.000105.00084.00063.000-Đất SX-KD nông thôn
41Huyện Lộc NinhĐường nhựa - XÃ LỘC HÒAGiáp ranh đất Chợ xã Lộc Hòa - Hết ranh đất nhà ông Gương270.000135.000108.00081.000-Đất TM-DV nông thôn
42Huyện Lộc NinhĐường nhựa - XÃ LỘC HÒAGiáp ranh đất Chợ xã Lộc Hòa - Hết ranh đất nhà ông Gương300.000150.000120.00090.000-Đất ở nông thôn
43Huyện Lộc NinhĐường nhựa - XÃ LỘC HÒANgã ba ấp 8A - Hết ranh đất Chợ xã Lộc Hòa231.000115.50092.40069.300-Đất SX-KD nông thôn
44Huyện Lộc NinhĐường nhựa - XÃ LỘC HÒANgã ba ấp 8A - Hết ranh đất Chợ xã Lộc Hòa297.000148.500118.80089.100-Đất TM-DV nông thôn
45Huyện Lộc NinhĐường nhựa - XÃ LỘC HÒANgã ba ấp 8A - Hết ranh đất Chợ xã Lộc Hòa330.000165.000132.00099.000-Đất ở nông thôn
46Huyện Lộc NinhĐường nhựa vào UBND xã Lộc Hòa - XÃ LỘC HÒAQuốc lộ 13 - Hết ranh đất Trạm y tế xã210.000105.00084.00063.000-Đất SX-KD nông thôn
47Huyện Lộc NinhĐường nhựa vào UBND xã Lộc Hòa - XÃ LỘC HÒAQuốc lộ 13 - Hết ranh đất Trạm y tế xã270.000135.000108.00081.000-Đất TM-DV nông thôn
48Huyện Lộc NinhĐường nhựa vào UBND xã Lộc Hòa - XÃ LỘC HÒAQuốc lộ 13 - Hết ranh đất Trạm y tế xã300.000150.000120.00090.000-Đất ở nông thôn
49Huyện Lộc NinhQuốc lộ 13 - XÃ LỘC HÒAGiáp ranh xã Lộc Tấn - Trạm kiểm soát Hoa Lư560.000280.000224.000168.000-Đất SX-KD nông thôn
50Huyện Lộc NinhQuốc lộ 13 - XÃ LỘC HÒAGiáp ranh xã Lộc Tấn - Trạm kiểm soát Hoa Lư720.000360.000288.000216.000-Đất TM-DV nông thôn
51Huyện Lộc NinhQuốc lộ 13 - XÃ LỘC HÒAGiáp ranh xã Lộc Tấn - Trạm kiểm soát Hoa Lư800.000400.000320.000240.000-Đất ở nông thôn
52Huyện Lộc NinhCác tuyến còn lại - XÃ LỘC THUẬN-126.00063.00050.40037.800-Đất SX-KD nông thôn
53Huyện Lộc NinhCác tuyến còn lại - XÃ LỘC THUẬN-162.00081.00064.80048.600-Đất TM-DV nông thôn
54Huyện Lộc NinhCác tuyến còn lại - XÃ LỘC THUẬN-180.00090.00072.00054.000-Đất ở nông thôn
55Huyện Lộc NinhCác tuyến đường bê tông, giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên - XÃ LỘC THUẬN-140.00070.00056.00042.000-Đất SX-KD nông thôn
56Huyện Lộc NinhCác tuyến đường bê tông, giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên - XÃ LỘC THUẬN-180.00090.00072.00054.000-Đất TM-DV nông thôn
57Huyện Lộc NinhCác tuyến đường bê tông, giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên - XÃ LỘC THUẬN-200.000100.00080.00060.000-Đất ở nông thôn
58Huyện Lộc NinhLiên xã Lộc Thuận - Lộc Quang - XÃ LỘC THUẬNNgã ba Tam Lang - Giáp ranh xã Lộc Quang189.00094.50075.60056.700-Đất SX-KD nông thôn
59Huyện Lộc NinhLiên xã Lộc Thuận - Lộc Quang - XÃ LỘC THUẬNNgã ba Tam Lang - Giáp ranh xã Lộc Quang243.000121.50097.20072.900-Đất TM-DV nông thôn
60Huyện Lộc NinhLiên xã Lộc Thuận - Lộc Quang - XÃ LỘC THUẬNNgã ba Tam Lang - Giáp ranh xã Lộc Quang270.000135.000108.00081.000-Đất ở nông thôn
61Huyện Lộc NinhLiên xã Lộc Thuận - Lộc Điền - XÃ LỘC THUẬNNgã đội 4 Nông trường VII - Lộc Điền - Giáp ranh xã Lộc Điền196.00098.00078.40058.800-Đất SX-KD nông thôn
62Huyện Lộc NinhLiên xã Lộc Thuận - Lộc Điền - XÃ LỘC THUẬNNgã đội 4 Nông trường VII - Lộc Điền - Giáp ranh xã Lộc Điền252.000126.000100.80075.600-Đất TM-DV nông thôn
63Huyện Lộc NinhLiên xã Lộc Thuận - Lộc Điền - XÃ LỘC THUẬNNgã đội 4 Nông trường VII - Lộc Điền - Giáp ranh xã Lộc Điền280.000140.000112.00084.000-Đất ở nông thôn
64Huyện Lộc NinhLiên xã Lộc Thuận - Thị trấn - XÃ LỘC THUẬNNgã ba đội 2, Nông trường VII - Ngã 3 đường liên xã Lộc Thuận - Lộc Điền210.000105.00084.00063.000-Đất SX-KD nông thôn
65Huyện Lộc NinhLiên xã Lộc Thuận - Thị trấn - XÃ LỘC THUẬNNgã ba đội 2, Nông trường VII - Ngã 3 đường liên xã Lộc Thuận - Lộc Điền270.000135.000108.00081.000-Đất TM-DV nông thôn
66Huyện Lộc NinhLiên xã Lộc Thuận - Thị trấn - XÃ LỘC THUẬNNgã ba đội 2, Nông trường VII - Ngã 3 đường liên xã Lộc Thuận - Lộc Điền300.000150.000120.00090.000-Đất ở nông thôn
67Huyện Lộc NinhLiên xã Lộc Thuận - Thị trấn - XÃ LỘC THUẬNGiáp ranh thị trấn Lộc Ninh - Ngã ba đội 2, Nông trường VII280.000140.000112.00084.000-Đất SX-KD nông thôn
68Huyện Lộc NinhLiên xã Lộc Thuận - Thị trấn - XÃ LỘC THUẬNGiáp ranh thị trấn Lộc Ninh - Ngã ba đội 2, Nông trường VII360.000180.000144.000108.000-Đất TM-DV nông thôn
69Huyện Lộc NinhLiên xã Lộc Thuận - Thị trấn - XÃ LỘC THUẬNGiáp ranh thị trấn Lộc Ninh - Ngã ba đội 2, Nông trường VII400.000200.000160.000120.000-Đất ở nông thôn
70Huyện Lộc NinhCác tuyến còn lại - XÃ LỘC QUANG-126.00063.00050.40037.800-Đất SX-KD nông thôn
71Huyện Lộc NinhCác tuyến còn lại - XÃ LỘC QUANG-162.00081.00064.80048.600-Đất TM-DV nông thôn
72Huyện Lộc NinhCác tuyến còn lại - XÃ LỘC QUANG-180.00090.00072.00054.000-Đất ở nông thôn
73Huyện Lộc NinhCác tuyến đường bê tông, giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên - XÃ LỘC QUANG-140.00070.00056.00042.000-Đất SX-KD nông thôn
74Huyện Lộc NinhCác tuyến đường bê tông, giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên - XÃ LỘC QUANG-180.00090.00072.00054.000-Đất TM-DV nông thôn
75Huyện Lộc NinhCác tuyến đường bê tông, giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên - XÃ LỘC QUANG-200.000100.00080.00060.000-Đất ở nông thôn
76Huyện Lộc NinhĐường nhựa vào UBND xã mới - XÃ LỘC QUANGNgã 4 con nai - Hết đất UBND xã Lộc Quang175.00087.50070.00052.500-Đất SX-KD nông thôn
77Huyện Lộc NinhĐường nhựa vào UBND xã mới - XÃ LỘC QUANGNgã 4 con nai - Hết đất UBND xã Lộc Quang225.000112.50090.00067.500-Đất TM-DV nông thôn
78Huyện Lộc NinhĐường nhựa vào UBND xã mới - XÃ LỘC QUANGNgã 4 con nai - Hết đất UBND xã Lộc Quang250.000125.000100.00075.000-Đất ở nông thôn
79Huyện Lộc NinhĐường nhựa vào UBND xã cũ - XÃ LỘC QUANGNgã 4 con Nai - Hết ranh đất Trường mẫu giáo Lộc Quang210.000105.00084.00063.000-Đất SX-KD nông thôn
80Huyện Lộc NinhĐường nhựa vào UBND xã cũ - XÃ LỘC QUANGNgã 4 con Nai - Hết ranh đất Trường mẫu giáo Lộc Quang270.000135.000108.00081.000-Đất TM-DV nông thôn
81Huyện Lộc NinhĐường nhựa vào UBND xã cũ - XÃ LỘC QUANGNgã 4 con Nai - Hết ranh đất Trường mẫu giáo Lộc Quang300.000150.000120.00090.000-Đất ở nông thôn
82Huyện Lộc NinhLiên xã Lộc Quang - Lộc Thuận - XÃ LỘC QUANGCổng chào ấp Bù Nồm - Giáp ranh xã Lộc Thuận210.000105.00084.00063.000-Đất SX-KD nông thôn
83Huyện Lộc NinhLiên xã Lộc Quang - Lộc Thuận - XÃ LỘC QUANGCổng chào ấp Bù Nồm - Giáp ranh xã Lộc Thuận270.000135.000108.00081.000-Đất TM-DV nông thôn
84Huyện Lộc NinhLiên xã Lộc Quang - Lộc Thuận - XÃ LỘC QUANGCổng chào ấp Bù Nồm - Giáp ranh xã Lộc Thuận300.000150.000120.00090.000-Đất ở nông thôn
85Huyện Lộc NinhĐường ĐT 756 - XÃ LỘC QUANGGiáp ranh đất Cây xăng Phương Nhung - Giáp ranh huyện Hớn Quản273.000136.500109.20081.900-Đất SX-KD nông thôn
86Huyện Lộc NinhĐường ĐT 756 - XÃ LỘC QUANGGiáp ranh đất Cây xăng Phương Nhung - Giáp ranh huyện Hớn Quản351.000175.500140.400105.300-Đất TM-DV nông thôn
87Huyện Lộc NinhĐường ĐT 756 - XÃ LỘC QUANGGiáp ranh đất Cây xăng Phương Nhung - Giáp ranh huyện Hớn Quản390.000195.000156.000117.000-Đất ở nông thôn
88Huyện Lộc NinhĐường ĐT 756 - XÃ LỘC QUANGGiáp ranh xã Lộc Phú - Hết ranh đất Cây xăng Phương Nhung329.000164.500131.60098.700-Đất SX-KD nông thôn
89Huyện Lộc NinhĐường ĐT 756 - XÃ LỘC QUANGGiáp ranh xã Lộc Phú - Hết ranh đất Cây xăng Phương Nhung423.000211.500169.200126.900-Đất TM-DV nông thôn
90Huyện Lộc NinhĐường ĐT 756 - XÃ LỘC QUANGGiáp ranh xã Lộc Phú - Hết ranh đất Cây xăng Phương Nhung470.000235.000188.000141.000-Đất ở nông thôn
91Huyện Lộc NinhCác tuyến còn lại - XÃ LỘC PHÚ-126.00063.00050.40037.800-Đất SX-KD nông thôn
92Huyện Lộc NinhCác tuyến còn lại - XÃ LỘC PHÚ-162.00081.00064.80048.600-Đất TM-DV nông thôn
93Huyện Lộc NinhCác tuyến còn lại - XÃ LỘC PHÚ-180.00090.00072.00054.000-Đất ở nông thôn
94Huyện Lộc NinhCác tuyến đường bê tông, giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên - XÃ LỘC PHÚ-140.00070.00056.00042.000-Đất SX-KD nông thôn
95Huyện Lộc NinhCác tuyến đường bê tông, giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên - XÃ LỘC PHÚ-180.00090.00072.00054.000-Đất TM-DV nông thôn
96Huyện Lộc NinhCác tuyến đường bê tông, giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên - XÃ LỘC PHÚ-200.000100.00080.00060.000-Đất ở nông thôn
97Huyện Lộc NinhLiên xã Lộc Phú - Lộc Thuận - XÃ LỘC PHÚCổng chào ấp Bù Nồm - Giáp ranh xã Lộc Thuận210.000105.00084.00063.000-Đất SX-KD nông thôn
98Huyện Lộc NinhLiên xã Lộc Phú - Lộc Thuận - XÃ LỘC PHÚCổng chào ấp Bù Nồm - Giáp ranh xã Lộc Thuận270.000135.000108.00081.000-Đất TM-DV nông thôn
99Huyện Lộc NinhLiên xã Lộc Phú - Lộc Thuận - XÃ LỘC PHÚCổng chào ấp Bù Nồm - Giáp ranh xã Lộc Thuận300.000150.000120.00090.000-Đất ở nông thôn
100Huyện Lộc NinhĐT 756 - XÃ LỘC PHÚTrụ điện số 72 - Giáp ranh xã Lộc Quang329.000164.500131.60098.700-Đất SX-KD nông thôn
101Huyện Lộc NinhĐT 756 - XÃ LỘC PHÚTrụ điện số 72 - Giáp ranh xã Lộc Quang423.000211.500169.200126.900-Đất TM-DV nông thôn
102Huyện Lộc NinhĐT 756 - XÃ LỘC PHÚTrụ điện số 72 - Giáp ranh xã Lộc Quang470.000235.000188.000141.000-Đất ở nông thôn
103Huyện Lộc NinhĐT 756 - XÃ LỘC PHÚGiáp ranh xã Lộc Hiệp - Trụ điện số 72245.000122.50098.00073.500-Đất SX-KD nông thôn
104Huyện Lộc NinhĐT 756 - XÃ LỘC PHÚGiáp ranh xã Lộc Hiệp - Trụ điện số 72315.000157.500126.00094.500-Đất TM-DV nông thôn
105Huyện Lộc NinhĐT 756 - XÃ LỘC PHÚGiáp ranh xã Lộc Hiệp - Trụ điện số 72350.000175.000140.000105.000-Đất ở nông thôn
106Huyện Lộc NinhCác tuyến còn lại - XÃ LỘC HIỆP-126.00063.00050.40037.800-Đất SX-KD nông thôn
107Huyện Lộc NinhCác tuyến còn lại - XÃ LỘC HIỆP-162.00081.00064.80048.600-Đất TM-DV nông thôn
108Huyện Lộc NinhCác tuyến còn lại - XÃ LỘC HIỆP-180.00090.00072.00054.000-Đất ở nông thôn
109Huyện Lộc NinhCác tuyến đường bê tông, giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên - XÃ LỘC HIỆP-140.00070.00056.00042.000-Đất SX-KD nông thôn
110Huyện Lộc NinhCác tuyến đường bê tông, giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên - XÃ LỘC HIỆP-180.00090.00072.00054.000-Đất TM-DV nông thôn
