• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Lạc Dương, tỉnh Lâm Đồng 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
24/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất huyện Lạc Dương, tỉnh Lâm Đồng mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1 Đối với nhóm đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với nhóm đất ở tại đô thị
2.2. Bảng giá đất huyện Lạc Dương, tỉnh Lâm Đồng

Bảng giá đất huyện Lạc Dương, tỉnh Lâm Đồng mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Lạc Dương, tỉnh Lâm Đồng 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Lạc Dương, tỉnh Lâm Đồng 2026

2. Bảng giá đất huyện Lạc Dương, tỉnh Lâm Đồng mới nhất

Bảng giá đất huyện Lạc Dương, tỉnh Lâm Đồng mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1 Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.

– Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.

– Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:

a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).

b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.

– Vị trí 4: Các vị trí còn lại.

2.1.2. Đối với nhóm đất ở tại đô thị

– Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.

– Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:

+ Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.

+ Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.

+ Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.

2.2. Bảng giá đất huyện Lạc Dương, tỉnh Lâm Đồng

Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Lâm Đồng theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Xã Lạc DươngTại đây63Xã Tân LậpTại đây
2Xã Đơn DươngTại đây64Xã Tân MinhTại đây
3Xã Ka ĐôTại đây65Xã Hàm TânTại đây
4Xã Quảng LậpTại đây66Xã Sơn MỹTại đây
5Xã D’RanTại đây67Xã Tân HảiTại đây
6Xã Hiệp ThạnhTại đây68Xã Nghị ĐứcTại đây
7Xã Đức TrọngTại đây69Xã Bắc RuộngTại đây
8Xã Tân HộiTại đây70Xã Đồng KhoTại đây
9Xã Tà HineTại đây71Xã Tánh LinhTại đây
10Xã Tà NăngTại đây72Xã Suối KiếtTại đây
11Xã Đinh Văn Lâm HàTại đây73Xã Nam ThànhTại đây
12Xã Phú Sơn Lâm HàTại đây74Xã Đức LinhTại đây
13Xã Nam Hà Lâm HàTại đây75Xã Hoài ĐứcTại đây
14Xã Nam Ban Lâm HàTại đây76Xã Trà TânTại đây
15Xã Tân Hà Lâm HàTại đây77Xã Đắk WilTại đây
16Xã Phúc Thọ Lâm HàTại đây78Xã Nam DongTại đây
17Xã Đam Rông 1Tại đây79Xã Cư JútTại đây
18Xã Đam Rông 2Tại đây80Xã Thuận AnTại đây
19Xã Đam Rông 3Tại đây81Xã Đức LậpTại đây
20Xã Đam Rông 4Tại đây82Xã Đắk MilTại đây
21Xã Di LinhTại đây83Xã Đắk SắkTại đây
22Xã Hòa NinhTại đây84Xã Nam ĐàTại đây
23Xã Hòa BắcTại đây85Xã Krông NôTại đây
24Xã Đinh Trang ThượngTại đây86Xã Nâm NungTại đây
25Xã Bảo ThuậnTại đây87Xã Quảng PhúTại đây
26Xã Sơn ĐiềnTại đây88Xã Đắk SongTại đây
27Xã Gia HiệpTại đây89Xã Đức AnTại đây
28Xã Bảo Lâm 1Tại đây90Xã Thuận HạnhTại đây
29Xã Bảo Lâm 2Tại đây91Xã Trường XuânTại đây
30Xã Bảo Lâm 3Tại đây92Xã Tà ĐùngTại đây
31Xã Bảo Lâm 4Tại đây93Xã Quảng KhêTại đây
32Xã Bảo Lâm 5Tại đây94Xã Quảng TânTại đây
33Xã Đạ HuoaiTại đây95Xã Tuy ĐứcTại đây
34Xã Đạ Huoai 2Tại đây96Xã Kiến ĐứcTại đây
35Xã Đạ TẻhTại đây97Xã Nhân CơTại đây
36Xã Đạ Tẻh 2Tại đây98Xã Quảng TínTại đây
37Xã Đạ Tẻh 3Tại đây99Phường Xuân Hương – Đà LạtTại đây
38Xã Cát TiênTại đây100Phường Cam Ly – Đà LạtTại đây
39Xã Cát Tiên 2Tại đây101Phường Lâm Viên – Đà LạtTại đây
40Xã Cát Tiên 3Tại đây102Phường Xuân Trường – Đà LạtTại đây
41Xã Vĩnh HảoTại đây103Phường Lang Biang – Đà LạtTại đây
42Xã Liên HươngTại đây104Phường 1 Bảo LộcTại đây
43Xã Tuy PhongTại đây105Phường 2 Bảo LộcTại đây
44Xã Phan Rí CửaTại đây106Phường 3 Bảo LộcTại đây
45Xã Bắc BìnhTại đây107Phường B’LaoTại đây
46Xã Hồng TháiTại đây108Phường Hàm ThắngTại đây
47Xã Hải NinhTại đây109Phường Bình ThuậnTại đây
48Xã Phan SơnTại đây110Phường Mũi NéTại đây
49Xã Sông LũyTại đây111Phường Phú ThủyTại đây
50Xã Lương SơnTại đây112Phường Phan ThiếtTại đây
51Xã Hòa ThắngTại đây113Phường Tiến ThànhTại đây
52Xã Đông GiangTại đây114Phường La GiTại đây
53Xã La DạTại đây115Phường Phước HộiTại đây
54Xã Hàm Thuận BắcTại đây116Phường Bắc Gia NghĩaTại đây
55Xã Hàm ThuậnTại đây117Phường Nam Gia NghĩaTại đây
56Xã Hồng SơnTại đây118Phường Đông Gia NghĩaTại đây
57Xã Hàm LiêmTại đây119Đặc khu Phú QuýTại đây
58Xã Tuyên QuangTại đây120Xã Đạ Huoai 3Tại đây
59Xã Hàm ThạnhTại đây121Xã Quảng HòaTại đây
60Xã Hàm KiệmTại đây122Xã Quảng SơnTại đây
61Xã Tân ThànhTại đây123Xã Quảng TrựcTại đây
62Xã Hàm Thuận NamTại đây124Xã Ninh GiaTại đây

