Bảng giá đất huyện Lạc Dương, tỉnh Lâm Đồng mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Lạc Dương, tỉnh Lâm Đồng mới nhất
Bảng giá đất huyện Lạc Dương, tỉnh Lâm Đồng mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1 Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.
– Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.
– Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:
a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).
b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.
– Vị trí 4: Các vị trí còn lại.
2.1.2. Đối với nhóm đất ở tại đô thị
– Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.
– Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:
+ Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.
+ Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.
+ Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.
2.2. Bảng giá đất huyện Lạc Dương, tỉnh Lâm Đồng
Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Lâm Đồng theo chính quyền địa phương 02 cấp:
| STT | Xã/Phường | Bảng giá đất | STT | Xã/Phường | Bảng giá đất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xã Lạc Dương | Tại đây | 63 | Xã Tân Lập | Tại đây |
| 2 | Xã Đơn Dương | Tại đây | 64 | Xã Tân Minh | Tại đây |
| 3 | Xã Ka Đô | Tại đây | 65 | Xã Hàm Tân | Tại đây |
| 4 | Xã Quảng Lập | Tại đây | 66 | Xã Sơn Mỹ | Tại đây |
| 5 | Xã D’Ran | Tại đây | 67 | Xã Tân Hải | Tại đây |
| 6 | Xã Hiệp Thạnh | Tại đây | 68 | Xã Nghị Đức | Tại đây |
| 7 | Xã Đức Trọng | Tại đây | 69 | Xã Bắc Ruộng | Tại đây |
| 8 | Xã Tân Hội | Tại đây | 70 | Xã Đồng Kho | Tại đây |
| 9 | Xã Tà Hine | Tại đây | 71 | Xã Tánh Linh | Tại đây |
| 10 | Xã Tà Năng | Tại đây | 72 | Xã Suối Kiết | Tại đây |
| 11 | Xã Đinh Văn Lâm Hà | Tại đây | 73 | Xã Nam Thành | Tại đây |
| 12 | Xã Phú Sơn Lâm Hà | Tại đây | 74 | Xã Đức Linh | Tại đây |
| 13 | Xã Nam Hà Lâm Hà | Tại đây | 75 | Xã Hoài Đức | Tại đây |
| 14 | Xã Nam Ban Lâm Hà | Tại đây | 76 | Xã Trà Tân | Tại đây |
| 15 | Xã Tân Hà Lâm Hà | Tại đây | 77 | Xã Đắk Wil | Tại đây |
| 16 | Xã Phúc Thọ Lâm Hà | Tại đây | 78 | Xã Nam Dong | Tại đây |
| 17 | Xã Đam Rông 1 | Tại đây | 79 | Xã Cư Jút | Tại đây |
| 18 | Xã Đam Rông 2 | Tại đây | 80 | Xã Thuận An | Tại đây |
| 19 | Xã Đam Rông 3 | Tại đây | 81 | Xã Đức Lập | Tại đây |
| 20 | Xã Đam Rông 4 | Tại đây | 82 | Xã Đắk Mil | Tại đây |
| 21 | Xã Di Linh | Tại đây | 83 | Xã Đắk Sắk | Tại đây |
| 22 | Xã Hòa Ninh | Tại đây | 84 | Xã Nam Đà | Tại đây |
| 23 | Xã Hòa Bắc | Tại đây | 85 | Xã Krông Nô | Tại đây |
| 24 | Xã Đinh Trang Thượng | Tại đây | 86 | Xã Nâm Nung | Tại đây |
| 25 | Xã Bảo Thuận | Tại đây | 87 | Xã Quảng Phú | Tại đây |
| 26 | Xã Sơn Điền | Tại đây | 88 | Xã Đắk Song | Tại đây |
| 27 | Xã Gia Hiệp | Tại đây | 89 | Xã Đức An | Tại đây |
| 28 | Xã Bảo Lâm 1 | Tại đây | 90 | Xã Thuận Hạnh | Tại đây |
| 29 | Xã Bảo Lâm 2 | Tại đây | 91 | Xã Trường Xuân | Tại đây |
| 30 | Xã Bảo Lâm 3 | Tại đây | 92 | Xã Tà Đùng | Tại đây |
| 31 | Xã Bảo Lâm 4 | Tại đây | 93 | Xã Quảng Khê | Tại đây |
| 32 | Xã Bảo Lâm 5 | Tại đây | 94 | Xã Quảng Tân | Tại đây |
| 33 | Xã Đạ Huoai | Tại đây | 95 | Xã Tuy Đức | Tại đây |
| 34 | Xã Đạ Huoai 2 | Tại đây | 96 | Xã Kiến Đức | Tại đây |
| 35 | Xã Đạ Tẻh | Tại đây | 97 | Xã Nhân Cơ | Tại đây |
| 36 | Xã Đạ Tẻh 2 | Tại đây | 98 | Xã Quảng Tín | Tại đây |
| 37 | Xã Đạ Tẻh 3 | Tại đây | 99 | Phường Xuân Hương – Đà Lạt | Tại đây |
| 38 | Xã Cát Tiên | Tại đây | 100 | Phường Cam Ly – Đà Lạt | Tại đây |
| 39 | Xã Cát Tiên 2 | Tại đây | 101 | Phường Lâm Viên – Đà Lạt | Tại đây |
| 40 | Xã Cát Tiên 3 | Tại đây | 102 | Phường Xuân Trường – Đà Lạt | Tại đây |
| 41 | Xã Vĩnh Hảo | Tại đây | 103 | Phường Lang Biang – Đà Lạt | Tại đây |
| 42 | Xã Liên Hương | Tại đây | 104 | Phường 1 Bảo Lộc | Tại đây |
| 43 | Xã Tuy Phong | Tại đây | 105 | Phường 2 Bảo Lộc | Tại đây |
| 44 | Xã Phan Rí Cửa | Tại đây | 106 | Phường 3 Bảo Lộc | Tại đây |
| 45 | Xã Bắc Bình | Tại đây | 107 | Phường B’Lao | Tại đây |
| 46 | Xã Hồng Thái | Tại đây | 108 | Phường Hàm Thắng | Tại đây |
| 47 | Xã Hải Ninh | Tại đây | 109 | Phường Bình Thuận | Tại đây |
| 48 | Xã Phan Sơn | Tại đây | 110 | Phường Mũi Né | Tại đây |
| 49 | Xã Sông Lũy | Tại đây | 111 | Phường Phú Thủy | Tại đây |
| 50 | Xã Lương Sơn | Tại đây | 112 | Phường Phan Thiết | Tại đây |
| 51 | Xã Hòa Thắng | Tại đây | 113 | Phường Tiến Thành | Tại đây |
| 52 | Xã Đông Giang | Tại đây | 114 | Phường La Gi | Tại đây |
| 53 | Xã La Dạ | Tại đây | 115 | Phường Phước Hội | Tại đây |
| 54 | Xã Hàm Thuận Bắc | Tại đây | 116 | Phường Bắc Gia Nghĩa | Tại đây |
| 55 | Xã Hàm Thuận | Tại đây | 117 | Phường Nam Gia Nghĩa | Tại đây |
| 56 | Xã Hồng Sơn | Tại đây | 118 | Phường Đông Gia Nghĩa | Tại đây |
| 57 | Xã Hàm Liêm | Tại đây | 119 | Đặc khu Phú Quý | Tại đây |
| 58 | Xã Tuyên Quang | Tại đây | 120 | Xã Đạ Huoai 3 | Tại đây |
| 59 | Xã Hàm Thạnh | Tại đây | 121 | Xã Quảng Hòa | Tại đây |
| 60 | Xã Hàm Kiệm | Tại đây | 122 | Xã Quảng Sơn | Tại đây |
| 61 | Xã Tân Thành | Tại đây | 123 | Xã Quảng Trực | Tại đây |
| 62 | Xã Hàm Thuận Nam | Tại đây | 124 | Xã Ninh Gia | Tại đây |
Bảng giá đất huyện Lạc Dương, tỉnh Lâm Đồng trước đây:
