Bảng giá đất huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang mới nhất theo Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá đất và quyết định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang mới nhất
Bảng giá đất huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang mới nhất theo Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá đất và quyết định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Đáp ứng một trong các điều kiện sau:
+ Thuộc phạm vi địa giới hành chính phường.
+ Có khoảng cách theo đường thẳng từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép của đường giao thông chính gần nhất (Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã, trục xã) có chiều sâu vào ≤ 500m hoặc có khoảng cách theo đường đi thực tế từ thửa đất đến ranh giới thửa đất ở ngoài cùng của nơi cư trú cộng đồng dân cư, chợ hoặc địa điểm tiêu thụ nông sản tập trung gần nhất ≤ 500 m (Trường hợp thửa đất chỉ tiếp giáp hoặc nằm cạnh đường cao tốc, đường có dải phân cách, hàng rào bảo vệ hoặc hành lang an toàn giao thông mà không có lối ra, vào trực tiếp phục vụ sản xuất và lưu thông hàng hóa thì không áp dụng quy định này).
Phần diện tích nằm liền kề, tiếp giáp với ranh giới phía sau của thửa đất trên cùng cánh đồng, đồi, nương, lô, khoảnh với vị trí 1 nhưng vượt quá khoảng cách quy định nêu trên và thửa đất có 02 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (giao thông, tưới tiêu, địa hình thuận lợi, khả năng tập trung sản xuất) thì được xếp vào vị trí 1.
– Vị trí 2: Là phần diện tích tiếp giáp sau vị trí 1 + 500 m.
Phần diện tích nằm liền kề, tiếp giáp với ranh giới phía sau của thửa đất trên cùng cánh đồng, đồi, nương, lô, khoảnh với vị trí 2, nhưng vượt quá khoảng cách quy định nêu trên và thửa đất có 02 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (giao thông, tưới tiêu, địa hình thuận lợi, khả năng tập trung sản xuất) thì được xếp vào vị trí 2.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
2.1.1. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
– Đối với các phường (gồm 04 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4)
+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này.
+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ, ngách (sau đây gọi chung là ngõ) nối với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này, có mặt cắt ngang rộng từ 3,0 m trở lên (mặt cắt ngõ được xác định tính từ điểm cuối của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất đến điểm đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ, theo tuyến đường đi thực tế, với chiều sâu không quá 200 m; trường hợp ngõ có nhiều nhánh thì xác định theo nhánh ngõ trực tiếp dẫn vào thửa đất; trường hợp ngõ có sự thay đổi về mặt cắt ngang thì mặt cắt ngõ để xác định vị trí đất là mặt cắt nhỏ nhất trên đoạn ngõ từ điểm đầu ngõ đến thửa đất).
+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ nối với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này, có mặt cắt ngõ từ 2,0 m đến không quá 3,0 m; các thửa đất tiếp theo sau vị trí 2 nêu trên.
+ Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.
– Đối với các xã (gồm 03 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3)
+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với đường, đoạn đường, tuyến đường có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này, có khả năng sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.
+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với ngõ nối với đường, phố, tuyến đường, đoạn đường được quy định trong các bảng giá kèm theo Nghị quyết này, có khoảng cách dưới 300m theo đường đi hiện trạng (tính từ chỉ giới đường, phố, tuyến đường, đoạn đường đến điểm đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ).
+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.
2.2. Bảng giá đất huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang
Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Tuyên Quang theo chính quyền địa phương 02 cấp:
| STT | Xã/Phường | Bảng giá đất | STT | Xã/Phường | Bảng giá đất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xã Thượng Lâm | Tại đây | 63 | Xã Nghĩa Thuận | Tại đây |
| 2 | Xã Lâm Bình | Tại đây | 64 | Xã Quản Bạ | Tại đây |
| 3 | Xã Minh Quang | Tại đây | 65 | Xã Tùng Vài | Tại đây |
| 4 | Xã Bình An | Tại đây | 66 | Xã Yên Cường | Tại đây |
| 5 | Xã Côn Lôn | Tại đây | 67 | Xã Đường Hồng | Tại đây |
| 6 | Xã Yên Hoa | Tại đây | 68 | Xã Bắc Mê | Tại đây |
| 7 | Xã Thượng Nông | Tại đây | 69 | Xã Minh Ngọc | Tại đây |
| 8 | Xã Hồng Thái | Tại đây | 70 | Xã Ngọc Đường | Tại đây |
| 9 | Xã Nà Hang | Tại đây | 71 | Xã Lao Chải | Tại đây |
| 10 | Xã Tân Mỹ | Tại đây | 72 | Xã Thanh Thủy | Tại đây |
| 11 | Xã Yên Lập | Tại đây | 73 | Xã Phú Linh | Tại đây |
| 12 | Xã Tân An | Tại đây | 74 | Xã Linh Hồ | Tại đây |
| 13 | Xã Chiêm Hóa | Tại đây | 75 | Xã Bạch Ngọc | Tại đây |
| 14 | Xã Hòa An | Tại đây | 76 | Xã Vị Xuyên | Tại đây |
| 15 | Xã Kiên Đài | Tại đây | 77 | Xã Việt Lâm | Tại đây |
| 16 | Xã Tri Phú | Tại đây | 78 | Xã Tân Quang | Tại đây |
| 17 | Xã Kim Bình | Tại đây | 79 | Xã Đồng Tâm | Tại đây |
| 18 | Xã Yên Nguyên | Tại đây | 80 | Xã Liên Hiệp | Tại đây |
| 19 | Xã Yên Phú | Tại đây | 81 | Xã Bằng Hành | Tại đây |
| 20 | Xã Bạch Xa | Tại đây | 82 | Xã Bắc Quang | Tại đây |
| 21 | Xã Phù Lưu | Tại đây | 83 | Xã Hùng An | Tại đây |
| 22 | Xã Hàm Yên | Tại đây | 84 | Xã Vĩnh Tuy | Tại đây |
| 23 | Xã Bình Xa | Tại đây | 85 | Xã Đồng Yên | Tại đây |
| 24 | Xã Thái Sơn | Tại đây | 86 | Xã Tiên Yên | Tại đây |
| 25 | Xã Thái Hòa | Tại đây | 87 | Xã Xuân Giang | Tại đây |
