• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
19/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh

Bảng giá đất huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất theo Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh 2026

2. Bảng giá đất huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất

Bảng giá đất huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất theo Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 03 vị trí:

+ Vị trí 1: gồm các thửa đất cách đường giao thông chính (đường liên thôn, liên xã, đường tỉnh quản lý, đường quốc lộ) dưới 300m kể từ mặt tiếp giáp đường theo hướng vuông góc.

+ Vị trí 2: gồm các thửa đất có khoảng cách đến đường giao thông chính từ 300m đến 600m.

+ Vị trí 3: gồm các thửa đất còn lại.

– Đối với đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối: mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 01 vị trí.

– Đối với một số loại đất nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 1, khoản 2 Điều 6 Quy định tại Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) tại đô thị và nông thôn, giá đất được xác định theo từng đường, đoạn đường. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp được quy định tại Bảng 08 kèm theo Quy định này. Đối với một số loại đất phi nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất ở; giá đất thương mại; dịch vụ; giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6 Điều 6 Quy định tại Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

2.2. Bảng giá đất huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh

Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Hà Tĩnh theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Xã Thạch LạcTại đây36Xã Đan HảiTại đây
2Xã Đồng TiếnTại đây37Xã Đức ThọTại đây
3Xã Thạch KhêTại đây38Xã Đức ĐồngTại đây
4Xã Cẩm BìnhTại đây39Xã Đức QuangTại đây
5Xã Kỳ XuânTại đây40Xã Đức ThịnhTại đây
6Xã Kỳ AnhTại đây41Xã Đức MinhTại đây
7Xã Kỳ HoaTại đây42Xã Hương SơnTại đây
8Xã Kỳ VănTại đây43Xã Sơn TâyTại đây
9Xã Kỳ KhangTại đây44Xã Tứ MỹTại đây
10Xã Kỳ LạcTại đây45Xã Sơn GiangTại đây
11Xã Kỳ ThượngTại đây46Xã Sơn TiếnTại đây
12Xã Cẩm XuyênTại đây47Xã Sơn HồngTại đây
13Xã Thiên CầmTại đây48Xã Kim HoaTại đây
14Xã Cẩm DuệTại đây49Xã Vũ QuangTại đây
15Xã Cẩm HưngTại đây50Xã Mai HoaTại đây
16Xã Cẩm LạcTại đây51Xã Thượng ĐứcTại đây
17Xã Cẩm TrungTại đây52Xã Hương KhêTại đây
18Xã Yên HòaTại đây53Xã Hương PhốTại đây
19Xã Thạch HàTại đây54Xã Hương ĐôTại đây
20Xã Toàn LưuTại đây55Xã Hà LinhTại đây
21Xã Việt XuyênTại đây56Xã Hương BìnhTại đây
22Xã Đông KinhTại đây57Xã Phúc TrạchTại đây
23Xã Thạch XuânTại đây58Xã Hương XuânTại đây
24Xã Lộc HàTại đây59Phường Thành SenTại đây
25Xã Hồng LộcTại đây60Phường Trần PhúTại đây
26Xã Mai PhụTại đây61Phường Hà Huy TậpTại đây
27Xã Can LộcTại đây62Phường Vũng ÁngTại đây
28Xã Tùng LộcTại đây63Phường Sông TríTại đây
29Xã Gia HanhTại đây64Phường Hoành SơnTại đây
30Xã Trường LưuTại đây65Phường Hải NinhTại đây
31Xã Xuân LộcTại đây66Phường Bắc Hồng LĩnhTại đây
32Xã Đồng LộcTại đây67Phường Nam Hồng LĩnhTại đây
33Xã Tiên ĐiềnTại đây68Xã Sơn Kim 1Tại đây
34Xã Nghi XuânTại đây69Xã Sơn Kim 2Tại đây
35Xã Cổ ĐạmTại đây

Bảng giá đất huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Hương SơnĐường Hồ Chí Minh (tính từ mốc lộ giới trở ra) - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ ranh giới thị trấn Phố Châu - đến đường vào Cây SôngĐất ở đô thị2.600.000---
2Huyện Hương SơnĐường Hồ Chí Minh (tính từ mốc lộ giới trở ra) - Thị trấn Phố Châu Kế tiếp từ đường vào Cây Sông - đến hết đất anh Bình ngã ba đồi 3 xãĐất ở đô thị2.200.000---
3Huyện Hương SơnĐường Lê Lợi - Thị trấn Phố Châu Đoạn giáp ranh giới Sơn Trang, Sơn Phú - đến ngã tư đường mòn Hồ Chí MinhĐất ở đô thị7.500.000---
4Huyện Hương SơnĐường Lê Lợi - Thị trấn Phố Châu Tiếp đó - đến hết đất ông PhượngĐất ở đô thị8.500.000---
5Huyện Hương SơnĐường Lê Lợi - Thị trấn Phố Châu Tiếp đó - đến hết đất hạt giao thông 4 - CT 475Đất ở đô thị9.500.000---
6Huyện Hương SơnĐường Lê Lợi - Thị trấn Phố Châu Tiếp đó - đến Cầu PhốĐất ở đô thị10.500.000---
7Huyện Hương SơnĐường Lê Lợi - Thị trấn Phố Châu Tiếp đó - đến hết đất ông Lê HàĐất ở đô thị8.000.000---
