• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Kon Plông, tỉnh Kon Tum 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
02/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất Huyện Kon Plông, tỉnh Kon Tum mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.2. Bảng giá đất Huyện Kon Plông, tỉnh Kon Tum

Bảng giá đất huyện Kon Plông, tỉnh Kon Tum mới nhất theo Quyết định 75/2024/QĐ-UBND điều chỉnh Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Kon Tum.


1. Căn cứ pháp lý 

– Nghị quyết 68/2019/NQ-HĐND ngày 30/12/2019 thông qua bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020 – 2024) trên địa bàn tỉnh Kon Tum;

– Quyết định 30/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 về bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Kon Tum;

– Quyết định 75/2024/QĐ-UBND điều chỉnh Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Kon Tum.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat huyen kon plong tinh kon tum
Hình minh họa. Bảng giá đất Huyện Kon Plông – tỉnh Kon Tum

3. Bảng giá đất Huyện Kon Plông, tỉnh Kon Tum mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

– Vị trí 1: Áp dụng đối với đất mặt tiền đường (của tất cả các loại đường)

– Vị trí 2: Áp dụng đối với đất trong ngõ, hẻm có chiều rộng trên 3m.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với đất trong ngõ, hẻm có chiều rộng từ 3m trở xuống.

3.2. Bảng giá đất Huyện Kon Plông, tỉnh Kon Tum

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Kon PlôngĐường Phạm Văn Đồng - Quốc lộ 24 Đoạn từ Km 113+600 (ngã ba giao nhau đường số 9 Trung tâm Y tế) - Đến đường vào thác Pa Sỹ (Km 114+650 ngã ba đường vào thác Pa Sỹ, Hạt kiểm lâm huyện)Đất ở đô thị8.030.000---
2Huyện Kon PlôngĐường Phạm Văn Đồng - Quốc lộ 24 Đoạn từ Km 114+660 (ngã ba đường vào thác Pa Sỹ) - Đến Km 115+020 (cuối đất nhà biệt thự của Bà Trương Thị Định)Đất ở đô thị8.322.000---
3Huyện Kon PlôngĐường Phạm Văn Đồng - Quốc lộ 24 Đoạn từ Km 115+500 (cuối đất nhà biệt thự của Bà Trương Thị Định) - Đến Km 116+040 (ngã ba đường xuống khách sạn Đồi Thông)Đất ở đô thị8.322.000---
4Huyện Kon PlôngĐường Phạm Văn Đồng - Quốc lộ 24 Đoạn từ Km 116+050 (ngã ba đường xuống khách sạn Đồi Thông) - Đến Km 117+040 (Khách sạn Hoa Hồng - Ngã ba đường du lịch số 1)Đất ở đô thị8.322.000---
5Huyện Kon PlôngĐường Phạm Văn Đồng - Quốc lộ 24 Đoạn từ Km 117+050 (Khách sạn Hoa Hồng - Ngã ba đường du lịch số 1) - Đến Km 118+650 (đầu đèo Măng Đen giáp huyện Kon Rẫy)Đất ở đô thị6.765.000---
6Huyện Kon PlôngĐường Phạm Văn Đồng - Quốc lộ 24 Đất khu dân cư dọc QL 24 đoạn từ Trung tâm y tế - Đến cầu Đăk LongĐất ở đô thị1.848.000---
7Huyện Kon PlôngQuốc lộ 24 Đất khu dân cư dọc QL 24 đoạn từ cầu Đăk Long - Đến ranh giới xã HiếuĐất ở đô thị1.120.000---
8Huyện Kon PlôngĐường Võ Nguyên Giáp - Tỉnh lộ 676 Đoạn từ QL 24 - Đến đường số 6Đất ở đô thị5.985.000---
9Huyện Kon PlôngĐường Võ Nguyên Giáp - Tỉnh lộ 676 Đoạn từ đường số 6 - Đến ngã tư Nhà máy nướcĐất ở đô thị6.650.000---
10Huyện Kon PlôngĐường Võ Nguyên Giáp - Tỉnh lộ 676 Đoạn từ ngã tư Nhà máy nước - Đến đầu đường bê tông đi xã Măng Cành (Hết ranh giới đất Trung tâm Dạy nghề cơ sở 2)Đất ở đô thị5.289.000---
11Huyện Kon PlôngĐường Võ Nguyên Giáp - Tỉnh lộ 676 Đất khu dân cư dọc TL 676 (từ đầu đường bê tông - đến ranh giới xã Măng Cành) cầu Kon NăngĐất ở đô thị1.456.000---
12Huyện Kon PlôngĐường số 1 - Đường Hùng Vương - Khu Trung tâm hành chính huyện Từ QL 24 - Đến đường số 10Đất ở đô thị5.940.000---
13Huyện Kon PlôngĐường số 2 - Đường Hùng Vương - Khu Trung tâm hành chính huyện Từ QL 24 - Đến đường số 6Đất ở đô thị5.166.000---
14Huyện Kon PlôngĐường số 3- Đường Hùng Vương - Khu Trung tâm hành chính huyện Từ QL 24 - Đến đường số 6Đất ở đô thị5.166.000---
15Huyện Kon PlôngĐường số 4 - Đường Hùng Vương - Khu Trung tâm hành chính huyện Từ TL 676 - Đến đường số 3Đất ở đô thị5.166.000---
16Huyện Kon PlôngĐường số 5- Đường Hùng Vương - Khu Trung tâm hành chính huyện Từ TL 676 - Đến đường số 9Đất ở đô thị5.166.000---
17Huyện Kon PlôngĐường số 6 - Đường Hùng Vương - Khu Trung tâm hành chính huyện Từ TL 676 - Đến đường số 9Đất ở đô thị5.289.000---
