Bảng giá đất huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước mới nhất theo Quyết định 52/2024/QĐ-UBND sửa đổi Quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2020 đến năm 2024 kèm theo Quyết định 18/2020/QĐ-UBND.
1. Căn cứ pháp lý
– Nghị quyết 16/2020/NQ-HĐND ngày 13/07/2020 quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2020 đến năm 2024;
– Quyết định 18/2020/QĐ-UBND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2020 đến năm 2024;
– Quyết định 52/2024/QĐ-UBND sửa đổi Quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2020 đến năm 2024 kèm theo Quyết định 18/2020/QĐ-UBND.
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
3. Bảng giá đất huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đất trồng cây lâu năm, đất trồng cây hàng năm, đất nông nghiệp khác ở khu vực 1 và khu vực 2 được phân thành 04 vị trí trên cơ sở các tiêu chí sau:
– Vị trí 1: Thửa đất mặt tiền đường phố, đường quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện và đường xã;
– Vị trí 2: Thửa đất mặt tiền đường giao thông liên thôn, liên ấp liên khu phố;
– Vị trí 3: Thửa đất mặt tiền các đường giao thông còn lại;
– Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.
Vị trí các loại đất còn lại được quy định cụ thể trong bảng giá đất
3.2. Bảng giá đất huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước
| STT | Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Huyện Hớn Quản | Đường Quốc lộ 13 - Thị Trấn Tân Khai Ranh giới thị trấn Tân Khai - Thanh Bình - Trạm thu phí | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| 2 | Huyện Hớn Quản | Đường Quốc lộ 13 - Thị Trấn Tân Khai Trạm thu phí - Điểm đầu cây xăng Tấn Kiệt | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 |
| 3 | Huyện Hớn Quản | Đường Quốc lộ 13 - Thị Trấn Tân Khai Điểm đầu cây xăng Tấn Kiệt - Hết ranh đất cây xăng ĐVT | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| 4 | Huyện Hớn Quản | Đường Quốc lộ 13 - Thị Trấn Tân Khai Giáp ranh đất cây xăng ĐVT - Ranh giới Hớn Quản - Chơn Thành | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| 5 | Huyện Hớn Quản | Đường Trục Chính Bắc Nam - Thị Trấn Tân Khai Ngã 3 giao đường Đông Tây 10 - Ngã 4 giao đường Đông Tây 7 | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| 6 | Huyện Hớn Quản | Đường Trục Chính Bắc Nam - Thị Trấn Tân Khai Ngã 4 giao đường Đông Tây 7 - Vòng xoay ngã 5 giao đường Đông Tây 15 | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.650.000 |
| 7 | Huyện Hớn Quản | Đường Trục Chính Bắc Nam - Thị Trấn Tân Khai Đoạn còn lại - | Đất ở đô thị | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.320.000 | 990.000 |
| 8 | Huyện Hớn Quản | Đường Bắc Nam 1 - Thị Trấn Tân Khai Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| 9 | Huyện Hớn Quản | Đường Bắc Nam 1a - Thị Trấn Tân Khai Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.650.000 |
| 10 | Huyện Hớn Quản | Đường Bắc Nam 1b - Thị Trấn Tân Khai Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.650.000 |
| 11 | Huyện Hớn Quản | Đường Bắc Nam 2 - Thị Trấn Tân Khai Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.710.000 |
| 12 | Huyện Hớn Quản | Đường Bắc Nam 3 - Thị Trấn Tân Khai Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.650.000 |
| 13 | Huyện Hớn Quản | Đường Bắc Nam 4 - Thị Trấn Tân Khai Đường Đông Tây 1 - Đường ĐôngTây7 | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| 14 | Huyện Hớn Quản | Đường Bắc Nam 4a - Thị Trấn Tân Khai Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| 15 | Huyện Hớn Quản | Đường Bắc Nam 4b - Thị Trấn Tân Khai Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| 16 | Huyện Hớn Quản | Đường Bắc Nam 5 - Thị Trấn Tân Khai Đường Đông Tây 1 - Đường Đông Tây 7 | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| 17 | Huyện Hớn Quản | Đường Bắc Nam 5a - Thị Trấn Tân Khai Ngã ba tiếp giáp đường Đông Tây 5 - Ngã ba tiếp giáp đường Đông Tây 7 | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| 18 | Huyện Hớn Quản | Đường Bắc Nam 5b - Thị Trấn Tân Khai Ngã ba tiếp giáp đường Đông Tây 5 - Ngã ba tiếp giáp đường Đông Tây 7 | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| 19 | Huyện Hớn Quản | Đường Bắc Nam 5c - Thị Trấn Tân Khai Ngã ba tiếp giáp đường Đông Tây 5 - Ngã ba tiếp giáp đường Đông Tây 7 | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| 20 | Huyện Hớn Quản | Đường Trục chính Đông Tây - Thị Trấn Tân Khai Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 |
| 21 | Huyện Hớn Quản | Đường Đông Tây 1 - Thị Trấn Tân Khai Ngã ba tiếp giáp đường Quốc lộ 13 - Ngã 4 giao đường trục chính Bắc Nam | Đất ở đô thị | 6.500.000 | 3.250.000 | 2.600.000 | 1.950.000 |
| 22 | Huyện Hớn Quản | Đường Đông Tây 1 - Thị Trấn Tân Khai Ngã 4 giao đường trục chính Bắc Nam - Ngã 4 giao đường Bắc Nam 7 | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| 23 | Huyện Hớn Quản | Đường Đông Tây 2 - Thị Trấn Tân Khai Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 1 - Ngã 4 giao đường trục chính Bắc Nam | Đất ở đô thị | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.710.000 |
