Bảng giá đất huyện Kiên Lương, tỉnh Kiên Giang mới nhất theo Quyết định 39/2024/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 03/2020/QĐ-UBND về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.
1. Căn cứ pháp lý
– Nghị quyết 290/NQ-HĐND ngày 02/01/2020 thông qua Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang (sửa đổi tại Nghị quyết 77/NQ-HĐND ngày 05/8/2022);
– Quyết định 03/2020/QĐ-UBND ngày 13/01/2020 quy định về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang;
– Quyết định 06/2023/QĐ-UBND sửa đổi Quy định Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang kèm theo Quyết định 03/2020/QĐ-UBND;
– Quyết định 39/2024/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 03/2020/QĐ-UBND về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
3. Bảng giá đất huyện Kiên Lương, tỉnh Kiên Giang mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Đối với đất ở nông thôn
Áp dụng chung:
– Vị trí 1: Tính từ hành lang lộ giới vào đến mét thứ 30.
– Vị trí 2: Từ sau mét thứ 30 đến mét thứ 60 đối với đất cùng thửa vị trí 1.
– Vị trí 3: Các vị trí còn lại.
Đất ở dọc theo các tuyến đường: Được phân tối đa làm 5 vị trí, giới hạn mỗi vị trí là 30 mét:
– Vị trí 1: Tính từ hành lang lộ giới vào đến mét thứ 30.
– Vị trí 2: Tính từ sau mét thứ 30 đến mét thứ 60 đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ mét thứ 1 đến mét thứ 30 đối với đất ở của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét.
– Vị trí 3: Tính từ sau mét thứ 60 đến mét thứ 90 đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau mét thứ 30 đến mét thứ 60 đối với đất ở cùng thửa vị trí 2 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét.
– Vị trí 4: Tính từ sau mét thứ 90 đến mét thứ 120 đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau mét thứ 60 đến mét thứ 90 đối với đất ở cùng thửa vị trí 3 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét.
– Vị trí 5: Tính từ sau mét thứ 120 đến hết vị trí đất ở đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau mét thứ 90 đến hết vị trí đất ở đối với đất ở cùng thửa vị trí 4 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét và các thửa đất ở không thuộc các vị trí 1,2,3,4.
3.1.2. Đối với đất ở đô thị
Đất ở tại đô thị được phân tối đa làm 5 vị trí:
– Vị trí 1: Tính từ hành lang lộ giới đến mét thứ 20.
– Vị trí 2: Tính từ sau mét thứ 20 đến mét thứ 40 đối với đất ở cùng thửa vị trí 1.
– Vị trí 3:
+ Tính từ sau mét thứ 40 đến mét thứ 60 đối với đất cùng thửa vị trí 1.
+ Được tính từ mét thứ 1 đến mét thứ 20 đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét.
– Vị trí 4:
+ Tính từ sau mét thứ 60 đến mét thứ 80 đối với đất cùng thửa vị trí 1.
+ Tính từ sau mét thứ 20 đến mét thứ 40 đối với đất cùng thửa vị trí 3 của hẻm lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét.
+ Được tính từ mét thứ 1 đến mét thứ 20 đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu từ 2,0 mét đến nhỏ hơn 3,0 mét.
– Vị trí 5:
+ Tính từ sau mét thứ 80 đến hết vị trí đất ở đối với đất cùng thửa vị trí 1.
+ Tính từ sau mét thứ 40 đến hết vị trí đất ở đối với đất cùng thửa vị trí 4 của hẻm lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét.
+ Tính từ sau mét thứ 20 đến hết vị trí đất ở đối với đất cùng thửa vị trí 4 của hẻm từ 2,0 mét đến nhỏ hơn 3,0 mét.
+ Các thửa đất ở không thuộc các vị trí 1,2,3,4.
3.2. Bảng giá đất huyện Kiên Lương, tỉnh Kiên Giang
| STT | Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Huyện Kiên Lương | Quốc lộ 80 Từ giáp ranh xã Kiên Bình (cống Ba Cu) - Đến Cầu Cống Tre | Đất ở đô thị | 2.600.000 | 1.300.000 | 650.000 | 325.000 |
| 2 | Huyện Kiên Lương | Quốc lộ 80 Từ cầu Cống Tre - Đến Đường Đông Hồ | Đất ở đô thị | 3.900.000 | 1.950.000 | 975.000 | 487.500 |
| 3 | Huyện Kiên Lương | Quốc lộ 80 Từ ngã ba đường Đông Hồ - Đến Bưu điện Kiên Lương | Đất ở đô thị | 6.916.000 | 3.458.000 | 1.729.000 | 864.500 |
| 4 | Huyện Kiên Lương | Quốc lộ 80 Từ Bưu điện Kiên Lương - Đến Trần Hưng Đạo (Khu đô thị Ba Hòn) | Đất ở đô thị | 3.900.000 | 1.950.000 | 975.000 | 487.500 |
| 5 | Huyện Kiên Lương | Quốc lộ 80 Từ Trần Hưng Đạo - Đến Cầu Ba Hòn | Đất ở đô thị | 6.916.000 | 3.458.000 | 1.729.000 | 864.500 |
| 6 | Huyện Kiên Lương | Quốc lộ 80 Từ cầu Ba Hòn - Đến Giáp ranh xã Dương Hòa | Đất ở đô thị | 2.600.000 | 1.300.000 | 650.000 | 325.000 |
