• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/12/2025
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.2. Bảng giá đất huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước

Bảng giá đất huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước mới nhất theo Quyết định 52/2024/QĐ-UBND sửa đổi Quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2020 đến năm 2024 kèm theo Quyết định 18/2020/QĐ-UBND.


1. Căn cứ pháp lý 

– Nghị quyết 16/2020/NQ-HĐND ngày 13/07/2020 quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2020 đến năm 2024;

– Quyết định 18/2020/QĐ-UBND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2020 đến năm 2024;

– Quyết định 52/2024/QĐ-UBND sửa đổi Quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2020 đến năm 2024 kèm theo Quyết định 18/2020/QĐ-UBND.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat huyen hon quan tinh binh phuoc
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Hớn Quản – tỉnh Bình Phước

3. Bảng giá đất huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đất trồng cây lâu năm, đất trồng cây hàng năm, đất nông nghiệp khác ở khu vực 1 và khu vực 2 được phân thành 04 vị trí trên cơ sở các tiêu chí sau:

– Vị trí 1: Thửa đất mặt tiền đường phố, đường quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện và đường xã;

– Vị trí 2: Thửa đất mặt tiền đường giao thông liên thôn, liên ấp liên khu phố;

– Vị trí 3: Thửa đất mặt tiền các đường giao thông còn lại;

– Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.

Vị trí các loại đất còn lại được quy định cụ thể trong bảng giá đất

3.2. Bảng giá đất huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Hớn QuảnĐường Quốc lộ 13 - Thị Trấn Tân Khai Ranh giới thị trấn Tân Khai - Thanh Bình - Trạm thu phíĐất ở đô thị5.000.0002.500.0002.000.0001.500.000
2Huyện Hớn QuảnĐường Quốc lộ 13 - Thị Trấn Tân Khai Trạm thu phí - Điểm đầu cây xăng Tấn KiệtĐất ở đô thị9.000.0004.500.0003.600.0002.700.000
3Huyện Hớn QuảnĐường Quốc lộ 13 - Thị Trấn Tân Khai Điểm đầu cây xăng Tấn Kiệt - Hết ranh đất cây xăng ĐVTĐất ở đô thị6.000.0003.000.0002.400.0001.800.000
4Huyện Hớn QuảnĐường Quốc lộ 13 - Thị Trấn Tân Khai Giáp ranh đất cây xăng ĐVT - Ranh giới Hớn Quản - Chơn ThànhĐất ở đô thị5.000.0002.500.0002.000.0001.500.000
5Huyện Hớn QuảnĐường Trục Chính Bắc Nam - Thị Trấn Tân Khai Ngã 3 giao đường Đông Tây 10 - Ngã 4 giao đường Đông Tây 7Đất ở đô thị6.000.0003.000.0002.400.0001.800.000
6Huyện Hớn QuảnĐường Trục Chính Bắc Nam - Thị Trấn Tân Khai Ngã 4 giao đường Đông Tây 7 - Vòng xoay ngã 5 giao đường Đông Tây 15Đất ở đô thị5.500.0002.750.0002.200.0001.650.000
7Huyện Hớn QuảnĐường Trục Chính Bắc Nam - Thị Trấn Tân Khai Đoạn còn lại -Đất ở đô thị3.300.0001.650.0001.320.000990.000
8Huyện Hớn QuảnĐường Bắc Nam 1 - Thị Trấn Tân Khai Toàn tuyến -Đất ở đô thị6.000.0003.000.0002.400.0001.800.000
9Huyện Hớn QuảnĐường Bắc Nam 1a - Thị Trấn Tân Khai Toàn tuyến -Đất ở đô thị5.500.0002.750.0002.200.0001.650.000
10Huyện Hớn QuảnĐường Bắc Nam 1b - Thị Trấn Tân Khai Toàn tuyến -Đất ở đô thị5.500.0002.750.0002.200.0001.650.000
11Huyện Hớn QuảnĐường Bắc Nam 2 - Thị Trấn Tân Khai Toàn tuyến -Đất ở đô thị5.700.0002.850.0002.280.0001.710.000
12Huyện Hớn QuảnĐường Bắc Nam 3 - Thị Trấn Tân Khai Toàn tuyến -Đất ở đô thị5.500.0002.750.0002.200.0001.650.000
13Huyện Hớn QuảnĐường Bắc Nam 4 - Thị Trấn Tân Khai Đường Đông Tây 1 - Đường ĐôngTây7Đất ở đô thị5.000.0002.500.0002.000.0001.500.000
14Huyện Hớn QuảnĐường Bắc Nam 4a - Thị Trấn Tân Khai Toàn tuyến -Đất ở đô thị5.000.0002.500.0002.000.0001.500.000
15Huyện Hớn QuảnĐường Bắc Nam 4b - Thị Trấn Tân Khai Toàn tuyến -Đất ở đô thị5.000.0002.500.0002.000.0001.500.000
16Huyện Hớn QuảnĐường Bắc Nam 5 - Thị Trấn Tân Khai Đường Đông Tây 1 - Đường Đông Tây 7Đất ở đô thị5.000.0002.500.0002.000.0001.500.000
17Huyện Hớn QuảnĐường Bắc Nam 5a - Thị Trấn Tân Khai Ngã ba tiếp giáp đường Đông Tây 5 - Ngã ba tiếp giáp đường Đông Tây 7Đất ở đô thị5.000.0002.500.0002.000.0001.500.000
18Huyện Hớn QuảnĐường Bắc Nam 5b - Thị Trấn Tân Khai Ngã ba tiếp giáp đường Đông Tây 5 - Ngã ba tiếp giáp đường Đông Tây 7Đất ở đô thị5.000.0002.500.0002.000.0001.500.000
19Huyện Hớn QuảnĐường Bắc Nam 5c - Thị Trấn Tân Khai Ngã ba tiếp giáp đường Đông Tây 5 - Ngã ba tiếp giáp đường Đông Tây 7Đất ở đô thị5.000.0002.500.0002.000.0001.500.000
20Huyện Hớn QuảnĐường Trục chính Đông Tây - Thị Trấn Tân Khai Toàn tuyến -Đất ở đô thị7.000.0003.500.0002.800.0002.100.000
21Huyện Hớn QuảnĐường Đông Tây 1 - Thị Trấn Tân Khai Ngã ba tiếp giáp đường Quốc lộ 13 - Ngã 4 giao đường trục chính Bắc NamĐất ở đô thị6.500.0003.250.0002.600.0001.950.000
