• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
30/12/2025
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Phân vị trí đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị và ven trục đường giao thông
3.1.2. Phân khu vực, vị trí đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn
3.2. Bảng giá đất huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang

Bảng giá đất huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang mới nhất theo Quyết định 40/2024/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 72/2021/QĐ-UBND về Quy định Bảng giá đất giai đoạn 2022-2024 tỉnh Bắc Giang.


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 56/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 thông qua bảng giá đất giai đoạn 2022-2024 tỉnh Bắc Giang;

– Quyết định 72/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2021 quy định về Bảng giá đất giai đoạn 2022-2024 tỉnh Bắc Giang;

– Quyết định 40/2024/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 72/2021/QĐ-UBND về Quy định Bảng giá đất giai đoạn 2022-2024 tỉnh Bắc Giang.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat huyen lang giang tinh bac giang
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Lạng Giang – tỉnh Bắc Giang

3. Bảng giá đất huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Phân vị trí đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị và ven trục đường giao thông

Việc xác định vị trí của từng lô đất, thửa đất căn cứ vào khả năng sinh lợi, điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, khoảng cách so với trục đường giao thông và giá đất thực tế của từng vị trí đất trong từng đoạn đường phố, quy định cụ thể như sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở mặt tiền của các đường phố, các trục đường giao thông, có mức sinh lợi cao nhất và có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở các làn đường phụ của các đường phố chính; các ngõ, hẻm của đường phố, mà mặt cắt ngõ có chiều rộng từ năm mét trở lên (5) và có chiều sâu ngõ dưới 200 mét (tính từ sát mép lòng đường chính đến đầu thửa đất < 200m), có mức sinh lợi và có điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn vị trí 1 (đối với những thửa đất có chiều sâu lớn được xác định vị trí tính từ vị trí 2 trở đi).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở trong ngõ, trong hẻm của các ngõ, hẻm không thuộc vị trí 2 nêu trên và các vị trí còn lại khác, có mức sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi.

Phân vị trí đối với các thửa đất có chiều sâu lớn tại các đô thị và ven các trục đường giao thông.

Đối với đất ở:

– Vị trí 1: Tính từ mặt đường (Chỉ giới giao đất) vào sâu đến 20m.

– Vị trí 2: Tính từ trên 20m vào sâu đến 40m.

– Vị trí 3: Phần diện tích còn lại của thửa đất.

Đối với đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại các phường thuộc huyện Lạng Giang và các thị trấn thuộc các huyện.

– Vị trí 1: Tính từ mặt đường (Chỉ giới giao, cho thuê đất) vào sâu đến 30m.

– Vị trí 2: Tính từ trên 30m vào sâu đến 60m.

– Vị trí 3: Phần diện tích còn lại của thửa đất.

Đối với đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ thuộc các xã trên địa bàn tỉnh.

– Vị trí 1: Tính từ mặt đường (Chỉ giới giao, cho thuê đất) vào sâu đến 50m.

– Vị trí 2: Tính từ trên 50m vào sâu đến 100m.

– Vị trí 3: Phần diện tích còn lại của thửa đất.

3.1.2. Phân khu vực, vị trí đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn

– Vị trí 1: Áp dụng đối với các thửa đất có khả năng sinh lợi, giá đất thực tế cao nhất, có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất từng khu vực, ở vị trí có mặt tiền tiếp giáp với các trục đường giao thông hoặc nằm tại trung tâm xã hoặc nằm gần một trong các khu vực như: UBND xã, trường học, trạm y tế, chợ, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, cụm công nghiệp.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất nằm ở vị trí 1, có khả năng sinh lợi, giá đất thực tế và kết cấu hạ tầng kém hơn các thửa đất nằm ở vị trí 1.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất nằm ở vị trí 2, có khả năng sinh lợi, giá đất thực tế và kết cấu hạ tầng kém hơn các thửa đất nằm ở vị trí 2 và các vị trí còn lại của thửa đất.