8Huyện Hương SơnĐường Lê Lợi - Thị trấn Phố Châu Tiếp đó - đến đường vào cầu ĐềnĐất ở đô thị7.000.000---
9Huyện Hương SơnĐường Lê Lợi - Thị trấn Phố Châu Tiếp đó - đến ranh giới xã Sơn DiệmĐất ở đô thị6.500.000---
10Huyện Hương SơnĐường Nguyễn Tuấn Thiện - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ nhà thờ xứ Kẻ Mui - đến hết đất ông KhangĐất ở đô thị4.000.000---
11Huyện Hương SơnĐường Nguyễn Tuấn Thiện - Thị trấn Phố Châu Tiếp đó - đến hết đất ông Nguyễn Tiến DũngĐất ở đô thị4.500.000---
12Huyện Hương SơnĐường Nguyễn Tuấn Thiện - Thị trấn Phố Châu Tiếp đó - đến hết đất bà Luận (con ông Mỹ)Đất ở đô thị5.500.000---
13Huyện Hương SơnĐường Nguyễn Tuấn Thiện - Thị trấn Phố Châu Tiếp đó - đến hết đất Tòa ân Nhân dân huyệnĐất ở đô thị7.000.000---
14Huyện Hương SơnĐường Nguyễn Tuấn Thiện - Thị trấn Phố Châu Tiếp đó - đến Bưu điện huyện Hương SơnĐất ở đô thị7.500.000---
15Huyện Hương SơnĐường Nguyễn Tuấn Thiện - Thị trấn Phố Châu Tiếp đó - đến hết đất ông Lâm (Tư)Đất ở đô thị9.500.000---
16Huyện Hương SơnĐường Nguyễn Tuấn Thiện - Thị trấn Phố Châu Tiếp đó - đến đường Lê LợiĐất ở đô thị9.400.000---
17Huyện Hương SơnĐường Trần Kim Xuyến - Thị trấn Phố Châu Đường Lê Lợi - đến hết đất nhà nghỉ Lý HàĐất ở đô thị8.500.000---
18Huyện Hương SơnĐường Trần Kim Xuyến - Thị trấn Phố Châu Tiếp đó - đến ngã tư Ngân hàng CSXHĐất ở đô thị7.700.000---
19Huyện Hương SơnĐường Trần Kim Xuyến - Thị trấn Phố Châu Tiếp đó - đến nhà văn hóa TDP 10Đất ở đô thị5.000.000---
20Huyện Hương SơnĐường Trần Kim Xuyến - Thị trấn Phố Châu Tiếp đó - đến đường Hồ Chí MinhĐất ở đô thị3.500.000---
21Huyện Hương SơnĐường Nguyễn Trãi - Thị trấn Phố Châu Đường Đinh Nho Hoàn - đến đường Nguyễn Tuấn ThiệnĐất ở đô thị6.500.000---
22Huyện Hương SơnĐường Nguyễn Trãi - Thị trấn Phố Châu Tiếp đó - đến hết đất Bến xe Phố ChâuĐất ở đô thị10.000.000---
23Huyện Hương SơnĐường Lê Minh Hương - Thị trấn Phố Châu Từ đường Lê Lợi - đến đường Nguyễn TrảiĐất ở đô thị8.000.000---
24Huyện Hương SơnĐường Lê Minh Hương - Thị trấn Phố Châu Tiếp đó - đến đường Nguyễn Tự TrọngĐất ở đô thị8.500.000---
25Huyện Hương SơnĐường Lê Minh Hương - Thị trấn Phố Châu Tiếp đó - đến hết đất ông HợiĐất ở đô thị6.000.000---
26Huyện Hương SơnĐường Lê Minh Hương - Thị trấn Phố Châu Tiếp đó - đến hết đất ông Quế (bà Xuân)Đất ở đô thị4.500.000---
27Huyện Hương SơnĐường Nguyễn Khắc Viện - Thị trấn Phố Châu Từ đường Trần Kim Xuyến - đến hết đất bà Thìn TDP 7Đất ở đô thị3.000.000---
28Huyện Hương SơnĐường Nguyễn Khắc Viện - Thị trấn Phố Châu Tiếp đó - đến hết đất bà Yến (Phi) TDP 7Đất ở đô thị2.000.000---
29Huyện Hương SơnĐường Nguyễn Khắc Viện - Thị trấn Phố Châu Tiếp đó - đến đường Hà Huy QuangĐất ở đô thị1.700.000---
30Huyện Hương SơnĐường Đinh Nho Hoàn - Thị trấn Phố Châu Từ đường Nguyễn Trãi - đến đường Nguyễn Tự TrọngĐất ở đô thị1.800.000---
31Huyện Hương SơnĐường Đinh Nho Hoàn - Thị trấn Phố Châu Tiếp đó - đến ranh giới xã Sơn TrungĐất ở đô thị1.500.000---
32Huyện Hương SơnĐường Tống Tất Thắng - Thị trấn Phố Châu Từ đường đường Lê Lợi - đến đất nhà văn hóa TDP 4Đất ở đô thị5.000.000---
33Huyện Hương SơnĐường Tống Tất Thắng - Thị trấn Phố Châu Tiếp đó - đến Bàu DeĐất ở đô thị4.000.000---
34Huyện Hương SơnĐường Đào Hữu Ích - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ hết đất nhà nghỉ Lý Hà - đến hết đất bà Hồng (Sơn)Đất ở đô thị2.600.000---
35Huyện Hương SơnĐường Đào Đăng Đệ - Thị trấn Phố Châu Từ đường Lê Lợi - đến hết đất ông LậpĐất ở đô thị2.600.000---
36Huyện Hương SơnĐường Đào Đăng Đệ - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ giáp đất ông An - đến hết đất ông BìnhĐất ở đô thị2.200.000---
37Huyện Hương SơnĐường Đào Hữu Ích - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ giáp đất ông Phan Duy Thận - đến giáp đường Nguyễn Khắc việnĐất ở đô thị2.000.000---
38Huyện Hương SơnĐường Nguyễn Khắc viện - Thị trấn Phố Châu Từ đường HCM - đến đường Trần Kim XuyếnĐất ở đô thị2.500.000---
39Huyện Hương SơnĐường Lương Hiền - Thị trấn Phố Châu Từ cống chui HCM - đến đất ông Hồ Châu, qua nhà văn hóa TDP 11, qua ngõ bà Đào Thị Lợi đến trước ngõ ông Hồ Bá Hạnh (tổ dân phố 11)Đất ở đô thị2.000.000---
40Huyện Hương SơnĐường Lương Hiền - Thị trấn Phố Châu Từ đường Trần Kim Xuyến - đến cổng chui Hồ Chí MinhĐất ở đô thị2.500.000---
