• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
22/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
2.1.3. Đối với đất ở tại đô thị
2.2. Bảng giá đất huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai

Bảng giá đất huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai mới nhất theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai 2026

2. Bảng giá đất huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai mới nhất

Bảng giá đất huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai mới nhất theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Các thửa đất/khu đất tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa đất/khu đất không tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị và nằm trong phạm vi 1000m tính từ tim đường có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 3: Các thửa đất/khu đất còn lại (không thuộc vị trí 1 và vị trí 2).

2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 4m trở lên;

– Vị trí 2: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 2m đến dưới 4m;

– Vị trí 3: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông còn lại hoặc không tiếp giáp với đường giao thông (không thuộc vị trí 1, vị trí 2).

2.1.3. Đối với đất ở tại đô thị

– Vị trí 1: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường/tuyến đường phố có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, gồm:

Vị trí 2.1: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m.

Vị trí 2.2: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, tiếp giáp vị trí 2.1 tính từ mét 150m đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 3: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, gồm:

Vị trí 3.1: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m

Vị trí 3.2: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, tiếp giáp vị trí 3.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 4: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, gồm:

Vị trí 4.1: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m;

Vị trí 4.2: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, tiếp giáp vị trí 4.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh)

2.2. Bảng giá đất huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai

Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Gia Lai theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Xã An Nhơn TâyTại đây69Xã Ya MaTại đây
2Xã Phù CátTại đây70Xã Chư KreyTại đây
3Xã Xuân AnTại đây71Xã SRóTại đây
4Xã Ngô MâyTại đây72Xã Đăk SongTại đây
5Xã Cát TiếnTại đây73Xã Chơ LongTại đây
6Xã Đề GiTại đây74Xã Ia RbolTại đây
7Xã Hòa HộiTại đây75Xã Ia SaoTại đây
8Xã Hội SơnTại đây76Xã Phú ThiệnTại đây
9Xã Phù MỹTại đây77Xã Chư A ThaiTại đây
10Xã An LươngTại đây78Xã Ia HiaoTại đây
11Xã Bình DươngTại đây79Xã Pờ TóTại đây
12Xã Phù Mỹ ĐôngTại đây80Xã Ia PaTại đây
13Xã Phù Mỹ TâyTại đây81Xã Ia TulTại đây
14Xã Phù Mỹ NamTại đây82Xã Phú TúcTại đây
15Xã Phù Mỹ BắcTại đây83Xã Ia DrehTại đây
16Xã Tuy PhướcTại đây84Xã Ia RsaiTại đây
17Xã Tuy Phước ĐôngTại đây85Xã UarTại đây
18Xã Tuy Phước TâyTại đây86Xã Đak ĐoaTại đây
19Xã Tuy Phước BắcTại đây87Xã Kon GangTại đây
20Xã Tây SơnTại đây88Xã Ia BăngTại đây
21Xã Bình KhêTại đây89Xã KDangTại đây
22Xã Bình PhúTại đây90Xã Đak SơmeiTại đây
23Xã Bình HiệpTại đây91Xã Mang YangTại đây
24Xã Bình AnTại đây92Xã Lơ PangTại đây
25Xã Hoài ÂnTại đây93Xã Kon ChiêngTại đây
26Xã Ân TườngTại đây94Xã HraTại đây
27Xã Kim SơnTại đây95Xã AyunTại đây
28Xã Vạn ĐứcTại đây96Xã Ia GraiTại đây
29Xã Ân HảoTại đây97Xã Ia KráiTại đây
30Xã Vân CanhTại đây98Xã Ia HrungTại đây
31Xã Canh VinhTại đây99Xã Đức CơTại đây
32Xã Canh LiênTại đây100Xã Ia DơkTại đây
33Xã Vĩnh ThạnhTại đây101Xã Ia KrêlTại đây
34Xã Vĩnh ThịnhTại đây102Phường Quy NhơnTại đây
35Xã Vĩnh QuangTại đây103Phường Quy Nhơn ĐôngTại đây
36Xã Vĩnh SơnTại đây104Phường Quy Nhơn TâyTại đây
37Xã An HòaTại đây105Phường Quy Nhơn NamTại đây
38Xã An LãoTại đây106Phường Quy Nhơn BắcTại đây
39Xã An VinhTại đây107Phường Bình ĐịnhTại đây
40Xã An ToànTại đây108Phường An NhơnTại đây
41Xã Biển HồTại đây109Phường An Nhơn ĐôngTại đây
42Xã GàoTại đây110Phường An Nhơn NamTại đây
43Xã Ia LyTại đây111Phường An Nhơn BắcTại đây
44Xã Chư PăhTại đây112Phường Bồng SơnTại đây
45Xã Ia KhươlTại đây113Phường Hoài NhơnTại đây
46Xã Ia PhíTại đây114Phường Tam QuanTại đây
47Xã Chư PrôngTại đây115Phường Hoài Nhơn ĐôngTại đây
48Xã Bàu CạnTại đây116Phường Hoài Nhơn TâyTại đây
49Xã Ia BoòngTại đây117Phường Hoài Nhơn NamTại đây
50Xã Ia LâuTại đây118Phường Hoài Nhơn BắcTại đây
51Xã Ia PiaTại đây119Phường PleikuTại đây
52Xã Ia TôrTại đây120Phường Hội PhúTại đây
53Xã Chư SêTại đây121Phường Thống NhấtTại đây
54Xã Bờ NgoongTại đây122Phường Diên HồngTại đây
55Xã Ia KoTại đây123Phường An PhúTại đây
56Xã Al BáTại đây124Phường An KhêTại đây
57Xã Chư PưhTại đây125Phường An BìnhTại đây
58Xã Ia LeTại đây126Phường Ayun PaTại đây
59Xã Ia HrúTại đây127Xã Ia OTại đây
60Xã Cửu AnTại đây128Xã Nhơn ChâuTại đây
61Xã Đak PơTại đây129Xã Ia PúchTại đây
62Xã Ya HộiTại đây130Xã Ia MơTại đây
63Xã KbangTại đây131Xã Ia PnônTại đây
64Xã Kông Bơ LaTại đây132Xã Ia NanTại đây
65Xã Tơ TungTại đây133Xã Ia DomTại đây
66Xã Sơn LangTại đây134Xã Ia ChiaTại đây
67Xã Đak RongTại đây135Xã KrongTại đây
68Xã Kông ChroTại đây