| 26 | Xã Hùng Lợi | Tại đây | 88 | Xã Bằng Lang | Tại đây |
| 27 | Xã Trung Sơn | Tại đây | 89 | Xã Yên Thành | Tại đây |
| 28 | Xã Thái Bình | Tại đây | 90 | Xã Quang Bình | Tại đây |
| 29 | Xã Tân Long | Tại đây | 91 | Xã Tân Trịnh | Tại đây |
| 30 | Xã Xuân Vân | Tại đây | 92 | Xã Thông Nguyên | Tại đây |
| 31 | Xã Lực Hành | Tại đây | 93 | Xã Hồ Thầu | Tại đây |
| 32 | Xã Yên Sơn | Tại đây | 94 | Xã Nậm Dịch | Tại đây |
| 33 | Xã Nhữ Khê | Tại đây | 95 | Xã Tân Tiến | Tại đây |
| 34 | Xã Tân Trào | Tại đây | 96 | Xã Hoàng Su Phì | Tại đây |
| 35 | Xã Minh Thanh | Tại đây | 97 | Xã Thàng Tín | Tại đây |
| 36 | Xã Sơn Dương | Tại đây | 98 | Xã Bản Máy | Tại đây |
| 37 | Xã Bình Ca | Tại đây | 99 | Xã Pờ Ly Ngài | Tại đây |
| 38 | Xã Tân Thanh | Tại đây | 100 | Xã Xín Mần | Tại đây |
| 39 | Xã Sơn Thủy | Tại đây | 101 | Xã Pà Vầy Sủ | Tại đây |
| 40 | Xã Phú Lương | Tại đây | 102 | Xã Nấm Dẩn | Tại đây |
| 41 | Xã Trường Sinh | Tại đây | 103 | Xã Trung Thịnh | Tại đây |
| 42 | Xã Hồng Sơn | Tại đây | 104 | Xã Khuôn Lùng | Tại đây |
| 43 | Xã Đông Thọ | Tại đây | 105 | Phường Mỹ Lâm | Tại đây |
| 44 | Xã Lũng Cú | Tại đây | 106 | Phường Minh Xuân | Tại đây |
| 45 | Xã Đồng Văn | Tại đây | 107 | Phường Nông Tiến | Tại đây |
| 46 | Xã Sà Phìn | Tại đây | 108 | Phường An Tường | Tại đây |
| 47 | Xã Phố Bảng | Tại đây | 109 | Phường Bình Thuận | Tại đây |
| 48 | Xã Lũng Phìn | Tại đây | 110 | Phường Hà Giang 1 | Tại đây |
| 49 | Xã Sủng Máng | Tại đây | 111 | Phường Hà Giang 2 | Tại đây |
| 50 | Xã Sơn Vĩ | Tại đây | 112 | Xã Trung Hà | Tại đây |
| 51 | Xã Mèo Vạc | Tại đây | 113 | Xã Kiến Thiết | Tại đây |
| 52 | Xã Khâu Vai | Tại đây | 114 | Xã Hùng Đức | Tại đây |
| 53 | Xã Niêm Sơn | Tại đây | 115 | Xã Minh Sơn | Tại đây |
| 54 | Xã Tát Ngà | Tại đây | 116 | Xã Minh Tân | Tại đây |
| 55 | Xã Thắng Mố | Tại đây | 117 | Xã Thuận Hòa | Tại đây |
| 56 | Xã Bạch Đích | Tại đây | 118 | Xã Tùng Bá | Tại đây |
| 57 | Xã Yên Minh | Tại đây | 119 | Xã Thượng Sơn | Tại đây |
| 58 | Xã Mậu Duệ | Tại đây | 120 | Xã Cao Bồ | Tại đây |
| 59 | Xã Du Già | Tại đây | 121 | Xã Ngọc Long | Tại đây |
| 60 | Xã Đường Thượng | Tại đây | 122 | Xã Giáp Trung | Tại đây |
| 61 | Xã Lùng Tám | Tại đây | 123 | Xã Tiên Nguyên | Tại đây |
| 62 | Xã Cán Tỷ | Tại đây | 124 | Xã Quảng Nguyên | Tại đây |
Bảng giá đất huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang trước đây:
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Lâm Bình | Đường loai I - | Đất ở đô thị | 1.700.000 | 900.000 | 350.000 | - |
| Huyện Lâm Bình | Đường loai II - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 600.000 | 250.000 | 100.000 |
| Huyện Lâm Bình | Đường loai III - | Đất ở đô thị | 500.000 | 250.000 | 130.000 | 100.000 |
| Huyện Lâm Bình | Đường loai I - | Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | 720.000 | 280.000 | - |
| Huyện Lâm Bình | Đường loai II - | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 480.000 | 200.000 | 80.000 |
| Huyện Lâm Bình | Đường loai III - | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 200.000 | 104.000 | 80.000 |
| Huyện Lâm Bình | Đường loai I - | Đất SX-KD đô thị | 1.020.000 | 540.000 | 210.000 | - |
| Huyện Lâm Bình | Đường loai II - | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 360.000 | 150.000 | 60.000 |
| Huyện Lâm Bình | Đường loai III - | Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 150.000 | 78.000 | 60.000 |
| Huyện Lâm Bình | Quốc lộ 279 - Xã Hồng Quang Từ giáp xã Minh Quang - đến hết đất hộ ông Ma Văn Trại (thôn Bản Luông) | Đất ở nông thôn | 180.000 | - | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Khu dân cư thôn Bản Luông - Quốc lộ 279 - Xã Hồng Quang - | Đất ở nông thôn | 180.000 | - | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Quốc lộ 279 - Xã Hồng Quang Từ giáp đất hộ Ma Văn Trại (thôn Bản Luông) - đến hết đất hộ ông Ma Đình Ngoại (thôn Bản Luông) | Đất ở nông thôn | 210.000 | - | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Quốc lộ 279 - Xã Hồng Quang Từ giáp đất hộ ông Ma Đình Ngoại (thôn Bản Luông) - đến hết đất Hồng Quang giáp đất xã Liên Hiệp, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang | Đất ở nông thôn | 150.000 | - | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Đường tỉnh 188 - Xã Thổ Bình Đoạn từ giáp xã Minh Quang - đến hộ ông Vũ Năng Tuyên thôn Nà Cọn | Đất ở nông thôn | 120.000 | - | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Đường tỉnh 188 - Xã Thổ Bình Đoạn từ nhà ông Vũ Năng Tuyên thôn Nà Cọn qua khu dân cư thôn Nà Cọn - đến đất hộ nhà ông Ma Ngọc Toàn bản Piát | Đất ở nông thôn | 140.000 | - | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Đường tỉnh 188 - Xã Thổ Bình Từ đất nhà ông Ma Ngọc Toàn - đến hết địa phận xã (giáp xã Bình An) | Đất ở nông thôn | 120.000 | - | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Đường tỉnh 188 - Xã Bình An Đoạn từ giáp xã Thổ Bình - đến cầu Khuổi Chướn | Đất ở nông thôn | 180.000 | - | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Đường tỉnh 188 - Xã Bình An Đoạn từ cầu Khuổi Chướn - đến khe Tát Dạ | Đất ở nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Đường tỉnh 188 - Xã Bình An Đoạn từ khe Tát Dạ - đến hết đất hộ ông Hoàng Văn Hồi | Đất ở nông thôn | 180.000 | - | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Đường tỉnh 188 - Xã Bình An Đoạn từ đất hộ ông Hoàng Văn Tưởng (giáp ông Hoàng Văn Hồi) - đến ngã ba đường vào khu Minh Tân | Đất ở nông thôn | 250.000 | - | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Đường tỉnh 188 - Xã Bình An Từ Ngã ba đường vào khu Minh Tân - đến ngã