41Huyện Hương SơnĐường Lương Hiền - Thị trấn Phố Châu Từ đường Trần Kim Xuyến - đến đường Nguyễn LânĐất ở đô thị4.000.000---
42Huyện Hương SơnĐường Hà Huy Quang - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ đường Quốc lộ 8 A - đến Cầu ĐềnĐất ở đô thị2.000.000---
43Huyện Hương SơnĐường Hà Huy Quang - Thị trấn Phố Châu Đoạn kế tiếp cầu Đền đến Mụ mông TDP 8 -Đất ở đô thị1.000.000---
44Huyện Hương SơnĐường Lê Hầu Tạo - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ ngã tư Bảo hiểm xã hội - đến đường Nguyễn TrãiĐất ở đô thị5.600.000---
45Huyện Hương SơnĐường Lê Hầu Tạo - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ giáp đất anh Hùng (nhiếp ảnh) - đến hết đất anh Giáp LêĐất ở đô thị6.000.000---
46Huyện Hương SơnĐường Đỗ Gia - Thị trấn Phố Châu Đường Nguyễn Tuấn Thiện - đến Cầu TrànĐất ở đô thị6.500.000---
47Huyện Hương SơnĐường Nguyễn Lỗi - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ đất ông Đức (con ông Lý) qua đất ông Tài (thuế), qua đất cô Trầm (thầy Sinh) đến hết đất ông Hiệu bà Minh -Đất ở đô thị2.200.000---
48Huyện Hương SơnĐường Nguyễn Lỗi - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ giáp đất ông Thầy Bình (Châu) qua đất bà Nga, ông Tửu qua đất Hội quán - đến hết đất bà Đức (bệnh viện)Đất ở đô thị1.800.000---
49Huyện Hương SơnĐường Đinh Nho Công - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ giáp đất ông Hòa - đến hết đất ông PhúĐất ở đô thị1.600.000---
50Huyện Hương SơnĐường Đinh Nho Công - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ giáp đất Hội quán - đến hết đất ông Châu (bà Đào)Đất ở đô thị1.400.000---
51Huyện Hương SơnĐường Lý Chính Thắng - Thị trấn Phố Châu Đường Lý Chính Thắng: Từ giáp đường Lê Lợi - đến sân Thể thao tổ dân phố 4Đất ở đô thị5.000.000---
52Huyện Hương SơnĐường Hồ Hảo - Thị trấn Phố Châu Từ giáp đường Đinh Nho Hoàn qua đất bà Tâm Dũng (TDP 1) - đến giáp đường Nguyễn Tuấn ThiệnĐất ở đô thị1.500.000---
53Huyện Hương SơnĐường Hồ Hảo - Thị trấn Phố Châu Từ giáp đường Nguyễn Tuấn Thiện - đến Ngã tư đường Lê Minh HươngĐất ở đô thị4.000.000---
54Huyện Hương SơnĐường Nguyễn Tử Trọng - Thị trấn Phố Châu Từ đất ông Phan Hòa TDP4 - đến giáp đường Lê Minh HươngĐất ở đô thị1.700.000---
55Huyện Hương SơnĐường Nguyễn Tử Trọng - Thị trấn Phố Châu Từ giáp đường Lê Minh Hương - đến giáp đường Nguyễn Tuấn ThiệnĐất ở đô thị2.000.000---
56Huyện Hương SơnĐường Nguyễn Tử Trọng - Thị trấn Phố Châu Từ giáp Đường Nguyễn Nguyễn Tuấn Thiện ra đường Đinh Nho Hoàn -Đất ở đô thị1.700.000---
57Huyện Hương SơnTổ Dân Phố 1 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ giáp đất ông Đức (Lôc) - đến đường Hồ HảoĐất ở đô thị1.500.000---
58Huyện Hương SơnTổ Dân Phố 1 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ đất bà Phạm Thị Loan - đến hết đất ông Hồng (Tòa án)Đất ở đô thị1.200.000---
59Huyện Hương SơnTổ Dân Phố 1 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ giáp đất ông Dung (bà Mỹ) - đến hết đất ông Đông (bà Hồng)Đất ở đô thị1.200.000---
60Huyện Hương SơnTổ Dân Phố 1 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ giáp đất ông Đạt - đến hết đất ông Bằng (bà Hảo)Đất ở đô thị1.200.000---
61Huyện Hương SơnTổ Dân Phố 1 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ đất bà Nga - đến hết đất ông Dũng (bà Anh)Đất ở đô thị1.200.000---
62Huyện Hương SơnTổ Dân Phố 1 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ đất ông Hùng - đến hết đất ông Hoè (bác sỹ)Đất ở đô thị1.300.000---
63Huyện Hương SơnTổ Dân Phố 1 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ đất ông Hào vào đến hết đất bà Điều Khoa -Đất ở đô thị1.400.000---
64Huyện Hương SơnTổ Dân Phố 1 - Thị trấn Phố Châu Các trục Đường còn lại của TDP 1 -Đất ở đô thị1.100.000---
65Huyện Hương SơnTổ Dân Phố 2 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ đất ông Nguyễn Đình Công - đến hết đất bà Hường (Huy)Đất ở đô thị1.800.000---
66Huyện Hương SơnTổ Dân Phố 2 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ giáp đất ông Liêm, bà Giang - đến hết đất ông Châu (bà Sâm)Đất ở đô thị1.600.000---
67Huyện Hương SơnTổ Dân Phố 2 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ giáp đất bà Trân Thị An qua đất thầy Bảo - đến hết đất Lê Tiến DũngĐất ở đô thị1.500.000---