3.2. Bảng giá đất huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Lạng GiangĐường Cần Trạm - Quốc lộ 1 - Thị trấn Vôi Đoạn từ lối rẽ vào cầu Thảo - đến giáp Cửa hàng xăng dầu tổ dân phố Đại Phú IIĐất ở đô thị19.100.00011.500.000--
2Huyện Lạng GiangĐường Cần Trạm - Quốc lộ 1 - Thị trấn Vôi Đoạn từ Cửa hàng xăng dầu tổ dân phố Đại Phú II - đến cổng làng Đại Phú IĐất ở đô thị23.300.00014.000.000--
3Huyện Lạng GiangĐường Cần Trạm - Quốc lộ 1 - Thị trấn Vôi Đoạn từ cổng làng Đại Phú I - đến Hạt kiểm lâm huyệnĐất ở đô thị26.000.00015.600.000--
4Huyện Lạng GiangĐường Cần Trạm - Quốc lộ 1 - Thị trấn Vôi Đoạn từ Hạt kiểm lâm huyện - đến đường rẽ Sân vận động Quân Đoàn 12Đất ở đô thị31.000.00018.600.00011.200.000-
5Huyện Lạng GiangĐường Cần Trạm - Quốc lộ 1 - Thị trấn Vôi Đoạn từ lối rẽ vào Sân vận động Quân đoàn 12 - đến điểm tiếp giáp xã Yên MỹĐất ở đô thị23.300.00014.000.000--
6Huyện Lạng GiangĐường Hố Cát - Quốc lộ 1 - Thị trấn Vôi Đoạn tiếp giáp đường vào Trung tâm y tế Lạng Giang - đến ngã tư thị trấn Vôi có Barie đường sắt (dọc theo hành lang đường sắt)Đất ở đô thị20.000.00012.000.0007.200.000-
7Huyện Lạng GiangĐường Hố Cát - Quốc lộ 1 - Thị trấn Vôi Đoạn từ giáp Khu đô thị mới phía Tây - đến hết Trạm y tế thị trấn Vôi (dọc theo hành lang đường sắt)Đất ở đô thị12.000.0007.200.000--
8Huyện Lạng GiangĐường Nguyễn Trãi - Tỉnh lộ 295 - Thị trấn Vôi Đoạn từ cầu Ván - đến ngã tư tổ dân phố Toàn MỹĐất ở đô thị27.000.00016.200.0009.700.000-
9Huyện Lạng GiangĐường Nguyễn Trãi - Tỉnh lộ 295 - Thị trấn Vôi Đoạn từ ngã tư tổ dân phố Toàn Mỹ - đến điểm giao cắt giữa Quốc lộ 1 với tỉnh lộ 295Đất ở đô thị31.000.00018.600.00011.200.000-
10Huyện Lạng GiangĐường Lê Lợi - Tỉnh lộ 295 - Thị trấn Vôi Đoạn từ ngã tư thị trấn Vôi (đối diện Trạm gác Barie đường sắt) qua Trụ sở UBND thị trấn Vôi - đến cổng trường THCS số 1Đất ở đô thị30.000.00018.000.00010.800.000-
11Huyện Lạng GiangĐường Lê Lợi - Tỉnh lộ 295 - Thị trấn Vôi Đoạn từ cổng trường THCS số 1 - đến cầu Ổ ChươngĐất ở đô thị26.500.00015.900.0009.500.000-
12Huyện Lạng GiangPhố Lê Văn An - Thị trấn Vôi -Đất ở đô thị17.000.00010.200.0006.100.000-
13Huyện Lạng GiangĐường Thân Nhân Tín - Thị trấn Vôi Đoạn từ đường Cần Trạm - đến Đền Non Tung (TDP Tân Luận)Đất ở đô thị12.500.000---
14Huyện Lạng GiangĐường Thân Nhân Tín - Thị trấn Vôi Đoạn từ Đền Non Tung (TDP Tân Luận) tiếp giáp ranh xã Tân Thanh -Đất ở đô thị10.000.000---
15Huyện Lạng GiangThị trấn Vôi Đoạn từ tổ dân phố Phi Mô - đến cầu Cuốn tổ dân phố Hoành SơnĐất ở đô thị12.500.000---
16Huyện Lạng GiangPhố Nguyễn Xuân Lan - Thị trấn Vôi -Đất ở đô thị28.000.00016.800.000--
17Huyện Lạng GiangPhố Phạm Văn Liêu - Thị trấn Vôi -Đất ở đô thị27.300.00016.400.000--
18Huyện Lạng GiangPhố Trần Cảo - Thị trấn Vôi Đoạn từ ngã tư tổ dân phố Toàn Mỹ - đến hết Chi nhánh Công ty CP dịch vụ thương mại Lạng GiangĐất ở đô thị28.000.00016.800.00010.100.000-
19Huyện Lạng GiangPhố Trần Cung - Thị trấn Vôi Đoạn từ điểm giao cắt với đường sắt - đến ngã 3 điểm đấu nối với tỉnh lộ 295Đất ở đô thị23.600.00014.200.0008.500.000-
20Huyện Lạng GiangĐường Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Vôi Đoạn tiếp giáp tỉnh lộ 295 - đến Kho bạc Lạng GiangĐất ở đô thị22.200.00013.300.0008.000.000-
21Huyện Lạng GiangĐường Đặng Thị Nho - Thị trấn Vôi -Đất ở đô thị17.700.00010.600.000--
22Huyện Lạng GiangĐường Lê Quý Đôn - Thị trấn Vôi -Đất ở đô thị5.900.0003.500.000--
23Huyện Lạng GiangĐường Quảng Mô - Thị trấn Vôi -Đất ở đô thị7.500.0004.500.000--
24Huyện Lạng GiangĐường Kim Sơn - Thị trấn Vôi -Đất ở đô thị8.900.0005.300.000--
25Huyện Lạng GiangPhố Nguyễn Tảo - Thị trấn Vôi -Đất ở đô thị13.300.0008.000.000--
26Huyện Lạng GiangPhố Nguyễn - Thị trấn Vôi -Đất ở đô thị10.400.0006.200.000--
27Huyện Lạng GiangPhố Chu Nguyên - Thị trấn Vôi -Đất ở đô thị8.900.0005.300.000--
28Huyện Lạng GiangPhố Ổ Chương - Thị trấn Vôi -Đất ở đô thị8.900.0005.300.000--
29Huyện Lạng GiangPhố Mai Thị Vũ Trang - Thị trấn Vôi -Đất ở đô thị8.900.0005.300.000--
30Huyện Lạng GiangQuốc lộ 1 (mới) - Thị trấn Vôi Đoạn từ nhà gác ghi phía Nam ga phố Tráng - đến giáp xã Tân Dĩnh (dọc theo hành lang sắt)Đất ở đô thị10.500.0006.300.000--