Bảng giá đất huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Ia GraiHùng Vương (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Ia Kha Ngã 3 đường tránh - Kpă KlơngĐất ở đô thị1.200.000---
2Huyện Ia GraiHùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Kha Ngã 3 đường tránh - Kpă KlơngĐất ở đô thị960.000840.000--
3Huyện Ia GraiHùng Vương (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Ia Kha Ngã 3 đường tránh - Kpă KlơngĐất ở đô thị870.000---
4Huyện Ia GraiHùng Vương (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Kha Ngã 3 đường tránh - Kpă KlơngĐất ở đô thị770.000---
5Huyện Ia GraiHùng Vương (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Ia Kha Kpă Klơng - Hoàng Hoa ThámĐất ở đô thị2.000.000---
6Huyện Ia GraiHùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Kha Kpă Klơng - Hoàng Hoa ThámĐất ở đô thị1.600.0001.400.000--
7Huyện Ia GraiHùng Vương (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Ia Kha Kpă Klơng - Hoàng Hoa ThámĐất ở đô thị1.500.000---
8Huyện Ia GraiHùng Vương (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Kha Kpă Klơng - Hoàng Hoa ThámĐất ở đô thị1.100.000---
9Huyện Ia GraiHùng Vương (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Ia Kha Hoàng Hoa Thám - Võ Thị SáuĐất ở đô thị3.900.000---
10Huyện Ia GraiHùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Kha Hoàng Hoa Thám - Võ Thị SáuĐất ở đô thị2.600.0002.300.000--
11Huyện Ia GraiHùng Vương (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Ia Kha Hoàng Hoa Thám - Võ Thị SáuĐất ở đô thị2.400.000---
12Huyện Ia GraiHùng Vương (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Kha Hoàng Hoa Thám - Võ Thị SáuĐất ở đô thị2.100.000---
13Huyện Ia GraiHùng Vương (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Ia Kha Võ Thị Sáu - Hoàng Văn ThụĐất ở đô thị6.600.000---
14Huyện Ia GraiHùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Kha Võ Thị Sáu - Hoàng Văn ThụĐất ở đô thị5.300.0004.600.000--
15Huyện Ia GraiHùng Vương (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Ia Kha Võ Thị Sáu - Hoàng Văn ThụĐất ở đô thị4.800.000---
16Huyện Ia GraiHùng Vương (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Kha Võ Thị Sáu - Hoàng Văn ThụĐất ở đô thị4.200.000---
17Huyện Ia GraiHùng Vương (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Ia Kha Hoàng Văn Thụ - Cách MạngĐất ở đô thị4.100.000---
18Huyện Ia GraiHùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Kha Hoàng Văn Thụ - Cách MạngĐất ở đô thị3.300.0002.900.000--
19Huyện Ia GraiHùng Vương (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Ia Kha Hoàng Văn Thụ - Cách MạngĐất ở đô thị3.000.000---
20Huyện Ia GraiHùng Vương (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Kha Hoàng Văn Thụ - Cách MạngĐất ở đô thị2.600.000---
21Huyện Ia GraiHùng Vương (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Ia Kha Cách Mạng - Đường vào nghiã địaĐất ở đô thị850.000---
22Huyện Ia GraiHùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Kha Cách Mạng - Đường vào nghiã địaĐất ở đô thị680.000590.000--
23Huyện Ia GraiHùng Vương (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Ia Kha Cách Mạng - Đường vào nghiã địaĐất ở đô thị620.000---
24Huyện Ia GraiHùng Vương (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Kha Cách Mạng - Đường vào nghiã địaĐất ở đô thị530.000---
25Huyện Ia GraiCách Mạng (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Ia Kha Hùng Vương - Quang TrungĐất ở đô thị1.600.000---
26Huyện Ia GraiCách Mạng (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Kha Hùng Vương - Quang TrungĐất ở đô thị1.300.0001.100.000--
27Huyện Ia GraiCách Mạng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Ia Kha Hùng Vương - Quang TrungĐất ở đô thị1.200.000---
28Huyện Ia GraiCách Mạng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Kha Hùng Vương - Quang TrungĐất ở đô thị1.000.000---
29Huyện Ia GraiCách Mạng (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Ia Kha Quang Trung - Lý Thái TổĐất ở đô thị850.000---
30Huyện Ia GraiCách Mạng (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Kha Quang Trung - Lý Thái TổĐất ở đô thị680.000590.000--
