• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật Dân Sự

Bảng giá đất xã Đốc Binh Kiều, tỉnh Đồng Tháp 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
05/02/2026
trong Dân Sự, Tin Pháp Luật
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Đốc Binh Kiều, tỉnh Đồng Tháp mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với đất ở tại nông thôn
2.1.3. Đối với đất ở tại đô thị
2.2. Bảng giá đất xã Đốc Binh Kiều, tỉnh Đồng Tháp

Bảng giá đất xã Đốc Binh Kiều, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Đốc Binh Kiều, tỉnh Đồng Tháp 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Đốc Binh Kiều, tỉnh Đồng Tháp 2026

2. Bảng giá đất xã Đốc Binh Kiều, tỉnh Đồng Tháp mới nhất

Bảng giá đất xã Đốc Binh Kiều, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với đất nông nghiệp

Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các phường, xã (thị trấn trước khi sáp nhập).

Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.

Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi cao nhất.

Vị trí 4: đất tiếp giáp đường hẻm trong phạm vi các phường; mặt tiền đường cao tốc; đất vị trí mặt tiền đường huyện trải đá cấp phối; đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên.

Vị trí 5: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.

Vị trí 5: Các vị trí còn lại

2.1.2. Đối với đất ở tại nông thôn

Khu vực 1 được chia thành 3 vị trí, gồm:

  • Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
  • Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
  • Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông, trải đá cấp phối; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi.

Khu vực 2, 3 được chia thành 3 vị trí, gồm:

  • Vị trí 1: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, kênh, rạch, sông cấp tỉnh quản lý.
  • Vị trí 2: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
  • Vị trí 3: các vị trí còn lại.

2.1.3. Đối với đất ở tại đô thị

Vị trí căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, mặt tiền các tuyến đường giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.

2.2. Bảng giá đất xã Đốc Binh Kiều, tỉnh Đồng Tháp

Xã Đốc Binh Kiều Sắp xếp từ: Xã Tân Kiều, xã Đốc Binh Kiều.

