• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/12/2025
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
3.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
3.2. Bảng giá đất huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận

Bảng giá đất huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận mới nhất theo Quyết định 68/2024/QĐ-UBND điều chỉnh Quyết định 37/2019/QĐ-UBND về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.


1. Căn cứ pháp lý

– Quyết định 37/2019/QĐ-UBND quy định về Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Thuận áp dụng từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024;

– Quyết định 19/2021/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá đất kèm theo Quyết định 37/2019/QĐ-UBND do tỉnh Bình Thuận ban hành;

– Quyết định 68/2024/QĐ-UBND điều chỉnh Quyết định 37/2019/QĐ-UBND về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat huyen ham thuan bac tinh binh thuan
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Hàm Thuận Bắc – tỉnh Bình Thuận

3. Bảng giá đất huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

* Đất trồng lúa nước:

– Nguyên tắc phân vị trí của đất lúa nước: Có 03 vị trí:

– Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng được đủ 3 điều kiện:

+ Tưới, tiêu chủ động nước hoàn toàn;

+ Nằm tiếp giáp các trục đường giao thông rộng từ 4 m trở lên;

+ Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung không quá 500 m;

– Vị trí 2: Gồm các thửa đất có điều kiện tưới, tiêu chủ động nước hoàn toàn và đáp ứng được 01 trong 02 điều kiện còn lại của vị trí 1.

– Vị trí 3: Gồm các thửa đất có điều kiện tưới, tiêu chủ động nước hoàn toàn và không đáp ứng điều kiện còn lại của vị trí 1.

– Đất trồng lúa nước không đáp ứng được điều kiện tưới, tiêu chủ động nước thì xác định giá đất theo đất trồng cây hàng năm.

* Đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản:

– Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng được đủ 3 điều kiện:

+ Nằm tiếp giáp các trục đường giao thông rộng từ 4 m trở lên;

+ Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung không quá 500 m;

+ Chủ động được nước tưới tiêu từ 70% trở lên.

– Vị trí 2: Các thửa đất đáp ứng được 2 điều kiện của vị trí 1.

– Vị trí 3: Các thửa đất đáp ứng được 1 điều kiện của vị trí 1.

– Vị trí 4: Các thửa đất không đáp ứng được điều kiện nào của vị trí 1.

* Đất làm muối:

– Vị trí 1: Đất nằm hai bên các trục đường quốc lộ, tỉnh lộ, ven biển với cự ly dưới 500 m;

– Vị trí 2: Đất nằm hai bên các trục đường quốc lộ, tỉnh lộ, ven biển với cự ly từ 500 m đến 1.000 m;

– Vị trí 3: Đất nằm ở những vị trí còn lại. d) Đất lâm nghiệp:

– Đất lâm nghiệp nằm ngoài các khu quy hoạch phát triển du lịch ven biển được phân thành 3 vị trí.

+ Vị trí 1: Đất nằm hai bên các trục đường quốc lộ, tỉnh lộ và cách mép đường không quá 500 m;

+ Vị trí 2: Đất nằm hai bên các trục đường có chiều rộng ≥ 4 m (trừ đường quốc lộ, tỉnh lộ) và cách mép đường không quá 500 m;

+ Vị trí 3: Đất nằm ở những vị trí còn lại.

– Đất lâm nghiệp nằm trong các khu quy hoạch phát triển du lịch ven biển, bao gồm cả diện tích có tiếp giáp hoặc không tiếp giáp bờ biển được phân thành 2 vị trí.

+ Vị trí 1: Đất nằm hai bên các trục đường giao thông hoặc tiếp giáp bờ biển với chiều sâu tính từ mép đường đường giao thông ra mỗi bên 200 m và tính từ bờ biển vào 200 m;

+ Vị trí 2: Đất các vị trí còn lại trong khu quy hoạch phát triển du lịch ven biển.

3.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

* Đất ở tại nông thôn:

– Vị trí 1: Đất nằm ven các trục đường đã trải nhựa, đường trải bê tông rộng từ 6 m trở lên.

– Vị trí 2: Đất nằm ven các trục đường đất rộng từ 6 m trở lên; những đường nhựa, đường bê tông rộng từ 3 đến dưới 6 m.

– Vị trí 3: Đất nằm ven các trục đường đất rộng từ 4 m đến dưới 6 m; những đường nhựa, đường bê tông rộng dưới 3 m.

– Vị trí 4: Đất nằm ven những con đường đất rộng từ 2 m đến dưới 4 m.

– Vị trí 5: Đất nằm ở những khu vực còn lại.

* Đất ở tại đô thị:

Vị trí 1: Đất nằm ở hai bên mặt tiền các đường phố.

– Vị trí 2: Đất nằm trong các đường hẻm liền kề của các đường phố có chiều rộng từ 3 m đến dưới 4 m và sâu dưới 100 m.

– Vị trí 3: Gồm đất trong các đường hẻm liền kề của các đường phố, có chiều rộng từ 3 m đến dưới 4 m và sâu từ 100 m đến 200 m; đất trong những hẻm liền kề rộng dưới 3 m của các đường phố, sâu không quá 100 m; đất trong hẻm của đường hẻm thuộc vị trí 2 rộng từ 3 m trở lên, sâu không quá 100 m.

– Vị trí 4: Đất ở những vị trí còn lại.

Khoảng cách từ thửa đất đến đường phố để xác định vị trí được tính từ mép trong của vỉa hè (đối với đường phố có vỉa hè), hoặc mép đường (đối với đường không có vỉa hè) đến điểm đầu của thửa đất.

Độ rộng của đường hẻm được xác định bằng mặt cắt ngang của khoảng cách 02 bờ tường (hoặc 02 bờ rào) đối diện của đường hẻm tại vị trí đầu hẻm.