31Huyện Ia GraiCách Mạng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Ia Kha Quang Trung - Lý Thái TổĐất ở đô thị620.000---
32Huyện Ia GraiCách Mạng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Kha Quang Trung - Lý Thái TổĐất ở đô thị530.000---
33Huyện Ia GraiCách Mạng (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Ia Kha Lý Thái Tổ - Hết ranh giới thị trấnĐất ở đô thị620.000---
34Huyện Ia GraiCách Mạng (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Kha Lý Thái Tổ - Hết ranh giới thị trấnĐất ở đô thị500.000430.000--
35Huyện Ia GraiCách Mạng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Ia Kha Lý Thái Tổ - Hết ranh giới thị trấnĐất ở đô thị450.000---
36Huyện Ia GraiCách Mạng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Kha Lý Thái Tổ - Hết ranh giới thị trấnĐất ở đô thị390.000---
37Huyện Ia GraiQuang Trung (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Ia Kha Lê Hồng Phong - Trần PhúĐất ở đô thị1.200.000---
38Huyện Ia GraiQuang Trung (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Kha Lê Hồng Phong - Trần PhúĐất ở đô thị960.000840.000--
39Huyện Ia GraiQuang Trung (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Ia Kha Lê Hồng Phong - Trần PhúĐất ở đô thị870.000---
40Huyện Ia GraiQuang Trung (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Kha Lê Hồng Phong - Trần PhúĐất ở đô thị770.000---
41Huyện Ia GraiQuang Trung (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Ia Kha Trần Phú - Cách MạngĐất ở đô thị2.000.000---
42Huyện Ia GraiQuang Trung (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Kha Trần Phú - Cách MạngĐất ở đô thị1.600.0001.400.000--
43Huyện Ia GraiQuang Trung (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Ia Kha Trần Phú - Cách MạngĐất ở đô thị1.500.000---
44Huyện Ia GraiQuang Trung (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Kha Trần Phú - Cách MạngĐất ở đô thị1.100.000---
45Huyện Ia GraiLý Tự Trọng (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Ia Kha Hùng Vương - Quang TrungĐất ở đô thị5.000.000---
46Huyện Ia GraiLý Tự Trọng (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Kha Hùng Vương - Quang TrungĐất ở đô thị4.000.0003.500.000--
47Huyện Ia GraiLý Tự Trọng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Ia Kha Hùng Vương - Quang TrungĐất ở đô thị3.600.000---
48Huyện Ia GraiLý Tự Trọng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Kha Hùng Vương - Quang TrungĐất ở đô thị3.200.000---
49Huyện Ia GraiVõ Thị Sáu (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Ia Kha Lý Thường Kiệt - Hai Bà TrưngĐất ở đô thị850.000---
50Huyện Ia GraiVõ Thị Sáu (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Kha Lý Thường Kiệt - Hai Bà TrưngĐất ở đô thị680.000590.000--
51Huyện Ia GraiVõ Thị Sáu (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Ia Kha Lý Thường Kiệt - Hai Bà TrưngĐất ở đô thị620.000---
52Huyện Ia GraiVõ Thị Sáu (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Kha Lý Thường Kiệt - Hai Bà TrưngĐất ở đô thị530.000---
53Huyện Ia GraiVõ Thị Sáu (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Ia Kha Hai Bà Trưng - Quang TrungĐất ở đô thị2.500.000---
54Huyện Ia GraiVõ Thị Sáu (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Kha Hai Bà Trưng - Quang TrungĐất ở đô thị2.000.0001.600.000--
55Huyện Ia GraiVõ Thị Sáu (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Ia Kha Hai Bà Trưng - Quang TrungĐất ở đô thị1.800.000---
56Huyện Ia GraiVõ Thị Sáu (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Kha Hai Bà Trưng - Quang TrungĐất ở đô thị1.300.000---
57Huyện Ia GraiVõ Thị Sáu (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Ia Kha Quang Trung - Lý Thái TổĐất ở đô thị540.000---
58Huyện Ia GraiVõ Thị Sáu (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Kha Quang Trung - Lý Thái TổĐất ở đô thị430.000370.000--
59Huyện Ia GraiVõ Thị Sáu (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Ia Kha Quang Trung - Lý Thái TổĐất ở đô thị390.000---
60Huyện Ia GraiVõ Thị Sáu (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Kha Quang Trung - Lý Thái TổĐất ở đô thị340.000---