68Huyện Hương SơnTổ Dân Phố 2 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ giáp đất ông Kỷ (con ông Lạc) qua đất ông Sơn (bà Thùy) - đến hết đất ông Tạo (bà Loan)Đất ở đô thị1.500.000---
69Huyện Hương SơnTổ Dân Phố 2 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ giáp đất ông Liên (bà Nguyệt) - đến hết đất ông Hồng (bà Thu)Đất ở đô thị1.400.000---
70Huyện Hương SơnTổ Dân Phố 2 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ đất bà Liên (ông Báo) qua đất ông Sáng qua đất ông Hiệp - đến đất bà Phùng Thị ThùyĐất ở đô thị1.500.000---
71Huyện Hương SơnTổ Dân Phố 2 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ giáp đất ông Hội - đến hết đất ông CảnhĐất ở đô thị1.300.000---
72Huyện Hương SơnTổ Dân Phố 2 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ giáp đất ông Sự qua đất Hồng - đến hết đất bà Tâm (ông Minh)Đất ở đô thị2.300.000---
73Huyện Hương SơnTổ Dân Phố 2 - Thị trấn Phố Châu Các trục đường còn lại của TPD 2 -Đất ở đô thị3.300.000---
74Huyện Hương SơnTổ Dân Phố 3 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ giáp đất bà Nhàn (con ông Đoái) - đến hết đất ông Phạm Khánh HòaĐất ở đô thị1.600.000---
75Huyện Hương SơnTổ Dân Phố 3 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ giáp đất ông Lâm, bà Thanh đến hết đất ông Cường (ông Nga) -Đất ở đô thị1.500.000---
76Huyện Hương SơnTổ Dân Phố 3 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ giáp đất ông Trinh, bà Hợp - đến hết đất ông Lực, bà VânĐất ở đô thị1.400.000---
77Huyện Hương SơnTổ Dân Phố 3 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ giáp đất ông Tam, bà Quế - đến hết đất ông Vinh, bà TrâmĐất ở đô thị1.400.000---
78Huyện Hương SơnTổ Dân Phố 3 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ đất ông Tuần, bà Thơ - đến hết đất bà Hồ Thị MaiĐất ở đô thị2.000.000---
79Huyện Hương SơnTổ Dân Phố 3 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ đất ông Giáp, bà Tuyết - đến hết đất ông Hồ Anh ThắngĐất ở đô thị2.000.000---
80Huyện Hương SơnTổ Dân Phố 3 - Thị trấn Phố Châu Từ đất Nguyễn Thị Phương Hồng - đến hết đất Lê Thị ThuậnĐất ở đô thị1.500.000---
81Huyện Hương SơnTổ Dân Phố 3 - Thị trấn Phố Châu Các trục đường còn lại của tổ dân phố 3 -Đất ở đô thị1.200.000---
82Huyện Hương SơnTổ Dân Phố 4 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ đất ông Tịnh (bà Loan) qua ông Lĩnh - đến hết đất ông Bình kho bạcĐất ở đô thị1.500.000---
83Huyện Hương SơnTổ Dân Phố 4 - Thị trấn Phố Châu Từ đất ông Lê Mạnh Trinh - đến ngã 3 đường Lý Chính ThắngĐất ở đô thị3.000.000---
84Huyện Hương SơnTổ Dân Phố 4 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ hết đất ông Hoà ( Nữ) - đến hết đất ông Giáp (bà Doan)Đất ở đô thị1.300.000---
85Huyện Hương SơnTổ Dân Phố 4 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ giáp đất ông Quế bà Hòa qua đất anh Hồ - đến hết đất Hội quán TDP4Đất ở đô thị1.500.000---
86Huyện Hương SơnTổ Dân Phố 4 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ giáp đất ông Dung bà Loan qua đất ông Định - đến hết đất bà HảiĐất ở đô thị2.500.000---
87Huyện Hương SơnTổ Dân Phố 4 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ giáp đất ông Hiền qua đất ông Hùng - đến hết đất ông Tú bà LanĐất ở đô thị2.000.000---
88Huyện Hương SơnTổ Dân Phố 4 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ giáp đất bà Vân ông Hải - đến hết đất ông Vương bà NguyệtĐất ở đô thị1.500.000---
89Huyện Hương SơnTổ Dân Phố 4 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ giáp đất bà Bình ông Liên đến hết đất ông Sơn bà Cảnh -Đất ở đô thị1.500.000---
90Huyện Hương SơnTổ Dân Phố 4 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ đất ông Phạm Trọng Giáp, - đến ông Trân Sinh và đến hết đất ông Nguyễn Khánh HòaĐất ở đô thị1.500.000---
91Huyện Hương SơnTổ Dân Phố 4 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ đất ông Phan Trình - đến hết đất ông Lương TâmĐất ở đô thị1.300.000---
92Huyện Hương SơnTổ Dân Phố 4 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ đất ông Tuấn (Kiên) - đến hết đất ông Ái bà Đông (Tòa án)Đất ở đô thị3.000.000---
