Bảng giá đất huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai mới nhất theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai mới nhất
Bảng giá đất huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai mới nhất theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Các thửa đất/khu đất tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;
– Vị trí 2: Các thửa đất/khu đất không tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị và nằm trong phạm vi 1000m tính từ tim đường có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;
– Vị trí 3: Các thửa đất/khu đất còn lại (không thuộc vị trí 1 và vị trí 2).
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 4m trở lên;
– Vị trí 2: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 2m đến dưới 4m;
– Vị trí 3: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông còn lại hoặc không tiếp giáp với đường giao thông (không thuộc vị trí 1, vị trí 2).
2.1.3. Đối với đất ở tại đô thị
– Vị trí 1: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường/tuyến đường phố có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị;
– Vị trí 2: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, gồm:
Vị trí 2.1: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m.
Vị trí 2.2: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, tiếp giáp vị trí 2.1 tính từ mét 150m đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
– Vị trí 3: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, gồm:
Vị trí 3.1: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m
Vị trí 3.2: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, tiếp giáp vị trí 3.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
– Vị trí 4: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, gồm:
Vị trí 4.1: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m;
Vị trí 4.2: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, tiếp giáp vị trí 4.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh)
2.2. Bảng giá đất huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai
Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Gia Lai theo chính quyền địa phương 02 cấp:
| STT | Xã/Phường | Bảng giá đất | STT | Xã/Phường | Bảng giá đất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xã An Nhơn Tây | Tại đây | 69 | Xã Ya Ma | Tại đây |
| 2 | Xã Phù Cát | Tại đây | 70 | Xã Chư Krey | Tại đây |
| 3 | Xã Xuân An | Tại đây | 71 | Xã SRó | Tại đây |
| 4 | Xã Ngô Mây | Tại đây | 72 | Xã Đăk Song | Tại đây |
| 5 | Xã Cát Tiến | Tại đây | 73 | Xã Chơ Long | Tại đây |
| 6 | Xã Đề Gi | Tại đây | 74 | Xã Ia Rbol | Tại đây |
| 7 | Xã Hòa Hội | Tại đây | 75 | Xã Ia Sao | Tại đây |
| 8 | Xã Hội Sơn | Tại đây | 76 | Xã Phú Thiện | Tại đây |
| 9 | Xã Phù Mỹ | Tại đây | 77 | Xã Chư A Thai | Tại đây |
| 10 | Xã An Lương | Tại đây | 78 | Xã Ia Hiao | Tại đây |
| 11 | Xã Bình Dương | Tại đây | 79 | Xã Pờ Tó | Tại đây |
| 12 | Xã Phù Mỹ Đông | Tại đây | 80 | Xã Ia Pa | Tại đây |
| 13 | Xã Phù Mỹ Tây | Tại đây | 81 | Xã Ia Tul | Tại đây |
| 14 | Xã Phù Mỹ Nam | Tại đây | 82 | Xã Phú Túc | Tại đây |
| 15 | Xã Phù Mỹ Bắc | Tại đây | 83 | Xã Ia Dreh | Tại đây |
| 16 | Xã Tuy Phước | Tại đây | 84 | Xã Ia Rsai | Tại đây |
| 17 | Xã Tuy Phước Đông | Tại đây | 85 | Xã Uar | Tại đây |
| 18 | Xã Tuy Phước Tây | Tại đây | 86 | Xã Đak Đoa | Tại đây |
| 19 | Xã Tuy Phước Bắc | Tại đây | 87 | Xã Kon Gang | Tại đây |
| 20 | Xã Tây Sơn | Tại đây | 88 | Xã Ia Băng | Tại đây |
| 21 | Xã Bình Khê | Tại đây | 89 | Xã KDang | Tại đây |
| 22 | Xã Bình Phú | Tại đây | 90 | Xã Đak Sơmei | Tại đây |
| 23 | Xã Bình Hiệp | Tại đây | 91 | Xã Mang Yang | Tại đây |
| 24 | Xã Bình An | Tại đây | 92 | Xã Lơ Pang | Tại đây |
| 25 | Xã Hoài Ân | Tại đây | 93 | Xã Kon Chiêng | Tại đây |
| 26 | Xã Ân Tường | Tại đây | 94 | Xã Hra | Tại đây |
| 27 | Xã Kim Sơn | Tại đây | 95 | Xã Ayun | Tại đây |
| 28 | Xã Vạn Đức | Tại đây | 96 | Xã Ia Grai | Tại đây |
| 29 | Xã Ân Hảo | Tại đây | 97 | Xã Ia Krái | Tại đây |
| 30 | Xã Vân Canh | Tại đây | 98 | Xã Ia Hrung | Tại đây |
| 31 | Xã Canh Vinh | Tại đây | 99 | Xã Đức Cơ | Tại đây |
| 32 | Xã Canh Liên | Tại đây | 100 | Xã Ia Dơk | Tại đây |
| 33 | Xã Vĩnh Thạnh | Tại đây | 101 | Xã Ia Krêl | Tại đây |
| 34 | Xã Vĩnh Thịnh | Tại đây | 102 | Phường Quy Nhơn | Tại đây |
| 35 | Xã Vĩnh Quang | Tại đây | 103 | Phường Quy Nhơn Đông | Tại đây |
| 36 | Xã Vĩnh Sơn | Tại đây | 104 | Phường Quy Nhơn Tây | Tại đây |
| 37 | Xã An Hòa | Tại đây | 105 | Phường Quy Nhơn Nam | Tại đây |
| 38 | Xã An Lão | Tại đây | 106 | Phường Quy Nhơn Bắc | Tại đây |
| 39 | Xã An Vinh | Tại đây | 107 | Phường Bình Định | Tại đây |
| 40 | Xã An Toàn | Tại đây | 108 | Phường An Nhơn | Tại đây |
| 41 | Xã Biển Hồ | Tại đây | 109 | Phường An Nhơn Đông | Tại đây |
| 42 | Xã Gào | Tại đây | 110 | Phường An Nhơn Nam | Tại đây |
| 43 | Xã Ia Ly | Tại đây | 111 | Phường An Nhơn Bắc | Tại đây |
| 44 | Xã Chư Păh | Tại đây | 112 | Phường Bồng Sơn | Tại đây |