| 24 | Huyện Hớn Quản | Đường Đông Tây 2 - Thị Trấn Tân Khai Ngã 4 giao đường trục chính Bắc Nam - Ngã 3 giao đường Bắc Nam 7 | Đất ở đô thị | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 |
| 25 | Huyện Hớn Quản | Đường Đông Tây 3 - Thị Trấn Tân Khai Ngã ba tiếp giáp đường Quốc lộ 13 - Ngã 4 giao đường trục chính Bắc Nam | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| 26 | Huyện Hớn Quản | Đường Đông Tây 3 - Thị Trấn Tân Khai Ngã 4 giao đường trục chính Bắc Nam - Ngã 3 giao đường Bắc Nam 7 | Đất ở đô thị | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 |
| 27 | Huyện Hớn Quản | Đường Đông Tây 4 - Thị Trấn Tân Khai Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 |
| 28 | Huyện Hớn Quản | Đường Đông Tây 4a - Thị Trấn Tân Khai Ngã ba tiếp giáp Đường Quốc lộ 13 - Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 2 | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| 29 | Huyện Hớn Quản | Đường Đông Tây 4b - Thị Trấn Tân Khai Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 5 - Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 7 | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| 30 | Huyện Hớn Quản | Đường Đông Tây 4c - Thị Trấn Tân Khai Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 5 - Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 7 | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| 31 | Huyện Hớn Quản | Đường Đông Tây 5 - Thị Trấn Tân Khai Ngã ba tiếp giáp đường Quốc lộ 13 - Ngã 3 giao ới đường Bắc Nam 7 | Đất ở đô thị | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 |
| 32 | Huyện Hớn Quản | Đường Đông Tây 5a - Thị Trấn Tân Khai Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 2 - Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 3 | Đất ở đô thị | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.320.000 | 990.000 |
| 33 | Huyện Hớn Quản | Đường Đông Tây 6 - Thị Trấn Tân Khai Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 2 - Ngã ba giao đường trục chính Bắc Nam | Đất ở đô thị | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.320.000 | 990.000 |
| 34 | Huyện Hớn Quản | Đường Đông Tây 6a - Thị Trấn Tân Khai Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 2 - Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 3 | Đất ở đô thị | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.320.000 | 990.000 |
| 35 | Huyện Hớn Quản | Đường Đông Tây 7 - Thị Trấn Tân Khai Ngã ba tiếp giáp đường Quốc lộ 13 - Ngã tư giao đường trục chính Bắc Nam | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| 36 | Huyện Hớn Quản | Đường Đông Tây 7 - Thị Trấn Tân Khai Ngã tư giao đường trục chính Bắc Nam - Ngã ba giao ới đường Bắc Nam 7 | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| 37 | Huyện Hớn Quản | Đường Đông Tây 9 - Thị Trấn Tân Khai Đường Đông Tây 2 - Đường Đông Tây 4 | Đất ở đô thị | 3.100.000 | 1.550.000 | 1.240.000 | 930.000 |
| 38 | Huyện Hớn Quản | Đường Đông Tây 10 - Thị Trấn Tân Khai Đường Quốc lộ 13 - Đường Bắc Nam 4 | Đất ở đô thị | 3.100.000 | 1.550.000 | 1.240.000 | 930.000 |
| 39 | Huyện Hớn Quản | Đường Đông Tây 11 - Thị Trấn Tân Khai Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.320.000 | 990.000 |
| 40 | Huyện Hớn Quản | Đường Đông Tây 12 - Thị Trấn Tân Khai Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.320.000 | 990.000 |
| 41 | Huyện Hớn Quản | Đường Đông Tây 13 - Thị Trấn Tân Khai Đường Quốc lộ 13 - Đường Bắc Nam 3 | Đất ở đô thị | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.320.000 | 990.000 |
| 42 | Huyện Hớn Quản | Đường Đông Tây 14 - Thị Trấn Tân Khai Đường Quốc lộ 13 - Đường Bắc Nam 3 | Đất ở đô thị | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.320.000 | 990.000 |
| 43 | Huyện Hớn Quản | Đường Đông Tây 15 - Thị Trấn Tân Khai Đường Quốc lộ 13 - Đường Trục chính Bắc Nam | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| 44 | Huyện Hớn Quản | Đường Đông Tây 15 - Thị Trấn Tân Khai Đoạn còn lại - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| 45 | Huyện Hớn Quản | Đường Đông Tây 16 - Thị Trấn Tân Khai Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.320.000 | 990.000 |
| 46 | Huyện Hớn Quản | Đường Đông Tây 17 - Thị Trấn Tân Khai Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| 47 | Huyện Hớn Quản | Đường ĐT 756C - Thị Trấn Tân Khai Ngã ba Tân Quan - Đến hết thửa đất số 339, tờ bản đồ số 23 | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.050.000 |
| 48 | Huyện Hớn Quản | Đường ĐT 756C - Thị Trấn Tân Khai Từ hết thửa đất số 347, tờ bản đồ số 23 - Cầu giáp ranh Tân Quan | Đất ở đô thị | 2.600.000 | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 |
| 49 | Huyện Hớn Quản | Đường ĐT 756C - Thị Trấn Tân Khai Ngã 4 giao đường Đông Tây 1 à đường Bắc Nam 7 - Giáp ranh xã Đồng Nơ | Đất ở đô thị | 2.600.000 | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 |