93Huyện Hương SơnTổ Dân Phố 4 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ đất ông Hải qua đất bà Thơm - đến hết đất ông Lương HộiĐất ở đô thị3.000.000---
94Huyện Hương SơnTổ Dân Phố 4 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ giáp đất ông Tri - đến hết đất ông Hồng, bà TrâmĐất ở đô thị2.000.000---
95Huyện Hương SơnTổ Dân Phố 4 - Thị trấn Phố Châu Các trục đường còn lại của TDP4 -Đất ở đô thị1.300.000---
96Huyện Hương SơnTổ Dân Phố 5 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ đất Ông Nguyễn Thanh Sơn - đến hết đất ông Trần Văn Hùng (đường chợ)Đất ở đô thị6.700.000---
97Huyện Hương SơnTổ Dân Phố 5 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ giáp đất ông Đồng Thanh Hiển - đến hết đất ông Việt (An)Đất ở đô thị2.000.000---
98Huyện Hương SơnTổ Dân Phố 5 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ giáp đất bà Cảnh (Lập) - đến hết đất bà Hường TàiĐất ở đô thị2.100.000---
99Huyện Hương SơnTổ Dân Phố 5 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ giáp đất chị Phạm Thị Thủy (Lộc) - đến hết đất bà Phạm Thị CúcĐất ở đô thị2.100.000---
100Huyện Hương SơnTổ Dân Phố 5 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ giáp đất bà Trần Thị Bình (bà Mận) - đến hết đất chị PhươngĐất ở đô thị2.100.000---
101Huyện Hương SơnTổ Dân Phố 5 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ giáp đất bà Đào Thị Hương qua đất ông Hà Huy Liệu - đến hết đất bà Nguyễn Thị HàĐất ở đô thị3.000.000---
102Huyện Hương SơnTổ Dân Phố 5 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ giáp đất chị Đặng Thị Hoa qua đất ông Nguyễn Văn Khương qua đất bà Nguyễn Thị Cao - đến hết đất anh HoàiĐất ở đô thị1.800.000---
103Huyện Hương SơnTổ Dân Phố 5 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ giáp đất bà Vui - đến hết đất bà Đinh Thị HườngĐất ở đô thị1.600.000---
104Huyện Hương SơnTổ Dân Phố 5 - Thị trấn Phố Châu Đường từ giáp đất cây xăng thương nghiệp - đến cầu Phố cũĐất ở đô thị1.800.000---
105Huyện Hương SơnTổ Dân Phố 5 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ giáp đất ông Sơn (Tịnh) qua đất ông Trần Xuân Phương - đến hết đất bà Đoàn Ngọc LanĐất ở đô thị1.500.000---
106Huyện Hương SơnTổ Dân Phố 5 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ giáp đất anh Hào (Sỹ) - đến hết đất ông Phạm Xuân Việt (đường chợ)Đất ở đô thị7.500.000---
107Huyện Hương SơnTổ Dân Phố 5 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ giáp đất ông Hợp, bà Thanh - đến hết đất bà Lê Thị DungĐất ở đô thị1.500.000---
108Huyện Hương SơnTổ Dân Phố 5 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ giáp đất ông Đào Hoàn - đến hết đất bà Tính (dược)Đất ở đô thị1.500.000---
109Huyện Hương SơnTổ Dân Phố 5 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ giáp đất nhà ông Nguyễn Hữu Hợp - đến hết đất bà Yến (ông Châu)Đất ở đô thị1.800.000---
110Huyện Hương SơnTổ Dân Phố 5 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ giáp sau đất ông Phạm Bình qua sân vận động đến hết đất ông Bình (Dũng) -Đất ở đô thị6.000.000---
111Huyện Hương SơnTổ Dân Phố 5 - Thị trấn Phố Châu Từ đất ông Nguyễn Minh Sơn, qua đất bà Thủy - đến hết đất bà ĐôngĐất ở đô thị2.000.000---
112Huyện Hương SơnTổ Dân Phố 5 - Thị trấn Phố Châu Các trục Đường còn lại của tổ dân phố 5 -Đất ở đô thị1.400.000---
113Huyện Hương SơnTổ Dân Phố 6 - Thị trấn Phố Châu Đường Đinh Xuân Lâm ( Đoạn từ giáp đất ông Hoà - đến giáp đường Trần Kim Xuyến )Đất ở đô thị2.500.000---
114Huyện Hương SơnTổ Dân Phố 6 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ giáp đất ông Quang - đến Đường Đào Hữu ÍchĐất ở đô thị2.000.000---
115Huyện Hương SơnTổ Dân Phố 6 - Thị trấn Phố Châu Từ đất ông Đặng Hồng Sơn - đến hết đất ông Trần Văn TràngĐất ở đô thị1.800.000---
116Huyện Hương SơnTổ Dân Phố 6 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ giáp đất ông Xanh (bà Xanh) đến hết đất bà Huyền (ông Trung) -Đất ở đô thị1.500.000---
117Huyện Hương SơnTổ Dân Phố 6 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ đất bà Phan Thị Dị - đến hết đất ông Nguyễn Hồng PhongĐất ở đô thị1.200.000---
118Huyện Hương SơnTổ Dân Phố 6 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ đất ông Trần Xuân Tỷ - đến hết đất ông Trần Thế PhiệtĐất ở đô thị1.200.000---
