Bảng giá đất huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang mới nhất theo Nghị quyết 10/2021/NQ-HĐND sửa đổi Nghị quyết 20/2019/NQ-HĐND thông qua Bảng giá đất 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.
1. Căn cứ pháp lý
– Nghị quyết 20/2019/NQ-HĐND thông qua Bảng giá đất 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang;
– Nghị quyết 10/2021/NQ-HĐND sửa đổi Nghị quyết 20/2019/NQ-HĐND thông qua Bảng giá đất 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
3. Bảng giá đất huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định cụ thể tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 20/2019/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 thông qua Bảng giá đất 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang (được sửa đổi tại Nghị quyết 10/2021/NQ-HĐND ngày 20/12/2021)
3.2. Bảng giá đất huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang
| STT | Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Huyện Lâm Bình | Đường loai I - | Đất ở đô thị | 1.700.000 | 900.000 | 350.000 | - |
| 2 | Huyện Lâm Bình | Đường loai II - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 600.000 | 250.000 | 100.000 |
| 3 | Huyện Lâm Bình | Đường loai III - | Đất ở đô thị | 500.000 | 250.000 | 130.000 | 100.000 |
| 4 | Huyện Lâm Bình | Đường loai I - | Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | 720.000 | 280.000 | - |
| 5 | Huyện Lâm Bình | Đường loai II - | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 480.000 | 200.000 | 80.000 |
| 6 | Huyện Lâm Bình | Đường loai III - | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 200.000 | 104.000 | 80.000 |
| 7 | Huyện Lâm Bình | Đường loai I - | Đất SX-KD đô thị | 1.020.000 | 540.000 | 210.000 | - |
| 8 | Huyện Lâm Bình | Đường loai II - | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 360.000 | 150.000 | 60.000 |
| 9 | Huyện Lâm Bình | Đường loai III - | Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 150.000 | 78.000 | 60.000 |
| 10 | Huyện Lâm Bình | Quốc lộ 279 - Xã Hồng Quang Từ giáp xã Minh Quang - đến hết đất hộ ông Ma Văn Trại (thôn Bản Luông) | Đất ở nông thôn | 180.000 | - | - | - |
| 11 | Huyện Lâm Bình | Khu dân cư thôn Bản Luông - Quốc lộ 279 - Xã Hồng Quang - | Đất ở nông thôn | 180.000 | - | - | - |
| 12 | Huyện Lâm Bình | Quốc lộ 279 - Xã Hồng Quang Từ giáp đất hộ Ma Văn Trại (thôn Bản Luông) - đến hết đất hộ ông Ma Đình Ngoại (thôn Bản Luông) | Đất ở nông thôn | 210.000 | - | - | - |
| 13 | Huyện Lâm Bình | Quốc lộ 279 - Xã Hồng Quang Từ giáp đất hộ ông Ma Đình Ngoại (thôn Bản Luông) - đến hết đất Hồng Quang giáp đất xã Liên Hiệp, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang | Đất ở nông thôn | 150.000 | - | - | - |
| 14 | Huyện Lâm Bình | Đường tỉnh 188 - Xã Thổ Bình Đoạn từ giáp xã Minh Quang - đến hộ ông Vũ Năng Tuyên thôn Nà Cọn | Đất ở nông thôn | 120.000 | - | - | - |
| 15 | Huyện Lâm Bình | Đường tỉnh 188 - Xã Thổ Bình Đoạn từ nhà ông Vũ Năng Tuyên thôn Nà Cọn qua khu dân cư thôn Nà Cọn - đến đất hộ nhà ông Ma Ngọc Toàn bản Piát | Đất ở nông thôn | 140.000 | - | - | - |
| 16 | Huyện Lâm Bình | Đường tỉnh 188 - Xã Thổ Bình Từ đất nhà ông Ma Ngọc Toàn - đến hết địa phận xã (giáp xã Bình An) | Đất ở nông thôn | 120.000 | - | - | - |
| 17 | Huyện Lâm Bình | Đường tỉnh 188 - Xã Bình An Đoạn từ giáp xã Thổ Bình - đến cầu Khuổi Chướn | Đất ở nông thôn | 180.000 | - | - | - |
| 18 | Huyện Lâm Bình | Đường tỉnh 188 - Xã Bình An Đoạn từ cầu Khuổi Chướn - đến khe Tát Dạ | Đất ở nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| 19 | Huyện Lâm Bình | Đường tỉnh 188 - Xã Bình An Đoạn từ khe Tát Dạ - đến hết đất hộ ông Hoàng Văn Hồi | Đất ở nông thôn | 180.000 | - | - | - |
| 20 | Huyện Lâm Bình | Đường tỉnh 188 - Xã Bình An Đoạn từ đất hộ ông Hoàng Văn Tưởng (giáp ông Hoàng Văn Hồi) - đến ngã ba đường vào khu Minh Tân | Đất ở nông thôn | 250.000 | - | - | - |
| 21 | Huyện Lâm Bình | Đường tỉnh 188 - Xã Bình An Từ Ngã ba đường vào khu Minh Tân - đến ngã ba đường vào thôn Tát Ten | Đất ở nông thôn | 180.000 | - | - | - |
| 22 | Huyện Lâm Bình | Đường tỉnh 188 - Xã Bình An Từ ngã ba đường vào thôn Tát Ten - đến giáp ranh thị trấn Lăng Can (hết địa phận xã Bình An) | Đất ở nông thôn | 120.000 | - | - | - |
