Bảng giá đất huyện Krông Nô – tỉnh Đắk Nông

0 5.134

Bảng giá đất huyện Krông Nô – tỉnh Đắk Nông mới nhất theo Quyết định 08/2020/QĐ-UBND ban hành quy định về bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Đắk Nông.


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 03/2020/NQ-HĐND ngày 29/04/2020 thông qua Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đăk Nông áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020–2024)

– Quyết định 08/2020/QĐ-UBND ngày 08/5/2020 quy định về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Đắk Nông (được sửa đổi tại Quyết định 08/2022/QĐ-UBND ngày 27/01/2022)


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Krông Nô – tỉnh Đắk Nông

3. Bảng giá đất huyện Krông Nô – tỉnh Đắk Nông mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Được thể hiện chi tiết tại bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Đắk Nông

3.2. Bảng giá đất huyện Krông Nô – tỉnh Đắk Nông

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại đất
1Huyện Krông NôĐường Quốc lộ 28 - Xã Đắk NangĐất ở các khu dân cư còn lại42.000----Đất SX-KD nông thôn
2Huyện Krông NôĐường Quốc lộ 28 - Xã Đắk NangĐất ở các khu vực còn lại trên đường Quốc lộ 28210.000----Đất SX-KD nông thôn
3Huyện Krông NôĐường Quốc lộ 28 - Xã Đắk NangKhu vực đèo 52 giáp xã Quảng Phú đến giáp xã Quảng Sơn (huyện Đắk Glong)240.000----Đất SX-KD nông thôn
4Huyện Krông NôĐường Quốc lộ 28 - Xã Đắk NangNgã tư (giáp ranh xã Đức Xuyên) - Cống thôn Phú Cường360.000----Đất SX-KD nông thôn
5Huyện Krông NôNam XuânĐất ở các khu dân cư còn lại72.000----Đất SX-KD nông thôn
6Huyện Krông NôĐường đi suối Boong - Xã Nam XuânNgã ba Tư Anh - Ngã ba Tư Anh + 500m210.000----Đất SX-KD nông thôn
7Huyện Krông NôNam XuânCác trục đường bê tông còn lại120.000----Đất SX-KD nông thôn
8Huyện Krông NôĐường đi Đắk Hợp - Xã Nam XuânHết đất nhà ông Nông Văn Cường - Hết đất nhà ông Lý Thanh Nghiệp210.000----Đất SX-KD nông thôn
9Huyện Krông NôĐường đi Đắk Hợp - Xã Nam XuânNgã ba Tư Anh - Hết đất nhà ông Nông Văn Cường300.000----Đất SX-KD nông thôn
10Huyện Krông NôĐường đi Nam Sơn (cũ) - Xã Nam XuânĐầu cầu Sơn Hà cũ - Nhà ông Nguyễn Ngọc Phong210.000----Đất SX-KD nông thôn
11Huyện Krông NôĐường đi Nam Sơn (cũ) - Xã Nam XuânNgã ba Thanh Sơn - Đầu cầu Sơn Hà cũ360.000----Đất SX-KD nông thôn
12Huyện Krông NôĐường Tỉnh lộ 683 - Xã Nam XuânNgã ba đường Lương Sơn - Giáp ranh huyện Đắk Mil210.000----Đất SX-KD nông thôn
13Huyện Krông NôĐường Tỉnh lộ 683 - Xã Nam XuânHết đất ông Vi Ngọc Thi - Ngã ba đường Lương Sơn510.000----Đất SX-KD nông thôn
14Huyện Krông NôĐường Tỉnh lộ 683 - Xã Nam XuânHết đất nhà ông Lương Văn Khôi - Hết đất ông Vi Ngọc Thi450.000----Đất SX-KD nông thôn
15Huyện Krông NôĐường Tỉnh lộ 683 - Xã Nam XuânNgã ba Tỉnh lộ 683 (hướng đi Đắk Mil) - Hết đất nhà ông Lương Văn Khôi600.000----Đất SX-KD nông thôn
16Huyện Krông NôĐường Tỉnh lộ 683 - Xã Nam XuânCầu Cháy - Giáp ranh Thị trấn Đắk Mâm450.000----Đất SX-KD nông thôn
17Huyện Krông NôĐường Tỉnh lộ 683 - Xã Nam XuânNgã ba tỉnh lộ 683 (hướng đi thị trấn Đắk Mâm ) - Cầu Cháy780.000----Đất SX-KD nông thôn
18Huyện Krông NôĐường nối tỉnh lộ 683 với Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nam XuânHết đất nhà ông Hà Đức Tuyên - Đến ranh giới xã Đắk Sôr360.000----Đất SX-KD nông thôn
19Huyện Krông NôĐường nối tỉnh lộ 683 với Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nam XuânNgã ba Tỉnh lộ 683 (hướng đi xã Đắk Sôr) - Hết đất nhà ông Hà Đức Tuyên780.000----Đất SX-KD nông thôn
20Huyện Krông NôNâm NungĐất ở các khu dân cư còn lại -48.000----Đất SX-KD nông thôn
21Huyện Krông NôĐường trục chính thôn - Xã Nâm NungĐường bon R'cập - Ngã ba nhà ông Trương Văn Thanh90.000----Đất SX-KD nông thôn
22Huyện Krông NôĐường trục chính thôn - Xã Nâm NungNgã ba đường Nâm Nung đi Nâm N'đir - Hết đất nhà ông Đinh Công Đình90.000----Đất SX-KD nông thôn
23Huyện Krông NôĐường trục chính thôn - Xã Nâm NungNgã ba thôn Thanh Thái (đi xã Tân Thành) - Thôn Đắk Rô (xã Tân Thành)90.000----Đất SX-KD nông thôn
24Huyện Krông NôCác trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã - Xã Nâm NungTuyến D10 - Tuyến N8150.000----Đất SX-KD nông thôn
25Huyện Krông NôCác trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã - Xã Nâm NungTuyến N7360.000----Đất SX-KD nông thôn
26Huyện Krông NôCác trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã - Xã Nâm NungTuyến N8 - Tuyến N6150.000----Đất SX-KD nông thôn
27Huyện Krông NôCác trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã - Xã Nâm NungTuyến D6 - Tuyến N8300.000----Đất SX-KD nông thôn
28Huyện Krông NôCác trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã - Xã Nâm NungTuyến N9360.000----Đất SX-KD nông thôn
29Huyện Krông NôCác trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã - Xã Nâm NungTuyến N8150.000----Đất SX-KD nông thôn
30Huyện Krông NôCác trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã - Xã Nâm NungTuyến N1360.000----Đất SX-KD nông thôn
31Huyện Krông NôCác trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã - Xã Nâm NungTuyến D1 - Tuyến N5480.000----Đất SX-KD nông thôn
32Huyện Krông NôKhu vực ba tầng - Xã Nâm NungHết đất nhà ông Cao Bảo Ngọc - Hết đất nhà ông Nguyễn Tấn Vỹ318.000----Đất SX-KD nông thôn
33Huyện Krông NôĐường Bon Ja Ráh - Xã Nâm NungNgã ba Nâm Nung - Trường Mầm Non Hoa Pơ Lang216.000----Đất SX-KD nông thôn
34Huyện Krông NôĐường Hầm sỏi - Xã Nâm NungNgã ba UBND xã (hướng Hầm sỏi) - Giáp ranh xã Đắk Drô132.000----Đất SX-KD nông thôn
35Huyện Krông NôĐường trục chính xã - Xã Nâm NungHết đất Trường Trung học cơ sở Nam Nung - Giáp ranh giới xã Tân Thành192.000----Đất SX-KD nông thôn
36Huyện Krông NôĐường trục chính xã - Xã Nâm NungNgã ba đối diện cây xăng Quyết Độ - Hết đất Trường Trung học cơ sở Nam Nung600.000----Đất SX-KD nông thôn
37Huyện Krông NôĐường trục chính xã - Xã Nâm NungCầu Đắk Viên - Ngã ba đối diện cây xăng Quyết Độ216.000----Đất SX-KD nông thôn
38Huyện Krông NôĐường trục chính xã - Xã Nâm NungNgã ba Công ty TNHH MTV Nam Nung (+ 200m) - Cầu Đắk Viên204.000----Đất SX-KD nông thôn
39Huyện Krông NôĐường trục chính xã - Xã Nâm NungNgã ba Công ty TNHH MTV Nam Nung (- 200m) - Ngã ba Công ty TNHH MTV Nam Nung (+200m)270.000----Đất SX-KD nông thôn
40Huyện Krông NôĐường trục chính xã - Xã Nâm NungGiáp ranh xã Nâm N'Đir - Ngã ba Công ty TNHH MTV Nam Nung (-200m)150.000----Đất SX-KD nông thôn
41Huyện Krông NôBuôn ChoahĐất ở các khu dân cư còn lại -54.000----Đất SX-KD nông thôn
42Huyện Krông NôBuôn ChoahTuyến đường từ nhà ông La Văn Phúc (thôn Ninh Giang) - đến nhà ông Bùi Thái Tâm (thôn Cao Sơn)72.000----Đất SX-KD nông thôn
43Huyện Krông NôNgã ba thôn Cao Sơn cũ - Xã Buôn ChoahNhà ông La Văn Phúc thôn Ninh Giang -84.000----Đất SX-KD nông thôn
44Huyện Krông NôNgã ba thôn Cao Sơn cũ - Xã Buôn ChoahCống tràn ra thôn Thanh Sơn cũ + thôn Nam Tiến (cũ) -84.000----Đất SX-KD nông thôn
45Huyện Krông NôTừ cổng chào thôn Ninh Giang đến hết đất nhà ông Bùi Thái Tâm (thôn Cao Sơn cũ) - Xã Buôn ChoahTừ cổng chào thôn Ninh Giang - đến hết đất nhà ông Bùi Thái Tâm (thôn Cao Sơn cũ)90.000----Đất SX-KD nông thôn
46Huyện Krông NôĐường vào xã Buôn Choah, từ ngã ba đường tránh lũ về 3 phía, mỗi phía 100m - Xã Buôn ChoahĐường vào xã Buôn Choah, từ ngã ba đường tránh lũ về 3 phía, mỗi phía 100m108.000----Đất SX-KD nông thôn
47Huyện Krông NôKhu Trạm Y tế +100 m về hai phía; Ngã ba thôn Cao Sơn cũ đến Ngã ba vào đồi đất gộp thành - Xã BuônTừ Ngã ba thôn Cao Sơn cũ - đến ngã ba vào khu nghĩa địa108.000----Đất SX-KD nông thôn
48Huyện Krông NôĐức XuyênĐất ở các khu dân cư còn lại60.000----Đất SX-KD nông thôn
49Huyện Krông NôĐường vào Trường Nguyễn Văn Bé - Xã Đức XuyênKênh mương thủy lợi cấp I - Nhà cộng đồng Bon Choih84.000----Đất SX-KD nông thôn
50Huyện Krông NôĐường vào Trường Nguyễn Văn Bé - Xã Đức XuyênNgã ba ông Thạnh - Kênh mương thủy lợi cấp I174.000----Đất SX-KD nông thôn
51Huyện Krông NôĐường tỉnh lộ 684 - Xã Đức XuyênNgã ba vào Trạm Y tế xã - Ngã tư Đắk Nang360.000----Đất SX-KD nông thôn
52Huyện Krông NôĐường tỉnh lộ 684 - Xã Đức XuyênMương thủy lợi (KNT4a) - Ngã ba vào Trạm Y tế xã600.000----Đất SX-KD nông thôn
53Huyện Krông NôĐường tỉnh lộ 684 - Xã Đức XuyênNgã tư Xuyên Hà - Mương thủy lợi (KNT4a)360.000----Đất SX-KD nông thôn
54Huyện Krông NôĐường tỉnh lộ 684 - Xã Đức XuyênCầu Đắk Rí (ranh giới Nâm N'Đir) - Ngã tư Xuyên Hà318.000----Đất SX-KD nông thôn
55Huyện Krông NôQuảng PhúĐất ở các khu dân cư còn lại -60.000----Đất SX-KD nông thôn
56Huyện Krông NôĐất ở khu dân cư thôn Phú Lợi - Xã Quảng Phú60.000----Đất SX-KD nông thôn
57Huyện Krông NôĐường tỉnh lộ 4B đi xã Quảng Hòa (huyện Đắk Glong) - Xã Quảng PhúHết thôn Phú Hòa (giáp thôn Phú Vinh) - Giáp xã Quảng Hoà (huyện Đắk Glong)72.000----Đất SX-KD nông thôn
58Huyện Krông NôĐường tỉnh lộ 4B đi xã Quảng Hòa (huyện Đắk Glong) - Xã Quảng PhúNgã ba lò gạch (Tỉnh lộ 4B) - Hết thôn Phú Hòa (giáp thôn Phú Vinh)90.000----Đất SX-KD nông thôn
59Huyện Krông NôĐường nhà máy thủy điện Buôn Tua Srah - Xã Quảng PhúNgã ba đường vào thủy điện - Cầu Nam Ka90.000----Đất SX-KD nông thôn
60Huyện Krông NôĐường nhà máy thủy điện Buôn Tua Srah - Xã Quảng PhúBến nước Buôn K'tăh - Hết nhà ông Bảo90.000----Đất SX-KD nông thôn
61Huyện Krông NôĐường nhà máy thủy điện Buôn Tua Srah - Xã Quảng PhúNgã ba xưởng cưa Hải Sơn - Bến nước Buôn K'tăh126.000----Đất SX-KD nông thôn
62Huyện Krông NôĐường liên thôn Phú Xuân - Phú Trung - Xã Quảng Phú108.000----Đất SX-KD nông thôn
63Huyện Krông NôĐường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Quảng PhúNgã ba lò gạch (Tỉnh lộ 4B) - Cuối thôn Phú Sơn (giáp Quảng Sơn, huyện Đắk Glong)240.000----Đất SX-KD nông thôn
64Huyện Krông NôĐường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Quảng PhúTrạm kiểm lâm - Ngã ba lò gạch (Tỉnh lộ 4B)300.000----Đất SX-KD nông thôn
65Huyện Krông NôĐường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Quảng PhúNgã ba Trường THPT Hùng Vương - Trạm kiểm lâm360.000----Đất SX-KD nông thôn
66Huyện Krông NôĐường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Quảng PhúGiáp ranh xã Đắk Nang - Ngã ba Trường THPT Hùng Vương318.000----Đất SX-KD nông thôn
67Huyện Krông NôNâm N'ĐirKhu dân cư còn lại các thôn Nam Tân, Nam Hà, Nam Xuân, Nam Dao, Nam Ninh, thôn Quảng Hà, thôn Nam Thanh, bon Đắk Prí48.000----Đất SX-KD nông thôn
68Huyện Krông NôĐường vào xã Nâm Nung - Xã Nâm N'ĐirNgã ba nhà ông Tuấn - Nhà Y Khôn (thôn Nâm Tân)72.000----Đất SX-KD nông thôn
69Huyện Krông NôĐường vào xã Nâm Nung - Xã Nâm N'ĐirTừ UBND xã - Ngã ba nhà văn hóa Đắk Prí120.000----Đất SX-KD nông thôn
70Huyện Krông NôĐường vào xã Nâm Nung - Xã Nâm N'ĐirĐường vào bon Đắk Prí - Ranh giới xã Nâm Nung210.000----Đất SX-KD nông thôn
71Huyện Krông NôĐường vào xã Nâm Nung - Xã Nâm N'ĐirKm0 (ngã tư đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Đường vào bon Đắk Prí300.000----Đất SX-KD nông thôn