3.2. Bảng giá đất huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Hàm Thuận BắcQuốc lộ 28 (đường 8/4) - Thị trấn Ma Lâm Cầu 14 - Cầu NgựaĐất ở đô thị4.800.000---
2Huyện Hàm Thuận BắcQuốc lộ 28 (đường 8/4) - Thị trấn Ma Lâm Cầu Ngựa - Đường sắt Thống NhấtĐất ở đô thị6.500.000---
3Huyện Hàm Thuận BắcQuốc lộ 28 (đường 8/4) - Thị trấn Ma Lâm Phía bắc đường sắt - Trại giống lúa Ma LâmĐất ở đô thị4.800.000---
4Huyện Hàm Thuận BắcQuốc lộ 28 (đường 8/4) - Thị trấn Ma Lâm Phía Bắc trại lúa giống Ma Lâm - Giáp xã Hàm TríĐất ở đô thị3.000.000---
5Huyện Hàm Thuận BắcĐường Sa ra - Tầm Hưng (Nguyễn Thị Minh Khai) - Thị trấn Ma Lâm Ngã ba Ngân hàng - Ngã ba vào Lò gạch cũĐất ở đô thị2.600.000---
6Huyện Hàm Thuận BắcĐường Sa ra - Tầm Hưng (Nguyễn Thị Minh Khai) - Thị trấn Ma Lâm Ngã 3 vào Lò gạch cũ - Cầu 3 Tấn (chợ Tầm Hưng)Đất ở đô thị2.000.000---
7Huyện Hàm Thuận BắcĐường Sa ra - Tầm Hưng (Nguyễn Thị Minh Khai) - Thị trấn Ma Lâm Cầu 3 Tấn (chợ Tầm Hưng) - Giáp xã Hàm ĐứcĐất ở đô thị1.300.000---
8Huyện Hàm Thuận BắcMa Lâm - Thuận Minh (Nguyễn Văn Cừ) - Thị trấn Ma Lâm Cầu Ngựa - Giáp đường sắtĐất ở đô thị3.000.000---
9Huyện Hàm Thuận BắcĐường Ma Lâm - Hồng Sơn (Lê Quý Đôn) - Thị trấn Ma Lâm Quốc lộ 28 - Đường sắtĐất ở đô thị1.700.000---
10Huyện Hàm Thuận BắcĐường Ma Lâm - Hồng Sơn (Lê Quý Đôn) - Thị trấn Ma Lâm Đường Sắt - Giáp xã Hồng SơnĐất ở đô thị1.200.000---
11Huyện Hàm Thuận BắcCác tuyến số 2 (đường Lê Hồng Phong), tuyến 1 (Tuyến D1 KDC Ruộng Dinh - đường Quang Trung), tuyến đường số 6 (đường Trần Phú), 9 (đường Nguyễn Hội), tuyến số 8 công trình nhựa hóa -Đất ở đô thị3.500.000---
12Huyện Hàm Thuận BắcTuyến đường N6A, N6B (đường Lý Tự Trọng) - Thị trấn Ma Lâm Toàn tuyến -Đất ở đô thị4.000.000---
13Huyện Hàm Thuận BắcTuyến D3 KDC Ruộng Dinh (đường Trần Hưng Đạo) - Thị trấn Ma Lâm -Đất ở đô thị5.500.000---
14Huyện Hàm Thuận BắcTuyến N4 KDC Ruộng Dinh - Thị trấn Ma Lâm -Đất ở đô thị4.500.000---
15Huyện Hàm Thuận BắcTuyến số 14, 23 (đường Từ Văn Tư), 24 (đường Kim Đồng), tuyến số 11, 12 (đường Phan Bội Châu), đường vào bệnh viện huyện - Thị trấn Ma Lâm -Đất ở đô thị2.300.000---
16Huyện Hàm Thuận BắcCác con đường còn lại trong KDC Ruộng Dinh, đường Lê Hồng Phong và đường Nguyễn Du (tuyến số 3 công trình nhựa hóa) - Thị trấn Ma Lâm -Đất ở đô thị2.000.000---
17Huyện Hàm Thuận BắcCác con đường còn lại có chiều rộng ≥ 4m và đường bê tông có chiều rộng > 2m - Thị trấn Ma Lâm -Đất ở đô thị1.200.000---
18Huyện Hàm Thuận BắcĐường Nà Bồi - Tầm Hưng (Nguyễn Văn Trỗi) - Thị trấn Ma Lâm Giáp đường Hồng Lâm - Giáp cống khu dân cư hiện hữu thôn Nà BồiĐất ở đô thị1.000.000---
19Huyện Hàm Thuận BắcĐường Nà Bồi - Tầm Hưng (Nguyễn Văn Trỗi) - Thị trấn Ma Lâm Giáp cống khu dân cư hiện hữu thôn Nà Bồi - Giáp Tầm HưngĐất ở đô thị800.000---
20Huyện Hàm Thuận BắcĐường Lương Văn Năm - Thị trấn Ma Lâm Quốc lộ 28 - Cầu RéĐất ở đô thị1.800.000---
21Huyện Hàm Thuận BắcĐường Lương Văn Năm - Thị trấn Ma Lâm Cầu Ré - Giáp xã Hàm PhúĐất ở đô thị700.000---
22Huyện Hàm Thuận BắcTuyến số 1 - Khu tái định cư phục vụ cao tốc - Thị trấn Ma Lâm Toàn tuyến -Đất ở đô thị3.500.000---
23Huyện Hàm Thuận BắcTuyến số 2 - Khu tái định cư phục vụ cao tốc - Thị trấn Ma Lâm Toàn tuyến -Đất ở đô thị2.500.000---
24Huyện Hàm Thuận BắcTuyến dọc bờ kè - Khu dân cư Kè Sông Cái - Thị trấn Ma Lâm Toàn tuyến -Đất ở đô thị5.200.000---
25Huyện Hàm Thuận BắcTuyến nội bộ - Khu dân cư Kè Sông Cái - Thị trấn Ma Lâm Toàn tuyến -Đất ở đô thị4.100.000---
26Huyện Hàm Thuận BắcQuốc lộ 1A - Thị Trấn Phú Long Cầu Phú Long - Bến xe buýt Quản TrungĐất ở đô thị7.500.000---