22Huyện Hớn QuảnĐường Đông Tây 1 - Thị Trấn Tân Khai Ngã 4 giao đường trục chính Bắc Nam - Ngã 4 giao đường Bắc Nam 7Đất ở đô thị5.000.0002.500.0002.000.0001.500.000
23Huyện Hớn QuảnĐường Đông Tây 2 - Thị Trấn Tân Khai Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 1 - Ngã 4 giao đường trục chính Bắc NamĐất ở đô thị5.700.0002.850.0002.280.0001.710.000
24Huyện Hớn QuảnĐường Đông Tây 2 - Thị Trấn Tân Khai Ngã 4 giao đường trục chính Bắc Nam - Ngã 3 giao đường Bắc Nam 7Đất ở đô thị5.200.0002.600.0002.080.0001.560.000
25Huyện Hớn QuảnĐường Đông Tây 3 - Thị Trấn Tân Khai Ngã ba tiếp giáp đường Quốc lộ 13 - Ngã 4 giao đường trục chính Bắc NamĐất ở đô thị6.000.0003.000.0002.400.0001.800.000
26Huyện Hớn QuảnĐường Đông Tây 3 - Thị Trấn Tân Khai Ngã 4 giao đường trục chính Bắc Nam - Ngã 3 giao đường Bắc Nam 7Đất ở đô thị5.200.0002.600.0002.080.0001.560.000
27Huyện Hớn QuảnĐường Đông Tây 4 - Thị Trấn Tân Khai Toàn tuyến -Đất ở đô thị5.200.0002.600.0002.080.0001.560.000
28Huyện Hớn QuảnĐường Đông Tây 4a - Thị Trấn Tân Khai Ngã ba tiếp giáp Đường Quốc lộ 13 - Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 2Đất ở đô thị5.000.0002.500.0002.000.0001.500.000
29Huyện Hớn QuảnĐường Đông Tây 4b - Thị Trấn Tân Khai Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 5 - Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 7Đất ở đô thị5.000.0002.500.0002.000.0001.500.000
30Huyện Hớn QuảnĐường Đông Tây 4c - Thị Trấn Tân Khai Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 5 - Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 7Đất ở đô thị5.000.0002.500.0002.000.0001.500.000
31Huyện Hớn QuảnĐường Đông Tây 5 - Thị Trấn Tân Khai Ngã ba tiếp giáp đường Quốc lộ 13 - Ngã 3 giao ới đường Bắc Nam 7Đất ở đô thị5.200.0002.600.0002.080.0001.560.000
32Huyện Hớn QuảnĐường Đông Tây 5a - Thị Trấn Tân Khai Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 2 - Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 3Đất ở đô thị3.300.0001.650.0001.320.000990.000
33Huyện Hớn QuảnĐường Đông Tây 6 - Thị Trấn Tân Khai Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 2 - Ngã ba giao đường trục chính Bắc NamĐất ở đô thị3.300.0001.650.0001.320.000990.000
34Huyện Hớn QuảnĐường Đông Tây 6a - Thị Trấn Tân Khai Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 2 - Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 3Đất ở đô thị3.300.0001.650.0001.320.000990.000
35Huyện Hớn QuảnĐường Đông Tây 7 - Thị Trấn Tân Khai Ngã ba tiếp giáp đường Quốc lộ 13 - Ngã tư giao đường trục chính Bắc NamĐất ở đô thị5.000.0002.500.0002.000.0001.500.000
36Huyện Hớn QuảnĐường Đông Tây 7 - Thị Trấn Tân Khai Ngã tư giao đường trục chính Bắc Nam - Ngã ba giao ới đường Bắc Nam 7Đất ở đô thị4.000.0002.000.0001.600.0001.200.000
37Huyện Hớn QuảnĐường Đông Tây 9 - Thị Trấn Tân Khai Đường Đông Tây 2 - Đường Đông Tây 4Đất ở đô thị3.100.0001.550.0001.240.000930.000
38Huyện Hớn QuảnĐường Đông Tây 10 - Thị Trấn Tân Khai Đường Quốc lộ 13 - Đường Bắc Nam 4Đất ở đô thị3.100.0001.550.0001.240.000930.000
39Huyện Hớn QuảnĐường Đông Tây 11 - Thị Trấn Tân Khai Toàn tuyến -Đất ở đô thị3.300.0001.650.0001.320.000990.000
40Huyện Hớn QuảnĐường Đông Tây 12 - Thị Trấn Tân Khai Toàn tuyến -Đất ở đô thị3.300.0001.650.0001.320.000990.000
41Huyện Hớn QuảnĐường Đông Tây 13 - Thị Trấn Tân Khai Đường Quốc lộ 13 - Đường Bắc Nam 3Đất ở đô thị3.300.0001.650.0001.320.000990.000
42Huyện Hớn QuảnĐường Đông Tây 14 - Thị Trấn Tân Khai Đường Quốc lộ 13 - Đường Bắc Nam 3Đất ở đô thị3.300.0001.650.0001.320.000990.000
43Huyện Hớn QuảnĐường Đông Tây 15 - Thị Trấn Tân Khai Đường Quốc lộ 13 - Đường Trục chính Bắc NamĐất ở đô thị6.000.0003.000.0002.400.0001.800.000
44Huyện Hớn QuảnĐường Đông Tây 15 - Thị Trấn Tân Khai Đoạn còn lại -Đất ở đô thị4.000.0002.000.0001.600.0001.200.000
45Huyện Hớn QuảnĐường Đông Tây 16 - Thị Trấn Tân Khai Toàn tuyến -Đất ở đô thị3.300.0001.650.0001.320.000990.000
46Huyện Hớn QuảnĐường Đông Tây 17 - Thị Trấn Tân Khai Toàn tuyến -Đất ở đô thị3.000.0001.500.0001.200.000900.000
47Huyện Hớn QuảnĐường ĐT 756C - Thị Trấn Tân Khai Ngã ba Tân Quan - Đến hết thửa đất số 339, tờ bản đồ số 23Đất ở đô thị3.500.0001.750.0001.400.0001.050.000
48Huyện Hớn QuảnĐường ĐT 756C - Thị Trấn Tân Khai Từ hết thửa đất số 347, tờ bản đồ số 23 - Cầu giáp ranh Tân QuanĐất ở đô thị2.600.0001.300.0001.040.000780.000
49Huyện Hớn QuảnĐường ĐT 756C - Thị Trấn Tân Khai Ngã 4 giao đường Đông Tây 1 à đường Bắc Nam 7 - Giáp ranh xã Đồng NơĐất ở đô thị2.600.0001.300.0001.040.000780.000