72Huyện Krông NôĐường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nâm N'ĐirĐường ra cánh đồng giáp nhà ông Quý - Giáp Đức Xuyên222.000----Đất SX-KD nông thôn
73Huyện Krông NôĐường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nâm N'ĐirĐường ra cánh đồng giáp nhà ông Kim - Đường ra cánh đồng giáp nhà ông Quý180.000----Đất SX-KD nông thôn
74Huyện Krông NôĐường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nâm N'ĐirKm0+500 m (về hướng Đức Xuyên) - Đường ra cánh đồng giáp nhà ông Kim210.000----Đất SX-KD nông thôn
75Huyện Krông NôĐường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nâm N'ĐirNgã tư chợ - Km0+500 m (về hướng Đức Xuyên)600.000----Đất SX-KD nông thôn
76Huyện Krông NôĐường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nâm N'ĐirNgã ba xuống sình (nhà ông Phong) - Giáp Đắk Drô198.000----Đất SX-KD nông thôn
77Huyện Krông NôĐường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nâm N'ĐirĐường vào rãy giáp nhà ông Du - Ngã ba xuống sình (nhà ông Phong)300.000----Đất SX-KD nông thôn
78Huyện Krông NôĐường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nâm N'ĐirNgã ba nhà ông Quân (hướng đi xã Đắk Drô) - Đường vào rãy giáp nhà ông Du360.000----Đất SX-KD nông thôn
79Huyện Krông NôĐường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nâm N'ĐirNgã tư Chợ - Ngã ba ông Quân (về hướng Đắk Drô sau UBND xã)420.000----Đất SX-KD nông thôn
80Huyện Krông NôĐường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nâm N'ĐirNgã tư Chợ - Ngã ba ông Quân (về hướng Đắk Drô trước UBND xã)540.000----Đất SX-KD nông thôn
81Huyện Krông NôTân ThànhCác khu dân cư còn lại thôn Đắk Hoa, Đắk Lưu, Đắk Na, Đắk Ri, Đắk Rô -42.000----Đất SX-KD nông thôn
82Huyện Krông NôĐường đi làng Dao (thôn Đắk Na) - Xã Tân ThànhKm 0 +300 m - Giáp ranh xã Đắk Sắk120.000----Đất SX-KD nông thôn
83Huyện Krông NôĐường đi làng Dao (thôn Đắk Na) - Xã Tân ThànhKm 0 (Ngã ba trảng bò đi thôn Đắk Na, Đắk Ri) - Km 0 +300 m210.000----Đất SX-KD nông thôn
84Huyện Krông NôĐường đi xã Đắk Drô - Xã Tân ThànhNgã ba Đắk Hoa (đi Đắk Drô) - Giáp ranh xã Đắk Drô180.000----Đất SX-KD nông thôn
85Huyện Krông NôĐường đi thị trấn Đắk Mâm - Xã Tân ThànhCác đoạn còn lại trên đường nhựa -150.000----Đất SX-KD nông thôn
86Huyện Krông NôĐường đi thị trấn Đắk Mâm - Xã Tân ThànhKm 0 (Ngã ba trảng bò đi thôn Đắk Na, Đăk Ri) - Hướng đi thị trấn Đắk Mâm + 200 m240.000----Đất SX-KD nông thôn
87Huyện Krông NôĐường đi Nâm Nung - Xã Tân ThànhNgã ba Đắk Hoa - Giáp ranh xã Nam Nung180.000----Đất SX-KD nông thôn
88Huyện Krông NôĐường đi Nâm Nung - Xã Tân ThànhKm 0 (Ngã ba trảng bò đi thôn Đắk Na, Đắk Ri) - Ngã ba Đắk Hoa (đi Đắk Drô)300.000----Đất SX-KD nông thôn
89Huyện Krông NôCác Trục đường quy hoạch khu dân cư mới - Xã Đắk SôrĐất ở các khu dân cư còn lại -60.000----Đất SX-KD nông thôn
90Huyện Krông NôĐường đi thôn Quảng Hà - Xã Đắk SôrNhà ông Nguyễn Xuân Thăng - Hết đất nhà ông Dương Đức Hòa84.000----Đất SX-KD nông thôn
91Huyện Krông NôKhu dân cư thôn Đức Lập - Xã Đắk SôrĐầu đường bê tông - Hết đất bà Bạch Thị Hiền84.000----Đất SX-KD nông thôn
92Huyện Krông NôĐường Quốc lộ 28 - Xã Đắk NangĐất ở các khu dân cư còn lại56.000----Đất TM-DV nông thôn
93Huyện Krông NôĐường Quốc lộ 28 - Xã Đắk NangĐất ở các khu dân cư còn lại70.000----Đất ở nông thôn
94Huyện Krông NôĐường Quốc lộ 28 - Xã Đắk NangĐất ở các khu vực còn lại trên đường Quốc lộ 28280.000----Đất TM-DV nông thôn
95Huyện Krông NôĐường Quốc lộ 28 - Xã Đắk NangĐất ở các khu vực còn lại trên đường Quốc lộ 28350.000----Đất ở nông thôn
96Huyện Krông NôĐường Quốc lộ 28 - Xã Đắk NangKhu vực đèo 52 giáp xã Quảng Phú đến giáp xã Quảng Sơn (huyện Đắk Glong)320.000----Đất TM-DV nông thôn
97Huyện Krông NôĐường Quốc lộ 28 - Xã Đắk NangKhu vực đèo 52 giáp xã Quảng Phú đến giáp xã Quảng Sơn (huyện Đắk Glong)400.000----Đất ở nông thôn
98Huyện Krông NôĐường Quốc lộ 28 - Xã Đắk NangNgã tư (giáp ranh xã Đức Xuyên) - Cống thôn Phú Cường480.000----Đất TM-DV nông thôn
99Huyện Krông NôĐường Quốc lộ 28 - Xã Đắk NangNgã tư (giáp ranh xã Đức Xuyên) - Cống thôn Phú Cường600.000----Đất ở nông thôn
100Huyện Krông NôNam XuânĐất ở các khu dân cư còn lại96.000----Đất TM-DV nông thôn
101Huyện Krông NôNam XuânĐất ở các khu dân cư còn lại120.000----Đất ở nông thôn
102Huyện Krông NôĐường đi suối Boong - Xã Nam XuânNgã ba Tư Anh - Ngã ba Tư Anh + 500m280.000----Đất TM-DV nông thôn
103Huyện Krông NôĐường đi suối Boong - Xã Nam XuânNgã ba Tư Anh - Ngã ba Tư Anh + 500m350.000----Đất ở nông thôn
104Huyện Krông NôNam XuânCác trục đường bê tông còn lại160.000----Đất TM-DV nông thôn
105Huyện Krông NôNam XuânCác trục đường bê tông còn lại200.000----Đất ở nông thôn
106Huyện Krông NôĐường đi Đắk Hợp - Xã Nam XuânHết đất nhà ông Nông Văn Cường - Hết đất nhà ông Lý Thanh Nghiệp280.000----Đất TM-DV nông thôn
107Huyện Krông NôĐường đi Đắk Hợp - Xã Nam XuânHết đất nhà ông Nông Văn Cường - Hết đất nhà ông Lý Thanh Nghiệp350.000----Đất ở nông thôn
108Huyện Krông NôĐường đi Đắk Hợp - Xã Nam XuânNgã ba Tư Anh - Hết đất nhà ông Nông Văn Cường400.000----Đất TM-DV nông thôn
109Huyện Krông NôĐường đi Đắk Hợp - Xã Nam XuânNgã ba Tư Anh - Hết đất nhà ông Nông Văn Cường500.000----Đất ở nông thôn
110Huyện Krông NôĐường đi Nam Sơn (cũ) - Xã Nam XuânĐầu cầu Sơn Hà cũ - Nhà ông Nguyễn Ngọc Phong280.000----Đất TM-DV nông thôn
111Huyện Krông NôĐường đi Nam Sơn (cũ) - Xã Nam XuânĐầu cầu Sơn Hà cũ - Nhà ông Nguyễn Ngọc Phong350.000----Đất ở nông thôn
112Huyện Krông NôĐường đi Nam Sơn (cũ) - Xã Nam XuânNgã ba Thanh Sơn - Đầu cầu Sơn Hà cũ480.000----Đất TM-DV nông thôn
113Huyện Krông NôĐường đi Nam Sơn (cũ) - Xã Nam XuânNgã ba Thanh Sơn - Đầu cầu Sơn Hà cũ600.000----Đất ở nông thôn
114Huyện Krông NôĐường Tỉnh lộ 683 - Xã Nam XuânNgã ba đường Lương Sơn - Giáp ranh huyện Đắk Mil280.000----Đất TM-DV nông thôn
115Huyện Krông NôĐường Tỉnh lộ 683 - Xã Nam XuânNgã ba đường Lương Sơn - Giáp ranh huyện Đắk Mil350.000----Đất ở nông thôn
116Huyện Krông NôĐường Tỉnh lộ 683 - Xã Nam XuânHết đất ông Vi Ngọc Thi - Ngã ba đường Lương Sơn680.000----Đất TM-DV nông thôn
117Huyện Krông NôĐường Tỉnh lộ 683 - Xã Nam XuânHết đất ông Vi Ngọc Thi - Ngã ba đường Lương Sơn850.000----Đất ở nông thôn
118Huyện Krông NôĐường Tỉnh lộ 683 - Xã Nam XuânHết đất nhà ông Lương Văn Khôi - Hết đất ông Vi Ngọc Thi600.000----Đất TM-DV nông thôn
119Huyện Krông NôĐường Tỉnh lộ 683 - Xã Nam XuânHết đất nhà ông Lương Văn Khôi - Hết đất ông Vi Ngọc Thi750.000----Đất ở nông thôn
120Huyện Krông NôĐường Tỉnh lộ 683 - Xã Nam XuânNgã ba Tỉnh lộ 683 (hướng đi Đắk Mil) - Hết đất nhà ông Lương Văn Khôi800.000----Đất TM-DV nông thôn
121Huyện Krông NôĐường Tỉnh lộ 683 - Xã Nam XuânNgã ba Tỉnh lộ 683 (hướng đi Đắk Mil) - Hết đất nhà ông Lương Văn Khôi1.000.000----Đất ở nông thôn
122Huyện Krông NôĐường Tỉnh lộ 683 - Xã Nam XuânCầu Cháy - Giáp ranh Thị trấn Đắk Mâm600.000----Đất TM-DV nông thôn
123Huyện Krông NôĐường Tỉnh lộ 683 - Xã Nam XuânCầu Cháy - Giáp ranh Thị trấn Đắk Mâm750.000----Đất ở nông thôn
124Huyện Krông NôĐường Tỉnh lộ 683 - Xã Nam XuânNgã ba tỉnh lộ 683 (hướng đi thị trấn Đắk Mâm ) - Cầu Cháy1.040.000----Đất TM-DV nông thôn
125Huyện Krông NôĐường Tỉnh lộ 683 - Xã Nam XuânNgã ba tỉnh lộ 683 (hướng đi thị trấn Đắk Mâm ) - Cầu Cháy1.300.000----Đất ở nông thôn
126Huyện Krông NôĐường nối tỉnh lộ 683 với Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nam XuânHết đất nhà ông Hà Đức Tuyên - Đến ranh giới xã Đắk Sôr480.000----Đất TM-DV nông thôn
127Huyện Krông NôĐường nối tỉnh lộ 683 với Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nam XuânHết đất nhà ông Hà Đức Tuyên - Đến ranh giới xã Đắk Sôr600.000----Đất ở nông thôn
128Huyện Krông NôĐường nối tỉnh lộ 683 với Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nam XuânNgã ba Tỉnh lộ 683 (hướng đi xã Đắk Sôr) - Hết đất nhà ông Hà Đức Tuyên1.040.000----Đất TM-DV nông thôn
129Huyện Krông NôĐường nối tỉnh lộ 683 với Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nam XuânNgã ba Tỉnh lộ 683 (hướng đi xã Đắk Sôr) - Hết đất nhà ông Hà Đức Tuyên1.300.000----Đất ở nông thôn
130Huyện Krông NôNâm NungĐất ở các khu dân cư còn lại -64.000----Đất TM-DV nông thôn
131Huyện Krông NôNâm NungĐất ở các khu dân cư còn lại -80.000----Đất ở nông thôn
132Huyện Krông NôĐường trục chính thôn - Xã Nâm NungĐường bon R'cập - Ngã ba nhà ông Trương Văn Thanh120.000----Đất TM-DV nông thôn
133Huyện Krông NôĐường trục chính thôn - Xã Nâm NungĐường bon R'cập - Ngã ba nhà ông Trương Văn Thanh150.000----Đất ở nông thôn
134Huyện Krông NôĐường trục chính thôn - Xã Nâm NungNgã ba đường Nâm Nung đi Nâm N'đir - Hết đất nhà ông Đinh Công Đình120.000----Đất TM-DV nông thôn
135Huyện Krông NôĐường trục chính thôn - Xã Nâm NungNgã ba đường Nâm Nung đi Nâm N'đir - Hết đất nhà ông Đinh Công Đình150.000----Đất ở nông thôn
136Huyện Krông NôĐường trục chính thôn - Xã Nâm NungNgã ba thôn Thanh Thái (đi xã Tân Thành) - Thôn Đắk Rô (xã Tân Thành)120.000----Đất TM-DV nông thôn
137Huyện Krông NôĐường trục chính thôn - Xã Nâm NungNgã ba thôn Thanh Thái (đi xã Tân Thành) - Thôn Đắk Rô (xã Tân Thành)150.000----Đất ở nông thôn
138Huyện Krông NôCác trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã - Xã Nâm NungTuyến D10 - Tuyến N8200.000----Đất TM-DV nông thôn
139Huyện Krông NôCác trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã - Xã Nâm NungTuyến D10 - Tuyến N8250.000----Đất ở nông thôn
140Huyện Krông NôCác trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã - Xã Nâm NungTuyến N7480.000----Đất TM-DV nông thôn
141Huyện Krông NôCác trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã - Xã Nâm NungTuyến N7600.000----Đất ở nông thôn
142Huyện Krông NôCác trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã - Xã Nâm NungTuyến N8 - Tuyến N6200.000----Đất TM-DV nông thôn
143Huyện Krông NôCác trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã - Xã Nâm NungTuyến N8 - Tuyến N6250.000----Đất ở nông thôn
144Huyện Krông NôCác trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã - Xã Nâm NungTuyến D6 - Tuyến N8400.000----Đất TM-DV nông thôn
145Huyện Krông NôCác trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã - Xã Nâm NungTuyến D6 - Tuyến N8500.000----Đất ở nông thôn
146Huyện Krông NôCác trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã - Xã Nâm NungTuyến N9480.000----Đất TM-DV nông thôn
147Huyện Krông NôCác trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã - Xã Nâm NungTuyến N9600.000----Đất ở nông thôn
148Huyện Krông NôCác trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã - Xã Nâm NungTuyến N8200.000----Đất TM-DV nông thôn
149Huyện Krông NôCác trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã - Xã Nâm NungTuyến N8250.000----Đất ở nông thôn
150Huyện Krông NôCác trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã - Xã Nâm NungTuyến N1480.000----Đất TM-DV nông thôn
151Huyện Krông NôCác trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã - Xã Nâm NungTuyến N1600.000----Đất ở nông thôn