| 45 | Xã Ia Khươl | Tại đây | 113 | Phường Hoài Nhơn | Tại đây |
| 46 | Xã Ia Phí | Tại đây | 114 | Phường Tam Quan | Tại đây |
| 47 | Xã Chư Prông | Tại đây | 115 | Phường Hoài Nhơn Đông | Tại đây |
| 48 | Xã Bàu Cạn | Tại đây | 116 | Phường Hoài Nhơn Tây | Tại đây |
| 49 | Xã Ia Boòng | Tại đây | 117 | Phường Hoài Nhơn Nam | Tại đây |
| 50 | Xã Ia Lâu | Tại đây | 118 | Phường Hoài Nhơn Bắc | Tại đây |
| 51 | Xã Ia Pia | Tại đây | 119 | Phường Pleiku | Tại đây |
| 52 | Xã Ia Tôr | Tại đây | 120 | Phường Hội Phú | Tại đây |
| 53 | Xã Chư Sê | Tại đây | 121 | Phường Thống Nhất | Tại đây |
| 54 | Xã Bờ Ngoong | Tại đây | 122 | Phường Diên Hồng | Tại đây |
| 55 | Xã Ia Ko | Tại đây | 123 | Phường An Phú | Tại đây |
| 56 | Xã Al Bá | Tại đây | 124 | Phường An Khê | Tại đây |
| 57 | Xã Chư Pưh | Tại đây | 125 | Phường An Bình | Tại đây |
| 58 | Xã Ia Le | Tại đây | 126 | Phường Ayun Pa | Tại đây |
| 59 | Xã Ia Hrú | Tại đây | 127 | Xã Ia O | Tại đây |
| 60 | Xã Cửu An | Tại đây | 128 | Xã Nhơn Châu | Tại đây |
| 61 | Xã Đak Pơ | Tại đây | 129 | Xã Ia Púch | Tại đây |
| 62 | Xã Ya Hội | Tại đây | 130 | Xã Ia Mơ | Tại đây |
| 63 | Xã Kbang | Tại đây | 131 | Xã Ia Pnôn | Tại đây |
| 64 | Xã Kông Bơ La | Tại đây | 132 | Xã Ia Nan | Tại đây |
| 65 | Xã Tơ Tung | Tại đây | 133 | Xã Ia Dom | Tại đây |
| 66 | Xã Sơn Lang | Tại đây | 134 | Xã Ia Chia | Tại đây |
| 67 | Xã Đak Rong | Tại đây | 135 | Xã Krong | Tại đây |
| 68 | Xã Kông Chro | Tại đây |
Bảng giá đất huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai trước đây:
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Ia Grai | Hùng Vương (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Ia Kha Ngã 3 đường tránh - Kpă Klơng | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Huyện Ia Grai | Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Kha Ngã 3 đường tránh - Kpă Klơng | Đất ở đô thị | 960.000 | 840.000 | - | - |
| Huyện Ia Grai | Hùng Vương (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Ia Kha Ngã 3 đường tránh - Kpă Klơng | Đất ở đô thị | 870.000 | - | - | - |
| Huyện Ia Grai | Hùng Vương (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Kha Ngã 3 đường tránh - Kpă Klơng | Đất ở đô thị | 770.000 | - | - | - |
| Huyện Ia Grai | Hùng Vương (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Ia Kha Kpă Klơng - Hoàng Hoa Thám | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| Huyện Ia Grai | Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Kha Kpă Klơng - Hoàng Hoa Thám | Đất ở đô thị | 1.600.000 | 1.400.000 | - | - |
| Huyện Ia Grai | Hùng Vương (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Ia Kha Kpă Klơng - Hoàng Hoa Thám | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| Huyện Ia Grai | Hùng Vương (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Kha Kpă Klơng - Hoàng Hoa Thám | Đất ở đô thị | 1.100.000 | - | - | - |
| Huyện Ia Grai | Hùng Vương (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Ia Kha Hoàng Hoa Thám - Võ Thị Sáu | Đất ở đô thị | 3.900.000 | - | - | - |
| Huyện Ia Grai | Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Kha Hoàng Hoa Thám - Võ Thị Sáu | Đất ở đô thị | 2.600.000 | 2.300.000 | - | - |
| Huyện Ia Grai | Hùng Vương (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Ia Kha Hoàng Hoa Thám - Võ Thị Sáu | Đất ở đô thị | 2.400.000 | - | - | - |
| Huyện Ia Grai | Hùng Vương (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Kha Hoàng Hoa Thám - Võ Thị Sáu | Đất ở đô thị | 2.100.000 | - | - | - |
| Huyện Ia Grai | Hùng Vương (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Ia Kha Võ Thị Sáu - Hoàng Văn Thụ | Đất ở đô thị | 6.600.000 | - | - | - |
| Huyện Ia Grai | Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Kha Võ Thị Sáu - Hoàng Văn Thụ | Đất ở đô thị | 5.300.000 | 4.600.000 | - | - |
| Huyện Ia Grai | Hùng Vương (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Ia Kha Võ Thị Sáu - Hoàng Văn Thụ | Đất ở đô thị | 4.800.000 | - | - | - |
| Huyện Ia Grai | Hùng Vương (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Kha Võ Thị Sáu - Hoàng Văn Thụ | Đất ở đô thị | 4.200.000 | - | - | - |
| Huyện Ia Grai | Hùng Vương (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Ia Kha Hoàng Văn Thụ - Cách Mạng | Đất ở đô thị | 4.100.000 | - | - | - |
| Huyện Ia Grai | Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Kha Hoàng Văn Thụ - Cách Mạng | Đất ở đô thị | 3.300.000 | 2.900.000 | - | - |
| Huyện Ia Grai | Hùng Vương (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Ia Kha Hoàng Văn Thụ - Cách Mạng | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| Huyện Ia Grai | Hùng Vương (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Kha Hoàng Văn Thụ - Cách Mạng | Đất ở đô thị | 2.600.000 | - | - | - |
| Huyện Ia Grai | Hùng Vương (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Ia Kha Cách Mạng - Đường vào nghiã địa | Đất ở đô thị | 850.000 | - | - | - |
