• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Kiên Lương, tỉnh Kiên Giang 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
01/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất huyện Kiên Lương, tỉnh Kiên Giang mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Đối với đất ở nông thôn
3.1.2. Đối với đất ở đô thị
3.2. Bảng giá đất huyện Kiên Lương, tỉnh Kiên Giang

Bảng giá đất huyện Kiên Lương, tỉnh Kiên Giang mới nhất theo Quyết định 39/2024/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 03/2020/QĐ-UBND về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.


1. Căn cứ pháp lý 

– Nghị quyết 290/NQ-HĐND ngày 02/01/2020 thông qua Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang (sửa đổi tại Nghị quyết 77/NQ-HĐND ngày 05/8/2022);

– Quyết định 03/2020/QĐ-UBND ngày 13/01/2020 quy định về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang;

– Quyết định 06/2023/QĐ-UBND sửa đổi Quy định Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang kèm theo Quyết định 03/2020/QĐ-UBND;

– Quyết định 39/2024/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 03/2020/QĐ-UBND về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat huyen kien luong tinh kien giang
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Kiên Lương – tỉnh Kiên Giang

3. Bảng giá đất huyện Kiên Lương, tỉnh Kiên Giang mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Đối với đất ở nông thôn

Áp dụng chung:

– Vị trí 1: Tính từ hành lang lộ giới vào đến mét thứ 30.

– Vị trí 2: Từ sau mét thứ 30 đến mét thứ 60 đối với đất cùng thửa vị trí 1.

– Vị trí 3: Các vị trí còn lại.

Đất ở dọc theo các tuyến đường: Được phân tối đa làm 5 vị trí, giới hạn mỗi vị trí là 30 mét:

– Vị trí 1: Tính từ hành lang lộ giới vào đến mét thứ 30.

– Vị trí 2: Tính từ sau mét thứ 30 đến mét thứ 60 đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ mét thứ 1 đến mét thứ 30 đối với đất ở của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét.

– Vị trí 3: Tính từ sau mét thứ 60 đến mét thứ 90 đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau mét thứ 30 đến mét thứ 60 đối với đất ở cùng thửa vị trí 2 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét.

– Vị trí 4: Tính từ sau mét thứ 90 đến mét thứ 120 đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau mét thứ 60 đến mét thứ 90 đối với đất ở cùng thửa vị trí 3 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét.

– Vị trí 5: Tính từ sau mét thứ 120 đến hết vị trí đất ở đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau mét thứ 90 đến hết vị trí đất ở đối với đất ở cùng thửa vị trí 4 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét và các thửa đất ở không thuộc các vị trí 1,2,3,4.

3.1.2. Đối với đất ở đô thị

Đất ở tại đô thị được phân tối đa làm 5 vị trí:

– Vị trí 1: Tính từ hành lang lộ giới đến mét thứ 20.

– Vị trí 2: Tính từ sau mét thứ 20 đến mét thứ 40 đối với đất ở cùng thửa vị trí 1.

– Vị trí 3:

+ Tính từ sau mét thứ 40 đến mét thứ 60 đối với đất cùng thửa vị trí 1.

+ Được tính từ mét thứ 1 đến mét thứ 20 đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét.

– Vị trí 4:

+ Tính từ sau mét thứ 60 đến mét thứ 80 đối với đất cùng thửa vị trí 1.

+ Tính từ sau mét thứ 20 đến mét thứ 40 đối với đất cùng thửa vị trí 3 của hẻm lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét.

+ Được tính từ mét thứ 1 đến mét thứ 20 đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu từ 2,0 mét đến nhỏ hơn 3,0 mét.

– Vị trí 5:

+ Tính từ sau mét thứ 80 đến hết vị trí đất ở đối với đất cùng thửa vị trí 1.

+ Tính từ sau mét thứ 40 đến hết vị trí đất ở đối với đất cùng thửa vị trí 4 của hẻm lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét.

+ Tính từ sau mét thứ 20 đến hết vị trí đất ở đối với đất cùng thửa vị trí 4 của hẻm từ 2,0 mét đến nhỏ hơn 3,0 mét.

+ Các thửa đất ở không thuộc các vị trí 1,2,3,4.