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Lạc Dương | Đường ĐT 726 (Đoạn từ giáp thành phố Đà Lạt đến giáp huyện Lâm Hà) - XÃ LÁT Đoạn từ giáp thành phố Đà Lạt - Đến ngã 5 Đạ Nghịt | Đất ở nông thôn | 500.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Đường ĐT 726 (Đoạn từ giáp thành phố Đà Lạt đến giáp huyện Lâm Hà) - XÃ LÁT Đoạn từ ngã 5 Đạ Nghịt - Đến UBND xã | Đất ở nông thôn | 900.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Đường ĐT 726 (Đoạn từ giáp thành phố Đà Lạt đến giáp huyện Lâm Hà) - XÃ LÁT Đoạn từ UBND xã - Đến cổng trường Tiểu học Păng Tiêng | Đất ở nông thôn | 850.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Đường ĐT 726 (Đoạn từ giáp thành phố Đà Lạt đến giáp huyện Lâm Hà) - XÃ LÁT Đoạn còn lại: Từ cổng trường tiểu học Păng Tiêng - Đến giáp huyện Lâm Hà | Đất ở nông thôn | 917.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Đường Trường Sơn Đông - XÃ LÁT Đoạn từ giáp thị trấn Lạc Dương - Đến cầu Suối Cạn | Đất ở nông thôn | 575.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Đường Trường Sơn Đông - XÃ LÁT Đoạn từ cầu Suối Cạn - đến hết đất nhà ông Thảo | Đất ở nông thôn | 590.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Đường Trường Sơn Đông - XÃ LÁT Đoạn từ giáp đất nhà ông Thảo - đến hết địa giới hành chính xã Lát | Đất ở nông thôn | 330.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Đường Số 1 Tiểu khu 227A - Đường thôn Đạ Nghịt tiếp giáp Đường ĐT 726 - XÃ LÁT Đoạn từ ngã 5 Đạ Nghịt đường đi vào Tiểu khu 227A (nhánh 1, thửa 31 và thửa 26, TBĐ 64 Hoàn thiện hồ sơ địa chính (HTHSĐC) theo phía phải - đến giáp đường ĐT.726 thửa 224 và thửa 234, TBĐ 71 HTHSĐC | Đất ở nông thôn | 690.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Đường Số 1 Tiểu khu 227A - Đường thôn Đạ Nghịt tiếp giáp Đường ĐT 726 - XÃ LÁT Đoạn từ ngã 5 Đạ Nghịt đường đi vào Tiểu khu 227A (nhánh 2, thửa 96 và thửa 109, TBĐ 64 HTHSĐC - đến thửa 169, TBĐ 64 và thửa 15, TBĐ 72 HTHSĐC | Đất ở nông thôn | 690.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Đường Ma Rừng Lữ Quán - Đường thôn Đạ Nghịt tiếp giáp Đường ĐT 726 - XÃ LÁT Đoạn giáp ngã 5 Đạ Nghịt - đến hết khu du lịch La An | Đất ở nông thôn | 814.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Đường Ma Rừng Lữ Quán - Đường thôn Đạ Nghịt tiếp giáp Đường ĐT 726 - XÃ LÁT Đoạn từ khu du lịch La An - đến tiếp giáp đường Trường Sơn Đông | Đất ở nông thôn | 500.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Đường thôn Păng Tiêng tiếp giáp đường ĐT 726 - XÃ LÁT Đường bê tông rộng từ 3m trở lên - | Đất ở nông thôn | 315.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Đường thôn Păng Tiêng tiếp giáp đường ĐT 726 - XÃ LÁT Đường đất đường đá cấp phối rộng từ 3 m trở lên - | Đất ở nông thôn | 235.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Đường nhánh tiếp giáp đường ĐT 722 - XÃ LÁT Đường bê tông rộng từ 3m trở lên - | Đất ở nông thôn | 310.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Đường nhánh tiếp giáp đường ĐT 722 - XÃ LÁT Đường đất đường đá cấp phối rộng từ 3 m trở lên - | Đất ở nông thôn | 230.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Đường nhánh tiếp giáp đường Trường Sơn Đông - XÃ LÁT Đường bê tông rộng từ 3 mét trở lên - | Đất ở nông thôn | 310.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Đường nhánh tiếp giáp đường Trường Sơn Đông - XÃ LÁT Đường đất đường đá cấp phối rộng từ 3 mét trở lên - | Đất ở nông thôn | 230.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Đường nhánh tiếp giáp đường Trường Sơn Đông - XÃ LÁT Đoạn từ cầu đập tràn quần thể khu du lịch Pini vào hết khu dân cư Ankoret - | Đất ở nông thôn | 500.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Khu vực còn lại của thôn Đạ Nghịt - XÃ LÁT Khu vực còn lại của thôn Đạ Nghịt. - | Đất ở nông thôn | 228.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Khu vực còn lại của thôn Păng Tiêng - XÃ LÁT Khu vực còn lại của thôn Păng Tiêng - | Đất ở nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Đường Trường Sơn Đông - XÃ ĐƯNG K'NỚ Từ điểm địa giới hành chính tiếp giáp với xã Lát - đến điểm đường vào khu dân cư K’Nớ 5 | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Đường Trường Sơn Đông - XÃ ĐƯNG K'NỚ Từ điểm đường vào khu dân cư K’Nớ 5 - đến hết Trường THCS xã Đưng K’Nớ | Đất ở nông thôn | 290.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Đường Trường Sơn Đông - XÃ ĐƯNG K'NỚ Từ giáp Trường THCS xã Đưng K’Nớ - đến hết thửa 08, TBĐ 46 (HTHSĐC) | Đất ở nông thôn | 385.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Đường Trường Sơn Đông - XÃ ĐƯNG K'NỚ Đoạn còn lại từ thửa 08, TBĐ 46 (HTHSĐC) - đến cầu Thôn 1 | Đất ở nông thôn | 196.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Đường giao thông ĐT 722 - XÃ ĐƯNG K'NỚ Đoạn từ giáp đường Trường Sơn Đông - đến ngã 3 vào Trường Mầm non xã Đưng K’Nớ | Đất ở nông thôn | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Đường giao thông ĐT 722 - XÃ ĐƯNG K'NỚ Đoạn từ ngã 3 vào Trường Mầm non xã Đưng K’Nớ - đến hết khu dân cư thôn K’Nớ 2 (thửa 89, TBĐ 45) (HTHSĐC) | Đất ở nông thôn | 250.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Đường giao thông ĐT 722 - XÃ ĐƯNG K'NỚ Đoạn từ thửa 89, TBĐ 45 - đến thửa 04, TBĐ 50 (HTHSĐC) | Đất ở nông thôn | 210.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Đường giao thông ĐT 722 - XÃ ĐƯNG K'NỚ Đoạn từ thửa 04, TBĐ 50 (HTHSĐC) - đến suối tiếp giáp đất huyện Đam Rông | Đất ở nông thôn | 230.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Đường bê tông đường nhựa rộng từ 3m trở lên - Đường nhánh tiếp giáp đường Trường Sơn Đông - XÃ ĐƯNG K'NỚ Nhánh 1 Tiểu khu 75 (đường bê tông): từ giáp đường Trường Sơn Đông (thửa 108, TBĐ 70 HTHSĐC - đến hết đường Tiểu khu 75 thửa 32, TBĐ 67 (HTHSĐC) | Đất ở nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Đường bê tông đường nhựa rộng từ 3m trở lên - Đường nhánh tiếp giáp đường Trường Sơn Đông - XÃ ĐƯNG K'NỚ Nhánh 2 (đường bê tông) Từ giáp đường Trường Sơn Đông thửa 86 và thửa 101, TBĐ 70 (HTHSĐC) - đến hết đường thửa 225 và thửa 186, TBĐ 70 (HTHSĐC) | Đất ở nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Đường bê tông đường nhựa rộng từ 3m trở lên - Đường nhánh tiếp giáp đường Trường Sơn Đông - XÃ ĐƯNG K'NỚ Nhánh 3 Tiểu khu 74 (đường bê tông) từ giáp đường Trường Sơn Đông thửa 86 và thửa 77, TBĐ 70 (HTHSĐC) - đến nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Lán Tranh | Đất ở nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Đường nhánh tiếp giáp đường Trường Sơn Đông - XÃ ĐƯNG K'NỚ Đường đất, đá cấp phối rộng từ 3m trở lên - | Đất ở nông thôn | 160.