18Huyện Kon PlôngĐường số 7 - Đường Hùng Vương - Khu Trung tâm hành chính huyện Từ TL 676 - Đến đường số 9Đất ở đô thị5.289.000---
19Huyện Kon PlôngĐường số 8 - Đường Hùng Vương - Khu Trung tâm hành chính huyện Từ TL 676 - Đến đường số 9Đất ở đô thị5.289.000---
20Huyện Kon PlôngĐường số 8B - Đường Hùng Vương - Khu Trung tâm hành chính huyện Từ TL 676 - Đến đường số 1Đất ở đô thị5.203.000---
21Huyện Kon PlôngĐường số 9 - Đường Hùng Vương - Khu Trung tâm hành chính huyện Từ TL 676 - Đến đường số 6Đất ở đô thị4.300.000---
22Huyện Kon PlôngĐường số 9 - Đường Hùng Vương - Khu Trung tâm hành chính huyện Từ đường số 6 - Đến QL 24Đất ở đô thị3.800.000---
23Huyện Kon PlôngĐường số 10 - Đường Hùng Vương - Khu Trung tâm hành chính huyện Từ tỉnh lộ 676 (tháp chuông) - Đến đường số 9Đất ở đô thị3.800.000---
24Huyện Kon PlôngĐường số 10B - Đường Hùng Vương - Khu Trung tâm hành chính huyện -Đất ở đô thị3.600.000---
25Huyện Kon PlôngĐường số 11- Đường Hùng Vương - Khu Trung tâm hành chính huyện Từ ngã ba đầu đường số 10 - Đến đường số 10 (cuối đất của ông Đặng Ngọc Hiệp)Đất ở đô thị3.600.000---
26Huyện Kon PlôngĐường số 12 - Đường Hùng Vương - Khu Trung tâm hành chính huyện Từ ngã ba đường số 11 - Đến đường số 10Đất ở đô thị3.600.000---
27Huyện Kon PlôngĐường Võ Thị Sáu - Các đường quy hoạch khu dân cư phía Bắc Đoạn nối từ đường du lịch số 2 (sau Nhà máy nước song song tỉnh lộ 676) - Đến đường số 10Đất ở đô thị5.280.000---
28Huyện Kon PlôngĐường Huỳnh Thúc Kháng - Các đường quy hoạch khu dân cư phía Bắc Đoạn từ sau Trạm phát sóng tiếp giáp với Trường phổ thông Dân tộc Nội trú song song tỉnh lộ 676 -Đất ở đô thị4.224.000---
29Huyện Kon PlôngCác đường: Hai Bà Trưng, Đinh Văn Gió, Bà Triệu, Mạc Đĩnh Chi, Y Bom (tức Ban), Trần Quốc Toản - Các đường quy hoạch khu dân cư phía Bắc Các đường quy hoạch khu dân cư còn lại (đối diện Trung tâm dạy nghề cơ sở 2) cùng một cấp địa hình bằng phẳng, không phân chia chi tiết -Đất ở đô thị4.200.000---
30Huyện Kon PlôngĐường số 3 - Đường Ngô Quyền - Các đường khu dân cư phía Nam Đoạn từ Quốc lộ 24 - Đến đường số 6Đất ở đô thị2.394.0001.436.000--
31Huyện Kon PlôngĐường số 2 - Đường Phan Bội Châu - Các đường khu dân cư phía Nam Đoạn từ đường số 3 - Đến đường số 6Đất ở đô thị2.205.0001.323.000--
32Huyện Kon PlôngĐường số 6 - Đường Phan Bội Châu - Các đường khu dân cư phía Nam Đoạn từ đường số 2 - đến ngã tư đường đi vào Nhà máy Thủy điện Đăk Pô NeĐất ở đô thị2.205.0001.323.000--
33Huyện Kon PlôngĐường số 4 - Đường Lý Thái Tổ - Các đường khu dân cư phía Nam Đoạn từ đường số 2 - Đến đường số 3Đất ở đô thị2.205.0001.323.000--
34Huyện Kon PlôngĐường số 5 - Đường Cao Bá Quát - Các đường khu dân cư phía Nam Đoạn từ đường số 6 nối ra Quốc lộ 24 (dự kiến đường tránh) -Đất ở đô thị2.142.0001.285.000--
35Huyện Kon PlôngĐường số 13 - Đường Lý Thái Tổ - Các đường quy hoạch khu dân cư phía Đông Đoạn từ đường số 9 - Đến đường số 9Đất ở đô thị2.457.0001.474.000--
36Huyện Kon PlôngĐường số 14 - Đường Nguyễn Đình Chiểu - Các đường quy hoạch khu dân cư phía Đông Đoạn từ đường số 13 - Đến đường số 9Đất ở đô thị2.394.0001.436.000--
37Huyện Kon PlôngĐường số 15 - Đường Thanh Minh Tám - Các đường quy hoạch khu dân cư phía Đông Đoạn từ đường số 14 - Đến đường số 9Đất ở đô thị2.394.0001.436.000--
38Huyện Kon PlôngCác đường quy hoạch khu biệt thự phía Tây (Gồm các đường: Tố Hữu, Nguyễn Văn Trỗi, Đinh Bộ Lĩnh) -Đất ở đô thị2.394.0001.436.000--
39Huyện Kon PlôngĐường Nguyễn Đình Chiểu - Các tuyến đường quy hoạch khu Trung tâm Thương mại và nhà ở mật độ cao Đoạn đối nối song song QL 24 từ Km 115+020 (Đoạn cuối Sân bay) - Đến Km 115+400Đất ở đô thị4.872.0002.923.000--
40Huyện Kon PlôngĐường Thanh Minh Tám - Các tuyến đường quy hoạch khu Trung tâm Thương mại và nhà ở mật độ cao Đoạn từ đường đi vào thủy điện Đăk Pô Ne (giao nhau đường số 6 khu dân cư phía Nam) - Đến đoạn đối nối song song QL 24Đất ở đô thị4.410.0002.646.000--
41Huyện Kon PlôngCác tuyến đường quy hoạch khu Trung tâm Thương mại và nhà ở mật độ cao Các đường Quy hoạch khu Trung tâm Thương mại còn lại -Đất ở đô thị3.780.0002.268.000--
42Huyện Kon PlôngĐường du lịch số 2 (quanh hồ Trung tâm) - Đường Trần Nhân Tông - Các đường du lịch Từ QL 24 - Đến TL 676Đất ở đô thị2.352.0001.411.000--