3.2. Bảng giá đất huyện Kiên Lương, tỉnh Kiên Giang

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Kiên LươngQuốc lộ 80 Từ giáp ranh xã Kiên Bình (cống Ba Cu) - Đến Cầu Cống TreĐất ở đô thị2.600.0001.300.000650.000325.000
2Huyện Kiên LươngQuốc lộ 80 Từ cầu Cống Tre - Đến Đường Đông HồĐất ở đô thị3.900.0001.950.000975.000487.500
3Huyện Kiên LươngQuốc lộ 80 Từ ngã ba đường Đông Hồ - Đến Bưu điện Kiên LươngĐất ở đô thị6.916.0003.458.0001.729.000864.500
4Huyện Kiên LươngQuốc lộ 80 Từ Bưu điện Kiên Lương - Đến Trần Hưng Đạo (Khu đô thị Ba Hòn)Đất ở đô thị3.900.0001.950.000975.000487.500
5Huyện Kiên LươngQuốc lộ 80 Từ Trần Hưng Đạo - Đến Cầu Ba HònĐất ở đô thị6.916.0003.458.0001.729.000864.500
6Huyện Kiên LươngQuốc lộ 80 Từ cầu Ba Hòn - Đến Giáp ranh xã Dương HòaĐất ở đô thị2.600.0001.300.000650.000325.000
7Huyện Kiên LươngĐường vào Xí nghiệp bột cá và Quốc lộ 80 (cũ) -Đất ở đô thị1.092.000546.000273.000136.500
8Huyện Kiên LươngĐường ĐT.971 Từ Quốc lộ 80 - Đến Ranh quy hoạch Ba HònĐất ở đô thị3.250.0001.625.000812.500406.250
9Huyện Kiên LươngĐường ĐT.971 Từ ranh quy hoạch Ba Hòn - Đến Giáp ranh xã Bình AnĐất ở đô thị1.950.000975.000487.500243.750
10Huyện Kiên LươngTrung tâm chợ Tròn (đường vòng quanh Chợ Tròn) -Đất ở đô thị3.250.0001.625.000812.500406.250
11Huyện Kiên LươngChu Văn An (Trần Quang Diệu cũ) -Đất ở đô thị6.916.0003.458.0001.729.000864.500
12Huyện Kiên LươngNguyễn Du (Lê Hoàn cũ) -Đất ở đô thị3.640.0001.820.000910.000455.000
13Huyện Kiên LươngTriệu Thị Trinh (Phan Đình Phùng cũ) -Đất ở đô thị1.820.000910.000455.000227.500
14Huyện Kiên LươngMạc Cửu Từ Lê Quý Đôn - Đến Đông HồĐất ở đô thị5.041.0002.520.5001.260.250630.125
15Huyện Kiên LươngMạc Cửu Từ Đông Hồ - Đến Đồng KhởiĐất ở đô thị3.250.0001.625.000812.500406.250
16Huyện Kiên LươngHuyền Trân Công Chúa -Đất ở đô thị2.600.0001.300.000650.000325.000
17Huyện Kiên LươngPhạm Ngọc Thảo (Bà Chúa Xứ cũ) -Đất ở đô thị1.456.000728.000364.000182.000
18Huyện Kiên LươngÂu Cơ Từ Đông Hồ - Đến Đồng KhởiĐất ở đô thị1.456.000728.000364.000182.000
19Huyện Kiên LươngĐồng Khởi -Đất ở đô thị3.250.0001.625.000812.500406.250
20Huyện Kiên LươngNguyễn Hoàng Từ Quốc lộ 80 - Đến Trung tâm Bồi dưỡng chính trịĐất ở đô thị1.820.000910.000455.000227.500
21Huyện Kiên LươngTô Châu Đông Hồ - Đến Đồng KhởiĐất ở đô thị1.456.000728.000364.000182.000
22Huyện Kiên LươngMạc Thiên Tích Từ Đồng Khởi - Đến Đông HồĐất ở đô thị3.705.0001.852.500926.250463.125
23Huyện Kiên LươngMạc Thiên Tích Từ Đông Hồ - Đến Lê Quý ĐônĐất ở đô thị5.200.0002.600.0001.300.000650.000
24Huyện Kiên LươngHoàng Việt Từ Nguyễn Hoàng - Đến Đồng KhởiĐất ở đô thị1.274.000637.000318.500159.250
25Huyện Kiên LươngNguyễn Phúc Chu Từ Đông Hồ - Đến Đồng KhởiĐất ở đô thị1.274.000637.000318.500159.250
26Huyện Kiên LươngNguyễn Khuyến Từ Nguyễn Hoàng - Đến Đồng KhởiĐất ở đô thị1.274.000637.000318.500159.250
27Huyện Kiên LươngNguyễn Công Hoan Từ Nguyễn Hiền Điều - Đến Đông HồĐất ở đô thị1.274.000637.000318.500159.250
28Huyện Kiên LươngÂu Lạc -Đất ở đô thị1.820.000910.000455.000227.500
29Huyện Kiên LươngĐông Hồ -Đất ở đô thị1.820.000910.000455.000227.500
30Huyện Kiên LươngTrương Công Định -Đất ở đô thị1.950.000975.000487.500243.750
31Huyện Kiên LươngHồ Xuân Hương -Đất ở đô thị1.456.000728.000364.000182.000
32Huyện Kiên LươngLương Định Của -Đất ở đô thị1.274.000637.000318.500159.250
33Huyện Kiên LươngVũ Thế Dinh -Đất ở đô thị1.274.000637.000318.500159.250
34Huyện Kiên LươngPhan Thị Ràng Từ Lê Quý Đôn - Đến Trương Công ĐịnhĐất ở đô thị1.456.000728.000364.000182.000
35Huyện Kiên LươngCao Thắng -Đất ở đô thị1.456.000728.000364.000182.000
36Huyện Kiên LươngVõ Trường Toản Từ Quốc lộ 80 - Đến Mạc Cửu)Đất ở đô thị1.456.000728.000364.000182.000