| Huyện Ia Grai | Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Kha Cách Mạng - Đường vào nghiã địa | Đất ở đô thị | 680.000 | 590.000 | - | - |
| Huyện Ia Grai | Hùng Vương (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Ia Kha Cách Mạng - Đường vào nghiã địa | Đất ở đô thị | 620.000 | - | - | - |
| Huyện Ia Grai | Hùng Vương (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Kha Cách Mạng - Đường vào nghiã địa | Đất ở đô thị | 530.000 | - | - | - |
| Huyện Ia Grai | Cách Mạng (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Ia Kha Hùng Vương - Quang Trung | Đất ở đô thị | 1.600.000 | - | - | - |
| Huyện Ia Grai | Cách Mạng (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Kha Hùng Vương - Quang Trung | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 1.100.000 | - | - |
| Huyện Ia Grai | Cách Mạng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Ia Kha Hùng Vương - Quang Trung | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Huyện Ia Grai | Cách Mạng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Kha Hùng Vương - Quang Trung | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| Huyện Ia Grai | Cách Mạng (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Ia Kha Quang Trung - Lý Thái Tổ | Đất ở đô thị | 850.000 | - | - | - |
| Huyện Ia Grai | Cách Mạng (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Kha Quang Trung - Lý Thái Tổ | Đất ở đô thị | 680.000 | 590.000 | - | - |
| Huyện Ia Grai | Cách Mạng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Ia Kha Quang Trung - Lý Thái Tổ | Đất ở đô thị | 620.000 | - | - | - |
| Huyện Ia Grai | Cách Mạng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Kha Quang Trung - Lý Thái Tổ | Đất ở đô thị | 530.000 | - | - | - |
| Huyện Ia Grai | Cách Mạng (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Ia Kha Lý Thái Tổ - Hết ranh giới thị trấn | Đất ở đô thị | 620.000 | - | - | - |
| Huyện Ia Grai | Cách Mạng (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Kha Lý Thái Tổ - Hết ranh giới thị trấn | Đất ở đô thị | 500.000 | 430.000 | - | - |
| Huyện Ia Grai | Cách Mạng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Ia Kha Lý Thái Tổ - Hết ranh giới thị trấn | Đất ở đô thị | 450.000 | - | - | - |
| Huyện Ia Grai | Cách Mạng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Kha Lý Thái Tổ - Hết ranh giới thị trấn | Đất ở đô thị | 390.000 | - | - | - |
| Huyện Ia Grai | Quang Trung (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Ia Kha Lê Hồng Phong - Trần Phú | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Huyện Ia Grai | Quang Trung (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Kha Lê Hồng Phong - Trần Phú | Đất ở đô thị | 960.000 | 840.000 | - | - |
| Huyện Ia Grai | Quang Trung (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Ia Kha Lê Hồng Phong - Trần Phú | Đất ở đô thị | 870.000 | - | - | - |
| Huyện Ia Grai | Quang Trung (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Kha Lê Hồng Phong - Trần Phú | Đất ở đô thị | 770.000 | - | - | - |
| Huyện Ia Grai | Quang Trung (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Ia Kha Trần Phú - Cách Mạng | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| Huyện Ia Grai | Quang Trung (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Kha Trần Phú - Cách Mạng | Đất ở đô thị | 1.600.000 | 1.400.000 | - | - |
| Huyện Ia Grai | Quang Trung (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Ia Kha Trần Phú - Cách Mạng | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| Huyện Ia Grai | Quang Trung (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Kha Trần Phú - Cách Mạng | Đất ở đô thị | 1.100.000 | - | - | - |
| Huyện Ia Grai | Lý Tự Trọng (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Ia Kha Hùng Vương - Quang Trung | Đất ở đô thị | 5.000.000 | - | - | - |
| Huyện Ia Grai | Lý Tự Trọng (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Kha Hùng Vương - Quang Trung | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 3.500.000 | - | - |
| Huyện Ia Grai | Lý Tự Trọng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Ia Kha Hùng Vương - Quang Trung | Đất ở đô thị | 3.600.000 | - | - | - |
| Huyện Ia Grai | Lý Tự Trọng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Kha Hùng Vương - Quang Trung | Đất ở đô thị | 3.200.000 | - | - | - |
| Huyện Ia Grai | Võ Thị Sáu (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Ia Kha Lý Thường Kiệt - Hai Bà Trưng | Đất ở đô thị | 850.000 | - | - | - |
| Huyện Ia Grai | Võ Thị Sáu (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Kha Lý Thường Kiệt - Hai Bà Trưng | Đất ở đô thị | 680.000 | 590.000 | - | - |
| Huyện Ia Grai | Võ Thị Sáu (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Ia Kha Lý Thường Kiệt - Hai Bà Trưng | Đất ở đô thị | 620.000 | - | - | - |
| Huyện Ia Grai | Võ Thị Sáu (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Kha Lý Thường Kiệt - Hai Bà Trưng | Đất ở đô thị | 530.000 | - | - | - |