Bảng giá đất huyện Lạc Dương, tỉnh Lâm Đồng trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Lạc DươngĐường ĐT 726 (Đoạn từ giáp thành phố Đà Lạt đến giáp huyện Lâm Hà) - XÃ LÁT Đoạn từ giáp thành phố Đà Lạt - Đến ngã 5 Đạ NghịtĐất ở nông thôn500.000---
2Huyện Lạc DươngĐường ĐT 726 (Đoạn từ giáp thành phố Đà Lạt đến giáp huyện Lâm Hà) - Xà LÁT Đoạn từ ngã 5 Đạ Nghịt - Đến UBND xãĐất ở nông thôn900.000---
3Huyện Lạc DươngĐường ĐT 726 (Đoạn từ giáp thành phố Đà Lạt đến giáp huyện Lâm Hà) - XÃ LÁT Đoạn từ UBND xã - Đến cổng trường Tiểu học Păng TiêngĐất ở nông thôn850.000---
4Huyện Lạc DươngĐường ĐT 726 (Đoạn từ giáp thành phố Đà Lạt đến giáp huyện Lâm Hà) - Xà LÁT Đoạn còn lại: Từ cổng trường tiểu học Păng Tiêng - Đến giáp huyện Lâm HàĐất ở nông thôn917.000---
5Huyện Lạc DươngĐường Trường Sơn Đông - XÃ LÁT Đoạn từ giáp thị trấn Lạc Dương - Đến cầu Suối CạnĐất ở nông thôn575.000---
6Huyện Lạc DươngĐường Trường Sơn Đông - XÃ LÁT Đoạn từ cầu Suối Cạn - đến hết đất nhà ông ThảoĐất ở nông thôn590.000---
7Huyện Lạc DươngĐường Trường Sơn Đông - XÃ LÁT Đoạn từ giáp đất nhà ông Thảo - đến hết địa giới hành chính xã LátĐất ở nông thôn330.000---
8Huyện Lạc DươngĐường Số 1 Tiểu khu 227A - Đường thôn Đạ Nghịt tiếp giáp Đường ĐT 726 - XÃ LÁT Đoạn từ ngã 5 Đạ Nghịt đường đi vào Tiểu khu 227A (nhánh 1, thửa 31 và thửa 26, TBĐ 64 Hoàn thiện hồ sơ địa chính (HTHSĐC) theo phía phải - đến giáp đường ĐT.726 thửa 224 và thửa 234, TBĐ 71 HTHSĐCĐất ở nông thôn690.000---
9Huyện Lạc DươngĐường Số 1 Tiểu khu 227A - Đường thôn Đạ Nghịt tiếp giáp Đường ĐT 726 - XÃ LÁT Đoạn từ ngã 5 Đạ Nghịt đường đi vào Tiểu khu 227A (nhánh 2, thửa 96 và thửa 109, TBĐ 64 HTHSĐC - đến thửa 169, TBĐ 64 và thửa 15, TBĐ 72 HTHSĐCĐất ở nông thôn690.000---
10Huyện Lạc DươngĐường Ma Rừng Lữ Quán - Đường thôn Đạ Nghịt tiếp giáp Đường ĐT 726 - XÃ LÁT Đoạn giáp ngã 5 Đạ Nghịt - đến hết khu du lịch La AnĐất ở nông thôn814.000---
11Huyện Lạc DươngĐường Ma Rừng Lữ Quán - Đường thôn Đạ Nghịt tiếp giáp Đường ĐT 726 - XÃ LÁT Đoạn từ khu du lịch La An - đến tiếp giáp đường Trường Sơn ĐôngĐất ở nông thôn500.000---
12Huyện Lạc DươngĐường thôn Păng Tiêng tiếp giáp đường ĐT 726 - XÃ LÁT Đường bê tông rộng từ 3m trở lên -Đất ở nông thôn315.000---
13Huyện Lạc DươngĐường thôn Păng Tiêng tiếp giáp đường ĐT 726 - XÃ LÁT Đường đất đường đá cấp phối rộng từ 3 m trở lên -Đất ở nông thôn235.000---
14Huyện Lạc DươngĐường nhánh tiếp giáp đường ĐT 722 - XÃ LÁT Đường bê tông rộng từ 3m trở lên -Đất ở nông thôn310.000---
15Huyện Lạc DươngĐường nhánh tiếp giáp đường ĐT 722 - XÃ LÁT Đường đất đường đá cấp phối rộng từ 3 m trở lên -Đất ở nông thôn230.000---
16Huyện Lạc DươngĐường nhánh tiếp giáp đường Trường Sơn Đông - XÃ LÁT Đường bê tông rộng từ 3 mét trở lên -Đất ở nông thôn310.000---
17Huyện Lạc DươngĐường nhánh tiếp giáp đường Trường Sơn Đông - XÃ LÁT Đường đất đường đá cấp phối rộng từ 3 mét trở lên -Đất ở nông thôn230.000---
18Huyện Lạc DươngĐường nhánh tiếp giáp đường Trường Sơn Đông - XÃ LÁT Đoạn từ cầu đập tràn quần thể khu du lịch Pini vào hết khu dân cư Ankoret -Đất ở nông thôn500.000---
19Huyện Lạc DươngKhu vực còn lại của thôn Đạ Nghịt - XÃ LÁT Khu vực còn lại của thôn Đạ Nghịt. -Đất ở nông thôn228.000---
20Huyện Lạc DươngKhu vực còn lại của thôn Păng Tiêng - XÃ LÁT Khu vực còn lại của thôn Păng Tiêng -Đất ở nông thôn200.000---
21Huyện Lạc DươngĐường Trường Sơn Đông - XÃ ĐƯNG K'NỚ Từ điểm địa giới hành chính tiếp giáp với xã Lát - đến điểm đường vào khu dân cư K’Nớ 5Đất ở nông thôn400.000---
22Huyện Lạc DươngĐường Trường Sơn Đông - XÃ ĐƯNG K'NỚ Từ điểm đường vào khu dân cư K’Nớ 5 - đến hết Trường THCS xã Đưng K’NớĐất ở nông thôn290.000---
23Huyện Lạc DươngĐường Trường Sơn Đông - XÃ ĐƯNG K'NỚ Từ giáp Trường THCS xã Đưng K’Nớ - đến hết thửa 08, TBĐ 46 (HTHSĐC)Đất ở nông thôn385.000---
24Huyện Lạc DươngĐường Trường Sơn Đông - XÃ ĐƯNG K'NỚ Đoạn còn lại từ thửa 08, TBĐ 46 (HTHSĐC) - đến cầu Thôn 1Đất ở nông thôn196.000---
25Huyện Lạc DươngĐường giao thông ĐT 722 - XÃ ĐƯNG K'NỚ Đoạn từ giáp đường Trường Sơn Đông - đến ngã 3 vào Trường Mầm non xã Đưng K’NớĐất ở nông thôn280.000---
26Huyện Lạc DươngĐường giao thông ĐT 722 - XÃ ĐƯNG K'NỚ Đoạn từ ngã 3 vào Trường Mầm non xã Đưng K’Nớ - đến hết khu dân cư thôn K’Nớ 2 (thửa 89, TBĐ 45) (HTHSĐC)Đất ở nông thôn250.000---
27Huyện Lạc DươngĐường giao thông ĐT 722 - XÃ ĐƯNG K'NỚ Đoạn từ thửa 89, TBĐ 45 - đến thửa 04, TBĐ 50 (HTHSĐC)Đất ở nông thôn210.000---
28Huyện Lạc DươngĐường giao thông ĐT 722 - XÃ ĐƯNG K'NỚ Đoạn từ thửa 04, TBĐ 50 (HTHSĐC) - đến suối tiếp giáp đất huyện Đam RôngĐất ở nông thôn230.000---
29Huyện Lạc DươngĐường bê tông đường nhựa rộng từ 3m trở lên - Đường nhánh tiếp giáp đường Trường Sơn Đông - XÃ ĐƯNG K'NỚ Nhánh 1 Tiểu khu 75 (đường bê tông): từ giáp đường Trường Sơn Đông (thửa 108, TBĐ 70 HTHSĐC - đến hết đường Tiểu khu 75 thửa 32, TBĐ 67 (HTHSĐC)Đất ở nông thôn200.000---
30Huyện Lạc DươngĐường bê tông đường nhựa rộng từ 3m trở lên - Đường nhánh tiếp giáp đường Trường Sơn Đông - XÃ ĐƯNG K'NỚ Nhánh 2 (đường bê tông) Từ giáp đường Trường Sơn Đông thửa 86 và thửa 101, TBĐ 70 (HTHSĐC) - đến hết đường thửa 225 và thửa 186, TBĐ 70 (HTHSĐC)Đất ở nông thôn300.000---