| 50 | Huyện Hớn Quản | Đường vào Khu công nghiệp Tân Khai 2 - Thị Trấn Tân Khai Giáp đường Quốc lộ 13 - Cách đường Quốc lộ 13 vào 300m | Đất ở đô thị | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.320.000 | 990.000 |
| 51 | Huyện Hớn Quản | Đường vào Khu công nghiệp Tân Khai 2 - Thị Trấn Tân Khai Cách đường Quốc lộ 13 vào 300m - Khu công nghiệp Tân Khai 2 | Đất ở đô thị | 2.600.000 | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 |
| 52 | Huyện Hớn Quản | Đường Bắc Nam 12 - Thị Trấn Tân Khai Đường ĐT 756C - Ngã tư Đường vào cầu Huyện ủy | Đất ở đô thị | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.320.000 | 990.000 |
| 53 | Huyện Hớn Quản | Đường liên ranh khu phố 1-2 - Thị Trấn Tân Khai Thửa đất nằm trong phạm vi từ 0-200m không tiếp giáp đường Quốc lộ 13 - | Đất ở đô thị | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.320.000 | 990.000 |
| 54 | Huyện Hớn Quản | Đường liên ranh khu phố 1-2 - Thị Trấn Tân Khai Cách đường Quốc lộ 13 200m - Đường Bắc Nam 12 | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| 55 | Huyện Hớn Quản | Đường liên ranh khu phố 1-2 - Thị Trấn Tân Khai Đường Bắc Nam 12 - Hết tuyến | Đất ở đô thị | 2.600.000 | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 |
| 56 | Huyện Hớn Quản | Đường khu phố 2-9 - Thị Trấn Tân Khai Thửa đất nằm trong phạm vi từ 0-200m không tiếp giáp đường Quốc lộ 13 - | Đất ở đô thị | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.320.000 | 990.000 |
| 57 | Huyện Hớn Quản | Đường khu phố 2-9 - Thị Trấn Tân Khai Cách đường Quốc lộ 13 200m - Đường Bắc Nam 12 | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| 58 | Huyện Hớn Quản | Đường khu phố 2-9 - Thị Trấn Tân Khai Đường Bắc Nam 12 - Hết tuyến | Đất ở đô thị | 2.600.000 | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 |
| 59 | Huyện Hớn Quản | Các tuyến đường đấu nối với đường Quốc lộ 13 (đoạn từ ranh giới Thị trấn Tân Khai - Thanh Bình đến Trạm thu phí) - Thị Trấn Tân Khai Từ hành lang lộ giới đường Quốc lộ 13 (không tiếp giáp đường Quốc lộ 13) đến dưới 200m - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 450.000 |
| 60 | Huyện Hớn Quản | Các tuyến đường đấu nối với đường Quốc lộ 13 (đoạn từ ranh giới Thị trấn Tân Khai - Thanh Bình đến Trạm thu phí) - Thị Trấn Tân Khai Từ 200 m - Dưới 500m | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 |
| 61 | Huyện Hớn Quản | Các tuyến đường đấu nối với đường Quốc lộ 13 (đoạn từ ranh giới Thị trấn Tân Khai - Thanh Bình đến Trạm thu phí) - Thị Trấn Tân Khai Từ 500m trở lên - | Đất ở đô thị | 700.000 | 350.000 | 300.000 | 300.000 |
| 62 | Huyện Hớn Quản | Các tuyến đường đấu nối với đường Quốc lộ 13 (đoạn từ Trạm thu phí đến điểm đầu cây xăng Tấn Kiệt) - Thị Trấn Tân Khai Từ hành lang lộ giới đường Quốc lộ 13 (không tiếp giáp đường Quốc lộ 13) đến dưới 200m - | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| 63 | Huyện Hớn Quản | Các tuyến đường đấu nối với đường Quốc lộ 13 (đoạn từ Trạm thu phí đến điểm đầu cây xăng Tấn Kiệt) - Thị Trấn Tân Khai Từ 200 m - Dưới 500m | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 |
| 64 | Huyện Hớn Quản | Các tuyến đường đấu nối với đường Quốc lộ 13 (đoạn từ Trạm thu phí đến điểm đầu cây xăng Tấn Kiệt) - Thị Trấn Tân Khai Từ 500m trở lên - | Đất ở đô thị | 700.000 | 350.000 | 300.000 | 300.000 |
| 65 | Huyện Hớn Quản | Các tuyến đường đấu nối ới đường Quốc lộ 13 (đoạn từ điểm đầu cây xăng Tấn Kiệt đến hết ranh đất cây xăng ĐVT) - Thị Trấn Tân Khai Từ hành lang lộ giới đường Quốc lộ 13 (không tiếp giáp đường Quốc lộ 13) đến dưới 200m - | Đất ở đô thị | 1.700.000 | 850.000 | 680.000 | 510.000 |
| 66 | Huyện Hớn Quản | Các tuyến đường đấu nối ới đường Quốc lộ 13 (đoạn từ điểm đầu cây xăng Tấn Kiệt đến hết ranh đất cây xăng ĐVT) - Thị Trấn Tân Khai Từ 200 m - Dưới 500m | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 |
| 67 | Huyện Hớn Quản | Các tuyến đường đấu nối ới đường Quốc lộ 13 (đoạn từ điểm đầu cây xăng Tấn Kiệt đến hết ranh đất cây xăng ĐVT) - Thị Trấn Tân Khai Từ 500m trở lên - | Đất ở đô thị | 700.000 | 350.000 | 300.000 | 300.000 |
| 68 | Huyện Hớn Quản | Các tuyến đường đấu nối ới đường Quốc lộ 13 (đoạn từ hết ranh đất cây xăng ĐVT ranh giới Hớn Quản - Chơn Thành) - Thị Trấn Tân Khai Từ hành lang lộ giới đường Quốc lộ 13 (không tiếp giáp đường Quốc lộ 13) đến dưới 200m - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 450.000 |
| 69 | Huyện Hớn Quản | Các tuyến đường đấu nối ới đường Quốc lộ 13 (đoạn từ hết ranh đất cây xăng ĐVT ranh giới Hớn Quản - Chơn Thành) - Thị Trấn Tân Khai Từ 200 m - Dưới 500m | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 |
| 70 | Huyện Hớn Quản | Các tuyến đường đấu nối ới đường Quốc lộ 13 (đoạn từ hết ranh đất cây xăng ĐVT ranh giới Hớn Quản - Chơn Thành) - Thị Trấn Tân Khai Từ 500m trở lên - | Đất ở đô thị | 700.000 | 350.000 | 300.000 | 300.000 |
| 71 | Huyện Hớn Quản | Các tuyến đường đấu nối ới đường ĐT756C (đoạn từ ngã ba Tân Quan đến Cụm công nghiệp Lê Vy) - Thị Trấn Tân Khai Từ hành lang lộ giới đường ĐT756C (không tiếp giáp đường ĐT756C) đến dưới 200m - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 |