| 7 | Huyện Kiên Lương | Đường vào Xí nghiệp bột cá và Quốc lộ 80 (cũ) - | Đất ở đô thị | 1.092.000 | 546.000 | 273.000 | 136.500 |
| 8 | Huyện Kiên Lương | Đường ĐT.971 Từ Quốc lộ 80 - Đến Ranh quy hoạch Ba Hòn | Đất ở đô thị | 3.250.000 | 1.625.000 | 812.500 | 406.250 |
| 9 | Huyện Kiên Lương | Đường ĐT.971 Từ ranh quy hoạch Ba Hòn - Đến Giáp ranh xã Bình An | Đất ở đô thị | 1.950.000 | 975.000 | 487.500 | 243.750 |
| 10 | Huyện Kiên Lương | Trung tâm chợ Tròn (đường vòng quanh Chợ Tròn) - | Đất ở đô thị | 3.250.000 | 1.625.000 | 812.500 | 406.250 |
| 11 | Huyện Kiên Lương | Chu Văn An (Trần Quang Diệu cũ) - | Đất ở đô thị | 6.916.000 | 3.458.000 | 1.729.000 | 864.500 |
| 12 | Huyện Kiên Lương | Nguyễn Du (Lê Hoàn cũ) - | Đất ở đô thị | 3.640.000 | 1.820.000 | 910.000 | 455.000 |
| 13 | Huyện Kiên Lương | Triệu Thị Trinh (Phan Đình Phùng cũ) - | Đất ở đô thị | 1.820.000 | 910.000 | 455.000 | 227.500 |
| 14 | Huyện Kiên Lương | Mạc Cửu Từ Lê Quý Đôn - Đến Đông Hồ | Đất ở đô thị | 5.041.000 | 2.520.500 | 1.260.250 | 630.125 |
| 15 | Huyện Kiên Lương | Mạc Cửu Từ Đông Hồ - Đến Đồng Khởi | Đất ở đô thị | 3.250.000 | 1.625.000 | 812.500 | 406.250 |
| 16 | Huyện Kiên Lương | Huyền Trân Công Chúa - | Đất ở đô thị | 2.600.000 | 1.300.000 | 650.000 | 325.000 |
| 17 | Huyện Kiên Lương | Phạm Ngọc Thảo (Bà Chúa Xứ cũ) - | Đất ở đô thị | 1.456.000 | 728.000 | 364.000 | 182.000 |
| 18 | Huyện Kiên Lương | Âu Cơ Từ Đông Hồ - Đến Đồng Khởi | Đất ở đô thị | 1.456.000 | 728.000 | 364.000 | 182.000 |
| 19 | Huyện Kiên Lương | Đồng Khởi - | Đất ở đô thị | 3.250.000 | 1.625.000 | 812.500 | 406.250 |
| 20 | Huyện Kiên Lương | Nguyễn Hoàng Từ Quốc lộ 80 - Đến Trung tâm Bồi dưỡng chính trị | Đất ở đô thị | 1.820.000 | 910.000 | 455.000 | 227.500 |
| 21 | Huyện Kiên Lương | Tô Châu Đông Hồ - Đến Đồng Khởi | Đất ở đô thị | 1.456.000 | 728.000 | 364.000 | 182.000 |
| 22 | Huyện Kiên Lương | Mạc Thiên Tích Từ Đồng Khởi - Đến Đông Hồ | Đất ở đô thị | 3.705.000 | 1.852.500 | 926.250 | 463.125 |
| 23 | Huyện Kiên Lương | Mạc Thiên Tích Từ Đông Hồ - Đến Lê Quý Đôn | Đất ở đô thị | 5.200.000 | 2.600.000 | 1.300.000 | 650.000 |
| 24 | Huyện Kiên Lương | Hoàng Việt Từ Nguyễn Hoàng - Đến Đồng Khởi | Đất ở đô thị | 1.274.000 | 637.000 | 318.500 | 159.250 |
| 25 | Huyện Kiên Lương | Nguyễn Phúc Chu Từ Đông Hồ - Đến Đồng Khởi | Đất ở đô thị | 1.274.000 | 637.000 | 318.500 | 159.250 |
| 26 | Huyện Kiên Lương | Nguyễn Khuyến Từ Nguyễn Hoàng - Đến Đồng Khởi | Đất ở đô thị | 1.274.000 | 637.000 | 318.500 | 159.250 |
| 27 | Huyện Kiên Lương | Nguyễn Công Hoan Từ Nguyễn Hiền Điều - Đến Đông Hồ | Đất ở đô thị | 1.274.000 | 637.000 | 318.500 | 159.250 |
| 28 | Huyện Kiên Lương | Âu Lạc - | Đất ở đô thị | 1.820.000 | 910.000 | 455.000 | 227.500 |
| 29 | Huyện Kiên Lương | Đông Hồ - | Đất ở đô thị | 1.820.000 | 910.000 | 455.000 | 227.500 |
| 30 | Huyện Kiên Lương | Trương Công Định - | Đất ở đô thị | 1.950.000 | 975.000 | 487.500 | 243.750 |
| 31 | Huyện Kiên Lương | Hồ Xuân Hương - | Đất ở đô thị | 1.456.000 | 728.000 | 364.000 | 182.000 |
| 32 | Huyện Kiên Lương | Lương Định Của - | Đất ở đô thị | 1.274.000 | 637.000 | 318.500 | 159.250 |
| 33 | Huyện Kiên Lương | Vũ Thế Dinh - | Đất ở đô thị | 1.274.000 | 637.000 | 318.500 | 159.250 |
| 34 | Huyện Kiên Lương | Phan Thị Ràng Từ Lê Quý Đôn - Đến Trương Công Định | Đất ở đô thị | 1.456.000 | 728.000 | 364.000 | 182.000 |
| 35 | Huyện Kiên Lương | Cao Thắng - | Đất ở đô thị | 1.456.000 | 728.000 | 364.000 | 182.000 |
| 36 | Huyện Kiên Lương | Võ Trường Toản Từ Quốc lộ 80 - Đến Mạc Cửu) | Đất ở đô thị | 1.456.000 | 728.000 | 364.000 | 182.000 |
| 37 | Huyện Kiên Lương | Lê Quý Đôn - | Đất ở đô thị | 1.950.000 | 975.000 | 487.500 | 243.750 |
| 38 | Huyện Kiên Lương | Các đường còn lại trong thị trấn Kiên Lương - | Đất ở đô thị | 1.274.000 | 637.000 | 318.500 | 159.250 |
| 39 | Huyện Kiên Lương | Khu dân cư cán bộ công nhân viên Công ty xây dựng 10 Các lô góc - | Đất ở đô thị | 3.185.000 | 1.592.500 | 796.250 | 398.125 |
| 40 | Huyện Kiên Lương | Khu dân cư cán bộ công nhân viên Công ty xây dựng 10 Các lô còn lại - | Đất ở đô thị | 2.548.000 | 1.274.000 | 637.000 | 318.500 |
| 41 | Huyện Kiên Lương | Khu dân cư Nam Ba Hòn Các nền tiếp giáp đường ĐT.971 - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.750.000 | 875.000 | 437.500 |