ba đường vào thôn Tát Ten | Đất ở nông thôn | 180.000 | - | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Đường tỉnh 188 - Xã Bình An Từ ngã ba đường vào thôn Tát Ten - đến giáp ranh thị trấn Lăng Can (hết địa phận xã Bình An) | Đất ở nông thôn | 120.000 | - | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Đường tỉnh 188, Đất liền cạnh đường - Xã Xuân Lập Từ nhà ông Hoàng Ton Chài - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Dềnh | Đất ở nông thôn | 100.000 | - | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Đường tỉnh 188 - Xã Xuân Lập Đất liền cạnh đường từ giáp đất nhà ông Hoàng Văn Dềnh - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Dìn | Đất ở nông thôn | 150.000 | - | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Đường tỉnh 188 - Xã Xuân Lập Đất liền cạnh đường từ giáp đất nhà ông Hoàng Văn Dìn - đến cầu Khuổi Hát | Đất ở nông thôn | 80.000 | - | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Đường tỉnh 185 (Thượng Lâm - Phúc Yên) - Xã Thượng Lâm Đất liền cạnh đường từ chân đèo Ái Âu - đến Km 24 thuộc các thôn (Nà Lung, Khun Hon, Bản Bó, Nà bản, Nà Liềm) | Đất ở nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Đường tỉnh 185 (Thượng Lâm - Phúc Yên), Toàn bộ các thửa đất tiếp giáp với trục đường - Xã Thượng Lâm Đoạn từ giáp thôn Bản Chợ - đến Ngã ba đi xã Khuôn Hà và đường rẽ đi xã Phúc Yên hết đất nhà ông Hùng (thôn Nà Tông) | Đất ở nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Khu trung tâm thương mại - Chợ Thượng Lâm - Xã Thượng Lâm Khu vực tiếp giáp đường giao thông liên xã tại thôn Bản Chợ. - | Đất ở nông thôn | 250.000 | - | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Đường tỉnh 185 (Thượng Lâm - Phúc Yên) - Đất ở liền cạnh đường - Xã Khuôn Hà Đoạn từ nhà bà Huỷnh thôn Nà Thom - đến nhà ông Chẩu Văn Dũng thôn Hợp Thành | Đất ở nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Đường tỉnh 185 (Thượng Lâm - Phúc Yên) - Đất ở liền cạnh đường - Xã Khuôn Hà Đoạn từ ngã Kẹm Pu - đến hết đất hộ ông Chúc Văn Nông thôn Nà Vàng | Đất ở nông thôn | 120.000 | - | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Đường giao thông từ trường tiểu học Khuôn Hà đến đèo Kéo Ráo, thôn Nà Vàng - Xã Khuôn Hà Đường giao thông từ Trường tiểu học Khuôn Hà - đến Đèo Kéo Ráo, thôn Nà Vàng | Đất ở nông thôn | 120.000 | - | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Đường tỉnh 185 (Thượng Lâm - Phúc Yên) - Đất liền cạnh đường - Xã Phúc Yên Đất liền cạnh đường: Đoạn từ đầu cầu Bản Thàng - đến hết cống thoát nước tiếp giáp thôn Bản Tấng | Đất ở nông thôn | 100.000 | - | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Đường tỉnh 185 (Thượng Lâm - Phúc Yên) - Đất liền cạnh đường - Xã Phúc Yên Đất liền cạnh đường: Đoạn từ cống thoát nước tiếp giáp thôn Bản Thàng - đến chân đập nước thủy lợi thôn Bản Tấng | Đất ở nông thôn | 100.000 | - | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Đường tỉnh 185 (Thượng Lâm - Phúc Yên) - Đất liền cạnh đường - Xã Phúc Yên Đất liền cạnh đường: Đoạn từ chân đập nước thủy lợi Bản Tấng - đến tiếp giáp đường vào chợ trung tâm xã Phúc Yên | Đất ở nông thôn | 100.000 | - | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Đường tỉnh 185 (Thượng Lâm - Phúc Yên) - Đất liền cạnh đường - Xã Phúc Yên Đất liền cạnh đường: Đoạn tiếp giáp đường vào chợ trung tâm xã Phúc Yên - đến ngã ba đường vào Homstay Bản Bon | Đất ở nông thôn | 100.000 | - | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Đường tỉnh 185 (Thượng Lâm - Phúc Yên) - Đất liền cạnh đường - Xã Phúc Yên Đất liền cạnh đường: Đoạn từ ngã ba cầu tràn thôn Nà Khậu - đến hết đèo Khau Cau, xã Phúc Yên (tiếp giáp xã Ngọc Minh, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang) | Đất ở nông thôn | 100.000 | - | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Quốc lộ 279 - Xã Minh Quang Đoạn từ giáp xã Phúc Sơn - đến suối Tá Nà Mạ | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | - | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Quốc lộ 279 - Xã Minh Quang Đoạn từ giáp suối Tá Nà Mạ - đến hết đất thôn Nà Mè (cây đa thôn Nà Han cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Quốc lộ 279 - Xã Minh Quang Từ giáp thôn Nà Mè (cây đa thôn Nà Han cũ) - đến giáp thôn Bản Đồn | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | - | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Quốc lộ 279 - Xã Minh Quang Từ thôn Bản Đồn - đến hết xã Minh Quang giáp xã Hồng Quang | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | - | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Đường tỉnh 188 - Xã Minh Quang Đoạn từ ngã ba Minh Đức - đến Km 30+300 (đến hết thửa đất hộ ông Giang). | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | - | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Đường tỉnh 188 - Xã Minh Quang Đoạn từ Km 30+300 - đến Km 31+700 (giáp đất hộ ông Giang đến hết thửa đất hộ ông Tảo). | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | - | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Đường tỉnh 188 - Xã Minh Quang Đoạn từ Km 31+700 (giáp thửa đất hộ ông Tảo) - đến giáp đất xã Thổ Bình. | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | - | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Quốc lộ 279 - Xã Phúc Sơn Đoạn từ giáp xã Minh Quang đi qua khu tái định cư thôn Bản Câm - đến hết Km 138+600 (hết đất nhà ông Ma Phúc Tề, thôn Noong Cuồng). | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | - | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Quốc lộ 279 - Xã Phúc Sơn Đoạn từ Km 138+600 (hết đất nhà ông Ma Phúc Tề thôn Noong Cuồng) - đến chân Đèo đá thôn Tầng (Km 135+500) | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Quốc lộ 279 - Xã Phúc Sơn Đoạn từ chân Đèo đá (Km 135+500) - đến hết đất xã Phúc Sơn giáp xã Năng Khả, Na Hang | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Đường tỉnh 188 - Xã Phúc Sơn Từ đỉnh đèo Lai (giáp xã Tân Mỹ) - đến tràn Nà Pết. | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | - | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Đường tỉnh 188 - Xã Phúc Sơn Từ giáp tràn Nà Pết - đến hết cổng xưởng tuyến Mỏ Măng gan. | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Đường tỉnh 188 - Xã Phúc Sơn Từ giáp cổng xưởng tuyến Mỏ Măng gan - đến ngã ba Bản Câm (giáp Quốc Lộ 279). | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | - | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Khu vực 1 - Xã Khuân Hà - | Đất ở nông thôn | 110.000 | - | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Khu vực 2 - Xã Khuân Hà - | Đất ở nông thôn | 80.000 | - | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Khu vực 3 - Xã Khuân Hà - | Đất ở nông thôn | 60.000 | - | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Khu vực 1 - Xã Thượng Lâm - | Đất ở nông thôn | 110.000 | - | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Khu vực 2 - Xã Thượng Lâm - | Đất ở nông thôn | 100.000 | 80.000 | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Khu vực 3 - Xã Thượng Lâm - | Đất ở nông thôn | 60.000 | 50.000 | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Khu vực 1 - Xã Xuân Lập - | Đất ở nông thôn | 100.000 | - | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Khu vực 2 - Xã Xuân Lập - | Đất ở nông thôn | 75.000 | - | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Khu vực 3 - Xã Xuân Lập - | Đất ở nông thôn | 50.000 | - | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Khu vực 1 - Xã Phúc Yên - | Đất ở nông thôn | 90.000 | - | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Khu vực 2 - Xã Phúc Yên - | Đất ở nông thôn | 80.000 | 65.000 | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Khu vực 3 - Xã Phúc Yên - | Đất ở nông thôn | 55.000 | 45.000 | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Khu vực 1 - Xã Bình An - | Đất ở nông thôn | 120.000 | 110.000 | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Khu vực 2 - Xã Bình An - | Đất ở nông thôn | 90.000 | - | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Khu vực 1 - Xã Thổ Bình - | Đất ở nông thôn | 130.000 | 100.000 | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Khu vực 2 - Xã Thổ Bình - | Đất ở nông thôn | 90.000 | - | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Khu vực 3 - Xã Thổ Bình - | Đất ở nông thôn | 60.000 | 50.000 | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Khu vực 1 - Xã Hồng Quang - | Đất ở nông thôn | 120.000 | 100.000 | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Khu vực 2 - Xã Hồng Quang - | Đất ở nông thôn | 95.000 | 80.000 | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Khu vực 3 - Xã Hồng Quang - | Đất ở nông thôn | 60.000 | 50.000 | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Khu vực 2 - Xã Phúc Sơn - | Đất ở nông thôn | 95.000 | 80.000 | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Khu vực 3 - Xã Phúc Sơn - | Đất ở nông thôn | 60.000 | 50.000 | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Khu vực 2 - Xã Minh Quang - | Đất ở nông thôn | 95.000 | 80.000 | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Khu vực 3 - Xã Minh Quang - | Đất ở nông thôn | 60.000 | 50.000 | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Quốc lộ 279 - Xã Hồng Quang Từ giáp xã Minh Quang - đến hết đất hộ ông Ma Văn Trại (thôn Bản Luông) | Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | - | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Khu dân cư thôn Bản Luông - Quốc lộ 279 - Xã Hồng Quang - | Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | - | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Quốc lộ 279 - Xã Hồng Quang Từ giáp đất hộ Ma Văn Trại (thôn Bản Luông) - đến hết đất hộ ông Ma Đình Ngoại (thôn Bản Luông) | Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | - | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Quốc lộ 279 - Xã Hồng Quang Từ giáp đất hộ ông Ma Đình Ngoại (thôn Bản Luông) - đến hết đất Hồng Quang giáp đất xã Liên Hiệp, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | - | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Đường tỉnh 188 - Xã Thổ Bình Đoạn từ giáp xã Minh Quang - đến hộ ông Vũ Năng Tuyên thôn Nà Cọn | Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | - | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Đường tỉnh 188 - Xã Thổ Bình Đoạn từ nhà ông Vũ Năng Tuyên thôn Nà Cọn qua khu dân cư thôn Nà Cọn - đến đất hộ nhà ông Ma Ngọc Toàn bản Piát | Đất TM-DV nông thôn | 112.000 | - | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Đường tỉnh 188 - Xã Thổ Bình Từ đất nhà ông Ma Ngọc Toàn - đến hết địa phận xã (giáp xã Bình An) | Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | - | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Đường tỉnh 188 - Xã Bình An Đoạn từ giáp xã Thổ Bình - đến cầu Khuổi Chướn | Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | - | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Đường tỉnh 188 - Xã Bình An Đoạn từ cầu Khuổi Chướn - đến khe Tát Dạ | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | - | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Đường tỉnh 188 - Xã Bình An Đoạn từ khe Tát Dạ - đến hết đất hộ ông Hoàng Văn Hồi | Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | - | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Đường