31Huyện Lạc DươngĐường bê tông đường nhựa rộng từ 3m trở lên - Đường nhánh tiếp giáp đường Trường Sơn Đông - XÃ ĐƯNG K'NỚ Nhánh 3 Tiểu khu 74 (đường bê tông) từ giáp đường Trường Sơn Đông thửa 86 và thửa 77, TBĐ 70 (HTHSĐC) - đến nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Lán TranhĐất ở nông thôn200.000---
32Huyện Lạc DươngĐường nhánh tiếp giáp đường Trường Sơn Đông - XÃ ĐƯNG K'NỚ Đường đất, đá cấp phối rộng từ 3m trở lên -Đất ở nông thôn160.000---
33Huyện Lạc DươngĐường nhánh tiếp giáp đường Trường Sơn Đông - XÃ ĐƯNG K'NỚ Nhánh 1 (đường bê tông) Từ ngã 3 tiếp giáp đường ĐT.722 thửa 222 và thửa 245, TBĐ 54 - đến hết đường (đường vào Trường Mầm non xã Đưng K’Nớ)Đất ở nông thôn126.000---
34Huyện Lạc DươngĐường nhánh tiếp giáp đường Trường Sơn Đông - XÃ ĐƯNG K'NỚ Nhánh 2 (đường bê tông) Tiếp giáp đường ĐT.722 thửa 262 và thửa 250, TBĐ 54 đi vào Trường Tiểu học xã Đưng K’Nớ -Đất ở nông thôn120.000---
35Huyện Lạc DươngĐường nhánh tiếp giáp đường Trường Sơn Đông - XÃ ĐƯNG K'NỚ Đường vào khu dân cư Đưng K’Nớ 5 -Đất ở nông thôn120.000---
36Huyện Lạc DươngĐường thôn 2 - XÃ ĐƯNG K'NỚ Nhánh 1 (đường bê tông) Từ ngã 3 tiếp giáp đường ĐT.722 thửa 222 và thửa 245, TBĐ 54 - đến hết đường (đường vào Trường Mầm non xã Đưng K’Nớ)Đất ở nông thôn126.000---
37Huyện Lạc DươngĐường thôn 2 - XÃ ĐƯNG K'NỚ Nhánh 2 (đường bê tông) Tiếp giáp đường ĐT.722 thửa 262 và thửa 250, TBĐ 54 đi vào Trường Tiểu học xã Đưng K’Nớ -Đất ở nông thôn120.000---
38Huyện Lạc DươngĐường thôn 2 - XÃ ĐƯNG K'NỚ Nhánh 3 (đường bê tông): Từ cổng UBND xã cũ - Đến hết đườngĐất ở nông thôn100.000---
39Huyện Lạc DươngĐường thôn 2 - XÃ ĐƯNG K'NỚ Từ vị trí thửa 267, TBĐ 54 HTHSĐC vòng hết đường tiếp giáp đường ĐT.722 (đường nội đồng 63) -Đất ở nông thôn120.000---
40Huyện Lạc DươngĐường thôn 2 - XÃ ĐƯNG K'NỚ Từ tiếp giáp đường ĐT.722 thửa 86 và thửa 90, TBĐ 45 HTHSĐC - đến hết đường bê tông (đường vào khu sản xuất)Đất ở nông thôn120.000---
41Huyện Lạc DươngĐường nhánh tiếp giáp đường ĐT 722 còn lại - XÃ ĐƯNG K'NỚ Đường bê tông, đường nhựa rộng từ 3 m trở lên -Đất ở nông thôn110.000---
42Huyện Lạc DươngĐường nhánh tiếp giáp đường ĐT 722 còn lại - XÃ ĐƯNG K'NỚ Đường đất, đá cấp phối rộng từ 3m trở lên -Đất ở nông thôn90.000---
43Huyện Lạc DươngĐất thuộc các vị trí còn lại trên địa bàn xã - XÃ ĐƯNG K'NỚ Đất thuộc các vị trí còn lại trên địa bàn xã. -Đất ở nông thôn80.000---
44Huyện Lạc DươngĐường Thôn 1: Đường bê tông (cả 2 nhánh) - XÃ ĐƯNG K'NỚ Nhánh 1 (đường bê tông): từ thửa 302, TBĐ 54 và thửa 02, TBĐ 60 đi hết đường tiếp giáp đường ĐT.722 thửa 93 và thửa 86, TBĐ 53 HTHSĐC (đường Tiểu khu -Đất ở nông thôn300.000---
45Huyện Lạc DươngĐường Thôn 1: Đường bê tông (cả 2 nhánh) - XÃ ĐƯNG K'NỚ Nhánh 2 (đường bê tông) từ thửa 253, TBĐ 54 (Nhà Pôn) đi hết đường bê tông - đến thửa 153, TBĐ 54 (HTHSĐC)Đất ở nông thôn300.000---
46Huyện Lạc DươngThôn Đưng Trang - XÃ ĐƯNG K'NỚ Từ cầu thôn Đưng Trang tiếp giáp đường ĐT.722 - đến nhà văn hóaĐất ở nông thôn120.000---
47Huyện Lạc DươngThôn Đưng Trang - XÃ ĐƯNG K'NỚ Các đường đất, đá cấp phối rộng từ 3m trở lên -Đất ở nông thôn100.000---
48Huyện Lạc DươngĐường Quốc lộ 27C - XÃ ĐẠ SAR Đoạn từ giáp Thái Phiên phường 12, TP Đà Lạt - Đến ngã ba đường 79Đất ở nông thôn980.000---
49Huyện Lạc DươngĐường Quốc lộ 27C - XÃ ĐẠ SAR Đoạn từ ngã ba đường 79 - Đến ngã ba Đường nhánh thôn 1 (đối diện nghĩa địa)Đất ở nông thôn1.250.000---
50Huyện Lạc DươngĐường Quốc lộ 27C - XÃ ĐẠ SAR Từ ngã ba Đường nhánh thôn 1 (đối diện nghĩa địa) - Đến giáp ranh xã Đạ NhimĐất ở nông thôn750.000---
51Huyện Lạc DươngĐường 79 từ đầu đường (giáp đường QL 27C) đến giáp ranh giới thị trấn Lạc Dương. - XÃ ĐẠ SAR Đường 79 từ đầu đường (giáp đường QL 27C) - Đến giáp ranh giới thị trấn Lạc Dương.Đất ở nông thôn520.000---
52Huyện Lạc DươngXÃ ĐẠ SAR Từ ngã ba Đạ Sar - Đến cổng trường mẫu giáo thôn 5Đất ở nông thôn1.350.000---
53Huyện Lạc DươngXÃ ĐẠ SAR Từ cổng trường Mẫu giáo thôn 5 - Đến cuối Thôn 6.Đất ở nông thôn670.000---
54Huyện Lạc DươngĐường từ Ngã ba Nhà thờ đi lên Bể nước. - XÃ ĐẠ SAR Đường từ Ngã ba Nhà thờ đi lên Bể nước. -Đất ở nông thôn610.000---
55Huyện Lạc DươngĐường từ Thôn 3 đi Thôn 4 - XÃ ĐẠ SAR Đoạn đối diện cổng Trường Tiểu học -Đất ở nông thôn700.000---
56Huyện Lạc DươngĐường từ Thôn 3 đi Thôn 4 - XÃ ĐẠ SAR Đoạn từ cổng chào Thôn 4 - đến nhà ông Cil Ha Sin (thửa 56, TBĐ 53)Đất ở nông thôn345.000---
57Huyện Lạc DươngNhánh Thôn 3- XÃ ĐẠ SAR Từ đầu đường (giáp đường đi UBND xã, thửa 29, TBĐ 03) - đến hết đất nhà ông Lơ Mu Ha Thanh (thửa 02, TBĐ 04)Đất ở nông thôn560.000---
58Huyện Lạc DươngĐường từ Thôn 2 đi Thôn 4 - XÃ ĐẠ SAR Đoạn từ giáp đường nhựa đi lên bể nước - đến nhà ông Kơ Să Ha Sơn (thửa 128, TBĐ 43)Đất ở nông thôn650.000---
59Huyện Lạc DươngĐường từ Thôn 2 đi Thôn 4 - XÃ ĐẠ SAR Đoạn từ nhà ông Kơ Să Ha Sơn (thửa 128, TBĐ 43) - đến hết nhà ông Cil Ha Sin (thửa 56, TBĐ 53)Đất ở nông thôn450.000---