50Huyện Hớn QuảnĐường vào Khu công nghiệp Tân Khai 2 - Thị Trấn Tân Khai Giáp đường Quốc lộ 13 - Cách đường Quốc lộ 13 vào 300mĐất ở đô thị3.300.0001.650.0001.320.000990.000
51Huyện Hớn QuảnĐường vào Khu công nghiệp Tân Khai 2 - Thị Trấn Tân Khai Cách đường Quốc lộ 13 vào 300m - Khu công nghiệp Tân Khai 2Đất ở đô thị2.600.0001.300.0001.040.000780.000
52Huyện Hớn QuảnĐường Bắc Nam 12 - Thị Trấn Tân Khai Đường ĐT 756C - Ngã tư Đường vào cầu Huyện ủyĐất ở đô thị3.300.0001.650.0001.320.000990.000
53Huyện Hớn QuảnĐường liên ranh khu phố 1-2 - Thị Trấn Tân Khai Thửa đất nằm trong phạm vi từ 0-200m không tiếp giáp đường Quốc lộ 13 -Đất ở đô thị3.300.0001.650.0001.320.000990.000
54Huyện Hớn QuảnĐường liên ranh khu phố 1-2 - Thị Trấn Tân Khai Cách đường Quốc lộ 13 200m - Đường Bắc Nam 12Đất ở đô thị3.000.0001.500.0001.200.000900.000
55Huyện Hớn QuảnĐường liên ranh khu phố 1-2 - Thị Trấn Tân Khai Đường Bắc Nam 12 - Hết tuyếnĐất ở đô thị2.600.0001.300.0001.040.000780.000
56Huyện Hớn QuảnĐường khu phố 2-9 - Thị Trấn Tân Khai Thửa đất nằm trong phạm vi từ 0-200m không tiếp giáp đường Quốc lộ 13 -Đất ở đô thị3.300.0001.650.0001.320.000990.000
57Huyện Hớn QuảnĐường khu phố 2-9 - Thị Trấn Tân Khai Cách đường Quốc lộ 13 200m - Đường Bắc Nam 12Đất ở đô thị3.000.0001.500.0001.200.000900.000
58Huyện Hớn QuảnĐường khu phố 2-9 - Thị Trấn Tân Khai Đường Bắc Nam 12 - Hết tuyếnĐất ở đô thị2.600.0001.300.0001.040.000780.000
59Huyện Hớn QuảnCác tuyến đường đấu nối với đường Quốc lộ 13 (đoạn từ ranh giới Thị trấn Tân Khai - Thanh Bình đến Trạm thu phí) - Thị Trấn Tân Khai Từ hành lang lộ giới đường Quốc lộ 13 (không tiếp giáp đường Quốc lộ 13) đến dưới 200m -Đất ở đô thị1.500.000750.000600.000450.000
60Huyện Hớn QuảnCác tuyến đường đấu nối với đường Quốc lộ 13 (đoạn từ ranh giới Thị trấn Tân Khai - Thanh Bình đến Trạm thu phí) - Thị Trấn Tân Khai Từ 200 m - Dưới 500mĐất ở đô thị1.200.000600.000480.000360.000
61Huyện Hớn QuảnCác tuyến đường đấu nối với đường Quốc lộ 13 (đoạn từ ranh giới Thị trấn Tân Khai - Thanh Bình đến Trạm thu phí) - Thị Trấn Tân Khai Từ 500m trở lên -Đất ở đô thị700.000350.000300.000300.000
62Huyện Hớn QuảnCác tuyến đường đấu nối với đường Quốc lộ 13 (đoạn từ Trạm thu phí đến điểm đầu cây xăng Tấn Kiệt) - Thị Trấn Tân Khai Từ hành lang lộ giới đường Quốc lộ 13 (không tiếp giáp đường Quốc lộ 13) đến dưới 200m -Đất ở đô thị2.500.0001.250.0001.000.000750.000
63Huyện Hớn QuảnCác tuyến đường đấu nối với đường Quốc lộ 13 (đoạn từ Trạm thu phí đến điểm đầu cây xăng Tấn Kiệt) - Thị Trấn Tân Khai Từ 200 m - Dưới 500mĐất ở đô thị2.000.0001.000.000800.000600.000
64Huyện Hớn QuảnCác tuyến đường đấu nối với đường Quốc lộ 13 (đoạn từ Trạm thu phí đến điểm đầu cây xăng Tấn Kiệt) - Thị Trấn Tân Khai Từ 500m trở lên -Đất ở đô thị700.000350.000300.000300.000
65Huyện Hớn QuảnCác tuyến đường đấu nối ới đường Quốc lộ 13 (đoạn từ điểm đầu cây xăng Tấn Kiệt đến hết ranh đất cây xăng ĐVT) - Thị Trấn Tân Khai Từ hành lang lộ giới đường Quốc lộ 13 (không tiếp giáp đường Quốc lộ 13) đến dưới 200m -Đất ở đô thị1.700.000850.000680.000510.000
66Huyện Hớn QuảnCác tuyến đường đấu nối ới đường Quốc lộ 13 (đoạn từ điểm đầu cây xăng Tấn Kiệt đến hết ranh đất cây xăng ĐVT) - Thị Trấn Tân Khai Từ 200 m - Dưới 500mĐất ở đô thị1.200.000600.000480.000360.000
67Huyện Hớn QuảnCác tuyến đường đấu nối ới đường Quốc lộ 13 (đoạn từ điểm đầu cây xăng Tấn Kiệt đến hết ranh đất cây xăng ĐVT) - Thị Trấn Tân Khai Từ 500m trở lên -Đất ở đô thị700.000350.000300.000300.000
68Huyện Hớn QuảnCác tuyến đường đấu nối ới đường Quốc lộ 13 (đoạn từ hết ranh đất cây xăng ĐVT ranh giới Hớn Quản - Chơn Thành) - Thị Trấn Tân Khai Từ hành lang lộ giới đường Quốc lộ 13 (không tiếp giáp đường Quốc lộ 13) đến dưới 200m -Đất ở đô thị1.500.000750.000600.000450.000
69Huyện Hớn QuảnCác tuyến đường đấu nối ới đường Quốc lộ 13 (đoạn từ hết ranh đất cây xăng ĐVT ranh giới Hớn Quản - Chơn Thành) - Thị Trấn Tân Khai Từ 200 m - Dưới 500mĐất ở đô thị1.200.000600.000480.000360.000
70Huyện Hớn QuảnCác tuyến đường đấu nối ới đường Quốc lộ 13 (đoạn từ hết ranh đất cây xăng ĐVT ranh giới Hớn Quản - Chơn Thành) - Thị Trấn Tân Khai Từ 500m trở lên -Đất ở đô thị700.000350.000300.000300.000
71Huyện Hớn QuảnCác tuyến đường đấu nối ới đường ĐT756C (đoạn từ ngã ba Tân Quan đến Cụm công nghiệp Lê Vy) - Thị Trấn Tân Khai Từ hành lang lộ giới đường ĐT756C (không tiếp giáp đường ĐT756C) đến dưới 200m -Đất ở đô thị1.200.000600.000480.000360.000
