Bảng giá đất huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam (hiện nay là Thành phố Đà Nẵng) mới nhất theo Nghị quyết 32/2025/NQ-HĐND áp dụng quy định về giá đất và bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Quảng Nam sáp nhập vào Thành phố Đà Nẵng
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Trong từng đường, phố; đoạn đường, đoạn phố có thể phân thành các vị trí định giá đất, trong đó vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất, các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.
2.2. Bảng giá đất huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam
Bảng giá đất huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam (hiện nay là thành phố Đà Nẵng) mới nhất theo Nghị quyết 32/2025/NQ-HĐND áp dụng quy định về giá đất và bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Lưu ý: Bạn đọc đối chiếu bảng giá đất tương ứng theo chính quyền địa phương 02 cấp (Xem thêm: TP. Đà Nẵng có bao nhiêu xã, phường?)
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Hùng Vương - Thị trấn Tân Bình Đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp → đến giáp đường Phan Châu Trinh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Duy Tân (Phía Tây chợ) - Thị trấn Tân Bình Đoạn tiếp giáp đường Phan Bội Châu → đến tiếp giáp đường Hùng Vương ) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.871.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Nguyễn Dục (phía Đông chợ) - Thị trấn Tân Bình Đoạn tiếp giáp đường Phan Bội Châu → đến tiếp giáp đường Hùng Vương) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.871.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Hùng Vương - Thị trấn Tân Bình Đoạn từ giáp đường Trần Thị Lý - → đến giáp đường Võ Nguyên Giáp | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Hùng Vương - Thị trấn Tân Bình Đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp → đến giáp đường Phan Châu Trinh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Đường nội thị TT Tân An (ĐT 612 cũ) Đoạn từ Ngân hàng NN&PTNT → đến ngã ba vào Trường THCS Phan Bội Châu (Điện máy xanh Hiệp Đức) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.365.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Nguyễn Dục (phía Đông chợ) - Thị trấn Tân Bình Đoạn tiếp giáp đường Phan Bội Châu → đến tiếp giáp đường Hùng Vương) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.209.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Duy Tân (Phía Tây chợ) - Thị trấn Tân Bình Đoạn tiếp giáp đường Phan Bội Châu → đến tiếp giáp đường Hùng Vương ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.209.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Hùng Vương - Thị trấn Tân Bình Đoạn từ giáp đường Hoàng Châu Ký- → đến giáp ngã 3 đường Trần Thị Lý | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.729.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Phan Châu Trinh - Thị trấn Tân Bình Đoạn tiếp giáp đường Hùng Vương → đến tiếp giáp đường Võ Chí Công | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.729.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Hùng Vương - Thị trấn Tân Bình Đoạn từ giáp đường Trần Thị Lý - → đến giáp đường Võ Nguyên Giáp | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.691.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Tuyến đường ĐT 614 đi qua địa phận xã Bình Lâm Đoạn từ ngã ba chợ Việt An (giáp đường QL 14E) - → đến hết đất ông Đinh Văn Trí | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Đoạn đường QL 14E đi qua địa phận xã Bình Lâm Đoạn từ giáp trường THPT Trần Phú - → đến giáp đất nhà bà Thu (cả 2 bên đường) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Hùng Vương - Thị trấn Tân Bình Đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp → đến giáp đường Phan Châu Trinh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Tân Bình Đoạn từ Tiếp giáp đường Hùng Vương → đến giáp đường Phan Bội Châu) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.187.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Trần Cao Vân - Thị trấn Tân Bình Đoạn giáp đường Hùng Vương → đến giáp đường Võ Chí Công | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.848.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Hùng Vương - Thị trấn Tân Bình Đoạn tiếp giáp đường Võ Chí Công (Cổng chào Hiệp Đức) → giáp đường Hoàng Châu Ký | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Võ Nguyên Giáp- Thị trấn Tân Bình Đoạn từ đường Hùng Vương → đến giáp đường Võ Chí Công | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.572.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Đoạn đường QL 14E đi qua địa phận xã Bình Lâm Đoạn từ đất nhà bà Thu - → đến giáp ngã ba đường vào Trường THCS Lý Tự Trọng (cả 2 bên) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Đường nội thị TT Tân An (ĐT 612 cũ) Đoạn từ Ngân hàng NN&PTNT → đến ngã ba vào Trường THCS Phan Bội Châu (Điện máy xanh Hiệp Đức) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.455.