Tìm đường (Loading)...
STT Khu vực Tên đường Loại đất VT1 VT2 VT3 VT4
7604 Xã Đốc Binh Kiều Chợ xã Đốc Binh Kiều Đường loại 1 - Đất ở nông thôn 8.000.000 0 0 0
7605 Xã Đốc Binh Kiều Chợ xã Đốc Binh Kiều Đường loại 2 - Đất ở nông thôn 7.200.000 0 0 0
7606 Xã Đốc Binh Kiều Chợ xã Đốc Binh Kiều Đường loại 3 - Đất ở nông thôn 6.000.000 0 0 0
7607 Xã Đốc Binh Kiều Chợ xã Đốc Binh Kiều Đường loại 4 - Đất ở nông thôn 4.000.000 0 0 0
7608 Xã Đốc Binh Kiều Chợ cụm dân cư trung tâm Tân Kiều Đường loại 1 - Đất ở nông thôn 7.200.000 0 0 0
7609 Xã Đốc Binh Kiều Chợ cụm dân cư trung tâm Tân Kiều Đường loại 2 - Đất ở nông thôn 6.000.000 0 0 0
7610 Xã Đốc Binh Kiều Chợ cụm dân cư trung tâm Tân Kiều Đường loại 3 - Đất ở nông thôn 5.400.000 0 0 0
7611 Xã Đốc Binh Kiều Chợ cụm dân cư trung tâm Tân Kiều Đường loại 4 - Đất ở nông thôn 3.600.000 0 0 0
7612 Xã Đốc Binh Kiều Cụm dân cư Trung tâm xã Đốc Binh Kiều Đường loại 1 - Đất ở nông thôn 3.600.000 0 0 0
7613 Xã Đốc Binh Kiều Cụm dân cư Trung tâm xã Đốc Binh Kiều Đường loại 2 - Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
7614 Xã Đốc Binh Kiều Cụm dân cư Trung tâm xã Đốc Binh Kiều Đường loại 3 - Đất ở nông thôn 2.250.000 0 0 0
7615 Xã Đốc Binh Kiều Cụm dân cư Trung tâm xã Đốc Binh Kiều Đường loại 4 - Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
7616 Xã Đốc Binh Kiều Khu dân cư Trung tâm xã Đốc Binh Kiều (khu A) Đường loại 1 - Đất ở nông thôn 3.600.000 0 0 0
7617 Xã Đốc Binh Kiều Khu dân cư Trung tâm xã Đốc Binh Kiều (khu A) Đường loại 2 - Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
7618 Xã Đốc Binh Kiều Khu dân cư Trung tâm xã Đốc Binh Kiều (khu A) Đường loại 3 - Đất ở nông thôn 2.250.000 0 0 0
7619 Xã Đốc Binh Kiều Khu dân cư Trung tâm xã Đốc Binh Kiều (khu A) Đường loại 4 - Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
7620 Xã Đốc Binh Kiều Khu dân cư kênh Năm, xã Đốc Binh Kiều Toàn tuyến - Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
7621 Xã Đốc Binh Kiều Cụm dân cư Tân Kiều mở rộng Đường loại 1 - Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
7622 Xã Đốc Binh Kiều Cụm dân cư Tân Kiều mở rộng Đường loại 2 - Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
7623 Xã Đốc Binh Kiều Cụm dân cư Gò Tháp, Gò Tháp mở rộng Đường loại 1 - Đất ở nông thôn 1.350.000 0 0 0
7624 Xã Đốc Binh Kiều Cụm dân cư Gò Tháp, Gò Tháp mở rộng Đường loại 2 - Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
7625 Xã Đốc Binh Kiều Quốc lộ N2 Ranh tỉnh Tây Ninh - Ranh xã Tháp Mười Đất ở nông thôn 1.800.000 0 0 0
7626 Xã Đốc Binh Kiều Đường tỉnh ĐT 846 Cầu Kênh Nhì - Kênh Bằng Lăng Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
7627 Xã Đốc Binh Kiều Đường tỉnh ĐT 846 Riêng đoạn đối diện khu vực chợ Đốc Binh Kiều - Toàn tuyến Đất ở nông thôn 5.000.000 0 0 0
7628 Xã Đốc Binh Kiều Đường kênh Năm - kênh Bùi (bờ Đông, bờ Tây) Ranh xã Thanh Mỹ - Ranh tỉnh Tây Ninh Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
7629 Xã Đốc Binh Kiều Đường nhựa Gò Tháp - Đốc Binh Kiều Đối diện Khu dân cư Trung tâm xã Đốc Binh Kiều: Từ Đường tỉnh ĐT 846 - Cầu Kênh K27 Đất ở nông thôn 1.800.000 0 0 0