72Huyện Hớn QuảnCác tuyến đường đấu nối ới đường ĐT756C (đoạn từ Cụm công nghiệp Lê Vy đến cầu bà Hô giáp ranh Tân Quan) - Thị Trấn Tân Khai Từ hành lang lộ giới đường ĐT756C (không tiếp giáp đường ĐT756C) đến dưới 200m -Đất ở đô thị850.000425.000340.000300.000
73Huyện Hớn QuảnCác tuyến đường đấu nối ới đường ĐT756C (đoạn từ Ngã 4 giao đường Đông Tây 1 à đường Bắc Nam 7 đến giáp ranh xã Đồng Nơ) - Thị Trấn Tân Khai Từ hành lang lộ giới đường ĐT756C (không tiếp giáp đường ĐT756C) đến dưới 200m -Đất ở đô thị800.000400.000320.000300.000
74Huyện Hớn QuảnĐường nhựa vào Nhà văn hóa khu phố Tàu Ô - Thị Trấn Tân Khai Hành lang lộ giới đường Quốc lộ 13 (không tiếp giáp đường Quốc lộ 13) - Nhà văn hóa khu phố Tàu ÔĐất ở đô thị2.000.0001.000.000800.000600.000
75Huyện Hớn QuảnĐường nhựa vào Nhà văn hóa khu phố Tàu Ô - Thị Trấn Tân Khai Nhà văn hóa khu phố Tàu Ô - Ngã ba (thửa đất số 513, tờ bản đồ số 62)Đất ở đô thị1.800.000900.000720.000540.000
76Huyện Hớn QuảnĐường nhựa vào hồ Sen Trắng - Thị Trấn Tân Khai Hành lang lộ giới đường Quốc lộ 13 (không tiếp giáp đường Quốc lộ 13) - Đường sắt cũĐất ở đô thị2.000.0001.000.000800.000600.000
77Huyện Hớn QuảnĐường nhựa vào Trường Tiểu học Tân Khai B - Thị Trấn Tân Khai Hành lang lộ giới đường Quốc lộ 13 (Không tiếp giáp đường Quốc lộ 13) - Ngã tư nhà ông Vĩnh (thửa đất số 33, tờ bản đồ số 39)Đất ở đô thị1.800.000900.000720.000540.000
78Huyện Hớn QuảnĐường nhựa vào đập Bàu Úm - Thị Trấn Tân Khai Ngã ba Đình thần - Công ty cấp thoát nướcĐất ở đô thị1.600.000800.000640.000480.000
79Huyện Hớn QuảnĐường nhựa vào cầu Huyện ủy - Thị Trấn Tân Khai Ngã 5 - Giáp ranh xã Phước AnĐất ở đô thị1.900.000950.000760.000570.000
80Huyện Hớn QuảnĐường nhựa tổ 7, khu phố 2 (Tuyến 1) - Thị Trấn Tân Khai Đường Quốc lộ 13 - Đường Bắc Nam 12Đất ở đô thị2.500.0001.250.0001.000.000750.000
81Huyện Hớn QuảnĐường nhựa tổ 7, khu phố 2 (Tuyến 2) - Thị Trấn Tân Khai Đường Quốc lộ 13 - Đường Bắc Nam 13Đất ở đô thị2.500.0001.250.0001.000.000750.000
82Huyện Hớn QuảnĐường nhựa tổ 8, khu phố 1 - Thị Trấn Tân Khai Đường Quốc lộ 13 - Đường Bắc Nam 14Đất ở đô thị2.500.0001.250.0001.000.000750.000
83Huyện Hớn QuảnCác tuyến đường nhựa, bê tông có độ rộng từ 3m trở lên - Thị Trấn Tân Khai Toàn tuyến -Đất ở đô thị700.000350.000300.000300.000
84Huyện Hớn QuảnCác tuyến đường còn lại - Thị Trấn Tân Khai Toàn tuyến -Đất ở đô thị600.000300.000300.000300.000
85Huyện Hớn QuảnĐường D1, D4 à N4 - Khu dân cư tại khu phố 1, thị trấn Tân Khai Toàn tuyến -Đất ở đô thị3.300.0001.650.0001.320.000990.000
86Huyện Hớn QuảnCác tuyến đường còn lại trong khu dân cư - Khu dân cư tại khu phố 1, thị trấn Tân Khai Toàn tuyến -Đất ở đô thị3.000.0001.500.0001.200.000900.000
87Huyện Hớn QuảnĐường Quốc lộ 13 - Thị Trấn Tân Khai Ranh giới thị trấn Tân Khai - Thanh Bình - Trạm thu phíĐất TM-DV đô thị4.500.0002.250.0001.800.0001.350.000
88Huyện Hớn QuảnĐường Quốc lộ 13 - Thị Trấn Tân Khai Trạm thu phí - Điểm đầu cây xăng Tấn KiệtĐất TM-DV đô thị8.100.0004.050.0003.240.0002.430.000
89Huyện Hớn QuảnĐường Quốc lộ 13 - Thị Trấn Tân Khai Điểm đầu cây xăng Tấn Kiệt - Hết ranh đất cây xăng ĐVTĐất TM-DV đô thị5.400.0002.700.0002.160.0001.620.000
90Huyện Hớn QuảnĐường Quốc lộ 13 - Thị Trấn Tân Khai Giáp ranh đất cây xăng ĐVT - Ranh giới Hớn Quản - Chơn ThànhĐất TM-DV đô thị4.500.0002.250.0001.800.0001.350.000
91Huyện Hớn QuảnĐường Trục Chính Bắc Nam - Thị Trấn Tân Khai Ngã 3 giao đường Đông Tây 10 - Ngã 4 giao đường Đông Tây 7Đất TM-DV đô thị5.400.0002.700.0002.160.0001.620.000
92Huyện Hớn QuảnĐường Trục Chính Bắc Nam - Thị Trấn Tân Khai Ngã 4 giao đường Đông Tây 7 - Vòng xoay ngã 5 giao đường Đông Tây 15Đất TM-DV đô thị4.950.0002.475.0001.980.0001.485.000
93Huyện Hớn QuảnĐường Trục Chính Bắc Nam - Thị Trấn Tân Khai Đoạn còn lại -Đất TM-DV đô thị2.970.0001.485.0001.188.000891.000
94Huyện Hớn QuảnĐường Bắc Nam 1 - Thị Trấn Tân Khai Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị5.400.0002.700.0002.160.0001.620.000
95Huyện Hớn QuảnĐường Bắc Nam 1a - Thị Trấn Tân Khai Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị4.950.0002.475.0001.980.0001.485.000
96Huyện Hớn QuảnĐường Bắc Nam 1b - Thị Trấn Tân Khai Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị4.950.0002.475.0001.980.0001.485.000
97Huyện Hớn QuảnĐường Bắc Nam 2 - Thị Trấn Tân Khai Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị5.130.0002.565.0002.052.0001.539.000
98Huyện Hớn QuảnĐường Bắc Nam 3 - Thị Trấn Tân Khai Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị4.950.0002.475.0001.980.0001.485.000
99Huyện Hớn QuảnĐường Bắc Nam 4 - Thị Trấn Tân Khai Đường Đông Tây 1 - Đường ĐôngTây7Đất TM-DV đô thị4.500.0002.250.0001.800.0001.350.000
