• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
29/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
2.1.1. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang

Bảng giá đất huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang mới nhất theo Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá đất và quyết định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang 2026

2. Bảng giá đất huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang mới nhất

Bảng giá đất huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang mới nhất theo Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá đất và quyết định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Đáp ứng một trong các điều kiện sau:

+ Thuộc phạm vi địa giới hành chính phường.

+ Có khoảng cách theo đường thẳng từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép của đường giao thông chính gần nhất (Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã, trục xã) có chiều sâu vào ≤ 500m hoặc có khoảng cách theo đường đi thực tế từ thửa đất đến ranh giới thửa đất ở ngoài cùng của nơi cư trú cộng đồng dân cư, chợ hoặc địa điểm tiêu thụ nông sản tập trung gần nhất ≤ 500 m (Trường hợp thửa đất chỉ tiếp giáp hoặc nằm cạnh đường cao tốc, đường có dải phân cách, hàng rào bảo vệ hoặc hành lang an toàn giao thông mà không có lối ra, vào trực tiếp phục vụ sản xuất và lưu thông hàng hóa thì không áp dụng quy định này).

Phần diện tích nằm liền kề, tiếp giáp với ranh giới phía sau của thửa đất trên cùng cánh đồng, đồi, nương, lô, khoảnh với vị trí 1 nhưng vượt quá khoảng cách quy định nêu trên và thửa đất có 02 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (giao thông, tưới tiêu, địa hình thuận lợi, khả năng tập trung sản xuất) thì được xếp vào vị trí 1.

– Vị trí 2: Là phần diện tích tiếp giáp sau vị trí 1 + 500 m.

Phần diện tích nằm liền kề, tiếp giáp với ranh giới phía sau của thửa đất trên cùng cánh đồng, đồi, nương, lô, khoảnh với vị trí 2, nhưng vượt quá khoảng cách quy định nêu trên và thửa đất có 02 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (giao thông, tưới tiêu, địa hình thuận lợi, khả năng tập trung sản xuất) thì được xếp vào vị trí 2.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

2.1.1. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Đối với các phường (gồm 04 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4)

+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này.

+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ, ngách (sau đây gọi chung là ngõ) nối với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này, có mặt cắt ngang rộng từ 3,0 m trở lên (mặt cắt ngõ được xác định tính từ điểm cuối của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất đến điểm đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ, theo tuyến đường đi thực tế, với chiều sâu không quá 200 m; trường hợp ngõ có nhiều nhánh thì xác định theo nhánh ngõ trực tiếp dẫn vào thửa đất; trường hợp ngõ có sự thay đổi về mặt cắt ngang thì mặt cắt ngõ để xác định vị trí đất là mặt cắt nhỏ nhất trên đoạn ngõ từ điểm đầu ngõ đến thửa đất).

+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ nối với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này, có mặt cắt ngõ từ 2,0 m đến không quá 3,0 m; các thửa đất tiếp theo sau vị trí 2 nêu trên.

+ Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.

– Đối với các xã (gồm 03 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3)

+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với đường, đoạn đường, tuyến đường có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này, có khả năng sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.

+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với ngõ nối với đường, phố, tuyến đường, đoạn đường được quy định trong các bảng giá kèm theo Nghị quyết này, có khoảng cách dưới 300m theo đường đi hiện trạng (tính từ chỉ giới đường, phố, tuyến đường, đoạn đường đến điểm đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ).

+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.

2.2. Bảng giá đất huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang

Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Tuyên Quang theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Xã Thượng LâmTại đây63Xã Nghĩa ThuậnTại đây
2Xã Lâm BìnhTại đây64Xã Quản BạTại đây
3Xã Minh QuangTại đây65Xã Tùng VàiTại đây
4Xã Bình AnTại đây66Xã Yên CườngTại đây
5Xã Côn LônTại đây67Xã Đường HồngTại đây
6Xã Yên HoaTại đây68Xã Bắc MêTại đây
7Xã Thượng NôngTại đây69Xã Minh NgọcTại đây
8Xã Hồng TháiTại đây70Xã Ngọc ĐườngTại đây
9Xã Nà HangTại đây71Xã Lao ChảiTại đây
10Xã Tân MỹTại đây72Xã Thanh ThủyTại đây
11Xã Yên LậpTại đây73Xã Phú LinhTại đây
12Xã Tân AnTại đây74Xã Linh HồTại đây
13Xã Chiêm HóaTại đây75Xã Bạch NgọcTại đây
14Xã Hòa AnTại đây76Xã Vị XuyênTại đây
15Xã Kiên ĐàiTại đây77Xã Việt LâmTại đây
16Xã Tri PhúTại đây78Xã Tân QuangTại đây
17Xã Kim BìnhTại đây79Xã Đồng TâmTại đây
18Xã Yên NguyênTại đây80Xã Liên HiệpTại đây
19Xã Yên PhúTại đây81Xã Bằng HànhTại đây
20Xã Bạch XaTại đây82Xã Bắc QuangTại đây
21Xã Phù LưuTại đây83Xã Hùng AnTại đây
22Xã Hàm YênTại đây84Xã Vĩnh TuyTại đây
23Xã Bình XaTại đây85Xã Đồng YênTại đây
24Xã Thái SơnTại đây86Xã Tiên YênTại đây
25Xã Thái HòaTại đây87Xã Xuân GiangTại đây
26Xã Hùng LợiTại đây88Xã Bằng LangTại đây
27Xã Trung SơnTại đây89Xã Yên ThànhTại đây
28Xã Thái BìnhTại đây90Xã Quang BìnhTại đây
29Xã Tân LongTại đây91Xã Tân TrịnhTại đây
30Xã Xuân VânTại đây92Xã Thông NguyênTại đây
31Xã Lực HànhTại đây93Xã Hồ ThầuTại đây
32Xã Yên SơnTại đây94Xã Nậm DịchTại đây
33Xã Nhữ KhêTại đây95Xã Tân TiếnTại đây
34Xã Tân TràoTại đây96Xã Hoàng Su PhìTại đây
35Xã Minh ThanhTại đây97Xã Thàng TínTại đây
36Xã Sơn DươngTại đây98Xã Bản MáyTại đây
37Xã Bình CaTại đây99Xã Pờ Ly NgàiTại đây
38Xã Tân ThanhTại đây100Xã Xín MầnTại đây
39Xã Sơn ThủyTại đây101Xã Pà Vầy SủTại đây
40Xã Phú LươngTại đây102Xã Nấm DẩnTại đây
41Xã Trường SinhTại đây103Xã Trung ThịnhTại đây
42Xã Hồng SơnTại đây104Xã Khuôn LùngTại đây
43Xã Đông ThọTại đây105Phường Mỹ LâmTại đây
44Xã Lũng CúTại đây106Phường Minh XuânTại đây
45Xã Đồng VănTại đây107Phường Nông TiếnTại đây
46Xã Sà PhìnTại đây108Phường An TườngTại đây
47Xã Phố BảngTại đây109Phường Bình ThuậnTại đây
48Xã Lũng PhìnTại đây110Phường Hà Giang 1Tại đây
49Xã Sủng MángTại đây111Phường Hà Giang 2Tại đây
50Xã Sơn VĩTại đây112Xã Trung HàTại đây
51Xã Mèo VạcTại đây113Xã Kiến ThiếtTại đây
52Xã Khâu VaiTại đây114Xã Hùng ĐứcTại đây
53Xã Niêm SơnTại đây115Xã Minh SơnTại đây
54Xã Tát NgàTại đây116Xã Minh TânTại đây
55Xã Thắng MốTại đây117Xã Thuận HòaTại đây
56Xã Bạch ĐíchTại đây118Xã Tùng BáTại đây
57Xã Yên MinhTại đây119Xã Thượng SơnTại đây
58Xã Mậu DuệTại đây120Xã Cao BồTại đây
59Xã Du GiàTại đây121Xã Ngọc LongTại đây
60Xã Đường ThượngTại đây122Xã Giáp TrungTại đây
61Xã Lùng TámTại đây123Xã Tiên NguyênTại đây
62Xã Cán TỷTại đây124Xã Quảng NguyênTại đây

