Bảng giá đất huyện Krông Nô, tỉnh Đắk Nông mới nhất theo Quyết định 03/2024/QĐ-UBND ngày 05/02/2024 sửa đổi các nội dung về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Đắk Nông.
1. Căn cứ pháp lý
– Nghị quyết 01/2020/NQ-HĐND ngày 29/04/2020 thông qua Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đăk Nông áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020–2024);
– Nghị quyết 14/2023/NQ-HĐND ngày 13/12/2023 sửa đổi Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Đắk Nông kèm theo Nghị quyết 01/2020/NQ-HĐND;
– Quyết định 08/2020/QĐ-UBND ngày 08/5/2020 quy định về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Đắk Nông;
– Quyết định 08/2022/QĐ-UBND ngày 27/01/2022 sửa đổi Phụ lục kèm theo Quyết định 08/2020/QĐ-UBND Quy định bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Đắk Nông;
– Quyết định 03/2024/QĐ-UBND ngày 05/02/2024 sửa đổi các nội dung về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Đắk Nông.
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
3. Bảng giá đất huyện Krông Nô, tỉnh Đắk Nông mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Được thể hiện chi tiết tại bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Đắk Nông theo Quyết định 08/2020/QĐ-UBND ngày 08/5/2020 quy định về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Đắk Nông.
3.2. Bảng giá đất huyện Krông Nô, tỉnh Đắk Nông
| STT | Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Huyện Krông Nô | Đường Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Đắk Mâm Cột mốc Km số 16 Quốc lộ 28 (cầu 1, giáp xã Nam Đà) - Ngã tư Bùng binh | Đất ở đô thị | 4.600.000 | - | - | - |
| 2 | Huyện Krông Nô | Đường Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Đắk Mâm Ngã tư Bùng binh - Ngã tư Ngân hàng Nông Nghiệp | Đất ở đô thị | 9.000.000 | - | - | - |
| 3 | Huyện Krông Nô | Đường Tôn Đức Thắng - Thị trấn Đắk Mâm Ngã tư Ngân hàng Nông Nghiệp - Ngã ba đường vào Đài truyền thanh huyện | Đất ở đô thị | 4.200.000 | - | - | - |
| 4 | Huyện Krông Nô | Đường Tôn Đức Thắng - Thị trấn Đắk Mâm Ngã ba đường vào Đài truyền thanh huyện - Ngã ba nhà ông Nguyễn Thế Giới (Trường Mẫu giáo Họa Mi) | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| 5 | Huyện Krông Nô | Quốc lộ 28 - Thị trấn Đắk Mâm Ngã ba nhà ông Nguyễn Thế Giới (Trường Mẫu giáo Họa Mi) - Giáp ranh xã Đắk Drô (Ngã ba trung tâm giáo dục thường xuyên) | Đất ở đô thị | 2.200.000 | - | - | - |
| 6 | Huyện Krông Nô | Đường đi Buôn Choah - Thị trấn Đắk Mâm Ngã ba nhà ông Nguyễn Thế Giới (Trường Mẫu giáo Họa Mi) hướng đi Buôn Choah - Giáp ranh xã Đắk Drô | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 7 | Huyện Krông Nô | Đường Nơ Trang Lơng - Thị trấn Đắk Mâm Ngã Tư bùng binh - Ngã ba Tổ dân phố 5 (cũ) | Đất ở đô thị | 3.500.000 | - | - | - |
| 8 | Huyện Krông Nô | Đường Hùng Vương - Thị trấn Đắk Mâm Ngã ba Tổ dân phố 5 (cũ) - Hết đường 01 chiều giáp nhà ông Trần Văn Bình | Đất ở đô thị | 2.300.000 | - | - | - |
| 9 | Huyện Krông Nô | Đường Hùng Vương - Thị trấn Đắk Mâm Hết đường 01 chiều giáp nhà ông Trần Văn Bình - Cầu Đỏ | Đất ở đô thị | 1.600.000 | - | - | - |
| 10 | Huyện Krông Nô | Đường Tỉnh lộ 683 - Thị trấn Đắk Mâm Cầu Đỏ (thôn Đắk Hà) - Ngã ba buôn Dốc Linh | Đất ở đô thị | 700.000 | - | - | - |
| 11 | Huyện Krông Nô | Đường Tỉnh lộ 683 - Thị trấn Đắk Mâm Ngã ba buôn Dốc Linh - Hướng đi xã Nam Xuân + 300m | Đất ở đô thị | 780.000 | - | - | - |
| 12 | Huyện Krông Nô | Đường Tỉnh lộ 683 - Thị trấn Đắk Mâm Hướng đi xã Nam Xuân + 300m - Cầu cháy | Đất ở đô thị | 750.000 | - | - | - |
| 13 | Huyện Krông Nô | Đường Tỉnh lộ 683 - Thị trấn Đắk Mâm Ngã ba buôn Dốc Linh (đường đi Tân Thành) - Ngã ba vào nhà cộng đồng Buôn Broih | Đất ở đô thị | 700.000 | - | - | - |
| 14 | Huyện Krông Nô | Đường Tỉnh lộ 683 - Thị trấn Đắk Mâm Ngã ba vào nhà cộng đồng Buôn Broih - Đường đi vào Mỏ đá | Đất ở đô thị | 630.000 | - | - | - |
| 15 | Huyện Krông Nô | Đường Tỉnh lộ 683 - Thị trấn Đắk Mâm Đường đi vào Mỏ đá - Giáp ranh xã Tân Thành | Đất ở đô thị | 495.000 | - | - | - |
| 16 | Huyện Krông Nô | Đường Chu Văn An + đường Lê Thánh Tông - Thị trấn Đắk Mâm Ngã ba Tỉnh lộ 684 cũ (Trường THPT) - Ngã ba Tổ dân phố 3 (cũ) | Đất ở đô thị | 2.400.000 | - | - | - |
| 17 | Huyện Krông Nô | Đường Quang Trung - Thị trấn Đắk Mâm Ngã tư Ngân hàng Nông Nghiệp - Hết nhà ông Nguyễn Văn Lộc | Đất ở đô thị | 2.880.000 | - | - | - |
| 18 | Huyện Krông Nô | Đường Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Đắk Mâm Giáp đường Quang Trung (giáp nhà ông Nguyễn Văn Lộc) - Hết nhà ông Nguyễn Văn Thuyên | Đất ở đô thị | 2.700.000 | - | - | - |