tỉnh 188 - Xã Bình An Đoạn từ đất hộ ông Hoàng Văn Tưởng (giáp ông Hoàng Văn Hồi) - đến ngã ba đường vào khu Minh Tân | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Đường tỉnh 188 - Xã Bình An Từ Ngã ba đường vào khu Minh Tân - đến ngã ba đường vào thôn Tát Ten | Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | - | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Đường tỉnh 188 - Xã Bình An Từ ngã ba đường vào thôn Tát Ten - đến giáp ranh thị trấn Lăng Can (hết địa phận xã Bình An) | Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | - | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Đường tỉnh 188, Đất liền cạnh đường - Xã Xuân Lập Từ nhà ông Hoàng Ton Chài - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Dềnh | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | - | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Đường tỉnh 188 - Xã Xuân Lập Đất liền cạnh đường từ giáp đất nhà ông Hoàng Văn Dềnh - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Dìn | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | - | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Đường tỉnh 188 - Xã Xuân Lập Đất liền cạnh đường từ giáp đất nhà ông Hoàng Văn Dìn - đến cầu Khuổi Hát | Đất TM-DV nông thôn | 64.000 | - | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Đường tỉnh 185 (Thượng Lâm - Phúc Yên) - Xã Thượng Lâm Đất liền cạnh đường từ chân đèo Ái Âu - đến Km 24 thuộc các thôn (Nà Lung, Khun Hon, Bản Bó, Nà bản, Nà Liềm) | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | - | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Đường tỉnh 185 (Thượng Lâm - Phúc Yên), Toàn bộ các thửa đất tiếp giáp với trục đường - Xã Thượng Lâm Đoạn từ giáp thôn Bản Chợ - đến Ngã ba đi xã Khuôn Hà và đường rẽ đi xã Phúc Yên hết đất nhà ông Hùng (thôn Nà Tông) | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | - | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Khu trung tâm thương mại - Chợ Thượng Lâm - Xã Thượng Lâm Khu vực tiếp giáp đường giao thông liên xã tại thôn Bản Chợ. - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Đường tỉnh 185 (Thượng Lâm - Phúc Yên) - Đất ở liền cạnh đường - Xã Khuôn Hà Đoạn từ nhà bà Huỷnh thôn Nà Thom - đến nhà ông Chẩu Văn Dũng thôn Hợp Thành | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | - | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Đường tỉnh 185 (Thượng Lâm - Phúc Yên) - Đất ở liền cạnh đường - Xã Khuôn Hà Đoạn từ ngã Kẹm Pu - đến hết đất hộ ông Chúc Văn Nông thôn Nà Vàng | Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | - | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Đường giao thông từ trường tiểu học Khuôn Hà đến đèo Kéo Ráo, thôn Nà Vàng - Xã Khuôn Hà Đường giao thông từ Trường tiểu học Khuôn Hà - đến Đèo Kéo Ráo, thôn Nà Vàng | Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | - | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Đường tỉnh 185 (Thượng Lâm - Phúc Yên) - Đất liền cạnh đường - Xã Phúc Yên Đất liền cạnh đường: Đoạn từ đầu cầu Bản Thàng - đến hết cống thoát nước tiếp giáp thôn Bản Tấng | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | - | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Đường tỉnh 185 (Thượng Lâm - Phúc Yên) - Đất liền cạnh đường - Xã Phúc Yên Đất liền cạnh đường: Đoạn từ cống thoát nước tiếp giáp thôn Bản Thàng - đến chân đập nước thủy lợi thôn Bản Tấng | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | - | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Đường tỉnh 185 (Thượng Lâm - Phúc Yên) - Đất liền cạnh đường - Xã Phúc Yên Đất liền cạnh đường: Đoạn từ chân đập nước thủy lợi Bản Tấng - đến tiếp giáp đường vào chợ trung tâm xã Phúc Yên | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | - | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Đường tỉnh 185 (Thượng Lâm - Phúc Yên) - Đất liền cạnh đường - Xã Phúc Yên Đất liền cạnh đường: Đoạn tiếp giáp đường vào chợ trung tâm xã Phúc Yên - đến ngã ba đường vào Homstay Bản Bon | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | - | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Đường tỉnh 185 (Thượng Lâm - Phúc Yên) - Đất liền cạnh đường - Xã Phúc Yên Đất liền cạnh đường: Đoạn từ ngã ba cầu tràn thôn Nà Khậu - đến hết đèo Khau Cau, xã Phúc Yên (tiếp giáp xã Ngọc Minh, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang) | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | - | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Quốc lộ 279 - Xã Minh Quang Đoạn từ giáp xã Phúc Sơn - đến suối Tá Nà Mạ | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Quốc lộ 279 - Xã Minh Quang Đoạn từ giáp suối Tá Nà Mạ - đến hết đất thôn Nà Mè (cây đa thôn Nà Han cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | - | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Quốc lộ 279 - Xã Minh Quang Từ giáp thôn Nà Mè (cây đa thôn Nà Han cũ) - đến giáp thôn Bản Đồn | Đất TM-DV nông thôn | 128.000 | - | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Quốc lộ 279 - Xã Minh Quang Từ thôn Bản Đồn - đến hết xã Minh Quang giáp xã Hồng Quang | Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | - | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Đường tỉnh 188 - Xã Minh Quang Đoạn từ ngã ba Minh Đức - đến Km 30+300 (đến hết thửa đất hộ ông Giang). | Đất TM-DV nông thôn | 128.000 | - | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Đường tỉnh 188 - Xã Minh Quang Đoạn từ Km 30+300 - đến Km 31+700 (giáp đất hộ ông Giang đến hết thửa đất hộ ông Tảo). | Đất TM-DV nông thôn | 128.000 | - | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Đường