| 42 | Huyện Kiên Lương | Khu dân cư Nam Ba Hòn Các nền còn lại (nền góc) - | Đất ở đô thị | 3.250.000 | 1.625.000 | 812.500 | 406.250 |
| 43 | Huyện Kiên Lương | Khu dân cư Nam Ba Hòn Các nền còn lại (nền thường) - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 750.000 | 375.000 |
| 44 | Huyện Kiên Lương | Các nền còn lại (chưa nộp tiền sử dụng đất lần 2) - Khu dân cư Nam Ba Hòn Loại 1 - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | 125.000 |
| 45 | Huyện Kiên Lương | Các nền còn lại (chưa nộp tiền sử dụng đất lần 2) - Khu dân cư Nam Ba Hòn Loại 2 - | Đất ở đô thị | 700.000 | 350.000 | 175.000 | 87.500 |
| 46 | Huyện Kiên Lương | Các nền còn lại (chưa nộp tiền sử dụng đất lần 2) - Khu dân cư Nam Ba Hòn Loại 3 - | Đất ở đô thị | 560.000 | 280.000 | 140.000 | 70.000 |
| 47 | Huyện Kiên Lương | Khu tái định cư cảng cá Ba Hòn Từ cuối vị trí 2 - Trần Hưng Đạo đi thẳng - đến cuối đường | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 650.000 | 325.000 | 162.500 |
| 48 | Huyện Kiên Lương | Khu tái định cư cảng cá Ba Hòn Từ ngã rẽ về Nhà máy gạch Tuynen - hết đường (tái định cư cảng cá) | Đất ở đô thị | 910.000 | 455.000 | 227.500 | 113.750 |
| 49 | Huyện Kiên Lương | Đường vào sân bay cũ - | Đất ở đô thị | 910.000 | 455.000 | 227.500 | 113.750 |
| 50 | Huyện Kiên Lương | Đường vào Hồ nước xi măng Hà Tiên II (khu xử lý nước) - | Đất ở đô thị | 910.000 | 455.000 | 227.500 | 113.750 |
| 51 | Huyện Kiên Lương | Đường vào Núi Numpo - | Đất ở đô thị | 910.000 | 455.000 | 227.500 | 113.750 |
| 52 | Huyện Kiên Lương | Đường An Dương Vương từ Quốc lộ 80 - Ngã tư Trường học Lung Kha Na | Đất ở đô thị | 780.000 | 390.000 | 195.000 | 97.500 |
| 53 | Huyện Kiên Lương | Đường vào Núi Nai từ kênh xáng Kiên Lương - Ba Hòn - đến Núi Nai | Đất ở đô thị | 780.000 | 390.000 | 195.000 | 97.500 |
| 54 | Huyện Kiên Lương | Cặp kênh xáng Ba Hòn - Kiên Lương - | Đất ở đô thị | 780.000 | 390.000 | 195.000 | 97.500 |
| 55 | Huyện Kiên Lương | Đường Ngô Quyền - Khu tái định cư Hòa Lập Từ đường Bùi Thị Xuân - Đến đường số 5 | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 650.000 | 325.000 | 162.500 |
| 56 | Huyện Kiên Lương | Đường Nguyễn Huệ - Khu tái định cư Hòa Lập Từ Bùi Thị Xuân - Đến đường số 4 | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 650.000 | 325.000 | 162.500 |
| 57 | Huyện Kiên Lương | Đường Hải Thượng Lãn Ông - Khu tái định cư Hòa Lập Từ Bùi Thị Xuân - Đến Đường số 5 | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 650.000 | 325.000 | 162.500 |
| 58 | Huyện Kiên Lương | Đường Bùi Thị Xuân - Khu tái định cư Hòa Lập Từ Ngô Quyền - Đến Hải Thượng Lãn Ông | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 650.000 | 325.000 | 162.500 |
| 59 | Huyện Kiên Lương | Đường Số 1 - Khu tái định cư Hòa Lập Từ Ngô Quyền - Đến Hải Thượng Lãn Ông | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 650.000 | 325.000 | 162.500 |
| 60 | Huyện Kiên Lương | Đường Nguyễn Văn Thạc - Khu tái định cư Hòa Lập Từ Ngô Quyền - Đến Hải Thượng Lãn Ông | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 650.000 | 325.000 | 162.500 |
| 61 | Huyện Kiên Lương | Đường Số 2 - Khu tái định cư Hòa Lập Từ Ngô Quyền - Đến Hải Thượng Lãn Ông | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 650.000 | 325.000 | 162.500 |
| 62 | Huyện Kiên Lương | Đường Phan Bội Châu - Khu tái định cư Hòa Lập Từ Ngô Quyền - Đến Hải Thượng Lãn Ông | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 650.000 | 325.000 | 162.500 |
| 63 | Huyện Kiên Lương | Đường Số 3 - Khu tái định cư Hòa Lập Từ Ngô Quyền - Đến Hải Thượng Lãn Ông | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 650.000 | 325.000 | 162.500 |
| 64 | Huyện Kiên Lương | Đường Số 4 - Khu tái định cư Hòa Lập Từ Ngô Quyền - Đến Hải Thượng Lãn Ông | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 650.000 | 325.000 | 162.500 |
| 65 | Huyện Kiên Lương | Đường Số 5 - Khu tái định cư Hòa Lập Từ Ngô Quyền - Đến Hải Thượng Lãn Ông | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 650.000 | 325.000 | 162.500 |
| 66 | Huyện Kiên Lương | Trần Hưng Đạo - Trung tâm Thương mại Ba Hòn Từ Quốc lộ 80 - Đến Cống rạch Ba Hòn | Đất ở đô thị | 6.916.000 | 3.458.000 | 1.729.000 | 864.500 |
| 67 | Huyện Kiên Lương | Trần Hưng Đạo - Trung tâm Thương mại Ba Hòn Từ cống rạch Ba Hòn - Đến Đường Tỉnh 971 | Đất ở đô thị | 5.200.000 | 2.600.000 | 1.300.000 | 650.000 |