111Huyện Lộc NinhCác tuyến đường bê tông, giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên - XÃ LỘC HIỆP-200.000100.00080.00060.000-Đất ở nông thôn
112Huyện Lộc NinhĐường liên xã Lộc Hiệp - Lộc Thuận - XÃ LỘC HIỆPGiáp đường ĐT 759B - Giáp ranh xã Lộc Thuận196.00098.00078.40058.800-Đất SX-KD nông thôn
113Huyện Lộc NinhĐường liên xã Lộc Hiệp - Lộc Thuận - XÃ LỘC HIỆPGiáp đường ĐT 759B - Giáp ranh xã Lộc Thuận252.000126.000100.80075.600-Đất TM-DV nông thôn
114Huyện Lộc NinhĐường liên xã Lộc Hiệp - Lộc Thuận - XÃ LỘC HIỆPGiáp đường ĐT 759B - Giáp ranh xã Lộc Thuận280.000140.000112.00084.000-Đất ở nông thôn
115Huyện Lộc NinhCác tuyến đường nhựa trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã - XÃ LỘC HIỆPToàn tuyến -224.000112.00089.60067.200-Đất SX-KD nông thôn
116Huyện Lộc NinhCác tuyến đường nhựa trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã - XÃ LỘC HIỆPToàn tuyến -288.000144.000115.20086.400-Đất TM-DV nông thôn
117Huyện Lộc NinhCác tuyến đường nhựa trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã - XÃ LỘC HIỆPToàn tuyến -320.000160.000128.00096.000-Đất ở nông thôn
118Huyện Lộc NinhĐường ĐT 756 - XÃ LỘC HIỆPGiáp ranh đất bà Hương Sen - Giáp ranh xã Lộc Phú280.000140.000112.00084.000-Đất SX-KD nông thôn
119Huyện Lộc NinhĐường ĐT 756 - XÃ LỘC HIỆPGiáp ranh đất bà Hương Sen - Giáp ranh xã Lộc Phú360.000180.000144.000108.000-Đất TM-DV nông thôn
120Huyện Lộc NinhĐường ĐT 756 - XÃ LỘC HIỆPGiáp ranh đất bà Hương Sen - Giáp ranh xã Lộc Phú400.000200.000160.000120.000-Đất ở nông thôn
121Huyện Lộc NinhĐường ĐT 756 - XÃ LỘC HIỆPGiáp ĐT 759B (Ngã ba đi Lộc Quang cũ) - Quán cà phê Hương Sen, hết đất bà Hương Sen (Giáp ranh xã Lộc Phú cũ)476.000238.000190.400142.800-Đất SX-KD nông thôn
122Huyện Lộc NinhĐường ĐT 756 - XÃ LỘC HIỆPGiáp ĐT 759B (Ngã ba đi Lộc Quang cũ) - Quán cà phê Hương Sen, hết đất bà Hương Sen (Giáp ranh xã Lộc Phú cũ)612.000306.000244.800183.600-Đất TM-DV nông thôn
123Huyện Lộc NinhĐường ĐT 756 - XÃ LỘC HIỆPGiáp ĐT 759B (Ngã ba đi Lộc Quang cũ) - Quán cà phê Hương Sen, hết đất bà Hương Sen (Giáp ranh xã Lộc Phú cũ)680.000340.000272.000204.000-Đất ở nông thôn
124Huyện Lộc NinhĐường ĐT 759B (Quốc lộ 13- Đường Hoàng Diệu cũ) - XÃ LỘC HIỆPGiáp ranh đất cây xăng nhà ông Lập - Giáp ranh huyện Bù Đốp560.000280.000224.000168.000-Đất SX-KD nông thôn
125Huyện Lộc NinhĐường ĐT 759B (Quốc lộ 13- Đường Hoàng Diệu cũ) - XÃ LỘC HIỆPGiáp ranh đất cây xăng nhà ông Lập - Giáp ranh huyện Bù Đốp720.000360.000288.000216.000-Đất TM-DV nông thôn
126Huyện Lộc NinhĐường ĐT 759B (Quốc lộ 13- Đường Hoàng Diệu cũ) - XÃ LỘC HIỆPGiáp ranh đất cây xăng nhà ông Lập - Giáp ranh huyện Bù Đốp800.000400.000320.000240.000-Đất ở nông thôn
127Huyện Lộc NinhĐường ĐT 759B (Quốc lộ 13- Đường Hoàng Diệu cũ) - XÃ LỘC HIỆPGiáp ranh đất cây xăng nhà ông Phúc - Hết ranh đất cây xăng nhà ông Lập700.000350.000280.000210.000-Đất SX-KD nông thôn
128Huyện Lộc NinhĐường ĐT 759B (Quốc lộ 13- Đường Hoàng Diệu cũ) - XÃ LỘC HIỆPGiáp ranh đất cây xăng nhà ông Phúc - Hết ranh đất cây xăng nhà ông Lập900.000450.000360.000270.000-Đất TM-DV nông thôn
129Huyện Lộc NinhĐường ĐT 759B (Quốc lộ 13- Đường Hoàng Diệu cũ) - XÃ LỘC HIỆPGiáp ranh đất cây xăng nhà ông Phúc - Hết ranh đất cây xăng nhà ông Lập1.000.000500.000400.000300.000-Đất ở nông thôn
130Huyện Lộc NinhĐường ĐT 759B (Quốc lộ 13- Đường Hoàng Diệu cũ) - XÃ LỘC HIỆPGiáp ranh đất khu Nghĩa Địa - Hết ranh đất cây xăng nhà ông Phúc525.000262.500210.000157.500-Đất SX-KD nông thôn
131Huyện Lộc NinhĐường ĐT 759B (Quốc lộ 13- Đường Hoàng Diệu cũ) - XÃ LỘC HIỆPGiáp ranh đất khu Nghĩa Địa - Hết ranh đất cây xăng nhà ông Phúc675.000337.500270.000202.500-Đất TM-DV nông thôn
132Huyện Lộc NinhĐường ĐT 759B (Quốc lộ 13- Đường Hoàng Diệu cũ) - XÃ LỘC HIỆPGiáp ranh đất khu Nghĩa Địa - Hết ranh đất cây xăng nhà ông Phúc750.000375.000300.000225.000-Đất ở nông thôn
133Huyện Lộc NinhĐường ĐT 759B (Quốc lộ 13- Đường Hoàng Diệu cũ) - XÃ LỘC HIỆPGiáp ranh xã Lộc Tấn - Hết ranh đất khu Nghĩa Địa378.000189.000151.200113.400-Đất SX-KD nông thôn
134Huyện Lộc NinhĐường ĐT 759B (Quốc lộ 13- Đường Hoàng Diệu cũ) - XÃ LỘC HIỆPGiáp ranh xã Lộc Tấn - Hết ranh đất khu Nghĩa Địa486.000243.000194.400145.800-Đất TM-DV nông thôn
135Huyện Lộc NinhĐường ĐT 759B (Quốc lộ 13- Đường Hoàng Diệu cũ) - XÃ LỘC HIỆPGiáp ranh xã Lộc Tấn - Hết ranh đất khu Nghĩa Địa540.000270.000216.000162.000-Đất ở nông thôn
136Huyện Lộc NinhCác tuyến còn lại - XÃ LỘC TẤN-147.00073.50058.80044.100-Đất SX-KD nông thôn
137Huyện Lộc NinhCác tuyến còn lại - XÃ LỘC TẤN-189.00094.50075.60056.700-Đất TM-DV nông thôn
138Huyện Lộc NinhCác tuyến còn lại - XÃ LỘC TẤN-210.000105.00084.00063.000-Đất ở nông thôn
139Huyện Lộc NinhCác tuyến đường bê tông, giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên - XÃ LỘC TẤN-175.00087.50070.00052.500-Đất SX-KD nông thôn
140Huyện Lộc NinhCác tuyến đường bê tông, giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên - XÃ LỘC TẤN-225.000112.50090.00067.500-Đất TM-DV nông thôn
141Huyện Lộc NinhCác tuyến đường bê tông, giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên - XÃ LỘC TẤN-250.000125.000100.00075.000-Đất ở nông thôn
142Huyện Lộc NinhQuốc lộ 14C (Đường xuyên Á) - XÃ LỘC TẤNToàn tuyến -210.000105.00084.00063.000-Đất SX-KD nông thôn
143Huyện Lộc NinhQuốc lộ 14C (Đường xuyên Á) - XÃ LỘC TẤNToàn tuyến -270.000135.000108.00081.000-Đất TM-DV nông thôn
144Huyện Lộc NinhQuốc lộ 14C (Đường xuyên Á) - XÃ LỘC TẤNToàn tuyến -300.000150.000120.00090.000-Đất ở nông thôn
145Huyện Lộc NinhĐường liên xã Lộc Tấn - Thị trấn Lộc Ninh - XÃ LỘC TẤNNhà hàng Sơn Hà - Ngã ba hố bom làng 10420.000210.000168.000126.000-Đất SX-KD nông thôn
146Huyện Lộc NinhĐường liên xã Lộc Tấn - Thị trấn Lộc Ninh - XÃ LỘC TẤNNhà hàng Sơn Hà - Ngã ba hố bom làng 10540.000270.000216.000162.000-Đất TM-DV nông thôn
147Huyện Lộc NinhĐường liên xã Lộc Tấn - Thị trấn Lộc Ninh - XÃ LỘC TẤNNhà hàng Sơn Hà - Ngã ba hố bom làng 10600.000300.000240.000180.000-Đất ở nông thôn
148Huyện Lộc NinhĐường DT 759B (Quốc lộ 13- Hoàng Diệu cũ) - XÃ LỘC TẤNNgã ba liên ngành - Giáp ranh Lộc Hiệp378.000189.000151.200113.400-Đất SX-KD nông thôn
149Huyện Lộc NinhĐường DT 759B (Quốc lộ 13- Hoàng Diệu cũ) - XÃ LỘC TẤNNgã ba liên ngành - Giáp ranh Lộc Hiệp486.000243.000194.400145.800-Đất TM-DV nông thôn
150Huyện Lộc NinhĐường DT 759B (Quốc lộ 13- Hoàng Diệu cũ) - XÃ LỘC TẤNNgã ba liên ngành - Giáp ranh Lộc Hiệp540.000270.000216.000162.000-Đất ở nông thôn
151Huyện Lộc NinhQuốc lộ 13 - XÃ LỘC TẤNNgã ba liên ngành - Giáp ranh Lộc Thạnh630.000315.000252.000189.000-Đất SX-KD nông thôn
152Huyện Lộc NinhQuốc lộ 13 - XÃ LỘC TẤNNgã ba liên ngành - Giáp ranh Lộc Thạnh810.000405.000324.000243.000-Đất TM-DV nông thôn
153Huyện Lộc NinhQuốc lộ 13 - XÃ LỘC TẤNNgã ba liên ngành - Giáp ranh Lộc Thạnh900.000450.000360.000270.000-Đất ở nông thôn
154Huyện Lộc NinhQuốc lộ 13 - XÃ LỘC TẤNGiáp ranh Thị Trấn Lộc Ninh - Ngã ba liên ngành980.000490.000392.000294.000-Đất SX-KD nông thôn
155Huyện Lộc NinhQuốc lộ 13 - XÃ LỘC TẤNGiáp ranh Thị Trấn Lộc Ninh - Ngã ba liên ngành1.260.000630.000504.000378.000-Đất TM-DV nông thôn
156Huyện Lộc NinhQuốc lộ 13 - XÃ LỘC TẤNGiáp ranh Thị Trấn Lộc Ninh - Ngã ba liên ngành1.400.000700.000560.000420.000-Đất ở nông thôn
157Huyện Lộc NinhCác tuyến còn lại - XÃ LỘC THÀNH-126.00063.00050.40037.800-Đất SX-KD nông thôn
158Huyện Lộc NinhCác tuyến còn lại - XÃ LỘC THÀNH-162.00081.00064.80048.600-Đất TM-DV nông thôn
159Huyện Lộc NinhCác tuyến còn lại - XÃ LỘC THÀNH-180.00090.00072.00054.000-Đất ở nông thôn
160Huyện Lộc NinhCác tuyến đường bê tông, giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên - XÃ LỘC THÀNH-140.00070.00056.00042.000-Đất SX-KD nông thôn
161Huyện Lộc NinhCác tuyến đường bê tông, giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên - XÃ LỘC THÀNH-180.00090.00072.00054.000-Đất TM-DV nông thôn
162Huyện Lộc NinhCác tuyến đường bê tông, giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên - XÃ LỘC THÀNH-200.000100.00080.00060.000-Đất ở nông thôn
163Huyện Lộc NinhĐường liên xã - XÃ LỘC THÀNHGiáp ranh xã Lộc Thiện - Giáp ranh xã Lộc Thành161.00080.50064.40048.300-Đất SX-KD nông thôn
164Huyện Lộc NinhĐường liên xã - XÃ LỘC THÀNHGiáp ranh xã Lộc Thiện - Giáp ranh xã Lộc Thành207.000103.50082.80062.100-Đất TM-DV nông thôn
165Huyện Lộc NinhĐường liên xã - XÃ LỘC THÀNHGiáp ranh xã Lộc Thiện - Giáp ranh xã Lộc Thành230.000115.00092.00069.000-Đất ở nông thôn
166Huyện Lộc NinhĐường liên ấp (Đường cổng chào ấp Tân Bình 1) - XÃ LỘC THÀNHCổng chào ấp Tân Bình 1 - Đội 4 Nông trường cao su Lộc Ninh161.00080.50064.40048.300-Đất SX-KD nông thôn
167Huyện Lộc NinhĐường liên ấp (Đường cổng chào ấp Tân Bình 1) - XÃ LỘC THÀNHCổng chào ấp Tân Bình 1 - Đội 4 Nông trường cao su Lộc Ninh207.000103.50082.80062.100-Đất TM-DV nông thôn
168Huyện Lộc NinhĐường liên ấp (Đường cổng chào ấp Tân Bình 1) - XÃ LỘC THÀNHCổng chào ấp Tân Bình 1 - Đội 4 Nông trường cao su Lộc Ninh230.000115.00092.00069.000-Đất ở nông thôn
169Huyện Lộc NinhĐường liên ấp Tà Tê 2 - XÃ LỘC THÀNHĐập nước Tà Tê 2 - Quốc lộ 14C (Đường xuyên Á)161.00080.50064.40048.300-Đất SX-KD nông thôn
170Huyện Lộc NinhĐường liên ấp Tà Tê 2 - XÃ LỘC THÀNHĐập nước Tà Tê 2 - Quốc lộ 14C (Đường xuyên Á)207.000103.50082.80062.100-Đất TM-DV nông thôn
171Huyện Lộc NinhĐường liên ấp Tà Tê 2 - XÃ LỘC THÀNHĐập nước Tà Tê 2 - Quốc lộ 14C (Đường xuyên Á)230.000115.00092.00069.000-Đất ở nông thôn
172Huyện Lộc NinhĐường liên ấp - XÃ LỘC THÀNHXưởng đũa Lộc Hà - Giáp đường liên ấp Tà Tê 1 - Tà Tê 2161.00080.50064.40048.300-Đất SX-KD nông thôn
173Huyện Lộc NinhĐường liên ấp - XÃ LỘC THÀNHXưởng đũa Lộc Hà - Giáp đường liên ấp Tà Tê 1 - Tà Tê 2207.000103.50082.80062.100-Đất TM-DV nông thôn
174Huyện Lộc NinhĐường liên ấp - XÃ LỘC THÀNHXưởng đũa Lộc Hà - Giáp đường liên ấp Tà Tê 1 - Tà Tê 2230.000115.00092.00069.000-Đất ở nông thôn
