Bảng giá đất huyện Nghi Xuân – tỉnh Hà Tĩnh

0 5.016

Bảng giá đất huyện Nghi Xuân – tỉnh Hà Tĩnh mới nhất theo Quyết định 61/2019/QĐ-UBND về bảng giá đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh (sửa đổi bởi Quyết định 23/2021/QĐ-UBND).


1. Căn cứ pháp lý 

– Nghị quyết 172/2019/NQ-HĐND ngày 15/12/2019 thông qua Bảng giá đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh (sửa đổi tại Nghị quyết 275/2021/NQ-HĐND ngày 28/4/2021);

– Quyết định 61/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 về bảng giá đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

-Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

-Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

-Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Nghi Xuân – tỉnh Hà Tĩnh

3. Bảng giá đất huyện Nghi Xuân – tỉnh Hà Tĩnh mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Đất sản xuất nông nghiệp (đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm) mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành từ 01 đến 03 vị trí để xác định giá cụ thể:

+ Vị trí 1: Gồm các thửa đất cách đường giao thông chính (đường liên thôn, liên xã, đường tỉnh, huyện quản lý, đường quốc lộ) dưới 300m kể từ mặt tiếp, giáp đường theo hướng vuông góc;

+ Vị trí 2: Gồm các thửa đất có khoảng cách đến đường giao thông chính từ 300m-600m;

+ Vị trí 3: Gồm các thửa đất còn lại.

+ Trường hợp một thửa đất thuộc 2 vị trí trở lên thì khi tính giá áp dụng vị trí có mức giá cao hơn cho toàn bộ diện tích của thửa đất.

– Đối với đất lâm nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối: Mỗi đơn vị hành chính cấp xã chỉ phân thành 01 vị trí để xác định giá.

– Đối với đất nông nghiệp khác: Xác định vị trí như đối với đất sản xuất nông nghiệp.

3.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ) tại đô thị và nông thôn được xác định theo đoạn đường, tuyến đường. Riêng đối với đất sản xuất, kinh doanh tại 10 Khu công nghiệp và 21 cụm Công nghiệp được quy định tại Bảng 8 kèm theo Quyết định 61/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 về bảng giá đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