Bảng giá đất huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Lâm BìnhĐường loai I -Đất ở đô thị1.700.000900.000350.000-
2Huyện Lâm BìnhĐường loai II -Đất ở đô thị1.500.000600.000250.000100.000
3Huyện Lâm BìnhĐường loai III -Đất ở đô thị500.000250.000130.000100.000
4Huyện Lâm BìnhĐường loai I -Đất TM-DV đô thị1.360.000720.000280.000-
5Huyện Lâm BìnhĐường loai II -Đất TM-DV đô thị1.200.000480.000200.00080.000
6Huyện Lâm BìnhĐường loai III -Đất TM-DV đô thị400.000200.000104.00080.000
7Huyện Lâm BìnhĐường loai I -Đất SX-KD đô thị1.020.000540.000210.000-
8Huyện Lâm BìnhĐường loai II -Đất SX-KD đô thị900.000360.000150.00060.000
9Huyện Lâm BìnhĐường loai III -Đất SX-KD đô thị300.000150.00078.00060.000
10Huyện Lâm BìnhQuốc lộ 279 - Xã Hồng Quang Từ giáp xã Minh Quang - đến hết đất hộ ông Ma Văn Trại (thôn Bản Luông)Đất ở nông thôn180.000---
11Huyện Lâm BìnhKhu dân cư thôn Bản Luông - Quốc lộ 279 - Xã Hồng Quang -Đất ở nông thôn180.000---
12Huyện Lâm BìnhQuốc lộ 279 - Xã Hồng Quang Từ giáp đất hộ Ma Văn Trại (thôn Bản Luông) - đến hết đất hộ ông Ma Đình Ngoại (thôn Bản Luông)Đất ở nông thôn210.000---
13Huyện Lâm BìnhQuốc lộ 279 - Xã Hồng Quang Từ giáp đất hộ ông Ma Đình Ngoại (thôn Bản Luông) - đến hết đất Hồng Quang giáp đất xã Liên Hiệp, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà GiangĐất ở nông thôn150.000---
14Huyện Lâm BìnhĐường tỉnh 188 - Xã Thổ Bình Đoạn từ giáp xã Minh Quang - đến hộ ông Vũ Năng Tuyên thôn Nà CọnĐất ở nông thôn120.000---
15Huyện Lâm BìnhĐường tỉnh 188 - Xã Thổ Bình Đoạn từ nhà ông Vũ Năng Tuyên thôn Nà Cọn qua khu dân cư thôn Nà Cọn - đến đất hộ nhà ông Ma Ngọc Toàn bản PiátĐất ở nông thôn140.000---
16Huyện Lâm BìnhĐường tỉnh 188 - Xã Thổ Bình Từ đất nhà ông Ma Ngọc Toàn - đến hết địa phận xã (giáp xã Bình An)Đất ở nông thôn120.000---
17Huyện Lâm BìnhĐường tỉnh 188 - Xã Bình An Đoạn từ giáp xã Thổ Bình - đến cầu Khuổi ChướnĐất ở nông thôn180.000---
18Huyện Lâm BìnhĐường tỉnh 188 - Xã Bình An Đoạn từ cầu Khuổi Chướn - đến khe Tát DạĐất ở nông thôn200.000---
19Huyện Lâm BìnhĐường tỉnh 188 - Xã Bình An Đoạn từ khe Tát Dạ - đến hết đất hộ ông Hoàng Văn HồiĐất ở nông thôn180.000---
20Huyện Lâm BìnhĐường tỉnh 188 - Xã Bình An Đoạn từ đất hộ ông Hoàng Văn Tưởng (giáp ông Hoàng Văn Hồi) - đến ngã ba đường vào khu Minh TânĐất ở nông thôn250.000---
21Huyện Lâm BìnhĐường tỉnh 188 - Xã Bình An Từ Ngã ba đường vào khu Minh Tân - đến ngã ba đường vào thôn Tát TenĐất ở nông thôn180.000---
22Huyện Lâm BìnhĐường tỉnh 188 - Xã Bình An Từ ngã ba đường vào thôn Tát Ten - đến giáp ranh thị trấn Lăng Can (hết địa phận xã Bình An)Đất ở nông thôn120.000---
23Huyện Lâm BìnhĐường tỉnh 188, Đất liền cạnh đường - Xã Xuân Lập Từ nhà ông Hoàng Ton Chài - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn DềnhĐất ở nông thôn100.000---
24Huyện Lâm BìnhĐường tỉnh 188 - Xã Xuân Lập Đất liền cạnh đường từ giáp đất nhà ông Hoàng Văn Dềnh - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn DìnĐất ở nông thôn150.000---
25Huyện Lâm BìnhĐường tỉnh 188 - Xã Xuân Lập Đất liền cạnh đường từ giáp đất nhà ông Hoàng Văn Dìn - đến cầu Khuổi HátĐất ở nông thôn80.000---
26Huyện Lâm BìnhĐường tỉnh 185 (Thượng Lâm - Phúc Yên) - Xã Thượng Lâm Đất liền cạnh đường từ chân đèo Ái Âu - đến Km 24 thuộc các thôn (Nà Lung, Khun Hon, Bản Bó, Nà bản, Nà Liềm)Đất ở nông thôn200.000---
27Huyện Lâm BìnhĐường tỉnh 185 (Thượng Lâm - Phúc Yên), Toàn bộ các thửa đất tiếp giáp với trục đường - Xã Thượng Lâm Đoạn từ giáp thôn Bản Chợ - đến Ngã ba đi xã Khuôn Hà và đường rẽ đi xã Phúc Yên hết đất nhà ông Hùng (thôn Nà Tông)Đất ở nông thôn200.000---
28Huyện Lâm BìnhKhu trung tâm thương mại - Chợ Thượng Lâm - Xã Thượng Lâm Khu vực tiếp giáp đường giao thông liên xã tại thôn Bản Chợ. -Đất ở nông thôn250.000---