119Huyện Hương SơnTổ Dân Phố 6 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ đường Nguyễn Khắc Viện - đến hết đất thầy LợiĐất ở đô thị1.200.000---
120Huyện Hương SơnTổ Dân Phố 6 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ giáp đất bà Cảnh - đến hết đất ông KhôiĐất ở đô thị1.200.000---
121Huyện Hương SơnTổ Dân Phố 6 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ giáp đất ông Nguyễn Xuân Đường - đến hết đất bà Phan Thị TiếnĐất ở đô thị1.300.000---
122Huyện Hương SơnTổ Dân Phố 6 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ đất ông Nguyễn Đức Hùng qua đất Hương - đến hết đất bà Đào Thị CúcĐất ở đô thị1.100.000---
123Huyện Hương SơnTổ Dân Phố 6 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ đất ông Nghiêm Khắc Sơn - đến hết đất ông Nguyễn Chí ThânĐất ở đô thị1.200.000---
124Huyện Hương SơnTổ Dân Phố 6 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ đất bà Nguyễn Thị Hường - đến hết đất ông Nguyễn TàiĐất ở đô thị1.000.000---
125Huyện Hương SơnTổ Dân Phố 6 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ hết đất ông Hà Ngọc Đức vòng qua ông Đạo - đến hết đất bà Lê Thị HiệpĐất ở đô thị1.200.000---
126Huyện Hương SơnTổ Dân Phố 6 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ giáp đất ông Nguyễn Hữu Tịnh - đến hết đất ông Tôn Quang TiếnĐất ở đô thị2.000.000---
127Huyện Hương SơnTổ Dân Phố 6 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ hết đất ông Trần Hợp qua đất ông Sỹ - đến hết đất bà Đào Thị HươngĐất ở đô thị1.300.000---
128Huyện Hương SơnTổ Dân Phố 6 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ đất ông Đào Lập - đến đường Đào Hữu Ích (đường bà Lưu)Đất ở đô thị1.800.000---
129Huyện Hương SơnTổ Dân Phố 6 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ giáp đất ông Trần Khoa qua đất ông Tống Hương, Phan Thanh ra đến hết đất ông Vũ (CA) -Đất ở đô thị1.200.000---
130Huyện Hương SơnTổ Dân Phố 6 - Thị trấn Phố Châu Các trục Đường còn lại của TDP 6 -Đất ở đô thị1.100.000---
131Huyện Hương SơnTổ Dân Phố 7 - Thị trấn Phố Châu đường Đinh Xuân Lâm ( Đoạn từ đất nhà văn hoá TDP 7 - đến giáp đất anh Thủy (Lài)Đất ở đô thị2.000.000---
132Huyện Hương SơnTổ Dân Phố 7 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ đất ông Tô Lý - đến hết đất ông Nguyễn Văn BútĐất ở đô thị1.300.000---
133Huyện Hương SơnTổ Dân Phố 7 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ đất ông Trần Phi Hải - đến hết đất ông giếng RốiĐất ở đô thị1.400.000---
134Huyện Hương SơnTổ Dân Phố 7 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ đất ông Lê Anh Tuấn - đến hết đất bà Đỗ Thị BằngĐất ở đô thị1.300.000---
135Huyện Hương SơnTổ Dân Phố 7 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ đất bà Nhâm (ông Đường) - đến hết đất ông Nguyễn Công DanhĐất ở đô thị1.200.000---
136Huyện Hương SơnTổ Dân Phố 7 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ đất ông Đào Viết Lợi - đến đất ông Sửu (bà Liệu)Đất ở đô thị1.200.000---
137Huyện Hương SơnTổ Dân Phố 7 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ đất bà Lê Thị Châu - đến hết đất ông Dương Võ HồngĐất ở đô thị1.200.000---
138Huyện Hương SơnTổ Dân Phố 7 - Thị trấn Phố Châu Từ đất ông Thái Văn Hùng qua đất Nguyễn Hữu Tạo - đến đất Bùi Quang HảiĐất ở đô thị1.000.000---
139Huyện Hương SơnTổ Dân Phố 7 - Thị trấn Phố Châu Từ đất ông Phạm Quốc Hưng - đến hết đất ông Trần ĐềĐất ở đô thị1.000.000---
140Huyện Hương SơnTổ Dân Phố 7 - Thị trấn Phố Châu Từ giáp đất bà Nguyễn Thị Tâm - đến hết đất ông Bùi Quang HảiĐất ở đô thị1.200.000---
141Huyện Hương SơnTổ Dân Phố 7 - Thị trấn Phố Châu Từ giáp đất ông Nguyễn Đình Diên - đến đường Nguyễn Khắc ViệnĐất ở đô thị1.500.000---
142Huyện Hương SơnTổ Dân Phố 7 - Thị trấn Phố Châu Từ giáp đất ông Phan Duy Đức - đến hết đất bà Từ Thị HóaĐất ở đô thị1.000.000---
143Huyện Hương SơnTổ Dân Phố 7 - Thị trấn Phố Châu Từ giáp đất ông Phan Thế Kỷ - đến hết đất ông Võ Sỹ QuyềnĐất ở đô thị1.200.000---
144Huyện Hương SơnTổ Dân Phố 7 - Thị trấn Phố Châu Từ đất bà Yến - đến hết đất bà Phan Thị Hằng (Đường bên sân vận động)Đất ở đô thị2.000.000---
145Huyện Hương SơnTổ Dân Phố 7 - Thị trấn Phố Châu Các trục đường còn lại của TDP 7 (khối 14 cũ) -Đất ở đô thị800.000---