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Nguyễn Dục (phía Đông chợ) - Thị trấn Tân Bình Đoạn tiếp giáp đường Phan Bội Châu → đến tiếp giáp đường Hùng Vương) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.435.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Duy Tân (Phía Tây chợ) - Thị trấn Tân Bình Đoạn tiếp giáp đường Phan Bội Châu → đến tiếp giáp đường Hùng Vương ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.435.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Tuyến đường ĐT 614 đi qua địa phận xã Bình Lâm Đoạn từ giáp đất Bà Hương → đến cầu Quán Tuất | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Lê Lợi - Thị trấn Tân Bình Đoạn từ tiếp giáp đường Trần Cao Vân tại nhà ông Trần Văn Ánh → đến tiếp giáp đường Võ Chí Công tại trụ sở UB MTTQVN huyện) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.156.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Chu Huy Mân - Thị trấn Tân Bình Đoạn tiếp giáp đường Hùng Vương tại trường THPT Hiệp Đức → đến tiếp giáp đường Lê Lợi) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.156.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Hùng Vương - Thị trấn Tân Bình Đoạn từ giáp đường Trần Thị Lý - → đến giáp đường Võ Nguyên Giáp | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.065.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Hùng Vương - Thị trấn Tân Bình Đoạn từ ngã tư đi xã Hiệp Thuận - → đến giáp đất ông Trần Côi | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Hùng Vương - Thị trấn Tân Bình Đoạn từ giáp đường Hoàng Châu Ký- → đến giáp ngã 3 đường Trần Thị Lý | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Phan Châu Trinh - Thị trấn Tân Bình Đoạn tiếp giáp đường Hùng Vương → đến tiếp giáp đường Võ Chí Công | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Đoạn đường QL 14E đi qua địa phận xã Bình Lâm Đoạn từ giáp ngã ba đường vào Trường THCS Lý Tự Trọng - → đến hết đất nhà ông Cử (cả 2 bên đường) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Võ Chí Công - Thị trấn Tân Bình Đoạn từ nhà ông Khá → đến hết đất nhà ông Cống (Phía Bắc đường) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.710.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Võ Chí Công - Thị trấn Tân Bình Đoạn từ đất ông Trung (Thăng phước) - → đến giáp cầu Hiệp Đức (phía Nam đường QL14E) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.710.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Võ Chí Công - Thị trấn Tân Bình Đoạn từ đất nhà ông Lê Bá Cang → đến cầu Hiệp Đức (phía nhà máy nước Hiệp Đức) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.710.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Vũ Trọng Hoàng - Thị trấn Tân Bình Tiếp giáp Đường Hùng Vương → đến giáp Đường Võ Chí Công) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.676.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Tuyến đường ĐT 614 đi qua địa phận xã Bình Lâm Đoạn từ ngã ba chợ Việt An (giáp đường QL 14E) - → đến hết đất ông Đinh Văn Trí | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.675.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Đoạn đường QL 14E đi qua địa phận xã Bình Lâm Đoạn từ giáp trường THPT Trần Phú - → đến giáp đất nhà bà Thu (cả 2 bên đường) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.675.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Phan Bội Châu - Thị trấn Tân Bình Đoạn tiếp giáp đường Hùng Vương → đến hết trường Phan Bội Châu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.672.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Phạm Ngọc Thạch - Thị trấn Tân Bình Tiếp giáp đường Hùng vương → đến giáp đường Võ Chí Công) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Nguyễn Du - Thị trấn Tân Bình Tiếp giáp đường Chu Huy Mân tại trường THPT Hiệp Đức tiếp giáp đường Võ Chí Công tại Chi cục Thuế Hiệp Đức | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Tân Bình Đoạn từ Tiếp giáp đường Hùng Vương → đến giáp đường Phan Bội Châu) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Thị trấn Tân Bình Đoạn từ giáp đường Hùng Vương (nhà ông Thuận) → đến giáp đường Võ Chí Công (nhà ông Hà Ngọc Lợi) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.624.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Các tuyến đường khu dân cư Trung tâm (Khu B) - Thị trấn Tân Bình Đường 18,5m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.396.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Trần Cao Vân - Thị trấn Tân Bình Đoạn giáp đường Hùng Vương → đến giáp đường Võ Chí Công | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.393.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Trần Thị Lý - Thị trấn Tân Bình Đoạn tiếp giáp đường Hùng Vương - → đến hết đất bà Hạnh. | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Hùng Vương - Thị trấn Tân Bình Đoạn tiếp giáp đường Võ Chí Công (Cổng chào Hiệp Đức) → giáp đường Hoàng Châu Ký | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.206.