| 23 | Huyện Lâm Bình | Đường tỉnh 188, Đất liền cạnh đường - Xã Xuân Lập Từ nhà ông Hoàng Ton Chài - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Dềnh | Đất ở nông thôn | 100.000 | - | - | - |
| 24 | Huyện Lâm Bình | Đường tỉnh 188 - Xã Xuân Lập Đất liền cạnh đường từ giáp đất nhà ông Hoàng Văn Dềnh - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Dìn | Đất ở nông thôn | 150.000 | - | - | - |
| 25 | Huyện Lâm Bình | Đường tỉnh 188 - Xã Xuân Lập Đất liền cạnh đường từ giáp đất nhà ông Hoàng Văn Dìn - đến cầu Khuổi Hát | Đất ở nông thôn | 80.000 | - | - | - |
| 26 | Huyện Lâm Bình | Đường tỉnh 185 (Thượng Lâm - Phúc Yên) - Xã Thượng Lâm Đất liền cạnh đường từ chân đèo Ái Âu - đến Km 24 thuộc các thôn (Nà Lung, Khun Hon, Bản Bó, Nà bản, Nà Liềm) | Đất ở nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| 27 | Huyện Lâm Bình | Đường tỉnh 185 (Thượng Lâm - Phúc Yên), Toàn bộ các thửa đất tiếp giáp với trục đường - Xã Thượng Lâm Đoạn từ giáp thôn Bản Chợ - đến Ngã ba đi xã Khuôn Hà và đường rẽ đi xã Phúc Yên hết đất nhà ông Hùng (thôn Nà Tông) | Đất ở nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| 28 | Huyện Lâm Bình | Khu trung tâm thương mại - Chợ Thượng Lâm - Xã Thượng Lâm Khu vực tiếp giáp đường giao thông liên xã tại thôn Bản Chợ. - | Đất ở nông thôn | 250.000 | - | - | - |
| 29 | Huyện Lâm Bình | Đường tỉnh 185 (Thượng Lâm - Phúc Yên) - Đất ở liền cạnh đường - Xã Khuôn Hà Đoạn từ nhà bà Huỷnh thôn Nà Thom - đến nhà ông Chẩu Văn Dũng thôn Hợp Thành | Đất ở nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| 30 | Huyện Lâm Bình | Đường tỉnh 185 (Thượng Lâm - Phúc Yên) - Đất ở liền cạnh đường - Xã Khuôn Hà Đoạn từ ngã Kẹm Pu - đến hết đất hộ ông Chúc Văn Nông thôn Nà Vàng | Đất ở nông thôn | 120.000 | - | - | - |
| 31 | Huyện Lâm Bình | Đường giao thông từ trường tiểu học Khuôn Hà đến đèo Kéo Ráo, thôn Nà Vàng - Xã Khuôn Hà Đường giao thông từ Trường tiểu học Khuôn Hà - đến Đèo Kéo Ráo, thôn Nà Vàng | Đất ở nông thôn | 120.000 | - | - | - |
| 32 | Huyện Lâm Bình | Đường tỉnh 185 (Thượng Lâm - Phúc Yên) - Đất liền cạnh đường - Xã Phúc Yên Đất liền cạnh đường: Đoạn từ đầu cầu Bản Thàng - đến hết cống thoát nước tiếp giáp thôn Bản Tấng | Đất ở nông thôn | 100.000 | - | - | - |
| 33 | Huyện Lâm Bình | Đường tỉnh 185 (Thượng Lâm - Phúc Yên) - Đất liền cạnh đường - Xã Phúc Yên Đất liền cạnh đường: Đoạn từ cống thoát nước tiếp giáp thôn Bản Thàng - đến chân đập nước thủy lợi thôn Bản Tấng | Đất ở nông thôn | 100.000 | - | - | - |
| 34 | Huyện Lâm Bình | Đường tỉnh 185 (Thượng Lâm - Phúc Yên) - Đất liền cạnh đường - Xã Phúc Yên Đất liền cạnh đường: Đoạn từ chân đập nước thủy lợi Bản Tấng - đến tiếp giáp đường vào chợ trung tâm xã Phúc Yên | Đất ở nông thôn | 100.000 | - | - | - |
| 35 | Huyện Lâm Bình | Đường tỉnh 185 (Thượng Lâm - Phúc Yên) - Đất liền cạnh đường - Xã Phúc Yên Đất liền cạnh đường: Đoạn tiếp giáp đường vào chợ trung tâm xã Phúc Yên - đến ngã ba đường vào Homstay Bản Bon | Đất ở nông thôn | 100.000 | - | - | - |
| 36 | Huyện Lâm Bình | Đường tỉnh 185 (Thượng Lâm - Phúc Yên) - Đất liền cạnh đường - Xã Phúc Yên Đất liền cạnh đường: Đoạn từ ngã ba cầu tràn thôn Nà Khậu - đến hết đèo Khau Cau, xã Phúc Yên (tiếp giáp xã Ngọc Minh, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang) | Đất ở nông thôn | 100.000 | - | - | - |
| 37 | Huyện Lâm Bình | Quốc lộ 279 - Xã Minh Quang Đoạn từ giáp xã Phúc Sơn - đến suối Tá Nà Mạ | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | - | - | - |
| 38 | Huyện Lâm Bình | Quốc lộ 279 - Xã Minh Quang Đoạn từ giáp suối Tá Nà Mạ - đến hết đất thôn Nà Mè (cây đa thôn Nà Han cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| 39 | Huyện Lâm Bình | Quốc lộ 279 - Xã Minh Quang Từ giáp thôn Nà Mè (cây đa thôn Nà Han cũ) - đến giáp thôn Bản Đồn | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | - | - | - |
| 40 | Huyện Lâm Bình | Quốc lộ 279 - Xã Minh Quang Từ thôn Bản Đồn - đến hết xã Minh Quang giáp xã Hồng Quang | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | - | - | - |
| 41 | Huyện Lâm Bình | Đường tỉnh 188 - Xã Minh Quang Đoạn từ ngã ba Minh Đức - đến Km 30+300 (đến hết thửa đất hộ ông Giang). | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | - | - | - |
| 42 | Huyện Lâm Bình | Đường tỉnh 188 - Xã Minh Quang Đoạn từ Km 30+300 - đến Km 31+700 (giáp đất hộ ông Giang đến hết thửa đất hộ ông Tảo). | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | - | - | - |
| 43 | Huyện Lâm Bình | Đường tỉnh 188 - Xã Minh Quang Đoạn từ Km 31+700 (giáp thửa đất hộ ông Tảo) - đến giáp đất xã Thổ Bình. | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | - | - | - |
| 44 | Huyện Lâm Bình | Quốc lộ 279 - Xã Phúc Sơn Đoạn từ giáp xã Minh Quang đi qua khu tái định cư thôn Bản Câm - đến hết Km 138+600 (hết đất nhà ông Ma Phúc Tề, thôn Noong Cuồng). | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | - | - | - |
| 45 | Huyện Lâm Bình | Quốc lộ 279 - Xã Phúc Sơn Đoạn từ Km 138+600 (hết đất nhà ông Ma Phúc Tề thôn Noong Cuồng) - đến chân Đèo đá thôn Tầng (Km 135+500) | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| 46 | Huyện Lâm Bình | Quốc lộ 279 - Xã Phúc Sơn Đoạn từ chân Đèo đá (Km 135+500) - đến hết đất xã Phúc Sơn giáp xã Năng Khả, Na Hang | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| 47 | Huyện Lâm Bình | Đường tỉnh 188 - Xã Phúc Sơn Từ đỉnh đèo Lai (giáp xã Tân Mỹ) - đến tràn Nà Pết. | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | - | - | - |
| 48 | Huyện Lâm Bình | Đường tỉnh 188 - Xã Phúc Sơn Từ giáp tràn Nà Pết - đến hết cổng xưởng tuyến Mỏ Măng gan. | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| 49 | Huyện Lâm Bình | Đường tỉnh 188 - Xã Phúc Sơn Từ giáp cổng xưởng tuyến Mỏ Măng gan - đến ngã ba Bản Câm (giáp Quốc Lộ 279). | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | - | - | - |
| 50 | Huyện Lâm Bình | Khu vực 1 - Xã Khuân Hà - | Đất ở nông thôn | 110.000 | - | - | - |
| 51 | Huyện Lâm Bình | Khu vực 2 - Xã Khuân Hà - | Đất ở nông thôn | 80.000 | - | - | - |
| 52 | Huyện Lâm Bình | Khu vực 3 - Xã Khuân Hà - | Đất ở nông thôn | 60.000 | - | - | - |
| 53 | Huyện Lâm Bình | Khu vực 1 - Xã Thượng Lâm - | Đất ở nông thôn | 110.000 | - | - | - |
| 54 | Huyện Lâm Bình | Khu vực 2 - Xã Thượng Lâm - | Đất ở nông thôn | 100.000 | 80.000 | - | - |
| 55 | Huyện Lâm Bình | Khu vực 3 - Xã Thượng Lâm - | Đất ở nông thôn | 60.000 | 50.000 | - | - |
| 56 | Huyện Lâm Bình | Khu vực 1 - Xã Xuân Lập - | Đất ở nông thôn | 100.000 | - | - | - |
| 57 | Huyện Lâm Bình | Khu vực 2 - Xã Xuân Lập - | Đất ở nông thôn | 75.000 | - | - | - |
| 58 | Huyện Lâm Bình | Khu vực 3 - Xã Xuân Lập - | Đất ở nông thôn | 50.000 | - | - | - |
| 59 | Huyện Lâm Bình | Khu vực 1 - Xã Phúc Yên - | Đất ở nông thôn | 90.000 | - | - | - |
| 60 | Huyện Lâm Bình | Khu vực 2 - Xã Phúc Yên - | Đất ở nông thôn | 80.000 | 65.000 | - | - |
| 61 | Huyện Lâm Bình | Khu vực 3 - Xã Phúc Yên - | Đất ở nông thôn | 55.000 | 45.000 | - | - |
| 62 | Huyện Lâm Bình | Khu vực 1 - Xã Bình An - | Đất ở nông thôn | 120.000 | 110.000 | - | - |
| 63 | Huyện Lâm Bình | Khu vực 2 - Xã Bình An - | Đất ở nông thôn | 90.000 | - | - | - |
| 64 | Huyện Lâm Bình | Khu vực 1 - Xã Thổ Bình - | Đất ở nông thôn | 130.000 | 100.000 | - | - |
| 65 | Huyện Lâm Bình | Khu vực 2 - Xã Thổ Bình - | Đất ở nông thôn | 90.000 | - | - | - |
| 66 | Huyện Lâm Bình | Khu vực 3 - Xã Thổ Bình - | Đất ở nông thôn | 60.000 | 50.000 | - | - |
| 67 | Huyện Lâm Bình | Khu vực 1 - Xã Hồng Quang - | Đất ở nông thôn | 120.000 | 100.000 | - | - |
| 68 | Huyện Lâm Bình | Khu vực 2 - Xã Hồng Quang - | Đất ở nông thôn | 95.000 | 80.000 | - | - |
| 69 | Huyện Lâm Bình | Khu vực 3 - Xã Hồng Quang - | Đất ở nông thôn | 60.000 | 50.000 | - | - |
| 70 | Huyện Lâm Bình | Khu vực 2 - Xã Phúc Sơn - | Đất ở nông thôn | 95.000 | 80.000 | - | - |
| 71 | Huyện Lâm Bình | Khu vực 3 - Xã Phúc Sơn - | Đất ở nông thôn | 60.000 | 50.000 | - | - |
| 72 | Huyện Lâm Bình | Khu vực 2 - Xã Minh Quang - | Đất ở nông thôn | 95.000 | 80.000 | - | - |
| 73 | Huyện Lâm Bình | Khu vực 3 - Xã Minh Quang - | Đất ở nông thôn | 60.000 | 50.000 | - | - |
| 74 | Huyện Lâm Bình | Quốc lộ 279 - Xã Hồng Quang Từ giáp xã Minh Quang - đến hết đất hộ ông Ma Văn Trại (thôn Bản Luông) | Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | - | - | - |
| 75 | Huyện Lâm Bình | Khu dân cư thôn Bản Luông - Quốc lộ 279 - Xã Hồng Quang - | Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | - | - | - |
| 76 | Huyện Lâm Bình | Quốc lộ 279 - Xã Hồng Quang Từ giáp đất hộ Ma Văn Trại (thôn Bản Luông) - đến hết đất hộ ông Ma Đình Ngoại (thôn Bản Luông) | Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | - | - | - |
| 77 | Huyện Lâm Bình | Quốc lộ 279 - Xã Hồng Quang Từ giáp đất hộ ông Ma Đình Ngoại (thôn Bản Luông) - đến hết đất Hồng Quang giáp đất xã Liên Hiệp, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | - | - | - |
| 78 | Huyện Lâm Bình | Đường tỉnh 188 - Xã Thổ Bình Đoạn từ giáp xã Minh Quang - đến hộ ông Vũ Năng Tuyên thôn Nà Cọn | Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | - | - | - |
| 79 | Huyện Lâm Bình | Đường tỉnh 188 - Xã Thổ Bình Đoạn từ nhà ông Vũ Năng Tuyên thôn Nà Cọn qua khu dân cư thôn Nà Cọn - đến đất hộ nhà ông Ma Ngọc Toàn bản Piát | Đất TM-DV nông thôn | 112.000 | - | - | - |
| 80 | Huyện Lâm Bình | Đường tỉnh 188 - Xã Thổ Bình Từ đất nhà ông Ma Ngọc Toàn - đến hết địa phận xã (giáp xã Bình An) | Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | - | - | - |
| 81 | Huyện Lâm Bình | Đường tỉnh 188 - Xã Bình An Đoạn từ giáp xã Thổ Bình - đến cầu Khuổi Chướn | Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | - | - | - |
| 82 | Huyện Lâm Bình | Đường tỉnh 188 - Xã Bình An Đoạn từ cầu Khuổi Chướn - đến khe Tát Dạ | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | - | - | - |
| 83 | Huyện Lâm Bình | Đường tỉnh 188 - Xã Bình An Đoạn từ khe Tát Dạ - đến hết đất hộ ông Hoàng Văn Hồi | Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | - | - | - |
| 84 | Huyện Lâm Bình | Đường tỉnh 188 - Xã Bình An Đoạn từ đất hộ ông Hoàng Văn Tưởng (giáp ông Hoàng Văn Hồi) - đến ngã ba đường vào khu Minh Tân | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| 85 | Huyện Lâm Bình | Đường tỉnh 188 - Xã Bình An Từ Ngã ba đường vào khu Minh Tân - đến ngã ba đường vào thôn Tát Ten | Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | - | - | - |
| 86 | Huyện Lâm Bình | Đường tỉnh 188 - Xã Bình An Từ ngã ba đường vào thôn Tát Ten - đến giáp ranh thị trấn Lăng Can (hết địa phận xã Bình An) | Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | - | - | - |
| 87 | Huyện Lâm Bình | Đường tỉnh 188, Đất liền cạnh đường - Xã Xuân Lập Từ nhà ông Hoàng Ton Chài - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Dềnh | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | - | - | - |
| 88 | Huyện Lâm Bình | Đường tỉnh 188 - Xã Xuân Lập Đất liền cạnh đường từ giáp đất nhà ông Hoàng Văn Dềnh - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Dìn | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | - | - | - |
| 89 | Huyện Lâm Bình | Đường tỉnh 188 - Xã Xuân Lập Đất liền cạnh đường từ giáp đất nhà ông Hoàng Văn Dìn - đến cầu Khuổi Hát | Đất TM-DV nông thôn | 64.000 | - | - | - |
| 90 | Huyện Lâm Bình | Đường tỉnh 185 (Thượng Lâm - Phúc Yên) - Xã Thượng Lâm Đất liền cạnh đường từ chân đèo Ái Âu - đến Km 24 thuộc các thôn (Nà Lung, Khun Hon, Bản Bó, Nà bản, Nà Liềm) | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | - | - | - |
| 91 | Huyện Lâm Bình | Đường tỉnh 185 (Thượng Lâm - Phúc Yên), Toàn bộ các thửa đất tiếp giáp với trục đường - Xã Thượng Lâm Đoạn từ giáp thôn Bản Chợ - đến Ngã ba đi xã Khuôn Hà và đường rẽ đi xã Phúc Yên hết đất nhà ông Hùng (thôn Nà Tông) | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | - | - | - |
| 92 | Huyện Lâm Bình | Khu trung tâm thương mại - Chợ Thượng Lâm - Xã Thượng Lâm Khu vực tiếp giáp đường giao thông liên xã tại thôn Bản Chợ. - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| 93 | Huyện Lâm Bình | Đường tỉnh 185 (Thượng Lâm - Phúc Yên) - Đất ở liền cạnh đường - Xã Khuôn Hà Đoạn từ nhà bà Huỷnh thôn Nà Thom - đến nhà ông Chẩu Văn Dũng thôn Hợp Thành | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | - | - | - |
| 94 | Huyện Lâm Bình | Đường tỉnh 185 (Thượng Lâm - Phúc Yên) - Đất ở liền cạnh đường - Xã Khuôn Hà Đoạn từ ngã Kẹm Pu - đến hết đất hộ ông Chúc Văn Nông thôn Nà Vàng | Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | - | - | - |
| 95 | Huyện Lâm Bình | Đường giao thông từ trường tiểu học Khuôn Hà đến đèo Kéo Ráo, thôn Nà Vàng - Xã Khuôn Hà Đường giao thông từ Trường tiểu học Khuôn Hà - đến Đèo Kéo Ráo, thôn Nà Vàng | Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | - | - | - |
| 96 | Huyện Lâm Bình | Đường tỉnh 185 (Thượng Lâm - Phúc Yên) - Đất liền cạnh đường - Xã Phúc Yên Đất liền cạnh đường: Đoạn từ đầu cầu Bản Thàng - đến hết cống thoát nước tiếp giáp thôn Bản Tấng | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | - | - | - |
| 97 | Huyện Lâm Bình | Đường tỉnh 185 (Thượng Lâm - Phúc Yên) - Đất liền cạnh đường - Xã Phúc Yên Đất liền cạnh đường: Đoạn từ cống thoát nước tiếp giáp thôn Bản Thàng - đến chân đập nước thủy lợi thôn Bản Tấng | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | - | - | - |
| 98 | Huyện Lâm Bình | Đường tỉnh 185 (Thượng Lâm - Phúc Yên) - Đất liền cạnh đường - Xã Phúc Yên Đất liền cạnh đường: Đoạn từ chân đập nước thủy lợi Bản Tấng - đến tiếp giáp đường vào chợ trung tâm xã Phúc Yên | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | - | - | - |
| 99 | Huyện Lâm Bình | Đường tỉnh 185 (Thượng Lâm - Phúc Yên) - Đất liền cạnh đường - Xã Phúc Yên Đất liền cạnh đường: Đoạn tiếp giáp đường vào chợ trung tâm xã Phúc Yên - đến ngã ba đường vào Homstay Bản Bon | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | - | - | - |
| 100 | Huyện Lâm Bình | Đường tỉnh 185 (Thượng Lâm - Phúc Yên) - Đất liền cạnh đường - Xã Phúc Yên Đất liền cạnh đường: Đoạn từ ngã ba cầu tràn thôn Nà Khậu - đến hết đèo Khau Cau, xã Phúc Yên (tiếp giáp xã Ngọc Minh, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang) | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | - | - | - |
| 101 | Huyện Lâm Bình | Quốc lộ 279 - Xã Minh Quang Đoạn từ giáp xã Phúc Sơn - đến suối Tá Nà Mạ | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| 102 | Huyện Lâm Bình | Quốc lộ 279 - Xã Minh Quang Đoạn từ giáp suối Tá Nà Mạ - đến hết đất thôn Nà Mè (cây đa thôn Nà Han cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | - | - | - |
| 103 | Huyện Lâm Bình | Quốc lộ 279 - Xã Minh Quang Từ giáp thôn Nà Mè (cây đa thôn Nà Han cũ) - đến giáp thôn Bản Đồn | Đất TM-DV nông thôn | 128.000 | - | - | - |
| 104 | Huyện Lâm Bình | Quốc lộ 279 - Xã Minh Quang Từ thôn Bản Đồn - đến hết xã Minh Quang giáp xã Hồng Quang | Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | - | - | - |
| 105 | Huyện Lâm Bình | Đường tỉnh 188 - Xã Minh Quang Đoạn từ ngã ba Minh Đức - đến Km 30+300 (đến hết thửa đất hộ ông Giang). | Đất TM-DV nông thôn | 128.000 | - | - | - |
| 106 | Huyện Lâm Bình | Đường tỉnh 188 - Xã Minh Quang Đoạn từ Km 30+300 - đến Km 31+700 (giáp đất hộ ông Giang đến hết thửa đất hộ ông Tảo). | Đất TM-DV nông thôn | 128.000 | - | - | - |
| 107 | Huyện Lâm Bình | Đường tỉnh 188 - Xã Minh Quang Đoạn từ Km 31+700 (giáp thửa đất hộ ông Tảo) - đến giáp đất xã Thổ Bình. | Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | - | - | - |
| 108 | Huyện Lâm Bình | Quốc lộ 279 - Xã Phúc Sơn Đoạn từ giáp xã Minh Quang đi qua khu tái định cư thôn Bản Câm - đến hết Km 138+600 (hết đất nhà ông Ma Phúc Tề, thôn Noong Cuồng). | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| 109 | Huyện Lâm Bình | Quốc lộ 279 - Xã Phúc Sơn Đoạn từ Km 138+600 (hết đất nhà ông Ma Phúc Tề thôn Noong Cuồng) - đến chân Đèo đá thôn Tầng (Km 135+500) | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | - | - | - |
| 110 | Huyện Lâm Bình | Quốc lộ 279 - Xã Phúc Sơn Đoạn từ chân Đèo đá (Km 135+500) - đến hết đất xã Phúc Sơn giáp xã Năng Khả, Na Hang | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | - | - | - |
| 111 | Huyện Lâm Bình | Đường tỉnh 188 - Xã Phúc Sơn Từ đỉnh đèo Lai (giáp xã Tân Mỹ) - đến tràn Nà Pết. | Đất TM-DV nông thôn | 128.000 | - | - | - |
| 112 | Huyện Lâm Bình | Đường tỉnh 188 - Xã Phúc Sơn Từ giáp tràn Nà Pết - đến hết cổng xưởng tuyến Mỏ Măng gan. | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | - | - | - |
| 113 | Huyện Lâm Bình | Đường tỉnh 188 - Xã Phúc Sơn Từ giáp cổng xưởng tuyến Mỏ Măng gan - đến ngã ba Bản Câm (giáp Quốc Lộ 279). | Đất TM-DV nông thôn | 128.000 | - | - | - |
| 114 | Huyện Lâm Bình | Khu vực 1 - Xã Khuân Hà - | Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | - | - | - |
| 115 | Huyện Lâm Bình | Khu vực 2 - Xã Khuân Hà - | Đất TM-DV nông thôn | 64.000 | - | - | - |
| 116 | Huyện Lâm Bình | Khu vực 3 - Xã Khuân Hà - | Đất TM-DV nông thôn | 48.000 | - | - | - |
| 117 | Huyện Lâm Bình | Khu vực 1 - Xã Thượng Lâm - | Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | - | - | - |
| 118 | Huyện Lâm Bình | Khu vực 2 - Xã Thượng Lâm - | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | - | - |
| 119 | Huyện Lâm Bình | Khu vực 3 - Xã Thượng Lâm - | Đất TM-DV nông thôn | 48.000 | 40.000 | - | - |
| 120 | Huyện Lâm Bình | Khu vực 1 - Xã Xuân Lập - | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | - | - | - |
| 121 | Huyện Lâm Bình | Khu vực 2 - Xã Xuân Lập - | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | - | - | - |
| 122 | Huyện Lâm Bình | Khu vực 3 - Xã Xuân Lập - | Đất TM-DV nông thôn | 40.000 | - | - | - |
| 123 | Huyện Lâm Bình | Khu vực 1 - Xã Phúc Yên - | Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | - | - | - |
| 124 | Huyện Lâm Bình | Khu vực 2 - Xã Phúc Yên - | Đất TM-DV nông thôn | 64.000 | 52.000 | - | - |
| 125 | Huyện Lâm Bình | Khu vực 3 - Xã Phúc Yên - | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | 36.000 | - | - |
| 126 | Huyện Lâm Bình | Khu vực 1 - Xã Bình An - | Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | 88.000 | - | - |
| 127 | Huyện Lâm Bình | Khu vực 2 - Xã Bình An - | Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | - | - | - |
| 128 | Huyện Lâm Bình | Khu vực 1 - Xã Thổ Bình - | Đất TM-DV nông thôn | 104.000 | 80.000 | - | - |
| 129 | Huyện Lâm Bình | Khu vực 2 - Xã Thổ Bình - | Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | - | - | - |
| 130 | Huyện Lâm Bình | Khu vực 3 - Xã Thổ Bình - | Đất TM-DV nông thôn | 48.000 | 40.000 | - | - |
| 131 | Huyện Lâm Bình | Khu vực 1 - Xã Hồng Quang - | Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | 80.000 | - | - |
| 132 | Huyện Lâm Bình | Khu vực 2 - Xã Hồng Quang - | Đất TM-DV nông thôn | 76.000 | 64.000 | - | - |
| 133 | Huyện Lâm Bình | Khu vực 3 - Xã Hồng Quang - | Đất TM-DV nông thôn | 48.000 | 40.000 | - | - |
| 134 | Huyện Lâm Bình | Khu vực 2 - Xã Phúc Sơn - | Đất TM-DV nông thôn | 76.000 | 64.000 | - | - |
| 135 | Huyện Lâm Bình | Khu vực 3 - Xã Phúc Sơn - | Đất TM-DV nông thôn | 48.000 | 40.000 | - | - |
| 136 | Huyện Lâm Bình | Khu vực 2 - Xã Minh Quang - | Đất TM-DV nông thôn | 76.000 | 64.000 | - | - |
| 137 | Huyện Lâm Bình | Khu vực 3 - Xã Minh Quang - | Đất TM-DV nông thôn | 48.000 | 40.000 | - | - |
| 138 | Huyện Lâm Bình | Quốc lộ 279 - Xã Hồng Quang Từ giáp xã Minh Quang - đến hết đất hộ ông Ma Văn Trại (thôn Bản Luông) | Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | - | - | - |
| 139 | Huyện Lâm Bình | Khu dân cư thôn Bản Luông - Quốc lộ 279 - Xã Hồng Quang - | Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | - | - | - |
| 140 | Huyện Lâm Bình | Quốc lộ 279 - Xã Hồng Quang Từ giáp đất hộ Ma Văn Trại (thôn Bản Luông) - đến hết đất hộ ông Ma Đình Ngoại (thôn Bản Luông) | Đất SX-KD nông thôn | 126.000 | - | - | - |
| 141 | Huyện Lâm Bình | Quốc lộ 279 - Xã Hồng Quang Từ giáp đất hộ ông Ma Đình Ngoại (thôn Bản Luông) - đến hết đất Hồng Quang giáp đất xã Liên Hiệp, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | - | - | - |
| 142 | Huyện Lâm Bình | Đường tỉnh 188 - Xã Thổ Bình Đoạn từ giáp xã Minh Quang - đến hộ ông Vũ Năng Tuyên thôn Nà Cọn | Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | - | - | - |
| 143 | Huyện Lâm Bình | Đường tỉnh 188 - Xã Thổ Bình Đoạn từ nhà ông Vũ Năng Tuyên thôn Nà Cọn qua khu dân cư thôn Nà Cọn - đến đất hộ nhà ông Ma Ngọc Toàn bản Piát | Đất SX-KD nông thôn | 84.000 | - | - | - |
| 144 | Huyện Lâm Bình | Đường tỉnh 188 - Xã Thổ Bình Từ đất nhà ông Ma Ngọc Toàn - đến hết địa phận xã (giáp xã Bình An) | Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | - | - | - |
| 145 | Huyện Lâm Bình | Đường tỉnh 188 - Xã Bình An Đoạn từ giáp xã Thổ Bình - đến cầu Khuổi Chướn | Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | - | - | - |
| 146 | Huyện Lâm Bình | Đường tỉnh 188 - Xã Bình An Đoạn từ cầu Khuổi Chướn - đến khe Tát Dạ | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | - | - | - |
| 147 | Huyện Lâm Bình | Đường tỉnh 188 - Xã Bình An Đoạn từ khe Tát Dạ - đến hết đất hộ ông Hoàng Văn Hồi | Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | - | - | - |
| 148 | Huyện Lâm Bình | Đường tỉnh 188 - Xã Bình An Đoạn từ đất hộ ông Hoàng Văn Tưởng (giáp ông Hoàng Văn Hồi) - đến ngã ba đường vào khu Minh Tân | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | - | - | - |
| 149 | Huyện Lâm Bình | Đường tỉnh 188 - Xã Bình An Từ Ngã ba đường vào khu Minh Tân - đến ngã ba đường vào thôn Tát Ten | Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | - | - | - |
| 150 | Huyện Lâm Bình | Đường tỉnh 188 - Xã Bình An Từ ngã ba đường vào thôn Tát Ten - đến giáp ranh thị trấn Lăng Can (hết địa phận xã Bình An) | Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | - | - | - |
| 151 | Huyện Lâm Bình | Đường tỉnh 188, Đất liền cạnh đường - Xã Xuân Lập Từ nhà ông Hoàng Ton Chài - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Dềnh | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | - | - | - |
| 152 | Huyện Lâm Bình | Đường tỉnh 188 - Xã Xuân Lập Đất liền cạnh đường từ giáp đất nhà ông Hoàng Văn Dềnh - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Dìn | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | - | - | - |
| 153 | Huyện Lâm Bình | Đường tỉnh 188 - Xã Xuân Lập Đất liền cạnh đường từ giáp đất nhà ông Hoàng Văn Dìn - đến cầu Khuổi Hát | Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | - | - | - |
| 154 | Huyện Lâm Bình | Đường tỉnh 185 (Thượng Lâm - Phúc Yên) - Xã Thượng Lâm Đất liền cạnh đường từ chân đèo Ái Âu - đến Km 24 thuộc các thôn (Nà Lung, Khun Hon, Bản Bó, Nà bản, Nà Liềm) | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | - | - | - |
| 155 | Huyện Lâm Bình | Đường tỉnh 185 (Thượng Lâm - Phúc Yên), Toàn bộ các thửa đất tiếp giáp với trục đường - Xã Thượng Lâm Đoạn từ giáp thôn Bản Chợ - đến Ngã ba đi xã Khuôn Hà và đường rẽ đi xã Phúc Yên hết đất nhà ông Hùng (thôn Nà Tông) | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | - | - | - |
| 156 | Huyện Lâm Bình | Khu trung tâm thương mại - Chợ Thượng Lâm - Xã Thượng Lâm Khu vực tiếp giáp đường giao thông liên xã tại thôn Bản Chợ. - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | - | - | - |
| 157 | Huyện Lâm Bình | Đường tỉnh 185 (Thượng Lâm - Phúc Yên) - Đất ở liền cạnh đường - Xã Khuôn Hà Đoạn từ nhà bà Huỷnh thôn Nà Thom - đến nhà ông Chẩu Văn Dũng thôn Hợp Thành | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | - | - | - |
| 158 | Huyện Lâm Bình | Đường tỉnh 185 (Thượng Lâm - Phúc Yên) - Đất ở liền cạnh đường - Xã Khuôn Hà Đoạn từ ngã Kẹm Pu - đến hết đất hộ ông Chúc Văn Nông thôn Nà Vàng | Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | - | - | - |
| 159 | Huyện Lâm Bình | Đường giao thông từ trường tiểu học Khuôn Hà đến đèo Kéo Ráo, thôn Nà Vàng - Xã Khuôn Hà Đường giao thông từ Trường tiểu học Khuôn Hà - đến Đèo Kéo Ráo, thôn Nà Vàng | Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | - | - | - |
| 160 | Huyện Lâm Bình | Đường tỉnh 185 (Thượng Lâm - Phúc Yên) - Đất liền cạnh đường - Xã Phúc Yên Đất liền cạnh đường: Đoạn từ đầu cầu Bản Thàng - đến hết cống thoát nước tiếp giáp thôn Bản Tấng | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | - | - | - |
| 161 | Huyện Lâm Bình | Đường tỉnh 185 (Thượng Lâm - Phúc Yên) - Đất liền cạnh đường - Xã Phúc Yên Đất liền cạnh đường: Đoạn từ cống thoát nước tiếp giáp thôn Bản Thàng - đến chân đập nước thủy lợi thôn Bản Tấng | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | - | - | - |
| 162 | Huyện Lâm Bình | Đường tỉnh 185 (Thượng Lâm - Phúc Yên) - Đất liền cạnh đường - Xã Phúc Yên Đất liền cạnh đường: Đoạn từ chân đập nước thủy lợi Bản Tấng - đến tiếp giáp đường vào chợ trung tâm xã Phúc Yên | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | - | - | - |
| 163 | Huyện Lâm Bình | Đường tỉnh 185 (Thượng Lâm - Phúc Yên) - Đất liền cạnh đường - Xã Phúc Yên Đất liền cạnh đường: Đoạn tiếp giáp đường vào chợ trung tâm xã Phúc Yên - đến ngã ba đường vào Homstay Bản Bon | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | - | - | - |
| 164 | Huyện Lâm Bình | Đường tỉnh 185 (Thượng Lâm - Phúc Yên) - Đất liền cạnh đường - Xã Phúc Yên Đất liền cạnh đường: Đoạn từ ngã ba cầu tràn thôn Nà Khậu - đến hết đèo Khau Cau, xã Phúc Yên (tiếp giáp xã Ngọc Minh, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang) | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | - | - | - |
| 165 | Huyện Lâm Bình | Quốc lộ 279 - Xã Minh Quang Đoạn từ giáp xã Phúc Sơn - đến suối Tá Nà Mạ | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | - | - | - |
| 166 | Huyện Lâm Bình | Quốc lộ 279 - Xã Minh Quang Đoạn từ giáp suối Tá Nà Mạ - đến hết đất thôn Nà Mè (cây đa thôn Nà Han cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | - | - | - |
| 167 | Huyện Lâm Bình | Quốc lộ 279 - Xã Minh Quang Từ giáp thôn Nà Mè (cây đa thôn Nà Han cũ) - đến giáp thôn Bản Đồn | Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | - | - | - |
| 168 | Huyện Lâm Bình | Quốc lộ 279 - Xã Minh Quang Từ thôn Bản Đồn - đến hết xã Minh Quang giáp xã Hồng Quang | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | - | - | - |
| 169 | Huyện Lâm Bình | Đường tỉnh 188 - Xã Minh Quang Đoạn từ ngã ba Minh Đức - đến Km 30+300 (đến hết thửa đất hộ ông Giang). | Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | - | - | - |
| 170 | Huyện Lâm Bình | Đường tỉnh 188 - Xã Minh Quang Đoạn từ Km 30+300 - đến Km 31+700 (giáp đất hộ ông Giang đến hết thửa đất hộ ông Tảo). | Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | - | - | - |
| 171 | Huyện Lâm Bình | Đường tỉnh 188 - Xã Minh Quang Đoạn từ Km 31+700 (giáp thửa đất hộ ông Tảo) - đến giáp đất xã Thổ Bình. | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | - | - | - |
| 172 | Huyện Lâm Bình | Quốc lộ 279 - Xã Phúc Sơn Đoạn từ giáp xã Minh Quang đi qua khu tái định cư thôn Bản Câm - đến hết Km 138+600 (hết đất nhà ông Ma Phúc Tề, thôn Noong Cuồng). | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | - | - | - |
| 173 | Huyện Lâm Bình | Quốc lộ 279 - Xã Phúc Sơn Đoạn từ Km 138+600 (hết đất nhà ông Ma Phúc Tề thôn Noong Cuồng) - đến chân Đèo đá thôn Tầng (Km 135+500) | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | - | - | - |
| 174 | Huyện Lâm Bình | Quốc lộ 279 - Xã Phúc Sơn Đoạn từ chân Đèo đá (Km 135+500) - đến hết đất xã Phúc Sơn giáp xã Năng Khả, Na Hang | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | - | - | - |
| 175 | Huyện Lâm Bình | Đường tỉnh 188 - Xã Phúc Sơn Từ đỉnh đèo Lai (giáp xã Tân Mỹ) - đến tràn Nà Pết. | Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | - | - | - |
| 176 | Huyện Lâm Bình | Đường tỉnh 188 - Xã Phúc Sơn Từ giáp tràn Nà Pết - đến hết cổng xưởng tuyến Mỏ Măng gan. | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | - | - | - |
| 177 | Huyện Lâm Bình | Đường tỉnh 188 - Xã Phúc Sơn Từ giáp cổng xưởng tuyến Mỏ Măng gan - đến ngã ba Bản Câm (giáp Quốc Lộ 279). | Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | - | - | - |
| 178 | Huyện Lâm Bình | Khu vực 1 - Xã Khuân Hà - | Đất SX-KD nông thôn | 66.000 | - | - | - |
| 179 | Huyện Lâm Bình | Khu vực 2 - Xã Khuân Hà - | Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | - | - | - |
| 180 | Huyện Lâm Bình | Khu vực 3 - Xã Khuân Hà - | Đất SX-KD nông thôn | 36.000 | - | - | - |
| 181 | Huyện Lâm Bình | Khu vực 1 - Xã Thượng Lâm - | Đất SX-KD nông thôn | 66.000 | - | - | - |
| 182 | Huyện Lâm Bình | Khu vực 2 - Xã Thượng Lâm - | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 48.000 | - | - |
| 183 | Huyện Lâm Bình | Khu vực 3 - Xã Thượng Lâm - | Đất SX-KD nông thôn | 36.000 | 30.000 | - | - |
| 184 | Huyện Lâm Bình | Khu vực 1 - Xã Xuân Lập - | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | - | - | - |
| 185 | Huyện Lâm Bình | Khu vực 2 - Xã Xuân Lập - | Đất SX-KD nông thôn | 45.000 | - | - | - |
| 186 | Huyện Lâm Bình | Khu vực 3 - Xã Xuân Lập - | Đất SX-KD nông thôn | 30.000 | - | - | - |
| 187 | Huyện Lâm Bình | Khu vực 1 - Xã Phúc Yên - | Đất SX-KD nông thôn | 54.000 | - | - | - |
| 188 | Huyện Lâm Bình | Khu vực 2 - Xã Phúc Yên - | Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 39.000 | - | - |
| 189 | Huyện Lâm Bình | Khu vực 3 - Xã Phúc Yên - | Đất SX-KD nông thôn | 33.000 | 27.000 | - | - |
| 190 | Huyện Lâm Bình | Khu vực 1 - Xã Bình An - | Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 66.000 | - | - |
| 191 | Huyện Lâm Bình | Khu vực 2 - Xã Bình An - | Đất SX-KD nông thôn | 54.000 | - | - | - |
| 192 | Huyện Lâm Bình | Khu vực 1 - Xã Thổ Bình - | Đất SX-KD nông thôn | 78.000 | 60.000 | - | - |
| 193 | Huyện Lâm Bình | Khu vực 2 - Xã Thổ Bình - | Đất SX-KD nông thôn | 54.000 | - | - | - |
| 194 | Huyện Lâm Bình | Khu vực 3 - Xã Thổ Bình - | Đất SX-KD nông thôn | 36.000 | 30.000 | - | - |
| 195 | Huyện Lâm Bình | Khu vực 1 - Xã Hồng Quang - | Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 60.000 | - | - |
| 196 | Huyện Lâm Bình | Khu vực 2 - Xã Hồng Quang - | Đất SX-KD nông thôn | 57.000 | 48.000 | - | - |
| 197 | Huyện Lâm Bình | Khu vực 3 - Xã Hồng Quang - | Đất SX-KD nông thôn | 36.000 | 30.000 | - | - |
| 198 | Huyện Lâm Bình | Khu vực 2 - Xã Phúc Sơn - | Đất SX-KD nông thôn | 57.000 | 48.000 | - | - |
| 199 | Huyện Lâm Bình | Khu vực 3 - Xã Phúc Sơn - | Đất SX-KD nông thôn | 36.000 | 30.000 | - | - |
| 200 | Huyện Lâm Bình | Khu vực 2 - Xã Minh Quang - | Đất SX-KD nông thôn | 57.000 | 48.000 | - | - |