| 72 | Huyện Hớn Quản | Các tuyến đường đấu nối ới đường ĐT756C (đoạn từ Cụm công nghiệp Lê Vy đến cầu bà Hô giáp ranh Tân Quan) - Thị Trấn Tân Khai Từ hành lang lộ giới đường ĐT756C (không tiếp giáp đường ĐT756C) đến dưới 200m - | Đất ở đô thị | 850.000 | 425.000 | 340.000 | 300.000 |
| 73 | Huyện Hớn Quản | Các tuyến đường đấu nối ới đường ĐT756C (đoạn từ Ngã 4 giao đường Đông Tây 1 à đường Bắc Nam 7 đến giáp ranh xã Đồng Nơ) - Thị Trấn Tân Khai Từ hành lang lộ giới đường ĐT756C (không tiếp giáp đường ĐT756C) đến dưới 200m - | Đất ở đô thị | 800.000 | 400.000 | 320.000 | 300.000 |
| 74 | Huyện Hớn Quản | Đường nhựa vào Nhà văn hóa khu phố Tàu Ô - Thị Trấn Tân Khai Hành lang lộ giới đường Quốc lộ 13 (không tiếp giáp đường Quốc lộ 13) - Nhà văn hóa khu phố Tàu Ô | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 |
| 75 | Huyện Hớn Quản | Đường nhựa vào Nhà văn hóa khu phố Tàu Ô - Thị Trấn Tân Khai Nhà văn hóa khu phố Tàu Ô - Ngã ba (thửa đất số 513, tờ bản đồ số 62) | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| 76 | Huyện Hớn Quản | Đường nhựa vào hồ Sen Trắng - Thị Trấn Tân Khai Hành lang lộ giới đường Quốc lộ 13 (không tiếp giáp đường Quốc lộ 13) - Đường sắt cũ | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 |
| 77 | Huyện Hớn Quản | Đường nhựa vào Trường Tiểu học Tân Khai B - Thị Trấn Tân Khai Hành lang lộ giới đường Quốc lộ 13 (Không tiếp giáp đường Quốc lộ 13) - Ngã tư nhà ông Vĩnh (thửa đất số 33, tờ bản đồ số 39) | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| 78 | Huyện Hớn Quản | Đường nhựa vào đập Bàu Úm - Thị Trấn Tân Khai Ngã ba Đình thần - Công ty cấp thoát nước | Đất ở đô thị | 1.600.000 | 800.000 | 640.000 | 480.000 |
| 79 | Huyện Hớn Quản | Đường nhựa vào cầu Huyện ủy - Thị Trấn Tân Khai Ngã 5 - Giáp ranh xã Phước An | Đất ở đô thị | 1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 570.000 |
| 80 | Huyện Hớn Quản | Đường nhựa tổ 7, khu phố 2 (Tuyến 1) - Thị Trấn Tân Khai Đường Quốc lộ 13 - Đường Bắc Nam 12 | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| 81 | Huyện Hớn Quản | Đường nhựa tổ 7, khu phố 2 (Tuyến 2) - Thị Trấn Tân Khai Đường Quốc lộ 13 - Đường Bắc Nam 13 | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| 82 | Huyện Hớn Quản | Đường nhựa tổ 8, khu phố 1 - Thị Trấn Tân Khai Đường Quốc lộ 13 - Đường Bắc Nam 14 | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| 83 | Huyện Hớn Quản | Các tuyến đường nhựa, bê tông có độ rộng từ 3m trở lên - Thị Trấn Tân Khai Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 700.000 | 350.000 | 300.000 | 300.000 |
| 84 | Huyện Hớn Quản | Các tuyến đường còn lại - Thị Trấn Tân Khai Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 600.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| 85 | Huyện Hớn Quản | Đường D1, D4 à N4 - Khu dân cư tại khu phố 1, thị trấn Tân Khai Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.320.000 | 990.000 |
| 86 | Huyện Hớn Quản | Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư - Khu dân cư tại khu phố 1, thị trấn Tân Khai Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| 87 | Huyện Hớn Quản | Đường Quốc lộ 13 - Thị Trấn Tân Khai Ranh giới thị trấn Tân Khai - Thanh Bình - Trạm thu phí | Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 |
| 88 | Huyện Hớn Quản | Đường Quốc lộ 13 - Thị Trấn Tân Khai Trạm thu phí - Điểm đầu cây xăng Tấn Kiệt | Đất TM-DV đô thị | 8.100.000 | 4.050.000 | 3.240.000 | 2.430.000 |
| 89 | Huyện Hớn Quản | Đường Quốc lộ 13 - Thị Trấn Tân Khai Điểm đầu cây xăng Tấn Kiệt - Hết ranh đất cây xăng ĐVT | Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 |
| 90 | Huyện Hớn Quản | Đường Quốc lộ 13 - Thị Trấn Tân Khai Giáp ranh đất cây xăng ĐVT - Ranh giới Hớn Quản - Chơn Thành | Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 |
| 91 | Huyện Hớn Quản | Đường Trục Chính Bắc Nam - Thị Trấn Tân Khai Ngã 3 giao đường Đông Tây 10 - Ngã 4 giao đường Đông Tây 7 | Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 |
| 92 | Huyện Hớn Quản | Đường Trục Chính Bắc Nam - Thị Trấn Tân Khai Ngã 4 giao đường Đông Tây 7 - Vòng xoay ngã 5 giao đường Đông Tây 15 | Đất TM-DV đô thị | 4.950.000 | 2.475.000 | 1.980.000 | 1.485.000 |
| 93 | Huyện Hớn Quản | Đường Trục Chính Bắc Nam - Thị Trấn Tân Khai Đoạn còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 2.970.000 | 1.485.000 | 1.188.000 | 891.000 |
| 94 | Huyện Hớn Quản | Đường Bắc Nam 1 - Thị Trấn Tân Khai Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 |
| 95 | Huyện Hớn Quản | Đường Bắc Nam 1a - Thị Trấn Tân Khai Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 4.950.000 | 2.475.000 | 1.980.000 | 1.485.000 |
| 96 | Huyện Hớn Quản | Đường Bắc Nam 1b - Thị Trấn Tân Khai Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 4.950.000 | 2.475.000 | 1.980.000 | 1.485.000 |
| 97 | Huyện Hớn Quản | Đường Bắc Nam 2 - Thị Trấn Tân Khai Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 5.130.000 | 2.565.000 | 2.052.000 | 1.539.000 |