tỉnh 188 - Xã Minh Quang Đoạn từ Km 31+700 (giáp thửa đất hộ ông Tảo) - đến giáp đất xã Thổ Bình. | Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | - | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Quốc lộ 279 - Xã Phúc Sơn Đoạn từ giáp xã Minh Quang đi qua khu tái định cư thôn Bản Câm - đến hết Km 138+600 (hết đất nhà ông Ma Phúc Tề, thôn Noong Cuồng). | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Quốc lộ 279 - Xã Phúc Sơn Đoạn từ Km 138+600 (hết đất nhà ông Ma Phúc Tề thôn Noong Cuồng) - đến chân Đèo đá thôn Tầng (Km 135+500) | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | - | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Quốc lộ 279 - Xã Phúc Sơn Đoạn từ chân Đèo đá (Km 135+500) - đến hết đất xã Phúc Sơn giáp xã Năng Khả, Na Hang | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | - | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Đường tỉnh 188 - Xã Phúc Sơn Từ đỉnh đèo Lai (giáp xã Tân Mỹ) - đến tràn Nà Pết. | Đất TM-DV nông thôn | 128.000 | - | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Đường tỉnh 188 - Xã Phúc Sơn Từ giáp tràn Nà Pết - đến hết cổng xưởng tuyến Mỏ Măng gan. | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | - | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Đường tỉnh 188 - Xã Phúc Sơn Từ giáp cổng xưởng tuyến Mỏ Măng gan - đến ngã ba Bản Câm (giáp Quốc Lộ 279). | Đất TM-DV nông thôn | 128.000 | - | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Khu vực 1 - Xã Khuân Hà - | Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | - | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Khu vực 2 - Xã Khuân Hà - | Đất TM-DV nông thôn | 64.000 | - | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Khu vực 3 - Xã Khuân Hà - | Đất TM-DV nông thôn | 48.000 | - | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Khu vực 1 - Xã Thượng Lâm - | Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | - | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Khu vực 2 - Xã Thượng Lâm - | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Khu vực 3 - Xã Thượng Lâm - | Đất TM-DV nông thôn | 48.000 | 40.000 | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Khu vực 1 - Xã Xuân Lập - | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | - | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Khu vực 2 - Xã Xuân Lập - | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | - | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Khu vực 3 - Xã Xuân Lập - | Đất TM-DV nông thôn | 40.000 | - | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Khu vực 1 - Xã Phúc Yên - | Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | - | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Khu vực 2 - Xã Phúc Yên - | Đất TM-DV nông thôn | 64.000 | 52.000 | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Khu vực 3 - Xã Phúc Yên - | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | 36.000 | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Khu vực 1 - Xã Bình An - | Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | 88.000 | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Khu vực 2 - Xã Bình An - | Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | - | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Khu vực 1 - Xã Thổ Bình - | Đất TM-DV nông thôn | 104.000 | 80.000 | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Khu vực 2 - Xã Thổ Bình - | Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | - | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Khu vực 3 - Xã Thổ Bình - | Đất TM-DV nông thôn | 48.000 | 40.000 | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Khu vực 1 - Xã Hồng Quang - | Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | 80.000 | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Khu vực 2 - Xã Hồng Quang - | Đất TM-DV nông thôn | 76.000 | 64.000 | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Khu vực 3 - Xã Hồng Quang - | Đất TM-DV nông thôn | 48.000 | 40.000 | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Khu vực 2 - Xã Phúc Sơn - | Đất TM-DV nông thôn | 76.000 | 64.000 | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Khu vực 3 - Xã Phúc Sơn - | Đất TM-DV nông thôn | 48.000 | 40.000 | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Khu vực 2 - Xã Minh Quang - | Đất TM-DV nông thôn | 76.000 | 64.000 | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Khu vực 3 - Xã Minh Quang - | Đất TM-DV nông thôn | 48.000 | 40.000 | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Quốc lộ 279 - Xã Hồng Quang Từ giáp xã Minh Quang - đến hết đất hộ ông Ma Văn Trại (thôn Bản Luông) | Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | - | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Khu dân cư thôn Bản Luông - Quốc lộ 279 - Xã Hồng Quang - | Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | - | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Quốc lộ 279 - Xã Hồng Quang Từ giáp đất hộ Ma Văn Trại (thôn Bản Luông) - đến hết đất hộ ông Ma Đình Ngoại (thôn Bản Luông) | Đất SX-KD nông thôn | 126.000 | - | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Quốc lộ 279 - Xã Hồng Quang Từ giáp đất hộ ông Ma Đình Ngoại (thôn Bản Luông) - đến hết đất Hồng Quang giáp đất xã Liên Hiệp, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | - | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Đường tỉnh 188 - Xã Thổ Bình Đoạn từ giáp xã Minh Quang - đến hộ ông Vũ Năng Tuyên thôn Nà Cọn | Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | - | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Đường tỉnh 188 - Xã Thổ Bình Đoạn từ nhà ông Vũ Năng Tuyên thôn Nà Cọn qua khu dân cư thôn Nà Cọn - đến đất hộ nhà ông Ma Ngọc Toàn bản Piát | Đất SX-KD nông thôn | 84.000 | - | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Đường tỉnh 188 - Xã Thổ Bình Từ đất nhà ông Ma Ngọc Toàn - đến hết địa phận xã (giáp xã Bình An) | Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | - | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Đường tỉnh 188 - Xã Bình An Đoạn từ giáp xã Thổ Bình - đến cầu Khuổi Chướn | Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | - | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Đường tỉnh 188 - Xã Bình An Đoạn từ cầu Khuổi Chướn - đến khe Tát Dạ | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | - | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Đường tỉnh 188 - Xã Bình An Đoạn từ khe Tát Dạ - đến hết đất hộ ông Hoàng Văn Hồi | Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | - | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Đường tỉnh 188 - Xã Bình An Đoạn từ đất hộ ông Hoàng Văn Tưởng (giáp ông Hoàng Văn Hồi) - đến ngã ba đường vào khu Minh Tân | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | - | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Đường tỉnh 188 - Xã Bình An Từ Ngã ba đường vào khu Minh Tân - đến ngã ba đường vào thôn Tát Ten | Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | - | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Đường tỉnh 188 - Xã Bình An Từ ngã ba đường vào thôn Tát Ten - đến giáp ranh thị trấn Lăng Can (hết địa phận xã Bình An) | Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | - | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Đường tỉnh 188, Đất liền cạnh đường - Xã Xuân Lập Từ nhà ông Hoàng Ton Chài - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Dềnh | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | - | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Đường tỉnh 188 - Xã Xuân Lập Đất liền cạnh đường từ giáp đất nhà ông Hoàng Văn Dềnh - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Dìn | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | - | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Đường tỉnh 188 - Xã Xuân Lập Đất liền cạnh đường từ giáp đất nhà ông Hoàng Văn Dìn - đến cầu Khuổi Hát | Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | - | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Đường tỉnh 185 (Thượng Lâm - Phúc Yên) - Xã Thượng Lâm Đất liền cạnh đường từ chân đèo Ái Âu - đến Km 24 thuộc các thôn (Nà Lung, Khun Hon, Bản Bó, Nà bản, Nà Liềm) | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | - | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Đường tỉnh 185 (Thượng Lâm - Phúc Yên), Toàn bộ các thửa đất tiếp giáp với trục đường - Xã Thượng Lâm Đoạn từ giáp thôn Bản Chợ - đến Ngã ba đi xã Khuôn Hà và đường rẽ đi xã Phúc Yên hết đất nhà ông Hùng (thôn Nà Tông) | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | - | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Khu trung tâm thương mại - Chợ Thượng Lâm - Xã Thượng Lâm Khu vực tiếp giáp đường giao thông liên xã tại thôn Bản Chợ. - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | - | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Đường tỉnh 185 (Thượng Lâm - Phúc Yên) - Đất ở liền cạnh đường - Xã Khuôn Hà Đoạn từ nhà bà Huỷnh thôn Nà Thom - đến nhà ông Chẩu Văn Dũng thôn Hợp Thành | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | - | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Đường tỉnh 185 (Thượng Lâm - Phúc Yên) - Đất ở liền cạnh đường - Xã Khuôn Hà Đoạn từ ngã Kẹm Pu - đến hết đất hộ ông Chúc Văn Nông thôn Nà Vàng | Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | - | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Đường giao thông từ trường tiểu học Khuôn Hà đến đèo Kéo Ráo, thôn Nà Vàng - Xã Khuôn Hà Đường giao thông từ Trường tiểu học Khuôn Hà - đến Đèo Kéo Ráo, thôn Nà Vàng | Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | - | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Đường tỉnh 185 (Thượng Lâm - Phúc Yên) - Đất liền cạnh đường - Xã Phúc Yên Đất liền cạnh đường: Đoạn từ đầu cầu Bản Thàng - đến hết cống thoát nước tiếp giáp thôn Bản Tấng | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | - | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Đường tỉnh 185 (Thượng Lâm - Phúc Yên) - Đất liền cạnh đường - Xã Phúc Yên Đất liền cạnh đường: Đoạn từ cống thoát nước tiếp giáp thôn Bản Thàng - đến chân đập nước thủy lợi thôn Bản Tấng | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | - | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Đường tỉnh 185 (Thượng Lâm - Phúc Yên) - Đất liền cạnh đường - Xã Phúc Yên Đất liền cạnh đường: Đoạn từ chân đập nước thủy lợi Bản Tấng - đến tiếp giáp đường vào chợ trung tâm xã Phúc Yên | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | - | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Đường tỉnh 185 (Thượng Lâm - Phúc Yên) - Đất liền cạnh đường - Xã Phúc Yên Đất liền cạnh đường: Đoạn tiếp giáp đường vào chợ trung tâm xã Phúc Yên - đến ngã ba đường vào Homstay Bản Bon | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | - | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Đường tỉnh 185 (Thượng Lâm - Phúc Yên) - Đất liền cạnh đường - Xã Phúc Yên Đất liền cạnh đường: Đoạn từ ngã ba cầu tràn thôn Nà Khậu - đến hết đèo Khau Cau, xã Phúc Yên (tiếp giáp xã Ngọc Minh, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang) | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | - | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Quốc lộ 279 - Xã Minh Quang