175Huyện Lộc NinhĐường liên ấp - XÃ LỘC THÀNHNgã 3 nhà ông Mã Hữu Kỳ - Cách 1000 m161.00080.50064.40048.300-Đất SX-KD nông thôn
176Huyện Lộc NinhĐường liên ấp - XÃ LỘC THÀNHNgã 3 nhà ông Mã Hữu Kỳ - Cách 1000 m207.000103.50082.80062.100-Đất TM-DV nông thôn
177Huyện Lộc NinhĐường liên ấp - XÃ LỘC THÀNHNgã 3 nhà ông Mã Hữu Kỳ - Cách 1000 m230.000115.00092.00069.000-Đất ở nông thôn
178Huyện Lộc NinhĐường liên ấp - XÃ LỘC THÀNHNhà văn hóa ấp Tà Tê 1 - Đập nước Tà Tê161.00080.50064.40048.300-Đất SX-KD nông thôn
179Huyện Lộc NinhĐường liên ấp - XÃ LỘC THÀNHNhà văn hóa ấp Tà Tê 1 - Đập nước Tà Tê207.000103.50082.80062.100-Đất TM-DV nông thôn
180Huyện Lộc NinhĐường liên ấp - XÃ LỘC THÀNHNhà văn hóa ấp Tà Tê 1 - Đập nước Tà Tê230.000115.00092.00069.000-Đất ở nông thôn
181Huyện Lộc NinhĐường qua trung tâm xã Lộc Thành - XÃ LỘC THÀNHNhà văn hóa ấp Tà Tê 1 - Nhà văn hóa ấp Kliêu175.00087.50070.00052.500-Đất SX-KD nông thôn
182Huyện Lộc NinhĐường qua trung tâm xã Lộc Thành - XÃ LỘC THÀNHNhà văn hóa ấp Tà Tê 1 - Nhà văn hóa ấp Kliêu225.000112.50090.00067.500-Đất TM-DV nông thôn
183Huyện Lộc NinhĐường qua trung tâm xã Lộc Thành - XÃ LỘC THÀNHNhà văn hóa ấp Tà Tê 1 - Nhà văn hóa ấp Kliêu250.000125.000100.00075.000-Đất ở nông thôn
184Huyện Lộc NinhĐường liên xã Lộc Thành - Lộc Thịnh - XÃ LỘC THÀNHNgã 3 Lộc Thành - Lộc Thịnh - Giáp ranh Ủy ban xã Lộc Thịnh210.000105.00084.00063.000-Đất SX-KD nông thôn
185Huyện Lộc NinhĐường liên xã Lộc Thành - Lộc Thịnh - XÃ LỘC THÀNHNgã 3 Lộc Thành - Lộc Thịnh - Giáp ranh Ủy ban xã Lộc Thịnh270.000135.000108.00081.000-Đất TM-DV nông thôn
186Huyện Lộc NinhĐường liên xã Lộc Thành - Lộc Thịnh - XÃ LỘC THÀNHNgã 3 Lộc Thành - Lộc Thịnh - Giáp ranh Ủy ban xã Lộc Thịnh300.000150.000120.00090.000-Đất ở nông thôn
187Huyện Lộc NinhLiên xã Lộc Thành - Lộc Thái - XÃ LỘC THÀNHNgã ba Lộc Bình - Giáp ranh Lộc Thái210.000105.00084.00063.000-Đất SX-KD nông thôn
188Huyện Lộc NinhLiên xã Lộc Thành - Lộc Thái - XÃ LỘC THÀNHNgã ba Lộc Bình - Giáp ranh Lộc Thái270.000135.000108.00081.000-Đất TM-DV nông thôn
189Huyện Lộc NinhLiên xã Lộc Thành - Lộc Thái - XÃ LỘC THÀNHNgã ba Lộc Bình - Giáp ranh Lộc Thái300.000150.000120.00090.000-Đất ở nông thôn
190Huyện Lộc NinhLiên xã Lộc Thành - Lộc Thiện - XÃ LỘC THÀNHNgã ba cây xăng Lộc Thành - Giáp ranh Lộc Thiện210.000105.00084.00063.000-Đất SX-KD nông thôn
191Huyện Lộc NinhLiên xã Lộc Thành - Lộc Thiện - XÃ LỘC THÀNHNgã ba cây xăng Lộc Thành - Giáp ranh Lộc Thiện270.000135.000108.00081.000-Đất TM-DV nông thôn
192Huyện Lộc NinhLiên xã Lộc Thành - Lộc Thiện - XÃ LỘC THÀNHNgã ba cây xăng Lộc Thành - Giáp ranh Lộc Thiện300.000150.000120.00090.000-Đất ở nông thôn
193Huyện Lộc NinhLiên xã Lộc Thành - Lộc Hưng - XÃ LỘC THÀNHNgã ba cây xăng Lộc Thành - Hết ranh đất nhà ông Nghĩa ấp Kaliêu280.000140.000112.00084.000-Đất SX-KD nông thôn
194Huyện Lộc NinhLiên xã Lộc Thành - Lộc Hưng - XÃ LỘC THÀNHNgã ba cây xăng Lộc Thành - Hết ranh đất nhà ông Nghĩa ấp Kaliêu360.000180.000144.000108.000-Đất TM-DV nông thôn
195Huyện Lộc NinhLiên xã Lộc Thành - Lộc Hưng - XÃ LỘC THÀNHNgã ba cây xăng Lộc Thành - Hết ranh đất nhà ông Nghĩa ấp Kaliêu400.000200.000160.000120.000-Đất ở nông thôn
196Huyện Lộc NinhLiên xã Lộc Thành - Lộc Hưng - XÃ LỘC THÀNHNgã ba đường liên xã Lộc Thành - Lộc Thịnh - Giáp ranh xã Lộc Hưng210.000105.00084.00063.000-Đất SX-KD nông thôn
197Huyện Lộc NinhLiên xã Lộc Thành - Lộc Hưng - XÃ LỘC THÀNHNgã ba đường liên xã Lộc Thành - Lộc Thịnh - Giáp ranh xã Lộc Hưng270.000135.000108.00081.000-Đất TM-DV nông thôn
198Huyện Lộc NinhLiên xã Lộc Thành - Lộc Hưng - XÃ LỘC THÀNHNgã ba đường liên xã Lộc Thành - Lộc Thịnh - Giáp ranh xã Lộc Hưng300.000150.000120.00090.000-Đất ở nông thôn
199Huyện Lộc NinhQuốc lộ 14C (Đường xuyên Á) - XÃ LỘC THÀNHToàn tuyến -210.000105.00084.00063.000-Đất SX-KD nông thôn
200Huyện Lộc NinhQuốc lộ 14C (Đường xuyên Á) - XÃ LỘC THÀNHToàn tuyến -270.000135.000108.00081.000-Đất TM-DV nông thôn
201Huyện Lộc NinhQuốc lộ 14C (Đường xuyên Á) - XÃ LỘC THÀNHToàn tuyến -300.000150.000120.00090.000-Đất ở nông thôn
202Huyện Lộc NinhCác tuyến còn lại - XÃ LỘC THIỆN-126.00063.00050.40037.800-Đất SX-KD nông thôn
203Huyện Lộc NinhCác tuyến còn lại - XÃ LỘC THIỆN-162.00081.00064.80048.600-Đất TM-DV nông thôn
204Huyện Lộc NinhCác tuyến còn lại - XÃ LỘC THIỆN-180.00090.00072.00054.000-Đất ở nông thôn
205Huyện Lộc NinhCác tuyến đường bê tông, giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên - XÃ LỘC THIỆN-140.00070.00056.00042.000-Đất SX-KD nông thôn
206Huyện Lộc NinhCác tuyến đường bê tông, giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên - XÃ LỘC THIỆN-180.00090.00072.00054.000-Đất TM-DV nông thôn
207Huyện Lộc NinhCác tuyến đường bê tông, giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên - XÃ LỘC THIỆN-200.000100.00080.00060.000-Đất ở nông thôn
208Huyện Lộc NinhĐường đi Tà Nốt - XÃ LỘC THIỆNNgã 3 Biên Giới (Đội 3) - Đường 14 C175.00087.50070.00052.500-Đất SX-KD nông thôn
209Huyện Lộc NinhĐường đi Tà Nốt - XÃ LỘC THIỆNNgã 3 Biên Giới (Đội 3) - Đường 14 C225.000112.50090.00067.500-Đất TM-DV nông thôn
210Huyện Lộc NinhĐường đi Tà Nốt - XÃ LỘC THIỆNNgã 3 Biên Giới (Đội 3) - Đường 14 C250.000125.000100.00075.000-Đất ở nông thôn
211Huyện Lộc NinhĐường đi Tà Nốt - XÃ LỘC THIỆNNgã tư Mũi Tôn - Ngã 3 Biên Giới (Đội 3)280.000140.000112.00084.000-Đất SX-KD nông thôn
212Huyện Lộc NinhĐường đi Tà Nốt - XÃ LỘC THIỆNNgã tư Mũi Tôn - Ngã 3 Biên Giới (Đội 3)360.000180.000144.000108.000-Đất TM-DV nông thôn
213Huyện Lộc NinhĐường đi Tà Nốt - XÃ LỘC THIỆNNgã tư Mũi Tôn - Ngã 3 Biên Giới (Đội 3)400.000200.000160.000120.000-Đất ở nông thôn
214Huyện Lộc NinhQuốc lộ 14C (Đường xuyên Á) - XÃ LỘC THIỆNToàn tuyến -210.000105.00084.00063.000-Đất SX-KD nông thôn
215Huyện Lộc NinhQuốc lộ 14C (Đường xuyên Á) - XÃ LỘC THIỆNToàn tuyến -270.000135.000108.00081.000-Đất TM-DV nông thôn
216Huyện Lộc NinhQuốc lộ 14C (Đường xuyên Á) - XÃ LỘC THIỆNToàn tuyến -300.000150.000120.00090.000-Đất ở nông thôn
217Huyện Lộc NinhĐường làng 10 Lộc Thiện - Thị trấn - Lộc Tấn - XÃ LỘC THIỆNĐầu ranh đất Trụ sở ấp làng 10 - Giáp ranh Thị trấn - Lộc Tấn245.000122.50098.00073.500-Đất SX-KD nông thôn
218Huyện Lộc NinhĐường làng 10 Lộc Thiện - Thị trấn - Lộc Tấn - XÃ LỘC THIỆNĐầu ranh đất Trụ sở ấp làng 10 - Giáp ranh Thị trấn - Lộc Tấn315.000157.500126.00094.500-Đất TM-DV nông thôn
219Huyện Lộc NinhĐường làng 10 Lộc Thiện - Thị trấn - Lộc Tấn - XÃ LỘC THIỆNĐầu ranh đất Trụ sở ấp làng 10 - Giáp ranh Thị trấn - Lộc Tấn350.000175.000140.000105.000-Đất ở nông thôn
220Huyện Lộc NinhLiên xã Lộc Thiện - Lộc Thái - XÃ LỘC THIỆNNgã ba Lộc Bình - Giáp ranh xã Lộc Thái245.000122.50098.00073.500-Đất SX-KD nông thôn
221Huyện Lộc NinhLiên xã Lộc Thiện - Lộc Thái - XÃ LỘC THIỆNNgã ba Lộc Bình - Giáp ranh xã Lộc Thái315.000157.500126.00094.500-Đất TM-DV nông thôn
222Huyện Lộc NinhLiên xã Lộc Thiện - Lộc Thái - XÃ LỘC THIỆNNgã ba Lộc Bình - Giáp ranh xã Lộc Thái350.000175.000140.000105.000-Đất ở nông thôn
223Huyện Lộc NinhLiên xã Lộc Thiện-Lộc Thành - XÃ LỘC THIỆNGiáp ranh UB xã - Ngã ba Lộc Bình280.000140.000112.00084.000-Đất SX-KD nông thôn
224Huyện Lộc NinhLiên xã Lộc Thiện-Lộc Thành - XÃ LỘC THIỆNGiáp ranh UB xã - Ngã ba Lộc Bình360.000180.000144.000108.000-Đất TM-DV nông thôn
225Huyện Lộc NinhLiên xã Lộc Thiện-Lộc Thành - XÃ LỘC THIỆNGiáp ranh UB xã - Ngã ba Lộc Bình400.000200.000160.000120.000-Đất ở nông thôn
226Huyện Lộc NinhLiên xã Lộc Thái-Lộc Thiện - XÃ LỘC THIỆNGiáp ranh Thị trấn - Lộc Thái - Ngã tư Mũi Tôn315.000157.500126.00094.500-Đất SX-KD nông thôn
227Huyện Lộc NinhLiên xã Lộc Thái-Lộc Thiện - XÃ LỘC THIỆNGiáp ranh Thị trấn - Lộc Thái - Ngã tư Mũi Tôn405.000202.500162.000121.500-Đất TM-DV nông thôn
228Huyện Lộc NinhLiên xã Lộc Thái-Lộc Thiện - XÃ LỘC THIỆNGiáp ranh Thị trấn - Lộc Thái - Ngã tư Mũi Tôn450.000225.000180.000135.000-Đất ở nông thôn
229Huyện Lộc NinhLiên xã Lộc Thiện-Thị trấn - XÃ LỘC THIỆNGiáp ranh Thị Trấn - Giáp đất Ủy ban xã560.000280.000224.000168.000-Đất SX-KD nông thôn
230Huyện Lộc NinhLiên xã Lộc Thiện-Thị trấn - XÃ LỘC THIỆNGiáp ranh Thị Trấn - Giáp đất Ủy ban xã720.000360.000288.000216.000-Đất TM-DV nông thôn
231Huyện Lộc NinhLiên xã Lộc Thiện-Thị trấn - XÃ LỘC THIỆNGiáp ranh Thị Trấn - Giáp đất Ủy ban xã800.000400.000320.000240.000-Đất ở nông thôn
232Huyện Lộc NinhCác tuyến còn lại - XÃ LỘC KHÁNH-126.00063.00050.40037.800-Đất SX-KD nông thôn
233Huyện Lộc NinhCác tuyến còn lại - XÃ LỘC KHÁNH-162.00081.00064.80048.600-Đất TM-DV nông thôn
234Huyện Lộc NinhCác tuyến còn lại - XÃ LỘC KHÁNH-180.00090.00072.00054.000-Đất ở nông thôn
235Huyện Lộc NinhCác tuyến đường bê tông, giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên - XÃ LỘC KHÁNH-140.00070.00056.00042.000-Đất SX-KD nông thôn
236Huyện Lộc NinhCác tuyến đường bê tông, giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên - XÃ LỘC KHÁNH-180.00090.00072.00054.000-Đất TM-DV nông thôn
237Huyện Lộc NinhCác tuyến đường bê tông, giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên - XÃ LỘC KHÁNH-200.000100.00080.00060.000-Đất ở nông thôn
238Huyện Lộc NinhLiên xã Lộc Khánh - Lộc Thái - XÃ LỘC KHÁNHGiáp ranh Lộc Khánh - Lộc Thái - Ngã 3 UBND xã Lộc Khánh315.000157.500126.00094.500-Đất SX-KD nông thôn
239Huyện Lộc NinhLiên xã Lộc Khánh - Lộc Thái - XÃ LỘC KHÁNHGiáp ranh Lộc Khánh - Lộc Thái - Ngã 3 UBND xã Lộc Khánh405.000202.500162.000121.500-Đất TM-DV nông thôn
240Huyện Lộc NinhLiên xã Lộc Khánh - Lộc Thái - XÃ LỘC KHÁNHGiáp ranh Lộc Khánh - Lộc Thái - Ngã 3 UBND xã Lộc Khánh450.000225.000180.000135.000-Đất ở nông thôn
241Huyện Lộc NinhLiên xã Lộc Điền-Lộc Khánh - XÃ LỘC KHÁNHGiáp ranh trường mẫu giáo Tuổi Thơ - Giáp ranh xã Lộc Thịnh315.000157.500126.00094.500-Đất SX-KD nông thôn
242Huyện Lộc NinhLiên xã Lộc Điền-Lộc Khánh - XÃ LỘC KHÁNHGiáp ranh trường mẫu giáo Tuổi Thơ - Giáp ranh xã Lộc Thịnh405.000202.500162.000121.500-Đất TM-DV nông thôn