152Huyện Krông NôCác trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã - Xã Nâm NungTuyến D1 - Tuyến N5640.000----Đất TM-DV nông thôn
153Huyện Krông NôCác trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã - Xã Nâm NungTuyến D1 - Tuyến N5800.000----Đất ở nông thôn
154Huyện Krông NôKhu vực ba tầng - Xã Nâm NungHết đất nhà ông Cao Bảo Ngọc - Hết đất nhà ông Nguyễn Tấn Vỹ424.000----Đất TM-DV nông thôn
155Huyện Krông NôKhu vực ba tầng - Xã Nâm NungHết đất nhà ông Cao Bảo Ngọc - Hết đất nhà ông Nguyễn Tấn Vỹ530.000----Đất ở nông thôn
156Huyện Krông NôĐường Bon Ja Ráh - Xã Nâm NungNgã ba Nâm Nung - Trường Mầm Non Hoa Pơ Lang288.000----Đất TM-DV nông thôn
157Huyện Krông NôĐường Bon Ja Ráh - Xã Nâm NungNgã ba Nâm Nung - Trường Mầm Non Hoa Pơ Lang360.000----Đất ở nông thôn
158Huyện Krông NôĐường Hầm sỏi - Xã Nâm NungNgã ba UBND xã (hướng Hầm sỏi) - Giáp ranh xã Đắk Drô176.000----Đất TM-DV nông thôn
159Huyện Krông NôĐường Hầm sỏi - Xã Nâm NungNgã ba UBND xã (hướng Hầm sỏi) - Giáp ranh xã Đắk Drô220.000----Đất ở nông thôn
160Huyện Krông NôĐường trục chính xã - Xã Nâm NungHết đất Trường Trung học cơ sở Nam Nung - Giáp ranh giới xã Tân Thành256.000----Đất TM-DV nông thôn
161Huyện Krông NôĐường trục chính xã - Xã Nâm NungHết đất Trường Trung học cơ sở Nam Nung - Giáp ranh giới xã Tân Thành320.000----Đất ở nông thôn
162Huyện Krông NôĐường trục chính xã - Xã Nâm NungNgã ba đối diện cây xăng Quyết Độ - Hết đất Trường Trung học cơ sở Nam Nung800.000----Đất TM-DV nông thôn
163Huyện Krông NôĐường trục chính xã - Xã Nâm NungNgã ba đối diện cây xăng Quyết Độ - Hết đất Trường Trung học cơ sở Nam Nung1.000.000----Đất ở nông thôn
164Huyện Krông NôĐường trục chính xã - Xã Nâm NungCầu Đắk Viên - Ngã ba đối diện cây xăng Quyết Độ288.000----Đất TM-DV nông thôn
165Huyện Krông NôĐường trục chính xã - Xã Nâm NungCầu Đắk Viên - Ngã ba đối diện cây xăng Quyết Độ360.000----Đất ở nông thôn
166Huyện Krông NôĐường trục chính xã - Xã Nâm NungNgã ba Công ty TNHH MTV Nam Nung (+ 200m) - Cầu Đắk Viên272.000----Đất TM-DV nông thôn
167Huyện Krông NôĐường trục chính xã - Xã Nâm NungNgã ba Công ty TNHH MTV Nam Nung (+ 200m) - Cầu Đắk Viên340.000----Đất ở nông thôn
168Huyện Krông NôĐường trục chính xã - Xã Nâm NungNgã ba Công ty TNHH MTV Nam Nung (- 200m) - Ngã ba Công ty TNHH MTV Nam Nung (+200m)360.000----Đất TM-DV nông thôn
169Huyện Krông NôĐường trục chính xã - Xã Nâm NungNgã ba Công ty TNHH MTV Nam Nung (- 200m) - Ngã ba Công ty TNHH MTV Nam Nung (+200m)450.000----Đất ở nông thôn
170Huyện Krông NôĐường trục chính xã - Xã Nâm NungGiáp ranh xã Nâm N'Đir - Ngã ba Công ty TNHH MTV Nam Nung (-200m)200.000----Đất TM-DV nông thôn
171Huyện Krông NôĐường trục chính xã - Xã Nâm NungGiáp ranh xã Nâm N'Đir - Ngã ba Công ty TNHH MTV Nam Nung (-200m)250.000----Đất ở nông thôn
172Huyện Krông NôBuôn ChoahĐất ở các khu dân cư còn lại -72.000----Đất TM-DV nông thôn
173Huyện Krông NôBuôn ChoahĐất ở các khu dân cư còn lại -90.000----Đất ở nông thôn
174Huyện Krông NôBuôn ChoahTuyến đường từ nhà ông La Văn Phúc (thôn Ninh Giang) - đến nhà ông Bùi Thái Tâm (thôn Cao Sơn)96.000----Đất TM-DV nông thôn
175Huyện Krông NôBuôn ChoahTuyến đường từ nhà ông La Văn Phúc (thôn Ninh Giang) - đến nhà ông Bùi Thái Tâm (thôn Cao Sơn)120.000----Đất ở nông thôn
176Huyện Krông NôNgã ba thôn Cao Sơn cũ - Xã Buôn ChoahNhà ông La Văn Phúc thôn Ninh Giang -112.000----Đất TM-DV nông thôn
177Huyện Krông NôNgã ba thôn Cao Sơn cũ - Xã Buôn ChoahNhà ông La Văn Phúc thôn Ninh Giang -140.000----Đất ở nông thôn
178Huyện Krông NôNgã ba thôn Cao Sơn cũ - Xã Buôn ChoahCống tràn ra thôn Thanh Sơn cũ + thôn Nam Tiến (cũ) -112.000----Đất TM-DV nông thôn
179Huyện Krông NôNgã ba thôn Cao Sơn cũ - Xã Buôn ChoahCống tràn ra thôn Thanh Sơn cũ + thôn Nam Tiến (cũ) -140.000----Đất ở nông thôn
180Huyện Krông NôTừ cổng chào thôn Ninh Giang đến hết đất nhà ông Bùi Thái Tâm (thôn Cao Sơn cũ) - Xã Buôn ChoahTừ cổng chào thôn Ninh Giang - đến hết đất nhà ông Bùi Thái Tâm (thôn Cao Sơn cũ)120.000----Đất TM-DV nông thôn
181Huyện Krông NôTừ cổng chào thôn Ninh Giang đến hết đất nhà ông Bùi Thái Tâm (thôn Cao Sơn cũ) - Xã Buôn ChoahTừ cổng chào thôn Ninh Giang - đến hết đất nhà ông Bùi Thái Tâm (thôn Cao Sơn cũ)150.000----Đất ở nông thôn
182Huyện Krông NôĐường vào xã Buôn Choah, từ ngã ba đường tránh lũ về 3 phía, mỗi phía 100m - Xã Buôn ChoahĐường vào xã Buôn Choah, từ ngã ba đường tránh lũ về 3 phía, mỗi phía 100m144.000----Đất TM-DV nông thôn
183Huyện Krông NôĐường vào xã Buôn Choah, từ ngã ba đường tránh lũ về 3 phía, mỗi phía 100m - Xã Buôn ChoahĐường vào xã Buôn Choah, từ ngã ba đường tránh lũ về 3 phía, mỗi phía 100m180.000----Đất ở nông thôn
184Huyện Krông NôKhu Trạm Y tế +100 m về hai phía; Ngã ba thôn Cao Sơn cũ đến Ngã ba vào đồi đất gộp thành - Xã BuônTừ Ngã ba thôn Cao Sơn cũ - đến ngã ba vào khu nghĩa địa144.000----Đất TM-DV nông thôn
185Huyện Krông NôKhu Trạm Y tế +100 m về hai phía; Ngã ba thôn Cao Sơn cũ đến Ngã ba vào đồi đất gộp thành - Xã BuônTừ Ngã ba thôn Cao Sơn cũ - đến ngã ba vào khu nghĩa địa180.000----Đất ở nông thôn
186Huyện Krông NôĐức XuyênĐất ở các khu dân cư còn lại80.000----Đất TM-DV nông thôn
187Huyện Krông NôĐức XuyênĐất ở các khu dân cư còn lại100.000----Đất ở nông thôn
188Huyện Krông NôĐường vào Trường Nguyễn Văn Bé - Xã Đức XuyênKênh mương thủy lợi cấp I - Nhà cộng đồng Bon Choih112.000----Đất TM-DV nông thôn
189Huyện Krông NôĐường vào Trường Nguyễn Văn Bé - Xã Đức XuyênKênh mương thủy lợi cấp I - Nhà cộng đồng Bon Choih140.000----Đất ở nông thôn
190Huyện Krông NôĐường vào Trường Nguyễn Văn Bé - Xã Đức XuyênNgã ba ông Thạnh - Kênh mương thủy lợi cấp I232.000----Đất TM-DV nông thôn
191Huyện Krông NôĐường vào Trường Nguyễn Văn Bé - Xã Đức XuyênNgã ba ông Thạnh - Kênh mương thủy lợi cấp I290.000----Đất ở nông thôn
192Huyện Krông NôĐường tỉnh lộ 684 - Xã Đức XuyênNgã ba vào Trạm Y tế xã - Ngã tư Đắk Nang480.000----Đất TM-DV nông thôn
193Huyện Krông NôĐường tỉnh lộ 684 - Xã Đức XuyênNgã ba vào Trạm Y tế xã - Ngã tư Đắk Nang600.000----Đất ở nông thôn
194Huyện Krông NôĐường tỉnh lộ 684 - Xã Đức XuyênMương thủy lợi (KNT4a) - Ngã ba vào Trạm Y tế xã800.000----Đất TM-DV nông thôn
195Huyện Krông NôĐường tỉnh lộ 684 - Xã Đức XuyênMương thủy lợi (KNT4a) - Ngã ba vào Trạm Y tế xã1.000.000----Đất ở nông thôn
196Huyện Krông NôĐường tỉnh lộ 684 - Xã Đức XuyênNgã tư Xuyên Hà - Mương thủy lợi (KNT4a)480.000----Đất TM-DV nông thôn
197Huyện Krông NôĐường tỉnh lộ 684 - Xã Đức XuyênNgã tư Xuyên Hà - Mương thủy lợi (KNT4a)600.000----Đất ở nông thôn
198Huyện Krông NôĐường tỉnh lộ 684 - Xã Đức XuyênCầu Đắk Rí (ranh giới Nâm N'Đir) - Ngã tư Xuyên Hà424.000----Đất TM-DV nông thôn
199Huyện Krông NôĐường tỉnh lộ 684 - Xã Đức XuyênCầu Đắk Rí (ranh giới Nâm N'Đir) - Ngã tư Xuyên Hà530.000----Đất ở nông thôn
200Huyện Krông NôQuảng PhúĐất ở các khu dân cư còn lại -80.000----Đất TM-DV nông thôn
201Huyện Krông NôQuảng PhúĐất ở các khu dân cư còn lại -100.000----Đất ở nông thôn
202Huyện Krông NôĐất ở khu dân cư thôn Phú Lợi - Xã Quảng Phú80.000----Đất TM-DV nông thôn
203Huyện Krông NôĐất ở khu dân cư thôn Phú Lợi - Xã Quảng Phú100.000----Đất ở nông thôn
204Huyện Krông NôĐường tỉnh lộ 4B đi xã Quảng Hòa (huyện Đắk Glong) - Xã Quảng PhúHết thôn Phú Hòa (giáp thôn Phú Vinh) - Giáp xã Quảng Hoà (huyện Đắk Glong)96.000----Đất TM-DV nông thôn
205Huyện Krông NôĐường tỉnh lộ 4B đi xã Quảng Hòa (huyện Đắk Glong) - Xã Quảng PhúHết thôn Phú Hòa (giáp thôn Phú Vinh) - Giáp xã Quảng Hoà (huyện Đắk Glong)120.000----Đất ở nông thôn
206Huyện Krông NôĐường tỉnh lộ 4B đi xã Quảng Hòa (huyện Đắk Glong) - Xã Quảng PhúNgã ba lò gạch (Tỉnh lộ 4B) - Hết thôn Phú Hòa (giáp thôn Phú Vinh)120.000----Đất TM-DV nông thôn
207Huyện Krông NôĐường tỉnh lộ 4B đi xã Quảng Hòa (huyện Đắk Glong) - Xã Quảng PhúNgã ba lò gạch (Tỉnh lộ 4B) - Hết thôn Phú Hòa (giáp thôn Phú Vinh)150.000----Đất ở nông thôn
208Huyện Krông NôĐường nhà máy thủy điện Buôn Tua Srah - Xã Quảng PhúNgã ba đường vào thủy điện - Cầu Nam Ka120.000----Đất TM-DV nông thôn
209Huyện Krông NôĐường nhà máy thủy điện Buôn Tua Srah - Xã Quảng PhúNgã ba đường vào thủy điện - Cầu Nam Ka150.000----Đất ở nông thôn
210Huyện Krông NôĐường nhà máy thủy điện Buôn Tua Srah - Xã Quảng PhúBến nước Buôn K'tăh - Hết nhà ông Bảo120.000----Đất TM-DV nông thôn
211Huyện Krông NôĐường nhà máy thủy điện Buôn Tua Srah - Xã Quảng PhúBến nước Buôn K'tăh - Hết nhà ông Bảo150.000----Đất ở nông thôn
212Huyện Krông NôĐường nhà máy thủy điện Buôn Tua Srah - Xã Quảng PhúNgã ba xưởng cưa Hải Sơn - Bến nước Buôn K'tăh168.000----Đất TM-DV nông thôn
213Huyện Krông NôĐường nhà máy thủy điện Buôn Tua Srah - Xã Quảng PhúNgã ba xưởng cưa Hải Sơn - Bến nước Buôn K'tăh210.000----Đất ở nông thôn
214Huyện Krông NôĐường liên thôn Phú Xuân - Phú Trung - Xã Quảng Phú144.000----Đất TM-DV nông thôn
215Huyện Krông NôĐường liên thôn Phú Xuân - Phú Trung - Xã Quảng Phú180.000----Đất ở nông thôn
216Huyện Krông NôĐường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Quảng PhúNgã ba lò gạch (Tỉnh lộ 4B) - Cuối thôn Phú Sơn (giáp Quảng Sơn, huyện Đắk Glong)320.000----Đất TM-DV nông thôn
217Huyện Krông NôĐường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Quảng PhúNgã ba lò gạch (Tỉnh lộ 4B) - Cuối thôn Phú Sơn (giáp Quảng Sơn, huyện Đắk Glong)400.000----Đất ở nông thôn
218Huyện Krông NôĐường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Quảng PhúTrạm kiểm lâm - Ngã ba lò gạch (Tỉnh lộ 4B)400.000----Đất TM-DV nông thôn
219Huyện Krông NôĐường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Quảng PhúTrạm kiểm lâm - Ngã ba lò gạch (Tỉnh lộ 4B)500.000----Đất ở nông thôn
220Huyện Krông NôĐường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Quảng PhúNgã ba Trường THPT Hùng Vương - Trạm kiểm lâm480.000----Đất TM-DV nông thôn
221Huyện Krông NôĐường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Quảng PhúNgã ba Trường THPT Hùng Vương - Trạm kiểm lâm600.000----Đất ở nông thôn
222Huyện Krông NôĐường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Quảng PhúGiáp ranh xã Đắk Nang - Ngã ba Trường THPT Hùng Vương424.000----Đất TM-DV nông thôn
223Huyện Krông NôĐường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Quảng PhúGiáp ranh xã Đắk Nang - Ngã ba Trường THPT Hùng Vương530.000----Đất ở nông thôn
224Huyện Krông NôNâm N'ĐirKhu dân cư còn lại các thôn Nam Tân, Nam Hà, Nam Xuân, Nam Dao, Nam Ninh, thôn Quảng Hà, thôn Nam Thanh, bon Đắk Prí64.000----Đất TM-DV nông thôn
225Huyện Krông NôNâm N'ĐirKhu dân cư còn lại các thôn Nam Tân, Nam Hà, Nam Xuân, Nam Dao, Nam Ninh, thôn Quảng Hà, thôn Nam Thanh, bon Đắk Prí80.000----Đất ở nông thôn
226Huyện Krông NôĐường vào xã Nâm Nung - Xã Nâm N'ĐirNgã ba nhà ông Tuấn - Nhà Y Khôn (thôn Nâm Tân)96.000----Đất TM-DV nông thôn
227Huyện Krông NôĐường vào xã Nâm Nung - Xã Nâm N'ĐirNgã ba nhà ông Tuấn - Nhà Y Khôn (thôn Nâm Tân)120.000----Đất ở nông thôn