27Huyện Hàm Thuận BắcQuốc lộ 1A - Thị Trấn Phú Long Giáp bến xe buýt Quản Trung - Giáp xã Hàm ĐứcĐất ở đô thị4.000.000---
28Huyện Hàm Thuận BắcĐường Phú Long - Phú Hài - Thị Trấn Phú Long -Đất ở đô thị3.500.000---
29Huyện Hàm Thuận BắcCác con đường còn lại có chiều rộng ≥ 4m và đường bê tông có chiều rộng >2m - Thị Trấn Phú Long -Đất ở đô thị1.400.000---
30Huyện Hàm Thuận BắcTuyến đường số 1, công trình nhựa hóa - Thị Trấn Phú Long Quốc lộ 1A - Hết nhà Nguyễn Thị HảiĐất ở đô thị2.400.000---
31Huyện Hàm Thuận BắcTuyến đường số 2, 5, 6, công trình nhựa hóa và đường nội bộ trong KDC Nhơn Hòa 1, 2 và Phú Hòa - Thị Trấn Phú Long -Đất ở đô thị2.500.000---
32Huyện Hàm Thuận BắcTuyến đường số 3, 4 công trình nhựa hóa - Thị Trấn Phú Long -Đất ở đô thị2.000.000---
33Huyện Hàm Thuận BắcKhu dân cư khu phố chợ Phú Long - Thị Trấn Phú Long Tuyến N1, N2 (đường nhựa rộng 7m) -Đất ở đô thị7.000.000---
34Huyện Hàm Thuận BắcKhu dân cư khu phố chợ Phú Long - Thị Trấn Phú Long Các tuyến đường nội bộ còn lại (đường nhựa rộng 5m) -Đất ở đô thị6.000.000---
35Huyện Hàm Thuận BắcCác tuyến đường trong khu tái định cư thị trấn Phú Long -Đất ở đô thị4.500.000---
36Huyện Hàm Thuận BắcXã Hàm Thắng - Nhóm 1 - Khu vực 1 -Đất ở nông thôn4.200.0002.500.0002.100.0001.700.000
37Huyện Hàm Thuận BắcXã Hàm Liêm, Xã Hàm Hiệp - Nhóm 2 - Khu vực 1 -Đất ở nông thôn2.100.0001.300.0001.050.000840.000
38Huyện Hàm Thuận BắcXã Hàm Đức - Nhóm 3 - Khu vực 1 -Đất ở nông thôn1.400.000840.000700.000560.000
39Huyện Hàm Thuận BắcXã Hồng Sơn, Xã Hàm Chính, Xã Hàm Trí - Nhóm 3 - Khu vực 1 -Đất ở nông thôn1.200.000720.000600.000480.000
40Huyện Hàm Thuận BắcXã Hàm Phú - Nhóm 5 - Khu vực 1 -Đất ở nông thôn750.000450.000380.000290.000
41Huyện Hàm Thuận BắcXã Hồng Liêm, Xã Thuận Minh - Nhóm 6 - Khu vực 1 -Đất ở nông thôn700.000420.000350.000280.000
42Huyện Hàm Thuận BắcXã Thuận Hòa, Xã Đa Mi - Nhóm 7 - Khu vực 1 -Đất ở nông thôn400.000240.000200.000160.000
43Huyện Hàm Thuận BắcXã Đông Tiến, Xã Đông Giang, Xã La Dạ - Nhóm 10 - Khu vực 1 -Đất ở nông thôn270.000170.000140.000110.000
44Huyện Hàm Thuận BắcQuốc lộ 1A - Xã Hàm Thắng Cầu Bến Lội - Cống 3 lỗĐất ở nông thôn8.500.000---
45Huyện Hàm Thuận BắcQuốc lộ 1A - Xã Hàm Thắng Cống 3 lỗ - Nam cầu Phú LongĐất ở nông thôn6.500.000---
46Huyện Hàm Thuận BắcQuốc lộ 1A - Xã Hàm Đức Giáp thị trấn Phú Long - Xăng dầu Dương ĐôngĐất ở nông thôn1.900.000---
47Huyện Hàm Thuận BắcQuốc lộ 1A - Xã Hàm Đức Xăng dầu Dương Đông - Hết quán cơm Ngọc TuyênĐất ở nông thôn2.200.000---
48Huyện Hàm Thuận BắcQuốc lộ 1A - Xã Hàm Đức Giáp quán cơm Ngọc Tuyên - Giáp xã Hồng SơnĐất ở nông thôn1.300.000---
49Huyện Hàm Thuận BắcQuốc lộ 1A - Xã Hồng Sơn Giáp xã Hàm Đức - Ngã 3 Hồng LâmĐất ở nông thôn1.400.000---
50Huyện Hàm Thuận BắcQuốc lộ 1A - Xã Hồng Sơn Ngã 3 Hồng Lâm - Ngã 3 Gộp (+200)Đất ở nông thôn1.700.000---
51Huyện Hàm Thuận BắcQuốc lộ 1A - Xã Hồng Sơn Ngã 3 Gộp (+200) - Giáp xã Hồng LiêmĐất ở nông thôn1.200.000---
52Huyện Hàm Thuận BắcQuốc lộ 1A - Xã Hồng Liêm UBND xã - Hết chợ Bàu SenĐất ở nông thôn1.100.000---
53Huyện Hàm Thuận BắcQuốc lộ 1A - Xã Hồng Liêm Các đoạn còn lại của xã -Đất ở nông thôn900.000---
54Huyện Hàm Thuận BắcQuốc lộ 28 - Xã Hàm Liêm Giáp Phan Thiết - Ngã 3 đi xã Hàm LiêmĐất ở nông thôn6.900.000---
55Huyện Hàm Thuận BắcQuốc lộ 28 - Xã Hàm Liêm, Hàm Thắng Ngã 3 đi xã Hàm Liêm - Giáp xã Hàm ChínhĐất ở nông thôn3.800.000---
56Huyện Hàm Thuận BắcQuốc lộ 28 - Xã Hàm Chính Từ hết ranh giới xã Hàm Liêm và xã Hàm Thắng - Giáp ranh thị trấn Ma LâmĐất ở nông thôn2.200.000---