37Huyện Kiên LươngLê Quý Đôn -Đất ở đô thị1.950.000975.000487.500243.750
38Huyện Kiên LươngCác đường còn lại trong thị trấn Kiên Lương -Đất ở đô thị1.274.000637.000318.500159.250
39Huyện Kiên LươngKhu dân cư cán bộ công nhân viên Công ty xây dựng 10 Các lô góc -Đất ở đô thị3.185.0001.592.500796.250398.125
40Huyện Kiên LươngKhu dân cư cán bộ công nhân viên Công ty xây dựng 10 Các lô còn lại -Đất ở đô thị2.548.0001.274.000637.000318.500
41Huyện Kiên LươngKhu dân cư Nam Ba Hòn Các nền tiếp giáp đường ĐT.971 -Đất ở đô thị3.500.0001.750.000875.000437.500
42Huyện Kiên LươngKhu dân cư Nam Ba Hòn Các nền còn lại (nền góc) -Đất ở đô thị3.250.0001.625.000812.500406.250
43Huyện Kiên LươngKhu dân cư Nam Ba Hòn Các nền còn lại (nền thường) -Đất ở đô thị3.000.0001.500.000750.000375.000
44Huyện Kiên LươngCác nền còn lại (chưa nộp tiền sử dụng đất lần 2) - Khu dân cư Nam Ba Hòn Loại 1 -Đất ở đô thị1.000.000500.000250.000125.000
45Huyện Kiên LươngCác nền còn lại (chưa nộp tiền sử dụng đất lần 2) - Khu dân cư Nam Ba Hòn Loại 2 -Đất ở đô thị700.000350.000175.00087.500
46Huyện Kiên LươngCác nền còn lại (chưa nộp tiền sử dụng đất lần 2) - Khu dân cư Nam Ba Hòn Loại 3 -Đất ở đô thị560.000280.000140.00070.000
47Huyện Kiên LươngKhu tái định cư cảng cá Ba Hòn Từ cuối vị trí 2 - Trần Hưng Đạo đi thẳng - đến cuối đườngĐất ở đô thị1.300.000650.000325.000162.500
48Huyện Kiên LươngKhu tái định cư cảng cá Ba Hòn Từ ngã rẽ về Nhà máy gạch Tuynen - hết đường (tái định cư cảng cá)Đất ở đô thị910.000455.000227.500113.750
49Huyện Kiên LươngĐường vào sân bay cũ -Đất ở đô thị910.000455.000227.500113.750
50Huyện Kiên LươngĐường vào Hồ nước xi măng Hà Tiên II (khu xử lý nước) -Đất ở đô thị910.000455.000227.500113.750
51Huyện Kiên LươngĐường vào Núi Numpo -Đất ở đô thị910.000455.000227.500113.750
52Huyện Kiên LươngĐường An Dương Vương từ Quốc lộ 80 - Ngã tư Trường học Lung Kha NaĐất ở đô thị780.000390.000195.00097.500
53Huyện Kiên LươngĐường vào Núi Nai từ kênh xáng Kiên Lương - Ba Hòn - đến Núi NaiĐất ở đô thị780.000390.000195.00097.500
54Huyện Kiên LươngCặp kênh xáng Ba Hòn - Kiên Lương -Đất ở đô thị780.000390.000195.00097.500
55Huyện Kiên LươngĐường Ngô Quyền - Khu tái định cư Hòa Lập Từ đường Bùi Thị Xuân - Đến đường số 5Đất ở đô thị1.300.000650.000325.000162.500
56Huyện Kiên LươngĐường Nguyễn Huệ - Khu tái định cư Hòa Lập Từ Bùi Thị Xuân - Đến đường số 4Đất ở đô thị1.300.000650.000325.000162.500
57Huyện Kiên LươngĐường Hải Thượng Lãn Ông - Khu tái định cư Hòa Lập Từ Bùi Thị Xuân - Đến Đường số 5Đất ở đô thị1.300.000650.000325.000162.500
58Huyện Kiên LươngĐường Bùi Thị Xuân - Khu tái định cư Hòa Lập Từ Ngô Quyền - Đến Hải Thượng Lãn ÔngĐất ở đô thị1.300.000650.000325.000162.500
59Huyện Kiên LươngĐường Số 1 - Khu tái định cư Hòa Lập Từ Ngô Quyền - Đến Hải Thượng Lãn ÔngĐất ở đô thị1.300.000650.000325.000162.500
60Huyện Kiên LươngĐường Nguyễn Văn Thạc - Khu tái định cư Hòa Lập Từ Ngô Quyền - Đến Hải Thượng Lãn ÔngĐất ở đô thị1.300.000650.000325.000162.500
61Huyện Kiên LươngĐường Số 2 - Khu tái định cư Hòa Lập Từ Ngô Quyền - Đến Hải Thượng Lãn ÔngĐất ở đô thị1.300.000650.000325.000162.500
62Huyện Kiên LươngĐường Phan Bội Châu - Khu tái định cư Hòa Lập Từ Ngô Quyền - Đến Hải Thượng Lãn ÔngĐất ở đô thị1.300.000650.000325.000162.500
63Huyện Kiên LươngĐường Số 3 - Khu tái định cư Hòa Lập Từ Ngô Quyền - Đến Hải Thượng Lãn ÔngĐất ở đô thị1.300.000650.000325.000162.500
64Huyện Kiên LươngĐường Số 4 - Khu tái định cư Hòa Lập Từ Ngô Quyền - Đến Hải Thượng Lãn ÔngĐất ở đô thị1.300.000650.000325.000162.500
65Huyện Kiên LươngĐường Số 5 - Khu tái định cư Hòa Lập Từ Ngô Quyền - Đến Hải Thượng Lãn ÔngĐất ở đô thị1.300.000650.000325.000162.500