228Huyện Krông NôĐường vào xã Nâm Nung - Xã Nâm N'ĐirTừ UBND xã - Ngã ba nhà văn hóa Đắk Prí160.000----Đất TM-DV nông thôn
229Huyện Krông NôĐường vào xã Nâm Nung - Xã Nâm N'ĐirTừ UBND xã - Ngã ba nhà văn hóa Đắk Prí200.000----Đất ở nông thôn
230Huyện Krông NôĐường vào xã Nâm Nung - Xã Nâm N'ĐirĐường vào bon Đắk Prí - Ranh giới xã Nâm Nung280.000----Đất TM-DV nông thôn
231Huyện Krông NôĐường vào xã Nâm Nung - Xã Nâm N'ĐirĐường vào bon Đắk Prí - Ranh giới xã Nâm Nung350.000----Đất ở nông thôn
232Huyện Krông NôĐường vào xã Nâm Nung - Xã Nâm N'ĐirKm0 (ngã tư đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Đường vào bon Đắk Prí400.000----Đất TM-DV nông thôn
233Huyện Krông NôĐường vào xã Nâm Nung - Xã Nâm N'ĐirKm0 (ngã tư đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Đường vào bon Đắk Prí500.000----Đất ở nông thôn
234Huyện Krông NôĐường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nâm N'ĐirĐường ra cánh đồng giáp nhà ông Quý - Giáp Đức Xuyên296.000----Đất TM-DV nông thôn
235Huyện Krông NôĐường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nâm N'ĐirĐường ra cánh đồng giáp nhà ông Quý - Giáp Đức Xuyên370.000----Đất ở nông thôn
236Huyện Krông NôĐường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nâm N'ĐirĐường ra cánh đồng giáp nhà ông Kim - Đường ra cánh đồng giáp nhà ông Quý240.000----Đất TM-DV nông thôn
237Huyện Krông NôĐường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nâm N'ĐirĐường ra cánh đồng giáp nhà ông Kim - Đường ra cánh đồng giáp nhà ông Quý300.000----Đất ở nông thôn
238Huyện Krông NôĐường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nâm N'ĐirKm0+500 m (về hướng Đức Xuyên) - Đường ra cánh đồng giáp nhà ông Kim280.000----Đất TM-DV nông thôn
239Huyện Krông NôĐường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nâm N'ĐirKm0+500 m (về hướng Đức Xuyên) - Đường ra cánh đồng giáp nhà ông Kim350.000----Đất ở nông thôn
240Huyện Krông NôĐường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nâm N'ĐirNgã tư chợ - Km0+500 m (về hướng Đức Xuyên)800.000----Đất TM-DV nông thôn
241Huyện Krông NôĐường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nâm N'ĐirNgã tư chợ - Km0+500 m (về hướng Đức Xuyên)1.000.000----Đất ở nông thôn
242Huyện Krông NôĐường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nâm N'ĐirNgã ba xuống sình (nhà ông Phong) - Giáp Đắk Drô264.000----Đất TM-DV nông thôn
243Huyện Krông NôĐường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nâm N'ĐirNgã ba xuống sình (nhà ông Phong) - Giáp Đắk Drô330.000----Đất ở nông thôn
244Huyện Krông NôĐường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nâm N'ĐirĐường vào rãy giáp nhà ông Du - Ngã ba xuống sình (nhà ông Phong)400.000----Đất TM-DV nông thôn
245Huyện Krông NôĐường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nâm N'ĐirĐường vào rãy giáp nhà ông Du - Ngã ba xuống sình (nhà ông Phong)500.000----Đất ở nông thôn
246Huyện Krông NôĐường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nâm N'ĐirNgã ba nhà ông Quân (hướng đi xã Đắk Drô) - Đường vào rãy giáp nhà ông Du480.000----Đất TM-DV nông thôn
247Huyện Krông NôĐường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nâm N'ĐirNgã ba nhà ông Quân (hướng đi xã Đắk Drô) - Đường vào rãy giáp nhà ông Du600.000----Đất ở nông thôn
248Huyện Krông NôĐường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nâm N'ĐirNgã tư Chợ - Ngã ba ông Quân (về hướng Đắk Drô sau UBND xã)560.000----Đất TM-DV nông thôn
249Huyện Krông NôĐường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nâm N'ĐirNgã tư Chợ - Ngã ba ông Quân (về hướng Đắk Drô sau UBND xã)700.000----Đất ở nông thôn
250Huyện Krông NôĐường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nâm N'ĐirNgã tư Chợ - Ngã ba ông Quân (về hướng Đắk Drô trước UBND xã)720.000----Đất TM-DV nông thôn
251Huyện Krông NôĐường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nâm N'ĐirNgã tư Chợ - Ngã ba ông Quân (về hướng Đắk Drô trước UBND xã)900.000----Đất ở nông thôn
252Huyện Krông NôTân ThànhCác khu dân cư còn lại thôn Đắk Hoa, Đắk Lưu, Đắk Na, Đắk Ri, Đắk Rô -56.000----Đất TM-DV nông thôn
253Huyện Krông NôTân ThànhCác khu dân cư còn lại thôn Đắk Hoa, Đắk Lưu, Đắk Na, Đắk Ri, Đắk Rô -70.000----Đất ở nông thôn
254Huyện Krông NôĐường đi làng Dao (thôn Đắk Na) - Xã Tân ThànhKm 0 +300 m - Giáp ranh xã Đắk Sắk160.000----Đất TM-DV nông thôn
255Huyện Krông NôĐường đi làng Dao (thôn Đắk Na) - Xã Tân ThànhKm 0 +300 m - Giáp ranh xã Đắk Sắk200.000----Đất ở nông thôn
256Huyện Krông NôĐường đi làng Dao (thôn Đắk Na) - Xã Tân ThànhKm 0 (Ngã ba trảng bò đi thôn Đắk Na, Đắk Ri) - Km 0 +300 m280.000----Đất TM-DV nông thôn
257Huyện Krông NôĐường đi làng Dao (thôn Đắk Na) - Xã Tân ThànhKm 0 (Ngã ba trảng bò đi thôn Đắk Na, Đắk Ri) - Km 0 +300 m350.000----Đất ở nông thôn
258Huyện Krông NôĐường đi xã Đắk Drô - Xã Tân ThànhNgã ba Đắk Hoa (đi Đắk Drô) - Giáp ranh xã Đắk Drô240.000----Đất TM-DV nông thôn
259Huyện Krông NôĐường đi xã Đắk Drô - Xã Tân ThànhNgã ba Đắk Hoa (đi Đắk Drô) - Giáp ranh xã Đắk Drô300.000----Đất ở nông thôn
260Huyện Krông NôĐường đi thị trấn Đắk Mâm - Xã Tân ThànhCác đoạn còn lại trên đường nhựa -200.000----Đất TM-DV nông thôn
261Huyện Krông NôĐường đi thị trấn Đắk Mâm - Xã Tân ThànhCác đoạn còn lại trên đường nhựa -250.000----Đất ở nông thôn
262Huyện Krông NôĐường đi thị trấn Đắk Mâm - Xã Tân ThànhKm 0 (Ngã ba trảng bò đi thôn Đắk Na, Đăk Ri) - Hướng đi thị trấn Đắk Mâm + 200 m320.000----Đất TM-DV nông thôn
263Huyện Krông NôĐường đi thị trấn Đắk Mâm - Xã Tân ThànhKm 0 (Ngã ba trảng bò đi thôn Đắk Na, Đăk Ri) - Hướng đi thị trấn Đắk Mâm + 200 m400.000----Đất ở nông thôn
264Huyện Krông NôĐường đi Nâm Nung - Xã Tân ThànhNgã ba Đắk Hoa - Giáp ranh xã Nam Nung240.000----Đất TM-DV nông thôn
265Huyện Krông NôĐường đi Nâm Nung - Xã Tân ThànhNgã ba Đắk Hoa - Giáp ranh xã Nam Nung300.000----Đất ở nông thôn
266Huyện Krông NôĐường đi Nâm Nung - Xã Tân ThànhKm 0 (Ngã ba trảng bò đi thôn Đắk Na, Đắk Ri) - Ngã ba Đắk Hoa (đi Đắk Drô)400.000----Đất TM-DV nông thôn
267Huyện Krông NôĐường đi Nâm Nung - Xã Tân ThànhKm 0 (Ngã ba trảng bò đi thôn Đắk Na, Đắk Ri) - Ngã ba Đắk Hoa (đi Đắk Drô)500.000----Đất ở nông thôn
268Huyện Krông NôCác Trục đường quy hoạch khu dân cư mới - Xã Đắk SôrĐất ở các khu dân cư còn lại -80.000----Đất TM-DV nông thôn
269Huyện Krông NôCác Trục đường quy hoạch khu dân cư mới - Xã Đắk SôrĐất ở các khu dân cư còn lại -100.000----Đất ở nông thôn
270Huyện Krông NôĐường đi thôn Quảng Hà - Xã Đắk SôrNhà ông Nguyễn Xuân Thăng - Hết đất nhà ông Dương Đức Hòa112.000----Đất TM-DV nông thôn
271Huyện Krông NôĐường đi thôn Quảng Hà - Xã Đắk SôrNhà ông Nguyễn Xuân Thăng - Hết đất nhà ông Dương Đức Hòa140.000----Đất ở nông thôn
272Huyện Krông NôKhu dân cư thôn Đức Lập - Xã Đắk SôrĐầu đường bê tông - Hết đất bà Bạch Thị Hiền112.000----Đất TM-DV nông thôn
273Huyện Krông NôKhu dân cư thôn Đức Lập - Xã Đắk SôrĐầu đường bê tông - Hết đất bà Bạch Thị Hiền140.000----Đất ở nông thôn
274Huyện Krông NôCác Trục đường quy hoạch khu dân cư mới - Xã Đắk Sôr150.000----Đất SX-KD nông thôn
275Huyện Krông NôCác Trục đường quy hoạch khu dân cư mới - Xã Đắk Sôr200.000----Đất TM-DV nông thôn
276Huyện Krông NôCác Trục đường quy hoạch khu dân cư mới - Xã Đắk Sôr250.000----Đất ở nông thôn
277Huyện Krông NôĐường Tỉnh lộ 683 nối với Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Đắk SôrHết đất ông Phạm Văn Lâm - Giáp ranh giới xã Nam Xuân162.000----Đất SX-KD nông thôn
278Huyện Krông NôĐường Tỉnh lộ 683 nối với Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Đắk SôrHết đất ông Phạm Văn Lâm - Giáp ranh giới xã Nam Xuân216.000----Đất TM-DV nông thôn
279Huyện Krông NôĐường Tỉnh lộ 683 nối với Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Đắk SôrHết đất ông Phạm Văn Lâm - Giáp ranh giới xã Nam Xuân270.000----Đất ở nông thôn
280Huyện Krông NôĐường Tỉnh lộ 683 nối với Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Đắk SôrNgã ba Gia long - Hết đất ông Phạm Văn Lâm180.000----Đất SX-KD nông thôn
281Huyện Krông NôĐường Tỉnh lộ 683 nối với Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Đắk SôrNgã ba Gia long - Hết đất ông Phạm Văn Lâm240.000----Đất TM-DV nông thôn
282Huyện Krông NôĐường Tỉnh lộ 683 nối với Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Đắk SôrNgã ba Gia long - Hết đất ông Phạm Văn Lâm300.000----Đất ở nông thôn
283Huyện Krông NôĐường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Đắk SôrHết đất nhà ông Võ Thứ - Giáp ranh giới xã Nam Đà300.000----Đất SX-KD nông thôn
284Huyện Krông NôĐường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Đắk SôrHết đất nhà ông Võ Thứ - Giáp ranh giới xã Nam Đà400.000----Đất TM-DV nông thôn
285Huyện Krông NôĐường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Đắk SôrHết đất nhà ông Võ Thứ - Giáp ranh giới xã Nam Đà500.000----Đất ở nông thôn
286Huyện Krông NôĐường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Đắk SôrNgã ba Gia Long (hướng đi thị trấn Đắk Mâm) - Hết đất ông Võ Thứ420.000----Đất SX-KD nông thôn
287Huyện Krông NôĐường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Đắk SôrNgã ba Gia Long (hướng đi thị trấn Đắk Mâm) - Hết đất ông Võ Thứ560.000----Đất TM-DV nông thôn
288Huyện Krông NôĐường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Đắk SôrNgã ba Gia Long (hướng đi thị trấn Đắk Mâm) - Hết đất ông Võ Thứ700.000----Đất ở nông thôn
289Huyện Krông NôĐường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Đắk SôrHết đất nhà ông Trần Văn Nam - Giáp huyện Cư Jút342.000----Đất SX-KD nông thôn
290Huyện Krông NôĐường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Đắk SôrHết đất nhà ông Trần Văn Nam - Giáp huyện Cư Jút456.000----Đất TM-DV nông thôn
291Huyện Krông NôĐường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Đắk SôrHết đất nhà ông Trần Văn Nam - Giáp huyện Cư Jút570.000----Đất ở nông thôn
292Huyện Krông NôĐường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Đắk SôrHết đất nhà ông Dương Ngọc Dinh - Hết đất nhà ông Trần Văn Nam330.000----Đất SX-KD nông thôn
293Huyện Krông NôĐường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Đắk SôrHết đất nhà ông Dương Ngọc Dinh - Hết đất nhà ông Trần Văn Nam440.000----Đất TM-DV nông thôn
294Huyện Krông NôĐường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Đắk SôrHết đất nhà ông Dương Ngọc Dinh - Hết đất nhà ông Trần Văn Nam550.000----Đất ở nông thôn
295Huyện Krông NôĐường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Đắk SôrHết đất nhà ông Mã Văn Chóng - Hết đất nhà ông Dương Ngọc Dinh330.000----Đất SX-KD nông thôn
296Huyện Krông NôĐường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Đắk SôrHết đất nhà ông Mã Văn Chóng - Hết đất nhà ông Dương Ngọc Dinh440.000----Đất TM-DV nông thôn
297Huyện Krông NôĐường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Đắk SôrHết đất nhà ông Mã Văn Chóng - Hết đất nhà ông Dương Ngọc Dinh550.000----Đất ở nông thôn