| 19 | Huyện Krông Nô | Đường Trường Chinh - Thị trấn Đắk Mâm Giáp đường Huỳnh Thúc Kháng (giáp nhà ông Nguyễn Văn Thuyên) - Giáp đường Trần Phú (Ngã tư Tổ dân phố 2 cũ) | Đất ở đô thị | 2.700.000 | - | - | - |
| 20 | Huyện Krông Nô | Đường Trường Chinh - Thị trấn Đắk Mâm Giáp đường Trần Phú (Ngã tư Tổ dân phố 2 cũ ) - Hết nhà ông Nguyễn Văn Đức Tổ dân phố 3 (cũ) | Đất ở đô thị | 2.700.000 | - | - | - |
| 21 | Huyện Krông Nô | Đường Trần Phú - Thị trấn Đắk Mâm Ngã tư Bùng binh - Ngã ba Tổ dân phố 2 (cũ) | Đất ở đô thị | 5.600.000 | - | - | - |
| 22 | Huyện Krông Nô | Đường N7 - Thị trấn Đắk Mâm Ngã tư Tổ dân phố 2 (cũ) - Đường 10E (hết bến xe khách mới) | Đất ở đô thị | 3.100.000 | - | - | - |
| 23 | Huyện Krông Nô | Đường Võ Văn Kiệt - Thị trấn Đắk Mâm Ngã tư Ngân hàng Nông Nghiệp - Ngã ba giáp Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 4 cũ) qua trụ sở UBND huyện | Đất ở đô thị | 1.400.000 | - | - | - |
| 24 | Huyện Krông Nô | Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Đắk Mâm Ngã ba sân vận động - Giáp đường Phan Bội Châu (đi qua công an huyện đến hết Hội trường TDP 1 cũ) | Đất ở đô thị | 1.400.000 | - | - | - |
| 25 | Huyện Krông Nô | Đường Lê Duẩn - Thị trấn Đắk Mâm Ngã ba chợ huyện - Tổ dân phố 2 cũ (giáp đường nhựa) | Đất ở đô thị | 7.000.000 | - | - | - |
| 26 | Huyện Krông Nô | Đường Phan Bội Châu - Thị trấn Đắk Mâm Ngã ba huyện Ủy (đi qua hội trường TDP 1 cũ) - Ngã ba Công an huyện | Đất ở đô thị | 1.400.000 | - | - | - |
| 27 | Huyện Krông Nô | Đường Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Đắk Mâm Ngã ba Tỉnh lộ 684 (cũ) - Đi đài truyền thanh huyện | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| 28 | Huyện Krông Nô | Đường Phạm Văn Đồng - Thị trấn Đắk Mâm Giáp đường N13 (gần chợ) - Đi Tổ dân phố 3 (cũ) | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| 29 | Huyện Krông Nô | Đường Lý Thái Tổ - Thị trấn Đắk Mâm Giáp đường N13 (gần chợ) - Giáp đường N7 (Tỉnh lộ 683 nối dài) | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| 30 | Huyện Krông Nô | Đường An Dương Vương - Thị trấn Đắk Mâm Đường Lý Thái Tổ - Hết đường | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| 31 | Huyện Krông Nô | Đường Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn Đắk Mâm Giáp Quốc lộ 28 - Hết đường | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| 32 | Huyện Krông Nô | Đường Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Đắk Mâm Đầu đường Nguyễn Văn Linh - Đến ngã ba nhà ông Lương Văn Soạn | Đất ở đô thị | 800.000 | - | - | - |
| 33 | Huyện Krông Nô | Đường Nguyễn Hữu Thọ - Thị trấn Đắk Mâm Giáp đường Trần Hưng Đạo (hướng đi lên Trung tâm giáo dục thường xuyên) - Giáp Quốc lộ 28 | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 34 | Huyện Krông Nô | Thị trấn Đắk Mâm Đất ở các trục đường nhựa khu Trung tâm Thị trấn - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| 35 | Huyện Krông Nô | Thị trấn Đắk Mâm Đất ở các ven trục đường còn lại của khu Trung tâm Thị trấn - | Đất ở đô thị | 500.000 | - | - | - |
| 36 | Huyện Krông Nô | Thị trấn Đắk Mâm Các tuyến đường bê tông trong khu trung tâm thị trấn Đắk Mâm (có tên đường) tính từ Tổ dân phố 1 (cũ) - đến Tổ dân phố 4 mới | Đất ở đô thị | 900.000 | - | - | - |
| 37 | Huyện Krông Nô | Thị trấn Đắk Mâm Các tuyến đường bê tông còn lại khu trung tâm thị trấn chưa có tên đường - | Đất ở đô thị | 600.000 | - | - | - |
| 38 | Huyện Krông Nô | Thị trấn Đắk Mâm Các tuyến đường bê tông ngoài khu trung tâm thị trấn Đắk Mâm đối với khu vực 03 bon - | Đất ở đô thị | 320.000 | - | - | - |
| 39 | Huyện Krông Nô | Đường Đinh Tiên Hoàng - Thị trấn Đắk Mâm Ngã ba Nông - Lâm (giáp Tỉnh lộ 683) - Đường vào nghĩa địa thị trấn (giáp Tỉnh lộ 683) | Đất ở đô thị | 952.000 | - | - | - |
| 40 | Huyện Krông Nô | Thị trấn Đắk Mâm Đất ở các khu dân cư còn lại - | Đất ở đô thị | 190.000 | - | - | - |
| 41 | Huyện Krông Nô | Các tuyến đường nhựa ngoài khu trung tâm thị trấn (khu vực 3 bon) - Thị trấn Đắk Mâm - | Đất ở đô thị | 250.000 | - | - | - |
| 42 | Huyện Krông Nô | Các tuyến đường bê tông ngoài khu trung tâm thị trấn Đắk Mâm đối với khu vực thôn Đắk Vượng và Đắk Hà - Thị trấn Đắk Mâm - | Đất ở đô thị | 500.000 | - | - | - |
| 43 | Huyện Krông Nô | Đường Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Đắk Mâm Cột mốc Km số 16 Quốc lộ 28 (cầu 1, giáp xã Nam Đà) - Ngã tư Bùng binh | Đất TM-DV đô thị | 3.680.000 | - | - | - |
| 44 | Huyện Krông Nô | Đường Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Đắk Mâm Ngã tư Bùng binh - Ngã tư Ngân hàng Nông Nghiệp | Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | - | - | - |
| 45 | Huyện Krông Nô | Đường Tôn Đức Thắng - Thị trấn Đắk Mâm Ngã tư Ngân hàng Nông Nghiệp - Ngã ba đường vào Đài truyền thanh huyện | Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | - | - | - |
| 46 | Huyện Krông Nô | Đường Tôn Đức Thắng - Thị trấn Đắk Mâm Ngã ba đường vào Đài truyền thanh huyện - Ngã ba nhà ông Nguyễn Thế Giới (Trường Mẫu giáo Họa Mi) | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | - | - | - |
| 47 | Huyện Krông Nô | Quốc lộ 28 - Thị trấn Đắk Mâm Ngã ba nhà ông Nguyễn Thế Giới (Trường Mẫu giáo Họa Mi) - Giáp ranh xã Đắk Drô (Ngã ba trung tâm giáo dục thường xuyên) | Đất TM-DV đô thị | 1.760.000 | - | - | - |
| 48 | Huyện Krông Nô | Đường đi Buôn Choah - Thị trấn Đắk Mâm Ngã ba nhà ông Nguyễn Thế Giới (Trường Mẫu giáo Họa Mi) hướng đi Buôn Choah - Giáp ranh xã Đắk Drô | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | - | - | - |
| 49 | Huyện Krông Nô | Đường Nơ Trang Lơng - Thị trấn Đắk Mâm Ngã Tư bùng binh - Ngã ba Tổ dân phố 5 (cũ) | Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | - | - | - |
| 50 | Huyện Krông Nô | Đường Hùng Vương - Thị trấn Đắk Mâm Ngã ba Tổ dân phố 5 (cũ) - Hết đường 01 chiều giáp nhà ông Trần Văn Bình | Đất TM-DV đô thị | 1.840.000 | - | - | - |
| 51 | Huyện Krông Nô | Đường Hùng Vương - Thị trấn Đắk Mâm Hết đường 01 chiều giáp nhà ông Trần Văn Bình - Cầu Đỏ | Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | - | - | - |
| 52 | Huyện Krông Nô | Đường Tỉnh lộ 683 - Thị trấn Đắk Mâm Cầu Đỏ (thôn Đắk Hà) - Ngã ba buôn Dốc Linh | Đất TM-DV đô thị | 560.000 | - | - | - |
| 53 | Huyện Krông Nô | Đường Tỉnh lộ 683 - Thị trấn Đắk Mâm Ngã ba buôn Dốc Linh - Hướng đi xã Nam Xuân + 300m | Đất TM-DV đô thị | 624.000 | - | - | - |
| 54 | Huyện Krông Nô | Đường Tỉnh lộ 683 - Thị trấn Đắk Mâm Hướng đi xã Nam Xuân + 300m - Cầu cháy | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | - | - | - |
| 55 | Huyện Krông Nô | Đường Tỉnh lộ 683 - Thị trấn Đắk Mâm Ngã ba buôn Dốc Linh (đường đi Tân Thành) - Ngã ba vào nhà cộng đồng Buôn Broih | Đất TM-DV đô thị | 560.000 | - | - | - |
| 56 | Huyện Krông Nô | Đường Tỉnh lộ 683 - Thị trấn Đắk Mâm Ngã ba vào nhà cộng đồng Buôn Broih - Đường đi vào Mỏ đá | Đất TM-DV đô thị | 504.000 | - | - | - |
| 57 | Huyện Krông Nô | Đường Tỉnh lộ 683 - Thị trấn Đắk Mâm Đường đi vào Mỏ đá - Giáp ranh xã Tân Thành | Đất TM-DV đô thị | 396.000 | - | - | - |
| 58 | Huyện Krông Nô | Đường Chu Văn An + đường Lê Thánh Tông - Thị trấn Đắk Mâm Ngã ba Tỉnh lộ 684 cũ (Trường THPT) - Ngã ba Tổ dân phố 3 (cũ) | Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | - | - | - |
| 59 | Huyện Krông Nô | Đường Quang Trung - Thị trấn Đắk Mâm Ngã tư Ngân hàng Nông Nghiệp - Hết nhà ông Nguyễn Văn Lộc | Đất TM-DV đô thị | 2.304.000 | - | - | - |
| 60 | Huyện Krông Nô | Đường Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Đắk Mâm Giáp đường Quang Trung (giáp nhà ông Nguyễn Văn Lộc) - Hết nhà ông Nguyễn Văn Thuyên | Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | - | - | - |
| 61 | Huyện Krông Nô | Đường Trường Chinh - Thị trấn Đắk Mâm Giáp đường Huỳnh Thúc Kháng (giáp nhà ông Nguyễn Văn Thuyên) - Giáp đường Trần Phú (Ngã tư Tổ dân phố 2 cũ) | Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | - | - | - |
| 62 | Huyện Krông Nô | Đường Trường Chinh - Thị trấn Đắk Mâm Giáp đường Trần Phú (Ngã tư Tổ dân phố 2 cũ ) - Hết nhà ông Nguyễn Văn Đức Tổ dân phố 3 (cũ) | Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | - | - | - |
| 63 | Huyện Krông Nô | Đường Trần Phú - Thị trấn Đắk Mâm Ngã tư Bùng binh - Ngã ba Tổ dân phố 2 (cũ) | Đất TM-DV đô thị | 4.480.000 | - | - | - |
| 64 | Huyện Krông Nô | Đường N7 - Thị trấn Đắk Mâm Ngã tư Tổ dân phố 2 (cũ) - Đường 10E (hết bến xe khách mới) | Đất TM-DV đô thị | 2.480.000 | - | - | - |
| 65 | Huyện Krông Nô | Đường Võ Văn Kiệt - Thị trấn Đắk Mâm Ngã tư Ngân hàng Nông Nghiệp - Ngã ba giáp Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 4 cũ) qua trụ sở UBND huyện | Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | - | - | - |
| 66 | Huyện Krông Nô | Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Đắk Mâm Ngã ba sân vận động - Giáp đường Phan Bội Châu (đi qua công an huyện đến hết Hội trường TDP 1 cũ) | Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | - | - | - |
| 67 | Huyện Krông Nô | Đường Lê Duẩn - Thị trấn Đắk Mâm Ngã ba chợ huyện - Tổ dân phố 2 cũ (giáp đường nhựa) | Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | - | - | - |
| 68 | Huyện Krông Nô | Đường Phan Bội Châu - Thị trấn Đắk Mâm Ngã ba huyện Ủy (đi qua hội trường TDP 1 cũ) - Ngã ba Công an huyện | Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | - | - | - |
| 69 | Huyện Krông Nô | Đường Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Đắk Mâm Ngã ba Tỉnh lộ 684 (cũ) - Đi đài truyền thanh huyện | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 70 | Huyện Krông Nô | Đường Phạm Văn Đồng - Thị trấn Đắk Mâm Giáp đường N13 (gần chợ) - Đi Tổ dân phố 3 (cũ) | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | - | - | - |
| 71 | Huyện Krông Nô | Đường Lý Thái Tổ - Thị trấn Đắk Mâm Giáp đường N13 (gần chợ) - Giáp đường N7 (Tỉnh lộ 683 nối dài) | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | - | - | - |
| 72 | Huyện Krông Nô | Đường An Dương Vương - Thị trấn Đắk Mâm Đường Lý Thái Tổ - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | - | - | - |
| 73 | Huyện Krông Nô | Đường Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn Đắk Mâm Giáp Quốc lộ 28 - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | - | - | - |
| 74 | Huyện Krông Nô | Đường Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Đắk Mâm Đầu đường Nguyễn Văn Linh - Đến ngã ba nhà ông Lương Văn Soạn | Đất TM-DV đô thị | 640.000 | - | - | - |
| 75 | Huyện Krông Nô | Đường Nguyễn Hữu Thọ - Thị trấn Đắk Mâm Giáp đường Trần Hưng Đạo (hướng đi lên Trung tâm giáo dục thường xuyên) - Giáp Quốc lộ 28 | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | - | - | - |
| 76 | Huyện Krông Nô | Thị trấn Đắk Mâm Đất ở các trục đường nhựa khu Trung tâm Thị trấn - | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | - | - | - |
| 77 | Huyện Krông Nô | Thị trấn Đắk Mâm Đất ở các ven trục đường còn lại của khu Trung tâm Thị trấn - | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | - | - | - |
| 78 | Huyện Krông Nô | Thị trấn Đắk Mâm Các tuyến đường bê tông trong khu trung tâm thị trấn Đắk Mâm (có tên đường) tính từ Tổ dân phố 1 (cũ) - đến Tổ dân phố 4 mới | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | - | - | - |
| 79 | Huyện Krông Nô | Thị trấn Đắk Mâm Các tuyến đường bê tông còn lại khu trung tâm thị trấn chưa có tên đường - | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | - | - | - |
| 80 | Huyện Krông Nô | Thị trấn Đắk Mâm Các tuyến đường bê tông ngoài khu trung tâm thị trấn Đắk Mâm đối với khu vực 03 bon - | Đất TM-DV đô thị | 256.000 | - | - | - |
| 81 | Huyện Krông Nô | Đường Đinh Tiên Hoàng - Thị trấn Đắk Mâm Ngã ba Nông - Lâm (giáp Tỉnh lộ 683) - Đường vào nghĩa địa thị trấn (giáp Tỉnh lộ 683) | Đất TM-DV đô thị | 761.600 | - | - | - |
| 82 | Huyện Krông Nô | Thị trấn Đắk Mâm Đất ở các khu dân cư còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 152.000 | - | - | - |
| 83 | Huyện Krông Nô | Các tuyến đường nhựa ngoài khu trung tâm thị trấn (khu vực 3 bon) - | Đất TM-DV đô thị | 200.000 | - | - | - |
| 84 | Huyện Krông Nô | Các tuyến đường bê tông ngoài khu trung tâm thị trấn Đắk Mâm đối với khu vực thôn Đắk Vượng và Đắk Hà - Thị trấn Đắk Mâm - | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | - | - | - |
| 85 | Huyện Krông Nô | Đường Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Đắk Mâm Cột mốc Km số 16 Quốc lộ 28 (cầu 1, giáp xã Nam Đà) - Ngã tư Bùng binh | Đất SX-KD đô thị | 2.760.000 | - | - | - |
| 86 | Huyện Krông Nô | Đường Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Đắk Mâm Ngã tư Bùng binh - Ngã tư Ngân hàng Nông Nghiệp | Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | - | - | - |
| 87 | Huyện Krông Nô | Đường Tôn Đức Thắng - Thị trấn Đắk Mâm Ngã tư Ngân hàng Nông Nghiệp - Ngã ba đường vào Đài truyền thanh huyện | Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | - | - | - |
| 88 | Huyện Krông Nô | Đường Tôn Đức Thắng - Thị trấn Đắk Mâm Ngã ba đường vào Đài truyền thanh huyện - Ngã ba nhà ông Nguyễn Thế Giới (Trường Mẫu giáo Họa Mi) | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| 89 | Huyện Krông Nô | Quốc lộ 28 - Thị trấn Đắk Mâm Ngã ba nhà ông Nguyễn Thế Giới (Trường Mẫu giáo Họa Mi) - Giáp ranh xã Đắk Drô (Ngã ba trung tâm giáo dục thường xuyên) | Đất SX-KD đô thị | 1.320.000 | - | - | - |
| 90 | Huyện Krông Nô | Đường đi Buôn Choah - Thị trấn Đắk Mâm Ngã ba nhà ông Nguyễn Thế Giới (Trường Mẫu giáo Họa Mi) hướng đi Buôn Choah - Giáp ranh xã Đắk Drô | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | - | - | - |
| 91 | Huyện Krông Nô | Đường Nơ Trang Lơng - Thị trấn Đắk Mâm Ngã Tư bùng binh - Ngã ba Tổ dân phố 5 (cũ) | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | - | - | - |
| 92 | Huyện Krông Nô | Đường Hùng Vương - Thị trấn Đắk Mâm Ngã ba Tổ dân phố 5 (cũ) - Hết đường 01 chiều giáp nhà ông Trần Văn Bình | Đất SX-KD đô thị | 1.380.000 | - | - | - |