3.2. Bảng giá đất huyện Nghi Xuân – tỉnh Hà Tĩnh

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại đất
1Huyện Nghi XuânKhu Công nghiệp Gia Lách - Xã Xuân ViênTuyến đường biên Viên - Lĩnh đoạn từ ngã 3 đất anh Hiền - Đến hết đất anh Hồng Tứ thôn Trung Sơn,225.000----Đất SX-KD nông thôn
2Huyện Nghi XuânKhu Công nghiệp Gia Lách - Xã Xuân ViênTuyến đường biên Viên - Lĩnh đoạn từ ngã 3 đất anh Hiền - Đến hết đất anh Hồng Tứ thôn Trung Sơn,270.000----Đất TM-DV nông thôn
3Huyện Nghi XuânKhu Công nghiệp Gia Lách - Xã Xuân ViênTuyến đường biên Viên - Lĩnh đoạn từ ngã 3 đất anh Hiền - Đến hết đất anh Hồng Tứ thôn Trung Sơn,450.000----Đất ở nông thôn
4Huyện Nghi XuânKhu Công nghiệp Gia Lách - Xã Xuân ViênĐoạn từ đất nhà văn hóa thôn Xuân Áng - Đến hết đất ông Cận275.000----Đất SX-KD nông thôn
5Huyện Nghi XuânKhu Công nghiệp Gia Lách - Xã Xuân ViênĐoạn từ đất nhà văn hóa thôn Xuân Áng - Đến hết đất ông Cận330.000----Đất TM-DV nông thôn
6Huyện Nghi XuânKhu Công nghiệp Gia Lách - Xã Xuân ViênĐoạn từ đất nhà văn hóa thôn Xuân Áng - Đến hết đất ông Cận550.000----Đất ở nông thôn
7Huyện Nghi XuânKhu Công nghiệp Gia Lách - Xã Xuân ViênĐoạn từ ngã ba Cống bà Khoản - Đến ngã ba đất anh Hạnh thôn Phúc Tuy250.000----Đất SX-KD nông thôn
8Huyện Nghi XuânKhu Công nghiệp Gia Lách - Xã Xuân ViênĐoạn từ ngã ba Cống bà Khoản - Đến ngã ba đất anh Hạnh thôn Phúc Tuy300.000----Đất TM-DV nông thôn
9Huyện Nghi XuânKhu Công nghiệp Gia Lách - Xã Xuân ViênĐoạn từ ngã ba Cống bà Khoản - Đến ngã ba đất anh Hạnh thôn Phúc Tuy500.000----Đất ở nông thôn
10Huyện Nghi XuânKhu Công nghiệp Gia Lách - Xã Xuân ViênTuyến từ ngã tư đất ông Hùng - Đến hết đất anh Vân thôn Bắc Sơn250.000----Đất SX-KD nông thôn
11Huyện Nghi XuânKhu Công nghiệp Gia Lách - Xã Xuân ViênTuyến từ ngã tư đất ông Hùng - Đến hết đất anh Vân thôn Bắc Sơn300.000----Đất TM-DV nông thôn
12Huyện Nghi XuânKhu Công nghiệp Gia Lách - Xã Xuân ViênTuyến từ ngã tư đất ông Hùng - Đến hết đất anh Vân thôn Bắc Sơn500.000----Đất ở nông thôn
13Huyện Nghi XuânKhu Công nghiệp Gia Lách - Xã Xuân ViênTuyến từ ngã ba đất ông Đại - Đến hết đất anh Sử thôn Mỹ Lộc225.000----Đất SX-KD nông thôn
14Huyện Nghi XuânKhu Công nghiệp Gia Lách - Xã Xuân ViênTuyến từ ngã ba đất ông Đại - Đến hết đất anh Sử thôn Mỹ Lộc270.000----Đất TM-DV nông thôn
15Huyện Nghi XuânKhu Công nghiệp Gia Lách - Xã Xuân ViênTuyến từ ngã ba đất ông Đại - Đến hết đất anh Sử thôn Mỹ Lộc450.000----Đất ở nông thôn
16Huyện Nghi XuânKhu Công nghiệp Gia Lách - Xã Xuân ViênĐoạn từ ngã tư đất ông Quát - Đến ngã 3 đất anh Trình thôn Cát Thủy275.000----Đất SX-KD nông thôn
17Huyện Nghi XuânKhu Công nghiệp Gia Lách - Xã Xuân ViênĐoạn từ ngã tư đất ông Quát - Đến ngã 3 đất anh Trình thôn Cát Thủy330.000----Đất TM-DV nông thôn
18Huyện Nghi XuânKhu Công nghiệp Gia Lách - Xã Xuân ViênĐoạn từ ngã tư đất ông Quát - Đến ngã 3 đất anh Trình thôn Cát Thủy550.000----Đất ở nông thôn
19Huyện Nghi XuânKhu Công nghiệp Gia Lách - Xã Xuân ViênĐoạn từ ngã ba đất ông Bình - Đến hết đất bà Tíu thôn Xuân Áng225.000----Đất SX-KD nông thôn
20Huyện Nghi XuânKhu Công nghiệp Gia Lách - Xã Xuân ViênĐoạn từ ngã ba đất ông Bình - Đến hết đất bà Tíu thôn Xuân Áng270.000----Đất TM-DV nông thôn
21Huyện Nghi XuânKhu Công nghiệp Gia Lách - Xã Xuân ViênĐoạn từ ngã ba đất ông Bình - Đến hết đất bà Tíu thôn Xuân Áng450.000----Đất ở nông thôn
22Huyện Nghi XuânKhu Công nghiệp Gia Lách - Xã Xuân ViênCác lô bám đường 25m1.000.000----Đất SX-KD nông thôn
23Huyện Nghi XuânKhu Công nghiệp Gia Lách - Xã Xuân ViênCác lô bám đường 25m1.200.000----Đất TM-DV nông thôn
24Huyện Nghi XuânKhu Công nghiệp Gia Lách - Xã Xuân ViênCác lô bám đường 25m-----Đất ở nông thôn
25Huyện Nghi XuânKhu Công nghiệp Gia Lách - Xã Xuân ViênCác lô bám đường 35m1.000.000----Đất SX-KD nông thôn
26Huyện Nghi XuânKhu Công nghiệp Gia Lách - Xã Xuân ViênCác lô bám đường 35m1.200.000----Đất TM-DV nông thôn
27Huyện Nghi XuânKhu Công nghiệp Gia Lách - Xã Xuân ViênCác lô bám đường 35m-----Đất ở nông thôn
28Huyện Nghi XuânKhu Công nghiệp Gia Lách - Xã Xuân ViênCác lô bám đường gom QL 1A mới1.000.000----Đất SX-KD nông thôn
29Huyện Nghi XuânKhu Công nghiệp Gia Lách - Xã Xuân ViênCác lô bám đường gom QL 1A mới1.200.000----Đất TM-DV nông thôn
30Huyện Nghi XuânKhu Công nghiệp Gia Lách - Xã Xuân ViênCác lô bám đường gom QL 1A mới-----Đất ở nông thôn
31Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênTuyến từ ngã ba đất chị Bảy - Đến hết đất ông Thỉ thôn Nam Sơn225.000----Đất SX-KD nông thôn
32Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênTuyến từ ngã ba đất chị Bảy - Đến hết đất ông Thỉ thôn Nam Sơn270.000----Đất TM-DV nông thôn
33Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênTuyến từ ngã ba đất chị Bảy - Đến hết đất ông Thỉ thôn Nam Sơn450.000----Đất ở nông thôn
34Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênTuyến từ ngã ba cầu Đồng Ba - Đến ngã ba hết đất anh Bắc thôn Bắc Sơn250.000----Đất SX-KD nông thôn
35Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênTuyến từ ngã ba cầu Đồng Ba - Đến ngã ba hết đất anh Bắc thôn Bắc Sơn300.000----Đất TM-DV nông thôn
36Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênTuyến từ ngã ba cầu Đồng Ba - Đến ngã ba hết đất anh Bắc thôn Bắc Sơn500.000----Đất ở nông thôn
37Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênTuyến từ ngã ba đất ông Gia - Đến ngã tư hết đất ông Hùng thôn Bắc Sơn350.000----Đất SX-KD nông thôn
38Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênTuyến từ ngã ba đất ông Gia - Đến ngã tư hết đất ông Hùng thôn Bắc Sơn420.000----Đất TM-DV nông thôn
39Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênTuyến từ ngã ba đất ông Gia - Đến ngã tư hết đất ông Hùng thôn Bắc Sơn700.000----Đất ở nông thôn
40Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênTừ ngã ba đất anh Hải thôn Trung Sơn - Đến cầu Chua350.000----Đất SX-KD nông thôn
41Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênTừ ngã ba đất anh Hải thôn Trung Sơn - Đến cầu Chua420.000----Đất TM-DV nông thôn
42Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênTừ ngã ba đất anh Hải thôn Trung Sơn - Đến cầu Chua700.000----Đất ở nông thôn
43Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênTừ ngã ba đất ông Sáu - Đến hết đất anh Vân (Tri) thôn Phúc Tuy300.000----Đất SX-KD nông thôn
44Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênTừ ngã ba đất ông Sáu - Đến hết đất anh Vân (Tri) thôn Phúc Tuy360.000----Đất TM-DV nông thôn
45Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênTừ ngã ba đất ông Sáu - Đến hết đất anh Vân (Tri) thôn Phúc Tuy600.000----Đất ở nông thôn
46Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênCác lô tuyến 2 vùng quy hoạch dân cư khu vực Đồng Mới thôn Xuân Áng -300.000----Đất SX-KD nông thôn
47Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênCác lô tuyến 2 vùng quy hoạch dân cư khu vực Đồng Mới thôn Xuân Áng -360.000----Đất TM-DV nông thôn
48Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênCác lô tuyến 2 vùng quy hoạch dân cư khu vực Đồng Mới thôn Xuân Áng -600.000----Đất ở nông thôn
49Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênTuyến từ ngã ba đất ông Phong - Đến tiếp giáp đất anh Cường (Nghĩa) thôn Phúc Tuy225.000----Đất SX-KD nông thôn
50Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênTuyến từ ngã ba đất ông Phong - Đến tiếp giáp đất anh Cường (Nghĩa) thôn Phúc Tuy270.000----Đất TM-DV nông thôn
51Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênTuyến từ ngã ba đất ông Phong - Đến tiếp giáp đất anh Cường (Nghĩa) thôn Phúc Tuy450.000----Đất ở nông thôn
52Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênCác lô tuyến 2 vùng quy hoạch dân cư Bác Nác thôn Gia Phú -600.000----Đất SX-KD nông thôn
53Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênCác lô tuyến 2 vùng quy hoạch dân cư Bác Nác thôn Gia Phú -720.000----Đất TM-DV nông thôn
54Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênCác lô tuyến 2 vùng quy hoạch dân cư Bác Nác thôn Gia Phú -1.200.000----Đất ở nông thôn
55Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênCác lô tuyến 2 vùng quy hoạch dân cư khu vực Cồn Phường - Bác Nác thôn Gia Phú -600.000----Đất SX-KD nông thôn
56Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênCác lô tuyến 2 vùng quy hoạch dân cư khu vực Cồn Phường - Bác Nác thôn Gia Phú -720.000----Đất TM-DV nông thôn
57Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênCác lô tuyến 2 vùng quy hoạch dân cư khu vực Cồn Phường - Bác Nác thôn Gia Phú -1.200.000----Đất ở nông thôn
58Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênCác tuyến đường đất rộng ≤ 4m còn lại -150.000----Đất SX-KD nông thôn
59Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênCác tuyến đường đất rộng ≤ 4m còn lại -180.000----Đất TM-DV nông thôn
60Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênCác tuyến đường đất rộng ≤ 4m còn lại -300.000----Đất ở nông thôn
61Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênCác tuyến đường đất rộng ≥ 4m còn lại -175.000----Đất SX-KD nông thôn
62Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênCác tuyến đường đất rộng ≥ 4m còn lại -210.000----Đất TM-DV nông thôn
63Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênCác tuyến đường đất rộng ≥ 4m còn lại -350.000----Đất ở nông thôn
64Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênCác tuyến đường bêtông đường nhựa có nền rộng ≤ 4m còn lại -175.000----Đất SX-KD nông thôn
65Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênCác tuyến đường bêtông đường nhựa có nền rộng ≤ 4m còn lại -210.000----Đất TM-DV nông thôn
66Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênCác tuyến đường bêtông đường nhựa có nền rộng ≤ 4m còn lại -350.000----Đất ở nông thôn
67Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênCác tuyến đường bêtông đường nhựa có nền rộng ≥ 4m còn lại -200.000----Đất SX-KD nông thôn
68Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênCác tuyến đường bêtông đường nhựa có nền rộng ≥ 4m còn lại -240.000----Đất TM-DV nông thôn
69Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênCác tuyến đường bêtông đường nhựa có nền rộng ≥ 4m còn lại -400.000----Đất ở nông thôn
70Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênTừ ngã ba đất ông Sinh - Đến hết đất anh Thiện thôn Nam Sơn200.000----Đất SX-KD nông thôn
71Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênTừ ngã ba đất ông Sinh - Đến hết đất anh Thiện thôn Nam Sơn240.000----Đất TM-DV nông thôn
72Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênTừ ngã ba đất ông Sinh - Đến hết đất anh Thiện thôn Nam Sơn400.000----Đất ở nông thôn
73Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênTừ ngã ba đất ông Đặng Thành - Đến ngã ba đất ông Thỉ thôn Nam Sơn200.000----Đất SX-KD nông thôn
74Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênTừ ngã ba đất ông Đặng Thành - Đến ngã ba đất ông Thỉ thôn Nam Sơn240.000----Đất TM-DV nông thôn
75Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênTừ ngã ba đất ông Đặng Thành - Đến ngã ba đất ông Thỉ thôn Nam Sơn400.000----Đất ở nông thôn
76Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênTừ ngã ba đất ông Thông thôn Trung Sơn - Đến giáp Xuân Lĩnh225.000----Đất SX-KD nông thôn
77Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênTừ ngã ba đất ông Thông thôn Trung Sơn - Đến giáp Xuân Lĩnh270.000----Đất TM-DV nông thôn
78Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênTừ ngã ba đất ông Thông thôn Trung Sơn - Đến giáp Xuân Lĩnh450.000----Đất ở nông thôn
79Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênTừ ngã ba đất ông Tề thôn Trung Sơn - Đến giáp Xuân Lĩnh225.000----Đất SX-KD nông thôn
80Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênTừ ngã ba đất ông Tề thôn Trung Sơn - Đến giáp Xuân Lĩnh270.000----Đất TM-DV nông thôn
81Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênTừ ngã ba đất ông Tề thôn Trung Sơn - Đến giáp Xuân Lĩnh450.000----Đất ở nông thôn
82Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênTừ ngã ba đất anh Tình - Đến ngã ba đất anh Việt thôn Trung Sơn225.000----Đất SX-KD nông thôn
83Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênTừ ngã ba đất anh Tình - Đến ngã ba đất anh Việt thôn Trung Sơn270.000----Đất TM-DV nông thôn
84Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênTừ ngã ba đất anh Tình - Đến ngã ba đất anh Việt thôn Trung Sơn450.000----Đất ở nông thôn
85Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênCác lô còn lại khu quy hoạch vùng Bắc Cọi thôn Bắc Sơn -400.000----Đất SX-KD nông thôn
86Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênCác lô còn lại khu quy hoạch vùng Bắc Cọi thôn Bắc Sơn -480.000----Đất TM-DV nông thôn
87Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênCác lô còn lại khu quy hoạch vùng Bắc Cọi thôn Bắc Sơn -800.000----Đất ở nông thôn
88Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênCác lô còn lại khu quy hoạch tái định cư vùng Cồn Lều thôn Nam Sơn -225.000----Đất SX-KD nông thôn
89Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênCác lô còn lại khu quy hoạch tái định cư vùng Cồn Lều thôn Nam Sơn -270.000----Đất TM-DV nông thôn
90Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênCác lô còn lại khu quy hoạch tái định cư vùng Cồn Lều thôn Nam Sơn -450.000----Đất ở nông thôn
91Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênCác lô còn lại vùng quy hoạch dân cư Lòi thôn Bắc Sơn -300.000----Đất SX-KD nông thôn
92Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênCác lô còn lại vùng quy hoạch dân cư Lòi thôn Bắc Sơn -360.000----Đất TM-DV nông thôn
93Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênCác lô còn lại vùng quy hoạch dân cư Lòi thôn Bắc Sơn -600.000----Đất ở nông thôn
94Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênCác lô còn lại vùng quy hoạch dân cư Múi ngoài thôn Phúc Tuy -300.000----Đất SX-KD nông thôn
95Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênCác lô còn lại vùng quy hoạch dân cư Múi ngoài thôn Phúc Tuy -360.000----Đất TM-DV nông thôn
96Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênCác lô còn lại vùng quy hoạch dân cư Múi ngoài thôn Phúc Tuy -600.000----Đất ở nông thôn
97Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênCác lô còn lại vùng quy hoạch dân cư Bãi Phần thôn Xuân Áng -300.000----Đất SX-KD nông thôn
98Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênCác lô còn lại vùng quy hoạch dân cư Bãi Phần thôn Xuân Áng -360.000----Đất TM-DV nông thôn
99Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênCác lô còn lại vùng quy hoạch dân cư Bãi Phần thôn Xuân Áng -600.000----Đất ở nông thôn
100Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênTừ ngã ba đất ông Đức - Đến hết đất anh Trường thôn Phúc Tuy250.000----Đất SX-KD nông thôn
101Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênTừ ngã ba đất ông Đức - Đến hết đất anh Trường thôn Phúc Tuy300.000----Đất TM-DV nông thôn
102Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênTừ ngã ba đất ông Đức - Đến hết đất anh Trường thôn Phúc Tuy500.000----Đất ở nông thôn
103Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênTừ ngã ba đất anh Cường - Đến hết đất anh Khanh thôn Phúc Tuy250.000----Đất SX-KD nông thôn
104Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênTừ ngã ba đất anh Cường - Đến hết đất anh Khanh thôn Phúc Tuy300.000----Đất TM-DV nông thôn
105Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênTừ ngã ba đất anh Cường - Đến hết đất anh Khanh thôn Phúc Tuy500.000----Đất ở nông thôn
106Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênTừ ngã ba đất bà Trúc - Đến hết đất ông Liễu thôn Xuân Áng200.000----Đất SX-KD nông thôn
107Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênTừ ngã ba đất bà Trúc - Đến hết đất ông Liễu thôn Xuân Áng240.000----Đất TM-DV nông thôn
108Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênTừ ngã ba đất bà Trúc - Đến hết đất ông Liễu thôn Xuân Áng400.000----Đất ở nông thôn
109Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênTừ ngã ba đất bà Bốn - Đến ngã ba đất anh Vân thôn Khang Thịnh225.000----Đất SX-KD nông thôn
110Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênTừ ngã ba đất bà Bốn - Đến ngã ba đất anh Vân thôn Khang Thịnh270.000----Đất TM-DV nông thôn
111Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênTừ ngã ba đất bà Bốn - Đến ngã ba đất anh Vân thôn Khang Thịnh450.000----Đất ở nông thôn
112Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênTừ ngã ba đất bà Thích - Đến hết đất anh Tùng thôn Khang Thịnh300.000----Đất SX-KD nông thôn
113Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênTừ ngã ba đất bà Thích - Đến hết đất anh Tùng thôn Khang Thịnh360.000----Đất TM-DV nông thôn
114Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênTừ ngã ba đất bà Thích - Đến hết đất anh Tùng thôn Khang Thịnh600.000----Đất ở nông thôn
115Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênTừ ngã ba tiếp giáp đất anh Đăng - Đến ngã ba đất bà Nga Thôn Khang Thịnh250.000----Đất SX-KD nông thôn
116Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênTừ ngã ba tiếp giáp đất anh Đăng - Đến ngã ba đất bà Nga Thôn Khang Thịnh300.000----Đất TM-DV nông thôn
117Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênTừ ngã ba tiếp giáp đất anh Đăng - Đến ngã ba đất bà Nga Thôn Khang Thịnh500.000----Đất ở nông thôn
118Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênTừ ngã ba tiếp giáp đất anh Luật - Đến hết đất ông Cảnh thôn Gia Phú300.000----Đất SX-KD nông thôn
119Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênTừ ngã ba tiếp giáp đất anh Luật - Đến hết đất ông Cảnh thôn Gia Phú360.000----Đất TM-DV nông thôn
120Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênTừ ngã ba tiếp giáp đất anh Luật - Đến hết đất ông Cảnh thôn Gia Phú600.000----Đất ở nông thôn
121Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênTừ ngã ba đất ông Tuế - Đến ngã ba đất ông Hùng thôn Gia Phú270.000----Đất SX-KD nông thôn
122Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênTừ ngã ba đất ông Tuế - Đến ngã ba đất ông Hùng thôn Gia Phú324.000----Đất TM-DV nông thôn
123Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênTừ ngã ba đất ông Tuế - Đến ngã ba đất ông Hùng thôn Gia Phú540.000----Đất ở nông thôn
124Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênTừ ngã ba đất ông Hùng (Hy) - Đến hết ngã ba đất ông Toán thôn Mỹ Lộc200.000----Đất SX-KD nông thôn
125Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênTừ ngã ba đất ông Hùng (Hy) - Đến hết ngã ba đất ông Toán thôn Mỹ Lộc240.000----Đất TM-DV nông thôn
126Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênTừ ngã ba đất ông Hùng (Hy) - Đến hết ngã ba đất ông Toán thôn Mỹ Lộc400.000----Đất ở nông thôn
127Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênTừ ngã ba đất ông Tứ - Đến hết đất chị Thảo Cường thôn Mỹ Lộc300.000----Đất SX-KD nông thôn
128Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênTừ ngã ba đất ông Tứ - Đến hết đất chị Thảo Cường thôn Mỹ Lộc360.000----Đất TM-DV nông thôn
129Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênTừ ngã ba đất ông Tứ - Đến hết đất chị Thảo Cường thôn Mỹ Lộc600.000----Đất ở nông thôn
130Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênĐoạn từ ngã 3 đất ông Đại thôn Trung Sơn - Đến giáp xã Xuân Lĩnh300.000----Đất SX-KD nông thôn
131Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênĐoạn từ ngã 3 đất ông Đại thôn Trung Sơn - Đến giáp xã Xuân Lĩnh360.000----Đất TM-DV nông thôn
132Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênĐoạn từ ngã 3 đất ông Đại thôn Trung Sơn - Đến giáp xã Xuân Lĩnh600.000----Đất ở nông thôn
133Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênĐoạn từ ngã 3 đất anh Minh thôn Bắc Sơn - Đến ngã 3 đất ông Dần300.000----Đất SX-KD nông thôn
134Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênĐoạn từ ngã 3 đất anh Minh thôn Bắc Sơn - Đến ngã 3 đất ông Dần360.000----Đất TM-DV nông thôn
135Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênĐoạn từ ngã 3 đất anh Minh thôn Bắc Sơn - Đến ngã 3 đất ông Dần600.000----Đất ở nông thôn
136Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênĐoạn từ Nam vườn anh Văn thôn Nam Sơn - Đến giáp xã Xuân Lĩnh225.000----Đất SX-KD nông thôn
137Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênĐoạn từ Nam vườn anh Văn thôn Nam Sơn - Đến giáp xã Xuân Lĩnh270.000----Đất TM-DV nông thôn
138Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênĐoạn từ Nam vườn anh Văn thôn Nam Sơn - Đến giáp xã Xuân Lĩnh450.000----Đất ở nông thôn
139Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênĐoạn từ ngã 3 đất anh Bắc thôn Bắc Sơn - Đến đường Quốc lộ 8B450.000----Đất SX-KD nông thôn
140Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênĐoạn từ ngã 3 đất anh Bắc thôn Bắc Sơn - Đến đường Quốc lộ 8B540.000----Đất TM-DV nông thôn
141Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênĐoạn từ ngã 3 đất anh Bắc thôn Bắc Sơn - Đến đường Quốc lộ 8B900.000----Đất ở nông thôn
142Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênĐoạn từ ngã 3 đường Bắc Cọi thôn Bắc Sơn - Đến ngã 3 đất anh Bắc350.000----Đất SX-KD nông thôn
143Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênĐoạn từ ngã 3 đường Bắc Cọi thôn Bắc Sơn - Đến ngã 3 đất anh Bắc420.000----Đất TM-DV nông thôn
144Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênĐoạn từ ngã 3 đường Bắc Cọi thôn Bắc Sơn - Đến ngã 3 đất anh Bắc700.000----Đất ở nông thôn
145Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênĐoạn từ tiếp giáp đất ông Vượng thôn Xuân Áng - Đến hết đất Hội quán300.000----Đất SX-KD nông thôn
146Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênĐoạn từ tiếp giáp đất ông Vượng thôn Xuân Áng - Đến hết đất Hội quán360.000----Đất TM-DV nông thôn
147Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênĐoạn từ tiếp giáp đất ông Vượng thôn Xuân Áng - Đến hết đất Hội quán600.000----Đất ở nông thôn
148Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênĐoạn từ đất anh Lục thôn Xuân Áng - Đến hết đất ông Thuyết300.000----Đất SX-KD nông thôn
149Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênĐoạn từ đất anh Lục thôn Xuân Áng - Đến hết đất ông Thuyết360.000----Đất TM-DV nông thôn
150Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênĐoạn từ đất anh Lục thôn Xuân Áng - Đến hết đất ông Thuyết600.000----Đất ở nông thôn
151Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênĐoạn từ Hội quán thôn Xuân Áng - Đến hết đất anh Thắng (Thụ) thôn Khang Thịnh300.000----Đất SX-KD nông thôn
152Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênĐoạn từ Hội quán thôn Xuân Áng - Đến hết đất anh Thắng (Thụ) thôn Khang Thịnh360.000----Đất TM-DV nông thôn
153Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênĐoạn từ Hội quán thôn Xuân Áng - Đến hết đất anh Thắng (Thụ) thôn Khang Thịnh600.000----Đất ở nông thôn
154Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênĐoạn từ ngã 3 đất chị Tam (Lự) thôn Gia Phú - Đến ngã ba hết đất ông Hiến300.000----Đất SX-KD nông thôn
155Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênĐoạn từ ngã 3 đất chị Tam (Lự) thôn Gia Phú - Đến ngã ba hết đất ông Hiến360.000----Đất TM-DV nông thôn
156Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênĐoạn từ ngã 3 đất chị Tam (Lự) thôn Gia Phú - Đến ngã ba hết đất ông Hiến600.000----Đất ở nông thôn
157Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênĐoạn từ cống bà Khoản thôn Phúc Tuy - Đến hết đất ông Công (Tạo)300.000----Đất SX-KD nông thôn
158Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênĐoạn từ cống bà Khoản thôn Phúc Tuy - Đến hết đất ông Công (Tạo)360.000----Đất TM-DV nông thôn
159Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênĐoạn từ cống bà Khoản thôn Phúc Tuy - Đến hết đất ông Công (Tạo)600.000----Đất ở nông thôn
160Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênĐoạn từ ngã 3 đất ông Tứ thôn Phúc Tuy - Đến ngã 3 đất chị Thương300.000----Đất SX-KD nông thôn
161Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênĐoạn từ ngã 3 đất ông Tứ thôn Phúc Tuy - Đến ngã 3 đất chị Thương360.000----Đất TM-DV nông thôn
162Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênĐoạn từ ngã 3 đất ông Tứ thôn Phúc Tuy - Đến ngã 3 đất chị Thương600.000----Đất ở nông thôn
163Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênĐoạn từ ngã 3 đất anh Lãm thôn Phúc Tuy - Đến ngã 3 đất ông Tứ300.000----Đất SX-KD nông thôn
164Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênĐoạn từ ngã 3 đất anh Lãm thôn Phúc Tuy - Đến ngã 3 đất ông Tứ360.000----Đất TM-DV nông thôn
165Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênĐoạn từ ngã 3 đất anh Lãm thôn Phúc Tuy - Đến ngã 3 đất ông Tứ600.000----Đất ở nông thôn
166Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênĐoạn từ ngã 3 đất chị Diệp thôn Cát Thủy - Đến ngã 4 đất chị Cúc300.000----Đất SX-KD nông thôn
167Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênĐoạn từ ngã 3 đất chị Diệp thôn Cát Thủy - Đến ngã 4 đất chị Cúc360.000----Đất TM-DV nông thôn
168Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênĐoạn từ ngã 3 đất chị Diệp thôn Cát Thủy - Đến ngã 4 đất chị Cúc600.000----Đất ở nông thôn
169Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênĐoạn từ ngã 4 đất anh Tùng thôn Xuân Áng - Đến hết đất chị Thương - thôn Phúc Tuy300.000----Đất SX-KD nông thôn
170Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênĐoạn từ ngã 4 đất anh Tùng thôn Xuân Áng - Đến hết đất chị Thương - thôn Phúc Tuy360.000----Đất TM-DV nông thôn
171Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênĐoạn từ ngã 4 đất anh Tùng thôn Xuân Áng - Đến hết đất chị Thương - thôn Phúc Tuy600.000----Đất ở nông thôn
172Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênĐoạn từ ngã 3 đất ông Thi thôn Khang Thịnh - Đến hết đất ông Phùng300.000----Đất SX-KD nông thôn
173Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênĐoạn từ ngã 3 đất ông Thi thôn Khang Thịnh - Đến hết đất ông Phùng360.000----Đất TM-DV nông thôn
174Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênĐoạn từ ngã 3 đất ông Thi thôn Khang Thịnh - Đến hết đất ông Phùng600.000----Đất ở nông thôn
175Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênĐoạn từ ngã 3 Trường Mầm non - Đến hết đất ông Thi - thôn Mỹ Lộc300.000----Đất SX-KD nông thôn
176Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênĐoạn từ ngã 3 Trường Mầm non - Đến hết đất ông Thi - thôn Mỹ Lộc360.000----Đất TM-DV nông thôn
177Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênĐoạn từ ngã 3 Trường Mầm non - Đến hết đất ông Thi - thôn Mỹ Lộc600.000----Đất ở nông thôn
178Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênĐoạn từ ngã 3 đất anh Anh thôn Gia Phú - Đến hết đất anh Hải (Tá)300.000----Đất SX-KD nông thôn
179Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênĐoạn từ ngã 3 đất anh Anh thôn Gia Phú - Đến hết đất anh Hải (Tá)360.000----Đất TM-DV nông thôn
180Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênĐoạn từ ngã 3 đất anh Anh thôn Gia Phú - Đến hết đất anh Hải (Tá)600.000----Đất ở nông thôn
181Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênĐoạn từ giáp đất anh Bính thôn Phúc Tuy - Đến hết đất anh Cường300.000----Đất SX-KD nông thôn
182Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênĐoạn từ giáp đất anh Bính thôn Phúc Tuy - Đến hết đất anh Cường360.000----Đất TM-DV nông thôn
183Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênĐoạn từ giáp đất anh Bính thôn Phúc Tuy - Đến hết đất anh Cường600.000----Đất ở nông thôn
184Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênĐoạn từ cổng nhà ông Linh thôn Khang Thịnh - Đến hết đất anh Văn thôn Nam Sơn300.000----Đất SX-KD nông thôn
185Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênĐoạn từ cổng nhà ông Linh thôn Khang Thịnh - Đến hết đất anh Văn thôn Nam Sơn360.000----Đất TM-DV nông thôn
186Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênĐoạn từ cổng nhà ông Linh thôn Khang Thịnh - Đến hết đất anh Văn thôn Nam Sơn600.000----Đất ở nông thôn
187Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênĐoạn từ giáp xã Xuân Giang đi theo đường Giang - Viên - Lĩnh - Đến hết đất anh Chiến thôn Xuân Áng300.000----Đất SX-KD nông thôn
188Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênĐoạn từ giáp xã Xuân Giang đi theo đường Giang - Viên - Lĩnh - Đến hết đất anh Chiến thôn Xuân Áng360.000----Đất TM-DV nông thôn
189Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênĐoạn từ giáp xã Xuân Giang đi theo đường Giang - Viên - Lĩnh - Đến hết đất anh Chiến thôn Xuân Áng600.000----Đất ở nông thôn
190Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênĐoạn từ đất anh Thắng thôn Mỹ Lộc - Đến hết đất chị Lài300.000----Đất SX-KD nông thôn
191Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênĐoạn từ đất anh Thắng thôn Mỹ Lộc - Đến hết đất chị Lài360.000----Đất TM-DV nông thôn
192Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênĐoạn từ đất anh Thắng thôn Mỹ Lộc - Đến hết đất chị Lài600.000----Đất ở nông thôn
193Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênĐoạn từ đất ông Thi thôn Mỹ Lộc - Đến hết đất ông Phú300.000----Đất SX-KD nông thôn
194Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênĐoạn từ đất ông Thi thôn Mỹ Lộc - Đến hết đất ông Phú360.000----Đất TM-DV nông thôn
195Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênĐoạn từ đất ông Thi thôn Mỹ Lộc - Đến hết đất ông Phú600.000----Đất ở nông thôn
196Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênĐoạn từ đất ông Lý thôn Mỹ Lộc - Đến ngã 3 đất ông Vân300.000----Đất SX-KD nông thôn
197Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênĐoạn từ đất ông Lý thôn Mỹ Lộc - Đến ngã 3 đất ông Vân360.000----Đất TM-DV nông thôn
198Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênĐoạn từ đất ông Lý thôn Mỹ Lộc - Đến ngã 3 đất ông Vân600.000----Đất ở nông thôn
199Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênĐoạn từ tiếp giáp đất ông Hùng thôn Gia Phú - Đến hết đất chị Hải300.000----Đất SX-KD nông thôn
200Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênĐoạn từ tiếp giáp đất ông Hùng thôn Gia Phú - Đến hết đất chị Hải360.000----Đất TM-DV nông thôn
201Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênĐoạn từ tiếp giáp đất ông Hùng thôn Gia Phú - Đến hết đất chị Hải600.000----Đất ở nông thôn
202Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênĐoạn từ ngã 3 đất anh Hường thôn Cát Thủy - Đến ngã 3 đất thầy Vận300.000----Đất SX-KD nông thôn
203Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênĐoạn từ ngã 3 đất anh Hường thôn Cát Thủy - Đến ngã 3 đất thầy Vận360.000----Đất TM-DV nông thôn
204Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênĐoạn từ ngã 3 đất anh Hường thôn Cát Thủy - Đến ngã 3 đất thầy Vận600.000----Đất ở nông thôn
205Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênĐoạn từ ngã 4 đất anh Cường thôn Phúc Tuy - Đến ngã 4 đất anh Thái300.000----Đất SX-KD nông thôn
206Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênĐoạn từ ngã 4 đất anh Cường thôn Phúc Tuy - Đến ngã 4 đất anh Thái360.000----Đất TM-DV nông thôn
207Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênĐoạn từ ngã 4 đất anh Cường thôn Phúc Tuy - Đến ngã 4 đất anh Thái600.000----Đất ở nông thôn
208Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênTuyến từ ngã 3 đất bà Thung thôn Khang Thịnh - Đến ngã 4 đất ông Lý360.000----Đất SX-KD nông thôn
209Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênTuyến từ ngã 3 đất bà Thung thôn Khang Thịnh - Đến ngã 4 đất ông Lý432.000----Đất TM-DV nông thôn
210Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênTuyến từ ngã 3 đất bà Thung thôn Khang Thịnh - Đến ngã 4 đất ông Lý720.000----Đất ở nông thôn
211Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênĐoạn từ ngã tư đất ông Tục thôn Khang Thịnh - Đến hết đất ông Thành thôn Cát Thủy300.000----Đất SX-KD nông thôn
212Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênĐoạn từ ngã tư đất ông Tục thôn Khang Thịnh - Đến hết đất ông Thành thôn Cát Thủy360.000----Đất TM-DV nông thôn
213Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênĐoạn từ ngã tư đất ông Tục thôn Khang Thịnh - Đến hết đất ông Thành thôn Cát Thủy600.000----Đất ở nông thôn
214Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênĐoạn từ ngã ba đất anh Hoàn - Đến hết đất anh Chương thôn Khang Thịnh360.000----Đất SX-KD nông thôn
215Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênĐoạn từ ngã ba đất anh Hoàn - Đến hết đất anh Chương thôn Khang Thịnh432.000----Đất TM-DV nông thôn
216Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênĐoạn từ ngã ba đất anh Hoàn - Đến hết đất anh Chương thôn Khang Thịnh720.000----Đất ở nông thôn
217Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênTuyến từ ngã 3 đất anh Mười - Thôn Gia Phú - Đến ngã 3 đất chị Thảo Cường thôn Mỹ Lộc300.000----Đất SX-KD nông thôn
218Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênTuyến từ ngã 3 đất anh Mười - Thôn Gia Phú - Đến ngã 3 đất chị Thảo Cường thôn Mỹ Lộc360.000----Đất TM-DV nông thôn
219Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân ViênTuyến từ ngã 3 đất anh Mười - Thôn Gia Phú - Đến ngã 3 đất chị Thảo Cường thôn Mỹ Lộc600.000----Đất ở nông thôn
220Huyện Nghi XuânĐường Viên - Mỹ (Đến ngã 4) - Xã Xuân ViênTiếp đó - Đến tiếp giáp xã Xuân Mỹ1.000.000----Đất SX-KD nông thôn
221Huyện Nghi XuânĐường Viên - Mỹ (Đến ngã 4) - Xã Xuân ViênTiếp đó - Đến tiếp giáp xã Xuân Mỹ1.200.000----Đất TM-DV nông thôn
222Huyện Nghi XuânĐường Viên - Mỹ (Đến ngã 4) - Xã Xuân ViênTiếp đó - Đến tiếp giáp xã Xuân Mỹ2.000.000----Đất ở nông thôn
223Huyện Nghi XuânĐường Viên - Mỹ (Đến ngã 4) - Xã Xuân ViênTiếp đó - Đến ngã tư đường Giang-Viên1.500.000----Đất SX-KD nông thôn
224Huyện Nghi XuânĐường Viên - Mỹ (Đến ngã 4) - Xã Xuân ViênTiếp đó - Đến ngã tư đường Giang-Viên1.800.000----Đất TM-DV nông thôn
225Huyện Nghi XuânĐường Viên - Mỹ (Đến ngã 4) - Xã Xuân ViênTiếp đó - Đến ngã tư đường Giang-Viên3.000.000----Đất ở nông thôn
226Huyện Nghi XuânĐường Viên - Mỹ (Đến ngã 4) - Xã Xuân ViênĐoạn từ giáp thị trấn Xuân An - Đến ngã tư hết đất thầy Bình1.500.000----Đất SX-KD nông thôn
227Huyện Nghi XuânĐường Viên - Mỹ (Đến ngã 4) - Xã Xuân ViênĐoạn từ giáp thị trấn Xuân An - Đến ngã tư hết đất thầy Bình1.800.000----Đất TM-DV nông thôn
228Huyện Nghi XuânĐường Viên - Mỹ (Đến ngã 4) - Xã Xuân ViênĐoạn từ giáp thị trấn Xuân An - Đến ngã tư hết đất thầy Bình3.000.000----Đất ở nông thôn
229Huyện Nghi XuânQuốc lộ 1A mới - Xã Xuân ViênĐoạn từ giáp thị trấn Xuân An - Đến hết ranh giới xã Xuân Viên (giáp xã Xuân Lĩnh)1.500.000----Đất SX-KD nông thôn
230Huyện Nghi XuânQuốc lộ 1A mới - Xã Xuân ViênĐoạn từ giáp thị trấn Xuân An - Đến hết ranh giới xã Xuân Viên (giáp xã Xuân Lĩnh)1.800.000----Đất TM-DV nông thôn
231Huyện Nghi XuânQuốc lộ 1A mới - Xã Xuân ViênĐoạn từ giáp thị trấn Xuân An - Đến hết ranh giới xã Xuân Viên (giáp xã Xuân Lĩnh)3.000.000----Đất ở nông thôn
232Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân LĩnhCác tuyến đường đất < 4m -85.000----Đất SX-KD nông thôn
233Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân LĩnhCác tuyến đường đất < 4m -102.000----Đất TM-DV nông thôn
234Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân LĩnhCác tuyến đường đất < 4m -170.000----Đất ở nông thôn
235Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân LĩnhCác tuyến đường đất ≥ 4m -100.000----Đất SX-KD nông thôn
236Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân LĩnhCác tuyến đường đất ≥ 4m -120.000----Đất TM-DV nông thôn
237Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân LĩnhCác tuyến đường đất ≥ 4m -200.000----Đất ở nông thôn
238Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân LĩnhCác vị trí bám các tuyến đường cấp phối, đường nhựa, đường bê tông < 4m -125.000----Đất SX-KD nông thôn
239Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân LĩnhCác vị trí bám các tuyến đường cấp phối, đường nhựa, đường bê tông < 4m -150.000----Đất TM-DV nông thôn
240Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân LĩnhCác vị trí bám các tuyến đường cấp phối, đường nhựa, đường bê tông < 4m -250.000----Đất ở nông thôn
241Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân LĩnhCác vị trí bám các tuyến đường cấp phối, đường nhựa, đường bê tông các thôn còn lại ≥ 4m -175.000----Đất SX-KD nông thôn
242Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân LĩnhCác vị trí bám các tuyến đường cấp phối, đường nhựa, đường bê tông các thôn còn lại ≥ 4m -210.000----Đất TM-DV nông thôn
243Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân LĩnhCác vị trí bám các tuyến đường cấp phối, đường nhựa, đường bê tông các thôn còn lại ≥ 4m -350.000----Đất ở nông thôn
244Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân LĩnhCác vị trí bám các tuyến đường cấp phối, đường nhựa, đường bê tông thôn 5 ≥ 4m -175.000----Đất SX-KD nông thôn
245Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân LĩnhCác vị trí bám các tuyến đường cấp phối, đường nhựa, đường bê tông thôn 5 ≥ 4m -210.000----Đất TM-DV nông thôn
246Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân LĩnhCác vị trí bám các tuyến đường cấp phối, đường nhựa, đường bê tông thôn 5 ≥ 4m -350.000----Đất ở nông thôn
247Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân LĩnhĐoạn từ cổng chào thôn 5 - Đến hết đất bà Tri thôn 5300.000----Đất SX-KD nông thôn
248Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân LĩnhĐoạn từ cổng chào thôn 5 - Đến hết đất bà Tri thôn 5360.000----Đất TM-DV nông thôn
249Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân LĩnhĐoạn từ cổng chào thôn 5 - Đến hết đất bà Tri thôn 5600.000----Đất ở nông thôn
250Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân LĩnhĐoạn từ cổng chào thôn 5 - Đến hết đất bà Kỷ thôn 5300.000----Đất SX-KD nông thôn
251Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân LĩnhĐoạn từ cổng chào thôn 5 - Đến hết đất bà Kỷ thôn 5360.000----Đất TM-DV nông thôn
252Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân LĩnhĐoạn từ cổng chào thôn 5 - Đến hết đất bà Kỷ thôn 5600.000----Đất ở nông thôn
253Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân LĩnhĐoạn đường từ đất nhà bà Đặng Thị Phương thôn 4 - Đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Nam thôn 3500.000----Đất SX-KD nông thôn
254Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân LĩnhĐoạn đường từ đất nhà bà Đặng Thị Phương thôn 4 - Đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Nam thôn 3600.000----Đất TM-DV nông thôn
255Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân LĩnhĐoạn đường từ đất nhà bà Đặng Thị Phương thôn 4 - Đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Nam thôn 31.000.000----Đất ở nông thôn
256Huyện Nghi XuânCác tuyến đường liên thôn - Xã Xuân LĩnhCác vị trí bám các tuyến đường cấp phối, đường nhựa, đường bê tông < 4m -175.000----Đất SX-KD nông thôn
257Huyện Nghi XuânCác tuyến đường liên thôn - Xã Xuân LĩnhCác vị trí bám các tuyến đường cấp phối, đường nhựa, đường bê tông < 4m -210.000----Đất TM-DV nông thôn
258Huyện Nghi XuânCác tuyến đường liên thôn - Xã Xuân LĩnhCác vị trí bám các tuyến đường cấp phối, đường nhựa, đường bê tông < 4m -350.000----Đất ở nông thôn
259Huyện Nghi XuânCác tuyến đường liên thôn - Xã Xuân LĩnhCác vị trí bám các tuyến đường cấp phối, đường nhựa, đường bê tông ≥ 4m -300.000----Đất SX-KD nông thôn
260Huyện Nghi XuânCác tuyến đường liên thôn - Xã Xuân LĩnhCác vị trí bám các tuyến đường cấp phối, đường nhựa, đường bê tông ≥ 4m -360.000----Đất TM-DV nông thôn
261Huyện Nghi XuânCác tuyến đường liên thôn - Xã Xuân LĩnhCác vị trí bám các tuyến đường cấp phối, đường nhựa, đường bê tông ≥ 4m -600.000----Đất ở nông thôn
262Huyện Nghi XuânCác tuyến đường liên thôn - Xã Xuân LĩnhĐoạn từ ngã 3 giáp Xuân Viên - Đến qua cầu Khe Nhà Năm - cách Quốc lộ 1A (Quốc lộ 8B cũ) 100m300.000----Đất SX-KD nông thôn
263Huyện Nghi XuânCác tuyến đường liên thôn - Xã Xuân LĩnhĐoạn từ ngã 3 giáp Xuân Viên - Đến qua cầu Khe Nhà Năm - cách Quốc lộ 1A (Quốc lộ 8B cũ) 100m360.000----Đất TM-DV nông thôn
264Huyện Nghi XuânCác tuyến đường liên thôn - Xã Xuân LĩnhĐoạn từ ngã 3 giáp Xuân Viên - Đến qua cầu Khe Nhà Năm - cách Quốc lộ 1A (Quốc lộ 8B cũ) 100m600.000----Đất ở nông thôn
265Huyện Nghi XuânQuốc Lộ 1A mới - Xã Xuân LĩnhTiếp đó - Đến hết xã Xuân Lĩnh giáp thị xã Hồng Lĩnh750.000----Đất SX-KD nông thôn
266Huyện Nghi XuânQuốc Lộ 1A mới - Xã Xuân LĩnhTiếp đó - Đến hết xã Xuân Lĩnh giáp thị xã Hồng Lĩnh900.000----Đất TM-DV nông thôn
267Huyện Nghi XuânQuốc Lộ 1A mới - Xã Xuân LĩnhTiếp đó - Đến hết xã Xuân Lĩnh giáp thị xã Hồng Lĩnh1.500.000----Đất ở nông thôn
268Huyện Nghi XuânQuốc Lộ 1A mới - Xã Xuân LĩnhTiếp đó - Đến giáp cầu Khe mương hết đất ông Nguyễn Văn Dương thôn 3 (thôn 5 cũ)800.000----Đất SX-KD nông thôn
269Huyện Nghi XuânQuốc Lộ 1A mới - Xã Xuân LĩnhTiếp đó - Đến giáp cầu Khe mương hết đất ông Nguyễn Văn Dương thôn 3 (thôn 5 cũ)960.000----Đất TM-DV nông thôn
270Huyện Nghi XuânQuốc Lộ 1A mới - Xã Xuân LĩnhTiếp đó - Đến giáp cầu Khe mương hết đất ông Nguyễn Văn Dương thôn 3 (thôn 5 cũ)1.600.000----Đất ở nông thôn
271Huyện Nghi XuânQuốc Lộ 1A mới - Xã Xuân LĩnhTiếp đó - Đến hết đất ông Lê Văn Tuấn thôn 3 (thôn 5 cũ) - Đoạn chỉnh tuyến800.000----Đất SX-KD nông thôn
272Huyện Nghi XuânQuốc Lộ 1A mới - Xã Xuân LĩnhTiếp đó - Đến hết đất ông Lê Văn Tuấn thôn 3 (thôn 5 cũ) - Đoạn chỉnh tuyến960.000----Đất TM-DV nông thôn
273Huyện Nghi XuânQuốc Lộ 1A mới - Xã Xuân LĩnhTiếp đó - Đến hết đất ông Lê Văn Tuấn thôn 3 (thôn 5 cũ) - Đoạn chỉnh tuyến1.600.000----Đất ở nông thôn
274Huyện Nghi XuânQuốc Lộ 1A mới - Xã Xuân LĩnhTiếp đó - Đến hết đất ông Nguyễn Văn Hùng thôn 4 (thôn 7 cũ)900.000----Đất SX-KD nông thôn
275Huyện Nghi XuânQuốc Lộ 1A mới - Xã Xuân LĩnhTiếp đó - Đến hết đất ông Nguyễn Văn Hùng thôn 4 (thôn 7 cũ)1.080.000----Đất TM-DV nông thôn
276Huyện Nghi XuânQuốc Lộ 1A mới - Xã Xuân LĩnhTiếp đó - Đến hết đất ông Nguyễn Văn Hùng thôn 4 (thôn 7 cũ)1.800.000----Đất ở nông thôn
277Huyện Nghi XuânQuốc Lộ 1A mới - Xã Xuân LĩnhTiếp đó - Đến hết đất ông Luyện thôn 5 (thôn 9 cũ)1.000.000----Đất SX-KD nông thôn
278Huyện Nghi XuânQuốc Lộ 1A mới - Xã Xuân LĩnhTiếp đó - Đến hết đất ông Luyện thôn 5 (thôn 9 cũ)1.200.000----Đất TM-DV nông thôn
279Huyện Nghi XuânQuốc Lộ 1A mới - Xã Xuân LĩnhTiếp đó - Đến hết đất ông Luyện thôn 5 (thôn 9 cũ)2.000.000----Đất ở nông thôn
280Huyện Nghi XuânQuốc Lộ 1A mới - Xã Xuân LĩnhĐoạn từ giáp xã Xuân Viên - Đến hết khu đất quy hoạch kinh doanh dịch vụ (hết đất ông Trần Xuân Mậu 5)1.200.000----Đất SX-KD nông thôn
281Huyện Nghi XuânQuốc Lộ 1A mới - Xã Xuân LĩnhĐoạn từ giáp xã Xuân Viên - Đến hết khu đất quy hoạch kinh doanh dịch vụ (hết đất ông Trần Xuân Mậu 5)1.440.000----Đất TM-DV nông thôn
282Huyện Nghi XuânQuốc Lộ 1A mới - Xã Xuân LĩnhĐoạn từ giáp xã Xuân Viên - Đến hết khu đất quy hoạch kinh doanh dịch vụ (hết đất ông Trần Xuân Mậu 5)2.400.000----Đất ở nông thôn
283Huyện Nghi XuânCác tuyến đường khác - - Xã Cổ ĐạmCác tuyến đường đất rộng < 4 m -150.000----Đất SX-KD nông thôn