298Huyện Krông NôĐường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Đắk SôrHết đất nhà ông Nguyễn Thanh Bình - Hết đất nhà ông Mã Văn Chóng330.000----Đất SX-KD nông thôn
299Huyện Krông NôĐường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Đắk SôrHết đất nhà ông Nguyễn Thanh Bình - Hết đất nhà ông Mã Văn Chóng440.000----Đất TM-DV nông thôn
300Huyện Krông NôĐường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Đắk SôrHết đất nhà ông Nguyễn Thanh Bình - Hết đất nhà ông Mã Văn Chóng550.000----Đất ở nông thôn
301Huyện Krông NôĐường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Đắk SôrNgã ba Gia Long (hướng Cư Jút) - Hết đất nhà ông Nguyễn Thanh Bình420.000----Đất SX-KD nông thôn
302Huyện Krông NôĐường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Đắk SôrNgã ba Gia Long (hướng Cư Jút) - Hết đất nhà ông Nguyễn Thanh Bình560.000----Đất TM-DV nông thôn
303Huyện Krông NôĐường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Đắk SôrNgã ba Gia Long (hướng Cư Jút) - Hết đất nhà ông Nguyễn Thanh Bình700.000----Đất ở nông thôn
304Huyện Krông NôNam ĐàĐất ở các khu dân cư còn lại72.000----Đất SX-KD nông thôn
305Huyện Krông NôNam ĐàĐất ở các khu dân cư còn lại96.000----Đất TM-DV nông thôn
306Huyện Krông NôNam ĐàĐất ở các khu dân cư còn lại120.000----Đất ở nông thôn
307Huyện Krông NôĐường nhựa trục ngang - Xã Nam ĐàNhà thờ Quảng Đà - Giáp Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)210.000----Đất SX-KD nông thôn
308Huyện Krông NôĐường nhựa trục ngang - Xã Nam ĐàNhà thờ Quảng Đà - Giáp Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)280.000----Đất TM-DV nông thôn
309Huyện Krông NôĐường nhựa trục ngang - Xã Nam ĐàNhà thờ Quảng Đà - Giáp Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)350.000----Đất ở nông thôn
310Huyện Krông NôĐường nhựa trục ngang - Xã Nam ĐàNhà bà Dần - Trường Phan Chu Trinh252.000----Đất SX-KD nông thôn
311Huyện Krông NôĐường nhựa trục ngang - Xã Nam ĐàNhà bà Dần - Trường Phan Chu Trinh336.000----Đất TM-DV nông thôn
312Huyện Krông NôĐường nhựa trục ngang - Xã Nam ĐàNhà bà Dần - Trường Phan Chu Trinh420.000----Đất ở nông thôn
313Huyện Krông NôĐường Nam Tân - Xã Nam ĐàTiếp giáp cầu Đề Bô - Hết đường120.000----Đất SX-KD nông thôn
314Huyện Krông NôĐường Nam Tân - Xã Nam ĐàTiếp giáp cầu Đề Bô - Hết đường160.000----Đất TM-DV nông thôn
315Huyện Krông NôĐường Nam Tân - Xã Nam ĐàTiếp giáp cầu Đề Bô - Hết đường200.000----Đất ở nông thôn
316Huyện Krông NôĐường đi Nam Xuân - Xã Nam ĐàCầu Nam Xuân - Nhà ông Mai Bàn168.000----Đất SX-KD nông thôn
317Huyện Krông NôĐường đi Nam Xuân - Xã Nam ĐàCầu Nam Xuân - Nhà ông Mai Bàn224.000----Đất TM-DV nông thôn
318Huyện Krông NôĐường đi Nam Xuân - Xã Nam ĐàCầu Nam Xuân - Nhà ông Mai Bàn280.000----Đất ở nông thôn
319Huyện Krông NôĐường đi Nam Xuân - Xã Nam ĐàNgã ba nhà ông Ninh - Cầu Nam Xuân330.000----Đất SX-KD nông thôn
320Huyện Krông NôĐường đi Nam Xuân - Xã Nam ĐàNgã ba nhà ông Ninh - Cầu Nam Xuân440.000----Đất TM-DV nông thôn
321Huyện Krông NôĐường đi Nam Xuân - Xã Nam ĐàNgã ba nhà ông Ninh - Cầu Nam Xuân550.000----Đất ở nông thôn
322Huyện Krông NôĐường đi Nam Xuân - Xã Nam ĐàNgã năm Nam Đà - Ngã ba nhà ông Ninh480.000----Đất SX-KD nông thôn
323Huyện Krông NôĐường đi Nam Xuân - Xã Nam ĐàNgã năm Nam Đà - Ngã ba nhà ông Ninh640.000----Đất TM-DV nông thôn
324Huyện Krông NôĐường đi Nam Xuân - Xã Nam ĐàNgã năm Nam Đà - Ngã ba nhà ông Ninh800.000----Đất ở nông thôn
325Huyện Krông NôĐường đi trạm 35Kv - Xã Nam ĐàĐầu cầu dân sinh thôn Nam Thanh (cũ) - Giáp ranh thị trấn Đắk Mâm150.000----Đất SX-KD nông thôn
326Huyện Krông NôĐường đi trạm 35Kv - Xã Nam ĐàĐầu cầu dân sinh thôn Nam Thanh (cũ) - Giáp ranh thị trấn Đắk Mâm200.000----Đất TM-DV nông thôn
327Huyện Krông NôĐường đi trạm 35Kv - Xã Nam ĐàĐầu cầu dân sinh thôn Nam Thanh (cũ) - Giáp ranh thị trấn Đắk Mâm250.000----Đất ở nông thôn
328Huyện Krông NôĐường đi trạm 35Kv - Xã Nam ĐàTiếp giáp Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Hết đập tràn Đắk Mâm210.000----Đất SX-KD nông thôn
329Huyện Krông NôĐường đi trạm 35Kv - Xã Nam ĐàTiếp giáp Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Hết đập tràn Đắk Mâm280.000----Đất TM-DV nông thôn
330Huyện Krông NôĐường đi trạm 35Kv - Xã Nam ĐàTiếp giáp Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Hết đập tràn Đắk Mâm350.000----Đất ở nông thôn
331Huyện Krông NôNam ĐàCác khu dân cư trên các trục đường (1-8; 12) -156.000----Đất SX-KD nông thôn
332Huyện Krông NôNam ĐàCác khu dân cư trên các trục đường (1-8; 12) -208.000----Đất TM-DV nông thôn
333Huyện Krông NôNam ĐàCác khu dân cư trên các trục đường (1-8; 12) -260.000----Đất ở nông thôn
334Huyện Krông NôNam ĐàCác khu dân cư trên các trục đường số 10, 11 -240.000----Đất SX-KD nông thôn
335Huyện Krông NôNam ĐàCác khu dân cư trên các trục đường số 10, 11 -320.000----Đất TM-DV nông thôn
336Huyện Krông NôNam ĐàCác khu dân cư trên các trục đường số 10, 11 -400.000----Đất ở nông thôn
337Huyện Krông NôĐường nhựa trục 9 - Xã Nam ĐàTiếp giáp trục 9 (Thôn Nam Trung) - Giáp cầu Đề Bô108.000----Đất SX-KD nông thôn
338Huyện Krông NôĐường nhựa trục 9 - Xã Nam ĐàTiếp giáp trục 9 (Thôn Nam Trung) - Giáp cầu Đề Bô144.000----Đất TM-DV nông thôn
339Huyện Krông NôĐường nhựa trục 9 - Xã Nam ĐàTiếp giáp trục 9 (Thôn Nam Trung) - Giáp cầu Đề Bô180.000----Đất ở nông thôn
340Huyện Krông NôĐường nhựa trục 9 - Xã Nam ĐàTrường Mẫu Giáo (Nam Trung) - Giáp cầu An Khê210.000----Đất SX-KD nông thôn
341Huyện Krông NôĐường nhựa trục 9 - Xã Nam ĐàTrường Mẫu Giáo (Nam Trung) - Giáp cầu An Khê280.000----Đất TM-DV nông thôn
342Huyện Krông NôĐường nhựa trục 9 - Xã Nam ĐàTrường Mẫu Giáo (Nam Trung) - Giáp cầu An Khê350.000----Đất ở nông thôn
343Huyện Krông NôĐường nhựa trục 9 - Xã Nam ĐàNgã tư nhà ông Kha - Trường Mẫu Giáo (Nam Trung)300.000----Đất SX-KD nông thôn
344Huyện Krông NôĐường nhựa trục 9 - Xã Nam ĐàNgã tư nhà ông Kha - Trường Mẫu Giáo (Nam Trung)400.000----Đất TM-DV nông thôn
345Huyện Krông NôĐường nhựa trục 9 - Xã Nam ĐàNgã tư nhà ông Kha - Trường Mẫu Giáo (Nam Trung)500.000----Đất ở nông thôn
346Huyện Krông NôĐường nhựa trục 9 - Xã Nam ĐàTiếp giáp đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Ngã tư nhà ông Kha510.000----Đất SX-KD nông thôn
347Huyện Krông NôĐường nhựa trục 9 - Xã Nam ĐàTiếp giáp đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Ngã tư nhà ông Kha680.000----Đất TM-DV nông thôn
348Huyện Krông NôĐường nhựa trục 9 - Xã Nam ĐàTiếp giáp đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Ngã tư nhà ông Kha850.000----Đất ở nông thôn
349Huyện Krông NôĐường trục chính Nam Đà - Xã Nam ĐàNgã ba nhà ông Tín (thôn Nam Hải) - Nhà ông Tùng150.000----Đất SX-KD nông thôn
350Huyện Krông NôĐường trục chính Nam Đà - Xã Nam ĐàNgã ba nhà ông Tín (thôn Nam Hải) - Nhà ông Tùng200.000----Đất TM-DV nông thôn
351Huyện Krông NôĐường trục chính Nam Đà - Xã Nam ĐàNgã ba nhà ông Tín (thôn Nam Hải) - Nhà ông Tùng250.000----Đất ở nông thôn
352Huyện Krông NôĐường trục chính Nam Đà - Xã Nam ĐàCuối nhà ông Đích - Xã Đắk Rô150.000----Đất SX-KD nông thôn
353Huyện Krông NôĐường trục chính Nam Đà - Xã Nam ĐàCuối nhà ông Đích - Xã Đắk Rô200.000----Đất TM-DV nông thôn
354Huyện Krông NôĐường trục chính Nam Đà - Xã Nam ĐàCuối nhà ông Đích - Xã Đắk Rô250.000----Đất ở nông thôn
355Huyện Krông NôĐường trục chính Nam Đà - Xã Nam ĐàHết đường nhựa - Cuối nhà ông Đích240.000----Đất SX-KD nông thôn
356Huyện Krông NôĐường trục chính Nam Đà - Xã Nam ĐàHết đường nhựa - Cuối nhà ông Đích320.000----Đất TM-DV nông thôn
357Huyện Krông NôĐường trục chính Nam Đà - Xã Nam ĐàHết đường nhựa - Cuối nhà ông Đích400.000----Đất ở nông thôn
358Huyện Krông NôĐường trục chính Nam Đà - Xã Nam ĐàCầu Ông Thải - Hết đường nhựa300.000----Đất SX-KD nông thôn
359Huyện Krông NôĐường trục chính Nam Đà - Xã Nam ĐàCầu Ông Thải - Hết đường nhựa400.000----Đất TM-DV nông thôn
360Huyện Krông NôĐường trục chính Nam Đà - Xã Nam ĐàCầu Ông Thải - Hết đường nhựa500.000----Đất ở nông thôn
361Huyện Krông NôĐường trục chính Nam Đà - Xã Nam ĐàHết Sân vận động - Cầu Ông Thải480.000----Đất SX-KD nông thôn
362Huyện Krông NôĐường trục chính Nam Đà - Xã Nam ĐàHết Sân vận động - Cầu Ông Thải640.000----Đất TM-DV nông thôn
363Huyện Krông NôĐường trục chính Nam Đà - Xã Nam ĐàHết Sân vận động - Cầu Ông Thải800.000----Đất ở nông thôn
364Huyện Krông NôĐường trục chính Nam Đà - Xã Nam ĐàNgã năm Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Hết Sân vận động1.200.000----Đất SX-KD nông thôn
365Huyện Krông NôĐường trục chính Nam Đà - Xã Nam ĐàNgã năm Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Hết Sân vận động1.600.000----Đất TM-DV nông thôn
366Huyện Krông NôĐường trục chính Nam Đà - Xã Nam ĐàNgã năm Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Hết Sân vận động2.000.000----Đất ở nông thôn
367Huyện Krông NôĐường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nam ĐàNgã ba trục 9 - Cầu 1 (Giáp ranh giới thị trấn Đắk Mâm)1.440.000----Đất SX-KD nông thôn
368Huyện Krông NôĐường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nam ĐàNgã ba trục 9 - Cầu 1 (Giáp ranh giới thị trấn Đắk Mâm)1.920.000----Đất TM-DV nông thôn
369Huyện Krông NôĐường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nam ĐàNgã ba trục 9 - Cầu 1 (Giáp ranh giới thị trấn Đắk Mâm)2.400.000----Đất ở nông thôn
370Huyện Krông NôĐường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nam ĐàNgã năm Nam Đà (hướng Đắk Mâm) + 200m - Ngã ba trục 91.200.000----Đất SX-KD nông thôn
371Huyện Krông NôĐường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nam ĐàNgã năm Nam Đà (hướng Đắk Mâm) + 200m - Ngã ba trục 91.600.000----Đất TM-DV nông thôn
372Huyện Krông NôĐường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nam ĐàNgã năm Nam Đà (hướng Đắk Mâm) + 200m - Ngã ba trục 92.000.000----Đất ở nông thôn
373Huyện Krông NôĐường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nam ĐàNgã năm Nam Đà (hướng Đắk Mâm) - Ngã năm Nam Đà (hướng Đắk Mâm) + 200m1.680.000----Đất SX-KD nông thôn
374Huyện Krông NôĐường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nam ĐàNgã năm Nam Đà (hướng Đắk Mâm) - Ngã năm Nam Đà (hướng Đắk Mâm) + 200m2.240.000----Đất TM-DV nông thôn
375Huyện Krông NôĐường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nam ĐàNgã năm Nam Đà (hướng Đắk Mâm) - Ngã năm Nam Đà (hướng Đắk Mâm) + 200m2.800.000----Đất ở nông thôn
376Huyện Krông NôĐường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nam ĐàNgã ba vào Nghĩa địa Nam Đà - Giáp ranh giới xã Đắk Sôr480.000----Đất SX-KD nông thôn
377Huyện Krông NôĐường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nam ĐàNgã ba vào Nghĩa địa Nam Đà - Giáp ranh giới xã Đắk Sôr640.000----Đất TM-DV nông thôn
378Huyện Krông NôĐường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nam ĐàNgã ba vào Nghĩa địa Nam Đà - Giáp ranh giới xã Đắk Sôr800.000----Đất ở nông thôn