31Huyện Lạng GiangĐường trong ngõ, khu phố, xóm còn lại - Thị trấn Vôi -Đất ở đô thị5.400.0003.200.0001.900.000-
32Huyện Lạng GiangKhu đô thị phía Tây thị trấn Vôi - Thị trấn Vôi Mặt đường 31m (bám tỉnh lộ 295 - Đường Lê Lợi). Mặt cắt 2-2 -Đất ở đô thị29.700.000---
33Huyện Lạng GiangKhu đô thị phía Tây thị trấn Vôi - Thị trấn Vôi Đường Võ Văn Tần - Mặt đường 37m (liền kề bám đường chính khu đô thị). Mặt cắt 3-3 -Đất ở đô thị20.900.000---
34Huyện Lạng GiangKhu đô thị phía Tây thị trấn Vôi - Thị trấn Vôi Đường Nguyễn Văn Cừ - Mặt đường 24m (liền kề bám đường chính khu vực). Mặt cắt 4-4 -Đất ở đô thị16.500.000---
35Huyện Lạng GiangKhu đô thị phía Tây thị trấn Vôi - Thị trấn Vôi Đường Nguyễn Văn Cừ - Mặt đường 24m (biệt thự bám đường chính khu vực). Mặt cắt 4-4 -Đất ở đô thị12.100.000---
36Huyện Lạng GiangKhu đô thị phía Tây thị trấn Vôi - Thị trấn Vôi Đường Hà Huy Tập - Mặt đường 20,5m (liền kề bám đường khu vực). Mặt cắt 5-5 -Đất ở đô thị16.500.000---
37Huyện Lạng GiangKhu đô thị phía Tây thị trấn Vôi - Thị trấn Vôi Đường Trần Phú - Mặt đường 20,5m (biệt thự bám đường khu vực). Mặt cắt 5-5 -Đất ở đô thị12.100.000---
38Huyện Lạng GiangKhu đô thị phía Tây thị trấn Vôi - Thị trấn Vôi Đường Hố Cát - Mặt đường 19m (bám đường gom phía Tây QL 1). Mặt cắt 1-1 -Đất ở đô thị17.600.000---
39Huyện Lạng GiangKhu đô thị phía Tây thị trấn Vôi - Thị trấn Vôi Phố Chu Đình Xương - Mặt đường 16m (liền kề bám đường phân khu vực). Mặt cắt 6-6 -Đất ở đô thị12.100.000---
40Huyện Lạng GiangKhu đô thị phía Tây thị trấn Vôi - Thị trấn Vôi Phố Chu Đình Kỳ - Mặt đường 16m (biệt thự bám đường phân khu vực). Mặt cắt 6-6 -Đất ở đô thị11.000.000---
41Huyện Lạng GiangKhu đô thị phía Tây thị trấn Vôi - Thị trấn Vôi Đường Kim Sơn - Mặt đường 15m (liền kề bám đường phân khu vực). Mặt cắt 7-7 -Đất ở đô thị11.000.000---
42Huyện Lạng GiangKhu đô thị phía Tây thị trấn Vôi - Thị trấn Vôi Đường Kim Sơn - Mặt đường 15m (biệt thự bám đường phân khu vực). Mặt cắt 7-7 -Đất ở đô thị11.000.000---
43Huyện Lạng GiangKhu đô thị phía Tây thị trấn Vôi - Thị trấn Vôi Đường Nhật Đức - Mặt đường 48m (liền kề bám đường chính khu đô thị, lòng đường rộng 19m, cầu vượt xây dựng giữa 2 làn đường rộng 17m). Mặt cắt 3C-3C -Đất ở đô thị14.300.000---
44Huyện Lạng GiangKhu đô thị phía Tây thị trấn Vôi - Thị trấn Vôi Đường Nhật Đức - Mặt đường 48m (biệt thự bám đường chính khu đô thị, lòng đường rộng 19m, cầu vượt xây dựng giữa 2 làn đường rộng 17m). Mặt cắt 3C-3C - đến đường Gom vào đồi LươngĐất ở đô thị12.700.000---
45Huyện Lạng GiangKhu đô thị phía Tây thị trấn Vôi - Thị trấn Vôi Đường Giáp Hải - Mặt đường 36m đường chính khu đô thị. Mặt cắt 3B-3B - đến cầu VượtĐất ở đô thị17.600.000---
46Huyện Lạng GiangKhu đô thị phía Tây thị trấn Vôi - Thị trấn Vôi Đường Nhật Đức - Mặt đường 39m đường chính khu đô thị. Mặt cắt 3A-3A - đến đường sắt đi Hương SơnĐất ở đô thị18.700.000---
47Huyện Lạng GiangKhu đô thị phía Tây thị trấn Vôi - Thị trấn Vôi Đường Trường Chinh - Mặt đường 27m (liền kề bám đường phân khu vực). Mặt cắt 5*-5* - đến đường rẽ đối diện cổng chợ KépĐất ở đô thị16.500.000---
48Huyện Lạng GiangKhu đô thị phía Tây thị trấn Vôi - Thị trấn Vôi Đường Trường Chinh - Mặt đường 27m (biệt thự bám đường phân khu vực). Mặt cắt 5*-5* - đến chân cầu VượtĐất ở đô thị12.100.000---
49Huyện Lạng GiangKhu đô thị phía Tây thị trấn Vôi - Thị trấn Vôi Mặt đường 11,5m (liền kề bám đường phân khu vực). Mặt cắt 6*-6* - đến điểm giao cắt với đường sắtĐất ở đô thị11.000.000---
50Huyện Lạng GiangKhu đô thị phía Tây thị trấn Vôi - Thị trấn Vôi Đường rộng 10m bao quanh đất thương mại dịch vụ (các ô tiếp giáp đường khu vực rộng 10m thuộc các phân lô N64, N65, N66, N67, N68 (mật độ xây dựng 100 - đến lối rẽ đường vào Xí nghiệp Hóa chất mỏĐất ở đô thị11.000.000---
51Huyện Lạng GiangMặt đường 36m (mặt cắt 1-1) - Khu đô thị phía Đông - Thị trấn Vôi Đường Nhật Đức - Đoạn từ hết ngã tư thứ nhất - đến hồĐất ở đô thị22.700.000---
52Huyện Lạng GiangMặt đường 36m (mặt cắt 1-1) - Khu đô thị phía Đông - Thị trấn Vôi Đường Nhật Đức - Đoạn từ hồ - đến hết dự ánĐất ở đô thị13.900.000---
53Huyện Lạng GiangĐường Mặt đường 20,5m (mặt cắt 2-2) - Khu đô thị phía Đông - Thị trấn Vôi Đường Nguyễn Trọng Tỉnh -Đất ở đô thị12.200.000---