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Võ Nguyên Giáp- Thị trấn Tân Bình Đoạn từ đường Hùng Vương → đến giáp đường Võ Chí Công | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Đường nội thị TT Tân An (ĐT 612 cũ) Đoạn từ Ngân hàng NN&PTNT → đến ngã ba vào Trường THCS Phan Bội Châu (Điện máy xanh Hiệp Đức) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.182.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Tuyến đường ĐT 614 đi qua địa phận xã Bình Lâm Đoạn từ giáp đất ông Đinh Văn Trí - → đến hết đất ông Thông | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Tuyến đường tiếp giáp đường Quốc lộ 14E (trường Lý Tự Trọng) đi Bình Sơn (ĐH7.HĐ) - Xã Bình Lâm Đoạn từ ngã ba Lý Tự Trọng → đến hết Nghĩa Trang Liệt Sỹ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Đoạn đường QL 14E đi qua địa phận xã Bình Lâm Đoạn từ đất nhà bà Thu - → đến giáp ngã ba đường vào Trường THCS Lý Tự Trọng (cả 2 bên) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Đoạn đường QL 14E đi qua địa phận xã Bình Lâm Đoạn từ giáp đất nhà ông Đỗ Đình Toàn - → đến hết trường THPT Trần Phú (cả 2 bên đường) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Đường nội thị TT Tân An (ĐT 612 cũ) Đoạn từ giáp cống Hố Két → đến giáp sân vận động (phía Nam đường) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Võ Chí Công - Thị trấn Tân Bình Đoạn từ cầu Khe Cú (giáp địa phận xã Quế Thọ) - → đến giáp đường lên Trung tâm Dưỡng lão | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Trần Quý Cáp - Thị trấn Tân Bình Tiếp giáp đường Trần Thị Lý → đến giáp đường Phan Bội châu, tại nhà ông Phạm Văn Luân) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Tân Bình Từ tiếp giáp đường Trần Thị Lý → đến giáp đường Phan Bội Châu) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Võ Nguyên Giáp- Thị trấn Tân Bình Từ cầu Ồ Ồ → đến tiếp giáp đường Hùng Vương | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.060.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Văn Cao - Các tuyến đường khu dân cư Trung tâm (Khu A) - Thị trấn Tân Bình Từ tiếp giáp Tiểu La → đến Hoàng Châu Ký | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Tiểu La - Các tuyến đường khu dân cư Trung tâm (Khu A) - Thị trấn Tân Bình Từ giáp Hùng Vương → đến giáp đường Hoàng Châu Ký | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Các tuyến đường khu dân cư Trung tâm (Khu A) - Thị trấn Tân Bình Đường Hoàng Châu Ký | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.976.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Đường nội thị TT Tân An (ĐT 612 cũ) Đoạn từ đất ông Hà Ngọc Lợi giáp cống Hố Két (phía Nam đường) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.948.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Tuyến đường ĐT 614 đi qua địa phận xã Bình Lâm Đoạn từ giáp đất Bà Hương → đến cầu Quán Tuất | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Phan Bội Châu - Thị trấn Tân Bình Từ giáp Trường Phan Bội Châu → đến giáp đường Phan Châu Trinh (tại cầu Vực Giang) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.932.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Lê Lợi - Thị trấn Tân Bình Đoạn từ tiếp giáp đường Trần Cao Vân tại nhà ông Trần Văn Ánh → đến tiếp giáp đường Võ Chí Công tại trụ sở UB MTTQVN huyện) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.909.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Chu Huy Mân - Thị trấn Tân Bình Đoạn tiếp giáp đường Hùng Vương tại trường THPT Hiệp Đức → đến tiếp giáp đường Lê Lợi) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.909.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Thị trấn Tân Bình Đoạn từ giáp đường Hùng Vương (nhà ông Lệ) → đến giáp đường Huỳnh Thúc Kháng (nối dài) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.906.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Đường vòng phía Bắc Đoạn từ giáp đường nội thị → đến giáp đất bà Đợi | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.902.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Các đoạn đường nhánh Đoạn từ ngã ba NH NN&PTNT huyện → đến hết đất bà Hạnh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.902.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Hùng Vương - Thị trấn Tân Bình Đoạn từ giáp đường Hoàng Châu Ký- → đến giáp ngã 3 đường Trần Thị Lý | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Phan Châu Trinh - Thị trấn Tân Bình Đoạn tiếp giáp đường Hùng Vương → đến tiếp giáp đường Võ Chí Công | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Tiểu La - Các tuyến đường khu dân cư Trung tâm (Khu A) - Thị trấn Tân Bình Từ giáp Hoàng Châu Ký → đến giáp đường Vũ Trọng Hoàng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.855.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Văn Cao - Các tuyến đường khu dân cư Trung tâm (Khu A) - Thị trấn Tân Bình Từ Hoàng Châu Ký → đến giáp đường Vũ Trọng Hoàng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.855.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Các tuyến đường khu dân cư Trung tâm (Khu A) - Thị trấn Tân Bình Đường Xuân Diệu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.855.