57Huyện Hàm Thuận BắcQuốc lộ 28 - Xã Hàm Trí Giáp thị trấn Ma Lâm - Cầu Bậc LởĐất ở nông thôn2.000.000---
58Huyện Hàm Thuận BắcQuốc lộ 28 - Xã Hàm Trí Cầu Bậc Lở - Giáp xã Thuận HòaĐất ở nông thôn800.000---
59Huyện Hàm Thuận BắcQuốc lộ 28 - Xã Thuận Hòa Giáp xã Hàm Trí - Cầu LăngĐất ở nông thôn500.000---
60Huyện Hàm Thuận BắcQuốc lộ 28 - Xã Thuận Hòa Cầu Lăng - Km 32Đất ở nông thôn700.000---
61Huyện Hàm Thuận BắcQuốc lộ 28 - Xã Thuận Hòa Km 32 - Giáp Lâm ĐồngĐất ở nông thôn200.000---
62Huyện Hàm Thuận BắcQuốc lộ 55 - Xã La Dạ, Đa Mi Ngã ba đường trung tâm huyện đi La Dạ - Cầu Suối CátĐất ở nông thôn600.000---
63Huyện Hàm Thuận BắcQuốc lộ 55 - Xã La Dạ, Đa Mi Khu trung tâm UBND xã Đa Mi bán kính 500 m -Đất ở nông thôn500.000---
64Huyện Hàm Thuận BắcQuốc lộ 55 - Xã La Dạ, Đa Mi Các đoạn còn lại -Đất ở nông thôn250.000---
65Huyện Hàm Thuận BắcTỉnh lộ 711 - Xã Thuận Hòa Toàn bộ địa phận xã -Đất ở nông thôn600.000---
66Huyện Hàm Thuận BắcTỉnh lộ 711 - Xã Hồng Sơn Toàn bộ địa phận xã -Đất ở nông thôn800.000---
67Huyện Hàm Thuận BắcTỉnh lộ 711 - Xã Hồng Liêm Toàn bộ địa phận xã -Đất ở nông thôn750.000---
68Huyện Hàm Thuận BắcĐường Trung tâm huyện đi La Dạ (Tỉnh lộ 714) - Xã Hàm Trí Ngã 3 Km 21 - Cầu Hà RaĐất ở nông thôn1.800.000---
69Huyện Hàm Thuận BắcĐường Trung tâm huyện đi La Dạ (Tỉnh lộ 714) - Xã Hàm Phú Cầu Hà Ra - Trạm Kiểm soát lâm sảnĐất ở nông thôn1.800.000---
70Huyện Hàm Thuận BắcĐường Trung tâm huyện đi La Dạ (Tỉnh lộ 714) - Xã Hàm Phú Giáp Trạm KS lâm sản - Giáp xã Đông TiếnĐất ở nông thôn800.000---
71Huyện Hàm Thuận BắcĐường Trung tâm huyện đi La Dạ (Tỉnh lộ 714) - Xã Đông Tiến, Đông Giang, La Dạ Toàn bộ tuyến đường ĐT 714 đi qua 3 xã -Đất ở nông thôn500.000---
72Huyện Hàm Thuận BắcTỉnh lộ 718 - Xã Hàm Hiệp Giáp xã Phong Nẫm - Ngã 3 ga Phú HộiĐất ở nông thôn3.200.000---
73Huyện Hàm Thuận BắcTỉnh lộ 718 - Xã Hàm Hiệp Ngã 3 ga Phú Hội - Đình làng Phú HộiĐất ở nông thôn2.000.000---
74Huyện Hàm Thuận BắcTỉnh lộ 718 - Xã Hàm Hiệp Giáp Đình làng Phú Hội - Giáp xã Mương MánĐất ở nông thôn1.200.000---
75Huyện Hàm Thuận BắcĐường chính - Khu Tái định cư Hàm Liêm Từ Quốc lộ 28 - Ngã 3 đường Hàm Liêm – Sông QuaoĐất ở nông thôn4.000.000---
76Huyện Hàm Thuận BắcĐường nội bộ khu TĐC Hàm Liêm 3 Đường giải cây xanh cách ly -Đất ở nông thôn3.500.000---
77Huyện Hàm Thuận BắcĐường nội bộ khu TĐC Hàm Liêm 3 Các con đường còn lại trong khu dân cư -Đất ở nông thôn2.800.000---
78Huyện Hàm Thuận BắcĐường nội bộ khu TĐC Hàm Liêm 1,2 Toàn tuyến -Đất ở nông thôn2.400.000---
79Huyện Hàm Thuận BắcKDC Bến Lội - Lại An - Xã Hàm Thắng Các tuyến đường nội bộ -Đất ở nông thôn5.200.000---
80Huyện Hàm Thuận BắcĐường Lại An - Cây Trôm - Xã Hàm Thắng Ngã 3 Km số 6 - Ngã 3 đi Xoài QuỳĐất ở nông thôn3.400.000---
81Huyện Hàm Thuận BắcĐường Lại An - Cây Trôm - Xã Hàm Thắng Ngã 3 đi Xoài Quỳ - Quốc lộ 1AĐất ở nông thôn4.200.000---
82Huyện Hàm Thuận BắcĐường Lại An - Cây Trôm - Xã Hàm Thắng Quốc lộ 1A - Đình LàngĐất ở nông thôn4.500.000---
83Huyện Hàm Thuận BắcĐường Xoài Quỳ - Xã Hàm Thắng Ngã 3 Lại An – Cây Trôm - Đường chùa Kim LinhĐất ở nông thôn3.000.000---
84Huyện Hàm Thuận BắcĐường Xoài Quỳ - Xã Hàm Thắng Chùa Kim Linh - Cầu Xoài QuỳĐất ở nông thôn2.200.000---
85Huyện Hàm Thuận BắcĐường Xoài Quỳ - Xã Hàm Thắng Đoạn còn lại (từ cầu Xoài Quỳ đến giáp Quốc lộ 28) -Đất ở nông thôn1.800.000---
86Huyện Hàm Thuận BắcĐường Kim Ngọc - Phú Hài - Xã Hàm Thắng Toàn tuyến -Đất ở nông thôn2.600.000---
87Huyện Hàm Thuận BắcĐường từ Quốc lộ 28 đi UBND xã - Xã Hàm Liêm Ngã 3 Quốc lộ 28 đi xã Hàm Liêm - Đường vào Gò Ông VạnĐất ở nông thôn2.800.000---