| Huyện Ia Grai | Võ Thị Sáu (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Ia Kha Hai Bà Trưng - Quang Trung | Đất ở đô thị | 2.500.000 | - | - | - |
| Huyện Ia Grai | Võ Thị Sáu (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Kha Hai Bà Trưng - Quang Trung | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | - | - |
| Huyện Ia Grai | Võ Thị Sáu (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Ia Kha Hai Bà Trưng - Quang Trung | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| Huyện Ia Grai | Võ Thị Sáu (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Kha Hai Bà Trưng - Quang Trung | Đất ở đô thị | 1.300.000 | - | - | - |
| Huyện Ia Grai | Võ Thị Sáu (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Ia Kha Quang Trung - Lý Thái Tổ | Đất ở đô thị | 540.000 | - | - | - |
| Huyện Ia Grai | Võ Thị Sáu (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Kha Quang Trung - Lý Thái Tổ | Đất ở đô thị | 430.000 | 370.000 | - | - |
| Huyện Ia Grai | Võ Thị Sáu (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Ia Kha Quang Trung - Lý Thái Tổ | Đất ở đô thị | 390.000 | - | - | - |
| Huyện Ia Grai | Võ Thị Sáu (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Kha Quang Trung - Lý Thái Tổ | Đất ở đô thị | 340.000 | - | - | - |
| Huyện Ia Grai | Hoàng Văn Thụ (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Ia Kha Hai Bà Trưng - Hùng Vương | Đất ở đô thị | 850.000 | - | - | - |
| Huyện Ia Grai | Hoàng Văn Thụ (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Kha Hai Bà Trưng - Hùng Vương | Đất ở đô thị | 680.000 | 590.000 | - | - |
| Huyện Ia Grai | Hoàng Văn Thụ (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Ia Kha Hai Bà Trưng - Hùng Vương | Đất ở đô thị | 620.000 | - | - | - |
| Huyện Ia Grai | Hoàng Văn Thụ (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Kha Hai Bà Trưng - Hùng Vương | Đất ở đô thị | 530.000 | - | - | - |
| Huyện Ia Grai | Hoàng Văn Thụ (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Ia Kha Hùng Vương - Quang Trung | Đất ở đô thị | 5.000.000 | - | - | - |
| Huyện Ia Grai | Hoàng Văn Thụ (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Kha Hùng Vương - Quang Trung | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 3.500.000 | - | - |
| Huyện Ia Grai | Hoàng Văn Thụ (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Ia Kha Hùng Vương - Quang Trung | Đất ở đô thị | 3.600.000 | - | - | - |
| Huyện Ia Grai | Hoàng Văn Thụ (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Kha Hùng Vương - Quang Trung | Đất ở đô thị | 3.200.000 | - | - | - |
| Huyện Ia Grai | Hoàng Văn Thụ (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Ia Kha Quang Trung - Lý Thái Tổ | Đất ở đô thị | 850.000 | - | - | - |
| Huyện Ia Grai | Hoàng Văn Thụ (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Kha Quang Trung - Lý Thái Tổ | Đất ở đô thị | 680.000 | 590.000 | - | - |
| Huyện Ia Grai | Hoàng Văn Thụ (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Ia Kha Quang Trung - Lý Thái Tổ | Đất ở đô thị | 620.000 | - | - | - |
| Huyện Ia Grai | Hoàng Văn Thụ (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Kha Quang Trung - Lý Thái Tổ | Đất ở đô thị | 530.000 | - | - | - |
| Huyện Ia Grai | Trần Phú (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Ia Kha Hai Bà Trưng - Hùng Vương | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Huyện Ia Grai | Trần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Kha Hai Bà Trưng - Hùng Vương | Đất ở đô thị | 960.000 | 840.000 | - | - |
| Huyện Ia Grai | Trần Phú (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Ia Kha Hai Bà Trưng - Hùng Vương | Đất ở đô thị | 870.000 | - | - | - |
| Huyện Ia Grai | Trần Phú (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Kha Hai Bà Trưng - Hùng Vương | Đất ở đô thị | 770.000 | - | - | - |
| Huyện Ia Grai | Trần Phú (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Ia Kha Hùng Vương - Quang Trung | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| Huyện Ia Grai | Trần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Kha Hùng Vương - Quang Trung | Đất ở đô thị | 1.600.000 | 1.400.000 | - | - |
| Huyện Ia Grai | Trần Phú (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Ia Kha Hùng Vương - Quang Trung | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| Huyện Ia Grai | Trần Phú (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Kha Hùng Vương - Quang Trung | Đất ở đô thị | 1.100.000 | - | - | - |
| Huyện Ia Grai | Trần Phú (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Ia Kha Quang Trung - Lý Thái Tổ | Đất ở đô thị | 540.000 | - | - | - |
| Huyện Ia Grai | Trần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Kha Quang Trung - Lý Thái Tổ | Đất ở đô thị | 430.000 | 370.000 | - | - |
| Huyện Ia Grai | Trần Phú (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Ia Kha Quang Trung - Lý Thái Tổ | Đất ở đô thị | 390.000 | - | - | - |