| 68 | Huyện Kiên Lương | Nguyễn Chánh - Trung tâm Thương mại Ba Hòn Từ Nguyễn Văn Trỗi - Đến Võ Văn Tần | Đất ở đô thị | 3.276.000 | 1.638.000 | 819.000 | 409.500 |
| 69 | Huyện Kiên Lương | Nguyễn Chánh - Trung tâm Thương mại Ba Hòn Từ Võ Văn Tần - Đến Nguyễn Trãi | Đất ở đô thị | 3.640.000 | 1.820.000 | 910.000 | 455.000 |
| 70 | Huyện Kiên Lương | Nguyễn Thị Định - Trung tâm Thương mại Ba Hòn Từ Nguyễn Văn Trỗi - Đến Võ Văn Tần | Đất ở đô thị | 3.276.000 | 1.638.000 | 819.000 | 409.500 |
| 71 | Huyện Kiên Lương | Nguyễn Thị Định - Trung tâm Thương mại Ba Hòn Từ Võ Văn Tần - Đến Nguyễn Trãi | Đất ở đô thị | 3.640.000 | 1.820.000 | 910.000 | 455.000 |
| 72 | Huyện Kiên Lương | Nguyễn Văn Trỗi - Trung tâm Thương mại Ba Hòn Từ Quốc lộ 80 - Đến Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 3.276.000 | 1.638.000 | 819.000 | 409.500 |
| 73 | Huyện Kiên Lương | Hùng Vương - Trung tâm Thương mại Ba Hòn Từ Quốc lộ 80 - Đến Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 2.730.000 | 1.365.000 | 682.500 | 341.250 |
| 74 | Huyện Kiên Lương | Huỳnh Mẫn Đạt - Trung tâm Thương mại Ba Hòn Từ Quốc lộ 80 - Đến Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 3.276.000 | 1.638.000 | 819.000 | 409.500 |
| 75 | Huyện Kiên Lương | Võ Văn Tần - Trung tâm Thương mại Ba Hòn Từ Quốc lộ 80 - Đến Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 3.640.000 | 1.820.000 | 910.000 | 455.000 |
| 76 | Huyện Kiên Lương | Phan Thị Ràng - Trung tâm Thương mại Ba Hòn Từ Nguyễn Thị Định - Đến Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 3.640.000 | 1.820.000 | 910.000 | 455.000 |
| 77 | Huyện Kiên Lương | Mai Thị Nương - Trung tâm Thương mại Ba Hòn Từ Nguyễn Thị Định - Đến Nguyễn Bính | Đất ở đô thị | 3.640.000 | 1.820.000 | 910.000 | 455.000 |
| 78 | Huyện Kiên Lương | Nguyễn Trãi - Trung tâm Thương mại Ba Hòn Từ Quốc lộ 80 - Đến Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 3.094.000 | 1.547.000 | 773.500 | 386.750 |
| 79 | Huyện Kiên Lương | Nguyễn Bính - Trung tâm Thương mại Ba Hòn Từ Nguyễn Trãi - Đến Ngã ba Phan Thị Ràng | Đất ở đô thị | 3.640.000 | 1.820.000 | 910.000 | 455.000 |
| 80 | Huyện Kiên Lương | Nguyễn Trung Trực - Trung tâm Thương mại Ba Hòn Từ Hàm Nghi - Đến Đường Tỉnh 971 | Đất ở đô thị | 3.640.000 | 1.820.000 | 910.000 | 455.000 |
| 81 | Huyện Kiên Lương | Hàm Nghi - Trung tâm Thương mại Ba Hòn Từ Nguyễn Trung Trực - Đến Đường Tỉnh 971 | Đất ở đô thị | 2.730.000 | 1.365.000 | 682.500 | 341.250 |
| 82 | Huyện Kiên Lương | Tạ Uyên - Trung tâm Thương mại Ba Hòn Từ Nguyễn Trung Trực - Đến Đường Tỉnh 971 | Đất ở đô thị | 2.730.000 | 1.365.000 | 682.500 | 341.250 |
| 83 | Huyện Kiên Lương | Đường số 7 - Trung tâm Thương mại Ba Hòn Từ Huỳnh Mẫn Đạt - Đến Võ Văn Tần | Đất ở đô thị | 3.276.000 | 1.638.000 | 819.000 | 409.500 |
| 84 | Huyện Kiên Lương | Lô C3 - Khu dân cư thu nhập thấp Ba Hòn - Trung tâm Thương mại Ba Hòn Từ nền số 1 - Đến nền số 119 | Đất ở đô thị | 1.950.000 | 975.000 | 487.500 | 243.750 |
| 85 | Huyện Kiên Lương | Lô C4 - Khu dân cư thu nhập thấp Ba Hòn - Trung tâm Thương mại Ba Hòn Từ nền số 1 - Đến nền số 81 | Đất ở đô thị | 1.950.000 | 975.000 | 487.500 | 243.750 |
| 86 | Huyện Kiên Lương | Khu dân cư thu nhập thấp Ba Hòn - Trung tâm Thương mại Ba Hòn Các nền góc thuộc Lô C3, Lô C4 - | Đất ở đô thị | 2.145.000 | 1.072.500 | 536.250 | 268.125 |
| 87 | Huyện Kiên Lương | Đường kênh Tám Thước - Trung tâm Thương mại Ba Hòn Từ hết vị trí 2 Quốc lộ 80 - Đến hết ranh thị trấn Kiên Lương | Đất ở đô thị | 910.000 | 455.000 | 227.500 | 113.750 |
| 88 | Huyện Kiên Lương | Đường hẻm 2A (đường bê tông nghĩa trang cũ) - Trung tâm Thương mại Ba Hòn Từ hết vị trí 2 Quốc lộ 80 - Đến đường Lê Quý Đôn | Đất ở đô thị | 1.274.000 | 637.000 | 318.500 | 159.250 |
| 89 | Huyện Kiên Lương | Đường Ngô Thời Nhiệm - Trung tâm Thương mại Ba Hòn Từ Quốc lộ 80 - Đến Mạc Thiên Tích | Đất ở đô thị | 1.820.000 | 910.000 | 455.000 | 227.500 |
| 90 | Huyện Kiên Lương | Trung tâm Thương mại Ba Hòn Đường Tổ 37 - Khu phố Cư Xá Mới cặp hồ Cống Tre | Đất ở đô thị | 650.000 | 325.000 | 162.500 | 81.250 |
| 91 | Huyện Kiên Lương | Trung tâm Thương mại Ba Hòn Đường Tổ 36 - Khu phố cư Xá Mới | Đất ở đô thị | 650.000 | 325.000 | 162.500 | 81.250 |