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Đường nhánh tiếp giáp đường Trường Sơn Đông - XÃ ĐƯNG K'NỚ Nhánh 1 (đường bê tông) Từ ngã 3 tiếp giáp đường ĐT.722 thửa 222 và thửa 245, TBĐ 54 - đến hết đường (đường vào Trường Mầm non xã Đưng K’Nớ) | Đất ở nông thôn | 126.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Đường nhánh tiếp giáp đường Trường Sơn Đông - XÃ ĐƯNG K'NỚ Nhánh 2 (đường bê tông) Tiếp giáp đường ĐT.722 thửa 262 và thửa 250, TBĐ 54 đi vào Trường Tiểu học xã Đưng K’Nớ - | Đất ở nông thôn | 120.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Đường nhánh tiếp giáp đường Trường Sơn Đông - XÃ ĐƯNG K'NỚ Đường vào khu dân cư Đưng K’Nớ 5 - | Đất ở nông thôn | 120.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Đường thôn 2 - XÃ ĐƯNG K'NỚ Nhánh 1 (đường bê tông) Từ ngã 3 tiếp giáp đường ĐT.722 thửa 222 và thửa 245, TBĐ 54 - đến hết đường (đường vào Trường Mầm non xã Đưng K’Nớ) | Đất ở nông thôn | 126.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Đường thôn 2 - XÃ ĐƯNG K'NỚ Nhánh 2 (đường bê tông) Tiếp giáp đường ĐT.722 thửa 262 và thửa 250, TBĐ 54 đi vào Trường Tiểu học xã Đưng K’Nớ - | Đất ở nông thôn | 120.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Đường thôn 2 - XÃ ĐƯNG K'NỚ Nhánh 3 (đường bê tông): Từ cổng UBND xã cũ - Đến hết đường | Đất ở nông thôn | 100.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Đường thôn 2 - XÃ ĐƯNG K'NỚ Từ vị trí thửa 267, TBĐ 54 HTHSĐC vòng hết đường tiếp giáp đường ĐT.722 (đường nội đồng 63) - | Đất ở nông thôn | 120.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Đường thôn 2 - XÃ ĐƯNG K'NỚ Từ tiếp giáp đường ĐT.722 thửa 86 và thửa 90, TBĐ 45 HTHSĐC - đến hết đường bê tông (đường vào khu sản xuất) | Đất ở nông thôn | 120.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Đường nhánh tiếp giáp đường ĐT 722 còn lại - XÃ ĐƯNG K'NỚ Đường bê tông, đường nhựa rộng từ 3 m trở lên - | Đất ở nông thôn | 110.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Đường nhánh tiếp giáp đường ĐT 722 còn lại - XÃ ĐƯNG K'NỚ Đường đất, đá cấp phối rộng từ 3m trở lên - | Đất ở nông thôn | 90.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Đất thuộc các vị trí còn lại trên địa bàn xã - XÃ ĐƯNG K'NỚ Đất thuộc các vị trí còn lại trên địa bàn xã. - | Đất ở nông thôn | 80.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Đường Thôn 1: Đường bê tông (cả 2 nhánh) - XÃ ĐƯNG K'NỚ Nhánh 1 (đường bê tông): từ thửa 302, TBĐ 54 và thửa 02, TBĐ 60 đi hết đường tiếp giáp đường ĐT.722 thửa 93 và thửa 86, TBĐ 53 HTHSĐC (đường Tiểu khu - | Đất ở nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Đường Thôn 1: Đường bê tông (cả 2 nhánh) - XÃ ĐƯNG K'NỚ Nhánh 2 (đường bê tông) từ thửa 253, TBĐ 54 (Nhà Pôn) đi hết đường bê tông - đến thửa 153, TBĐ 54 (HTHSĐC) | Đất ở nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Thôn Đưng Trang - XÃ ĐƯNG K'NỚ Từ cầu thôn Đưng Trang tiếp giáp đường ĐT.722 - đến nhà văn hóa | Đất ở nông thôn | 120.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Thôn Đưng Trang - XÃ ĐƯNG K'NỚ Các đường đất, đá cấp phối rộng từ 3m trở lên - | Đất ở nông thôn | 100.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Đường Quốc lộ 27C - XÃ ĐẠ SAR Đoạn từ giáp Thái Phiên phường 12, TP Đà Lạt - Đến ngã ba đường 79 | Đất ở nông thôn | 980.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Đường Quốc lộ 27C - XÃ ĐẠ SAR Đoạn từ ngã ba đường 79 - Đến ngã ba Đường nhánh thôn 1 (đối diện nghĩa địa) | Đất ở nông thôn | 1.250.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Đường Quốc lộ 27C - XÃ ĐẠ SAR Từ ngã ba Đường nhánh thôn 1 (đối diện nghĩa địa) - Đến giáp ranh xã Đạ Nhim | Đất ở nông thôn | 750.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Đường 79 từ đầu đường (giáp đường QL 27C) đến giáp ranh giới thị trấn Lạc Dương. - XÃ ĐẠ SAR Đường 79 từ đầu đường (giáp đường QL 27C) - Đến giáp ranh giới thị trấn Lạc Dương. | Đất ở nông thôn | 520.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | XÃ ĐẠ SAR Từ ngã ba Đạ Sar - Đến cổng trường mẫu giáo thôn 5 | Đất ở nông thôn | 1.350.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | XÃ ĐẠ SAR Từ cổng trường Mẫu giáo thôn 5 - Đến cuối Thôn 6. | Đất ở nông thôn | 670.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Đường từ Ngã ba Nhà thờ đi lên Bể nước. - XÃ ĐẠ SAR Đường từ Ngã ba Nhà thờ đi lên Bể nước. - | Đất ở nông thôn | 610.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Đường từ Thôn 3 đi Thôn 4 - XÃ ĐẠ SAR Đoạn đối diện cổng Trường Tiểu học - | Đất ở nông thôn | 700.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Đường từ Thôn 3 đi Thôn 4 - XÃ ĐẠ SAR Đoạn từ cổng chào Thôn 4 - đến nhà ông Cil Ha Sin (thửa 56, TBĐ 53) | Đất ở nông thôn | 345.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Nhánh Thôn 3- XÃ ĐẠ SAR Từ đầu đường (giáp đường đi UBND xã, thửa 29, TBĐ 03) - đến hết đất nhà ông Lơ Mu Ha Thanh (thửa 02, TBĐ 04) | Đất ở nông thôn | 560.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Đường từ Thôn 2 đi Thôn 4 - XÃ ĐẠ SAR Đoạn từ giáp đường nhựa đi lên bể nước - đến nhà ông Kơ Să Ha Sơn (thửa 128, TBĐ 43) | Đất ở nông thôn | 650.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Đường từ Thôn 2 đi Thôn 4 - XÃ ĐẠ SAR Đoạn từ nhà ông Kơ Să Ha Sơn (thửa 128, TBĐ 43) - đến hết nhà ông Cil Ha Sin (thửa 56, TBĐ 53) | Đất ở nông thôn | 450.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Đường nhánh thôn 1: Đi vào Công ty Thung Lũng Nắng. - XÃ ĐẠ SAR Đoạn đường bê tông - | Đất ở nông thôn | 650.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Đường nhánh thôn 1: Đi vào Công ty Thung Lũng Nắng. - XÃ ĐẠ SAR Đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 380.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Đường nhánh thôn 1 (đối diện nghĩa địa): Từ đầu đường (giáp đường QL 27C) đến hết đường bê tông - XÃ ĐẠ SAR Đường nhánh thôn 1 (đối diện nghĩa địa): Từ đầu đường (giáp đường QL 27C) - Đến hết đường bê tông | Đất ở nông thôn | 360.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Đường quy hoạch trong khu nông nghiệp công nghệ cao Ấp Lát (cả hai nhánh) - XÃ ĐẠ SAR Đoạn đã trải nhựa - | Đất ở nông thôn | 270.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Đường quy hoạch trong khu nông nghiệp công nghệ cao Ấp Lát (cả hai nhánh) - XÃ ĐẠ SAR Đoạn chưa trải nhựa - | Đất ở nông thôn | 185.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Nhánh tiếp đường thôn trục chính - XÃ ĐẠ SAR Đoạn vào sâu - Đến 200m. | Đất ở nông thôn | 260.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Nhánh tiếp đường thôn trục chính - XÃ ĐẠ SAR Đoạn còn lại - Đến hết đường | Đất ở nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Đường đi mỏ đá Công ty 7/5 - XÃ ĐẠ SAR Đường đi mỏ đá Công ty 7/5 - | Đất ở nông thôn | 215.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Đường vào khu quy hoạch định canh định cư xen ghép - XÃ ĐẠ SAR Đường vào khu quy hoạch định canh định cư xen ghép - | Đất ở nông thôn | 270.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Đường ĐT 723 cũ - XÃ ĐẠ SAR Đoạn thuộc Đạ Đum 1 - | Đất ở nông thôn | 270.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Đường ĐT 723 cũ - XÃ ĐẠ SAR Đoạn thuộc Đạ Đum 2: từ đầu đường (giáp đường QL 27C) - Đến mép suối | Đất ở nông thôn | 210.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Đường vào nhà máy thủy điện Đạ Khai (thuộc ranh giới hành chính xã) - XÃ ĐẠ SAR Đường vào nhà máy thủy điện Đạ Khai (thuộc ranh giới hành chính xã) - | Đất ở nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Các đường tiếp giáp đường QL 27C còn lại - XÃ ĐẠ SAR Đoạn từ giáp đường QL 27C vào - Đến 500m | Đất ở nông thôn | 245.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Các đường tiếp giáp đường QL 27C còn lại - XÃ ĐẠ SAR Đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 175.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | XÃ ĐẠ SAR Đoạn từ hội trường Thôn 6 - đến nghĩa trang Thôn 6 | Đất ở nông thôn | 550.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | XÃ ĐẠ SAR Đoạn từ nhà ông Cil Ha Sin (thửa 56, TBĐ 53) - đến nghĩa địa Thôn 6 | Đất ở nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | XÃ ĐẠ SAR Đoạn từ quán cà phê Vị Đắng (thửa 119, TBĐ 01) - đến hết đường (thửa 162, TBĐ 01) | Đất ở nông thôn | 800.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Khu vực III: Đất thuộc các vị trí còn lại - XÃ ĐẠ SAR Khu vực III: Đất thuộc các vị trí còn lại - | Đất ở nông thôn | 220.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Trục đường quốc lộ 27C - XÃ ĐẠ NHIM Đoạn từ giáp ranh xã Đạ Sar - Đến (đầu sân vận động xã) đầu thôn ĐaRaHoa | Đất ở nông thôn | 690.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Trục đường quốc lộ 27C - XÃ ĐẠ NHIM Đoạn từ sân vận động xã - Đến cầu Đạ Chais (đầu thôn ĐaRaHoa Đến cuối thôn Đạ Chais) | Đất ở nông thôn | 1.265.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Trục đường quốc lộ 27C - XÃ ĐẠ NHIM Từ cầu Đạ Chais - Đến giáp ranh giới hành chính xã Đạ Chais | Đất ở nông thôn | 525.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Đường vào khu quy hoạch trung tâm cụm xã Đạ Nhim (đường nhựa trục chính) - XÃ ĐẠ NHIM Đường vào khu quy hoạch trung tâm cụm xã Đạ Nhim (đường nhựa trục chính) - | Đất ở nông thôn | 385.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Đường vào Nhà máy thủy điện Đạ Khai (đoạn thuộc ranh giới hành chính xã) - XÃ ĐẠ NHIM Đường vào Nhà máy thủy điện Đạ Khai (đoạn thuộc ranh giới hành chính xã) - | Đất ở nông thôn | 225.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Đường thôn Đa Ra Hoa - XÃ ĐẠ NHIM Đường Nhựa: Từ giáp đường QL 27C - Đến hết thửa đất số 162.164 tờ bản đồ số 13 | Đất ở nông thôn | 540.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Đường thôn Đa Ra Hoa - XÃ ĐẠ NHIM Đoạn từ giáp đường quốc lộ 27C - Đến 200m | Đất ở nông thôn | 500.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Đường thôn Đa Ra Hoa - XÃ ĐẠ NHIM Đoạn còn lại (bao gồm các nhánh bê tông rộng từ 3m trở lên) - | Đất ở nông thôn | 235.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Đường thôn Đạ Tro - XÃ ĐẠ NHIM Đoạn từ giáp đường QL 27C - Đến hết thửa đất số 37. 38 tờ bản đồ số 13 | Đất ở nông thôn | 485.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Đường thôn Đạ Tro - XÃ ĐẠ NHIM Đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 230.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Đường thôn Đạ Tro - XÃ ĐẠ NHIM Đoạn từ giáp đường QL 27C - Đến 200m | Đất ở nông thôn | 360.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Đường thôn Đạ Tro - XÃ ĐẠ NHIM Đoạn còn lại (bao gồm các nhánh bê tông rộng từ 3m trở lên) - | Đất ở nông thôn | 250.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Đường thôn Liêng Bông - XÃ ĐẠ NHIM Đoạn từ giáp đường QL 27C - Đến hết thửa đất số 196. 198 tờ bản đồ số 13 | Đất ở nông thôn | 515.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Đường thôn Liêng Bông - XÃ ĐẠ NHIM Đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 265.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Đường thôn Liêng Bông - XÃ ĐẠ NHIM Đoạn từ giáp đường QL 27C - Đến 200m | Đất ở nông thôn | 345.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Đường thôn Liêng Bông - XÃ ĐẠ NHIM Đoạn còn lại (bao gồm các nhánh bê tông rộng từ 3m trở lên) - | Đất ở nông thôn | 240.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Đường thôn Liêng Bông - XÃ ĐẠ NHIM Đường liên thôn Liêng Bông - Đạ Chais - | Đất ở nông thôn | 180.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Đường thôn Đáb Lah - XÃ ĐẠ NHIM Đoạn từ giáp đường QL 27C - Đến hết thửa đất số 46. 