| Huyện Ia Grai | Trần Phú (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Kha Quang Trung - Lý Thái Tổ | Đất ở đô thị | 340.000 | - | - | - |
| Huyện Ia Grai | Phan Chu Trinh (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Ia Kha Nguyễn Thị Minh Khai - Võ Thị Sáu | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Huyện Ia Grai | Phan Chu Trinh (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Kha Nguyễn Thị Minh Khai - Võ Thị Sáu | Đất ở đô thị | 960.000 | 840.000 | - | - |
| Huyện Ia Grai | Phan Chu Trinh (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Ia Kha Nguyễn Thị Minh Khai - Võ Thị Sáu | Đất ở đô thị | 870.000 | - | - | - |
| Huyện Ia Grai | Phan Chu Trinh (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Kha Nguyễn Thị Minh Khai - Võ Thị Sáu | Đất ở đô thị | 770.000 | - | - | - |
| Huyện Ia Grai | Phan Chu Trinh (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Ia Kha Võ Thị Sáu - Lý Tự Trọng | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| Huyện Ia Grai | Phan Chu Trinh (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Kha Võ Thị Sáu - Lý Tự Trọng | Đất ở đô thị | 1.600.000 | 1.400.000 | - | - |
| Huyện Ia Grai | Phan Chu Trinh (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Ia Kha Võ Thị Sáu - Lý Tự Trọng | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| Huyện Ia Grai | Phan Chu Trinh (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Kha Võ Thị Sáu - Lý Tự Trọng | Đất ở đô thị | 1.100.000 | - | - | - |
| Huyện Ia Grai | Phan Chu Trinh (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Ia Kha Lý Tự Trọng - Hoàng Văn Thụ | Đất ở đô thị | 5.000.000 | - | - | - |
| Huyện Ia Grai | Phan Chu Trinh (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Kha Lý Tự Trọng - Hoàng Văn Thụ | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 3.500.000 | - | - |
| Huyện Ia Grai | Phan Chu Trinh (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Ia Kha Lý Tự Trọng - Hoàng Văn Thụ | Đất ở đô thị | 3.600.000 | - | - | - |
| Huyện Ia Grai | Phan Chu Trinh (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Kha Lý Tự Trọng - Hoàng Văn Thụ | Đất ở đô thị | 3.200.000 | - | - | - |
| Huyện Ia Grai | Phan Chu Trinh (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Ia Kha Hoàng Văn Thụ - Cách Mạng | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Huyện Ia Grai | Phan Chu Trinh (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Kha Hoàng Văn Thụ - Cách Mạng | Đất ở đô thị | 960.000 | 840.000 | - | - |
| Huyện Ia Grai | Phan Chu Trinh (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Ia Kha Hoàng Văn Thụ - Cách Mạng | Đất ở đô thị | 870.000 | - | - | - |
| Huyện Ia Grai | Phan Chu Trinh (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Kha Hoàng Văn Thụ - Cách Mạng | Đất ở đô thị | 770.000 | - | - | - |
| Huyện Ia Grai | Phan Chu Trinh (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Ia Kha Cách Mạng - Hết đường nhựa (khu QH giao đất phía Tây thị trấn Ia Kha) | Đất ở đô thị | 850.000 | - | - | - |
| Huyện Ia Grai | Phan Chu Trinh (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Kha Cách Mạng - Hết đường nhựa (khu QH giao đất phía Tây thị trấn Ia Kha) | Đất ở đô thị | 680.000 | 590.000 | - | - |
| Huyện Ia Grai | Phan Chu Trinh (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Ia Kha Cách Mạng - Hết đường nhựa (khu QH giao đất phía Tây thị trấn Ia Kha) | Đất ở đô thị | 620.000 | - | - | - |
| Huyện Ia Grai | Phan Chu Trinh (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Kha Cách Mạng - Hết đường nhựa (khu QH giao đất phía Tây thị trấn Ia Kha) | Đất ở đô thị | 530.000 | - | - | - |
| Huyện Ia Grai | Lý Thái Tổ (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Ia Kha Trần Phú - Cách Mạng | Đất ở đô thị | 470.000 | - | - | - |
| Huyện Ia Grai | Lý Thái Tổ (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Kha Trần Phú - Cách Mạng | Đất ở đô thị | 380.000 | 330.000 | - | - |
| Huyện Ia Grai | Lý Thái Tổ (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Ia Kha Trần Phú - Cách Mạng | Đất ở đô thị | 340.000 | - | - | - |
| Huyện Ia Grai | Lý Thái Tổ (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Kha Trần Phú - Cách Mạng | Đất ở đô thị | 310.000 | - | - | - |
| Huyện Ia Grai | Hai Bà Trưng (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Ia Kha Nguyễn Thị Minh Khai - Lạc Long Quân | Đất ở đô thị | 850.000 | - | - | - |
| Huyện Ia Grai | Hai Bà Trưng (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Kha Nguyễn Thị Minh Khai - Lạc Long Quân | Đất ở đô thị | 680.000 | 590.000 | - | - |
| Huyện Ia Grai | Hai Bà Trưng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Ia Kha Nguyễn Thị Minh Khai - Lạc Long Quân | Đất ở đô thị | 620.000 | - | - | - |
| Huyện Ia Grai | Hai Bà Trưng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Kha Nguyễn Thị Minh Khai - Lạc Long Quân | Đất ở đô thị | 530.000 | - | - | - |