66Huyện Kiên LươngTrần Hưng Đạo - Trung tâm Thương mại Ba Hòn Từ Quốc lộ 80 - Đến Cống rạch Ba HònĐất ở đô thị6.916.0003.458.0001.729.000864.500
67Huyện Kiên LươngTrần Hưng Đạo - Trung tâm Thương mại Ba Hòn Từ cống rạch Ba Hòn - Đến Đường Tỉnh 971Đất ở đô thị5.200.0002.600.0001.300.000650.000
68Huyện Kiên LươngNguyễn Chánh - Trung tâm Thương mại Ba Hòn Từ Nguyễn Văn Trỗi - Đến Võ Văn TầnĐất ở đô thị3.276.0001.638.000819.000409.500
69Huyện Kiên LươngNguyễn Chánh - Trung tâm Thương mại Ba Hòn Từ Võ Văn Tần - Đến Nguyễn TrãiĐất ở đô thị3.640.0001.820.000910.000455.000
70Huyện Kiên LươngNguyễn Thị Định - Trung tâm Thương mại Ba Hòn Từ Nguyễn Văn Trỗi - Đến Võ Văn TầnĐất ở đô thị3.276.0001.638.000819.000409.500
71Huyện Kiên LươngNguyễn Thị Định - Trung tâm Thương mại Ba Hòn Từ Võ Văn Tần - Đến Nguyễn TrãiĐất ở đô thị3.640.0001.820.000910.000455.000
72Huyện Kiên LươngNguyễn Văn Trỗi - Trung tâm Thương mại Ba Hòn Từ Quốc lộ 80 - Đến Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị3.276.0001.638.000819.000409.500
73Huyện Kiên LươngHùng Vương - Trung tâm Thương mại Ba Hòn Từ Quốc lộ 80 - Đến Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị2.730.0001.365.000682.500341.250
74Huyện Kiên LươngHuỳnh Mẫn Đạt - Trung tâm Thương mại Ba Hòn Từ Quốc lộ 80 - Đến Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị3.276.0001.638.000819.000409.500
75Huyện Kiên LươngVõ Văn Tần - Trung tâm Thương mại Ba Hòn Từ Quốc lộ 80 - Đến Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị3.640.0001.820.000910.000455.000
76Huyện Kiên LươngPhan Thị Ràng - Trung tâm Thương mại Ba Hòn Từ Nguyễn Thị Định - Đến Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị3.640.0001.820.000910.000455.000
77Huyện Kiên LươngMai Thị Nương - Trung tâm Thương mại Ba Hòn Từ Nguyễn Thị Định - Đến Nguyễn BínhĐất ở đô thị3.640.0001.820.000910.000455.000
78Huyện Kiên LươngNguyễn Trãi - Trung tâm Thương mại Ba Hòn Từ Quốc lộ 80 - Đến Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị3.094.0001.547.000773.500386.750
79Huyện Kiên LươngNguyễn Bính - Trung tâm Thương mại Ba Hòn Từ Nguyễn Trãi - Đến Ngã ba Phan Thị RàngĐất ở đô thị3.640.0001.820.000910.000455.000
80Huyện Kiên LươngNguyễn Trung Trực - Trung tâm Thương mại Ba Hòn Từ Hàm Nghi - Đến Đường Tỉnh 971Đất ở đô thị3.640.0001.820.000910.000455.000
81Huyện Kiên LươngHàm Nghi - Trung tâm Thương mại Ba Hòn Từ Nguyễn Trung Trực - Đến Đường Tỉnh 971Đất ở đô thị2.730.0001.365.000682.500341.250
82Huyện Kiên LươngTạ Uyên - Trung tâm Thương mại Ba Hòn Từ Nguyễn Trung Trực - Đến Đường Tỉnh 971Đất ở đô thị2.730.0001.365.000682.500341.250
83Huyện Kiên LươngĐường số 7 - Trung tâm Thương mại Ba Hòn Từ Huỳnh Mẫn Đạt - Đến Võ Văn TầnĐất ở đô thị3.276.0001.638.000819.000409.500
84Huyện Kiên LươngLô C3 - Khu dân cư thu nhập thấp Ba Hòn - Trung tâm Thương mại Ba Hòn Từ nền số 1 - Đến nền số 119Đất ở đô thị1.950.000975.000487.500243.750
85Huyện Kiên LươngLô C4 - Khu dân cư thu nhập thấp Ba Hòn - Trung tâm Thương mại Ba Hòn Từ nền số 1 - Đến nền số 81Đất ở đô thị1.950.000975.000487.500243.750
86Huyện Kiên LươngKhu dân cư thu nhập thấp Ba Hòn - Trung tâm Thương mại Ba Hòn Các nền góc thuộc Lô C3, Lô C4 -Đất ở đô thị2.145.0001.072.500536.250268.125
87Huyện Kiên LươngĐường kênh Tám Thước - Trung tâm Thương mại Ba Hòn Từ hết vị trí 2 Quốc lộ 80 - Đến hết ranh thị trấn Kiên LươngĐất ở đô thị910.000455.000227.500113.750
88Huyện Kiên LươngĐường hẻm 2A (đường bê tông nghĩa trang cũ) - Trung tâm Thương mại Ba Hòn Từ hết vị trí 2 Quốc lộ 80 - Đến đường Lê Quý ĐônĐất ở đô thị1.274.000637.000318.500159.250
89Huyện Kiên LươngĐường Ngô Thời Nhiệm - Trung tâm Thương mại Ba Hòn Từ Quốc lộ 80 - Đến Mạc Thiên TíchĐất ở đô thị1.820.000910.000455.000227.500
90Huyện Kiên LươngTrung tâm Thương mại Ba Hòn Đường Tổ 37 - Khu phố Cư Xá Mới cặp hồ Cống TreĐất ở đô thị650.000325.000162.50081.250