7630 Xã Đốc Binh Kiều Đường nhựa Gò Tháp - Đốc Binh Kiều Cầu Kênh K27 - Cụm dân cư Gò Tháp Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
7631 Xã Đốc Binh Kiều Đường kênh 8000 Ranh xã Tháp Mười - Cầu K27 Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
7632 Xã Đốc Binh Kiều Đường kênh 8000 Ranh chợ Cụm dân cư trung tâm Tân Kiều - Ranh tỉnh Tây Ninh Đất ở nông thôn 800.000 0 0 0
7633 Xã Đốc Binh Kiều Đường bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp A Ranh xã Tháp Mười - Kênh Bằng Lăng Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
7634 Xã Đốc Binh Kiều Đường bờ Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp A Ranh xã Tháp Mười - Kênh Bằng Lăng (trừ đoạn chợ) Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
7635 Xã Đốc Binh Kiều Đường bờ Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp B Ranh xã Thanh Mỹ - Kênh Bằng Lăng Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
7636 Xã Đốc Binh Kiều Đường Kênh Nhì (2 bên) Bờ Đông: Từ Đường tỉnh 846 - Kênh 8000 Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
7637 Xã Đốc Binh Kiều Đường Kênh Nhì (2 bên) Bờ Tây: Từ Quốc lộ N2 - Kênh 8000 Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
7638 Xã Đốc Binh Kiều Đường kênh Giữa Đường tỉnh ĐT 846 - Kênh 12000 Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
7639 Xã Đốc Binh Kiều Đường kênh 12000 Bờ Bắc: Từ kênh K27 - Kênh ranh tỉnh Tây Ninh Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
7640 Xã Đốc Binh Kiều Đường kênh 12000 Bờ Nam: Từ kênh An Phong - Kênh ranh tỉnh Tây Ninh Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
7641 Xã Đốc Binh Kiều Đường kênh Nhất Đường kênh 8000 - Quốc lộ N2 - Quốc lộ N2 Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
7642 Xã Đốc Binh Kiều Đường kênh K27 Đoạn 1 Bờ Đông: Từ Kênh 200 - Ranh cụm dân cư trung tâm Tân Kiều Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
7643 Xã Đốc Binh Kiều Đường kênh K27 Đoạn 1 Bờ Tây: Từ Kênh Bùi - Kênh 8000 Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
7644 Xã Đốc Binh Kiều Đường kênh K27 Đoạn 2 Bờ Đông: Từ ranh cụm dân cư Tân Kiều mở rộng - Kênh 12000 Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
7645 Xã Đốc Binh Kiều Đường kênh K27 Đoạn 2 Bờ Tây: Từ Kênh 8000 - Kênh 12000 Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
7646 Xã Đốc Binh Kiều Đường bờ Bắc kênh 8000 Ranh xã Tháp Mười - Kênh An Phong (trừ đoạn cụm dân cư Tân Kiều mở rộng) Đất ở nông thôn 800.000 0 0 0
7647 Xã Đốc Binh Kiều Khu vực 2 - Xã Đốc Bình Kiều - Đất ở nông thôn 600.000 560.000 500.000 0
7648 Xã Đốc Binh Kiều Chợ xã Đốc Binh Kiều Đường loại 1 - Đất TM-DV nông thôn 6.400.000 0 0 0
7649 Xã Đốc Binh Kiều Chợ xã Đốc Binh Kiều Đường loại 2 - Đất TM-DV nông thôn 5.760.000 0 0 0
7650 Xã Đốc Binh Kiều Chợ xã Đốc Binh Kiều Đường loại 3 - Đất TM-DV nông thôn 4.800.000 0 0 0
7651 Xã Đốc Binh Kiều Chợ xã Đốc Binh Kiều Đường loại 4 - Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 0 0 0
7652 Xã Đốc Binh Kiều Chợ cụm dân cư trung tâm Tân Kiều Đường loại 1 - Đất TM-DV nông thôn 5.760.000 0 0 0