| 92 | Huyện Kiên Lương | Đường ĐH.10 (đường vào núi Mo So) - Trung tâm Thương mại Ba Hòn - | Đất ở đô thị | 1.950.000 | 975.000 | 487.500 | 243.750 |
| 93 | Huyện Kiên Lương | Đường 30 Tháng 4 - Trung tâm Thương mại Ba Hòn - | Đất ở đô thị | 2.600.000 | 1.300.000 | 650.000 | 325.000 |
| 94 | Huyện Kiên Lương | Trung tâm Thương mại Ba Hòn Đường Hẻm 33 - Khu phố Ba Hòn | Đất ở đô thị | 780.000 | 390.000 | 195.000 | 97.500 |
| 95 | Huyện Kiên Lương | Nguyễn Hiền Điều - Trung tâm Thương mại Ba Hòn từ Đồng Khởi - Ngô Thời Nhiệm | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 |
| 96 | Huyện Kiên Lương | Nguyễn Đình Chiểu - Trung tâm Thương mại Ba Hòn từ Trương Công Định - Lê Quý Đôn | Đất ở đô thị | 1.456.000 | 728.000 | 364.000 | 182.000 |
| 97 | Huyện Kiên Lương | Hoàng Diệu - Trung tâm Thương mại Ba Hòn từ Trương Công Định - Lê Quý Đôn | Đất ở đô thị | 1.456.000 | 728.000 | 364.000 | 182.000 |
| 98 | Huyện Kiên Lương | Duy Tân - Trung tâm Thương mại Ba Hòn từ Cao Thắng - Mạc Thiên Tích | Đất ở đô thị | 1.456.000 | 728.000 | 364.000 | 182.000 |
| 99 | Huyện Kiên Lương | Đoàn Thị Điểm - Trung tâm Thương mại Ba Hòn từ Cao Thắng - Mạc Cửu | Đất ở đô thị | 1.456.000 | 728.000 | 364.000 | 182.000 |
| 100 | Huyện Kiên Lương | Phan Đình Phùng - Trung tâm Thương mại Ba Hòn từ Cao Thắng - Mạc Cửu | Đất ở đô thị | 1.456.000 | 728.000 | 364.000 | 182.000 |
| 101 | Huyện Kiên Lương | Cống Quỳnh - Trung tâm Thương mại Ba Hòn từ Lê Thị Hồng Gấm - Đông Hồ | Đất ở đô thị | 1.456.000 | 728.000 | 364.000 | 182.000 |
| 102 | Huyện Kiên Lương | Lê Thị Hồng Gấm - Trung tâm Thương mại Ba Hòn từ Trương Công Định - Cống Quỳnh | Đất ở đô thị | 1.456.000 | 728.000 | 364.000 | 182.000 |
| 103 | Huyện Kiên Lương | Nguyễn Cư Trinh - Trung tâm Thương mại Ba Hòn từ Nguyễn Hiền Điều - Nguyễn Phúc Chu | Đất ở đô thị | 1.820.000 | 910.000 | 455.000 | 227.500 |
| 104 | Huyện Kiên Lương | Đường Tổ 2 khu phố Lung Kha Na - Trung tâm Thương mại Ba Hòn từ kênh Tám Thước - hết ranh thị trấn Kiên Lương | Đất ở đô thị | 500.000 | 250.000 | 125.000 | 62.500 |
| 105 | Huyện Kiên Lương | Đường Tổ 4 khu phố Lung Kha Na - Trung tâm Thương mại Ba Hòn từ ngã 4 trường học Lung Kha Na - hồ nước ngọt | Đất ở đô thị | 500.000 | 250.000 | 125.000 | 62.500 |
| 106 | Huyện Kiên Lương | Khu vực đấu giá - Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ) - Trung tâm Thương mại Ba Hòn Nền thường (tiếp giáp mặt đường rộng 5m) - | Đất ở đô thị | 5.430.000 | 2.715.000 | 1.357.500 | 678.750 |
| 107 | Huyện Kiên Lương | Khu vực đấu giá - Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ) - Trung tâm Thương mại Ba Hòn Nền thường (tiếp giáp mặt đường rộng 7m) - | Đất ở đô thị | 5.970.000 | 2.985.000 | 1.492.500 | 746.250 |
| 108 | Huyện Kiên Lương | Khu vực đấu giá - Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ) - Trung tâm Thương mại Ba Hòn Nền góc - | Đất ở đô thị | 6.520.000 | 3.260.000 | 1.630.000 | 815.000 |
| 109 | Huyện Kiên Lương | Các nền còn lại (bố trí tái định cư) - Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ) - Trung tâm Thương mại Ba Hòn Nền thường (tiếp giáp mặt đường rộng 5m) - | Đất ở đô thị | 1.018.000 | 509.000 | 254.500 | 127.250 |
| 110 | Huyện Kiên Lương | Các nền còn lại (bố trí tái định cư) - Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ) - Trung tâm Thương mại Ba Hòn Nền góc (tiếp giáp mặt đường rộng 5m) - | Đất ở đô thị | 1.221.000 | 610.500 | 305.250 | 152.625 |
| 111 | Huyện Kiên Lương | Các nền còn lại (bố trí tái định cư) - Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ) - Trung tâm Thương mại Ba Hòn Nền thường (tiếp giáp mặt đường rộng 7m) - | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 700.000 | 350.000 | 175.000 |
| 112 | Huyện Kiên Lương | Các nền còn lại (bố trí tái định cư) - Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ) - Trung tâm Thương mại Ba Hòn Nền góc (tiếp giáp mặt đường rộng 7m) - | Đất ở đô thị | 1.680.000 | 840.000 | 420.000 | 210.000 |
| 113 | Huyện Kiên Lương | Khu dân cư Trường nhà trẻ mẫu giáo Hoa Mai - Trung tâm Thương mại Ba Hòn Nền thường - | Đất ở đô thị | 3.094.000 | 1.547.000 | 773.500 | 386.750 |
| 114 | Huyện Kiên Lương | Khu dân cư Trường nhà trẻ mẫu giáo Hoa Mai - Trung tâm Thương mại Ba Hòn Nền góc - | Đất ở đô thị | 3.713.000 | 1.856.500 | 928.250 | 464.125 |