243Huyện Lộc NinhLiên xã Lộc Điền-Lộc Khánh - XÃ LỘC KHÁNHGiáp ranh trường mẫu giáo Tuổi Thơ - Giáp ranh xã Lộc Thịnh450.000225.000180.000135.000-Đất ở nông thôn
244Huyện Lộc NinhLiên xã Lộc Điền-Lộc Khánh - XÃ LỘC KHÁNHGiáp ranh Lộc Điền-Lộc Khánh - Hết ranh đất trường mẫu giáo Tuổi Thơ350.000175.000140.000105.000-Đất SX-KD nông thôn
245Huyện Lộc NinhLiên xã Lộc Điền-Lộc Khánh - XÃ LỘC KHÁNHGiáp ranh Lộc Điền-Lộc Khánh - Hết ranh đất trường mẫu giáo Tuổi Thơ450.000225.000180.000135.000-Đất TM-DV nông thôn
246Huyện Lộc NinhLiên xã Lộc Điền-Lộc Khánh - XÃ LỘC KHÁNHGiáp ranh Lộc Điền-Lộc Khánh - Hết ranh đất trường mẫu giáo Tuổi Thơ500.000250.000200.000150.000-Đất ở nông thôn
247Huyện Lộc NinhCác tuyến còn lại - XÃ LỘC ĐIỀN-126.00063.00050.40037.800-Đất SX-KD nông thôn
248Huyện Lộc NinhCác tuyến còn lại - XÃ LỘC ĐIỀN-162.00081.00064.80048.600-Đất TM-DV nông thôn
249Huyện Lộc NinhCác tuyến còn lại - XÃ LỘC ĐIỀN-180.00090.00072.00054.000-Đất ở nông thôn
250Huyện Lộc NinhCác tuyến đường bê tông, giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên - XÃ LỘC ĐIỀN-140.00070.00056.00042.000-Đất SX-KD nông thôn
251Huyện Lộc NinhCác tuyến đường bê tông, giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên - XÃ LỘC ĐIỀN-180.00090.00072.00054.000-Đất TM-DV nông thôn
252Huyện Lộc NinhCác tuyến đường bê tông, giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên - XÃ LỘC ĐIỀN-200.000100.00080.00060.000-Đất ở nông thôn
253Huyện Lộc NinhLiên xã Lộc Điền - Lộc Khánh - XÃ LỘC ĐIỀNNgã 3 trường tiểu học Lộc Điền A - Giáp ranh Lộc Điền - Lộc Khánh315.000157.500126.00094.500-Đất SX-KD nông thôn
254Huyện Lộc NinhLiên xã Lộc Điền - Lộc Khánh - XÃ LỘC ĐIỀNNgã 3 trường tiểu học Lộc Điền A - Giáp ranh Lộc Điền - Lộc Khánh405.000202.500162.000121.500-Đất TM-DV nông thôn
255Huyện Lộc NinhLiên xã Lộc Điền - Lộc Khánh - XÃ LỘC ĐIỀNNgã 3 trường tiểu học Lộc Điền A - Giáp ranh Lộc Điền - Lộc Khánh450.000225.000180.000135.000-Đất ở nông thôn
256Huyện Lộc NinhLiên xã Lộc Điền-Lộc Quang - XÃ LỘC ĐIỀNGiáp ranh lô cao su - Giáp xã Lộc Quang140.00070.00056.00042.000-Đất SX-KD nông thôn
257Huyện Lộc NinhLiên xã Lộc Điền-Lộc Quang - XÃ LỘC ĐIỀNGiáp ranh lô cao su - Giáp xã Lộc Quang180.00090.00072.00054.000-Đất TM-DV nông thôn
258Huyện Lộc NinhLiên xã Lộc Điền-Lộc Quang - XÃ LỘC ĐIỀNGiáp ranh lô cao su - Giáp xã Lộc Quang200.000100.00080.00060.000-Đất ở nông thôn
259Huyện Lộc NinhLiên xã Lộc Điền-Lộc Quang - XÃ LỘC ĐIỀNGiáp Trường tiểu học A - Giáp ranh lô cao su210.000105.00084.00063.000-Đất SX-KD nông thôn
260Huyện Lộc NinhLiên xã Lộc Điền-Lộc Quang - XÃ LỘC ĐIỀNGiáp Trường tiểu học A - Giáp ranh lô cao su270.000135.000108.00081.000-Đất TM-DV nông thôn
261Huyện Lộc NinhLiên xã Lộc Điền-Lộc Quang - XÃ LỘC ĐIỀNGiáp Trường tiểu học A - Giáp ranh lô cao su300.000150.000120.00090.000-Đất ở nông thôn
262Huyện Lộc NinhLiên xã Lộc Điền-Lộc Thuận - XÃ LỘC ĐIỀNNgã ba nghĩa địa ấp 2 Lộc Điền - Giáp ranh xã Lộc Thuận210.000105.00084.00063.000-Đất SX-KD nông thôn
263Huyện Lộc NinhLiên xã Lộc Điền-Lộc Thuận - XÃ LỘC ĐIỀNNgã ba nghĩa địa ấp 2 Lộc Điền - Giáp ranh xã Lộc Thuận270.000135.000108.00081.000-Đất TM-DV nông thôn
264Huyện Lộc NinhLiên xã Lộc Điền-Lộc Thuận - XÃ LỘC ĐIỀNNgã ba nghĩa địa ấp 2 Lộc Điền - Giáp ranh xã Lộc Thuận300.000150.000120.00090.000-Đất ở nông thôn
265Huyện Lộc NinhLiên xã Lộc Thái - Lộc Điền - XÃ LỘC ĐIỀNNhà máy hạt điều Lộc Thái - Nhà thờ Lộc Điền154.00077.00061.60046.200-Đất SX-KD nông thôn
266Huyện Lộc NinhLiên xã Lộc Thái - Lộc Điền - XÃ LỘC ĐIỀNNhà máy hạt điều Lộc Thái - Nhà thờ Lộc Điền198.00099.00079.20059.400-Đất TM-DV nông thôn
267Huyện Lộc NinhLiên xã Lộc Thái - Lộc Điền - XÃ LỘC ĐIỀNNhà máy hạt điều Lộc Thái - Nhà thờ Lộc Điền220.000110.00088.00066.000-Đất ở nông thôn
268Huyện Lộc NinhLiên xã Lộc Thái - Lộc Điền - XÃ LỘC ĐIỀNNgã 3 Trường tiểu học A (Đi ấp 8) - Giáp ranh xã Lộc Khánh336.000168.000134.400100.800-Đất SX-KD nông thôn
269Huyện Lộc NinhLiên xã Lộc Thái - Lộc Điền - XÃ LỘC ĐIỀNNgã 3 Trường tiểu học A (Đi ấp 8) - Giáp ranh xã Lộc Khánh432.000216.000172.800129.600-Đất TM-DV nông thôn
270Huyện Lộc NinhLiên xã Lộc Thái - Lộc Điền - XÃ LỘC ĐIỀNNgã 3 Trường tiểu học A (Đi ấp 8) - Giáp ranh xã Lộc Khánh480.000240.000192.000144.000-Đất ở nông thôn
271Huyện Lộc NinhLiên xã Lộc Thái - Lộc Điền - XÃ LỘC ĐIỀNCầu Ông Đô - Ngã 3 Trường tiểu học A (Đi ấp 8)490.000245.000196.000147.000-Đất SX-KD nông thôn
272Huyện Lộc NinhLiên xã Lộc Thái - Lộc Điền - XÃ LỘC ĐIỀNCầu Ông Đô - Ngã 3 Trường tiểu học A (Đi ấp 8)630.000315.000252.000189.000-Đất TM-DV nông thôn
273Huyện Lộc NinhLiên xã Lộc Thái - Lộc Điền - XÃ LỘC ĐIỀNCầu Ông Đô - Ngã 3 Trường tiểu học A (Đi ấp 8)700.000350.000280.000210.000-Đất ở nông thôn
274Huyện Lộc NinhLiên xã Lộc Thái - Lộc Điền - XÃ LỘC ĐIỀNGiáp ranh Lộc Thái - Lộc Điền - Cầu Ông Đô385.000192.500154.000115.500-Đất SX-KD nông thôn
275Huyện Lộc NinhLiên xã Lộc Thái - Lộc Điền - XÃ LỘC ĐIỀNGiáp ranh Lộc Thái - Lộc Điền - Cầu Ông Đô495.000247.500198.000148.500-Đất TM-DV nông thôn
276Huyện Lộc NinhLiên xã Lộc Thái - Lộc Điền - XÃ LỘC ĐIỀNGiáp ranh Lộc Thái - Lộc Điền - Cầu Ông Đô550.000275.000220.000165.000-Đất ở nông thôn
277Huyện Lộc NinhCác tuyến còn lại - XÃ LỘC THÁI-147.00073.50058.80044.100-Đất SX-KD nông thôn
278Huyện Lộc NinhCác tuyến còn lại - XÃ LỘC THÁI-189.00094.50075.60056.700-Đất TM-DV nông thôn
279Huyện Lộc NinhCác tuyến còn lại - XÃ LỘC THÁI-210.000105.00084.00063.000-Đất ở nông thôn
280Huyện Lộc NinhCác tuyến đường bê tông, giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên - XÃ LỘC THÁI-175.00087.50070.00052.500-Đất SX-KD nông thôn
281Huyện Lộc NinhCác tuyến đường bê tông, giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên - XÃ LỘC THÁI-225.000112.50090.00067.500-Đất TM-DV nông thôn
282Huyện Lộc NinhCác tuyến đường bê tông, giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên - XÃ LỘC THÁI-250.000125.000100.00075.000-Đất ở nông thôn
283Huyện Lộc NinhĐường liên ấp 1 - ấp 3 - XÃ LỘC THÁIGiáp đường QL13 - Hết đường nhựa210.000105.00084.00063.000-Đất SX-KD nông thôn
284Huyện Lộc NinhĐường liên ấp 1 - ấp 3 - XÃ LỘC THÁIGiáp đường QL13 - Hết đường nhựa270.000135.000108.00081.000-Đất TM-DV nông thôn
285Huyện Lộc NinhĐường liên ấp 1 - ấp 3 - XÃ LỘC THÁIGiáp đường QL13 - Hết đường nhựa300.000150.000120.00090.000-Đất ở nông thôn
286Huyện Lộc NinhLiên xã nông thôn Lộc Thái - Lộc Hưng - XÃ LỘC THÁIToàn tuyến -210.000105.00084.00063.000-Đất SX-KD nông thôn
287Huyện Lộc NinhLiên xã nông thôn Lộc Thái - Lộc Hưng - XÃ LỘC THÁIToàn tuyến -270.000135.000108.00081.000-Đất TM-DV nông thôn
288Huyện Lộc NinhLiên xã nông thôn Lộc Thái - Lộc Hưng - XÃ LỘC THÁIToàn tuyến -300.000150.000120.00090.000-Đất ở nông thôn
289Huyện Lộc NinhLiên xã Lộc Thái-Lộc Thiện - XÃ LỘC THÁINgã ba Năm Bé - Nhà văn hóa ấp 3 (Cũ: Ngã 3 Hai Thư)315.000157.500126.00094.500-Đất SX-KD nông thôn
290Huyện Lộc NinhLiên xã Lộc Thái-Lộc Thiện - XÃ LỘC THÁINgã ba Năm Bé - Nhà văn hóa ấp 3 (Cũ: Ngã 3 Hai Thư)405.000202.500162.000121.500-Đất TM-DV nông thôn
291Huyện Lộc NinhLiên xã Lộc Thái-Lộc Thiện - XÃ LỘC THÁINgã ba Năm Bé - Nhà văn hóa ấp 3 (Cũ: Ngã 3 Hai Thư)450.000225.000180.000135.000-Đất ở nông thôn
292Huyện Lộc NinhLiên xã Lộc Thái-Lộc Điền - XÃ LỘC THÁICầu Đỏ - Ranh Lộc Thái - Lộc Điền420.000210.000168.000126.000-Đất SX-KD nông thôn
293Huyện Lộc NinhLiên xã Lộc Thái-Lộc Điền - XÃ LỘC THÁICầu Đỏ - Ranh Lộc Thái - Lộc Điền540.000270.000216.000162.000-Đất TM-DV nông thôn
294Huyện Lộc NinhLiên xã Lộc Thái-Lộc Điền - XÃ LỘC THÁICầu Đỏ - Ranh Lộc Thái - Lộc Điền600.000300.000240.000180.000-Đất ở nông thôn
295Huyện Lộc NinhLiên xã Lộc Thái-Lộc Điền - XÃ LỘC THÁINgã ba cũ (xóm bưng) - Cầu Đỏ630.000315.000252.000189.000-Đất SX-KD nông thôn
296Huyện Lộc NinhLiên xã Lộc Thái-Lộc Điền - XÃ LỘC THÁINgã ba cũ (xóm bưng) - Cầu Đỏ810.000405.000324.000243.000-Đất TM-DV nông thôn
297Huyện Lộc NinhLiên xã Lộc Thái-Lộc Điền - XÃ LỘC THÁINgã ba cũ (xóm bưng) - Cầu Đỏ900.000450.000360.000270.000-Đất ở nông thôn
298Huyện Lộc NinhLiên xã Lộc Thái-Lộc Khánh - XÃ LỘC THÁINgã 3 nhà ông Sáu Thu - Giáp đường liên xã175.00087.50070.00052.500-Đất SX-KD nông thôn
299Huyện Lộc NinhLiên xã Lộc Thái-Lộc Khánh - XÃ LỘC THÁINgã 3 nhà ông Sáu Thu - Giáp đường liên xã225.000112.50090.00067.500-Đất TM-DV nông thôn
300Huyện Lộc NinhLiên xã Lộc Thái-Lộc Khánh - XÃ LỘC THÁINgã 3 nhà ông Sáu Thu - Giáp đường liên xã250.000125.000100.00075.000-Đất ở nông thôn
301Huyện Lộc NinhLiên xã Lộc Thái-Lộc Khánh - XÃ LỘC THÁINgã 3 nhà ông Lân - Ngã 3 nhà ông Sáu Thu210.000105.00084.00063.000-Đất SX-KD nông thôn
302Huyện Lộc NinhLiên xã Lộc Thái-Lộc Khánh - XÃ LỘC THÁINgã 3 nhà ông Lân - Ngã 3 nhà ông Sáu Thu270.000135.000108.00081.000-Đất TM-DV nông thôn
303Huyện Lộc NinhLiên xã Lộc Thái-Lộc Khánh - XÃ LỘC THÁINgã 3 nhà ông Lân - Ngã 3 nhà ông Sáu Thu300.000150.000120.00090.000-Đất ở nông thôn
304Huyện Lộc NinhLiên xã Lộc Thái-Lộc Khánh - XÃ LỘC THÁINgã 3 cuối trường cấp III - Ranh xã Lộc Khánh245.000122.50098.00073.500-Đất SX-KD nông thôn
305Huyện Lộc NinhLiên xã Lộc Thái-Lộc Khánh - XÃ LỘC THÁINgã 3 cuối trường cấp III - Ranh xã Lộc Khánh315.000157.500126.00094.500-Đất TM-DV nông thôn
306Huyện Lộc NinhLiên xã Lộc Thái-Lộc Khánh - XÃ LỘC THÁINgã 3 cuối trường cấp III - Ranh xã Lộc Khánh350.000175.000140.000105.000-Đất ở nông thôn
307Huyện Lộc NinhLiên xã Lộc Thái-Lộc Khánh - XÃ LỘC THÁINgã 3 cầu Đỏ - Ngã ba cuối trường cấp III420.000210.000168.000126.000-Đất SX-KD nông thôn
308Huyện Lộc NinhLiên xã Lộc Thái-Lộc Khánh - XÃ LỘC THÁINgã 3 cầu Đỏ - Ngã ba cuối trường cấp III540.000270.000216.000162.000-Đất TM-DV nông thôn
309Huyện Lộc NinhLiên xã Lộc Thái-Lộc Khánh - XÃ LỘC THÁINgã 3 cầu Đỏ - Ngã ba cuối trường cấp III600.000300.000240.000180.000-Đất ở nông thôn
310Huyện Lộc NinhLiên xã Lộc Thái-Lộc Khánh - XÃ LỘC THÁINgã ba mới - Ngã 3 cầu Đỏ630.000315.000252.000189.000-Đất SX-KD nông thôn