| 98 | Huyện Hớn Quản | Đường Bắc Nam 3 - Thị Trấn Tân Khai Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 4.950.000 | 2.475.000 | 1.980.000 | 1.485.000 |
| 99 | Huyện Hớn Quản | Đường Bắc Nam 4 - Thị Trấn Tân Khai Đường Đông Tây 1 - Đường ĐôngTây7 | Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 |
| 100 | Huyện Hớn Quản | Đường Bắc Nam 4a - Thị Trấn Tân Khai Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 |
| 101 | Huyện Hớn Quản | Đường Bắc Nam 4b - Thị Trấn Tân Khai Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 |
| 102 | Huyện Hớn Quản | Đường Bắc Nam 5 - Thị Trấn Tân Khai Đường Đông Tây 1 - Đường Đông Tây 7 | Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 |
| 103 | Huyện Hớn Quản | Đường Bắc Nam 5a - Thị Trấn Tân Khai Ngã ba tiếp giáp đường Đông Tây 5 - Ngã ba tiếp giáp đường Đông Tây 7 | Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 |
| 104 | Huyện Hớn Quản | Đường Bắc Nam 5b - Thị Trấn Tân Khai Ngã ba tiếp giáp đường Đông Tây 5 - Ngã ba tiếp giáp đường Đông Tây 7 | Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 |
| 105 | Huyện Hớn Quản | Đường Bắc Nam 5c - Thị Trấn Tân Khai Ngã ba tiếp giáp đường Đông Tây 5 - Ngã ba tiếp giáp đường Đông Tây 7 | Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 |
| 106 | Huyện Hớn Quản | Đường Trục chính Đông Tây - Thị Trấn Tân Khai Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 3.150.000 | 2.520.000 | 1.890.000 |
| 107 | Huyện Hớn Quản | Đường Đông Tây 1 - Thị Trấn Tân Khai Ngã ba tiếp giáp đường Quốc lộ 13 - Ngã 4 giao đường trục chính Bắc Nam | Đất TM-DV đô thị | 5.850.000 | 2.925.000 | 2.340.000 | 1.755.000 |
| 108 | Huyện Hớn Quản | Đường Đông Tây 1 - Thị Trấn Tân Khai Ngã 4 giao đường trục chính Bắc Nam - Ngã 4 giao đường Bắc Nam 7 | Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 |
| 109 | Huyện Hớn Quản | Đường Đông Tây 2 - Thị Trấn Tân Khai Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 1 - Ngã 4 giao đường trục chính Bắc Nam | Đất TM-DV đô thị | 5.130.000 | 2.565.000 | 2.052.000 | 1.539.000 |
| 110 | Huyện Hớn Quản | Đường Đông Tây 2 - Thị Trấn Tân Khai Ngã 4 giao đường trục chính Bắc Nam - Ngã 3 giao đường Bắc Nam 7 | Đất TM-DV đô thị | 4.680.000 | 2.340.000 | 1.872.000 | 1.404.000 |
| 111 | Huyện Hớn Quản | Đường Đông Tây 3 - Thị Trấn Tân Khai Ngã ba tiếp giáp đường Quốc lộ 13 - Ngã 4 giao đường trục chính Bắc Nam | Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 |
| 112 | Huyện Hớn Quản | Đường Đông Tây 3 - Thị Trấn Tân Khai Ngã 4 giao đường trục chính Bắc Nam - Ngã 3 giao đường Bắc Nam 7 | Đất TM-DV đô thị | 4.680.000 | 2.340.000 | 1.872.000 | 1.404.000 |
| 113 | Huyện Hớn Quản | Đường Đông Tây 4 - Thị Trấn Tân Khai Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 4.680.000 | 2.340.000 | 1.872.000 | 1.404.000 |
| 114 | Huyện Hớn Quản | Đường Đông Tây 4a - Thị Trấn Tân Khai Ngã ba tiếp giáp Đường Quốc lộ 13 - Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 2 | Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 |
| 115 | Huyện Hớn Quản | Đường Đông Tây 4b - Thị Trấn Tân Khai Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 5 - Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 7 | Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 |
| 116 | Huyện Hớn Quản | Đường Đông Tây 4c - Thị Trấn Tân Khai Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 5 - Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 7 | Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 |
| 117 | Huyện Hớn Quản | Đường Đông Tây 5 - Thị Trấn Tân Khai Ngã ba tiếp giáp đường Quốc lộ 13 - Ngã 3 giao ới đường Bắc Nam 7 | Đất TM-DV đô thị | 4.680.000 | 2.340.000 | 1.872.000 | 1.404.000 |
| 118 | Huyện Hớn Quản | Đường Đông Tây 5a - Thị Trấn Tân Khai Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 2 - Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 3 | Đất TM-DV đô thị | 2.970.000 | 1.485.000 | 1.188.000 | 891.000 |
| 119 | Huyện Hớn Quản | Đường Đông Tây 6 - Thị Trấn Tân Khai Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 2 - Ngã ba giao đường trục chính Bắc Nam | Đất TM-DV đô thị | 2.970.000 | 1.485.000 | 1.188.000 | 891.000 |
| 120 | Huyện Hớn Quản | Đường Đông Tây 6a - Thị Trấn Tân Khai Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 2 - Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 3 | Đất TM-DV đô thị | 2.970.000 | 1.485.000 | 1.188.000 | 891.000 |
| 121 | Huyện Hớn Quản | Đường Đông Tây 7 - Thị Trấn Tân Khai Ngã ba tiếp giáp đường Quốc lộ 13 - Ngã tư giao đường trục chính Bắc Nam | Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 |
| 122 | Huyện Hớn Quản | Đường Đông Tây 7 - Thị Trấn Tân Khai Ngã tư giao đường trục chính Bắc Nam - Ngã ba giao ới đường Bắc Nam 7 | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| 123 | Huyện Hớn Quản | Đường Đông Tây 9 - Thị Trấn Tân Khai Đường Đông Tây 2 - Đường Đông Tây 4 | Đất TM-DV đô thị | 2.790.000 | 1.395.000 | 1.116.000 | 837.000 |