54Huyện Lạng GiangĐường Mặt đường 20,5m (mặt cắt 2-2) - Khu đô thị phía Đông - Thị trấn Vôi Đường Vương Văn Trà -Đất ở đô thị12.200.000---
55Huyện Lạng GiangĐường Mặt đường 20,5m (mặt cắt 2-2) - Khu đô thị phía Đông - Thị trấn Vôi Đường Cả Trọng -Đất ở đô thị12.200.000---
56Huyện Lạng GiangĐường Mặt đường 20,5m (mặt cắt 2-2) - Khu đô thị phía Đông - Thị trấn Vôi Đường Hoàng Quốc Việt -Đất ở đô thị12.700.000---
57Huyện Lạng GiangĐường Mặt đường 20,5m (mặt cắt 2-2) - Khu đô thị phía Đông - Thị trấn Vôi Đường Hoàng Hoa Thám -Đất ở đô thị12.700.000---
58Huyện Lạng GiangĐường Mặt đường 20,5m (mặt cắt 2-2) - Khu đô thị phía Đông - Thị trấn Vôi Phố Đề Thị -Đất ở đô thị12.200.000---
59Huyện Lạng GiangĐường Mặt đường 20,5m (mặt cắt 2-2) - Khu đô thị phía Đông - Thị trấn Vôi Phố Đề Trung -Đất ở đô thị12.200.000---
60Huyện Lạng GiangĐường Mặt đường 20,5m (mặt cắt 2-2) - Khu đô thị phía Đông - Thị trấn Vôi Phố Nguyễn Hữu Căn -Đất ở đô thị12.200.000---
61Huyện Lạng GiangĐường Mặt đường 20,5m (mặt cắt 2-2) - Khu đô thị phía Đông - Thị trấn Vôi Phố Cao Kỳ Vân -Đất ở đô thị12.200.000---
62Huyện Lạng GiangĐường Mặt đường 20,5m (mặt cắt 2-2) - Khu đô thị phía Đông - Thị trấn Vôi Mặt đường 17,5m (mặt cắt 3-3) -Đất ở đô thị9.600.000---
63Huyện Lạng GiangĐường Mặt đường 20,5m (mặt cắt 2-2) - Khu đô thị phía Đông - Thị trấn Vôi Mặt đường 21,5m (mặt cắt 4-4) -Đất ở đô thị12.700.000---
64Huyện Lạng GiangĐường Mặt đường 20,5m (mặt cắt 2-2) - Khu đô thị phía Đông - Thị trấn Vôi Mặt đường 18,5m (mặt cắt 5-5) -Đất ở đô thị9.600.000---
65Huyện Lạng GiangĐường Mặt đường 20,5m (mặt cắt 2-2) - Khu đô thị phía Đông - Thị trấn Vôi Mặt đường 19,5m (mặt cắt 6-6) -Đất ở đô thị10.700.000---
66Huyện Lạng GiangĐường Mặt đường 20,5m (mặt cắt 2-2) - Khu đô thị phía Đông - Thị trấn Vôi Biệt thự (mặt cắt 1-1, 2-2, 3-3, 4-4, 5-5) -Đất ở đô thị9.200.000---
67Huyện Lạng GiangPhố Lê Lý - Khu dân cư Đông Bắc- thị trấn Vôi Mặt đường 20m (mặt cắt 1-1) -Đất ở đô thị13.100.000---
68Huyện Lạng GiangKhu dân cư Đông Bắc- thị trấn Vôi Mặt đường 19m (mặt cắt 2-2) -Đất ở đô thị13.100.000---
69Huyện Lạng GiangĐường Đặng Thị Nho - Khu dân cư Đông Bắc- thị trấn Vôi Từ giao cắt Phố Lê Lý với giao cắt Đường Nguyễn Trãi -Đất ở đô thị13.100.000---
70Huyện Lạng GiangĐường Hoàng Hoa Thám - Khu dân cư Đông Bắc- thị trấn Vôi Đường Hoàng Hoa Thám - Từ phố Lê Lý (đầu đồi chuyên gia) - đến Đường Nguyễn TrãiĐất ở đô thị13.100.000---
71Huyện Lạng GiangPhố Lưu Nhân Chú - Khu dân cư Đông Bắc- thị trấn Vôi Mặt đường 18,5m (mặt cắt 3A-3A) Giao cắt Đường Hoàng Hoa Thám - đến Đường Nguyễn Trãi (Cầu Ván)Đất ở đô thị13.100.000---
72Huyện Lạng GiangKhu dân cư Đông Bắc- thị trấn Vôi Mặt đường 17m (mặt cắt 3B-3B) -Đất ở đô thị10.300.000---
73Huyện Lạng GiangPhố Lưu Nhân Chú - Khu dân cư Đông Bắc- thị trấn Vôi Mặt đường 15m (mặt cắt 3-3) phía Bắc Trường IQ - đến giao cắt Đường Hoàng Hoa ThámĐất ở đô thị10.300.000---
74Huyện Lạng GiangKhu dân cư Đông Bắc- thị trấn Vôi Mặt đường 15m (mặt cắt 4-4) -Đất ở đô thị10.300.000---
75Huyện Lạng GiangPhố Lê Bôi - Khu dân cư Đông Bắc- thị trấn Vôi Mặt đường 18 m (liền kề bám mặt phía Đông Sân vận động Quân đoàn II) -Đất ở đô thị11.600.000---
76Huyện Lạng GiangKhu dân cư Tân Luận (sau Ga) - Thị trấn Vôi Mặt đường 20,5 m (bám đường gom phía Tây Ga đường sắt) -Đất ở đô thị9.500.000---
77Huyện Lạng GiangKhu dân cư Tân Luận (sau Ga) - Thị trấn Vôi Mặt đường 20,5 m (liền kề bám đường chính khu vực) -Đất ở đô thị9.500.000---
78Huyện Lạng GiangKhu dân cư Tân Luận (sau Ga) - Thị trấn Vôi Mặt đường 20m (liền kề bám đường phân khu vực) -Đất ở đô thị9.500.000---
79Huyện Lạng GiangKhu dân cư Tân Luận (sau Ga) - Thị trấn Vôi Mặt đường 19m (liền kề bám đường phân khu vực) -Đất ở đô thị9.500.000---
80Huyện Lạng GiangKhu dân cư Tân Luận (sau Ga) - Thị trấn Vôi Mặt đường 15,5m (liền kề bám đường phân khu vực) -Đất ở đô thị7.600.000---
81Huyện Lạng GiangĐường Thân Nhân Trung - Khu đô thị Tân Luận, thị trấn Vôi Mặt đường 37m (bám đường Vôi- Mỹ Thái) -Đất ở đô thị11.100.000---
82Huyện Lạng GiangPhố Thân Hành - Khu đô thị Tân Luận, thị trấn Vôi Mặt đường 24m (liền kề bám đường chính khu đô thị) -Đất ở đô thị10.300.000---