311Huyện Lộc NinhLiên xã Lộc Thái-Lộc Khánh - XÃ LỘC THÁINgã ba mới - Ngã 3 cầu Đỏ810.000405.000324.000243.000-Đất TM-DV nông thôn
312Huyện Lộc NinhLiên xã Lộc Thái-Lộc Khánh - XÃ LỘC THÁINgã ba mới - Ngã 3 cầu Đỏ900.000450.000360.000270.000-Đất ở nông thôn
313Huyện Lộc NinhĐường Phan Bội Châu - XÃ LỘC THÁICầu ông Năm Tài - Hết ranh đất lô Cao Su560.000280.000224.000168.000-Đất SX-KD nông thôn
314Huyện Lộc NinhĐường Phan Bội Châu - XÃ LỘC THÁICầu ông Năm Tài - Hết ranh đất lô Cao Su720.000360.000288.000216.000-Đất TM-DV nông thôn
315Huyện Lộc NinhĐường Phan Bội Châu - XÃ LỘC THÁICầu ông Năm Tài - Hết ranh đất lô Cao Su800.000400.000320.000240.000-Đất ở nông thôn
316Huyện Lộc NinhĐường Phan Bội Châu - XÃ LỘC THÁINgã tư Biên Phòng - Cầu ông Năm Tài840.000420.000336.000252.000-Đất SX-KD nông thôn
317Huyện Lộc NinhĐường Phan Bội Châu - XÃ LỘC THÁINgã tư Biên Phòng - Cầu ông Năm Tài1.080.000540.000432.000324.000-Đất TM-DV nông thôn
318Huyện Lộc NinhĐường Phan Bội Châu - XÃ LỘC THÁINgã tư Biên Phòng - Cầu ông Năm Tài1.200.000600.000480.000360.000-Đất ở nông thôn
319Huyện Lộc NinhĐường Phan Châu Trinh - XÃ LỘC THÁINgã tư Biên Phòng - Giáp ranh Lộc Thiện910.000455.000364.000273.000-Đất SX-KD nông thôn
320Huyện Lộc NinhĐường Phan Châu Trinh - XÃ LỘC THÁINgã tư Biên Phòng - Giáp ranh Lộc Thiện1.170.000585.000468.000351.000-Đất TM-DV nông thôn
321Huyện Lộc NinhĐường Phan Châu Trinh - XÃ LỘC THÁINgã tư Biên Phòng - Giáp ranh Lộc Thiện1.300.000650.000520.000390.000-Đất ở nông thôn
322Huyện Lộc NinhQuốc lộ 13 - XÃ LỘC THÁIGiáp ranh đất nhà nghỉ Trung Thành - Giáp ranh Thị trấn Lộc Ninh2.100.0001.050.000840.000630.000-Đất SX-KD nông thôn
323Huyện Lộc NinhQuốc lộ 13 - XÃ LỘC THÁIGiáp ranh đất nhà nghỉ Trung Thành - Giáp ranh Thị trấn Lộc Ninh2.700.0001.350.0001.080.000810.000-Đất TM-DV nông thôn
324Huyện Lộc NinhQuốc lộ 13 - XÃ LỘC THÁIGiáp ranh đất nhà nghỉ Trung Thành - Giáp ranh Thị trấn Lộc Ninh3.000.0001.500.0001.200.000900.000-Đất ở nông thôn
325Huyện Lộc NinhQuốc lộ 13 - XÃ LỘC THÁIGiáp ranh Ngân hàng Agribank Lộc Thái - Hết ranh đất nhà nghỉ Trung Thành1.155.000577.500462.000346.500-Đất SX-KD nông thôn
326Huyện Lộc NinhQuốc lộ 13 - XÃ LỘC THÁIGiáp ranh Ngân hàng Agribank Lộc Thái - Hết ranh đất nhà nghỉ Trung Thành1.485.000742.500594.000445.500-Đất TM-DV nông thôn
327Huyện Lộc NinhQuốc lộ 13 - XÃ LỘC THÁIGiáp ranh Ngân hàng Agribank Lộc Thái - Hết ranh đất nhà nghỉ Trung Thành1.650.000825.000660.000495.000-Đất ở nông thôn
328Huyện Lộc NinhQuốc lộ 13 - XÃ LỘC THÁIGiáp đất cây xăng Minh Tú - Hết ranh đất Ngân hàng Agribank Lộc Thái1.400.000700.000560.000420.000-Đất SX-KD nông thôn
329Huyện Lộc NinhQuốc lộ 13 - XÃ LỘC THÁIGiáp đất cây xăng Minh Tú - Hết ranh đất Ngân hàng Agribank Lộc Thái1.800.000900.000720.000540.000-Đất TM-DV nông thôn
330Huyện Lộc NinhQuốc lộ 13 - XÃ LỘC THÁIGiáp đất cây xăng Minh Tú - Hết ranh đất Ngân hàng Agribank Lộc Thái2.000.0001.000.000800.000600.000-Đất ở nông thôn
331Huyện Lộc NinhQuốc lộ 13 - XÃ LỘC THÁIGiáp ranh xã Lộc Hưng - Hết đất cây xăng Minh Tú840.000420.000336.000252.000-Đất SX-KD nông thôn
332Huyện Lộc NinhQuốc lộ 13 - XÃ LỘC THÁIGiáp ranh xã Lộc Hưng - Hết đất cây xăng Minh Tú1.080.000540.000432.000324.000-Đất TM-DV nông thôn
333Huyện Lộc NinhQuốc lộ 13 - XÃ LỘC THÁIGiáp ranh xã Lộc Hưng - Hết đất cây xăng Minh Tú1.200.000600.000480.000360.000-Đất ở nông thôn
334Huyện Lộc NinhCác tuyến còn lại - XÃ LỘC HƯNG-140.00070.00056.00042.000-Đất SX-KD nông thôn
335Huyện Lộc NinhCác tuyến còn lại - XÃ LỘC HƯNG-180.00090.00072.00054.000-Đất TM-DV nông thôn
336Huyện Lộc NinhCác tuyến còn lại - XÃ LỘC HƯNG-200.000100.00080.00060.000-Đất ở nông thôn
337Huyện Lộc NinhCác tuyến đường bê tông, giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên - XÃ LỘC HƯNG-168.00084.00067.20050.400-Đất SX-KD nông thôn
338Huyện Lộc NinhCác tuyến đường bê tông, giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên - XÃ LỘC HƯNG-216.000108.00086.40064.800-Đất TM-DV nông thôn
339Huyện Lộc NinhCác tuyến đường bê tông, giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên - XÃ LỘC HƯNG-240.000120.00096.00072.000-Đất ở nông thôn
340Huyện Lộc NinhĐường liên xã Lộc Hưng - Lộc Khánh - XÃ LỘC HƯNGCầu Suối 1 - Giáp ranh xã Lộc Khánh210.000105.00084.00063.000-Đất SX-KD nông thôn
341Huyện Lộc NinhĐường liên xã Lộc Hưng - Lộc Khánh - XÃ LỘC HƯNGCầu Suối 1 - Giáp ranh xã Lộc Khánh270.000135.000108.00081.000-Đất TM-DV nông thôn
342Huyện Lộc NinhĐường liên xã Lộc Hưng - Lộc Khánh - XÃ LỘC HƯNGCầu Suối 1 - Giáp ranh xã Lộc Khánh300.000150.000120.00090.000-Đất ở nông thôn
343Huyện Lộc NinhĐường liên xã Lộc Hưng - Lộc Khánh - XÃ LỘC HƯNGNgã tư Đồng Tâm - Cầu Suối 1315.000157.500126.00094.500-Đất SX-KD nông thôn
344Huyện Lộc NinhĐường liên xã Lộc Hưng - Lộc Khánh - XÃ LỘC HƯNGNgã tư Đồng Tâm - Cầu Suối 1405.000202.500162.000121.500-Đất TM-DV nông thôn
345Huyện Lộc NinhĐường liên xã Lộc Hưng - Lộc Khánh - XÃ LỘC HƯNGNgã tư Đồng Tâm - Cầu Suối 1450.000225.000180.000135.000-Đất ở nông thôn
346Huyện Lộc NinhĐường liên xã Lộc Hưng - Lộc Thái - XÃ LỘC HƯNGNgã ba đường vào ấp 7 (Giáp ranh nhà bà Đỗ Thị Dung) - Giáp ranh xã Lộc Thái210.000105.00084.00063.000-Đất SX-KD nông thôn
347Huyện Lộc NinhĐường liên xã Lộc Hưng - Lộc Thái - XÃ LỘC HƯNGNgã ba đường vào ấp 7 (Giáp ranh nhà bà Đỗ Thị Dung) - Giáp ranh xã Lộc Thái270.000135.000108.00081.000-Đất TM-DV nông thôn
348Huyện Lộc NinhĐường liên xã Lộc Hưng - Lộc Thái - XÃ LỘC HƯNGNgã ba đường vào ấp 7 (Giáp ranh nhà bà Đỗ Thị Dung) - Giáp ranh xã Lộc Thái300.000150.000120.00090.000-Đất ở nông thôn
349Huyện Lộc NinhĐường liên xã Lộc Hưng - Lộc Thái - XÃ LỘC HƯNGQuốc lộ 13 - Ngã ba đường vào ấp 7 (Hết ranh nhà bà Đỗ Thị Dung)315.000157.500126.00094.500-Đất SX-KD nông thôn
350Huyện Lộc NinhĐường liên xã Lộc Hưng - Lộc Thái - XÃ LỘC HƯNGQuốc lộ 13 - Ngã ba đường vào ấp 7 (Hết ranh nhà bà Đỗ Thị Dung)405.000202.500162.000121.500-Đất TM-DV nông thôn
351Huyện Lộc NinhĐường liên xã Lộc Hưng - Lộc Thái - XÃ LỘC HƯNGQuốc lộ 13 - Ngã ba đường vào ấp 7 (Hết ranh nhà bà Đỗ Thị Dung)450.000225.000180.000135.000-Đất ở nông thôn
352Huyện Lộc NinhLiên xã Lộc Hưng - Lộc Thành - XÃ LỘC HƯNGCống Bảy Phụng - Giáp ranh xã Lộc Thành210.000105.00084.00063.000-Đất SX-KD nông thôn
353Huyện Lộc NinhLiên xã Lộc Hưng - Lộc Thành - XÃ LỘC HƯNGCống Bảy Phụng - Giáp ranh xã Lộc Thành270.000135.000108.00081.000-Đất TM-DV nông thôn
354Huyện Lộc NinhLiên xã Lộc Hưng - Lộc Thành - XÃ LỘC HƯNGCống Bảy Phụng - Giáp ranh xã Lộc Thành300.000150.000120.00090.000-Đất ở nông thôn
355Huyện Lộc NinhLiên xã Lộc Hưng - Lộc Thành - XÃ LỘC HƯNGNgã ba Giáng Hương - Cống Bảy Phụng350.000175.000140.000105.000-Đất SX-KD nông thôn
356Huyện Lộc NinhLiên xã Lộc Hưng - Lộc Thành - XÃ LỘC HƯNGNgã ba Giáng Hương - Cống Bảy Phụng450.000225.000180.000135.000-Đất TM-DV nông thôn
357Huyện Lộc NinhLiên xã Lộc Hưng - Lộc Thành - XÃ LỘC HƯNGNgã ba Giáng Hương - Cống Bảy Phụng500.000250.000200.000150.000-Đất ở nông thôn
358Huyện Lộc NinhĐT 754 - XÃ LỘC HƯNGCầu số 1 - Giáp ranh xã Lộc Thịnh350.000175.000140.000105.000-Đất SX-KD nông thôn
359Huyện Lộc NinhĐT 754 - XÃ LỘC HƯNGCầu số 1 - Giáp ranh xã Lộc Thịnh450.000225.000180.000135.000-Đất TM-DV nông thôn
360Huyện Lộc NinhĐT 754 - XÃ LỘC HƯNGCầu số 1 - Giáp ranh xã Lộc Thịnh500.000250.000200.000150.000-Đất ở nông thôn
361Huyện Lộc NinhĐT 754 - XÃ LỘC HƯNGNgã tư Đồng Tâm - Cầu số 1490.000245.000196.000147.000-Đất SX-KD nông thôn
362Huyện Lộc NinhĐT 754 - XÃ LỘC HƯNGNgã tư Đồng Tâm - Cầu số 1630.000315.000252.000189.000-Đất TM-DV nông thôn
363Huyện Lộc NinhĐT 754 - XÃ LỘC HƯNGNgã tư Đồng Tâm - Cầu số 1700.000350.000280.000210.000-Đất ở nông thôn
364Huyện Lộc NinhQuốc lộ 13 - XÃ LỘC HƯNGNgã tư Đồng Tâm - Giáp ranh xã Lộc Thái700.000350.000280.000210.000-Đất SX-KD nông thôn
365Huyện Lộc NinhQuốc lộ 13 - XÃ LỘC HƯNGNgã tư Đồng Tâm - Giáp ranh xã Lộc Thái900.000450.000360.000270.000-Đất TM-DV nông thôn
366Huyện Lộc NinhQuốc lộ 13 - XÃ LỘC HƯNGNgã tư Đồng Tâm - Giáp ranh xã Lộc Thái1.000.000500.000400.000300.000-Đất ở nông thôn
367Huyện Lộc NinhCác tuyến còn lại - XÃ LỘC THỊNH-140.00070.00056.00042.000-Đất SX-KD nông thôn
368Huyện Lộc NinhCác tuyến còn lại - XÃ LỘC THỊNH-180.00090.00072.00054.000-Đất TM-DV nông thôn
369Huyện Lộc NinhCác tuyến còn lại - XÃ LỘC THỊNH-200.000100.00080.00060.000-Đất ở nông thôn
370Huyện Lộc NinhCác tuyến đường bê tông, giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên - XÃ LỘC THỊNH-168.00084.00067.20050.400-Đất SX-KD nông thôn
371Huyện Lộc NinhCác tuyến đường bê tông, giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên - XÃ LỘC THỊNH-216.000108.00086.40064.800-Đất TM-DV nông thôn
372Huyện Lộc NinhCác tuyến đường bê tông, giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên - XÃ LỘC THỊNH-240.000120.00096.00072.000-Đất ở nông thôn
373Huyện Lộc NinhĐường liên xã Lộc Thịnh - Lộc Khánh - XÃ LỘC THỊNHNgã 4 Đồng Tâm - Giáp ranh Lộc Khánh210.000105.00084.00063.000-Đất SX-KD nông thôn
374Huyện Lộc NinhĐường liên xã Lộc Thịnh - Lộc Khánh - XÃ LỘC THỊNHNgã 4 Đồng Tâm - Giáp ranh Lộc Khánh270.000135.000108.00081.000-Đất TM-DV nông thôn
375Huyện Lộc NinhĐường liên xã Lộc Thịnh - Lộc Khánh - XÃ LỘC THỊNHNgã 4 Đồng Tâm - Giáp ranh Lộc Khánh300.000150.000120.00090.000-Đất ở nông thôn
376Huyện Lộc NinhQuốc lộ 14C (Đường xuyên Á) - XÃ LỘC THỊNHToàn tuyến -210.000105.00084.00063.000-Đất SX-KD nông thôn
377Huyện Lộc NinhQuốc lộ 14C (Đường xuyên Á) - XÃ LỘC THỊNHToàn tuyến -270.000135.000108.00081.000-Đất TM-DV nông thôn
378Huyện Lộc NinhQuốc lộ 14C (Đường xuyên Á) - XÃ LỘC THỊNHToàn tuyến -300.000150.000120.00090.000-Đất ở nông thôn
379Huyện Lộc NinhĐT 792 - XÃ LỘC THỊNHNgã ba Hải quan Tây Ninh - Giáp ranh tỉnh Tây Ninh245.000122.50098.00073.500-Đất SX-KD nông thôn
380Huyện Lộc NinhĐT 792 - XÃ LỘC THỊNHNgã ba Hải quan Tây Ninh - Giáp ranh tỉnh Tây Ninh315.000157.500126.00094.500-Đất TM-DV nông thôn