61Huyện Ia GraiHoàng Văn Thụ (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Ia Kha Hai Bà Trưng - Hùng VươngĐất ở đô thị850.000---
62Huyện Ia GraiHoàng Văn Thụ (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Kha Hai Bà Trưng - Hùng VươngĐất ở đô thị680.000590.000--
63Huyện Ia GraiHoàng Văn Thụ (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Ia Kha Hai Bà Trưng - Hùng VươngĐất ở đô thị620.000---
64Huyện Ia GraiHoàng Văn Thụ (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Kha Hai Bà Trưng - Hùng VươngĐất ở đô thị530.000---
65Huyện Ia GraiHoàng Văn Thụ (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Ia Kha Hùng Vương - Quang TrungĐất ở đô thị5.000.000---
66Huyện Ia GraiHoàng Văn Thụ (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Kha Hùng Vương - Quang TrungĐất ở đô thị4.000.0003.500.000--
67Huyện Ia GraiHoàng Văn Thụ (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Ia Kha Hùng Vương - Quang TrungĐất ở đô thị3.600.000---
68Huyện Ia GraiHoàng Văn Thụ (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Kha Hùng Vương - Quang TrungĐất ở đô thị3.200.000---
69Huyện Ia GraiHoàng Văn Thụ (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Ia Kha Quang Trung - Lý Thái TổĐất ở đô thị850.000---
70Huyện Ia GraiHoàng Văn Thụ (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Kha Quang Trung - Lý Thái TổĐất ở đô thị680.000590.000--
71Huyện Ia GraiHoàng Văn Thụ (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Ia Kha Quang Trung - Lý Thái TổĐất ở đô thị620.000---
72Huyện Ia GraiHoàng Văn Thụ (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Kha Quang Trung - Lý Thái TổĐất ở đô thị530.000---
73Huyện Ia GraiTrần Phú (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Ia Kha Hai Bà Trưng - Hùng VươngĐất ở đô thị1.200.000---
74Huyện Ia GraiTrần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Kha Hai Bà Trưng - Hùng VươngĐất ở đô thị960.000840.000--
75Huyện Ia GraiTrần Phú (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Ia Kha Hai Bà Trưng - Hùng VươngĐất ở đô thị870.000---
76Huyện Ia GraiTrần Phú (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Kha Hai Bà Trưng - Hùng VươngĐất ở đô thị770.000---
77Huyện Ia GraiTrần Phú (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Ia Kha Hùng Vương - Quang TrungĐất ở đô thị2.000.000---
78Huyện Ia GraiTrần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Kha Hùng Vương - Quang TrungĐất ở đô thị1.600.0001.400.000--
79Huyện Ia GraiTrần Phú (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Ia Kha Hùng Vương - Quang TrungĐất ở đô thị1.500.000---
80Huyện Ia GraiTrần Phú (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Kha Hùng Vương - Quang TrungĐất ở đô thị1.100.000---
81Huyện Ia GraiTrần Phú (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Ia Kha Quang Trung - Lý Thái TổĐất ở đô thị540.000---
82Huyện Ia GraiTrần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Kha Quang Trung - Lý Thái TổĐất ở đô thị430.000370.000--
83Huyện Ia GraiTrần Phú (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Ia Kha Quang Trung - Lý Thái TổĐất ở đô thị390.000---
84Huyện Ia GraiTrần Phú (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Kha Quang Trung - Lý Thái TổĐất ở đô thị340.000---
85Huyện Ia GraiPhan Chu Trinh (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Ia Kha Nguyễn Thị Minh Khai - Võ Thị SáuĐất ở đô thị1.200.000---
86Huyện Ia GraiPhan Chu Trinh (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Kha Nguyễn Thị Minh Khai - Võ Thị SáuĐất ở đô thị960.000840.000--
87Huyện Ia GraiPhan Chu Trinh (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Ia Kha Nguyễn Thị Minh Khai - Võ Thị SáuĐất ở đô thị870.000---
88Huyện Ia GraiPhan Chu Trinh (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Kha Nguyễn Thị Minh Khai - Võ Thị SáuĐất ở đô thị770.000---
89Huyện Ia GraiPhan Chu Trinh (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Ia Kha Võ Thị Sáu - Lý Tự TrọngĐất ở đô thị2.000.000---
90Huyện Ia GraiPhan Chu Trinh (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Kha Võ Thị Sáu - Lý Tự TrọngĐất ở đô thị1.600.0001.400.000--