60Huyện Lạc DươngĐường nhánh thôn 1: Đi vào Công ty Thung Lũng Nắng. - XÃ ĐẠ SAR Đoạn đường bê tông -Đất ở nông thôn650.000---
61Huyện Lạc DươngĐường nhánh thôn 1: Đi vào Công ty Thung Lũng Nắng. - XÃ ĐẠ SAR Đoạn còn lại -Đất ở nông thôn380.000---
62Huyện Lạc DươngĐường nhánh thôn 1 (đối diện nghĩa địa): Từ đầu đường (giáp đường QL 27C) đến hết đường bê tông - XÃ ĐẠ SAR Đường nhánh thôn 1 (đối diện nghĩa địa): Từ đầu đường (giáp đường QL 27C) - Đến hết đường bê tôngĐất ở nông thôn360.000---
63Huyện Lạc DươngĐường quy hoạch trong khu nông nghiệp công nghệ cao Ấp Lát (cả hai nhánh) - XÃ ĐẠ SAR Đoạn đã trải nhựa -Đất ở nông thôn270.000---
64Huyện Lạc DươngĐường quy hoạch trong khu nông nghiệp công nghệ cao Ấp Lát (cả hai nhánh) - XÃ ĐẠ SAR Đoạn chưa trải nhựa -Đất ở nông thôn185.000---
65Huyện Lạc DươngNhánh tiếp đường thôn trục chính - XÃ ĐẠ SAR Đoạn vào sâu - Đến 200m.Đất ở nông thôn260.000---
66Huyện Lạc DươngNhánh tiếp đường thôn trục chính - XÃ ĐẠ SAR Đoạn còn lại - Đến hết đườngĐất ở nông thôn200.000---
67Huyện Lạc DươngĐường đi mỏ đá Công ty 7/5 - XÃ ĐẠ SAR Đường đi mỏ đá Công ty 7/5 -Đất ở nông thôn215.000---
68Huyện Lạc DươngĐường vào khu quy hoạch định canh định cư xen ghép - XÃ ĐẠ SAR Đường vào khu quy hoạch định canh định cư xen ghép -Đất ở nông thôn270.000---
69Huyện Lạc DươngĐường ĐT 723 cũ - XÃ ĐẠ SAR Đoạn thuộc Đạ Đum 1 -Đất ở nông thôn270.000---
70Huyện Lạc DươngĐường ĐT 723 cũ - XÃ ĐẠ SAR Đoạn thuộc Đạ Đum 2: từ đầu đường (giáp đường QL 27C) - Đến mép suốiĐất ở nông thôn210.000---
71Huyện Lạc DươngĐường vào nhà máy thủy điện Đạ Khai (thuộc ranh giới hành chính xã) - XÃ ĐẠ SAR Đường vào nhà máy thủy điện Đạ Khai (thuộc ranh giới hành chính xã) -Đất ở nông thôn200.000---
72Huyện Lạc DươngCác đường tiếp giáp đường QL 27C còn lại - XÃ ĐẠ SAR Đoạn từ giáp đường QL 27C vào - Đến 500mĐất ở nông thôn245.000---
73Huyện Lạc DươngCác đường tiếp giáp đường QL 27C còn lại - XÃ ĐẠ SAR Đoạn còn lại -Đất ở nông thôn175.000---
74Huyện Lạc DươngXÃ ĐẠ SAR Đoạn từ hội trường Thôn 6 - đến nghĩa trang Thôn 6Đất ở nông thôn550.000---
75Huyện Lạc DươngXÃ ĐẠ SAR Đoạn từ nhà ông Cil Ha Sin (thửa 56, TBĐ 53) - đến nghĩa địa Thôn 6Đất ở nông thôn300.000---
76Huyện Lạc DươngXÃ ĐẠ SAR Đoạn từ quán cà phê Vị Đắng (thửa 119, TBĐ 01) - đến hết đường (thửa 162, TBĐ 01)Đất ở nông thôn800.000---
77Huyện Lạc DươngKhu vực III: Đất thuộc các vị trí còn lại - XÃ ĐẠ SAR Khu vực III: Đất thuộc các vị trí còn lại -Đất ở nông thôn220.000---
78Huyện Lạc DươngTrục đường quốc lộ 27C - XÃ ĐẠ NHIM Đoạn từ giáp ranh xã Đạ Sar - Đến (đầu sân vận động xã) đầu thôn ĐaRaHoaĐất ở nông thôn690.000---
79Huyện Lạc DươngTrục đường quốc lộ 27C - XÃ ĐẠ NHIM Đoạn từ sân vận động xã - Đến cầu Đạ Chais (đầu thôn ĐaRaHoa Đến cuối thôn Đạ Chais)Đất ở nông thôn1.265.000---
80Huyện Lạc DươngTrục đường quốc lộ 27C - XÃ ĐẠ NHIM Từ cầu Đạ Chais - Đến giáp ranh giới hành chính xã Đạ ChaisĐất ở nông thôn525.000---
81Huyện Lạc DươngĐường vào khu quy hoạch trung tâm cụm xã Đạ Nhim (đường nhựa trục chính) - XÃ ĐẠ NHIM Đường vào khu quy hoạch trung tâm cụm xã Đạ Nhim (đường nhựa trục chính) -Đất ở nông thôn385.000---
82Huyện Lạc DươngĐường vào Nhà máy thủy điện Đạ Khai (đoạn thuộc ranh giới hành chính xã) - XÃ ĐẠ NHIM Đường vào Nhà máy thủy điện Đạ Khai (đoạn thuộc ranh giới hành chính xã) -Đất ở nông thôn225.000---
83Huyện Lạc DươngĐường thôn Đa Ra Hoa - XÃ ĐẠ NHIM Đường Nhựa: Từ giáp đường QL 27C - Đến hết thửa đất số 162.164 tờ bản đồ số 13Đất ở nông thôn540.000---
84Huyện Lạc DươngĐường thôn Đa Ra Hoa - XÃ ĐẠ NHIM Đoạn từ giáp đường quốc lộ 27C - Đến 200mĐất ở nông thôn500.000---
85Huyện Lạc DươngĐường thôn Đa Ra Hoa - XÃ ĐẠ NHIM Đoạn còn lại (bao gồm các nhánh bê tông rộng từ 3m trở lên) -Đất ở nông thôn235.000---
86Huyện Lạc DươngĐường thôn Đạ Tro - XÃ ĐẠ NHIM Đoạn từ giáp đường QL 27C - Đến hết thửa đất số 37. 38 tờ bản đồ số 13Đất ở nông thôn485.000---
87Huyện Lạc DươngĐường thôn Đạ Tro - XÃ ĐẠ NHIM Đoạn còn lại -Đất ở nông thôn230.000---
88Huyện Lạc DươngĐường thôn Đạ Tro - XÃ ĐẠ NHIM Đoạn từ giáp đường QL 27C - Đến 200mĐất ở nông thôn360.000---
89Huyện Lạc DươngĐường thôn Đạ Tro - XÃ ĐẠ NHIM Đoạn còn lại (bao gồm các nhánh bê tông rộng từ 3m trở lên) -Đất ở nông thôn250.000---
90Huyện Lạc DươngĐường thôn Liêng Bông - XÃ ĐẠ NHIM Đoạn từ giáp đường QL 27C - Đến hết thửa đất số 196. 198 tờ bản đồ số 13Đất ở nông thôn515.000---
91Huyện Lạc DươngĐường thôn Liêng Bông - XÃ ĐẠ NHIM Đoạn còn lại -Đất ở nông thôn265.000---
92Huyện Lạc DươngĐường thôn Liêng Bông - XÃ ĐẠ NHIM Đoạn từ giáp đường QL 27C - Đến 200mĐất ở nông thôn345.000---
93Huyện Lạc DươngĐường thôn Liêng Bông - XÃ ĐẠ NHIM Đoạn còn lại (bao gồm các nhánh bê tông rộng từ 3m trở lên) -Đất ở nông thôn240.000---
94Huyện Lạc DươngĐường thôn Liêng Bông - XÃ ĐẠ NHIM Đường liên thôn Liêng Bông - Đạ Chais -Đất ở nông thôn180.000---
95Huyện Lạc DươngĐường thôn Đáb Lah - XÃ ĐẠ NHIM Đoạn từ giáp đường QL 27C - Đến hết thửa đất số 46. 57 tờ bản đồ số 12Đất ở nông thôn500.000---
96Huyện Lạc DươngĐường thôn Đáb Lah - XÃ ĐẠ NHIM Đoạn còn lại -Đất ở nông thôn285.000---