381Huyện Lộc NinhĐT 792 - XÃ LỘC THỊNHNgã ba Hải quan Tây Ninh - Giáp ranh tỉnh Tây Ninh350.000175.000140.000105.000-Đất ở nông thôn
382Huyện Lộc NinhĐT 754 - XÃ LỘC THỊNHGiáp đất cây xăng Ngọc Ánh - Giáp ranh Campuchia210.000105.00084.00063.000-Đất SX-KD nông thôn
383Huyện Lộc NinhĐT 754 - XÃ LỘC THỊNHGiáp đất cây xăng Ngọc Ánh - Giáp ranh Campuchia270.000135.000108.00081.000-Đất TM-DV nông thôn
384Huyện Lộc NinhĐT 754 - XÃ LỘC THỊNHGiáp đất cây xăng Ngọc Ánh - Giáp ranh Campuchia300.000150.000120.00090.000-Đất ở nông thôn
385Huyện Lộc NinhĐT 754 - XÃ LỘC THỊNHCầu số 1 - Hết đất cây xăng Ngọc Ánh350.000175.000140.000105.000-Đất SX-KD nông thôn
386Huyện Lộc NinhĐT 754 - XÃ LỘC THỊNHCầu số 1 - Hết đất cây xăng Ngọc Ánh450.000225.000180.000135.000-Đất TM-DV nông thôn
387Huyện Lộc NinhĐT 754 - XÃ LỘC THỊNHCầu số 1 - Hết đất cây xăng Ngọc Ánh500.000250.000200.000150.000-Đất ở nông thôn
388Huyện Lộc NinhĐT 754 - XÃ LỘC THỊNHNgã tư Đồng Tâm - Cầu số 1420.000210.000168.000126.000-Đất SX-KD nông thôn
389Huyện Lộc NinhĐT 754 - XÃ LỘC THỊNHNgã tư Đồng Tâm - Cầu số 1540.000270.000216.000162.000-Đất TM-DV nông thôn
390Huyện Lộc NinhĐT 754 - XÃ LỘC THỊNHNgã tư Đồng Tâm - Cầu số 1600.000300.000240.000180.000-Đất ở nông thôn
391Huyện Lộc NinhQuốc lộ 13 - XÃ LỘC THỊNHGiáp ranh thị xã Bình Long (Cầu Cần Lê) - Ngã tư Đồng Tâm560.000280.000224.000168.000-Đất SX-KD nông thôn
392Huyện Lộc NinhQuốc lộ 13 - XÃ LỘC THỊNHGiáp ranh thị xã Bình Long (Cầu Cần Lê) - Ngã tư Đồng Tâm720.000360.000288.000216.000-Đất TM-DV nông thôn
393Huyện Lộc NinhQuốc lộ 13 - XÃ LỘC THỊNHGiáp ranh thị xã Bình Long (Cầu Cần Lê) - Ngã tư Đồng Tâm800.000400.000320.000240.000-Đất ở nông thôn
394Huyện Lộc NinhNhững con đường chưa đặt tên trong khu quy hoạch tại thị trấn Lộc Ninh có độ rộng mặt đường < 3,5m k-315.000157.500126.00094.500-Đất SX-KD đô thị
395Huyện Lộc NinhNhững con đường chưa đặt tên trong khu quy hoạch tại thị trấn Lộc Ninh có độ rộng mặt đường < 3,5m k-405.000202.500162.000121.50081.000Đất TM-DV đô thị
396Huyện Lộc NinhNhững con đường chưa đặt tên trong khu quy hoạch tại thị trấn Lộc Ninh có độ rộng mặt đường < 3,5m k-450.000225.000180.000135.00090.000Đất ở đô thị
397Huyện Lộc NinhNhững con đường chưa đặt tên trong khu quy hoạch tại thị trấn Lộc Ninh chưa được đầu tư bê tông vẫn-420.000210.000168.000126.000-Đất SX-KD đô thị
398Huyện Lộc NinhNhững con đường chưa đặt tên trong khu quy hoạch tại thị trấn Lộc Ninh chưa được đầu tư bê tông vẫn-540.000270.000216.000162.000108.000Đất TM-DV đô thị
399Huyện Lộc NinhNhững con đường chưa đặt tên trong khu quy hoạch tại thị trấn Lộc Ninh chưa được đầu tư bê tông vẫn-600.000300.000240.000180.000120.000Đất ở đô thị
400Huyện Lộc NinhNhững con đường chưa đặt tên trong khu quy hoạch tại thị trấn Lộc Ninh đã được đầu tư bê tông có độ-490.000245.000196.000147.000-Đất SX-KD đô thị
401Huyện Lộc NinhNhững con đường chưa đặt tên trong khu quy hoạch tại thị trấn Lộc Ninh đã được đầu tư bê tông có độ-630.000315.000252.000189.000126.000Đất TM-DV đô thị
402Huyện Lộc NinhNhững con đường chưa đặt tên trong khu quy hoạch tại thị trấn Lộc Ninh đã được đầu tư bê tông có độ-700.000350.000280.000210.000140.000Đất ở đô thị
403Huyện Lộc NinhNhững con đường chưa đặt tên trong khu quy hoạch tại thị trấn Lộc Ninh đã được đầu tư nhựa có độ rộn-525.000262.500210.000157.500-Đất SX-KD đô thị
404Huyện Lộc NinhNhững con đường chưa đặt tên trong khu quy hoạch tại thị trấn Lộc Ninh đã được đầu tư nhựa có độ rộn-675.000337.500270.000202.500135.000Đất TM-DV đô thị
405Huyện Lộc NinhNhững con đường chưa đặt tên trong khu quy hoạch tại thị trấn Lộc Ninh đã được đầu tư nhựa có độ rộn-750.000375.000300.000225.000150.000Đất ở đô thị
406Huyện Lộc NinhĐường D1, D2, D3, D4, D5, D6 trong khu quy hoạch KDC thị trấn - THỊ TRẤN LỘC NINHToàn tuyến -840.000420.000336.000252.000168.000Đất SX-KD đô thị
407Huyện Lộc NinhĐường D1, D2, D3, D4, D5, D6 trong khu quy hoạch KDC thị trấn - THỊ TRẤN LỘC NINHToàn tuyến -1.080.000540.000432.000324.000216.000Đất TM-DV đô thị
408Huyện Lộc NinhĐường D1, D2, D3, D4, D5, D6 trong khu quy hoạch KDC thị trấn - THỊ TRẤN LỘC NINHToàn tuyến -1.200.000600.000480.000360.000240.000Đất ở đô thị
409Huyện Lộc NinhĐường Trương Công Định - THỊ TRẤN LỘC NINHĐường Nơ Trang Long - Đường Lê Hồng Phong455.000227.500182.000136.50091.000Đất SX-KD đô thị
410Huyện Lộc NinhĐường Trương Công Định - THỊ TRẤN LỘC NINHĐường Nơ Trang Long - Đường Lê Hồng Phong585.000292.500234.000175.500117.000Đất TM-DV đô thị
411Huyện Lộc NinhĐường Trương Công Định - THỊ TRẤN LỘC NINHĐường Nơ Trang Long - Đường Lê Hồng Phong650.000325.000260.000195.000130.000Đất ở đô thị
412Huyện Lộc NinhĐường Trần Văn Trà - THỊ TRẤN LỘC NINHToàn tuyến -1.400.000700.000560.000420.000280.000Đất SX-KD đô thị
413Huyện Lộc NinhĐường Trần Văn Trà - THỊ TRẤN LỘC NINHToàn tuyến -1.800.000900.000720.000540.000360.000Đất TM-DV đô thị
414Huyện Lộc NinhĐường Trần Văn Trà - THỊ TRẤN LỘC NINHToàn tuyến -2.000.0001.000.000800.000600.000400.000Đất ở đô thị
415Huyện Lộc NinhĐường Trần Quốc Toản - THỊ TRẤN LỘC NINHToàn tuyến -455.000227.500182.000136.50091.000Đất SX-KD đô thị
416Huyện Lộc NinhĐường Trần Quốc Toản - THỊ TRẤN LỘC NINHToàn tuyến -585.000292.500234.000175.500117.000Đất TM-DV đô thị
417Huyện Lộc NinhĐường Trần Quốc Toản - THỊ TRẤN LỘC NINHToàn tuyến -650.000325.000260.000195.000130.000Đất ở đô thị
418Huyện Lộc NinhĐường Trần Phú - THỊ TRẤN LỘC NINHToàn tuyến -840.000420.000336.000252.000168.000Đất SX-KD đô thị
419Huyện Lộc NinhĐường Trần Phú - THỊ TRẤN LỘC NINHToàn tuyến -1.080.000540.000432.000324.000216.000Đất TM-DV đô thị
420Huyện Lộc NinhĐường Trần Phú - THỊ TRẤN LỘC NINHToàn tuyến -1.200.000600.000480.000360.000240.000Đất ở đô thị
421Huyện Lộc NinhĐường Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN LỘC NINHHết đất bà Thanh Tế - Quốc lộ 134.550.0002.275.0001.820.0001.365.000910.000Đất SX-KD đô thị
422Huyện Lộc NinhĐường Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN LỘC NINHHết đất bà Thanh Tế - Quốc lộ 135.850.0002.925.0002.340.0001.755.0001.170.000Đất TM-DV đô thị
423Huyện Lộc NinhĐường Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN LỘC NINHHết đất bà Thanh Tế - Quốc lộ 136.500.0003.250.0002.600.0001.950.0001.300.000Đất ở đô thị
424Huyện Lộc NinhĐường Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN LỘC NINHĐường 7/4 - Hốt đất bà Thanh Tế4.900.0002.450.0001.960.0001.470.000980.000Đất SX-KD đô thị
425Huyện Lộc NinhĐường Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN LỘC NINHĐường 7/4 - Hốt đất bà Thanh Tế6.300.0003.150.0002.520.0001.890.0001.260.000Đất TM-DV đô thị
426Huyện Lộc NinhĐường Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN LỘC NINHĐường 7/4 - Hốt đất bà Thanh Tế7.000.0003.500.0002.800.0002.100.0001.400.000Đất ở đô thị
427Huyện Lộc NinhĐường Tôn Đức Thắng - THỊ TRẤN LỘC NINHĐường Nguyễn Văn Linh - Cuối đường630.000315.000252.000189.000126.000Đất SX-KD đô thị
428Huyện Lộc NinhĐường Tôn Đức Thắng - THỊ TRẤN LỘC NINHĐường Nguyễn Văn Linh - Cuối đường810.000405.000324.000243.000162.000Đất TM-DV đô thị
429Huyện Lộc NinhĐường Tôn Đức Thắng - THỊ TRẤN LỘC NINHĐường Nguyễn Văn Linh - Cuối đường900.000450.000360.000270.000180.000Đất ở đô thị
430Huyện Lộc NinhĐường Tôn Đức Thắng - THỊ TRẤN LỘC NINHQuốc lộ 13 - Đường Nguyễn Văn Linh1.610.000805.000644.000483.000322.000Đất SX-KD đô thị
431Huyện Lộc NinhĐường Tôn Đức Thắng - THỊ TRẤN LỘC NINHQuốc lộ 13 - Đường Nguyễn Văn Linh2.070.0001.035.000828.000621.000414.000Đất TM-DV đô thị
432Huyện Lộc NinhĐường Tôn Đức Thắng - THỊ TRẤN LỘC NINHQuốc lộ 13 - Đường Nguyễn Văn Linh2.300.0001.150.000920.000690.000460.000Đất ở đô thị
433Huyện Lộc NinhĐường Phan Châu Trinh - THỊ TRẤN LỘC NINHQuốc lộ 13 - Giáp ranh xã Lộc Thiện1.050.000525.000420.000315.000210.000Đất SX-KD đô thị
434Huyện Lộc NinhĐường Phan Châu Trinh - THỊ TRẤN LỘC NINHQuốc lộ 13 - Giáp ranh xã Lộc Thiện1.350.000675.000540.000405.000270.000Đất TM-DV đô thị
435Huyện Lộc NinhĐường Phan Châu Trinh - THỊ TRẤN LỘC NINHQuốc lộ 13 - Giáp ranh xã Lộc Thiện1.500.000750.000600.000450.000300.000Đất ở đô thị
436Huyện Lộc NinhĐường Phan Bội Châu - THỊ TRẤN LỘC NINHQuốc lộ 13 - Giáp ranh xã Lộc Thuận700.000350.000280.000210.000140.000Đất SX-KD đô thị
437Huyện Lộc NinhĐường Phan Bội Châu - THỊ TRẤN LỘC NINHQuốc lộ 13 - Giáp ranh xã Lộc Thuận900.000450.000360.000270.000180.000Đất TM-DV đô thị
438Huyện Lộc NinhĐường Phan Bội Châu - THỊ TRẤN LỘC NINHQuốc lộ 13 - Giáp ranh xã Lộc Thuận1.000.000500.000400.000300.000200.000Đất ở đô thị
439Huyện Lộc NinhĐường Phạm Ngọc Thạch - THỊ TRẤN LỘC NINHĐường Lý Thường Kiệt - Giáp đường Lộc Tấn350.000175.000140.000105.00070.000Đất SX-KD đô thị
440Huyện Lộc NinhĐường Phạm Ngọc Thạch - THỊ TRẤN LỘC NINHĐường Lý Thường Kiệt - Giáp đường Lộc Tấn450.000225.000180.000135.00090.000Đất TM-DV đô thị
441Huyện Lộc NinhĐường Phạm Ngọc Thạch - THỊ TRẤN LỘC NINHĐường Lý Thường Kiệt - Giáp đường Lộc Tấn500.000250.000200.000150.000100.000Đất ở đô thị
442Huyện Lộc NinhĐường Phạm Ngọc Thạch - THỊ TRẤN LỘC NINHĐường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Du630.000315.000252.000189.000126.000Đất SX-KD đô thị
443Huyện Lộc NinhĐường Phạm Ngọc Thạch - THỊ TRẤN LỘC NINHĐường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Du810.000405.000324.000243.000162.000Đất TM-DV đô thị
444Huyện Lộc NinhĐường Phạm Ngọc Thạch - THỊ TRẤN LỘC NINHĐường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Du900.000450.000360.000270.000180.000Đất ở đô thị
445Huyện Lộc NinhĐường Nơ Trang Long - THỊ TRẤN LỘC NINHĐường Nguyễn Tất Thành - Đường Lý Thái Tổ700.000350.000280.000210.000140.000Đất SX-KD đô thị
446Huyện Lộc NinhĐường Nơ Trang Long - THỊ TRẤN LỘC NINHĐường Nguyễn Tất Thành - Đường Lý Thái Tổ900.000450.000360.000270.000180.000Đất TM-DV đô thị
447Huyện Lộc NinhĐường Nơ Trang Long - THỊ TRẤN LỘC NINHĐường Nguyễn Tất Thành - Đường Lý Thái Tổ1.000.000500.000400.000300.000200.000Đất ở đô thị