| 93 | Huyện Krông Nô | Đường Hùng Vương - Thị trấn Đắk Mâm Hết đường 01 chiều giáp nhà ông Trần Văn Bình - Cầu Đỏ | Đất SX-KD đô thị | 960.000 | - | - | - |
| 94 | Huyện Krông Nô | Đường Tỉnh lộ 683 - Thị trấn Đắk Mâm Cầu Đỏ (thôn Đắk Hà) - Ngã ba buôn Dốc Linh | Đất SX-KD đô thị | 420.000 | - | - | - |
| 95 | Huyện Krông Nô | Đường Tỉnh lộ 683 - Thị trấn Đắk Mâm Ngã ba buôn Dốc Linh - Hướng đi xã Nam Xuân + 300m | Đất SX-KD đô thị | 468.000 | - | - | - |
| 96 | Huyện Krông Nô | Đường Tỉnh lộ 683 - Thị trấn Đắk Mâm Hướng đi xã Nam Xuân + 300m - Cầu cháy | Đất SX-KD đô thị | 450.000 | - | - | - |
| 97 | Huyện Krông Nô | Đường Tỉnh lộ 683 - Thị trấn Đắk Mâm Ngã ba buôn Dốc Linh (đường đi Tân Thành) - Ngã ba vào nhà cộng đồng Buôn Broih | Đất SX-KD đô thị | 420.000 | - | - | - |
| 98 | Huyện Krông Nô | Đường Tỉnh lộ 683 - Thị trấn Đắk Mâm Ngã ba vào nhà cộng đồng Buôn Broih - Đường đi vào Mỏ đá | Đất SX-KD đô thị | 378.000 | - | - | - |
| 99 | Huyện Krông Nô | Đường Tỉnh lộ 683 - Thị trấn Đắk Mâm Đường đi vào Mỏ đá - Giáp ranh xã Tân Thành | Đất SX-KD đô thị | 297.000 | - | - | - |
| 100 | Huyện Krông Nô | Đường Chu Văn An + đường Lê Thánh Tông - Thị trấn Đắk Mâm Ngã ba Tỉnh lộ 684 cũ (Trường THPT) - Ngã ba Tổ dân phố 3 (cũ) | Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | - | - | - |
| 101 | Huyện Krông Nô | Đường Quang Trung - Thị trấn Đắk Mâm Ngã tư Ngân hàng Nông Nghiệp - Hết nhà ông Nguyễn Văn Lộc | Đất SX-KD đô thị | 1.728.000 | - | - | - |
| 102 | Huyện Krông Nô | Đường Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Đắk Mâm Giáp đường Quang Trung (giáp nhà ông Nguyễn Văn Lộc) - Hết nhà ông Nguyễn Văn Thuyên | Đất SX-KD đô thị | 1.620.000 | - | - | - |
| 103 | Huyện Krông Nô | Đường Trường Chinh - Thị trấn Đắk Mâm Giáp đường Huỳnh Thúc Kháng (giáp nhà ông Nguyễn Văn Thuyên) - Giáp đường Trần Phú (Ngã tư Tổ dân phố 2 cũ) | Đất SX-KD đô thị | 1.620.000 | - | - | - |
| 104 | Huyện Krông Nô | Đường Trường Chinh - Thị trấn Đắk Mâm Giáp đường Trần Phú (Ngã tư Tổ dân phố 2 cũ ) - Hết nhà ông Nguyễn Văn Đức Tổ dân phố 3 (cũ) | Đất SX-KD đô thị | 1.620.000 | - | - | - |
| 105 | Huyện Krông Nô | Đường Trần Phú - Thị trấn Đắk Mâm Ngã tư Bùng binh - Ngã ba Tổ dân phố 2 (cũ) | Đất SX-KD đô thị | 3.360.000 | - | - | - |
| 106 | Huyện Krông Nô | Đường N7 - Thị trấn Đắk Mâm Ngã tư Tổ dân phố 2 (cũ) - Đường 10E (hết bến xe khách mới) | Đất SX-KD đô thị | 1.860.000 | - | - | - |
| 107 | Huyện Krông Nô | Đường Võ Văn Kiệt - Thị trấn Đắk Mâm Ngã tư Ngân hàng Nông Nghiệp - Ngã ba giáp Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 4 cũ) qua trụ sở UBND huyện | Đất SX-KD đô thị | 840.000 | - | - | - |
| 108 | Huyện Krông Nô | Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Đắk Mâm Ngã ba sân vận động - Giáp đường Phan Bội Châu (đi qua công an huyện đến hết Hội trường TDP 1 cũ) | Đất SX-KD đô thị | 840.000 | - | - | - |
| 109 | Huyện Krông Nô | Đường Lê Duẩn - Thị trấn Đắk Mâm Ngã ba chợ huyện - Tổ dân phố 2 cũ (giáp đường nhựa) | Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | - | - | - |
| 110 | Huyện Krông Nô | Đường Phan Bội Châu - Thị trấn Đắk Mâm Ngã ba huyện Ủy (đi qua hội trường TDP 1 cũ) - Ngã ba Công an huyện | Đất SX-KD đô thị | 840.000 | - | - | - |
| 111 | Huyện Krông Nô | Đường Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Đắk Mâm Ngã ba Tỉnh lộ 684 (cũ) - Đi đài truyền thanh huyện | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | - | - | - |
| 112 | Huyện Krông Nô | Đường Phạm Văn Đồng - Thị trấn Đắk Mâm Giáp đường N13 (gần chợ) - Đi Tổ dân phố 3 (cũ) | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| 113 | Huyện Krông Nô | Đường Lý Thái Tổ - Thị trấn Đắk Mâm Giáp đường N13 (gần chợ) - Giáp đường N7 (Tỉnh lộ 683 nối dài) | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| 114 | Huyện Krông Nô | Đường An Dương Vương - Thị trấn Đắk Mâm Đường Lý Thái Tổ - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| 115 | Huyện Krông Nô | Đường Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn Đắk Mâm Giáp Quốc lộ 28 - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| 116 | Huyện Krông Nô | Đường Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Đắk Mâm Đầu đường Nguyễn Văn Linh - Đến ngã ba nhà ông Lương Văn Soạn | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | - | - | - |
| 117 | Huyện Krông Nô | Đường Nguyễn Hữu Thọ - Thị trấn Đắk Mâm Giáp đường Trần Hưng Đạo (hướng đi lên Trung tâm giáo dục thường xuyên) - Giáp Quốc lộ 28 | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | - | - | - |
| 118 | Huyện Krông Nô | Thị trấn Đắk Mâm Đất ở các trục đường nhựa khu Trung tâm Thị trấn - | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 119 | Huyện Krông Nô | Thị trấn Đắk Mâm Đất ở các ven trục đường còn lại của khu Trung tâm Thị trấn - | Đất SX-KD đô thị | 300.000 | - | - | - |
| 120 | Huyện Krông Nô | Thị trấn Đắk Mâm Các tuyến đường bê tông trong khu trung tâm thị trấn Đắk Mâm (có tên đường) tính từ Tổ dân phố 1 (cũ) - đến Tổ dân phố 4 mới | Đất SX-KD đô thị | 540.000 | - | - | - |
| 121 | Huyện Krông Nô | Thị trấn Đắk Mâm Các tuyến đường bê tông còn lại khu trung tâm thị trấn chưa có tên đường - | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | - | - | - |
| 122 | Huyện Krông Nô | Thị trấn Đắk Mâm Các tuyến đường bê tông ngoài khu trung tâm thị trấn Đắk Mâm đối với khu vực 03 bon - | Đất SX-KD đô thị | 192.000 | - | - | - |
| 123 | Huyện Krông Nô | Đường Đinh Tiên Hoàng - Thị trấn Đắk Mâm Ngã ba Nông - Lâm (giáp Tỉnh lộ 683) - Đường vào nghĩa địa thị trấn (giáp Tỉnh lộ 683) | Đất SX-KD đô thị | 571.200 | - | - | - |
| 124 | Huyện Krông Nô | Thị trấn Đắk Mâm Đất ở các khu dân cư còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 114.000 | - | - | - |
| 125 | Huyện Krông Nô | Các tuyến đường nhựa ngoài khu trung tâm thị trấn (khu vực 3 bon) - | Đất SX-KD đô thị | 150.000 | - | - | - |
| 126 | Huyện Krông Nô | Các tuyến đường bê tông ngoài khu trung tâm thị trấn Đắk Mâm đối với khu vực thôn Đắk Vượng và Đắk Hà - Thị trấn Đắk Mâm - | Đất SX-KD đô thị | 300.000 | - | - | - |
| 127 | Huyện Krông Nô | Đường Quốc lộ 28 - Xã Đắk Drô Ngã ba nhà ông Nguyễn Thế Giới (Trường Mầm non Họa Mi) - Ngã ba vào Trung tâm giáo dục thường xuyên | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | - | - | - |
| 128 | Huyện Krông Nô | Đường Quốc lộ 28 - Xã Đắk Drô Ngã ba vào Trung tâm giáo dục thường xuyên - Nhà ông Lê Xuân Tỉnh | Đất ở nông thôn | 2.100.000 | - | - | - |
| 129 | Huyện Krông Nô | Đường Quốc lộ 28 - Xã Đắk Drô Nhà ông Lê Xuân Tỉnh - Ngã ba đường lên bãi vật liệu xưởng cưa | Đất ở nông thôn | 2.640.000 | - | - | - |
| 130 | Huyện Krông Nô | Đường Quốc lộ 28 - Xã Đắk Drô Ngã ba đường lên bãi vật liệu xưởng cưa - Trường Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở nông thôn | 2.800.000 | - | - | - |
| 131 | Huyện Krông Nô | Đường Quốc lộ 28 - Xã Đắk Drô Trường Nguyễn Thị Minh Khai - Cầu buôn 9 | Đất ở nông thôn | 3.190.000 | - | - | - |
| 132 | Huyện Krông Nô | Đường Quốc lộ 28 - Xã Đắk Drô Cầu buôn 9 - Ngã ba của Lâm Nghiệp 3 | Đất ở nông thôn | 1.650.000 | - | - | - |
| 133 | Huyện Krông Nô | Đường Quốc lộ 28 - Xã Đắk Drô Ngã ba lâm nghiệp 3 - Đường Thành Công (hết buôn 9) | Đất ở nông thôn | 480.000 | - | - | - |
| 134 | Huyện Krông Nô | Đường Quốc lộ 28 - Xã Đắk Drô Đường Thành Công (hết buôn 9) - Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hoàng | Đất ở nông thôn | 520.000 | - | - | - |
| 135 | Huyện Krông Nô | Đường Quốc lộ 28 - Xã Đắk Drô Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hoàng - Cây xăng Công Nga | Đất ở nông thôn | 750.000 | - | - | - |
| 136 | Huyện Krông Nô | Đường Quốc lộ 28 - Xã Đắk Drô Đoạn đường còn lại của đường Quốc lộ 28 - | Đất ở nông thôn | 480.000 | - | - | - |
| 137 | Huyện Krông Nô | Đường đi Buôn Choáh - Xã Đắk Drô Ngã ba nhà ông Nguyễn Thế Giới (Trường Mầm non Họa Mi) - Đường liên thôn Đắk Xuân cũ, Buôn K62 cũ | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | - | - | - |
| 138 | Huyện Krông Nô | Đường đi Buôn Choáh - Xã Đắk Drô Đường liên thôn Đắk Xuân cũ, Buôn K62 cũ - Hết đất ông Nguyễn Thanh Chánh | Đất ở nông thôn | 700.000 | - | - | - |
| 139 | Huyện Krông Nô | Đường đi Buôn Choáh - Xã Đắk Drô Hết đất ông Nguyễn Thanh Chánh - Giáp cống nước nhà ông Lưu Công Thường | Đất ở nông thôn | 420.000 | - | - | - |
| 140 | Huyện Krông Nô | Đường đi Buôn Choáh - Xã Đắk Drô Ngã ba xưởng cưa (ngã ba cây xăng Anh Tuấn) - Hết đất ông Trần Văn Khuê | Đất ở nông thôn | 390.000 | - | - | - |
| 141 | Huyện Krông Nô | Đường lên bãi vật liệu xưởng cưa giáp Quốc lộ 28 đến đường dây 500 Kv - Xã Đắk Drô - | Đất ở nông thôn | 280.000 | - | - | - |
| 142 | Huyện Krông Nô | Đường đi Nâm Nung - Xã Đắk Drô Ngã ba Hầm Sỏi - Đường dây 500 Kv | Đất ở nông thôn | 450.000 | - | - | - |
| 143 | Huyện Krông Nô | Đường đi Nâm Nung - Xã Đắk Drô Đường dây 500 Kv - Giáp ranh xã Nâm Nung | Đất ở nông thôn | 440.000 | - | - | - |
| 144 | Huyện Krông Nô | Đường đi Buôn K62 cũ - Xã Đắk Drô Ngã ba Quốc lộ 28 - Ngã ba Buôn K62 cũ | Đất ở nông thôn | 700.000 | - | - | - |
| 145 | Huyện Krông Nô | Đường đi Buôn K62 cũ - Xã Đắk Drô Ngã ba Buôn K62 cũ - Đường dây 500 Kv (hết thửa đất số 26, tờ bản đồ số 10) | Đất ở nông thôn | 540.000 | - | - | - |