| 124 | Huyện Hớn Quản | Đường Đông Tây 10 - Thị Trấn Tân Khai Đường Quốc lộ 13 - Đường Bắc Nam 4 | Đất TM-DV đô thị | 2.790.000 | 1.395.000 | 1.116.000 | 837.000 |
| 125 | Huyện Hớn Quản | Đường Đông Tây 11 - Thị Trấn Tân Khai Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 2.970.000 | 1.485.000 | 1.188.000 | 891.000 |
| 126 | Huyện Hớn Quản | Đường Đông Tây 12 - Thị Trấn Tân Khai Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 2.970.000 | 1.485.000 | 1.188.000 | 891.000 |
| 127 | Huyện Hớn Quản | Đường Đông Tây 13 - Thị Trấn Tân Khai Đường Quốc lộ 13 - Đường Bắc Nam 3 | Đất TM-DV đô thị | 2.970.000 | 1.485.000 | 1.188.000 | 891.000 |
| 128 | Huyện Hớn Quản | Đường Đông Tây 14 - Thị Trấn Tân Khai Đường Quốc lộ 13 - Đường Bắc Nam 3 | Đất TM-DV đô thị | 2.970.000 | 1.485.000 | 1.188.000 | 891.000 |
| 129 | Huyện Hớn Quản | Đường Đông Tây 15 - Thị Trấn Tân Khai Đường Quốc lộ 13 - Đường Trục chính Bắc Nam | Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 |
| 130 | Huyện Hớn Quản | Đường Đông Tây 15 - Thị Trấn Tân Khai Đoạn còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| 131 | Huyện Hớn Quản | Đường Đông Tây 16 - Thị Trấn Tân Khai Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 2.970.000 | 1.485.000 | 1.188.000 | 891.000 |
| 132 | Huyện Hớn Quản | Đường Đông Tây 17 - Thị Trấn Tân Khai Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 |
| 133 | Huyện Hớn Quản | Đường ĐT 756C - Thị Trấn Tân Khai Ngã ba Tân Quan - Đến hết thửa đất số 339, tờ bản đồ số 23 | Đất TM-DV đô thị | 3.150.000 | 1.575.000 | 1.260.000 | 945.000 |
| 134 | Huyện Hớn Quản | Đường ĐT 756C - Thị Trấn Tân Khai Từ hết thửa đất số 347, tờ bản đồ số 23 - Cầu giáp ranh Tân Quan | Đất TM-DV đô thị | 2.340.000 | 1.170.000 | 936.000 | 702.000 |
| 135 | Huyện Hớn Quản | Đường ĐT 756C - Thị Trấn Tân Khai Ngã 4 giao đường Đông Tây 1 à đường Bắc Nam 7 - Giáp ranh xã Đồng Nơ | Đất TM-DV đô thị | 2.340.000 | 1.170.000 | 936.000 | 702.000 |
| 136 | Huyện Hớn Quản | Đường vào Khu công nghiệp Tân Khai 2 - Thị Trấn Tân Khai Giáp đường Quốc lộ 13 - Cách đường Quốc lộ 13 vào 300m | Đất TM-DV đô thị | 2.970.000 | 1.485.000 | 1.188.000 | 891.000 |
| 137 | Huyện Hớn Quản | Đường vào Khu công nghiệp Tân Khai 2 - Thị Trấn Tân Khai Cách đường Quốc lộ 13 vào 300m - Khu công nghiệp Tân Khai 2 | Đất TM-DV đô thị | 2.340.000 | 1.170.000 | 936.000 | 702.000 |
| 138 | Huyện Hớn Quản | Đường Bắc Nam 12 - Thị Trấn Tân Khai Đường ĐT 756C - Ngã tư Đường vào cầu Huyện ủy | Đất TM-DV đô thị | 2.970.000 | 1.485.000 | 1.188.000 | 891.000 |
| 139 | Huyện Hớn Quản | Đường liên ranh khu phố 1-2 - Thị Trấn Tân Khai Thửa đất nằm trong phạm vi từ 0-200m không tiếp giáp đường Quốc lộ 13 - | Đất TM-DV đô thị | 2.970.000 | 1.485.000 | 1.188.000 | 891.000 |
| 140 | Huyện Hớn Quản | Đường liên ranh khu phố 1-2 - Thị Trấn Tân Khai Cách đường Quốc lộ 13 200m - Đường Bắc Nam 12 | Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 |
| 141 | Huyện Hớn Quản | Đường liên ranh khu phố 1-2 - Thị Trấn Tân Khai Đường Bắc Nam 12 - Hết tuyến | Đất TM-DV đô thị | 2.340.000 | 1.170.000 | 936.000 | 702.000 |
| 142 | Huyện Hớn Quản | Đường khu phố 2-9 - Thị Trấn Tân Khai Thửa đất nằm trong phạm vi từ 0-200m không tiếp giáp đường Quốc lộ 13 - | Đất TM-DV đô thị | 2.970.000 | 1.485.000 | 1.188.000 | 891.000 |
| 143 | Huyện Hớn Quản | Đường khu phố 2-9 - Thị Trấn Tân Khai Cách đường Quốc lộ 13 200m - Đường Bắc Nam 12 | Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 |
| 144 | Huyện Hớn Quản | Đường khu phố 2-9 - Thị Trấn Tân Khai Đường Bắc Nam 12 - Hết tuyến | Đất TM-DV đô thị | 2.340.000 | 1.170.000 | 936.000 | 702.000 |
| 145 | Huyện Hớn Quản | Các tuyến đường đấu nối với đường Quốc lộ 13 (đoạn từ ranh giới Thị trấn Tân Khai - Thanh Bình đến Trạm thu phí) - Thị Trấn Tân Khai Từ hành lang lộ giới đường Quốc lộ 13 (không tiếp giáp đường Quốc lộ 13) đến dưới 200m - | Đất TM-DV đô thị | 1.350.000 | 675.000 | 540.000 | 405.000 |
| 146 | Huyện Hớn Quản | Các tuyến đường đấu nối với đường Quốc lộ 13 (đoạn từ ranh giới Thị trấn Tân Khai - Thanh Bình đến Trạm thu phí) - Thị Trấn Tân Khai Từ 200 m - Dưới 500m | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | 540.000 | 432.000 | 324.000 |
| 147 | Huyện Hớn Quản | Các tuyến đường đấu nối với đường Quốc lộ 13 (đoạn từ ranh giới Thị trấn Tân Khai - Thanh Bình đến Trạm thu phí) - Thị Trấn Tân Khai Từ 500m trở lên - | Đất TM-DV đô thị | 630.000 | 315.000 | 270.000 | 270.000 |
| 148 | Huyện Hớn Quản | Các tuyến đường đấu nối với đường Quốc lộ 13 (đoạn từ Trạm thu phí đến điểm đầu cây xăng Tấn Kiệt) - Thị Trấn Tân Khai Từ hành lang lộ giới đường Quốc lộ 13 (không tiếp giáp đường Quốc lộ 13) đến dưới 200m - | Đất TM-DV đô thị | 2.250.000 | 1.125.000 | 900.000 | 675.000 |
| 149 | Huyện Hớn Quản | Các tuyến đường đấu nối với đường Quốc lộ 13 (đoạn từ Trạm thu phí đến điểm đầu cây xăng Tấn Kiệt) - Thị Trấn Tân Khai Từ 200 m - Dưới 500m | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| 150 | Huyện Hớn Quản | Các tuyến đường đấu nối với đường Quốc lộ 13 (đoạn từ Trạm thu phí đến điểm đầu cây xăng Tấn Kiệt) - Thị Trấn Tân Khai Từ 500m trở lên - | Đất TM-DV đô thị | 630.000 | 315.000 | 270.000 | 270.000 |