100Huyện Hớn QuảnĐường Bắc Nam 4a - Thị Trấn Tân Khai Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị4.500.0002.250.0001.800.0001.350.000
101Huyện Hớn QuảnĐường Bắc Nam 4b - Thị Trấn Tân Khai Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị4.500.0002.250.0001.800.0001.350.000
102Huyện Hớn QuảnĐường Bắc Nam 5 - Thị Trấn Tân Khai Đường Đông Tây 1 - Đường Đông Tây 7Đất TM-DV đô thị4.500.0002.250.0001.800.0001.350.000
103Huyện Hớn QuảnĐường Bắc Nam 5a - Thị Trấn Tân Khai Ngã ba tiếp giáp đường Đông Tây 5 - Ngã ba tiếp giáp đường Đông Tây 7Đất TM-DV đô thị4.500.0002.250.0001.800.0001.350.000
104Huyện Hớn QuảnĐường Bắc Nam 5b - Thị Trấn Tân Khai Ngã ba tiếp giáp đường Đông Tây 5 - Ngã ba tiếp giáp đường Đông Tây 7Đất TM-DV đô thị4.500.0002.250.0001.800.0001.350.000
105Huyện Hớn QuảnĐường Bắc Nam 5c - Thị Trấn Tân Khai Ngã ba tiếp giáp đường Đông Tây 5 - Ngã ba tiếp giáp đường Đông Tây 7Đất TM-DV đô thị4.500.0002.250.0001.800.0001.350.000
106Huyện Hớn QuảnĐường Trục chính Đông Tây - Thị Trấn Tân Khai Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị6.300.0003.150.0002.520.0001.890.000
107Huyện Hớn QuảnĐường Đông Tây 1 - Thị Trấn Tân Khai Ngã ba tiếp giáp đường Quốc lộ 13 - Ngã 4 giao đường trục chính Bắc NamĐất TM-DV đô thị5.850.0002.925.0002.340.0001.755.000
108Huyện Hớn QuảnĐường Đông Tây 1 - Thị Trấn Tân Khai Ngã 4 giao đường trục chính Bắc Nam - Ngã 4 giao đường Bắc Nam 7Đất TM-DV đô thị4.500.0002.250.0001.800.0001.350.000
109Huyện Hớn QuảnĐường Đông Tây 2 - Thị Trấn Tân Khai Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 1 - Ngã 4 giao đường trục chính Bắc NamĐất TM-DV đô thị5.130.0002.565.0002.052.0001.539.000
110Huyện Hớn QuảnĐường Đông Tây 2 - Thị Trấn Tân Khai Ngã 4 giao đường trục chính Bắc Nam - Ngã 3 giao đường Bắc Nam 7Đất TM-DV đô thị4.680.0002.340.0001.872.0001.404.000
111Huyện Hớn QuảnĐường Đông Tây 3 - Thị Trấn Tân Khai Ngã ba tiếp giáp đường Quốc lộ 13 - Ngã 4 giao đường trục chính Bắc NamĐất TM-DV đô thị5.400.0002.700.0002.160.0001.620.000
112Huyện Hớn QuảnĐường Đông Tây 3 - Thị Trấn Tân Khai Ngã 4 giao đường trục chính Bắc Nam - Ngã 3 giao đường Bắc Nam 7Đất TM-DV đô thị4.680.0002.340.0001.872.0001.404.000
113Huyện Hớn QuảnĐường Đông Tây 4 - Thị Trấn Tân Khai Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị4.680.0002.340.0001.872.0001.404.000
114Huyện Hớn QuảnĐường Đông Tây 4a - Thị Trấn Tân Khai Ngã ba tiếp giáp Đường Quốc lộ 13 - Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 2Đất TM-DV đô thị4.500.0002.250.0001.800.0001.350.000
115Huyện Hớn QuảnĐường Đông Tây 4b - Thị Trấn Tân Khai Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 5 - Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 7Đất TM-DV đô thị4.500.0002.250.0001.800.0001.350.000
116Huyện Hớn QuảnĐường Đông Tây 4c - Thị Trấn Tân Khai Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 5 - Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 7Đất TM-DV đô thị4.500.0002.250.0001.800.0001.350.000
117Huyện Hớn QuảnĐường Đông Tây 5 - Thị Trấn Tân Khai Ngã ba tiếp giáp đường Quốc lộ 13 - Ngã 3 giao ới đường Bắc Nam 7Đất TM-DV đô thị4.680.0002.340.0001.872.0001.404.000
118Huyện Hớn QuảnĐường Đông Tây 5a - Thị Trấn Tân Khai Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 2 - Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 3Đất TM-DV đô thị2.970.0001.485.0001.188.000891.000
119Huyện Hớn QuảnĐường Đông Tây 6 - Thị Trấn Tân Khai Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 2 - Ngã ba giao đường trục chính Bắc NamĐất TM-DV đô thị2.970.0001.485.0001.188.000891.000
120Huyện Hớn QuảnĐường Đông Tây 6a - Thị Trấn Tân Khai Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 2 - Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 3Đất TM-DV đô thị2.970.0001.485.0001.188.000891.000
121Huyện Hớn QuảnĐường Đông Tây 7 - Thị Trấn Tân Khai Ngã ba tiếp giáp đường Quốc lộ 13 - Ngã tư giao đường trục chính Bắc NamĐất TM-DV đô thị4.500.0002.250.0001.800.0001.350.000
122Huyện Hớn QuảnĐường Đông Tây 7 - Thị Trấn Tân Khai Ngã tư giao đường trục chính Bắc Nam - Ngã ba giao ới đường Bắc Nam 7Đất TM-DV đô thị3.600.0001.800.0001.440.0001.080.000
123Huyện Hớn QuảnĐường Đông Tây 9 - Thị Trấn Tân Khai Đường Đông Tây 2 - Đường Đông Tây 4Đất TM-DV đô thị2.790.0001.395.0001.116.000837.000
124Huyện Hớn QuảnĐường Đông Tây 10 - Thị Trấn Tân Khai Đường Quốc lộ 13 - Đường Bắc Nam 4Đất TM-DV đô thị2.790.0001.395.0001.116.000837.000
125Huyện Hớn QuảnĐường Đông Tây 11 - Thị Trấn Tân Khai Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị2.970.0001.485.0001.188.000891.000