88Huyện Hàm Thuận BắcĐường từ Quốc lộ 28 đi UBND xã - Xã Hàm Liêm Đoạn qua Khu dân cư Hợp tác xã 3 Hàm Liêm -Đất ở nông thôn3.800.000---
89Huyện Hàm Thuận BắcĐường Hàm Liêm - Sông Quao - Xã Hàm Liêm Ngã 3 giáp đường đi UBND xã Hàm Liêm - Ngã 3 đường bê tông thôn Thuận ĐiềnĐất ở nông thôn2.000.000---
90Huyện Hàm Thuận BắcĐường Hàm Liêm - Sông Quao - Xã Hàm Liêm Ngã 3 giáp đường đi UBND xã Hàm Liêm (công viên 18/4) - Giáp Phan Thiết (đường Ngô Tất Tố)Đất ở nông thôn2.300.000---
91Huyện Hàm Thuận BắcKhu dân cư Rạng Đông - Xã Hàm Liêm Tuyến đường nội bộ trong khu dân cư -Đất ở nông thôn2.500.000---
92Huyện Hàm Thuận BắcKhu dân cư hợp tác xã 3 Hàm Liêm Tuyến đường nội bộ trong khu dân cư -Đất ở nông thôn2.500.000---
93Huyện Hàm Thuận BắcĐường Hàm Hiệp -Thuận Minh - Xã Hàm Hiệp Giáp xã Hàm Liêm - Trường THCS Hàm HiệpĐất ở nông thôn1.000.000---
94Huyện Hàm Thuận BắcĐường Hàm Hiệp -Thuận Minh - Xã Hàm Hiệp THCS Hàm Hiệp - Ngã 3 Cầu ĐúcĐất ở nông thôn1.600.000---
95Huyện Hàm Thuận BắcĐường Bàu Gia - Bàu Thảo - Xã Hàm Hiệp ĐT 718 - Ngã 3 Bàu Gia -Bào ThảoĐất ở nông thôn1.500.000---
96Huyện Hàm Thuận BắcĐường Bàu Gia - Bàu Thảo - Xã Hàm Hiệp Ngã 3 Bàu Gia - Bàu Thảo - Cống đất nhà bà Bùi Thị SenĐất ở nông thôn1.000.000---
97Huyện Hàm Thuận BắcĐường Bàu Gia - Bàu Thảo - Xã Hàm Hiệp Cống đất nhà bà Bùi Thị Sen - Giáp đường kênh sông QuaoĐất ở nông thôn700.000---
98Huyện Hàm Thuận BắcĐường Sa Ra – Tầm Hưng đoạn qua xã Hàm Đức -Đất ở nông thôn1.200.000---
99Huyện Hàm Thuận BắcĐường Hàm Trí - Hồng Sơn Toàn tuyến -Đất ở nông thôn500.000---
100Huyện Hàm Thuận BắcĐường Ma Lâm - Hồng Sơn Toàn tuyến -Đất ở nông thôn500.000---
101Huyện Hàm Thuận BắcTuyến đường vào rừng dầu Hồng Liêm Toàn tuyến -Đất ở nông thôn700.000---
102Huyện Hàm Thuận BắcĐường Km 19 đi Phú Sơn - Xã Hàm Phú Km 19 - Cầu Phú SơnĐất ở nông thôn700.000---
103Huyện Hàm Thuận BắcĐường Kênh chính Sông Quao - Xã Hàm Phú Ngã 3 giáp 714 - Giáp ranh xã Thuận MinhĐất ở nông thôn750.000---
104Huyện Hàm Thuận BắcĐường Gia Le - Bình Lễ - Xã Thuận Hòa Toàn tuyến -Đất ở nông thôn180.000---
105Huyện Hàm Thuận BắcKhu vực Hàm Thuận – Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ -Đất TM-DV110.000---
106Huyện Hàm Thuận BắcKhu vực hồ Sông Quao - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ -Đất TM-DV79.000---
107Huyện Hàm Thuận BắcXã Hàm Thắng - Nhóm 1 - Khu vực 1 -Đất ở nông thôn4.200.0002.500.0002.100.0001.700.000
108Huyện Hàm Thuận BắcXã Hàm Liêm, Xã Hàm Hiệp - Nhóm 2 - Khu vực 1 -Đất ở nông thôn2.100.0001.300.0001.050.000840.000
109Huyện Hàm Thuận BắcXã Hàm Đức - Nhóm 3 - Khu vực 1 -Đất ở nông thôn1.400.000840.000700.000560.000
110Huyện Hàm Thuận BắcXã Hồng Sơn, Xã Hàm Chính, Xã Hàm Trí - Nhóm 3 - Khu vực 1 -Đất ở nông thôn1.200.000720.000600.000480.000
111Huyện Hàm Thuận BắcXã Hàm Phú - Nhóm 5 - Khu vực 1 -Đất ở nông thôn750.000450.000380.000290.000
112Huyện Hàm Thuận BắcXã Hồng Liêm, Xã Thuận Minh - Nhóm 6 - Khu vực 1 -Đất ở nông thôn700.000420.000350.000280.000
113Huyện Hàm Thuận BắcXã Thuận Hòa, Xã Đa Mi - Nhóm 7 - Khu vực 1 -Đất ở nông thôn400.000240.000200.000160.000
114Huyện Hàm Thuận BắcXã Đông Tiến, Xã Đông Giang, Xã La Dạ - Nhóm 10 - Khu vực 1 -Đất ở nông thôn270.000170.000140.000110.000
115Huyện Hàm Thuận BắcQuốc lộ 1A - Xã Hàm Thắng Cầu Bến Lội - Cống 3 lỗĐất ở nông thôn8.500.000---
116Huyện Hàm Thuận BắcQuốc lộ 1A - Xã Hàm Thắng Cống 3 lỗ - Nam cầu Phú LongĐất ở nông thôn6.500.000---
117Huyện Hàm Thuận BắcQuốc lộ 1A - Xã Hàm Đức Giáp thị trấn Phú Long - Xăng dầu Dương ĐôngĐất ở nông thôn1.900.000---