379Huyện Krông NôĐường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nam ĐàNgã năm xã Nam Đà (hướng Cư Jút) + 200m - Ngã ba vào Nghĩa địa Nam Đà1.080.000----Đất SX-KD nông thôn
380Huyện Krông NôĐường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nam ĐàNgã năm xã Nam Đà (hướng Cư Jút) + 200m - Ngã ba vào Nghĩa địa Nam Đà1.440.000----Đất TM-DV nông thôn
381Huyện Krông NôĐường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nam ĐàNgã năm xã Nam Đà (hướng Cư Jút) + 200m - Ngã ba vào Nghĩa địa Nam Đà1.800.000----Đất ở nông thôn
382Huyện Krông NôĐường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nam ĐàNgã năm xã Nam Đà (hướng Cư Jút) - Ngã năm xã Nam Đà (hướng Cư Jút) + 200m1.440.000----Đất SX-KD nông thôn
383Huyện Krông NôĐường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nam ĐàNgã năm xã Nam Đà (hướng Cư Jút) - Ngã năm xã Nam Đà (hướng Cư Jút) + 200m1.920.000----Đất TM-DV nông thôn
384Huyện Krông NôĐường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nam ĐàNgã năm xã Nam Đà (hướng Cư Jút) - Ngã năm xã Nam Đà (hướng Cư Jút) + 200m2.400.000----Đất ở nông thôn
385Huyện Krông NôĐường đi Buôn Choáh - Xã Đắk DrôĐất ở các khu dân cư còn lại60.000----Đất SX-KD nông thôn
386Huyện Krông NôĐường đi Buôn Choáh - Xã Đắk DrôĐất ở các khu dân cư còn lại80.000----Đất TM-DV nông thôn
387Huyện Krông NôĐường đi Buôn Choáh - Xã Đắk DrôĐất ở các khu dân cư còn lại100.000----Đất ở nông thôn
388Huyện Krông NôTuyến đường Khu tái định cư Buôn 9 - Xã Đắk DrôHết đất nhà ông Nguyễn Văn Tấn - Khu đất ở 132156.000----Đất SX-KD nông thôn
389Huyện Krông NôTuyến đường Khu tái định cư Buôn 9 - Xã Đắk DrôHết đất nhà ông Nguyễn Văn Tấn - Khu đất ở 132208.000----Đất TM-DV nông thôn
390Huyện Krông NôTuyến đường Khu tái định cư Buôn 9 - Xã Đắk DrôHết đất nhà ông Nguyễn Văn Tấn - Khu đất ở 132260.000----Đất ở nông thôn
391Huyện Krông NôTuyến đường Khu tái định cư Buôn 9 - Xã Đắk DrôNgã ba Nông nghiệp 3 - Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Tấn198.000----Đất SX-KD nông thôn
392Huyện Krông NôTuyến đường Khu tái định cư Buôn 9 - Xã Đắk DrôNgã ba Nông nghiệp 3 - Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Tấn264.000----Đất TM-DV nông thôn
393Huyện Krông NôTuyến đường Khu tái định cư Buôn 9 - Xã Đắk DrôNgã ba Nông nghiệp 3 - Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Tấn330.000----Đất ở nông thôn
394Huyện Krông NôĐường ngang nối giáp Quốc lộ 28 với đường đi Buôn Choah - Xã Đắk DrôTừ UBND xã - Ngã ba giáp đường đi Buôn Choah (hết đất nhà ông Nguyễn Viết Binh)192.000----Đất SX-KD nông thôn
395Huyện Krông NôĐường ngang nối giáp Quốc lộ 28 với đường đi Buôn Choah - Xã Đắk DrôTừ UBND xã - Ngã ba giáp đường đi Buôn Choah (hết đất nhà ông Nguyễn Viết Binh)256.000----Đất TM-DV nông thôn
396Huyện Krông NôĐường ngang nối giáp Quốc lộ 28 với đường đi Buôn Choah - Xã Đắk DrôTừ UBND xã - Ngã ba giáp đường đi Buôn Choah (hết đất nhà ông Nguyễn Viết Binh)320.000----Đất ở nông thôn
397Huyện Krông NôĐường ngang nối giáp Quốc lộ 28 với đường đi Buôn Choah - Xã Đắk DrôGiáp Quốc lộ 28 (ngã ba từ nhà ông Trần Văn Dần) - UBND xã Đắk Drô900.000----Đất SX-KD nông thôn
398Huyện Krông NôĐường ngang nối giáp Quốc lộ 28 với đường đi Buôn Choah - Xã Đắk DrôGiáp Quốc lộ 28 (ngã ba từ nhà ông Trần Văn Dần) - UBND xã Đắk Drô1.200.000----Đất TM-DV nông thôn
399Huyện Krông NôĐường ngang nối giáp Quốc lộ 28 với đường đi Buôn Choah - Xã Đắk DrôGiáp Quốc lộ 28 (ngã ba từ nhà ông Trần Văn Dần) - UBND xã Đắk Drô1.500.000----Đất ở nông thôn
400Huyện Krông NôNgã tư cầu bốn bìa (Buôn K62 cũ) - Xã Đắk DrôHết đất nhà bà Lê Thị Viện - Giáp ranh giới thị trấn Đắk Mâm144.000----Đất SX-KD nông thôn
401Huyện Krông NôNgã tư cầu bốn bìa (Buôn K62 cũ) - Xã Đắk DrôHết đất nhà bà Lê Thị Viện - Giáp ranh giới thị trấn Đắk Mâm192.000----Đất TM-DV nông thôn
402Huyện Krông NôNgã tư cầu bốn bìa (Buôn K62 cũ) - Xã Đắk DrôHết đất nhà bà Lê Thị Viện - Giáp ranh giới thị trấn Đắk Mâm240.000----Đất ở nông thôn
403Huyện Krông NôNgã tư cầu bốn bìa (Buôn K62 cũ) - Xã Đắk DrôNgã tư Km 0 (hướng đi thị trấn Đắk Mâm) - Hết đất nhà bà Lê Thị Viện198.000----Đất SX-KD nông thôn
404Huyện Krông NôNgã tư cầu bốn bìa (Buôn K62 cũ) - Xã Đắk DrôNgã tư Km 0 (hướng đi thị trấn Đắk Mâm) - Hết đất nhà bà Lê Thị Viện264.000----Đất TM-DV nông thôn
405Huyện Krông NôNgã tư cầu bốn bìa (Buôn K62 cũ) - Xã Đắk DrôNgã tư Km 0 (hướng đi thị trấn Đắk Mâm) - Hết đất nhà bà Lê Thị Viện330.000----Đất ở nông thôn
406Huyện Krông NôĐường đi Buôn K62 cũ - Xã Đắk DrôNgã ba Buôn K62 cũ - Giáp ranh xã Tân Thành282.000----Đất SX-KD nông thôn
407Huyện Krông NôĐường đi Buôn K62 cũ - Xã Đắk DrôNgã ba Buôn K62 cũ - Giáp ranh xã Tân Thành376.000----Đất TM-DV nông thôn
408Huyện Krông NôĐường đi Buôn K62 cũ - Xã Đắk DrôNgã ba Buôn K62 cũ - Giáp ranh xã Tân Thành470.000----Đất ở nông thôn
409Huyện Krông NôĐường đi Buôn K62 cũ - Xã Đắk DrôNgã ba Buôn K62 cũ - Đường dây 500 Kv (hết thửa đất số 26, tờ bản đồ số 10)324.000----Đất SX-KD nông thôn
410Huyện Krông NôĐường đi Buôn K62 cũ - Xã Đắk DrôNgã ba Buôn K62 cũ - Đường dây 500 Kv (hết thửa đất số 26, tờ bản đồ số 10)432.000----Đất TM-DV nông thôn
411Huyện Krông NôĐường đi Buôn K62 cũ - Xã Đắk DrôNgã ba Buôn K62 cũ - Đường dây 500 Kv (hết thửa đất số 26, tờ bản đồ số 10)540.000----Đất ở nông thôn
412Huyện Krông NôĐường đi Buôn K62 cũ - Xã Đắk DrôNgã ba Quốc lộ 28 - Ngã ba Buôn K62 cũ420.000----Đất SX-KD nông thôn
413Huyện Krông NôĐường đi Buôn K62 cũ - Xã Đắk DrôNgã ba Quốc lộ 28 - Ngã ba Buôn K62 cũ560.000----Đất TM-DV nông thôn
414Huyện Krông NôĐường đi Buôn K62 cũ - Xã Đắk DrôNgã ba Quốc lộ 28 - Ngã ba Buôn K62 cũ700.000----Đất ở nông thôn
415Huyện Krông NôĐường đi Nâm Nung - Xã Đắk DrôĐường dây 500 Kv - Giáp ranh xã Nâm Nung264.000----Đất SX-KD nông thôn
416Huyện Krông NôĐường đi Nâm Nung - Xã Đắk DrôĐường dây 500 Kv - Giáp ranh xã Nâm Nung352.000----Đất TM-DV nông thôn
417Huyện Krông NôĐường đi Nâm Nung - Xã Đắk DrôĐường dây 500 Kv - Giáp ranh xã Nâm Nung440.000----Đất ở nông thôn
418Huyện Krông NôĐường đi Nâm Nung - Xã Đắk DrôNgã ba Hầm Sỏi - Đường dây 500 Kv270.000----Đất SX-KD nông thôn
419Huyện Krông NôĐường đi Nâm Nung - Xã Đắk DrôNgã ba Hầm Sỏi - Đường dây 500 Kv360.000----Đất TM-DV nông thôn
420Huyện Krông NôĐường đi Nâm Nung - Xã Đắk DrôNgã ba Hầm Sỏi - Đường dây 500 Kv450.000----Đất ở nông thôn
421Huyện Krông NôĐường lên bãi vật liệu xưởng cưa giáp Quốc lộ 28 đến đường dây 500 Kv - Xã Đắk Drô168.000----Đất SX-KD nông thôn
422Huyện Krông NôĐường lên bãi vật liệu xưởng cưa giáp Quốc lộ 28 đến đường dây 500 Kv - Xã Đắk Drô224.000----Đất TM-DV nông thôn
423Huyện Krông NôĐường lên bãi vật liệu xưởng cưa giáp Quốc lộ 28 đến đường dây 500 Kv - Xã Đắk Drô280.000----Đất ở nông thôn
424Huyện Krông NôĐường đi Buôn Choáh - Xã Đắk DrôNgã ba xưởng cưa (ngã ba cây xăng Anh Tuấn) - Hết đất ông Trần Văn Khuê234.000----Đất SX-KD nông thôn
425Huyện Krông NôĐường đi Buôn Choáh - Xã Đắk DrôNgã ba xưởng cưa (ngã ba cây xăng Anh Tuấn) - Hết đất ông Trần Văn Khuê312.000----Đất TM-DV nông thôn
426Huyện Krông NôĐường đi Buôn Choáh - Xã Đắk DrôNgã ba xưởng cưa (ngã ba cây xăng Anh Tuấn) - Hết đất ông Trần Văn Khuê390.000----Đất ở nông thôn
427Huyện Krông NôĐường đi Buôn Choáh - Xã Đắk DrôGiáp cống nước nhà ông Lưu Công Thường - Giáp ranh giới xã Buôn Choah162.000----Đất SX-KD nông thôn
428Huyện Krông NôĐường đi Buôn Choáh - Xã Đắk DrôGiáp cống nước nhà ông Lưu Công Thường - Giáp ranh giới xã Buôn Choah216.000----Đất TM-DV nông thôn
429Huyện Krông NôĐường đi Buôn Choáh - Xã Đắk DrôGiáp cống nước nhà ông Lưu Công Thường - Giáp ranh giới xã Buôn Choah270.000----Đất ở nông thôn
430Huyện Krông NôĐường đi Buôn Choáh - Xã Đắk DrôHết đất ông Nguyễn Thanh Chánh - Giáp cống nước nhà ông Lưu Công Thường252.000----Đất SX-KD nông thôn
431Huyện Krông NôĐường đi Buôn Choáh - Xã Đắk DrôHết đất ông Nguyễn Thanh Chánh - Giáp cống nước nhà ông Lưu Công Thường336.000----Đất TM-DV nông thôn
432Huyện Krông NôĐường đi Buôn Choáh - Xã Đắk DrôHết đất ông Nguyễn Thanh Chánh - Giáp cống nước nhà ông Lưu Công Thường420.000----Đất ở nông thôn
433Huyện Krông NôĐường đi Buôn Choáh - Xã Đắk DrôĐường liên thôn Đắk Xuân cũ, Buôn K62 cũ - Hết đất ông Nguyễn Thanh Chánh420.000----Đất SX-KD nông thôn
434Huyện Krông NôĐường đi Buôn Choáh - Xã Đắk DrôĐường liên thôn Đắk Xuân cũ, Buôn K62 cũ - Hết đất ông Nguyễn Thanh Chánh560.000----Đất TM-DV nông thôn
435Huyện Krông NôĐường đi Buôn Choáh - Xã Đắk DrôĐường liên thôn Đắk Xuân cũ, Buôn K62 cũ - Hết đất ông Nguyễn Thanh Chánh700.000----Đất ở nông thôn
436Huyện Krông NôĐường đi Buôn Choáh - Xã Đắk DrôNgã ba nhà ông Nguyễn Thế Giới (Trường Mầm non Họa Mi) - Đường liên thôn Đắk Xuân cũ, Buôn K62 cũ900.000----Đất SX-KD nông thôn
437Huyện Krông NôĐường đi Buôn Choáh - Xã Đắk DrôNgã ba nhà ông Nguyễn Thế Giới (Trường Mầm non Họa Mi) - Đường liên thôn Đắk Xuân cũ, Buôn K62 cũ1.200.000----Đất TM-DV nông thôn
438Huyện Krông NôĐường đi Buôn Choáh - Xã Đắk DrôNgã ba nhà ông Nguyễn Thế Giới (Trường Mầm non Họa Mi) - Đường liên thôn Đắk Xuân cũ, Buôn K62 cũ1.500.000----Đất ở nông thôn
439Huyện Krông NôĐường Quốc lộ 28 - Xã Đắk DrôĐoạn đường còn lại của đường Quốc lộ 28288.000----Đất SX-KD nông thôn
440Huyện Krông NôĐường Quốc lộ 28 - Xã Đắk DrôĐoạn đường còn lại của đường Quốc lộ 28384.000----Đất TM-DV nông thôn
441Huyện Krông NôĐường Quốc lộ 28 - Xã Đắk DrôĐoạn đường còn lại của đường Quốc lộ 28480.000----Đất ở nông thôn
442Huyện Krông NôĐường Quốc lộ 28 - Xã Đắk DrôHết đất nhà ông Nguyễn Văn Hoàng - Cây xăng Công Nga450.000----Đất SX-KD nông thôn
443Huyện Krông NôĐường Quốc lộ 28 - Xã Đắk DrôHết đất nhà ông Nguyễn Văn Hoàng - Cây xăng Công Nga600.000----Đất TM-DV nông thôn
444Huyện Krông NôĐường Quốc lộ 28 - Xã Đắk DrôHết đất nhà ông Nguyễn Văn Hoàng - Cây xăng Công Nga750.000----Đất ở nông thôn
445Huyện Krông NôĐường Quốc lộ 28 - Xã Đắk DrôĐường Thành Công (hết buôn 9) - Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hoàng312.000----Đất SX-KD nông thôn
446Huyện Krông NôĐường Quốc lộ 28 - Xã Đắk DrôĐường Thành Công (hết buôn 9) - Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hoàng416.000----Đất TM-DV nông thôn
447Huyện Krông NôĐường Quốc lộ 28 - Xã Đắk DrôĐường Thành Công (hết buôn 9) - Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hoàng520.000----Đất ở nông thôn
448Huyện Krông NôĐường Quốc lộ 28 - Xã Đắk DrôNgã ba lâm nghiệp 3 - Đường Thành Công (hết buôn 9)288.000----Đất SX-KD nông thôn
449Huyện Krông NôĐường Quốc lộ 28 - Xã Đắk DrôNgã ba lâm nghiệp 3 - Đường Thành Công (hết buôn 9)384.000----Đất TM-DV nông thôn
450Huyện Krông NôĐường Quốc lộ 28 - Xã Đắk DrôNgã ba lâm nghiệp 3 - Đường Thành Công (hết buôn 9)480.000----Đất ở nông thôn
451Huyện Krông NôĐường Quốc lộ 28 - Xã Đắk DrôCầu buôn 9 - Ngã ba của Lâm Nghiệp 3900.000----Đất SX-KD nông thôn