284Huyện Nghi XuânCác tuyến đường khác - - Xã Cổ ĐạmCác tuyến đường đất rộng < 4 m -180.000----Đất TM-DV nông thôn
285Huyện Nghi XuânCác tuyến đường khác - - Xã Cổ ĐạmCác tuyến đường đất rộng < 4 m -300.000----Đất ở nông thôn
286Huyện Nghi XuânCác tuyến đường khác - - Xã Cổ ĐạmCác tuyến đường đất rộng ≥ 4 m -200.000----Đất SX-KD nông thôn
287Huyện Nghi XuânCác tuyến đường khác - - Xã Cổ ĐạmCác tuyến đường đất rộng ≥ 4 m -240.000----Đất TM-DV nông thôn
288Huyện Nghi XuânCác tuyến đường khác - - Xã Cổ ĐạmCác tuyến đường đất rộng ≥ 4 m -400.000----Đất ở nông thôn
289Huyện Nghi XuânCác tuyến đường khác - - Xã Cổ ĐạmTất cả các tuyến đường (có rải nhựa hoặc bê tông, cấp phối) còn lại < 4m -175.000----Đất SX-KD nông thôn
290Huyện Nghi XuânCác tuyến đường khác - - Xã Cổ ĐạmTất cả các tuyến đường (có rải nhựa hoặc bê tông, cấp phối) còn lại < 4m -210.000----Đất TM-DV nông thôn
291Huyện Nghi XuânCác tuyến đường khác - - Xã Cổ ĐạmTất cả các tuyến đường (có rải nhựa hoặc bê tông, cấp phối) còn lại < 4m -350.000----Đất ở nông thôn
292Huyện Nghi XuânCác tuyến đường khác - - Xã Cổ ĐạmCác tuyến đường còn lại rộng từ ≥ 4m (có rải nhựa hoặc bê tông, cấp phối) -225.000----Đất SX-KD nông thôn
293Huyện Nghi XuânCác tuyến đường khác - - Xã Cổ ĐạmCác tuyến đường còn lại rộng từ ≥ 4m (có rải nhựa hoặc bê tông, cấp phối) -270.000----Đất TM-DV nông thôn
294Huyện Nghi XuânCác tuyến đường khác - - Xã Cổ ĐạmCác tuyến đường còn lại rộng từ ≥ 4m (có rải nhựa hoặc bê tông, cấp phối) -450.000----Đất ở nông thôn
295Huyện Nghi XuânCác tuyến có nhánh đấu nối từ Đường 547 (Đường 22/12 cũ) - xã Cổ ĐạmTừ đất anh Bính thôn 9 đi ra biển - Đến hết đất nhà văn hóa thôn 111.000.000----Đất SX-KD nông thôn
296Huyện Nghi XuânCác tuyến có nhánh đấu nối từ Đường 547 (Đường 22/12 cũ) - xã Cổ ĐạmTừ đất anh Bính thôn 9 đi ra biển - Đến hết đất nhà văn hóa thôn 111.200.000----Đất TM-DV nông thôn
297Huyện Nghi XuânCác tuyến có nhánh đấu nối từ Đường 547 (Đường 22/12 cũ) - xã Cổ ĐạmTừ đất anh Bính thôn 9 đi ra biển - Đến hết đất nhà văn hóa thôn 112.000.000----Đất ở nông thôn
298Huyện Nghi XuânCác tuyến có nhánh đấu nối từ Đường 547 (Đường 22/12 cũ) - xã Cổ ĐạmTừ ngã tư đất ông Đông đi vào vùng quy hoạch dân cư thôn 8 giáp UBND xã Cổ Đạm -500.000----Đất SX-KD nông thôn
299Huyện Nghi XuânCác tuyến có nhánh đấu nối từ Đường 547 (Đường 22/12 cũ) - xã Cổ ĐạmTừ ngã tư đất ông Đông đi vào vùng quy hoạch dân cư thôn 8 giáp UBND xã Cổ Đạm -600.000----Đất TM-DV nông thôn
300Huyện Nghi XuânCác tuyến có nhánh đấu nối từ Đường 547 (Đường 22/12 cũ) - xã Cổ ĐạmTừ ngã tư đất ông Đông đi vào vùng quy hoạch dân cư thôn 8 giáp UBND xã Cổ Đạm -1.000.000----Đất ở nông thôn
301Huyện Nghi XuânCác tuyến có nhánh đấu nối từ Đường 547 (Đường 22/12 cũ) - xã Cổ ĐạmTừ ngã tư đất anh Công thôn 8 đi ra biển - Đến hết đất nhà văn hóa thôn 121.000.000----Đất SX-KD nông thôn
302Huyện Nghi XuânCác tuyến có nhánh đấu nối từ Đường 547 (Đường 22/12 cũ) - xã Cổ ĐạmTừ ngã tư đất anh Công thôn 8 đi ra biển - Đến hết đất nhà văn hóa thôn 121.200.000----Đất TM-DV nông thôn
303Huyện Nghi XuânCác tuyến có nhánh đấu nối từ Đường 547 (Đường 22/12 cũ) - xã Cổ ĐạmTừ ngã tư đất anh Công thôn 8 đi ra biển - Đến hết đất nhà văn hóa thôn 122.000.000----Đất ở nông thôn
304Huyện Nghi XuânCác tuyến có nhánh đấu nối từ Đường 547 (Đường 22/12 cũ) - xã Cổ ĐạmTừ ngã tư đất anh Quế thôn 6 đi ra biển - Đến hết đất nhà anh Bình xã +A888:A892Cổ Đạm1.000.000----Đất SX-KD nông thôn
305Huyện Nghi XuânCác tuyến có nhánh đấu nối từ Đường 547 (Đường 22/12 cũ) - xã Cổ ĐạmTừ ngã tư đất anh Quế thôn 6 đi ra biển - Đến hết đất nhà anh Bình xã +A888:A892Cổ Đạm1.200.000----Đất TM-DV nông thôn
306Huyện Nghi XuânCác tuyến có nhánh đấu nối từ Đường 547 (Đường 22/12 cũ) - xã Cổ ĐạmTừ ngã tư đất anh Quế thôn 6 đi ra biển - Đến hết đất nhà anh Bình xã +A888:A892Cổ Đạm2.000.000----Đất ở nông thôn
307Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Cổ ĐạmTiếp đó - Đến chân đập Cồn Tranh250.000----Đất SX-KD nông thôn
308Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Cổ ĐạmTiếp đó - Đến chân đập Cồn Tranh300.000----Đất TM-DV nông thôn
309Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Cổ ĐạmTiếp đó - Đến chân đập Cồn Tranh500.000----Đất ở nông thôn
310Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Cổ ĐạmTừ ngã tư đất nhà ông Vinh Thôn 2 - Đến hết đất trạm điện thôn 1300.000----Đất SX-KD nông thôn
311Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Cổ ĐạmTừ ngã tư đất nhà ông Vinh Thôn 2 - Đến hết đất trạm điện thôn 1360.000----Đất TM-DV nông thôn
312Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Cổ ĐạmTừ ngã tư đất nhà ông Vinh Thôn 2 - Đến hết đất trạm điện thôn 1600.000----Đất ở nông thôn
313Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Cổ ĐạmTiếp đó - Đến chân đập đồng Quốc250.000----Đất SX-KD nông thôn
314Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Cổ ĐạmTiếp đó - Đến chân đập đồng Quốc300.000----Đất TM-DV nông thôn
315Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Cổ ĐạmTiếp đó - Đến chân đập đồng Quốc500.000----Đất ở nông thôn
316Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Cổ ĐạmTiếp đó - Đến hết đất nhà ông Thiêm giáp cầu Rỏi thôn 2300.000----Đất SX-KD nông thôn
317Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Cổ ĐạmTiếp đó - Đến hết đất nhà ông Thiêm giáp cầu Rỏi thôn 2360.000----Đất TM-DV nông thôn
318Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Cổ ĐạmTiếp đó - Đến hết đất nhà ông Thiêm giáp cầu Rỏi thôn 2600.000----Đất ở nông thôn
319Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Cổ ĐạmTiếp đó - Đến ngã tư hết đất nhà ông Vinh thôn 2400.000----Đất SX-KD nông thôn
320Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Cổ ĐạmTiếp đó - Đến ngã tư hết đất nhà ông Vinh thôn 2480.000----Đất TM-DV nông thôn
321Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Cổ ĐạmTiếp đó - Đến ngã tư hết đất nhà ông Vinh thôn 2800.000----Đất ở nông thôn
322Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Cổ ĐạmĐoạn từ đường 547 từ đất nhà ông Hoàng Quang - Đến đường Mỹ - Hoa hết đất nhà ông Yên1.250.000----Đất SX-KD nông thôn
323Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Cổ ĐạmĐoạn từ đường 547 từ đất nhà ông Hoàng Quang - Đến đường Mỹ - Hoa hết đất nhà ông Yên1.500.000----Đất TM-DV nông thôn
324Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Cổ ĐạmĐoạn từ đường 547 từ đất nhà ông Hoàng Quang - Đến đường Mỹ - Hoa hết đất nhà ông Yên2.500.000----Đất ở nông thôn
325Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Cổ ĐạmĐoạn từ đường 547 đi hết đất Đình Làng Vân Hải (theo 2 nhánh đường nhựa đi ra biển) -1.000.000----Đất SX-KD nông thôn
326Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Cổ ĐạmĐoạn từ đường 547 đi hết đất Đình Làng Vân Hải (theo 2 nhánh đường nhựa đi ra biển) -1.200.000----Đất TM-DV nông thôn
327Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Cổ ĐạmĐoạn từ đường 547 đi hết đất Đình Làng Vân Hải (theo 2 nhánh đường nhựa đi ra biển) -2.000.000----Đất ở nông thôn
328Huyện Nghi XuânĐường Mỹ - Hoa - Xã Cổ ĐạmTiếp đó - Đến ngã 4 giáp Đường 547 hết đất nhà bà Lộc xã Cổ Đạm1.750.000----Đất SX-KD nông thôn
329Huyện Nghi XuânĐường Mỹ - Hoa - Xã Cổ ĐạmTiếp đó - Đến ngã 4 giáp Đường 547 hết đất nhà bà Lộc xã Cổ Đạm2.100.000----Đất TM-DV nông thôn
330Huyện Nghi XuânĐường Mỹ - Hoa - Xã Cổ ĐạmTiếp đó - Đến ngã 4 giáp Đường 547 hết đất nhà bà Lộc xã Cổ Đạm3.500.000----Đất ở nông thôn
331Huyện Nghi XuânĐường Mỹ - Hoa - Xã Cổ ĐạmĐoạn 2: Tiếp đó - Đến hết đất ông Mão thôn 4 đường đi Xuân Sơn1.500.000----Đất SX-KD nông thôn
332Huyện Nghi XuânĐường Mỹ - Hoa - Xã Cổ ĐạmĐoạn 2: Tiếp đó - Đến hết đất ông Mão thôn 4 đường đi Xuân Sơn1.800.000----Đất TM-DV nông thôn
333Huyện Nghi XuânĐường Mỹ - Hoa - Xã Cổ ĐạmĐoạn 2: Tiếp đó - Đến hết đất ông Mão thôn 4 đường đi Xuân Sơn3.000.000----Đất ở nông thôn
334Huyện Nghi XuânĐường Mỹ - Hoa - Xã Cổ ĐạmĐoạn 1: Đoạn từ giáp đất lò gạch TuyNen xã Cổ Đạm - Đến hết đất nhà ông Yên thôn 31.100.000----Đất SX-KD nông thôn
335Huyện Nghi XuânĐường Mỹ - Hoa - Xã Cổ ĐạmĐoạn 1: Đoạn từ giáp đất lò gạch TuyNen xã Cổ Đạm - Đến hết đất nhà ông Yên thôn 31.320.000----Đất TM-DV nông thôn
336Huyện Nghi XuânĐường Mỹ - Hoa - Xã Cổ ĐạmĐoạn 1: Đoạn từ giáp đất lò gạch TuyNen xã Cổ Đạm - Đến hết đất nhà ông Yên thôn 32.200.000----Đất ở nông thôn
337Huyện Nghi XuânĐường 547 (Đường 22/12 cũ) - Xã Cổ ĐạmTiếp đó - Đến hết đất xã Cổ Đạm giáp trường THCS Hoa Liên2.250.000----Đất SX-KD nông thôn
338Huyện Nghi XuânĐường 547 (Đường 22/12 cũ) - Xã Cổ ĐạmTiếp đó - Đến hết đất xã Cổ Đạm giáp trường THCS Hoa Liên2.700.000----Đất TM-DV nông thôn
339Huyện Nghi XuânĐường 547 (Đường 22/12 cũ) - Xã Cổ ĐạmTiếp đó - Đến hết đất xã Cổ Đạm giáp trường THCS Hoa Liên4.500.000----Đất ở nông thôn
340Huyện Nghi XuânĐường 547 (Đường 22/12 cũ) - Xã Cổ ĐạmTiếp đó - Đến hết đất nhà ông Công thôn 82.000.000----Đất SX-KD nông thôn
341Huyện Nghi XuânĐường 547 (Đường 22/12 cũ) - Xã Cổ ĐạmTiếp đó - Đến hết đất nhà ông Công thôn 82.400.000----Đất TM-DV nông thôn
342Huyện Nghi XuânĐường 547 (Đường 22/12 cũ) - Xã Cổ ĐạmTiếp đó - Đến hết đất nhà ông Công thôn 84.000.000----Đất ở nông thôn
343Huyện Nghi XuânĐường 547 (Đường 22/12 cũ) - Xã Cổ ĐạmTừ ngã năm ông Bính thôn 9 - Đến ngã tư đi trường THPT Nghi Xuân (Qua xã Cổ Đạm)2.250.000----Đất SX-KD nông thôn
344Huyện Nghi XuânĐường 547 (Đường 22/12 cũ) - Xã Cổ ĐạmTừ ngã năm ông Bính thôn 9 - Đến ngã tư đi trường THPT Nghi Xuân (Qua xã Cổ Đạm)2.700.000----Đất TM-DV nông thôn
345Huyện Nghi XuânĐường 547 (Đường 22/12 cũ) - Xã Cổ ĐạmTừ ngã năm ông Bính thôn 9 - Đến ngã tư đi trường THPT Nghi Xuân (Qua xã Cổ Đạm)4.500.000----Đất ở nông thôn
346Huyện Nghi XuânĐường 547 (Đường 22/12 cũ) - Xã Cổ ĐạmĐoạn từ giáp xã Xuân Thành - Đến đất nhà ông Bính thôn 92.000.000----Đất SX-KD nông thôn
347Huyện Nghi XuânĐường 547 (Đường 22/12 cũ) - Xã Cổ ĐạmĐoạn từ giáp xã Xuân Thành - Đến đất nhà ông Bính thôn 92.400.000----Đất TM-DV nông thôn
348Huyện Nghi XuânĐường 547 (Đường 22/12 cũ) - Xã Cổ ĐạmĐoạn từ giáp xã Xuân Thành - Đến đất nhà ông Bính thôn 94.000.000----Đất ở nông thôn
349Huyện Nghi XuânCác tuyến nội thôn - Xã Xuân LamCác tuyến đường đất rộng < 4 m -75.000----Đất SX-KD nông thôn
350Huyện Nghi XuânCác tuyến nội thôn - Xã Xuân LamCác tuyến đường đất rộng < 4 m -90.000----Đất TM-DV nông thôn
351Huyện Nghi XuânCác tuyến nội thôn - Xã Xuân LamCác tuyến đường đất rộng < 4 m -150.000----Đất ở nông thôn
352Huyện Nghi XuânCác tuyến nội thôn - Xã Xuân LamCác tuyến đường đất rộng ≥ 4 m -100.000----Đất SX-KD nông thôn
353Huyện Nghi XuânCác tuyến nội thôn - Xã Xuân LamCác tuyến đường đất rộng ≥ 4 m -120.000----Đất TM-DV nông thôn
354Huyện Nghi XuânCác tuyến nội thôn - Xã Xuân LamCác tuyến đường đất rộng ≥ 4 m -200.000----Đất ở nông thôn
355Huyện Nghi XuânCác tuyến nội thôn - Xã Xuân LamCác tuyến đường nội thôn rộng < 4m (mặt đường nhựa hoặc bêtông, cấp phối) -100.000----Đất SX-KD nông thôn
356Huyện Nghi XuânCác tuyến nội thôn - Xã Xuân LamCác tuyến đường nội thôn rộng < 4m (mặt đường nhựa hoặc bêtông, cấp phối) -120.000----Đất TM-DV nông thôn
357Huyện Nghi XuânCác tuyến nội thôn - Xã Xuân LamCác tuyến đường nội thôn rộng < 4m (mặt đường nhựa hoặc bêtông, cấp phối) -200.000----Đất ở nông thôn
358Huyện Nghi XuânCác tuyến nội thôn - Xã Xuân LamCác tuyến đường nội thôn rộng ≥ 4 m (mặt đường nhựa hoặc bê tông, cấp phối) -125.000----Đất SX-KD nông thôn
359Huyện Nghi XuânCác tuyến nội thôn - Xã Xuân LamCác tuyến đường nội thôn rộng ≥ 4 m (mặt đường nhựa hoặc bê tông, cấp phối) -150.000----Đất TM-DV nông thôn
360Huyện Nghi XuânCác tuyến nội thôn - Xã Xuân LamCác tuyến đường nội thôn rộng ≥ 4 m (mặt đường nhựa hoặc bê tông, cấp phối) -250.000----Đất ở nông thôn
361Huyện Nghi XuânCác tuyến nội thôn - Xã Xuân LamCác tuyến đường liên thôn rộng < 4m (mặt đường nhựa hoặc bê tông) -150.000----Đất SX-KD nông thôn
362Huyện Nghi XuânCác tuyến nội thôn - Xã Xuân LamCác tuyến đường liên thôn rộng < 4m (mặt đường nhựa hoặc bê tông) -180.000----Đất TM-DV nông thôn
363Huyện Nghi XuânCác tuyến nội thôn - Xã Xuân LamCác tuyến đường liên thôn rộng < 4m (mặt đường nhựa hoặc bê tông) -300.000----Đất ở nông thôn
364Huyện Nghi XuânCác tuyến nội thôn - Xã Xuân LamCác tuyến đường liên thôn rộng ≥ 4m (mặt đường nhựa hoặc bê tông) -260.000----Đất SX-KD nông thôn
365Huyện Nghi XuânCác tuyến nội thôn - Xã Xuân LamCác tuyến đường liên thôn rộng ≥ 4m (mặt đường nhựa hoặc bê tông) -312.000----Đất TM-DV nông thôn
366Huyện Nghi XuânCác tuyến nội thôn - Xã Xuân LamCác tuyến đường liên thôn rộng ≥ 4m (mặt đường nhựa hoặc bê tông) -520.000----Đất ở nông thôn
367Huyện Nghi XuânCác tuyến nội thôn - Xã Xuân LamCác tuyến đường trong quy hoạch vùng đồng Nẩy thôn 1 -250.000----Đất SX-KD nông thôn
368Huyện Nghi XuânCác tuyến nội thôn - Xã Xuân LamCác tuyến đường trong quy hoạch vùng đồng Nẩy thôn 1 -300.000----Đất TM-DV nông thôn
369Huyện Nghi XuânCác tuyến nội thôn - Xã Xuân LamCác tuyến đường trong quy hoạch vùng đồng Nẩy thôn 1 -500.000----Đất ở nông thôn
370Huyện Nghi XuânQuốc Lộ 1A - Xã Xuân LamĐoạn từ cầu Rong (giáp xã Xuân Lam) - Đến hết đất xã Xuân Lam1.400.000----Đất SX-KD nông thôn
371Huyện Nghi XuânQuốc Lộ 1A - Xã Xuân LamĐoạn từ cầu Rong (giáp xã Xuân Lam) - Đến hết đất xã Xuân Lam1.680.000----Đất TM-DV nông thôn
372Huyện Nghi XuânQuốc Lộ 1A - Xã Xuân LamĐoạn từ cầu Rong (giáp xã Xuân Lam) - Đến hết đất xã Xuân Lam2.800.000----Đất ở nông thôn
373Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân HồngCác tuyến đường đất < 4 m -100.000----Đất SX-KD nông thôn
374Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân HồngCác tuyến đường đất < 4 m -120.000----Đất TM-DV nông thôn
375Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân HồngCác tuyến đường đất < 4 m -200.000----Đất ở nông thôn
376Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân HồngCác tuyến đường đất ≥ 4 m -120.000----Đất SX-KD nông thôn
377Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân HồngCác tuyến đường đất ≥ 4 m -144.000----Đất TM-DV nông thôn
378Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân HồngCác tuyến đường đất ≥ 4 m -240.000----Đất ở nông thôn
379Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân HồngCác tuyến đường nội thôn < 4m (có rải nhựa hoặc bê tông, cấp phối) -125.000----Đất SX-KD nông thôn
380Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân HồngCác tuyến đường nội thôn < 4m (có rải nhựa hoặc bê tông, cấp phối) -150.000----Đất TM-DV nông thôn
381Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân HồngCác tuyến đường nội thôn < 4m (có rải nhựa hoặc bê tông, cấp phối) -250.000----Đất ở nông thôn
382Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân HồngCác tuyến đường nội thôn còn lại ≥ 4m (có rải nhựa hoặc bêtông, cấp phối) -150.000----Đất SX-KD nông thôn
383Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân HồngCác tuyến đường nội thôn còn lại ≥ 4m (có rải nhựa hoặc bêtông, cấp phối) -180.000----Đất TM-DV nông thôn
384Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân HồngCác tuyến đường nội thôn còn lại ≥ 4m (có rải nhựa hoặc bêtông, cấp phối) -300.000----Đất ở nông thôn
385Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân HồngĐoạn từ đất hội quán thôn 8 - Đến hết đất ông Nguyễn Năng Cậy thôn 8175.000----Đất SX-KD nông thôn
386Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân HồngĐoạn từ đất hội quán thôn 8 - Đến hết đất ông Nguyễn Năng Cậy thôn 8210.000----Đất TM-DV nông thôn
387Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân HồngĐoạn từ đất hội quán thôn 8 - Đến hết đất ông Nguyễn Năng Cậy thôn 8350.000----Đất ở nông thôn
388Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân HồngĐoạn từ đất anh Tuyển thôn 8 - Đến hết đất ông Lan thôn 8150.000----Đất SX-KD nông thôn
389Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân HồngĐoạn từ đất anh Tuyển thôn 8 - Đến hết đất ông Lan thôn 8180.000----Đất TM-DV nông thôn
390Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân HồngĐoạn từ đất anh Tuyển thôn 8 - Đến hết đất ông Lan thôn 8300.000----Đất ở nông thôn
391Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân HồngĐoạn từ đất anh Phan Quế - Đến ngã ba đất ông Vệ thôn 7150.000----Đất SX-KD nông thôn
392Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân HồngĐoạn từ đất anh Phan Quế - Đến ngã ba đất ông Vệ thôn 7180.000----Đất TM-DV nông thôn
393Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân HồngĐoạn từ đất anh Phan Quế - Đến ngã ba đất ông Vệ thôn 7300.000----Đất ở nông thôn
394Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân HồngĐoạn từ giáp đất anh Cảnh Bích - Đến hết đất bà Phạm Thị Hạ thôn 7150.000----Đất SX-KD nông thôn
395Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân HồngĐoạn từ giáp đất anh Cảnh Bích - Đến hết đất bà Phạm Thị Hạ thôn 7180.000----Đất TM-DV nông thôn
396Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân HồngĐoạn từ giáp đất anh Cảnh Bích - Đến hết đất bà Phạm Thị Hạ thôn 7300.000----Đất ở nông thôn
397Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân HồngĐoạn từ tiếp giáp đường liên thôn - Đến ngã ba đất ông Công thôn 7150.000----Đất SX-KD nông thôn
398Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân HồngĐoạn từ tiếp giáp đường liên thôn - Đến ngã ba đất ông Công thôn 7180.000----Đất TM-DV nông thôn
399Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân HồngĐoạn từ tiếp giáp đường liên thôn - Đến ngã ba đất ông Công thôn 7300.000----Đất ở nông thôn
400Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân HồngĐoạn từ đất anh Quân Phong - Đến hết đất ông Hiển tỉnh thôn 7150.000----Đất SX-KD nông thôn
401Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân HồngĐoạn từ đất anh Quân Phong - Đến hết đất ông Hiển tỉnh thôn 7180.000----Đất TM-DV nông thôn
402Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân HồngĐoạn từ đất anh Quân Phong - Đến hết đất ông Hiển tỉnh thôn 7300.000----Đất ở nông thôn
403Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân HồngĐoạn từ ngã tư giáp đất anh An - Đến trạm bơm thôn 7150.000----Đất SX-KD nông thôn
404Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân HồngĐoạn từ ngã tư giáp đất anh An - Đến trạm bơm thôn 7180.000----Đất TM-DV nông thôn
405Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân HồngĐoạn từ ngã tư giáp đất anh An - Đến trạm bơm thôn 7300.000----Đất ở nông thôn
406Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân HồngĐoạn từ ngã tư giáp đất anh Hiệu Hương - Đến trạm bảo vệ rừng Hồng Lĩnh thôn 7175.000----Đất SX-KD nông thôn
407Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân HồngĐoạn từ ngã tư giáp đất anh Hiệu Hương - Đến trạm bảo vệ rừng Hồng Lĩnh thôn 7210.000----Đất TM-DV nông thôn
408Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân HồngĐoạn từ ngã tư giáp đất anh Hiệu Hương - Đến trạm bảo vệ rừng Hồng Lĩnh thôn 7350.000----Đất ở nông thôn
409Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân HồngĐoạn từ ngã ba đất anh Tuấn Hồng - Đến giáp đất thị trấn Xuân An thôn 6175.000----Đất SX-KD nông thôn
410Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân HồngĐoạn từ ngã ba đất anh Tuấn Hồng - Đến giáp đất thị trấn Xuân An thôn 6210.000----Đất TM-DV nông thôn
411Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân HồngĐoạn từ ngã ba đất anh Tuấn Hồng - Đến giáp đất thị trấn Xuân An thôn 6350.000----Đất ở nông thôn
412Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân HồngĐoạn từ đất ông Tài phương - Đến hết đất ông Nguyễn Xuân Cừu thôn 6150.000----Đất SX-KD nông thôn
413Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân HồngĐoạn từ đất ông Tài phương - Đến hết đất ông Nguyễn Xuân Cừu thôn 6180.000----Đất TM-DV nông thôn
414Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân HồngĐoạn từ đất ông Tài phương - Đến hết đất ông Nguyễn Xuân Cừu thôn 6300.000----Đất ở nông thôn
415Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân HồngĐoạn từ đất ông Trạch - Đến đất hộ bà Nguyễn Thị Châu thôn 6150.000----Đất SX-KD nông thôn
416Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân HồngĐoạn từ đất ông Trạch - Đến đất hộ bà Nguyễn Thị Châu thôn 6180.000----Đất TM-DV nông thôn
417Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân HồngĐoạn từ đất ông Trạch - Đến đất hộ bà Nguyễn Thị Châu thôn 6300.000----Đất ở nông thôn
418Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân HồngĐoạn từ đất bà Thừa - Đến đất nhà thờ họ Đặng thôn 6150.000----Đất SX-KD nông thôn
419Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân HồngĐoạn từ đất bà Thừa - Đến đất nhà thờ họ Đặng thôn 6180.000----Đất TM-DV nông thôn
420Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân HồngĐoạn từ đất bà Thừa - Đến đất nhà thờ họ Đặng thôn 6300.000----Đất ở nông thôn
421Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân HồngĐoạn từ ngã ba giáp đất ông Nghiêm - Đến hết đất anh Lĩnh thôn 6150.000----Đất SX-KD nông thôn
422Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân HồngĐoạn từ ngã ba giáp đất ông Nghiêm - Đến hết đất anh Lĩnh thôn 6180.000----Đất TM-DV nông thôn
423Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân HồngĐoạn từ ngã ba giáp đất ông Nghiêm - Đến hết đất anh Lĩnh thôn 6300.000----Đất ở nông thôn
424Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân HồngĐoạn từ tiếp giáp đất anh Điềm thôn 6 - Đến hết đất bà Trần Thị Tâm thôn 6150.000----Đất SX-KD nông thôn
425Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân HồngĐoạn từ tiếp giáp đất anh Điềm thôn 6 - Đến hết đất bà Trần Thị Tâm thôn 6180.000----Đất TM-DV nông thôn
426Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân HồngĐoạn từ tiếp giáp đất anh Điềm thôn 6 - Đến hết đất bà Trần Thị Tâm thôn 6300.000----Đất ở nông thôn
427Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân HồngĐoạn từ đất hộ ông Quán - Đến hết đất ông Hoàng Ái Việt thôn 6150.000----Đất SX-KD nông thôn
428Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân HồngĐoạn từ đất hộ ông Quán - Đến hết đất ông Hoàng Ái Việt thôn 6180.000----Đất TM-DV nông thôn
429Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân HồngĐoạn từ đất hộ ông Quán - Đến hết đất ông Hoàng Ái Việt thôn 6300.000----Đất ở nông thôn
430Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân HồngĐoạn từ tiếp giáp đường liên thôn - Đến đất hộ ông Lê Xuân Láo thôn 5175.000----Đất SX-KD nông thôn
431Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân HồngĐoạn từ tiếp giáp đường liên thôn - Đến đất hộ ông Lê Xuân Láo thôn 5210.000----Đất TM-DV nông thôn
432Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân HồngĐoạn từ tiếp giáp đường liên thôn - Đến đất hộ ông Lê Xuân Láo thôn 5350.000----Đất ở nông thôn
433Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân HồngĐoạn từ đất bà Ngân Hoàn - Đến ngã ba tiếp giáp đất ông Võ Xuân Hạnh thôn 5175.000----Đất SX-KD nông thôn
434Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân HồngĐoạn từ đất bà Ngân Hoàn - Đến ngã ba tiếp giáp đất ông Võ Xuân Hạnh thôn 5210.000----Đất TM-DV nông thôn
435Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân HồngĐoạn từ đất bà Ngân Hoàn - Đến ngã ba tiếp giáp đất ông Võ Xuân Hạnh thôn 5350.000----Đất ở nông thôn
436Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân HồngĐoạn từ ngã tư giáp đất anh Liêm - Đến hết đất bà Võ Thị Xuân thôn 5150.000----Đất SX-KD nông thôn
437Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân HồngĐoạn từ ngã tư giáp đất anh Liêm - Đến hết đất bà Võ Thị Xuân thôn 5180.000----Đất TM-DV nông thôn
438Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân HồngĐoạn từ ngã tư giáp đất anh Liêm - Đến hết đất bà Võ Thị Xuân thôn 5300.000----Đất ở nông thôn
439Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân HồngĐoạn từ đất ông Nguyễn Văn Hiếu - Đến hết đất bà Nguyễn Thị Hảo thôn 5150.000----Đất SX-KD nông thôn
440Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân HồngĐoạn từ đất ông Nguyễn Văn Hiếu - Đến hết đất bà Nguyễn Thị Hảo thôn 5180.000----Đất TM-DV nông thôn
441Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân HồngĐoạn từ đất ông Nguyễn Văn Hiếu - Đến hết đất bà Nguyễn Thị Hảo thôn 5300.000----Đất ở nông thôn
442Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân HồngĐoạn từ ngã ba đường Liên thôn đất anh Trần Văn Tiến - Đến chân đập Khe Lim thôn 5175.000----Đất SX-KD nông thôn
443Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân HồngĐoạn từ ngã ba đường Liên thôn đất anh Trần Văn Tiến - Đến chân đập Khe Lim thôn 5210.000----Đất TM-DV nông thôn
444Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân HồngĐoạn từ ngã ba đường Liên thôn đất anh Trần Văn Tiến - Đến chân đập Khe Lim thôn 5350.000----Đất ở nông thôn
445Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân HồngĐoạn từ cầu Đá Ben - Đến đất hộ ông Võ Trọng Thắng thôn 5150.000----Đất SX-KD nông thôn
446Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân HồngĐoạn từ cầu Đá Ben - Đến đất hộ ông Võ Trọng Thắng thôn 5180.000----Đất TM-DV nông thôn
447Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân HồngĐoạn từ cầu Đá Ben - Đến đất hộ ông Võ Trọng Thắng thôn 5300.000----Đất ở nông thôn
448Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân HồngĐoạn từ đất ông Nguyễn Văn Đàn - Đến ngã tư đất ông Đức thôn 5175.000----Đất SX-KD nông thôn
449Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân HồngĐoạn từ đất ông Nguyễn Văn Đàn - Đến ngã tư đất ông Đức thôn 5210.000----Đất TM-DV nông thôn
450Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân HồngĐoạn từ đất ông Nguyễn Văn Đàn - Đến ngã tư đất ông Đức thôn 5350.000----Đất ở nông thôn
451Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân HồngĐoạn từ đất ông Sâm - Đến hết đất anh Trần Thế Anh thôn 4150.000----Đất SX-KD nông thôn
452Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân HồngĐoạn từ đất ông Sâm - Đến hết đất anh Trần Thế Anh thôn 4180.000----Đất TM-DV nông thôn
453Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân HồngĐoạn từ đất ông Sâm - Đến hết đất anh Trần Thế Anh thôn 4300.000----Đất ở nông thôn
454Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân HồngĐoạn từ đất bà Phùng - Đến hết đất anh Nguyễn Hữu Có thôn 4150.000----Đất SX-KD nông thôn
455Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân HồngĐoạn từ đất bà Phùng - Đến hết đất anh Nguyễn Hữu Có thôn 4180.000----Đất TM-DV nông thôn
456Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân HồngĐoạn từ đất bà Phùng - Đến hết đất anh Nguyễn Hữu Có thôn 4300.000----Đất ở nông thôn
457Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân HồngĐoạn từ đất anh Hoàn Ngân - Đến hết đất ông Lợi Quế thôn 4150.000----Đất SX-KD nông thôn
458Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân HồngĐoạn từ đất anh Hoàn Ngân - Đến hết đất ông Lợi Quế thôn 4180.000----Đất TM-DV nông thôn
459Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân HồngĐoạn từ đất anh Hoàn Ngân - Đến hết đất ông Lợi Quế thôn 4300.000----Đất ở nông thôn
460Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân HồngĐoạn từ đất anh Ký Xuân - Đến chân đạp đồng Van thôn 4150.000----Đất SX-KD nông thôn
461Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân HồngĐoạn từ đất anh Ký Xuân - Đến chân đạp đồng Van thôn 4180.000----Đất TM-DV nông thôn
462Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân HồngĐoạn từ đất anh Ký Xuân - Đến chân đạp đồng Van thôn 4300.000----Đất ở nông thôn
463Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân HồngĐoạn từ tiếp giáp đất ông Hiệu - Đến hết đất ông Viên thôn 4150.000----Đất SX-KD nông thôn
464Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân HồngĐoạn từ tiếp giáp đất ông Hiệu - Đến hết đất ông Viên thôn 4180.000----Đất TM-DV nông thôn
465Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân HồngĐoạn từ tiếp giáp đất ông Hiệu - Đến hết đất ông Viên thôn 4300.000----Đất ở nông thôn
466Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân HồngĐoạn từ ngã ba đất Bà Vân - Đến hết đất ông Hiệu thôn 4150.000----Đất SX-KD nông thôn
467Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân HồngĐoạn từ ngã ba đất Bà Vân - Đến hết đất ông Hiệu thôn 4180.000----Đất TM-DV nông thôn
468Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân HồngĐoạn từ ngã ba đất Bà Vân - Đến hết đất ông Hiệu thôn 4300.000----Đất ở nông thôn
469Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân HồngĐoạn từ đất ông Trần Phong - Đến hết đất anh Điều thôn 4150.000----Đất SX-KD nông thôn
470Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân HồngĐoạn từ đất ông Trần Phong - Đến hết đất anh Điều thôn 4180.000----Đất TM-DV nông thôn
471Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân HồngĐoạn từ đất ông Trần Phong - Đến hết đất anh Điều thôn 4300.000----Đất ở nông thôn
472Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân HồngĐoạn từ đất anh Chi - Đến hết đất anh Thuật thôn 4150.000----Đất SX-KD nông thôn
473Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân HồngĐoạn từ đất anh Chi - Đến hết đất anh Thuật thôn 4180.000----Đất TM-DV nông thôn
474Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân HồngĐoạn từ đất anh Chi - Đến hết đất anh Thuật thôn 4300.000----Đất ở nông thôn
475Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân HồngĐoạn từ đất ông Duyệt - Đến hết đất ông Thông thôn 4150.000----Đất SX-KD nông thôn
476Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân HồngĐoạn từ đất ông Duyệt - Đến hết đất ông Thông thôn 4180.000----Đất TM-DV nông thôn
477Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân HồngĐoạn từ đất ông Duyệt - Đến hết đất ông Thông thôn 4300.000----Đất ở nông thôn
478Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân HồngĐoạn từ hội quán thôn 4 - Đến hết đất ông Lộc thôn 4175.000----Đất SX-KD nông thôn
479Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân HồngĐoạn từ hội quán thôn 4 - Đến hết đất ông Lộc thôn 4210.000----Đất TM-DV nông thôn
480Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân HồngĐoạn từ hội quán thôn 4 - Đến hết đất ông Lộc thôn 4350.000----Đất ở nông thôn
481Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân HồngĐoạn từ đất ông Nghĩa thôn 3 - Đến hết đất ông Trọng thôn 3175.000----Đất SX-KD nông thôn
482Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân HồngĐoạn từ đất ông Nghĩa thôn 3 - Đến hết đất ông Trọng thôn 3210.000----Đất TM-DV nông thôn
483Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân HồngĐoạn từ đất ông Nghĩa thôn 3 - Đến hết đất ông Trọng thôn 3350.000----Đất ở nông thôn
484Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân HồngĐoạn từ ngã ba hội quán thôn 3 - Đến hết đất anh Kiệt thôn 3175.000----Đất SX-KD nông thôn
485Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân HồngĐoạn từ ngã ba hội quán thôn 3 - Đến hết đất anh Kiệt thôn 3210.000----Đất TM-DV nông thôn
486Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân HồngĐoạn từ ngã ba hội quán thôn 3 - Đến hết đất anh Kiệt thôn 3350.000----Đất ở nông thôn
487Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân HồngĐoạn từ đất ông Vận - Đến hết đất ông Lự thôn 3175.000----Đất SX-KD nông thôn
488Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân HồngĐoạn từ đất ông Vận - Đến hết đất ông Lự thôn 3210.000----Đất TM-DV nông thôn
489Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân HồngĐoạn từ đất ông Vận - Đến hết đất ông Lự thôn 3350.000----Đất ở nông thôn
490Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân HồngĐoạn từ ngã ba đất anh Tịnh - Đến hết đất anh Thi (Nhượng) thôn 3175.000----Đất SX-KD nông thôn
491Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân HồngĐoạn từ ngã ba đất anh Tịnh - Đến hết đất anh Thi (Nhượng) thôn 3210.000----Đất TM-DV nông thôn
492Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân HồngĐoạn từ ngã ba đất anh Tịnh - Đến hết đất anh Thi (Nhượng) thôn 3350.000----Đất ở nông thôn
493Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân HồngĐoạn từ đất ông Cẩn - Đến hết đất ông Liên (Hạnh) thôn 1100.000----Đất SX-KD nông thôn
494Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân HồngĐoạn từ đất ông Cẩn - Đến hết đất ông Liên (Hạnh) thôn 1120.000----Đất TM-DV nông thôn
495Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân HồngĐoạn từ đất ông Cẩn - Đến hết đất ông Liên (Hạnh) thôn 1200.000----Đất ở nông thôn
496Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân HồngĐoạn từ đất ông Kham - Đến hết đất hội quán thôn 1175.000----Đất SX-KD nông thôn
497Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân HồngĐoạn từ đất ông Kham - Đến hết đất hội quán thôn 1210.000----Đất TM-DV nông thôn
498Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân HồngĐoạn từ đất ông Kham - Đến hết đất hội quán thôn 1350.000----Đất ở nông thôn
499Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân HồngĐoạn từ ngã ba đất ông Toàn - Đến hết đất anh Phúc thôn 1175.000----Đất SX-KD nông thôn
500Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân HồngĐoạn từ ngã ba đất ông Toàn - Đến hết đất anh Phúc thôn 1210.000----Đất TM-DV nông thôn
501Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân HồngĐoạn từ ngã ba đất ông Toàn - Đến hết đất anh Phúc thôn 1350.000----Đất ở nông thôn
502Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân HồngĐoạn từ đất anh Sơn (Đường) - Đến hết đất anh Trung thôn 1175.000----Đất SX-KD nông thôn
503Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân HồngĐoạn từ đất anh Sơn (Đường) - Đến hết đất anh Trung thôn 1210.000----Đất TM-DV nông thôn
504Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội thôn - Xã Xuân HồngĐoạn từ đất anh Sơn (Đường) - Đến hết đất anh Trung thôn 1350.000----Đất ở nông thôn
505Huyện Nghi XuânXuân HồngCác tuyến đường liên thôn rộng < 4m (mặt đường nhựa hoặc bê tông) -175.000----Đất SX-KD nông thôn
506Huyện Nghi XuânXuân HồngCác tuyến đường liên thôn rộng < 4m (mặt đường nhựa hoặc bê tông) -210.000----Đất TM-DV nông thôn
507Huyện Nghi XuânXuân HồngCác tuyến đường liên thôn rộng < 4m (mặt đường nhựa hoặc bê tông) -350.000----Đất ở nông thôn
508Huyện Nghi XuânXuân HồngCác tuyến đường liên thôn rộng ≥ 4m (mặt đường nhựa hoặc bê tông) -300.000----Đất SX-KD nông thôn
509Huyện Nghi XuânXuân HồngCác tuyến đường liên thôn rộng ≥ 4m (mặt đường nhựa hoặc bê tông) -360.000----Đất TM-DV nông thôn
510Huyện Nghi XuânXuân HồngCác tuyến đường liên thôn rộng ≥ 4m (mặt đường nhựa hoặc bê tông) -600.000----Đất ở nông thôn
511Huyện Nghi XuânXuân HồngTiếp đó - Đến hết đất anh Hòa (Thân) thôn 2350.000----Đất SX-KD nông thôn
512Huyện Nghi XuânXuân HồngTiếp đó - Đến hết đất anh Hòa (Thân) thôn 2420.000----Đất TM-DV nông thôn
513Huyện Nghi XuânXuân HồngTiếp đó - Đến hết đất anh Hòa (Thân) thôn 2700.000----Đất ở nông thôn
514Huyện Nghi XuânXuân HồngTiếp đó - Đến cổng làng thôn 4350.000----Đất SX-KD nông thôn
515Huyện Nghi XuânXuân HồngTiếp đó - Đến cổng làng thôn 4420.000----Đất TM-DV nông thôn
516Huyện Nghi XuânXuân HồngTiếp đó - Đến cổng làng thôn 4700.000----Đất ở nông thôn
517Huyện Nghi XuânXuân HồngĐoạn từ tiếp giáp đất ông Hiển thôn 8 - Đến đất ông Hòa thôn 6400.000----Đất SX-KD nông thôn
518Huyện Nghi XuânXuân HồngĐoạn từ tiếp giáp đất ông Hiển thôn 8 - Đến đất ông Hòa thôn 6480.000----Đất TM-DV nông thôn
519Huyện Nghi XuânXuân HồngĐoạn từ tiếp giáp đất ông Hiển thôn 8 - Đến đất ông Hòa thôn 6800.000----Đất ở nông thôn
520Huyện Nghi XuânĐoạn đường từ Quốc lộ 1A đi vào đền Củi - Xã Xuân Hồng-500.000----Đất SX-KD nông thôn
521Huyện Nghi XuânĐoạn đường từ Quốc lộ 1A đi vào đền Củi - Xã Xuân Hồng-600.000----Đất TM-DV nông thôn
522Huyện Nghi XuânĐoạn đường từ Quốc lộ 1A đi vào đền Củi - Xã Xuân Hồng-1.000.000----Đất ở nông thôn
523Huyện Nghi XuânQuốc Lộ 1 A - Xã Xuân HồngTiếp đó - Đến hết xã Xuân Hồng (cầu Rong)1.500.000----Đất SX-KD nông thôn
524Huyện Nghi XuânQuốc Lộ 1 A - Xã Xuân HồngTiếp đó - Đến hết xã Xuân Hồng (cầu Rong)1.800.000----Đất TM-DV nông thôn
525Huyện Nghi XuânQuốc Lộ 1 A - Xã Xuân HồngTiếp đó - Đến hết xã Xuân Hồng (cầu Rong)3.000.000----Đất ở nông thôn
526Huyện Nghi XuânQuốc Lộ 1 A - Xã Xuân HồngTiếp đó - Đến qua chợ Đò Củi (Xuân Hồng) 100m2.000.000----Đất SX-KD nông thôn
527Huyện Nghi XuânQuốc Lộ 1 A - Xã Xuân HồngTiếp đó - Đến qua chợ Đò Củi (Xuân Hồng) 100m2.400.000----Đất TM-DV nông thôn
528Huyện Nghi XuânQuốc Lộ 1 A - Xã Xuân HồngTiếp đó - Đến qua chợ Đò Củi (Xuân Hồng) 100m4.000.000----Đất ở nông thôn
529Huyện Nghi XuânQuốc Lộ 1 A - Xã Xuân HồngTiếp đó - Đến hết UBND xã Xuân Hồng1.750.000----Đất SX-KD nông thôn
530Huyện Nghi XuânQuốc Lộ 1 A - Xã Xuân HồngTiếp đó - Đến hết UBND xã Xuân Hồng2.100.000----Đất TM-DV nông thôn
531Huyện Nghi XuânQuốc Lộ 1 A - Xã Xuân HồngTiếp đó - Đến hết UBND xã Xuân Hồng3.500.000----Đất ở nông thôn
532Huyện Nghi XuânQuốc Lộ 1 A - Xã Xuân HồngĐoạn từ giáp TT Xuân An - Đến hết cầu Giằng (xã Xuân Hồng)2.000.000----Đất SX-KD nông thôn
533Huyện Nghi XuânQuốc Lộ 1 A - Xã Xuân HồngĐoạn từ giáp TT Xuân An - Đến hết cầu Giằng (xã Xuân Hồng)2.400.000----Đất TM-DV nông thôn
534Huyện Nghi XuânQuốc Lộ 1 A - Xã Xuân HồngĐoạn từ giáp TT Xuân An - Đến hết cầu Giằng (xã Xuân Hồng)4.000.000----Đất ở nông thôn
535Huyện Nghi XuânCương GiánCác tuyến đường đất rộng < 4 m -125.000----Đất SX-KD nông thôn
536Huyện Nghi XuânCương GiánCác tuyến đường đất rộng < 4 m -150.000----Đất TM-DV nông thôn
537Huyện Nghi XuânCương GiánCác tuyến đường đất rộng < 4 m -250.000----Đất ở nông thôn
538Huyện Nghi XuânCương GiánCác tuyến đường đất rộng ≥ 4 m -225.000----Đất SX-KD nông thôn
539Huyện Nghi XuânCương GiánCác tuyến đường đất rộng ≥ 4 m -270.000----Đất TM-DV nông thôn
540Huyện Nghi XuânCương GiánCác tuyến đường đất rộng ≥ 4 m -450.000----Đất ở nông thôn
541Huyện Nghi XuânCương GiánCác tuyến đường nội thôn < 4m (có rải nhựa hoặc bê tông, cấp phối) còn lại -225.000----Đất SX-KD nông thôn
542Huyện Nghi XuânCương GiánCác tuyến đường nội thôn < 4m (có rải nhựa hoặc bê tông, cấp phối) còn lại -270.000----Đất TM-DV nông thôn
543Huyện Nghi XuânCương GiánCác tuyến đường nội thôn < 4m (có rải nhựa hoặc bê tông, cấp phối) còn lại -450.000----Đất ở nông thôn
544Huyện Nghi XuânCương GiánCác vị trí bám các tuyến đường (có rải nhựa hoặc bê tông, cấp phối) rộng < 4m đối với thôn Đại Đồng -225.000----Đất SX-KD nông thôn
545Huyện Nghi XuânCương GiánCác vị trí bám các tuyến đường (có rải nhựa hoặc bê tông, cấp phối) rộng < 4m đối với thôn Đại Đồng -270.000----Đất TM-DV nông thôn
546Huyện Nghi XuânCương GiánCác vị trí bám các tuyến đường (có rải nhựa hoặc bê tông, cấp phối) rộng < 4m đối với thôn Đại Đồng -450.000----Đất ở nông thôn
547Huyện Nghi XuânCương GiánCác vị trí bám các tuyến đường (có rải nhựa hoặc bê tông, cấp phối) rộng ≥ 4m đối với thôn Đại Đồng -350.000----Đất SX-KD nông thôn
548Huyện Nghi XuânCương GiánCác vị trí bám các tuyến đường (có rải nhựa hoặc bê tông, cấp phối) rộng ≥ 4m đối với thôn Đại Đồng -420.000----Đất TM-DV nông thôn
549Huyện Nghi XuânCương GiánCác vị trí bám các tuyến đường (có rải nhựa hoặc bê tông, cấp phối) rộng ≥ 4m đối với thôn Đại Đồng -700.000----Đất ở nông thôn
550Huyện Nghi XuânCương GiánCác vị trí bám các tuyến đường (có rải nhựa hoặc bê tông, cấp phối) rộng ≥ 4m đối với các thôn còn lại -325.000----Đất SX-KD nông thôn
551Huyện Nghi XuânCương GiánCác vị trí bám các tuyến đường (có rải nhựa hoặc bê tông, cấp phối) rộng ≥ 4m đối với các thôn còn lại -390.000----Đất TM-DV nông thôn
552Huyện Nghi XuânCương GiánCác vị trí bám các tuyến đường (có rải nhựa hoặc bê tông, cấp phối) rộng ≥ 4m đối với các thôn còn lại -650.000----Đất ở nông thôn
553Huyện Nghi XuânCương GiánĐoạn từ đất ông Linh thôn Bắc Sơn - Đến hết đất bà Tường thôn Song Hải300.000----Đất SX-KD nông thôn
554Huyện Nghi XuânCương GiánĐoạn từ đất ông Linh thôn Bắc Sơn - Đến hết đất bà Tường thôn Song Hải360.000----Đất TM-DV nông thôn
555Huyện Nghi XuânCương GiánĐoạn từ đất ông Linh thôn Bắc Sơn - Đến hết đất bà Tường thôn Song Hải600.000----Đất ở nông thôn
556Huyện Nghi XuânCương GiánCác vị trí bám đường (có rải nhựa hoặc bê tông, cấp phối) ≥ 4m thôn Song Long -400.000----Đất SX-KD nông thôn
557Huyện Nghi XuânCương GiánCác vị trí bám đường (có rải nhựa hoặc bê tông, cấp phối) ≥ 4m thôn Song Long -480.000----Đất TM-DV nông thôn
558Huyện Nghi XuânCương GiánCác vị trí bám đường (có rải nhựa hoặc bê tông, cấp phối) ≥ 4m thôn Song Long -800.000----Đất ở nông thôn
559Huyện Nghi XuânCương GiánĐoạn từ đất ông Hồ Xuân Hòa - Đến hết đất ông Dương Văn Toản thôn Bắc Sơn300.000----Đất SX-KD nông thôn
560Huyện Nghi XuânCương GiánĐoạn từ đất ông Hồ Xuân Hòa - Đến hết đất ông Dương Văn Toản thôn Bắc Sơn360.000----Đất TM-DV nông thôn
561Huyện Nghi XuânCương GiánĐoạn từ đất ông Hồ Xuân Hòa - Đến hết đất ông Dương Văn Toản thôn Bắc Sơn600.000----Đất ở nông thôn
562Huyện Nghi XuânCương GiánĐường duyên Hải tuyến từ thôn Bắc Mới - Đến hết đất thôn Nam Mới600.000----Đất SX-KD nông thôn
563Huyện Nghi XuânCương GiánĐường duyên Hải tuyến từ thôn Bắc Mới - Đến hết đất thôn Nam Mới720.000----Đất TM-DV nông thôn
564Huyện Nghi XuânCương GiánĐường duyên Hải tuyến từ thôn Bắc Mới - Đến hết đất thôn Nam Mới1.200.000----Đất ở nông thôn
565Huyện Nghi XuânCương GiánCác tuyến đường bê tông khu quy hoạch Long Bỏng -600.000----Đất SX-KD nông thôn
566Huyện Nghi XuânCương GiánCác tuyến đường bê tông khu quy hoạch Long Bỏng -720.000----Đất TM-DV nông thôn
567Huyện Nghi XuânCương GiánCác tuyến đường bê tông khu quy hoạch Long Bỏng -1.200.000----Đất ở nông thôn
568Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương GiánĐoạn từ giáp đất ông Lương thôn Nam Sơn - Đến hết anh Bình thôn Nam Sơn600.000----Đất SX-KD nông thôn
569Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương GiánĐoạn từ giáp đất ông Lương thôn Nam Sơn - Đến hết anh Bình thôn Nam Sơn720.000----Đất TM-DV nông thôn
570Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương GiánĐoạn từ giáp đất ông Lương thôn Nam Sơn - Đến hết anh Bình thôn Nam Sơn1.200.000----Đất ở nông thôn
571Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương GiánCác tuyến đường nhựa, bê tông còn lại đấu nối đường 547 thuộc thôn Bắc Sơn - Đến rào Mỹ Dường,600.000----Đất SX-KD nông thôn
572Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương GiánCác tuyến đường nhựa, bê tông còn lại đấu nối đường 547 thuộc thôn Bắc Sơn - Đến rào Mỹ Dường,720.000----Đất TM-DV nông thôn
573Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương GiánCác tuyến đường nhựa, bê tông còn lại đấu nối đường 547 thuộc thôn Bắc Sơn - Đến rào Mỹ Dường,1.200.000----Đất ở nông thôn
574Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương GiánĐoạn từ giáp đất ông Hoàng văn Luân thôn Bắc Sơn - Đến đường Duyên Hải600.000----Đất SX-KD nông thôn
575Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương GiánĐoạn từ giáp đất ông Hoàng văn Luân thôn Bắc Sơn - Đến đường Duyên Hải720.000----Đất TM-DV nông thôn
576Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương GiánĐoạn từ giáp đất ông Hoàng văn Luân thôn Bắc Sơn - Đến đường Duyên Hải1.200.000----Đất ở nông thôn
577Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương GiánĐoạn từ giáp đất ông Tùng thôn Bắc Sơn - Đến đường Duyên Hải600.000----Đất SX-KD nông thôn
578Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương GiánĐoạn từ giáp đất ông Tùng thôn Bắc Sơn - Đến đường Duyên Hải720.000----Đất TM-DV nông thôn
579Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương GiánĐoạn từ giáp đất ông Tùng thôn Bắc Sơn - Đến đường Duyên Hải1.200.000----Đất ở nông thôn
580Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương GiánĐường duyên Hải tuyến từ thôn Bắc Mới - Đến hết đất thôn Nam Mới600.000----Đất SX-KD nông thôn
581Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương GiánĐường duyên Hải tuyến từ thôn Bắc Mới - Đến hết đất thôn Nam Mới720.000----Đất TM-DV nông thôn
582Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương GiánĐường duyên Hải tuyến từ thôn Bắc Mới - Đến hết đất thôn Nam Mới1.200.000----Đất ở nông thôn
583Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương GiánĐoạn từ giáp đất ông Dương Anh Toàn thôn Nam Sơn - Đến hết đất ông Lê Văn Huân300.000----Đất SX-KD nông thôn
584Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương GiánĐoạn từ giáp đất ông Dương Anh Toàn thôn Nam Sơn - Đến hết đất ông Lê Văn Huân360.000----Đất TM-DV nông thôn
585Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương GiánĐoạn từ giáp đất ông Dương Anh Toàn thôn Nam Sơn - Đến hết đất ông Lê Văn Huân600.000----Đất ở nông thôn
586Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương GiánĐoạn từ giáp đất ông Nguyễn Cần thôn Nam Sơn - Đến hết đất ông Nguyễn Văn Kỳ300.000----Đất SX-KD nông thôn
587Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương GiánĐoạn từ giáp đất ông Nguyễn Cần thôn Nam Sơn - Đến hết đất ông Nguyễn Văn Kỳ360.000----Đất TM-DV nông thôn
588Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương GiánĐoạn từ giáp đất ông Nguyễn Cần thôn Nam Sơn - Đến hết đất ông Nguyễn Văn Kỳ600.000----Đất ở nông thôn
589Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương GiánĐoạn từ ngã 3 Song Long đi hết thôn Đại Đồng -600.000----Đất SX-KD nông thôn
590Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương GiánĐoạn từ ngã 3 Song Long đi hết thôn Đại Đồng -720.000----Đất TM-DV nông thôn
591Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương GiánĐoạn từ ngã 3 Song Long đi hết thôn Đại Đồng -1.200.000----Đất ở nông thôn
592Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương GiánĐoạn từ giáp đất ông Nguyễn Quý thôn Nam Sơn đi qua thôn Nam Mới - Đến đường Duyên Hải600.000----Đất SX-KD nông thôn
593Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương GiánĐoạn từ giáp đất ông Nguyễn Quý thôn Nam Sơn đi qua thôn Nam Mới - Đến đường Duyên Hải720.000----Đất TM-DV nông thôn
594Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương GiánĐoạn từ giáp đất ông Nguyễn Quý thôn Nam Sơn đi qua thôn Nam Mới - Đến đường Duyên Hải1.200.000----Đất ở nông thôn
595Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương GiánĐoạn từ giáp đất ông Tình thôn Nam Sơn - Đến hết đất đền Thanh Minh Tử600.000----Đất SX-KD nông thôn
596Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương GiánĐoạn từ giáp đất ông Tình thôn Nam Sơn - Đến hết đất đền Thanh Minh Tử720.000----Đất TM-DV nông thôn
597Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương GiánĐoạn từ giáp đất ông Tình thôn Nam Sơn - Đến hết đất đền Thanh Minh Tử1.200.000----Đất ở nông thôn
598Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương GiánĐoạn từ giáp đất ông Toàn Hồng thôn Nam Sơn - Đến hết đất Bà Tâm thôn Nam Sơn600.000----Đất SX-KD nông thôn
599Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương GiánĐoạn từ giáp đất ông Toàn Hồng thôn Nam Sơn - Đến hết đất Bà Tâm thôn Nam Sơn720.000----Đất TM-DV nông thôn
600Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương GiánĐoạn từ giáp đất ông Toàn Hồng thôn Nam Sơn - Đến hết đất Bà Tâm thôn Nam Sơn1.200.000----Đất ở nông thôn
601Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương GiánĐoạn từ giáp đất ông Huỳnh thôn Nam Sơn - Đến hết đất bà Ái Nhân thôn Nam Sơn600.000----Đất SX-KD nông thôn
602Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương GiánĐoạn từ giáp đất ông Huỳnh thôn Nam Sơn - Đến hết đất bà Ái Nhân thôn Nam Sơn720.000----Đất TM-DV nông thôn
603Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương GiánĐoạn từ giáp đất ông Huỳnh thôn Nam Sơn - Đến hết đất bà Ái Nhân thôn Nam Sơn1.200.000----Đất ở nông thôn
604Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương GiánĐoạn từ giáp đất ông Linh Khương thôn Nam Sơn - Đến hết đất Khu nội trú trường tiểu học 1600.000----Đất SX-KD nông thôn
605Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương GiánĐoạn từ giáp đất ông Linh Khương thôn Nam Sơn - Đến hết đất Khu nội trú trường tiểu học 1720.000----Đất TM-DV nông thôn
606Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương GiánĐoạn từ giáp đất ông Linh Khương thôn Nam Sơn - Đến hết đất Khu nội trú trường tiểu học 11.200.000----Đất ở nông thôn
607Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương GiánĐoạn đường trục thôn Cầu Đá - Đến đường Duyên Hải600.000----Đất SX-KD nông thôn
608Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương GiánĐoạn đường trục thôn Cầu Đá - Đến đường Duyên Hải720.000----Đất TM-DV nông thôn
609Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương GiánĐoạn đường trục thôn Cầu Đá - Đến đường Duyên Hải1.200.000----Đất ở nông thôn
610Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương GiánĐoạn đường trục thôn Song Hồng - Đến đường Duyên Hải600.000----Đất SX-KD nông thôn
611Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương GiánĐoạn đường trục thôn Song Hồng - Đến đường Duyên Hải720.000----Đất TM-DV nông thôn
612Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương GiánĐoạn đường trục thôn Song Hồng - Đến đường Duyên Hải1.200.000----Đất ở nông thôn
613Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương GiánĐoạn đường trục thôn Ngư Tịnh - Đến đường Duyên Hải600.000----Đất SX-KD nông thôn
614Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương GiánĐoạn đường trục thôn Ngư Tịnh - Đến đường Duyên Hải720.000----Đất TM-DV nông thôn
615Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương GiánĐoạn đường trục thôn Ngư Tịnh - Đến đường Duyên Hải1.200.000----Đất ở nông thôn
616Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương GiánĐoạn đường trục thôn Đông Tây - Đến đường Duyên Hải600.000----Đất SX-KD nông thôn
617Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương GiánĐoạn đường trục thôn Đông Tây - Đến đường Duyên Hải720.000----Đất TM-DV nông thôn
618Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương GiánĐoạn đường trục thôn Đông Tây - Đến đường Duyên Hải1.200.000----Đất ở nông thôn
619Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương GiánĐoạn đường trục thôn Ngọc Huệ - Đến đường Duyên Hải600.000----Đất SX-KD nông thôn
620Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương GiánĐoạn đường trục thôn Ngọc Huệ - Đến đường Duyên Hải720.000----Đất TM-DV nông thôn
621Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương GiánĐoạn đường trục thôn Ngọc Huệ - Đến đường Duyên Hải1.200.000----Đất ở nông thôn
622Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương GiánĐoạn đường trục thôn Tân Thượng - Đến đường Duyên Hải600.000----Đất SX-KD nông thôn
623Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương GiánĐoạn đường trục thôn Tân Thượng - Đến đường Duyên Hải720.000----Đất TM-DV nông thôn
624Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương GiánĐoạn đường trục thôn Tân Thượng - Đến đường Duyên Hải1.200.000----Đất ở nông thôn
625Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương GiánĐoạn từ giáp đất Đồng Tuất thôn Trung Sơn - Đến hết nhà ông Lê Long Biên thôn Tân Thượng600.000----Đất SX-KD nông thôn
626Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương GiánĐoạn từ giáp đất Đồng Tuất thôn Trung Sơn - Đến hết nhà ông Lê Long Biên thôn Tân Thượng720.000----Đất TM-DV nông thôn
627Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương GiánĐoạn từ giáp đất Đồng Tuất thôn Trung Sơn - Đến hết nhà ông Lê Long Biên thôn Tân Thượng1.200.000----Đất ở nông thôn
628Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương GiánĐoạn từ giáp đất ông Sơn đường trục thôn Song Hải - Đến đường Duyên Hải600.000----Đất SX-KD nông thôn
629Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương GiánĐoạn từ giáp đất ông Sơn đường trục thôn Song Hải - Đến đường Duyên Hải720.000----Đất TM-DV nông thôn
630Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương GiánĐoạn từ giáp đất ông Sơn đường trục thôn Song Hải - Đến đường Duyên Hải1.200.000----Đất ở nông thôn
631Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương GiánĐoạn từ giáp đất ông Thân thôn Nam Mới - Đến hết đất bà Nhung600.000----Đất SX-KD nông thôn
632Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương GiánĐoạn từ giáp đất ông Thân thôn Nam Mới - Đến hết đất bà Nhung720.000----Đất TM-DV nông thôn
633Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương GiánĐoạn từ giáp đất ông Thân thôn Nam Mới - Đến hết đất bà Nhung1.200.000----Đất ở nông thôn
634Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương GiánĐoạn từ giáp đất Nguyễn Thế Chánh thôn Bắc Sơn - Đến hết đất ông Nguyễn Văn Minh600.000----Đất SX-KD nông thôn
635Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương GiánĐoạn từ giáp đất Nguyễn Thế Chánh thôn Bắc Sơn - Đến hết đất ông Nguyễn Văn Minh720.000----Đất TM-DV nông thôn
636Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương GiánĐoạn từ giáp đất Nguyễn Thế Chánh thôn Bắc Sơn - Đến hết đất ông Nguyễn Văn Minh1.200.000----Đất ở nông thôn
637Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương GiánĐoạn từ giáp đất ông Đồng - Đến hết đất ông Nguyễn Văn Tửu thôn Bắc Sơn600.000----Đất SX-KD nông thôn
638Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương GiánĐoạn từ giáp đất ông Đồng - Đến hết đất ông Nguyễn Văn Tửu thôn Bắc Sơn720.000----Đất TM-DV nông thôn
639Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương GiánĐoạn từ giáp đất ông Đồng - Đến hết đất ông Nguyễn Văn Tửu thôn Bắc Sơn1.200.000----Đất ở nông thôn
640Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương GiánĐoạn từ giáp đất ông Nguyễn Văn Chín - Đến hết đất bà Phan Thị Huệ thôn Bắc Mới600.000----Đất SX-KD nông thôn
641Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương GiánĐoạn từ giáp đất ông Nguyễn Văn Chín - Đến hết đất bà Phan Thị Huệ thôn Bắc Mới720.000----Đất TM-DV nông thôn
642Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương GiánĐoạn từ giáp đất ông Nguyễn Văn Chín - Đến hết đất bà Phan Thị Huệ thôn Bắc Mới1.200.000----Đất ở nông thôn
643Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương GiánĐoạn từ giáp đất ông Toàn Oanh thôn Nam Mới - Đến đường Duyên Hải600.000----Đất SX-KD nông thôn
644Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương GiánĐoạn từ giáp đất ông Toàn Oanh thôn Nam Mới - Đến đường Duyên Hải720.000----Đất TM-DV nông thôn
645Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương GiánĐoạn từ giáp đất ông Toàn Oanh thôn Nam Mới - Đến đường Duyên Hải1.200.000----Đất ở nông thôn
646Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương GiánĐoạn từ giáp đất ông Hồ Sỹ Châu thôn Nam Mới - Đến đường Duyên Hải600.000----Đất SX-KD nông thôn
647Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương GiánĐoạn từ giáp đất ông Hồ Sỹ Châu thôn Nam Mới - Đến đường Duyên Hải720.000----Đất TM-DV nông thôn
648Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương GiánĐoạn từ giáp đất ông Hồ Sỹ Châu thôn Nam Mới - Đến đường Duyên Hải1.200.000----Đất ở nông thôn
649Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương GiánĐoạn từ giáp đất ông Tiến Phúc thôn Nam Mới - Đến đường Duyên Hải600.000----Đất SX-KD nông thôn
650Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương GiánĐoạn từ giáp đất ông Tiến Phúc thôn Nam Mới - Đến đường Duyên Hải720.000----Đất TM-DV nông thôn
651Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương GiánĐoạn từ giáp đất ông Tiến Phúc thôn Nam Mới - Đến đường Duyên Hải1.200.000----Đất ở nông thôn
652Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương GiánĐoạn từ giáp đất ông Thường Hương thôn Nam Mới - Đến đường Duyên Hải600.000----Đất SX-KD nông thôn
653Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương GiánĐoạn từ giáp đất ông Thường Hương thôn Nam Mới - Đến đường Duyên Hải720.000----Đất TM-DV nông thôn
654Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương GiánĐoạn từ giáp đất ông Thường Hương thôn Nam Mới - Đến đường Duyên Hải1.200.000----Đất ở nông thôn
655Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương GiánĐoạn từ giáp đất bà Hoàng Thị Chiến thôn Bắc Sơn - Đến hết đất bà Nhỏ thôn Bắc Mới600.000----Đất SX-KD nông thôn
656Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương GiánĐoạn từ giáp đất bà Hoàng Thị Chiến thôn Bắc Sơn - Đến hết đất bà Nhỏ thôn Bắc Mới720.000----Đất TM-DV nông thôn
657Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương GiánĐoạn từ giáp đất bà Hoàng Thị Chiến thôn Bắc Sơn - Đến hết đất bà Nhỏ thôn Bắc Mới1.200.000----Đất ở nông thôn
658Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương GiánĐoạn từ giáp đất ông Tương Văn Quang - Đến giáp Trạm điện số 9600.000----Đất SX-KD nông thôn
659Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương GiánĐoạn từ giáp đất ông Tương Văn Quang - Đến giáp Trạm điện số 9720.000----Đất TM-DV nông thôn
660Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương GiánĐoạn từ giáp đất ông Tương Văn Quang - Đến giáp Trạm điện số 91.200.000----Đất ở nông thôn
661Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương GiánĐoạn từ giáp đất Hội Quán Bắc Sơn - Đến hết đất bà Hoàng Thị Liên thôn Bắc Mới600.000----Đất SX-KD nông thôn
662Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương GiánĐoạn từ giáp đất Hội Quán Bắc Sơn - Đến hết đất bà Hoàng Thị Liên thôn Bắc Mới720.000----Đất TM-DV nông thôn
663Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương GiánĐoạn từ giáp đất Hội Quán Bắc Sơn - Đến hết đất bà Hoàng Thị Liên thôn Bắc Mới1.200.000----Đất ở nông thôn
664Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương GiánĐoạn từ giáp đất ông Lý - Đến hết đất ông Nguyễn Văn Trính thôn Bắc Sơn600.000----Đất SX-KD nông thôn
665Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương GiánĐoạn từ giáp đất ông Lý - Đến hết đất ông Nguyễn Văn Trính thôn Bắc Sơn720.000----Đất TM-DV nông thôn
666Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương GiánĐoạn từ giáp đất ông Lý - Đến hết đất ông Nguyễn Văn Trính thôn Bắc Sơn1.200.000----Đất ở nông thôn
667Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương GiánĐoạn từ giáp đất ông Nguyễn Văn Thắng - Đến hết đất bà Nguyễn Thị Thu thôn Bắc Mới600.000----Đất SX-KD nông thôn
668Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương GiánĐoạn từ giáp đất ông Nguyễn Văn Thắng - Đến hết đất bà Nguyễn Thị Thu thôn Bắc Mới720.000----Đất TM-DV nông thôn
669Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương GiánĐoạn từ giáp đất ông Nguyễn Văn Thắng - Đến hết đất bà Nguyễn Thị Thu thôn Bắc Mới1.200.000----Đất ở nông thôn
670Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương GiánĐoạn từ giáp đất bà Thắm - Đến hết đất ông Quang thôn Bắc Sơn600.000----Đất SX-KD nông thôn
671Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương GiánĐoạn từ giáp đất bà Thắm - Đến hết đất ông Quang thôn Bắc Sơn720.000----Đất TM-DV nông thôn
672Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương GiánĐoạn từ giáp đất bà Thắm - Đến hết đất ông Quang thôn Bắc Sơn1.200.000----Đất ở nông thôn
673Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương GiánĐoạn từ giáp đất ông Nguyễn Hải - Đến hết đất ông đặng Lâm thôn Bắc Sơn600.000----Đất SX-KD nông thôn
674Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương GiánĐoạn từ giáp đất ông Nguyễn Hải - Đến hết đất ông đặng Lâm thôn Bắc Sơn720.000----Đất TM-DV nông thôn
675Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương GiánĐoạn từ giáp đất ông Nguyễn Hải - Đến hết đất ông đặng Lâm thôn Bắc Sơn1.200.000----Đất ở nông thôn
676Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương GiánĐoạn từ giáp đất ông Long - Đến hết đất ông Lê Thức thôn Bắc Sơn600.000----Đất SX-KD nông thôn
677Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương GiánĐoạn từ giáp đất ông Long - Đến hết đất ông Lê Thức thôn Bắc Sơn720.000----Đất TM-DV nông thôn
678Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương GiánĐoạn từ giáp đất ông Long - Đến hết đất ông Lê Thức thôn Bắc Sơn1.200.000----Đất ở nông thôn
679Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương GiánĐoạn từ giáp đất ông Hoàng Văn Luân - Đến hết đất ông Chu Thiệu thôn Bắc Mới300.000----Đất SX-KD nông thôn
680Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương GiánĐoạn từ giáp đất ông Hoàng Văn Luân - Đến hết đất ông Chu Thiệu thôn Bắc Mới360.000----Đất TM-DV nông thôn
681Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương GiánĐoạn từ giáp đất ông Hoàng Văn Luân - Đến hết đất ông Chu Thiệu thôn Bắc Mới600.000----Đất ở nông thôn
682Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương GiánĐoạn từ giáp đất ông Nguyễn Văn Tùng đường trục thôn Bắc Mới - Đến hết đất bà Vinh300.000----Đất SX-KD nông thôn
683Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương GiánĐoạn từ giáp đất ông Nguyễn Văn Tùng đường trục thôn Bắc Mới - Đến hết đất bà Vinh360.000----Đất TM-DV nông thôn
684Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương GiánĐoạn từ giáp đất ông Nguyễn Văn Tùng đường trục thôn Bắc Mới - Đến hết đất bà Vinh600.000----Đất ở nông thôn
685Huyện Nghi XuânĐường 547 (Đường 22/12 cũ) - Xã Cương GiánTừ ngã ba cây xăng Song Long đi thôn Song Nam - Đến hết đất xã Cương Gián1.000.000----Đất SX-KD nông thôn
686Huyện Nghi XuânĐường 547 (Đường 22/12 cũ) - Xã Cương GiánTừ ngã ba cây xăng Song Long đi thôn Song Nam - Đến hết đất xã Cương Gián1.200.000----Đất TM-DV nông thôn
687Huyện Nghi XuânĐường 547 (Đường 22/12 cũ) - Xã Cương GiánTừ ngã ba cây xăng Song Long đi thôn Song Nam - Đến hết đất xã Cương Gián2.000.000----Đất ở nông thôn
688Huyện Nghi XuânĐường 547 (Đường 22/12 cũ) - Xã Cương GiánTiếp đó - Đến ngã 3 Song Long đi thôn Đại Đồng1.500.000----Đất SX-KD nông thôn
689Huyện Nghi XuânĐường 547 (Đường 22/12 cũ) - Xã Cương GiánTiếp đó - Đến ngã 3 Song Long đi thôn Đại Đồng1.800.000----Đất TM-DV nông thôn
690Huyện Nghi XuânĐường 547 (Đường 22/12 cũ) - Xã Cương GiánTiếp đó - Đến ngã 3 Song Long đi thôn Đại Đồng3.000.000----Đất ở nông thôn
691Huyện Nghi XuânĐường 547 (Đường 22/12 cũ) - Xã Cương GiánTiếp đó - Đến đất nhà ông Trương Mạnh Hà thôn Nam Mới2.000.000----Đất SX-KD nông thôn
692Huyện Nghi XuânĐường 547 (Đường 22/12 cũ) - Xã Cương GiánTiếp đó - Đến đất nhà ông Trương Mạnh Hà thôn Nam Mới2.400.000----Đất TM-DV nông thôn
693Huyện Nghi XuânĐường 547 (Đường 22/12 cũ) - Xã Cương GiánTiếp đó - Đến đất nhà ông Trương Mạnh Hà thôn Nam Mới4.000.000----Đất ở nông thôn
694Huyện Nghi XuânĐường 547 (Đường 22/12 cũ) - Xã Cương GiánTiếp đó - Đến ngã 3 đường vào đền Thanh Minh Tử2.750.000----Đất SX-KD nông thôn
695Huyện Nghi XuânĐường 547 (Đường 22/12 cũ) - Xã Cương GiánTiếp đó - Đến ngã 3 đường vào đền Thanh Minh Tử3.300.000----Đất TM-DV nông thôn
696Huyện Nghi XuânĐường 547 (Đường 22/12 cũ) - Xã Cương GiánTiếp đó - Đến ngã 3 đường vào đền Thanh Minh Tử5.500.000----Đất ở nông thôn
697Huyện Nghi XuânĐường 547 (Đường 22/12 cũ) - Xã Cương GiánĐoạn từ cầu rào Liên Song - Đến ngã tư hết đất anh Bình bán VLXD2.500.000----Đất SX-KD nông thôn
698Huyện Nghi XuânĐường 547 (Đường 22/12 cũ) - Xã Cương GiánĐoạn từ cầu rào Liên Song - Đến ngã tư hết đất anh Bình bán VLXD3.000.000----Đất TM-DV nông thôn
699Huyện Nghi XuânĐường 547 (Đường 22/12 cũ) - Xã Cương GiánĐoạn từ cầu rào Liên Song - Đến ngã tư hết đất anh Bình bán VLXD5.000.000----Đất ở nông thôn
700Huyện Nghi XuânTuyến đường nội thôn - Xã Xuân YênCác tuyến đường đất rộng < 4 m -90.000----Đất SX-KD nông thôn
701Huyện Nghi XuânTuyến đường nội thôn - Xã Xuân YênCác tuyến đường đất rộng < 4 m -108.000----Đất TM-DV nông thôn
702Huyện Nghi XuânTuyến đường nội thôn - Xã Xuân YênCác tuyến đường đất rộng < 4 m -180.000----Đất ở nông thôn
703Huyện Nghi XuânTuyến đường nội thôn - Xã Xuân YênCác tuyến đường đất rộng ≥ 4 m -115.000----Đất SX-KD nông thôn
704Huyện Nghi XuânTuyến đường nội thôn - Xã Xuân YênCác tuyến đường đất rộng ≥ 4 m -138.000----Đất TM-DV nông thôn
705Huyện Nghi XuânTuyến đường nội thôn - Xã Xuân YênCác tuyến đường đất rộng ≥ 4 m -230.000----Đất ở nông thôn
706Huyện Nghi XuânTuyến đường nội thôn - Xã Xuân YênCác tuyến đường rộng < 4m (có rải nhựa, bêtông, cấp phối) còn lại -100.000----Đất SX-KD nông thôn
707Huyện Nghi XuânTuyến đường nội thôn - Xã Xuân YênCác tuyến đường rộng < 4m (có rải nhựa, bêtông, cấp phối) còn lại -120.000----Đất TM-DV nông thôn
708Huyện Nghi XuânTuyến đường nội thôn - Xã Xuân YênCác tuyến đường rộng < 4m (có rải nhựa, bêtông, cấp phối) còn lại -200.000----Đất ở nông thôn
709Huyện Nghi XuânTuyến đường nội thôn - Xã Xuân YênCác tuyến đường rộng ≥ 4m (có rải nhựa, bêtông, cấp phối) còn lại -125.000----Đất SX-KD nông thôn
710Huyện Nghi XuânTuyến đường nội thôn - Xã Xuân YênCác tuyến đường rộng ≥ 4m (có rải nhựa, bêtông, cấp phối) còn lại -150.000----Đất TM-DV nông thôn
711Huyện Nghi XuânTuyến đường nội thôn - Xã Xuân YênCác tuyến đường rộng ≥ 4m (có rải nhựa, bêtông, cấp phối) còn lại -250.000----Đất ở nông thôn
712Huyện Nghi XuânTuyến đường nội thôn - Xã Xuân YênĐoạn đường Yên Lợi - Đến Cống Ba Cửa175.000----Đất SX-KD nông thôn
713Huyện Nghi XuânTuyến đường nội thôn - Xã Xuân YênĐoạn đường Yên Lợi - Đến Cống Ba Cửa210.000----Đất TM-DV nông thôn
714Huyện Nghi XuânTuyến đường nội thôn - Xã Xuân YênĐoạn đường Yên Lợi - Đến Cống Ba Cửa350.000----Đất ở nông thôn
715Huyện Nghi XuânTuyến đường nội thôn - Xã Xuân YênTiếp đó - Đến đường ven biển200.000----Đất SX-KD nông thôn
716Huyện Nghi XuânTuyến đường nội thôn - Xã Xuân YênTiếp đó - Đến đường ven biển240.000----Đất TM-DV nông thôn
717Huyện Nghi XuânTuyến đường nội thôn - Xã Xuân YênTiếp đó - Đến đường ven biển400.000----Đất ở nông thôn
718Huyện Nghi XuânTuyến đường nội thôn - Xã Xuân YênTuyến đường Yên Nam - Yên Khánh -200.000----Đất SX-KD nông thôn
719Huyện Nghi XuânTuyến đường nội thôn - Xã Xuân YênTuyến đường Yên Nam - Yên Khánh -240.000----Đất TM-DV nông thôn
720Huyện Nghi XuânTuyến đường nội thôn - Xã Xuân YênTuyến đường Yên Nam - Yên Khánh -400.000----Đất ở nông thôn
721Huyện Nghi XuânTuyến đường nội thôn - Xã Xuân YênTiếp đó theo đường Yên Thông - Đến hết đất ông Lân (thôn Yên Thông),150.000----Đất SX-KD nông thôn
722Huyện Nghi XuânTuyến đường nội thôn - Xã Xuân YênTiếp đó theo đường Yên Thông - Đến hết đất ông Lân (thôn Yên Thông),180.000----Đất TM-DV nông thôn
723Huyện Nghi XuânTuyến đường nội thôn - Xã Xuân YênTiếp đó theo đường Yên Thông - Đến hết đất ông Lân (thôn Yên Thông),300.000----Đất ở nông thôn
724Huyện Nghi XuânTuyến đường nội thôn - Xã Xuân YênĐoạn từ tiếp giáp đất anh Tùng - Đến hết đất anh Đồng (Yên Khánh)150.000----Đất SX-KD nông thôn
725Huyện Nghi XuânTuyến đường nội thôn - Xã Xuân YênĐoạn từ tiếp giáp đất anh Tùng - Đến hết đất anh Đồng (Yên Khánh)180.000----Đất TM-DV nông thôn
726Huyện Nghi XuânTuyến đường nội thôn - Xã Xuân YênĐoạn từ tiếp giáp đất anh Tùng - Đến hết đất anh Đồng (Yên Khánh)300.000----Đất ở nông thôn
727Huyện Nghi XuânTuyến đường nội thôn - Xã Xuân YênĐoạn từ tiếp giáp đất anh Cảnh - Đến hết đất ông Năng (Yên Nam)150.000----Đất SX-KD nông thôn
728Huyện Nghi XuânTuyến đường nội thôn - Xã Xuân YênĐoạn từ tiếp giáp đất anh Cảnh - Đến hết đất ông Năng (Yên Nam)180.000----Đất TM-DV nông thôn
729Huyện Nghi XuânTuyến đường nội thôn - Xã Xuân YênĐoạn từ tiếp giáp đất anh Cảnh - Đến hết đất ông Năng (Yên Nam)300.000----Đất ở nông thôn
730Huyện Nghi XuânTuyến đường nội thôn - Xã Xuân YênTuyến đường Yên - Ngư (từ đất chị Thiêm - Đến giáp Xuân Hải)175.000----Đất SX-KD nông thôn
731Huyện Nghi XuânTuyến đường nội thôn - Xã Xuân YênTuyến đường Yên - Ngư (từ đất chị Thiêm - Đến giáp Xuân Hải)210.000----Đất TM-DV nông thôn
732Huyện Nghi XuânTuyến đường nội thôn - Xã Xuân YênTuyến đường Yên - Ngư (từ đất chị Thiêm - Đến giáp Xuân Hải)350.000----Đất ở nông thôn
733Huyện Nghi XuânTuyến đường nội thôn - Xã Xuân YênTuyến đường Yên Ngọc - Yên Lợi (cầu Bàu Bợ - Đến hết đất ông Via)150.000----Đất SX-KD nông thôn
734Huyện Nghi XuânTuyến đường nội thôn - Xã Xuân YênTuyến đường Yên Ngọc - Yên Lợi (cầu Bàu Bợ - Đến hết đất ông Via)180.000----Đất TM-DV nông thôn
735Huyện Nghi XuânTuyến đường nội thôn - Xã Xuân YênTuyến đường Yên Ngọc - Yên Lợi (cầu Bàu Bợ - Đến hết đất ông Via)300.000----Đất ở nông thôn
736Huyện Nghi XuânTuyến đường nội thôn - Xã Xuân YênTuyến đường Yên Thông - Trung Lộc -250.000----Đất SX-KD nông thôn
737Huyện Nghi XuânTuyến đường nội thôn - Xã Xuân YênTuyến đường Yên Thông - Trung Lộc -300.000----Đất TM-DV nông thôn
738Huyện Nghi XuânTuyến đường nội thôn - Xã Xuân YênTuyến đường Yên Thông - Trung Lộc -500.000----Đất ở nông thôn
739Huyện Nghi XuânĐường liên xã - Xã Xuân YênTuyến đường ven biển Yên - Hải - Phổ (đoạn qua Xuân Yên) -325.000----Đất SX-KD nông thôn
740Huyện Nghi XuânĐường liên xã - Xã Xuân YênTuyến đường ven biển Yên - Hải - Phổ (đoạn qua Xuân Yên) -390.000----Đất TM-DV nông thôn
741Huyện Nghi XuânĐường liên xã - Xã Xuân YênTuyến đường ven biển Yên - Hải - Phổ (đoạn qua Xuân Yên) -650.000----Đất ở nông thôn
742Huyện Nghi XuânĐường liên xã - Xã Xuân YênTuyến đường Hải - Yên - Thành -350.000----Đất SX-KD nông thôn
743Huyện Nghi XuânĐường liên xã - Xã Xuân YênTuyến đường Hải - Yên - Thành -420.000----Đất TM-DV nông thôn
744Huyện Nghi XuânĐường liên xã - Xã Xuân YênTuyến đường Hải - Yên - Thành -700.000----Đất ở nông thôn
745Huyện Nghi XuânĐường Tiên - Yên - Xã Xuân YênTiếp đó theo đường ven biển - Đến ranh giới 2 xã Yên - Thành400.000----Đất SX-KD nông thôn
746Huyện Nghi XuânĐường Tiên - Yên - Xã Xuân YênTiếp đó theo đường ven biển - Đến ranh giới 2 xã Yên - Thành480.000----Đất TM-DV nông thôn
747Huyện Nghi XuânĐường Tiên - Yên - Xã Xuân YênTiếp đó theo đường ven biển - Đến ranh giới 2 xã Yên - Thành800.000----Đất ở nông thôn
748Huyện Nghi XuânĐường Tiên - Yên - Xã Xuân YênTiếp đó - Đến đầu ngã 3 bãi tắm Xuân Yên (hết đất ông Việt)500.000----Đất SX-KD nông thôn
749Huyện Nghi XuânĐường Tiên - Yên - Xã Xuân YênTiếp đó - Đến đầu ngã 3 bãi tắm Xuân Yên (hết đất ông Việt)600.000----Đất TM-DV nông thôn
750Huyện Nghi XuânĐường Tiên - Yên - Xã Xuân YênTiếp đó - Đến đầu ngã 3 bãi tắm Xuân Yên (hết đất ông Việt)1.000.000----Đất ở nông thôn
751Huyện Nghi XuânĐường Tiên - Yên - Xã Xuân YênĐoạn từ cầu Đồng Ông - Đến cầu Thống Nhất600.000----Đất SX-KD nông thôn
752Huyện Nghi XuânĐường Tiên - Yên - Xã Xuân YênĐoạn từ cầu Đồng Ông - Đến cầu Thống Nhất720.000----Đất TM-DV nông thôn
753Huyện Nghi XuânĐường Tiên - Yên - Xã Xuân YênĐoạn từ cầu Đồng Ông - Đến cầu Thống Nhất1.200.000----Đất ở nông thôn
754Huyện Nghi XuânKhu dân cư NTM An Phúc Lộc - Xã Xuân LiênKhu dân cư NTM Cường Thịnh -500.000----Đất SX-KD nông thôn
755Huyện Nghi XuânKhu dân cư NTM An Phúc Lộc - Xã Xuân LiênKhu dân cư NTM Cường Thịnh -600.000----Đất TM-DV nông thôn
756Huyện Nghi XuânKhu dân cư NTM An Phúc Lộc - Xã Xuân LiênKhu dân cư NTM Cường Thịnh -1.000.000----Đất ở nông thôn
757Huyện Nghi XuânKhu dân cư NTM An Phúc Lộc - Xã Xuân LiênĐường nhựa 12m -450.000----Đất SX-KD nông thôn
758Huyện Nghi XuânKhu dân cư NTM An Phúc Lộc - Xã Xuân LiênĐường nhựa 12m -540.000----Đất TM-DV nông thôn
759Huyện Nghi XuânKhu dân cư NTM An Phúc Lộc - Xã Xuân LiênĐường nhựa 12m -900.000----Đất ở nông thôn
760Huyện Nghi XuânKhu dân cư NTM An Phúc Lộc - Xã Xuân LiênĐường nhựa 18m -650.000----Đất SX-KD nông thôn
761Huyện Nghi XuânKhu dân cư NTM An Phúc Lộc - Xã Xuân LiênĐường nhựa 18m -780.000----Đất TM-DV nông thôn
762Huyện Nghi XuânKhu dân cư NTM An Phúc Lộc - Xã Xuân LiênĐường nhựa 18m -1.300.000----Đất ở nông thôn
763Huyện Nghi XuânĐường nội xã - Xã Xuân LiênCác tuyến đường đất < 4 m -130.000----Đất SX-KD nông thôn
764Huyện Nghi XuânĐường nội xã - Xã Xuân LiênCác tuyến đường đất < 4 m -156.000----Đất TM-DV nông thôn
765Huyện Nghi XuânĐường nội xã - Xã Xuân LiênCác tuyến đường đất < 4 m -260.000----Đất ở nông thôn
766Huyện Nghi XuânĐường nội xã - Xã Xuân LiênCác tuyến đường đất ≥ 4 m -200.000----Đất SX-KD nông thôn
767Huyện Nghi XuânĐường nội xã - Xã Xuân LiênCác tuyến đường đất ≥ 4 m -240.000----Đất TM-DV nông thôn
768Huyện Nghi XuânĐường nội xã - Xã Xuân LiênCác tuyến đường đất ≥ 4 m -400.000----Đất ở nông thôn
769Huyện Nghi XuânĐường nội xã - Xã Xuân LiênCác tuyến đường ≤ 4 m (có rải nhựa, bêtông, cấp phối) -200.000----Đất SX-KD nông thôn
770Huyện Nghi XuânĐường nội xã - Xã Xuân LiênCác tuyến đường ≤ 4 m (có rải nhựa, bêtông, cấp phối) -240.000----Đất TM-DV nông thôn
771Huyện Nghi XuânĐường nội xã - Xã Xuân LiênCác tuyến đường ≤ 4 m (có rải nhựa, bêtông, cấp phối) -400.000----Đất ở nông thôn
772Huyện Nghi XuânĐường nội xã - Xã Xuân LiênCác tuyến đường rộng ≥ 4m (có rải nhựa, bêtông, cấp phối) còn lại -250.000----Đất SX-KD nông thôn
773Huyện Nghi XuânĐường nội xã - Xã Xuân LiênCác tuyến đường rộng ≥ 4m (có rải nhựa, bêtông, cấp phối) còn lại -300.000----Đất TM-DV nông thôn
774Huyện Nghi XuânĐường nội xã - Xã Xuân LiênCác tuyến đường rộng ≥ 4m (có rải nhựa, bêtông, cấp phối) còn lại -500.000----Đất ở nông thôn
775Huyện Nghi XuânĐường nội xã - Xã Xuân LiênĐoạn từ đường 547 tiếp giáp đất nhà ông Định - Đến hết đất nhà ông Đớ250.000----Đất SX-KD nông thôn
776Huyện Nghi XuânĐường nội xã - Xã Xuân LiênĐoạn từ đường 547 tiếp giáp đất nhà ông Định - Đến hết đất nhà ông Đớ300.000----Đất TM-DV nông thôn
777Huyện Nghi XuânĐường nội xã - Xã Xuân LiênĐoạn từ đường 547 tiếp giáp đất nhà ông Định - Đến hết đất nhà ông Đớ500.000----Đất ở nông thôn
778Huyện Nghi XuânĐường nội xã - Xã Xuân LiênĐoạn từ đất nhà anh Trần Hiếu - Đến nhà thờ Họ Trần thôn Linh Trù250.000----Đất SX-KD nông thôn
779Huyện Nghi XuânĐường nội xã - Xã Xuân LiênĐoạn từ đất nhà anh Trần Hiếu - Đến nhà thờ Họ Trần thôn Linh Trù300.000----Đất TM-DV nông thôn
780Huyện Nghi XuânĐường nội xã - Xã Xuân LiênĐoạn từ đất nhà anh Trần Hiếu - Đến nhà thờ Họ Trần thôn Linh Trù500.000----Đất ở nông thôn
781Huyện Nghi XuânĐường nội xã - Xã Xuân LiênTừ ngã ba đường 547 ra biển Cương Thịnh - Đến hết đất ông Hoàng Ninh thôn Cương Thịnh250.000----Đất SX-KD nông thôn
782Huyện Nghi XuânĐường nội xã - Xã Xuân LiênTừ ngã ba đường 547 ra biển Cương Thịnh - Đến hết đất ông Hoàng Ninh thôn Cương Thịnh300.000----Đất TM-DV nông thôn
783Huyện Nghi XuânĐường nội xã - Xã Xuân LiênTừ ngã ba đường 547 ra biển Cương Thịnh - Đến hết đất ông Hoàng Ninh thôn Cương Thịnh500.000----Đất ở nông thôn
784Huyện Nghi XuânĐường nội xã - Xã Xuân LiênTừ ngã tư đường 547 giáp đất bà Tô Thị Lý - Đến hết đất nhà Văn hóa Trung Thịnh250.000----Đất SX-KD nông thôn
785Huyện Nghi XuânĐường nội xã - Xã Xuân LiênTừ ngã tư đường 547 giáp đất bà Tô Thị Lý - Đến hết đất nhà Văn hóa Trung Thịnh300.000----Đất TM-DV nông thôn
786Huyện Nghi XuânĐường nội xã - Xã Xuân LiênTừ ngã tư đường 547 giáp đất bà Tô Thị Lý - Đến hết đất nhà Văn hóa Trung Thịnh500.000----Đất ở nông thôn
787Huyện Nghi XuânĐường nội xã - Xã Xuân LiênTừ ngã ba đường 547 giáp đất ông Nguyễn Trâm - Đến hết đất ông Ngô Nuôi thôn An Phúc Lộc250.000----Đất SX-KD nông thôn
788Huyện Nghi XuânĐường nội xã - Xã Xuân LiênTừ ngã ba đường 547 giáp đất ông Nguyễn Trâm - Đến hết đất ông Ngô Nuôi thôn An Phúc Lộc300.000----Đất TM-DV nông thôn
789Huyện Nghi XuânĐường nội xã - Xã Xuân LiênTừ ngã ba đường 547 giáp đất ông Nguyễn Trâm - Đến hết đất ông Ngô Nuôi thôn An Phúc Lộc500.000----Đất ở nông thôn
790Huyện Nghi XuânĐường nội xã - Xã Xuân LiênTừ ngã ba đất ông Lê Bình - Đến hết đất ông Nguyễn Sinh thôn Lâm Hoa250.000----Đất SX-KD nông thôn
791Huyện Nghi XuânĐường nội xã - Xã Xuân LiênTừ ngã ba đất ông Lê Bình - Đến hết đất ông Nguyễn Sinh thôn Lâm Hoa300.000----Đất TM-DV nông thôn
792Huyện Nghi XuânĐường nội xã - Xã Xuân LiênTừ ngã ba đất ông Lê Bình - Đến hết đất ông Nguyễn Sinh thôn Lâm Hoa500.000----Đất ở nông thôn
793Huyện Nghi XuânĐường nội xã - Xã Xuân LiênTừ đất ông Phan Bá Trực thôn Lâm Vượng - Đến hết đình làng Cam Lâm thôn Lâm Hải250.000----Đất SX-KD nông thôn
794Huyện Nghi XuânĐường nội xã - Xã Xuân LiênTừ đất ông Phan Bá Trực thôn Lâm Vượng - Đến hết đình làng Cam Lâm thôn Lâm Hải300.000----Đất TM-DV nông thôn
795Huyện Nghi XuânĐường nội xã - Xã Xuân LiênTừ đất ông Phan Bá Trực thôn Lâm Vượng - Đến hết đình làng Cam Lâm thôn Lâm Hải500.000----Đất ở nông thôn
796Huyện Nghi XuânĐường nội xã - Xã Xuân LiênTừ ngã ba đất bà Lê Thị Tam - Đến hết đất nhà văn hóa thôn Linh Trù250.000----Đất SX-KD nông thôn
797Huyện Nghi XuânĐường nội xã - Xã Xuân LiênTừ ngã ba đất bà Lê Thị Tam - Đến hết đất nhà văn hóa thôn Linh Trù300.000----Đất TM-DV nông thôn
798Huyện Nghi XuânĐường nội xã - Xã Xuân LiênTừ ngã ba đất bà Lê Thị Tam - Đến hết đất nhà văn hóa thôn Linh Trù500.000----Đất ở nông thôn
799Huyện Nghi XuânĐường nội xã - Xã Xuân LiênTừ ngã tư đường 547 tiếp giáp đất ông Trần Hoàn - Đến hết đất nhà văn hóa thôn Linh Tân250.000----Đất SX-KD nông thôn
800Huyện Nghi XuânĐường nội xã - Xã Xuân LiênTừ ngã tư đường 547 tiếp giáp đất ông Trần Hoàn - Đến hết đất nhà văn hóa thôn Linh Tân300.000----Đất TM-DV nông thôn
801Huyện Nghi XuânĐường nội xã - Xã Xuân LiênTừ ngã tư đường 547 tiếp giáp đất ông Trần Hoàn - Đến hết đất nhà văn hóa thôn Linh Tân500.000----Đất ở nông thôn
802Huyện Nghi XuânĐường nội xã - Xã Xuân LiênTuyến từ ngã 3 đường 547 giáp đất nhà anh Đồng đi nhà thờ Công giáo - Đến đầu nghĩa địa công giáo375.000----Đất SX-KD nông thôn
803Huyện Nghi XuânĐường nội xã - Xã Xuân LiênTuyến từ ngã 3 đường 547 giáp đất nhà anh Đồng đi nhà thờ Công giáo - Đến đầu nghĩa địa công giáo450.000----Đất TM-DV nông thôn
804Huyện Nghi XuânĐường nội xã - Xã Xuân LiênTuyến từ ngã 3 đường 547 giáp đất nhà anh Đồng đi nhà thờ Công giáo - Đến đầu nghĩa địa công giáo750.000----Đất ở nông thôn
805Huyện Nghi XuânĐường nội xã - Xã Xuân LiênTuyến từ ngã 3 đường 547 giáp đất nhà Anh Thông (xăng dầu) - Đến hết đất ông Phan Bá Trực thôn Lâm Vượng600.000----Đất SX-KD nông thôn
806Huyện Nghi XuânĐường nội xã - Xã Xuân LiênTuyến từ ngã 3 đường 547 giáp đất nhà Anh Thông (xăng dầu) - Đến hết đất ông Phan Bá Trực thôn Lâm Vượng720.000----Đất TM-DV nông thôn
807Huyện Nghi XuânĐường nội xã - Xã Xuân LiênTuyến từ ngã 3 đường 547 giáp đất nhà Anh Thông (xăng dầu) - Đến hết đất ông Phan Bá Trực thôn Lâm Vượng1.200.000----Đất ở nông thôn
808Huyện Nghi XuânĐường 547 (Đường 22/12 cũ) - Xã Xuân LiênĐoạn từ giáp xã Cổ Đạm - Đến giáp cầu Rào Liên - Song2.500.000----Đất SX-KD nông thôn
809Huyện Nghi XuânĐường 547 (Đường 22/12 cũ) - Xã Xuân LiênĐoạn từ giáp xã Cổ Đạm - Đến giáp cầu Rào Liên - Song3.000.000----Đất TM-DV nông thôn
810Huyện Nghi XuânĐường 547 (Đường 22/12 cũ) - Xã Xuân LiênĐoạn từ giáp xã Cổ Đạm - Đến giáp cầu Rào Liên - Song5.000.000----Đất ở nông thôn
811Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Đan TrườngCác tuyến đường đất rộng ≥ 4m -115.000----Đất SX-KD nông thôn
812Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Đan TrườngCác tuyến đường đất rộng ≥ 4m -138.000----Đất TM-DV nông thôn
813Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Đan TrườngCác tuyến đường đất rộng ≥ 4m -230.000----Đất ở nông thôn
814Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Đan TrườngCác tuyến đường nội thôn rộng < 4m (mặt đường nhựa hoặc bê tông, cấp phối) -110.000----Đất SX-KD nông thôn
815Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Đan TrườngCác tuyến đường nội thôn rộng < 4m (mặt đường nhựa hoặc bê tông, cấp phối) -132.000----Đất TM-DV nông thôn
816Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Đan TrườngCác tuyến đường nội thôn rộng < 4m (mặt đường nhựa hoặc bê tông, cấp phối) -220.000----Đất ở nông thôn
817Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Đan TrườngCác tuyến đường nội thôn rộng ≥ 4m (mặt đường nhựa hoặc bê tông, cấp phối) -125.000----Đất SX-KD nông thôn
818Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Đan TrườngCác tuyến đường nội thôn rộng ≥ 4m (mặt đường nhựa hoặc bê tông, cấp phối) -150.000----Đất TM-DV nông thôn
819Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Đan TrườngCác tuyến đường nội thôn rộng ≥ 4m (mặt đường nhựa hoặc bê tông, cấp phối) -250.000----Đất ở nông thôn
820Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Đan TrườngCác tuyến đường liên thôn rộng < 4m (mặt đường nhựa hoặc bê tông, cấp phối) -175.000----Đất SX-KD nông thôn
821Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Đan TrườngCác tuyến đường liên thôn rộng < 4m (mặt đường nhựa hoặc bê tông, cấp phối) -210.000----Đất TM-DV nông thôn
822Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Đan TrườngCác tuyến đường liên thôn rộng < 4m (mặt đường nhựa hoặc bê tông, cấp phối) -350.000----Đất ở nông thôn
823Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Đan TrườngCác tuyến đường liên thôn rộng ≥ 4m (mặt đường nhựa hoặc bê tông, cấp phối) -190.000----Đất SX-KD nông thôn
824Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Đan TrườngCác tuyến đường liên thôn rộng ≥ 4m (mặt đường nhựa hoặc bê tông, cấp phối) -228.000----Đất TM-DV nông thôn
825Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Đan TrườngCác tuyến đường liên thôn rộng ≥ 4m (mặt đường nhựa hoặc bê tông, cấp phối) -380.000----Đất ở nông thôn
826Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Đan TrườngĐoạn từ cây Lổ Lá thôn Lĩnh Thành - Đến Kỳ làng Sang (giáp đất Xuân Trường)225.000----Đất SX-KD nông thôn
827Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Đan TrườngĐoạn từ cây Lổ Lá thôn Lĩnh Thành - Đến Kỳ làng Sang (giáp đất Xuân Trường)270.000----Đất TM-DV nông thôn
828Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Đan TrườngĐoạn từ cây Lổ Lá thôn Lĩnh Thành - Đến Kỳ làng Sang (giáp đất Xuân Trường)450.000----Đất ở nông thôn
829Huyện Nghi XuânĐường 546 (Đường Tỉnh Lộ 1 cũ) - Xã Đan TrườngĐoạn từ đất nhà ông Hóa thôn Bình Phúc - Đến đê biển300.000----Đất SX-KD nông thôn
830Huyện Nghi XuânĐường 546 (Đường Tỉnh Lộ 1 cũ) - Xã Đan TrườngĐoạn từ đất nhà ông Hóa thôn Bình Phúc - Đến đê biển360.000----Đất TM-DV nông thôn
831Huyện Nghi XuânĐường 546 (Đường Tỉnh Lộ 1 cũ) - Xã Đan TrườngĐoạn từ đất nhà ông Hóa thôn Bình Phúc - Đến đê biển600.000----Đất ở nông thôn
832Huyện Nghi XuânĐường 546 (Đường Tỉnh Lộ 1 cũ) - Xã Đan TrườngĐoạn từ đất hoa Việt thôn Lương Ninh - Đến đê biển300.000----Đất SX-KD nông thôn
833Huyện Nghi XuânĐường 546 (Đường Tỉnh Lộ 1 cũ) - Xã Đan TrườngĐoạn từ đất hoa Việt thôn Lương Ninh - Đến đê biển360.000----Đất TM-DV nông thôn
834Huyện Nghi XuânĐường 546 (Đường Tỉnh Lộ 1 cũ) - Xã Đan TrườngĐoạn từ đất hoa Việt thôn Lương Ninh - Đến đê biển600.000----Đất ở nông thôn
835Huyện Nghi XuânĐường 546 (Đường Tỉnh Lộ 1 cũ) - Xã Đan TrườngĐoạn từ đất ông Ngọc thôn Bình Phúc - Đến hết đất ông Tăng Ngà thôn Song Giang225.000----Đất SX-KD nông thôn
836Huyện Nghi XuânĐường 546 (Đường Tỉnh Lộ 1 cũ) - Xã Đan TrườngĐoạn từ đất ông Ngọc thôn Bình Phúc - Đến hết đất ông Tăng Ngà thôn Song Giang270.000----Đất TM-DV nông thôn
837Huyện Nghi XuânĐường 546 (Đường Tỉnh Lộ 1 cũ) - Xã Đan TrườngĐoạn từ đất ông Ngọc thôn Bình Phúc - Đến hết đất ông Tăng Ngà thôn Song Giang450.000----Đất ở nông thôn
838Huyện Nghi XuânĐường 546 (Đường Tỉnh Lộ 1 cũ) - Xã Đan TrườngĐường từ chùa Phúc Hải - Đến hết đất trường Tiểu học300.000----Đất SX-KD nông thôn
839Huyện Nghi XuânĐường 546 (Đường Tỉnh Lộ 1 cũ) - Xã Đan TrườngĐường từ chùa Phúc Hải - Đến hết đất trường Tiểu học360.000----Đất TM-DV nông thôn
840Huyện Nghi XuânĐường 546 (Đường Tỉnh Lộ 1 cũ) - Xã Đan TrườngĐường từ chùa Phúc Hải - Đến hết đất trường Tiểu học600.000----Đất ở nông thôn
841Huyện Nghi XuânĐường 546 (Đường Tỉnh Lộ 1 cũ) - Xã Đan TrườngĐường từ đất ông Quất thôn Kiều Thắng Lợi - Đến đê sông210.000----Đất SX-KD nông thôn
842Huyện Nghi XuânĐường 546 (Đường Tỉnh Lộ 1 cũ) - Xã Đan TrườngĐường từ đất ông Quất thôn Kiều Thắng Lợi - Đến đê sông252.000----Đất TM-DV nông thôn
843Huyện Nghi XuânĐường 546 (Đường Tỉnh Lộ 1 cũ) - Xã Đan TrườngĐường từ đất ông Quất thôn Kiều Thắng Lợi - Đến đê sông420.000----Đất ở nông thôn
844Huyện Nghi XuânĐường 546 (Đường Tỉnh Lộ 1 cũ) - Xã Đan TrườngTiếp giáp xã Xuân Phổ - Đến hết xã Xuân Đan1.250.000----Đất SX-KD nông thôn
845Huyện Nghi XuânĐường 546 (Đường Tỉnh Lộ 1 cũ) - Xã Đan TrườngTiếp giáp xã Xuân Phổ - Đến hết xã Xuân Đan1.500.000----Đất TM-DV nông thôn
846Huyện Nghi XuânĐường 546 (Đường Tỉnh Lộ 1 cũ) - Xã Đan TrườngTiếp giáp xã Xuân Phổ - Đến hết xã Xuân Đan2.500.000----Đất ở nông thôn
847Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Đan TrườngĐoạn từ đường trục xã 02 - Đến hết khu dân cư nông thôn mới Trường Thanh, Trường Vịnh, Trường Hải (đường quy hoạch mới)600.000----Đất SX-KD nông thôn
848Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Đan TrườngĐoạn từ đường trục xã 02 - Đến hết khu dân cư nông thôn mới Trường Thanh, Trường Vịnh, Trường Hải (đường quy hoạch mới)720.000----Đất TM-DV nông thôn
849Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Đan TrườngĐoạn từ đường trục xã 02 - Đến hết khu dân cư nông thôn mới Trường Thanh, Trường Vịnh, Trường Hải (đường quy hoạch mới)1.200.000----Đất ở nông thôn
850Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Đan TrườngĐoạn từ Nhà văn hóa xã - Đến hết khu tái định cư (thôn Trường Thanh)600.000----Đất SX-KD nông thôn
851Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Đan TrườngĐoạn từ Nhà văn hóa xã - Đến hết khu tái định cư (thôn Trường Thanh)720.000----Đất TM-DV nông thôn
852Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Đan TrườngĐoạn từ Nhà văn hóa xã - Đến hết khu tái định cư (thôn Trường Thanh)1.200.000----Đất ở nông thôn
853Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Đan TrườngĐoạn từ đất ông Hùng - Đến hết khu tái định cư (thôn Trường Thanh)600.000----Đất SX-KD nông thôn
854Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Đan TrườngĐoạn từ đất ông Hùng - Đến hết khu tái định cư (thôn Trường Thanh)720.000----Đất TM-DV nông thôn
855Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Đan TrườngĐoạn từ đất ông Hùng - Đến hết khu tái định cư (thôn Trường Thanh)1.200.000----Đất ở nông thôn
856Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Đan TrườngĐoạn từ đất anh Toan - Đến hết đất bà Minh (thôn Lộc Hạnh, Hợp Phúc),600.000----Đất SX-KD nông thôn
857Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Đan TrườngĐoạn từ đất anh Toan - Đến hết đất bà Minh (thôn Lộc Hạnh, Hợp Phúc),720.000----Đất TM-DV nông thôn
858Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Đan TrườngĐoạn từ đất anh Toan - Đến hết đất bà Minh (thôn Lộc Hạnh, Hợp Phúc),1.200.000----Đất ở nông thôn
859Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Đan TrườngĐoạn từ đất ông Tuấn Lan - Đến hết đất ông Ngọc Mai (thôn Trường Hoa),350.000----Đất SX-KD nông thôn
860Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Đan TrườngĐoạn từ đất ông Tuấn Lan - Đến hết đất ông Ngọc Mai (thôn Trường Hoa),420.000----Đất TM-DV nông thôn
861Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Đan TrườngĐoạn từ đất ông Tuấn Lan - Đến hết đất ông Ngọc Mai (thôn Trường Hoa),700.000----Đất ở nông thôn
862Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Đan TrườngĐoạn từ tiếp giáp đất bà Dục - Đến hết đất bà Nguyệt Cát (Thôn Lộc Hạnh, Trường Tỉnh)350.000----Đất SX-KD nông thôn
863Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Đan TrườngĐoạn từ tiếp giáp đất bà Dục - Đến hết đất bà Nguyệt Cát (Thôn Lộc Hạnh, Trường Tỉnh)420.000----Đất TM-DV nông thôn
864Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Đan TrườngĐoạn từ tiếp giáp đất bà Dục - Đến hết đất bà Nguyệt Cát (Thôn Lộc Hạnh, Trường Tỉnh)700.000----Đất ở nông thôn
865Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Đan TrườngĐoạn từ đất ông Nhuần lên đường ĐT 546 (Thôn Lộc Hạnh) -600.000----Đất SX-KD nông thôn
866Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Đan TrườngĐoạn từ đất ông Nhuần lên đường ĐT 546 (Thôn Lộc Hạnh) -720.000----Đất TM-DV nông thôn
867Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Đan TrườngĐoạn từ đất ông Nhuần lên đường ĐT 546 (Thôn Lộc Hạnh) -1.200.000----Đất ở nông thôn
868Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Đan TrườngCác tuyến đường đất < 4 m -100.000----Đất SX-KD nông thôn
869Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Đan TrườngCác tuyến đường đất < 4 m -120.000----Đất TM-DV nông thôn
870Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Đan TrườngCác tuyến đường đất < 4 m -200.000----Đất ở nông thôn
871Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Đan TrườngCác tuyến đường đất ≥ 4 m -225.000----Đất SX-KD nông thôn
872Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Đan TrườngCác tuyến đường đất ≥ 4 m -270.000----Đất TM-DV nông thôn
873Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Đan TrườngCác tuyến đường đất ≥ 4 m -450.000----Đất ở nông thôn
874Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Đan TrườngCác tuyến đường có rải nhựa, bêtông, cấp phối < 4 m còn lại -175.000----Đất SX-KD nông thôn
875Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Đan TrườngCác tuyến đường có rải nhựa, bêtông, cấp phối < 4 m còn lại -210.000----Đất TM-DV nông thôn
876Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Đan TrườngCác tuyến đường có rải nhựa, bêtông, cấp phối < 4 m còn lại -350.000----Đất ở nông thôn
877Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Đan TrườngCác tuyến đường có rải nhựa, bêtông, cấp phối ≥ 4 m còn lại -250.000----Đất SX-KD nông thôn
878Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Đan TrườngCác tuyến đường có rải nhựa, bêtông, cấp phối ≥ 4 m còn lại -300.000----Đất TM-DV nông thôn
879Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Đan TrườngCác tuyến đường có rải nhựa, bêtông, cấp phối ≥ 4 m còn lại -500.000----Đất ở nông thôn
880Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Đan TrườngHai tuyến đường chống biến đổi khí hậu -500.000----Đất SX-KD nông thôn
881Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Đan TrườngHai tuyến đường chống biến đổi khí hậu -600.000----Đất TM-DV nông thôn
882Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Đan TrườngHai tuyến đường chống biến đổi khí hậu -1.000.000----Đất ở nông thôn
883Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Đan TrườngTừ tiếp giáp đất Linh Ngụ - Đến đường 546 (Tỉnh lộ 1 cũ) thôn Lộc Hạnh,600.000----Đất SX-KD nông thôn
884Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Đan TrườngTừ tiếp giáp đất Linh Ngụ - Đến đường 546 (Tỉnh lộ 1 cũ) thôn Lộc Hạnh,720.000----Đất TM-DV nông thôn
885Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Đan TrườngTừ tiếp giáp đất Linh Ngụ - Đến đường 546 (Tỉnh lộ 1 cũ) thôn Lộc Hạnh,1.200.000----Đất ở nông thôn
886Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Đan TrườngTừ tiếp giáp đất Hải Linh - Đến hết đất Lục Hạnh (thôn Lộc Hạnh, Hợp Phúc)400.000----Đất SX-KD nông thôn
887Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Đan TrườngTừ tiếp giáp đất Hải Linh - Đến hết đất Lục Hạnh (thôn Lộc Hạnh, Hợp Phúc)480.000----Đất TM-DV nông thôn
888Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Đan TrườngTừ tiếp giáp đất Hải Linh - Đến hết đất Lục Hạnh (thôn Lộc Hạnh, Hợp Phúc)800.000----Đất ở nông thôn
889Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Đan TrườngTiếp đó - Đến hết đất Hải Linh (thôn Lộc Hạnh)400.000----Đất SX-KD nông thôn
890Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Đan TrườngTiếp đó - Đến hết đất Hải Linh (thôn Lộc Hạnh)480.000----Đất TM-DV nông thôn
891Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Đan TrườngTiếp đó - Đến hết đất Hải Linh (thôn Lộc Hạnh)800.000----Đất ở nông thôn
892Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Đan TrườngTừ tiếp giáp đất anh Ca - Đến hết đất Vơn Hiền (Thôn Trường Châu, Trường Quý, Lộc Hạnh)400.000----Đất SX-KD nông thôn
893Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Đan TrườngTừ tiếp giáp đất anh Ca - Đến hết đất Vơn Hiền (Thôn Trường Châu, Trường Quý, Lộc Hạnh)480.000----Đất TM-DV nông thôn
894Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Đan TrườngTừ tiếp giáp đất anh Ca - Đến hết đất Vơn Hiền (Thôn Trường Châu, Trường Quý, Lộc Hạnh)800.000----Đất ở nông thôn
895Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Đan TrườngTừ tiếp giáp đất Lâm Lân - Đến hết đất Hạnh Hùng (thôn Trường Châu)400.000----Đất SX-KD nông thôn
896Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Đan TrườngTừ tiếp giáp đất Lâm Lân - Đến hết đất Hạnh Hùng (thôn Trường Châu)480.000----Đất TM-DV nông thôn
897Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Đan TrườngTừ tiếp giáp đất Lâm Lân - Đến hết đất Hạnh Hùng (thôn Trường Châu)800.000----Đất ở nông thôn
898Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Đan TrườngĐoạn từ tiếp giáp đất Thu Sơn - Đến hết đất Lâm Lân (thôn Trường Quý, Trường Châu)600.000----Đất SX-KD nông thôn
899Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Đan TrườngĐoạn từ tiếp giáp đất Thu Sơn - Đến hết đất Lâm Lân (thôn Trường Quý, Trường Châu)720.000----Đất TM-DV nông thôn
900Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Đan TrườngĐoạn từ tiếp giáp đất Thu Sơn - Đến hết đất Lâm Lân (thôn Trường Quý, Trường Châu)1.200.000----Đất ở nông thôn
901Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Đan TrườngĐoạn từ đường 546 (Tỉnh lộ 1 cũ) - Đến hết đất Hoa Sửu (thôn Trường Vịnh)400.000----Đất SX-KD nông thôn
902Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Đan TrườngĐoạn từ đường 546 (Tỉnh lộ 1 cũ) - Đến hết đất Hoa Sửu (thôn Trường Vịnh)480.000----Đất TM-DV nông thôn
903Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Đan TrườngĐoạn từ đường 546 (Tỉnh lộ 1 cũ) - Đến hết đất Hoa Sửu (thôn Trường Vịnh)800.000----Đất ở nông thôn
904Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Đan TrườngĐoạn từ tiếp giáp đất ông Tiến Thái - Đến đê biển500.000----Đất SX-KD nông thôn
905Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Đan TrườngĐoạn từ tiếp giáp đất ông Tiến Thái - Đến đê biển600.000----Đất TM-DV nông thôn
906Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Đan TrườngĐoạn từ tiếp giáp đất ông Tiến Thái - Đến đê biển1.000.000----Đất ở nông thôn
907Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Đan TrườngĐoạn từ cổng chào Trường Vịnh - Đến hết đất ông Tiến Thái600.000----Đất SX-KD nông thôn
908Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Đan TrườngĐoạn từ cổng chào Trường Vịnh - Đến hết đất ông Tiến Thái720.000----Đất TM-DV nông thôn
909Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Đan TrườngĐoạn từ cổng chào Trường Vịnh - Đến hết đất ông Tiến Thái1.200.000----Đất ở nông thôn
910Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Đan TrườngĐoạn tiếp giáp đất bà Tiến Thái - Đến hết đất ông Thành (Trường Thủy, Trường Thanh, Trường Hải)400.000----Đất SX-KD nông thôn
911Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Đan TrườngĐoạn tiếp giáp đất bà Tiến Thái - Đến hết đất ông Thành (Trường Thủy, Trường Thanh, Trường Hải)480.000----Đất TM-DV nông thôn
912Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Đan TrườngĐoạn tiếp giáp đất bà Tiến Thái - Đến hết đất ông Thành (Trường Thủy, Trường Thanh, Trường Hải)800.000----Đất ở nông thôn
913Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Đan TrườngĐoạn từ đền xóm - Đến đê biển500.000----Đất SX-KD nông thôn
914Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Đan TrườngĐoạn từ đền xóm - Đến đê biển600.000----Đất TM-DV nông thôn
915Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Đan TrườngĐoạn từ đền xóm - Đến đê biển1.000.000----Đất ở nông thôn
916Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Đan TrườngĐoạn từ tiếp giáp đất ông Phi - Đến hết đất ông Phúc Thanh600.000----Đất SX-KD nông thôn
917Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Đan TrườngĐoạn từ tiếp giáp đất ông Phi - Đến hết đất ông Phúc Thanh720.000----Đất TM-DV nông thôn
918Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Đan TrườngĐoạn từ tiếp giáp đất ông Phi - Đến hết đất ông Phúc Thanh1.200.000----Đất ở nông thôn
919Huyện Nghi XuânĐường 546 (Tỉnh lộ 1 cũ) - Xã Đan TrườngĐoạn từ tiếp giáp xã Xuân Đan - Đến hết xã Xuân Trường1.600.000----Đất SX-KD nông thôn
920Huyện Nghi XuânĐường 546 (Tỉnh lộ 1 cũ) - Xã Đan TrườngĐoạn từ tiếp giáp xã Xuân Đan - Đến hết xã Xuân Trường1.920.000----Đất TM-DV nông thôn
921Huyện Nghi XuânĐường 546 (Tỉnh lộ 1 cũ) - Xã Đan TrườngĐoạn từ tiếp giáp xã Xuân Đan - Đến hết xã Xuân Trường3.200.000----Đất ở nông thôn
922Huyện Nghi XuânTuyến đường nội xã - Xã Xuân ThànhĐoạn từ ngã 4 đất chị Hiền - Đến ngã 4 đất anh Anh thôn Thanh Văn300.000----Đất SX-KD nông thôn
923Huyện Nghi XuânTuyến đường nội xã - Xã Xuân ThànhĐoạn từ ngã 4 đất chị Hiền - Đến ngã 4 đất anh Anh thôn Thanh Văn360.000----Đất TM-DV nông thôn
924Huyện Nghi XuânTuyến đường nội xã - Xã Xuân ThànhĐoạn từ ngã 4 đất chị Hiền - Đến ngã 4 đất anh Anh thôn Thanh Văn600.000----Đất ở nông thôn
925Huyện Nghi XuânTuyến đường nội xã - Xã Xuân ThànhCác tuyến đường đất < 4m -100.000----Đất SX-KD nông thôn
926Huyện Nghi XuânTuyến đường nội xã - Xã Xuân ThànhCác tuyến đường đất < 4m -120.000----Đất TM-DV nông thôn
927Huyện Nghi XuânTuyến đường nội xã - Xã Xuân ThànhCác tuyến đường đất < 4m -200.000----Đất ở nông thôn
928Huyện Nghi XuânTuyến đường nội xã - Xã Xuân ThànhCác tuyến đường đất ≥ 4m -125.000----Đất SX-KD nông thôn
929Huyện Nghi XuânTuyến đường nội xã - Xã Xuân ThànhCác tuyến đường đất ≥ 4m -150.000----Đất TM-DV nông thôn
930Huyện Nghi XuânTuyến đường nội xã - Xã Xuân ThànhCác tuyến đường đất ≥ 4m -250.000----Đất ở nông thôn
931Huyện Nghi XuânTuyến đường nội xã - Xã Xuân ThànhCác tuyến đường có rải nhựa, bêtông, cấp phối < 4m còn lại -110.000----Đất SX-KD nông thôn
932Huyện Nghi XuânTuyến đường nội xã - Xã Xuân ThànhCác tuyến đường có rải nhựa, bêtông, cấp phối < 4m còn lại -132.000----Đất TM-DV nông thôn
933Huyện Nghi XuânTuyến đường nội xã - Xã Xuân ThànhCác tuyến đường có rải nhựa, bêtông, cấp phối < 4m còn lại -220.000----Đất ở nông thôn
934Huyện Nghi XuânTuyến đường nội xã - Xã Xuân ThànhCác tuyến đường có rải nhựa, bêtông, cấp phối ≥ 4m còn lại -175.000----Đất SX-KD nông thôn
935Huyện Nghi XuânTuyến đường nội xã - Xã Xuân ThànhCác tuyến đường có rải nhựa, bêtông, cấp phối ≥ 4m còn lại -210.000----Đất TM-DV nông thôn
936Huyện Nghi XuânTuyến đường nội xã - Xã Xuân ThànhCác tuyến đường có rải nhựa, bêtông, cấp phối ≥ 4m còn lại -350.000----Đất ở nông thôn
937Huyện Nghi XuânTuyến đường nội xã - Xã Xuân ThànhĐoạn từ giáp đất ông Nghinh thôn Thành Sơn - Đến cầu Vẹo150.000----Đất SX-KD nông thôn
938Huyện Nghi XuânTuyến đường nội xã - Xã Xuân ThànhĐoạn từ giáp đất ông Nghinh thôn Thành Sơn - Đến cầu Vẹo180.000----Đất TM-DV nông thôn
939Huyện Nghi XuânTuyến đường nội xã - Xã Xuân ThànhĐoạn từ giáp đất ông Nghinh thôn Thành Sơn - Đến cầu Vẹo300.000----Đất ở nông thôn
940Huyện Nghi XuânTuyến đường nội xã - Xã Xuân ThànhĐoạn từ giáp đất bà Thành thôn Thành Sơn - Đến cầu Vẹo150.000----Đất SX-KD nông thôn
941Huyện Nghi XuânTuyến đường nội xã - Xã Xuân ThànhĐoạn từ giáp đất bà Thành thôn Thành Sơn - Đến cầu Vẹo180.000----Đất TM-DV nông thôn
942Huyện Nghi XuânTuyến đường nội xã - Xã Xuân ThànhĐoạn từ giáp đất bà Thành thôn Thành Sơn - Đến cầu Vẹo300.000----Đất ở nông thôn
943Huyện Nghi XuânTuyến đường nội xã - Xã Xuân ThànhĐoạn từ đất ông Mến - Đến giáp đất ông Thành Toàn thôn Thành Sơn150.000----Đất SX-KD nông thôn
944Huyện Nghi XuânTuyến đường nội xã - Xã Xuân ThànhĐoạn từ đất ông Mến - Đến giáp đất ông Thành Toàn thôn Thành Sơn180.000----Đất TM-DV nông thôn
945Huyện Nghi XuânTuyến đường nội xã - Xã Xuân ThànhĐoạn từ đất ông Mến - Đến giáp đất ông Thành Toàn thôn Thành Sơn300.000----Đất ở nông thôn
946Huyện Nghi XuânTuyến đường nội xã - Xã Xuân ThànhĐoạn từ phía Đông đất ông Lực - Đến hết đất ông Nghinh thôn Thành Sơn150.000----Đất SX-KD nông thôn
947Huyện Nghi XuânTuyến đường nội xã - Xã Xuân ThànhĐoạn từ phía Đông đất ông Lực - Đến hết đất ông Nghinh thôn Thành Sơn180.000----Đất TM-DV nông thôn
948Huyện Nghi XuânTuyến đường nội xã - Xã Xuân ThànhĐoạn từ phía Đông đất ông Lực - Đến hết đất ông Nghinh thôn Thành Sơn300.000----Đất ở nông thôn
949Huyện Nghi XuânTuyến đường nội xã - Xã Xuân ThànhĐoạn từ Trường Mầm non phân hiệu 2 - Đến hết đất ông Minh Hằng thôn Thành Sơn150.000----Đất SX-KD nông thôn
950Huyện Nghi XuânTuyến đường nội xã - Xã Xuân ThànhĐoạn từ Trường Mầm non phân hiệu 2 - Đến hết đất ông Minh Hằng thôn Thành Sơn180.000----Đất TM-DV nông thôn
951Huyện Nghi XuânTuyến đường nội xã - Xã Xuân ThànhĐoạn từ Trường Mầm non phân hiệu 2 - Đến hết đất ông Minh Hằng thôn Thành Sơn300.000----Đất ở nông thôn
952Huyện Nghi XuânTuyến đường nội xã - Xã Xuân ThànhĐoạn từ giáp vườn ông Khang - Đến ngã ba cửa bà Thanh Nhàn thôn Thành Phú150.000----Đất SX-KD nông thôn
953Huyện Nghi XuânTuyến đường nội xã - Xã Xuân ThànhĐoạn từ giáp vườn ông Khang - Đến ngã ba cửa bà Thanh Nhàn thôn Thành Phú180.000----Đất TM-DV nông thôn
954Huyện Nghi XuânTuyến đường nội xã - Xã Xuân ThànhĐoạn từ giáp vườn ông Khang - Đến ngã ba cửa bà Thanh Nhàn thôn Thành Phú300.000----Đất ở nông thôn
955Huyện Nghi XuânTuyến đường nội xã - Xã Xuân ThànhĐoạn từ đất Ông Cận - Đến hết đất bà Nguyệt thôn Thành Phú150.000----Đất SX-KD nông thôn
956Huyện Nghi XuânTuyến đường nội xã - Xã Xuân ThànhĐoạn từ đất Ông Cận - Đến hết đất bà Nguyệt thôn Thành Phú180.000----Đất TM-DV nông thôn
957Huyện Nghi XuânTuyến đường nội xã - Xã Xuân ThànhĐoạn từ đất Ông Cận - Đến hết đất bà Nguyệt thôn Thành Phú300.000----Đất ở nông thôn
958Huyện Nghi XuânTuyến đường nội xã - Xã Xuân ThànhĐoạn từ giáp đất ông Quảng - Đến giáp đất bà Diên thôn Thành Phú150.000----Đất SX-KD nông thôn
959Huyện Nghi XuânTuyến đường nội xã - Xã Xuân ThànhĐoạn từ giáp đất ông Quảng - Đến giáp đất bà Diên thôn Thành Phú180.000----Đất TM-DV nông thôn
960Huyện Nghi XuânTuyến đường nội xã - Xã Xuân ThànhĐoạn từ giáp đất ông Quảng - Đến giáp đất bà Diên thôn Thành Phú300.000----Đất ở nông thôn
961Huyện Nghi XuânTuyến đường nội xã - Xã Xuân ThànhĐoạn từ đất ông Dũng - Đến giáp đất ông Bảy thôn Thanh Văn150.000----Đất SX-KD nông thôn
962Huyện Nghi XuânTuyến đường nội xã - Xã Xuân ThànhĐoạn từ đất ông Dũng - Đến giáp đất ông Bảy thôn Thanh Văn180.000----Đất TM-DV nông thôn
963Huyện Nghi XuânTuyến đường nội xã - Xã Xuân ThànhĐoạn từ đất ông Dũng - Đến giáp đất ông Bảy thôn Thanh Văn300.000----Đất ở nông thôn
964Huyện Nghi XuânTuyến đường nội xã - Xã Xuân ThànhĐoạn từ đất ông Phong - Đến hết đất bà Thu Hùng thôn Thanh Văn150.000----Đất SX-KD nông thôn
965Huyện Nghi XuânTuyến đường nội xã - Xã Xuân ThànhĐoạn từ đất ông Phong - Đến hết đất bà Thu Hùng thôn Thanh Văn180.000----Đất TM-DV nông thôn
966Huyện Nghi XuânTuyến đường nội xã - Xã Xuân ThànhĐoạn từ đất ông Phong - Đến hết đất bà Thu Hùng thôn Thanh Văn300.000----Đất ở nông thôn
967Huyện Nghi XuânTuyến đường nội xã - Xã Xuân ThànhĐoạn từ đất ông Tân Lịch - Đến hết đất bà Tú thôn Thanh Văn150.000----Đất SX-KD nông thôn
968Huyện Nghi XuânTuyến đường nội xã - Xã Xuân ThànhĐoạn từ đất ông Tân Lịch - Đến hết đất bà Tú thôn Thanh Văn180.000----Đất TM-DV nông thôn
969Huyện Nghi XuânTuyến đường nội xã - Xã Xuân ThànhĐoạn từ đất ông Tân Lịch - Đến hết đất bà Tú thôn Thanh Văn300.000----Đất ở nông thôn
970Huyện Nghi XuânTuyến đường nội xã - Xã Xuân ThànhĐoạn từ giáp đất bà Tự - Đến giáp đất bà Huy thôn Hương Hòa150.000----Đất SX-KD nông thôn
971Huyện Nghi XuânTuyến đường nội xã - Xã Xuân ThànhĐoạn từ giáp đất bà Tự - Đến giáp đất bà Huy thôn Hương Hòa180.000----Đất TM-DV nông thôn
972Huyện Nghi XuânTuyến đường nội xã - Xã Xuân ThànhĐoạn từ giáp đất bà Tự - Đến giáp đất bà Huy thôn Hương Hòa300.000----Đất ở nông thôn
973Huyện Nghi XuânTuyến đường nội xã - Xã Xuân ThànhĐoạn từ đất bà Phương - Đến hết đất ông Hùng thôn Thành Hải150.000----Đất SX-KD nông thôn
974Huyện Nghi XuânTuyến đường nội xã - Xã Xuân ThànhĐoạn từ đất bà Phương - Đến hết đất ông Hùng thôn Thành Hải180.000----Đất TM-DV nông thôn
975Huyện Nghi XuânTuyến đường nội xã - Xã Xuân ThànhĐoạn từ đất bà Phương - Đến hết đất ông Hùng thôn Thành Hải300.000----Đất ở nông thôn
976Huyện Nghi XuânTuyến đường nội xã - Xã Xuân ThànhĐoạn từ nhà văn hóa thôn Thành Hải - Đến hết đất ông Nga thôn Thành Hải150.000----Đất SX-KD nông thôn
977Huyện Nghi XuânTuyến đường nội xã - Xã Xuân ThànhĐoạn từ nhà văn hóa thôn Thành Hải - Đến hết đất ông Nga thôn Thành Hải180.000----Đất TM-DV nông thôn
978Huyện Nghi XuânTuyến đường nội xã - Xã Xuân ThànhĐoạn từ nhà văn hóa thôn Thành Hải - Đến hết đất ông Nga thôn Thành Hải300.000----Đất ở nông thôn
979Huyện Nghi XuânTuyến đường nội xã - Xã Xuân ThànhĐoạn từ giáp đất ông Đạt - Đến hết đất ông Bổng thôn Thành Hải150.000----Đất SX-KD nông thôn
980Huyện Nghi XuânTuyến đường nội xã - Xã Xuân ThànhĐoạn từ giáp đất ông Đạt - Đến hết đất ông Bổng thôn Thành Hải180.000----Đất TM-DV nông thôn
981Huyện Nghi XuânTuyến đường nội xã - Xã Xuân ThànhĐoạn từ giáp đất ông Đạt - Đến hết đất ông Bổng thôn Thành Hải300.000----Đất ở nông thôn
982Huyện Nghi XuânTuyến đường nội xã - Xã Xuân ThànhĐoạn từ giáp đất ông Thơm - Đến hết đất bà Lục thôn Thành Hải150.000----Đất SX-KD nông thôn
983Huyện Nghi XuânTuyến đường nội xã - Xã Xuân ThànhĐoạn từ giáp đất ông Thơm - Đến hết đất bà Lục thôn Thành Hải180.000----Đất TM-DV nông thôn
984Huyện Nghi XuânTuyến đường nội xã - Xã Xuân ThànhĐoạn từ giáp đất ông Thơm - Đến hết đất bà Lục thôn Thành Hải300.000----Đất ở nông thôn
985Huyện Nghi XuânTuyến đường nội xã - Xã Xuân ThànhĐoạn từ giáp đất bà Bé - Đến hết đất bà Ngoan thôn Thành Hải150.000----Đất SX-KD nông thôn
986Huyện Nghi XuânTuyến đường nội xã - Xã Xuân ThànhĐoạn từ giáp đất bà Bé - Đến hết đất bà Ngoan thôn Thành Hải180.000----Đất TM-DV nông thôn
987Huyện Nghi XuânTuyến đường nội xã - Xã Xuân ThànhĐoạn từ giáp đất bà Bé - Đến hết đất bà Ngoan thôn Thành Hải300.000----Đất ở nông thôn
988Huyện Nghi XuânTuyến đường nội xã - Xã Xuân ThànhĐoạn từ đường Hải thành (trục xã 05) thôn Thành Yên - Đến cổng trường Tiểu học Xuân thành250.000----Đất SX-KD nông thôn
989Huyện Nghi XuânTuyến đường nội xã - Xã Xuân ThànhĐoạn từ đường Hải thành (trục xã 05) thôn Thành Yên - Đến cổng trường Tiểu học Xuân thành300.000----Đất TM-DV nông thôn
990Huyện Nghi XuânTuyến đường nội xã - Xã Xuân ThànhĐoạn từ đường Hải thành (trục xã 05) thôn Thành Yên - Đến cổng trường Tiểu học Xuân thành500.000----Đất ở nông thôn
991Huyện Nghi XuânTuyến đường nội xã - Xã Xuân ThànhĐoạn từ giáp đất ông Nguyên - Đến hết đất ông Bảo thôn Thành Yên175.000----Đất SX-KD nông thôn
992Huyện Nghi XuânTuyến đường nội xã - Xã Xuân ThànhĐoạn từ giáp đất ông Nguyên - Đến hết đất ông Bảo thôn Thành Yên210.000----Đất TM-DV nông thôn
993Huyện Nghi XuânTuyến đường nội xã - Xã Xuân ThànhĐoạn từ giáp đất ông Nguyên - Đến hết đất ông Bảo thôn Thành Yên350.000----Đất ở nông thôn
994Huyện Nghi XuânTuyến đường nội xã - Xã Xuân ThànhĐoạn từ giáp đất ông Nguyên - Đến hết đất ông Tiến thôn Thành Yên175.000----Đất SX-KD nông thôn
995Huyện Nghi XuânTuyến đường nội xã - Xã Xuân ThànhĐoạn từ giáp đất ông Nguyên - Đến hết đất ông Tiến thôn Thành Yên210.000----Đất TM-DV nông thôn
996Huyện Nghi XuânTuyến đường nội xã - Xã Xuân ThànhĐoạn từ giáp đất ông Nguyên - Đến hết đất ông Tiến thôn Thành Yên350.000----Đất ở nông thôn
997Huyện Nghi XuânTuyến đường nội xã - Xã Xuân ThànhĐoạn từ Hội quán Thôn Thành Yên - Đến hết đất ông Hóa thôn Thành Yên175.000----Đất SX-KD nông thôn
998Huyện Nghi XuânTuyến đường nội xã - Xã Xuân ThànhĐoạn từ Hội quán Thôn Thành Yên - Đến hết đất ông Hóa thôn Thành Yên210.000----Đất TM-DV nông thôn
999Huyện Nghi XuânTuyến đường nội xã - Xã Xuân ThànhĐoạn từ Hội quán Thôn Thành Yên - Đến hết đất ông Hóa thôn Thành Yên350.000----Đất ở nông thôn
1000Huyện Nghi XuânTuyến đường nội xã - Xã Xuân ThànhĐoạn giáp đất ông Trần Trung - Đến hết đất ông Khang thôn Thành Phú225.000----Đất SX-KD nông thôn
1001Huyện Nghi XuânTuyến đường nội xã - Xã Xuân ThànhĐoạn giáp đất ông Trần Trung - Đến hết đất ông Khang thôn Thành Phú270.000----Đất TM-DV nông thôn
1002Huyện Nghi XuânTuyến đường nội xã - Xã Xuân ThànhĐoạn giáp đất ông Trần Trung - Đến hết đất ông Khang thôn Thành Phú450.000----Đất ở nông thôn
1003Huyện Nghi XuânTuyến đường nội xã - Xã Xuân ThànhĐoạn từ giáp đất ông Vơn (phía Đông) - Đến hết đất bà Thanh Nhàn thôn Thành Phú300.000----Đất SX-KD nông thôn
1004Huyện Nghi XuânTuyến đường nội xã - Xã Xuân ThànhĐoạn từ giáp đất ông Vơn (phía Đông) - Đến hết đất bà Thanh Nhàn thôn Thành Phú360.000----Đất TM-DV nông thôn
1005Huyện Nghi XuânTuyến đường nội xã - Xã Xuân ThànhĐoạn từ giáp đất ông Vơn (phía Đông) - Đến hết đất bà Thanh Nhàn thôn Thành Phú600.000----Đất ở nông thôn
1006Huyện Nghi XuânTuyến đường nội xã - Xã Xuân ThànhĐoạn từ giáp đất ông Vơn (phía Tây) - Đến hết đất ông Xuân Kim thôn Thành Phú225.000----Đất SX-KD nông thôn
1007Huyện Nghi XuânTuyến đường nội xã - Xã Xuân ThànhĐoạn từ giáp đất ông Vơn (phía Tây) - Đến hết đất ông Xuân Kim thôn Thành Phú270.000----Đất TM-DV nông thôn
1008Huyện Nghi XuânTuyến đường nội xã - Xã Xuân ThànhĐoạn từ giáp đất ông Vơn (phía Tây) - Đến hết đất ông Xuân Kim thôn Thành Phú450.000----Đất ở nông thôn
1009Huyện Nghi XuânTuyến đường nội xã - Xã Xuân ThànhĐoạn từ ngã ba Cửa ông Chinh - Đến đường đi bãi rác thôn Thanh Văn225.000----Đất SX-KD nông thôn
1010Huyện Nghi XuânTuyến đường nội xã - Xã Xuân ThànhĐoạn từ ngã ba Cửa ông Chinh - Đến đường đi bãi rác thôn Thanh Văn270.000----Đất TM-DV nông thôn
1011Huyện Nghi XuânTuyến đường nội xã - Xã Xuân ThànhĐoạn từ ngã ba Cửa ông Chinh - Đến đường đi bãi rác thôn Thanh Văn450.000----Đất ở nông thôn
1012Huyện Nghi XuânTuyến đường nội xã - Xã Xuân ThànhĐoạn từ đất ông Bảy Lài - Đến hết đất ông Sinh thôn Thanh Văn225.000----Đất SX-KD nông thôn
1013Huyện Nghi XuânTuyến đường nội xã - Xã Xuân ThànhĐoạn từ đất ông Bảy Lài - Đến hết đất ông Sinh thôn Thanh Văn270.000----Đất TM-DV nông thôn
1014Huyện Nghi XuânTuyến đường nội xã - Xã Xuân ThànhĐoạn từ đất ông Bảy Lài - Đến hết đất ông Sinh thôn Thanh Văn450.000----Đất ở nông thôn
1015Huyện Nghi XuânTuyến đường nội xã - Xã Xuân ThànhĐoạn từ giáp đất ông Khanh - Đến giáp đất Bà Dung Trung thôn Thành Vân225.000----Đất SX-KD nông thôn
1016Huyện Nghi XuânTuyến đường nội xã - Xã Xuân ThànhĐoạn từ giáp đất ông Khanh - Đến giáp đất Bà Dung Trung thôn Thành Vân270.000----Đất TM-DV nông thôn
1017Huyện Nghi XuânTuyến đường nội xã - Xã Xuân ThànhĐoạn từ giáp đất ông Khanh - Đến giáp đất Bà Dung Trung thôn Thành Vân450.000----Đất ở nông thôn
1018Huyện Nghi XuânTuyến đường nội xã - Xã Xuân ThànhTiếp đó - Đến hết đất ông Hùng (Trân) thôn Thành Vân225.000----Đất SX-KD nông thôn
1019Huyện Nghi XuânTuyến đường nội xã - Xã Xuân ThànhTiếp đó - Đến hết đất ông Hùng (Trân) thôn Thành Vân270.000----Đất TM-DV nông thôn
1020Huyện Nghi XuânTuyến đường nội xã - Xã Xuân ThànhTiếp đó - Đến hết đất ông Hùng (Trân) thôn Thành Vân450.000----Đất ở nông thôn
1021Huyện Nghi XuânTuyến đường nội xã - Xã Xuân ThànhĐoạn từ giáp đất Ông Tam - Đến hết đất bà Nhỏ thôn Thành Vân250.000----Đất SX-KD nông thôn
1022Huyện Nghi XuânTuyến đường nội xã - Xã Xuân ThànhĐoạn từ giáp đất Ông Tam - Đến hết đất bà Nhỏ thôn Thành Vân300.000----Đất TM-DV nông thôn
1023Huyện Nghi XuânTuyến đường nội xã - Xã Xuân ThànhĐoạn từ giáp đất Ông Tam - Đến hết đất bà Nhỏ thôn Thành Vân500.000----Đất ở nông thôn
1024Huyện Nghi XuânTuyến đường nội xã - Xã Xuân ThànhĐoạn từ giáp đất ông Thanh - Đến ngã ba cửa ông Do thôn Thành Long225.000----Đất SX-KD nông thôn
1025Huyện Nghi XuânTuyến đường nội xã - Xã Xuân ThànhĐoạn từ giáp đất ông Thanh - Đến ngã ba cửa ông Do thôn Thành Long270.000----Đất TM-DV nông thôn
1026Huyện Nghi XuânTuyến đường nội xã - Xã Xuân ThànhĐoạn từ giáp đất ông Thanh - Đến ngã ba cửa ông Do thôn Thành Long450.000----Đất ở nông thôn
1027Huyện Nghi XuânTuyến đường nội xã - Xã Xuân ThànhĐoạn từ đất Bà Nguyệt - Đến giáp đất ông Phương thôn Thành Long225.000----Đất SX-KD nông thôn
1028Huyện Nghi XuânTuyến đường nội xã - Xã Xuân ThànhĐoạn từ đất Bà Nguyệt - Đến giáp đất ông Phương thôn Thành Long270.000----Đất TM-DV nông thôn
1029Huyện Nghi XuânTuyến đường nội xã - Xã Xuân ThànhĐoạn từ đất Bà Nguyệt - Đến giáp đất ông Phương thôn Thành Long450.000----Đất ở nông thôn
1030Huyện Nghi XuânTuyến đường nội xã - Xã Xuân ThànhĐoạn từ đất ông Sơn Hà - Đến giáp đất ông Trịnh Hà thôn Thành Long225.000----Đất SX-KD nông thôn
1031Huyện Nghi XuânTuyến đường nội xã - Xã Xuân ThànhĐoạn từ đất ông Sơn Hà - Đến giáp đất ông Trịnh Hà thôn Thành Long270.000----Đất TM-DV nông thôn
1032Huyện Nghi XuânTuyến đường nội xã - Xã Xuân ThànhĐoạn từ đất ông Sơn Hà - Đến giáp đất ông Trịnh Hà thôn Thành Long450.000----Đất ở nông thôn
1033Huyện Nghi XuânTuyến đường nội xã - Xã Xuân ThànhĐoạn từ hết đất ông Tấn - Đến hết đất bà Xoan (Loan) Thôn Thành Long225.000----Đất SX-KD nông thôn
1034Huyện Nghi XuânTuyến đường nội xã - Xã Xuân ThànhĐoạn từ hết đất ông Tấn - Đến hết đất bà Xoan (Loan) Thôn Thành Long270.000----Đất TM-DV nông thôn
1035Huyện Nghi XuânTuyến đường nội xã - Xã Xuân ThànhĐoạn từ hết đất ông Tấn - Đến hết đất bà Xoan (Loan) Thôn Thành Long450.000----Đất ở nông thôn
1036Huyện Nghi XuânTuyến đường nội xã - Xã Xuân ThànhĐoạn từ hết đất ông Tường - Đến giáp đất ông Trần Bình thôn Thành Long225.000----Đất SX-KD nông thôn
1037Huyện Nghi XuânTuyến đường nội xã - Xã Xuân ThànhĐoạn từ hết đất ông Tường - Đến giáp đất ông Trần Bình thôn Thành Long270.000----Đất TM-DV nông thôn
1038Huyện Nghi XuânTuyến đường nội xã - Xã Xuân ThànhĐoạn từ hết đất ông Tường - Đến giáp đất ông Trần Bình thôn Thành Long450.000----Đất ở nông thôn
1039Huyện Nghi XuânTuyến đường nội xã - Xã Xuân ThànhĐoạn từ đất bà Hằng Nhật - Đến giáp đất ông Trịnh Ánh thôn Hương Hòa225.000----Đất SX-KD nông thôn
1040Huyện Nghi XuânTuyến đường nội xã - Xã Xuân ThànhĐoạn từ đất bà Hằng Nhật - Đến giáp đất ông Trịnh Ánh thôn Hương Hòa270.000----Đất TM-DV nông thôn
1041Huyện Nghi XuânTuyến đường nội xã - Xã Xuân ThànhĐoạn từ đất bà Hằng Nhật - Đến giáp đất ông Trịnh Ánh thôn Hương Hòa450.000----Đất ở nông thôn
1042Huyện Nghi XuânTuyến đường nội xã - Xã Xuân ThànhĐoạn từ hết đất ông Mỹ - Đến giáp đất ông Sáu thôn Hương Hòa250.000----Đất SX-KD nông thôn
1043Huyện Nghi XuânTuyến đường nội xã - Xã Xuân ThànhĐoạn từ hết đất ông Mỹ - Đến giáp đất ông Sáu thôn Hương Hòa300.000----Đất TM-DV nông thôn
1044Huyện Nghi XuânTuyến đường nội xã - Xã Xuân ThànhĐoạn từ hết đất ông Mỹ - Đến giáp đất ông Sáu thôn Hương Hòa500.000----Đất ở nông thôn
1045Huyện Nghi XuânTuyến đường nội xã - Xã Xuân ThànhĐoạn từ hết đất ông Viện - Đến giáp đất ông Bảo thôn Hương Hòa250.000----Đất SX-KD nông thôn
1046Huyện Nghi XuânTuyến đường nội xã - Xã Xuân ThànhĐoạn từ hết đất ông Viện - Đến giáp đất ông Bảo thôn Hương Hòa300.000----Đất TM-DV nông thôn
1047Huyện Nghi XuânTuyến đường nội xã - Xã Xuân ThànhĐoạn từ hết đất ông Viện - Đến giáp đất ông Bảo thôn Hương Hòa500.000----Đất ở nông thôn
1048Huyện Nghi XuânTuyến đường nội xã - Xã Xuân ThànhĐoạn từ đất ông Quý - Đến giáp đất ông Hồng thôn Minh Hòa225.000----Đất SX-KD nông thôn
1049Huyện Nghi XuânTuyến đường nội xã - Xã Xuân ThànhĐoạn từ đất ông Quý - Đến giáp đất ông Hồng thôn Minh Hòa270.000----Đất TM-DV nông thôn
1050Huyện Nghi XuânTuyến đường nội xã - Xã Xuân ThànhĐoạn từ đất ông Quý - Đến giáp đất ông Hồng thôn Minh Hòa450.000----Đất ở nông thôn
1051Huyện Nghi XuânTuyến đường nội xã - Xã Xuân ThànhĐoạn từ đất ông Dục - Đến hết đất bà Minh thôn Minh Hòa225.000----Đất SX-KD nông thôn
1052Huyện Nghi XuânTuyến đường nội xã - Xã Xuân ThànhĐoạn từ đất ông Dục - Đến hết đất bà Minh thôn Minh Hòa270.000----Đất TM-DV nông thôn
1053Huyện Nghi XuânTuyến đường nội xã - Xã Xuân ThànhĐoạn từ đất ông Dục - Đến hết đất bà Minh thôn Minh Hòa450.000----Đất ở nông thôn
1054Huyện Nghi XuânTuyến đường nội xã - Xã Xuân ThànhĐoạn từ đất bà Thanh Hùng - Đến hết đất bà Loan thôn Thành Hải225.000----Đất SX-KD nông thôn
1055Huyện Nghi XuânTuyến đường nội xã - Xã Xuân ThànhĐoạn từ đất bà Thanh Hùng - Đến hết đất bà Loan thôn Thành Hải270.000----Đất TM-DV nông thôn
1056Huyện Nghi XuânTuyến đường nội xã - Xã Xuân ThànhĐoạn từ đất bà Thanh Hùng - Đến hết đất bà Loan thôn Thành Hải450.000----Đất ở nông thôn
1057Huyện Nghi XuânTuyến đường nội xã - Xã Xuân ThànhĐường từ đất ông Thuần - Đến hết đất ông Ba thôn Thành Hải225.000----Đất SX-KD nông thôn
1058Huyện Nghi XuânTuyến đường nội xã - Xã Xuân ThànhĐường từ đất ông Thuần - Đến hết đất ông Ba thôn Thành Hải270.000----Đất TM-DV nông thôn
1059Huyện Nghi XuânTuyến đường nội xã - Xã Xuân ThànhĐường từ đất ông Thuần - Đến hết đất ông Ba thôn Thành Hải450.000----Đất ở nông thôn
1060Huyện Nghi XuânTuyến đường nội xã - Xã Xuân ThànhCác tuyến đường còn lại quy hoạch từ 7 - 9 m thuộc khu tái định cư thôn 4 Xuân Thành -300.000----Đất SX-KD nông thôn
1061Huyện Nghi XuânTuyến đường nội xã - Xã Xuân ThànhCác tuyến đường còn lại quy hoạch từ 7 - 9 m thuộc khu tái định cư thôn 4 Xuân Thành -360.000----Đất TM-DV nông thôn
1062Huyện Nghi XuânTuyến đường nội xã - Xã Xuân ThànhCác tuyến đường còn lại quy hoạch từ 7 - 9 m thuộc khu tái định cư thôn 4 Xuân Thành -600.000----Đất ở nông thôn
1063Huyện Nghi XuânTuyến đường nội xã - Xã Xuân ThànhTuyến quy hoạch 12m thuộc khu tái định cư thôn 4 Xuân Thành -400.000----Đất SX-KD nông thôn
1064Huyện Nghi XuânTuyến đường nội xã - Xã Xuân ThànhTuyến quy hoạch 12m thuộc khu tái định cư thôn 4 Xuân Thành -480.000----Đất TM-DV nông thôn
1065Huyện Nghi XuânTuyến đường nội xã - Xã Xuân ThànhTuyến quy hoạch 12m thuộc khu tái định cư thôn 4 Xuân Thành -800.000----Đất ở nông thôn
1066Huyện Nghi XuânTuyến đường nội xã - Xã Xuân ThànhĐoạn từ đất ông Viện - Đến hết đất ông Vạn thôn Thành Yên200.000----Đất SX-KD nông thôn
1067Huyện Nghi XuânTuyến đường nội xã - Xã Xuân ThànhĐoạn từ đất ông Viện - Đến hết đất ông Vạn thôn Thành Yên240.000----Đất TM-DV nông thôn
1068Huyện Nghi XuânTuyến đường nội xã - Xã Xuân ThànhĐoạn từ đất ông Viện - Đến hết đất ông Vạn thôn Thành Yên400.000----Đất ở nông thôn
1069Huyện Nghi XuânTuyến đường nội xã - Xã Xuân ThànhĐoạn từ đất ông Dung - Đến hết đất ông Hoàn thôn Thành Yên225.000----Đất SX-KD nông thôn
1070Huyện Nghi XuânTuyến đường nội xã - Xã Xuân ThànhĐoạn từ đất ông Dung - Đến hết đất ông Hoàn thôn Thành Yên270.000----Đất TM-DV nông thôn
1071Huyện Nghi XuânTuyến đường nội xã - Xã Xuân ThànhĐoạn từ đất ông Dung - Đến hết đất ông Hoàn thôn Thành Yên450.000----Đất ở nông thôn
1072Huyện Nghi XuânTuyến đường nội xã - Xã Xuân ThànhĐoạn từ đất bà Tam thôn Thành Tiến - Đến đường Trịnh Khắc Lập đi hướng Bắc giáp đất ông Dương Xứ thôn Minh Hòa250.000----Đất SX-KD nông thôn
1073Huyện Nghi XuânTuyến đường nội xã - Xã Xuân ThànhĐoạn từ đất bà Tam thôn Thành Tiến - Đến đường Trịnh Khắc Lập đi hướng Bắc giáp đất ông Dương Xứ thôn Minh Hòa300.000----Đất TM-DV nông thôn
1074Huyện Nghi XuânTuyến đường nội xã - Xã Xuân ThànhĐoạn từ đất bà Tam thôn Thành Tiến - Đến đường Trịnh Khắc Lập đi hướng Bắc giáp đất ông Dương Xứ thôn Minh Hòa500.000----Đất ở nông thôn
1075Huyện Nghi XuânTuyến đường nội xã - Xã Xuân ThànhTiếp đó - Đến hết đất khách sạn Hùng Nhung thôn Thành Hải300.000----Đất SX-KD nông thôn
1076Huyện Nghi XuânTuyến đường nội xã - Xã Xuân ThànhTiếp đó - Đến hết đất khách sạn Hùng Nhung thôn Thành Hải360.000----Đất TM-DV nông thôn
1077Huyện Nghi XuânTuyến đường nội xã - Xã Xuân ThànhTiếp đó - Đến hết đất khách sạn Hùng Nhung thôn Thành Hải600.000----Đất ở nông thôn
1078Huyện Nghi XuânTuyến đường nội xã - Xã Xuân ThànhĐường từ đất nhà bà Tấn thôn Thành Yên - Đến ngã 3 đường Hải - Thành300.000----Đất SX-KD nông thôn
1079Huyện Nghi XuânTuyến đường nội xã - Xã Xuân ThànhĐường từ đất nhà bà Tấn thôn Thành Yên - Đến ngã 3 đường Hải - Thành360.000----Đất TM-DV nông thôn
1080Huyện Nghi XuânTuyến đường nội xã - Xã Xuân ThànhĐường từ đất nhà bà Tấn thôn Thành Yên - Đến ngã 3 đường Hải - Thành600.000----Đất ở nông thôn
1081Huyện Nghi XuânTuyến đường nội xã - Xã Xuân ThànhĐường từ ngã 4 đất anh Trịnh Khắc Lập đi theo 2 hướng Bắc và Nam -300.000----Đất SX-KD nông thôn
1082Huyện Nghi XuânTuyến đường nội xã - Xã Xuân ThànhĐường từ ngã 4 đất anh Trịnh Khắc Lập đi theo 2 hướng Bắc và Nam -360.000----Đất TM-DV nông thôn
1083Huyện Nghi XuânTuyến đường nội xã - Xã Xuân ThànhĐường từ ngã 4 đất anh Trịnh Khắc Lập đi theo 2 hướng Bắc và Nam -600.000----Đất ở nông thôn
1084Huyện Nghi XuânTuyến đường nội xã - Xã Xuân ThànhĐoạn từ đất bà Hiền thôn Thanh Văn - Đến phía Đông Nam trường Mầm Non xã Xuân Thành500.000----Đất SX-KD nông thôn
1085Huyện Nghi XuânTuyến đường nội xã - Xã Xuân ThànhĐoạn từ đất bà Hiền thôn Thanh Văn - Đến phía Đông Nam trường Mầm Non xã Xuân Thành600.000----Đất TM-DV nông thôn
1086Huyện Nghi XuânTuyến đường nội xã - Xã Xuân ThànhĐoạn từ đất bà Hiền thôn Thanh Văn - Đến phía Đông Nam trường Mầm Non xã Xuân Thành1.000.000----Đất ở nông thôn
1087Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường Tỉnh lộ 547 - Xã Xuân ThànhĐoạn giáp đất ông Quang - Đến hết đất ông Tuấn thôn Thành Vân400.000----Đất SX-KD nông thôn
1088Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường Tỉnh lộ 547 - Xã Xuân ThànhĐoạn giáp đất ông Quang - Đến hết đất ông Tuấn thôn Thành Vân480.000----Đất TM-DV nông thôn
1089Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường Tỉnh lộ 547 - Xã Xuân ThànhĐoạn giáp đất ông Quang - Đến hết đất ông Tuấn thôn Thành Vân800.000----Đất ở nông thôn
1090Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường Tỉnh lộ 547 - Xã Xuân ThànhĐoạn từ giáp đất ông Hùng - Đến hết đất ông Tú thôn Thành Vân400.000----Đất SX-KD nông thôn
1091Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường Tỉnh lộ 547 - Xã Xuân ThànhĐoạn từ giáp đất ông Hùng - Đến hết đất ông Tú thôn Thành Vân480.000----Đất TM-DV nông thôn
1092Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường Tỉnh lộ 547 - Xã Xuân ThànhĐoạn từ giáp đất ông Hùng - Đến hết đất ông Tú thôn Thành Vân800.000----Đất ở nông thôn
1093Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường Tỉnh lộ 547 - Xã Xuân ThànhĐoạn từ giáp đất Ông Vững - Đến ngã ba ông Sinh thôn Thanh Văn250.000----Đất SX-KD nông thôn
1094Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường Tỉnh lộ 547 - Xã Xuân ThànhĐoạn từ giáp đất Ông Vững - Đến ngã ba ông Sinh thôn Thanh Văn300.000----Đất TM-DV nông thôn
1095Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường Tỉnh lộ 547 - Xã Xuân ThànhĐoạn từ giáp đất Ông Vững - Đến ngã ba ông Sinh thôn Thanh Văn500.000----Đất ở nông thôn
1096Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường Tỉnh lộ 547 - Xã Xuân ThànhĐoạn từ giáp đất ông Hiệu - Đến ngã ba cửa ông Hạo thôn Thanh Văn300.000----Đất SX-KD nông thôn
1097Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường Tỉnh lộ 547 - Xã Xuân ThànhĐoạn từ giáp đất ông Hiệu - Đến ngã ba cửa ông Hạo thôn Thanh Văn360.000----Đất TM-DV nông thôn
1098Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường Tỉnh lộ 547 - Xã Xuân ThànhĐoạn từ giáp đất ông Hiệu - Đến ngã ba cửa ông Hạo thôn Thanh Văn600.000----Đất ở nông thôn
1099Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường Tỉnh lộ 547 - Xã Xuân ThànhĐoạn từ giáp đất ông Thanh - Đến ngã tư cửa ông Phạm Công Sáu thôn Thanh Văn200.000----Đất SX-KD nông thôn
1100Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường Tỉnh lộ 547 - Xã Xuân ThànhĐoạn từ giáp đất ông Thanh - Đến ngã tư cửa ông Phạm Công Sáu thôn Thanh Văn240.000----Đất TM-DV nông thôn
1101Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường Tỉnh lộ 547 - Xã Xuân ThànhĐoạn từ giáp đất ông Thanh - Đến ngã tư cửa ông Phạm Công Sáu thôn Thanh Văn400.000----Đất ở nông thôn
1102Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường Tỉnh lộ 547 - Xã Xuân ThànhĐoạn từ giáp đất ông Trần Quốc Thành - Đến ngã ba cửa ông Hùng thôn Thành Vân400.000----Đất SX-KD nông thôn
1103Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường Tỉnh lộ 547 - Xã Xuân ThànhĐoạn từ giáp đất ông Trần Quốc Thành - Đến ngã ba cửa ông Hùng thôn Thành Vân480.000----Đất TM-DV nông thôn
1104Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường Tỉnh lộ 547 - Xã Xuân ThànhĐoạn từ giáp đất ông Trần Quốc Thành - Đến ngã ba cửa ông Hùng thôn Thành Vân800.000----Đất ở nông thôn
1105Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường Tỉnh lộ 547 - Xã Xuân ThànhĐoạn từ giáp đất bà Đào - Đến hết ông Hạo thôn Thành Vân250.000----Đất SX-KD nông thôn
1106Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường Tỉnh lộ 547 - Xã Xuân ThànhĐoạn từ giáp đất bà Đào - Đến hết ông Hạo thôn Thành Vân300.000----Đất TM-DV nông thôn
1107Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường Tỉnh lộ 547 - Xã Xuân ThànhĐoạn từ giáp đất bà Đào - Đến hết ông Hạo thôn Thành Vân500.000----Đất ở nông thôn
1108Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường Tỉnh lộ 547 - Xã Xuân ThànhĐoạn đường từ tiếp giáp đất ông Đặng Sơn - Đến hết đất ông Thăng thôn Thành Tiến (nối thêm tuyến)250.000----Đất SX-KD nông thôn
1109Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường Tỉnh lộ 547 - Xã Xuân ThànhĐoạn đường từ tiếp giáp đất ông Đặng Sơn - Đến hết đất ông Thăng thôn Thành Tiến (nối thêm tuyến)300.000----Đất TM-DV nông thôn
1110Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường Tỉnh lộ 547 - Xã Xuân ThànhĐoạn đường từ tiếp giáp đất ông Đặng Sơn - Đến hết đất ông Thăng thôn Thành Tiến (nối thêm tuyến)500.000----Đất ở nông thôn
1111Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường Tỉnh lộ 547 - Xã Xuân ThànhĐường từ đất Tân Bình - Đến giáp đất nông nghiệp bà Sáu thôn Thành Yên250.000----Đất SX-KD nông thôn
1112Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường Tỉnh lộ 547 - Xã Xuân ThànhĐường từ đất Tân Bình - Đến giáp đất nông nghiệp bà Sáu thôn Thành Yên300.000----Đất TM-DV nông thôn
1113Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường Tỉnh lộ 547 - Xã Xuân ThànhĐường từ đất Tân Bình - Đến giáp đất nông nghiệp bà Sáu thôn Thành Yên500.000----Đất ở nông thôn
1114Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường Tỉnh lộ 547 - Xã Xuân ThànhĐoạn từ đất bà Diện - Đến hết đất bà Niêm thôn Thành Tiến250.000----Đất SX-KD nông thôn
1115Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường Tỉnh lộ 547 - Xã Xuân ThànhĐoạn từ đất bà Diện - Đến hết đất bà Niêm thôn Thành Tiến300.000----Đất TM-DV nông thôn
1116Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường Tỉnh lộ 547 - Xã Xuân ThànhĐoạn từ đất bà Diện - Đến hết đất bà Niêm thôn Thành Tiến500.000----Đất ở nông thôn
1117Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường Tỉnh lộ 547 - Xã Xuân ThànhTiếp đó - Đến giáp xã Xuân Yên300.000----Đất SX-KD nông thôn
1118Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường Tỉnh lộ 547 - Xã Xuân ThànhTiếp đó - Đến giáp xã Xuân Yên360.000----Đất TM-DV nông thôn
1119Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường Tỉnh lộ 547 - Xã Xuân ThànhTiếp đó - Đến giáp xã Xuân Yên600.000----Đất ở nông thôn
1120Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường Tỉnh lộ 547 - Xã Xuân ThànhĐoạn từ đất ông Danh thôn Thành Tiến - Đến ngã tư hết đất ông Hồng thôn Thành Yên350.000----Đất SX-KD nông thôn
1121Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường Tỉnh lộ 547 - Xã Xuân ThànhĐoạn từ đất ông Danh thôn Thành Tiến - Đến ngã tư hết đất ông Hồng thôn Thành Yên420.000----Đất TM-DV nông thôn
1122Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường Tỉnh lộ 547 - Xã Xuân ThànhĐoạn từ đất ông Danh thôn Thành Tiến - Đến ngã tư hết đất ông Hồng thôn Thành Yên700.000----Đất ở nông thôn
1123Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường Tỉnh lộ 547 - Xã Xuân ThànhĐường từ ngã 4 đất anh Tân Bình thôn Thành Tiến đi về phía Nam hết khu dân cư thôn Thanh Văn -300.000----Đất SX-KD nông thôn
1124Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường Tỉnh lộ 547 - Xã Xuân ThànhĐường từ ngã 4 đất anh Tân Bình thôn Thành Tiến đi về phía Nam hết khu dân cư thôn Thanh Văn -360.000----Đất TM-DV nông thôn
1125Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường Tỉnh lộ 547 - Xã Xuân ThànhĐường từ ngã 4 đất anh Tân Bình thôn Thành Tiến đi về phía Nam hết khu dân cư thôn Thanh Văn -600.000----Đất ở nông thôn
1126Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường Tỉnh lộ 547 - Xã Xuân ThànhĐường từ ngã 4 đất ông Bé thôn Thành Tiến - Đến hết khu dân cư thôn Thành Phú300.000----Đất SX-KD nông thôn
1127Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường Tỉnh lộ 547 - Xã Xuân ThànhĐường từ ngã 4 đất ông Bé thôn Thành Tiến - Đến hết khu dân cư thôn Thành Phú360.000----Đất TM-DV nông thôn
1128Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường Tỉnh lộ 547 - Xã Xuân ThànhĐường từ ngã 4 đất ông Bé thôn Thành Tiến - Đến hết khu dân cư thôn Thành Phú600.000----Đất ở nông thôn
1129Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường Tỉnh lộ 547 - Xã Xuân ThànhĐường từ ngã 4 đất ông Bé thôn Thành Tiến - Đến tiếp giáp xã Xuân Yên300.000----Đất SX-KD nông thôn
1130Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường Tỉnh lộ 547 - Xã Xuân ThànhĐường từ ngã 4 đất ông Bé thôn Thành Tiến - Đến tiếp giáp xã Xuân Yên360.000----Đất TM-DV nông thôn
1131Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường Tỉnh lộ 547 - Xã Xuân ThànhĐường từ ngã 4 đất ông Bé thôn Thành Tiến - Đến tiếp giáp xã Xuân Yên600.000----Đất ở nông thôn
1132Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường Tỉnh lộ 547 - Xã Xuân ThànhĐường từ tiếp giáp đất anh Hiếu thôn Thanh Văn - Đến giáp xã Xuân Mỹ300.000----Đất SX-KD nông thôn