29Huyện Lâm BìnhĐường tỉnh 185 (Thượng Lâm - Phúc Yên) - Đất ở liền cạnh đường - Xã Khuôn Hà Đoạn từ nhà bà Huỷnh thôn Nà Thom - đến nhà ông Chẩu Văn Dũng thôn Hợp ThànhĐất ở nông thôn200.000---
30Huyện Lâm BìnhĐường tỉnh 185 (Thượng Lâm - Phúc Yên) - Đất ở liền cạnh đường - Xã Khuôn Hà Đoạn từ ngã Kẹm Pu - đến hết đất hộ ông Chúc Văn Nông thôn Nà VàngĐất ở nông thôn120.000---
31Huyện Lâm BìnhĐường giao thông từ trường tiểu học Khuôn Hà đến đèo Kéo Ráo, thôn Nà Vàng - Xã Khuôn Hà Đường giao thông từ Trường tiểu học Khuôn Hà - đến Đèo Kéo Ráo, thôn Nà VàngĐất ở nông thôn120.000---
32Huyện Lâm BìnhĐường tỉnh 185 (Thượng Lâm - Phúc Yên) - Đất liền cạnh đường - Xã Phúc Yên Đất liền cạnh đường: Đoạn từ đầu cầu Bản Thàng - đến hết cống thoát nước tiếp giáp thôn Bản TấngĐất ở nông thôn100.000---
33Huyện Lâm BìnhĐường tỉnh 185 (Thượng Lâm - Phúc Yên) - Đất liền cạnh đường - Xã Phúc Yên Đất liền cạnh đường: Đoạn từ cống thoát nước tiếp giáp thôn Bản Thàng - đến chân đập nước thủy lợi thôn Bản TấngĐất ở nông thôn100.000---
34Huyện Lâm BìnhĐường tỉnh 185 (Thượng Lâm - Phúc Yên) - Đất liền cạnh đường - Xã Phúc Yên Đất liền cạnh đường: Đoạn từ chân đập nước thủy lợi Bản Tấng - đến tiếp giáp đường vào chợ trung tâm xã Phúc YênĐất ở nông thôn100.000---
35Huyện Lâm BìnhĐường tỉnh 185 (Thượng Lâm - Phúc Yên) - Đất liền cạnh đường - Xã Phúc Yên Đất liền cạnh đường: Đoạn tiếp giáp đường vào chợ trung tâm xã Phúc Yên - đến ngã ba đường vào Homstay Bản BonĐất ở nông thôn100.000---
36Huyện Lâm BìnhĐường tỉnh 185 (Thượng Lâm - Phúc Yên) - Đất liền cạnh đường - Xã Phúc Yên Đất liền cạnh đường: Đoạn từ ngã ba cầu tràn thôn Nà Khậu - đến hết đèo Khau Cau, xã Phúc Yên (tiếp giáp xã Ngọc Minh, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang)Đất ở nông thôn100.000---
37Huyện Lâm BìnhQuốc lộ 279 - Xã Minh Quang Đoạn từ giáp xã Phúc Sơn - đến suối Tá Nà MạĐất TM-DV nông thôn250.000---
38Huyện Lâm BìnhQuốc lộ 279 - Xã Minh Quang Đoạn từ giáp suối Tá Nà Mạ - đến hết đất thôn Nà Mè (cây đa thôn Nà Han cũ)Đất TM-DV nông thôn200.000---
39Huyện Lâm BìnhQuốc lộ 279 - Xã Minh Quang Từ giáp thôn Nà Mè (cây đa thôn Nà Han cũ) - đến giáp thôn Bản ĐồnĐất TM-DV nông thôn160.000---
40Huyện Lâm BìnhQuốc lộ 279 - Xã Minh Quang Từ thôn Bản Đồn - đến hết xã Minh Quang giáp xã Hồng QuangĐất TM-DV nông thôn110.000---
41Huyện Lâm BìnhĐường tỉnh 188 - Xã Minh Quang Đoạn từ ngã ba Minh Đức - đến Km 30+300 (đến hết thửa đất hộ ông Giang).Đất TM-DV nông thôn160.000---
42Huyện Lâm BìnhĐường tỉnh 188 - Xã Minh Quang Đoạn từ Km 30+300 - đến Km 31+700 (giáp đất hộ ông Giang đến hết thửa đất hộ ông Tảo).Đất TM-DV nông thôn160.000---
43Huyện Lâm BìnhĐường tỉnh 188 - Xã Minh Quang Đoạn từ Km 31+700 (giáp thửa đất hộ ông Tảo) - đến giáp đất xã Thổ Bình.Đất TM-DV nông thôn110.000---
44Huyện Lâm BìnhQuốc lộ 279 - Xã Phúc Sơn Đoạn từ giáp xã Minh Quang đi qua khu tái định cư thôn Bản Câm - đến hết Km 138+600 (hết đất nhà ông Ma Phúc Tề, thôn Noong Cuồng).Đất TM-DV nông thôn250.000---
45Huyện Lâm BìnhQuốc lộ 279 - Xã Phúc Sơn Đoạn từ Km 138+600 (hết đất nhà ông Ma Phúc Tề thôn Noong Cuồng) - đến chân Đèo đá thôn Tầng (Km 135+500)Đất TM-DV nông thôn200.000---
46Huyện Lâm BìnhQuốc lộ 279 - Xã Phúc Sơn Đoạn từ chân Đèo đá (Km 135+500) - đến hết đất xã Phúc Sơn giáp xã Năng Khả, Na HangĐất TM-DV nông thôn200.000---
47Huyện Lâm BìnhĐường tỉnh 188 - Xã Phúc Sơn Từ đỉnh đèo Lai (giáp xã Tân Mỹ) - đến tràn Nà Pết.Đất TM-DV nông thôn160.000---
48Huyện Lâm BìnhĐường tỉnh 188 - Xã Phúc Sơn Từ giáp tràn Nà Pết - đến hết cổng xưởng tuyến Mỏ Măng gan.Đất TM-DV nông thôn200.000---
49Huyện Lâm BìnhĐường tỉnh 188 - Xã Phúc Sơn Từ giáp cổng xưởng tuyến Mỏ Măng gan - đến ngã ba Bản Câm (giáp Quốc Lộ 279).Đất TM-DV nông thôn160.000---
50Huyện Lâm BìnhKhu vực 1 - Xã Khuân Hà -Đất ở nông thôn110.000---
51Huyện Lâm BìnhKhu vực 2 - Xã Khuân Hà -Đất ở nông thôn80.000---
52Huyện Lâm BìnhKhu vực 3 - Xã Khuân Hà -Đất ở nông thôn60.000---