91Huyện Kiên LươngTrung tâm Thương mại Ba Hòn Đường Tổ 36 - Khu phố cư Xá MớiĐất ở đô thị650.000325.000162.50081.250
92Huyện Kiên LươngĐường ĐH.10 (đường vào núi Mo So) - Trung tâm Thương mại Ba Hòn -Đất ở đô thị1.950.000975.000487.500243.750
93Huyện Kiên LươngĐường 30 Tháng 4 - Trung tâm Thương mại Ba Hòn -Đất ở đô thị2.600.0001.300.000650.000325.000
94Huyện Kiên LươngTrung tâm Thương mại Ba Hòn Đường Hẻm 33 - Khu phố Ba HònĐất ở đô thị780.000390.000195.00097.500
95Huyện Kiên LươngNguyễn Hiền Điều - Trung tâm Thương mại Ba Hòn từ Đồng Khởi - Ngô Thời NhiệmĐất ở đô thị2.000.0001.000.000500.000250.000
96Huyện Kiên LươngNguyễn Đình Chiểu - Trung tâm Thương mại Ba Hòn từ Trương Công Định - Lê Quý ĐônĐất ở đô thị1.456.000728.000364.000182.000
97Huyện Kiên LươngHoàng Diệu - Trung tâm Thương mại Ba Hòn từ Trương Công Định - Lê Quý ĐônĐất ở đô thị1.456.000728.000364.000182.000
98Huyện Kiên LươngDuy Tân - Trung tâm Thương mại Ba Hòn từ Cao Thắng - Mạc Thiên TíchĐất ở đô thị1.456.000728.000364.000182.000
99Huyện Kiên LươngĐoàn Thị Điểm - Trung tâm Thương mại Ba Hòn từ Cao Thắng - Mạc CửuĐất ở đô thị1.456.000728.000364.000182.000
100Huyện Kiên LươngPhan Đình Phùng - Trung tâm Thương mại Ba Hòn từ Cao Thắng - Mạc CửuĐất ở đô thị1.456.000728.000364.000182.000
101Huyện Kiên LươngCống Quỳnh - Trung tâm Thương mại Ba Hòn từ Lê Thị Hồng Gấm - Đông HồĐất ở đô thị1.456.000728.000364.000182.000
102Huyện Kiên LươngLê Thị Hồng Gấm - Trung tâm Thương mại Ba Hòn từ Trương Công Định - Cống QuỳnhĐất ở đô thị1.456.000728.000364.000182.000
103Huyện Kiên LươngNguyễn Cư Trinh - Trung tâm Thương mại Ba Hòn từ Nguyễn Hiền Điều - Nguyễn Phúc ChuĐất ở đô thị1.820.000910.000455.000227.500
104Huyện Kiên LươngĐường Tổ 2 khu phố Lung Kha Na - Trung tâm Thương mại Ba Hòn từ kênh Tám Thước - hết ranh thị trấn Kiên LươngĐất ở đô thị500.000250.000125.00062.500
105Huyện Kiên LươngĐường Tổ 4 khu phố Lung Kha Na - Trung tâm Thương mại Ba Hòn từ ngã 4 trường học Lung Kha Na - hồ nước ngọtĐất ở đô thị500.000250.000125.00062.500
106Huyện Kiên LươngKhu vực đấu giá - Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ) - Trung tâm Thương mại Ba Hòn Nền thường (tiếp giáp mặt đường rộng 5m) -Đất ở đô thị5.430.0002.715.0001.357.500678.750
107Huyện Kiên LươngKhu vực đấu giá - Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ) - Trung tâm Thương mại Ba Hòn Nền thường (tiếp giáp mặt đường rộng 7m) -Đất ở đô thị5.970.0002.985.0001.492.500746.250
108Huyện Kiên LươngKhu vực đấu giá - Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ) - Trung tâm Thương mại Ba Hòn Nền góc -Đất ở đô thị6.520.0003.260.0001.630.000815.000
109Huyện Kiên LươngCác nền còn lại (bố trí tái định cư) - Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ) - Trung tâm Thương mại Ba Hòn Nền thường (tiếp giáp mặt đường rộng 5m) -Đất ở đô thị1.018.000509.000254.500127.250
110Huyện Kiên LươngCác nền còn lại (bố trí tái định cư) - Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ) - Trung tâm Thương mại Ba Hòn Nền góc (tiếp giáp mặt đường rộng 5m) -Đất ở đô thị1.221.000610.500305.250152.625
111Huyện Kiên LươngCác nền còn lại (bố trí tái định cư) - Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ) - Trung tâm Thương mại Ba Hòn Nền thường (tiếp giáp mặt đường rộng 7m) -Đất ở đô thị1.400.000700.000350.000175.000
112Huyện Kiên LươngCác nền còn lại (bố trí tái định cư) - Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ) - Trung tâm Thương mại Ba Hòn Nền góc (tiếp giáp mặt đường rộng 7m) -Đất ở đô thị1.680.000840.000420.000210.000
113Huyện Kiên LươngKhu dân cư Trường nhà trẻ mẫu giáo Hoa Mai - Trung tâm Thương mại Ba Hòn Nền thường -Đất ở đô thị3.094.0001.547.000773.500386.750