1133Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường Tỉnh lộ 547 - Xã Xuân ThànhĐường từ tiếp giáp đất anh Hiếu thôn Thanh Văn - Đến giáp xã Xuân Mỹ360.000----Đất TM-DV nông thôn
1134Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường Tỉnh lộ 547 - Xã Xuân ThànhĐường từ tiếp giáp đất anh Hiếu thôn Thanh Văn - Đến giáp xã Xuân Mỹ600.000----Đất ở nông thôn
1135Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường Tỉnh lộ 547 - Xã Xuân ThànhĐường từ đất ông Hóa - Đến cầu Trộ Su300.000----Đất SX-KD nông thôn
1136Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường Tỉnh lộ 547 - Xã Xuân ThànhĐường từ đất ông Hóa - Đến cầu Trộ Su360.000----Đất TM-DV nông thôn
1137Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nhánh đấu nối với đường Tỉnh lộ 547 - Xã Xuân ThànhĐường từ đất ông Hóa - Đến cầu Trộ Su600.000----Đất ở nông thôn
1138Huyện Nghi XuânĐường đi ra bãi biển Xuân Thành và Khu du lịch Xuân Thành - Xã Xuân ThànhCác vị trí khác nội khu du lịch -250.000----Đất SX-KD nông thôn
1139Huyện Nghi XuânĐường đi ra bãi biển Xuân Thành và Khu du lịch Xuân Thành - Xã Xuân ThànhCác vị trí khác nội khu du lịch -300.000----Đất TM-DV nông thôn
1140Huyện Nghi XuânĐường đi ra bãi biển Xuân Thành và Khu du lịch Xuân Thành - Xã Xuân ThànhCác vị trí khác nội khu du lịch -500.000----Đất ở nông thôn
1141Huyện Nghi XuânĐường đi ra bãi biển Xuân Thành và Khu du lịch Xuân Thành - Xã Xuân ThànhCác vị trí bám các trục đường quy hoạch 15m -400.000----Đất SX-KD nông thôn
1142Huyện Nghi XuânĐường đi ra bãi biển Xuân Thành và Khu du lịch Xuân Thành - Xã Xuân ThànhCác vị trí bám các trục đường quy hoạch 15m -480.000----Đất TM-DV nông thôn
1143Huyện Nghi XuânĐường đi ra bãi biển Xuân Thành và Khu du lịch Xuân Thành - Xã Xuân ThànhCác vị trí bám các trục đường quy hoạch 15m -800.000----Đất ở nông thôn
1144Huyện Nghi XuânĐường đi ra bãi biển Xuân Thành và Khu du lịch Xuân Thành - Xã Xuân ThànhCác vị trí bám các trục đường quy hoạch 25m -500.000----Đất SX-KD nông thôn
1145Huyện Nghi XuânĐường đi ra bãi biển Xuân Thành và Khu du lịch Xuân Thành - Xã Xuân ThànhCác vị trí bám các trục đường quy hoạch 25m -600.000----Đất TM-DV nông thôn
1146Huyện Nghi XuânĐường đi ra bãi biển Xuân Thành và Khu du lịch Xuân Thành - Xã Xuân ThànhCác vị trí bám các trục đường quy hoạch 25m -1.000.000----Đất ở nông thôn
1147Huyện Nghi XuânĐường đi ra bãi biển Xuân Thành và Khu du lịch Xuân Thành - Xã Xuân ThànhĐường quy hoạch 35m từ giáp xã Xuân Yên - Đến phía Tây hết đất Trường đua chó600.000----Đất SX-KD nông thôn
1148Huyện Nghi XuânĐường đi ra bãi biển Xuân Thành và Khu du lịch Xuân Thành - Xã Xuân ThànhĐường quy hoạch 35m từ giáp xã Xuân Yên - Đến phía Tây hết đất Trường đua chó720.000----Đất TM-DV nông thôn
1149Huyện Nghi XuânĐường đi ra bãi biển Xuân Thành và Khu du lịch Xuân Thành - Xã Xuân ThànhĐường quy hoạch 35m từ giáp xã Xuân Yên - Đến phía Tây hết đất Trường đua chó1.200.000----Đất ở nông thôn
1150Huyện Nghi XuânĐường đi ra bãi biển Xuân Thành và Khu du lịch Xuân Thành - Xã Xuân ThànhTuyến 1 phía Tây giáp lạch nước ngọt bãi tắm -600.000----Đất SX-KD nông thôn
1151Huyện Nghi XuânĐường đi ra bãi biển Xuân Thành và Khu du lịch Xuân Thành - Xã Xuân ThànhTuyến 1 phía Tây giáp lạch nước ngọt bãi tắm -720.000----Đất TM-DV nông thôn
1152Huyện Nghi XuânĐường đi ra bãi biển Xuân Thành và Khu du lịch Xuân Thành - Xã Xuân ThànhTuyến 1 phía Tây giáp lạch nước ngọt bãi tắm -1.200.000----Đất ở nông thôn
1153Huyện Nghi XuânĐường đi ra bãi biển Xuân Thành và Khu du lịch Xuân Thành - Xã Xuân ThànhTiếp đó - Đến cầu Đông Hội1.250.000----Đất SX-KD nông thôn
1154Huyện Nghi XuânĐường đi ra bãi biển Xuân Thành và Khu du lịch Xuân Thành - Xã Xuân ThànhTiếp đó - Đến cầu Đông Hội1.500.000----Đất TM-DV nông thôn
1155Huyện Nghi XuânĐường đi ra bãi biển Xuân Thành và Khu du lịch Xuân Thành - Xã Xuân ThànhTiếp đó - Đến cầu Đông Hội2.500.000----Đất ở nông thôn
1156Huyện Nghi XuânĐường đi ra bãi biển Xuân Thành và Khu du lịch Xuân Thành - Xã Xuân ThànhĐoạn từ ngã 4 Bưu điện Xuân Thành - Đến cống Đồng Sác1.500.000----Đất SX-KD nông thôn
1157Huyện Nghi XuânĐường đi ra bãi biển Xuân Thành và Khu du lịch Xuân Thành - Xã Xuân ThànhĐoạn từ ngã 4 Bưu điện Xuân Thành - Đến cống Đồng Sác1.800.000----Đất TM-DV nông thôn
1158Huyện Nghi XuânĐường đi ra bãi biển Xuân Thành và Khu du lịch Xuân Thành - Xã Xuân ThànhĐoạn từ ngã 4 Bưu điện Xuân Thành - Đến cống Đồng Sác3.000.000----Đất ở nông thôn
1159Huyện Nghi XuânĐường Mỹ Hoa - Xã Xuân ThànhTiếp đó - Đến hết đất xã Xuân Thành900.000----Đất SX-KD nông thôn
1160Huyện Nghi XuânĐường Mỹ Hoa - Xã Xuân ThànhTiếp đó - Đến hết đất xã Xuân Thành1.080.000----Đất TM-DV nông thôn
1161Huyện Nghi XuânĐường Mỹ Hoa - Xã Xuân ThànhTiếp đó - Đến hết đất xã Xuân Thành1.800.000----Đất ở nông thôn
1162Huyện Nghi XuânĐường Mỹ Hoa - Xã Xuân ThànhĐoạn từ nhà bà Hường - Đến ngã ba cửa bà Thành thôn Thành Sơn, xã Xuân Thành1.000.000----Đất SX-KD nông thôn
1163Huyện Nghi XuânĐường Mỹ Hoa - Xã Xuân ThànhĐoạn từ nhà bà Hường - Đến ngã ba cửa bà Thành thôn Thành Sơn, xã Xuân Thành1.200.000----Đất TM-DV nông thôn
1164Huyện Nghi XuânĐường Mỹ Hoa - Xã Xuân ThànhĐoạn từ nhà bà Hường - Đến ngã ba cửa bà Thành thôn Thành Sơn, xã Xuân Thành2.000.000----Đất ở nông thôn
1165Huyện Nghi XuânĐường ngã 4 Xuân Thành đi Xuân YênTiếp đó - Đến hết đất xã Xuân Thành theo hướng đi xã Xuân Yên1.500.000----Đất SX-KD nông thôn
1166Huyện Nghi XuânĐường ngã 4 Xuân Thành đi Xuân YênTiếp đó - Đến hết đất xã Xuân Thành theo hướng đi xã Xuân Yên1.800.000----Đất TM-DV nông thôn
1167Huyện Nghi XuânĐường ngã 4 Xuân Thành đi Xuân YênTiếp đó - Đến hết đất xã Xuân Thành theo hướng đi xã Xuân Yên3.000.000----Đất ở nông thôn
1168Huyện Nghi XuânĐường ngã 4 Xuân Thành đi Xuân YênTiếp đó - Đến hết đất ông Lê Duy Chín (Thôn Minh Hòa)2.000.000----Đất SX-KD nông thôn
1169Huyện Nghi XuânĐường ngã 4 Xuân Thành đi Xuân YênTiếp đó - Đến hết đất ông Lê Duy Chín (Thôn Minh Hòa)2.400.000----Đất TM-DV nông thôn
1170Huyện Nghi XuânĐường ngã 4 Xuân Thành đi Xuân YênTiếp đó - Đến hết đất ông Lê Duy Chín (Thôn Minh Hòa)4.000.000----Đất ở nông thôn
1171Huyện Nghi XuânĐường ngã 4 Xuân Thành đi Xuân YênĐoạn từ ngã 4 Bưu điện Xuân Thành - Đến hết 300m theo hướng đi Xuân Yên2.250.000----Đất SX-KD nông thôn
1172Huyện Nghi XuânĐường ngã 4 Xuân Thành đi Xuân YênĐoạn từ ngã 4 Bưu điện Xuân Thành - Đến hết 300m theo hướng đi Xuân Yên2.700.000----Đất TM-DV nông thôn
1173Huyện Nghi XuânĐường ngã 4 Xuân Thành đi Xuân YênĐoạn từ ngã 4 Bưu điện Xuân Thành - Đến hết 300m theo hướng đi Xuân Yên4.500.000----Đất ở nông thôn
1174Huyện Nghi XuânĐường 547 (Đường 22/12 cũ) - Xã Xuân ThànhTiếp đó - Đến hết đất xã Xuân Thành2.250.000----Đất SX-KD nông thôn
1175Huyện Nghi XuânĐường 547 (Đường 22/12 cũ) - Xã Xuân ThànhTiếp đó - Đến hết đất xã Xuân Thành2.700.000----Đất TM-DV nông thôn
1176Huyện Nghi XuânĐường 547 (Đường 22/12 cũ) - Xã Xuân ThànhTiếp đó - Đến hết đất xã Xuân Thành4.500.000----Đất ở nông thôn
1177Huyện Nghi XuânĐường 547 (Đường 22/12 cũ) - Xã Xuân ThànhTiếp đó - Đến 500 m (theo hướng đường 547 đi Cổ Đạm)2.500.000----Đất SX-KD nông thôn
1178Huyện Nghi XuânĐường 547 (Đường 22/12 cũ) - Xã Xuân ThànhTiếp đó - Đến 500 m (theo hướng đường 547 đi Cổ Đạm)3.000.000----Đất TM-DV nông thôn
1179Huyện Nghi XuânĐường 547 (Đường 22/12 cũ) - Xã Xuân ThànhTiếp đó - Đến 500 m (theo hướng đường 547 đi Cổ Đạm)5.000.000----Đất ở nông thôn
1180Huyện Nghi XuânĐường 547 (Đường 22/12 cũ) - Xã Xuân ThànhTừ cầu Mỹ Thành - Đến ngã 4 Bưu điện Xuân Thành2.500.000----Đất SX-KD nông thôn
1181Huyện Nghi XuânĐường 547 (Đường 22/12 cũ) - Xã Xuân ThànhTừ cầu Mỹ Thành - Đến ngã 4 Bưu điện Xuân Thành3.000.000----Đất TM-DV nông thôn
1182Huyện Nghi XuânĐường 547 (Đường 22/12 cũ) - Xã Xuân ThànhTừ cầu Mỹ Thành - Đến ngã 4 Bưu điện Xuân Thành5.000.000----Đất ở nông thôn
1183Huyện Nghi XuânĐường 546 (Đường Tỉnh Lộ 1 cũ) - Xã Xuân PhổCác tuyến đường đất < 4 m -100.000----Đất SX-KD nông thôn
1184Huyện Nghi XuânĐường 546 (Đường Tỉnh Lộ 1 cũ) - Xã Xuân PhổCác tuyến đường đất < 4 m -120.000----Đất TM-DV nông thôn
1185Huyện Nghi XuânĐường 546 (Đường Tỉnh Lộ 1 cũ) - Xã Xuân PhổCác tuyến đường đất < 4 m -200.000----Đất ở nông thôn
1186Huyện Nghi XuânĐường 546 (Đường Tỉnh Lộ 1 cũ) - Xã Xuân PhổCác tuyến đường đất ≥ 4 m -120.000----Đất SX-KD nông thôn
1187Huyện Nghi XuânĐường 546 (Đường Tỉnh Lộ 1 cũ) - Xã Xuân PhổCác tuyến đường đất ≥ 4 m -144.000----Đất TM-DV nông thôn
1188Huyện Nghi XuânĐường 546 (Đường Tỉnh Lộ 1 cũ) - Xã Xuân PhổCác tuyến đường đất ≥ 4 m -240.000----Đất ở nông thôn
1189Huyện Nghi XuânĐường 546 (Đường Tỉnh Lộ 1 cũ) - Xã Xuân PhổCác tuyến đường nội thôn rộng < 4m (có rải nhựa hoặc bê tông, cấp phối) -125.000----Đất SX-KD nông thôn
1190Huyện Nghi XuânĐường 546 (Đường Tỉnh Lộ 1 cũ) - Xã Xuân PhổCác tuyến đường nội thôn rộng < 4m (có rải nhựa hoặc bê tông, cấp phối) -150.000----Đất TM-DV nông thôn
1191Huyện Nghi XuânĐường 546 (Đường Tỉnh Lộ 1 cũ) - Xã Xuân PhổCác tuyến đường nội thôn rộng < 4m (có rải nhựa hoặc bê tông, cấp phối) -250.000----Đất ở nông thôn
1192Huyện Nghi XuânĐường 546 (Đường Tỉnh Lộ 1 cũ) - Xã Xuân PhổCác tuyến đường nội thôn rộng ≥ 4m (có rải nhựa hoặc bê tông, cấp phối) -175.000----Đất SX-KD nông thôn
1193Huyện Nghi XuânĐường 546 (Đường Tỉnh Lộ 1 cũ) - Xã Xuân PhổCác tuyến đường nội thôn rộng ≥ 4m (có rải nhựa hoặc bê tông, cấp phối) -210.000----Đất TM-DV nông thôn
1194Huyện Nghi XuânĐường 546 (Đường Tỉnh Lộ 1 cũ) - Xã Xuân PhổCác tuyến đường nội thôn rộng ≥ 4m (có rải nhựa hoặc bê tông, cấp phối) -350.000----Đất ở nông thôn
1195Huyện Nghi XuânĐường 546 (Đường Tỉnh Lộ 1 cũ) - Xã Xuân PhổCác tuyến đường liên thôn rộng < 4m (có rải nhựa hoặc bê tông, cấp phối) -200.000----Đất SX-KD nông thôn
1196Huyện Nghi XuânĐường 546 (Đường Tỉnh Lộ 1 cũ) - Xã Xuân PhổCác tuyến đường liên thôn rộng < 4m (có rải nhựa hoặc bê tông, cấp phối) -240.000----Đất TM-DV nông thôn
1197Huyện Nghi XuânĐường 546 (Đường Tỉnh Lộ 1 cũ) - Xã Xuân PhổCác tuyến đường liên thôn rộng < 4m (có rải nhựa hoặc bê tông, cấp phối) -400.000----Đất ở nông thôn
1198Huyện Nghi XuânĐường 546 (Đường Tỉnh Lộ 1 cũ) - Xã Xuân PhổCác tuyến đường liên thôn rộng ≥ 4m (có rải nhựa hoặc bê tông, cấp phối) -250.000----Đất SX-KD nông thôn
1199Huyện Nghi XuânĐường 546 (Đường Tỉnh Lộ 1 cũ) - Xã Xuân PhổCác tuyến đường liên thôn rộng ≥ 4m (có rải nhựa hoặc bê tông, cấp phối) -300.000----Đất TM-DV nông thôn
1200Huyện Nghi XuânĐường 546 (Đường Tỉnh Lộ 1 cũ) - Xã Xuân PhổCác tuyến đường liên thôn rộng ≥ 4m (có rải nhựa hoặc bê tông, cấp phối) -500.000----Đất ở nông thôn
1201Huyện Nghi XuânĐường 546 (Đường Tỉnh Lộ 1 cũ) - Xã Xuân PhổTuyến đường ven biển Yên - Hải - Phổ (đoạn qua Xuân Phổ) -300.000----Đất SX-KD nông thôn
1202Huyện Nghi XuânĐường 546 (Đường Tỉnh Lộ 1 cũ) - Xã Xuân PhổTuyến đường ven biển Yên - Hải - Phổ (đoạn qua Xuân Phổ) -360.000----Đất TM-DV nông thôn
1203Huyện Nghi XuânĐường 546 (Đường Tỉnh Lộ 1 cũ) - Xã Xuân PhổTuyến đường ven biển Yên - Hải - Phổ (đoạn qua Xuân Phổ) -600.000----Đất ở nông thôn
1204Huyện Nghi XuânĐường 546 (Đường Tỉnh Lộ 1 cũ) - Xã Xuân PhổĐoạn từ ngã 3 đường Tỉnh lộ 1 đi ra biển -275.000----Đất SX-KD nông thôn
1205Huyện Nghi XuânĐường 546 (Đường Tỉnh Lộ 1 cũ) - Xã Xuân PhổĐoạn từ ngã 3 đường Tỉnh lộ 1 đi ra biển -330.000----Đất TM-DV nông thôn
1206Huyện Nghi XuânĐường 546 (Đường Tỉnh Lộ 1 cũ) - Xã Xuân PhổĐoạn từ ngã 3 đường Tỉnh lộ 1 đi ra biển -550.000----Đất ở nông thôn
1207Huyện Nghi XuânQuốc Lộ 8B: Các vị trí trong khu vực cảng Xuân Hải - Xã Xuân PhổĐoạn từ cổng cơ quan cảnh sát Biển - Đến ngã 3 giáp đường 546350.000----Đất SX-KD nông thôn
1208Huyện Nghi XuânQuốc Lộ 8B: Các vị trí trong khu vực cảng Xuân Hải - Xã Xuân PhổĐoạn từ cổng cơ quan cảnh sát Biển - Đến ngã 3 giáp đường 546420.000----Đất TM-DV nông thôn
1209Huyện Nghi XuânQuốc Lộ 8B: Các vị trí trong khu vực cảng Xuân Hải - Xã Xuân PhổĐoạn từ cổng cơ quan cảnh sát Biển - Đến ngã 3 giáp đường 546700.000----Đất ở nông thôn
1210Huyện Nghi XuânQuốc Lộ 8B: Các vị trí trong khu vực cảng Xuân Hải - Xã Xuân PhổĐoạn từ tiếp giáp đất bà Xuân (xã Xuân Hải) - Đến ngã 3 đường vào cơ quan Cảnh sát Biển400.000----Đất SX-KD nông thôn
1211Huyện Nghi XuânQuốc Lộ 8B: Các vị trí trong khu vực cảng Xuân Hải - Xã Xuân PhổĐoạn từ tiếp giáp đất bà Xuân (xã Xuân Hải) - Đến ngã 3 đường vào cơ quan Cảnh sát Biển480.000----Đất TM-DV nông thôn
1212Huyện Nghi XuânQuốc Lộ 8B: Các vị trí trong khu vực cảng Xuân Hải - Xã Xuân PhổĐoạn từ tiếp giáp đất bà Xuân (xã Xuân Hải) - Đến ngã 3 đường vào cơ quan Cảnh sát Biển800.000----Đất ở nông thôn
1213Huyện Nghi XuânĐường 546 (Đường Tỉnh Lộ 1 cũ) - Xã Xuân PhổĐoạn tiếp giáp xã Xuân Hải - Đến hết xã Xuân Phổ1.250.000----Đất SX-KD nông thôn
1214Huyện Nghi XuânĐường 546 (Đường Tỉnh Lộ 1 cũ) - Xã Xuân PhổĐoạn tiếp giáp xã Xuân Hải - Đến hết xã Xuân Phổ1.500.000----Đất TM-DV nông thôn
1215Huyện Nghi XuânĐường 546 (Đường Tỉnh Lộ 1 cũ) - Xã Xuân PhổĐoạn tiếp giáp xã Xuân Hải - Đến hết xã Xuân Phổ2.500.000----Đất ở nông thôn
1216Huyện Nghi XuânTuyến nội xã - Xã Xuân MỹĐoạn tiếp giáp đất ông Hải - Đến hết đất bà Tâm thôn Nam Mỹ175.000----Đất SX-KD nông thôn
1217Huyện Nghi XuânTuyến nội xã - Xã Xuân MỹĐoạn tiếp giáp đất ông Hải - Đến hết đất bà Tâm thôn Nam Mỹ210.000----Đất TM-DV nông thôn
1218Huyện Nghi XuânTuyến nội xã - Xã Xuân MỹĐoạn tiếp giáp đất ông Hải - Đến hết đất bà Tâm thôn Nam Mỹ350.000----Đất ở nông thôn
1219Huyện Nghi XuânTuyến nội xã - Xã Xuân MỹĐoạn từ cửa ông Hải Lương - Đến hết đất ông Nghị thôn Phúc Mỹ150.000----Đất SX-KD nông thôn
1220Huyện Nghi XuânTuyến nội xã - Xã Xuân MỹĐoạn từ cửa ông Hải Lương - Đến hết đất ông Nghị thôn Phúc Mỹ180.000----Đất TM-DV nông thôn
1221Huyện Nghi XuânTuyến nội xã - Xã Xuân MỹĐoạn từ cửa ông Hải Lương - Đến hết đất ông Nghị thôn Phúc Mỹ300.000----Đất ở nông thôn
1222Huyện Nghi XuânTuyến nội xã - Xã Xuân MỹĐoạn từ đất bà Nga - Đến hết đất ông Mân thôn Thịnh Mỹ150.000----Đất SX-KD nông thôn
1223Huyện Nghi XuânTuyến nội xã - Xã Xuân MỹĐoạn từ đất bà Nga - Đến hết đất ông Mân thôn Thịnh Mỹ180.000----Đất TM-DV nông thôn
1224Huyện Nghi XuânTuyến nội xã - Xã Xuân MỹĐoạn từ đất bà Nga - Đến hết đất ông Mân thôn Thịnh Mỹ300.000----Đất ở nông thôn
1225Huyện Nghi XuânTuyến nội xã - Xã Xuân MỹĐoạn từ đất ông Hạnh - Đến hết đất bà Lân thôn Thịnh Mỹ150.000----Đất SX-KD nông thôn
1226Huyện Nghi XuânTuyến nội xã - Xã Xuân MỹĐoạn từ đất ông Hạnh - Đến hết đất bà Lân thôn Thịnh Mỹ180.000----Đất TM-DV nông thôn
1227Huyện Nghi XuânTuyến nội xã - Xã Xuân MỹĐoạn từ đất ông Hạnh - Đến hết đất bà Lân thôn Thịnh Mỹ300.000----Đất ở nông thôn
1228Huyện Nghi XuânTuyến nội xã - Xã Xuân MỹĐoạn tiếp giáp đất ông Duệ - Đến tiếp giáp đất bà Loan Thiện thôn Thịnh Mỹ200.000----Đất SX-KD nông thôn
1229Huyện Nghi XuânTuyến nội xã - Xã Xuân MỹĐoạn tiếp giáp đất ông Duệ - Đến tiếp giáp đất bà Loan Thiện thôn Thịnh Mỹ240.000----Đất TM-DV nông thôn
1230Huyện Nghi XuânTuyến nội xã - Xã Xuân MỹĐoạn tiếp giáp đất ông Duệ - Đến tiếp giáp đất bà Loan Thiện thôn Thịnh Mỹ400.000----Đất ở nông thôn
1231Huyện Nghi XuânTuyến nội xã - Xã Xuân MỹĐoạn từ tiếp giáp đất ông Ngọ - Đến hết đất ông Thiệu thôn Thịnh Mỹ200.000----Đất SX-KD nông thôn
1232Huyện Nghi XuânTuyến nội xã - Xã Xuân MỹĐoạn từ tiếp giáp đất ông Ngọ - Đến hết đất ông Thiệu thôn Thịnh Mỹ240.000----Đất TM-DV nông thôn
1233Huyện Nghi XuânTuyến nội xã - Xã Xuân MỹĐoạn từ tiếp giáp đất ông Ngọ - Đến hết đất ông Thiệu thôn Thịnh Mỹ400.000----Đất ở nông thôn
1234Huyện Nghi XuânTuyến nội xã - Xã Xuân MỹĐoạn từ tiếp giáp đất ông Hiệp - Đến hết đất ông Thiện thôn Bắc Mỹ150.000----Đất SX-KD nông thôn
1235Huyện Nghi XuânTuyến nội xã - Xã Xuân MỹĐoạn từ tiếp giáp đất ông Hiệp - Đến hết đất ông Thiện thôn Bắc Mỹ180.000----Đất TM-DV nông thôn
1236Huyện Nghi XuânTuyến nội xã - Xã Xuân MỹĐoạn từ tiếp giáp đất ông Hiệp - Đến hết đất ông Thiện thôn Bắc Mỹ300.000----Đất ở nông thôn
1237Huyện Nghi XuânTuyến nội xã - Xã Xuân MỹĐoạn từ tiếp giáp đất ông Hào - Đến Cầu Cậm thôn Tân Mỹ125.000----Đất SX-KD nông thôn
1238Huyện Nghi XuânTuyến nội xã - Xã Xuân MỹĐoạn từ tiếp giáp đất ông Hào - Đến Cầu Cậm thôn Tân Mỹ150.000----Đất TM-DV nông thôn
1239Huyện Nghi XuânTuyến nội xã - Xã Xuân MỹĐoạn từ tiếp giáp đất ông Hào - Đến Cầu Cậm thôn Tân Mỹ250.000----Đất ở nông thôn
1240Huyện Nghi XuânTuyến nội xã - Xã Xuân MỹĐoạn từ giáp đất ông Tý - Đến hết đất ông An thôn Phúc Mỹ150.000----Đất SX-KD nông thôn
1241Huyện Nghi XuânTuyến nội xã - Xã Xuân MỹĐoạn từ giáp đất ông Tý - Đến hết đất ông An thôn Phúc Mỹ180.000----Đất TM-DV nông thôn
1242Huyện Nghi XuânTuyến nội xã - Xã Xuân MỹĐoạn từ giáp đất ông Tý - Đến hết đất ông An thôn Phúc Mỹ300.000----Đất ở nông thôn
1243Huyện Nghi XuânTuyến nội xã - Xã Xuân MỹCác tuyến đường cấp phối, đường đất rộng < 4m -78.000----Đất SX-KD nông thôn
1244Huyện Nghi XuânTuyến nội xã - Xã Xuân MỹCác tuyến đường cấp phối, đường đất rộng < 4m -94.000----Đất TM-DV nông thôn
1245Huyện Nghi XuânTuyến nội xã - Xã Xuân MỹCác tuyến đường cấp phối, đường đất rộng < 4m -156.000----Đất ở nông thôn
1246Huyện Nghi XuânTuyến nội xã - Xã Xuân MỹCác tuyến đường đất rộng ≥ 4m -120.000----Đất SX-KD nông thôn
1247Huyện Nghi XuânTuyến nội xã - Xã Xuân MỹCác tuyến đường đất rộng ≥ 4m -144.000----Đất TM-DV nông thôn
1248Huyện Nghi XuânTuyến nội xã - Xã Xuân MỹCác tuyến đường đất rộng ≥ 4m -240.000----Đất ở nông thôn
1249Huyện Nghi XuânTuyến nội xã - Xã Xuân MỹCác tuyến đường nhựa, bê tông, cấp phối ≤ 4 m còn lại -90.000----Đất SX-KD nông thôn
1250Huyện Nghi XuânTuyến nội xã - Xã Xuân MỹCác tuyến đường nhựa, bê tông, cấp phối ≤ 4 m còn lại -108.000----Đất TM-DV nông thôn
1251Huyện Nghi XuânTuyến nội xã - Xã Xuân MỹCác tuyến đường nhựa, bê tông, cấp phối ≤ 4 m còn lại -180.000----Đất ở nông thôn
1252Huyện Nghi XuânTuyến nội xã - Xã Xuân MỹCác tuyến đường rộng ≥ 4m (có rải nhựa, bêtông, cấp phối) còn lại -125.000----Đất SX-KD nông thôn
1253Huyện Nghi XuânTuyến nội xã - Xã Xuân MỹCác tuyến đường rộng ≥ 4m (có rải nhựa, bêtông, cấp phối) còn lại -150.000----Đất TM-DV nông thôn
1254Huyện Nghi XuânTuyến nội xã - Xã Xuân MỹCác tuyến đường rộng ≥ 4m (có rải nhựa, bêtông, cấp phối) còn lại -250.000----Đất ở nông thôn
1255Huyện Nghi XuânTuyến nội xã - Xã Xuân MỹĐoạn từ phía Đông Trường tiểu học - Đến hết đất bà Trần Thị Loan thôn Thịnh Mỹ425.000----Đất SX-KD nông thôn
1256Huyện Nghi XuânTuyến nội xã - Xã Xuân MỹĐoạn từ phía Đông Trường tiểu học - Đến hết đất bà Trần Thị Loan thôn Thịnh Mỹ510.000----Đất TM-DV nông thôn
1257Huyện Nghi XuânTuyến nội xã - Xã Xuân MỹĐoạn từ phía Đông Trường tiểu học - Đến hết đất bà Trần Thị Loan thôn Thịnh Mỹ850.000----Đất ở nông thôn
1258Huyện Nghi XuânTuyến nội xã - Xã Xuân MỹĐoạn từ tiếp giáp nhà thờ họ Phan - Đến hết đất ông Lợi thôn Vinh Mỹ150.000----Đất SX-KD nông thôn
1259Huyện Nghi XuânTuyến nội xã - Xã Xuân MỹĐoạn từ tiếp giáp nhà thờ họ Phan - Đến hết đất ông Lợi thôn Vinh Mỹ180.000----Đất TM-DV nông thôn
1260Huyện Nghi XuânTuyến nội xã - Xã Xuân MỹĐoạn từ tiếp giáp nhà thờ họ Phan - Đến hết đất ông Lợi thôn Vinh Mỹ300.000----Đất ở nông thôn
1261Huyện Nghi XuânTuyến nội xã - Xã Xuân MỹĐoạn từ tiếp giáp đất ông Thiện - Đến hết đất bà Lan thôn Vinh Mỹ200.000----Đất SX-KD nông thôn
1262Huyện Nghi XuânTuyến nội xã - Xã Xuân MỹĐoạn từ tiếp giáp đất ông Thiện - Đến hết đất bà Lan thôn Vinh Mỹ240.000----Đất TM-DV nông thôn
1263Huyện Nghi XuânTuyến nội xã - Xã Xuân MỹĐoạn từ tiếp giáp đất ông Thiện - Đến hết đất bà Lan thôn Vinh Mỹ400.000----Đất ở nông thôn
1264Huyện Nghi XuânTuyến nội xã - Xã Xuân MỹĐoạn từ tiếp giáp đất ông Thanh thôn Vinh Mỹ - Đến hết đất ông Thịnh Trường Mỹ200.000----Đất SX-KD nông thôn
1265Huyện Nghi XuânTuyến nội xã - Xã Xuân MỹĐoạn từ tiếp giáp đất ông Thanh thôn Vinh Mỹ - Đến hết đất ông Thịnh Trường Mỹ240.000----Đất TM-DV nông thôn
1266Huyện Nghi XuânTuyến nội xã - Xã Xuân MỹĐoạn từ tiếp giáp đất ông Thanh thôn Vinh Mỹ - Đến hết đất ông Thịnh Trường Mỹ400.000----Đất ở nông thôn
1267Huyện Nghi XuânTuyến nội xã - Xã Xuân MỹĐoạn từ tiếp giáp đất bà Khang thôn Bắc Mỹ - Đến hết đất ông Lan thôn Bắc Mỹ175.000----Đất SX-KD nông thôn
1268Huyện Nghi XuânTuyến nội xã - Xã Xuân MỹĐoạn từ tiếp giáp đất bà Khang thôn Bắc Mỹ - Đến hết đất ông Lan thôn Bắc Mỹ210.000----Đất TM-DV nông thôn
1269Huyện Nghi XuânTuyến nội xã - Xã Xuân MỹĐoạn từ tiếp giáp đất bà Khang thôn Bắc Mỹ - Đến hết đất ông Lan thôn Bắc Mỹ350.000----Đất ở nông thôn
1270Huyện Nghi XuânTuyến nội xã - Xã Xuân MỹĐoạn từ tiếp giáp đất ông Đại - Đến hết đất bà Nghi thôn Thịnh Mỹ175.000----Đất SX-KD nông thôn
1271Huyện Nghi XuânTuyến nội xã - Xã Xuân MỹĐoạn từ tiếp giáp đất ông Đại - Đến hết đất bà Nghi thôn Thịnh Mỹ210.000----Đất TM-DV nông thôn
1272Huyện Nghi XuânTuyến nội xã - Xã Xuân MỹĐoạn từ tiếp giáp đất ông Đại - Đến hết đất bà Nghi thôn Thịnh Mỹ350.000----Đất ở nông thôn
1273Huyện Nghi XuânTuyến nội xã - Xã Xuân MỹĐoạn từ hội quán thôn Trường Mỹ - Đến hết đất ông Hoa Trường Mỹ175.000----Đất SX-KD nông thôn
1274Huyện Nghi XuânTuyến nội xã - Xã Xuân MỹĐoạn từ hội quán thôn Trường Mỹ - Đến hết đất ông Hoa Trường Mỹ210.000----Đất TM-DV nông thôn
1275Huyện Nghi XuânTuyến nội xã - Xã Xuân MỹĐoạn từ hội quán thôn Trường Mỹ - Đến hết đất ông Hoa Trường Mỹ350.000----Đất ở nông thôn
1276Huyện Nghi XuânTuyến nội xã - Xã Xuân MỹTrục đường nhựa nội thôn Hương Mỹ -175.000----Đất SX-KD nông thôn
1277Huyện Nghi XuânTuyến nội xã - Xã Xuân MỹTrục đường nhựa nội thôn Hương Mỹ -210.000----Đất TM-DV nông thôn
1278Huyện Nghi XuânTuyến nội xã - Xã Xuân MỹTrục đường nhựa nội thôn Hương Mỹ -350.000----Đất ở nông thôn
1279Huyện Nghi XuânTuyến nội xã - Xã Xuân MỹĐoạn từ tiếp giáp đất ông Dương - Đến hết đất ông Phúc Huế thôn Hương Mỹ (phía Đông)175.000----Đất SX-KD nông thôn
1280Huyện Nghi XuânTuyến nội xã - Xã Xuân MỹĐoạn từ tiếp giáp đất ông Dương - Đến hết đất ông Phúc Huế thôn Hương Mỹ (phía Đông)210.000----Đất TM-DV nông thôn
1281Huyện Nghi XuânTuyến nội xã - Xã Xuân MỹĐoạn từ tiếp giáp đất ông Dương - Đến hết đất ông Phúc Huế thôn Hương Mỹ (phía Đông)350.000----Đất ở nông thôn
1282Huyện Nghi XuânTuyến nội xã - Xã Xuân MỹĐoạn từ tiếp giáp đất ông Hà - Đến hết đất bà Uyên thôn Hương Mỹ200.000----Đất SX-KD nông thôn
1283Huyện Nghi XuânTuyến nội xã - Xã Xuân MỹĐoạn từ tiếp giáp đất ông Hà - Đến hết đất bà Uyên thôn Hương Mỹ240.000----Đất TM-DV nông thôn
1284Huyện Nghi XuânTuyến nội xã - Xã Xuân MỹĐoạn từ tiếp giáp đất ông Hà - Đến hết đất bà Uyên thôn Hương Mỹ400.000----Đất ở nông thôn
1285Huyện Nghi XuânTuyến nội xã - Xã Xuân MỹĐoạn từ tiếp giáp đất ông Lương thôn Hương Mỹ - Đến hết nhà bà Mạo thôn Thịnh Mỹ200.000----Đất SX-KD nông thôn
1286Huyện Nghi XuânTuyến nội xã - Xã Xuân MỹĐoạn từ tiếp giáp đất ông Lương thôn Hương Mỹ - Đến hết nhà bà Mạo thôn Thịnh Mỹ240.000----Đất TM-DV nông thôn
1287Huyện Nghi XuânTuyến nội xã - Xã Xuân MỹĐoạn từ tiếp giáp đất ông Lương thôn Hương Mỹ - Đến hết nhà bà Mạo thôn Thịnh Mỹ400.000----Đất ở nông thôn
1288Huyện Nghi XuânTuyến nội xã - Xã Xuân MỹĐoạn từ Hội quán thôn Phúc Mỹ - Đến hết đất ông Đinh Thanh thôn Phúc Mỹ250.000----Đất SX-KD nông thôn
1289Huyện Nghi XuânTuyến nội xã - Xã Xuân MỹĐoạn từ Hội quán thôn Phúc Mỹ - Đến hết đất ông Đinh Thanh thôn Phúc Mỹ300.000----Đất TM-DV nông thôn
1290Huyện Nghi XuânTuyến nội xã - Xã Xuân MỹĐoạn từ Hội quán thôn Phúc Mỹ - Đến hết đất ông Đinh Thanh thôn Phúc Mỹ500.000----Đất ở nông thôn
1291Huyện Nghi XuânTuyến nội xã - Xã Xuân MỹĐoạn từ tiếp giáp đất ông Biến - Đến hết đất bà Tỏa thôn Trường Mỹ150.000----Đất SX-KD nông thôn
1292Huyện Nghi XuânTuyến nội xã - Xã Xuân MỹĐoạn từ tiếp giáp đất ông Biến - Đến hết đất bà Tỏa thôn Trường Mỹ180.000----Đất TM-DV nông thôn
1293Huyện Nghi XuânTuyến nội xã - Xã Xuân MỹĐoạn từ tiếp giáp đất ông Biến - Đến hết đất bà Tỏa thôn Trường Mỹ300.000----Đất ở nông thôn
1294Huyện Nghi XuânTuyến nội xã - Xã Xuân MỹĐoạn từ tiếp giáp đất ông Anh - Đến hết đất bà Ngọ thôn Trường Mỹ200.000----Đất SX-KD nông thôn
1295Huyện Nghi XuânTuyến nội xã - Xã Xuân MỹĐoạn từ tiếp giáp đất ông Anh - Đến hết đất bà Ngọ thôn Trường Mỹ240.000----Đất TM-DV nông thôn
1296Huyện Nghi XuânTuyến nội xã - Xã Xuân MỹĐoạn từ tiếp giáp đất ông Anh - Đến hết đất bà Ngọ thôn Trường Mỹ400.000----Đất ở nông thôn
1297Huyện Nghi XuânTuyến nội xã - Xã Xuân MỹĐoạn từ tiếp giáp đất bà Năm - Đến hết đất bà Tâm thôn Nam Mỹ200.000----Đất SX-KD nông thôn
1298Huyện Nghi XuânTuyến nội xã - Xã Xuân MỹĐoạn từ tiếp giáp đất bà Năm - Đến hết đất bà Tâm thôn Nam Mỹ240.000----Đất TM-DV nông thôn
1299Huyện Nghi XuânTuyến nội xã - Xã Xuân MỹĐoạn từ tiếp giáp đất bà Năm - Đến hết đất bà Tâm thôn Nam Mỹ400.000----Đất ở nông thôn
1300Huyện Nghi XuânTuyến nội xã - Xã Xuân MỹĐoạn từ tiếp giáp đất ông Đông - Đến hết đất ông Đàn thôn Nam Mỹ225.000----Đất SX-KD nông thôn
1301Huyện Nghi XuânTuyến nội xã - Xã Xuân MỹĐoạn từ tiếp giáp đất ông Đông - Đến hết đất ông Đàn thôn Nam Mỹ270.000----Đất TM-DV nông thôn
1302Huyện Nghi XuânTuyến nội xã - Xã Xuân MỹĐoạn từ tiếp giáp đất ông Đông - Đến hết đất ông Đàn thôn Nam Mỹ450.000----Đất ở nông thôn
1303Huyện Nghi XuânTuyến nội xã - Xã Xuân MỹĐoạn từ tiếp giáp đất ông Tính - Đến hết đất ông Hải thôn Nam Mỹ200.000----Đất SX-KD nông thôn
1304Huyện Nghi XuânTuyến nội xã - Xã Xuân MỹĐoạn từ tiếp giáp đất ông Tính - Đến hết đất ông Hải thôn Nam Mỹ240.000----Đất TM-DV nông thôn
1305Huyện Nghi XuânTuyến nội xã - Xã Xuân MỹĐoạn từ tiếp giáp đất ông Tính - Đến hết đất ông Hải thôn Nam Mỹ400.000----Đất ở nông thôn
1306Huyện Nghi XuânTuyến nội xã - Xã Xuân MỹĐoạn từ tiếp giáp đất ông Là - Đến hết đất bà Hải thôn Nam Mỹ200.000----Đất SX-KD nông thôn
1307Huyện Nghi XuânTuyến nội xã - Xã Xuân MỹĐoạn từ tiếp giáp đất ông Là - Đến hết đất bà Hải thôn Nam Mỹ240.000----Đất TM-DV nông thôn
1308Huyện Nghi XuânTuyến nội xã - Xã Xuân MỹĐoạn từ tiếp giáp đất ông Là - Đến hết đất bà Hải thôn Nam Mỹ400.000----Đất ở nông thôn
1309Huyện Nghi XuânTuyến nội xã - Xã Xuân MỹĐoạn từ tiếp giáp đất ông Trọng - Đến hết đất bà Khang thôn Bắc Mỹ200.000----Đất SX-KD nông thôn
1310Huyện Nghi XuânTuyến nội xã - Xã Xuân MỹĐoạn từ tiếp giáp đất ông Trọng - Đến hết đất bà Khang thôn Bắc Mỹ240.000----Đất TM-DV nông thôn
1311Huyện Nghi XuânTuyến nội xã - Xã Xuân MỹĐoạn từ tiếp giáp đất ông Trọng - Đến hết đất bà Khang thôn Bắc Mỹ400.000----Đất ở nông thôn
1312Huyện Nghi XuânTuyến nội xã - Xã Xuân MỹĐoạn từ tiếp giáp đất ông Duy - Đến hết đất ông Long thôn Thịnh Mỹ200.000----Đất SX-KD nông thôn
1313Huyện Nghi XuânTuyến nội xã - Xã Xuân MỹĐoạn từ tiếp giáp đất ông Duy - Đến hết đất ông Long thôn Thịnh Mỹ240.000----Đất TM-DV nông thôn
1314Huyện Nghi XuânTuyến nội xã - Xã Xuân MỹĐoạn từ tiếp giáp đất ông Duy - Đến hết đất ông Long thôn Thịnh Mỹ400.000----Đất ở nông thôn
1315Huyện Nghi XuânTuyến nội xã - Xã Xuân MỹĐoạn từ Hội quán thôn Trường Mỹ - Đến hết đất ông Hồng Trường Mỹ150.000----Đất SX-KD nông thôn
1316Huyện Nghi XuânTuyến nội xã - Xã Xuân MỹĐoạn từ Hội quán thôn Trường Mỹ - Đến hết đất ông Hồng Trường Mỹ180.000----Đất TM-DV nông thôn
1317Huyện Nghi XuânTuyến nội xã - Xã Xuân MỹĐoạn từ Hội quán thôn Trường Mỹ - Đến hết đất ông Hồng Trường Mỹ300.000----Đất ở nông thôn
1318Huyện Nghi XuânTuyến nội xã - Xã Xuân MỹĐoạn từ tiếp giáp đất bà Hương - Đến hết đất ông Phúc Huế thôn Hương Mỹ250.000----Đất SX-KD nông thôn
1319Huyện Nghi XuânTuyến nội xã - Xã Xuân MỹĐoạn từ tiếp giáp đất bà Hương - Đến hết đất ông Phúc Huế thôn Hương Mỹ300.000----Đất TM-DV nông thôn
1320Huyện Nghi XuânTuyến nội xã - Xã Xuân MỹĐoạn từ tiếp giáp đất bà Hương - Đến hết đất ông Phúc Huế thôn Hương Mỹ500.000----Đất ở nông thôn
1321Huyện Nghi XuânTuyến nội xã - Xã Xuân MỹĐoạn từ tiếp giáp đất ông Tuyến - Đến hết đất bà Dần thôn Hương Mỹ200.000----Đất SX-KD nông thôn
1322Huyện Nghi XuânTuyến nội xã - Xã Xuân MỹĐoạn từ tiếp giáp đất ông Tuyến - Đến hết đất bà Dần thôn Hương Mỹ240.000----Đất TM-DV nông thôn
1323Huyện Nghi XuânTuyến nội xã - Xã Xuân MỹĐoạn từ tiếp giáp đất ông Tuyến - Đến hết đất bà Dần thôn Hương Mỹ400.000----Đất ở nông thôn
1324Huyện Nghi XuânTuyến nội xã - Xã Xuân MỹĐoạn từ tiếp giáp đất ông Tiến - Đến hết đất bà Tân thôn Hương Mỹ150.000----Đất SX-KD nông thôn
1325Huyện Nghi XuânTuyến nội xã - Xã Xuân MỹĐoạn từ tiếp giáp đất ông Tiến - Đến hết đất bà Tân thôn Hương Mỹ180.000----Đất TM-DV nông thôn
1326Huyện Nghi XuânTuyến nội xã - Xã Xuân MỹĐoạn từ tiếp giáp đất ông Tiến - Đến hết đất bà Tân thôn Hương Mỹ300.000----Đất ở nông thôn
1327Huyện Nghi XuânTuyến nội xã - Xã Xuân MỹĐoạn từ tiếp giáp đất ông Thụ - Đến hết đất bà Hợi thôn Hương Mỹ200.000----Đất SX-KD nông thôn
1328Huyện Nghi XuânTuyến nội xã - Xã Xuân MỹĐoạn từ tiếp giáp đất ông Thụ - Đến hết đất bà Hợi thôn Hương Mỹ240.000----Đất TM-DV nông thôn
1329Huyện Nghi XuânTuyến nội xã - Xã Xuân MỹĐoạn từ tiếp giáp đất ông Thụ - Đến hết đất bà Hợi thôn Hương Mỹ400.000----Đất ở nông thôn
1330Huyện Nghi XuânTuyến nội xã - Xã Xuân MỹĐoạn từ tiếp giáp đất ông Hiệp - Đến hết đất ông Vân thôn Hương Mỹ300.000----Đất SX-KD nông thôn
1331Huyện Nghi XuânTuyến nội xã - Xã Xuân MỹĐoạn từ tiếp giáp đất ông Hiệp - Đến hết đất ông Vân thôn Hương Mỹ360.000----Đất TM-DV nông thôn
1332Huyện Nghi XuânTuyến nội xã - Xã Xuân MỹĐoạn từ tiếp giáp đất ông Hiệp - Đến hết đất ông Vân thôn Hương Mỹ600.000----Đất ở nông thôn
1333Huyện Nghi XuânTuyến nội xã - Xã Xuân MỹĐoạn đấu nối đường Viên - Mỹ - Đến hết đất ông Sửu thôn Phúc Mỹ200.000----Đất SX-KD nông thôn
1334Huyện Nghi XuânTuyến nội xã - Xã Xuân MỹĐoạn đấu nối đường Viên - Mỹ - Đến hết đất ông Sửu thôn Phúc Mỹ240.000----Đất TM-DV nông thôn
1335Huyện Nghi XuânTuyến nội xã - Xã Xuân MỹĐoạn đấu nối đường Viên - Mỹ - Đến hết đất ông Sửu thôn Phúc Mỹ400.000----Đất ở nông thôn
1336Huyện Nghi XuânTuyến nội xã - Xã Xuân MỹTiếp đó - Đến cầu Xuân Yên225.000----Đất SX-KD nông thôn
1337Huyện Nghi XuânTuyến nội xã - Xã Xuân MỹTiếp đó - Đến cầu Xuân Yên270.000----Đất TM-DV nông thôn
1338Huyện Nghi XuânTuyến nội xã - Xã Xuân MỹTiếp đó - Đến cầu Xuân Yên450.000----Đất ở nông thôn
1339Huyện Nghi XuânTuyến nội xã - Xã Xuân MỹĐoạn từ trường THCS Thành - Mỹ - Đến hết hội quán thôn Bắc Mỹ275.000----Đất SX-KD nông thôn
1340Huyện Nghi XuânTuyến nội xã - Xã Xuân MỹĐoạn từ trường THCS Thành - Mỹ - Đến hết hội quán thôn Bắc Mỹ330.000----Đất TM-DV nông thôn
1341Huyện Nghi XuânTuyến nội xã - Xã Xuân MỹĐoạn từ trường THCS Thành - Mỹ - Đến hết hội quán thôn Bắc Mỹ550.000----Đất ở nông thôn
1342Huyện Nghi XuânTuyến nội xã - Xã Xuân MỹĐoạn từ tiếp giáp đất bà Tý thôn Thịnh Mỹ - Đến giáp xã Tiên Điền250.000----Đất SX-KD nông thôn
1343Huyện Nghi XuânTuyến nội xã - Xã Xuân MỹĐoạn từ tiếp giáp đất bà Tý thôn Thịnh Mỹ - Đến giáp xã Tiên Điền300.000----Đất TM-DV nông thôn
1344Huyện Nghi XuânTuyến nội xã - Xã Xuân MỹĐoạn từ tiếp giáp đất bà Tý thôn Thịnh Mỹ - Đến giáp xã Tiên Điền500.000----Đất ở nông thôn
1345Huyện Nghi XuânTuyến nội xã - Xã Xuân MỹĐoạn tiếp đó - Đến hết đất ông Lương thôn Thịnh Mỹ250.000----Đất SX-KD nông thôn
1346Huyện Nghi XuânTuyến nội xã - Xã Xuân MỹĐoạn tiếp đó - Đến hết đất ông Lương thôn Thịnh Mỹ300.000----Đất TM-DV nông thôn
1347Huyện Nghi XuânTuyến nội xã - Xã Xuân MỹĐoạn tiếp đó - Đến hết đất ông Lương thôn Thịnh Mỹ500.000----Đất ở nông thôn
1348Huyện Nghi XuânTuyến nội xã - Xã Xuân MỹĐoạn từ giáp trường Tiểu học - Đến hết đất trường Mầm Non425.000----Đất SX-KD nông thôn
1349Huyện Nghi XuânTuyến nội xã - Xã Xuân MỹĐoạn từ giáp trường Tiểu học - Đến hết đất trường Mầm Non510.000----Đất TM-DV nông thôn
1350Huyện Nghi XuânTuyến nội xã - Xã Xuân MỹĐoạn từ giáp trường Tiểu học - Đến hết đất trường Mầm Non850.000----Đất ở nông thôn
1351Huyện Nghi XuânTuyến nội xã - Xã Xuân MỹĐoạn từ tiếp giáp đất ông Nghi - Đến hết đất ông Hồ Hòa thôn Trường Mỹ200.000----Đất SX-KD nông thôn
1352Huyện Nghi XuânTuyến nội xã - Xã Xuân MỹĐoạn từ tiếp giáp đất ông Nghi - Đến hết đất ông Hồ Hòa thôn Trường Mỹ240.000----Đất TM-DV nông thôn
1353Huyện Nghi XuânTuyến nội xã - Xã Xuân MỹĐoạn từ tiếp giáp đất ông Nghi - Đến hết đất ông Hồ Hòa thôn Trường Mỹ400.000----Đất ở nông thôn
1354Huyện Nghi XuânTuyến nội xã - Xã Xuân MỹĐoạn từ tiếp giáp đất ông Trường Lương - Đến hết đất ông Tri Trường Mỹ250.000----Đất SX-KD nông thôn
1355Huyện Nghi XuânTuyến nội xã - Xã Xuân MỹĐoạn từ tiếp giáp đất ông Trường Lương - Đến hết đất ông Tri Trường Mỹ300.000----Đất TM-DV nông thôn
1356Huyện Nghi XuânTuyến nội xã - Xã Xuân MỹĐoạn từ tiếp giáp đất ông Trường Lương - Đến hết đất ông Tri Trường Mỹ500.000----Đất ở nông thôn
1357Huyện Nghi XuânTuyến nội xã - Xã Xuân MỹĐoạn tiếp đó - Đến hết đất ông Vinh thôn Phúc Mỹ200.000----Đất SX-KD nông thôn
1358Huyện Nghi XuânTuyến nội xã - Xã Xuân MỹĐoạn tiếp đó - Đến hết đất ông Vinh thôn Phúc Mỹ240.000----Đất TM-DV nông thôn
1359Huyện Nghi XuânTuyến nội xã - Xã Xuân MỹĐoạn tiếp đó - Đến hết đất ông Vinh thôn Phúc Mỹ400.000----Đất ở nông thôn
1360Huyện Nghi XuânTuyến nội xã - Xã Xuân MỹĐoạn từ giáp đất ông Đối - Đến hết đất ông Minh Trường Mỹ250.000----Đất SX-KD nông thôn
1361Huyện Nghi XuânTuyến nội xã - Xã Xuân MỹĐoạn từ giáp đất ông Đối - Đến hết đất ông Minh Trường Mỹ300.000----Đất TM-DV nông thôn
1362Huyện Nghi XuânTuyến nội xã - Xã Xuân MỹĐoạn từ giáp đất ông Đối - Đến hết đất ông Minh Trường Mỹ500.000----Đất ở nông thôn
1363Huyện Nghi XuânTuyến nội xã - Xã Xuân MỹĐoạn tiếp đó - Đến hết đất ông Hồng200.000----Đất SX-KD nông thôn
1364Huyện Nghi XuânTuyến nội xã - Xã Xuân MỹĐoạn tiếp đó - Đến hết đất ông Hồng240.000----Đất TM-DV nông thôn
1365Huyện Nghi XuânTuyến nội xã - Xã Xuân MỹĐoạn tiếp đó - Đến hết đất ông Hồng400.000----Đất ở nông thôn
1366Huyện Nghi XuânTuyến nội xã - Xã Xuân MỹĐoạn từ tiếp giáp đất ông Thinh - Đến ngã tư hết đất ông Minh thôn Trường Mỹ325.000----Đất SX-KD nông thôn
1367Huyện Nghi XuânTuyến nội xã - Xã Xuân MỹĐoạn từ tiếp giáp đất ông Thinh - Đến ngã tư hết đất ông Minh thôn Trường Mỹ390.000----Đất TM-DV nông thôn
1368Huyện Nghi XuânTuyến nội xã - Xã Xuân MỹĐoạn từ tiếp giáp đất ông Thinh - Đến ngã tư hết đất ông Minh thôn Trường Mỹ650.000----Đất ở nông thôn
1369Huyện Nghi XuânĐường Mỹ Hoa - Xã Xuân MỹTiếp đó - Đến hết địa bàn xã Xuân Mỹ1.500.000----Đất SX-KD nông thôn
1370Huyện Nghi XuânĐường Mỹ Hoa - Xã Xuân MỹTiếp đó - Đến hết địa bàn xã Xuân Mỹ1.800.000----Đất TM-DV nông thôn
1371Huyện Nghi XuânĐường Mỹ Hoa - Xã Xuân MỹTiếp đó - Đến hết địa bàn xã Xuân Mỹ3.000.000----Đất ở nông thôn
1372Huyện Nghi XuânĐường Mỹ Hoa - Xã Xuân MỹTiếp đó đi 800 m về phía Cổ Đạm -2.000.000----Đất SX-KD nông thôn
1373Huyện Nghi XuânĐường Mỹ Hoa - Xã Xuân MỹTiếp đó đi 800 m về phía Cổ Đạm -2.400.000----Đất TM-DV nông thôn
1374Huyện Nghi XuânĐường Mỹ Hoa - Xã Xuân MỹTiếp đó đi 800 m về phía Cổ Đạm -4.000.000----Đất ở nông thôn
1375Huyện Nghi XuânĐường Mỹ Hoa - Xã Xuân MỹĐoạn từ đầu ngã 4 Xuân Mỹ đi 200 m về phía Cổ Đạm -2.500.000----Đất SX-KD nông thôn
1376Huyện Nghi XuânĐường Mỹ Hoa - Xã Xuân MỹĐoạn từ đầu ngã 4 Xuân Mỹ đi 200 m về phía Cổ Đạm -3.000.000----Đất TM-DV nông thôn
1377Huyện Nghi XuânĐường Mỹ Hoa - Xã Xuân MỹĐoạn từ đầu ngã 4 Xuân Mỹ đi 200 m về phía Cổ Đạm -5.000.000----Đất ở nông thôn
1378Huyện Nghi XuânĐường 546 - Xã Xuân MỹTiếp đó - Đến giáp xã Xuân Giang2.000.000----Đất SX-KD nông thôn
1379Huyện Nghi XuânĐường 546 - Xã Xuân MỹTiếp đó - Đến giáp xã Xuân Giang2.400.000----Đất TM-DV nông thôn
1380Huyện Nghi XuânĐường 546 - Xã Xuân MỹTiếp đó - Đến giáp xã Xuân Giang4.000.000----Đất ở nông thôn
1381Huyện Nghi XuânĐường 546 - Xã Xuân MỹTiếp đó - Đến hết đất nhà ông Hương theo hướng đường 546 đi Xuân Giang2.250.000----Đất SX-KD nông thôn
1382Huyện Nghi XuânĐường 546 - Xã Xuân MỹTiếp đó - Đến hết đất nhà ông Hương theo hướng đường 546 đi Xuân Giang2.700.000----Đất TM-DV nông thôn
1383Huyện Nghi XuânĐường 546 - Xã Xuân MỹTiếp đó - Đến hết đất nhà ông Hương theo hướng đường 546 đi Xuân Giang4.500.000----Đất ở nông thôn
1384Huyện Nghi XuânĐường 546 - Xã Xuân MỹTiếp đó - Đến ngã 4 UBND xã Xuân Mỹ2.500.000----Đất SX-KD nông thôn
1385Huyện Nghi XuânĐường 546 - Xã Xuân MỹTiếp đó - Đến ngã 4 UBND xã Xuân Mỹ3.000.000----Đất TM-DV nông thôn
1386Huyện Nghi XuânĐường 546 - Xã Xuân MỹTiếp đó - Đến ngã 4 UBND xã Xuân Mỹ5.000.000----Đất ở nông thôn
1387Huyện Nghi XuânĐường 546 - Xã Xuân MỹTiếp đó - Đến cách ngã 4 UBND xã Xuân Mỹ 500 m2.250.000----Đất SX-KD nông thôn
1388Huyện Nghi XuânĐường 546 - Xã Xuân MỹTiếp đó - Đến cách ngã 4 UBND xã Xuân Mỹ 500 m2.700.000----Đất TM-DV nông thôn
1389Huyện Nghi XuânĐường 546 - Xã Xuân MỹTiếp đó - Đến cách ngã 4 UBND xã Xuân Mỹ 500 m4.500.000----Đất ở nông thôn
1390Huyện Nghi XuânĐường 546 - Xã Xuân MỹTiếp giáp xã Xuân Viên - Đến ngã 4 thôn Phúc Mỹ, xã Xuân Mỹ2.000.000----Đất SX-KD nông thôn
1391Huyện Nghi XuânĐường 546 - Xã Xuân MỹTiếp giáp xã Xuân Viên - Đến ngã 4 thôn Phúc Mỹ, xã Xuân Mỹ2.400.000----Đất TM-DV nông thôn
1392Huyện Nghi XuânĐường 546 - Xã Xuân MỹTiếp giáp xã Xuân Viên - Đến ngã 4 thôn Phúc Mỹ, xã Xuân Mỹ4.000.000----Đất ở nông thôn
1393Huyện Nghi XuânĐường 547 (Đường 22/12 cũ) - Xã Xuân MỹTiếp đó - Đến cầu Mỹ Thành (hết đất xã Xuân Mỹ)2.250.000----Đất SX-KD nông thôn
1394Huyện Nghi XuânĐường 547 (Đường 22/12 cũ) - Xã Xuân MỹTiếp đó - Đến cầu Mỹ Thành (hết đất xã Xuân Mỹ)2.700.000----Đất TM-DV nông thôn
1395Huyện Nghi XuânĐường 547 (Đường 22/12 cũ) - Xã Xuân MỹTiếp đó - Đến cầu Mỹ Thành (hết đất xã Xuân Mỹ)4.500.000----Đất ở nông thôn
1396Huyện Nghi XuânĐường 547 (Đường 22/12 cũ) - Xã Xuân MỹĐoạn từ ngã 4 UBND xã Xuân Mỹ theo hướng đường 547 đi bãi tắm Xuân Thành 500m -2.500.000----Đất SX-KD nông thôn
1397Huyện Nghi XuânĐường 547 (Đường 22/12 cũ) - Xã Xuân MỹĐoạn từ ngã 4 UBND xã Xuân Mỹ theo hướng đường 547 đi bãi tắm Xuân Thành 500m -3.000.000----Đất TM-DV nông thôn
1398Huyện Nghi XuânĐường 547 (Đường 22/12 cũ) - Xã Xuân MỹĐoạn từ ngã 4 UBND xã Xuân Mỹ theo hướng đường 547 đi bãi tắm Xuân Thành 500m -5.000.000----Đất ở nông thôn
1399Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Xuân HộiCác tuyến đường đất rộng < 4m -90.000----Đất SX-KD nông thôn
1400Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Xuân HộiCác tuyến đường đất rộng < 4m -108.000----Đất TM-DV nông thôn
1401Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Xuân HộiCác tuyến đường đất rộng < 4m -180.000----Đất ở nông thôn
1402Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Xuân HộiCác tuyến đường đất rộng ≥ 4m -110.000----Đất SX-KD nông thôn
1403Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Xuân HộiCác tuyến đường đất rộng ≥ 4m -132.000----Đất TM-DV nông thôn
1404Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Xuân HộiCác tuyến đường đất rộng ≥ 4m -220.000----Đất ở nông thôn
1405Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Xuân HộiCác tuyến đường còn lại bê tông hoặc nhựa, cấp phối rộng < 4m -100.000----Đất SX-KD nông thôn
1406Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Xuân HộiCác tuyến đường còn lại bê tông hoặc nhựa, cấp phối rộng < 4m -120.000----Đất TM-DV nông thôn
1407Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Xuân HộiCác tuyến đường còn lại bê tông hoặc nhựa, cấp phối rộng < 4m -200.000----Đất ở nông thôn
1408Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Xuân HộiCác tuyến đường còn lại bê tông hoặc nhựa, cấp phối rộng ≥ 4m -125.000----Đất SX-KD nông thôn
1409Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Xuân HộiCác tuyến đường còn lại bê tông hoặc nhựa, cấp phối rộng ≥ 4m -150.000----Đất TM-DV nông thôn
1410Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Xuân HộiCác tuyến đường còn lại bê tông hoặc nhựa, cấp phối rộng ≥ 4m -250.000----Đất ở nông thôn
1411Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Xuân HộiĐoạn từ tiếp giáp đền ông Nội, ông Ngoại - Đến đền Cả200.000----Đất SX-KD nông thôn
1412Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Xuân HộiĐoạn từ tiếp giáp đền ông Nội, ông Ngoại - Đến đền Cả240.000----Đất TM-DV nông thôn
1413Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Xuân HộiĐoạn từ tiếp giáp đền ông Nội, ông Ngoại - Đến đền Cả400.000----Đất ở nông thôn
1414Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Xuân HộiĐường trục thôn từ đường 546 đất anh Xuân Lệ xóm Hội Long - Đến đê biển300.000----Đất SX-KD nông thôn
1415Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Xuân HộiĐường trục thôn từ đường 546 đất anh Xuân Lệ xóm Hội Long - Đến đê biển360.000----Đất TM-DV nông thôn
1416Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Xuân HộiĐường trục thôn từ đường 546 đất anh Xuân Lệ xóm Hội Long - Đến đê biển600.000----Đất ở nông thôn
1417Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Xuân HộiĐường trục thôn từ đường 546 đất ông Loan xóm Hội Thái - Đến đê biển250.000----Đất SX-KD nông thôn
1418Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Xuân HộiĐường trục thôn từ đường 546 đất ông Loan xóm Hội Thái - Đến đê biển300.000----Đất TM-DV nông thôn
1419Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Xuân HộiĐường trục thôn từ đường 546 đất ông Loan xóm Hội Thái - Đến đê biển500.000----Đất ở nông thôn
1420Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Xuân HộiĐoạn từ tiếp giáp Trạm y tế - Đến hết đất Anh Môn (xóm Hội Thái)250.000----Đất SX-KD nông thôn
1421Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Xuân HộiĐoạn từ tiếp giáp Trạm y tế - Đến hết đất Anh Môn (xóm Hội Thái)300.000----Đất TM-DV nông thôn
1422Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Xuân HộiĐoạn từ tiếp giáp Trạm y tế - Đến hết đất Anh Môn (xóm Hội Thái)500.000----Đất ở nông thôn
1423Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Xuân HộiĐoạn từ tiếp giáp đất Lương Bình - Đến hết đất Thủy Loan xóm Tân Ninh Châu150.000----Đất SX-KD nông thôn
1424Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Xuân HộiĐoạn từ tiếp giáp đất Lương Bình - Đến hết đất Thủy Loan xóm Tân Ninh Châu180.000----Đất TM-DV nông thôn
1425Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Xuân HộiĐoạn từ tiếp giáp đất Lương Bình - Đến hết đất Thủy Loan xóm Tân Ninh Châu300.000----Đất ở nông thôn
1426Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Xuân HộiĐoạn từ tiếp giáp đất ông Khá - Đến hết khu đất ở xen dặm nương Phần Khảm, xóm Hội Thủy600.000----Đất SX-KD nông thôn
1427Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Xuân HộiĐoạn từ tiếp giáp đất ông Khá - Đến hết khu đất ở xen dặm nương Phần Khảm, xóm Hội Thủy720.000----Đất TM-DV nông thôn
1428Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Xuân HộiĐoạn từ tiếp giáp đất ông Khá - Đến hết khu đất ở xen dặm nương Phần Khảm, xóm Hội Thủy1.200.000----Đất ở nông thôn
1429Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Xuân HộiKhu tái định cư Xuân Hội -600.000----Đất SX-KD nông thôn
1430Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Xuân HộiKhu tái định cư Xuân Hội -720.000----Đất TM-DV nông thôn
1431Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Xuân HộiKhu tái định cư Xuân Hội -1.200.000----Đất ở nông thôn
1432Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Xuân HộiĐoạn tiếp đó - Đến hết Đền Thánh150.000----Đất SX-KD nông thôn
1433Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Xuân HộiĐoạn tiếp đó - Đến hết Đền Thánh180.000----Đất TM-DV nông thôn
1434Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Xuân HộiĐoạn tiếp đó - Đến hết Đền Thánh300.000----Đất ở nông thôn