53Huyện Lâm BìnhKhu vực 1 - Xã Thượng Lâm -Đất ở nông thôn110.000---
54Huyện Lâm BìnhKhu vực 2 - Xã Thượng Lâm -Đất ở nông thôn100.00080.000--
55Huyện Lâm BìnhKhu vực 3 - Xã Thượng Lâm -Đất ở nông thôn60.00050.000--
56Huyện Lâm BìnhKhu vực 1 - Xã Xuân Lập -Đất ở nông thôn100.000---
57Huyện Lâm BìnhKhu vực 2 - Xã Xuân Lập -Đất ở nông thôn75.000---
58Huyện Lâm BìnhKhu vực 3 - Xã Xuân Lập -Đất ở nông thôn50.000---
59Huyện Lâm BìnhKhu vực 1 - Xã Phúc Yên -Đất ở nông thôn90.000---
60Huyện Lâm BìnhKhu vực 2 - Xã Phúc Yên -Đất ở nông thôn80.00065.000--
61Huyện Lâm BìnhKhu vực 3 - Xã Phúc Yên -Đất ở nông thôn55.00045.000--
62Huyện Lâm BìnhKhu vực 1 - Xã Bình An -Đất ở nông thôn120.000110.000--
63Huyện Lâm BìnhKhu vực 2 - Xã Bình An -Đất ở nông thôn90.000---
64Huyện Lâm BìnhKhu vực 1 - Xã Thổ Bình -Đất ở nông thôn130.000100.000--
65Huyện Lâm BìnhKhu vực 2 - Xã Thổ Bình -Đất ở nông thôn90.000---
66Huyện Lâm BìnhKhu vực 3 - Xã Thổ Bình -Đất ở nông thôn60.00050.000--
67Huyện Lâm BìnhKhu vực 1 - Xã Hồng Quang -Đất ở nông thôn120.000100.000--
68Huyện Lâm BìnhKhu vực 2 - Xã Hồng Quang -Đất ở nông thôn95.00080.000--
69Huyện Lâm BìnhKhu vực 3 - Xã Hồng Quang -Đất ở nông thôn60.00050.000--
70Huyện Lâm BìnhKhu vực 2 - Xã Phúc Sơn -Đất ở nông thôn95.00080.000--
71Huyện Lâm BìnhKhu vực 3 - Xã Phúc Sơn -Đất ở nông thôn60.00050.000--
72Huyện Lâm BìnhKhu vực 2 - Xã Minh Quang -Đất ở nông thôn95.00080.000--
73Huyện Lâm BìnhKhu vực 3 - Xã Minh Quang -Đất ở nông thôn60.00050.000--
74Huyện Lâm BìnhQuốc lộ 279 - Xã Hồng Quang Từ giáp xã Minh Quang - đến hết đất hộ ông Ma Văn Trại (thôn Bản Luông)Đất TM-DV nông thôn144.000---
75Huyện Lâm BìnhKhu dân cư thôn Bản Luông - Quốc lộ 279 - Xã Hồng Quang -Đất TM-DV nông thôn144.000---
76Huyện Lâm BìnhQuốc lộ 279 - Xã Hồng Quang Từ giáp đất hộ Ma Văn Trại (thôn Bản Luông) - đến hết đất hộ ông Ma Đình Ngoại (thôn Bản Luông)Đất TM-DV nông thôn168.000---
77Huyện Lâm BìnhQuốc lộ 279 - Xã Hồng Quang Từ giáp đất hộ ông Ma Đình Ngoại (thôn Bản Luông) - đến hết đất Hồng Quang giáp đất xã Liên Hiệp, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà GiangĐất TM-DV nông thôn120.000---
78Huyện Lâm BìnhĐường tỉnh 188 - Xã Thổ Bình Đoạn từ giáp xã Minh Quang - đến hộ ông Vũ Năng Tuyên thôn Nà CọnĐất TM-DV nông thôn96.000---
79Huyện Lâm BìnhĐường tỉnh 188 - Xã Thổ Bình Đoạn từ nhà ông Vũ Năng Tuyên thôn Nà Cọn qua khu dân cư thôn Nà Cọn - đến đất hộ nhà ông Ma Ngọc Toàn bản PiátĐất TM-DV nông thôn112.000---
80Huyện Lâm BìnhĐường tỉnh 188 - Xã Thổ Bình Từ đất nhà ông Ma Ngọc Toàn - đến hết địa phận xã (giáp xã Bình An)Đất TM-DV nông thôn96.000---
81Huyện Lâm BìnhĐường tỉnh 188 - Xã Bình An Đoạn từ giáp xã Thổ Bình - đến cầu Khuổi ChướnĐất TM-DV nông thôn144.000---
82Huyện Lâm BìnhĐường tỉnh 188 - Xã Bình An Đoạn từ cầu Khuổi Chướn - đến khe Tát DạĐất TM-DV nông thôn160.000---
83Huyện Lâm BìnhĐường tỉnh 188 - Xã Bình An Đoạn từ khe Tát Dạ - đến hết đất hộ ông Hoàng Văn HồiĐất TM-DV nông thôn144.000---
84Huyện Lâm BìnhĐường tỉnh 188 - Xã Bình An Đoạn từ đất hộ ông Hoàng Văn Tưởng (giáp ông Hoàng Văn Hồi) - đến ngã ba đường vào khu Minh TânĐất TM-DV nông thôn200.000---
85Huyện Lâm BìnhĐường tỉnh 188 - Xã Bình An Từ Ngã ba đường vào khu Minh Tân - đến ngã ba đường vào thôn Tát TenĐất TM-DV nông thôn144.000---
86Huyện Lâm BìnhĐường tỉnh 188 - Xã Bình An Từ ngã ba đường vào thôn Tát Ten - đến giáp ranh thị trấn Lăng Can (hết địa phận xã Bình An)Đất TM-DV nông thôn96.000---
87Huyện Lâm BìnhĐường tỉnh 188, Đất liền cạnh đường - Xã Xuân Lập Từ nhà ông Hoàng Ton Chài - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn DềnhĐất TM-DV nông thôn80.000---
88Huyện Lâm BìnhĐường tỉnh 188 - Xã Xuân Lập Đất liền cạnh đường từ giáp đất nhà ông Hoàng Văn Dềnh - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn DìnĐất TM-DV nông thôn120.000---