Đoạn từ giáp xã Phúc Sơn - đến suối Tá Nà Mạ | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | - | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Quốc lộ 279 - Xã Minh Quang Đoạn từ giáp suối Tá Nà Mạ - đến hết đất thôn Nà Mè (cây đa thôn Nà Han cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | - | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Quốc lộ 279 - Xã Minh Quang Từ giáp thôn Nà Mè (cây đa thôn Nà Han cũ) - đến giáp thôn Bản Đồn | Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | - | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Quốc lộ 279 - Xã Minh Quang Từ thôn Bản Đồn - đến hết xã Minh Quang giáp xã Hồng Quang | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | - | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Đường tỉnh 188 - Xã Minh Quang Đoạn từ ngã ba Minh Đức - đến Km 30+300 (đến hết thửa đất hộ ông Giang). | Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | - | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Đường tỉnh 188 - Xã Minh Quang Đoạn từ Km 30+300 - đến Km 31+700 (giáp đất hộ ông Giang đến hết thửa đất hộ ông Tảo). | Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | - | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Đường tỉnh 188 - Xã Minh Quang Đoạn từ Km 31+700 (giáp thửa đất hộ ông Tảo) - đến giáp đất xã Thổ Bình. | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | - | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Quốc lộ 279 - Xã Phúc Sơn Đoạn từ giáp xã Minh Quang đi qua khu tái định cư thôn Bản Câm - đến hết Km 138+600 (hết đất nhà ông Ma Phúc Tề, thôn Noong Cuồng). | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | - | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Quốc lộ 279 - Xã Phúc Sơn Đoạn từ Km 138+600 (hết đất nhà ông Ma Phúc Tề thôn Noong Cuồng) - đến chân Đèo đá thôn Tầng (Km 135+500) | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | - | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Quốc lộ 279 - Xã Phúc Sơn Đoạn từ chân Đèo đá (Km 135+500) - đến hết đất xã Phúc Sơn giáp xã Năng Khả, Na Hang | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | - | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Đường tỉnh 188 - Xã Phúc Sơn Từ đỉnh đèo Lai (giáp xã Tân Mỹ) - đến tràn Nà Pết. | Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | - | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Đường tỉnh 188 - Xã Phúc Sơn Từ giáp tràn Nà Pết - đến hết cổng xưởng tuyến Mỏ Măng gan. | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | - | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Đường tỉnh 188 - Xã Phúc Sơn Từ giáp cổng xưởng tuyến Mỏ Măng gan - đến ngã ba Bản Câm (giáp Quốc Lộ 279). | Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | - | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Khu vực 1 - Xã Khuân Hà - | Đất SX-KD nông thôn | 66.000 | - | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Khu vực 2 - Xã Khuân Hà - | Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | - | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Khu vực 3 - Xã Khuân Hà - | Đất SX-KD nông thôn | 36.000 | - | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Khu vực 1 - Xã Thượng Lâm - | Đất SX-KD nông thôn | 66.000 | - | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Khu vực 2 - Xã Thượng Lâm - | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 48.000 | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Khu vực 3 - Xã Thượng Lâm - | Đất SX-KD nông thôn | 36.000 | 30.000 | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Khu vực 1 - Xã Xuân Lập - | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | - | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Khu vực 2 - Xã Xuân Lập - | Đất SX-KD nông thôn | 45.000 | - | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Khu vực 3 - Xã Xuân Lập - | Đất SX-KD nông thôn | 30.000 | - | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Khu vực 1 - Xã Phúc Yên - | Đất SX-KD nông thôn | 54.000 | - | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Khu vực 2 - Xã Phúc Yên - | Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 39.000 | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Khu vực 3 - Xã Phúc Yên - | Đất SX-KD nông thôn | 33.000 | 27.000 | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Khu vực 1 - Xã Bình An - | Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 66.000 | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Khu vực 2 - Xã Bình An - | Đất SX-KD nông thôn | 54.000 | - | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Khu vực 1 - Xã Thổ Bình - | Đất SX-KD nông thôn | 78.000 | 60.000 | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Khu vực 2 - Xã Thổ Bình - | Đất SX-KD nông thôn | 54.000 | - | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Khu vực 3 - Xã Thổ Bình - | Đất SX-KD nông thôn | 36.000 | 30.000 | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Khu vực 1 - Xã Hồng Quang - | Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 60.000 | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Khu vực 2 - Xã Hồng Quang - | Đất SX-KD nông thôn | 57.000 | 48.000 | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Khu vực 3 - Xã Hồng Quang - | Đất SX-KD nông thôn | 36.000 | 30.000 | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Khu vực 2 - Xã Phúc Sơn - | Đất SX-KD nông thôn | 57.000 | 48.000 | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Khu vực 3 - Xã Phúc Sơn - | Đất SX-KD nông thôn | 36.000 | 30.000 | - | - |
| Huyện Lâm Bình | Khu vực 2 - Xã Minh Quang - | Đất SX-KD nông thôn | 57.000 | 48.000 | - | - |