118Huyện Hàm Thuận BắcQuốc lộ 1A - Xã Hàm Đức Xăng dầu Dương Đông - Hết quán cơm Ngọc TuyênĐất ở nông thôn2.200.000---
119Huyện Hàm Thuận BắcQuốc lộ 1A - Xã Hàm Đức Giáp quán cơm Ngọc Tuyên - Giáp xã Hồng SơnĐất ở nông thôn1.300.000---
120Huyện Hàm Thuận BắcQuốc lộ 1A - Xã Hồng Sơn Giáp xã Hàm Đức - Ngã 3 Hồng LâmĐất ở nông thôn1.400.000---
121Huyện Hàm Thuận BắcQuốc lộ 1A - Xã Hồng Sơn Ngã 3 Hồng Lâm - Ngã 3 Gộp (+200)Đất ở nông thôn1.700.000---
122Huyện Hàm Thuận BắcQuốc lộ 1A - Xã Hồng Sơn Ngã 3 Gộp (+200) - Giáp xã Hồng LiêmĐất ở nông thôn1.200.000---
123Huyện Hàm Thuận BắcQuốc lộ 1A - Xã Hồng Liêm UBND xã - Hết chợ Bàu SenĐất ở nông thôn1.100.000---
124Huyện Hàm Thuận BắcQuốc lộ 1A - Xã Hồng Liêm Các đoạn còn lại của xã -Đất ở nông thôn900.000---
125Huyện Hàm Thuận BắcQuốc lộ 28 - Xã Hàm Liêm Giáp Phan Thiết - Ngã 3 đi xã Hàm LiêmĐất ở nông thôn6.900.000---
126Huyện Hàm Thuận BắcQuốc lộ 28 - Xã Hàm Liêm, Hàm Thắng Ngã 3 đi xã Hàm Liêm - Giáp xã Hàm ChínhĐất ở nông thôn3.800.000---
127Huyện Hàm Thuận BắcQuốc lộ 28 - Xã Hàm Chính Từ hết ranh giới xã Hàm Liêm và xã Hàm Thắng - Giáp ranh thị trấn Ma LâmĐất ở nông thôn2.200.000---
128Huyện Hàm Thuận BắcQuốc lộ 28 - Xã Hàm Trí Giáp thị trấn Ma Lâm - Cầu Bậc LởĐất ở nông thôn2.000.000---
129Huyện Hàm Thuận BắcQuốc lộ 28 - Xã Hàm Trí Cầu Bậc Lở - Giáp xã Thuận HòaĐất ở nông thôn800.000---
130Huyện Hàm Thuận BắcQuốc lộ 28 - Xã Thuận Hòa Giáp xã Hàm Trí - Cầu LăngĐất ở nông thôn500.000---
131Huyện Hàm Thuận BắcQuốc lộ 28 - Xã Thuận Hòa Cầu Lăng - Km 32Đất ở nông thôn700.000---
132Huyện Hàm Thuận BắcQuốc lộ 28 - Xã Thuận Hòa Km 32 - Giáp Lâm ĐồngĐất ở nông thôn200.000---
133Huyện Hàm Thuận BắcQuốc lộ 55 - Xã La Dạ, Đa Mi Ngã ba đường trung tâm huyện đi La Dạ - Cầu Suối CátĐất ở nông thôn600.000---
134Huyện Hàm Thuận BắcQuốc lộ 55 - Xã La Dạ, Đa Mi Khu trung tâm UBND xã Đa Mi bán kính 500 m -Đất ở nông thôn500.000---
135Huyện Hàm Thuận BắcQuốc lộ 55 - Xã La Dạ, Đa Mi Các đoạn còn lại -Đất ở nông thôn250.000---
136Huyện Hàm Thuận BắcTỉnh lộ 711 - Xã Thuận Hòa Toàn bộ địa phận xã -Đất ở nông thôn600.000---
137Huyện Hàm Thuận BắcTỉnh lộ 711 - Xã Hồng Sơn Toàn bộ địa phận xã -Đất ở nông thôn800.000---
138Huyện Hàm Thuận BắcTỉnh lộ 711 - Xã Hồng Liêm Toàn bộ địa phận xã -Đất ở nông thôn750.000---
139Huyện Hàm Thuận BắcĐường Trung tâm huyện đi La Dạ (Tỉnh lộ 714) - Xã Hàm Trí Ngã 3 Km 21 - Cầu Hà RaĐất ở nông thôn1.800.000---
140Huyện Hàm Thuận BắcĐường Trung tâm huyện đi La Dạ (Tỉnh lộ 714) - Xã Hàm Phú Cầu Hà Ra - Trạm Kiểm soát lâm sảnĐất ở nông thôn1.800.000---
141Huyện Hàm Thuận BắcĐường Trung tâm huyện đi La Dạ (Tỉnh lộ 714) - Xã Hàm Phú Giáp Trạm KS lâm sản - Giáp xã Đông TiếnĐất ở nông thôn800.000---
142Huyện Hàm Thuận BắcĐường Trung tâm huyện đi La Dạ (Tỉnh lộ 714) - Xã Đông Tiến, Đông Giang, La Dạ Toàn bộ tuyến đường ĐT 714 đi qua 3 xã -Đất ở nông thôn500.000---
143Huyện Hàm Thuận BắcTỉnh lộ 718 - Xã Hàm Hiệp Giáp xã Phong Nẫm - Ngã 3 ga Phú HộiĐất ở nông thôn3.200.000---
144Huyện Hàm Thuận BắcTỉnh lộ 718 - Xã Hàm Hiệp Ngã 3 ga Phú Hội - Đình làng Phú HộiĐất ở nông thôn2.000.000---
145Huyện Hàm Thuận BắcTỉnh lộ 718 - Xã Hàm Hiệp Giáp Đình làng Phú Hội - Giáp xã Mương MánĐất ở nông thôn1.200.000---
146Huyện Hàm Thuận BắcĐường chính - Khu Tái định cư Hàm Liêm Từ Quốc lộ 28 - Ngã 3 đường Hàm Liêm – Sông QuaoĐất ở nông thôn4.000.000---
147Huyện Hàm Thuận BắcĐường nội bộ khu TĐC Hàm Liêm 3 Đường giải cây xanh cách ly -Đất ở nông thôn3.500.000---