7653 Xã Đốc Binh Kiều Chợ cụm dân cư trung tâm Tân Kiều Đường loại 2 - Đất TM-DV nông thôn 4.800.000 0 0 0
7654 Xã Đốc Binh Kiều Chợ cụm dân cư trung tâm Tân Kiều Đường loại 3 - Đất TM-DV nông thôn 4.320.000 0 0 0
7655 Xã Đốc Binh Kiều Chợ cụm dân cư trung tâm Tân Kiều Đường loại 4 - Đất TM-DV nông thôn 2.880.000 0 0 0
7656 Xã Đốc Binh Kiều Cụm dân cư Trung tâm xã Đốc Binh Kiều Đường loại 1 - Đất TM-DV nông thôn 2.880.000 0 0 0
7657 Xã Đốc Binh Kiều Cụm dân cư Trung tâm xã Đốc Binh Kiều Đường loại 2 - Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 0 0 0
7658 Xã Đốc Binh Kiều Cụm dân cư Trung tâm xã Đốc Binh Kiều Đường loại 3 - Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 0 0 0
7659 Xã Đốc Binh Kiều Cụm dân cư Trung tâm xã Đốc Binh Kiều Đường loại 4 - Đất TM-DV nông thôn 720.000 0 0 0
7660 Xã Đốc Binh Kiều Khu dân cư Trung tâm xã Đốc Binh Kiều (khu A) Đường loại 1 - Đất TM-DV nông thôn 2.880.000 0 0 0
7661 Xã Đốc Binh Kiều Khu dân cư Trung tâm xã Đốc Binh Kiều (khu A) Đường loại 2 - Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 0 0 0
7662 Xã Đốc Binh Kiều Khu dân cư Trung tâm xã Đốc Binh Kiều (khu A) Đường loại 3 - Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 0 0 0
7663 Xã Đốc Binh Kiều Khu dân cư Trung tâm xã Đốc Binh Kiều (khu A) Đường loại 4 - Đất TM-DV nông thôn 720.000 0 0 0
7664 Xã Đốc Binh Kiều Khu dân cư kênh Năm, xã Đốc Binh Kiều Toàn tuyến - Đất TM-DV nông thôn 720.000 0 0 0
7665 Xã Đốc Binh Kiều Cụm dân cư Tân Kiều mở rộng Đường loại 1 - Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 0 0 0
7666 Xã Đốc Binh Kiều Cụm dân cư Tân Kiều mở rộng Đường loại 2 - Đất TM-DV nông thôn 720.000 0 0 0
7667 Xã Đốc Binh Kiều Cụm dân cư Gò Tháp, Gò Tháp mở rộng Đường loại 1 - Đất TM-DV nông thôn 1.080.000 0 0 0
7668 Xã Đốc Binh Kiều Cụm dân cư Gò Tháp, Gò Tháp mở rộng Đường loại 2 - Đất TM-DV nông thôn 720.000 0 0 0
7669 Xã Đốc Binh Kiều Quốc lộ N2 Ranh tỉnh Tây Ninh - Ranh xã Tháp Mười Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 0 0 0
7670 Xã Đốc Binh Kiều Đường tỉnh ĐT 846 Cầu Kênh Nhì - Kênh Bằng Lăng Đất TM-DV nông thôn 960.000 0 0 0
7671 Xã Đốc Binh Kiều Đường tỉnh ĐT 846 Riêng đoạn đối diện khu vực chợ Đốc Binh Kiều - Toàn tuyến Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 0 0 0
7672 Xã Đốc Binh Kiều Đường kênh Năm - kênh Bùi (bờ Đông, bờ Tây) Ranh xã Thanh Mỹ - Ranh tỉnh Tây Ninh Đất TM-DV nông thôn 480.000 0 0 0
7673 Xã Đốc Binh Kiều Đường nhựa Gò Tháp - Đốc Binh Kiều Đối diện Khu dân cư Trung tâm xã Đốc Binh Kiều: Từ Đường tỉnh ĐT 846 - Cầu Kênh K27 Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 0 0 0
7674 Xã Đốc Binh Kiều Đường nhựa Gò Tháp - Đốc Binh Kiều Cầu Kênh K27 - Cụm dân cư Gò Tháp Đất TM-DV nông thôn 480.000 0 0 0
7675 Xã Đốc Binh Kiều Đường kênh 8000 Ranh xã Tháp Mười - Cầu K27 Đất TM-DV nông thôn 720.000 0 0 0
7676 Xã Đốc Binh Kiều Đường kênh 8000 Ranh chợ Cụm dân cư trung tâm Tân Kiều - Ranh tỉnh Tây Ninh Đất TM-DV nông thôn 640.000 0 0 0
7677 Xã Đốc Binh Kiều Đường bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp A Ranh xã Tháp Mười - Kênh Bằng Lăng Đất TM-DV nông thôn 480.000 0 0 0