83Huyện Lạng GiangĐường Thân Nhân Vũ - Khu đô thị Tân Luận, thị trấn Vôi Mặt đường 24m (liền kề bám đường chính phân khu vực) -Đất ở đô thị10.300.000---
84Huyện Lạng GiangĐường Thân Khuê - Khu đô thị Tân Luận, thị trấn Vôi Mặt đường 16,5m (liền kề bám đường phân khu vực) -Đất ở đô thị12.400.000---
85Huyện Lạng GiangKhu dân cư Tân Luận 4 - Thị trấn Vôi Mặt đường 29.5m (mặt cắt 1-1) -Đất ở đô thị10.500.000---
86Huyện Lạng GiangKhu dân cư Tân Luận 4 - Thị trấn Vôi Mặt đường 22.5m (mặt cắt 2-2) -Đất ở đô thị10.300.000---
87Huyện Lạng GiangKhu dân cư Tân Luận 4 - Thị trấn Vôi Mặt đường 20m (mặt cắt 3-3) -Đất ở đô thị10.300.000---
88Huyện Lạng GiangKhu dân cư Tân Luận 4 - Thị trấn Vôi Mặt đường 21m (mặt cắt 4-4) -Đất ở đô thị10.300.000---
89Huyện Lạng GiangĐường Đặng Thế Công - Quốc lộ 1 - Thị trấn Kép Đoạn từ ngã tư Kép - đến đường Gom vào đồi LươngĐất ở đô thị17.400.00010.400.0006.200.000-
90Huyện Lạng GiangĐường Đặng Thế Công - Quốc lộ 1 - Thị trấn Kép Đoạn từ đường Gom vào khu đồi Lương - đến cầu VượtĐất ở đô thị12.600.0007.600.0004.600.000-
91Huyện Lạng GiangĐường Đặng Thế Công - Quốc lộ 1 - Thị trấn Kép Đoạn từ ngã tư Kép - đến cổng chùa Long Khánh (tổ dân phố Sậm)Đất ở đô thị20.800.00012.500.0007.500.000-
92Huyện Lạng GiangĐường Đặng Thế Công - Quốc lộ 1 - Thị trấn Kép Đoạn từ cổng chùa Long Khánh (tổ dân phố Sậm) - đến giáp thôn Thanh Lương xã Quang ThịnhĐất ở đô thị17.400.00010.400.0006.200.000-
93Huyện Lạng GiangĐường Đào Tùng - Đường nội thị - Thị trấn Kép Đoạn từ ngã tư Kép - đến đường sắtĐất ở đô thị12.800.0007.700.000--
94Huyện Lạng GiangĐường Tạ Thúc Bình - Đường nội thị - Thị trấn Kép Đoạn từ ngã tư Kép - đến đường rẽ đối diện cổng chợ KépĐất ở đô thị12.800.0007.700.000--
95Huyện Lạng GiangĐường Tạ Thúc Bình - Đường nội thị - Thị trấn Kép Đoạn từ đường rẽ đối diện cổng chợ Kép - đến chân cầu VượtĐất ở đô thị7.600.0004.600.000--
96Huyện Lạng GiangĐường Tạ Thúc Bình - Đường nội thị - Thị trấn Kép Đoạn từ chân cầu Vượt - đến điểm giao cắt với đường sắtĐất ở đô thị5.000.0003.000.000--
97Huyện Lạng GiangĐường Trần Hưng Đạo - Đường nội thị - Thị trấn Kép -Đất ở đô thị12.800.0007.700.000--
98Huyện Lạng GiangĐường Nguyên Hồng - Đường nội thị - Thị trấn Kép -Đất ở đô thị11.600.0006.900.000--
99Huyện Lạng GiangĐường Trần Khát Chân - Đường nội thị - Thị trấn Kép -Đất ở đô thị4.600.0002.800.000--
100Huyện Lạng GiangĐường Hoàng Cầm - Đường nội thị - Thị trấn Kép -Đất ở đô thị3.700.0002.200.000--
101Huyện Lạng GiangĐường Nguyễn Duy Năng - Đường nội thị - Thị trấn Kép -Đất ở đô thị4.600.0002.800.000--
102Huyện Lạng GiangĐường Đoàn Xuân Lôi - Đường nội thị - Thị trấn Kép -Đất ở đô thị4.600.0002.800.000--
103Huyện Lạng GiangĐường Nguyễn Thời Lượng - Đường nội thị - Thị trấn Kép -Đất ở đô thị4.100.0002.400.000--
104Huyện Lạng GiangĐường Quang Hảo - Đường nội thị - Thị trấn Kép -Đất ở đô thị4.100.0002.400.000--
105Huyện Lạng GiangĐường Ngọ Doãn Trù - Đường nội thị - Thị trấn Kép -Đất ở đô thị4.100.0002.400.000--
106Huyện Lạng GiangĐường Dinh Hải - Đường nội thị - Thị trấn Kép -Đất ở đô thị4.100.0002.400.000--
107Huyện Lạng GiangPhố Trúc Lãm - Đường nội thị - Thị trấn Kép -Đất ở đô thị4.100.0002.400.000--
108Huyện Lạng GiangPhố Bùi Huy Phồn - Đường nội thị - Thị trấn Kép -Đất ở đô thị4.100.0002.400.000--
109Huyện Lạng GiangPhố Ninh Triết - Đường nội thị - Thị trấn Kép -Đất ở đô thị3.700.0002.200.000--
110Huyện Lạng GiangĐường Phạm Ngọc Thạch - Quốc lộ 37 - Thị trấn Kép -Đất ở đô thị6.900.0004.100.000--
111Huyện Lạng GiangĐường Chu Văn An - Tỉnh lộ 292 - Thị trấn Kép Đoạn từ ngã tư Kép - đến cổng UBND thị trấnĐất ở đô thị20.800.00012.500.0007.500.000-
112Huyện Lạng GiangĐường Chu Văn An - Tỉnh lộ 292 - Thị trấn Kép Đoạn từ cổng UBND thị trấn - đến giáp xã Nghĩa HòaĐất ở đô thị17.400.00014.000.0006.300.000-
113Huyện Lạng GiangĐường trong ngõ, xóm còn lại - Thị trấn Kép -Đất ở đô thị3.500.0002.100.0001.300.000-
114Huyện Lạng GiangĐường Tô Vũ - Khu dân cư tổ dân phố Lèo - Thị trấn Kép Mặt đường 34m (mặt cắt 2A-2A) -Đất ở đô thị12.800.000---
115Huyện Lạng GiangPhố Đặng Thùy Trâm - Khu dân cư tổ dân phố Lèo - Thị trấn Kép Mặt đường 33m (mặt cắt 3-3) -Đất ở đô thị12.800.000---
116Huyện Lạng GiangKhu dân cư tổ dân phố Lèo - Thị trấn Kép Mặt đường 32m (mặt cắt 2-2) -Đất ở đô thị12.800.000---