148Huyện Hàm Thuận BắcĐường nội bộ khu TĐC Hàm Liêm 3 Các con đường còn lại trong khu dân cư -Đất ở nông thôn2.800.000---
149Huyện Hàm Thuận BắcĐường nội bộ khu TĐC Hàm Liêm 1,2 Toàn tuyến -Đất ở nông thôn2.400.000---
150Huyện Hàm Thuận BắcKDC Bến Lội - Lại An - Xã Hàm Thắng Các tuyến đường nội bộ -Đất ở nông thôn5.200.000---
151Huyện Hàm Thuận BắcĐường Lại An - Cây Trôm - Xã Hàm Thắng Ngã 3 Km số 6 - Ngã 3 đi Xoài QuỳĐất ở nông thôn3.400.000---
152Huyện Hàm Thuận BắcĐường Lại An - Cây Trôm - Xã Hàm Thắng Ngã 3 đi Xoài Quỳ - Quốc lộ 1AĐất ở nông thôn4.200.000---
153Huyện Hàm Thuận BắcĐường Lại An - Cây Trôm - Xã Hàm Thắng Quốc lộ 1A - Đình LàngĐất ở nông thôn4.500.000---
154Huyện Hàm Thuận BắcĐường Xoài Quỳ - Xã Hàm Thắng Ngã 3 Lại An – Cây Trôm - Đường chùa Kim LinhĐất ở nông thôn3.000.000---
155Huyện Hàm Thuận BắcĐường Xoài Quỳ - Xã Hàm Thắng Chùa Kim Linh - Cầu Xoài QuỳĐất ở nông thôn2.200.000---
156Huyện Hàm Thuận BắcĐường Xoài Quỳ - Xã Hàm Thắng Đoạn còn lại (từ cầu Xoài Quỳ đến giáp Quốc lộ 28) -Đất ở nông thôn1.800.000---
157Huyện Hàm Thuận BắcĐường Kim Ngọc - Phú Hài - Xã Hàm Thắng Toàn tuyến -Đất ở nông thôn2.600.000---
158Huyện Hàm Thuận BắcĐường từ Quốc lộ 28 đi UBND xã - Xã Hàm Liêm Ngã 3 Quốc lộ 28 đi xã Hàm Liêm - Đường vào Gò Ông VạnĐất ở nông thôn2.800.000---
159Huyện Hàm Thuận BắcĐường từ Quốc lộ 28 đi UBND xã - Xã Hàm Liêm Đoạn qua Khu dân cư Hợp tác xã 3 Hàm Liêm -Đất ở nông thôn3.800.000---
160Huyện Hàm Thuận BắcĐường Hàm Liêm - Sông Quao - Xã Hàm Liêm Ngã 3 giáp đường đi UBND xã Hàm Liêm - Ngã 3 đường bê tông thôn Thuận ĐiềnĐất ở nông thôn2.000.000---
161Huyện Hàm Thuận BắcĐường Hàm Liêm - Sông Quao - Xã Hàm Liêm Ngã 3 giáp đường đi UBND xã Hàm Liêm (công viên 18/4) - Giáp Phan Thiết (đường Ngô Tất Tố)Đất ở nông thôn2.300.000---
162Huyện Hàm Thuận BắcKhu dân cư Rạng Đông - Xã Hàm Liêm Tuyến đường nội bộ trong khu dân cư -Đất ở nông thôn2.500.000---
163Huyện Hàm Thuận BắcKhu dân cư hợp tác xã 3 Hàm Liêm Tuyến đường nội bộ trong khu dân cư -Đất ở nông thôn2.500.000---
164Huyện Hàm Thuận BắcĐường Hàm Hiệp -Thuận Minh - Xã Hàm Hiệp Giáp xã Hàm Liêm - Trường THCS Hàm HiệpĐất ở nông thôn1.000.000---
165Huyện Hàm Thuận BắcĐường Hàm Hiệp -Thuận Minh - Xã Hàm Hiệp THCS Hàm Hiệp - Ngã 3 Cầu ĐúcĐất ở nông thôn1.600.000---
166Huyện Hàm Thuận BắcĐường Bàu Gia - Bàu Thảo - Xã Hàm Hiệp ĐT 718 - Ngã 3 Bàu Gia -Bào ThảoĐất ở nông thôn1.500.000---
167Huyện Hàm Thuận BắcĐường Bàu Gia - Bàu Thảo - Xã Hàm Hiệp Ngã 3 Bàu Gia - Bàu Thảo - Cống đất nhà bà Bùi Thị SenĐất ở nông thôn1.000.000---
168Huyện Hàm Thuận BắcĐường Bàu Gia - Bàu Thảo - Xã Hàm Hiệp Cống đất nhà bà Bùi Thị Sen - Giáp đường kênh sông QuaoĐất ở nông thôn700.000---
169Huyện Hàm Thuận BắcĐường Sa Ra – Tầm Hưng đoạn qua xã Hàm Đức -Đất ở nông thôn1.200.000---
170Huyện Hàm Thuận BắcĐường Hàm Trí - Hồng Sơn Toàn tuyến -Đất ở nông thôn500.000---
171Huyện Hàm Thuận BắcĐường Ma Lâm - Hồng Sơn Toàn tuyến -Đất ở nông thôn500.000---
172Huyện Hàm Thuận BắcTuyến đường vào rừng dầu Hồng Liêm Toàn tuyến -Đất ở nông thôn700.000---
173Huyện Hàm Thuận BắcĐường Km 19 đi Phú Sơn - Xã Hàm Phú Km 19 - Cầu Phú SơnĐất ở nông thôn700.000---
174Huyện Hàm Thuận BắcĐường Kênh chính Sông Quao - Xã Hàm Phú Ngã 3 giáp 714 - Giáp ranh xã Thuận MinhĐất ở nông thôn750.000---
175Huyện Hàm Thuận BắcĐường Gia Le - Bình Lễ - Xã Thuận Hòa Toàn tuyến -Đất ở nông thôn180.000---
176Huyện Hàm Thuận BắcKhu vực Hàm Thuận – Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ -Đất TM-DV110.000---
177Huyện Hàm Thuận BắcKhu vực hồ Sông Quao - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ -Đất TM-DV79.000---