| 146 | Huyện Krông Nô | Đường đi Buôn K62 cũ - Xã Đắk Drô Ngã ba Buôn K62 cũ - Giáp ranh xã Tân Thành | Đất ở nông thôn | 470.000 | - | - | - |
| 147 | Huyện Krông Nô | Ngã tư cầu bốn bìa (Buôn K62 cũ) - Xã Đắk Drô Ngã tư Km 0 (hướng đi thị trấn Đắk Mâm) - Hết đất nhà bà Lê Thị Viện | Đất ở nông thôn | 330.000 | - | - | - |
| 148 | Huyện Krông Nô | Ngã tư cầu bốn bìa (Buôn K62 cũ) - Xã Đắk Drô Hết đất nhà bà Lê Thị Viện - Giáp ranh giới thị trấn Đắk Mâm | Đất ở nông thôn | 240.000 | - | - | - |
| 149 | Huyện Krông Nô | Đường ngang nối giáp Quốc lộ 28 với đường đi Buôn Choah - Xã Đắk Drô Giáp Quốc lộ 28 (ngã ba từ nhà ông Trần Văn Dần) - UBND xã Đắk Drô | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | - | - | - |
| 150 | Huyện Krông Nô | Đường ngang nối giáp Quốc lộ 28 với đường đi Buôn Choah - Xã Đắk Drô Từ UBND xã - Ngã ba giáp đường đi Buôn Choah (hết đất nhà ông Nguyễn Viết Binh) | Đất ở nông thôn | 384.000 | - | - | - |
| 151 | Huyện Krông Nô | Tuyến đường Khu tái định cư Buôn 9 - Xã Đắk Drô Ngã ba Nông nghiệp 3 - Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Tấn | Đất ở nông thôn | 330.000 | - | - | - |
| 152 | Huyện Krông Nô | Tuyến đường Khu tái định cư Buôn 9 - Xã Đắk Drô Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Tấn - Khu đất ở 132 | Đất ở nông thôn | 260.000 | - | - | - |
| 153 | Huyện Krông Nô | Xã Đắk Drô Đất ở các khu dân cư còn lại - | Đất ở nông thôn | 100.000 | - | - | - |
| 154 | Huyện Krông Nô | Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nam Đà Ngã năm xã Nam Đà (hướng Cư Jút) - Ngã năm xã Nam Đà (hướng Cư Jút) + 200m | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | - | - | - |
| 155 | Huyện Krông Nô | Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nam Đà Ngã năm xã Nam Đà (hướng Cư Jút) + 200m - Ngã ba vào Nghĩa địa Nam Đà | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | - | - | - |
| 156 | Huyện Krông Nô | Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nam Đà Ngã ba vào Nghĩa địa Nam Đà - Giáp ranh giới xã Đắk Sôr | Đất ở nông thôn | 800.000 | - | - | - |
| 157 | Huyện Krông Nô | Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nam Đà Ngã năm Nam Đà (hướng Đắk Mâm) - Ngã năm Nam Đà (hướng Đắk Mâm) + 200m | Đất ở nông thôn | 2.800.000 | - | - | - |
| 158 | Huyện Krông Nô | Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nam Đà Ngã năm Nam Đà (hướng Đắk Mâm) + 200m - Ngã ba trục 9 | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | - | - | - |
| 159 | Huyện Krông Nô | Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nam Đà Ngã ba trục 9 - Cầu 1 (Giáp ranh giới thị trấn Đắk Mâm) | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | - | - | - |
| 160 | Huyện Krông Nô | Đường trục chính Nam Đà - Xã Nam Đà Ngã năm Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Hết Sân vận động | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | - | - | - |
| 161 | Huyện Krông Nô | Đường trục chính Nam Đà - Xã Nam Đà Hết Sân vận động - Cầu Ông Thải | Đất ở nông thôn | 800.000 | - | - | - |
| 162 | Huyện Krông Nô | Đường trục chính Nam Đà - Xã Nam Đà Cầu Ông Thải - Hết đường nhựa | Đất ở nông thôn | 500.000 | - | - | - |
| 163 | Huyện Krông Nô | Đường trục chính Nam Đà - Xã Nam Đà Hết đường nhựa - Cuối nhà ông Đích | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| 164 | Huyện Krông Nô | Đường trục chính Nam Đà - Xã Nam Đà Cuối nhà ông Đích - Xã Đắk Rô | Đất ở nông thôn | 250.000 | - | - | - |
| 165 | Huyện Krông Nô | Đường trục chính Nam Đà - Xã Nam Đà Ngã ba nhà ông Tín (thôn Nam Hải) - Nhà ông Tùng | Đất ở nông thôn | 250.000 | - | - | - |
| 166 | Huyện Krông Nô | Đường nhựa trục 9 - Xã Nam Đà Tiếp giáp đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Ngã tư nhà ông Kha | Đất ở nông thôn | 850.000 | - | - | - |
| 167 | Huyện Krông Nô | Đường nhựa trục 9 - Xã Nam Đà Ngã tư nhà ông Kha - Trường Mẫu Giáo (Nam Trung) | Đất ở nông thôn | 500.000 | - | - | - |
| 168 | Huyện Krông Nô | Đường nhựa trục 9 - Xã Nam Đà Trường Mẫu Giáo (Nam Trung) - Giáp cầu An Khê | Đất ở nông thôn | 350.000 | - | - | - |
| 169 | Huyện Krông Nô | Đường nhựa trục 9 - Xã Nam Đà Tiếp giáp trục 9 (Thôn Nam Trung) - Giáp cầu Đề Bô | Đất ở nông thôn | 180.000 | - | - | - |
| 170 | Huyện Krông Nô | Xã Nam Đà Các khu dân cư trên các trục đường số 10, 11 - | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| 171 | Huyện Krông Nô | Xã Nam Đà Khu dân cư trên các trục 0-8; 12. - | Đất ở nông thôn | 260.000 | - | - | - |
| 172 | Huyện Krông Nô | Đường đi trạm 35Kv - Xã Nam Đà Tiếp giáp Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Hết đập tràn Đắk Mâm | Đất ở nông thôn | 350.000 | - | - | - |