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Các tuyến đường khu dân cư Trung tâm (Khu A) - Thị trấn Tân Bình Đường Tú Xương | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.855.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Các tuyến đường khu dân cư Trung tâm (Khu A) - Thị trấn Tân Bình Đường Đào Tấn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.855.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Thị trấn Tân Bình Đoạn từ giáp đường Huỳnh Thúc Kháng (nối dài) → đến giáp đường Trường Chinh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.852.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Hùng Vương - Thị trấn Tân Bình Đoạn từ ngã tư đi xã Hiệp Thuận - → đến giáp đất ông Trần Côi | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.807.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Đoạn đường QL 14E đi qua địa phận xã Bình Lâm Đoạn từ giáp ngã ba đường vào Trường THCS Lý Tự Trọng - → đến hết đất nhà ông Cử (cả 2 bên đường) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Trường Chinh - Thị trấn Tân Bình Đoạn từ cầu Ồ Ồ mới → đến giáp đường Tôn Đức Thắng (đập Cầu Đá) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.721.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Các đoạn đường nhánh Đoạn từ ngã ba Điện máy xanh → đến giáp đường vòng phía Bắc (Trường Phan Bội Châu) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.636.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Tuyến đường ĐT 614 đi qua địa phận xã Bình Lâm Đoạn từ ngã ba chợ Việt An (giáp đường QL 14E) - → đến hết đất ông Đinh Văn Trí | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Đoạn đường QL 14E đi qua địa phận xã Bình Lâm Đoạn từ giáp trường THPT Trần Phú - → đến giáp đất nhà bà Thu (cả 2 bên đường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Tân Bình Tiếp giáp đường Hùng Vương → đến tiếp giáp đường Chu Huy Mân) (2-5,5-2) 9,5m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.621.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Các đoạn đường nhánh Đoạn phía Đông Bệnh viện đa khoa Hiệp Đức từ quán Bà Thành (cũ) → đến giáp đường QL14E | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Các đoạn đường nhánh Đoạn từ đất nhà bà Nguyễn Thị Tố Nga → đến giáp Quốc lộ 14E | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Võ Chí Công - Thị trấn Tân Bình Đoạn từ nhà ông Khá → đến hết đất nhà ông Cống (Phía Bắc đường) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.597.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Võ Chí Công - Thị trấn Tân Bình Đoạn từ đất ông Trung (Thăng phước) - → đến giáp cầu Hiệp Đức (phía Nam đường QL14E) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.597.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Võ Chí Công - Thị trấn Tân Bình Đoạn từ đất nhà ông Lê Bá Cang → đến cầu Hiệp Đức (phía nhà máy nước Hiệp Đức) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.597.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Tân Bình Đoạn từ Tiếp giáp đường Hùng Vương → đến giáp đường Phan Bội Châu) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.593.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Vũ Trọng Hoàng - Thị trấn Tân Bình Tiếp giáp Đường Hùng Vương → đến giáp Đường Võ Chí Công) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.573.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Phan Bội Châu - Thị trấn Tân Bình Đoạn tiếp giáp đường Hùng Vương → đến hết trường Phan Bội Châu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Võ Chí Công - Thị trấn Tân Bình Đoạn từ đất nhà ông Hà Ngọc Lợi (ngã ba QL 14E) - → đến hết đất nhà thờ Tộc Võ (phía Bắc đường) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Võ Chí Công - Thị trấn Tân Bình Đoạn từ đất nhà ông Hà Ngọc Lợi (ngã ba QL 14E) - → đến hết đất nhà thờ Tộc Võ (phía Bắc đường) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Phạm Ngọc Thạch - Thị trấn Tân Bình Tiếp giáp đường Hùng vương → đến giáp đường Võ Chí Công) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.548.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Nguyễn Du - Thị trấn Tân Bình Tiếp giáp đường Chu Huy Mân tại trường THPT Hiệp Đức tiếp giáp đường Võ Chí Công tại Chi cục Thuế Hiệp Đức | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.548.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Thị trấn Tân Bình Đoạn từ giáp đường Hùng Vương (nhà ông Thuận) → đến giáp đường Võ Chí Công (nhà ông Hà Ngọc Lợi) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.536.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Tuyến đường tiếp giáp đường Quốc lộ 14E (trường Lý Tự Trọng) đi Bình Sơn (ĐH7.HĐ) - Xã Bình Lâm Đoạn từ giáp nghĩa trang liệt sỹ → đến cầu Bà Quốc | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Võ Chí Công - Thị trấn Tân Bình Đoạn từ giáp đất ông Trực- → đến giáp nhà sinh hoạt cộng đồng khối phố An Nam (phía Nam đường) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Tuyến đường tiếp giáp đường Quốc lộ 14E (trường Lý Tự Trọng) đi Bình Sơn (ĐH7.HĐ) - Xã Bình Lâm Đoạn từ giáp nghĩa trang liệt sỹ → đến cầu Bà Quốc | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Võ Chí Công - Thị trấn Tân Bình Đoạn từ giáp đất ông Trực- → đến giáp nhà sinh hoạt cộng đồng khối phố An Nam (phía Nam đường) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Các tuyến đường khu dân cư Trung tâm (Khu B) - Thị trấn Tân Bình Đường 14,5m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.491.