97Huyện Lạc DươngĐường thôn Đáb Lah - XÃ ĐẠ NHIM Đoạn từ giáp đường QL 27C - Đến 200mĐất ở nông thôn340.000---
98Huyện Lạc DươngĐường thôn Đáb Lah - XÃ ĐẠ NHIM Đoạn còn lại (bao gồm các nhánh bê tông rộng từ 3m trở lên) -Đất ở nông thôn250.000---
99Huyện Lạc DươngĐường thôn Đạ Chais - XÃ ĐẠ NHIM Đoạn từ giáp đường QL 27C - Đến hết thửa đất số 170. 35 tờ bản đồ số 12Đất ở nông thôn520.000---
100Huyện Lạc DươngĐường thôn Đạ Chais - XÃ ĐẠ NHIM Đoạn còn lại -Đất ở nông thôn270.000---
101Huyện Lạc DươngĐường thôn Đạ Chais - XÃ ĐẠ NHIM Đoạn từ giáp đường QL 27C - Đến 200mĐất ở nông thôn350.000---
102Huyện Lạc DươngĐường thôn Đạ Chais - XÃ ĐẠ NHIM Đoạn còn lại (bao gồm các nhánh bê tông rộng từ 3m trở lên) -Đất ở nông thôn250.000---
103Huyện Lạc DươngĐường nhánh rộng từ 3m trở lên còn lại tiếp giáp đường QL27C - XÃ ĐẠ NHIM Đoạn từ giáp đường QL 27C - Đến 200mĐất ở nông thôn250.000---
104Huyện Lạc DươngĐường nhánh rộng từ 3m trở lên còn lại tiếp giáp đường QL27C - XÃ ĐẠ NHIM Đoạn còn lại (từ trên 200m - Đến hết đường)Đất ở nông thôn180.000---
105Huyện Lạc DươngĐường vào khu hành chính Vườn quốc gia Biđoúp-Núi bà - XÃ ĐẠ NHIM Đoạn từ đầu đường (giáp đường QL 27C) - Đến cầu qua suối Đa ChaisĐất ở nông thôn315.000---
106Huyện Lạc DươngĐường vào khu hành chính Vườn quốc gia Biđoúp-Núi bà - XÃ ĐẠ NHIM Đoạn còn lại (từ cầu cầu qua suối Đa Chais - Đến hết đường)Đất ở nông thôn285.000---
107Huyện Lạc DươngKhu vực II - XÃ ĐẠ NHIM Đường giao thông kết hợp kè chống sạt lở khu sản xuất nông nghiệp công nghệ cao trung tâm xã Đạ Nhim -Đất ở nông thôn350.000---
108Huyện Lạc DươngKhu vực II - XÃ ĐẠ NHIM Đường khu dân cư nông thôn xã Đạ Nhim -Đất ở nông thôn250.000---
109Huyện Lạc DươngKhu vực III: Đất thuộc các vị trí còn lại - XÃ ĐẠ NHIM Khu vực III: Đất thuộc các vị trí còn lại -Đất ở nông thôn200.000---
110Huyện Lạc DươngTuyến đường QL 27C - XÃ ĐẠ CHAIS Từ giáp ranh xã Đa Nhim - Đến đầu thôn Đông Mang (giáp đất nhà Kơ Să K'Huy)Đất ở nông thôn325.000---
111Huyện Lạc DươngTuyến đường QL 27C - XÃ ĐẠ CHAIS Từ đầu thôn Đông Mang (đất nhà Kơ Să K'Huy) - Đến cầu Đông MangĐất ở nông thôn410.000---
112Huyện Lạc DươngTuyến đường QL 27C - XÃ ĐẠ CHAIS Từ cầu Đông Mang - đến ngã ba giáp đường Dơng DuĐất ở nông thôn290.000---
113Huyện Lạc DươngTuyến đường QL 27C - XÃ ĐẠ CHAIS Từ đầu thôn Tu Poh (ngã ba giáp đường Dơng Du) - đến cuối thôn Tu Poh (cầu Tu Poh)Đất ở nông thôn445.000---
114Huyện Lạc DươngTuyến đường QL 27C - XÃ ĐẠ CHAIS Từ đầu thôn Long Lanh (cầu Tu Poh) - Đến cuối thôn Klong KlanhĐất ở nông thôn590.000---
115Huyện Lạc DươngTuyến đường QL 27C - XÃ ĐẠ CHAIS Từ cuối thôn Klong Klanh (đầu Đưng K’Si) - Đến cuối thôn Đưng K'SiĐất ở nông thôn470.000---
116Huyện Lạc DươngTuyến đường QL 27C - Xà ĐẠ CHAIS Từ câu cuối thôn Dưng K'Si - Đến hết ranh giới hành chính xãĐất ở nông thôn225.000---
117Huyện Lạc DươngKhu dân cư Đưng K'si - XÃ ĐẠ CHAIS Đường trục chính: Tiếp giáp đường QL 27C - Đến hết đườngĐất ở nông thôn265.000---
118Huyện Lạc DươngKhu dân cư Đưng K'si - XÃ ĐẠ CHAIS Các đường nhánh tiếp giáp đường trục chính -Đất ở nông thôn200.000---
119Huyện Lạc DươngĐường vào UBND xã (cả hai đầu giáp đường QL 27C) - XÃ ĐẠ CHAIS Đường vào UBND xã (cả hai đầu giáp đường QL 27C) -Đất ở nông thôn600.000---
120Huyện Lạc DươngCác đoạn đường còn lại tiếp giáp đường QL 27C - XÃ ĐẠ CHAIS Đoạn còn lại (trên 200m) -Đất ở nông thôn175.000---
121Huyện Lạc DươngĐường vào Công ty Rau nhà xanh: Đoạn từ đầu đường (giáp đường QL 27C) đến cầu. - XÃ ĐẠ CHAIS Đường vào Công ty Rau nhà xanh: Đoạn từ đầu đường (giáp đường QL 27C) - Đến cầu.Đất ở nông thôn215.000---
122Huyện Lạc DươngĐường thôn Đông Mang - XÃ ĐẠ CHAIS Đoạn từ giáp đường QL27C - Đến Trường Mầm non Đông MangĐất ở nông thôn185.000---
123Huyện Lạc DươngĐường thôn Đông Mang - XÃ ĐẠ CHAIS Đoạn từ Trường Mầm non Đông Mang - Đến hết đườngĐất ở nông thôn160.000---
124Huyện Lạc DươngĐường đi đài tưởng niệm liệt sĩ (từ giáp đường QL 27C đến giáp đường vào UBND xã) - XÃ ĐẠ CHAIS Đường đi đài tưởng niệm liệt sĩ (từ giáp đường QL 27C - Đến giáp đường vào UBND xã)Đất ở nông thôn375.000---
125Huyện Lạc DươngĐường thôn KLong KLanh - XÃ ĐẠ CHAIS Từ giáp đường QL 27C - Đến hết đất nhà ông Cil Ha BaĐất ở nông thôn210.000---
126Huyện Lạc DươngĐường vào khu sản xuất Liêng Su - XÃ ĐẠ CHAIS Đoạn từ giáp đường QL 27C vào sâu - Đến 200mĐất ở nông thôn250.000---
127Huyện Lạc DươngĐường vào khu sản xuất Liêng Su - XÃ ĐẠ CHAIS Đoạn còn lại -Đất ở nông thôn200.000---
128Huyện Lạc DươngĐường vào khu sản xuất Long Treng - XÃ ĐẠ CHAIS Đoạn từ giáp đường QL 27C vào sâu - Đến 200mĐất ở nông thôn250.000---
129Huyện Lạc DươngĐường vào khu sản xuất Long Treng - XÃ ĐẠ CHAIS Đoạn còn lại -Đất ở nông thôn250.000---
130Huyện Lạc DươngĐường Dơng Du- XÃ ĐẠ CHAIS Đoạn từ giáp đường QL 27C vào sâu - Đến 200mĐất ở nông thôn200.000---
131Huyện Lạc DươngĐường Dơng Du- XÃ ĐẠ CHAIS Đoạn còn lại -Đất ở nông thôn150.000---
132Huyện Lạc DươngĐường Dớt Poh- XÃ ĐẠ CHAIS Đoạn từ giáp đường QL 27C vào sâu - Đến 200mĐất ở nông thôn200.000---