448Huyện Lộc NinhĐường Nguyễn Văn Trỗi - THỊ TRẤN LỘC NINHQuốc lộ 13 - Cuối đường630.000315.000252.000189.000126.000Đất SX-KD đô thị
449Huyện Lộc NinhĐường Nguyễn Văn Trỗi - THỊ TRẤN LỘC NINHQuốc lộ 13 - Cuối đường810.000405.000324.000243.000162.000Đất TM-DV đô thị
450Huyện Lộc NinhĐường Nguyễn Văn Trỗi - THỊ TRẤN LỘC NINHQuốc lộ 13 - Cuối đường900.000450.000360.000270.000180.000Đất ở đô thị
451Huyện Lộc NinhĐường Nguyễn Văn Linh - THỊ TRẤN LỘC NINHToàn tuyến -840.000420.000336.000252.000168.000Đất SX-KD đô thị
452Huyện Lộc NinhĐường Nguyễn Văn Linh - THỊ TRẤN LỘC NINHToàn tuyến -1.080.000540.000432.000324.000216.000Đất TM-DV đô thị
453Huyện Lộc NinhĐường Nguyễn Văn Linh - THỊ TRẤN LỘC NINHToàn tuyến -1.200.000600.000480.000360.000240.000Đất ở đô thị
454Huyện Lộc NinhĐường Nguyễn Văn Cừ - THỊ TRẤN LỘC NINHToàn tuyến -840.000420.000336.000252.000168.000Đất SX-KD đô thị
455Huyện Lộc NinhĐường Nguyễn Văn Cừ - THỊ TRẤN LỘC NINHToàn tuyến -1.080.000540.000432.000324.000216.000Đất TM-DV đô thị
456Huyện Lộc NinhĐường Nguyễn Văn Cừ - THỊ TRẤN LỘC NINHToàn tuyến -1.200.000600.000480.000360.000240.000Đất ở đô thị
457Huyện Lộc NinhĐường Nguyễn Trãi - THỊ TRẤN LỘC NINHĐường Lê Lợi - Giáp ranh xã Lộc Thuận420.000210.000168.000126.00084.000Đất SX-KD đô thị
458Huyện Lộc NinhĐường Nguyễn Trãi - THỊ TRẤN LỘC NINHĐường Lê Lợi - Giáp ranh xã Lộc Thuận540.000270.000216.000162.000108.000Đất TM-DV đô thị
459Huyện Lộc NinhĐường Nguyễn Trãi - THỊ TRẤN LỘC NINHĐường Lê Lợi - Giáp ranh xã Lộc Thuận600.000300.000240.000180.000120.000Đất ở đô thị
460Huyện Lộc NinhĐường Nguyễn Thị Minh Khai - THỊ TRẤN LỘC NINHĐường Nguyễn Tất Thành - Đường 3 tháng 2455.000227.500182.000136.50091.000Đất SX-KD đô thị
461Huyện Lộc NinhĐường Nguyễn Thị Minh Khai - THỊ TRẤN LỘC NINHĐường Nguyễn Tất Thành - Đường 3 tháng 2585.000292.500234.000175.500117.000Đất TM-DV đô thị
462Huyện Lộc NinhĐường Nguyễn Thị Minh Khai - THỊ TRẤN LỘC NINHĐường Nguyễn Tất Thành - Đường 3 tháng 2650.000325.000260.000195.000130.000Đất ở đô thị
463Huyện Lộc NinhĐường Nguyễn Thị Định - THỊ TRẤN LỘC NINHToàn tuyến -700.000350.000280.000210.000140.000Đất SX-KD đô thị
464Huyện Lộc NinhĐường Nguyễn Thị Định - THỊ TRẤN LỘC NINHToàn tuyến -900.000450.000360.000270.000180.000Đất TM-DV đô thị
465Huyện Lộc NinhĐường Nguyễn Thị Định - THỊ TRẤN LỘC NINHToàn tuyến -1.000.000500.000400.000300.000200.000Đất ở đô thị
466Huyện Lộc NinhĐường Nguyễn Tất Thành - THỊ TRẤN LỘC NINHQuốc lộ 13 - Giáp ranh xã Lộc Thiện1.400.000700.000560.000420.000280.000Đất SX-KD đô thị
467Huyện Lộc NinhĐường Nguyễn Tất Thành - THỊ TRẤN LỘC NINHQuốc lộ 13 - Giáp ranh xã Lộc Thiện1.800.000900.000720.000540.000360.000Đất TM-DV đô thị
468Huyện Lộc NinhĐường Nguyễn Tất Thành - THỊ TRẤN LỘC NINHQuốc lộ 13 - Giáp ranh xã Lộc Thiện2.000.0001.000.000800.000600.000400.000Đất ở đô thị
469Huyện Lộc NinhĐường Nguyễn Hữu Thọ - THỊ TRẤN LỘC NINHToàn tuyến -770.000385.000308.000231.000154.000Đất SX-KD đô thị
470Huyện Lộc NinhĐường Nguyễn Hữu Thọ - THỊ TRẤN LỘC NINHToàn tuyến -990.000495.000396.000297.000198.000Đất TM-DV đô thị
471Huyện Lộc NinhĐường Nguyễn Hữu Thọ - THỊ TRẤN LỘC NINHToàn tuyến -1.100.000550.000440.000330.000220.000Đất ở đô thị
472Huyện Lộc NinhĐường Nguyễn Huệ - THỊ TRẤN LỘC NINHToàn tuyến -1.260.000630.000504.000378.000252.000Đất SX-KD đô thị
473Huyện Lộc NinhĐường Nguyễn Huệ - THỊ TRẤN LỘC NINHToàn tuyến -1.620.000810.000648.000486.000324.000Đất TM-DV đô thị
474Huyện Lộc NinhĐường Nguyễn Huệ - THỊ TRẤN LỘC NINHToàn tuyến -1.800.000900.000720.000540.000360.000Đất ở đô thị
475Huyện Lộc NinhĐường Nguyễn Du - THỊ TRẤN LỘC NINHGiáp hẻm số 39 - Giáp ngã ba đi xã Lộc Hiệp1.400.000700.000560.000420.000280.000Đất SX-KD đô thị
476Huyện Lộc NinhĐường Nguyễn Du - THỊ TRẤN LỘC NINHGiáp hẻm số 39 - Giáp ngã ba đi xã Lộc Hiệp1.800.000900.000720.000540.000360.000Đất TM-DV đô thị
477Huyện Lộc NinhĐường Nguyễn Du - THỊ TRẤN LỘC NINHGiáp hẻm số 39 - Giáp ngã ba đi xã Lộc Hiệp2.000.0001.000.000800.000600.000400.000Đất ở đô thị
478Huyện Lộc NinhĐường Nguyễn Du - THỊ TRẤN LỘC NINHĐường Hùng Vương - Giáp hẻm số 391.540.000770.000616.000462.000308.000Đất SX-KD đô thị
479Huyện Lộc NinhĐường Nguyễn Du - THỊ TRẤN LỘC NINHĐường Hùng Vương - Giáp hẻm số 391.980.000990.000792.000594.000396.000Đất TM-DV đô thị
480Huyện Lộc NinhĐường Nguyễn Du - THỊ TRẤN LỘC NINHĐường Hùng Vương - Giáp hẻm số 392.200.0001.100.000880.000660.000440.000Đất ở đô thị
481Huyện Lộc NinhĐường Nguyễn Đình Chiểu - THỊ TRẤN LỘC NINHĐường 7/4 - Đường Đồng Khởi770.000385.000308.000231.000154.000Đất SX-KD đô thị
482Huyện Lộc NinhĐường Nguyễn Đình Chiểu - THỊ TRẤN LỘC NINHĐường 7/4 - Đường Đồng Khởi990.000495.000396.000297.000198.000Đất TM-DV đô thị
483Huyện Lộc NinhĐường Nguyễn Đình Chiểu - THỊ TRẤN LỘC NINHĐường 7/4 - Đường Đồng Khởi1.100.000550.000440.000330.000220.000Đất ở đô thị
484Huyện Lộc NinhĐường Nguyễn Chí Thanh - THỊ TRẤN LỘC NINHCầu ngập - Giáp Đường Trần Hưng Đạo1.750.000875.000700.000525.000350.000Đất SX-KD đô thị
485Huyện Lộc NinhĐường Nguyễn Chí Thanh - THỊ TRẤN LỘC NINHCầu ngập - Giáp Đường Trần Hưng Đạo2.250.0001.125.000900.000675.000450.000Đất TM-DV đô thị
486Huyện Lộc NinhĐường Nguyễn Chí Thanh - THỊ TRẤN LỘC NINHCầu ngập - Giáp Đường Trần Hưng Đạo2.500.0001.250.0001.000.000750.000500.000Đất ở đô thị
487Huyện Lộc NinhĐường Nguyễn Bỉnh Khiêm - THỊ TRẤN LỘC NINHĐường 7/4 - Giáp Huỳnh Tấn Phát1.750.000875.000700.000525.000350.000Đất SX-KD đô thị
488Huyện Lộc NinhĐường Nguyễn Bỉnh Khiêm - THỊ TRẤN LỘC NINHĐường 7/4 - Giáp Huỳnh Tấn Phát2.250.0001.125.000900.000675.000450.000Đất TM-DV đô thị
489Huyện Lộc NinhĐường Nguyễn Bỉnh Khiêm - THỊ TRẤN LỘC NINHĐường 7/4 - Giáp Huỳnh Tấn Phát2.500.0001.250.0001.000.000750.000500.000Đất ở đô thị
490Huyện Lộc NinhĐường Nguyễn Bính - THỊ TRẤN LỘC NINHQuốc lộ 13 - Cuối đường490.000245.000196.000147.00098.000Đất SX-KD đô thị
491Huyện Lộc NinhĐường Nguyễn Bính - THỊ TRẤN LỘC NINHQuốc lộ 13 - Cuối đường630.000315.000252.000189.000126.000Đất TM-DV đô thị
492Huyện Lộc NinhĐường Nguyễn Bính - THỊ TRẤN LỘC NINHQuốc lộ 13 - Cuối đường700.000350.000280.000210.000140.000Đất ở đô thị
493Huyện Lộc NinhĐường Ngô Quyền - THỊ TRẤN LỘC NINHQuốc lộ 13 - Hết tuyến560.000280.000224.000168.000112.000Đất SX-KD đô thị
494Huyện Lộc NinhĐường Ngô Quyền - THỊ TRẤN LỘC NINHQuốc lộ 13 - Hết tuyến720.000360.000288.000216.000144.000Đất TM-DV đô thị
495Huyện Lộc NinhĐường Ngô Quyền - THỊ TRẤN LỘC NINHQuốc lộ 13 - Hết tuyến800.000400.000320.000240.000160.000Đất ở đô thị
496Huyện Lộc NinhĐường Lý Tự Trọng - THỊ TRẤN LỘC NINHĐường Hùng Vương - Đường 7/42.100.0001.050.000840.000630.000420.000Đất SX-KD đô thị
497Huyện Lộc NinhĐường Lý Tự Trọng - THỊ TRẤN LỘC NINHĐường Hùng Vương - Đường 7/42.700.0001.350.0001.080.000810.000540.000Đất TM-DV đô thị
498Huyện Lộc NinhĐường Lý Tự Trọng - THỊ TRẤN LỘC NINHĐường Hùng Vương - Đường 7/43.000.0001.500.0001.200.000900.000600.000Đất ở đô thị
499Huyện Lộc NinhĐường Lý Thường Kiệt - THỊ TRẤN LỘC NINHQuốc lộ 13 - Hết tuyến1.260.000630.000504.000378.000252.000Đất SX-KD đô thị
500Huyện Lộc NinhĐường Lý Thường Kiệt - THỊ TRẤN LỘC NINHQuốc lộ 13 - Hết tuyến1.620.000810.000648.000486.000324.000Đất TM-DV đô thị
501Huyện Lộc NinhĐường Lý Thường Kiệt - THỊ TRẤN LỘC NINHQuốc lộ 13 - Hết tuyến1.800.000900.000720.000540.000360.000Đất ở đô thị
502Huyện Lộc NinhĐường Lý Thái Tổ - THỊ TRẤN LỘC NINHGiáp Đường Nơ Trang Long - Ngã 3 hố Bom Làng 10840.000420.000336.000252.000168.000Đất SX-KD đô thị
503Huyện Lộc NinhĐường Lý Thái Tổ - THỊ TRẤN LỘC NINHGiáp Đường Nơ Trang Long - Ngã 3 hố Bom Làng 101.080.000540.000432.000324.000216.000Đất TM-DV đô thị
504Huyện Lộc NinhĐường Lý Thái Tổ - THỊ TRẤN LỘC NINHGiáp Đường Nơ Trang Long - Ngã 3 hố Bom Làng 101.200.000600.000480.000360.000240.000Đất ở đô thị
505Huyện Lộc NinhĐường Lý Thái Tổ - THỊ TRẤN LỘC NINHQuốc lộ 13 - Giáp Đường Nơ Trang Long1.050.000525.000420.000315.000210.000Đất SX-KD đô thị
506Huyện Lộc NinhĐường Lý Thái Tổ - THỊ TRẤN LỘC NINHQuốc lộ 13 - Giáp Đường Nơ Trang Long1.350.000675.000540.000405.000270.000Đất TM-DV đô thị
507Huyện Lộc NinhĐường Lý Thái Tổ - THỊ TRẤN LỘC NINHQuốc lộ 13 - Giáp Đường Nơ Trang Long1.500.000750.000600.000450.000300.000Đất ở đô thị
508Huyện Lộc NinhĐường Lê Lợi - THỊ TRẤN LỘC NINHToàn tuyến -490.000245.000196.000147.00098.000Đất SX-KD đô thị
509Huyện Lộc NinhĐường Lê Lợi - THỊ TRẤN LỘC NINHToàn tuyến -630.000315.000252.000189.000126.000Đất TM-DV đô thị
510Huyện Lộc NinhĐường Lê Lợi - THỊ TRẤN LỘC NINHToàn tuyến -700.000350.000280.000210.000140.000Đất ở đô thị
511Huyện Lộc NinhĐường Lê Hồng Phong - THỊ TRẤN LỘC NINHĐường Nguyễn Tất Thành - Đường 3 tháng 21.050.000525.000420.000315.000210.000Đất SX-KD đô thị
512Huyện Lộc NinhĐường Lê Hồng Phong - THỊ TRẤN LỘC NINHĐường Nguyễn Tất Thành - Đường 3 tháng 21.350.000675.000540.000405.000270.000Đất TM-DV đô thị
513Huyện Lộc NinhĐường Lê Hồng Phong - THỊ TRẤN LỘC NINHĐường Nguyễn Tất Thành - Đường 3 tháng 21.500.000750.000600.000450.000300.000Đất ở đô thị
514Huyện Lộc NinhĐường Huỳnh Văn Nghệ - THỊ TRẤN LỘC NINHĐường Đồng Khởi - Đường Điện Biên Phủ490.000245.000196.000147.00098.000Đất SX-KD đô thị
515Huyện Lộc NinhĐường Huỳnh Văn Nghệ - THỊ TRẤN LỘC NINHĐường Đồng Khởi - Đường Điện Biên Phủ630.000315.000252.000189.000126.000Đất TM-DV đô thị
516Huyện Lộc NinhĐường Huỳnh Văn Nghệ - THỊ TRẤN LỘC NINHĐường Đồng Khởi - Đường Điện Biên Phủ700.000350.000280.000210.000140.000Đất ở đô thị
517Huyện Lộc NinhĐường Huỳnh Tấn Phát - THỊ TRẤN LỘC NINHCổng sau nhà máy chế biến mủ - Quốc lộ 13490.000245.000196.000147.00098.000Đất SX-KD đô thị
518Huyện Lộc NinhĐường Huỳnh Tấn Phát - THỊ TRẤN LỘC NINHCổng sau nhà máy chế biến mủ - Quốc lộ 13630.000315.000252.000189.000126.000Đất TM-DV đô thị
519Huyện Lộc NinhĐường Huỳnh Tấn Phát - THỊ TRẤN LỘC NINHCổng sau nhà máy chế biến mủ - Quốc lộ 13700.000350.000280.000210.000140.000Đất ở đô thị