117Huyện Lạng GiangKhu dân cư tổ dân phố Lèo - Thị trấn Kép Mặt đường 25m (mặt cắt 4-4) -Đất ở đô thị12.500.000---
118Huyện Lạng GiangKhu dân cư tổ dân phố Lèo - Thị trấn Kép Mặt đường 19,5m (mặt cắt 1-1) -Đất ở đô thị11.600.000---
119Huyện Lạng GiangĐường Bàng Bá Lân - Khu dân cư tổ dân phố Lèo - Thị trấn Kép Mặt đường 16,5m (mặt cắt 5-5) -Đất ở đô thị8.500.000---
120Huyện Lạng GiangKhu dân cư tổ dân phố Lèo - Thị trấn Kép Mặt đường 14,5m (mặt cắt 6A-6A) -Đất ở đô thị8.000.000---
121Huyện Lạng GiangKhu dân cư tổ dân phố Lèo - Thị trấn Kép Mặt đường 13m (mặt cắt 6-6) -Đất ở đô thị8.000.000---
122Huyện Lạng GiangKhu dân cư tổ dân phố Lèo - Thị trấn Kép Mặt đường 11,5m (mặt cắt 7-7) -Đất ở đô thị7.500.000---
123Huyện Lạng GiangKhu dân cư phía Tây Bắc thị trấn Kép Mặt đường 37,5-38 m (mặt cắt 5-5) -Đất ở đô thị11.600.000---
124Huyện Lạng GiangKhu dân cư phía Tây Bắc thị trấn Kép Mặt đường 27m (mặt cắt 6-6) -Đất ở đô thị9.000.000---
125Huyện Lạng GiangKhu dân cư phía Tây Bắc thị trấn Kép Mặt đường 22,5m (mặt cắt 7-7) -Đất ở đô thị8.500.000---
126Huyện Lạng GiangKhu dân cư phía Tây Bắc thị trấn Kép Mặt đường 21m (mặt cắt 8-8) -Đất ở đô thị8.500.000---
127Huyện Lạng GiangKhu dân cư phía Tây Nam thị trấn Kép Mặt đường 38m (giáp Tỉnh lộ 292) -Đất ở đô thị13.200.000---
128Huyện Lạng GiangKhu dân cư phía Tây Nam thị trấn Kép Các mặt đường còn lại -Đất ở đô thị9.500.000---
129Huyện Lạng GiangĐường tỉnh 295B - Xã Xuân Hương Đoạn từ điểm tiếp giáp địa giới hành chính xã Tân Dĩnh - đến giáp thành phố Bắc Giang (dọc theo hành lang đường sắt)Đất ở đô thị9.200.0005.500.000--
130Huyện Lạng GiangĐường tỉnh 295B - Xã Xuân Hương Đường Nguyễn Chí Thanh (đường vành đai Đông Bắc TPBG) thuộc địa phận xã Xuân Hương -Đất ở đô thị15.100.0009.100.000--
131Huyện Lạng GiangĐường tỉnh 295B - Xã Tân Dĩnh Đoạn từ điểm tiếp giáp với thành phố Bắc Giang (xã Xương Giang) - đến điểm đấu nối vào Quốc lộ 1 (mới)Đất ở đô thị23.500.00014.100.0008.500.000-
132Huyện Lạng GiangĐường tỉnh 295B - Xã Tân Dĩnh Đoạn từ điểm tiếp giáp với thành phố Bắc Giang (xã Xương Giang) - đến điểm đấu nối vào Quốc lộ 1 (mới) dọc theo hành lang đường sắtĐất ở đô thị11.600.0007.000.0004.200.000-
133Huyện Lạng GiangQuốc lộ 1 (mới) - Xã Tân Dĩnh Đoạn từ điểm tiếp giáp địa giới hành chính xã Dĩnh Trì (TP Bắc Giang) - đến hết Công ty TNHH bánh kẹo Tích Sĩ GiaiĐất ở đô thị18.000.00010.800.0006.500.000-
134Huyện Lạng GiangQuốc lộ 1 (mới) - Xã Tân Dĩnh Đoạn từ hết Công ty TNHH bánh kẹo Tích Sĩ Giai - đến đường rẽ vào Cầu ThảoĐất ở đô thị16.000.0009.600.0005.800.000-
135Huyện Lạng GiangQuốc lộ 1 (mới) - Xã Yên Mỹ Đoạn từ điểm tiếp giáp với đường vào Bệnh viện đa khoa Lạng Giang - đến điểm tiếp giáp với Hạt giao thông (dọc theo hành lang đường sắt)Đất ở đô thị7.500.0004.200.0002.500.000-
136Huyện Lạng GiangQuốc lộ 1 (mới) - Xã Yên Mỹ Đoạn từ Hạt giao thông - đến Cống Tổ Rồng (dọc theo hành lang đường sắt)Đất ở đô thị7.500.0004.200.0002.500.000-
137Huyện Lạng GiangQuốc lộ 1 (mới) - Xã Yên Mỹ Đoạn từ Cửa hàng kinh doanh xăng dầu Yên Mỹ - đến lối rẽ vào Ban chỉ huy quân sự huyệnĐất ở đô thị15.000.0009.000.0005.400.000-
138Huyện Lạng GiangQuốc lộ 1 (mới) - Xã Hương Lạc Đoạn từ điểm tiếp giáp với lối rẽ vào Ban chỉ huy quân sự huyện - đến điểm tiếp giáp xã Hương SơnĐất ở đô thị11.000.0006.600.0004.000.000-
139Huyện Lạng GiangQuốc lộ 1 (mới) - Xã Hương Lạc Đoạn từ điểm tiếp giáp với cống Tổ Rồng - đến Dốc Má (dọc theo hành lang đường sắt)Đất ở đô thị7.000.0004.200.0002.500.000-
140Huyện Lạng GiangQuốc lộ 1 (mới) - Xã Hương Sơn Đoạn từ điểm tiếp giáp với địa giới hành chính xã Hương Lạc - đến đầu cầu Vượt (Hương Sơn)Đất ở đô thị10.000.0006.000.0003.600.000-
141Huyện Lạng GiangQuốc lộ 1 (mới) - Xã Quang Thịnh Đoạn từ giáp thị trấn Kép đi qua cầu vượt Quang Thịnh. -Đất ở đô thị11.100.0006.700.0004.000.000-
142Huyện Lạng GiangQuốc lộ 1 (mới) - Xã Quang Thịnh Đoạn từ cầu vượt Quang Thịnh - đến cầu Lường.Đất ở đô thị12.200.0007.300.0004.400.000-
143Huyện Lạng GiangTỉnh lộ 295 - Xã Tân Hưng Đoạn từ hết thôn Vĩnh Thịnh (cầu Vượt) - đến giáp xã Yên MỹĐất ở đô thị14.500.0008.700.0005.200.000-
