Bảng giá đất huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang mới nhất theo Quyết định 71/2024/QĐ-UBND kéo dài thời hạn áp dụng Quyết định 28/2019/QĐ-UBND về Bảng giá đất chi tiết trên địa bàn tỉnh Hà Giang giai đoạn 2020-2024.
1. Căn cứ pháp lý
– Nghị quyết 22/2019/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 thông qua Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Hà Giang, giai đoạn 2020-2024;
– Quyết định 28/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về Bảng giá đất chi tiết trên địa bàn tỉnh Hà Giang giai đoạn 2020-2024;
– Quyết định 71/2024/QĐ-UBND kéo dài thời hạn áp dụng Quyết định 28/2019/QĐ-UBND về Bảng giá đất chi tiết trên địa bàn tỉnh Hà Giang giai đoạn 2020-2024.
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
3. Bảng giá đất huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định cụ thể tại các Phụ lục kèm Quyết định 28/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về Bảng giá đất chi tiết trên địa bàn tỉnh Hà Giang giai đoạn 2020-2024.
3.2. Bảng giá đất huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang
| STT | Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Huyện Hoàng Su Phì | Đường Lâm Đồng - Đường loại I - Thị trấn Vinh Quang Nhà Thu Liên - đến hết nhà nghỉ Hoàng Anh 2 | Đất ở đô thị | 2.540.000 | - | - | - |
| 2 | Huyện Hoàng Su Phì | Đường Nguyễn Tất Thành - Đường loại I - Thị trấn Vinh Quang Từ bưu điện huyện - đến nhà bà Trinh (Ngọc Cúc) | Đất ở đô thị | 2.540.000 | - | - | - |
| 3 | Huyện Hoàng Su Phì | Đường Hoàng Quyến - Đường loại I - Thị trấn Vinh Quang Nhà bà Đông Quý - đến hết đất nhà bà Sen dược | Đất ở đô thị | 2.540.000 | - | - | - |
| 4 | Huyện Hoàng Su Phì | Đường Nguyễn Tất Thành - Đường loại I - Thị trấn Vinh Quang Nhà Tân Vân - đến hết cổng vào Huyện ủy | Đất ở đô thị | 2.540.000 | - | - | - |
| 5 | Huyện Hoàng Su Phì | Đường Lâm Đồng - Đường loại I - Thị trấn Vinh Quang Nhà Thu Liên - đến hết nhà nghỉ Hoàng Anh 2 | Đất TM-DV đô thị | 2.540.000 | - | - | - |
| 6 | Huyện Hoàng Su Phì | Đường Nguyễn Tất Thành - Đường loại I - Thị trấn Vinh Quang Từ bưu điện huyện - đến nhà bà Trinh (Ngọc Cúc) | Đất TM-DV đô thị | 2.540.000 | - | - | - |
| 7 | Huyện Hoàng Su Phì | Đường Hoàng Quyến - Đường loại I - Thị trấn Vinh Quang Nhà bà Đông Quý - đến hết đất nhà bà Sen dược | Đất TM-DV đô thị | 2.540.000 | - | - | - |
| 8 | Huyện Hoàng Su Phì | Đường Nguyễn Tất Thành - Đường loại I - Thị trấn Vinh Quang Nhà Tân Vân - đến hết cổng vào Huyện ủy | Đất TM-DV đô thị | 2.540.000 | - | - | - |
| 9 | Huyện Hoàng Su Phì | Đường Lâm Đồng - Đường loại I - Thị trấn Vinh Quang Nhà Thu Liên - đến hết nhà nghỉ Hoàng Anh 2 | Đất SX-KD đô thị | 1.524.000 | - | - | - |
| 10 | Huyện Hoàng Su Phì | Đường Nguyễn Tất Thành - Đường loại I - Thị trấn Vinh Quang Từ bưu điện huyện - đến nhà bà Trinh (Ngọc Cúc) | Đất SX-KD đô thị | 1.524.000 | - | - | - |
| 11 | Huyện Hoàng Su Phì | Đường Hoàng Quyến - Đường loại I - Thị trấn Vinh Quang Nhà bà Đông Quý - đến hết đất nhà bà Sen dược | Đất SX-KD đô thị | 1.524.000 | - | - | - |
| 12 | Huyện Hoàng Su Phì | Đường Nguyễn Tất Thành - Đường loại I - Thị trấn Vinh Quang Nhà Tân Vân - đến hết cổng vào Huyện ủy | Đất SX-KD đô thị | 1.524.000 | - | - | - |
| 13 | Huyện Hoàng Su Phì | Đường loại III - Xã Thông Nguyên Nhà Ông Đượng vòng quanh khu vực chợ - đến đầu cầu treo thôn Bản Giàng vòng tới cổng UBND xã | Đất ở nông thôn | 430.000 | - | - | - |
| 14 | Huyện Hoàng Su Phì | Đường loại III - Xã Thông Nguyên Nhà Bà Thuận - đến khe nhà Hương Ón (Qua cây xăng) | Đất ở nông thôn | 430.000 | - | - | - |
| 15 | Huyện Hoàng Su Phì | Đường loại III - Xã Thông Nguyên Đầu cầu cứng đi qua bưu điện xã - đến hết đất trường PTCS | Đất ở nông thôn | 430.000 | - | - | - |
| 16 | Huyện Hoàng Su Phì | Đường loại 1 - Xã Nậm Ty Từ nhà ông Siểu - đến hết nhà bà Định Thu | Đất ở nông thôn | 120.000 | - | - | - |
| 17 | Huyện Hoàng Su Phì | Đường loại 1 - Xã Nậm Ty Từ ngã ba đường rẽ đi Bản Péo - đến nhà Quang Hạnh | Đất ở nông thôn | 120.000 | - | - | - |
| 18 | Huyện Hoàng Su Phì | Đường loại 2 - Xã Nậm Ty Từ tiếp giáp nhà bà Định Thu - đến khe suối giáp UBND xã | Đất ở nông thôn | 100.000 | - | - | - |