43Huyện Kon PlôngĐường du lịch số 1 - Đường Nguyễn Du - Các đường du lịch Từ TL 676 - Xuống hồ Đăk Ke và ra QL 24Đất ở đô thị2.520.0001.512.000--
44Huyện Kon PlôngĐường Sư Vạn Hạnh - Các đường du lịch Đường từ cầu dây văng đến thác Pa Sỹ - Đến đầu ranh giới đất của Công ty cổ phần 16-3, đoạn đường dây điện 110KVĐất ở đô thị1.615.000969.000--
45Huyện Kon PlôngĐường Trần Hưng Đạo - Đường vào thác Pa Sỹ Từ ngã ba QL 24 (Hạt Kiểm lâm) - Đến Cầu bê tông (đất giới thiệu cho Công ty TNHH MTV Nông trại và Du lịch sinh thái Tây Nguyên)Đất ở đô thị1.740.0001.044.000--
46Huyện Kon PlôngĐường Trần Hưng Đạo - Đường vào thác Pa Sỹ Đoạn từ cầu bê tông (đất giới thiệu cho Công ty TNHH MTV Nông trại và Du lịch sinh thái Tây Nguyên) - Đến ngã ba đường vào chùa Khánh LâmĐất ở đô thị1.512.000907.000--
47Huyện Kon PlôngĐường Trần Hưng Đạo - Đường vào thác Pa Sỹ Đoạn từ ngã ba đường vào chùa Khánh Lâm - Đến thác Pa SỹĐất ở đô thị945.000567.000--
48Huyện Kon PlôngĐường Trần Hưng Đạo - Đường vào thác Pa Sỹ Đoạn từ thác Pa Sỹ đi làng Tu Rằng 2 -Đất ở đô thị882.000529.000--
49Huyện Kon PlôngCác tuyến đường khác Đường QL 24 đi thủy điện Đăk Pô Ne -Đất ở đô thị1.512.000907.000--
50Huyện Kon PlôngĐường Trần Quang Khải - Các tuyến đường khác Các tuyến đường nhánh nối QL 24 - Đến đường du lịch số 1Đất ở đô thị1.890.0001.134.000--
51Huyện Kon PlôngĐường Xuân Diệu, đường Đoàn Thị Điểm và đường Hồ Xuân Hương - Các tuyến đường khác Các tuyến đường du lịch khác thuộc khu vực hồ Đăk Ke -Đất ở đô thị1.680.0001.008.000--
52Huyện Kon PlôngCác tuyến đường khác Các đường quy hoạch còn lại -Đất ở đô thị840.000504.000--
53Huyện Kon PlôngĐất các đường thuộc làng KonPring -Đất ở đô thị924.000554.000--
54Huyện Kon PlôngĐường vào Hồ Toong Dam - Toong Zơ Ri (đường Lý Thái Tổ) -Đất ở đô thị1.344.000806.000--
55Huyện Kon PlôngĐường vào thác Lô Ba ( đường Trần Kiên) -Đất ở đô thị1.260.000756.000--
56Huyện Kon Plông04 tuyến đường thuộc khu vực chợ Kon Plông Đường quy hoạch -Đất ở đô thị4.200.0002.520.000--
57Huyện Kon Plông04 tuyến đường thuộc khu vực chợ Kon Plông Đường quy hoạch số 3 -Đất ở đô thị3.850.0002.310.000--
58Huyện Kon Plông04 tuyến đường thuộc khu vực chợ Kon Plông Đường nội bộ số 1 -Đất ở đô thị3.850.0002.310.000--
59Huyện Kon Plông04 tuyến đường thuộc khu vực chợ Kon Plông Đường nội bộ số 2 -Đất ở đô thị3.850.0002.310.000--
60Huyện Kon PlôngĐường khu rau hoa xứ lạnh ( TL 676) Đoạn bê tông giáp ranh với xã Măng Cành - Đến hết đất ranh giới đất của Công ty cổ phần thương mại - Dịch vụ du lịch Khánh Dương Măng ĐenĐất ở đô thị1.260.000756.000--
61Huyện Kon PlôngĐường khu rau hoa xứ lạnh ( TL 676) Đoạn giáp ranh với đất của Công ty cổ phần thương mại - Dịch vụ du lịch Khánh Dương Măng Đen - Đến hết ranh giới đất của Công ty cổ phần thực phẩm Măng ĐenĐất ở đô thị901.000541.000--
62Huyện Kon PlôngCác khu dân cư còn lại -Đất ở đô thị424.000265.000--
63Huyện Kon PlôngĐường Phạm Văn Đồng - Quốc lộ 24 Đoạn từ Km 113+600 (ngã ba giao nhau đường số 9 Trung tâm Y tế) - Đến đường vào thác Pa Sỹ (Km 114+650 ngã ba đường vào thác Pa Sỹ, Hạt kiểm lâm huyện)Đất TM-DV đô thị6.424.000---
64Huyện Kon PlôngĐường Phạm Văn Đồng - Quốc lộ 24 Đoạn từ Km 114+660 (ngã ba đường vào thác Pa Sỹ) - Đến Km 115+020 (cuối đất nhà biệt thự của Bà Trương Thị Định)Đất TM-DV đô thị6.657.600---
65Huyện Kon PlôngĐường Phạm Văn Đồng - Quốc lộ 24 Đoạn từ Km 115+500 (cuối đất nhà biệt thự của Bà Trương Thị Định) - Đến Km 116+040 (ngã ba đường xuống khách sạn Đồi Thông)Đất TM-DV đô thị6.657.600---
66Huyện Kon PlôngĐường Phạm Văn Đồng - Quốc lộ 24 Đoạn từ Km 116+050 (ngã ba đường xuống khách sạn Đồi Thông) - Đến Km 117+040 (Khách sạn Hoa Hồng - Ngã ba đường du lịch số 1)Đất TM-DV đô thị6.657.600---
67Huyện Kon PlôngĐường Phạm Văn Đồng - Quốc lộ 24 Đoạn từ Km 117+050 (Khách sạn Hoa Hồng - Ngã ba đường du lịch số 1) - Đến Km 118+650 (đầu đèo Măng Đen giáp huyện Kon Rẫy)Đất TM-DV đô thị5.412.000---
68Huyện Kon PlôngĐường Phạm Văn Đồng - Quốc lộ 24 Đất khu dân cư dọc QL 24 đoạn từ Trung tâm y tế - Đến cầu Đăk LongĐất TM-DV đô thị1.478.400---