520Huyện Lộc NinhĐường Huỳnh Tấn Phát - THỊ TRẤN LỘC NINHQuốc lộ 13 - Cổng sau nhà máy chế biến mủ1.960.000980.000784.000588.000392.000Đất SX-KD đô thị
521Huyện Lộc NinhĐường Huỳnh Tấn Phát - THỊ TRẤN LỘC NINHQuốc lộ 13 - Cổng sau nhà máy chế biến mủ2.520.0001.260.0001.008.000756.000504.000Đất TM-DV đô thị
522Huyện Lộc NinhĐường Huỳnh Tấn Phát - THỊ TRẤN LỘC NINHQuốc lộ 13 - Cổng sau nhà máy chế biến mủ2.800.0001.400.0001.120.000840.000560.000Đất ở đô thị
523Huyện Lộc NinhĐường Hoàng Hoa Thám - THỊ TRẤN LỘC NINHĐường Nơ Trang Long - Đường Lê Hồng Phong490.000245.000196.000147.00098.000Đất SX-KD đô thị
524Huyện Lộc NinhĐường Hoàng Hoa Thám - THỊ TRẤN LỘC NINHĐường Nơ Trang Long - Đường Lê Hồng Phong630.000315.000252.000189.000126.000Đất TM-DV đô thị
525Huyện Lộc NinhĐường Hoàng Hoa Thám - THỊ TRẤN LỘC NINHĐường Nơ Trang Long - Đường Lê Hồng Phong700.000350.000280.000210.000140.000Đất ở đô thị
526Huyện Lộc NinhĐường Võ Thị Sáu - THỊ TRẤN LỘC NINHToàn tuyến -476.000238.000190.400142.80095.200Đất SX-KD đô thị
527Huyện Lộc NinhĐường Võ Thị Sáu - THỊ TRẤN LỘC NINHToàn tuyến -612.000306.000244.800183.600122.400Đất TM-DV đô thị
528Huyện Lộc NinhĐường Võ Thị Sáu - THỊ TRẤN LỘC NINHToàn tuyến -680.000340.000272.000204.000136.000Đất ở đô thị
529Huyện Lộc NinhĐường ven suối - THỊ TRẤN LỘC NINHĐầu ranh đất Trường Sao Mai mới - Cầu ngập280.000140.000112.00084.00056.000Đất SX-KD đô thị
530Huyện Lộc NinhĐường ven suối - THỊ TRẤN LỘC NINHĐầu ranh đất Trường Sao Mai mới - Cầu ngập360.000180.000144.000108.00072.000Đất TM-DV đô thị
531Huyện Lộc NinhĐường ven suối - THỊ TRẤN LỘC NINHĐầu ranh đất Trường Sao Mai mới - Cầu ngập400.000200.000160.000120.00080.000Đất ở đô thị
532Huyện Lộc NinhĐường KP Ninh Thái - THỊ TRẤN LỘC NINHĐường Huỳnh Tấn Phát - Giáp ranh xã Lộc Thái385.000192.500154.000115.50077.000Đất SX-KD đô thị
533Huyện Lộc NinhĐường KP Ninh Thái - THỊ TRẤN LỘC NINHĐường Huỳnh Tấn Phát - Giáp ranh xã Lộc Thái495.000247.500198.000148.50099.000Đất TM-DV đô thị
534Huyện Lộc NinhĐường KP Ninh Thái - THỊ TRẤN LỘC NINHĐường Huỳnh Tấn Phát - Giáp ranh xã Lộc Thái550.000275.000220.000165.000110.000Đất ở đô thị
535Huyện Lộc NinhHẻm đường Hùng Vương - THỊ TRẤN LỘC NINHĐường 7/4 - Đường Hùng Vương1.400.000700.000560.000420.000280.000Đất SX-KD đô thị
536Huyện Lộc NinhHẻm đường Hùng Vương - THỊ TRẤN LỘC NINHĐường 7/4 - Đường Hùng Vương1.800.000900.000720.000540.000360.000Đất TM-DV đô thị
537Huyện Lộc NinhHẻm đường Hùng Vương - THỊ TRẤN LỘC NINHĐường 7/4 - Đường Hùng Vương2.000.0001.000.000800.000600.000400.000Đất ở đô thị
538Huyện Lộc NinhĐường Hùng Vương - THỊ TRẤN LỘC NINHĐường Đồng Khởi - Đường Huỳnh Văn Nghệ343.000171.500137.200102.90068.600Đất SX-KD đô thị
539Huyện Lộc NinhĐường Hùng Vương - THỊ TRẤN LỘC NINHĐường Đồng Khởi - Đường Huỳnh Văn Nghệ441.000220.500176.400132.30088.200Đất TM-DV đô thị
540Huyện Lộc NinhĐường Hùng Vương - THỊ TRẤN LỘC NINHĐường Đồng Khởi - Đường Huỳnh Văn Nghệ490.000245.000196.000147.00098.000Đất ở đô thị
541Huyện Lộc NinhĐường Hùng Vương - THỊ TRẤN LỘC NINHĐường 7/4 - Đường Đồng Khởi1.260.000630.000504.000378.000252.000Đất SX-KD đô thị
542Huyện Lộc NinhĐường Hùng Vương - THỊ TRẤN LỘC NINHĐường 7/4 - Đường Đồng Khởi1.620.000810.000648.000486.000324.000Đất TM-DV đô thị
543Huyện Lộc NinhĐường Hùng Vương - THỊ TRẤN LỘC NINHĐường 7/4 - Đường Đồng Khởi1.800.000900.000720.000540.000360.000Đất ở đô thị
544Huyện Lộc NinhĐường Hùng Vương - THỊ TRẤN LỘC NINHQuốc lộ 13 - Đường 7/41.540.000770.000616.000462.000308.000Đất SX-KD đô thị
545Huyện Lộc NinhĐường Hùng Vương - THỊ TRẤN LỘC NINHQuốc lộ 13 - Đường 7/41.980.000990.000792.000594.000396.000Đất TM-DV đô thị
546Huyện Lộc NinhĐường Hùng Vương - THỊ TRẤN LỘC NINHQuốc lộ 13 - Đường 7/42.200.0001.100.000880.000660.000440.000Đất ở đô thị
547Huyện Lộc NinhĐường 3 tháng 2 - THỊ TRẤN LỘC NINHToàn tuyến -1.400.000700.000560.000420.000280.000Đất SX-KD đô thị
548Huyện Lộc NinhĐường 3 tháng 2 - THỊ TRẤN LỘC NINHToàn tuyến -1.800.000900.000720.000540.000360.000Đất TM-DV đô thị
549Huyện Lộc NinhĐường 3 tháng 2 - THỊ TRẤN LỘC NINHToàn tuyến -2.000.0001.000.000800.000600.000400.000Đất ở đô thị
550Huyện Lộc NinhĐường Đồng Khởi - THỊ TRẤN LỘC NINHĐường Hùng Vương - Đường Điện Biên Phủ700.000350.000280.000210.000140.000Đất SX-KD đô thị
551Huyện Lộc NinhĐường Đồng Khởi - THỊ TRẤN LỘC NINHĐường Hùng Vương - Đường Điện Biên Phủ900.000450.000360.000270.000180.000Đất TM-DV đô thị
552Huyện Lộc NinhĐường Đồng Khởi - THỊ TRẤN LỘC NINHĐường Hùng Vương - Đường Điện Biên Phủ1.000.000500.000400.000300.000200.000Đất ở đô thị
553Huyện Lộc NinhĐường Điện Biên Phủ - THỊ TRẤN LỘC NINHĐường Lê Lợi - Hết đường nhựa560.000280.000224.000168.000112.000Đất SX-KD đô thị
554Huyện Lộc NinhĐường Điện Biên Phủ - THỊ TRẤN LỘC NINHĐường Lê Lợi - Hết đường nhựa720.000360.000288.000216.000144.000Đất TM-DV đô thị
555Huyện Lộc NinhĐường Điện Biên Phủ - THỊ TRẤN LỘC NINHĐường Lê Lợi - Hết đường nhựa800.000400.000320.000240.000160.000Đất ở đô thị
556Huyện Lộc NinhĐường Điện Biên Phủ - THỊ TRẤN LỘC NINHGiáp cầu Ông Kỳ - Đường Lê Lợi1.540.000770.000616.000462.000308.000Đất SX-KD đô thị
557Huyện Lộc NinhĐường Điện Biên Phủ - THỊ TRẤN LỘC NINHGiáp cầu Ông Kỳ - Đường Lê Lợi1.980.000990.000792.000594.000396.000Đất TM-DV đô thị
558Huyện Lộc NinhĐường Điện Biên Phủ - THỊ TRẤN LỘC NINHGiáp cầu Ông Kỳ - Đường Lê Lợi2.200.0001.100.000880.000660.000440.000Đất ở đô thị
559Huyện Lộc NinhĐường Điện Biên Phủ - THỊ TRẤN LỘC NINHĐường 7/4 - Giáp cầu Ông Kỳ2.450.0001.225.000980.000735.000490.000Đất SX-KD đô thị
560Huyện Lộc NinhĐường Điện Biên Phủ - THỊ TRẤN LỘC NINHĐường 7/4 - Giáp cầu Ông Kỳ3.150.0001.575.0001.260.000945.000630.000Đất TM-DV đô thị
561Huyện Lộc NinhĐường Điện Biên Phủ - THỊ TRẤN LỘC NINHĐường 7/4 - Giáp cầu Ông Kỳ3.500.0001.750.0001.400.0001.050.000700.000Đất ở đô thị
562Huyện Lộc NinhĐường Cách Mạng Tháng 8 - THỊ TRẤN LỘC NINHQuốc lộ 13 - Hết tuyến (Qua hố bom Làng 10)455.000227.500182.000136.50091.000Đất SX-KD đô thị
563Huyện Lộc NinhĐường Cách Mạng Tháng 8 - THỊ TRẤN LỘC NINHQuốc lộ 13 - Hết tuyến (Qua hố bom Làng 10)585.000292.500234.000175.500117.000Đất TM-DV đô thị
564Huyện Lộc NinhĐường Cách Mạng Tháng 8 - THỊ TRẤN LỘC NINHQuốc lộ 13 - Hết tuyến (Qua hố bom Làng 10)650.000325.000260.000195.000130.000Đất ở đô thị
565Huyện Lộc NinhĐường 7/4 - THỊ TRẤN LỘC NINHNgã ba đường Điện Biên Phủ - Đường Hùng Vương3.710.0001.855.0001.484.0001.113.000742.000Đất SX-KD đô thị
566Huyện Lộc NinhĐường 7/4 - THỊ TRẤN LỘC NINHNgã ba đường Điện Biên Phủ - Đường Hùng Vương4.770.0002.385.0001.908.0001.431.000954.000Đất TM-DV đô thị
567Huyện Lộc NinhĐường 7/4 - THỊ TRẤN LỘC NINHNgã ba đường Điện Biên Phủ - Đường Hùng Vương5.300.0002.650.0002.120.0001.590.0001.060.000Đất ở đô thị
568Huyện Lộc NinhĐường 7/4 - THỊ TRẤN LỘC NINHQuốc lộ 13 - Ngã ba đường Điện Biên Phủ4.340.0002.170.0001.736.0001.302.000868.000Đất SX-KD đô thị
569Huyện Lộc NinhĐường 7/4 - THỊ TRẤN LỘC NINHQuốc lộ 13 - Ngã ba đường Điện Biên Phủ5.580.0002.790.0002.232.0001.674.0001.116.000Đất TM-DV đô thị
570Huyện Lộc NinhĐường 7/4 - THỊ TRẤN LỘC NINHQuốc lộ 13 - Ngã ba đường Điện Biên Phủ6.200.0003.100.0002.480.0001.860.0001.240.000Đất ở đô thị
571Huyện Lộc NinhQuốc lộ 13 - THỊ TRẤN LỘC NINHĐường Cách Mạng Tháng 8 - Giáp ranh xã Lộc Tấn3.150.0001.575.0001.260.000945.000630.000Đất SX-KD đô thị
572Huyện Lộc NinhQuốc lộ 13 - THỊ TRẤN LỘC NINHĐường Cách Mạng Tháng 8 - Giáp ranh xã Lộc Tấn4.050.0002.025.0001.620.0001.215.000810.000Đất TM-DV đô thị
573Huyện Lộc NinhQuốc lộ 13 - THỊ TRẤN LỘC NINHĐường Cách Mạng Tháng 8 - Giáp ranh xã Lộc Tấn4.500.0002.250.0001.800.0001.350.000900.000Đất ở đô thị
574Huyện Lộc NinhQuốc lộ 13 - THỊ TRẤN LỘC NINHĐường Hùng Vương - Đường Cách Mạng Tháng 83.850.0001.925.0001.540.0001.155.000770.000Đất SX-KD đô thị
575Huyện Lộc NinhQuốc lộ 13 - THỊ TRẤN LỘC NINHĐường Hùng Vương - Đường Cách Mạng Tháng 84.950.0002.475.0001.980.0001.485.000990.000Đất TM-DV đô thị
576Huyện Lộc NinhQuốc lộ 13 - THỊ TRẤN LỘC NINHĐường Hùng Vương - Đường Cách Mạng Tháng 85.500.0002.750.0002.200.0001.650.0001.100.000Đất ở đô thị
577Huyện Lộc NinhQuốc lộ 13 - THỊ TRẤN LỘC NINHĐường Nguyễn Bình - Giáp ranh xã Lộc Thái3.150.0001.575.0001.260.000945.000630.000Đất SX-KD đô thị
578Huyện Lộc NinhQuốc lộ 13 - THỊ TRẤN LỘC NINHĐường Nguyễn Bình - Giáp ranh xã Lộc Thái4.050.0002.025.0001.620.0001.215.000810.000Đất TM-DV đô thị
579Huyện Lộc NinhQuốc lộ 13 - THỊ TRẤN LỘC NINHĐường Nguyễn Bình - Giáp ranh xã Lộc Thái4.500.0002.250.0001.800.0001.350.000900.000Đất ở đô thị
580Huyện Lộc NinhQuốc lộ 13 - THỊ TRẤN LỘC NINHĐường Huỳnh Tấn Phát - Đường Nguyễn Bình3.850.0001.925.0001.540.0001.155.000770.000Đất SX-KD đô thị
581Huyện Lộc NinhQuốc lộ 13 - THỊ TRẤN LỘC NINHĐường Huỳnh Tấn Phát - Đường Nguyễn Bình4.950.0002.475.0001.980.0001.485.000990.000Đất TM-DV đô thị
582Huyện Lộc NinhQuốc lộ 13 - THỊ TRẤN LỘC NINHĐường Huỳnh Tấn Phát - Đường Nguyễn Bình5.500.0002.750.0002.200.0001.650.0001.100.000Đất ở đô thị
583Huyện Lộc NinhQuốc lộ 13 - THỊ TRẤN LỘC NINHĐường Hùng Vương - Đường Huỳnh Tấn Phát4.550.0002.275.0001.820.0001.365.000910.000Đất SX-KD đô thị
584Huyện Lộc NinhQuốc lộ 13 - THỊ TRẤN LỘC NINHĐường Hùng Vương - Đường Huỳnh Tấn Phát5.850.0002.925.0002.340.0001.755.0001.170.000Đất TM-DV đô thị
585Huyện Lộc NinhQuốc lộ 13 - THỊ TRẤN LỘC NINHĐường Hùng Vương - Đường Huỳnh Tấn Phát6.500.0003.250.0002.600.0001.950.0001.300.000Đất ở đô thị
5/5 - (100 bình chọn)


LƯU Ý: Nội dung bài viết trên đây chỉ mang tính tham khảo. Tùy từng thời điểm và đối tượng khác nhau mà nội dung bài viết trên có thể sẽ không còn phù hợp do sự thay đổi của chính sách pháp luật. Mọi thắc mắc, góp ý xin vui lòng phản hồi tại trang Liên hệ của Website hoặc qua email: support@lawfirm.vn
Có thể bạn quan tâm
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
0
Bình luận tại đây hoặc Hỗ trợ trực tiếp qua zalo: 0782244468x