7678 Xã Đốc Binh Kiều Đường bờ Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp A Ranh xã Tháp Mười - Kênh Bằng Lăng (trừ đoạn chợ) Đất TM-DV nông thôn 480.000 0 0 0
7679 Xã Đốc Binh Kiều Đường bờ Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp B Ranh xã Thanh Mỹ - Kênh Bằng Lăng Đất TM-DV nông thôn 480.000 0 0 0
7680 Xã Đốc Binh Kiều Đường Kênh Nhì (2 bên) Bờ Đông: Từ Đường tỉnh 846 - Kênh 8000 Đất TM-DV nông thôn 480.000 0 0 0
7681 Xã Đốc Binh Kiều Đường Kênh Nhì (2 bên) Bờ Tây: Từ Quốc lộ N2 - Kênh 8000 Đất TM-DV nông thôn 480.000 0 0 0
7682 Xã Đốc Binh Kiều Đường kênh Giữa Đường tỉnh ĐT 846 - Kênh 12000 Đất TM-DV nông thôn 480.000 0 0 0
7683 Xã Đốc Binh Kiều Đường kênh 12000 Bờ Bắc: Từ kênh K27 - Kênh ranh tỉnh Tây Ninh Đất TM-DV nông thôn 480.000 0 0 0
7684 Xã Đốc Binh Kiều Đường kênh 12000 Bờ Nam: Từ kênh An Phong - Kênh ranh tỉnh Tây Ninh Đất TM-DV nông thôn 480.000 0 0 0
7685 Xã Đốc Binh Kiều Đường kênh Nhất Đường kênh 8000 - Quốc lộ N2 - Quốc lộ N2 Đất TM-DV nông thôn 480.000 0 0 0
7686 Xã Đốc Binh Kiều Đường kênh K27 Đoạn 1 Bờ Đông: Từ Kênh 200 - Ranh cụm dân cư trung tâm Tân Kiều Đất TM-DV nông thôn 480.000 0 0 0
7687 Xã Đốc Binh Kiều Đường kênh K27 Đoạn 1 Bờ Tây: Từ Kênh Bùi - Kênh 8000 Đất TM-DV nông thôn 480.000 0 0 0
7688 Xã Đốc Binh Kiều Đường kênh K27 Đoạn 2 Bờ Đông: Từ ranh cụm dân cư Tân Kiều mở rộng - Kênh 12000 Đất TM-DV nông thôn 480.000 0 0 0
7689 Xã Đốc Binh Kiều Đường kênh K27 Đoạn 2 Bờ Tây: Từ Kênh 8000 - Kênh 12000 Đất TM-DV nông thôn 480.000 0 0 0
7690 Xã Đốc Binh Kiều Đường bờ Bắc kênh 8000 Ranh xã Tháp Mười - Kênh An Phong (trừ đoạn cụm dân cư Tân Kiều mở rộng) Đất TM-DV nông thôn 640.000 0 0 0
7691 Xã Đốc Binh Kiều Khu vực 2 - Xã Đốc Bình Kiều - Đất TM-DV nông thôn 480.000 448.000 400.000 0
7692 Xã Đốc Binh Kiều Chợ xã Đốc Binh Kiều Đường loại 1 - Đất SX-KD nông thôn 4.800.000 0 0 0
7693 Xã Đốc Binh Kiều Chợ xã Đốc Binh Kiều Đường loại 2 - Đất SX-KD nông thôn 4.320.000 0 0 0
7694 Xã Đốc Binh Kiều Chợ xã Đốc Binh Kiều Đường loại 3 - Đất SX-KD nông thôn 3.600.000 0 0 0
7695 Xã Đốc Binh Kiều Chợ xã Đốc Binh Kiều Đường loại 4 - Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 0 0 0
7696 Xã Đốc Binh Kiều Chợ cụm dân cư trung tâm Tân Kiều Đường loại 1 - Đất SX-KD nông thôn 4.320.000 0 0 0
7697 Xã Đốc Binh Kiều Chợ cụm dân cư trung tâm Tân Kiều Đường loại 2 - Đất SX-KD nông thôn 3.600.000 0 0 0
7698 Xã Đốc Binh Kiều Chợ cụm dân cư trung tâm Tân Kiều Đường loại 3 - Đất SX-KD nông thôn 3.240.000 0 0 0
7699 Xã Đốc Binh Kiều Chợ cụm dân cư trung tâm Tân Kiều Đường loại 4 - Đất SX-KD nông thôn 2.160.000 0 0 0
7700 Xã Đốc Binh Kiều Cụm dân cư Trung tâm xã Đốc Binh Kiều Đường loại 1 - Đất SX-KD nông thôn 2.160.000 0 0 0
7701 Xã Đốc Binh Kiều Cụm dân cư Trung tâm xã Đốc Binh Kiều Đường loại 2 - Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 0 0 0
7702 Xã Đốc Binh Kiều Cụm dân cư Trung tâm xã Đốc Binh Kiều Đường loại 3 - Đất SX-KD nông thôn 1.350.000 0 0 0
7703 Xã Đốc Binh Kiều Cụm dân cư Trung tâm xã Đốc Binh Kiều Đường loại 4 - Đất SX-KD nông thôn 540.000 0 0 0