133Huyện Lạc DươngĐường Dớt Poh- XÃ ĐẠ CHAIS Đoạn còn lại -Đất ở nông thôn150.000---
134Huyện Lạc DươngĐất thuộc các vị trí còn lại trên địa bàn xã - XÃ ĐẠ CHAIS Đất thuộc các vị trí còn lại trên địa bàn xã. -Đất ở nông thôn130.000---
135Huyện Lạc DươngĐường Lang Biang - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG Đoạn từ giáp TP.Đà Lạt (thửa đất số 11 tờ bản đồ số 39) - Đến giáp đầu đường Phạm Hùng (hết thửa đất số 32 tờ bản đồ số 38 và thửa 409 tờ bản đồ số 37)Đất ở đô thị4.680.000---
136Huyện Lạc DươngĐường Lang Biang - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG Đoạn từ giáp đầu đường Phạm Hùng (thửa đất số 32 tờ bản đồ số 38 và thửa 409 tờ bản đồ số 37) - Đến giáp cổng khu du lịch Lang BiangĐất ở đô thị6.450.000---
137Huyện Lạc DươngĐường Nguyễn Thiện Thuật - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG Đường Nguyễn Thiện Thuật: Đoạn từ giáp đường Lang Biang (thửa đất số 27 tờ 38) - Đến hết đườngĐất ở đô thị3.000.000---
138Huyện Lạc DươngĐường Phạm Hùng - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG Đường Phạm Hùng: Từ thửa đất số 335 - Đến hết thửa đất số 247 và 258 tờ bản đồ số 37Đất ở đô thị2.910.000---
139Huyện Lạc DươngĐường Lạc Long Quân - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG Đường Lạc Long Quân: Từ giáp đường Lang Biang (thửa đất số 155, 177 tờ bản đồ số 37) - Đến đường Thăng Long (thửa đất số 537 và 353 tờ bản đồ số 37)Đất ở đô thị2.900.000---
140Huyện Lạc DươngĐường Tố Hữu - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG Đường Tố Hữu: Từ giáp đường Lang Biang (thửa đất số 358, 385 tờ bản đồ số 34) - Đến giáp đường Thăng Long (Đến thửa đất số 45, 87 tờ bản đồ số 37)Đất ở đô thị2.350.000---
141Huyện Lạc DươngĐường Thăng Long - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG Đường Thăng Long: Từ giáp đường Bi Đoup (thửa đất số 314, 302 tờ bản đồ số 34) - Đến giáp đường Lạc Long Quân (thửa đất số 538, 334 tờ bản đồ số 37)Đất ở đô thị2.850.000---
142Huyện Lạc DươngĐường Bi Đóup - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG Đoạn từ ngã tư giáp đường Lang Biang (thửa đất số 297, 304 tờ bản đồ số 34) - Đến cầu Đăng Lèn (thửa đất số 42 tờ bản đồ số 35)Đất ở đô thị5.000.000---
143Huyện Lạc DươngĐường Bi Đóup - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG Đoạn từ cầu Đăng Lèn (thửa đất số 595 tờ bản đồ số 4) - Đến đường giáp đường Văn Lang (thửa đất số 504, 871 tờ bản đồ số 4)Đất ở đô thị2.950.000---
144Huyện Lạc DươngĐường Bi Đóup - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG Đoạn từ đường Văn Lang (giáp thửa đất số 504, 871 tờ bản đồ số 4) - Đến hết ranh khu quy hoạch dân cư thị trấn Lạc Dương (26 ha)Đất ở đô thị1.850.000---
145Huyện Lạc DươngĐường Bi Đóup - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG Đoạn còn lại: từ giáp ranh quy hoạch dân cư thị trấn Lạc Dương (26 ha) - Đến giáp ranh giới xã Đạ Sar.Đất ở đô thị800.000---
146Huyện Lạc DươngĐường Văn Cao - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG Đoạn từ giáp đường Lang Biang (thửa đất số 72 tờ bản đồ số 34) - Đến giáp trụ sở UBND thị trấn (hết thửa 121 tờ bản đồ số 33)Đất ở đô thị1.850.000---
147Huyện Lạc DươngĐường Văn Cao - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG Đoạn từ thửa đất số 14, thửa đất số 45 tờ bản đồ số 34 - Đến hết các lô đất 01, lô đất 06 và lô đất 09 tờ bản đồ phân lô khu dân cư khu ngân hàng Nông nghiệp và Phát Triển Nông ThônĐất ở đô thị1.350.000---
148Huyện Lạc DươngĐường Vạn Xuân - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG Đoạn từ đường Lang Biang (thửa 279 và 295 tờ bản đồ 32) - Đến nhà ThờĐất ở đô thị3.570.000---
149Huyện Lạc DươngĐường Vạn Xuân - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG Đoạn từ nhà Thờ - Đến đường Bi Đoúp (thửa đất số 359 và 450. tờ bản đồ số 4)Đất ở đô thị1.780.000---
150Huyện Lạc DươngĐường Đăng Gia - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG Đoạn từ giáp đường Lang Biang (thửa đất 122, 125 tờ bản đồ số 34) - Đến cầuĐất ở đô thị1.860.000---
151Huyện Lạc DươngĐường Đăng Gia - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG Đoạn từ cầu - Đến giáp đường Duy Tân (thửa đất 1387, 375 tờ bản đồ số 5)Đất ở đô thị1.300.000---
152Huyện Lạc DươngĐường 19 tháng 5 - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG Đoạn từ đường Lang Biang (từ thửa đất số 320, 293 tờ bản đồ số 34) - đến hết đất Công An thị trấn Lạc Dương (lô A1, TBĐ quy hoạch dân cư đồi 19/5)Đất ở đô thị4.750.000---
153Huyện Lạc DươngĐường 19 tháng 5 - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG Từ giáp đất Công An thị trấn Lạc Dương (lô A1, TBĐ quy hoạch dân cư đồi 19/5) - đến hết lô F18 (giai đoạn 2), TBĐ quy hoạch dân cư đồi 19/5Đất ở đô thị3.700.000---
154Huyện Lạc DươngĐường 19 tháng 5 - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG Đoạn từ giáp lô F 18 tờ bản đồ quy hoạch dân cư Đồi 19/5 (giai đoạn 2) - Đến cổng trường tiểu học Kim Đồng (thửa đất số 32,37 tờ bản đồ số 1)Đất ở đô thị2.590.000---