178Huyện Hàm Thuận BắcCác xã: Hàm Thắng, Hàm Đức, Hồng Sơn, Hàm Hiệp, Hàm Liêm, Hàm Chính, Ma Lâm, Phú Long -Đất trồng lúa110.00070.00055.000-
179Huyện Hàm Thuận BắcCác xã: Hàm Trí, Hàm Phú -Đất trồng lúa75.00055.00038.000-
180Huyện Hàm Thuận BắcCác xã: Hồng Liêm, Thuận Minh, Thuận Hòa, Đông Tiến, Đông Giang, La Dạ, Đa Mi -Đất trồng lúa55.00032.00025.000-
181Huyện Hàm Thuận BắcCác xã: Hàm Thắng, Hàm Đức, Hồng Sơn, Hàm Hiệp, Hàm Liêm, Hàm Chính, Ma Lâm, Phú Long -Đất trồng cây hàng năm110.00070.00055.00044.000
182Huyện Hàm Thuận BắcCác xã: Hàm Thắng, Hàm Đức, Hồng Sơn, Hàm Hiệp, Hàm Liêm, Hàm Chính, Ma Lâm, Phú Long -Đất nuôi trồng thủy sản110.00070.00055.00044.000
183Huyện Hàm Thuận BắcCác xã: Hàm Trí, Hàm Phú -Đất trồng cây hàng năm75.00055.00038.00030.000
184Huyện Hàm Thuận BắcCác xã: Hàm Trí, Hàm Phú -Đất nuôi trồng thủy sản75.00055.00038.00030.000
185Huyện Hàm Thuận BắcCác xã: Hồng Liêm, Thuận Minh, Thuận Hòa, Đông Tiến, Đông Giang, La Dạ, Đa Mi -Đất trồng cây hàng năm60.00036.00030.00024.000
186Huyện Hàm Thuận BắcCác xã: Hồng Liêm, Thuận Minh, Thuận Hòa, Đông Tiến, Đông Giang, La Dạ, Đa Mi -Đất nuôi trồng thủy sản60.00036.00030.00024.000
187Huyện Hàm Thuận BắcCác xã: Hàm Thắng, Hàm Đức, Hồng Sơn, Hàm Hiệp, Hàm Liêm, Hàm Chính, Ma Lâm, Phú Long -Đất trồng cây lâu năm130.00090.00065.00052.000
188Huyện Hàm Thuận BắcCác xã: Hàm Trí, Hàm Phú -Đất trồng cây lâu năm90.00063.00045.00036.000
189Huyện Hàm Thuận BắcCác xã: Hồng Liêm, Thuận Minh, Thuận Hòa, Đông Tiến, Đông Giang, La Dạ, Đa Mi -Đất trồng cây lâu năm75.00050.00040.00030.000
190Huyện Hàm Thuận BắcCác xã: Hàm Thắng, Hàm Đức, Hồng Sơn, Hàm Hiệp, Hàm Liêm, Hàm Chính, Ma Lâm, Phú Long -Đất rừng sản xuất54.30030.00010.800-
191Huyện Hàm Thuận BắcCác xã: Hàm Trí, Hàm Phú -Đất rừng sản xuất37.50020.7007.500-
192Huyện Hàm Thuận BắcCác xã: Hồng Liêm, Thuận Minh, Thuận Hòa, Đông Tiến, Đông Giang, La Dạ, Đa Mi -Đất rừng sản xuất31.30016.3006.300-
193Huyện Hàm Thuận BắcCác xã: Hàm Thắng, Hàm Đức, Hồng Sơn, Hàm Hiệp, Hàm Liêm, Hàm Chính, Ma Lâm, Phú Long -Đất rừng phòng hộ30.50016.8006.100-
194Huyện Hàm Thuận BắcCác xã: Hàm Trí, Hàm Phú -Đất rừng phòng hộ21.50012.0004.500-
195Huyện Hàm Thuận BắcCác xã: Hồng Liêm, Thuận Minh, Thuận Hòa, Đông Tiến, Đông Giang, La Dạ, Đa Mi -Đất rừng phòng hộ17.5009.5003.500-
196Huyện Hàm Thuận BắcCác xã: Hàm Thắng, Hàm Đức, Hồng Sơn, Hàm Hiệp, Hàm Liêm, Hàm Chính, Ma Lâm, Phú Long Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở -Đất nông nghiệp khác130.000---
197Huyện Hàm Thuận BắcCác xã: Hàm Trí, Hàm Phú Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở -Đất nông nghiệp khác90.000---
198Huyện Hàm Thuận BắcCác xã: Hồng Liêm, Thuận Minh, Thuận Hòa, Đông Tiến, Đông Giang, La Dạ, Đa Mi Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở -Đất nông nghiệp khác75.000---
199Huyện Hàm Thuận BắcThị trấn Ma Lâm Đất nông nghiệp nằm trong địa giới hành chính (các thửa đất tiếp giáp với đường phố) -Đất nông nghiệp khác143.000---
200Huyện Hàm Thuận BắcThị trấn Ma Lâm Đất nông nghiệp nằm trong địa giới hành chính (các thửa đất không tiếp giáp với đường phố) -Đất nông nghiệp khác130.000---
Xem thêm (Trang 1/2): 1[2]
5/5 - (1029 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất tỉnh Đắk Nông mới nhất 2026
Bảng giá đất tỉnh Đắk Nông mới nhất 2026
Bảng giá đất xã Vĩnh Thịnh, TP. Hải Phòng năm 2026
Bảng giá đất xã Vĩnh Thịnh, TP. Hải Phòng năm 2026
Bảng giá đất huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ 2026
Bảng giá đất huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.