89Huyện Lâm BìnhĐường tỉnh 188 - Xã Xuân Lập Đất liền cạnh đường từ giáp đất nhà ông Hoàng Văn Dìn - đến cầu Khuổi HátĐất TM-DV nông thôn64.000---
90Huyện Lâm BìnhĐường tỉnh 185 (Thượng Lâm - Phúc Yên) - Xã Thượng Lâm Đất liền cạnh đường từ chân đèo Ái Âu - đến Km 24 thuộc các thôn (Nà Lung, Khun Hon, Bản Bó, Nà bản, Nà Liềm)Đất TM-DV nông thôn160.000---
91Huyện Lâm BìnhĐường tỉnh 185 (Thượng Lâm - Phúc Yên), Toàn bộ các thửa đất tiếp giáp với trục đường - Xã Thượng Lâm Đoạn từ giáp thôn Bản Chợ - đến Ngã ba đi xã Khuôn Hà và đường rẽ đi xã Phúc Yên hết đất nhà ông Hùng (thôn Nà Tông)Đất TM-DV nông thôn160.000---
92Huyện Lâm BìnhKhu trung tâm thương mại - Chợ Thượng Lâm - Xã Thượng Lâm Khu vực tiếp giáp đường giao thông liên xã tại thôn Bản Chợ. -Đất TM-DV nông thôn200.000---
93Huyện Lâm BìnhĐường tỉnh 185 (Thượng Lâm - Phúc Yên) - Đất ở liền cạnh đường - Xã Khuôn Hà Đoạn từ nhà bà Huỷnh thôn Nà Thom - đến nhà ông Chẩu Văn Dũng thôn Hợp ThànhĐất TM-DV nông thôn160.000---
94Huyện Lâm BìnhĐường tỉnh 185 (Thượng Lâm - Phúc Yên) - Đất ở liền cạnh đường - Xã Khuôn Hà Đoạn từ ngã Kẹm Pu - đến hết đất hộ ông Chúc Văn Nông thôn Nà VàngĐất TM-DV nông thôn96.000---
95Huyện Lâm BìnhĐường giao thông từ trường tiểu học Khuôn Hà đến đèo Kéo Ráo, thôn Nà Vàng - Xã Khuôn Hà Đường giao thông từ Trường tiểu học Khuôn Hà - đến Đèo Kéo Ráo, thôn Nà VàngĐất TM-DV nông thôn96.000---
96Huyện Lâm BìnhĐường tỉnh 185 (Thượng Lâm - Phúc Yên) - Đất liền cạnh đường - Xã Phúc Yên Đất liền cạnh đường: Đoạn từ đầu cầu Bản Thàng - đến hết cống thoát nước tiếp giáp thôn Bản TấngĐất TM-DV nông thôn80.000---
97Huyện Lâm BìnhĐường tỉnh 185 (Thượng Lâm - Phúc Yên) - Đất liền cạnh đường - Xã Phúc Yên Đất liền cạnh đường: Đoạn từ cống thoát nước tiếp giáp thôn Bản Thàng - đến chân đập nước thủy lợi thôn Bản TấngĐất TM-DV nông thôn80.000---
98Huyện Lâm BìnhĐường tỉnh 185 (Thượng Lâm - Phúc Yên) - Đất liền cạnh đường - Xã Phúc Yên Đất liền cạnh đường: Đoạn từ chân đập nước thủy lợi Bản Tấng - đến tiếp giáp đường vào chợ trung tâm xã Phúc YênĐất TM-DV nông thôn80.000---
99Huyện Lâm BìnhĐường tỉnh 185 (Thượng Lâm - Phúc Yên) - Đất liền cạnh đường - Xã Phúc Yên Đất liền cạnh đường: Đoạn tiếp giáp đường vào chợ trung tâm xã Phúc Yên - đến ngã ba đường vào Homstay Bản BonĐất TM-DV nông thôn80.000---
100Huyện Lâm BìnhĐường tỉnh 185 (Thượng Lâm - Phúc Yên) - Đất liền cạnh đường - Xã Phúc Yên Đất liền cạnh đường: Đoạn từ ngã ba cầu tràn thôn Nà Khậu - đến hết đèo Khau Cau, xã Phúc Yên (tiếp giáp xã Ngọc Minh, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang)Đất TM-DV nông thôn80.000---
101Huyện Lâm BìnhQuốc lộ 279 - Xã Minh Quang Đoạn từ giáp xã Phúc Sơn - đến suối Tá Nà MạĐất TM-DV nông thôn200.000---
102Huyện Lâm BìnhQuốc lộ 279 - Xã Minh Quang Đoạn từ giáp suối Tá Nà Mạ - đến hết đất thôn Nà Mè (cây đa thôn Nà Han cũ)Đất TM-DV nông thôn160.000---
103Huyện Lâm BìnhQuốc lộ 279 - Xã Minh Quang Từ giáp thôn Nà Mè (cây đa thôn Nà Han cũ) - đến giáp thôn Bản ĐồnĐất TM-DV nông thôn128.000---
104Huyện Lâm BìnhQuốc lộ 279 - Xã Minh Quang Từ thôn Bản Đồn - đến hết xã Minh Quang giáp xã Hồng QuangĐất TM-DV nông thôn88.000---
105Huyện Lâm BìnhĐường tỉnh 188 - Xã Minh Quang Đoạn từ ngã ba Minh Đức - đến Km 30+300 (đến hết thửa đất hộ ông Giang).Đất TM-DV nông thôn128.000---
106Huyện Lâm BìnhĐường tỉnh 188 - Xã Minh Quang Đoạn từ Km 30+300 - đến Km 31+700 (giáp đất hộ ông Giang đến hết thửa đất hộ ông Tảo).Đất TM-DV nông thôn128.000---
107Huyện Lâm BìnhĐường tỉnh 188 - Xã Minh Quang Đoạn từ Km 31+700 (giáp thửa đất hộ ông Tảo) - đến giáp đất xã Thổ Bình.Đất TM-DV nông thôn88.000---
108Huyện Lâm BìnhQuốc lộ 279 - Xã Phúc Sơn Đoạn từ giáp xã Minh Quang đi qua khu tái định cư thôn Bản Câm - đến hết Km 138+600 (hết đất nhà ông Ma Phúc Tề, thôn Noong Cuồng).Đất TM-DV nông thôn200.000---
109Huyện Lâm BìnhQuốc lộ 279 - Xã Phúc Sơn Đoạn từ Km 138+600 (hết đất nhà ông Ma Phúc Tề thôn Noong Cuồng) - đến chân Đèo đá thôn Tầng (Km 135+500)Đất TM-DV nông thôn160.000---