57 tờ bản đồ số 12 | Đất ở nông thôn | 500.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Đường thôn Đáb Lah - XÃ ĐẠ NHIM Đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 285.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Đường thôn Đáb Lah - XÃ ĐẠ NHIM Đoạn từ giáp đường QL 27C - Đến 200m | Đất ở nông thôn | 340.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Đường thôn Đáb Lah - XÃ ĐẠ NHIM Đoạn còn lại (bao gồm các nhánh bê tông rộng từ 3m trở lên) - | Đất ở nông thôn | 250.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Đường thôn Đạ Chais - XÃ ĐẠ NHIM Đoạn từ giáp đường QL 27C - Đến hết thửa đất số 170. 35 tờ bản đồ số 12 | Đất ở nông thôn | 520.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Đường thôn Đạ Chais - XÃ ĐẠ NHIM Đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 270.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Đường thôn Đạ Chais - XÃ ĐẠ NHIM Đoạn từ giáp đường QL 27C - Đến 200m | Đất ở nông thôn | 350.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Đường thôn Đạ Chais - XÃ ĐẠ NHIM Đoạn còn lại (bao gồm các nhánh bê tông rộng từ 3m trở lên) - | Đất ở nông thôn | 250.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Đường nhánh rộng từ 3m trở lên còn lại tiếp giáp đường QL27C - XÃ ĐẠ NHIM Đoạn từ giáp đường QL 27C - Đến 200m | Đất ở nông thôn | 250.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Đường nhánh rộng từ 3m trở lên còn lại tiếp giáp đường QL27C - XÃ ĐẠ NHIM Đoạn còn lại (từ trên 200m - Đến hết đường) | Đất ở nông thôn | 180.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Đường vào khu hành chính Vườn quốc gia Biđoúp-Núi bà - XÃ ĐẠ NHIM Đoạn từ đầu đường (giáp đường QL 27C) - Đến cầu qua suối Đa Chais | Đất ở nông thôn | 315.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Đường vào khu hành chính Vườn quốc gia Biđoúp-Núi bà - XÃ ĐẠ NHIM Đoạn còn lại (từ cầu cầu qua suối Đa Chais - Đến hết đường) | Đất ở nông thôn | 285.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Khu vực II - XÃ ĐẠ NHIM Đường giao thông kết hợp kè chống sạt lở khu sản xuất nông nghiệp công nghệ cao trung tâm xã Đạ Nhim - | Đất ở nông thôn | 350.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Khu vực II - XÃ ĐẠ NHIM Đường khu dân cư nông thôn xã Đạ Nhim - | Đất ở nông thôn | 250.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Khu vực III: Đất thuộc các vị trí còn lại - XÃ ĐẠ NHIM Khu vực III: Đất thuộc các vị trí còn lại - | Đất ở nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Tuyến đường QL 27C - XÃ ĐẠ CHAIS Từ giáp ranh xã Đa Nhim - Đến đầu thôn Đông Mang (giáp đất nhà Kơ Să K'Huy) | Đất ở nông thôn | 325.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Tuyến đường QL 27C - XÃ ĐẠ CHAIS Từ đầu thôn Đông Mang (đất nhà Kơ Să K'Huy) - Đến cầu Đông Mang | Đất ở nông thôn | 410.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Tuyến đường QL 27C - XÃ ĐẠ CHAIS Từ cầu Đông Mang - đến ngã ba giáp đường Dơng Du | Đất ở nông thôn | 290.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Tuyến đường QL 27C - XÃ ĐẠ CHAIS Từ đầu thôn Tu Poh (ngã ba giáp đường Dơng Du) - đến cuối thôn Tu Poh (cầu Tu Poh) | Đất ở nông thôn | 445.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Tuyến đường QL 27C - XÃ ĐẠ CHAIS Từ đầu thôn Long Lanh (cầu Tu Poh) - Đến cuối thôn Klong Klanh | Đất ở nông thôn | 590.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Tuyến đường QL 27C - XÃ ĐẠ CHAIS Từ cuối thôn Klong Klanh (đầu Đưng K’Si) - Đến cuối thôn Đưng K'Si | Đất ở nông thôn | 470.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Tuyến đường QL 27C - XÃ ĐẠ CHAIS Từ câu cuối thôn Dưng K'Si - Đến hết ranh giới hành chính xã | Đất ở nông thôn | 225.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Khu dân cư Đưng K'si - XÃ ĐẠ CHAIS Đường trục chính: Tiếp giáp đường QL 27C - Đến hết đường | Đất ở nông thôn | 265.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Khu dân cư Đưng K'si - XÃ ĐẠ CHAIS Các đường nhánh tiếp giáp đường trục chính - | Đất ở nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Đường vào UBND xã (cả hai đầu giáp đường QL 27C) - XÃ ĐẠ CHAIS Đường vào UBND xã (cả hai đầu giáp đường QL 27C) - | Đất ở nông thôn | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Các đoạn đường còn lại tiếp giáp đường QL 27C - XÃ ĐẠ CHAIS Đoạn còn lại (trên 200m) - | Đất ở nông thôn | 175.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Đường vào Công ty Rau nhà xanh: Đoạn từ đầu đường (giáp đường QL 27C) đến cầu. - XÃ ĐẠ CHAIS Đường vào Công ty Rau nhà xanh: Đoạn từ đầu đường (giáp đường QL 27C) - Đến cầu. | Đất ở nông thôn | 215.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Đường thôn Đông Mang - XÃ ĐẠ CHAIS Đoạn từ giáp đường QL27C - Đến Trường Mầm non Đông Mang | Đất ở nông thôn | 185.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Đường thôn Đông Mang - XÃ ĐẠ CHAIS Đoạn từ Trường Mầm non Đông Mang - Đến hết đường | Đất ở nông thôn | 160.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Đường đi đài tưởng niệm liệt sĩ (từ giáp đường QL 27C đến giáp đường vào UBND xã) - XÃ ĐẠ CHAIS Đường đi đài tưởng niệm liệt sĩ (từ giáp đường QL 27C - Đến giáp đường vào UBND xã) | Đất ở nông thôn | 375.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Đường thôn KLong KLanh - XÃ ĐẠ CHAIS Từ giáp đường QL 27C - Đến hết đất nhà ông Cil Ha Ba | Đất ở nông thôn | 210.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Đường vào khu sản xuất Liêng Su - XÃ ĐẠ CHAIS Đoạn từ giáp đường QL 27C vào sâu - Đến 200m | Đất ở nông thôn | 250.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Đường vào khu sản xuất Liêng Su - XÃ ĐẠ CHAIS Đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Đường vào khu sản xuất Long Treng - XÃ ĐẠ CHAIS Đoạn từ giáp đường QL 27C vào sâu - Đến 200m | Đất ở nông thôn | 250.