7704 Xã Đốc Binh Kiều Khu dân cư Trung tâm xã Đốc Binh Kiều (khu A) Đường loại 1 - Đất SX-KD nông thôn 2.160.000 0 0 0
7705 Xã Đốc Binh Kiều Khu dân cư Trung tâm xã Đốc Binh Kiều (khu A) Đường loại 2 - Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 0 0 0
7706 Xã Đốc Binh Kiều Khu dân cư Trung tâm xã Đốc Binh Kiều (khu A) Đường loại 3 - Đất SX-KD nông thôn 1.350.000 0 0 0
7707 Xã Đốc Binh Kiều Khu dân cư Trung tâm xã Đốc Binh Kiều (khu A) Đường loại 4 - Đất SX-KD nông thôn 540.000 0 0 0
7708 Xã Đốc Binh Kiều Khu dân cư kênh Năm, xã Đốc Binh Kiều Toàn tuyến - Đất SX-KD nông thôn 540.000 0 0 0
7709 Xã Đốc Binh Kiều Cụm dân cư Tân Kiều mở rộng Đường loại 1 - Đất SX-KD nông thôn 900.000 0 0 0
7710 Xã Đốc Binh Kiều Cụm dân cư Tân Kiều mở rộng Đường loại 2 - Đất SX-KD nông thôn 540.000 0 0 0
7711 Xã Đốc Binh Kiều Cụm dân cư Gò Tháp, Gò Tháp mở rộng Đường loại 1 - Đất SX-KD nông thôn 810.000 0 0 0
7712 Xã Đốc Binh Kiều Cụm dân cư Gò Tháp, Gò Tháp mở rộng Đường loại 2 - Đất SX-KD nông thôn 540.000 0 0 0
7713 Xã Đốc Binh Kiều Quốc lộ N2 Ranh tỉnh Tây Ninh - Ranh xã Tháp Mười Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 0 0 0
7714 Xã Đốc Binh Kiều Đường tỉnh ĐT 846 Cầu Kênh Nhì - Kênh Bằng Lăng Đất SX-KD nông thôn 720.000 0 0 0
7715 Xã Đốc Binh Kiều Đường tỉnh ĐT 846 Riêng đoạn đối diện khu vực chợ Đốc Binh Kiều - Toàn tuyến Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 0 0 0
7716 Xã Đốc Binh Kiều Đường kênh Năm - kênh Bùi (bờ Đông, bờ Tây) Ranh xã Thanh Mỹ - Ranh tỉnh Tây Ninh Đất SX-KD nông thôn 360.000 0 0 0
7717 Xã Đốc Binh Kiều Đường nhựa Gò Tháp - Đốc Binh Kiều Đối diện Khu dân cư Trung tâm xã Đốc Binh Kiều: Từ Đường tỉnh ĐT 846 - Cầu Kênh K27 Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 0 0 0
7718 Xã Đốc Binh Kiều Đường nhựa Gò Tháp - Đốc Binh Kiều Cầu Kênh K27 - Cụm dân cư Gò Tháp Đất SX-KD nông thôn 360.000 0 0 0
7719 Xã Đốc Binh Kiều Đường kênh 8000 Ranh xã Tháp Mười - Cầu K27 Đất SX-KD nông thôn 540.000 0 0 0
7720 Xã Đốc Binh Kiều Đường kênh 8000 Ranh chợ Cụm dân cư trung tâm Tân Kiều - Ranh tỉnh Tây Ninh Đất SX-KD nông thôn 480.000 0 0 0
7721 Xã Đốc Binh Kiều Đường bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp A Ranh xã Tháp Mười - Kênh Bằng Lăng Đất SX-KD nông thôn 360.000 0 0 0
7722 Xã Đốc Binh Kiều Đường bờ Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp A Ranh xã Tháp Mười - Kênh Bằng Lăng (trừ đoạn chợ) Đất SX-KD nông thôn 360.000 0 0 0
7723 Xã Đốc Binh Kiều Đường bờ Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp B Ranh xã Thanh Mỹ - Kênh Bằng Lăng Đất SX-KD nông thôn 360.000 0 0 0
7724 Xã Đốc Binh Kiều Đường Kênh Nhì (2 bên) Bờ Đông: Từ Đường tỉnh 846 - Kênh 8000 Đất SX-KD nông thôn 360.000 0 0 0
7725 Xã Đốc Binh Kiều Đường Kênh Nhì (2 bên) Bờ Tây: Từ Quốc lộ N2 - Kênh 8000 Đất SX-KD nông thôn 360.000 0 0 0
7726 Xã Đốc Binh Kiều Đường kênh Giữa Đường tỉnh ĐT 846 - Kênh 12000 Đất SX-KD nông thôn 360.000 0 0 0
7727 Xã Đốc Binh Kiều Đường kênh 12000 Bờ Bắc: Từ kênh K27 - Kênh ranh tỉnh Tây Ninh Đất SX-KD nông thôn 360.000 0 0 0