1435Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Xuân HộiĐoạn từ tiếp giáp đất Duyên Phúc - Đến giáp đền Ông Nội, Ông Ngoại180.000----Đất SX-KD nông thôn
1436Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Xuân HộiĐoạn từ tiếp giáp đất Duyên Phúc - Đến giáp đền Ông Nội, Ông Ngoại216.000----Đất TM-DV nông thôn
1437Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Xuân HộiĐoạn từ tiếp giáp đất Duyên Phúc - Đến giáp đền Ông Nội, Ông Ngoại360.000----Đất ở nông thôn
1438Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Xuân HộiTiếp đó - Đến hết đất anh Thắng150.000----Đất SX-KD nông thôn
1439Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Xuân HộiTiếp đó - Đến hết đất anh Thắng180.000----Đất TM-DV nông thôn
1440Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Xuân HộiTiếp đó - Đến hết đất anh Thắng300.000----Đất ở nông thôn
1441Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Xuân HộiTrục liên thôn từ đường 546 - Đến đầu ngã tư đất Bà Du180.000----Đất SX-KD nông thôn
1442Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Xuân HộiTrục liên thôn từ đường 546 - Đến đầu ngã tư đất Bà Du216.000----Đất TM-DV nông thôn
1443Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Xuân HộiTrục liên thôn từ đường 546 - Đến đầu ngã tư đất Bà Du360.000----Đất ở nông thôn
1444Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Xuân HộiTiếp đó - Đến hết đất Lý Anh150.000----Đất SX-KD nông thôn
1445Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Xuân HộiTiếp đó - Đến hết đất Lý Anh180.000----Đất TM-DV nông thôn
1446Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Xuân HộiTiếp đó - Đến hết đất Lý Anh300.000----Đất ở nông thôn
1447Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Xuân HộiTiếp đó - Đến đình Hội Thống240.000----Đất SX-KD nông thôn
1448Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Xuân HộiTiếp đó - Đến đình Hội Thống288.000----Đất TM-DV nông thôn
1449Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Xuân HộiTiếp đó - Đến đình Hội Thống480.000----Đất ở nông thôn
1450Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Xuân HộiTrục liên thôn từ đường 546 - Đến đầu ngã tư Ngọc Lài (Đoạn từ đất Quý Trường Đến ngã 4 Ngọc Lài)300.000----Đất SX-KD nông thôn
1451Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Xuân HộiTrục liên thôn từ đường 546 - Đến đầu ngã tư Ngọc Lài (Đoạn từ đất Quý Trường Đến ngã 4 Ngọc Lài)360.000----Đất TM-DV nông thôn
1452Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Xuân HộiTrục liên thôn từ đường 546 - Đến đầu ngã tư Ngọc Lài (Đoạn từ đất Quý Trường Đến ngã 4 Ngọc Lài)600.000----Đất ở nông thôn
1453Huyện Nghi XuânĐường Đê - Xã Xuân HộiĐoạn từ tiếp giáp dốc Cố Sô - Đến cảng cá Xuân Hội750.000----Đất SX-KD nông thôn
1454Huyện Nghi XuânĐường Đê - Xã Xuân HộiĐoạn từ tiếp giáp dốc Cố Sô - Đến cảng cá Xuân Hội900.000----Đất TM-DV nông thôn
1455Huyện Nghi XuânĐường Đê - Xã Xuân HộiĐoạn từ tiếp giáp dốc Cố Sô - Đến cảng cá Xuân Hội1.500.000----Đất ở nông thôn
1456Huyện Nghi XuânĐường 546 (Đường Tỉnh Lộ 1 cũ) - Xã Xuân HộiĐoạn Tiếp giáp xã Xuân Trường - Đến dốc Cố Sô (xã Xuân Hội)1.250.000----Đất SX-KD nông thôn
1457Huyện Nghi XuânĐường 546 (Đường Tỉnh Lộ 1 cũ) - Xã Xuân HộiĐoạn Tiếp giáp xã Xuân Trường - Đến dốc Cố Sô (xã Xuân Hội)1.500.000----Đất TM-DV nông thôn
1458Huyện Nghi XuânĐường 546 (Đường Tỉnh Lộ 1 cũ) - Xã Xuân HộiĐoạn Tiếp giáp xã Xuân Trường - Đến dốc Cố Sô (xã Xuân Hội)2.500.000----Đất ở nông thôn
1459Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Xuân HảiCác tuyến đường đất rộng < 4m -90.000----Đất SX-KD nông thôn
1460Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Xuân HảiCác tuyến đường đất rộng < 4m -108.000----Đất TM-DV nông thôn
1461Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Xuân HảiCác tuyến đường đất rộng < 4m -180.000----Đất ở nông thôn
1462Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Xuân HảiCác tuyến đường đất rộng ≥ 4m -125.000----Đất SX-KD nông thôn
1463Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Xuân HảiCác tuyến đường đất rộng ≥ 4m -150.000----Đất TM-DV nông thôn
1464Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Xuân HảiCác tuyến đường đất rộng ≥ 4m -250.000----Đất ở nông thôn
1465Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Xuân HảiCác tuyến đường nội thôn rộng < 4m (có rải nhựa hoặc bê tông, cấp phối) -100.000----Đất SX-KD nông thôn
1466Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Xuân HảiCác tuyến đường nội thôn rộng < 4m (có rải nhựa hoặc bê tông, cấp phối) -120.000----Đất TM-DV nông thôn
1467Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Xuân HảiCác tuyến đường nội thôn rộng < 4m (có rải nhựa hoặc bê tông, cấp phối) -200.000----Đất ở nông thôn
1468Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Xuân HảiCác tuyến đường nội thôn rộng ≥ 4m (có rải nhựa hoặc bê tông, cấp phối) -175.000----Đất SX-KD nông thôn
1469Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Xuân HảiCác tuyến đường nội thôn rộng ≥ 4m (có rải nhựa hoặc bê tông, cấp phối) -210.000----Đất TM-DV nông thôn
1470Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Xuân HảiCác tuyến đường nội thôn rộng ≥ 4m (có rải nhựa hoặc bê tông, cấp phối) -350.000----Đất ở nông thôn
1471Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Xuân HảiTừ đất nhà ông Trần Văn Hoàn thôn Đông Biên - Đến hết đất nhà ông Trần Văn Hải thôn Đông Biên270.000----Đất SX-KD nông thôn
1472Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Xuân HảiTừ đất nhà ông Trần Văn Hoàn thôn Đông Biên - Đến hết đất nhà ông Trần Văn Hải thôn Đông Biên324.000----Đất TM-DV nông thôn
1473Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Xuân HảiTừ đất nhà ông Trần Văn Hoàn thôn Đông Biên - Đến hết đất nhà ông Trần Văn Hải thôn Đông Biên540.000----Đất ở nông thôn
1474Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Xuân HảiTừ đất nhà ông Nguyễn Văn Trọng thôn Lam Long - Đến hết đất nhà ông Trần Văn Chương thôn Lam Long240.000----Đất SX-KD nông thôn
1475Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Xuân HảiTừ đất nhà ông Nguyễn Văn Trọng thôn Lam Long - Đến hết đất nhà ông Trần Văn Chương thôn Lam Long288.000----Đất TM-DV nông thôn
1476Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Xuân HảiTừ đất nhà ông Nguyễn Văn Trọng thôn Lam Long - Đến hết đất nhà ông Trần Văn Chương thôn Lam Long480.000----Đất ở nông thôn
1477Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Xuân HảiCác tuyến đường liên thôn rộng < 4m (có rải nhựa hoặc bê tông, cấp phối) -175.000----Đất SX-KD nông thôn
1478Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Xuân HảiCác tuyến đường liên thôn rộng < 4m (có rải nhựa hoặc bê tông, cấp phối) -210.000----Đất TM-DV nông thôn
1479Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Xuân HảiCác tuyến đường liên thôn rộng < 4m (có rải nhựa hoặc bê tông, cấp phối) -350.000----Đất ở nông thôn
1480Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Xuân HảiCác tuyến đường liên thôn rộng ≥ 4m (có rải nhựa hoặc bê tông, cấp phối) -220.000----Đất SX-KD nông thôn
1481Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Xuân HảiCác tuyến đường liên thôn rộng ≥ 4m (có rải nhựa hoặc bê tông, cấp phối) -264.000----Đất TM-DV nông thôn
1482Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã - Xã Xuân HảiCác tuyến đường liên thôn rộng ≥ 4m (có rải nhựa hoặc bê tông, cấp phối) -440.000----Đất ở nông thôn
1483Huyện Nghi XuânĐường nhánh đấu nối với đường 546 - Xã Xuân HảiTuyến từ Tỉnh lộ 546 - Đến hết đất bà Tâm Linh thôn Trung Vân500.000----Đất SX-KD nông thôn
1484Huyện Nghi XuânĐường nhánh đấu nối với đường 546 - Xã Xuân HảiTuyến từ Tỉnh lộ 546 - Đến hết đất bà Tâm Linh thôn Trung Vân600.000----Đất TM-DV nông thôn
1485Huyện Nghi XuânĐường nhánh đấu nối với đường 546 - Xã Xuân HảiTuyến từ Tỉnh lộ 546 - Đến hết đất bà Tâm Linh thôn Trung Vân1.000.000----Đất ở nông thôn
1486Huyện Nghi XuânĐường nhánh đấu nối với đường 546 - Xã Xuân HảiTuyến từ Tỉnh lộ 546 - Đến hết đất bà Nhung thôn Đông Biên500.000----Đất SX-KD nông thôn
1487Huyện Nghi XuânĐường nhánh đấu nối với đường 546 - Xã Xuân HảiTuyến từ Tỉnh lộ 546 - Đến hết đất bà Nhung thôn Đông Biên600.000----Đất TM-DV nông thôn
1488Huyện Nghi XuânĐường nhánh đấu nối với đường 546 - Xã Xuân HảiTuyến từ Tỉnh lộ 546 - Đến hết đất bà Nhung thôn Đông Biên1.000.000----Đất ở nông thôn
1489Huyện Nghi XuânĐường nhánh đấu nối với đường 546 - Xã Xuân HảiTuyến từ Tỉnh lộ 546 - Đến đường ven biển thôn Đông Biên500.000----Đất SX-KD nông thôn
1490Huyện Nghi XuânĐường nhánh đấu nối với đường 546 - Xã Xuân HảiTuyến từ Tỉnh lộ 546 - Đến đường ven biển thôn Đông Biên600.000----Đất TM-DV nông thôn
1491Huyện Nghi XuânĐường nhánh đấu nối với đường 546 - Xã Xuân HảiTuyến từ Tỉnh lộ 546 - Đến đường ven biển thôn Đông Biên1.000.000----Đất ở nông thôn
1492Huyện Nghi XuânĐường nhánh đấu nối với đường 546 - Xã Xuân HảiTuyến từ Tỉnh lộ 546 (từ trụ sở UBND xã) - Đến Hải quan500.000----Đất SX-KD nông thôn
1493Huyện Nghi XuânĐường nhánh đấu nối với đường 546 - Xã Xuân HảiTuyến từ Tỉnh lộ 546 (từ trụ sở UBND xã) - Đến Hải quan600.000----Đất TM-DV nông thôn
1494Huyện Nghi XuânĐường nhánh đấu nối với đường 546 - Xã Xuân HảiTuyến từ Tỉnh lộ 546 (từ trụ sở UBND xã) - Đến Hải quan1.000.000----Đất ở nông thôn
1495Huyện Nghi XuânĐường ven biển - Xã Xuân HảiĐường từ đất bà Phương (giáp Xuân Phổ) - Đến hết đất thầy Hòe thôn Hải Lục (giáp Xuân Yên)500.000----Đất SX-KD nông thôn
1496Huyện Nghi XuânĐường ven biển - Xã Xuân HảiĐường từ đất bà Phương (giáp Xuân Phổ) - Đến hết đất thầy Hòe thôn Hải Lục (giáp Xuân Yên)600.000----Đất TM-DV nông thôn
1497Huyện Nghi XuânĐường ven biển - Xã Xuân HảiĐường từ đất bà Phương (giáp Xuân Phổ) - Đến hết đất thầy Hòe thôn Hải Lục (giáp Xuân Yên)1.000.000----Đất ở nông thôn
1498Huyện Nghi XuânĐường ven biển - Xã Xuân HảiĐoạn từ đất bà Tư Hà thôn Hồng Thủy - Đến hết đất ông bà Oanh Nhượng thôn Dương Phòng300.000----Đất SX-KD nông thôn
1499Huyện Nghi XuânĐường ven biển - Xã Xuân HảiĐoạn từ đất bà Tư Hà thôn Hồng Thủy - Đến hết đất ông bà Oanh Nhượng thôn Dương Phòng360.000----Đất TM-DV nông thôn
1500Huyện Nghi XuânĐường ven biển - Xã Xuân HảiĐoạn từ đất bà Tư Hà thôn Hồng Thủy - Đến hết đất ông bà Oanh Nhượng thôn Dương Phòng600.000----Đất ở nông thôn
1501Huyện Nghi XuânĐường ven biển - Xã Xuân HảiĐoạn từ giáp xã Xuân Phổ - Đến tiếp giáp xã Xuân Yên300.000----Đất SX-KD nông thôn
1502Huyện Nghi XuânĐường ven biển - Xã Xuân HảiĐoạn từ giáp xã Xuân Phổ - Đến tiếp giáp xã Xuân Yên360.000----Đất TM-DV nông thôn
1503Huyện Nghi XuânĐường ven biển - Xã Xuân HảiĐoạn từ giáp xã Xuân Phổ - Đến tiếp giáp xã Xuân Yên600.000----Đất ở nông thôn
1504Huyện Nghi XuânCác vị trí trong khu vực cảng Xuân Hải - Xã Xuân HảiĐoạn từ cảng Xuân Hải - Đến hết đất bà Xuân (giáp xã Xuân Phổ)500.000----Đất SX-KD nông thôn
1505Huyện Nghi XuânCác vị trí trong khu vực cảng Xuân Hải - Xã Xuân HảiĐoạn từ cảng Xuân Hải - Đến hết đất bà Xuân (giáp xã Xuân Phổ)600.000----Đất TM-DV nông thôn
1506Huyện Nghi XuânCác vị trí trong khu vực cảng Xuân Hải - Xã Xuân HảiĐoạn từ cảng Xuân Hải - Đến hết đất bà Xuân (giáp xã Xuân Phổ)1.000.000----Đất ở nông thôn
1507Huyện Nghi XuânĐường đi ra cảng Xuân Hải và khu vực cảng - Xã Xuân HảiĐoạn tiếp đó - Đến Cảng Xuân Hải800.000----Đất SX-KD nông thôn
1508Huyện Nghi XuânĐường đi ra cảng Xuân Hải và khu vực cảng - Xã Xuân HảiĐoạn tiếp đó - Đến Cảng Xuân Hải960.000----Đất TM-DV nông thôn
1509Huyện Nghi XuânĐường đi ra cảng Xuân Hải và khu vực cảng - Xã Xuân HảiĐoạn tiếp đó - Đến Cảng Xuân Hải1.600.000----Đất ở nông thôn
1510Huyện Nghi XuânĐường đi ra cảng Xuân Hải và khu vực cảng - Xã Xuân HảiĐoạn từ Đường Tỉnh lộ 1 - Đến hết Trạm Hải Quan800.000----Đất SX-KD nông thôn
1511Huyện Nghi XuânĐường đi ra cảng Xuân Hải và khu vực cảng - Xã Xuân HảiĐoạn từ Đường Tỉnh lộ 1 - Đến hết Trạm Hải Quan960.000----Đất TM-DV nông thôn
1512Huyện Nghi XuânĐường đi ra cảng Xuân Hải và khu vực cảng - Xã Xuân HảiĐoạn từ Đường Tỉnh lộ 1 - Đến hết Trạm Hải Quan1.600.000----Đất ở nông thôn
1513Huyện Nghi XuânQuốc Lộ 8B - Xã Xuân HảiTiếp đó - Đến ngã 3 Cây Đa Xuân Hải1.800.000----Đất SX-KD nông thôn
1514Huyện Nghi XuânQuốc Lộ 8B - Xã Xuân HảiTiếp đó - Đến ngã 3 Cây Đa Xuân Hải2.160.000----Đất TM-DV nông thôn
1515Huyện Nghi XuânQuốc Lộ 8B - Xã Xuân HảiTiếp đó - Đến ngã 3 Cây Đa Xuân Hải3.600.000----Đất ở nông thôn
1516Huyện Nghi XuânQuốc Lộ 8B - Xã Xuân HảiĐoạn từ ngã 3 đường vào Khu lưu niệm Nguyễn Du - Đến cầu Xuân Hải,1.750.000----Đất SX-KD nông thôn
1517Huyện Nghi XuânQuốc Lộ 8B - Xã Xuân HảiĐoạn từ ngã 3 đường vào Khu lưu niệm Nguyễn Du - Đến cầu Xuân Hải,2.100.000----Đất TM-DV nông thôn
1518Huyện Nghi XuânQuốc Lộ 8B - Xã Xuân HảiĐoạn từ ngã 3 đường vào Khu lưu niệm Nguyễn Du - Đến cầu Xuân Hải,3.500.000----Đất ở nông thôn
1519Huyện Nghi XuânĐường 546 (Đường Tỉnh Lộ 1 cũ) - Xã Xuân HảiĐoạn từ ngã 3 Cây Đa Xuân Hải - Đến tiếp giáp xã Xuân Phổ1.250.000----Đất SX-KD nông thôn
1520Huyện Nghi XuânĐường 546 (Đường Tỉnh Lộ 1 cũ) - Xã Xuân HảiĐoạn từ ngã 3 Cây Đa Xuân Hải - Đến tiếp giáp xã Xuân Phổ1.500.000----Đất TM-DV nông thôn
1521Huyện Nghi XuânĐường 546 (Đường Tỉnh Lộ 1 cũ) - Xã Xuân HảiĐoạn từ ngã 3 Cây Đa Xuân Hải - Đến tiếp giáp xã Xuân Phổ2.500.000----Đất ở nông thôn
1522Huyện Nghi XuânXuân GiangCác tuyến đường đất rộng < 4 m -100.000----Đất SX-KD nông thôn
1523Huyện Nghi XuânXuân GiangCác tuyến đường đất rộng < 4 m -120.000----Đất TM-DV nông thôn
1524Huyện Nghi XuânXuân GiangCác tuyến đường đất rộng < 4 m -200.000----Đất ở nông thôn
1525Huyện Nghi XuânXuân GiangCác tuyến đường đất rộng ≥ 4 m -135.000----Đất SX-KD nông thôn
1526Huyện Nghi XuânXuân GiangCác tuyến đường đất rộng ≥ 4 m -162.000----Đất TM-DV nông thôn
1527Huyện Nghi XuânXuân GiangCác tuyến đường đất rộng ≥ 4 m -270.000----Đất ở nông thôn
1528Huyện Nghi XuânXuân GiangCác tuyến đường rộng < 4m (có rải nhựa, bêtông, cấp phối) còn lại -125.000----Đất SX-KD nông thôn
1529Huyện Nghi XuânXuân GiangCác tuyến đường rộng < 4m (có rải nhựa, bêtông, cấp phối) còn lại -150.000----Đất TM-DV nông thôn
1530Huyện Nghi XuânXuân GiangCác tuyến đường rộng < 4m (có rải nhựa, bêtông, cấp phối) còn lại -250.000----Đất ở nông thôn
1531Huyện Nghi XuânXuân GiangCác tuyến đường rộng ≥ 4m (có rải nhựa, bêtông, cấp phối) còn lại -150.000----Đất SX-KD nông thôn
1532Huyện Nghi XuânXuân GiangCác tuyến đường rộng ≥ 4m (có rải nhựa, bêtông, cấp phối) còn lại -180.000----Đất TM-DV nông thôn
1533Huyện Nghi XuânXuân GiangCác tuyến đường rộng ≥ 4m (có rải nhựa, bêtông, cấp phối) còn lại -300.000----Đất ở nông thôn
1534Huyện Nghi XuânTuyến đê hữu sông Lam - Xã Xuân GiangTuyến đê hữu sông Lam -600.000----Đất SX-KD nông thôn
1535Huyện Nghi XuânTuyến đê hữu sông Lam - Xã Xuân GiangTuyến đê hữu sông Lam -720.000----Đất TM-DV nông thôn
1536Huyện Nghi XuânTuyến đê hữu sông Lam - Xã Xuân GiangTuyến đê hữu sông Lam -1.200.000----Đất ở nông thôn
1537Huyện Nghi XuânXuân GiangKhu quy hoạch đồng Vanh (từ sân bóng - Đến hết đất ông Lê Minh)300.000----Đất SX-KD nông thôn
1538Huyện Nghi XuânXuân GiangKhu quy hoạch đồng Vanh (từ sân bóng - Đến hết đất ông Lê Minh)360.000----Đất TM-DV nông thôn
1539Huyện Nghi XuânXuân GiangKhu quy hoạch đồng Vanh (từ sân bóng - Đến hết đất ông Lê Minh)600.000----Đất ở nông thôn
1540Huyện Nghi XuânXuân GiangTuyến đường bê tông từ ngã 3 đất bà Sàng - Đến kho xăng dầu thôn An Tiên400.000----Đất SX-KD nông thôn
1541Huyện Nghi XuânXuân GiangTuyến đường bê tông từ ngã 3 đất bà Sàng - Đến kho xăng dầu thôn An Tiên480.000----Đất TM-DV nông thôn
1542Huyện Nghi XuânXuân GiangTuyến đường bê tông từ ngã 3 đất bà Sàng - Đến kho xăng dầu thôn An Tiên800.000----Đất ở nông thôn
1543Huyện Nghi XuânXuân GiangCác tuyến đường bê tông thôn Hồng Khánh -125.000----Đất SX-KD nông thôn
1544Huyện Nghi XuânXuân GiangCác tuyến đường bê tông thôn Hồng Khánh -150.000----Đất TM-DV nông thôn
1545Huyện Nghi XuânXuân GiangCác tuyến đường bê tông thôn Hồng Khánh -250.000----Đất ở nông thôn
1546Huyện Nghi XuânXuân GiangCác tuyến đường đất thôn Hồng Lam -75.000----Đất SX-KD nông thôn
1547Huyện Nghi XuânXuân GiangCác tuyến đường đất thôn Hồng Lam -90.000----Đất TM-DV nông thôn
1548Huyện Nghi XuânXuân GiangCác tuyến đường đất thôn Hồng Lam -150.000----Đất ở nông thôn
1549Huyện Nghi XuânXuân GiangCác tuyến đường bê tông thôn Hồng Lam -100.000----Đất SX-KD nông thôn
1550Huyện Nghi XuânXuân GiangCác tuyến đường bê tông thôn Hồng Lam -120.000----Đất TM-DV nông thôn
1551Huyện Nghi XuânXuân GiangCác tuyến đường bê tông thôn Hồng Lam -200.000----Đất ở nông thôn
1552Huyện Nghi XuânXuân GiangTiếp đó theo đường Giang - Viên - Đến giáp xã Xuân Viên250.000----Đất SX-KD nông thôn
1553Huyện Nghi XuânXuân GiangTiếp đó theo đường Giang - Viên - Đến giáp xã Xuân Viên300.000----Đất TM-DV nông thôn
1554Huyện Nghi XuânXuân GiangTiếp đó theo đường Giang - Viên - Đến giáp xã Xuân Viên500.000----Đất ở nông thôn
1555Huyện Nghi XuânXuân GiangĐoạn từ ngã 3 đất anh Dũng - Đến cống Đồng Tìm góc vườn ông Lịch250.000----Đất SX-KD nông thôn
1556Huyện Nghi XuânXuân GiangĐoạn từ ngã 3 đất anh Dũng - Đến cống Đồng Tìm góc vườn ông Lịch300.000----Đất TM-DV nông thôn
1557Huyện Nghi XuânXuân GiangĐoạn từ ngã 3 đất anh Dũng - Đến cống Đồng Tìm góc vườn ông Lịch500.000----Đất ở nông thôn
1558Huyện Nghi XuânXuân GiangTuyến đường từ ngã 3 đất ông Thái - Đến giáp xã Tiên Điền450.000----Đất SX-KD nông thôn
1559Huyện Nghi XuânXuân GiangTuyến đường từ ngã 3 đất ông Thái - Đến giáp xã Tiên Điền540.000----Đất TM-DV nông thôn
1560Huyện Nghi XuânXuân GiangTuyến đường từ ngã 3 đất ông Thái - Đến giáp xã Tiên Điền900.000----Đất ở nông thôn
1561Huyện Nghi XuânXuân GiangTuyến đường từ ngã 3 đất thầy Hội - Đến hết đất ông Vượng Nhuần thôn Hồng Thịnh350.000----Đất SX-KD nông thôn
1562Huyện Nghi XuânXuân GiangTuyến đường từ ngã 3 đất thầy Hội - Đến hết đất ông Vượng Nhuần thôn Hồng Thịnh420.000----Đất TM-DV nông thôn
1563Huyện Nghi XuânXuân GiangTuyến đường từ ngã 3 đất thầy Hội - Đến hết đất ông Vượng Nhuần thôn Hồng Thịnh700.000----Đất ở nông thôn
1564Huyện Nghi XuânXuân GiangCác tuyến đường bê tông vùng Đồng Pho thôn Lam Thủy -350.000----Đất SX-KD nông thôn
1565Huyện Nghi XuânXuân GiangCác tuyến đường bê tông vùng Đồng Pho thôn Lam Thủy -420.000----Đất TM-DV nông thôn
1566Huyện Nghi XuânXuân GiangCác tuyến đường bê tông vùng Đồng Pho thôn Lam Thủy -700.000----Đất ở nông thôn
1567Huyện Nghi XuânXuân GiangTuyến từ ngã 4 đất anh Sơn Hòa - Đến ngã 4 đường Giang - Viên400.000----Đất SX-KD nông thôn
1568Huyện Nghi XuânXuân GiangTuyến từ ngã 4 đất anh Sơn Hòa - Đến ngã 4 đường Giang - Viên480.000----Đất TM-DV nông thôn
1569Huyện Nghi XuânXuân GiangTuyến từ ngã 4 đất anh Sơn Hòa - Đến ngã 4 đường Giang - Viên800.000----Đất ở nông thôn
1570Huyện Nghi XuânXuân GiangTuyến từ ngã 4 Trạm điện - Đến ngã tư đất anh Sơn Hòa550.000----Đất SX-KD nông thôn
1571Huyện Nghi XuânXuân GiangTuyến từ ngã 4 Trạm điện - Đến ngã tư đất anh Sơn Hòa660.000----Đất TM-DV nông thôn
1572Huyện Nghi XuânXuân GiangTuyến từ ngã 4 Trạm điện - Đến ngã tư đất anh Sơn Hòa1.100.000----Đất ở nông thôn
1573Huyện Nghi XuânXuân GiangTuyến từ ngã 3 đất anh Trung - Đến hết đất ông Đảng225.000----Đất SX-KD nông thôn
1574Huyện Nghi XuânXuân GiangTuyến từ ngã 3 đất anh Trung - Đến hết đất ông Đảng270.000----Đất TM-DV nông thôn
1575Huyện Nghi XuânXuân GiangTuyến từ ngã 3 đất anh Trung - Đến hết đất ông Đảng450.000----Đất ở nông thôn
1576Huyện Nghi XuânXuân GiangTuyến từ ngã 3 Hội quán thôn Lam Thủy - Đến ngã 3 đường Huyện đội600.000----Đất SX-KD nông thôn
1577Huyện Nghi XuânXuân GiangTuyến từ ngã 3 Hội quán thôn Lam Thủy - Đến ngã 3 đường Huyện đội720.000----Đất TM-DV nông thôn
1578Huyện Nghi XuânXuân GiangTuyến từ ngã 3 Hội quán thôn Lam Thủy - Đến ngã 3 đường Huyện đội1.200.000----Đất ở nông thôn
1579Huyện Nghi XuânXuân GiangTuyến từ ngã 3 đất ông Thừa - Đến ngã 3 đường Huyện đội400.000----Đất SX-KD nông thôn
1580Huyện Nghi XuânXuân GiangTuyến từ ngã 3 đất ông Thừa - Đến ngã 3 đường Huyện đội480.000----Đất TM-DV nông thôn
1581Huyện Nghi XuânXuân GiangTuyến từ ngã 3 đất ông Thừa - Đến ngã 3 đường Huyện đội800.000----Đất ở nông thôn
1582Huyện Nghi XuânXuân GiangTuyến từ ngã 3 đất anh Hương Loan - Đến giáp đường trạm điện đi ngã tư đất ông Sơn Hòa450.000----Đất SX-KD nông thôn
1583Huyện Nghi XuânXuân GiangTuyến từ ngã 3 đất anh Hương Loan - Đến giáp đường trạm điện đi ngã tư đất ông Sơn Hòa540.000----Đất TM-DV nông thôn
1584Huyện Nghi XuânXuân GiangTuyến từ ngã 3 đất anh Hương Loan - Đến giáp đường trạm điện đi ngã tư đất ông Sơn Hòa900.000----Đất ở nông thôn
1585Huyện Nghi XuânXuân GiangTuyến từ góc vườn đất ông Nuôi Thoa - Đến hết đất anh Cương400.000----Đất SX-KD nông thôn
1586Huyện Nghi XuânXuân GiangTuyến từ góc vườn đất ông Nuôi Thoa - Đến hết đất anh Cương480.000----Đất TM-DV nông thôn
1587Huyện Nghi XuânXuân GiangTuyến từ góc vườn đất ông Nuôi Thoa - Đến hết đất anh Cương800.000----Đất ở nông thôn
1588Huyện Nghi XuânXuân GiangĐường huyện đội từ giáp thị trấn Nghi Xuân - Đến ngã 4 đất bà Hảo750.000----Đất SX-KD nông thôn
1589Huyện Nghi XuânXuân GiangĐường huyện đội từ giáp thị trấn Nghi Xuân - Đến ngã 4 đất bà Hảo900.000----Đất TM-DV nông thôn
1590Huyện Nghi XuânXuân GiangĐường huyện đội từ giáp thị trấn Nghi Xuân - Đến ngã 4 đất bà Hảo1.500.000----Đất ở nông thôn
1591Huyện Nghi XuânXuân GiangTuyến từ ngã 3 đất ông Linh (Thu) - Đến ngã 3 đất bà Việt Hóa600.000----Đất SX-KD nông thôn
1592Huyện Nghi XuânXuân GiangTuyến từ ngã 3 đất ông Linh (Thu) - Đến ngã 3 đất bà Việt Hóa720.000----Đất TM-DV nông thôn
1593Huyện Nghi XuânXuân GiangTuyến từ ngã 3 đất ông Linh (Thu) - Đến ngã 3 đất bà Việt Hóa1.200.000----Đất ở nông thôn
1594Huyện Nghi XuânXuân GiangKhu tái định cư Đồng San và vùng dân cư phía Bắc sân thể thao huyện -750.000----Đất SX-KD nông thôn
1595Huyện Nghi XuânXuân GiangKhu tái định cư Đồng San và vùng dân cư phía Bắc sân thể thao huyện -900.000----Đất TM-DV nông thôn
1596Huyện Nghi XuânXuân GiangKhu tái định cư Đồng San và vùng dân cư phía Bắc sân thể thao huyện -1.500.000----Đất ở nông thôn
1597Huyện Nghi XuânXuân GiangTuyến đường quy hoạch phía Tây sân thể thao huyện -750.000----Đất SX-KD nông thôn
1598Huyện Nghi XuânXuân GiangTuyến đường quy hoạch phía Tây sân thể thao huyện -900.000----Đất TM-DV nông thôn
1599Huyện Nghi XuânXuân GiangTuyến đường quy hoạch phía Tây sân thể thao huyện -1.500.000----Đất ở nông thôn
1600Huyện Nghi XuânXuân GiangTuyến từ ngã 3 đất anh Hùng Nguyệt - Đến đê hữu sông Lam1.000.000----Đất SX-KD nông thôn
1601Huyện Nghi XuânXuân GiangTuyến từ ngã 3 đất anh Hùng Nguyệt - Đến đê hữu sông Lam1.200.000----Đất TM-DV nông thôn
1602Huyện Nghi XuânXuân GiangTuyến từ ngã 3 đất anh Hùng Nguyệt - Đến đê hữu sông Lam2.000.000----Đất ở nông thôn
1603Huyện Nghi XuânXuân GiangTuyến từ ngã 3 góc vườn đất bà Vân - Đến ngã 3 đất ông Bính Thanh250.000----Đất SX-KD nông thôn
1604Huyện Nghi XuânXuân GiangTuyến từ ngã 3 góc vườn đất bà Vân - Đến ngã 3 đất ông Bính Thanh300.000----Đất TM-DV nông thôn
1605Huyện Nghi XuânXuân GiangTuyến từ ngã 3 góc vườn đất bà Vân - Đến ngã 3 đất ông Bính Thanh500.000----Đất ở nông thôn
1606Huyện Nghi XuânXuân GiangTuyến từ ngã 3 đất anh Quyết - Đến ngã 3 đường góc vườn chị Nhuần Tá200.000----Đất SX-KD nông thôn
1607Huyện Nghi XuânXuân GiangTuyến từ ngã 3 đất anh Quyết - Đến ngã 3 đường góc vườn chị Nhuần Tá240.000----Đất TM-DV nông thôn
1608Huyện Nghi XuânXuân GiangTuyến từ ngã 3 đất anh Quyết - Đến ngã 3 đường góc vườn chị Nhuần Tá400.000----Đất ở nông thôn
1609Huyện Nghi XuânXuân GiangTuyến từ ngã 3 đất ông Bình - Đến ngã 3 hết đất ông Quý thôn Lam Thủy250.000----Đất SX-KD nông thôn
1610Huyện Nghi XuânXuân GiangTuyến từ ngã 3 đất ông Bình - Đến ngã 3 hết đất ông Quý thôn Lam Thủy300.000----Đất TM-DV nông thôn
1611Huyện Nghi XuânXuân GiangTuyến từ ngã 3 đất ông Bình - Đến ngã 3 hết đất ông Quý thôn Lam Thủy500.000----Đất ở nông thôn
1612Huyện Nghi XuânXuân GiangTuyến từ ngã 3 đất anh Thiều - Đến ngã 3 đường thôn An Tiên250.000----Đất SX-KD nông thôn
1613Huyện Nghi XuânXuân GiangTuyến từ ngã 3 đất anh Thiều - Đến ngã 3 đường thôn An Tiên300.000----Đất TM-DV nông thôn
1614Huyện Nghi XuânXuân GiangTuyến từ ngã 3 đất anh Thiều - Đến ngã 3 đường thôn An Tiên500.000----Đất ở nông thôn
1615Huyện Nghi XuânXuân GiangTuyến từ ngã 3 đất bà Linh - Đến ngã 3 hết đất anh Thành300.000----Đất SX-KD nông thôn
1616Huyện Nghi XuânXuân GiangTuyến từ ngã 3 đất bà Linh - Đến ngã 3 hết đất anh Thành360.000----Đất TM-DV nông thôn
1617Huyện Nghi XuânXuân GiangTuyến từ ngã 3 đất bà Linh - Đến ngã 3 hết đất anh Thành600.000----Đất ở nông thôn
1618Huyện Nghi XuânXuân GiangTuyến từ ngã 3 đất chị Tâm (con bà Thanh) - Đến ngã 3 hết đất nhà thờ của ông Hùng350.000----Đất SX-KD nông thôn
1619Huyện Nghi XuânXuân GiangTuyến từ ngã 3 đất chị Tâm (con bà Thanh) - Đến ngã 3 hết đất nhà thờ của ông Hùng420.000----Đất TM-DV nông thôn
1620Huyện Nghi XuânXuân GiangTuyến từ ngã 3 đất chị Tâm (con bà Thanh) - Đến ngã 3 hết đất nhà thờ của ông Hùng700.000----Đất ở nông thôn
1621Huyện Nghi XuânXuân GiangTiếp đó - Đến ngã 3 đất anh Hạnh325.000----Đất SX-KD nông thôn
1622Huyện Nghi XuânXuân GiangTiếp đó - Đến ngã 3 đất anh Hạnh390.000----Đất TM-DV nông thôn
1623Huyện Nghi XuânXuân GiangTiếp đó - Đến ngã 3 đất anh Hạnh650.000----Đất ở nông thôn
1624Huyện Nghi XuânXuân GiangTiếp đó - Đến hết đất ông Chương thôn Hồng Khánh400.000----Đất SX-KD nông thôn
1625Huyện Nghi XuânXuân GiangTiếp đó - Đến hết đất ông Chương thôn Hồng Khánh480.000----Đất TM-DV nông thôn
1626Huyện Nghi XuânXuân GiangTiếp đó - Đến hết đất ông Chương thôn Hồng Khánh800.000----Đất ở nông thôn
1627Huyện Nghi XuânXuân GiangĐoạn từ ngã 3 đất anh Giáp (Hải) - Đến ngã 4 hội quán thôn Hồng Tiến500.000----Đất SX-KD nông thôn
1628Huyện Nghi XuânXuân GiangĐoạn từ ngã 3 đất anh Giáp (Hải) - Đến ngã 4 hội quán thôn Hồng Tiến600.000----Đất TM-DV nông thôn
1629Huyện Nghi XuânXuân GiangĐoạn từ ngã 3 đất anh Giáp (Hải) - Đến ngã 4 hội quán thôn Hồng Tiến1.000.000----Đất ở nông thôn
1630Huyện Nghi XuânXuân GiangĐoạn từ ngã 3 đất ông Quế (Hoa) ra - Đến tuyến đê hữu sông Lam350.000----Đất SX-KD nông thôn
1631Huyện Nghi XuânXuân GiangĐoạn từ ngã 3 đất ông Quế (Hoa) ra - Đến tuyến đê hữu sông Lam420.000----Đất TM-DV nông thôn
1632Huyện Nghi XuânXuân GiangĐoạn từ ngã 3 đất ông Quế (Hoa) ra - Đến tuyến đê hữu sông Lam700.000----Đất ở nông thôn
1633Huyện Nghi XuânXuân GiangĐoạn từ ngã 4 đất anh Hương (Luyến) - Đến ngã 4 đất ông Vinh (Thể)300.000----Đất SX-KD nông thôn
1634Huyện Nghi XuânXuân GiangĐoạn từ ngã 4 đất anh Hương (Luyến) - Đến ngã 4 đất ông Vinh (Thể)360.000----Đất TM-DV nông thôn
1635Huyện Nghi XuânXuân GiangĐoạn từ ngã 4 đất anh Hương (Luyến) - Đến ngã 4 đất ông Vinh (Thể)600.000----Đất ở nông thôn
1636Huyện Nghi XuânXuân GiangĐoạn từ ngã 4 đất bà Xoan - Đến hết đất bà Lý300.000----Đất SX-KD nông thôn
1637Huyện Nghi XuânXuân GiangĐoạn từ ngã 4 đất bà Xoan - Đến hết đất bà Lý360.000----Đất TM-DV nông thôn
1638Huyện Nghi XuânXuân GiangĐoạn từ ngã 4 đất bà Xoan - Đến hết đất bà Lý600.000----Đất ở nông thôn
1639Huyện Nghi XuânXuân GiangTiếp đó - Đến hết đất bà Ngại250.000----Đất SX-KD nông thôn
1640Huyện Nghi XuânXuân GiangTiếp đó - Đến hết đất bà Ngại300.000----Đất TM-DV nông thôn
1641Huyện Nghi XuânXuân GiangTiếp đó - Đến hết đất bà Ngại500.000----Đất ở nông thôn
1642Huyện Nghi XuânXuân GiangTiếp đó - Đến ngã 4 hết đất bà Xoan375.000----Đất SX-KD nông thôn
1643Huyện Nghi XuânXuân GiangTiếp đó - Đến ngã 4 hết đất bà Xoan450.000----Đất TM-DV nông thôn
1644Huyện Nghi XuânXuân GiangTiếp đó - Đến ngã 4 hết đất bà Xoan750.000----Đất ở nông thôn
1645Huyện Nghi XuânXuân GiangĐoạn từ ngã 4 đất anh Chương (Liệu) - Đến ngã 4 hội quán cũ thôn An Tiên475.000----Đất SX-KD nông thôn
1646Huyện Nghi XuânXuân GiangĐoạn từ ngã 4 đất anh Chương (Liệu) - Đến ngã 4 hội quán cũ thôn An Tiên570.000----Đất TM-DV nông thôn
1647Huyện Nghi XuânXuân GiangĐoạn từ ngã 4 đất anh Chương (Liệu) - Đến ngã 4 hội quán cũ thôn An Tiên950.000----Đất ở nông thôn
1648Huyện Nghi XuânXuân GiangĐoạn từ ngã 4 đất ông Sơn Chiên - đi ra bến đò Hồng Nhất475.000----Đất SX-KD nông thôn
1649Huyện Nghi XuânXuân GiangĐoạn từ ngã 4 đất ông Sơn Chiên - đi ra bến đò Hồng Nhất570.000----Đất TM-DV nông thôn
1650Huyện Nghi XuânXuân GiangĐoạn từ ngã 4 đất ông Sơn Chiên - đi ra bến đò Hồng Nhất950.000----Đất ở nông thôn
1651Huyện Nghi XuânXuân GiangĐoạn từ ngã 4 đất ông Lân - Đến ngã 4 Hội quán cũ thôn An Tiên475.000----Đất SX-KD nông thôn
1652Huyện Nghi XuânXuân GiangĐoạn từ ngã 4 đất ông Lân - Đến ngã 4 Hội quán cũ thôn An Tiên570.000----Đất TM-DV nông thôn
1653Huyện Nghi XuânXuân GiangĐoạn từ ngã 4 đất ông Lân - Đến ngã 4 Hội quán cũ thôn An Tiên950.000----Đất ở nông thôn
1654Huyện Nghi XuânXuân GiangKhu tái định cư lương thực -350.000----Đất SX-KD nông thôn
1655Huyện Nghi XuânXuân GiangKhu tái định cư lương thực -420.000----Đất TM-DV nông thôn
1656Huyện Nghi XuânXuân GiangKhu tái định cư lương thực -700.000----Đất ở nông thôn
1657Huyện Nghi XuânXuân GiangĐoạn từ ngã 4 đất ông Báu - Đến khu tái định cư lương thực thôn Hồng Nhất475.000----Đất SX-KD nông thôn
1658Huyện Nghi XuânXuân GiangĐoạn từ ngã 4 đất ông Báu - Đến khu tái định cư lương thực thôn Hồng Nhất570.000----Đất TM-DV nông thôn
1659Huyện Nghi XuânXuân GiangĐoạn từ ngã 4 đất ông Báu - Đến khu tái định cư lương thực thôn Hồng Nhất950.000----Đất ở nông thôn
1660Huyện Nghi XuânXuân GiangTiếp đó - Đến hết đất ông Nuôi (Sửu)375.000----Đất SX-KD nông thôn
1661Huyện Nghi XuânXuân GiangTiếp đó - Đến hết đất ông Nuôi (Sửu)450.000----Đất TM-DV nông thôn
1662Huyện Nghi XuânXuân GiangTiếp đó - Đến hết đất ông Nuôi (Sửu)750.000----Đất ở nông thôn
1663Huyện Nghi XuânXuân GiangĐoạn từ ngã 3 Trạm Thú y huyện - Đến đầu ngã 3 đất chị Oanh Hồ (đường ra nghĩa địa) thôn An Tiên475.000----Đất SX-KD nông thôn
1664Huyện Nghi XuânXuân GiangĐoạn từ ngã 3 Trạm Thú y huyện - Đến đầu ngã 3 đất chị Oanh Hồ (đường ra nghĩa địa) thôn An Tiên570.000----Đất TM-DV nông thôn
1665Huyện Nghi XuânXuân GiangĐoạn từ ngã 3 Trạm Thú y huyện - Đến đầu ngã 3 đất chị Oanh Hồ (đường ra nghĩa địa) thôn An Tiên950.000----Đất ở nông thôn
1666Huyện Nghi XuânĐường 546 (Đường 22/12 cũ): Đoạn qua xã Xuân GiangTiếp đó - Đến giáp xã Xuân Mỹ1.750.000----Đất SX-KD nông thôn
1667Huyện Nghi XuânĐường 546 (Đường 22/12 cũ): Đoạn qua xã Xuân GiangTiếp đó - Đến giáp xã Xuân Mỹ2.100.000----Đất TM-DV nông thôn
1668Huyện Nghi XuânĐường 546 (Đường 22/12 cũ): Đoạn qua xã Xuân GiangTiếp đó - Đến giáp xã Xuân Mỹ3.500.000----Đất ở nông thôn
1669Huyện Nghi XuânĐường 546 (Đường 22/12 cũ): Đoạn qua xã Xuân GiangTiếp đó - Đến hết trường THPT Nghi Xuân cũ,2.000.000----Đất SX-KD nông thôn
1670Huyện Nghi XuânĐường 546 (Đường 22/12 cũ): Đoạn qua xã Xuân GiangTiếp đó - Đến hết trường THPT Nghi Xuân cũ,2.400.000----Đất TM-DV nông thôn
1671Huyện Nghi XuânĐường 546 (Đường 22/12 cũ): Đoạn qua xã Xuân GiangTiếp đó - Đến hết trường THPT Nghi Xuân cũ,4.000.000----Đất ở nông thôn
1672Huyện Nghi XuânĐường 546 (Đường 22/12 cũ): Đoạn qua xã Xuân GiangĐoạn từ giáp thị trấn Nghi Xuân - Đến đầu ngã tư Trạm điện2.500.000----Đất SX-KD nông thôn
1673Huyện Nghi XuânĐường 546 (Đường 22/12 cũ): Đoạn qua xã Xuân GiangĐoạn từ giáp thị trấn Nghi Xuân - Đến đầu ngã tư Trạm điện3.000.000----Đất TM-DV nông thôn
1674Huyện Nghi XuânĐường 546 (Đường 22/12 cũ): Đoạn qua xã Xuân GiangĐoạn từ giáp thị trấn Nghi Xuân - Đến đầu ngã tư Trạm điện5.000.000----Đất ở nông thôn
1675Huyện Nghi XuânĐường 8B: Đoạn đi qua xã Xuân GiangTiếp đó - Đến giáp thị trấn Nghi Xuân3.000.000----Đất SX-KD nông thôn
1676Huyện Nghi XuânĐường 8B: Đoạn đi qua xã Xuân GiangTiếp đó - Đến giáp thị trấn Nghi Xuân3.600.000----Đất TM-DV nông thôn
1677Huyện Nghi XuânĐường 8B: Đoạn đi qua xã Xuân GiangTiếp đó - Đến giáp thị trấn Nghi Xuân6.000.000----Đất ở nông thôn
1678Huyện Nghi XuânĐường 8B: Đoạn đi qua xã Xuân GiangTiếp đó - Đến cầu sắt2.750.000----Đất SX-KD nông thôn
1679Huyện Nghi XuânĐường 8B: Đoạn đi qua xã Xuân GiangTiếp đó - Đến cầu sắt3.300.000----Đất TM-DV nông thôn
1680Huyện Nghi XuânĐường 8B: Đoạn đi qua xã Xuân GiangTiếp đó - Đến cầu sắt5.500.000----Đất ở nông thôn
1681Huyện Nghi XuânĐường 8B: Đoạn đi qua xã Xuân GiangĐoạn từ cầu Mụ Nít (Ranh giới 2 xã Giang - An) - Đến cầu Bãi Tập (Xuân Giang)2.500.000----Đất SX-KD nông thôn
1682Huyện Nghi XuânĐường 8B: Đoạn đi qua xã Xuân GiangĐoạn từ cầu Mụ Nít (Ranh giới 2 xã Giang - An) - Đến cầu Bãi Tập (Xuân Giang)3.000.000----Đất TM-DV nông thôn
1683Huyện Nghi XuânĐường 8B: Đoạn đi qua xã Xuân GiangĐoạn từ cầu Mụ Nít (Ranh giới 2 xã Giang - An) - Đến cầu Bãi Tập (Xuân Giang)5.000.000----Đất ở nông thôn
1684Huyện Nghi XuânNhững vị trí thuộc khối 10 11 12 - Thị trấn Xuân AnNhững vị trí bám đường đất cấp phối < 4m425.000----Đất SX-KD đô thị
1685Huyện Nghi XuânNhững vị trí thuộc khối 10 11 12 - Thị trấn Xuân AnNhững vị trí bám đường đất cấp phối < 4m510.000----Đất TM-DV đô thị
1686Huyện Nghi XuânNhững vị trí thuộc khối 10 11 12 - Thị trấn Xuân AnNhững vị trí bám đường đất cấp phối < 4m850.000----Đất ở đô thị
1687Huyện Nghi XuânNhững vị trí thuộc khối 10 11 12 - Thị trấn Xuân AnNhững vị trí bám đường đất cấp phối ≥ 4m475.000----Đất SX-KD đô thị
1688Huyện Nghi XuânNhững vị trí thuộc khối 10 11 12 - Thị trấn Xuân AnNhững vị trí bám đường đất cấp phối ≥ 4m570.000----Đất TM-DV đô thị
1689Huyện Nghi XuânNhững vị trí thuộc khối 10 11 12 - Thị trấn Xuân AnNhững vị trí bám đường đất cấp phối ≥ 4m950.000----Đất ở đô thị
1690Huyện Nghi XuânNhững vị trí thuộc khối 10 11 12 - Thị trấn Xuân AnNhững vị trí bám đường rộng < 4m (có rải nhựa hoặc bê tông)600.000----Đất SX-KD đô thị
1691Huyện Nghi XuânNhững vị trí thuộc khối 10 11 12 - Thị trấn Xuân AnNhững vị trí bám đường rộng < 4m (có rải nhựa hoặc bê tông)720.000----Đất TM-DV đô thị
1692Huyện Nghi XuânNhững vị trí thuộc khối 10 11 12 - Thị trấn Xuân AnNhững vị trí bám đường rộng < 4m (có rải nhựa hoặc bê tông)1.200.000----Đất ở đô thị
1693Huyện Nghi XuânNhững vị trí thuộc khối 10 11 12 - Thị trấn Xuân AnNhững vị trí bám đường rộng ≥ 4m (có rải nhựa hoặc bê tông)750.000----Đất SX-KD đô thị
1694Huyện Nghi XuânNhững vị trí thuộc khối 10 11 12 - Thị trấn Xuân AnNhững vị trí bám đường rộng ≥ 4m (có rải nhựa hoặc bê tông)900.000----Đất TM-DV đô thị
1695Huyện Nghi XuânNhững vị trí thuộc khối 10 11 12 - Thị trấn Xuân AnNhững vị trí bám đường rộng ≥ 4m (có rải nhựa hoặc bê tông)1.500.000----Đất ở đô thị
1696Huyện Nghi XuânNhững vị trí thuộc khối 8A 8B 9 - Thị trấn Xuân AnNhững vị trí bám đường đất cấp phối < 4m600.000----Đất SX-KD đô thị
1697Huyện Nghi XuânNhững vị trí thuộc khối 8A 8B 9 - Thị trấn Xuân AnNhững vị trí bám đường đất cấp phối < 4m720.000----Đất TM-DV đô thị
1698Huyện Nghi XuânNhững vị trí thuộc khối 8A 8B 9 - Thị trấn Xuân AnNhững vị trí bám đường đất cấp phối < 4m1.200.000----Đất ở đô thị
1699Huyện Nghi XuânNhững vị trí thuộc khối 8A 8B 9 - Thị trấn Xuân AnNhững vị trí bám đường đất cấp phối ≥ 4m750.000----Đất SX-KD đô thị
1700Huyện Nghi XuânNhững vị trí thuộc khối 8A 8B 9 - Thị trấn Xuân AnNhững vị trí bám đường đất cấp phối ≥ 4m900.000----Đất TM-DV đô thị
1701Huyện Nghi XuânNhững vị trí thuộc khối 8A 8B 9 - Thị trấn Xuân AnNhững vị trí bám đường đất cấp phối ≥ 4m1.500.000----Đất ở đô thị
1702Huyện Nghi XuânNhững vị trí thuộc khối 8A 8B 9 - Thị trấn Xuân AnNhững vị trí bám đường rộng < 4m (có rải nhựa hoặc bê tông)950.000----Đất SX-KD đô thị
1703Huyện Nghi XuânNhững vị trí thuộc khối 8A 8B 9 - Thị trấn Xuân AnNhững vị trí bám đường rộng < 4m (có rải nhựa hoặc bê tông)1.140.000----Đất TM-DV đô thị
1704Huyện Nghi XuânNhững vị trí thuộc khối 8A 8B 9 - Thị trấn Xuân AnNhững vị trí bám đường rộng < 4m (có rải nhựa hoặc bê tông)1.900.000----Đất ở đô thị
1705Huyện Nghi XuânNhững vị trí thuộc khối 8A 8B 9 - Thị trấn Xuân AnNhững vị trí bám đường rộng ≥ 4m (có rải nhựa hoặc bê tông)1.000.000----Đất SX-KD đô thị
1706Huyện Nghi XuânNhững vị trí thuộc khối 8A 8B 9 - Thị trấn Xuân AnNhững vị trí bám đường rộng ≥ 4m (có rải nhựa hoặc bê tông)1.200.000----Đất TM-DV đô thị
1707Huyện Nghi XuânNhững vị trí thuộc khối 8A 8B 9 - Thị trấn Xuân AnNhững vị trí bám đường rộng ≥ 4m (có rải nhựa hoặc bê tông)2.000.000----Đất ở đô thị
1708Huyện Nghi XuânNhững vị trí khối 4 thuộc xóm Truông - Thị trấn Xuân AnNhững vị trí khối 4 thuộc xóm Truông -350.000----Đất SX-KD đô thị
1709Huyện Nghi XuânNhững vị trí khối 4 thuộc xóm Truông - Thị trấn Xuân AnNhững vị trí khối 4 thuộc xóm Truông -420.000----Đất TM-DV đô thị
1710Huyện Nghi XuânNhững vị trí khối 4 thuộc xóm Truông - Thị trấn Xuân AnNhững vị trí khối 4 thuộc xóm Truông -700.000----Đất ở đô thị
1711Huyện Nghi XuânNhững vị trí từ khối 1 Đến hết khối 7 - Thị trấn Xuân AnNhững vị trí bám đường đất cấp phối < 4m750.000----Đất SX-KD đô thị
1712Huyện Nghi XuânNhững vị trí từ khối 1 Đến hết khối 7 - Thị trấn Xuân AnNhững vị trí bám đường đất cấp phối < 4m900.000----Đất TM-DV đô thị
1713Huyện Nghi XuânNhững vị trí từ khối 1 Đến hết khối 7 - Thị trấn Xuân AnNhững vị trí bám đường đất cấp phối < 4m1.500.000----Đất ở đô thị
1714Huyện Nghi XuânNhững vị trí từ khối 1 Đến hết khối 7 - Thị trấn Xuân AnNhững vị trí bám đường đất cấp phối ≥ 4m1.100.000----Đất SX-KD đô thị
1715Huyện Nghi XuânNhững vị trí từ khối 1 Đến hết khối 7 - Thị trấn Xuân AnNhững vị trí bám đường đất cấp phối ≥ 4m1.320.000----Đất TM-DV đô thị
1716Huyện Nghi XuânNhững vị trí từ khối 1 Đến hết khối 7 - Thị trấn Xuân AnNhững vị trí bám đường đất cấp phối ≥ 4m2.200.000----Đất ở đô thị
1717Huyện Nghi XuânNhững vị trí từ khối 1 Đến hết khối 7 - Thị trấn Xuân AnNhững vị trí bám đường rộng < 4m (có rải nhựa hoặc bê tông)1.100.000----Đất SX-KD đô thị
1718Huyện Nghi XuânNhững vị trí từ khối 1 Đến hết khối 7 - Thị trấn Xuân AnNhững vị trí bám đường rộng < 4m (có rải nhựa hoặc bê tông)1.320.000----Đất TM-DV đô thị
1719Huyện Nghi XuânNhững vị trí từ khối 1 Đến hết khối 7 - Thị trấn Xuân AnNhững vị trí bám đường rộng < 4m (có rải nhựa hoặc bê tông)2.200.000----Đất ở đô thị
1720Huyện Nghi XuânNhững vị trí từ khối 1 Đến hết khối 7 - Thị trấn Xuân AnNhững vị trí bám đường rộng ≥ 4m (có rải nhựa hoặc bê tông)1.200.000----Đất SX-KD đô thị
1721Huyện Nghi XuânNhững vị trí từ khối 1 Đến hết khối 7 - Thị trấn Xuân AnNhững vị trí bám đường rộng ≥ 4m (có rải nhựa hoặc bê tông)1.440.000----Đất TM-DV đô thị
1722Huyện Nghi XuânNhững vị trí từ khối 1 Đến hết khối 7 - Thị trấn Xuân AnNhững vị trí bám đường rộng ≥ 4m (có rải nhựa hoặc bê tông)2.400.000----Đất ở đô thị
1723Huyện Nghi XuânKhu tái định cầu Bến Thủy ll - Thị trấn Xuân AnNhững vị trí dân cư cũ bám đường khu tái định cư1.200.000----Đất SX-KD đô thị
1724Huyện Nghi XuânKhu tái định cầu Bến Thủy ll - Thị trấn Xuân AnNhững vị trí dân cư cũ bám đường khu tái định cư1.440.000----Đất TM-DV đô thị
1725Huyện Nghi XuânKhu tái định cầu Bến Thủy ll - Thị trấn Xuân AnNhững vị trí dân cư cũ bám đường khu tái định cư2.400.000----Đất ở đô thị
1726Huyện Nghi XuânKhu tái định cầu Bến Thủy ll - Thị trấn Xuân AnNhững vị trí còn lại1.200.000----Đất SX-KD đô thị
1727Huyện Nghi XuânKhu tái định cầu Bến Thủy ll - Thị trấn Xuân AnNhững vị trí còn lại1.440.000----Đất TM-DV đô thị
1728Huyện Nghi XuânKhu tái định cầu Bến Thủy ll - Thị trấn Xuân AnNhững vị trí còn lại2.400.000----Đất ở đô thị
1729Huyện Nghi XuânKhu tái định cầu Bến Thủy ll - Thị trấn Xuân AnNhững vị trí bám đường quy hoạch 24m1.800.000----Đất SX-KD đô thị
1730Huyện Nghi XuânKhu tái định cầu Bến Thủy ll - Thị trấn Xuân AnNhững vị trí bám đường quy hoạch 24m2.160.000----Đất TM-DV đô thị
1731Huyện Nghi XuânKhu tái định cầu Bến Thủy ll - Thị trấn Xuân AnNhững vị trí bám đường quy hoạch 24m3.600.000----Đất ở đô thị
1732Huyện Nghi XuânKhu tái định cầu Bến Thủy ll - Thị trấn Xuân AnNhững vị trí bám đường gom nối cầu Bến Thủy II1.500.000----Đất SX-KD đô thị
1733Huyện Nghi XuânKhu tái định cầu Bến Thủy ll - Thị trấn Xuân AnNhững vị trí bám đường gom nối cầu Bến Thủy II1.800.000----Đất TM-DV đô thị
1734Huyện Nghi XuânKhu tái định cầu Bến Thủy ll - Thị trấn Xuân AnNhững vị trí bám đường gom nối cầu Bến Thủy II3.000.000----Đất ở đô thị
1735Huyện Nghi XuânKhu tái định cư khối 5 - Thị trấn Xuân AnNhững vị trí dân cư cũ bám đường khu tái định cư2.100.000----Đất SX-KD đô thị
1736Huyện Nghi XuânKhu tái định cư khối 5 - Thị trấn Xuân AnNhững vị trí dân cư cũ bám đường khu tái định cư2.520.000----Đất TM-DV đô thị
1737Huyện Nghi XuânKhu tái định cư khối 5 - Thị trấn Xuân AnNhững vị trí dân cư cũ bám đường khu tái định cư4.200.000----Đất ở đô thị
1738Huyện Nghi XuânKhu tái định cư khối 5 - Thị trấn Xuân AnCác tuyến còn lại2.100.000----Đất SX-KD đô thị
1739Huyện Nghi XuânKhu tái định cư khối 5 - Thị trấn Xuân AnCác tuyến còn lại2.520.000----Đất TM-DV đô thị
1740Huyện Nghi XuânKhu tái định cư khối 5 - Thị trấn Xuân AnCác tuyến còn lại4.200.000----Đất ở đô thị
1741Huyện Nghi XuânKhu tái định cư khối 5 - Thị trấn Xuân AnTuyến 2 3 khu tái định cư Xuân An2.400.000----Đất SX-KD đô thị
1742Huyện Nghi XuânKhu tái định cư khối 5 - Thị trấn Xuân AnTuyến 2 3 khu tái định cư Xuân An2.880.000----Đất TM-DV đô thị
1743Huyện Nghi XuânKhu tái định cư khối 5 - Thị trấn Xuân AnTuyến 2 3 khu tái định cư Xuân An4.800.000----Đất ở đô thị
1744Huyện Nghi XuânKhu tái định cư khối 5 - Thị trấn Xuân AnCác lô đất phía Tây Nam khu quy hoạch nhà cao tầng2.100.000----Đất SX-KD đô thị
1745Huyện Nghi XuânKhu tái định cư khối 5 - Thị trấn Xuân AnCác lô đất phía Tây Nam khu quy hoạch nhà cao tầng2.520.000----Đất TM-DV đô thị
1746Huyện Nghi XuânKhu tái định cư khối 5 - Thị trấn Xuân AnCác lô đất phía Tây Nam khu quy hoạch nhà cao tầng4.200.000----Đất ở đô thị
1747Huyện Nghi XuânĐoạn đường chợ Xuân An đi Xuân Viên - Thị trấn Xuân AnĐường nội khu đô thị Xuân An hướng về mặt hồ điều hòa3.000.000----Đất SX-KD đô thị
1748Huyện Nghi XuânĐoạn đường chợ Xuân An đi Xuân Viên - Thị trấn Xuân AnĐường nội khu đô thị Xuân An hướng về mặt hồ điều hòa3.600.000----Đất TM-DV đô thị
1749Huyện Nghi XuânĐoạn đường chợ Xuân An đi Xuân Viên - Thị trấn Xuân AnĐường nội khu đô thị Xuân An hướng về mặt hồ điều hòa6.000.000----Đất ở đô thị
1750Huyện Nghi XuânĐoạn đường chợ Xuân An đi Xuân Viên - Thị trấn Xuân AnDãy 2, 3 đường nội khu đô thị Xuân An2.400.000----Đất SX-KD đô thị
1751Huyện Nghi XuânĐoạn đường chợ Xuân An đi Xuân Viên - Thị trấn Xuân AnDãy 2, 3 đường nội khu đô thị Xuân An2.880.000----Đất TM-DV đô thị
1752Huyện Nghi XuânĐoạn đường chợ Xuân An đi Xuân Viên - Thị trấn Xuân AnDãy 2, 3 đường nội khu đô thị Xuân An4.800.000----Đất ở đô thị
1753Huyện Nghi XuânĐường Thái Danh Nho - Thị trấn Xuân AnĐoạn từ ngã ba nối Quốc lộ 8B - Đến đê hữu sông Lam nằm về phía Tây chùa Thành Lương1.200.000----Đất SX-KD đô thị
1754Huyện Nghi XuânĐường Thái Danh Nho - Thị trấn Xuân AnĐoạn từ ngã ba nối Quốc lộ 8B - Đến đê hữu sông Lam nằm về phía Tây chùa Thành Lương1.440.000----Đất TM-DV đô thị
1755Huyện Nghi XuânĐường Thái Danh Nho - Thị trấn Xuân AnĐoạn từ ngã ba nối Quốc lộ 8B - Đến đê hữu sông Lam nằm về phía Tây chùa Thành Lương2.400.000----Đất ở đô thị
1756Huyện Nghi XuânĐường Nguyễn Bật Lạng - Thị trấn Xuân AnĐoạn từ cổng chào khối 8B - Đến ngã tư hết đất ông Đồng khối 8B1.500.000----Đất SX-KD đô thị