69Huyện Kon PlôngQuốc lộ 24 Đất khu dân cư dọc QL 24 đoạn từ cầu Đăk Long - Đến ranh giới xã HiếuĐất TM-DV đô thị896.000---
70Huyện Kon PlôngĐường Võ Nguyên Giáp - Tỉnh lộ 676 Đoạn từ QL 24 - Đến đường số 6Đất TM-DV đô thị4.788.000---
71Huyện Kon PlôngĐường Võ Nguyên Giáp - Tỉnh lộ 676 Đoạn từ đường số 6 - Đến ngã tư Nhà máy nướcĐất TM-DV đô thị5.320.000---
72Huyện Kon PlôngĐường Võ Nguyên Giáp - Tỉnh lộ 676 Đoạn từ ngã tư Nhà máy nước - Đến đầu đường bê tông đi xã Măng Cành (Hết ranh giới đất Trung tâm Dạy nghề cơ sở 2)Đất TM-DV đô thị4.231.200---
73Huyện Kon PlôngĐường Võ Nguyên Giáp - Tỉnh lộ 676 Đất khu dân cư dọc TL 676 (từ đầu đường bê tông - đến ranh giới xã Măng Cành) cầu Kon NăngĐất TM-DV đô thị1.164.800---
74Huyện Kon PlôngĐường số 1 - Đường Hùng Vương - Khu Trung tâm hành chính huyện Từ QL 24 - Đến đường số 10Đất TM-DV đô thị4.752.000---
75Huyện Kon PlôngĐường số 2 - Đường Hùng Vương - Khu Trung tâm hành chính huyện Từ QL 24 - Đến đường số 6Đất TM-DV đô thị4.132.800---
76Huyện Kon PlôngĐường số 3- Đường Hùng Vương - Khu Trung tâm hành chính huyện Từ QL 24 - Đến đường số 6Đất TM-DV đô thị4.132.800---
77Huyện Kon PlôngĐường số 4 - Đường Hùng Vương - Khu Trung tâm hành chính huyện Từ TL 676 - Đến đường số 3Đất TM-DV đô thị4.132.800---
78Huyện Kon PlôngĐường số 5- Đường Hùng Vương - Khu Trung tâm hành chính huyện Từ TL 676 - Đến đường số 9Đất TM-DV đô thị4.132.800---
79Huyện Kon PlôngĐường số 6 - Đường Hùng Vương - Khu Trung tâm hành chính huyện Từ TL 676 - Đến đường số 9Đất TM-DV đô thị4.231.200---
80Huyện Kon PlôngĐường số 7 - Đường Hùng Vương - Khu Trung tâm hành chính huyện Từ TL 676 - Đến đường số 9Đất TM-DV đô thị4.231.200---
81Huyện Kon PlôngĐường số 8 - Đường Hùng Vương - Khu Trung tâm hành chính huyện Từ TL 676 - Đến đường số 9Đất TM-DV đô thị4.231.200---
82Huyện Kon PlôngĐường số 8B - Đường Hùng Vương - Khu Trung tâm hành chính huyện Từ TL 676 - Đến đường số 1Đất TM-DV đô thị4.162.400---
83Huyện Kon PlôngĐường số 9 - Đường Hùng Vương - Khu Trung tâm hành chính huyện Từ TL 676 - Đến đường số 6Đất TM-DV đô thị3.440.000---
84Huyện Kon PlôngĐường số 9 - Đường Hùng Vương - Khu Trung tâm hành chính huyện Từ đường số 6 - Đến QL 24Đất TM-DV đô thị3.040.000---
85Huyện Kon PlôngĐường số 10 - Đường Hùng Vương - Khu Trung tâm hành chính huyện Từ tỉnh lộ 676 (tháp chuông) - Đến đường số 9Đất TM-DV đô thị3.040.000---
86Huyện Kon PlôngĐường số 10B - Đường Hùng Vương - Khu Trung tâm hành chính huyện -Đất TM-DV đô thị2.880.000---
87Huyện Kon PlôngĐường số 11- Đường Hùng Vương - Khu Trung tâm hành chính huyện Từ ngã ba đầu đường số 10 - Đến đường số 10 (cuối đất của ông Đặng Ngọc Hiệp)Đất TM-DV đô thị2.880.000---
88Huyện Kon PlôngĐường số 12 - Đường Hùng Vương - Khu Trung tâm hành chính huyện Từ ngã ba đường số 11 - Đến đường số 10Đất TM-DV đô thị2.880.000---
89Huyện Kon PlôngĐường Võ Thị Sáu - Các đường quy hoạch khu dân cư phía Bắc Đoạn nối từ đường du lịch số 2 (sau Nhà máy nước song song tỉnh lộ 676) - Đến đường số 10Đất TM-DV đô thị4.224.000---
90Huyện Kon PlôngĐường Huỳnh Thúc Kháng - Các đường quy hoạch khu dân cư phía Bắc Đoạn từ sau Trạm phát sóng tiếp giáp với Trường phổ thông Dân tộc Nội trú song song tỉnh lộ 676 -Đất TM-DV đô thị3.379.200---
91Huyện Kon PlôngCác đường: Hai Bà Trưng, Đinh Văn Gió, Bà Triệu, Mạc Đĩnh Chi, Y Bom (tức Ban), Trần Quốc Toản - Các đường quy hoạch khu dân cư phía Bắc Các đường quy hoạch khu dân cư còn lại (đối diện Trung tâm dạy nghề cơ sở 2) cùng một cấp địa hình bằng phẳng, không phân chia chi tiết -Đất TM-DV đô thị3.360.000---
92Huyện Kon PlôngĐường số 3 - Đường Ngô Quyền - Các đường khu dân cư phía Nam Đoạn từ Quốc lộ 24 - Đến đường số 6Đất TM-DV đô thị1.915.2001.148.800--
93Huyện Kon PlôngĐường số 2 - Đường Phan Bội Châu - Các đường khu dân cư phía Nam Đoạn từ đường số 3 - Đến đường số 6Đất TM-DV đô thị1.764.0001.058.400--
94Huyện Kon PlôngĐường số 6 - Đường Phan Bội Châu - Các đường khu dân cư phía Nam Đoạn từ đường số 2 - đến ngã tư đường đi vào Nhà máy Thủy điện Đăk Pô NeĐất TM-DV đô thị1.764.0001.058.400--
95Huyện Kon PlôngĐường số 4 - Đường Lý Thái Tổ - Các đường khu dân cư phía Nam Đoạn từ đường số 2 - Đến đường số 3Đất TM-DV đô thị1.764.0001.058.400--