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Đường vào khu sản xuất Long Treng - XÃ ĐẠ CHAIS Đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 250.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Đường Dơng Du- XÃ ĐẠ CHAIS Đoạn từ giáp đường QL 27C vào sâu - Đến 200m | Đất ở nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Đường Dơng Du- XÃ ĐẠ CHAIS Đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 150.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Đường Dớt Poh- XÃ ĐẠ CHAIS Đoạn từ giáp đường QL 27C vào sâu - Đến 200m | Đất ở nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Đường Dớt Poh- XÃ ĐẠ CHAIS Đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 150.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Đất thuộc các vị trí còn lại trên địa bàn xã - XÃ ĐẠ CHAIS Đất thuộc các vị trí còn lại trên địa bàn xã. - | Đất ở nông thôn | 130.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Đường Lang Biang - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG Đoạn từ giáp TP.Đà Lạt (thửa đất số 11 tờ bản đồ số 39) - Đến giáp đầu đường Phạm Hùng (hết thửa đất số 32 tờ bản đồ số 38 và thửa 409 tờ bản đồ số 37) | Đất ở đô thị | 4.680.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Đường Lang Biang - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG Đoạn từ giáp đầu đường Phạm Hùng (thửa đất số 32 tờ bản đồ số 38 và thửa 409 tờ bản đồ số 37) - Đến giáp cổng khu du lịch Lang Biang | Đất ở đô thị | 6.450.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Đường Nguyễn Thiện Thuật - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG Đường Nguyễn Thiện Thuật: Đoạn từ giáp đường Lang Biang (thửa đất số 27 tờ 38) - Đến hết đường | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Đường Phạm Hùng - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG Đường Phạm Hùng: Từ thửa đất số 335 - Đến hết thửa đất số 247 và 258 tờ bản đồ số 37 | Đất ở đô thị | 2.910.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Đường Lạc Long Quân - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG Đường Lạc Long Quân: Từ giáp đường Lang Biang (thửa đất số 155, 177 tờ bản đồ số 37) - Đến đường Thăng Long (thửa đất số 537 và 353 tờ bản đồ số 37) | Đất ở đô thị | 2.900.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Đường Tố Hữu - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG Đường Tố Hữu: Từ giáp đường Lang Biang (thửa đất số 358, 385 tờ bản đồ số 34) - Đến giáp đường Thăng Long (Đến thửa đất số 45, 87 tờ bản đồ số 37) | Đất ở đô thị | 2.350.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Đường Thăng Long - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG Đường Thăng Long: Từ giáp đường Bi Đoup (thửa đất số 314, 302 tờ bản đồ số 34) - Đến giáp đường Lạc Long Quân (thửa đất số 538, 334 tờ bản đồ số 37) | Đất ở đô thị | 2.850.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Đường Bi Đóup - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG Đoạn từ ngã tư giáp đường Lang Biang (thửa đất số 297, 304 tờ bản đồ số 34) - Đến cầu Đăng Lèn (thửa đất số 42 tờ bản đồ số 35) | Đất ở đô thị | 5.000.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Đường Bi Đóup - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG Đoạn từ cầu Đăng Lèn (thửa đất số 595 tờ bản đồ số 4) - Đến đường giáp đường Văn Lang (thửa đất số 504, 871 tờ bản đồ số 4) | Đất ở đô thị | 2.950.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Đường Bi Đóup - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG Đoạn từ đường Văn Lang (giáp thửa đất số 504, 871 tờ bản đồ số 4) - Đến hết ranh khu quy hoạch dân cư thị trấn Lạc Dương (26 ha) | Đất ở đô thị | 1.850.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Đường Bi Đóup - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG Đoạn còn lại: từ giáp ranh quy hoạch dân cư thị trấn Lạc Dương (26 ha) - Đến giáp ranh giới xã Đạ Sar. | Đất ở đô thị | 800.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Đường Văn Cao - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG Đoạn từ giáp đường Lang Biang (thửa đất số 72 tờ bản đồ số 34) - Đến giáp trụ sở UBND thị trấn (hết thửa 121 tờ bản đồ số 33) | Đất ở đô thị | 1.850.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Đường Văn Cao - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG Đoạn từ thửa đất số 14, thửa đất số 45 tờ bản đồ số 34 - Đến hết các lô đất 01, lô đất 06 và lô đất 09 tờ bản đồ phân lô khu dân cư khu ngân hàng Nông nghiệp và Phát Triển Nông Thôn | Đất ở đô thị | 1.350.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Đường Vạn Xuân - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG Đoạn từ đường Lang Biang (thửa 279 và 295 tờ bản đồ 32) - Đến nhà Thờ | Đất ở đô thị | 3.570.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Đường Vạn Xuân - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG Đoạn từ nhà Thờ - Đến đường Bi Đoúp (thửa đất số 359 và 450. tờ bản đồ số 4) | Đất ở đô thị | 1.780.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Đường Đăng Gia - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG Đoạn từ giáp đường Lang Biang (thửa đất 122, 125 tờ bản đồ số 34) - Đến cầu | Đất ở đô thị | 1.860.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Đường Đăng Gia - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG Đoạn từ cầu - Đến giáp đường Duy Tân (thửa đất 1387, 375 tờ bản đồ số 5) | Đất ở đô thị | 1.300.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Đường 19 tháng 5 - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG Đoạn từ đường Lang Biang (từ thửa đất số 320, 293 tờ bản đồ số 34) - đến hết đất Công An thị trấn Lạc Dương (lô A1, TBĐ quy hoạch dân cư đồi 19/5) | Đất ở đô thị | 4.750.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Đường 19 tháng 5 - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG Từ giáp đất Công An thị trấn Lạc Dương (lô A1, TBĐ quy hoạch dân cư đồi 19/5) - đến hết lô F18 (giai đoạn 2), TBĐ quy hoạch dân cư đồi 19/5 | Đất ở đô thị | 3.700.