1757Huyện Nghi XuânĐường Nguyễn Bật Lạng - Thị trấn Xuân AnĐoạn từ cổng chào khối 8B - Đến ngã tư hết đất ông Đồng khối 8B1.800.000----Đất TM-DV đô thị
1758Huyện Nghi XuânĐường Nguyễn Bật Lạng - Thị trấn Xuân AnĐoạn từ cổng chào khối 8B - Đến ngã tư hết đất ông Đồng khối 8B3.000.000----Đất ở đô thị
1759Huyện Nghi XuânĐoạn đường chợ Xuân An đi Xuân Viên - Thị trấn Xuân AnTiếp đó - Đến hết thị trấn Xuân An1.500.000----Đất SX-KD đô thị
1760Huyện Nghi XuânĐoạn đường chợ Xuân An đi Xuân Viên - Thị trấn Xuân AnTiếp đó - Đến hết thị trấn Xuân An1.800.000----Đất TM-DV đô thị
1761Huyện Nghi XuânĐoạn đường chợ Xuân An đi Xuân Viên - Thị trấn Xuân AnTiếp đó - Đến hết thị trấn Xuân An3.000.000----Đất ở đô thị
1762Huyện Nghi XuânĐoạn đường chợ Xuân An đi Xuân Viên - Thị trấn Xuân AnCác vị trí bám đê hữu sông Lam từ cầu Bến Thủy - Đến hết khối 72.100.000----Đất SX-KD đô thị
1763Huyện Nghi XuânĐoạn đường chợ Xuân An đi Xuân Viên - Thị trấn Xuân AnCác vị trí bám đê hữu sông Lam từ cầu Bến Thủy - Đến hết khối 72.520.000----Đất TM-DV đô thị
1764Huyện Nghi XuânĐoạn đường chợ Xuân An đi Xuân Viên - Thị trấn Xuân AnCác vị trí bám đê hữu sông Lam từ cầu Bến Thủy - Đến hết khối 74.200.000----Đất ở đô thị
1765Huyện Nghi XuânNgõ 367, Đường Nguyễn Nghiễm - Thị trấn Xuân AnĐoạn từ ngã 3 đất thầy Hồng (Phương) khối 5 - Đến đường An - Viên1.800.000----Đất SX-KD đô thị
1766Huyện Nghi XuânNgõ 367, Đường Nguyễn Nghiễm - Thị trấn Xuân AnĐoạn từ ngã 3 đất thầy Hồng (Phương) khối 5 - Đến đường An - Viên2.160.000----Đất TM-DV đô thị
1767Huyện Nghi XuânNgõ 367, Đường Nguyễn Nghiễm - Thị trấn Xuân AnĐoạn từ ngã 3 đất thầy Hồng (Phương) khối 5 - Đến đường An - Viên3.600.000----Đất ở đô thị
1768Huyện Nghi XuânĐường Trần Sỹ Trác - Thị trấn Xuân AnĐoạn từ ngã 3 Cổng chào khối 7 - Đến đầu ngã 3 đất ông Vinh,1.800.000----Đất SX-KD đô thị
1769Huyện Nghi XuânĐường Trần Sỹ Trác - Thị trấn Xuân AnĐoạn từ ngã 3 Cổng chào khối 7 - Đến đầu ngã 3 đất ông Vinh,2.160.000----Đất TM-DV đô thị
1770Huyện Nghi XuânĐường Trần Sỹ Trác - Thị trấn Xuân AnĐoạn từ ngã 3 Cổng chào khối 7 - Đến đầu ngã 3 đất ông Vinh,3.600.000----Đất ở đô thị
1771Huyện Nghi XuânĐường Hoàng Ngạn Chương - Thị trấn Xuân AnĐoạn từ ngã 3 đất ông Lục khối 8A - Đến đường đê hữu sông Lam1.500.000----Đất SX-KD đô thị
1772Huyện Nghi XuânĐường Hoàng Ngạn Chương - Thị trấn Xuân AnĐoạn từ ngã 3 đất ông Lục khối 8A - Đến đường đê hữu sông Lam1.800.000----Đất TM-DV đô thị
1773Huyện Nghi XuânĐường Hoàng Ngạn Chương - Thị trấn Xuân AnĐoạn từ ngã 3 đất ông Lục khối 8A - Đến đường đê hữu sông Lam3.000.000----Đất ở đô thị
1774Huyện Nghi XuânNgõ 302, Đường Nguyễn Nghiễm - Thị trấn Xuân AnĐoạn từ ngã 3 đất ông Vượng (Tiến) khối 8A - Đến đầu ngã 4 đất ông Thái khối 8A1.500.000----Đất SX-KD đô thị
1775Huyện Nghi XuânNgõ 302, Đường Nguyễn Nghiễm - Thị trấn Xuân AnĐoạn từ ngã 3 đất ông Vượng (Tiến) khối 8A - Đến đầu ngã 4 đất ông Thái khối 8A1.800.000----Đất TM-DV đô thị
1776Huyện Nghi XuânNgõ 302, Đường Nguyễn Nghiễm - Thị trấn Xuân AnĐoạn từ ngã 3 đất ông Vượng (Tiến) khối 8A - Đến đầu ngã 4 đất ông Thái khối 8A3.000.000----Đất ở đô thị
1777Huyện Nghi XuânNgõ 270, Đường Nguyễn Nghiễm - Thị trấn Xuân AnĐoạn từ ngã 3 đất ông Tịnh khối 8A - Đến đầu ngã 3 đất ông Oai khối 8A1.500.000----Đất SX-KD đô thị
1778Huyện Nghi XuânNgõ 270, Đường Nguyễn Nghiễm - Thị trấn Xuân AnĐoạn từ ngã 3 đất ông Tịnh khối 8A - Đến đầu ngã 3 đất ông Oai khối 8A1.800.000----Đất TM-DV đô thị
1779Huyện Nghi XuânNgõ 270, Đường Nguyễn Nghiễm - Thị trấn Xuân AnĐoạn từ ngã 3 đất ông Tịnh khối 8A - Đến đầu ngã 3 đất ông Oai khối 8A3.000.000----Đất ở đô thị
1780Huyện Nghi XuânĐường Võ Thời Mẫn - Thị trấn Xuân AnĐoạn từ ngã 3 đất ông Cương khối 8A - Đến đê hữu sông Lam1.500.000----Đất SX-KD đô thị
1781Huyện Nghi XuânĐường Võ Thời Mẫn - Thị trấn Xuân AnĐoạn từ ngã 3 đất ông Cương khối 8A - Đến đê hữu sông Lam1.800.000----Đất TM-DV đô thị
1782Huyện Nghi XuânĐường Võ Thời Mẫn - Thị trấn Xuân AnĐoạn từ ngã 3 đất ông Cương khối 8A - Đến đê hữu sông Lam3.000.000----Đất ở đô thị
1783Huyện Nghi XuânĐường Trần Bảo Tín - Thị trấn Xuân AnĐoạn từ ngã 3 đất ông Hạ khối 11 - đến đầu ngã tư đất ông Xuân khối 121.200.000----Đất SX-KD đô thị
1784Huyện Nghi XuânĐường Trần Bảo Tín - Thị trấn Xuân AnĐoạn từ ngã 3 đất ông Hạ khối 11 - đến đầu ngã tư đất ông Xuân khối 121.440.000----Đất TM-DV đô thị
1785Huyện Nghi XuânĐường Trần Bảo Tín - Thị trấn Xuân AnĐoạn từ ngã 3 đất ông Hạ khối 11 - đến đầu ngã tư đất ông Xuân khối 122.400.000----Đất ở đô thị
1786Huyện Nghi XuânĐoạn đường chợ Xuân An đi Xuân Viên - Thị trấn Xuân AnĐoạn ngã ba từ đất bà Tiu khối 11 - Đến đầu ngã ba đất bà Tý khối 121.200.000----Đất SX-KD đô thị
1787Huyện Nghi XuânĐoạn đường chợ Xuân An đi Xuân Viên - Thị trấn Xuân AnĐoạn ngã ba từ đất bà Tiu khối 11 - Đến đầu ngã ba đất bà Tý khối 121.440.000----Đất TM-DV đô thị
1788Huyện Nghi XuânĐoạn đường chợ Xuân An đi Xuân Viên - Thị trấn Xuân AnĐoạn ngã ba từ đất bà Tiu khối 11 - Đến đầu ngã ba đất bà Tý khối 122.400.000----Đất ở đô thị
1789Huyện Nghi XuânĐường Phan Chính Nghị - Thị trấn Xuân AnĐoạn từ ngã 3 đất ông Tiến khối 11 - Đến hết đất ông Kỳ khối 121.200.000----Đất SX-KD đô thị
1790Huyện Nghi XuânĐường Phan Chính Nghị - Thị trấn Xuân AnĐoạn từ ngã 3 đất ông Tiến khối 11 - Đến hết đất ông Kỳ khối 121.440.000----Đất TM-DV đô thị
1791Huyện Nghi XuânĐường Phan Chính Nghị - Thị trấn Xuân AnĐoạn từ ngã 3 đất ông Tiến khối 11 - Đến hết đất ông Kỳ khối 122.400.000----Đất ở đô thị
1792Huyện Nghi XuânĐường Đinh Văn Hòe - Thị trấn Xuân AnĐoạn từ ngã 3 đất ông Mậu khối 11 - Đến đầu ngã 3 đất ông Hà khối 121.200.000----Đất SX-KD đô thị
1793Huyện Nghi XuânĐường Đinh Văn Hòe - Thị trấn Xuân AnĐoạn từ ngã 3 đất ông Mậu khối 11 - Đến đầu ngã 3 đất ông Hà khối 121.440.000----Đất TM-DV đô thị
1794Huyện Nghi XuânĐường Đinh Văn Hòe - Thị trấn Xuân AnĐoạn từ ngã 3 đất ông Mậu khối 11 - Đến đầu ngã 3 đất ông Hà khối 122.400.000----Đất ở đô thị
1795Huyện Nghi XuânĐoạn đường chợ Xuân An đi Xuân Viên - Thị trấn Xuân AnĐoạn từ ngã 3 đất ông Ngô khối 11 - Đến đê Hữu sông Lam1.200.000----Đất SX-KD đô thị
1796Huyện Nghi XuânĐoạn đường chợ Xuân An đi Xuân Viên - Thị trấn Xuân AnĐoạn từ ngã 3 đất ông Ngô khối 11 - Đến đê Hữu sông Lam1.440.000----Đất TM-DV đô thị
1797Huyện Nghi XuânĐoạn đường chợ Xuân An đi Xuân Viên - Thị trấn Xuân AnĐoạn từ ngã 3 đất ông Ngô khối 11 - Đến đê Hữu sông Lam2.400.000----Đất ở đô thị
1798Huyện Nghi XuânĐoạn đường chợ Xuân An đi Xuân Viên - Thị trấn Xuân AnĐoạn từ ngã 3 đất bà Lộc khối 11 - Đến hết đất ông Thắng khối 111.200.000----Đất SX-KD đô thị
1799Huyện Nghi XuânĐoạn đường chợ Xuân An đi Xuân Viên - Thị trấn Xuân AnĐoạn từ ngã 3 đất bà Lộc khối 11 - Đến hết đất ông Thắng khối 111.440.000----Đất TM-DV đô thị
1800Huyện Nghi XuânĐoạn đường chợ Xuân An đi Xuân Viên - Thị trấn Xuân AnĐoạn từ ngã 3 đất bà Lộc khối 11 - Đến hết đất ông Thắng khối 112.400.000----Đất ở đô thị
1801Huyện Nghi XuânĐường Nguyễn Bá Lân - Thị trấn Xuân AnĐoạn từ ngã 3 đất ông Hoè khối 11 - đến đê hữu Sông Lam1.200.000----Đất SX-KD đô thị
1802Huyện Nghi XuânĐường Nguyễn Bá Lân - Thị trấn Xuân AnĐoạn từ ngã 3 đất ông Hoè khối 11 - đến đê hữu Sông Lam1.440.000----Đất TM-DV đô thị
1803Huyện Nghi XuânĐường Nguyễn Bá Lân - Thị trấn Xuân AnĐoạn từ ngã 3 đất ông Hoè khối 11 - đến đê hữu Sông Lam2.400.000----Đất ở đô thị
1804Huyện Nghi XuânĐường Đậu Vĩnh Trường - Thị trấn Xuân AnĐoạn từ ngã 3 đất ông Năng khối 11 - Đến hết đất ông Tân khối 111.200.000----Đất SX-KD đô thị
1805Huyện Nghi XuânĐường Đậu Vĩnh Trường - Thị trấn Xuân AnĐoạn từ ngã 3 đất ông Năng khối 11 - Đến hết đất ông Tân khối 111.440.000----Đất TM-DV đô thị
1806Huyện Nghi XuânĐường Đậu Vĩnh Trường - Thị trấn Xuân AnĐoạn từ ngã 3 đất ông Năng khối 11 - Đến hết đất ông Tân khối 112.400.000----Đất ở đô thị
1807Huyện Nghi XuânĐường Đặng Đình An - Thị trấn Xuân AnĐoạn từ ngã 3 đất ông Như khối 10 - Đến ngã 3 đất anh Chính khối 101.300.000----Đất SX-KD đô thị
1808Huyện Nghi XuânĐường Đặng Đình An - Thị trấn Xuân AnĐoạn từ ngã 3 đất ông Như khối 10 - Đến ngã 3 đất anh Chính khối 101.560.000----Đất TM-DV đô thị
1809Huyện Nghi XuânĐường Đặng Đình An - Thị trấn Xuân AnĐoạn từ ngã 3 đất ông Như khối 10 - Đến ngã 3 đất anh Chính khối 102.600.000----Đất ở đô thị
1810Huyện Nghi XuânĐường Ngụy Khắc Đản - Thị trấn Xuân AnĐoạn từ ngã 3 đất ông Minh khối 9 - Đến ngã 3 đất ông Trung khối 91.500.000----Đất SX-KD đô thị
1811Huyện Nghi XuânĐường Ngụy Khắc Đản - Thị trấn Xuân AnĐoạn từ ngã 3 đất ông Minh khối 9 - Đến ngã 3 đất ông Trung khối 91.800.000----Đất TM-DV đô thị
1812Huyện Nghi XuânĐường Ngụy Khắc Đản - Thị trấn Xuân AnĐoạn từ ngã 3 đất ông Minh khối 9 - Đến ngã 3 đất ông Trung khối 93.000.000----Đất ở đô thị
1813Huyện Nghi XuânĐường Ngụy Khắc Tuần - Thị trấn Xuân AnĐoạn từ cổng chào khối 9 - Đến đầu ngã 3 đất bà Bốn khối 91.500.000----Đất SX-KD đô thị
1814Huyện Nghi XuânĐường Ngụy Khắc Tuần - Thị trấn Xuân AnĐoạn từ cổng chào khối 9 - Đến đầu ngã 3 đất bà Bốn khối 91.800.000----Đất TM-DV đô thị
1815Huyện Nghi XuânĐường Ngụy Khắc Tuần - Thị trấn Xuân AnĐoạn từ cổng chào khối 9 - Đến đầu ngã 3 đất bà Bốn khối 93.000.000----Đất ở đô thị
1816Huyện Nghi XuânĐường Trịnh Khắc Lập - Thị trấn Xuân AnĐoạn từ ngã 4 đất bà Liên khối 8B - đến giao với đường Nguyễn Xí (An - Viên)3.000.000----Đất SX-KD đô thị
1817Huyện Nghi XuânĐường Trịnh Khắc Lập - Thị trấn Xuân AnĐoạn từ ngã 4 đất bà Liên khối 8B - đến giao với đường Nguyễn Xí (An - Viên)3.600.000----Đất TM-DV đô thị
1818Huyện Nghi XuânĐường Trịnh Khắc Lập - Thị trấn Xuân AnĐoạn từ ngã 4 đất bà Liên khối 8B - đến giao với đường Nguyễn Xí (An - Viên)6.000.000----Đất ở đô thị
1819Huyện Nghi XuânĐường Nguyễn Ngọc Huân - Thị trấn Xuân AnTiếp đó - Đến Trường Trung cấp Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cũ2.000.000----Đất SX-KD đô thị
1820Huyện Nghi XuânĐường Nguyễn Ngọc Huân - Thị trấn Xuân AnTiếp đó - Đến Trường Trung cấp Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cũ2.400.000----Đất TM-DV đô thị
1821Huyện Nghi XuânĐường Nguyễn Ngọc Huân - Thị trấn Xuân AnTiếp đó - Đến Trường Trung cấp Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cũ4.000.000----Đất ở đô thị
1822Huyện Nghi XuânĐường Nguyễn Ngọc Huân - Thị trấn Xuân AnĐoạn từ ngã 4 phía Tây chợ Xuân An - Đến đầu ngã 4 đất bà Tần2.500.000----Đất SX-KD đô thị
1823Huyện Nghi XuânĐường Nguyễn Ngọc Huân - Thị trấn Xuân AnĐoạn từ ngã 4 phía Tây chợ Xuân An - Đến đầu ngã 4 đất bà Tần3.000.000----Đất TM-DV đô thị
1824Huyện Nghi XuânĐường Nguyễn Ngọc Huân - Thị trấn Xuân AnĐoạn từ ngã 4 phía Tây chợ Xuân An - Đến đầu ngã 4 đất bà Tần5.000.000----Đất ở đô thị
1825Huyện Nghi XuânĐường Phan Đình Linh - Thị trấn Xuân AnĐoạn từ đường Nguyễn Nghiêm - Đến Đê hữu sông Lam3.000.000----Đất SX-KD đô thị
1826Huyện Nghi XuânĐường Phan Đình Linh - Thị trấn Xuân AnĐoạn từ đường Nguyễn Nghiêm - Đến Đê hữu sông Lam3.600.000----Đất TM-DV đô thị
1827Huyện Nghi XuânĐường Phan Đình Linh - Thị trấn Xuân AnĐoạn từ đường Nguyễn Nghiêm - Đến Đê hữu sông Lam6.000.000----Đất ở đô thị
1828Huyện Nghi XuânĐường Rú Cơm - Thị trấn Xuân AnĐoạn từ ngã 3 đất ông Hàn - Đến giáp bờ Sông Lam1.750.000----Đất SX-KD đô thị
1829Huyện Nghi XuânĐường Rú Cơm - Thị trấn Xuân AnĐoạn từ ngã 3 đất ông Hàn - Đến giáp bờ Sông Lam2.100.000----Đất TM-DV đô thị
1830Huyện Nghi XuânĐường Rú Cơm - Thị trấn Xuân AnĐoạn từ ngã 3 đất ông Hàn - Đến giáp bờ Sông Lam3.500.000----Đất ở đô thị
1831Huyện Nghi XuânĐường Rú Cơm - Thị trấn Xuân AnĐoạn từ Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (Quốc lộ 1A cũ) Đến đầu ngã 4 khách sạn Xuân Lam2.100.000----Đất SX-KD đô thị
1832Huyện Nghi XuânĐường Rú Cơm - Thị trấn Xuân AnĐoạn từ Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (Quốc lộ 1A cũ) Đến đầu ngã 4 khách sạn Xuân Lam2.520.000----Đất TM-DV đô thị
1833Huyện Nghi XuânĐường Rú Cơm - Thị trấn Xuân AnĐoạn từ Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (Quốc lộ 1A cũ) Đến đầu ngã 4 khách sạn Xuân Lam4.200.000----Đất ở đô thị
1834Huyện Nghi XuânNgõ 60, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Thị trấn Xuân AnĐoạn từ giáp đất ông Hàn (khối 2) Đến đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (QL1A cũ)1.800.000----Đất SX-KD đô thị
1835Huyện Nghi XuânNgõ 60, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Thị trấn Xuân AnĐoạn từ giáp đất ông Hàn (khối 2) Đến đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (QL1A cũ)2.160.000----Đất TM-DV đô thị
1836Huyện Nghi XuânNgõ 60, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Thị trấn Xuân AnĐoạn từ giáp đất ông Hàn (khối 2) Đến đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (QL1A cũ)3.600.000----Đất ở đô thị
1837Huyện Nghi XuânĐoạn đường chợ Xuân An đi Xuân Viên - Thị trấn Xuân AnTiếp đó - Đến cầu Phao cũ2.000.000----Đất SX-KD đô thị
1838Huyện Nghi XuânĐoạn đường chợ Xuân An đi Xuân Viên - Thị trấn Xuân AnTiếp đó - Đến cầu Phao cũ2.400.000----Đất TM-DV đô thị
1839Huyện Nghi XuânĐoạn đường chợ Xuân An đi Xuân Viên - Thị trấn Xuân AnTiếp đó - Đến cầu Phao cũ4.000.000----Đất ở đô thị
1840Huyện Nghi XuânĐoạn đường chợ Xuân An đi Xuân Viên - Thị trấn Xuân AnĐoạn từ Quốc lộ 1A - Đến cây Đa2.500.000----Đất SX-KD đô thị
1841Huyện Nghi XuânĐoạn đường chợ Xuân An đi Xuân Viên - Thị trấn Xuân AnĐoạn từ Quốc lộ 1A - Đến cây Đa3.000.000----Đất TM-DV đô thị
1842Huyện Nghi XuânĐoạn đường chợ Xuân An đi Xuân Viên - Thị trấn Xuân AnĐoạn từ Quốc lộ 1A - Đến cây Đa5.000.000----Đất ở đô thị
1843Huyện Nghi XuânĐường Lê Duy Điểm - Thị trấn Xuân AnĐoạn từ ngã 4 đất ông Tỏ - đến tiếp giáp tuyến đê hữu sông Lam3.000.000----Đất SX-KD đô thị
1844Huyện Nghi XuânĐường Lê Duy Điểm - Thị trấn Xuân AnĐoạn từ ngã 4 đất ông Tỏ - đến tiếp giáp tuyến đê hữu sông Lam3.600.000----Đất TM-DV đô thị
1845Huyện Nghi XuânĐường Lê Duy Điểm - Thị trấn Xuân AnĐoạn từ ngã 4 đất ông Tỏ - đến tiếp giáp tuyến đê hữu sông Lam6.000.000----Đất ở đô thị
1846Huyện Nghi XuânĐoạn đường chợ Xuân An đi Xuân Viên - Thị trấn Xuân AnTiếp đó - Đến hết đất thị trấn Xuân An (giáp Xuân Viên)2.750.000----Đất SX-KD đô thị
1847Huyện Nghi XuânĐoạn đường chợ Xuân An đi Xuân Viên - Thị trấn Xuân AnTiếp đó - Đến hết đất thị trấn Xuân An (giáp Xuân Viên)3.300.000----Đất TM-DV đô thị
1848Huyện Nghi XuânĐoạn đường chợ Xuân An đi Xuân Viên - Thị trấn Xuân AnTiếp đó - Đến hết đất thị trấn Xuân An (giáp Xuân Viên)5.500.000----Đất ở đô thị
1849Huyện Nghi XuânĐoạn đường chợ Xuân An đi Xuân Viên - Thị trấn Xuân AnTiếp đó - Đến hết đất khu đô thị Xuân An4.000.000----Đất SX-KD đô thị
1850Huyện Nghi XuânĐoạn đường chợ Xuân An đi Xuân Viên - Thị trấn Xuân AnTiếp đó - Đến hết đất khu đô thị Xuân An4.800.000----Đất TM-DV đô thị
1851Huyện Nghi XuânĐoạn đường chợ Xuân An đi Xuân Viên - Thị trấn Xuân AnTiếp đó - Đến hết đất khu đô thị Xuân An8.000.000----Đất ở đô thị
1852Huyện Nghi XuânĐoạn đường chợ Xuân An đi Xuân Viên - Thị trấn Xuân AnĐoạn từ ngã 3 chợ Xuân An - đến hết ngã 4 giao với đường Nguyễn Khản (Trường PTTH Nguyễn Công Trứ)4.250.000----Đất SX-KD đô thị
1853Huyện Nghi XuânĐoạn đường chợ Xuân An đi Xuân Viên - Thị trấn Xuân AnĐoạn từ ngã 3 chợ Xuân An - đến hết ngã 4 giao với đường Nguyễn Khản (Trường PTTH Nguyễn Công Trứ)5.100.000----Đất TM-DV đô thị
1854Huyện Nghi XuânĐoạn đường chợ Xuân An đi Xuân Viên - Thị trấn Xuân AnĐoạn từ ngã 3 chợ Xuân An - đến hết ngã 4 giao với đường Nguyễn Khản (Trường PTTH Nguyễn Công Trứ)8.500.000----Đất ở đô thị
1855Huyện Nghi XuânĐường Nguyễn Khăn - Thị trấn Xuân AnTiếp đó - Đến giao với đường Gia Lách3.000.000----Đất SX-KD đô thị
1856Huyện Nghi XuânĐường Nguyễn Khăn - Thị trấn Xuân AnTiếp đó - Đến giao với đường Gia Lách3.600.000----Đất TM-DV đô thị
1857Huyện Nghi XuânĐường Nguyễn Khăn - Thị trấn Xuân AnTiếp đó - Đến giao với đường Gia Lách6.000.000----Đất ở đô thị
1858Huyện Nghi XuânĐường Nguyễn Khăn - Thị trấn Xuân AnĐoạn từ ngã 4 nhà Tưởng niệm - Đến hết Trường PTTH Nguyễn Công Trứ3.750.000----Đất SX-KD đô thị
1859Huyện Nghi XuânĐường Nguyễn Khăn - Thị trấn Xuân AnĐoạn từ ngã 4 nhà Tưởng niệm - Đến hết Trường PTTH Nguyễn Công Trứ4.500.000----Đất TM-DV đô thị
1860Huyện Nghi XuânĐường Nguyễn Khăn - Thị trấn Xuân AnĐoạn từ ngã 4 nhà Tưởng niệm - Đến hết Trường PTTH Nguyễn Công Trứ7.500.000----Đất ở đô thị
1861Huyện Nghi XuânĐường Nguyễn Nghiễm (Quốc lộ 8B) Thị trấn Xuân AnTiếp đó - Đến hết đất thị trấn Xuân An (giáp xã Xuân Giang)3.500.000----Đất SX-KD đô thị
1862Huyện Nghi XuânĐường Nguyễn Nghiễm (Quốc lộ 8B) Thị trấn Xuân AnTiếp đó - Đến hết đất thị trấn Xuân An (giáp xã Xuân Giang)4.200.000----Đất TM-DV đô thị
1863Huyện Nghi XuânĐường Nguyễn Nghiễm (Quốc lộ 8B) Thị trấn Xuân AnTiếp đó - Đến hết đất thị trấn Xuân An (giáp xã Xuân Giang)7.000.000----Đất ở đô thị
1864Huyện Nghi XuânĐường Nguyễn Nghiễm (Quốc lộ 8B) Thị trấn Xuân AnTiếp - Đến cầu Đồng Bể (Trạm xá)4.000.000----Đất SX-KD đô thị
1865Huyện Nghi XuânĐường Nguyễn Nghiễm (Quốc lộ 8B) Thị trấn Xuân AnTiếp - Đến cầu Đồng Bể (Trạm xá)4.800.000----Đất TM-DV đô thị
1866Huyện Nghi XuânĐường Nguyễn Nghiễm (Quốc lộ 8B) Thị trấn Xuân AnTiếp - Đến cầu Đồng Bể (Trạm xá)8.000.000----Đất ở đô thị
1867Huyện Nghi XuânĐường Nguyễn Nghiễm (Quốc lộ 8B) Thị trấn Xuân AnĐoạn từ ngã 4 nhà Tưởng niệm - Đến đầu ngã tư đất bà Liến khối 84.500.000----Đất SX-KD đô thị
1868Huyện Nghi XuânĐường Nguyễn Nghiễm (Quốc lộ 8B) Thị trấn Xuân AnĐoạn từ ngã 4 nhà Tưởng niệm - Đến đầu ngã tư đất bà Liến khối 85.400.000----Đất TM-DV đô thị
1869Huyện Nghi XuânĐường Nguyễn Nghiễm (Quốc lộ 8B) Thị trấn Xuân AnĐoạn từ ngã 4 nhà Tưởng niệm - Đến đầu ngã tư đất bà Liến khối 89.000.000----Đất ở đô thị
1870Huyện Nghi XuânĐường Nguyễn Nghiễm (Quốc lộ 8B) Thị trấn Xuân AnTừ đường QL 1A - Đến ngã 4 đi Nhà máy đóng tàu4.500.000----Đất SX-KD đô thị
1871Huyện Nghi XuânĐường Nguyễn Nghiễm (Quốc lộ 8B) Thị trấn Xuân AnTừ đường QL 1A - Đến ngã 4 đi Nhà máy đóng tàu5.400.000----Đất TM-DV đô thị
1872Huyện Nghi XuânĐường Nguyễn Nghiễm (Quốc lộ 8B) Thị trấn Xuân AnTừ đường QL 1A - Đến ngã 4 đi Nhà máy đóng tàu9.000.000----Đất ở đô thị
1873Huyện Nghi XuânĐường Gia Lách (Quốc lộ 1A) Thị trấn Xuân AnTiếp đó - Đến hết thị trấn Xuân An đi về phía Xuân Viên (Quốc lộ 8B cũ)2.000.000----Đất SX-KD đô thị
1874Huyện Nghi XuânĐường Gia Lách (Quốc lộ 1A) Thị trấn Xuân AnTiếp đó - Đến hết thị trấn Xuân An đi về phía Xuân Viên (Quốc lộ 8B cũ)2.400.000----Đất TM-DV đô thị
1875Huyện Nghi XuânĐường Gia Lách (Quốc lộ 1A) Thị trấn Xuân AnTiếp đó - Đến hết thị trấn Xuân An đi về phía Xuân Viên (Quốc lộ 8B cũ)4.000.000----Đất ở đô thị
1876Huyện Nghi XuânĐường Gia Lách (Quốc lộ 1A) Thị trấn Xuân AnĐoạn từ Quốc lộ 1A cũ - Đến giao với Quốc lộ 8B2.250.000----Đất SX-KD đô thị
1877Huyện Nghi XuânĐường Gia Lách (Quốc lộ 1A) Thị trấn Xuân AnĐoạn từ Quốc lộ 1A cũ - Đến giao với Quốc lộ 8B2.700.000----Đất TM-DV đô thị
1878Huyện Nghi XuânĐường Gia Lách (Quốc lộ 1A) Thị trấn Xuân AnĐoạn từ Quốc lộ 1A cũ - Đến giao với Quốc lộ 8B4.500.000----Đất ở đô thị
1879Huyện Nghi XuânĐường Xô Viết Nghệ Tĩnh (Quốc lộ 1A cũ) Thị trấn Xuân AnTiếp đó - Đến giáp xã Xuân Hồng2.500.000----Đất SX-KD đô thị
1880Huyện Nghi XuânĐường Xô Viết Nghệ Tĩnh (Quốc lộ 1A cũ) Thị trấn Xuân AnTiếp đó - Đến giáp xã Xuân Hồng3.000.000----Đất TM-DV đô thị
1881Huyện Nghi XuânĐường Xô Viết Nghệ Tĩnh (Quốc lộ 1A cũ) Thị trấn Xuân AnTiếp đó - Đến giáp xã Xuân Hồng5.000.000----Đất ở đô thị
1882Huyện Nghi XuânĐường Xô Viết Nghệ Tĩnh (Quốc lộ 1A cũ) Thị trấn Xuân AnTừ cầu Bến Thủy - Đến Eo núi (hết đất ông Ơn)3.250.000----Đất SX-KD đô thị
1883Huyện Nghi XuânĐường Xô Viết Nghệ Tĩnh (Quốc lộ 1A cũ) Thị trấn Xuân AnTừ cầu Bến Thủy - Đến Eo núi (hết đất ông Ơn)3.900.000----Đất TM-DV đô thị
1884Huyện Nghi XuânĐường Xô Viết Nghệ Tĩnh (Quốc lộ 1A cũ) Thị trấn Xuân AnTừ cầu Bến Thủy - Đến Eo núi (hết đất ông Ơn)6.500.000----Đất ở đô thị
1885Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã Tiên Điền cũ (Thị trấn Tiên Điền)Các tuyến đường đất rộng < 4m90.000----Đất SX-KD đô thị
1886Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã Tiên Điền cũ (Thị trấn Tiên Điền)Các tuyến đường đất rộng < 4m108.000----Đất TM-DV đô thị
1887Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã Tiên Điền cũ (Thị trấn Tiên Điền)Các tuyến đường đất rộng < 4m180.000----Đất ở đô thị
1888Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã Tiên Điền cũ (Thị trấn Tiên Điền)Các tuyến đường đất rộng ≥ 4m110.000----Đất SX-KD đô thị
1889Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã Tiên Điền cũ (Thị trấn Tiên Điền)Các tuyến đường đất rộng ≥ 4m132.000----Đất TM-DV đô thị
1890Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã Tiên Điền cũ (Thị trấn Tiên Điền)Các tuyến đường đất rộng ≥ 4m220.000----Đất ở đô thị
1891Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã Tiên Điền cũ (Thị trấn Tiên Điền)Các tuyến đường nội thôn rộng < 4m (mặt đường nhựa hoặc bê tông, cấp phối)100.000----Đất SX-KD đô thị
1892Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã Tiên Điền cũ (Thị trấn Tiên Điền)Các tuyến đường nội thôn rộng < 4m (mặt đường nhựa hoặc bê tông, cấp phối)120.000----Đất TM-DV đô thị
1893Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã Tiên Điền cũ (Thị trấn Tiên Điền)Các tuyến đường nội thôn rộng < 4m (mặt đường nhựa hoặc bê tông, cấp phối)200.000----Đất ở đô thị
1894Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã Tiên Điền cũ (Thị trấn Tiên Điền)Các tuyến đường nội thôn rộng ≥ 4m (mặt đường nhựa hoặc bê tông, cấp phối)125.000----Đất SX-KD đô thị
1895Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã Tiên Điền cũ (Thị trấn Tiên Điền)Các tuyến đường nội thôn rộng ≥ 4m (mặt đường nhựa hoặc bê tông, cấp phối)150.000----Đất TM-DV đô thị
1896Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã Tiên Điền cũ (Thị trấn Tiên Điền)Các tuyến đường nội thôn rộng ≥ 4m (mặt đường nhựa hoặc bê tông, cấp phối)250.000----Đất ở đô thị
1897Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã Tiên Điền cũ (Thị trấn Tiên Điền)Các tuyến đường liên thôn rộng < 4m (mặt đường nhựa hoặc bê tông, cấp phối)150.000----Đất SX-KD đô thị
1898Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã Tiên Điền cũ (Thị trấn Tiên Điền)Các tuyến đường liên thôn rộng < 4m (mặt đường nhựa hoặc bê tông, cấp phối)180.000----Đất TM-DV đô thị
1899Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã Tiên Điền cũ (Thị trấn Tiên Điền)Các tuyến đường liên thôn rộng < 4m (mặt đường nhựa hoặc bê tông, cấp phối)300.000----Đất ở đô thị
1900Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã Tiên Điền cũ (Thị trấn Tiên Điền)Các tuyến đường liên thôn rộng ≥ 4m (mặt đường nhựa hoặc bê tông)275.000----Đất SX-KD đô thị
1901Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã Tiên Điền cũ (Thị trấn Tiên Điền)Các tuyến đường liên thôn rộng ≥ 4m (mặt đường nhựa hoặc bê tông)330.000----Đất TM-DV đô thị
1902Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã Tiên Điền cũ (Thị trấn Tiên Điền)Các tuyến đường liên thôn rộng ≥ 4m (mặt đường nhựa hoặc bê tông)550.000----Đất ở đô thị
1903Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã Tiên Điền cũ (Thị trấn Tiên Điền)Từ ngã ba đất anh Thanh Sâm đi ra tuyến đường phía Đông - Đến cổng làng thôn Phong Giang300.000----Đất SX-KD đô thị
1904Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã Tiên Điền cũ (Thị trấn Tiên Điền)Từ ngã ba đất anh Thanh Sâm đi ra tuyến đường phía Đông - Đến cổng làng thôn Phong Giang360.000----Đất TM-DV đô thị
1905Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã Tiên Điền cũ (Thị trấn Tiên Điền)Từ ngã ba đất anh Thanh Sâm đi ra tuyến đường phía Đông - Đến cổng làng thôn Phong Giang600.000----Đất ở đô thị
1906Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã Tiên Điền cũ (Thị trấn Tiên Điền)Đoạn từ ngã tư đất bà Hường - Đến ngã tư trạm Y tế550.000----Đất SX-KD đô thị
1907Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã Tiên Điền cũ (Thị trấn Tiên Điền)Đoạn từ ngã tư đất bà Hường - Đến ngã tư trạm Y tế660.000----Đất TM-DV đô thị
1908Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã Tiên Điền cũ (Thị trấn Tiên Điền)Đoạn từ ngã tư đất bà Hường - Đến ngã tư trạm Y tế1.100.000----Đất ở đô thị
1909Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã Tiên Điền cũ (Thị trấn Tiên Điền)Đoạn từ đất anh Thăng thôn Hòa Thuận - Đến hết đất bà Nhung Xiếm750.000----Đất SX-KD đô thị
1910Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã Tiên Điền cũ (Thị trấn Tiên Điền)Đoạn từ đất anh Thăng thôn Hòa Thuận - Đến hết đất bà Nhung Xiếm900.000----Đất TM-DV đô thị
1911Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã Tiên Điền cũ (Thị trấn Tiên Điền)Đoạn từ đất anh Thăng thôn Hòa Thuận - Đến hết đất bà Nhung Xiếm1.500.000----Đất ở đô thị
1912Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã Tiên Điền cũ (Thị trấn Tiên Điền)Đoạn từ đất ông Chung thôn An Mỹ - Đến hết đất anh Xanh thôn An Mỹ275.000----Đất SX-KD đô thị
1913Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã Tiên Điền cũ (Thị trấn Tiên Điền)Đoạn từ đất ông Chung thôn An Mỹ - Đến hết đất anh Xanh thôn An Mỹ330.000----Đất TM-DV đô thị
1914Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã Tiên Điền cũ (Thị trấn Tiên Điền)Đoạn từ đất ông Chung thôn An Mỹ - Đến hết đất anh Xanh thôn An Mỹ550.000----Đất ở đô thị
1915Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã Tiên Điền cũ (Thị trấn Tiên Điền)Đoạn từ đất bà Huệ thôn An Mỹ - Đến hết đất anh Hòa thôn An Mỹ350.000----Đất SX-KD đô thị
1916Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã Tiên Điền cũ (Thị trấn Tiên Điền)Đoạn từ đất bà Huệ thôn An Mỹ - Đến hết đất anh Hòa thôn An Mỹ420.000----Đất TM-DV đô thị
1917Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã Tiên Điền cũ (Thị trấn Tiên Điền)Đoạn từ đất bà Huệ thôn An Mỹ - Đến hết đất anh Hòa thôn An Mỹ700.000----Đất ở đô thị
1918Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã Tiên Điền cũ (Thị trấn Tiên Điền)Đoạn từ đất bà Hộ thôn Minh Quang - Đến hết đất anh Hạnh thôn Thanh Chương275.000----Đất SX-KD đô thị
1919Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã Tiên Điền cũ (Thị trấn Tiên Điền)Đoạn từ đất bà Hộ thôn Minh Quang - Đến hết đất anh Hạnh thôn Thanh Chương330.000----Đất TM-DV đô thị
1920Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã Tiên Điền cũ (Thị trấn Tiên Điền)Đoạn từ đất bà Hộ thôn Minh Quang - Đến hết đất anh Hạnh thôn Thanh Chương550.000----Đất ở đô thị
1921Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã Tiên Điền cũ (Thị trấn Tiên Điền)Đoạn từ đất ông Tuất Tiến thôn Minh Quang - Đến hết đất bà Niêm thôn Thanh Chương275.000----Đất SX-KD đô thị
1922Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã Tiên Điền cũ (Thị trấn Tiên Điền)Đoạn từ đất ông Tuất Tiến thôn Minh Quang - Đến hết đất bà Niêm thôn Thanh Chương330.000----Đất TM-DV đô thị
1923Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã Tiên Điền cũ (Thị trấn Tiên Điền)Đoạn từ đất ông Tuất Tiến thôn Minh Quang - Đến hết đất bà Niêm thôn Thanh Chương550.000----Đất ở đô thị
1924Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã Tiên Điền cũ (Thị trấn Tiên Điền)Đoạn từ đất bà Sự thôn Phong Giang - đến hết đất ông Tại300.000----Đất SX-KD đô thị
1925Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã Tiên Điền cũ (Thị trấn Tiên Điền)Đoạn từ đất bà Sự thôn Phong Giang - đến hết đất ông Tại360.000----Đất TM-DV đô thị
1926Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã Tiên Điền cũ (Thị trấn Tiên Điền)Đoạn từ đất bà Sự thôn Phong Giang - đến hết đất ông Tại600.000----Đất ở đô thị
1927Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã Tiên Điền cũ (Thị trấn Tiên Điền)Khu tái định cư Tiên Điền -450.000----Đất SX-KD đô thị
1928Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã Tiên Điền cũ (Thị trấn Tiên Điền)Khu tái định cư Tiên Điền -540.000----Đất TM-DV đô thị
1929Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã Tiên Điền cũ (Thị trấn Tiên Điền)Khu tái định cư Tiên Điền -900.000----Đất ở đô thị
1930Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã Tiên Điền cũ (Thị trấn Tiên Điền)Đoạn từ cổng làng thôn Hòa Thuận - Đến hết đất chị Nga Việt425.000----Đất SX-KD đô thị
1931Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã Tiên Điền cũ (Thị trấn Tiên Điền)Đoạn từ cổng làng thôn Hòa Thuận - Đến hết đất chị Nga Việt510.000----Đất TM-DV đô thị
1932Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã Tiên Điền cũ (Thị trấn Tiên Điền)Đoạn từ cổng làng thôn Hòa Thuận - Đến hết đất chị Nga Việt850.000----Đất ở đô thị
1933Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã Tiên Điền cũ (Thị trấn Tiên Điền)Đoạn từ đầu Trạm điện Xuân Giang - Đến ngã tư đất bà Hường550.000----Đất SX-KD đô thị
1934Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã Tiên Điền cũ (Thị trấn Tiên Điền)Đoạn từ đầu Trạm điện Xuân Giang - Đến ngã tư đất bà Hường660.000----Đất TM-DV đô thị
1935Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã Tiên Điền cũ (Thị trấn Tiên Điền)Đoạn từ đầu Trạm điện Xuân Giang - Đến ngã tư đất bà Hường1.100.000----Đất ở đô thị
1936Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã Tiên Điền cũ (Thị trấn Tiên Điền)Đoạn từ tiếp giáp đất ông Tuân thôn Tiên Chương - đến giáp ngã 3 đường Tiên - Yên (UBND xã)550.000----Đất SX-KD đô thị
1937Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã Tiên Điền cũ (Thị trấn Tiên Điền)Đoạn từ tiếp giáp đất ông Tuân thôn Tiên Chương - đến giáp ngã 3 đường Tiên - Yên (UBND xã)660.000----Đất TM-DV đô thị
1938Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã Tiên Điền cũ (Thị trấn Tiên Điền)Đoạn từ tiếp giáp đất ông Tuân thôn Tiên Chương - đến giáp ngã 3 đường Tiên - Yên (UBND xã)1.100.000----Đất ở đô thị
1939Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã Tiên Điền cũ (Thị trấn Tiên Điền)Tuyến đường phía Đông trường PTTH Nguyễn Du bắt đầu từ giáp Quốc lộ 8B - Đến hết đất anh Hải Thuận600.000----Đất SX-KD đô thị
1940Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã Tiên Điền cũ (Thị trấn Tiên Điền)Tuyến đường phía Đông trường PTTH Nguyễn Du bắt đầu từ giáp Quốc lộ 8B - Đến hết đất anh Hải Thuận720.000----Đất TM-DV đô thị
1941Huyện Nghi XuânCác tuyến đường nội xã Tiên Điền cũ (Thị trấn Tiên Điền)Tuyến đường phía Đông trường PTTH Nguyễn Du bắt đầu từ giáp Quốc lộ 8B - Đến hết đất anh Hải Thuận1.200.000----Đất ở đô thị
1942Huyện Nghi XuânĐường Đặng Sỹ Hàn - Thị trấn Tiên ĐiềnĐoạn từ đất ông Trung thôn Hòa Thuận - Đến hết đất vườn chăn nuôi thôn An Mỹ (Quy hoạch)1.500.000----Đất SX-KD đô thị
1943Huyện Nghi XuânĐường Đặng Sỹ Hàn - Thị trấn Tiên ĐiềnĐoạn từ đất ông Trung thôn Hòa Thuận - Đến hết đất vườn chăn nuôi thôn An Mỹ (Quy hoạch)1.800.000----Đất TM-DV đô thị
1944Huyện Nghi XuânĐường Đặng Sỹ Hàn - Thị trấn Tiên ĐiềnĐoạn từ đất ông Trung thôn Hòa Thuận - Đến hết đất vườn chăn nuôi thôn An Mỹ (Quy hoạch)3.000.000----Đất ở đô thị
1945Huyện Nghi XuânĐường Tiên Yên - Thị trấn Tiên ĐiềnTiếp đó - đến cầu Đồng Ông750.000----Đất SX-KD đô thị
1946Huyện Nghi XuânĐường Tiên Yên - Thị trấn Tiên ĐiềnTiếp đó - đến cầu Đồng Ông900.000----Đất TM-DV đô thị
1947Huyện Nghi XuânĐường Tiên Yên - Thị trấn Tiên ĐiềnTiếp đó - đến cầu Đồng Ông1.500.000----Đất ở đô thị
1948Huyện Nghi XuânĐường Tiên Yên - Thị trấn Tiên ĐiềnTừ ngã 3 Khu lưu niệm Nguyễn Du - Đến ngã 4 hết đất anh Hồng thôn Minh Quang900.000----Đất SX-KD đô thị
1949Huyện Nghi XuânĐường Tiên Yên - Thị trấn Tiên ĐiềnTừ ngã 3 Khu lưu niệm Nguyễn Du - Đến ngã 4 hết đất anh Hồng thôn Minh Quang1.080.000----Đất TM-DV đô thị
1950Huyện Nghi XuânĐường Tiên Yên - Thị trấn Tiên ĐiềnTừ ngã 3 Khu lưu niệm Nguyễn Du - Đến ngã 4 hết đất anh Hồng thôn Minh Quang1.800.000----Đất ở đô thị
1951Huyện Nghi XuânĐường Quốc lộ 8B - Thị trấn Tiên ĐiềnĐoạn từ ngã 3 đường vào Khu lưu niệm Nguyễn Du - Đến cầu Xuân Hải1.700.000----Đất SX-KD đô thị
1952Huyện Nghi XuânĐường Quốc lộ 8B - Thị trấn Tiên ĐiềnĐoạn từ ngã 3 đường vào Khu lưu niệm Nguyễn Du - Đến cầu Xuân Hải2.040.000----Đất TM-DV đô thị
1953Huyện Nghi XuânĐường Quốc lộ 8B - Thị trấn Tiên ĐiềnĐoạn từ ngã 3 đường vào Khu lưu niệm Nguyễn Du - Đến cầu Xuân Hải3.400.000----Đất ở đô thị
1954Huyện Nghi XuânĐường Đặng Sỹ Hàn - Thị trấn Tiên ĐiềnNhững vị trí đất còn lại450.000----Đất SX-KD đô thị
1955Huyện Nghi XuânĐường Đặng Sỹ Hàn - Thị trấn Tiên ĐiềnNhững vị trí đất còn lại540.000----Đất TM-DV đô thị
1956Huyện Nghi XuânĐường Đặng Sỹ Hàn - Thị trấn Tiên ĐiềnNhững vị trí đất còn lại900.000----Đất ở đô thị
1957Huyện Nghi XuânĐường Đặng Sỹ Hàn - Thị trấn Tiên ĐiềnNhững vị trí bám đường đất ≥4m hoặc bám đường < 4m (có rải nhựa hoặc bê tông)600.000----Đất SX-KD đô thị
1958Huyện Nghi XuânĐường Đặng Sỹ Hàn - Thị trấn Tiên ĐiềnNhững vị trí bám đường đất ≥4m hoặc bám đường < 4m (có rải nhựa hoặc bê tông)720.000----Đất TM-DV đô thị
1959Huyện Nghi XuânĐường Đặng Sỹ Hàn - Thị trấn Tiên ĐiềnNhững vị trí bám đường đất ≥4m hoặc bám đường < 4m (có rải nhựa hoặc bê tông)1.200.000----Đất ở đô thị
1960Huyện Nghi XuânĐường Đặng Sỹ Hàn - Thị trấn Tiên ĐiềnNhững vị trí bám đường ≥4m (có rải nhựa hoặc bê tông)650.000----Đất SX-KD đô thị
1961Huyện Nghi XuânĐường Đặng Sỹ Hàn - Thị trấn Tiên ĐiềnNhững vị trí bám đường ≥4m (có rải nhựa hoặc bê tông)780.000----Đất TM-DV đô thị
1962Huyện Nghi XuânĐường Đặng Sỹ Hàn - Thị trấn Tiên ĐiềnNhững vị trí bám đường ≥4m (có rải nhựa hoặc bê tông)1.300.000----Đất ở đô thị
1963Huyện Nghi XuânĐường Trần Thị Tần - Thị trấn Tiên Điền750.000----Đất SX-KD đô thị
1964Huyện Nghi XuânĐường Trần Thị Tần - Thị trấn Tiên Điền900.000----Đất TM-DV đô thị
1965Huyện Nghi XuânĐường Trần Thị Tần - Thị trấn Tiên Điền1.500.000----Đất ở đô thị
1966Huyện Nghi XuânĐường Đặng Sỹ Hàn - Thị trấn Tiên ĐiềnĐoạn từ đất ông Xuân đầu Ngõ 14, đường Nguyễn Hành - Đến đất ông Lộc đường Nguyễn Trọng1.000.000----Đất SX-KD đô thị
1967Huyện Nghi XuânĐường Đặng Sỹ Hàn - Thị trấn Tiên ĐiềnĐoạn từ đất ông Xuân đầu Ngõ 14, đường Nguyễn Hành - Đến đất ông Lộc đường Nguyễn Trọng1.200.000----Đất TM-DV đô thị
1968Huyện Nghi XuânĐường Đặng Sỹ Hàn - Thị trấn Tiên ĐiềnĐoạn từ đất ông Xuân đầu Ngõ 14, đường Nguyễn Hành - Đến đất ông Lộc đường Nguyễn Trọng2.000.000----Đất ở đô thị
1969Huyện Nghi XuânNgõ 38, đường Nguyễn Công Trứ - Thị trấn Tiên Điền1.100.000----Đất SX-KD đô thị
1970Huyện Nghi XuânNgõ 38, đường Nguyễn Công Trứ - Thị trấn Tiên Điền1.320.000----Đất TM-DV đô thị
1971Huyện Nghi XuânNgõ 38, đường Nguyễn Công Trứ - Thị trấn Tiên Điền2.200.000----Đất ở đô thị
1972Huyện Nghi XuânNgõ 20, đường Nguyễn Công Trứ - Thị trấn Tiên Điền850.000----Đất SX-KD đô thị
1973Huyện Nghi XuânNgõ 20, đường Nguyễn Công Trứ - Thị trấn Tiên Điền1.020.000----Đất TM-DV đô thị
1974Huyện Nghi XuânNgõ 20, đường Nguyễn Công Trứ - Thị trấn Tiên Điền1.700.000----Đất ở đô thị
1975Huyện Nghi XuânNgõ 16, đường Phan Khắc Hòa - Thị trấn Tiên Điền850.000----Đất SX-KD đô thị
1976Huyện Nghi XuânNgõ 16, đường Phan Khắc Hòa - Thị trấn Tiên Điền1.020.000----Đất TM-DV đô thị
1977Huyện Nghi XuânNgõ 16, đường Phan Khắc Hòa - Thị trấn Tiên Điền1.700.000----Đất ở đô thị
1978Huyện Nghi XuânNgõ 01, đường Lý Nhật Quang - Thị trấn Tiên Điền900.000----Đất SX-KD đô thị
1979Huyện Nghi XuânNgõ 01, đường Lý Nhật Quang - Thị trấn Tiên Điền1.080.000----Đất TM-DV đô thị
1980Huyện Nghi XuânNgõ 01, đường Lý Nhật Quang - Thị trấn Tiên Điền1.800.000----Đất ở đô thị
1981Huyện Nghi Xuân1.000.000----Đất SX-KD đô thị
1982Huyện Nghi Xuân1.200.000----Đất TM-DV đô thị
1983Huyện Nghi Xuân2.000.000----Đất ở đô thị
1984Huyện Nghi XuânĐường Lê Văn Xướng - Thị trấn Tiên Điền1.100.000----Đất SX-KD đô thị
1985Huyện Nghi XuânĐường Lê Văn Xướng - Thị trấn Tiên Điền1.320.000----Đất TM-DV đô thị
1986Huyện Nghi XuânĐường Lê Văn Xướng - Thị trấn Tiên Điền2.200.000----Đất ở đô thị
1987Huyện Nghi XuânĐường Nguyễn Hành - Thị trấn Tiên Điền1.750.000----Đất SX-KD đô thị
1988Huyện Nghi XuânĐường Nguyễn Hành - Thị trấn Tiên Điền2.100.000----Đất TM-DV đô thị
1989Huyện Nghi XuânĐường Nguyễn Hành - Thị trấn Tiên Điền3.500.000----Đất ở đô thị
1990Huyện Nghi XuânĐường Nguyễn Trọng - Thị trấn Tiên Điền1.000.000----Đất SX-KD đô thị
1991Huyện Nghi XuânĐường Nguyễn Trọng - Thị trấn Tiên Điền1.200.000----Đất TM-DV đô thị
1992Huyện Nghi XuânĐường Nguyễn Trọng - Thị trấn Tiên Điền2.000.000----Đất ở đô thị
1993Huyện Nghi XuânĐường Nguyễn Quỳnh - Thị trấn Tiên Điền1.000.000----Đất SX-KD đô thị
1994Huyện Nghi XuânĐường Nguyễn Quỳnh - Thị trấn Tiên Điền1.200.000----Đất TM-DV đô thị
1995Huyện Nghi XuânĐường Nguyễn Quỳnh - Thị trấn Tiên Điền2.000.000----Đất ở đô thị
1996Huyện Nghi XuânĐường Đặng Sỹ Hàn - Thị trấn Tiên Điền1.200.000----Đất SX-KD đô thị
1997Huyện Nghi XuânĐường Đặng Sỹ Hàn - Thị trấn Tiên Điền1.440.000----Đất TM-DV đô thị
1998Huyện Nghi XuânĐường Đặng Sỹ Hàn - Thị trấn Tiên Điền2.400.000----Đất ở đô thị
1999Huyện Nghi XuânĐường Nguyễn Mai - Thị trấn Tiên ĐiềnĐoạn từ ngã 4 phía Tây Nam chợ Giang Đình - Đến hết Đài Liệt sỹ850.000----Đất SX-KD đô thị
2000Huyện Nghi XuânĐường Nguyễn Mai - Thị trấn Tiên ĐiềnĐoạn từ ngã 4 phía Tây Nam chợ Giang Đình - Đến hết Đài Liệt sỹ1.020.000----Đất TM-DV đô thị
2001Huyện Nghi XuânĐường Nguyễn Mai - Thị trấn Tiên ĐiềnĐoạn từ ngã 4 phía Tây Nam chợ Giang Đình - Đến hết Đài Liệt sỹ1.700.000----Đất ở đô thị
2002Huyện Nghi XuânĐường Giang Đình - Thị trấn Tiên Điền1.100.000----Đất SX-KD đô thị
2003Huyện Nghi XuânĐường Giang Đình - Thị trấn Tiên Điền1.320.000----Đất TM-DV đô thị
2004Huyện Nghi XuânĐường Giang Đình - Thị trấn Tiên Điền2.200.000----Đất ở đô thị
2005Huyện Nghi XuânĐường Lê Đăng Truyền - Thị trấn Tiên Điền1.100.000----Đất SX-KD đô thị
2006Huyện Nghi XuânĐường Lê Đăng Truyền - Thị trấn Tiên Điền1.320.000----Đất TM-DV đô thị
2007Huyện Nghi XuânĐường Lê Đăng Truyền - Thị trấn Tiên Điền2.200.000----Đất ở đô thị
2008Huyện Nghi XuânĐường Đặng Sỹ Vinh - Thị trấn Tiên Điền1.200.000----Đất SX-KD đô thị
2009Huyện Nghi XuânĐường Đặng Sỹ Vinh - Thị trấn Tiên Điền1.440.000----Đất TM-DV đô thị
2010Huyện Nghi XuânĐường Đặng Sỹ Vinh - Thị trấn Tiên Điền2.400.000----Đất ở đô thị
2011Huyện Nghi XuânĐường Đặng Thái Bàng - Thị trấn Tiên Điền1.100.000----Đất SX-KD đô thị
2012Huyện Nghi XuânĐường Đặng Thái Bàng - Thị trấn Tiên Điền1.320.000----Đất TM-DV đô thị
2013Huyện Nghi XuânĐường Đặng Thái Bàng - Thị trấn Tiên Điền2.200.000----Đất ở đô thị
2014Huyện Nghi XuânĐường Hồ Giao - Thị trấn Tiên Điền1.100.000----Đất SX-KD đô thị
2015Huyện Nghi XuânĐường Hồ Giao - Thị trấn Tiên Điền1.320.000----Đất TM-DV đô thị
2016Huyện Nghi XuânĐường Hồ Giao - Thị trấn Tiên Điền2.200.000----Đất ở đô thị
2017Huyện Nghi XuânĐường nội thị - Thị trấn Tiên ĐiềnĐoạn từ ngã tư nhà văn hóa TDP1 - Đến hết thửa đất giếng Kẻ1.100.000----Đất SX-KD đô thị
2018Huyện Nghi XuânĐường nội thị - Thị trấn Tiên ĐiềnĐoạn từ ngã tư nhà văn hóa TDP1 - Đến hết thửa đất giếng Kẻ1.320.000----Đất TM-DV đô thị
2019Huyện Nghi XuânĐường nội thị - Thị trấn Tiên ĐiềnĐoạn từ ngã tư nhà văn hóa TDP1 - Đến hết thửa đất giếng Kẻ2.200.000----Đất ở đô thị
2020Huyện Nghi XuânĐường nội thị - Thị trấn Tiên ĐiềnTừ cây Đa Ngõ 7, đường Tả Ao đi - đến hết đất anh Tri của đường Lê Văn Diễn750.000----Đất SX-KD đô thị
2021Huyện Nghi XuânĐường nội thị - Thị trấn Tiên ĐiềnTừ cây Đa Ngõ 7, đường Tả Ao đi - đến hết đất anh Tri của đường Lê Văn Diễn900.000----Đất TM-DV đô thị
2022Huyện Nghi XuânĐường nội thị - Thị trấn Tiên ĐiềnTừ cây Đa Ngõ 7, đường Tả Ao đi - đến hết đất anh Tri của đường Lê Văn Diễn1.500.000----Đất ở đô thị
2023Huyện Nghi XuânĐường Lê Văn Diễn - Thị trấn Tiên Điền1.100.000----Đất SX-KD đô thị
2024Huyện Nghi XuânĐường Lê Văn Diễn - Thị trấn Tiên Điền1.320.000----Đất TM-DV đô thị
2025Huyện Nghi XuânĐường Lê Văn Diễn - Thị trấn Tiên Điền2.200.000----Đất ở đô thị
2026Huyện Nghi XuânĐường Lý Nhật Quang - Thị trấn Tiên Điền1.250.000----Đất SX-KD đô thị
2027Huyện Nghi XuânĐường Lý Nhật Quang - Thị trấn Tiên Điền1.500.000----Đất TM-DV đô thị
2028Huyện Nghi XuânĐường Lý Nhật Quang - Thị trấn Tiên Điền2.500.000----Đất ở đô thị
2029Huyện Nghi XuânĐường Tả Ao - Thị trấn Tiên Điền1.100.000----Đất SX-KD đô thị
2030Huyện Nghi XuânĐường Tả Ao - Thị trấn Tiên Điền1.320.000----Đất TM-DV đô thị
2031Huyện Nghi XuânĐường Tả Ao - Thị trấn Tiên Điền2.200.000----Đất ở đô thị
2032Huyện Nghi XuânĐường Phan Khắc Hòa - Thị trấn Tiên ĐiềnTừ ngã tư Tòa án - đến hết đất anh Tuyến1.100.000----Đất SX-KD đô thị
2033Huyện Nghi XuânĐường Phan Khắc Hòa - Thị trấn Tiên ĐiềnTừ ngã tư Tòa án - đến hết đất anh Tuyến1.320.000----Đất TM-DV đô thị
2034Huyện Nghi XuânĐường Phan Khắc Hòa - Thị trấn Tiên ĐiềnTừ ngã tư Tòa án - đến hết đất anh Tuyến2.200.000----Đất ở đô thị
2035Huyện Nghi XuânĐường Nguyễn Công Trứ (Đường 546 cũ) Thị trấn Tiên ĐiềnTừ ngã 3 Bưu điện - Đến hết thị trấn Nghi Xuân2.500.000----Đất SX-KD đô thị
2036Huyện Nghi XuânĐường Nguyễn Công Trứ (Đường 546 cũ) Thị trấn Tiên ĐiềnTừ ngã 3 Bưu điện - Đến hết thị trấn Nghi Xuân3.000.000----Đất TM-DV đô thị
2037Huyện Nghi XuânĐường Nguyễn Công Trứ (Đường 546 cũ) Thị trấn Tiên ĐiềnTừ ngã 3 Bưu điện - Đến hết thị trấn Nghi Xuân5.000.000----Đất ở đô thị
2038Huyện Nghi XuânĐường Nguyễn Du (Quốc lộ 8B cũ) Thị trấn Tiên ĐiềnTiếp đó - Đến ngã 3 cầu Trắng2.500.000----Đất SX-KD đô thị
2039Huyện Nghi XuânĐường Nguyễn Du (Quốc lộ 8B cũ) Thị trấn Tiên ĐiềnTiếp đó - Đến ngã 3 cầu Trắng3.000.000----Đất TM-DV đô thị
2040Huyện Nghi XuânĐường Nguyễn Du (Quốc lộ 8B cũ) Thị trấn Tiên ĐiềnTiếp đó - Đến ngã 3 cầu Trắng5.000.000----Đất ở đô thị
2041Huyện Nghi XuânĐường Nguyễn Du (Quốc lộ 8B cũ) Thị trấn Tiên ĐiềnTiếp đó - Đến đầu ngã 4 Vật tư cũ3.000.000----Đất SX-KD đô thị
2042Huyện Nghi XuânĐường Nguyễn Du (Quốc lộ 8B cũ) Thị trấn Tiên ĐiềnTiếp đó - Đến đầu ngã 4 Vật tư cũ3.600.000----Đất TM-DV đô thị
2043Huyện Nghi XuânĐường Nguyễn Du (Quốc lộ 8B cũ) Thị trấn Tiên ĐiềnTiếp đó - Đến đầu ngã 4 Vật tư cũ6.000.000----Đất ở đô thị
2044Huyện Nghi XuânĐường Nguyễn Du (Quốc lộ 8B cũ) Thị trấn Tiên ĐiềnTiếp đó - Đến đầu cầu Trọt3.500.000----Đất SX-KD đô thị
2045Huyện Nghi XuânĐường Nguyễn Du (Quốc lộ 8B cũ) Thị trấn Tiên ĐiềnTiếp đó - Đến đầu cầu Trọt4.200.000----Đất TM-DV đô thị
2046Huyện Nghi XuânĐường Nguyễn Du (Quốc lộ 8B cũ) Thị trấn Tiên ĐiềnTiếp đó - Đến đầu cầu Trọt7.000.000----Đất ở đô thị
2047Huyện Nghi XuânĐường Nguyễn Du (Quốc lộ 8B cũ) Thị trấn Tiên ĐiềnĐoạn từ đầu ngã 3 Chi cục Thuế - Đến đầu ngã 3 đường 547 (Bưu điện)3.000.000----Đất SX-KD đô thị
2048Huyện Nghi XuânĐường Nguyễn Du (Quốc lộ 8B cũ) Thị trấn Tiên ĐiềnĐoạn từ đầu ngã 3 Chi cục Thuế - Đến đầu ngã 3 đường 547 (Bưu điện)3.600.000----Đất TM-DV đô thị
2049Huyện Nghi XuânĐường Nguyễn Du (Quốc lộ 8B cũ) Thị trấn Tiên ĐiềnĐoạn từ đầu ngã 3 Chi cục Thuế - Đến đầu ngã 3 đường 547 (Bưu điện)6.000.000----Đất ở đô thị
5/5 - (1 bình chọn)


LƯU Ý: Nội dung bài viết trên đây chỉ mang tính tham khảo. Tùy từng thời điểm và đối tượng khác nhau mà nội dung bài viết trên có thể sẽ không còn phù hợp do sự thay đổi của chính sách pháp luật. Mọi thắc mắc, góp ý xin vui lòng phản hồi tại trang Liên hệ của Website hoặc qua email: support@lawfirm.vn
Có thể bạn quan tâm
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
0
Bình luận tại đây hoặc Hỗ trợ trực tiếp qua zalo: 0782244468x