| Huyện Ia Grai | Nguyễn Văn Trỗi (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Ia Kha Lê Lai - Cù Chính Lan | Đất ở đô thị | 620.000 | - | - | - |
| Huyện Ia Grai | Nguyễn Văn Trỗi (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Kha Lê Lai - Cù Chính Lan | Đất ở đô thị | 500.000 | 430.000 | - | - |
| Huyện Ia Grai | Nguyễn Văn Trỗi (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Ia Kha Lê Lai - Cù Chính Lan | Đất ở đô thị | 450.000 | - | - | - |
| Huyện Ia Grai | Nguyễn Văn Trỗi (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Kha Lê Lai - Cù Chính Lan | Đất ở đô thị | 390.000 | - | - | - |
| Huyện Ia Grai | Cù Chính Lan (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Ia Kha Lý Thường Kiệt - Nguyễn Văn Trỗi | Đất ở đô thị | 470.000 | - | - | - |
| Huyện Ia Grai | Cù Chính Lan (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Kha Lý Thường Kiệt - Nguyễn Văn Trỗi | Đất ở đô thị | 380.000 | 330.000 | - | - |
| Huyện Ia Grai | Cù Chính Lan (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Ia Kha Lý Thường Kiệt - Nguyễn Văn Trỗi | Đất ở đô thị | 340.000 | - | - | - |
| Huyện Ia Grai | Cù Chính Lan (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Kha Lý Thường Kiệt - Nguyễn Văn Trỗi | Đất ở đô thị | 310.000 | - | - | - |
| Huyện Ia Grai | Cù Chính Lan (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Ia Kha Nguyễn Văn Trỗi - Hùng Vương | Đất ở đô thị | 620.000 | - | - | - |
| Huyện Ia Grai | Cù Chính Lan (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Kha Nguyễn Văn Trỗi - Hùng Vương | Đất ở đô thị | 500.000 | 430.000 | - | - |
| Huyện Ia Grai | Cù Chính Lan (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Ia Kha Nguyễn Văn Trỗi - Hùng Vương | Đất ở đô thị | 450.000 | - | - | - |
| Huyện Ia Grai | Cù Chính Lan (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Kha Nguyễn Văn Trỗi - Hùng Vương | Đất ở đô thị | 390.000 | - | - | - |
| Huyện Ia Grai | Lê Hồng Phong (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Ia Kha Nguyễn Văn Trỗi - Ngã 3 Huỳnh Thúc Kháng - Quang Trung | Đất ở đô thị | 850.000 | - | - | - |
| Huyện Ia Grai | Lê Hồng Phong (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Kha Nguyễn Văn Trỗi - Ngã 3 Huỳnh Thúc Kháng - Quang Trung | Đất ở đô thị | 680.000 | 590.000 | - | - |
| Huyện Ia Grai | Lê Hồng Phong (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Ia Kha Nguyễn Văn Trỗi - Ngã 3 Huỳnh Thúc Kháng - Quang Trung | Đất ở đô thị | 620.000 | - | - | - |
| Huyện Ia Grai | Lê Hồng Phong (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Kha Nguyễn Văn Trỗi - Ngã 3 Huỳnh Thúc Kháng - Quang Trung | Đất ở đô thị | 530.000 | - | - | - |
| Huyện Ia Grai | Lê Lai (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Ia Kha Nguyễn Viết Xuân - Huỳnh Thúc Kháng | Đất ở đô thị | 850.000 | - | - | - |
| Huyện Ia Grai | Lê Lai (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Kha Nguyễn Viết Xuân - Huỳnh Thúc Kháng | Đất ở đô thị | 680.000 | 590.000 | - | - |
| Huyện Ia Grai | Lê Lai (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Ia Kha Nguyễn Viết Xuân - Huỳnh Thúc Kháng | Đất ở đô thị | 620.000 | - | - | - |
| Huyện Ia Grai | Lê Lai (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Kha Nguyễn Viết Xuân - Huỳnh Thúc Kháng | Đất ở đô thị | 530.000 | - | - | - |
| Huyện Ia Grai | Lê Lợi (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Ia Kha Nguyễn Viết Xuân - Huỳnh Thúc Kháng | Đất ở đô thị | 850.000 | - | - | - |
| Huyện Ia Grai | Lê Lợi (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Kha Nguyễn Viết Xuân - Huỳnh Thúc Kháng | Đất ở đô thị | 680.000 | 590.000 | - | - |
| Huyện Ia Grai | Lê Lợi (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Ia Kha Nguyễn Viết Xuân - Huỳnh Thúc Kháng | Đất ở đô thị | 620.000 | - | - | - |
| Huyện Ia Grai | Lê Lợi (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Kha Nguyễn Viết Xuân - Huỳnh Thúc Kháng | Đất ở đô thị | 530.000 | - | - | - |
| Huyện Ia Grai | Hoàng Hoa Thám (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Ia Kha Lý Thường Kiệt - Huỳnh Thúc Kháng | Đất ở đô thị | 850.000 | - | - | - |
| Huyện Ia Grai | Hoàng Hoa Thám (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Kha Lý Thường Kiệt - Huỳnh Thúc Kháng | Đất ở đô thị | 680.000 | 590.000 | - | - |
| Huyện Ia Grai | Hoàng Hoa Thám (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Ia Kha Lý Thường Kiệt - Huỳnh Thúc Kháng | Đất ở đô thị | 620.000 | - | - | - |
| Huyện Ia Grai | Hoàng Hoa Thám (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Kha Lý Thường Kiệt - Huỳnh Thúc Kháng | Đất ở đô thị | 530.000 | - | - | - |
| Huyện Ia Grai | Nguyễn Trãi (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Ia Kha Lý Thường Kiệt - Tăng Bạt Hổ | Đất ở đô thị | 850.000 | - | - | - |
| Huyện Ia Grai | Nguyễn Trãi (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Kha Lý Thường Kiệt - Tăng Bạt Hổ | Đất ở đô thị | 680.000 | 590.000 | - | - |