96Huyện Kon PlôngĐường số 5 - Đường Cao Bá Quát - Các đường khu dân cư phía Nam Đoạn từ đường số 6 nối ra Quốc lộ 24 (dự kiến đường tránh) -Đất TM-DV đô thị1.713.6001.028.000--
97Huyện Kon PlôngĐường số 13 - Đường Lý Thái Tổ - Các đường quy hoạch khu dân cư phía Đông Đoạn từ đường số 9 - Đến đường số 9Đất TM-DV đô thị1.965.6001.179.200--
98Huyện Kon PlôngĐường số 14 - Đường Nguyễn Đình Chiểu - Các đường quy hoạch khu dân cư phía Đông Đoạn từ đường số 13 - Đến đường số 9Đất TM-DV đô thị1.915.2001.148.800--
99Huyện Kon PlôngĐường số 15 - Đường Thanh Minh Tám - Các đường quy hoạch khu dân cư phía Đông Đoạn từ đường số 14 - Đến đường số 9Đất TM-DV đô thị1.915.2001.148.800--
100Huyện Kon PlôngCác đường quy hoạch khu biệt thự phía Tây (Gồm các đường: Tố Hữu, Nguyễn Văn Trỗi, Đinh Bộ Lĩnh) -Đất TM-DV đô thị1.915.2001.148.800--
101Huyện Kon PlôngĐường Nguyễn Đình Chiểu - Các tuyến đường quy hoạch khu Trung tâm Thương mại và nhà ở mật độ cao Đoạn đối nối song song QL 24 từ Km 115+020 (Đoạn cuối Sân bay) - Đến Km 115+400Đất TM-DV đô thị3.897.6002.338.400--
102Huyện Kon PlôngĐường Thanh Minh Tám - Các tuyến đường quy hoạch khu Trung tâm Thương mại và nhà ở mật độ cao Đoạn từ đường đi vào thủy điện Đăk Pô Ne (giao nhau đường số 6 khu dân cư phía Nam) - Đến đoạn đối nối song song QL 24Đất TM-DV đô thị3.528.0002.116.800--
103Huyện Kon PlôngCác tuyến đường quy hoạch khu Trung tâm Thương mại và nhà ở mật độ cao Các đường Quy hoạch khu Trung tâm Thương mại còn lại -Đất TM-DV đô thị3.024.0001.814.400--
104Huyện Kon PlôngĐường du lịch số 2 (quanh hồ Trung tâm) - Đường Trần Nhân Tông - Các đường du lịch Từ QL 24 - Đến TL 676Đất TM-DV đô thị1.881.6001.128.800--
105Huyện Kon PlôngĐường du lịch số 1 - Đường Nguyễn Du - Các đường du lịch Từ TL 676 - Xuống hồ Đăk Ke và ra QL 24Đất TM-DV đô thị2.016.0001.209.600--
106Huyện Kon PlôngĐường Sư Vạn Hạnh - Các đường du lịch Đường từ cầu dây văng đến thác Pa Sỹ - Đến đầu ranh giới đất của Công ty cổ phần 16-3, đoạn đường dây điện 110KVĐất TM-DV đô thị1.292.000775.200--
107Huyện Kon PlôngĐường Trần Hưng Đạo - Đường vào thác Pa Sỹ Từ ngã ba QL 24 (Hạt Kiểm lâm) - Đến Cầu bê tông (đất giới thiệu cho Công ty TNHH MTV Nông trại và Du lịch sinh thái Tây Nguyên)Đất TM-DV đô thị1.392.000835.200--
108Huyện Kon PlôngĐường Trần Hưng Đạo - Đường vào thác Pa Sỹ Đoạn từ cầu bê tông (đất giới thiệu cho Công ty TNHH MTV Nông trại và Du lịch sinh thái Tây Nguyên) - Đến ngã ba đường vào chùa Khánh LâmĐất TM-DV đô thị1.209.600725.600--
109Huyện Kon PlôngĐường Trần Hưng Đạo - Đường vào thác Pa Sỹ Đoạn từ ngã ba đường vào chùa Khánh Lâm - Đến thác Pa SỹĐất TM-DV đô thị756.000453.600--
110Huyện Kon PlôngĐường Trần Hưng Đạo - Đường vào thác Pa Sỹ Đoạn từ thác Pa Sỹ đi làng Tu Rằng 2 -Đất TM-DV đô thị705.600423.200--
111Huyện Kon PlôngCác tuyến đường khác Đường QL 24 đi thủy điện Đăk Pô Ne -Đất TM-DV đô thị1.209.600725.600--
112Huyện Kon PlôngĐường Trần Quang Khải - Các tuyến đường khác Các tuyến đường nhánh nối QL 24 - Đến đường du lịch số 1Đất TM-DV đô thị1.512.000907.200--
113Huyện Kon PlôngĐường Xuân Diệu, đường Đoàn Thị Điểm và đường Hồ Xuân Hương - Các tuyến đường khác Các tuyến đường du lịch khác thuộc khu vực hồ Đăk Ke -Đất TM-DV đô thị1.344.000806.400--
114Huyện Kon PlôngCác tuyến đường khác Các đường quy hoạch còn lại -Đất TM-DV đô thị672.000403.200--
115Huyện Kon PlôngĐất các đường thuộc làng KonPring -Đất TM-DV đô thị739.200443.200--
116Huyện Kon PlôngĐường vào Hồ Toong Dam - Toong Zơ Ri (đường Lý Thái Tổ) -Đất TM-DV đô thị1.075.200644.800--
117Huyện Kon PlôngĐường vào thác Lô Ba ( đường Trần Kiên) -Đất TM-DV đô thị1.008.000604.800--
118Huyện Kon Plông04 tuyến đường thuộc khu vực chợ Kon Plông Đường quy hoạch -Đất TM-DV đô thị3.360.0002.016.000--
119Huyện Kon Plông04 tuyến đường thuộc khu vực chợ Kon Plông Đường quy hoạch số 3 -Đất TM-DV đô thị3.080.0001.848.000--
120Huyện Kon Plông04 tuyến đường thuộc khu vực chợ Kon Plông Đường nội bộ số 1 -Đất TM-DV đô thị3.080.0001.848.000--
121Huyện Kon Plông04 tuyến đường thuộc khu vực chợ Kon Plông Đường nội bộ số 2 -Đất TM-DV đô thị3.080.0001.848.000--