| 151 | Huyện Hớn Quản | Các tuyến đường đấu nối ới đường Quốc lộ 13 (đoạn từ điểm đầu cây xăng Tấn Kiệt đến hết ranh đất cây xăng ĐVT) - Thị Trấn Tân Khai Từ hành lang lộ giới đường Quốc lộ 13 (không tiếp giáp đường Quốc lộ 13) đến dưới 200m - | Đất TM-DV đô thị | 1.530.000 | 765.000 | 612.000 | 459.000 |
| 152 | Huyện Hớn Quản | Các tuyến đường đấu nối ới đường Quốc lộ 13 (đoạn từ điểm đầu cây xăng Tấn Kiệt đến hết ranh đất cây xăng ĐVT) - Thị Trấn Tân Khai Từ 200 m - Dưới 500m | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | 540.000 | 432.000 | 324.000 |
| 153 | Huyện Hớn Quản | Các tuyến đường đấu nối ới đường Quốc lộ 13 (đoạn từ điểm đầu cây xăng Tấn Kiệt đến hết ranh đất cây xăng ĐVT) - Thị Trấn Tân Khai Từ 500m trở lên - | Đất TM-DV đô thị | 630.000 | 315.000 | 270.000 | 270.000 |
| 154 | Huyện Hớn Quản | Các tuyến đường đấu nối ới đường Quốc lộ 13 (đoạn từ hết ranh đất cây xăng ĐVT ranh giới Hớn Quản - Chơn Thành) - Thị Trấn Tân Khai Từ hành lang lộ giới đường Quốc lộ 13 (không tiếp giáp đường Quốc lộ 13) đến dưới 200m - | Đất TM-DV đô thị | 1.350.000 | 675.000 | 540.000 | 405.000 |
| 155 | Huyện Hớn Quản | Các tuyến đường đấu nối ới đường Quốc lộ 13 (đoạn từ hết ranh đất cây xăng ĐVT ranh giới Hớn Quản - Chơn Thành) - Thị Trấn Tân Khai Từ 200 m - Dưới 500m | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | 540.000 | 432.000 | 324.000 |
| 156 | Huyện Hớn Quản | Các tuyến đường đấu nối ới đường Quốc lộ 13 (đoạn từ hết ranh đất cây xăng ĐVT ranh giới Hớn Quản - Chơn Thành) - Thị Trấn Tân Khai Từ 500m trở lên - | Đất TM-DV đô thị | 630.000 | 315.000 | 270.000 | 270.000 |
| 157 | Huyện Hớn Quản | Các tuyến đường đấu nối ới đường ĐT756C (đoạn từ ngã ba Tân Quan đến Cụm công nghiệp Lê Vy) - Thị Trấn Tân Khai Từ hành lang lộ giới đường ĐT756C (không tiếp giáp đường ĐT756C) đến dưới 200m - | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | 540.000 | 432.000 | 324.000 |
| 158 | Huyện Hớn Quản | Các tuyến đường đấu nối ới đường ĐT756C (đoạn từ Cụm công nghiệp Lê Vy đến cầu bà Hô giáp ranh Tân Quan) - Thị Trấn Tân Khai Từ hành lang lộ giới đường ĐT756C (không tiếp giáp đường ĐT756C) đến dưới 200m - | Đất TM-DV đô thị | 765.000 | 382.500 | 306.000 | 270.000 |
| 159 | Huyện Hớn Quản | Các tuyến đường đấu nối ới đường ĐT756C (đoạn từ Ngã 4 giao đường Đông Tây 1 à đường Bắc Nam 7 đến giáp ranh xã Đồng Nơ) - Thị Trấn Tân Khai Từ hành lang lộ giới đường ĐT756C (không tiếp giáp đường ĐT756C) đến dưới 200m - | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 360.000 | 288.000 | 270.000 |
| 160 | Huyện Hớn Quản | Đường nhựa vào Nhà văn hóa khu phố Tàu Ô - Thị Trấn Tân Khai Hành lang lộ giới đường Quốc lộ 13 (không tiếp giáp đường Quốc lộ 13) - Nhà văn hóa khu phố Tàu Ô | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| 161 | Huyện Hớn Quản | Đường nhựa vào Nhà văn hóa khu phố Tàu Ô - Thị Trấn Tân Khai Nhà văn hóa khu phố Tàu Ô - Ngã ba (thửa đất số 513, tờ bản đồ số 62) | Đất TM-DV đô thị | 1.620.000 | 810.000 | 648.000 | 486.000 |
| 162 | Huyện Hớn Quản | Đường nhựa vào hồ Sen Trắng - Thị Trấn Tân Khai Hành lang lộ giới đường Quốc lộ 13 (không tiếp giáp đường Quốc lộ 13) - Đường sắt cũ | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| 163 | Huyện Hớn Quản | Đường nhựa vào Trường Tiểu học Tân Khai B - Thị Trấn Tân Khai Hành lang lộ giới đường Quốc lộ 13 (Không tiếp giáp đường Quốc lộ 13) - Ngã tư nhà ông Vĩnh (thửa đất số 33, tờ bản đồ số 39) | Đất TM-DV đô thị | 1.620.000 | 810.000 | 648.000 | 486.000 |
| 164 | Huyện Hớn Quản | Đường nhựa vào đập Bàu Úm - Thị Trấn Tân Khai Ngã ba Đình thần - Công ty cấp thoát nước | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 720.000 | 576.000 | 432.000 |
| 165 | Huyện Hớn Quản | Đường nhựa vào cầu Huyện ủy - Thị Trấn Tân Khai Ngã 5 - Giáp ranh xã Phước An | Đất TM-DV đô thị | 1.710.000 | 855.000 | 684.000 | 513.000 |
| 166 | Huyện Hớn Quản | Đường nhựa tổ 7, khu phố 2 (Tuyến 1) - Thị Trấn Tân Khai Đường Quốc lộ 13 - Đường Bắc Nam 12 | Đất TM-DV đô thị | 2.250.000 | 1.125.000 | 900.000 | 675.000 |
| 167 | Huyện Hớn Quản | Đường nhựa tổ 7, khu phố 2 (Tuyến 2) - Thị Trấn Tân Khai Đường Quốc lộ 13 - Đường Bắc Nam 13 | Đất TM-DV đô thị | 2.250.000 | 1.125.000 | 900.000 | 675.000 |
| 168 | Huyện Hớn Quản | Đường nhựa tổ 8, khu phố 1 - Thị Trấn Tân Khai Đường Quốc lộ 13 - Đường Bắc Nam 14 | Đất TM-DV đô thị | 2.250.000 | 1.125.000 | 900.000 | 675.000 |
| 169 | Huyện Hớn Quản | Các tuyến đường nhựa, bê tông có độ rộng từ 3m trở lên - Thị Trấn Tân Khai Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 630.000 | 315.000 | 270.000 | 270.000 |
| 170 | Huyện Hớn Quản | Các tuyến đường còn lại - Thị Trấn Tân Khai Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 540.000 | 270.000 | 270.000 | 270.000 |
| 171 | Huyện Hớn Quản | Đường D1, D4 à N4 - Khu dân cư tại khu phố 1, thị trấn Tân Khai Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 2.970.000 | 1.485.000 | 1.188.000 | 891.000 |