155Huyện Lạc DươngĐường 19 tháng 5 - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG Đoạn từ giáp cổng Trường Tiểu học Kim Đồng (thửa đất số 32 và 37 tờ bản đồ số 1) - Đến cầu (giáp thửa đất số 615, 974 tờ bản đồ số 7)Đất ở đô thị2.400.000---
156Huyện Lạc DươngĐường 19 tháng 5 - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG Đoạn từ cầu (thửa đất số 615, 974 tờ bản đồ số 7) - Đến giáp đường Nguyễn Đình Thi (hết thửa đất số 646, 1329 tờ bản đồ số 16)Đất ở đô thị2.220.000---
157Huyện Lạc DươngĐường Hàn Mặc Tử - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG Đoạn từ giáp đường 19/5 (thửa đất số 470, 462 tờ bản đồ số 05) - đến cầu (thửa 484 và thửa 454, TBĐ 05)Đất ở đô thị1.680.000---
158Huyện Lạc DươngĐường Hàn Mặc Tử - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG Từ cầu (thửa 484 và thửa 454, TBĐ 05) - đến giáp Duy Tân (thửa 423, TBĐ 05 và thửa 286, TBĐ 06).Đất ở đô thị1.765.000---
159Huyện Lạc DươngĐường Đam San - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG Từ thửa đất số 122, 139 tờ bản đồ số 33 - Đến hết thửa đất số 86 tờ bản đồ số 32Đất ở đô thị1.685.000---
160Huyện Lạc DươngĐường Thống Nhất - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG Từ giáp đường Bi Đoúp (thửa đất số 300, 290 tờ bản đồ số 34) - Đến giáp đường LangBiang (hết thửa 75, 76 tờ bản đồ 31)Đất ở đô thị3.570.000---
161Huyện Lạc DươngĐường Điện Biên Phủ - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG Đoạn từ đường Bi Đóup (từ thửa đất số 561, 560 tờ bản đồ số 4) - Đến Cống hộp Đăng LènĐất ở đô thị2.220.000---
162Huyện Lạc DươngĐường Điện Biên Phủ - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG Đoạn từ Cống hộp Đăng Lèn - Đến hết đườngĐất ở đô thị1.030.000---
163Huyện Lạc DươngĐường Văn Lang - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG Đoạn từ đầu đường (thửa đất số 506, 504 tờ bản đồ số 4) - Đến hết thửa đất số 644, 645 tờ bản đồ số 4.Đất ở đô thị1.615.000---
164Huyện Lạc DươngĐường Văn Lang - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG Đoạn từ giáp thửa đất số 644, 645 tờ bản đồ số 4 - Đến đập hồ thủy lợi số 7Đất ở đô thị1.140.000---
165Huyện Lạc DươngĐường Văn Lang - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG Từ đập hồ thủy lợi số 7 - Đến giáp đường Bi Đoúp (thửa đất số 33 tờ bản đồ 23)Đất ở đô thị930.000---
166Huyện Lạc DươngĐường vào trụ sở Điện Lực Lạc Dương - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG Từ thửa đất số 506, 562 tờ bản đồ số 4 - Đến hết đườngĐất ở đô thị1.960.000---
167Huyện Lạc DươngĐường lên đồi Ra Đa - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG Đoạn từ cổng khu du lịch Lang Biang - Đến ngã ba đường vào khu thung lũng trăm năm (bao gồm cả đường xuống thung lũng trăm năm)Đất ở đô thị1.980.000---
168Huyện Lạc DươngĐường lên đồi Ra Đa - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG Đoạn tù giáp ngã ba đường vào khu thung lũng trăm năm -Đất ở đô thị1.380.000---
169Huyện Lạc DươngĐường Văn Tiến Dũng - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG Đoạn từ giáp đường Nguyễn Đình Thi (thửa đất số 534. 535 tờ bản đồ số 16) - Đến hết thửa đất số 437 tờ bản đồ số 18Đất ở đô thị1.250.000---
170Huyện Lạc DươngĐường Văn Tiến Dũng - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG Đoạn từ giáp thửa đất số 437 tờ bản đồ số 18 - Đến hết thửa đất số 235, 182 tờ bản đồ số 19Đất ở đô thị845.000---
171Huyện Lạc DươngĐường Bon Nơr B (vòng hai đầu đấu nối đường 19 tháng 5 - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG Từ thửa đất số 27, 28 tờ bản đồ số 1 - Đến hết thửa 344, 776 tờ bản đồ số 6)Đất ở đô thị1.200.000---
172Huyện Lạc DươngĐường vào Trạm điện 110KV - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG Đường vào Trạm điện 110KV - Đến hết đườngĐất ở đô thị1.150.000---
173Huyện Lạc DươngĐường Tổ dân phố B’Nơr B (B’Nor B 2) - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG Từ giáp trục chính đường 19 tháng 5 (thửa 266 và thửa 575, TBĐ 07) - đến hết thửa 258 và thửa 259, TBĐ 07Đất ở đô thị930.000---
174Huyện Lạc DươngĐường Tổ dân phố B’Nơr B (B’Nor B 2) - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG Từ giáp trục chính đường 19 tháng 5 (thửa 270A và thửa 271, TBĐ 07) - đến hết thửa 1001 và thửa 262, TBĐ 07)Đất ở đô thị1.060.000---
175Huyện Lạc DươngĐường Nguyễn Đình Thi - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG Đoạn từ giáp đường Văn Tiến Dũng (giáp thửa 646, 534 tờ bản đồ số 16) - Đến hết đoạn trải nhựa (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 8)Đất ở đô thị1.455.000---
176Huyện Lạc DươngĐường Nguyễn Đình Thi - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG Đoạn từ đoạn trải nhựa (giáp thửa đất số 3. tờ bản đồ số 8) cho - Đến giáp hồ Đan KiaĐất ở đô thị540.000---
177Huyện Lạc DươngĐường Jriêng Ồt - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG Đoạn từ giáp đường Nguyễn Đình Thi (từ thửa 651,652 tờ bản đồ 16) - Đến hết thửa số 75 tờ bản đồ số 8Đất ở đô thị820.000---
178Huyện Lạc DươngĐường Hoàng Cầm - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG Từ giáp đường Jriêng Ồt (thửa đất số 44 tờ bản đồ số 8) - Đến hết đường (hết thửa đất số 406, 412 tờ bản đồ số 7)Đất ở đô thị485.000---