114Huyện Kiên LươngKhu dân cư Trường nhà trẻ mẫu giáo Hoa Mai - Trung tâm Thương mại Ba Hòn Nền góc -Đất ở đô thị3.713.0001.856.500928.250464.125
115Huyện Kiên LươngKhu tái định cư sạt lở núi Ba Hòn - Trung tâm Thương mại Ba Hòn Nền thường -Đất ở đô thị635.000317.500158.75079.375
116Huyện Kiên LươngKhu tái định cư sạt lở núi Ba Hòn - Trung tâm Thương mại Ba Hòn Nền góc -Đất ở đô thị762.000381.000190.50095.250
117Huyện Kiên LươngQuốc lộ 80 Từ giáp ranh xã Kiên Bình (cống Ba Cu) - Đến Cầu Cống TreĐất TM-DV đô thị1.560.000780.000390.000195.000
118Huyện Kiên LươngQuốc lộ 80 Từ cầu Cống Tre - Đến Đường Đông HồĐất TM-DV đô thị2.340.0001.170.000585.000292.500
119Huyện Kiên LươngQuốc lộ 80 Từ ngã ba đường Đông Hồ - Đến Bưu điện Kiên LươngĐất TM-DV đô thị4.149.6002.074.8001.037.400518.700
120Huyện Kiên LươngQuốc lộ 80 Từ Bưu điện Kiên Lương - Đến Trần Hưng Đạo (Khu đô thị Ba Hòn)Đất TM-DV đô thị2.340.0001.170.000585.000292.500
121Huyện Kiên LươngQuốc lộ 80 Từ Trần Hưng Đạo - Đến Cầu Ba HònĐất TM-DV đô thị4.149.6002.074.8001.037.400518.700
122Huyện Kiên LươngQuốc lộ 80 Từ cầu Ba Hòn - Đến Giáp ranh xã Dương HòaĐất TM-DV đô thị1.560.000780.000390.000195.000
123Huyện Kiên LươngĐường vào Xí nghiệp bột cá và Quốc lộ 80 (cũ) -Đất TM-DV đô thị655.200327.600163.80081.900
124Huyện Kiên LươngĐường ĐT.971 Từ Quốc lộ 80 - Đến Ranh quy hoạch Ba HònĐất TM-DV đô thị1.950.000975.000487.500243.750
125Huyện Kiên LươngĐường ĐT.971 Từ ranh quy hoạch Ba Hòn - Đến Giáp ranh xã Bình AnĐất TM-DV đô thị1.170.000585.000292.500146.250
126Huyện Kiên LươngTrung tâm chợ Tròn (đường vòng quanh Chợ Tròn) -Đất TM-DV đô thị1.950.000975.000487.500243.750
127Huyện Kiên LươngChu Văn An (Trần Quang Diệu cũ) -Đất TM-DV đô thị4.149.6002.074.8001.037.400518.700
128Huyện Kiên LươngNguyễn Du (Lê Hoàn cũ) -Đất TM-DV đô thị2.184.0001.092.000546.000273.000
129Huyện Kiên LươngTriệu Thị Trinh (Phan Đình Phùng cũ) -Đất TM-DV đô thị1.092.000546.000273.000136.500
130Huyện Kiên LươngMạc Cửu Từ Lê Quý Đôn - Đến Đông HồĐất TM-DV đô thị3.024.6001.512.300756.150378.075
131Huyện Kiên LươngMạc Cửu Từ Đông Hồ - Đến Đồng KhởiĐất TM-DV đô thị1.950.000975.000487.500243.750
132Huyện Kiên LươngHuyền Trân Công Chúa -Đất TM-DV đô thị1.560.000780.000390.000195.000
133Huyện Kiên LươngPhạm Ngọc Thảo (Bà Chúa Xứ cũ) -Đất TM-DV đô thị873.600436.800218.400109.200
134Huyện Kiên LươngÂu Cơ Từ Đông Hồ - Đến Đồng KhởiĐất TM-DV đô thị873.600436.800218.400109.200
135Huyện Kiên LươngĐồng Khởi -Đất TM-DV đô thị1.950.000975.000487.500243.750
136Huyện Kiên LươngNguyễn Hoàng Từ Quốc lộ 80 - Đến Trung tâm Bồi dưỡng chính trịĐất TM-DV đô thị1.092.000546.000273.000136.500
137Huyện Kiên LươngTô Châu Đông Hồ - Đến Đồng KhởiĐất TM-DV đô thị873.600436.800218.400109.200
138Huyện Kiên LươngMạc Thiên Tích Từ Đồng Khởi - Đến Đông HồĐất TM-DV đô thị2.223.0001.111.500555.750277.875
139Huyện Kiên LươngMạc Thiên Tích Từ Đông Hồ - Đến Lê Quý ĐônĐất TM-DV đô thị3.120.0001.560.000780.000390.000
140Huyện Kiên LươngHoàng Việt Từ Nguyễn Hoàng - Đến Đồng KhởiĐất TM-DV đô thị764.400382.200191.10095.550
141Huyện Kiên LươngNguyễn Phúc Chu Từ Đông Hồ - Đến Đồng KhởiĐất TM-DV đô thị764.400382.200191.10095.550
142Huyện Kiên LươngNguyễn Khuyến Từ Nguyễn Hoàng - Đến Đồng KhởiĐất TM-DV đô thị764.400382.200191.10095.550
143Huyện Kiên LươngNguyễn Công Hoan Từ Nguyễn Hiền Điều - Đến Đông HồĐất TM-DV đô thị764.400382.200191.10095.550
144Huyện Kiên LươngÂu Lạc -Đất TM-DV đô thị1.092.000546.000273.000136.500
145Huyện Kiên LươngĐông Hồ -Đất TM-DV đô thị1.092.000546.000273.000136.500
146Huyện Kiên LươngTrương Công Định -Đất TM-DV đô thị1.170.000585.000292.500146.250
147Huyện Kiên LươngHồ Xuân Hương -Đất TM-DV đô thị873.600436.800218.400109.200