| Huyện Ia Grai | Nguyễn Trãi (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Ia Kha Lý Thường Kiệt - Tăng Bạt Hổ | Đất ở đô thị | 620.000 | - | - | - |
| Huyện Ia Grai | Nguyễn Trãi (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Kha Lý Thường Kiệt - Tăng Bạt Hổ | Đất ở đô thị | 530.000 | - | - | - |
| Huyện Ia Grai | Rơ Châm Ớt (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Ia Kha Trần Khánh Dư - Tăng Bạt Hổ | Đất ở đô thị | 850.000 | - | - | - |
| Huyện Ia Grai | Rơ Châm Ớt (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Kha Trần Khánh Dư - Tăng Bạt Hổ | Đất ở đô thị | 680.000 | 590.000 | - | - |
| Huyện Ia Grai | Rơ Châm Ớt (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Ia Kha Trần Khánh Dư - Tăng Bạt Hổ | Đất ở đô thị | 620.000 | - | - | - |
| Huyện Ia Grai | Rơ Châm Ớt (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Kha Trần Khánh Dư - Tăng Bạt Hổ | Đất ở đô thị | 530.000 | - | - | - |
| Huyện Ia Grai | Kpă Klơng (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Ia Kha Trần Khánh Dư - Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 850.000 | - | - | - |
| Huyện Ia Grai | Kpă Klơng (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Kha Trần Khánh Dư - Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 680.000 | 590.000 | - | - |
| Huyện Ia Grai | Kpă Klơng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Ia Kha Trần Khánh Dư - Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 620.000 | - | - | - |
| Huyện Ia Grai | Kpă Klơng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Kha Trần Khánh Dư - Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 530.000 | - | - | - |
| Huyện Ia Grai | Nguyễn Đình Chiểu (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Ia Kha Trần Khánh Dư - Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 850.000 | - | - | - |
| Huyện Ia Grai | Nguyễn Đình Chiểu (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Kha Trần Khánh Dư - Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 680.000 | 590.000 | - | - |
| Huyện Ia Grai | Nguyễn Đình Chiểu (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Ia Kha Trần Khánh Dư - Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 620.000 | - | - | - |
| Huyện Ia Grai | Nguyễn Đình Chiểu (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Kha Trần Khánh Dư - Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 530.000 | - | - | - |
| Huyện Ia Grai | Nguyễn Du (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Ia Kha Mương Ia Năng - Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 620.000 | - | - | - |
| Huyện Ia Grai | Nguyễn Du (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Kha Mương Ia Năng - Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 500.000 | 430.000 | - | - |
| Huyện Ia Grai | Nguyễn Du (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Ia Kha Mương Ia Năng - Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 450.000 | - | - | - |
| Huyện Ia Grai | Nguyễn Du (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Kha Mương Ia Năng - Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 390.000 | - | - | - |
| Huyện Ia Grai | Nguyễn Du (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Ia Kha Lý Thường Kiệt - Hùng Vương | Đất ở đô thị | 850.000 | - | - | - |
| Huyện Ia Grai | Nguyễn Du (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Kha Lý Thường Kiệt - Hùng Vương | Đất ở đô thị | 680.000 | 590.000 | - | - |
| Huyện Ia Grai | Nguyễn Du (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Ia Kha Lý Thường Kiệt - Hùng Vương | Đất ở đô thị | 620.000 | - | - | - |
| Huyện Ia Grai | Nguyễn Du (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Kha Lý Thường Kiệt - Hùng Vương | Đất ở đô thị | 530.000 | - | - | - |
| Huyện Ia Grai | Nguyễn Du (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Ia Kha Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Huyện Ia Grai | Nguyễn Du (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Kha Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 960.000 | 840.000 | - | - |
| Huyện Ia Grai | Nguyễn Du (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Ia Kha Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 870.000 | - | - | - |
| Huyện Ia Grai | Nguyễn Du (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Kha Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 770.000 | - | - | - |
| Huyện Ia Grai | Bùi Thị Xuân (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Ia Kha Lý Thường Kiệt - Hùng Vương | Đất ở đô thị | 700.000 | - | - | - |
| Huyện Ia Grai | Bùi Thị Xuân (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Kha Lý Thường Kiệt - Hùng Vương | Đất ở đô thị | 560.000 | 500.000 | - | - |
| Huyện Ia Grai | Bùi Thị Xuân (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Ia Kha Lý Thường Kiệt - Hùng Vương | Đất ở đô thị | 510.000 | - | - | - |