126Huyện Hớn QuảnĐường Đông Tây 12 - Thị Trấn Tân Khai Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị2.970.0001.485.0001.188.000891.000
127Huyện Hớn QuảnĐường Đông Tây 13 - Thị Trấn Tân Khai Đường Quốc lộ 13 - Đường Bắc Nam 3Đất TM-DV đô thị2.970.0001.485.0001.188.000891.000
128Huyện Hớn QuảnĐường Đông Tây 14 - Thị Trấn Tân Khai Đường Quốc lộ 13 - Đường Bắc Nam 3Đất TM-DV đô thị2.970.0001.485.0001.188.000891.000
129Huyện Hớn QuảnĐường Đông Tây 15 - Thị Trấn Tân Khai Đường Quốc lộ 13 - Đường Trục chính Bắc NamĐất TM-DV đô thị5.400.0002.700.0002.160.0001.620.000
130Huyện Hớn QuảnĐường Đông Tây 15 - Thị Trấn Tân Khai Đoạn còn lại -Đất TM-DV đô thị3.600.0001.800.0001.440.0001.080.000
131Huyện Hớn QuảnĐường Đông Tây 16 - Thị Trấn Tân Khai Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị2.970.0001.485.0001.188.000891.000
132Huyện Hớn QuảnĐường Đông Tây 17 - Thị Trấn Tân Khai Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị2.700.0001.350.0001.080.000810.000
133Huyện Hớn QuảnĐường ĐT 756C - Thị Trấn Tân Khai Ngã ba Tân Quan - Đến hết thửa đất số 339, tờ bản đồ số 23Đất TM-DV đô thị3.150.0001.575.0001.260.000945.000
134Huyện Hớn QuảnĐường ĐT 756C - Thị Trấn Tân Khai Từ hết thửa đất số 347, tờ bản đồ số 23 - Cầu giáp ranh Tân QuanĐất TM-DV đô thị2.340.0001.170.000936.000702.000
135Huyện Hớn QuảnĐường ĐT 756C - Thị Trấn Tân Khai Ngã 4 giao đường Đông Tây 1 à đường Bắc Nam 7 - Giáp ranh xã Đồng NơĐất TM-DV đô thị2.340.0001.170.000936.000702.000
136Huyện Hớn QuảnĐường vào Khu công nghiệp Tân Khai 2 - Thị Trấn Tân Khai Giáp đường Quốc lộ 13 - Cách đường Quốc lộ 13 vào 300mĐất TM-DV đô thị2.970.0001.485.0001.188.000891.000
137Huyện Hớn QuảnĐường vào Khu công nghiệp Tân Khai 2 - Thị Trấn Tân Khai Cách đường Quốc lộ 13 vào 300m - Khu công nghiệp Tân Khai 2Đất TM-DV đô thị2.340.0001.170.000936.000702.000
138Huyện Hớn QuảnĐường Bắc Nam 12 - Thị Trấn Tân Khai Đường ĐT 756C - Ngã tư Đường vào cầu Huyện ủyĐất TM-DV đô thị2.970.0001.485.0001.188.000891.000
139Huyện Hớn QuảnĐường liên ranh khu phố 1-2 - Thị Trấn Tân Khai Thửa đất nằm trong phạm vi từ 0-200m không tiếp giáp đường Quốc lộ 13 -Đất TM-DV đô thị2.970.0001.485.0001.188.000891.000
140Huyện Hớn QuảnĐường liên ranh khu phố 1-2 - Thị Trấn Tân Khai Cách đường Quốc lộ 13 200m - Đường Bắc Nam 12Đất TM-DV đô thị2.700.0001.350.0001.080.000810.000
141Huyện Hớn QuảnĐường liên ranh khu phố 1-2 - Thị Trấn Tân Khai Đường Bắc Nam 12 - Hết tuyếnĐất TM-DV đô thị2.340.0001.170.000936.000702.000
142Huyện Hớn QuảnĐường khu phố 2-9 - Thị Trấn Tân Khai Thửa đất nằm trong phạm vi từ 0-200m không tiếp giáp đường Quốc lộ 13 -Đất TM-DV đô thị2.970.0001.485.0001.188.000891.000
143Huyện Hớn QuảnĐường khu phố 2-9 - Thị Trấn Tân Khai Cách đường Quốc lộ 13 200m - Đường Bắc Nam 12Đất TM-DV đô thị2.700.0001.350.0001.080.000810.000
144Huyện Hớn QuảnĐường khu phố 2-9 - Thị Trấn Tân Khai Đường Bắc Nam 12 - Hết tuyếnĐất TM-DV đô thị2.340.0001.170.000936.000702.000
145Huyện Hớn QuảnCác tuyến đường đấu nối với đường Quốc lộ 13 (đoạn từ ranh giới Thị trấn Tân Khai - Thanh Bình đến Trạm thu phí) - Thị Trấn Tân Khai Từ hành lang lộ giới đường Quốc lộ 13 (không tiếp giáp đường Quốc lộ 13) đến dưới 200m -Đất TM-DV đô thị1.350.000675.000540.000405.000
146Huyện Hớn QuảnCác tuyến đường đấu nối với đường Quốc lộ 13 (đoạn từ ranh giới Thị trấn Tân Khai - Thanh Bình đến Trạm thu phí) - Thị Trấn Tân Khai Từ 200 m - Dưới 500mĐất TM-DV đô thị1.080.000540.000432.000324.000
147Huyện Hớn QuảnCác tuyến đường đấu nối với đường Quốc lộ 13 (đoạn từ ranh giới Thị trấn Tân Khai - Thanh Bình đến Trạm thu phí) - Thị Trấn Tân Khai Từ 500m trở lên -Đất TM-DV đô thị630.000315.000270.000270.000
148Huyện Hớn QuảnCác tuyến đường đấu nối với đường Quốc lộ 13 (đoạn từ Trạm thu phí đến điểm đầu cây xăng Tấn Kiệt) - Thị Trấn Tân Khai Từ hành lang lộ giới đường Quốc lộ 13 (không tiếp giáp đường Quốc lộ 13) đến dưới 200m -Đất TM-DV đô thị2.250.0001.125.000900.000675.000
149Huyện Hớn QuảnCác tuyến đường đấu nối với đường Quốc lộ 13 (đoạn từ Trạm thu phí đến điểm đầu cây xăng Tấn Kiệt) - Thị Trấn Tân Khai Từ 200 m - Dưới 500mĐất TM-DV đô thị1.800.000900.000720.000540.000
150Huyện Hớn QuảnCác tuyến đường đấu nối với đường Quốc lộ 13 (đoạn từ Trạm thu phí đến điểm đầu cây xăng Tấn Kiệt) - Thị Trấn Tân Khai Từ 500m trở lên -Đất TM-DV đô thị630.000315.000270.000270.000
151Huyện Hớn QuảnCác tuyến đường đấu nối ới đường Quốc lộ 13 (đoạn từ điểm đầu cây xăng Tấn Kiệt đến hết ranh đất cây xăng ĐVT) - Thị Trấn Tân Khai Từ hành lang lộ giới đường Quốc lộ 13 (không tiếp giáp đường Quốc lộ 13) đến dưới 200m -Đất TM-DV đô thị1.530.000765.000612.000459.000