91Huyện Ia GraiPhan Chu Trinh (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Ia Kha Võ Thị Sáu - Lý Tự TrọngĐất ở đô thị1.500.000---
92Huyện Ia GraiPhan Chu Trinh (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Kha Võ Thị Sáu - Lý Tự TrọngĐất ở đô thị1.100.000---
93Huyện Ia GraiPhan Chu Trinh (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Ia Kha Lý Tự Trọng - Hoàng Văn ThụĐất ở đô thị5.000.000---
94Huyện Ia GraiPhan Chu Trinh (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Kha Lý Tự Trọng - Hoàng Văn ThụĐất ở đô thị4.000.0003.500.000--
95Huyện Ia GraiPhan Chu Trinh (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Ia Kha Lý Tự Trọng - Hoàng Văn ThụĐất ở đô thị3.600.000---
96Huyện Ia GraiPhan Chu Trinh (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Kha Lý Tự Trọng - Hoàng Văn ThụĐất ở đô thị3.200.000---
97Huyện Ia GraiPhan Chu Trinh (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Ia Kha Hoàng Văn Thụ - Cách MạngĐất ở đô thị1.200.000---
98Huyện Ia GraiPhan Chu Trinh (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Kha Hoàng Văn Thụ - Cách MạngĐất ở đô thị960.000840.000--
99Huyện Ia GraiPhan Chu Trinh (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Ia Kha Hoàng Văn Thụ - Cách MạngĐất ở đô thị870.000---
100Huyện Ia GraiPhan Chu Trinh (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Kha Hoàng Văn Thụ - Cách MạngĐất ở đô thị770.000---
101Huyện Ia GraiPhan Chu Trinh (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Ia Kha Cách Mạng - Hết đường nhựa (khu QH giao đất phía Tây thị trấn Ia Kha)Đất ở đô thị850.000---
102Huyện Ia GraiPhan Chu Trinh (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Kha Cách Mạng - Hết đường nhựa (khu QH giao đất phía Tây thị trấn Ia Kha)Đất ở đô thị680.000590.000--
103Huyện Ia GraiPhan Chu Trinh (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Ia Kha Cách Mạng - Hết đường nhựa (khu QH giao đất phía Tây thị trấn Ia Kha)Đất ở đô thị620.000---
104Huyện Ia GraiPhan Chu Trinh (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Kha Cách Mạng - Hết đường nhựa (khu QH giao đất phía Tây thị trấn Ia Kha)Đất ở đô thị530.000---
105Huyện Ia GraiLý Thái Tổ (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Ia Kha Trần Phú - Cách MạngĐất ở đô thị470.000---
106Huyện Ia GraiLý Thái Tổ (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Kha Trần Phú - Cách MạngĐất ở đô thị380.000330.000--
107Huyện Ia GraiLý Thái Tổ (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Ia Kha Trần Phú - Cách MạngĐất ở đô thị340.000---
108Huyện Ia GraiLý Thái Tổ (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Kha Trần Phú - Cách MạngĐất ở đô thị310.000---
109Huyện Ia GraiHai Bà Trưng (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Ia Kha Nguyễn Thị Minh Khai - Lạc Long QuânĐất ở đô thị850.000---
110Huyện Ia GraiHai Bà Trưng (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Kha Nguyễn Thị Minh Khai - Lạc Long QuânĐất ở đô thị680.000590.000--
111Huyện Ia GraiHai Bà Trưng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Ia Kha Nguyễn Thị Minh Khai - Lạc Long QuânĐất ở đô thị620.000---
112Huyện Ia GraiHai Bà Trưng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Kha Nguyễn Thị Minh Khai - Lạc Long QuânĐất ở đô thị530.000---
113Huyện Ia GraiNguyễn Văn Trỗi (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Ia Kha Lê Lai - Cù Chính LanĐất ở đô thị620.000---
114Huyện Ia GraiNguyễn Văn Trỗi (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Kha Lê Lai - Cù Chính LanĐất ở đô thị500.000430.000--
115Huyện Ia GraiNguyễn Văn Trỗi (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Ia Kha Lê Lai - Cù Chính LanĐất ở đô thị450.000---
116Huyện Ia GraiNguyễn Văn Trỗi (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Kha Lê Lai - Cù Chính LanĐất ở đô thị390.000---
117Huyện Ia GraiCù Chính Lan (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Ia Kha Lý Thường Kiệt - Nguyễn Văn TrỗiĐất ở đô thị470.000---
118Huyện Ia GraiCù Chính Lan (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Kha Lý Thường Kiệt - Nguyễn Văn TrỗiĐất ở đô thị380.000330.000--