122Huyện Kon PlôngĐường khu rau hoa xứ lạnh ( TL 676) Đoạn bê tông giáp ranh với xã Măng Cành - Đến hết đất ranh giới đất của Công ty cổ phần thương mại - Dịch vụ du lịch Khánh Dương Măng ĐenĐất TM-DV đô thị1.008.000604.800--
123Huyện Kon PlôngĐường khu rau hoa xứ lạnh ( TL 676) Đoạn giáp ranh với đất của Công ty cổ phần thương mại - Dịch vụ du lịch Khánh Dương Măng Đen - Đến hết ranh giới đất của Công ty cổ phần thực phẩm Măng ĐenĐất TM-DV đô thị720.800432.800--
124Huyện Kon PlôngCác khu dân cư còn lại -Đất TM-DV đô thị339.200212.000--
125Huyện Kon PlôngĐường Phạm Văn Đồng - Quốc lộ 24 Đoạn từ Km 113+600 (ngã ba giao nhau đường số 9 Trung tâm Y tế) - Đến đường vào thác Pa Sỹ (Km 114+650 ngã ba đường vào thác Pa Sỹ, Hạt kiểm lâm huyện)Đất SX-KD đô thị6.424.000---
126Huyện Kon PlôngĐường Phạm Văn Đồng - Quốc lộ 24 Đoạn từ Km 114+660 (ngã ba đường vào thác Pa Sỹ) - Đến Km 115+020 (cuối đất nhà biệt thự của Bà Trương Thị Định)Đất SX-KD đô thị6.657.600---
127Huyện Kon PlôngĐường Phạm Văn Đồng - Quốc lộ 24 Đoạn từ Km 115+500 (cuối đất nhà biệt thự của Bà Trương Thị Định) - Đến Km 116+040 (ngã ba đường xuống khách sạn Đồi Thông)Đất SX-KD đô thị6.657.600---
128Huyện Kon PlôngĐường Phạm Văn Đồng - Quốc lộ 24 Đoạn từ Km 116+050 (ngã ba đường xuống khách sạn Đồi Thông) - Đến Km 117+040 (Khách sạn Hoa Hồng - Ngã ba đường du lịch số 1)Đất SX-KD đô thị6.657.600---
129Huyện Kon PlôngĐường Phạm Văn Đồng - Quốc lộ 24 Đoạn từ Km 117+050 (Khách sạn Hoa Hồng - Ngã ba đường du lịch số 1) - Đến Km 118+650 (đầu đèo Măng Đen giáp huyện Kon Rẫy)Đất SX-KD đô thị5.412.000---
130Huyện Kon PlôngĐường Phạm Văn Đồng - Quốc lộ 24 Đất khu dân cư dọc QL 24 đoạn từ Trung tâm y tế - Đến cầu Đăk LongĐất SX-KD đô thị1.478.400---
131Huyện Kon PlôngQuốc lộ 24 Đất khu dân cư dọc QL 24 đoạn từ cầu Đăk Long - Đến ranh giới xã HiếuĐất SX-KD đô thị896.000---
132Huyện Kon PlôngĐường Võ Nguyên Giáp - Tỉnh lộ 676 Đoạn từ QL 24 - Đến đường số 6Đất SX-KD đô thị4.788.000---
133Huyện Kon PlôngĐường Võ Nguyên Giáp - Tỉnh lộ 676 Đoạn từ đường số 6 - Đến ngã tư Nhà máy nướcĐất SX-KD đô thị5.320.000---
134Huyện Kon PlôngĐường Võ Nguyên Giáp - Tỉnh lộ 676 Đoạn từ ngã tư Nhà máy nước - Đến đầu đường bê tông đi xã Măng Cành (Hết ranh giới đất Trung tâm Dạy nghề cơ sở 2)Đất SX-KD đô thị4.231.200---
135Huyện Kon PlôngĐường Võ Nguyên Giáp - Tỉnh lộ 676 Đất khu dân cư dọc TL 676 (từ đầu đường bê tông - đến ranh giới xã Măng Cành) cầu Kon NăngĐất SX-KD đô thị1.164.800---
136Huyện Kon PlôngĐường số 1 - Đường Hùng Vương - Khu Trung tâm hành chính huyện Từ QL 24 - Đến đường số 10Đất SX-KD đô thị4.752.000---
137Huyện Kon PlôngĐường số 2 - Đường Hùng Vương - Khu Trung tâm hành chính huyện Từ QL 24 - Đến đường số 6Đất SX-KD đô thị4.132.800---
138Huyện Kon PlôngĐường số 3- Đường Hùng Vương - Khu Trung tâm hành chính huyện Từ QL 24 - Đến đường số 6Đất SX-KD đô thị4.132.800---
139Huyện Kon PlôngĐường số 4 - Đường Hùng Vương - Khu Trung tâm hành chính huyện Từ TL 676 - Đến đường số 3Đất SX-KD đô thị4.132.800---
140Huyện Kon PlôngĐường số 5- Đường Hùng Vương - Khu Trung tâm hành chính huyện Từ TL 676 - Đến đường số 9Đất SX-KD đô thị4.132.800---
141Huyện Kon PlôngĐường số 6 - Đường Hùng Vương - Khu Trung tâm hành chính huyện Từ TL 676 - Đến đường số 9Đất SX-KD đô thị4.231.200---
142Huyện Kon PlôngĐường số 7 - Đường Hùng Vương - Khu Trung tâm hành chính huyện Từ TL 676 - Đến đường số 9Đất SX-KD đô thị4.231.200---
143Huyện Kon PlôngĐường số 8 - Đường Hùng Vương - Khu Trung tâm hành chính huyện Từ TL 676 - Đến đường số 9Đất SX-KD đô thị4.231.200---
144Huyện Kon PlôngĐường số 8B - Đường Hùng Vương - Khu Trung tâm hành chính huyện Từ TL 676 - Đến đường số 1Đất SX-KD đô thị4.162.400---
145Huyện Kon PlôngĐường số 9 - Đường Hùng Vương - Khu Trung tâm hành chính huyện Từ TL 676 - Đến đường số 6Đất SX-KD đô thị3.440.000---
146Huyện Kon PlôngĐường số 9 - Đường Hùng Vương - Khu Trung tâm hành chính huyện Từ đường số 6 - Đến QL 24Đất SX-KD đô thị3.040.000---
147Huyện Kon PlôngĐường số 10 - Đường Hùng Vương - Khu Trung tâm hành chính huyện Từ tỉnh lộ 676 (tháp chuông) - Đến đường số 9Đất SX-KD đô thị3.040.000---
148Huyện Kon PlôngĐường số 10B - Đường Hùng Vương - Khu Trung tâm hành chính huyện -Đất SX-KD đô thị2.880.000---