110Huyện Lâm BìnhQuốc lộ 279 - Xã Phúc Sơn Đoạn từ chân Đèo đá (Km 135+500) - đến hết đất xã Phúc Sơn giáp xã Năng Khả, Na HangĐất TM-DV nông thôn160.000---
111Huyện Lâm BìnhĐường tỉnh 188 - Xã Phúc Sơn Từ đỉnh đèo Lai (giáp xã Tân Mỹ) - đến tràn Nà Pết.Đất TM-DV nông thôn128.000---
112Huyện Lâm BìnhĐường tỉnh 188 - Xã Phúc Sơn Từ giáp tràn Nà Pết - đến hết cổng xưởng tuyến Mỏ Măng gan.Đất TM-DV nông thôn160.000---
113Huyện Lâm BìnhĐường tỉnh 188 - Xã Phúc Sơn Từ giáp cổng xưởng tuyến Mỏ Măng gan - đến ngã ba Bản Câm (giáp Quốc Lộ 279).Đất TM-DV nông thôn128.000---
114Huyện Lâm BìnhKhu vực 1 - Xã Khuân Hà -Đất TM-DV nông thôn88.000---
115Huyện Lâm BìnhKhu vực 2 - Xã Khuân Hà -Đất TM-DV nông thôn64.000---
116Huyện Lâm BìnhKhu vực 3 - Xã Khuân Hà -Đất TM-DV nông thôn48.000---
117Huyện Lâm BìnhKhu vực 1 - Xã Thượng Lâm -Đất TM-DV nông thôn88.000---
118Huyện Lâm BìnhKhu vực 2 - Xã Thượng Lâm -Đất TM-DV nông thôn80.00064.000--
119Huyện Lâm BìnhKhu vực 3 - Xã Thượng Lâm -Đất TM-DV nông thôn48.00040.000--
120Huyện Lâm BìnhKhu vực 1 - Xã Xuân Lập -Đất TM-DV nông thôn80.000---
121Huyện Lâm BìnhKhu vực 2 - Xã Xuân Lập -Đất TM-DV nông thôn60.000---
122Huyện Lâm BìnhKhu vực 3 - Xã Xuân Lập -Đất TM-DV nông thôn40.000---
123Huyện Lâm BìnhKhu vực 1 - Xã Phúc Yên -Đất TM-DV nông thôn72.000---
124Huyện Lâm BìnhKhu vực 2 - Xã Phúc Yên -Đất TM-DV nông thôn64.00052.000--
125Huyện Lâm BìnhKhu vực 3 - Xã Phúc Yên -Đất TM-DV nông thôn44.00036.000--
126Huyện Lâm BìnhKhu vực 1 - Xã Bình An -Đất TM-DV nông thôn96.00088.000--
127Huyện Lâm BìnhKhu vực 2 - Xã Bình An -Đất TM-DV nông thôn72.000---
128Huyện Lâm BìnhKhu vực 1 - Xã Thổ Bình -Đất TM-DV nông thôn104.00080.000--
129Huyện Lâm BìnhKhu vực 2 - Xã Thổ Bình -Đất TM-DV nông thôn72.000---
130Huyện Lâm BìnhKhu vực 3 - Xã Thổ Bình -Đất TM-DV nông thôn48.00040.000--
131Huyện Lâm BìnhKhu vực 1 - Xã Hồng Quang -Đất TM-DV nông thôn96.00080.000--
132Huyện Lâm BìnhKhu vực 2 - Xã Hồng Quang -Đất TM-DV nông thôn76.00064.000--
133Huyện Lâm BìnhKhu vực 3 - Xã Hồng Quang -Đất TM-DV nông thôn48.00040.000--
134Huyện Lâm BìnhKhu vực 2 - Xã Phúc Sơn -Đất TM-DV nông thôn76.00064.000--
135Huyện Lâm BìnhKhu vực 3 - Xã Phúc Sơn -Đất TM-DV nông thôn48.00040.000--
136Huyện Lâm BìnhKhu vực 2 - Xã Minh Quang -Đất TM-DV nông thôn76.00064.000--
137Huyện Lâm BìnhKhu vực 3 - Xã Minh Quang -Đất TM-DV nông thôn48.00040.000--
138Huyện Lâm BìnhQuốc lộ 279 - Xã Hồng Quang Từ giáp xã Minh Quang - đến hết đất hộ ông Ma Văn Trại (thôn Bản Luông)Đất SX-KD nông thôn108.000---
139Huyện Lâm BìnhKhu dân cư thôn Bản Luông - Quốc lộ 279 - Xã Hồng Quang -Đất SX-KD nông thôn108.000---
140Huyện Lâm BìnhQuốc lộ 279 - Xã Hồng Quang Từ giáp đất hộ Ma Văn Trại (thôn Bản Luông) - đến hết đất hộ ông Ma Đình Ngoại (thôn Bản Luông)Đất SX-KD nông thôn126.000---
141Huyện Lâm BìnhQuốc lộ 279 - Xã Hồng Quang Từ giáp đất hộ ông Ma Đình Ngoại (thôn Bản Luông) - đến hết đất Hồng Quang giáp đất xã Liên Hiệp, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà GiangĐất SX-KD nông thôn90.000---
142Huyện Lâm BìnhĐường tỉnh 188 - Xã Thổ Bình Đoạn từ giáp xã Minh Quang - đến hộ ông Vũ Năng Tuyên thôn Nà CọnĐất SX-KD nông thôn72.000---
143Huyện Lâm BìnhĐường tỉnh 188 - Xã Thổ Bình Đoạn từ nhà ông Vũ Năng Tuyên thôn Nà Cọn qua khu dân cư thôn Nà Cọn - đến đất hộ nhà ông Ma Ngọc Toàn bản PiátĐất SX-KD nông thôn84.000---
144Huyện Lâm BìnhĐường tỉnh 188 - Xã Thổ Bình Từ đất nhà ông Ma Ngọc Toàn - đến hết địa phận xã (giáp xã Bình An)Đất SX-KD nông thôn72.000---
145Huyện Lâm BìnhĐường tỉnh 188 - Xã Bình An Đoạn từ giáp xã Thổ Bình - đến cầu Khuổi ChướnĐất SX-KD nông thôn108.000---
146Huyện Lâm BìnhĐường tỉnh 188 - Xã Bình An Đoạn từ cầu Khuổi Chướn - đến khe Tát DạĐất SX-KD nông thôn120.000---