144Huyện Lạng GiangTỉnh lộ 295 - Xã Tân Hưng Đoạn từ thôn Đồng Nô - đến thôn Vĩnh ThịnhĐất ở đô thị14.500.0008.700.0005.200.000-
145Huyện Lạng GiangTỉnh lộ 295 - Xã Tân Hưng Đoạn từ cầu Quật - đến giáp thôn Đồng NôĐất ở đô thị12.000.0007.200.0004.300.000-
146Huyện Lạng GiangTỉnh lộ 295 - Xã Yên Mỹ Đoạn từ cầu Ván - đến giáp ngã tư đi Xương LâmĐất ở đô thị13.000.0007.800.0004.700.000-
147Huyện Lạng GiangTỉnh lộ 295 - Xã Yên Mỹ Đoạn từ giáp ngã tư đi Xương Lâm - đến hết thôn An LongĐất ở đô thị12.500.0007.500.0004.500.000-
148Huyện Lạng GiangTỉnh lộ 295 - Xã Yên Mỹ Đoạn từ trường THPT Lạng Giang I - đến giáp xã Tân Thanh (gồm cả đường cũ và đường mới)Đất ở đô thị9.200.0005.500.0003.300.000-
149Huyện Lạng GiangTỉnh lộ 295 - Xã Tân Thanh Đoạn từ điểm tiếp giáp địa giới hành chính xã Yên Mỹ - đến hết thôn Tuấn MỹĐất ở đô thị6.900.0004.200.0002.500.000-
150Huyện Lạng GiangTỉnh lộ 295 - Xã Tân Thanh Đoạn từ thôn Tuấn Mỹ - đến hết cống kênh G8Đất ở đô thị8.400.0005.000.0003.000.000-
151Huyện Lạng GiangTỉnh lộ 295 - Xã Tân Thanh Đoạn từ hết cống kênh G8 - đến giáp địa giới hành chính xã Tiên LụcĐất ở đô thị5.600.0003.400.0002.000.000-
152Huyện Lạng GiangTỉnh lộ 295 - Xã Tiên Lục Đoạn từ tiếp giáp xã Tân Thanh (cánh đồng Bằng) - đến ngã ba thôn GiữaĐất ở đô thị7.300.0004.400.0002.600.000-
153Huyện Lạng GiangTỉnh lộ 295 - Xã Tiên Lục Đoạn từ ngã ba thôn Giữa - đến đường vào nhà văn hóa thôn TrongĐất ở đô thị10.000.0006.000.0003.600.000-
154Huyện Lạng GiangTỉnh lộ 295 - Xã Tiên Lục Đoạn từ đường vào nhà văn hóa thôn Trong - đến ngã ba thôn Ao CầuĐất ở đô thị13.500.0008.100.0004.900.000-
155Huyện Lạng GiangTỉnh lộ 295 - Xã Tiên Lục Đoạn từ ngã ba thôn Ao Cầu - đến xã Mỹ HàĐất ở đô thị10.000.0006.000.0003.600.000-
156Huyện Lạng GiangTỉnh lộ 295 - Xã Tiên Lục Đoạn từ nhà máy may Tiên Lục - đến Đồi con lợnĐất ở đô thị9.200.0005.500.0003.300.000-
157Huyện Lạng GiangTỉnh lộ 295 - Xã Mỹ Hà Đoạn từ Đồi Con Lợn (giáp địa phận xã Tiên Lục) - đến cầu Bến TuầnĐất ở đô thị10.000.0006.000.0003.600.000-
158Huyện Lạng GiangQuốc lộ 31 - Xã Thái Đào Đoạn từ Dộc Me giáp xã Dĩnh Trì - đến đường vào Trại điều dưỡng thương binh EĐất ở đô thị20.800.00012.500.0007.500.000-
159Huyện Lạng GiangQuốc lộ 31 - Xã Thái Đào Đoạn từ lối vào Trại điều dưỡng thương binh E - đến đường vào thôn GhépĐất ở đô thị15.500.0009.300.0005.600.000-
160Huyện Lạng GiangQuốc lộ 31 - Xã Thái Đào Đoạn từ đường vào thôn Ghép - đến đầu cầu Quất LâmĐất ở đô thị13.500.0008.100.0004.900.000-
161Huyện Lạng GiangQuốc lộ 31 - Xã Đại Lâm Đoạn từ Cầu Quất Lâm - đến Cầu SànĐất ở đô thị13.500.0008.100.0004.900.000-
162Huyện Lạng GiangQuốc lộ 31 - Xã Đại Lâm Đoạn từ Cầu Sàn - đến giáp huyện Lục NamĐất ở đô thị11.100.0006.700.0004.000.000-
163Huyện Lạng GiangQuốc lộ 37 - Xã Hương Sơn Đoạn từ thôn Kép 11 - đến cầu vượt Cao tốcĐất ở đô thị6.000.0003.600.0002.200.000-
164Huyện Lạng GiangQuốc lộ 37 - Xã Hương Sơn Đoạn từ cầu vượt Cao tốc - đến hết thôn CẩyĐất ở đô thị5.000.0002.400.0001.500.000-
165Huyện Lạng GiangQuốc lộ 37 - Xã Hương Lạc Đoạn từ cổng sân bay Kép đấu nối QL1A - đến tiếp giáp địa giới xã Hương SơnĐất ở đô thị8.000.0004.200.0002.500.000-
166Huyện Lạng GiangTỉnh lộ 292 - Xã Nghĩa Hòa Đoạn từ tiếp giáp đường Chu Văn An thị trấn Kép (cầu Đồng) - đến ngã ba thôn Bằng (xã Nghĩa Hoà).Đất ở đô thị14.000.0008.400.0005.000.000-
167Huyện Lạng GiangTỉnh lộ 292 - Xã Nghĩa Hòa Đoạn từ ngã ba thôn Bằng - đến điểm đầu khu dân cư thôn Hạ.Đất ở đô thị13.500.0008.100.0004.900.000-
168Huyện Lạng GiangTỉnh lộ 292 - Xã Nghĩa Hòa Đoạn từ khu dân cư thôn Hạ - đến đường rẽ đi xã Đông Sơn (Cây xăng Anh Đào)Đất ở đô thị12.000.0007.200.0004.300.000-
169Huyện Lạng GiangTỉnh lộ 292 - Xã An Hà Đoạn từ ngã ba phố Bằng - đến đường rẽ vào thôn Đông và UBND xã.Đất ở đô thị13.500.0008.100.0004.900.000-
170Huyện Lạng GiangTỉnh lộ 292 - Xã An Hà Đọan từ đường vào thôn Đông và UBND xã - đến điểm tiếp giáp xã Nghĩa Hưng.Đất ở đô thị12.000.0007.200.0004.300.000-
171Huyện Lạng GiangTỉnh lộ 292 - Xã Nghĩa Hưng Đoạn từ cầu Bố Hạ - đến lối rẽ vào UBND xãĐất ở đô thị13.000.0006.900.0004.100.000-
172Huyện Lạng GiangTỉnh lộ 292 - Xã Nghĩa Hưng Đoạn từ lối rẽ vào UBND xã - đến giáp xã An HàĐất ở đô thị11.500.0007.200.0004.300.000-