149Huyện Kon PlôngĐường số 11- Đường Hùng Vương - Khu Trung tâm hành chính huyện Từ ngã ba đầu đường số 10 - Đến đường số 10 (cuối đất của ông Đặng Ngọc Hiệp)Đất SX-KD đô thị2.880.000---
150Huyện Kon PlôngĐường số 12 - Đường Hùng Vương - Khu Trung tâm hành chính huyện Từ ngã ba đường số 11 - Đến đường số 10Đất SX-KD đô thị2.880.000---
151Huyện Kon PlôngĐường Võ Thị Sáu - Các đường quy hoạch khu dân cư phía Bắc Đoạn nối từ đường du lịch số 2 (sau Nhà máy nước song song tỉnh lộ 676) - Đến đường số 10Đất SX-KD đô thị4.224.000---
152Huyện Kon PlôngĐường Huỳnh Thúc Kháng - Các đường quy hoạch khu dân cư phía Bắc Đoạn từ sau Trạm phát sóng tiếp giáp với Trường phổ thông Dân tộc Nội trú song song tỉnh lộ 676 -Đất SX-KD đô thị3.379.200---
153Huyện Kon PlôngCác đường: Hai Bà Trưng, Đinh Văn Gió, Bà Triệu, Mạc Đĩnh Chi, Y Bom (tức Ban), Trần Quốc Toản - Các đường quy hoạch khu dân cư phía Bắc Các đường quy hoạch khu dân cư còn lại (đối diện Trung tâm dạy nghề cơ sở 2) cùng một cấp địa hình bằng phẳng, không phân chia chi tiết -Đất SX-KD đô thị3.360.000---
154Huyện Kon PlôngĐường số 3 - Đường Ngô Quyền - Các đường khu dân cư phía Nam Đoạn từ Quốc lộ 24 - Đến đường số 6Đất SX-KD đô thị1.915.2001.148.800--
155Huyện Kon PlôngĐường số 2 - Đường Phan Bội Châu - Các đường khu dân cư phía Nam Đoạn từ đường số 3 - Đến đường số 6Đất SX-KD đô thị1.764.0001.058.400--
156Huyện Kon PlôngĐường số 6 - Đường Phan Bội Châu - Các đường khu dân cư phía Nam Đoạn từ đường số 2 - đến ngã tư đường đi vào Nhà máy Thủy điện Đăk Pô NeĐất SX-KD đô thị1.764.0001.058.400--
157Huyện Kon PlôngĐường số 4 - Đường Lý Thái Tổ - Các đường khu dân cư phía Nam Đoạn từ đường số 2 - Đến đường số 3Đất SX-KD đô thị1.764.0001.058.400--
158Huyện Kon PlôngĐường số 5 - Đường Cao Bá Quát - Các đường khu dân cư phía Nam Đoạn từ đường số 6 nối ra Quốc lộ 24 (dự kiến đường tránh) -Đất SX-KD đô thị1.713.6001.028.000--
159Huyện Kon PlôngĐường số 13 - Đường Lý Thái Tổ - Các đường quy hoạch khu dân cư phía Đông Đoạn từ đường số 9 - Đến đường số 9Đất SX-KD đô thị1.965.6001.179.200--
160Huyện Kon PlôngĐường số 14 - Đường Nguyễn Đình Chiểu - Các đường quy hoạch khu dân cư phía Đông Đoạn từ đường số 13 - Đến đường số 9Đất SX-KD đô thị1.915.2001.148.800--
161Huyện Kon PlôngĐường số 15 - Đường Thanh Minh Tám - Các đường quy hoạch khu dân cư phía Đông Đoạn từ đường số 14 - Đến đường số 9Đất SX-KD đô thị1.915.2001.148.800--
162Huyện Kon PlôngCác đường quy hoạch khu biệt thự phía Tây (Gồm các đường: Tố Hữu, Nguyễn Văn Trỗi, Đinh Bộ Lĩnh) -Đất SX-KD đô thị1.915.2001.148.800--
163Huyện Kon PlôngĐường Nguyễn Đình Chiểu - Các tuyến đường quy hoạch khu Trung tâm Thương mại và nhà ở mật độ cao Đoạn đối nối song song QL 24 từ Km 115+020 (Đoạn cuối Sân bay) - Đến Km 115+400Đất SX-KD đô thị3.897.6002.338.400--
164Huyện Kon PlôngĐường Thanh Minh Tám - Các tuyến đường quy hoạch khu Trung tâm Thương mại và nhà ở mật độ cao Đoạn từ đường đi vào thủy điện Đăk Pô Ne (giao nhau đường số 6 khu dân cư phía Nam) - Đến đoạn đối nối song song QL 24Đất SX-KD đô thị3.528.0002.116.800--
165Huyện Kon PlôngCác tuyến đường quy hoạch khu Trung tâm Thương mại và nhà ở mật độ cao Các đường Quy hoạch khu Trung tâm Thương mại còn lại -Đất SX-KD đô thị3.024.0001.814.400--
166Huyện Kon PlôngĐường du lịch số 2 (quanh hồ Trung tâm) - Đường Trần Nhân Tông - Các đường du lịch Từ QL 24 - Đến TL 676Đất SX-KD đô thị1.881.6001.128.800--
167Huyện Kon PlôngĐường du lịch số 1 - Đường Nguyễn Du - Các đường du lịch Từ TL 676 - Xuống hồ Đăk Ke và ra QL 24Đất SX-KD đô thị2.016.0001.209.600--
168Huyện Kon PlôngĐường Sư Vạn Hạnh - Các đường du lịch Đường từ cầu dây văng đến thác Pa Sỹ - Đến đầu ranh giới đất của Công ty cổ phần 16-3, đoạn đường dây điện 110KVĐất SX-KD đô thị1.292.000775.200--
169Huyện Kon PlôngĐường Trần Hưng Đạo - Đường vào thác Pa Sỹ Từ ngã ba QL 24 (Hạt Kiểm lâm) - Đến Cầu bê tông (đất giới thiệu cho Công ty TNHH MTV Nông trại và Du lịch sinh thái Tây Nguyên)Đất SX-KD đô thị1.392.000835.200--
170Huyện Kon PlôngĐường Trần Hưng Đạo - Đường vào thác Pa Sỹ Đoạn từ cầu bê tông (đất giới thiệu cho Công ty TNHH MTV Nông trại và Du lịch sinh thái Tây Nguyên) - Đến ngã ba đường vào chùa Khánh LâmĐất SX-KD đô thị1.209.600725.600--