| 19 | Huyện Hoàng Su Phì | Đường loại 3 - Xã Nậm Ty Từ khe suối qua UBND xã - đến Trạm truyền hình đến cầu Km 26 | Đất ở nông thôn | 90.000 | - | - | - |
| 20 | Huyện Hoàng Su Phì | Đường loại 3 - Xã Nậm Ty Đường rẽ đi Thông Nguyên đi hết đất nhà văn hóa cộng đồng thôn Tấn Xà Phìn - | Đất ở nông thôn | 90.000 | - | - | - |
| 21 | Huyện Hoàng Su Phì | Đường loại 3 - Xã Nậm Dịch Từ khu vực đằng sau chợ Nậm Dịch, đường vào trường tiểu học và trung học, khu vực trạm truyền hình; khu vực nhà thương mại, dịch vụ - đến khu vực nhà ông Thiên | Đất ở nông thôn | 90.000 | - | - | - |
| 22 | Huyện Hoàng Su Phì | Đường loại 1 - Xã Nam Sơn Từ đập tràn đến đường rẽ cầu treo (thôn Seo Phìn) khu vực UBND xã - đến đường rẽ đi thôn 5 Nậm Ai | Đất ở nông thôn | 120.000 | - | - | - |
| 23 | Huyện Hoàng Su Phì | Đường loại 2 - Khu vực đằng sau chợ Nam Sơn - Xã Nam Sơn - | Đất ở nông thôn | 100.000 | - | - | - |
| 24 | Huyện Hoàng Su Phì | Đường loại 1 - Xã Hồ Thầu Từ cầu sắt - đến hết đường giải nhựa | Đất ở nông thôn | 120.000 | - | - | - |
| 25 | Huyện Hoàng Su Phì | Đường loại 2 - Xã Hồ Thầu Từ đường bê tông, giáp đường nhựa - đến hết khu vực UBND xã mới | Đất ở nông thôn | 100.000 | - | - | - |
| 26 | Huyện Hoàng Su Phì | Đường loại 1 - Xã Tân Tiến Đầu cầu số 3 - đến đầu cầu số 5 đường Bắc Quang - Xín Mần (hai bên đường) | Đất ở nông thôn | 120.000 | - | - | - |
| 27 | Huyện Hoàng Su Phì | Đường loại 1 - Xã Tân Tiến Từ đập hồ treo thôn Bản Qua 1 - đến trụ sở UBND xã, đường vào trường THCS, Trạm y tế xã | Đất ở nông thôn | 120.000 | - | - | - |
| 28 | Huyện Hoàng Su Phì | Đường loại 1 - Xã Tân Tiến Ngã ba đường đi Túng Sán - đến ngã ba đường rẽ vào thôn Nậm Than | Đất ở nông thôn | 120.000 | - | - | - |
| 29 | Huyện Hoàng Su Phì | Đường loại 1 - Xã Tân Tiến Từ cổng Trạm y tế dọc theo đường bê tông - đến khe Lủng Khum thôn Bản Qua 2 | Đất ở nông thôn | 120.000 | - | - | - |
| 30 | Huyện Hoàng Su Phì | Đường loại 2 - Xã Tân Tiến Cách cầu số 5 (100 m) - đến đập hồ treo thôn Bản Qua 1 | Đất ở nông thôn | 100.000 | - | - | - |
| 31 | Huyện Hoàng Su Phì | Khu vực đằng sau Chợ và Trường tiểu học - Đường loại 2 - Xã Tân Tiến - | Đất ở nông thôn | 100.000 | - | - | - |
| 32 | Huyện Hoàng Su Phì | Đường loại 2 - Xã Tân Tiến Ngã ba đường rẽ đi thôn Nậm Than (cách 50 m) dọc theo trục đường Quốc lộ 4Đ - đến hết đất xã Túng Sán | Đất ở nông thôn | 100.000 | - | - | - |
| 33 | Huyện Hoàng Su Phì | Khu vực cầu cứng - Đường loại 1 - Xã Tụ Nhân tính từ khe nước đất hộ ông Lìu Văn Sài - đến hết nhà ông Cháng Văn Chính) | Đất ở nông thôn | 120.000 | - | - | - |
| 34 | Huyện Hoàng Su Phì | Đường loại 1 - Xã Tụ Nhân Từ nhà cung giao thông - đến Trạm truyền hình xã | Đất ở nông thôn | 120.000 | - | - | - |
| 35 | Huyện Hoàng Su Phì | Giáp Trường cấp 3 mới đến đường rẽ xuống bãi rác, hết đất nhà ông Thương - Đường loại 2 - Xã Tụ Nhân Giáp Trường cấp 3 mới - đến đường rẽ xuống bãi rác, hết đất nhà ông Thương | Đất ở nông thôn | 100.000 | - | - | - |
| 36 | Huyện Hoàng Su Phì | Từ ngã ba đường bê tông đi xã Bản Luốc - Đường loại 2 - Xã Tụ Nhân từ giáp đất hộ ông Lò Văn Củi) dọc theo đường bê tông đi cầu treo Km 7 - đến hết đất xã Tụ Nhân | Đất ở nông thôn | 100.000 | - | - | - |
| 37 | Huyện Hoàng Su Phì | Khu vực chợ Mỏ Phìn - Đường loại 1 - Xã Chiến Phố tính từ Hạt giao thông - đến Cầu suối đỏ) | Đất ở nông thôn | 120.000 | - | - | - |
| 38 | Huyện Hoàng Su Phì | Đường loại 2 - Xã Chiến Phố Từ nhà Mai Văn Nhà - đến hết nhà Tám Nụ | Đất ở nông thôn | 100.000 | - | - | - |
| 39 | Huyện Hoàng Su Phì | Khu vực trung tâm xã khu vực chợ mốc 227 - Đường loại 2 - Xã Thàng Tín từ nhà làm việc Đoàn Kinh tế 313 (Đội sản xuất số 5) - đến trụ sở Trạm y tế xã); khu vực chợ mốc 227 (tính từ nhà Thèn Minh Tâm qua chợ và trạm Kiểm sát biên phòng đến nhà ông Hoàng Chỉn Minh). | Đất ở nông thôn | 100.000 | - | - | - |
| 40 | Huyện Hoàng Su Phì | Khu vực chợ mốc 227 - Đường loại 2 - Xã Thàng Tín - | Đất ở nông thôn | 100.000 | - | - | - |
| 41 | Huyện Hoàng Su Phì | Khu vực trung tâm xã - Đường loại 2 - Xã Pố Lồ từ hộ ông Lù Văn Thành theo đường bê tông - đến UBND xã Pố Lồ). | Đất ở nông thôn | 100.000 | - | - | - |
| 42 | Huyện Hoàng Su Phì | Đường loại 2 - Xã Pố Lồ Từ giáp đất TT Vinh Quang theo trục đường giãn dân - đến ngã ba Vinh Quang - Pố Lồ- Đản Ván (cách ngã ba 100m) | Đất ở nông thôn | 100.000 | - | - | - |