452Huyện Krông NôĐường Quốc lộ 28 - Xã Đắk DrôCầu buôn 9 - Ngã ba của Lâm Nghiệp 31.200.000----Đất TM-DV nông thôn
453Huyện Krông NôĐường Quốc lộ 28 - Xã Đắk DrôCầu buôn 9 - Ngã ba của Lâm Nghiệp 31.500.000----Đất ở nông thôn
454Huyện Krông NôĐường Quốc lộ 28 - Xã Đắk DrôTrường Nguyễn Thị Minh Khai - Cầu buôn 91.740.000----Đất SX-KD nông thôn
455Huyện Krông NôĐường Quốc lộ 28 - Xã Đắk DrôTrường Nguyễn Thị Minh Khai - Cầu buôn 92.320.000----Đất TM-DV nông thôn
456Huyện Krông NôĐường Quốc lộ 28 - Xã Đắk DrôTrường Nguyễn Thị Minh Khai - Cầu buôn 92.900.000----Đất ở nông thôn
457Huyện Krông NôĐường Quốc lộ 28 - Xã Đắk DrôNgã ba đường lên bãi vật liệu xưởng cưa - Trường Nguyễn Thị Minh Khai1.680.000----Đất SX-KD nông thôn
458Huyện Krông NôĐường Quốc lộ 28 - Xã Đắk DrôNgã ba đường lên bãi vật liệu xưởng cưa - Trường Nguyễn Thị Minh Khai2.240.000----Đất TM-DV nông thôn
459Huyện Krông NôĐường Quốc lộ 28 - Xã Đắk DrôNgã ba đường lên bãi vật liệu xưởng cưa - Trường Nguyễn Thị Minh Khai2.800.000----Đất ở nông thôn
460Huyện Krông NôĐường Quốc lộ 28 - Xã Đắk DrôNhà ông Lê Xuân Tỉnh - Ngã ba đường lên bãi vật liệu xưởng cưa1.440.000----Đất SX-KD nông thôn
461Huyện Krông NôĐường Quốc lộ 28 - Xã Đắk DrôNhà ông Lê Xuân Tỉnh - Ngã ba đường lên bãi vật liệu xưởng cưa1.920.000----Đất TM-DV nông thôn
462Huyện Krông NôĐường Quốc lộ 28 - Xã Đắk DrôNhà ông Lê Xuân Tỉnh - Ngã ba đường lên bãi vật liệu xưởng cưa2.400.000----Đất ở nông thôn
463Huyện Krông NôĐường Quốc lộ 28 - Xã Đắk DrôNgã ba vào Trung tâm giáo dục thường xuyên - Nhà ông Lê Xuân Tỉnh1.260.000----Đất SX-KD nông thôn
464Huyện Krông NôĐường Quốc lộ 28 - Xã Đắk DrôNgã ba vào Trung tâm giáo dục thường xuyên - Nhà ông Lê Xuân Tỉnh1.680.000----Đất TM-DV nông thôn
465Huyện Krông NôĐường Quốc lộ 28 - Xã Đắk DrôNgã ba vào Trung tâm giáo dục thường xuyên - Nhà ông Lê Xuân Tỉnh2.100.000----Đất ở nông thôn
466Huyện Krông NôĐường Quốc lộ 28 - Xã Đắk DrôNgã ba nhà ông Nguyễn Thế Giới (Trường Mầm non Họa Mi) - Ngã ba vào Trung tâm giáo dục thường xuyên1.320.000----Đất SX-KD nông thôn
467Huyện Krông NôĐường Quốc lộ 28 - Xã Đắk DrôNgã ba nhà ông Nguyễn Thế Giới (Trường Mầm non Họa Mi) - Ngã ba vào Trung tâm giáo dục thường xuyên1.760.000----Đất TM-DV nông thôn
468Huyện Krông NôĐường Quốc lộ 28 - Xã Đắk DrôNgã ba nhà ông Nguyễn Thế Giới (Trường Mầm non Họa Mi) - Ngã ba vào Trung tâm giáo dục thường xuyên2.200.000----Đất ở nông thôn
469Huyện Krông NôĐường An Dương Vương - Thị trấn Đắk MâmĐất ở các khu dân cư còn lại114.000----Đất SX-KD đô thị
470Huyện Krông NôĐường An Dương Vương - Thị trấn Đắk MâmĐất ở các khu dân cư còn lại152.000----Đất TM-DV đô thị
471Huyện Krông NôĐường An Dương Vương - Thị trấn Đắk MâmĐất ở các khu dân cư còn lại190.000----Đất ở đô thị
472Huyện Krông NôĐường An Dương Vương - Thị trấn Đắk MâmĐất ở thôn Đắk Tân và thôn Đắk Hưng84.000----Đất SX-KD đô thị
473Huyện Krông NôĐường An Dương Vương - Thị trấn Đắk MâmĐất ở thôn Đắk Tân và thôn Đắk Hưng112.000----Đất TM-DV đô thị
474Huyện Krông NôĐường An Dương Vương - Thị trấn Đắk MâmĐất ở thôn Đắk Tân và thôn Đắk Hưng140.000----Đất ở đô thị
475Huyện Krông NôĐường Đinh Tiên Hoàng - Thị trấn Đắk MâmNgã ba Nông - Lâm (giáp Tỉnh lộ 683) - Đường vào nghĩa địa thị trấn (giáp Tỉnh lộ 683)336.000----Đất SX-KD đô thị
476Huyện Krông NôĐường Đinh Tiên Hoàng - Thị trấn Đắk MâmNgã ba Nông - Lâm (giáp Tỉnh lộ 683) - Đường vào nghĩa địa thị trấn (giáp Tỉnh lộ 683)448.000----Đất TM-DV đô thị
477Huyện Krông NôĐường Đinh Tiên Hoàng - Thị trấn Đắk MâmNgã ba Nông - Lâm (giáp Tỉnh lộ 683) - Đường vào nghĩa địa thị trấn (giáp Tỉnh lộ 683)560.000----Đất ở đô thị
478Huyện Krông NôĐường An Dương Vương - Thị trấn Đắk MâmCác tuyến đường bê tông ngoài khu trung tâm thị trấn Đắk Mâm420.000----Đất SX-KD đô thị
479Huyện Krông NôĐường An Dương Vương - Thị trấn Đắk MâmCác tuyến đường bê tông ngoài khu trung tâm thị trấn Đắk Mâm560.000----Đất TM-DV đô thị
480Huyện Krông NôĐường An Dương Vương - Thị trấn Đắk MâmCác tuyến đường bê tông ngoài khu trung tâm thị trấn Đắk Mâm700.000----Đất ở đô thị
481Huyện Krông NôĐường An Dương Vương - Thị trấn Đắk MâmCác tuyến đường bê tông còn lại khu trung tâm thị trấn chưa có tên đường360.000----Đất SX-KD đô thị
482Huyện Krông NôĐường An Dương Vương - Thị trấn Đắk MâmCác tuyến đường bê tông còn lại khu trung tâm thị trấn chưa có tên đường480.000----Đất TM-DV đô thị
483Huyện Krông NôĐường An Dương Vương - Thị trấn Đắk MâmCác tuyến đường bê tông còn lại khu trung tâm thị trấn chưa có tên đường600.000----Đất ở đô thị
484Huyện Krông NôĐường An Dương Vương - Thị trấn Đắk MâmCác tuyến đường bê tông trong khu trung tâm thị trấn Đắk Mâm (có tên đường) tính từ Tổ dân phố 1 (cũ) - đến Tổ dân phố 4 mới540.000----Đất SX-KD đô thị
485Huyện Krông NôĐường An Dương Vương - Thị trấn Đắk MâmCác tuyến đường bê tông trong khu trung tâm thị trấn Đắk Mâm (có tên đường) tính từ Tổ dân phố 1 (cũ) - đến Tổ dân phố 4 mới720.000----Đất TM-DV đô thị
486Huyện Krông NôĐường An Dương Vương - Thị trấn Đắk MâmCác tuyến đường bê tông trong khu trung tâm thị trấn Đắk Mâm (có tên đường) tính từ Tổ dân phố 1 (cũ) - đến Tổ dân phố 4 mới900.000----Đất ở đô thị
487Huyện Krông NôĐường An Dương Vương - Thị trấn Đắk MâmĐất ở các ven trục đường còn lại của khu Trung tâm Thị trấn300.000----Đất SX-KD đô thị
488Huyện Krông NôĐường An Dương Vương - Thị trấn Đắk MâmĐất ở các ven trục đường còn lại của khu Trung tâm Thị trấn400.000----Đất TM-DV đô thị
489Huyện Krông NôĐường An Dương Vương - Thị trấn Đắk MâmĐất ở các ven trục đường còn lại của khu Trung tâm Thị trấn500.000----Đất ở đô thị
490Huyện Krông NôĐường An Dương Vương - Thị trấn Đắk MâmĐất ở các trục đường nhựa khu Trung tâm Thị trấn1.200.000----Đất SX-KD đô thị
491Huyện Krông NôĐường An Dương Vương - Thị trấn Đắk MâmĐất ở các trục đường nhựa khu Trung tâm Thị trấn1.600.000----Đất TM-DV đô thị
492Huyện Krông NôĐường An Dương Vương - Thị trấn Đắk MâmĐất ở các trục đường nhựa khu Trung tâm Thị trấn2.000.000----Đất ở đô thị
493Huyện Krông NôĐường Nguyễn Hữu Thọ - Thị trấn Đắk MâmGiáp đường Trần Hưng Đạo (hướng đi lên Trung tâm giáo dục thường xuyên) - Giáp Quốc lộ 28480.000----Đất SX-KD đô thị
494Huyện Krông NôĐường Nguyễn Hữu Thọ - Thị trấn Đắk MâmGiáp đường Trần Hưng Đạo (hướng đi lên Trung tâm giáo dục thường xuyên) - Giáp Quốc lộ 28640.000----Đất TM-DV đô thị
495Huyện Krông NôĐường Nguyễn Hữu Thọ - Thị trấn Đắk MâmGiáp đường Trần Hưng Đạo (hướng đi lên Trung tâm giáo dục thường xuyên) - Giáp Quốc lộ 28800.000----Đất ở đô thị
496Huyện Krông NôĐường Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Đắk MâmĐầu đường Nguyễn Văn Linh - Đến ngã ba nhà ông Lương Văn Soạn480.000----Đất SX-KD đô thị
497Huyện Krông NôĐường Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Đắk MâmĐầu đường Nguyễn Văn Linh - Đến ngã ba nhà ông Lương Văn Soạn640.000----Đất TM-DV đô thị
498Huyện Krông NôĐường Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Đắk MâmĐầu đường Nguyễn Văn Linh - Đến ngã ba nhà ông Lương Văn Soạn800.000----Đất ở đô thị
499Huyện Krông NôĐường Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn Đắk MâmGiáp Quốc lộ 28 - Hết đường1.800.000----Đất SX-KD đô thị
500Huyện Krông NôĐường Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn Đắk MâmGiáp Quốc lộ 28 - Hết đường2.400.000----Đất TM-DV đô thị
501Huyện Krông NôĐường Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn Đắk MâmGiáp Quốc lộ 28 - Hết đường3.000.000----Đất ở đô thị
502Huyện Krông NôĐường An Dương Vương - Thị trấn Đắk MâmĐường Lý Thái Tổ - Hết đường1.800.000----Đất SX-KD đô thị
503Huyện Krông NôĐường An Dương Vương - Thị trấn Đắk MâmĐường Lý Thái Tổ - Hết đường2.400.000----Đất TM-DV đô thị
504Huyện Krông NôĐường An Dương Vương - Thị trấn Đắk MâmĐường Lý Thái Tổ - Hết đường3.000.000----Đất ở đô thị
505Huyện Krông NôĐường Lý Thái Tổ - Thị trấn Đắk MâmGiáp đường N13 (gần chợ) - Giáp đường N7 (Tỉnh lộ 683 nối dài)1.800.000----Đất SX-KD đô thị
506Huyện Krông NôĐường Lý Thái Tổ - Thị trấn Đắk MâmGiáp đường N13 (gần chợ) - Giáp đường N7 (Tỉnh lộ 683 nối dài)2.400.000----Đất TM-DV đô thị
507Huyện Krông NôĐường Lý Thái Tổ - Thị trấn Đắk MâmGiáp đường N13 (gần chợ) - Giáp đường N7 (Tỉnh lộ 683 nối dài)3.000.000----Đất ở đô thị
508Huyện Krông NôĐường Phạm Văn Đồng - Thị trấn Đắk MâmGiáp đường N13 (gần chợ) - Đi Tổ dân phố 3 (cũ)1.800.000----Đất SX-KD đô thị
509Huyện Krông NôĐường Phạm Văn Đồng - Thị trấn Đắk MâmGiáp đường N13 (gần chợ) - Đi Tổ dân phố 3 (cũ)2.400.000----Đất TM-DV đô thị
510Huyện Krông NôĐường Phạm Văn Đồng - Thị trấn Đắk MâmGiáp đường N13 (gần chợ) - Đi Tổ dân phố 3 (cũ)3.000.000----Đất ở đô thị
511Huyện Krông NôĐường Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Đắk MâmNgã ba Tỉnh lộ 684 (cũ) - Đi đài truyền thanh huyện900.000----Đất SX-KD đô thị
512Huyện Krông NôĐường Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Đắk MâmNgã ba Tỉnh lộ 684 (cũ) - Đi đài truyền thanh huyện1.200.000----Đất TM-DV đô thị
513Huyện Krông NôĐường Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Đắk MâmNgã ba Tỉnh lộ 684 (cũ) - Đi đài truyền thanh huyện1.500.000----Đất ở đô thị
514Huyện Krông NôĐường Phan Bội Châu - Thị trấn Đắk MâmNgã ba huyện Ủy (đi qua hội trường TDP 1 cũ) - Ngã ba Công an huyện840.000----Đất SX-KD đô thị
515Huyện Krông NôĐường Phan Bội Châu - Thị trấn Đắk MâmNgã ba huyện Ủy (đi qua hội trường TDP 1 cũ) - Ngã ba Công an huyện1.120.000----Đất TM-DV đô thị
516Huyện Krông NôĐường Phan Bội Châu - Thị trấn Đắk MâmNgã ba huyện Ủy (đi qua hội trường TDP 1 cũ) - Ngã ba Công an huyện1.400.000----Đất ở đô thị
517Huyện Krông NôĐường Lê Duẩn - Thị trấn Đắk MâmNgã ba chợ huyện - Tổ dân phố 2 cũ (giáp đường nhựa)4.200.000----Đất SX-KD đô thị
518Huyện Krông NôĐường Lê Duẩn - Thị trấn Đắk MâmNgã ba chợ huyện - Tổ dân phố 2 cũ (giáp đường nhựa)5.600.000----Đất TM-DV đô thị
519Huyện Krông NôĐường Lê Duẩn - Thị trấn Đắk MâmNgã ba chợ huyện - Tổ dân phố 2 cũ (giáp đường nhựa)7.000.000----Đất ở đô thị
520Huyện Krông NôĐường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Đắk MâmNgã ba sân vận động - Giáp đường Phan Bội Châu (đi qua công an huyện đến hết Hội trường TDP 1 cũ)840.000----Đất SX-KD đô thị
521Huyện Krông NôĐường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Đắk MâmNgã ba sân vận động - Giáp đường Phan Bội Châu (đi qua công an huyện đến hết Hội trường TDP 1 cũ)1.120.000----Đất TM-DV đô thị
522Huyện Krông NôĐường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Đắk MâmNgã ba sân vận động - Giáp đường Phan Bội Châu (đi qua công an huyện đến hết Hội trường TDP 1 cũ)1.400.000----Đất ở đô thị
523Huyện Krông NôĐường Võ Văn Kiệt - Thị trấn Đắk MâmNgã tư Ngân hàng Nông Nghiệp - Ngã ba giáp Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 4 cũ) qua trụ sở UBND huyện840.000----Đất SX-KD đô thị
524Huyện Krông NôĐường Võ Văn Kiệt - Thị trấn Đắk MâmNgã tư Ngân hàng Nông Nghiệp - Ngã ba giáp Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 4 cũ) qua trụ sở UBND huyện1.120.000----Đất TM-DV đô thị