| 115 | Huyện Kiên Lương | Khu tái định cư sạt lở núi Ba Hòn - Trung tâm Thương mại Ba Hòn Nền thường - | Đất ở đô thị | 635.000 | 317.500 | 158.750 | 79.375 |
| 116 | Huyện Kiên Lương | Khu tái định cư sạt lở núi Ba Hòn - Trung tâm Thương mại Ba Hòn Nền góc - | Đất ở đô thị | 762.000 | 381.000 | 190.500 | 95.250 |
| 117 | Huyện Kiên Lương | Quốc lộ 80 Từ giáp ranh xã Kiên Bình (cống Ba Cu) - Đến Cầu Cống Tre | Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | 780.000 | 390.000 | 195.000 |
| 118 | Huyện Kiên Lương | Quốc lộ 80 Từ cầu Cống Tre - Đến Đường Đông Hồ | Đất TM-DV đô thị | 2.340.000 | 1.170.000 | 585.000 | 292.500 |
| 119 | Huyện Kiên Lương | Quốc lộ 80 Từ ngã ba đường Đông Hồ - Đến Bưu điện Kiên Lương | Đất TM-DV đô thị | 4.149.600 | 2.074.800 | 1.037.400 | 518.700 |
| 120 | Huyện Kiên Lương | Quốc lộ 80 Từ Bưu điện Kiên Lương - Đến Trần Hưng Đạo (Khu đô thị Ba Hòn) | Đất TM-DV đô thị | 2.340.000 | 1.170.000 | 585.000 | 292.500 |
| 121 | Huyện Kiên Lương | Quốc lộ 80 Từ Trần Hưng Đạo - Đến Cầu Ba Hòn | Đất TM-DV đô thị | 4.149.600 | 2.074.800 | 1.037.400 | 518.700 |
| 122 | Huyện Kiên Lương | Quốc lộ 80 Từ cầu Ba Hòn - Đến Giáp ranh xã Dương Hòa | Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | 780.000 | 390.000 | 195.000 |
| 123 | Huyện Kiên Lương | Đường vào Xí nghiệp bột cá và Quốc lộ 80 (cũ) - | Đất TM-DV đô thị | 655.200 | 327.600 | 163.800 | 81.900 |
| 124 | Huyện Kiên Lương | Đường ĐT.971 Từ Quốc lộ 80 - Đến Ranh quy hoạch Ba Hòn | Đất TM-DV đô thị | 1.950.000 | 975.000 | 487.500 | 243.750 |
| 125 | Huyện Kiên Lương | Đường ĐT.971 Từ ranh quy hoạch Ba Hòn - Đến Giáp ranh xã Bình An | Đất TM-DV đô thị | 1.170.000 | 585.000 | 292.500 | 146.250 |
| 126 | Huyện Kiên Lương | Trung tâm chợ Tròn (đường vòng quanh Chợ Tròn) - | Đất TM-DV đô thị | 1.950.000 | 975.000 | 487.500 | 243.750 |
| 127 | Huyện Kiên Lương | Chu Văn An (Trần Quang Diệu cũ) - | Đất TM-DV đô thị | 4.149.600 | 2.074.800 | 1.037.400 | 518.700 |
| 128 | Huyện Kiên Lương | Nguyễn Du (Lê Hoàn cũ) - | Đất TM-DV đô thị | 2.184.000 | 1.092.000 | 546.000 | 273.000 |
| 129 | Huyện Kiên Lương | Triệu Thị Trinh (Phan Đình Phùng cũ) - | Đất TM-DV đô thị | 1.092.000 | 546.000 | 273.000 | 136.500 |
| 130 | Huyện Kiên Lương | Mạc Cửu Từ Lê Quý Đôn - Đến Đông Hồ | Đất TM-DV đô thị | 3.024.600 | 1.512.300 | 756.150 | 378.075 |
| 131 | Huyện Kiên Lương | Mạc Cửu Từ Đông Hồ - Đến Đồng Khởi | Đất TM-DV đô thị | 1.950.000 | 975.000 | 487.500 | 243.750 |
| 132 | Huyện Kiên Lương | Huyền Trân Công Chúa - | Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | 780.000 | 390.000 | 195.000 |
| 133 | Huyện Kiên Lương | Phạm Ngọc Thảo (Bà Chúa Xứ cũ) - | Đất TM-DV đô thị | 873.600 | 436.800 | 218.400 | 109.200 |
| 134 | Huyện Kiên Lương | Âu Cơ Từ Đông Hồ - Đến Đồng Khởi | Đất TM-DV đô thị | 873.600 | 436.800 | 218.400 | 109.200 |
| 135 | Huyện Kiên Lương | Đồng Khởi - | Đất TM-DV đô thị | 1.950.000 | 975.000 | 487.500 | 243.750 |
| 136 | Huyện Kiên Lương | Nguyễn Hoàng Từ Quốc lộ 80 - Đến Trung tâm Bồi dưỡng chính trị | Đất TM-DV đô thị | 1.092.000 | 546.000 | 273.000 | 136.500 |
| 137 | Huyện Kiên Lương | Tô Châu Đông Hồ - Đến Đồng Khởi | Đất TM-DV đô thị | 873.600 | 436.800 | 218.400 | 109.200 |
| 138 | Huyện Kiên Lương | Mạc Thiên Tích Từ Đồng Khởi - Đến Đông Hồ | Đất TM-DV đô thị | 2.223.000 | 1.111.500 | 555.750 | 277.875 |
| 139 | Huyện Kiên Lương | Mạc Thiên Tích Từ Đông Hồ - Đến Lê Quý Đôn | Đất TM-DV đô thị | 3.120.000 | 1.560.000 | 780.000 | 390.000 |
| 140 | Huyện Kiên Lương | Hoàng Việt Từ Nguyễn Hoàng - Đến Đồng Khởi | Đất TM-DV đô thị | 764.400 | 382.200 | 191.100 | 95.550 |
| 141 | Huyện Kiên Lương | Nguyễn Phúc Chu Từ Đông Hồ - Đến Đồng Khởi | Đất TM-DV đô thị | 764.400 | 382.200 | 191.100 | 95.550 |
| 142 | Huyện Kiên Lương | Nguyễn Khuyến Từ Nguyễn Hoàng - Đến Đồng Khởi | Đất TM-DV đô thị | 764.400 | 382.200 | 191.100 | 95.550 |
| 143 | Huyện Kiên Lương | Nguyễn Công Hoan Từ Nguyễn Hiền Điều - Đến Đông Hồ | Đất TM-DV đô thị | 764.400 | 382.200 | 191.100 | 95.550 |
| 144 | Huyện Kiên Lương | Âu Lạc - | Đất TM-DV đô thị | 1.092.000 | 546.000 | 273.000 | 136.500 |
| 145 | Huyện Kiên Lương | Đông Hồ - | Đất TM-DV đô thị | 1.092.000 | 546.000 | 273.000 | 136.500 |
| 146 | Huyện Kiên Lương | Trương Công Định - | Đất TM-DV đô thị | 1.170.000 | 585.000 | 292.500 | 146.250 |