152Huyện Hớn QuảnCác tuyến đường đấu nối ới đường Quốc lộ 13 (đoạn từ điểm đầu cây xăng Tấn Kiệt đến hết ranh đất cây xăng ĐVT) - Thị Trấn Tân Khai Từ 200 m - Dưới 500mĐất TM-DV đô thị1.080.000540.000432.000324.000
153Huyện Hớn QuảnCác tuyến đường đấu nối ới đường Quốc lộ 13 (đoạn từ điểm đầu cây xăng Tấn Kiệt đến hết ranh đất cây xăng ĐVT) - Thị Trấn Tân Khai Từ 500m trở lên -Đất TM-DV đô thị630.000315.000270.000270.000
154Huyện Hớn QuảnCác tuyến đường đấu nối ới đường Quốc lộ 13 (đoạn từ hết ranh đất cây xăng ĐVT ranh giới Hớn Quản - Chơn Thành) - Thị Trấn Tân Khai Từ hành lang lộ giới đường Quốc lộ 13 (không tiếp giáp đường Quốc lộ 13) đến dưới 200m -Đất TM-DV đô thị1.350.000675.000540.000405.000
155Huyện Hớn QuảnCác tuyến đường đấu nối ới đường Quốc lộ 13 (đoạn từ hết ranh đất cây xăng ĐVT ranh giới Hớn Quản - Chơn Thành) - Thị Trấn Tân Khai Từ 200 m - Dưới 500mĐất TM-DV đô thị1.080.000540.000432.000324.000
156Huyện Hớn QuảnCác tuyến đường đấu nối ới đường Quốc lộ 13 (đoạn từ hết ranh đất cây xăng ĐVT ranh giới Hớn Quản - Chơn Thành) - Thị Trấn Tân Khai Từ 500m trở lên -Đất TM-DV đô thị630.000315.000270.000270.000
157Huyện Hớn QuảnCác tuyến đường đấu nối ới đường ĐT756C (đoạn từ ngã ba Tân Quan đến Cụm công nghiệp Lê Vy) - Thị Trấn Tân Khai Từ hành lang lộ giới đường ĐT756C (không tiếp giáp đường ĐT756C) đến dưới 200m -Đất TM-DV đô thị1.080.000540.000432.000324.000
158Huyện Hớn QuảnCác tuyến đường đấu nối ới đường ĐT756C (đoạn từ Cụm công nghiệp Lê Vy đến cầu bà Hô giáp ranh Tân Quan) - Thị Trấn Tân Khai Từ hành lang lộ giới đường ĐT756C (không tiếp giáp đường ĐT756C) đến dưới 200m -Đất TM-DV đô thị765.000382.500306.000270.000
159Huyện Hớn QuảnCác tuyến đường đấu nối ới đường ĐT756C (đoạn từ Ngã 4 giao đường Đông Tây 1 à đường Bắc Nam 7 đến giáp ranh xã Đồng Nơ) - Thị Trấn Tân Khai Từ hành lang lộ giới đường ĐT756C (không tiếp giáp đường ĐT756C) đến dưới 200m -Đất TM-DV đô thị720.000360.000288.000270.000
160Huyện Hớn QuảnĐường nhựa vào Nhà văn hóa khu phố Tàu Ô - Thị Trấn Tân Khai Hành lang lộ giới đường Quốc lộ 13 (không tiếp giáp đường Quốc lộ 13) - Nhà văn hóa khu phố Tàu ÔĐất TM-DV đô thị1.800.000900.000720.000540.000
161Huyện Hớn QuảnĐường nhựa vào Nhà văn hóa khu phố Tàu Ô - Thị Trấn Tân Khai Nhà văn hóa khu phố Tàu Ô - Ngã ba (thửa đất số 513, tờ bản đồ số 62)Đất TM-DV đô thị1.620.000810.000648.000486.000
162Huyện Hớn QuảnĐường nhựa vào hồ Sen Trắng - Thị Trấn Tân Khai Hành lang lộ giới đường Quốc lộ 13 (không tiếp giáp đường Quốc lộ 13) - Đường sắt cũĐất TM-DV đô thị1.800.000900.000720.000540.000
163Huyện Hớn QuảnĐường nhựa vào Trường Tiểu học Tân Khai B - Thị Trấn Tân Khai Hành lang lộ giới đường Quốc lộ 13 (Không tiếp giáp đường Quốc lộ 13) - Ngã tư nhà ông Vĩnh (thửa đất số 33, tờ bản đồ số 39)Đất TM-DV đô thị1.620.000810.000648.000486.000
164Huyện Hớn QuảnĐường nhựa vào đập Bàu Úm - Thị Trấn Tân Khai Ngã ba Đình thần - Công ty cấp thoát nướcĐất TM-DV đô thị1.440.000720.000576.000432.000
165Huyện Hớn QuảnĐường nhựa vào cầu Huyện ủy - Thị Trấn Tân Khai Ngã 5 - Giáp ranh xã Phước AnĐất TM-DV đô thị1.710.000855.000684.000513.000
166Huyện Hớn QuảnĐường nhựa tổ 7, khu phố 2 (Tuyến 1) - Thị Trấn Tân Khai Đường Quốc lộ 13 - Đường Bắc Nam 12Đất TM-DV đô thị2.250.0001.125.000900.000675.000
167Huyện Hớn QuảnĐường nhựa tổ 7, khu phố 2 (Tuyến 2) - Thị Trấn Tân Khai Đường Quốc lộ 13 - Đường Bắc Nam 13Đất TM-DV đô thị2.250.0001.125.000900.000675.000
168Huyện Hớn QuảnĐường nhựa tổ 8, khu phố 1 - Thị Trấn Tân Khai Đường Quốc lộ 13 - Đường Bắc Nam 14Đất TM-DV đô thị2.250.0001.125.000900.000675.000
169Huyện Hớn QuảnCác tuyến đường nhựa, bê tông có độ rộng từ 3m trở lên - Thị Trấn Tân Khai Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị630.000315.000270.000270.000
170Huyện Hớn QuảnCác tuyến đường còn lại - Thị Trấn Tân Khai Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị540.000270.000270.000270.000
171Huyện Hớn QuảnĐường D1, D4 à N4 - Khu dân cư tại khu phố 1, thị trấn Tân Khai Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị2.970.0001.485.0001.188.000891.000
172Huyện Hớn QuảnCác tuyến đường còn lại trong khu dân cư - Khu dân cư tại khu phố 1, thị trấn Tân Khai Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị2.700.0001.350.0001.080.000810.000
173Huyện Hớn QuảnĐường Quốc lộ 13 - Thị Trấn Tân Khai Ranh giới thị trấn Tân Khai - Thanh Bình - Trạm thu phíĐất SX-KD đô thị3.000.0001.500.0001.200.000900.000
174Huyện Hớn QuảnĐường Quốc lộ 13 - Thị Trấn Tân Khai Trạm thu phí - Điểm đầu cây xăng Tấn KiệtĐất SX-KD đô thị5.400.0002.700.0002.160.0001.620.000
175Huyện Hớn QuảnĐường Quốc lộ 13 - Thị Trấn Tân Khai Điểm đầu cây xăng Tấn Kiệt - Hết ranh đất cây xăng ĐVTĐất SX-KD đô thị3.600.0001.800.0001.440.0001.080.000
176Huyện Hớn QuảnĐường Quốc lộ 13 - Thị Trấn Tân Khai Giáp ranh đất cây xăng ĐVT - Ranh giới Hớn Quản - Chơn ThànhĐất SX-KD đô thị3.000.0001.500.0001.200.000900.000
177Huyện Hớn QuảnĐường Trục Chính Bắc Nam - Thị Trấn Tân Khai Ngã 3 giao đường Đông Tây 10 - Ngã 4 giao đường Đông Tây 7Đất SX-KD đô thị3.600.0001.800.0001.440.0001.080.000
178Huyện Hớn QuảnĐường Trục Chính Bắc Nam - Thị Trấn Tân Khai Ngã 4 giao đường Đông Tây 7 - Vòng xoay ngã 5 giao đường Đông Tây 15Đất SX-KD đô thị3.300.0001.650.0001.320.000990.000
179Huyện Hớn QuảnĐường Trục Chính Bắc Nam - Thị Trấn Tân Khai Đoạn còn lại -Đất SX-KD đô thị1.980.000990.000792.000594.000
180Huyện Hớn QuảnĐường Bắc Nam 1 - Thị Trấn Tân Khai Toàn tuyến -Đất SX-KD đô thị3.600.0001.800.0001.440.0001.080.000
181Huyện Hớn QuảnĐường Bắc Nam 1a - Thị Trấn Tân Khai Toàn tuyến -Đất SX-KD đô thị3.300.0001.650.0001.320.000990.000
182Huyện Hớn QuảnĐường Bắc Nam 1b - Thị Trấn Tân Khai Toàn tuyến -Đất SX-KD đô thị3.300.0001.650.0001.320.000990.000
183Huyện Hớn QuảnĐường Bắc Nam 2 - Thị Trấn Tân Khai Toàn tuyến -Đất SX-KD đô thị3.420.0001.710.0001.368.0001.026.000
184Huyện Hớn QuảnĐường Bắc Nam 3 - Thị Trấn Tân Khai Toàn tuyến -Đất SX-KD đô thị3.300.0001.650.0001.320.000990.000
185Huyện Hớn QuảnĐường Bắc Nam 4 - Thị Trấn Tân Khai Đường Đông Tây 1 - Đường ĐôngTây7Đất SX-KD đô thị3.000.0001.500.0001.200.000900.000
186Huyện Hớn QuảnĐường Bắc Nam 4a - Thị Trấn Tân Khai Toàn tuyến -Đất SX-KD đô thị3.000.0001.500.0001.200.000900.000
187Huyện Hớn QuảnĐường Bắc Nam 4b - Thị Trấn Tân Khai Toàn tuyến -Đất SX-KD đô thị3.000.0001.500.0001.200.000900.000
188Huyện Hớn QuảnĐường Bắc Nam 5 - Thị Trấn Tân Khai Đường Đông Tây 1 - Đường Đông Tây 7Đất SX-KD đô thị3.000.0001.500.0001.200.000900.000
189Huyện Hớn QuảnĐường Bắc Nam 5a - Thị Trấn Tân Khai Ngã ba tiếp giáp đường Đông Tây 5 - Ngã ba tiếp giáp đường Đông Tây 7Đất SX-KD đô thị3.000.0001.500.0001.200.000900.000
190Huyện Hớn QuảnĐường Bắc Nam 5b - Thị Trấn Tân Khai Ngã ba tiếp giáp đường Đông Tây 5 - Ngã ba tiếp giáp đường Đông Tây 7Đất SX-KD đô thị3.000.0001.500.0001.200.000900.000
191Huyện Hớn QuảnĐường Bắc Nam 5c - Thị Trấn Tân Khai Ngã ba tiếp giáp đường Đông Tây 5 - Ngã ba tiếp giáp đường Đông Tây 7Đất SX-KD đô thị3.000.0001.500.0001.200.000900.000
192Huyện Hớn QuảnĐường Trục chính Đông Tây - Thị Trấn Tân Khai Toàn tuyến -Đất SX-KD đô thị4.200.0002.100.0001.680.0001.260.000
193Huyện Hớn QuảnĐường Đông Tây 1 - Thị Trấn Tân Khai Ngã ba tiếp giáp đường Quốc lộ 13 - Ngã 4 giao đường trục chính Bắc NamĐất SX-KD đô thị3.900.0001.950.0001.560.0001.170.000
194Huyện Hớn QuảnĐường Đông Tây 1 - Thị Trấn Tân Khai Ngã 4 giao đường trục chính Bắc Nam - Ngã 4 giao đường Bắc Nam 7Đất SX-KD đô thị3.000.0001.500.0001.200.000900.000
195Huyện Hớn QuảnĐường Đông Tây 2 - Thị Trấn Tân Khai Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 1 - Ngã 4 giao đường trục chính Bắc NamĐất SX-KD đô thị3.420.0001.710.0001.368.0001.026.000
196Huyện Hớn QuảnĐường Đông Tây 2 - Thị Trấn Tân Khai Ngã 4 giao đường trục chính Bắc Nam - Ngã 3 giao đường Bắc Nam 7Đất SX-KD đô thị3.120.0001.560.0001.248.000936.000
197Huyện Hớn QuảnĐường Đông Tây 3 - Thị Trấn Tân Khai Ngã ba tiếp giáp đường Quốc lộ 13 - Ngã 4 giao đường trục chính Bắc NamĐất SX-KD đô thị3.600.0001.800.0001.440.0001.080.000
198Huyện Hớn QuảnĐường Đông Tây 3 - Thị Trấn Tân Khai Ngã 4 giao đường trục chính Bắc Nam - Ngã 3 giao đường Bắc Nam 7Đất SX-KD đô thị3.120.0001.560.0001.248.000936.000
199Huyện Hớn QuảnĐường Đông Tây 4 - Thị Trấn Tân Khai Toàn tuyến -Đất SX-KD đô thị3.120.0001.560.0001.248.000936.000
200Huyện Hớn QuảnĐường Đông Tây 4a - Thị Trấn Tân Khai Ngã ba tiếp giáp Đường Quốc lộ 13 - Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 2Đất SX-KD đô thị3.000.0001.500.0001.200.000900.000
Xem thêm (Trang 1/5): 1[2][3] ...5
4.9/5 - (1178 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã Phú Xuyên, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất xã Phú Xuyên, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất xã Mường Tè, tỉnh Lai Châu 2026
Bảng giá đất xã Mường Tè, tỉnh Lai Châu 2026
Bảng giá đất xã Đốc Binh Kiều, tỉnh Đồng Tháp 2026
Bảng giá đất xã Đốc Binh Kiều, tỉnh Đồng Tháp 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.