| Huyện Ia Grai | Bùi Thị Xuân (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Kha Lý Thường Kiệt - Hùng Vương | Đất ở đô thị | 450.000 | - | - | - |
| Huyện Ia Grai | Bùi Thị Xuân (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Ia Kha Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 620.000 | - | - | - |
| Huyện Ia Grai | Bùi Thị Xuân (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Kha Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 500.000 | 430.000 | - | - |
| Huyện Ia Grai | Bùi Thị Xuân (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Ia Kha Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 450.000 | - | - | - |
| Huyện Ia Grai | Bùi Thị Xuân (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Kha Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 390.000 | - | - | - |
| Huyện Ia Grai | Trần Quốc Toản (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Ia Kha Lý Thường Kiệt - Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 850.000 | - | - | - |
| Huyện Ia Grai | Trần Quốc Toản (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Kha Lý Thường Kiệt - Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 680.000 | 590.000 | - | - |
| Huyện Ia Grai | Trần Quốc Toản (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Ia Kha Lý Thường Kiệt - Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 620.000 | - | - | - |
| Huyện Ia Grai | Trần Quốc Toản (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Kha Lý Thường Kiệt - Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 530.000 | - | - | - |
| Huyện Ia Grai | Ngô Gia Tự (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Ia Kha Lý Thường Kiệt - Hùng Vương | Đất ở đô thị | 620.000 | - | - | - |
| Huyện Ia Grai | Ngô Gia Tự (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Kha Lý Thường Kiệt - Hùng Vương | Đất ở đô thị | 500.000 | 430.000 | - | - |
| Huyện Ia Grai | Ngô Gia Tự (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Ia Kha Lý Thường Kiệt - Hùng Vương | Đất ở đô thị | 450.000 | - | - | - |
| Huyện Ia Grai | Ngô Gia Tự (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Kha Lý Thường Kiệt - Hùng Vương | Đất ở đô thị | 390.000 | - | - | - |
| Huyện Ia Grai | Huỳnh Thúc Kháng (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Ia Kha Hoàng Hoa Thám - Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 850.000 | - | - | - |
| Huyện Ia Grai | Huỳnh Thúc Kháng (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Kha Hoàng Hoa Thám - Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 680.000 | 590.000 | - | - |
| Huyện Ia Grai | Huỳnh Thúc Kháng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Ia Kha Hoàng Hoa Thám - Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 620.000 | - | - | - |
| Huyện Ia Grai | Huỳnh Thúc Kháng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Kha Hoàng Hoa Thám - Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 530.000 | - | - | - |
| Huyện Ia Grai | Nguyễn Viết Xuân (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Ia Kha Rơ Châm Ớt - Đường số 42 (Cạnh sân vận động) | Đất ở đô thị | 850.000 | - | - | - |
| Huyện Ia Grai | Nguyễn Viết Xuân (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Kha Rơ Châm Ớt - Đường số 42 (Cạnh sân vận động) | Đất ở đô thị | 680.000 | 590.000 | - | - |
| Huyện Ia Grai | Nguyễn Viết Xuân (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Ia Kha Rơ Châm Ớt - Đường số 42 (Cạnh sân vận động) | Đất ở đô thị | 620.000 | - | - | - |
| Huyện Ia Grai | Nguyễn Viết Xuân (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Kha Rơ Châm Ớt - Đường số 42 (Cạnh sân vận động) | Đất ở đô thị | 530.000 | - | - | - |
| Huyện Ia Grai | Nguyễn Viết Xuân (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Ia Kha Hoàng Hoa Thám - Lê Lai | Đất ở đô thị | 850.000 | - | - | - |
| Huyện Ia Grai | Nguyễn Viết Xuân (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Kha Hoàng Hoa Thám - Lê Lai | Đất ở đô thị | 680.000 | 590.000 | - | - |
| Huyện Ia Grai | Nguyễn Viết Xuân (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Ia Kha Hoàng Hoa Thám - Lê Lai | Đất ở đô thị | 620.000 | - | - | - |
| Huyện Ia Grai | Nguyễn Viết Xuân (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Kha Hoàng Hoa Thám - Lê Lai | Đất ở đô thị | 530.000 | - | - | - |
| Huyện Ia Grai | Phan Đình Phùng (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Ia Kha Hoàng Hoa Thám - Lê Lợi | Đất ở đô thị | 700.000 | - | - | - |
| Huyện Ia Grai | Phan Đình Phùng (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Kha Hoàng Hoa Thám - Lê Lợi | Đất ở đô thị | 560.000 | 500.000 | - | - |
| Huyện Ia Grai | Phan Đình Phùng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Ia Kha Hoàng Hoa Thám - Lê Lợi | Đất ở đô thị | 510.000 | - | - | - |
| Huyện Ia Grai | Phan Đình Phùng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Kha Hoàng Hoa Thám - Lê Lợi | Đất ở đô thị | 450.000 | - | - | - |