| 147 | Huyện Kiên Lương | Hồ Xuân Hương - | Đất TM-DV đô thị | 873.600 | 436.800 | 218.400 | 109.200 |
| 148 | Huyện Kiên Lương | Lương Định Của - | Đất TM-DV đô thị | 764.400 | 382.200 | 191.100 | 95.550 |
| 149 | Huyện Kiên Lương | Vũ Thế Dinh - | Đất TM-DV đô thị | 764.400 | 382.200 | 191.100 | 95.550 |
| 150 | Huyện Kiên Lương | Phan Thị Ràng Từ Lê Quý Đôn - Đến Trương Công Định | Đất TM-DV đô thị | 873.600 | 436.800 | 218.400 | 109.200 |
| 151 | Huyện Kiên Lương | Cao Thắng - | Đất TM-DV đô thị | 873.600 | 436.800 | 218.400 | 109.200 |
| 152 | Huyện Kiên Lương | Võ Trường Toản Từ Quốc lộ 80 - Đến Mạc Cửu) | Đất TM-DV đô thị | 873.600 | 436.800 | 218.400 | 109.200 |
| 153 | Huyện Kiên Lương | Lê Quý Đôn - | Đất TM-DV đô thị | 1.170.000 | 585.000 | 292.500 | 146.250 |
| 154 | Huyện Kiên Lương | Các đường còn lại trong thị trấn Kiên Lương - | Đất TM-DV đô thị | 764.400 | 382.200 | 191.100 | 95.550 |
| 155 | Huyện Kiên Lương | Khu dân cư cán bộ công nhân viên Công ty xây dựng 10 Các lô góc - | Đất TM-DV đô thị | 1.911.000 | 955.500 | 477.750 | 238.875 |
| 156 | Huyện Kiên Lương | Khu dân cư cán bộ công nhân viên Công ty xây dựng 10 Các lô còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 1.528.800 | 764.400 | 382.200 | 191.100 |
| 157 | Huyện Kiên Lương | Khu dân cư Nam Ba Hòn Các nền tiếp giáp đường ĐT.971 - | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.050.000 | 525.000 | 262.500 |
| 158 | Huyện Kiên Lương | Khu dân cư Nam Ba Hòn Các nền còn lại (nền góc) - | Đất TM-DV đô thị | 1.950.000 | 975.000 | 487.500 | 243.750 |
| 159 | Huyện Kiên Lương | Khu dân cư Nam Ba Hòn Các nền còn lại (nền thường) - | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | 225.000 |
| 160 | Huyện Kiên Lương | Các nền còn lại (chưa nộp tiền sử dụng đất lần 2) - Khu dân cư Nam Ba Hòn Loại 1 - | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 300.000 | 150.000 | 75.000 |
| 161 | Huyện Kiên Lương | Các nền còn lại (chưa nộp tiền sử dụng đất lần 2) - Khu dân cư Nam Ba Hòn Loại 2 - | Đất TM-DV đô thị | 420.000 | 210.000 | 105.000 | 52.500 |
| 162 | Huyện Kiên Lương | Các nền còn lại (chưa nộp tiền sử dụng đất lần 2) - Khu dân cư Nam Ba Hòn Loại 3 - | Đất TM-DV đô thị | 336.000 | 168.000 | 84.000 | 42.000 |
| 163 | Huyện Kiên Lương | Khu tái định cư cảng cá Ba Hòn Từ cuối vị trí 2 - Trần Hưng Đạo đi thẳng - đến cuối đường | Đất TM-DV đô thị | 780.000 | 390.000 | 195.000 | 97.500 |
| 164 | Huyện Kiên Lương | Khu tái định cư cảng cá Ba Hòn Từ ngã rẽ về Nhà máy gạch Tuynen - hết đường (tái định cư cảng cá) | Đất TM-DV đô thị | 546.000 | 273.000 | 136.500 | 68.250 |
| 165 | Huyện Kiên Lương | Đường vào sân bay cũ - | Đất TM-DV đô thị | 546.000 | 273.000 | 136.500 | 68.250 |
| 166 | Huyện Kiên Lương | Đường vào Hồ nước xi măng Hà Tiên II (khu xử lý nước) - | Đất TM-DV đô thị | 546.000 | 273.000 | 136.500 | 68.250 |
| 167 | Huyện Kiên Lương | Đường vào Núi Numpo - | Đất TM-DV đô thị | 546.000 | 273.000 | 136.500 | 68.250 |
| 168 | Huyện Kiên Lương | Đường An Dương Vương từ Quốc lộ 80 - Ngã tư Trường học Lung Kha Na | Đất TM-DV đô thị | 468.000 | 234.000 | 117.000 | 58.500 |
| 169 | Huyện Kiên Lương | Đường vào Núi Nai từ kênh xáng Kiên Lương - Ba Hòn - đến Núi Nai | Đất TM-DV đô thị | 468.000 | 234.000 | 117.000 | 58.500 |
| 170 | Huyện Kiên Lương | Cặp kênh xáng Ba Hòn - Kiên Lương - | Đất TM-DV đô thị | 468.000 | 234.000 | 117.000 | 58.500 |
| 171 | Huyện Kiên Lương | Đường Ngô Quyền - Khu tái định cư Hòa Lập Từ đường Bùi Thị Xuân - Đến đường số 5 | Đất TM-DV đô thị | 780.000 | 390.000 | 195.000 | 97.500 |
| 172 | Huyện Kiên Lương | Đường Nguyễn Huệ - Khu tái định cư Hòa Lập Từ Bùi Thị Xuân - Đến đường số 4 | Đất TM-DV đô thị | 780.000 | 390.000 | 195.000 | 97.500 |
| 173 | Huyện Kiên Lương | Đường Hải Thượng Lãn Ông - Khu tái định cư Hòa Lập Từ Bùi Thị Xuân - Đến Đường số 5 | Đất TM-DV đô thị | 780.000 | 390.000 | 195.000 | 97.500 |
| 174 | Huyện Kiên Lương | Đường Bùi Thị Xuân - Khu tái định cư Hòa Lập Từ Ngô Quyền - Đến Hải Thượng Lãn Ông | Đất TM-DV đô thị | 780.000 | 390.000 | 195.000 | 97.500 |
| 175 | Huyện Kiên Lương | Đường Số 1 - Khu tái định cư Hòa Lập Từ Ngô Quyền - Đến Hải Thượng Lãn Ông | Đất TM-DV đô thị | 780.000 | 390.000 | 195.000 | 97.500 |