148Huyện Kiên LươngLương Định Của -Đất TM-DV đô thị764.400382.200191.10095.550
149Huyện Kiên LươngVũ Thế Dinh -Đất TM-DV đô thị764.400382.200191.10095.550
150Huyện Kiên LươngPhan Thị Ràng Từ Lê Quý Đôn - Đến Trương Công ĐịnhĐất TM-DV đô thị873.600436.800218.400109.200
151Huyện Kiên LươngCao Thắng -Đất TM-DV đô thị873.600436.800218.400109.200
152Huyện Kiên LươngVõ Trường Toản Từ Quốc lộ 80 - Đến Mạc Cửu)Đất TM-DV đô thị873.600436.800218.400109.200
153Huyện Kiên LươngLê Quý Đôn -Đất TM-DV đô thị1.170.000585.000292.500146.250
154Huyện Kiên LươngCác đường còn lại trong thị trấn Kiên Lương -Đất TM-DV đô thị764.400382.200191.10095.550
155Huyện Kiên LươngKhu dân cư cán bộ công nhân viên Công ty xây dựng 10 Các lô góc -Đất TM-DV đô thị1.911.000955.500477.750238.875
156Huyện Kiên LươngKhu dân cư cán bộ công nhân viên Công ty xây dựng 10 Các lô còn lại -Đất TM-DV đô thị1.528.800764.400382.200191.100
157Huyện Kiên LươngKhu dân cư Nam Ba Hòn Các nền tiếp giáp đường ĐT.971 -Đất TM-DV đô thị2.100.0001.050.000525.000262.500
158Huyện Kiên LươngKhu dân cư Nam Ba Hòn Các nền còn lại (nền góc) -Đất TM-DV đô thị1.950.000975.000487.500243.750
159Huyện Kiên LươngKhu dân cư Nam Ba Hòn Các nền còn lại (nền thường) -Đất TM-DV đô thị1.800.000900.000450.000225.000
160Huyện Kiên LươngCác nền còn lại (chưa nộp tiền sử dụng đất lần 2) - Khu dân cư Nam Ba Hòn Loại 1 -Đất TM-DV đô thị600.000300.000150.00075.000
161Huyện Kiên LươngCác nền còn lại (chưa nộp tiền sử dụng đất lần 2) - Khu dân cư Nam Ba Hòn Loại 2 -Đất TM-DV đô thị420.000210.000105.00052.500
162Huyện Kiên LươngCác nền còn lại (chưa nộp tiền sử dụng đất lần 2) - Khu dân cư Nam Ba Hòn Loại 3 -Đất TM-DV đô thị336.000168.00084.00042.000
163Huyện Kiên LươngKhu tái định cư cảng cá Ba Hòn Từ cuối vị trí 2 - Trần Hưng Đạo đi thẳng - đến cuối đườngĐất TM-DV đô thị780.000390.000195.00097.500
164Huyện Kiên LươngKhu tái định cư cảng cá Ba Hòn Từ ngã rẽ về Nhà máy gạch Tuynen - hết đường (tái định cư cảng cá)Đất TM-DV đô thị546.000273.000136.50068.250
165Huyện Kiên LươngĐường vào sân bay cũ -Đất TM-DV đô thị546.000273.000136.50068.250
166Huyện Kiên LươngĐường vào Hồ nước xi măng Hà Tiên II (khu xử lý nước) -Đất TM-DV đô thị546.000273.000136.50068.250
167Huyện Kiên LươngĐường vào Núi Numpo -Đất TM-DV đô thị546.000273.000136.50068.250
168Huyện Kiên LươngĐường An Dương Vương từ Quốc lộ 80 - Ngã tư Trường học Lung Kha NaĐất TM-DV đô thị468.000234.000117.00058.500
169Huyện Kiên LươngĐường vào Núi Nai từ kênh xáng Kiên Lương - Ba Hòn - đến Núi NaiĐất TM-DV đô thị468.000234.000117.00058.500
170Huyện Kiên LươngCặp kênh xáng Ba Hòn - Kiên Lương -Đất TM-DV đô thị468.000234.000117.00058.500
171Huyện Kiên LươngĐường Ngô Quyền - Khu tái định cư Hòa Lập Từ đường Bùi Thị Xuân - Đến đường số 5Đất TM-DV đô thị780.000390.000195.00097.500
172Huyện Kiên LươngĐường Nguyễn Huệ - Khu tái định cư Hòa Lập Từ Bùi Thị Xuân - Đến đường số 4Đất TM-DV đô thị780.000390.000195.00097.500
173Huyện Kiên LươngĐường Hải Thượng Lãn Ông - Khu tái định cư Hòa Lập Từ Bùi Thị Xuân - Đến Đường số 5Đất TM-DV đô thị780.000390.000195.00097.500
174Huyện Kiên LươngĐường Bùi Thị Xuân - Khu tái định cư Hòa Lập Từ Ngô Quyền - Đến Hải Thượng Lãn ÔngĐất TM-DV đô thị780.000390.000195.00097.500
175Huyện Kiên LươngĐường Số 1 - Khu tái định cư Hòa Lập Từ Ngô Quyền - Đến Hải Thượng Lãn ÔngĐất TM-DV đô thị780.000390.000195.00097.500
176Huyện Kiên LươngĐường Nguyễn Văn Thạc - Khu tái định cư Hòa Lập Từ Ngô Quyền - Đến Hải Thượng Lãn ÔngĐất TM-DV đô thị780.000390.000195.00097.500
177Huyện Kiên LươngĐường Số 2 - Khu tái định cư Hòa Lập Từ Ngô Quyền - Đến Hải Thượng Lãn ÔngĐất TM-DV đô thị780.000390.000195.00097.500
178Huyện Kiên LươngĐường Phan Bội Châu - Khu tái định cư Hòa Lập Từ Ngô Quyền - Đến Hải Thượng Lãn ÔngĐất TM-DV đô thị780.000390.000195.00097.500
179Huyện Kiên LươngĐường Số 3 - Khu tái định cư Hòa Lập Từ Ngô Quyền - Đến Hải Thượng Lãn ÔngĐất TM-DV đô thị780.000390.000195.00097.500
180Huyện Kiên LươngĐường Số 4 - Khu tái định cư Hòa Lập Từ Ngô Quyền - Đến Hải Thượng Lãn ÔngĐất TM-DV đô thị780.000390.000195.00097.500
181Huyện Kiên LươngĐường Số 5 - Khu tái định cư Hòa Lập Từ Ngô Quyền - Đến Hải Thượng Lãn ÔngĐất TM-DV đô thị780.000390.000195.00097.500
182Huyện Kiên LươngTrần Hưng Đạo - Trung tâm Thương mại Ba Hòn Từ Quốc lộ 80 - Đến Cống rạch Ba HònĐất TM-DV đô thị4.149.6002.074.8001.037.400518.700
183Huyện Kiên LươngTrần Hưng Đạo - Trung tâm Thương mại Ba Hòn Từ cống rạch Ba Hòn - Đến Đường Tỉnh 971Đất TM-DV đô thị3.120.0001.560.000780.000390.000
184Huyện Kiên LươngNguyễn Chánh - Trung tâm Thương mại Ba Hòn Từ Nguyễn Văn Trỗi - Đến Võ Văn TầnĐất TM-DV đô thị1.965.600982.800491.400245.700
185Huyện Kiên LươngNguyễn Chánh - Trung tâm Thương mại Ba Hòn Từ Võ Văn Tần - Đến Nguyễn TrãiĐất TM-DV đô thị2.184.0001.092.000546.000273.000
186Huyện Kiên LươngNguyễn Thị Định - Trung tâm Thương mại Ba Hòn Từ Nguyễn Văn Trỗi - Đến Võ Văn TầnĐất TM-DV đô thị1.965.600982.800491.400245.700
187Huyện Kiên LươngNguyễn Thị Định - Trung tâm Thương mại Ba Hòn Từ Võ Văn Tần - Đến Nguyễn TrãiĐất TM-DV đô thị2.184.0001.092.000546.000273.000
188Huyện Kiên LươngNguyễn Văn Trỗi - Trung tâm Thương mại Ba Hòn Từ Quốc lộ 80 - Đến Trần Hưng ĐạoĐất TM-DV đô thị1.965.600982.800491.400245.700
189Huyện Kiên LươngHùng Vương - Trung tâm Thương mại Ba Hòn Từ Quốc lộ 80 - Đến Trần Hưng ĐạoĐất TM-DV đô thị1.638.000819.000409.500204.750
190Huyện Kiên LươngHuỳnh Mẫn Đạt - Trung tâm Thương mại Ba Hòn Từ Quốc lộ 80 - Đến Trần Hưng ĐạoĐất TM-DV đô thị1.965.600982.800491.400245.700
191Huyện Kiên LươngVõ Văn Tần - Trung tâm Thương mại Ba Hòn Từ Quốc lộ 80 - Đến Trần Hưng ĐạoĐất TM-DV đô thị2.184.0001.092.000546.000273.000
192Huyện Kiên LươngPhan Thị Ràng - Trung tâm Thương mại Ba Hòn Từ Nguyễn Thị Định - Đến Trần Hưng ĐạoĐất TM-DV đô thị2.184.0001.092.000546.000273.000
193Huyện Kiên LươngMai Thị Nương - Trung tâm Thương mại Ba Hòn Từ Nguyễn Thị Định - Đến Nguyễn BínhĐất TM-DV đô thị2.184.0001.092.000546.000273.000
194Huyện Kiên LươngNguyễn Trãi - Trung tâm Thương mại Ba Hòn Từ Quốc lộ 80 - Đến Trần Hưng ĐạoĐất TM-DV đô thị1.856.400928.200464.100232.050
195Huyện Kiên LươngNguyễn Bính - Trung tâm Thương mại Ba Hòn Từ Nguyễn Trãi - Đến Ngã ba Phan Thị RàngĐất TM-DV đô thị2.184.0001.092.000546.000273.000
196Huyện Kiên LươngNguyễn Trung Trực - Trung tâm Thương mại Ba Hòn Từ Hàm Nghi - Đến Đường Tỉnh 971Đất TM-DV đô thị2.184.0001.092.000546.000273.000
197Huyện Kiên LươngHàm Nghi - Trung tâm Thương mại Ba Hòn Từ Nguyễn Trung Trực - Đến Đường Tỉnh 971Đất TM-DV đô thị1.638.000819.000409.500204.750
198Huyện Kiên LươngTạ Uyên - Trung tâm Thương mại Ba Hòn Từ Nguyễn Trung Trực - Đến Đường Tỉnh 971Đất TM-DV đô thị1.638.000819.000409.500204.750
199Huyện Kiên LươngĐường số 7 - Trung tâm Thương mại Ba Hòn Từ Huỳnh Mẫn Đạt - Đến Võ Văn TầnĐất TM-DV đô thị1.965.600982.800491.400245.700
200Huyện Kiên LươngLô C3 - Khu dân cư thu nhập thấp Ba Hòn - Trung tâm Thương mại Ba Hòn Từ nền số 1 - Đến nền số 119Đất TM-DV đô thị1.170.000585.000292.500146.250
Xem thêm (Trang 1/3): 1[2][3]
4.8/5 - (918 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất huyện Đắk Glong, tỉnh Đắk Nông 2026
Bảng giá đất huyện Đắk Glong, tỉnh Đắk Nông 2026
Bảng giá đất phường Long Mỹ, Thành phố Cần Thơ 2026
Bảng giá đất phường Long Mỹ, Thành phố Cần Thơ 2026
Bảng giá đất xã Ea Khăl, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất xã Ea Khăl, tỉnh Đắk Lắk 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.