119Huyện Ia GraiCù Chính Lan (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Ia Kha Lý Thường Kiệt - Nguyễn Văn TrỗiĐất ở đô thị340.000---
120Huyện Ia GraiCù Chính Lan (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Kha Lý Thường Kiệt - Nguyễn Văn TrỗiĐất ở đô thị310.000---
121Huyện Ia GraiCù Chính Lan (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Ia Kha Nguyễn Văn Trỗi - Hùng VươngĐất ở đô thị620.000---
122Huyện Ia GraiCù Chính Lan (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Kha Nguyễn Văn Trỗi - Hùng VươngĐất ở đô thị500.000430.000--
123Huyện Ia GraiCù Chính Lan (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Ia Kha Nguyễn Văn Trỗi - Hùng VươngĐất ở đô thị450.000---
124Huyện Ia GraiCù Chính Lan (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Kha Nguyễn Văn Trỗi - Hùng VươngĐất ở đô thị390.000---
125Huyện Ia GraiLê Hồng Phong (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Ia Kha Nguyễn Văn Trỗi - Ngã 3 Huỳnh Thúc Kháng - Quang TrungĐất ở đô thị850.000---
126Huyện Ia GraiLê Hồng Phong (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Kha Nguyễn Văn Trỗi - Ngã 3 Huỳnh Thúc Kháng - Quang TrungĐất ở đô thị680.000590.000--
127Huyện Ia GraiLê Hồng Phong (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Ia Kha Nguyễn Văn Trỗi - Ngã 3 Huỳnh Thúc Kháng - Quang TrungĐất ở đô thị620.000---
128Huyện Ia GraiLê Hồng Phong (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Kha Nguyễn Văn Trỗi - Ngã 3 Huỳnh Thúc Kháng - Quang TrungĐất ở đô thị530.000---
129Huyện Ia GraiLê Lai (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Ia Kha Nguyễn Viết Xuân - Huỳnh Thúc KhángĐất ở đô thị850.000---
130Huyện Ia GraiLê Lai (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Kha Nguyễn Viết Xuân - Huỳnh Thúc KhángĐất ở đô thị680.000590.000--
131Huyện Ia GraiLê Lai (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Ia Kha Nguyễn Viết Xuân - Huỳnh Thúc KhángĐất ở đô thị620.000---
132Huyện Ia GraiLê Lai (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Kha Nguyễn Viết Xuân - Huỳnh Thúc KhángĐất ở đô thị530.000---
133Huyện Ia GraiLê Lợi (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Ia Kha Nguyễn Viết Xuân - Huỳnh Thúc KhángĐất ở đô thị850.000---
134Huyện Ia GraiLê Lợi (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Kha Nguyễn Viết Xuân - Huỳnh Thúc KhángĐất ở đô thị680.000590.000--
135Huyện Ia GraiLê Lợi (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Ia Kha Nguyễn Viết Xuân - Huỳnh Thúc KhángĐất ở đô thị620.000---
136Huyện Ia GraiLê Lợi (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Kha Nguyễn Viết Xuân - Huỳnh Thúc KhángĐất ở đô thị530.000---
137Huyện Ia GraiHoàng Hoa Thám (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Ia Kha Lý Thường Kiệt - Huỳnh Thúc KhángĐất ở đô thị850.000---
138Huyện Ia GraiHoàng Hoa Thám (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Kha Lý Thường Kiệt - Huỳnh Thúc KhángĐất ở đô thị680.000590.000--
139Huyện Ia GraiHoàng Hoa Thám (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Ia Kha Lý Thường Kiệt - Huỳnh Thúc KhángĐất ở đô thị620.000---
140Huyện Ia GraiHoàng Hoa Thám (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Kha Lý Thường Kiệt - Huỳnh Thúc KhángĐất ở đô thị530.000---
141Huyện Ia GraiNguyễn Trãi (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Ia Kha Lý Thường Kiệt - Tăng Bạt HổĐất ở đô thị850.000---
142Huyện Ia GraiNguyễn Trãi (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Kha Lý Thường Kiệt - Tăng Bạt HổĐất ở đô thị680.000590.000--
143Huyện Ia GraiNguyễn Trãi (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Ia Kha Lý Thường Kiệt - Tăng Bạt HổĐất ở đô thị620.000---
144Huyện Ia GraiNguyễn Trãi (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Kha Lý Thường Kiệt - Tăng Bạt HổĐất ở đô thị530.000---
145Huyện Ia GraiRơ Châm Ớt (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Ia Kha Trần Khánh Dư - Tăng Bạt HổĐất ở đô thị850.000---
146Huyện Ia GraiRơ Châm Ớt (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Kha Trần Khánh Dư - Tăng Bạt HổĐất ở đô thị680.000590.000--