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Trần Cao Vân - Thị trấn Tân Bình Đoạn giáp đường Hùng Vương → đến giáp đường Võ Chí Công | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.424.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Thị trấn Tân Bình Đoạn từ giáp đường Trường Chinh (nhà ông Nguyễn Được) → đến giáp KDC trung tâm thị trấn Tân An (giai đoạn 2) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Các tuyến đường khu dân cư Trung tâm (Khu B) - Thị trấn Tân Bình Đường 11,5m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.397.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Các tuyến đường khu dân cư Trung tâm (Khu B) - Thị trấn Tân Bình Đường 18,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.377.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Trần Thị Lý - Thị trấn Tân Bình Đoạn tiếp giáp đường Hùng Vương - → đến hết đất bà Hạnh. | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Trần Thị Lý - Thị trấn Tân Bình Đoạn từ hết đất bà Hạnh → đến giáp đường Phan Bội Châu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Hùng Vương - Thị trấn Tân Bình Đoạn tiếp giáp đường Võ Chí Công (Cổng chào Hiệp Đức) → giáp đường Hoàng Châu Ký | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Võ Nguyên Giáp- Thị trấn Tân Bình Đoạn từ đường Hùng Vương → đến giáp đường Võ Chí Công | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.286.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Tuyến đường tiếp giáp đường Quốc lộ 14E (trường Lý Tự Trọng) đi Bình Sơn (ĐH7.HĐ) - Xã Bình Lâm Đoạn từ ngã ba Lý Tự Trọng → đến hết Nghĩa Trang Liệt Sỹ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Tuyến đường ĐT 614 đi qua địa phận xã Bình Lâm Đoạn từ giáp đất ông Đinh Văn Trí - → đến hết đất ông Thông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Đoạn đường QL 14E đi qua địa phận xã Bình Lâm Đoạn từ giáp đất nhà bà Trần Thị Hà (giáp cống thoát nước) - → đến hết đất nhà ông Tô Văn Sương (cả 2 bên đường) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Đoạn đường QL 14E đi qua địa phận xã Bình Lâm Đoạn từ đất nhà bà Thu - → đến giáp ngã ba đường vào Trường THCS Lý Tự Trọng (cả 2 bên) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Các đoạn đường nhánh Đoạn đường từ đất nhà ông Sơn (Hiệp Hòa) → đến giáp đường vào Trường Lê Văn Tám | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Đoạn đường QL 14E đi qua địa phận xã Bình Lâm Đoạn từ giáp đất nhà ông Đỗ Đình Toàn - → đến hết trường THPT Trần Phú (cả 2 bên đường) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.187.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Đường nội thị TT Tân An (ĐT 612 cũ) Đoạn từ giáp cống Hố Két → đến giáp sân vận động (phía Nam đường) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.184.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Phan Châu Trinh - Thị trấn Tân Bình Đoạn tiếp giáp đường Phan Bội Châu (cầu Vực Giang) → đến tiếp giáp đường Hùng Vương | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.184.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Thị trấn Tân Bình Khu đất đường trước Đền Liệt sỹ → đến đường bao phía Bắc, mặt cắt đường 9,5m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.164.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Võ Chí Công - Thị trấn Tân Bình Đoạn từ cầu Khe Cú (giáp địa phận xã Quế Thọ) - → đến giáp đường lên Trung tâm Dưỡng lão | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.156.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Trần Quý Cáp - Thị trấn Tân Bình Tiếp giáp đường Trần Thị Lý → đến giáp đường Phan Bội châu, tại nhà ông Phạm Văn Luân) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.156.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Tân Bình Từ tiếp giáp đường Trần Thị Lý → đến giáp đường Phan Bội Châu) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.156.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Võ Nguyên Giáp- Thị trấn Tân Bình Từ cầu Ồ Ồ → đến tiếp giáp đường Hùng Vương | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.142.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Văn Cao - Các tuyến đường khu dân cư Trung tâm (Khu A) - Thị trấn Tân Bình Từ tiếp giáp Tiểu La → đến Hoàng Châu Ký | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.107.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Tiểu La - Các tuyến đường khu dân cư Trung tâm (Khu A) - Thị trấn Tân Bình Từ giáp Hùng Vương → đến giáp đường Hoàng Châu Ký | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.107.