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Đường 19 tháng 5 - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG Đoạn từ giáp lô F 18 tờ bản đồ quy hoạch dân cư Đồi 19/5 (giai đoạn 2) - Đến cổng trường tiểu học Kim Đồng (thửa đất số 32,37 tờ bản đồ số 1) | Đất ở đô thị | 2.590.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Đường 19 tháng 5 - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG Đoạn từ giáp cổng Trường Tiểu học Kim Đồng (thửa đất số 32 và 37 tờ bản đồ số 1) - Đến cầu (giáp thửa đất số 615, 974 tờ bản đồ số 7) | Đất ở đô thị | 2.400.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Đường 19 tháng 5 - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG Đoạn từ cầu (thửa đất số 615, 974 tờ bản đồ số 7) - Đến giáp đường Nguyễn Đình Thi (hết thửa đất số 646, 1329 tờ bản đồ số 16) | Đất ở đô thị | 2.220.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Đường Hàn Mặc Tử - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG Đoạn từ giáp đường 19/5 (thửa đất số 470, 462 tờ bản đồ số 05) - đến cầu (thửa 484 và thửa 454, TBĐ 05) | Đất ở đô thị | 1.680.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Đường Hàn Mặc Tử - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG Từ cầu (thửa 484 và thửa 454, TBĐ 05) - đến giáp Duy Tân (thửa 423, TBĐ 05 và thửa 286, TBĐ 06). | Đất ở đô thị | 1.765.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Đường Đam San - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG Từ thửa đất số 122, 139 tờ bản đồ số 33 - Đến hết thửa đất số 86 tờ bản đồ số 32 | Đất ở đô thị | 1.685.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Đường Thống Nhất - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG Từ giáp đường Bi Đoúp (thửa đất số 300, 290 tờ bản đồ số 34) - Đến giáp đường LangBiang (hết thửa 75, 76 tờ bản đồ 31) | Đất ở đô thị | 3.570.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Đường Điện Biên Phủ - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG Đoạn từ đường Bi Đóup (từ thửa đất số 561, 560 tờ bản đồ số 4) - Đến Cống hộp Đăng Lèn | Đất ở đô thị | 2.220.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Đường Điện Biên Phủ - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG Đoạn từ Cống hộp Đăng Lèn - Đến hết đường | Đất ở đô thị | 1.030.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Đường Văn Lang - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG Đoạn từ đầu đường (thửa đất số 506, 504 tờ bản đồ số 4) - Đến hết thửa đất số 644, 645 tờ bản đồ số 4. | Đất ở đô thị | 1.615.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Đường Văn Lang - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG Đoạn từ giáp thửa đất số 644, 645 tờ bản đồ số 4 - Đến đập hồ thủy lợi số 7 | Đất ở đô thị | 1.140.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Đường Văn Lang - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG Từ đập hồ thủy lợi số 7 - Đến giáp đường Bi Đoúp (thửa đất số 33 tờ bản đồ 23) | Đất ở đô thị | 930.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Đường vào trụ sở Điện Lực Lạc Dương - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG Từ thửa đất số 506, 562 tờ bản đồ số 4 - Đến hết đường | Đất ở đô thị | 1.960.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Đường lên đồi Ra Đa - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG Đoạn từ cổng khu du lịch Lang Biang - Đến ngã ba đường vào khu thung lũng trăm năm (bao gồm cả đường xuống thung lũng trăm năm) | Đất ở đô thị | 1.980.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Đường lên đồi Ra Đa - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG Đoạn tù giáp ngã ba đường vào khu thung lũng trăm năm - | Đất ở đô thị | 1.380.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Đường Văn Tiến Dũng - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG Đoạn từ giáp đường Nguyễn Đình Thi (thửa đất số 534. 535 tờ bản đồ số 16) - Đến hết thửa đất số 437 tờ bản đồ số 18 | Đất ở đô thị | 1.250.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Đường Văn Tiến Dũng - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG Đoạn từ giáp thửa đất số 437 tờ bản đồ số 18 - Đến hết thửa đất số 235, 182 tờ bản đồ số 19 | Đất ở đô thị | 845.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Đường Bon Nơr B (vòng hai đầu đấu nối đường 19 tháng 5 - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG Từ thửa đất số 27, 28 tờ bản đồ số 1 - Đến hết thửa 344, 776 tờ bản đồ số 6) | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Đường vào Trạm điện 110KV - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG Đường vào Trạm điện 110KV - Đến hết đường | Đất ở đô thị | 1.150.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Đường Tổ dân phố B’Nơr B (B’Nor B 2) - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG Từ giáp trục chính đường 19 tháng 5 (thửa 266 và thửa 575, TBĐ 07) - đến hết thửa 258 và thửa 259, TBĐ 07 | Đất ở đô thị | 930.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Đường Tổ dân phố B’Nơr B (B’Nor B 2) - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG Từ giáp trục chính đường 19 tháng 5 (thửa 270A và thửa 271, TBĐ 07) - đến hết thửa 1001 và thửa 262, TBĐ 07) | Đất ở đô thị | 1.060.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Đường Nguyễn Đình Thi - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG Đoạn từ giáp đường Văn Tiến Dũng (giáp thửa 646, 534 tờ bản đồ số 16) - Đến hết đoạn trải nhựa (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 8) | Đất ở đô thị | 1.455.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Đường Nguyễn Đình Thi - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG Đoạn từ đoạn trải nhựa (giáp thửa đất số 3. tờ bản đồ số 8) cho - Đến giáp hồ Đan Kia | Đất ở đô thị | 540.