| 172 | Huyện Hớn Quản | Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư - Khu dân cư tại khu phố 1, thị trấn Tân Khai Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 |
| 173 | Huyện Hớn Quản | Đường Quốc lộ 13 - Thị Trấn Tân Khai Ranh giới thị trấn Tân Khai - Thanh Bình - Trạm thu phí | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| 174 | Huyện Hớn Quản | Đường Quốc lộ 13 - Thị Trấn Tân Khai Trạm thu phí - Điểm đầu cây xăng Tấn Kiệt | Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 |
| 175 | Huyện Hớn Quản | Đường Quốc lộ 13 - Thị Trấn Tân Khai Điểm đầu cây xăng Tấn Kiệt - Hết ranh đất cây xăng ĐVT | Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| 176 | Huyện Hớn Quản | Đường Quốc lộ 13 - Thị Trấn Tân Khai Giáp ranh đất cây xăng ĐVT - Ranh giới Hớn Quản - Chơn Thành | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| 177 | Huyện Hớn Quản | Đường Trục Chính Bắc Nam - Thị Trấn Tân Khai Ngã 3 giao đường Đông Tây 10 - Ngã 4 giao đường Đông Tây 7 | Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| 178 | Huyện Hớn Quản | Đường Trục Chính Bắc Nam - Thị Trấn Tân Khai Ngã 4 giao đường Đông Tây 7 - Vòng xoay ngã 5 giao đường Đông Tây 15 | Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.320.000 | 990.000 |
| 179 | Huyện Hớn Quản | Đường Trục Chính Bắc Nam - Thị Trấn Tân Khai Đoạn còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 1.980.000 | 990.000 | 792.000 | 594.000 |
| 180 | Huyện Hớn Quản | Đường Bắc Nam 1 - Thị Trấn Tân Khai Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| 181 | Huyện Hớn Quản | Đường Bắc Nam 1a - Thị Trấn Tân Khai Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.320.000 | 990.000 |
| 182 | Huyện Hớn Quản | Đường Bắc Nam 1b - Thị Trấn Tân Khai Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.320.000 | 990.000 |
| 183 | Huyện Hớn Quản | Đường Bắc Nam 2 - Thị Trấn Tân Khai Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 3.420.000 | 1.710.000 | 1.368.000 | 1.026.000 |
| 184 | Huyện Hớn Quản | Đường Bắc Nam 3 - Thị Trấn Tân Khai Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.320.000 | 990.000 |
| 185 | Huyện Hớn Quản | Đường Bắc Nam 4 - Thị Trấn Tân Khai Đường Đông Tây 1 - Đường ĐôngTây7 | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| 186 | Huyện Hớn Quản | Đường Bắc Nam 4a - Thị Trấn Tân Khai Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| 187 | Huyện Hớn Quản | Đường Bắc Nam 4b - Thị Trấn Tân Khai Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| 188 | Huyện Hớn Quản | Đường Bắc Nam 5 - Thị Trấn Tân Khai Đường Đông Tây 1 - Đường Đông Tây 7 | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| 189 | Huyện Hớn Quản | Đường Bắc Nam 5a - Thị Trấn Tân Khai Ngã ba tiếp giáp đường Đông Tây 5 - Ngã ba tiếp giáp đường Đông Tây 7 | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| 190 | Huyện Hớn Quản | Đường Bắc Nam 5b - Thị Trấn Tân Khai Ngã ba tiếp giáp đường Đông Tây 5 - Ngã ba tiếp giáp đường Đông Tây 7 | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| 191 | Huyện Hớn Quản | Đường Bắc Nam 5c - Thị Trấn Tân Khai Ngã ba tiếp giáp đường Đông Tây 5 - Ngã ba tiếp giáp đường Đông Tây 7 | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| 192 | Huyện Hớn Quản | Đường Trục chính Đông Tây - Thị Trấn Tân Khai Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 |
| 193 | Huyện Hớn Quản | Đường Đông Tây 1 - Thị Trấn Tân Khai Ngã ba tiếp giáp đường Quốc lộ 13 - Ngã 4 giao đường trục chính Bắc Nam | Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 1.950.000 | 1.560.000 | 1.170.000 |
| 194 | Huyện Hớn Quản | Đường Đông Tây 1 - Thị Trấn Tân Khai Ngã 4 giao đường trục chính Bắc Nam - Ngã 4 giao đường Bắc Nam 7 | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| 195 | Huyện Hớn Quản | Đường Đông Tây 2 - Thị Trấn Tân Khai Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 1 - Ngã 4 giao đường trục chính Bắc Nam | Đất SX-KD đô thị | 3.420.000 | 1.710.000 | 1.368.000 | 1.026.000 |
| 196 | Huyện Hớn Quản | Đường Đông Tây 2 - Thị Trấn Tân Khai Ngã 4 giao đường trục chính Bắc Nam - Ngã 3 giao đường Bắc Nam 7 | Đất SX-KD đô thị | 3.120.000 | 1.560.000 | 1.248.000 | 936.000 |
| 197 | Huyện Hớn Quản | Đường Đông Tây 3 - Thị Trấn Tân Khai Ngã ba tiếp giáp đường Quốc lộ 13 - Ngã 4 giao đường trục chính Bắc Nam | Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| 198 | Huyện Hớn Quản | Đường Đông Tây 3 - Thị Trấn Tân Khai Ngã 4 giao đường trục chính Bắc Nam - Ngã 3 giao đường Bắc Nam 7 | Đất SX-KD đô thị | 3.120.000 | 1.560.000 | 1.248.000 | 936.000 |
| 199 | Huyện Hớn Quản | Đường Đông Tây 4 - Thị Trấn Tân Khai Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 3.120.000 | 1.560.000 | 1.248.000 | 936.000 |
| 200 | Huyện Hớn Quản | Đường Đông Tây 4a - Thị Trấn Tân Khai Ngã ba tiếp giáp Đường Quốc lộ 13 - Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 2 | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |