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Đường vòng phía Bắc Từ giáp Trường Phan Bội Châu → đến hết chợ Hiệp Đức | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.106.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Tuyến đường ĐT 614 đi qua địa phận xã Bình Lâm Đoạn từ giáp đất Bà Hương → đến cầu Quán Tuất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Đoạn đường QL 14E đi qua địa phận xã Bình Lâm Đoạn từ giáp đất nhà ông Cử - → đến hết đất nhà bà Trần Thị Hà (giáp cống thoát nước) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Các tuyến đường khu dân cư Trung tâm (Khu A) - Thị trấn Tân Bình Đường Hoàng Châu Ký | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.083.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Chu Huy Mân - Thị trấn Tân Bình Đoạn tiếp giáp đường Hùng Vương tại trường THPT Hiệp Đức → đến tiếp giáp đường Lê Lợi) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.078.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Lê Lợi - Thị trấn Tân Bình Đoạn từ tiếp giáp đường Trần Cao Vân tại nhà ông Trần Văn Ánh → đến tiếp giáp đường Võ Chí Công tại trụ sở UB MTTQVN huyện) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.078.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Đường nội thị TT Tân An (ĐT 612 cũ) Đoạn từ đất ông Hà Ngọc Lợi giáp cống Hố Két (phía Nam đường) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.063.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Phan Bội Châu - Thị trấn Tân Bình Từ giáp Trường Phan Bội Châu → đến giáp đường Phan Châu Trinh (tại cầu Vực Giang) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.052.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Võ Chí Công - Thị trấn Tân Bình Đoạn từ đường lên Trung tâm Dưỡng lão - → đến giáp đất ông Trực (phía Nam đường) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Võ Chí Công - Thị trấn Tân Bình Đoạn từ cầu Giếng Kiên → đến giáp đất ông Khá (cả hai bên đường) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Thị trấn Tân Bình Đoạn từ giáp đường Hùng Vương (nhà ông Lệ) → đến giáp đường Huỳnh Thúc Kháng (nối dài) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.034.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Đường vòng phía Bắc Đoạn từ giáp đường nội thị → đến giáp đất bà Đợi | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.031.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Các đoạn đường nhánh Đoạn từ ngã ba NH NN&PTNT huyện → đến hết đất bà Hạnh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.031.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Hùng Vương - Thị trấn Tân Bình Đoạn từ ngã tư đi xã Hiệp Thuận - → đến giáp đất ông Trần Côi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.005.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Hùng Vương - Thị trấn Tân Bình Đoạn từ đất ông Trần Côi - → đến cuối tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.005.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Đoạn đường QL 14E đi qua địa phận xã Bình Lâm Từ giáp địa phận xã Bình Lãnh (Thăng Bình) - → đến hết đất nhà ông Đỗ Đình Toàn (Phía Bắc đường) và đến hết đất nhà ông Lê Văn Truyền (Phía Nam đường) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Đoạn đường bao phía Nam chợ Việt An - Xã Bình Lâm | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Đoạn đường QL 14E đi qua địa phận xã Bình Lâm Đoạn từ giáp ngã ba đường vào Trường THCS Lý Tự Trọng - → đến hết đất nhà ông Cử (cả 2 bên đường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Các đoạn đường nhánh (đường liên thôn, liên tổ) - Xã Bình Lâm Đoạn đường nội bộ khu Hợp tác xã cũ thôn Việt An (khu dân cư Việt An) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Tiểu La - Các tuyến đường khu dân cư Trung tâm (Khu A) - Thị trấn Tân Bình Từ giáp Hoàng Châu Ký → đến giáp đường Vũ Trọng Hoàng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.998.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Văn Cao - Các tuyến đường khu dân cư Trung tâm (Khu A) - Thị trấn Tân Bình Từ Hoàng Châu Ký → đến giáp đường Vũ Trọng Hoàng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.998.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Các tuyến đường khu dân cư Trung tâm (Khu A) - Thị trấn Tân Bình Đường Xuân Diệu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.998.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Các tuyến đường khu dân cư Trung tâm (Khu A) - Thị trấn Tân Bình Đường Tú Xương | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.998.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Các tuyến đường khu dân cư Trung tâm (Khu A) - Thị trấn Tân Bình Đường Đào Tấn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.998.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Các đoạn đường nhánh Đoạn đường bê tông trước UBND thị trấn Tân An → đến giáp đường vòng phía Bắc | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.997.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Thị trấn Tân Bình Đoạn từ giáp đường Huỳnh Thúc Kháng (nối dài) → đến giáp đường Trường Chinh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.996.