146Huyện Hương SơnTổ Dân Phố 7 - Thị trấn Phố Châu Các trục đường còn lại của TDP 7 (khối 10 cũ) -Đất ở đô thị900.000---
147Huyện Hương SơnTổ Dân Phố 7 - Thị trấn Phố Châu Từ đất ông Trần Văn Thanh - đến đất bà Nguyễn Thị Thảo ( Văn)Đất ở đô thị1.000.000---
148Huyện Hương SơnTổ Dân Phố 8 - Thị trấn Phố Châu Từ đất ông Nguyễn Hữu Thái vào - đến đất Nguyễn Văn KhôiĐất ở đô thị700.000---
149Huyện Hương SơnTổ Dân Phố 8 - Thị trấn Phố Châu Từ giáp đất ông Tứ (bà Xuân) qua đất ông Cảnh - đến hết đất ông Du (bà Tiệp)Đất ở đô thị800.000---
150Huyện Hương SơnTổ Dân Phố 8 - Thị trấn Phố Châu đường Nguyễn Lân ( đoạn từ đất ông Ký (bà Xuân) - đến hết đất ông Ngô TháiĐất ở đô thị1.650.000---
151Huyện Hương SơnTổ Dân Phố 8 - Thị trấn Phố Châu Từ giáp đất ông Đào Quốc Hoài - đến hết đất Nguyễn Xuân MaiĐất ở đô thị800.000---
152Huyện Hương SơnTổ Dân Phố 8 - Thị trấn Phố Châu Từ giáp đất ông Nguyễn Việt - đến hết đất bà Nguyễn Thị NhungĐất ở đô thị700.000---
153Huyện Hương SơnTổ Dân Phố 8 - Thị trấn Phố Châu Từ giáp đất Hồ Thị Lộc - đến hết đất ông Nguyễn Xuân ĐồngĐất ở đô thị700.000---
154Huyện Hương SơnTổ Dân Phố 8 - Thị trấn Phố Châu Từ giáp đất Ông Nguyễn Hồng Trường - đến hết đất ống Nguyễn Xuân HồngĐất ở đô thị1.000.000---
155Huyện Hương SơnTổ Dân Phố 8 - Thị trấn Phố Châu Từ sau đất hà Nguyễn Thị Mỵ - đến hết đất ông Võ Quang HươngĐất ở đô thị700.000---
156Huyện Hương SơnTổ Dân Phố 8 - Thị trấn Phố Châu đường Nguyễn Lân ( đoạn từ đất ông Hồ Lý - đến lối vào nhà bà Dung KhangĐất ở đô thị1.500.000---
157Huyện Hương SơnTổ Dân Phố 8 - Thị trấn Phố Châu Từ giáp đất ông Sơn (bà Kim) - đến hết đất ông HóaĐất ở đô thị700.000---
158Huyện Hương SơnTổ Dân Phố 8 - Thị trấn Phố Châu Các trục đường còn lại của TDP 8 -Đất ở đô thị600.000---
159Huyện Hương SơnTổ Dân Phố 9 - Thị trấn Phố Châu Các trục đường còn lại vùng Cồn Danh, Đông Nại -Đất ở đô thị1.000.000---
160Huyện Hương SơnTổ Dân Phố 9 - Thị trấn Phố Châu đường Lục Niên -Đất ở đô thị1.300.000---
161Huyện Hương SơnTổ Dân Phố 9 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ đất ông Phan Xuân Luận - đến hết đất bà Lê Thị HươngĐất ở đô thị1.000.000---
162Huyện Hương SơnTổ Dân Phố 9 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ đất ông Lương Luận - đến hết đất ông Phùng SinhĐất ở đô thị1.200.000---
163Huyện Hương SơnTổ Dân Phố 9 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ giáp đất ông Lê Văn Thái - đến hết đất ông Phan Xuân HồngĐất ở đô thị1.300.000---
164Huyện Hương SơnTổ Dân Phố 9 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ giáp đất ông Hồ Tân - đến đất ông Dương Thành đến hết đất ông Nguyễn Anh TiếnĐất ở đô thị1.200.000---
165Huyện Hương SơnTổ Dân Phố 9 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ giáp đất bà Đào Thị Vỵ - đến hết đất ông Võ Quang GiáoĐất ở đô thị1.000.000---
166Huyện Hương SơnTổ Dân Phố 9 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ giáp đất bà Hồ Thị Hòa - đến đất ông Hồ Quốc Lập đến hết đất ông Trịnh NamĐất ở đô thị1.100.000---
167Huyện Hương SơnTổ Dân Phố 9 - Thị trấn Phố Châu Từ giáp đất ông Nguyễn Hữu Thọ - đến hết đất ông Nguyễn Văn ThuyênĐất ở đô thị1.200.000---
168Huyện Hương SơnTổ Dân Phố 9 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ giáp đất ông Phạm Lê Lâm - đến hết đất ông Từ Đăng HồngĐất ở đô thị1.100.000---
169Huyện Hương SơnTổ Dân Phố 9 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ đất ông Phan Tài Tuệ qua đất bà Đinh Thị Minh - đến giáp đường Liên XãĐất ở đô thị1.100.000---
170Huyện Hương SơnTổ Dân Phố 9 - Thị trấn Phố Châu Các trục đường còn lại của khối 9 -Đất ở đô thị800.000---
171Huyện Hương SơnTổ Dân Phố 9 - Thị trấn Phố Châu Các trục đường trong khu vực đất quy hoạch đấu giá vùng Cầu đến TDP 9 -Đất ở đô thị1.500.000---
172Huyện Hương SơnTổ Dân Phố 10 - Thị trấn Phố Châu Đường Nguyễn Lân đoạn từ đất ông Đào Viết Hải - đến hết đất ông Lê Quốc VănĐất ở đô thị2.000.000---
173Huyện Hương SơnTổ Dân Phố 10 - Thị trấn Phố Châu đường Nguyễn Lân đoạn từ đất ông Nguyễn Cương - đến hết đất ông Lê TươngĐất ở đô thị2.000.000---
174Huyện Hương SơnTổ Dân Phố 10 - Thị trấn Phố Châu đường Nguyễn Lân đoạn từ đất ông Đào Viết Kiều - đến hết đất ông Phạm ThìnĐất ở đô thị1.500.000---
175Huyện Hương SơnTổ Dân Phố 10 - Thị trấn Phố Châu Từ đất ông Lương Thị Nga - đến hết đất ông Nguyễn Tiến Hào (con ông Tùng)Đất ở đô thị800.000---
176Huyện Hương SơnTổ Dân Phố 10 - Thị trấn Phố Châu Từ đất nhà thờ họ Nguyễn qua đất ông Toàn - đến giáp đường Nguyễn LânĐất ở đô thị1.200.000---
177Huyện Hương SơnTổ Dân Phố 10 - Thị trấn Phố Châu Từ giáp đất ông Nguyễn Quốc Dũng - đến hết đất bà Hà (ông Đắc)Đất ở đô thị800.000---
178Huyện Hương SơnTổ Dân Phố 10 - Thị trấn Phố Châu Đường Nguyễn Dung (Từ giáp đất ông Trần Văn Hùng đến hết đất ông Nguyễn Tiến Dũng (sau nhà VH TDP10) -Đất ở đô thị2.500.000---
179Huyện Hương SơnTổ Dân Phố 10 - Thị trấn Phố Châu Từ giáp đất ông Lương Văn Cừ - đến hết đất bà Dương Thị MậnĐất ở đô thị900.000---
180Huyện Hương SơnTổ Dân Phố 10 - Thị trấn Phố Châu Từ giáp đất ông Nguyễn Toàn đến hết đất ông Nguyễn Oánh -Đất ở đô thị700.000---
181Huyện Hương SơnTổ Dân Phố 10 - Thị trấn Phố Châu Từ đường 71 - đến đường HCM (đất ông Tạo)Đất ở đô thị2.000.000---
182Huyện Hương SơnTổ Dân Phố 10 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ đất ông Thái Bình vào - đến đất hết ông Nguyễn AnĐất ở đô thị1.000.000---
183Huyện Hương SơnTổ Dân Phố 10 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ đất ông Thuần vào - đến đất ông LộcĐất ở đô thị900.000---
184Huyện Hương SơnTổ Dân Phố 10 - Thị trấn Phố Châu Từ giáp đất ông Hồ Đình Việt - đến hết đât ông Lương LongĐất ở đô thị1.500.000---
185Huyện Hương SơnTổ Dân Phố 10 - Thị trấn Phố Châu Từ giáp đất bà Thuận qua đất ông Nguyễn Thái - đến hết đất ông Trần Lý, ông Anh (Chánh)Đất ở đô thị1.200.000---
186Huyện Hương SơnTổ Dân Phố 10 - Thị trấn Phố Châu Các trục đường còn lại của TDP10 -Đất ở đô thị750.000---
187Huyện Hương SơnTổ Dân Phố 10 - Thị trấn Phố Châu đường Nguyễn Dung đoạn từ đất nhà văn hoá tổ 10 qua ngõ ông Lương Long - đến đường Hồ Chí MinhĐất ở đô thị2.000.000---
188Huyện Hương SơnTổ Dân Phố 10 - Thị trấn Phố Châu Đường Trần Kim Xuyến nối đường Lương Hiển, đường Nguyễn Khắc Viện (Cạnh BHXH huyện) -Đất ở đô thị3.000.000---
189Huyện Hương SơnTổ Dân Phố 10 - Thị trấn Phố Châu Các trục đường trong khu đô thị Nam Phố Châu -Đất ở đô thị4.000.000---
190Huyện Hương SơnTổ Dân Phố 10 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ ngõ bà Thuyết - đến giáp đất ông Phan Duy LaiĐất ở đô thị1.200.000---
191Huyện Hương SơnTổ Dân Phố 11 - Thị trấn Phố Châu Từ giáp đất ông Phan Hùng - đến hết đất ông Tống MinhĐất ở đô thị2.000.000---
192Huyện Hương SơnTổ Dân Phố 11 - Thị trấn Phố Châu Các trục đường còn lại -Đất ở đô thị700.000---
193Huyện Hương SơnTổ Dân Phố 11 - Thị trấn Phố Châu đoạn từ đất ông Nguyễn Văn Phượng - đến đất ông Bùi Văn QuânĐất ở đô thị800.000---
194Huyện Hương SơnTổ Dân Phố 11 - Thị trấn Phố Châu Từ đất bà Đào Thị Lê - đến hết đất ông Lương Văn ThểĐất ở đô thị800.000---
195Huyện Hương SơnTổ Dân Phố 11 - Thị trấn Phố Châu Đường Nguyễn Trọng Xuyến đoạn từ đất bà Dương Thị Xuân - đến hết đất ông Dương Bá SôĐất ở đô thị1.200.000---
196Huyện Hương SơnTổ Dân Phố 11 - Thị trấn Phố Châu Từ giáp đất ông Nguyễn Văn Cảnh qua đất ông Phạm Thế Dân - đến đất giáp đất ông Trần Xuân BìnhĐất ở đô thị700.000---
197Huyện Hương SơnTổ Dân Phố 11 - Thị trấn Phố Châu Từ đất bà Lương Thị Thìn ( Hùng) - đến hết đất ông Trần Xuân BìnhĐất ở đô thị700.000---
198Huyện Hương SơnTổ Dân Phố 11 - Thị trấn Phố Châu đường Nguyễn Trọng Xuyến đoạn từ đất bà Trần Thị Hồng qua đất ông Trần Văn Hùng - đến hết đất ông Trần Văn BìnhĐất ở đô thị2.000.000---
199Huyện Hương SơnTổ Dân Phố 11 - Thị trấn Phố Châu Đường Nguyễn Trọng Xuyến đoạn từ đất ông Đào Thảo hết đất ông Nguyễn Văn Thái -Đất ở đô thị1.500.000---
200Huyện Hương SơnTổ Dân Phố 11 - Thị trấn Phố Châu Từ giáp đất ông ông Hồ Quang - đến hết đất ông Nguyễn SơnĐất ở đô thị1.000.000---
Xem thêm (Trang 1/18): 1[2][3] ...18
4.9/5 - (997 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã Thới Hưng, Thành phố Cần Thơ 2026
Bảng giá đất xã Thới Hưng, Thành phố Cần Thơ 2026
Bảng giá đất phường Xóm Chiếu, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất phường Xóm Chiếu, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh 2026
Bảng giá đất huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.