| 176 | Huyện Kiên Lương | Đường Nguyễn Văn Thạc - Khu tái định cư Hòa Lập Từ Ngô Quyền - Đến Hải Thượng Lãn Ông | Đất TM-DV đô thị | 780.000 | 390.000 | 195.000 | 97.500 |
| 177 | Huyện Kiên Lương | Đường Số 2 - Khu tái định cư Hòa Lập Từ Ngô Quyền - Đến Hải Thượng Lãn Ông | Đất TM-DV đô thị | 780.000 | 390.000 | 195.000 | 97.500 |
| 178 | Huyện Kiên Lương | Đường Phan Bội Châu - Khu tái định cư Hòa Lập Từ Ngô Quyền - Đến Hải Thượng Lãn Ông | Đất TM-DV đô thị | 780.000 | 390.000 | 195.000 | 97.500 |
| 179 | Huyện Kiên Lương | Đường Số 3 - Khu tái định cư Hòa Lập Từ Ngô Quyền - Đến Hải Thượng Lãn Ông | Đất TM-DV đô thị | 780.000 | 390.000 | 195.000 | 97.500 |
| 180 | Huyện Kiên Lương | Đường Số 4 - Khu tái định cư Hòa Lập Từ Ngô Quyền - Đến Hải Thượng Lãn Ông | Đất TM-DV đô thị | 780.000 | 390.000 | 195.000 | 97.500 |
| 181 | Huyện Kiên Lương | Đường Số 5 - Khu tái định cư Hòa Lập Từ Ngô Quyền - Đến Hải Thượng Lãn Ông | Đất TM-DV đô thị | 780.000 | 390.000 | 195.000 | 97.500 |
| 182 | Huyện Kiên Lương | Trần Hưng Đạo - Trung tâm Thương mại Ba Hòn Từ Quốc lộ 80 - Đến Cống rạch Ba Hòn | Đất TM-DV đô thị | 4.149.600 | 2.074.800 | 1.037.400 | 518.700 |
| 183 | Huyện Kiên Lương | Trần Hưng Đạo - Trung tâm Thương mại Ba Hòn Từ cống rạch Ba Hòn - Đến Đường Tỉnh 971 | Đất TM-DV đô thị | 3.120.000 | 1.560.000 | 780.000 | 390.000 |
| 184 | Huyện Kiên Lương | Nguyễn Chánh - Trung tâm Thương mại Ba Hòn Từ Nguyễn Văn Trỗi - Đến Võ Văn Tần | Đất TM-DV đô thị | 1.965.600 | 982.800 | 491.400 | 245.700 |
| 185 | Huyện Kiên Lương | Nguyễn Chánh - Trung tâm Thương mại Ba Hòn Từ Võ Văn Tần - Đến Nguyễn Trãi | Đất TM-DV đô thị | 2.184.000 | 1.092.000 | 546.000 | 273.000 |
| 186 | Huyện Kiên Lương | Nguyễn Thị Định - Trung tâm Thương mại Ba Hòn Từ Nguyễn Văn Trỗi - Đến Võ Văn Tần | Đất TM-DV đô thị | 1.965.600 | 982.800 | 491.400 | 245.700 |
| 187 | Huyện Kiên Lương | Nguyễn Thị Định - Trung tâm Thương mại Ba Hòn Từ Võ Văn Tần - Đến Nguyễn Trãi | Đất TM-DV đô thị | 2.184.000 | 1.092.000 | 546.000 | 273.000 |
| 188 | Huyện Kiên Lương | Nguyễn Văn Trỗi - Trung tâm Thương mại Ba Hòn Từ Quốc lộ 80 - Đến Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 1.965.600 | 982.800 | 491.400 | 245.700 |
| 189 | Huyện Kiên Lương | Hùng Vương - Trung tâm Thương mại Ba Hòn Từ Quốc lộ 80 - Đến Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 1.638.000 | 819.000 | 409.500 | 204.750 |
| 190 | Huyện Kiên Lương | Huỳnh Mẫn Đạt - Trung tâm Thương mại Ba Hòn Từ Quốc lộ 80 - Đến Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 1.965.600 | 982.800 | 491.400 | 245.700 |
| 191 | Huyện Kiên Lương | Võ Văn Tần - Trung tâm Thương mại Ba Hòn Từ Quốc lộ 80 - Đến Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 2.184.000 | 1.092.000 | 546.000 | 273.000 |
| 192 | Huyện Kiên Lương | Phan Thị Ràng - Trung tâm Thương mại Ba Hòn Từ Nguyễn Thị Định - Đến Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 2.184.000 | 1.092.000 | 546.000 | 273.000 |
| 193 | Huyện Kiên Lương | Mai Thị Nương - Trung tâm Thương mại Ba Hòn Từ Nguyễn Thị Định - Đến Nguyễn Bính | Đất TM-DV đô thị | 2.184.000 | 1.092.000 | 546.000 | 273.000 |
| 194 | Huyện Kiên Lương | Nguyễn Trãi - Trung tâm Thương mại Ba Hòn Từ Quốc lộ 80 - Đến Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 1.856.400 | 928.200 | 464.100 | 232.050 |
| 195 | Huyện Kiên Lương | Nguyễn Bính - Trung tâm Thương mại Ba Hòn Từ Nguyễn Trãi - Đến Ngã ba Phan Thị Ràng | Đất TM-DV đô thị | 2.184.000 | 1.092.000 | 546.000 | 273.000 |
| 196 | Huyện Kiên Lương | Nguyễn Trung Trực - Trung tâm Thương mại Ba Hòn Từ Hàm Nghi - Đến Đường Tỉnh 971 | Đất TM-DV đô thị | 2.184.000 | 1.092.000 | 546.000 | 273.000 |
| 197 | Huyện Kiên Lương | Hàm Nghi - Trung tâm Thương mại Ba Hòn Từ Nguyễn Trung Trực - Đến Đường Tỉnh 971 | Đất TM-DV đô thị | 1.638.000 | 819.000 | 409.500 | 204.750 |
| 198 | Huyện Kiên Lương | Tạ Uyên - Trung tâm Thương mại Ba Hòn Từ Nguyễn Trung Trực - Đến Đường Tỉnh 971 | Đất TM-DV đô thị | 1.638.000 | 819.000 | 409.500 | 204.750 |
| 199 | Huyện Kiên Lương | Đường số 7 - Trung tâm Thương mại Ba Hòn Từ Huỳnh Mẫn Đạt - Đến Võ Văn Tần | Đất TM-DV đô thị | 1.965.600 | 982.800 | 491.400 | 245.700 |
| 200 | Huyện Kiên Lương | Lô C3 - Khu dân cư thu nhập thấp Ba Hòn - Trung tâm Thương mại Ba Hòn Từ nền số 1 - Đến nền số 119 | Đất TM-DV đô thị | 1.170.000 | 585.000 | 292.500 | 146.250 |