147Huyện Lâm BìnhĐường tỉnh 188 - Xã Bình An Đoạn từ khe Tát Dạ - đến hết đất hộ ông Hoàng Văn HồiĐất SX-KD nông thôn108.000---
148Huyện Lâm BìnhĐường tỉnh 188 - Xã Bình An Đoạn từ đất hộ ông Hoàng Văn Tưởng (giáp ông Hoàng Văn Hồi) - đến ngã ba đường vào khu Minh TânĐất SX-KD nông thôn150.000---
149Huyện Lâm BìnhĐường tỉnh 188 - Xã Bình An Từ Ngã ba đường vào khu Minh Tân - đến ngã ba đường vào thôn Tát TenĐất SX-KD nông thôn108.000---
150Huyện Lâm BìnhĐường tỉnh 188 - Xã Bình An Từ ngã ba đường vào thôn Tát Ten - đến giáp ranh thị trấn Lăng Can (hết địa phận xã Bình An)Đất SX-KD nông thôn72.000---
151Huyện Lâm BìnhĐường tỉnh 188, Đất liền cạnh đường - Xã Xuân Lập Từ nhà ông Hoàng Ton Chài - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn DềnhĐất SX-KD nông thôn60.000---
152Huyện Lâm BìnhĐường tỉnh 188 - Xã Xuân Lập Đất liền cạnh đường từ giáp đất nhà ông Hoàng Văn Dềnh - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn DìnĐất SX-KD nông thôn90.000---
153Huyện Lâm BìnhĐường tỉnh 188 - Xã Xuân Lập Đất liền cạnh đường từ giáp đất nhà ông Hoàng Văn Dìn - đến cầu Khuổi HátĐất SX-KD nông thôn48.000---
154Huyện Lâm BìnhĐường tỉnh 185 (Thượng Lâm - Phúc Yên) - Xã Thượng Lâm Đất liền cạnh đường từ chân đèo Ái Âu - đến Km 24 thuộc các thôn (Nà Lung, Khun Hon, Bản Bó, Nà bản, Nà Liềm)Đất SX-KD nông thôn120.000---
155Huyện Lâm BìnhĐường tỉnh 185 (Thượng Lâm - Phúc Yên), Toàn bộ các thửa đất tiếp giáp với trục đường - Xã Thượng Lâm Đoạn từ giáp thôn Bản Chợ - đến Ngã ba đi xã Khuôn Hà và đường rẽ đi xã Phúc Yên hết đất nhà ông Hùng (thôn Nà Tông)Đất SX-KD nông thôn120.000---
156Huyện Lâm BìnhKhu trung tâm thương mại - Chợ Thượng Lâm - Xã Thượng Lâm Khu vực tiếp giáp đường giao thông liên xã tại thôn Bản Chợ. -Đất SX-KD nông thôn150.000---
157Huyện Lâm BìnhĐường tỉnh 185 (Thượng Lâm - Phúc Yên) - Đất ở liền cạnh đường - Xã Khuôn Hà Đoạn từ nhà bà Huỷnh thôn Nà Thom - đến nhà ông Chẩu Văn Dũng thôn Hợp ThànhĐất SX-KD nông thôn120.000---
158Huyện Lâm BìnhĐường tỉnh 185 (Thượng Lâm - Phúc Yên) - Đất ở liền cạnh đường - Xã Khuôn Hà Đoạn từ ngã Kẹm Pu - đến hết đất hộ ông Chúc Văn Nông thôn Nà VàngĐất SX-KD nông thôn72.000---
159Huyện Lâm BìnhĐường giao thông từ trường tiểu học Khuôn Hà đến đèo Kéo Ráo, thôn Nà Vàng - Xã Khuôn Hà Đường giao thông từ Trường tiểu học Khuôn Hà - đến Đèo Kéo Ráo, thôn Nà VàngĐất SX-KD nông thôn72.000---
160Huyện Lâm BìnhĐường tỉnh 185 (Thượng Lâm - Phúc Yên) - Đất liền cạnh đường - Xã Phúc Yên Đất liền cạnh đường: Đoạn từ đầu cầu Bản Thàng - đến hết cống thoát nước tiếp giáp thôn Bản TấngĐất SX-KD nông thôn60.000---
161Huyện Lâm BìnhĐường tỉnh 185 (Thượng Lâm - Phúc Yên) - Đất liền cạnh đường - Xã Phúc Yên Đất liền cạnh đường: Đoạn từ cống thoát nước tiếp giáp thôn Bản Thàng - đến chân đập nước thủy lợi thôn Bản TấngĐất SX-KD nông thôn60.000---
162Huyện Lâm BìnhĐường tỉnh 185 (Thượng Lâm - Phúc Yên) - Đất liền cạnh đường - Xã Phúc Yên Đất liền cạnh đường: Đoạn từ chân đập nước thủy lợi Bản Tấng - đến tiếp giáp đường vào chợ trung tâm xã Phúc YênĐất SX-KD nông thôn60.000---
163Huyện Lâm BìnhĐường tỉnh 185 (Thượng Lâm - Phúc Yên) - Đất liền cạnh đường - Xã Phúc Yên Đất liền cạnh đường: Đoạn tiếp giáp đường vào chợ trung tâm xã Phúc Yên - đến ngã ba đường vào Homstay Bản BonĐất SX-KD nông thôn60.000---
164Huyện Lâm BìnhĐường tỉnh 185 (Thượng Lâm - Phúc Yên) - Đất liền cạnh đường - Xã Phúc Yên Đất liền cạnh đường: Đoạn từ ngã ba cầu tràn thôn Nà Khậu - đến hết đèo Khau Cau, xã Phúc Yên (tiếp giáp xã Ngọc Minh, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang)Đất SX-KD nông thôn60.000---
165Huyện Lâm BìnhQuốc lộ 279 - Xã Minh Quang Đoạn từ giáp xã Phúc Sơn - đến suối Tá Nà MạĐất TM-DV nông thôn150.000---
166Huyện Lâm BìnhQuốc lộ 279 - Xã Minh Quang Đoạn từ giáp suối Tá Nà Mạ - đến hết đất thôn Nà Mè (cây đa thôn Nà Han cũ)Đất TM-DV nông thôn120.000---