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư Vườn Chè (giai đoạn 1) - Xã Bình Lâm Đường có mặt cắt đường rộng 15,5m (4m- 7,5m-4m) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Trường Chinh - Thị trấn Tân Bình Đoạn từ cầu Ồ Ồ mới → đến giáp đường Tôn Đức Thắng (đập Cầu Đá) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.904.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Võ Chí Công - Thị trấn Tân Bình Đoạn từ đất nhà sinh hoạt cộng đồng khối phố An Nam (phía Nam đường); từ đất nhà thờ Tộc Võ (phía Bắc đường) - → đến giáp cầu Giếng Kiên | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Tuyến đường ĐT 614 đi qua địa phận xã Bình Lâm Đoạn từ cầu Quán Tuất - → đến hết đất nhà ông Cảnh | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Các đoạn đường nhánh Đoạn từ giáp đất bà Hạnh → đến hết Trung tâm GDTX (cũ) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.872.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Các đoạn đường nhánh Đoạn từ ngã ba Công an huyện → đến giáp đường vòng phía Nam | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.872.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Võ Chí Công - Thị trấn Tân Bình Đoạn từ nhà ông Khá → đến hết đất nhà ông Cống (Phía Bắc đường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.855.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Võ Chí Công - Thị trấn Tân Bình Đoạn từ đất ông Trung (Thăng phước) - → đến giáp cầu Hiệp Đức (phía Nam đường QL14E) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.855.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Võ Chí Công - Thị trấn Tân Bình Đoạn từ đất nhà ông Lê Bá Cang → đến cầu Hiệp Đức (phía nhà máy nước Hiệp Đức) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.855.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Các đoạn đường nhánh Đoạn từ ngã ba Điện máy xanh → đến giáp đường vòng phía Bắc (Trường Phan Bội Châu) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.845.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Vũ Trọng Hoàng - Thị trấn Tân Bình Tiếp giáp Đường Hùng Vương → đến giáp Đường Võ Chí Công) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.838.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Phan Bội Châu - Thị trấn Tân Bình Đoạn tiếp giáp đường Hùng Vương → đến hết trường Phan Bội Châu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.836.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Tân Bình Tiếp giáp đường Hùng Vương → đến tiếp giáp đường Chu Huy Mân) (2-5,5-2) 9,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.834.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Nguyễn Du - Thị trấn Tân Bình Tiếp giáp đường Chu Huy Mân tại trường THPT Hiệp Đức tiếp giáp đường Võ Chí Công tại Chi cục Thuế Hiệp Đức | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Phạm Ngọc Thạch - Thị trấn Tân Bình Tiếp giáp đường Hùng vương → đến giáp đường Võ Chí Công) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Các đoạn đường nhánh Đoạn phía Đông Bệnh viện đa khoa Hiệp Đức từ quán Bà Thành (cũ) → đến giáp đường QL14E | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Các đoạn đường nhánh Đoạn từ đất nhà bà Nguyễn Thị Tố Nga → đến giáp Quốc lộ 14E | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Thị trấn Tân Bình Đoạn từ giáp đường Hùng Vương (nhà ông Thuận) → đến giáp đường Võ Chí Công (nhà ông Hà Ngọc Lợi) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.812.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Trần Thị Lý - Thị trấn Tân Bình Đoạn từ giáp đường Phan Bội Châu → đến giáp đường Võ Nguyên Giáp | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Võ Chí Công - Thị trấn Tân Bình Đoạn từ đất nhà ông Hà Ngọc Lợi (ngã ba QL 14E) - → đến hết đất nhà thờ Tộc Võ (phía Bắc đường) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.792.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Võ Chí Công - Thị trấn Tân Bình Đoạn từ giáp đất ông Trực- → đến giáp nhà sinh hoạt cộng đồng khối phố An Nam (phía Nam đường) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Tuyến đường tiếp giáp đường Quốc lộ 14E (trường Lý Tự Trọng) đi Bình Sơn (ĐH7.HĐ) - Xã Bình Lâm Đoạn từ giáp nghĩa trang liệt sỹ → đến cầu Bà Quốc | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Các tuyến đường khu dân cư Trung tâm (Khu B) - Thị trấn Tân Bình Đường 14,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.743.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Các tuyến đường khu dân cư Trung tâm (Khu B) - Thị trấn Tân Bình Đường 18,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.698.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Thị trấn Tân Bình Đoạn từ giáp đường Trường Chinh (nhà ông Nguyễn Được) → đến giáp KDC trung tâm thị trấn Tân An (giai đoạn 2) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Các tuyến đường khu dân cư Trung tâm (Khu B) - Thị trấn Tân Bình Đường 11,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.677.