173Huyện Lạng GiangTỉnh lộ 299 - Đoạn qua xã Thái Đào -Đất ở đô thị12.000.0007.800.0004.700.000-
174Huyện Lạng GiangXã An Hà Đoạn từ lối rẽ từ đường tỉnh 292 vào cổng UBND xã An Hà - đến ngã 5 thôn Kép, xã An HàĐất ở đô thị6.900.0004.100.0002.500.000-
175Huyện Lạng GiangXã An Hà Đoạn từ giáp xã Hương Lạc - đến MiaĐất ở đô thị5.300.0003.200.0001.900.000-
176Huyện Lạng GiangXã An Hà Đoạn từ cổng UBND xã An Hà - đến cổng chào điện tử (giáp Tỉnh lộ 292)Đất ở đô thị6.900.0004.100.0002.500.000-
177Huyện Lạng GiangXã Nghĩa Hòa Đoạn từ Tỉnh lộ 292 - đến cầu TrắngĐất ở đô thị6.900.0004.100.0002.500.000-
178Huyện Lạng GiangXã Nghĩa Hòa Đoạn từ Đồi Đành - đến Cầu Sắt (giáp xã Đông Sơn-huyện Yên Thế)Đất ở đô thị4.600.0002.800.0001.700.000-
179Huyện Lạng GiangXã Nghĩa Hòa Đoạn từ giáp xã Nghĩa Hưng - đến Đồi ĐànhĐất ở đô thị5.300.0003.200.0001.900.000-
180Huyện Lạng GiangXã Nghĩa Hòa Đoạn từ Cầu Trắng (quán bà Loan) đi ngã ba Đình Cẩu (giao cắt với đường sắt Hà Lạng) -Đất ở đô thị5.600.0003.400.0002.000.000-
181Huyện Lạng GiangXã Nghĩa Hòa Đoạn từ ngã ba Đình Cẩu (giao cắt với đường sắt Hà Lạng) đi Cầu Hin -Đất ở đô thị5.300.0003.200.0001.900.000-
182Huyện Lạng GiangXã Nghĩa Hưng Đoạn từ Tỉnh lộ 292 - đến giáp xã Đào MỹĐất ở đô thị7.600.0004.600.0002.800.000-
183Huyện Lạng GiangXã Nghĩa Hưng Đoạn từ ngã ba Mia tỉnh lộ 292 đi đồi Đành (Đông Sơn) -Đất ở đô thị5.300.0003.200.0001.900.000-
184Huyện Lạng GiangXã Nghĩa Hưng Đường Nghĩa Hưng- Dương Đức: Đoạn từ tiếp giáp địa giới xã Đào Mỹ - đến giáp Tỉnh lộ 292 (cây xăng Trường Sơn)Đất ở đô thị7.600.0004.600.0002.700.000-
185Huyện Lạng GiangXã Đào Mỹ Đoạn từ cầu xóm Ruồng Cái - đến tiếp giáp khu dân cư thôn Nùa QuánĐất ở đô thị9.200.0005.500.0003.300.000-
186Huyện Lạng GiangXã Đào Mỹ Đoạn từ Tân Quang đi Cầu Bạc -Đất ở đô thị5.300.0003.200.0001.900.000-
187Huyện Lạng GiangXã Đào Mỹ Đoạn từ khu dân cư thôn Nùa Quán - đến Cống Trắng giáp xã Nghĩa HưngĐất ở đô thị6.400.0003.800.0002.300.000-
188Huyện Lạng GiangXã Đào Mỹ Đoạn từ cầu xóm Ruồng Cái - đến Đồng Anh (xã Tiên Lục)Đất ở đô thị6.900.0004.200.0002.500.000-
189Huyện Lạng GiangXã Đào Mỹ Đoạn từ Cầu Bạc - đến cầu xóm Láng (giáp xã An Hà)Đất ở đô thị3.600.0002.200.0001.300.000-
190Huyện Lạng GiangXã Đào Mỹ Đường Nghĩa Hưng- Dương Đức: Đoạn từ giáp địa giới xã Tiên Lục - đến giáp địa giới xã Nghĩa HưngĐất ở đô thị7.600.0004.600.0002.800.000-
191Huyện Lạng GiangXã Đào Mỹ Đoạn từ phố Tân Quang đi đường Nghĩa Hưng- Dương Đức -Đất ở đô thị6.400.0003.800.0002.300.000-
192Huyện Lạng GiangXã Mỹ Thái Đoạn từ giáp xã Tân Dĩnh (Cầu Đỏ) - đến ngã năm lối rẽ đi TDP Hoành Sơn, thị trấn VôiĐất ở đô thị7.600.0004.600.0002.700.000-
193Huyện Lạng GiangXã Mỹ Thái Đoạn từ ngã năm lối rẽ đi TDP Hoành Sơn, thị trấn Vôi - đến hết khu dân cư thôn HạĐất ở đô thị9.900.0005.900.0003.600.000-
194Huyện Lạng GiangXã Mỹ Thái Đoạn từ điểm cuối khu dân cư thôn Hạ - đến Khu dân cư trung tâm xã Mỹ TháiĐất ở đô thị12.200.0007.300.0004.400.000-
195Huyện Lạng GiangXã Mỹ Thái Đoạn từ khu dân cư trung tâm xã Mỹ Thái - đến giáp xã Dương ĐứcĐất ở đô thị7.600.0004.600.0002.700.000-
196Huyện Lạng GiangXã Mỹ Thái Đoạn tiếp giáp thị trấn Vôi - đến xã Xuân HươngĐất ở đô thị6.900.0004.200.0002.500.000-
197Huyện Lạng GiangXã Quang Thịnh Đoạn toàn bộ đường Tránh -Đất ở đô thị4.100.0002.400.0001.500.000-
198Huyện Lạng GiangXã Quang Thịnh Đoạn đấu nối Quốc lộ 1 - đến hết Nhà văn hóa thôn Ngọc Sơn (đường vào Sư 3)Đất ở đô thị5.300.0003.200.0001.900.000-
199Huyện Lạng GiangXã Quang Thịnh Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến cổng công ty xi măng Hương SơnĐất ở đô thị6.900.0004.200.0002.500.000-
200Huyện Lạng GiangXã Quang Thịnh Đoạn từ đường Tránh - đến đường vào bệnh xá Sư đoàn 3Đất ở đô thị6.900.0004.200.0002.500.000-
Xem thêm (Trang 1/6): 1[2][3] ...6
4.8/5 - (931 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất quận Nam Từ Liêm, Hà Nội 2026
Bảng giá đất quận Nam Từ Liêm, Hà Nội 2026
Bảng giá đất phường Tân Định, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất phường Tân Định, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất quận Cái Răng, Thành phố Cần Thơ 2026
Bảng giá đất quận Cái Răng, Thành phố Cần Thơ 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.