167Huyện Lâm BìnhQuốc lộ 279 - Xã Minh Quang Từ giáp thôn Nà Mè (cây đa thôn Nà Han cũ) - đến giáp thôn Bản ĐồnĐất TM-DV nông thôn96.000---
168Huyện Lâm BìnhQuốc lộ 279 - Xã Minh Quang Từ thôn Bản Đồn - đến hết xã Minh Quang giáp xã Hồng QuangĐất TM-DV nông thôn66.000---
169Huyện Lâm BìnhĐường tỉnh 188 - Xã Minh Quang Đoạn từ ngã ba Minh Đức - đến Km 30+300 (đến hết thửa đất hộ ông Giang).Đất TM-DV nông thôn96.000---
170Huyện Lâm BìnhĐường tỉnh 188 - Xã Minh Quang Đoạn từ Km 30+300 - đến Km 31+700 (giáp đất hộ ông Giang đến hết thửa đất hộ ông Tảo).Đất TM-DV nông thôn96.000---
171Huyện Lâm BìnhĐường tỉnh 188 - Xã Minh Quang Đoạn từ Km 31+700 (giáp thửa đất hộ ông Tảo) - đến giáp đất xã Thổ Bình.Đất TM-DV nông thôn66.000---
172Huyện Lâm BìnhQuốc lộ 279 - Xã Phúc Sơn Đoạn từ giáp xã Minh Quang đi qua khu tái định cư thôn Bản Câm - đến hết Km 138+600 (hết đất nhà ông Ma Phúc Tề, thôn Noong Cuồng).Đất TM-DV nông thôn150.000---
173Huyện Lâm BìnhQuốc lộ 279 - Xã Phúc Sơn Đoạn từ Km 138+600 (hết đất nhà ông Ma Phúc Tề thôn Noong Cuồng) - đến chân Đèo đá thôn Tầng (Km 135+500)Đất TM-DV nông thôn120.000---
174Huyện Lâm BìnhQuốc lộ 279 - Xã Phúc Sơn Đoạn từ chân Đèo đá (Km 135+500) - đến hết đất xã Phúc Sơn giáp xã Năng Khả, Na HangĐất TM-DV nông thôn120.000---
175Huyện Lâm BìnhĐường tỉnh 188 - Xã Phúc Sơn Từ đỉnh đèo Lai (giáp xã Tân Mỹ) - đến tràn Nà Pết.Đất TM-DV nông thôn96.000---
176Huyện Lâm BìnhĐường tỉnh 188 - Xã Phúc Sơn Từ giáp tràn Nà Pết - đến hết cổng xưởng tuyến Mỏ Măng gan.Đất TM-DV nông thôn120.000---
177Huyện Lâm BìnhĐường tỉnh 188 - Xã Phúc Sơn Từ giáp cổng xưởng tuyến Mỏ Măng gan - đến ngã ba Bản Câm (giáp Quốc Lộ 279).Đất TM-DV nông thôn96.000---
178Huyện Lâm BìnhKhu vực 1 - Xã Khuân Hà -Đất SX-KD nông thôn66.000---
179Huyện Lâm BìnhKhu vực 2 - Xã Khuân Hà -Đất SX-KD nông thôn48.000---
180Huyện Lâm BìnhKhu vực 3 - Xã Khuân Hà -Đất SX-KD nông thôn36.000---
181Huyện Lâm BìnhKhu vực 1 - Xã Thượng Lâm -Đất SX-KD nông thôn66.000---
182Huyện Lâm BìnhKhu vực 2 - Xã Thượng Lâm -Đất SX-KD nông thôn60.00048.000--
183Huyện Lâm BìnhKhu vực 3 - Xã Thượng Lâm -Đất SX-KD nông thôn36.00030.000--
184Huyện Lâm BìnhKhu vực 1 - Xã Xuân Lập -Đất SX-KD nông thôn60.000---
185Huyện Lâm BìnhKhu vực 2 - Xã Xuân Lập -Đất SX-KD nông thôn45.000---
186Huyện Lâm BìnhKhu vực 3 - Xã Xuân Lập -Đất SX-KD nông thôn30.000---
187Huyện Lâm BìnhKhu vực 1 - Xã Phúc Yên -Đất SX-KD nông thôn54.000---
188Huyện Lâm BìnhKhu vực 2 - Xã Phúc Yên -Đất SX-KD nông thôn48.00039.000--
189Huyện Lâm BìnhKhu vực 3 - Xã Phúc Yên -Đất SX-KD nông thôn33.00027.000--
190Huyện Lâm BìnhKhu vực 1 - Xã Bình An -Đất SX-KD nông thôn72.00066.000--
191Huyện Lâm BìnhKhu vực 2 - Xã Bình An -Đất SX-KD nông thôn54.000---
192Huyện Lâm BìnhKhu vực 1 - Xã Thổ Bình -Đất SX-KD nông thôn78.00060.000--
193Huyện Lâm BìnhKhu vực 2 - Xã Thổ Bình -Đất SX-KD nông thôn54.000---
194Huyện Lâm BìnhKhu vực 3 - Xã Thổ Bình -Đất SX-KD nông thôn36.00030.000--
195Huyện Lâm BìnhKhu vực 1 - Xã Hồng Quang -Đất SX-KD nông thôn72.00060.000--
196Huyện Lâm BìnhKhu vực 2 - Xã Hồng Quang -Đất SX-KD nông thôn57.00048.000--
197Huyện Lâm BìnhKhu vực 3 - Xã Hồng Quang -Đất SX-KD nông thôn36.00030.000--
198Huyện Lâm BìnhKhu vực 2 - Xã Phúc Sơn -Đất SX-KD nông thôn57.00048.000--
199Huyện Lâm BìnhKhu vực 3 - Xã Phúc Sơn -Đất SX-KD nông thôn36.00030.000--
200Huyện Lâm BìnhKhu vực 2 - Xã Minh Quang -Đất SX-KD nông thôn57.00048.000--
Xem thêm (Trang 1/2): 1[2]
4.8/5 - (1343 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã Long Khánh, tỉnh Đồng Tháp 2026
Bảng giá đất xã Long Khánh, tỉnh Đồng Tháp 2026
Bảng giá đất huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình 2026
Bảng giá đất huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình 2026
Bảng giá đất Thành phố Gò Công, tỉnh Tiền Giang 2026
Bảng giá đất Thành phố Gò Công, tỉnh Tiền Giang 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.