179Huyện Lạc DươngĐường KLong Ngơr A - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG Từ giáp đường Văn Tiến Dũng (thửa đất số 396. 535 tờ bản đồ số 16) - Đến hết thửa đất số 347. 217 tờ bản đồ 16)Đất ở đô thị860.000---
180Huyện Lạc DươngĐường đi Đăng Kơr Nach - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG Đoạn từ giáp đường Văn Tiến Dũng (thửa 2,9 tờ bản đồ 15) - Đến suối (thửa 68, 49 tờ bản đồ 15)Đất ở đô thị740.000---
181Huyện Lạc DươngĐường đi Đăng Kơr Nach - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG Đoạn từ suối (giáp thửa 68, 49 tờ bản đồ 15) - Đến giáp đường trục chính đi hồ Đan Kia (thửa đất số 367, 371 tờ bản đồ 16)Đất ở đô thị560.000---
182Huyện Lạc DươngĐường Duy Tân - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG Từ giáp đường Hàn Mặc Tử (thửa đất số 423 (nhà thờ) tờ bản đồ số 5) - Đến giáp đường 14 tháng 3 (hết thửa đất số 703, 1395 tờ bản đồ số 05)Đất ở đô thị2.125.000---
183Huyện Lạc DươngĐường Tây Sơn - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG Từ giáp đường Đăng Gia (thửa đất số 1262, 1389 tờ bản đồ số 5) - Đến giáp đường Hàn Mạc Tử (hết thửa 421 và 1356 tờ bản đồ số 5)Đất ở đô thị1.830.000---
184Huyện Lạc DươngĐường 14 tháng 3 - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG Đoạn từ giáp đường Duy Tân (thửa đất số 703, 1395 tờ bản đồ số 5) - Đến (thửa đất số 745, 624 tờ bản đồ 6A).Đất ở đô thị1.620.000---
185Huyện Lạc DươngĐường 14 tháng 3 - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG Đoạn từ thửa đất số 744, 745 tờ bản đồ 6A - Đến giáp đường 19 tháng 5 (thửa đất số 326 tờ bản đồ số 06)Đất ở đô thị1.390.000---
186Huyện Lạc DươngĐường ĐT 722 - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG Từ giáp TP Đà Lạt - Đến ngã 3 đường ĐT 726Đất ở đô thị1.125.000---
187Huyện Lạc DươngĐường ĐT 722 - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG Từ ngã 3 đường ĐT 726 - Đến hết địa giới hành chính thị trấn Lạc DươngĐất ở đô thị660.000---
188Huyện Lạc DươngTrọn hẻm 14 đường Lang Biang - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG Từ thửa đất số 44, 45 tờ bản đồ 38 - Đến hết đường (thửa đất số 17, 24 tờ bản đồ số 39).Đất ở đô thị1.000.000---
189Huyện Lạc DươngTrọn hẻm 135 đường Lang Biang - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG Từ thửa đất số 259. 227 - Đến thửa đất số 157, 180 tờ bản đồ 34Đất ở đô thị1.035.000---
190Huyện Lạc DươngTrọn hẻm 137 đường Lang Biang - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG Từ thửa đất số 199, 227 - Đến hết thửa đất số 118,140 tờ bản đồ 34Đất ở đô thị950.000---
191Huyện Lạc DươngHẻm đường Điện Biên Phủ - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG Từ thửa đất số 610, 590 tờ bản đồ số 4 - Đến hết thửa đất số 612, 651 tờ bản đồ số 4Đất ở đô thị620.000---
192Huyện Lạc DươngHẻm đường Điện Biên Phủ - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG Từ đất nhà ông Quế - Đến hết đường (cả hai nhánh)Đất ở đô thị540.000---
193Huyện Lạc DươngHẻm đường 19 tháng 5 - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG Hẻm đường 19 tháng 5: Từ đường 19 tháng 5 (thửa đất số 365, 1012 tờ bản đồ số 7) - Đến hết (thửa đất số 986, 367 tờ bản đồ số 7)Đất ở đô thị505.000---
194Huyện Lạc DươngHẻm đường Tố Hữu - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG Hẻm đường Tố Hữu: Từ thửa đất số 426 tờ bản đồ số 34 và thửa 19 tờ bản đồ số 37 - Đến hết thửa 413, 414 tờ bản đồ số 34Đất ở đô thị1.340.000---
195Huyện Lạc DươngĐường Lê Đức Thọ - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG Đường Lê Đức Thọ: Giáp đường Bi Đoúp - Đến hết đường theo hiện trạngĐất ở đô thị800.000---
196Huyện Lạc DươngĐường Âu Cơ - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG Đoạn từ giáp đường Lang Biang - Đến hết Hội trường tổ dân phố Hợp ThànhĐất ở đô thị1.450.000---
197Huyện Lạc DươngĐường Đoàn Kết - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG Đường Đoàn Kết: Từ giáp đường Biđoúp - Đến hết đường theo hiện trạngĐất ở đô thị2.700.000---
198Huyện Lạc DươngĐường Bon Đơng - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG Đường Bon Đơng: Từ giáp đường Vạn Xuân (Nhà thờ) - Đến giáp đường Thống NhấtĐất ở đô thị1.000.000---
199Huyện Lạc DươngĐường nối từ đường Đăng Gia - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG Từ cầu Đăng Gia rẽ phải (đường nhựa) - đến hết thửa 52 và thửa 54, TBĐ 05Đất ở đô thị1.125.000---
200Huyện Lạc DươngĐường nối từ đường Đăng Gia - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG Từ giáp thửa 52 và thửa 54, TBĐ 05 (đường bê tông) - đến giáp đường Duy TânĐất ở đô thị975.000---
Xem thêm (Trang 1/2): 1[2]
4.9/5 - (944 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất Quận Cầu Giấy, Hà Nội 2026
Bảng giá đất Quận Cầu Giấy, Hà Nội 2026
Bảng giá đất xã Ea Trang, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất xã Ea Trang, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh Long An 2026
Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh Long An 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.