147Huyện Ia GraiRơ Châm Ớt (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Ia Kha Trần Khánh Dư - Tăng Bạt HổĐất ở đô thị620.000---
148Huyện Ia GraiRơ Châm Ớt (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Kha Trần Khánh Dư - Tăng Bạt HổĐất ở đô thị530.000---
149Huyện Ia GraiKpă Klơng (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Ia Kha Trần Khánh Dư - Đinh Tiên HoàngĐất ở đô thị850.000---
150Huyện Ia GraiKpă Klơng (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Kha Trần Khánh Dư - Đinh Tiên HoàngĐất ở đô thị680.000590.000--
151Huyện Ia GraiKpă Klơng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Ia Kha Trần Khánh Dư - Đinh Tiên HoàngĐất ở đô thị620.000---
152Huyện Ia GraiKpă Klơng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Kha Trần Khánh Dư - Đinh Tiên HoàngĐất ở đô thị530.000---
153Huyện Ia GraiNguyễn Đình Chiểu (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Ia Kha Trần Khánh Dư - Đinh Tiên HoàngĐất ở đô thị850.000---
154Huyện Ia GraiNguyễn Đình Chiểu (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Kha Trần Khánh Dư - Đinh Tiên HoàngĐất ở đô thị680.000590.000--
155Huyện Ia GraiNguyễn Đình Chiểu (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Ia Kha Trần Khánh Dư - Đinh Tiên HoàngĐất ở đô thị620.000---
156Huyện Ia GraiNguyễn Đình Chiểu (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Kha Trần Khánh Dư - Đinh Tiên HoàngĐất ở đô thị530.000---
157Huyện Ia GraiNguyễn Du (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Ia Kha Mương Ia Năng - Lý Thường KiệtĐất ở đô thị620.000---
158Huyện Ia GraiNguyễn Du (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Kha Mương Ia Năng - Lý Thường KiệtĐất ở đô thị500.000430.000--
159Huyện Ia GraiNguyễn Du (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Ia Kha Mương Ia Năng - Lý Thường KiệtĐất ở đô thị450.000---
160Huyện Ia GraiNguyễn Du (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Kha Mương Ia Năng - Lý Thường KiệtĐất ở đô thị390.000---
161Huyện Ia GraiNguyễn Du (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Ia Kha Lý Thường Kiệt - Hùng VươngĐất ở đô thị850.000---
162Huyện Ia GraiNguyễn Du (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Kha Lý Thường Kiệt - Hùng VươngĐất ở đô thị680.000590.000--
163Huyện Ia GraiNguyễn Du (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Ia Kha Lý Thường Kiệt - Hùng VươngĐất ở đô thị620.000---
164Huyện Ia GraiNguyễn Du (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Kha Lý Thường Kiệt - Hùng VươngĐất ở đô thị530.000---
165Huyện Ia GraiNguyễn Du (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Ia Kha Hùng Vương - Đinh Tiên HoàngĐất ở đô thị1.200.000---
166Huyện Ia GraiNguyễn Du (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Kha Hùng Vương - Đinh Tiên HoàngĐất ở đô thị960.000840.000--
167Huyện Ia GraiNguyễn Du (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Ia Kha Hùng Vương - Đinh Tiên HoàngĐất ở đô thị870.000---
168Huyện Ia GraiNguyễn Du (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Kha Hùng Vương - Đinh Tiên HoàngĐất ở đô thị770.000---
169Huyện Ia GraiBùi Thị Xuân (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Ia Kha Lý Thường Kiệt - Hùng VươngĐất ở đô thị700.000---
170Huyện Ia GraiBùi Thị Xuân (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Kha Lý Thường Kiệt - Hùng VươngĐất ở đô thị560.000500.000--
171Huyện Ia GraiBùi Thị Xuân (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Ia Kha Lý Thường Kiệt - Hùng VươngĐất ở đô thị510.000---
172Huyện Ia GraiBùi Thị Xuân (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Kha Lý Thường Kiệt - Hùng VươngĐất ở đô thị450.000---
173Huyện Ia GraiBùi Thị Xuân (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Ia Kha Hùng Vương - Đinh Tiên HoàngĐất ở đô thị620.000---
174Huyện Ia GraiBùi Thị Xuân (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Kha Hùng Vương - Đinh Tiên HoàngĐất ở đô thị500.000430.000--
175Huyện Ia GraiBùi Thị Xuân (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Ia Kha Hùng Vương - Đinh Tiên HoàngĐất ở đô thị450.000---