7728 Xã Đốc Binh Kiều Đường kênh 12000 Bờ Nam: Từ kênh An Phong - Kênh ranh tỉnh Tây Ninh Đất SX-KD nông thôn 360.000 0 0 0
7729 Xã Đốc Binh Kiều Đường kênh Nhất Đường kênh 8000 - Quốc lộ N2 - Quốc lộ N2 Đất SX-KD nông thôn 360.000 0 0 0
7730 Xã Đốc Binh Kiều Đường kênh K27 Đoạn 1 Bờ Đông: Từ Kênh 200 - Ranh cụm dân cư trung tâm Tân Kiều Đất SX-KD nông thôn 360.000 0 0 0
7731 Xã Đốc Binh Kiều Đường kênh K27 Đoạn 1 Bờ Tây: Từ Kênh Bùi - Kênh 8000 Đất SX-KD nông thôn 360.000 0 0 0
7732 Xã Đốc Binh Kiều Đường kênh K27 Đoạn 2 Bờ Đông: Từ ranh cụm dân cư Tân Kiều mở rộng - Kênh 12000 Đất SX-KD nông thôn 360.000 0 0 0
7733 Xã Đốc Binh Kiều Đường kênh K27 Đoạn 2 Bờ Tây: Từ Kênh 8000 - Kênh 12000 Đất SX-KD nông thôn 360.000 0 0 0
7734 Xã Đốc Binh Kiều Đường bờ Bắc kênh 8000 Ranh xã Tháp Mười - Kênh An Phong (trừ đoạn cụm dân cư Tân Kiều mở rộng) Đất SX-KD nông thôn 480.000 0 0 0
7735 Xã Đốc Binh Kiều Khu vực 2 - Xã Đốc Bình Kiều - Đất SX-KD nông thôn 360.000 336.000 300.000 0
7736 Xã Đốc Binh Kiều Xã Đốc Binh Kiều - Đất trồng lúa 70.000 60.000 55.000 50.000
7737 Xã Đốc Binh Kiều Vị trí 6 - Xã Đốc Binh Kiều - Đất trồng lúa 40.000 0 0 0
7738 Xã Đốc Binh Kiều Xã Đốc Binh Kiều - Đất trồng cây hàng năm 70.000 60.000 55.000 50.000
7739 Xã Đốc Binh Kiều Vị trí 6 - Xã Đốc Binh Kiều - Đất trồng cây hàng năm 40.000 0 0 0
7740 Xã Đốc Binh Kiều Xã Đốc Binh Kiều - Đất trồng cây lâu năm 90.000 85.000 75.000 70.000
7741 Xã Đốc Binh Kiều Vị trí 6 - Xã Đốc Binh Kiều - Đất trồng cây lâu năm 60.000 0 0 0
7742 Xã Đốc Binh Kiều Xã Đốc Binh Kiều - Đất rừng sản xuất 90.000 85.000 75.000 70.000
7743 Xã Đốc Binh Kiều Vị trí 6 - Xã Đốc Binh Kiều - Đất rừng sản xuất 60.000 0 0 0
7744 Xã Đốc Binh Kiều Xã Đốc Binh Kiều - Đất rừng phòng hộ 72.000 68.000 60.000 56.000
7745 Xã Đốc Binh Kiều Vị trí 6 - Xã Đốc Binh Kiều - Đất rừng phòng hộ 48.000 0 0 0
7746 Xã Đốc Binh Kiều Xã Đốc Binh Kiều - Đất rừng đặc dụng 72.000 68.000 60.000 56.000
7747 Xã Đốc Binh Kiều Vị trí 6 - Xã Đốc Binh Kiều - Đất rừng đặc dụng 48.000 0 0 0
7748 Xã Đốc Binh Kiều Xã Đốc Binh Kiều - Đất nuôi trồng thủy sản 70.000 60.000 55.000 50.000
7749 Xã Đốc Binh Kiều Vị trí 6 - Xã Đốc Binh Kiều - Đất nuôi trồng thủy sản 40.000 0 0 0
7750 Xã Đốc Binh Kiều Xã Đốc Binh Kiều Đất chăn nuôi tập trung - Đất nông nghiệp khác 90.000 85.000 75.000 70.000
7751 Xã Đốc Binh Kiều Vị trí 6 - Xã Đốc Binh Kiều Đất chăn nuôi tập trung - Đất nông nghiệp khác 60.000 0 0 0

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đồng Tháp mới nhất

4.8/5 - (942 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất xã An Lão, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã An Lão, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
Bảng giá đất xã An Hòa, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã An Hòa, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
Bảng giá đất xã Vĩnh Sơn, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Vĩnh Sơn, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Số điện thoại này không phải của cơ quan nhà nước.
Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.