| 43 | Huyện Hoàng Su Phì | Khu vực trung tâm chợ ngã ba đường Pố Lồ - Thàng Tín - Thèn Chu Phìn (cách ngã ba 100m) - Đường loại 2 - Xã Pố Lồ - | Đất ở nông thôn | 100.000 | - | - | - |
| 44 | Huyện Hoàng Su Phì | Khu vực trung tâm xã - Đường loại 2 - Xã Bản Péo từ nhà ông Dương Văn Nhà - đến nhà ông Giàng Seo Tảnh | Đất ở nông thôn | 100.000 | - | - | - |
| 45 | Huyện Hoàng Su Phì | Khu vực Trung tâm xã - Đường loại 2 - Xã Nàng Đôn từ nhà ông Xin Văn Thành theo đường bê tông - đến UBND xã và đến hết Xưởng rượu thóc Nàng Đôn) (thôn Cóc Be) | Đất ở nông thôn | 100.000 | - | - | - |
| 46 | Huyện Hoàng Su Phì | Đường loại 1 - Xã Ngàm Đăng Vài Từ cầu số 5 theo tỉnh lộ 177 (Bắc Quang - Xín Mần) - đến cầu cứng km 7 tỉnh lộ 177 | Đất ở nông thôn | 120.000 | - | - | - |
| 47 | Huyện Hoàng Su Phì | Khu vực Trung tâm xã ; - Đường loại 2 - Xã Ngàm Đăng Vài từ trường Tiểu học Ngàm Đăng Vài - đến nhà ông Vương Văn Inh); khu vực cầu số 5 (cách cầu 50m) dọc theo đường bê tông đến cầu cứng Pắc Và | Đất ở nông thôn | 100.000 | - | - | - |
| 48 | Huyện Hoàng Su Phì | Khu vực cầu số 5 - Đường loại 2 - Xã Ngàm Đăng Vài - | Đất ở nông thôn | 100.000 | - | - | - |
| 49 | Huyện Hoàng Su Phì | Khu vực Trung tâm xã - Đường loại 1 - Xã Bản Luốc từ nhà ông Phàn Văn Chảm - đến nhà ông Đặng Văn Rai) | Đất ở nông thôn | 120.000 | - | - | - |
| 50 | Huyện Hoàng Su Phì | Đường loại 2 - Xã Bản Luốc Từ giáp đất xã Tụ Nhân dọc theo đường bê tông - đến cầu treo Km 7 | Đất ở nông thôn | 100.000 | - | - | - |
| 51 | Huyện Hoàng Su Phì | Khu vực Trung tâm xã - Đường loại 1 - Xã Nậm Khòa từ cầu Tràn, ngã ba suối Nậm Khòa - đến trụ sở UBND xã + 150m) | Đất ở nông thôn | 120.000 | - | - | - |
| 52 | Huyện Hoàng Su Phì | Đường loại 2 - Xã Nậm Khòa Từ giáp cầu Tràn (ngã ba suối Nậm Khòa) dọc theo trục đường bê tông - đến hết đất xã Nam Sơn | Đất ở nông thôn | 100.000 | - | - | - |
| 53 | Huyện Hoàng Su Phì | Khu trung tâm của các xã - Đường loại 2 - Các xã còn lại Khu trung tâm của các xã - | Đất ở nông thôn | 100.000 | - | - | - |
| 54 | Huyện Hoàng Su Phì | Đường loại III - Xã Thông Nguyên Nhà Ông Đượng vòng quanh khu vực chợ - đến đầu cầu treo thôn Bản Giàng vòng tới cổng UBND xã | Đất TM-DV nông thôn | 430.000 | - | - | - |
| 55 | Huyện Hoàng Su Phì | Đường loại III - Xã Thông Nguyên Nhà Bà Thuận - đến khe nhà Hương Ón (Qua cây xăng) | Đất TM-DV nông thôn | 430.000 | - | - | - |
| 56 | Huyện Hoàng Su Phì | Đường loại III - Xã Thông Nguyên Đầu cầu cứng đi qua bưu điện xã - đến hết đất trường PTCS | Đất TM-DV nông thôn | 430.000 | - | - | - |
| 57 | Huyện Hoàng Su Phì | Đường loại 1 - Xã Nậm Ty Từ nhà ông Siểu - đến hết nhà bà Định Thu | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | - | - | - |
| 58 | Huyện Hoàng Su Phì | Đường loại 1 - Xã Nậm Ty Từ ngã ba đường rẽ đi Bản Péo - đến nhà Quang Hạnh | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | - | - | - |
| 59 | Huyện Hoàng Su Phì | Đường loại 2 - Xã Nậm Ty Từ tiếp giáp nhà bà Định Thu - đến khe suối giáp UBND xã | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | - | - | - |
| 60 | Huyện Hoàng Su Phì | Đường loại 3 - Xã Nậm Ty Từ khe suối qua UBND xã - đến Trạm truyền hình đến cầu Km 26 | Đất TM-DV nông thôn | 90.000 | - | - | - |
| 61 | Huyện Hoàng Su Phì | Đường loại 3 - Xã Nậm Ty Đường rẽ đi Thông Nguyên đi hết đất nhà văn hóa cộng đồng thôn Tấn Xà Phìn - | Đất TM-DV nông thôn | 90.000 | - | - | - |
| 62 | Huyện Hoàng Su Phì | Đường loại 3 - Xã Nậm Dịch Từ khu vực đằng sau chợ Nậm Dịch, đường vào trường tiểu học và trung học, khu vực trạm truyền hình; khu vực nhà thương mại, dịch vụ - đến khu vực nhà ông Thiên | Đất TM-DV nông thôn | 90.000 | - | - | - |
| 63 | Huyện Hoàng Su Phì | Đường loại 1 - Xã Nam Sơn Từ đập tràn đến đường rẽ cầu treo (thôn Seo Phìn) khu vực UBND xã - đến đường rẽ đi thôn 5 Nậm Ai | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | - | - | - |
| 64 | Huyện Hoàng Su Phì | Đường loại 2 - Khu vực đằng sau chợ Nam Sơn - Xã Nam Sơn - | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | - | - | - |
| 65 | Huyện Hoàng Su Phì | Đường loại 1 - Xã Hồ Thầu Từ cầu sắt - đến hết đường giải nhựa | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | - | - | - |
| 66 | Huyện Hoàng Su Phì | Đường loại 2 - Xã Hồ Thầu Từ đường bê tông, giáp đường nhựa - đến hết khu vực UBND xã mới | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | - | - | - |
| 67 | Huyện Hoàng Su Phì | Đường loại 1 - Xã Tân Tiến Đầu cầu số 3 - đến đầu cầu số 5 đường Bắc Quang - Xín Mần (hai bên đường) | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | - | - | - |
| 68 | Huyện Hoàng Su Phì | Đường loại 1 - Xã Tân Tiến Từ đập hồ treo thôn Bản Qua 1 - đến trụ sở UBND xã, đường vào trường THCS, Trạm y tế xã | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | - | - | - |
| 69 | Huyện Hoàng Su Phì | Đường loại 1 - Xã Tân Tiến Ngã ba đường đi Túng Sán - đến ngã ba đường rẽ vào thôn Nậm Than | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | - | - | - |
| 70 | Huyện Hoàng Su Phì | Đường loại 1 - Xã Tân Tiến Từ cổng Trạm y tế dọc theo đường bê tông - đến khe Lủng Khum thôn Bản Qua 2 | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | - | - | - |
| 71 | Huyện Hoàng Su Phì | Đường loại 2 - Xã Tân Tiến Cách cầu số 5 (100 m) - đến đập hồ treo thôn Bản Qua 1 | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | - | - | - |
| 72 | Huyện Hoàng Su Phì | Khu vực đằng sau Chợ và Trường tiểu học - Đường loại 2 - Xã Tân Tiến - | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | - | - | - |
| 73 | Huyện Hoàng Su Phì | Đường loại 2 - Xã Tân Tiến Ngã ba đường rẽ đi thôn Nậm Than (cách 50 m) dọc theo trục đường Quốc lộ 4Đ - đến hết đất xã Túng Sán | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | - | - | - |
| 74 | Huyện Hoàng Su Phì | Khu vực cầu cứng - Đường loại 1 - Xã Tụ Nhân tính từ khe nước đất hộ ông Lìu Văn Sài - đến hết nhà ông Cháng Văn Chính) | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | - | - | - |
| 75 | Huyện Hoàng Su Phì | Đường loại 1 - Xã Tụ Nhân Từ nhà cung giao thông - đến Trạm truyền hình xã | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | - | - | - |
| 76 | Huyện Hoàng Su Phì | Giáp Trường cấp 3 mới đến đường rẽ xuống bãi rác, hết đất nhà ông Thương - Đường loại 2 - Xã Tụ Nhân Giáp Trường cấp 3 mới - đến đường rẽ xuống bãi rác, hết đất nhà ông Thương | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | - | - | - |
| 77 | Huyện Hoàng Su Phì | Từ ngã ba đường bê tông đi xã Bản Luốc - Đường loại 2 - Xã Tụ Nhân từ giáp đất hộ ông Lò Văn Củi) dọc theo đường bê tông đi cầu treo Km 7 - đến hết đất xã Tụ Nhân | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | - | - | - |
| 78 | Huyện Hoàng Su Phì | Khu vực chợ Mỏ Phìn - Đường loại 1 - Xã Chiến Phố tính từ Hạt giao thông - đến Cầu suối đỏ) | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | - | - | - |
| 79 | Huyện Hoàng Su Phì | Đường loại 2 - Xã Chiến Phố Từ nhà Mai Văn Nhà - đến hết nhà Tám Nụ | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | - | - | - |
| 80 | Huyện Hoàng Su Phì | Khu vực trung tâm xã khu vực chợ mốc 227 - Đường loại 2 - Xã Thàng Tín từ nhà làm việc Đoàn Kinh tế 313 (Đội sản xuất số 5) - đến trụ sở Trạm y tế xã); khu vực chợ mốc 227 (tính từ nhà Thèn Minh Tâm qua chợ và trạm Kiểm sát biên phòng đến nhà ông Hoàng Chỉn Minh). | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | - | - | - |
| 81 | Huyện Hoàng Su Phì | Khu vực chợ mốc 227 - Đường loại 2 - Xã Thàng Tín - | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | - | - | - |
| 82 | Huyện Hoàng Su Phì | Khu vực trung tâm xã - Đường loại 2 - Xã Pố Lồ từ hộ ông Lù Văn Thành theo đường bê tông - đến UBND xã Pố Lồ). | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | - | - | - |
| 83 | Huyện Hoàng Su Phì | Đường loại 2 - Xã Pố Lồ Từ giáp đất TT Vinh Quang theo trục đường giãn dân - đến ngã ba Vinh Quang - Pố Lồ- Đản Ván (cách ngã ba 100m) | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | - | - | - |
| 84 | Huyện Hoàng Su Phì | Khu vực trung tâm chợ ngã ba đường Pố Lồ - Thàng Tín - Thèn Chu Phìn (cách ngã ba 100m) - Đường loại 2 - Xã Pố Lồ - | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | - | - | - |
| 85 | Huyện Hoàng Su Phì | Khu vực trung tâm xã - Đường loại 2 - Xã Bản Péo từ nhà ông Dương Văn Nhà - đến nhà ông Giàng Seo Tảnh | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | - | - | - |
| 86 | Huyện Hoàng Su Phì | Khu vực Trung tâm xã - Đường loại 2 - Xã Nàng Đôn từ nhà ông Xin Văn Thành theo đường bê tông - đến UBND xã và đến hết Xưởng rượu thóc Nàng Đôn) (thôn Cóc Be) | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | - | - | - |
| 87 | Huyện Hoàng Su Phì | Đường loại 1 - Xã Ngàm Đăng Vài Từ cầu số 5 theo tỉnh lộ 177 (Bắc Quang - Xín Mần) - đến cầu cứng km 7 tỉnh lộ 177 | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | - | - | - |
| 88 | Huyện Hoàng Su Phì | Khu vực Trung tâm xã ; - Đường loại 2 - Xã Ngàm Đăng Vài từ trường Tiểu học Ngàm Đăng Vài - đến nhà ông Vương Văn Inh); khu vực cầu số 5 (cách cầu 50m) dọc theo đường bê tông đến cầu cứng Pắc Và | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | - | - | - |
| 89 | Huyện Hoàng Su Phì | Khu vực cầu số 5 - Đường loại 2 - Xã Ngàm Đăng Vài - | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | - | - | - |
| 90 | Huyện Hoàng Su Phì | Khu vực Trung tâm xã - Đường loại 1 - Xã Bản Luốc từ nhà ông Phàn Văn Chảm - đến nhà ông Đặng Văn Rai) | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | - | - | - |
| 91 | Huyện Hoàng Su Phì | Đường loại 2 - Xã Bản Luốc Từ giáp đất xã Tụ Nhân dọc theo đường bê tông - đến cầu treo Km 7 | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | - | - | - |
| 92 | Huyện Hoàng Su Phì | Khu vực Trung tâm xã - Đường loại 1 - Xã Nậm Khòa từ cầu Tràn, ngã ba suối Nậm Khòa - đến trụ sở UBND xã + 150m) | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | - | - | - |
| 93 | Huyện Hoàng Su Phì | Đường loại 2 - Xã Nậm Khòa Từ giáp cầu Tràn (ngã ba suối Nậm Khòa) dọc theo trục đường bê tông - đến hết đất xã Nam Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | - | - | - |
| 94 | Huyện Hoàng Su Phì | Khu trung tâm của các xã - Đường loại 2 - Các xã còn lại Khu trung tâm của các xã - | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | - | - | - |
| 95 | Huyện Hoàng Su Phì | Đường loại III - Xã Thông Nguyên Nhà Ông Đượng vòng quanh khu vực chợ - đến đầu cầu treo thôn Bản Giàng vòng tới cổng UBND xã | Đất SX-KD nông thôn | 258.000 | - | - | - |
| 96 | Huyện Hoàng Su Phì | Đường loại III - Xã Thông Nguyên Nhà Bà Thuận - đến khe nhà Hương Ón (Qua cây xăng) | Đất SX-KD nông thôn | 258.000 | - | - | - |
| 97 | Huyện Hoàng Su Phì | Đường loại III - Xã Thông Nguyên Đầu cầu cứng đi qua bưu điện xã - đến hết đất trường PTCS | Đất SX-KD nông thôn | 258.000 | - | - | - |
| 98 | Huyện Hoàng Su Phì | Đường loại 1 - Xã Nậm Ty Từ nhà ông Siểu - đến hết nhà bà Định Thu | Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | - | - | - |
| 99 | Huyện Hoàng Su Phì | Đường loại 1 - Xã Nậm Ty Từ ngã ba đường rẽ đi Bản Péo - đến nhà Quang Hạnh | Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | - | - | - |
| 100 | Huyện Hoàng Su Phì | Đường loại 2 - Xã Nậm Ty Từ tiếp giáp nhà bà Định Thu - đến khe suối giáp UBND xã | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | - | - | - |
| 101 | Huyện Hoàng Su Phì | Đường loại 3 - Xã Nậm Ty Từ khe suối qua UBND xã - đến Trạm truyền hình đến cầu Km 26 | Đất SX-KD nông thôn | 54.000 | - | - | - |
| 102 | Huyện Hoàng Su Phì | Đường loại 3 - Xã Nậm Ty Đường rẽ đi Thông Nguyên đi hết đất nhà văn hóa cộng đồng thôn Tấn Xà Phìn - | Đất SX-KD nông thôn | 54.000 | - | - | - |
| 103 | Huyện Hoàng Su Phì | Đường loại 3 - Xã Nậm Dịch Từ khu vực đằng sau chợ Nậm Dịch, đường vào trường tiểu học và trung học, khu vực trạm truyền hình; khu vực nhà thương mại, dịch vụ - đến khu vực nhà ông Thiên | Đất SX-KD nông thôn | 54.000 | - | - | - |
| 104 | Huyện Hoàng Su Phì | Đường loại 1 - Xã Nam Sơn Từ đập tràn đến đường rẽ cầu treo (thôn Seo Phìn) khu vực UBND xã - đến đường rẽ đi thôn 5 Nậm Ai | Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | - | - | - |
| 105 | Huyện Hoàng Su Phì | Đường loại 2 - Khu vực đằng sau chợ Nam Sơn - Xã Nam Sơn - | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | - | - | - |
| 106 | Huyện Hoàng Su Phì | Đường loại 1 - Xã Hồ Thầu Từ cầu sắt - đến hết đường giải nhựa | Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | - | - | - |
| 107 | Huyện Hoàng Su Phì | Đường loại 2 - Xã Hồ Thầu Từ đường bê tông, giáp đường nhựa - đến hết khu vực UBND xã mới | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | - | - | - |
| 108 | Huyện Hoàng Su Phì | Đường loại 1 - Xã Tân Tiến Đầu cầu số 3 - đến đầu cầu số 5 đường Bắc Quang - Xín Mần (hai bên đường) | Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | - | - | - |
| 109 | Huyện Hoàng Su Phì | Đường loại 1 - Xã Tân Tiến Từ đập hồ treo thôn Bản Qua 1 - đến trụ sở UBND xã, đường vào trường THCS, Trạm y tế xã | Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | - | - | - |
| 110 | Huyện Hoàng Su Phì | Đường loại 1 - Xã Tân Tiến Ngã ba đường đi Túng Sán - đến ngã ba đường rẽ vào thôn Nậm Than | Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | - | - | - |
| 111 | Huyện Hoàng Su Phì | Đường loại 1 - Xã Tân Tiến Từ cổng Trạm y tế dọc theo đường bê tông - đến khe Lủng Khum thôn Bản Qua 2 | Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | - | - | - |
| 112 | Huyện Hoàng Su Phì | Đường loại 2 - Xã Tân Tiến Cách cầu số 5 (100 m) - đến đập hồ treo thôn Bản Qua 1 | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | - | - | - |
| 113 | Huyện Hoàng Su Phì | Khu vực đằng sau Chợ và Trường tiểu học - Đường loại 2 - Xã Tân Tiến - | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | - | - | - |
| 114 | Huyện Hoàng Su Phì | Đường loại 2 - Xã Tân Tiến Ngã ba đường rẽ đi thôn Nậm Than (cách 50 m) dọc theo trục đường Quốc lộ 4Đ - đến hết đất xã Túng Sán | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | - | - | - |
| 115 | Huyện Hoàng Su Phì | Khu vực cầu cứng - Đường loại 1 - Xã Tụ Nhân tính từ khe nước đất hộ ông Lìu Văn Sài - đến hết nhà ông Cháng Văn Chính) | Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | - | - | - |
| 116 | Huyện Hoàng Su Phì | Đường loại 1 - Xã Tụ Nhân Từ nhà cung giao thông - đến Trạm truyền hình xã | Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | - | - | - |
| 117 | Huyện Hoàng Su Phì | Giáp Trường cấp 3 mới đến đường rẽ xuống bãi rác, hết đất nhà ông Thương - Đường loại 2 - Xã Tụ Nhân Giáp Trường cấp 3 mới - đến đường rẽ xuống bãi rác, hết đất nhà ông Thương | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | - | - | - |
| 118 | Huyện Hoàng Su Phì | Từ ngã ba đường bê tông đi xã Bản Luốc - Đường loại 2 - Xã Tụ Nhân từ giáp đất hộ ông Lò Văn Củi) dọc theo đường bê tông đi cầu treo Km 7 - đến hết đất xã Tụ Nhân | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | - | - | - |
| 119 | Huyện Hoàng Su Phì | Khu vực chợ Mỏ Phìn - Đường loại 1 - Xã Chiến Phố tính từ Hạt giao thông - đến Cầu suối đỏ) | Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | - | - | - |
| 120 | Huyện Hoàng Su Phì | Đường loại 2 - Xã Chiến Phố Từ nhà Mai Văn Nhà - đến hết nhà Tám Nụ | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | - | - | - |
| 121 | Huyện Hoàng Su Phì | Khu vực trung tâm xã khu vực chợ mốc 227 - Đường loại 2 - Xã Thàng Tín từ nhà làm việc Đoàn Kinh tế 313 (Đội sản xuất số 5) - đến trụ sở Trạm y tế xã); khu vực chợ mốc 227 (tính từ nhà Thèn Minh Tâm qua chợ và trạm Kiểm sát biên phòng đến nhà ông Hoàng Chỉn Minh). | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | - | - | - |
| 122 | Huyện Hoàng Su Phì | Khu vực chợ mốc 227 - Đường loại 2 - Xã Thàng Tín - | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | - | - | - |
| 123 | Huyện Hoàng Su Phì | Khu vực trung tâm xã - Đường loại 2 - Xã Pố Lồ từ hộ ông Lù Văn Thành theo đường bê tông - đến UBND xã Pố Lồ). | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | - | - | - |
| 124 | Huyện Hoàng Su Phì | Đường loại 2 - Xã Pố Lồ Từ giáp đất TT Vinh Quang theo trục đường giãn dân - đến ngã ba Vinh Quang - Pố Lồ- Đản Ván (cách ngã ba 100m) | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | - | - | - |
| 125 | Huyện Hoàng Su Phì | Khu vực trung tâm chợ ngã ba đường Pố Lồ - Thàng Tín - Thèn Chu Phìn (cách ngã ba 100m) - Đường loại 2 - Xã Pố Lồ - | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | - | - | - |
| 126 | Huyện Hoàng Su Phì | Khu vực trung tâm xã - Đường loại 2 - Xã Bản Péo từ nhà ông Dương Văn Nhà - đến nhà ông Giàng Seo Tảnh | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | - | - | - |
| 127 | Huyện Hoàng Su Phì | Khu vực Trung tâm xã - Đường loại 2 - Xã Nàng Đôn từ nhà ông Xin Văn Thành theo đường bê tông - đến UBND xã và đến hết Xưởng rượu thóc Nàng Đôn) (thôn Cóc Be) | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | - | - | - |
| 128 | Huyện Hoàng Su Phì | Đường loại 1 - Xã Ngàm Đăng Vài Từ cầu số 5 theo tỉnh lộ 177 (Bắc Quang - Xín Mần) - đến cầu cứng km 7 tỉnh lộ 177 | Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | - | - | - |
| 129 | Huyện Hoàng Su Phì | Khu vực Trung tâm xã ; - Đường loại 2 - Xã Ngàm Đăng Vài từ trường Tiểu học Ngàm Đăng Vài - đến nhà ông Vương Văn Inh); khu vực cầu số 5 (cách cầu 50m) dọc theo đường bê tông đến cầu cứng Pắc Và | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | - | - | - |
| 130 | Huyện Hoàng Su Phì | Khu vực cầu số 5 - Đường loại 2 - Xã Ngàm Đăng Vài - | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | - | - | - |
| 131 | Huyện Hoàng Su Phì | Khu vực Trung tâm xã - Đường loại 1 - Xã Bản Luốc từ nhà ông Phàn Văn Chảm - đến nhà ông Đặng Văn Rai) | Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | - | - | - |
| 132 | Huyện Hoàng Su Phì | Đường loại 2 - Xã Bản Luốc Từ giáp đất xã Tụ Nhân dọc theo đường bê tông - đến cầu treo Km 7 | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | - | - | - |
| 133 | Huyện Hoàng Su Phì | Khu vực Trung tâm xã - Đường loại 1 - Xã Nậm Khòa từ cầu Tràn, ngã ba suối Nậm Khòa - đến trụ sở UBND xã + 150m) | Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | - | - | - |
| 134 | Huyện Hoàng Su Phì | Đường loại 2 - Xã Nậm Khòa Từ giáp cầu Tràn (ngã ba suối Nậm Khòa) dọc theo trục đường bê tông - đến hết đất xã Nam Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | - | - | - |
| 135 | Huyện Hoàng Su Phì | Khu trung tâm của các xã - Đường loại 2 - Các xã còn lại Khu trung tâm của các xã - | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | - | - | - |
| 136 | Huyện Hoàng Su Phì | Các tổ dân phố, thôn của thị trấn - Thị trấn Vinh Quang - | Đất trồng lúa | 61.000 | - | - | - |
| 137 | Huyện Hoàng Su Phì | Các tổ dân phố, thôn của thị trấn - Thị trấn Vinh Quang Đất chuyên trồng lúa nước (từ 2 vụ lúa/năm trở lên) - | Đất trồng lúa | 73.200 | - | - | - |
| 138 | Huyện Hoàng Su Phì | Các tổ dân phố, thôn của thị trấn - Thị trấn Vinh Quang - | Đất trồng cây hàng năm | 56.000 | - | - | - |
| 139 | Huyện Hoàng Su Phì | Các tổ dân phố, thôn của thị trấn - Thị trấn Vinh Quang - | Đất trồng cây lâu năm | 57.000 | - | - | - |
| 140 | Huyện Hoàng Su Phì | Các tổ dân phố, thôn của thị trấn - Thị trấn Vinh Quang - | Đất nuôi trồng thủy sản | 26.000 | - | - | - |
| 141 | Huyện Hoàng Su Phì | Các tổ dân phố, thôn của thị trấn - Thị trấn Vinh Quang đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 26.000 | - | - | - |
| 142 | Huyện Hoàng Su Phì | Các tổ dân phố, thôn của thị trấn - Thị trấn Vinh Quang - | Đất rừng sản xuất | 17.000 | - | - | - |
| 143 | Huyện Hoàng Su Phì | Các tổ dân phố, thôn của thị trấn - Thị trấn Vinh Quang - | Đất rừng phòng hộ | 17.000 | - | - | - |
| 144 | Huyện Hoàng Su Phì | Các tổ dân phố, thôn của thị trấn - Thị trấn Vinh Quang - | Đất rừng đặc dụng | 17.000 | - | - | - |
| 145 | Huyện Hoàng Su Phì | Các tổ dân phố, thôn của thị trấn - Thị trấn Vinh Quang - | Đất nông nghiệp khác | 56.000 | - | - | - |
| 146 | Huyện Hoàng Su Phì | Thôn Khu chợ - Xã Thông Nguyên - | Đất nông nghiệp khác | 56.000 | - | - | - |
| 147 | Huyện Hoàng Su Phì | Các vị trí còn lại - Xã Thông Nguyên - | Đất nông nghiệp khác | 56.000 | - | - | - |
| 148 | Huyện Hoàng Su Phì | Thôn Nậm Ty - Xã Nậm Ty - | Đất nông nghiệp khác | 56.000 | - | - | - |
| 149 | Huyện Hoàng Su Phì | Các vị trí còn lại - Xã Nậm Ty - | Đất nông nghiệp khác | 56.000 | - | - | - |
| 150 | Huyện Hoàng Su Phì | Thôn Bản Péo - Xã Bản Péo - | Đất nông nghiệp khác | 56.000 | - | - | - |
| 151 | Huyện Hoàng Su Phì | Các vị trí còn lại - Xã Bản Péo - | Đất nông nghiệp khác | 56.000 | - | - | - |
| 152 | Huyện Hoàng Su Phì | Thôn 10- Khu phố - Xã Nậm Dịch - | Đất nông nghiệp khác | 56.000 | - | - | - |
| 153 | Huyện Hoàng Su Phì | Các vị trí còn lại - Xã Nậm Dịch - | Đất nông nghiệp khác | 56.000 | - | - | - |
| 154 | Huyện Hoàng Su Phì | Thôn 1 Lê Hồng Phong - Xã Nam Sơn - | Đất nông nghiệp khác | 56.000 | - | - | - |