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Đường Jriêng Ồt - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG Đoạn từ giáp đường Nguyễn Đình Thi (từ thửa 651,652 tờ bản đồ 16) - Đến hết thửa số 75 tờ bản đồ số 8 | Đất ở đô thị | 820.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Đường Hoàng Cầm - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG Từ giáp đường Jriêng Ồt (thửa đất số 44 tờ bản đồ số 8) - Đến hết đường (hết thửa đất số 406, 412 tờ bản đồ số 7) | Đất ở đô thị | 485.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Đường KLong Ngơr A - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG Từ giáp đường Văn Tiến Dũng (thửa đất số 396. 535 tờ bản đồ số 16) - Đến hết thửa đất số 347. 217 tờ bản đồ 16) | Đất ở đô thị | 860.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Đường đi Đăng Kơr Nach - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG Đoạn từ giáp đường Văn Tiến Dũng (thửa 2,9 tờ bản đồ 15) - Đến suối (thửa 68, 49 tờ bản đồ 15) | Đất ở đô thị | 740.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Đường đi Đăng Kơr Nach - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG Đoạn từ suối (giáp thửa 68, 49 tờ bản đồ 15) - Đến giáp đường trục chính đi hồ Đan Kia (thửa đất số 367, 371 tờ bản đồ 16) | Đất ở đô thị | 560.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Đường Duy Tân - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG Từ giáp đường Hàn Mặc Tử (thửa đất số 423 (nhà thờ) tờ bản đồ số 5) - Đến giáp đường 14 tháng 3 (hết thửa đất số 703, 1395 tờ bản đồ số 05) | Đất ở đô thị | 2.125.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Đường Tây Sơn - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG Từ giáp đường Đăng Gia (thửa đất số 1262, 1389 tờ bản đồ số 5) - Đến giáp đường Hàn Mạc Tử (hết thửa 421 và 1356 tờ bản đồ số 5) | Đất ở đô thị | 1.830.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Đường 14 tháng 3 - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG Đoạn từ giáp đường Duy Tân (thửa đất số 703, 1395 tờ bản đồ số 5) - Đến (thửa đất số 745, 624 tờ bản đồ 6A). | Đất ở đô thị | 1.620.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Đường 14 tháng 3 - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG Đoạn từ thửa đất số 744, 745 tờ bản đồ 6A - Đến giáp đường 19 tháng 5 (thửa đất số 326 tờ bản đồ số 06) | Đất ở đô thị | 1.390.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Đường ĐT 722 - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG Từ giáp TP Đà Lạt - Đến ngã 3 đường ĐT 726 | Đất ở đô thị | 1.125.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Đường ĐT 722 - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG Từ ngã 3 đường ĐT 726 - Đến hết địa giới hành chính thị trấn Lạc Dương | Đất ở đô thị | 660.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Trọn hẻm 14 đường Lang Biang - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG Từ thửa đất số 44, 45 tờ bản đồ 38 - Đến hết đường (thửa đất số 17, 24 tờ bản đồ số 39). | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Trọn hẻm 135 đường Lang Biang - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG Từ thửa đất số 259. 227 - Đến thửa đất số 157, 180 tờ bản đồ 34 | Đất ở đô thị | 1.035.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Trọn hẻm 137 đường Lang Biang - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG Từ thửa đất số 199, 227 - Đến hết thửa đất số 118,140 tờ bản đồ 34 | Đất ở đô thị | 950.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Hẻm đường Điện Biên Phủ - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG Từ thửa đất số 610, 590 tờ bản đồ số 4 - Đến hết thửa đất số 612, 651 tờ bản đồ số 4 | Đất ở đô thị | 620.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Hẻm đường Điện Biên Phủ - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG Từ đất nhà ông Quế - Đến hết đường (cả hai nhánh) | Đất ở đô thị | 540.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Hẻm đường 19 tháng 5 - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG Hẻm đường 19 tháng 5: Từ đường 19 tháng 5 (thửa đất số 365, 1012 tờ bản đồ số 7) - Đến hết (thửa đất số 986, 367 tờ bản đồ số 7) | Đất ở đô thị | 505.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Hẻm đường Tố Hữu - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG Hẻm đường Tố Hữu: Từ thửa đất số 426 tờ bản đồ số 34 và thửa 19 tờ bản đồ số 37 - Đến hết thửa 413, 414 tờ bản đồ số 34 | Đất ở đô thị | 1.340.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Đường Lê Đức Thọ - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG Đường Lê Đức Thọ: Giáp đường Bi Đoúp - Đến hết đường theo hiện trạng | Đất ở đô thị | 800.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Đường Âu Cơ - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG Đoạn từ giáp đường Lang Biang - Đến hết Hội trường tổ dân phố Hợp Thành | Đất ở đô thị | 1.450.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Đường Đoàn Kết - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG Đường Đoàn Kết: Từ giáp đường Biđoúp - Đến hết đường theo hiện trạng | Đất ở đô thị | 2.700.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Đường Bon Đơng - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG Đường Bon Đơng: Từ giáp đường Vạn Xuân (Nhà thờ) - Đến giáp đường Thống Nhất | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Đường nối từ đường Đăng Gia - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG Từ cầu Đăng Gia rẽ phải (đường nhựa) - đến hết thửa 52 và thửa 54, TBĐ 05 | Đất ở đô thị | 1.125.000 | - | - | - |
| Huyện Lạc Dương | Đường nối từ đường Đăng Gia - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG Từ giáp thửa 52 và thửa 54, TBĐ 05 (đường bê tông) - đến giáp đường Duy Tân | Đất ở đô thị | 975.000 | - | - | - |