176Huyện Ia GraiBùi Thị Xuân (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Kha Hùng Vương - Đinh Tiên HoàngĐất ở đô thị390.000---
177Huyện Ia GraiTrần Quốc Toản (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Ia Kha Lý Thường Kiệt - Đinh Tiên HoàngĐất ở đô thị850.000---
178Huyện Ia GraiTrần Quốc Toản (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Kha Lý Thường Kiệt - Đinh Tiên HoàngĐất ở đô thị680.000590.000--
179Huyện Ia GraiTrần Quốc Toản (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Ia Kha Lý Thường Kiệt - Đinh Tiên HoàngĐất ở đô thị620.000---
180Huyện Ia GraiTrần Quốc Toản (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Kha Lý Thường Kiệt - Đinh Tiên HoàngĐất ở đô thị530.000---
181Huyện Ia GraiNgô Gia Tự (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Ia Kha Lý Thường Kiệt - Hùng VươngĐất ở đô thị620.000---
182Huyện Ia GraiNgô Gia Tự (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Kha Lý Thường Kiệt - Hùng VươngĐất ở đô thị500.000430.000--
183Huyện Ia GraiNgô Gia Tự (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Ia Kha Lý Thường Kiệt - Hùng VươngĐất ở đô thị450.000---
184Huyện Ia GraiNgô Gia Tự (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Kha Lý Thường Kiệt - Hùng VươngĐất ở đô thị390.000---
185Huyện Ia GraiHuỳnh Thúc Kháng (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Ia Kha Hoàng Hoa Thám - Lê Hồng PhongĐất ở đô thị850.000---
186Huyện Ia GraiHuỳnh Thúc Kháng (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Kha Hoàng Hoa Thám - Lê Hồng PhongĐất ở đô thị680.000590.000--
187Huyện Ia GraiHuỳnh Thúc Kháng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Ia Kha Hoàng Hoa Thám - Lê Hồng PhongĐất ở đô thị620.000---
188Huyện Ia GraiHuỳnh Thúc Kháng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Kha Hoàng Hoa Thám - Lê Hồng PhongĐất ở đô thị530.000---
189Huyện Ia GraiNguyễn Viết Xuân (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Ia Kha Rơ Châm Ớt - Đường số 42 (Cạnh sân vận động)Đất ở đô thị850.000---
190Huyện Ia GraiNguyễn Viết Xuân (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Kha Rơ Châm Ớt - Đường số 42 (Cạnh sân vận động)Đất ở đô thị680.000590.000--
191Huyện Ia GraiNguyễn Viết Xuân (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Ia Kha Rơ Châm Ớt - Đường số 42 (Cạnh sân vận động)Đất ở đô thị620.000---
192Huyện Ia GraiNguyễn Viết Xuân (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Kha Rơ Châm Ớt - Đường số 42 (Cạnh sân vận động)Đất ở đô thị530.000---
193Huyện Ia GraiNguyễn Viết Xuân (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Ia Kha Hoàng Hoa Thám - Lê LaiĐất ở đô thị850.000---
194Huyện Ia GraiNguyễn Viết Xuân (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Kha Hoàng Hoa Thám - Lê LaiĐất ở đô thị680.000590.000--
195Huyện Ia GraiNguyễn Viết Xuân (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Ia Kha Hoàng Hoa Thám - Lê LaiĐất ở đô thị620.000---
196Huyện Ia GraiNguyễn Viết Xuân (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Kha Hoàng Hoa Thám - Lê LaiĐất ở đô thị530.000---
197Huyện Ia GraiPhan Đình Phùng (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Ia Kha Hoàng Hoa Thám - Lê LợiĐất ở đô thị700.000---
198Huyện Ia GraiPhan Đình Phùng (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Kha Hoàng Hoa Thám - Lê LợiĐất ở đô thị560.000500.000--
199Huyện Ia GraiPhan Đình Phùng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Ia Kha Hoàng Hoa Thám - Lê LợiĐất ở đô thị510.000---
200Huyện Ia GraiPhan Đình Phùng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Kha Hoàng Hoa Thám - Lê LợiĐất ở đô thị450.000---
4.8/5 - (933 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã Đan Phượng, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất xã Đan Phượng, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất huyện Vĩnh Thuận, tỉnh Kiên Giang 2026
Bảng giá đất huyện Vĩnh Thuận, tỉnh Kiên Giang 2026
Bảng giá đất phường Thạch Khôi, TP. Hải Phòng năm 2026
Bảng giá đất phường Thạch Khôi, TP. Hải Phòng năm 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.