| 155 | Huyện Hoàng Su Phì | Các vị trí còn lại - Xã Nam Sơn - | Đất nông nghiệp khác | 56.000 | - | - | - |
| 156 | Huyện Hoàng Su Phì | Thôn Tân Minh - Xã Hồ Thầu - | Đất nông nghiệp khác | 56.000 | - | - | - |
| 157 | Huyện Hoàng Su Phì | Các vị trí còn lại - Xã Hồ Thầu - | Đất nông nghiệp khác | 56.000 | - | - | - |
| 158 | Huyện Hoàng Su Phì | Thôn Vinh Quang - Xã Nậm Khòa - | Đất nông nghiệp khác | 56.000 | - | - | - |
| 159 | Huyện Hoàng Su Phì | Các vị trí còn lại - Xã Nậm Khòa - | Đất nông nghiệp khác | 56.000 | - | - | - |
| 160 | Huyện Hoàng Su Phì | Thôn Bản Luốc - Xã Bản Luốc - | Đất nông nghiệp khác | 56.000 | - | - | - |
| 161 | Huyện Hoàng Su Phì | Các vị trí còn lại - Xã Bản Luốc - | Đất nông nghiệp khác | 56.000 | - | - | - |
| 162 | Huyện Hoàng Su Phì | Thôn Bản Cậy - Xã Tụ Nhân - | Đất nông nghiệp khác | 56.000 | - | - | - |
| 163 | Huyện Hoàng Su Phì | Các vị trí còn lại - Xã Tụ Nhân - | Đất nông nghiệp khác | 56.000 | - | - | - |
| 164 | Huyện Hoàng Su Phì | Thôn Chiến Phố Thượng - Xã Chiến Phố - | Đất nông nghiệp khác | 56.000 | - | - | - |
| 165 | Huyện Hoàng Su Phì | Các vị trí còn lại - Xã Chiến Phố - | Đất nông nghiệp khác | 56.000 | - | - | - |
| 166 | Huyện Hoàng Su Phì | Thôn Bản Máy - Xã Bản Máy - | Đất nông nghiệp khác | 56.000 | - | - | - |
| 167 | Huyện Hoàng Su Phì | Các vị trí còn lại - Xã Bản Máy - | Đất nông nghiệp khác | 56.000 | - | - | - |
| 168 | Huyện Hoàng Su Phì | Thôn Tô Meo - Xã Bản Phùng - | Đất nông nghiệp khác | 56.000 | - | - | - |
| 169 | Huyện Hoàng Su Phì | Các vị trí còn lại - Xã Bản Phùng - | Đất nông nghiệp khác | 56.000 | - | - | - |
| 170 | Huyện Hoàng Su Phì | Thôn Tả Chải - Xã Thàng Tín - | Đất nông nghiệp khác | 56.000 | - | - | - |
| 171 | Huyện Hoàng Su Phì | Các vị trí còn lại - Xã Thàng Tín - | Đất nông nghiệp khác | 56.000 | - | - | - |
| 172 | Huyện Hoàng Su Phì | Thôn Nậm Dế - Xã Thèn Chu Phìn - | Đất nông nghiệp khác | 56.000 | - | - | - |
| 173 | Huyện Hoàng Su Phì | Các vị trí còn lại - Xã Thèn Chu Phìn - | Đất nông nghiệp khác | 56.000 | - | - | - |
| 174 | Huyện Hoàng Su Phì | Thôn Cóc Có - Xã Pố Lồ - | Đất nông nghiệp khác | 56.000 | - | - | - |
| 175 | Huyện Hoàng Su Phì | Các vị trí còn lại - Xã Pố Lồ - | Đất nông nghiệp khác | 56.000 | - | - | - |
| 176 | Huyện Hoàng Su Phì | Thôn Lủng Nàng - Xã Đản Ván - | Đất nông nghiệp khác | 56.000 | - | - | - |
| 177 | Huyện Hoàng Su Phì | Các vị trí còn lại - Xã Đản Ván - | Đất nông nghiệp khác | 56.000 | - | - | - |
| 178 | Huyện Hoàng Su Phì | Thôn Bản Qua 2 - Xã Tân Tiến - | Đất nông nghiệp khác | 56.000 | - | - | - |
| 179 | Huyện Hoàng Su Phì | Các vị trí còn lại - Xã Tân Tiến - | Đất nông nghiệp khác | 56.000 | - | - | - |
| 180 | Huyện Hoàng Su Phì | Thôn 3 Khu Chủ Sán - Xã Túng Sán - | Đất nông nghiệp khác | 56.000 | - | - | - |
| 181 | Huyện Hoàng Su Phì | Các vị trí còn lại - Xã Túng Sán - | Đất nông nghiệp khác | 56.000 | - | - | - |
| 182 | Huyện Hoàng Su Phì | Thôn Ngàm Đăng Vài 2 - Xã Ngàm Đăng Vài - | Đất nông nghiệp khác | 56.000 | - | - | - |
| 183 | Huyện Hoàng Su Phì | Các vị trí còn lại - Xã Ngàm Đăng Vài - | Đất nông nghiệp khác | 56.000 | - | - | - |
| 184 | Huyện Hoàng Su Phì | Thôn Na Nhung - Xã Bản Nhùng - | Đất nông nghiệp khác | 56.000 | - | - | - |
| 185 | Huyện Hoàng Su Phì | Các vị trí còn lại - Xã Bản Nhùng - | Đất nông nghiệp khác | 56.000 | - | - | - |
| 186 | Huyện Hoàng Su Phì | Thôn Hóa Chéo Phìn - Xã Tả Sử Choóng - | Đất nông nghiệp khác | 56.000 | - | - | - |
| 187 | Huyện Hoàng Su Phì | Các vị trí còn lại - Xã Tả Sử Choóng - | Đất nông nghiệp khác | 56.000 | - | - | - |
| 188 | Huyện Hoàng Su Phì | Thôn Hạ A - Xã Sán Sả Hồ - | Đất nông nghiệp khác | 56.000 | - | - | - |
| 189 | Huyện Hoàng Su Phì | Các vị trí còn lại - Xã Sán Sả Hồ - | Đất nông nghiệp khác | 56.000 | - | - | - |
| 190 | Huyện Hoàng Su Phì | Thôn Chàng Chảy - Xã Pờ Ly Ngài - | Đất nông nghiệp khác | 56.000 | - | - | - |
| 191 | Huyện Hoàng Su Phì | Các vị trí còn lại - Xã Pờ Ly Ngài - | Đất nông nghiệp khác | 56.000 | - | - | - |
| 192 | Huyện Hoàng Su Phì | Thôn Cóc Be - Xã Nàng Đôn - | Đất nông nghiệp khác | 56.000 | - | - | - |
| 193 | Huyện Hoàng Su Phì | Các vị trí còn lại - Xã Nàng Đôn - | Đất nông nghiệp khác | 56.000 | - | - | - |