525Huyện Krông NôĐường Võ Văn Kiệt - Thị trấn Đắk MâmNgã tư Ngân hàng Nông Nghiệp - Ngã ba giáp Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 4 cũ) qua trụ sở UBND huyện1.400.000----Đất ở đô thị
526Huyện Krông NôĐường N7 - Thị trấn Đắk MâmNgã tư Tổ dân phố 2 (cũ) - Đường 10E (hết bến xe khách mới)1.860.000----Đất SX-KD đô thị
527Huyện Krông NôĐường N7 - Thị trấn Đắk MâmNgã tư Tổ dân phố 2 (cũ) - Đường 10E (hết bến xe khách mới)2.480.000----Đất TM-DV đô thị
528Huyện Krông NôĐường N7 - Thị trấn Đắk MâmNgã tư Tổ dân phố 2 (cũ) - Đường 10E (hết bến xe khách mới)3.100.000----Đất ở đô thị
529Huyện Krông NôĐường Trần Phú - Thị trấn Đắk MâmNgã tư Bùng binh - Ngã ba Tổ dân phố 2 (cũ)3.360.000----Đất SX-KD đô thị
530Huyện Krông NôĐường Trần Phú - Thị trấn Đắk MâmNgã tư Bùng binh - Ngã ba Tổ dân phố 2 (cũ)4.480.000----Đất TM-DV đô thị
531Huyện Krông NôĐường Trần Phú - Thị trấn Đắk MâmNgã tư Bùng binh - Ngã ba Tổ dân phố 2 (cũ)5.600.000----Đất ở đô thị
532Huyện Krông NôĐường Trường Chinh - Thị trấn Đắk MâmGiáp đường Trần Phú (Ngã tư Tổ dân phố 2 cũ ) - Hết nhà ông Nguyễn Văn Đức Tổ dân phố 3 (cũ)1.620.000----Đất SX-KD đô thị
533Huyện Krông NôĐường Trường Chinh - Thị trấn Đắk MâmGiáp đường Trần Phú (Ngã tư Tổ dân phố 2 cũ ) - Hết nhà ông Nguyễn Văn Đức Tổ dân phố 3 (cũ)2.160.000----Đất TM-DV đô thị
534Huyện Krông NôĐường Trường Chinh - Thị trấn Đắk MâmGiáp đường Trần Phú (Ngã tư Tổ dân phố 2 cũ ) - Hết nhà ông Nguyễn Văn Đức Tổ dân phố 3 (cũ)2.700.000----Đất ở đô thị
535Huyện Krông NôĐường Trường Chinh - Thị trấn Đắk MâmGiáp đường Huỳnh Thúc Kháng (giáp nhà ông Nguyễn Văn Thuyên) - Giáp đường Trần Phú (Ngã tư Tổ dân phố 2 cũ)1.620.000----Đất SX-KD đô thị
536Huyện Krông NôĐường Trường Chinh - Thị trấn Đắk MâmGiáp đường Huỳnh Thúc Kháng (giáp nhà ông Nguyễn Văn Thuyên) - Giáp đường Trần Phú (Ngã tư Tổ dân phố 2 cũ)2.160.000----Đất TM-DV đô thị
537Huyện Krông NôĐường Trường Chinh - Thị trấn Đắk MâmGiáp đường Huỳnh Thúc Kháng (giáp nhà ông Nguyễn Văn Thuyên) - Giáp đường Trần Phú (Ngã tư Tổ dân phố 2 cũ)2.700.000----Đất ở đô thị
538Huyện Krông NôĐường Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Đắk MâmGiáp đường Quang Trung (giáp nhà ông Nguyễn Văn Lộc) - Hết nhà ông Nguyễn Văn Thuyên1.620.000----Đất SX-KD đô thị
539Huyện Krông NôĐường Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Đắk MâmGiáp đường Quang Trung (giáp nhà ông Nguyễn Văn Lộc) - Hết nhà ông Nguyễn Văn Thuyên2.160.000----Đất TM-DV đô thị
540Huyện Krông NôĐường Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Đắk MâmGiáp đường Quang Trung (giáp nhà ông Nguyễn Văn Lộc) - Hết nhà ông Nguyễn Văn Thuyên2.700.000----Đất ở đô thị
541Huyện Krông NôĐường Quang Trung - Thị trấn Đắk MâmNgã tư Ngân hàng Nông Nghiệp - Hết nhà ông Nguyễn Văn Lộc1.728.000----Đất SX-KD đô thị
542Huyện Krông NôĐường Quang Trung - Thị trấn Đắk MâmNgã tư Ngân hàng Nông Nghiệp - Hết nhà ông Nguyễn Văn Lộc2.304.000----Đất TM-DV đô thị
543Huyện Krông NôĐường Quang Trung - Thị trấn Đắk MâmNgã tư Ngân hàng Nông Nghiệp - Hết nhà ông Nguyễn Văn Lộc2.880.000----Đất ở đô thị
544Huyện Krông NôĐường Chu Văn An + đường Lê Thánh Tông - Thị trấn Đắk MâmNgã ba Tỉnh lộ 684 cũ (Trường THPT) - Ngã ba Tổ dân phố 3 (cũ)1.440.000----Đất SX-KD đô thị
545Huyện Krông NôĐường Chu Văn An + đường Lê Thánh Tông - Thị trấn Đắk MâmNgã ba Tỉnh lộ 684 cũ (Trường THPT) - Ngã ba Tổ dân phố 3 (cũ)1.920.000----Đất TM-DV đô thị
546Huyện Krông NôĐường Chu Văn An + đường Lê Thánh Tông - Thị trấn Đắk MâmNgã ba Tỉnh lộ 684 cũ (Trường THPT) - Ngã ba Tổ dân phố 3 (cũ)2.400.000----Đất ở đô thị
547Huyện Krông NôĐường Tỉnh lộ 683 - Thị trấn Đắk MâmĐường đi vào Mỏ đá - Giáp ranh xã Tân Thành270.000----Đất SX-KD đô thị
548Huyện Krông NôĐường Tỉnh lộ 683 - Thị trấn Đắk MâmĐường đi vào Mỏ đá - Giáp ranh xã Tân Thành360.000----Đất TM-DV đô thị
549Huyện Krông NôĐường Tỉnh lộ 683 - Thị trấn Đắk MâmĐường đi vào Mỏ đá - Giáp ranh xã Tân Thành450.000----Đất ở đô thị
550Huyện Krông NôĐường Tỉnh lộ 683 - Thị trấn Đắk MâmNgã ba vào nhà cộng đồng Buôn Broih - Đường đi vào Mỏ đá270.000----Đất SX-KD đô thị
551Huyện Krông NôĐường Tỉnh lộ 683 - Thị trấn Đắk MâmNgã ba vào nhà cộng đồng Buôn Broih - Đường đi vào Mỏ đá360.000----Đất TM-DV đô thị
552Huyện Krông NôĐường Tỉnh lộ 683 - Thị trấn Đắk MâmNgã ba vào nhà cộng đồng Buôn Broih - Đường đi vào Mỏ đá450.000----Đất ở đô thị
553Huyện Krông NôĐường Tỉnh lộ 683 - Thị trấn Đắk MâmNgã ba buôn Dốc Linh (đường đi Tân Thành) - Ngã ba vào nhà cộng đồng Buôn Broih420.000----Đất SX-KD đô thị
554Huyện Krông NôĐường Tỉnh lộ 683 - Thị trấn Đắk MâmNgã ba buôn Dốc Linh (đường đi Tân Thành) - Ngã ba vào nhà cộng đồng Buôn Broih560.000----Đất TM-DV đô thị
555Huyện Krông NôĐường Tỉnh lộ 683 - Thị trấn Đắk MâmNgã ba buôn Dốc Linh (đường đi Tân Thành) - Ngã ba vào nhà cộng đồng Buôn Broih700.000----Đất ở đô thị
556Huyện Krông NôĐường Tỉnh lộ 683 - Thị trấn Đắk MâmHướng đi xã Nam Xuân + 300m - Cầu cháy450.000----Đất SX-KD đô thị
557Huyện Krông NôĐường Tỉnh lộ 683 - Thị trấn Đắk MâmHướng đi xã Nam Xuân + 300m - Cầu cháy600.000----Đất TM-DV đô thị
558Huyện Krông NôĐường Tỉnh lộ 683 - Thị trấn Đắk MâmHướng đi xã Nam Xuân + 300m - Cầu cháy750.000----Đất ở đô thị
559Huyện Krông NôĐường Tỉnh lộ 683 - Thị trấn Đắk MâmNgã ba buôn Dốc Linh - Hướng đi xã Nam Xuân + 300m468.000----Đất SX-KD đô thị
560Huyện Krông NôĐường Tỉnh lộ 683 - Thị trấn Đắk MâmNgã ba buôn Dốc Linh - Hướng đi xã Nam Xuân + 300m624.000----Đất TM-DV đô thị
561Huyện Krông NôĐường Tỉnh lộ 683 - Thị trấn Đắk MâmNgã ba buôn Dốc Linh - Hướng đi xã Nam Xuân + 300m780.000----Đất ở đô thị
562Huyện Krông NôĐường Tỉnh lộ 683 - Thị trấn Đắk MâmCầu Đỏ (thôn Đắk Hà) - Ngã ba buôn Dốc Linh420.000----Đất SX-KD đô thị
563Huyện Krông NôĐường Tỉnh lộ 683 - Thị trấn Đắk MâmCầu Đỏ (thôn Đắk Hà) - Ngã ba buôn Dốc Linh560.000----Đất TM-DV đô thị
564Huyện Krông NôĐường Tỉnh lộ 683 - Thị trấn Đắk MâmCầu Đỏ (thôn Đắk Hà) - Ngã ba buôn Dốc Linh700.000----Đất ở đô thị
565Huyện Krông NôĐường Hùng Vương - Thị trấn Đắk MâmHết đường 01 chiều giáp nhà ông Trần Văn Bình - Cầu Đỏ960.000----Đất SX-KD đô thị
566Huyện Krông NôĐường Hùng Vương - Thị trấn Đắk MâmHết đường 01 chiều giáp nhà ông Trần Văn Bình - Cầu Đỏ1.280.000----Đất TM-DV đô thị
567Huyện Krông NôĐường Hùng Vương - Thị trấn Đắk MâmHết đường 01 chiều giáp nhà ông Trần Văn Bình - Cầu Đỏ1.600.000----Đất ở đô thị
568Huyện Krông NôĐường Hùng Vương - Thị trấn Đắk MâmNgã ba Tổ dân phố 5 (cũ) - Hết đường 01 chiều giáp nhà ông Trần Văn Bình1.380.000----Đất SX-KD đô thị
569Huyện Krông NôĐường Hùng Vương - Thị trấn Đắk MâmNgã ba Tổ dân phố 5 (cũ) - Hết đường 01 chiều giáp nhà ông Trần Văn Bình1.840.000----Đất TM-DV đô thị
570Huyện Krông NôĐường Hùng Vương - Thị trấn Đắk MâmNgã ba Tổ dân phố 5 (cũ) - Hết đường 01 chiều giáp nhà ông Trần Văn Bình2.300.000----Đất ở đô thị
571Huyện Krông NôĐường Nơ Trang Lơng - Thị trấn Đắk MâmNgã Tư bùng binh - Ngã ba Tổ dân phố 5 (cũ)2.100.000----Đất SX-KD đô thị
572Huyện Krông NôĐường Nơ Trang Lơng - Thị trấn Đắk MâmNgã Tư bùng binh - Ngã ba Tổ dân phố 5 (cũ)2.800.000----Đất TM-DV đô thị
573Huyện Krông NôĐường Nơ Trang Lơng - Thị trấn Đắk MâmNgã Tư bùng binh - Ngã ba Tổ dân phố 5 (cũ)3.500.000----Đất ở đô thị
574Huyện Krông NôĐường đi Buôn Choah - Thị trấn Đắk MâmNgã ba nhà ông Nguyễn Thế Giới (Trường Mẫu giáo Họa Mi) hướng đi Buôn Choah - Giáp ranh xã Đắk Drô720.000----Đất SX-KD đô thị
575Huyện Krông NôĐường đi Buôn Choah - Thị trấn Đắk MâmNgã ba nhà ông Nguyễn Thế Giới (Trường Mẫu giáo Họa Mi) hướng đi Buôn Choah - Giáp ranh xã Đắk Drô960.000----Đất TM-DV đô thị
576Huyện Krông NôĐường đi Buôn Choah - Thị trấn Đắk MâmNgã ba nhà ông Nguyễn Thế Giới (Trường Mẫu giáo Họa Mi) hướng đi Buôn Choah - Giáp ranh xã Đắk Drô1.200.000----Đất ở đô thị
577Huyện Krông NôQuốc lộ 28 - Thị trấn Đắk MâmNgã ba nhà ông Nguyễn Thế Giới (Trường Mẫu giáo Họa Mi) - Giáp ranh xã Đắk Drô (Ngã ba trung tâm giáo dục thường xuyên)1.320.000----Đất SX-KD đô thị
578Huyện Krông NôQuốc lộ 28 - Thị trấn Đắk MâmNgã ba nhà ông Nguyễn Thế Giới (Trường Mẫu giáo Họa Mi) - Giáp ranh xã Đắk Drô (Ngã ba trung tâm giáo dục thường xuyên)1.760.000----Đất TM-DV đô thị
579Huyện Krông NôQuốc lộ 28 - Thị trấn Đắk MâmNgã ba nhà ông Nguyễn Thế Giới (Trường Mẫu giáo Họa Mi) - Giáp ranh xã Đắk Drô (Ngã ba trung tâm giáo dục thường xuyên)2.200.000----Đất ở đô thị
580Huyện Krông NôĐường Tôn Đức Thắng - Thị trấn Đắk MâmNgã ba đường vào Đài truyền thanh huyện - Ngã ba nhà ông Nguyễn Thế Giới (Trường Mẫu giáo Họa Mi)1.800.000----Đất SX-KD đô thị
581Huyện Krông NôĐường Tôn Đức Thắng - Thị trấn Đắk MâmNgã ba đường vào Đài truyền thanh huyện - Ngã ba nhà ông Nguyễn Thế Giới (Trường Mẫu giáo Họa Mi)2.400.000----Đất TM-DV đô thị
582Huyện Krông NôĐường Tôn Đức Thắng - Thị trấn Đắk MâmNgã ba đường vào Đài truyền thanh huyện - Ngã ba nhà ông Nguyễn Thế Giới (Trường Mẫu giáo Họa Mi)3.000.000----Đất ở đô thị
583Huyện Krông NôĐường Tôn Đức Thắng - Thị trấn Đắk MâmNgã tư Ngân hàng Nông Nghiệp - Ngã ba đường vào Đài truyền thanh huyện2.520.000----Đất SX-KD đô thị
584Huyện Krông NôĐường Tôn Đức Thắng - Thị trấn Đắk MâmNgã tư Ngân hàng Nông Nghiệp - Ngã ba đường vào Đài truyền thanh huyện3.360.000----Đất TM-DV đô thị
585Huyện Krông NôĐường Tôn Đức Thắng - Thị trấn Đắk MâmNgã tư Ngân hàng Nông Nghiệp - Ngã ba đường vào Đài truyền thanh huyện4.200.000----Đất ở đô thị
586Huyện Krông NôĐường Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Đắk MâmNgã tư Bùng binh - Ngã tư Ngân hàng Nông Nghiệp5.400.000----Đất SX-KD đô thị
587Huyện Krông NôĐường Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Đắk MâmNgã tư Bùng binh - Ngã tư Ngân hàng Nông Nghiệp7.200.000----Đất TM-DV đô thị
588Huyện Krông NôĐường Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Đắk MâmNgã tư Bùng binh - Ngã tư Ngân hàng Nông Nghiệp9.000.000----Đất ở đô thị
589Huyện Krông NôĐường Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Đắk MâmCột mốc Km số 16 Quốc lộ 28 (cầu 1, giáp xã Nam Đà) - Ngã tư Bùng binh2.760.000----Đất SX-KD đô thị
590Huyện Krông NôĐường Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Đắk MâmCột mốc Km số 16 Quốc lộ 28 (cầu 1, giáp xã Nam Đà) - Ngã tư Bùng binh3.680.000----Đất TM-DV đô thị
591Huyện Krông NôĐường Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Đắk MâmCột mốc Km số 16 Quốc lộ 28 (cầu 1, giáp xã Nam Đà) - Ngã tư Bùng binh4.600.000----Đất ở đô thị
5/5 - (1 bình chọn)


LƯU Ý: Nội dung bài viết trên đây chỉ mang tính tham khảo. Tùy từng thời điểm và đối tượng khác nhau mà nội dung bài viết trên có thể sẽ không còn phù hợp do sự thay đổi của chính sách pháp luật. Mọi thắc mắc, góp ý xin vui lòng phản hồi tại trang Liên hệ của Website hoặc qua email: support@lawfirm.vn
Có thể bạn quan tâm
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
0
Bình luận tại đây hoặc Hỗ trợ trực tiếp qua zalo: 0782244468x