171Huyện Kon PlôngĐường Trần Hưng Đạo - Đường vào thác Pa Sỹ Đoạn từ ngã ba đường vào chùa Khánh Lâm - Đến thác Pa SỹĐất SX-KD đô thị756.000453.600--
172Huyện Kon PlôngĐường Trần Hưng Đạo - Đường vào thác Pa Sỹ Đoạn từ thác Pa Sỹ đi làng Tu Rằng 2 -Đất SX-KD đô thị705.600423.200--
173Huyện Kon PlôngCác tuyến đường khác Đường QL 24 đi thủy điện Đăk Pô Ne -Đất SX-KD đô thị1.209.600725.600--
174Huyện Kon PlôngĐường Trần Quang Khải - Các tuyến đường khác Các tuyến đường nhánh nối QL 24 - Đến đường du lịch số 1Đất SX-KD đô thị1.512.000907.200--
175Huyện Kon PlôngĐường Xuân Diệu, đường Đoàn Thị Điểm và đường Hồ Xuân Hương - Các tuyến đường khác Các tuyến đường du lịch khác thuộc khu vực hồ Đăk Ke -Đất SX-KD đô thị1.344.000806.400--
176Huyện Kon PlôngCác tuyến đường khác Các đường quy hoạch còn lại -Đất SX-KD đô thị672.000403.200--
177Huyện Kon PlôngĐất các đường thuộc làng KonPring -Đất SX-KD đô thị739.200443.200--
178Huyện Kon PlôngĐường vào Hồ Toong Dam - Toong Zơ Ri (đường Lý Thái Tổ) -Đất SX-KD đô thị1.075.200644.800--
179Huyện Kon PlôngĐường vào thác Lô Ba ( đường Trần Kiên) -Đất SX-KD đô thị1.008.000604.800--
180Huyện Kon Plông04 tuyến đường thuộc khu vực chợ Kon Plông Đường quy hoạch -Đất SX-KD đô thị3.360.0002.016.000--
181Huyện Kon Plông04 tuyến đường thuộc khu vực chợ Kon Plông Đường quy hoạch số 3 -Đất SX-KD đô thị3.080.0001.848.000--
182Huyện Kon Plông04 tuyến đường thuộc khu vực chợ Kon Plông Đường nội bộ số 1 -Đất SX-KD đô thị3.080.0001.848.000--
183Huyện Kon Plông04 tuyến đường thuộc khu vực chợ Kon Plông Đường nội bộ số 2 -Đất SX-KD đô thị3.080.0001.848.000--
184Huyện Kon PlôngĐường khu rau hoa xứ lạnh ( TL 676) Đoạn bê tông giáp ranh với xã Măng Cành - Đến hết đất ranh giới đất của Công ty cổ phần thương mại - Dịch vụ du lịch Khánh Dương Măng ĐenĐất SX-KD đô thị1.008.000604.800--
185Huyện Kon PlôngĐường khu rau hoa xứ lạnh ( TL 676) Đoạn giáp ranh với đất của Công ty cổ phần thương mại - Dịch vụ du lịch Khánh Dương Măng Đen - Đến hết ranh giới đất của Công ty cổ phần thực phẩm Măng ĐenĐất SX-KD đô thị720.800432.800--
186Huyện Kon PlôngCác khu dân cư còn lại -Đất SX-KD đô thị339.200212.000--
187Huyện Kon PlôngXã Măng Cành Đất khu dân cư dọc tỉnh lộ 676 từ cầu Kon Năng - đến UBND xã Măng Cành.Đất ở nông thôn527.000---
188Huyện Kon PlôngXã Măng Cành Đất khu dân cư dọc tỉnh lộ 676 từ UBND xã - đến ranh giới xã Đăk TăngĐất ở nông thôn310.000---
189Huyện Kon PlôngXã Măng Cành Đất mặt tiền đường đoạn từ làng Tu Rằng 2 - đến ngã ba Phong LanĐất ở nông thôn202.000---
190Huyện Kon PlôngXã Măng Cành Đất mặt tiền đường đoạn từ TL 676 - đến thôn Kon DuĐất ở nông thôn155.000---
191Huyện Kon PlôngXã Măng Cành Đất khu dân cư khác -Đất ở nông thôn66.000---
192Huyện Kon PlôngXã Hiếu Đất khu dân cư dọc QL 24 -Đất ở nông thôn523.000---
193Huyện Kon PlôngĐường Trường Sơn Đông - Xã Hiếu Từ ranh giới huyện Kbang (tỉnh Gia Lai) - đến ranh giới xã Ngọc Tem (huyện Kon Plông)Đất ở nông thôn196.000---
194Huyện Kon PlôngXã Hiếu Đất khu dân cư khác -Đất ở nông thôn66.000---
195Huyện Kon PlôngXã Pờ Ê Đất khu dân cư dọc QL 24 -Đất ở nông thôn523.000---
196Huyện Kon PlôngXã Pờ Ê Đất trong phạm vi quy hoạch trung tâm cụm xã -Đất ở nông thôn132.000---
197Huyện Kon PlôngXã Pờ Ê Đất khu dân cư khác -Đất ở nông thôn66.000---
198Huyện Kon PlôngXã Pờ Ê Đất khu dân cư QL24 đoạn từ UBND xã Pờ Ê - Đi về hai hướng cách UBND xã 1 km.Đất ở nông thôn462.000---
199Huyện Kon PlôngXã Ngọc Tem Đất khu dân cư dọc đường Trường Sơn Đông - đến trung tâm xã (từ thôn Măng Ri đến Trường THCS xã Ngọc Tem)Đất ở nông thôn196.000---
200Huyện Kon PlôngXã Ngọc Tem Đất khu dân cư khác -Đất ở nông thôn70.000---
Xem thêm (Trang 1/2): 1[2]
5/5 - (1221 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất tỉnh Hải Dương mới nhất 2026
Bảng giá đất tỉnh Hải Dương mới nhất 2026
Bảng giá đất xã Đại Ngãi, Thành phố Cần Thơ 2026
Bảng giá đất xã Đại Ngãi, Thành phố Cần Thơ 2026
Bảng giá đất xã Phong Hiệp, tỉnh Cà Mau năm 2026
Bảng giá đất xã Phong Hiệp, tỉnh Cà Mau năm 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.