| 173 | Huyện Krông Nô | Đường đi trạm 35Kv - Xã Nam Đà Đầu cầu dân sinh thôn Nam Thanh (cũ) - Giáp ranh thị trấn Đắk Mâm | Đất ở nông thôn | 250.000 | - | - | - |
| 174 | Huyện Krông Nô | Đường đi Nam Xuân - Xã Nam Đà Ngã năm Nam Đà - Ngã ba nhà ông Ninh | Đất ở nông thôn | 800.000 | - | - | - |
| 175 | Huyện Krông Nô | Đường đi Nam Xuân - Xã Nam Đà Ngã ba nhà ông Ninh - Cầu Nam Xuân | Đất ở nông thôn | 550.000 | - | - | - |
| 176 | Huyện Krông Nô | Đường đi Nam Xuân - Xã Nam Đà Cầu Nam Xuân - Nhà ông Mai Bàn | Đất ở nông thôn | 280.000 | - | - | - |
| 177 | Huyện Krông Nô | Đường Nam Tân - Xã Nam Đà Tiếp giáp cầu Đề Bô - Hết đường | Đất ở nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| 178 | Huyện Krông Nô | Đường nhựa trục ngang - Xã Nam Đà Nhà bà Dần - Trường Phan Chu Trinh | Đất ở nông thôn | 420.000 | - | - | - |
| 179 | Huyện Krông Nô | Đường nhựa trục ngang - Xã Nam Đà Nhà thờ Quảng Đà - Giáp Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | Đất ở nông thôn | 350.000 | - | - | - |
| 180 | Huyện Krông Nô | Xã Nam Đà Đất ở các khu dân cư còn lại - | Đất ở nông thôn | 120.000 | - | - | - |
| 181 | Huyện Krông Nô | Đường Nam Tân - Xã Nam Đà Tiếp giáp đường nhựa thôn Nam Tân - Nhà ông Hoàng Văn Phóng (thôn Nam Tân) | Đất ở nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| 182 | Huyện Krông Nô | Khu dân cư trên các trục đường (07; 12) - Xã Nam Đà Tiếp giáp Quốc lộ 28 (thôn Nam Cường) - Trạm Y tế xã Nam Đà | Đất ở nông thôn | 390.000 | - | - | - |
| 183 | Huyện Krông Nô | Khu dân cư trên các trục đường (07; 12) - Xã Nam Đà Trạm Y tế xã Nam Đà - Giáp đường nhựa trục 9 thôn Nam Thuận | Đất ở nông thôn | 234.000 | - | - | - |
| 184 | Huyện Krông Nô | Xã Nam Đà Các khu dân cư trên trục đường bê tông còn lại cả thôn Nam Hiệp và Nam Thuận - | Đất ở nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| 185 | Huyện Krông Nô | Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Đắk Sôr Ngã ba Gia Long (hướng Cư Jút) - Hết đất nhà ông Nguyễn Thanh Bình | Đất ở nông thôn | 980.000 | - | - | - |
| 186 | Huyện Krông Nô | Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Đắk Sôr Hết đất nhà ông Nguyễn Thanh Bình - Hết đất nhà ông Mã Văn Chóng | Đất ở nông thôn | 715.000 | - | - | - |
| 187 | Huyện Krông Nô | Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Đắk Sôr Hết đất nhà ông Mã Văn Chóng - Hết đất nhà ông Dương Ngọc Dinh | Đất ở nông thôn | 715.000 | - | - | - |
| 188 | Huyện Krông Nô | Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Đắk Sôr Hết đất nhà ông Dương Ngọc Dinh - Hết đất nhà ông Trần Văn Nam | Đất ở nông thôn | 715.000 | - | - | - |
| 189 | Huyện Krông Nô | Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Đắk Sôr Hết đất nhà ông Trần Văn Nam - Giáp huyện Cư Jút | Đất ở nông thôn | 980.000 | - | - | - |
| 190 | Huyện Krông Nô | Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Đắk Sôr Ngã ba Gia Long (hướng đi thị trấn Đắk Mâm) - Hết đất ông Võ Thứ | Đất ở nông thôn | 700.000 | - | - | - |
| 191 | Huyện Krông Nô | Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Đắk Sôr Hết đất nhà ông Võ Thứ - Giáp ranh giới xã Nam Đà | Đất ở nông thôn | 500.000 | - | - | - |
| 192 | Huyện Krông Nô | Đường Tỉnh lộ 683 nối với Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Đắk Sôr Ngã ba Gia long - Hết đất ông Phạm Văn Lâm | Đất ở nông thôn | 600.000 | - | - | - |
| 193 | Huyện Krông Nô | Đường Tỉnh lộ 683 nối với Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Đắk Sôr Hết đất ông Phạm Văn Lâm - Giáp ranh giới xã Nam Xuân | Đất ở nông thôn | 459.000 | - | - | - |
| 194 | Huyện Krông Nô | Các Trục đường quy hoạch khu dân cư mới - Xã Đắk Sôr - | Đất ở nông thôn | 250.000 | - | - | - |
| 195 | Huyện Krông Nô | Khu dân cư thôn Đức Lập - Xã Đắk Sôr Đầu đường bê tông - Hết đất bà Bạch Thị Hiền | Đất ở nông thôn | 140.000 | - | - | - |
| 196 | Huyện Krông Nô | Đường đi thôn Quảng Hà - Xã Đắk Sôr Nhà ông Nguyễn Xuân Thăng - Hết đất nhà ông Dương Đức Hòa | Đất ở nông thôn | 140.000 | - | - | - |
| 197 | Huyện Krông Nô | Xã Đắk Sôr Đất ở các khu dân cư còn lại - | Đất ở nông thôn | 100.000 | - | - | - |
| 198 | Huyện Krông Nô | Đường đi Nâm Nung - Xã Tân Thành Km 0 (Ngã ba trảng bò đi thôn Đắk Na, Đắk Ri) - Ngã ba Đắk Hoa (đi Đắk Drô) | Đất ở nông thôn | 500.000 | - | - | - |
| 199 | Huyện Krông Nô | Đường đi Nâm Nung - Xã Tân Thành Ngã ba Đắk Hoa - Giáp ranh xã Nam Nung | Đất ở nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| 200 | Huyện Krông Nô | Đường đi thị trấn Đắk Mâm - Xã Tân Thành Km 0 (Ngã ba trảng bò đi thôn Đắk Na, Đăk Ri) - Hướng đi thị trấn Đắk Mâm + 200 m | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |