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Trần Thị Lý - Thị trấn Tân Bình Đoạn tiếp giáp đường Hùng Vương - → đến hết đất bà Hạnh. | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Đoạn đường QL 14E đi qua xã Quế Thọ Đoạn từ cầu Sông Trầu - → đến ngã ba địa chất | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Đoạn đường QL 14E đi qua xã Quế Thọ Đoạn từ hết đất nhà ông Kim - → đến cầu Khe Cú (giáp địa phận thị trấn Tân Bình) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Trần Thị Lý - Thị trấn Tân Bình Đoạn từ hết đất bà Hạnh → đến giáp đường Phan Bội Châu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.610.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Đoạn đường QL 14E đi qua địa phận xã Bình Lâm Đoạn từ giáp đất nhà bà Trần Thị Hà (giáp cống thoát nước) - → đến hết đất nhà ông Tô Văn Sương (cả 2 bên đường) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.575.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Trần Cao Vân - Thị trấn Tân Bình Đoạn từ giáp đường Võ Chí Công → đến tiếp giáp Sông Tranh tại chùa Bình An) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.572.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Đường bê tông - Thị trấn Tân Bình Đoạn từ tiếp giáp đường Duy Tân (từ đất nhà Bà Thảo Ly) → đến hết đất nhà ông Dương Phú Ái | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.572.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Đường bê tông - Thị trấn Tân Bình Đoạn từ tiếp giáp đường Hùng Vương (từ đất nhà ông Ngữ) → đến hết đất nhà ông Lộc | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.572.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Đoạn đường QL 14E đi qua địa phận xã Bình Lâm Đoạn từ giáp đất nhà ông Đỗ Đình Toàn - → đến hết trường THPT Trần Phú (cả 2 bên đường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.562.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Đường nội thị TT Tân An (ĐT 612 cũ) Đoạn từ giáp cống Hố Két → đến giáp sân vận động (phía Nam đường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Trần Quý Cáp - Thị trấn Tân Bình Tiếp giáp đường Trần Thị Lý → đến giáp đường Phan Bội châu, tại nhà ông Phạm Văn Luân) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Võ Chí Công - Thị trấn Tân Bình Đoạn từ cầu Khe Cú (giáp địa phận xã Quế Thọ) - → đến giáp đường lên Trung tâm Dưỡng lão | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Tân Bình Từ tiếp giáp đường Trần Thị Lý → đến giáp đường Phan Bội Châu) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Các đoạn đường nhánh Đoạn đường từ đất nhà ông Sơn (Hiệp Hòa) → đến giáp đường vào Trường Lê Văn Tám | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Võ Nguyên Giáp- Thị trấn Tân Bình Từ cầu Ồ Ồ → đến tiếp giáp đường Hùng Vương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.530.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Phan Châu Trinh - Thị trấn Tân Bình Đoạn tiếp giáp đường Phan Bội Châu (cầu Vực Giang) → đến tiếp giáp đường Hùng Vương | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.528.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Thị trấn Tân Bình Khu đất đường trước Đền Liệt sỹ → đến đường bao phía Bắc, mặt cắt đường 9,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.514.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Văn Cao - Các tuyến đường khu dân cư Trung tâm (Khu A) - Thị trấn Tân Bình Từ tiếp giáp Tiểu La → đến Hoàng Châu Ký | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.505.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Tiểu La - Các tuyến đường khu dân cư Trung tâm (Khu A) - Thị trấn Tân Bình Từ giáp Hùng Vương → đến giáp đường Hoàng Châu Ký | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.505.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Các tuyến đường khu dân cư Trung tâm (Khu A) - Thị trấn Tân Bình Đường Hoàng Châu Ký | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.488.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Đường vòng phía Bắc Từ giáp Trường Phan Bội Châu → đến hết chợ Hiệp Đức | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.474.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Đường nội thị TT Tân An (ĐT 612 cũ) Đoạn từ đất ông Hà Ngọc Lợi giáp cống Hố Két (phía Nam đường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.474.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Phan Bội Châu - Thị trấn Tân Bình Từ giáp Trường Phan Bội Châu → đến giáp đường Phan Châu Trinh (tại cầu Vực Giang) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.466.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Hoàng Diệu - Thị trấn Tân Bình Tiếp giáp đường Hùng Vương → đến hết nhà sinh hoạt khối phố An Tây) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.454.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) | Thị trấn Tân Bình Đoạn từ giáp đường Hùng Vương (nhà ông Lệ) → đến giáp đường Huỳnh Thúc Kháng (nối dài) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.453.000 | 0 | 0 | 0 |


