Bảng giá đất huyện Hàm Thuận Bắc – tỉnh Bình Thuận

0 5.230

Bảng giá đất huyện Hàm Thuận Bắc – tỉnh Bình Thuận mới nhất theo Quyết định 37/2019/QĐ-UBND quy định về Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Thuận áp dụng từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 (sửa đổi bởi Quyết định 19/2021/QĐ-UBND)


1. Căn cứ pháp lý

– Quyết định 37/2019/QĐ-UBND quy định về Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Thuận áp dụng từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024;

– Quyết định 19/2021/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá đất kèm theo Quyết định 37/2019/QĐ-UBND do tỉnh Bình Thuận ban hành.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Hàm Thuận Bắc – tỉnh Bình Thuận

3. Bảng giá đất huyện Hàm Thuận Bắc – tỉnh Bình Thuận mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

* Đất trồng lúa nước:

– Nguyên tắc phân vị trí của đất lúa nước: Có 03 vị trí:

– Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng được đủ 3 điều kiện:

+ Tưới, tiêu chủ động nước hoàn toàn;

+ Nằm tiếp giáp các trục đường giao thông rộng từ 4 m trở lên;

+ Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung không quá 500 m;

– Vị trí 2: Gồm các thửa đất có điều kiện tưới, tiêu chủ động nước hoàn toàn và đáp ứng được 01 trong 02 điều kiện còn lại của vị trí 1.

– Vị trí 3: Gồm các thửa đất có điều kiện tưới, tiêu chủ động nước hoàn toàn và không đáp ứng điều kiện còn lại của vị trí 1.

– Đất trồng lúa nước không đáp ứng được điều kiện tưới, tiêu chủ động nước thì xác định giá đất theo đất trồng cây hàng năm.

* Đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản:

– Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng được đủ 3 điều kiện:

+ Nằm tiếp giáp các trục đường giao thông rộng từ 4 m trở lên;

+ Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung không quá 500 m;

+ Chủ động được nước tưới tiêu từ 70% trở lên.

– Vị trí 2: Các thửa đất đáp ứng được 2 điều kiện của vị trí 1.

– Vị trí 3: Các thửa đất đáp ứng được 1 điều kiện của vị trí 1.

– Vị trí 4: Các thửa đất không đáp ứng được điều kiện nào của vị trí 1.

* Đất làm muối:

– Vị trí 1: Đất nằm hai bên các trục đường quốc lộ, tỉnh lộ, ven biển với cự ly dưới 500 m;

– Vị trí 2: Đất nằm hai bên các trục đường quốc lộ, tỉnh lộ, ven biển với cự ly từ 500 m đến 1.000 m;

– Vị trí 3: Đất nằm ở những vị trí còn lại. d) Đất lâm nghiệp:

– Đất lâm nghiệp nằm ngoài các khu quy hoạch phát triển du lịch ven biển được phân thành 3 vị trí.

+ Vị trí 1: Đất nằm hai bên các trục đường quốc lộ, tỉnh lộ và cách mép đường không quá 500 m;

+ Vị trí 2: Đất nằm hai bên các trục đường có chiều rộng ≥ 4 m (trừ đường quốc lộ, tỉnh lộ) và cách mép đường không quá 500 m;

+ Vị trí 3: Đất nằm ở những vị trí còn lại.

– Đất lâm nghiệp nằm trong các khu quy hoạch phát triển du lịch ven biển, bao gồm cả diện tích có tiếp giáp hoặc không tiếp giáp bờ biển được phân thành 2 vị trí.

+ Vị trí 1: Đất nằm hai bên các trục đường giao thông hoặc tiếp giáp bờ biển với chiều sâu tính từ mép đường đường giao thông ra mỗi bên 200 m và tính từ bờ biển vào 200 m;

+ Vị trí 2: Đất các vị trí còn lại trong khu quy hoạch phát triển du lịch ven biển.

3.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

* Đất ở tại nông thôn:

– Vị trí 1: Đất nằm ven các trục đường đã trải nhựa, đường trải bê tông rộng từ 6 m trở lên.

– Vị trí 2: Đất nằm ven các trục đường đất rộng từ 6 m trở lên; những đường nhựa, đường bê tông rộng từ 3 đến dưới 6 m.

– Vị trí 3: Đất nằm ven các trục đường đất rộng từ 4 m đến dưới 6 m; những đường nhựa, đường bê tông rộng dưới 3 m.

– Vị trí 4: Đất nằm ven những con đường đất rộng từ 2 m đến dưới 4 m.

– Vị trí 5: Đất nằm ở những khu vực còn lại.

* Đất ở tại đô thị:

Vị trí 1: Đất nằm ở hai bên mặt tiền các đường phố.

– Vị trí 2: Đất nằm trong các đường hẻm liền kề của các đường phố có chiều rộng từ 3 m đến dưới 4 m và sâu dưới 100 m.

– Vị trí 3: Gồm đất trong các đường hẻm liền kề của các đường phố, có chiều rộng từ 3 m đến dưới 4 m và sâu từ 100 m đến 200 m; đất trong những hẻm liền kề rộng dưới 3 m của các đường phố, sâu không quá 100 m; đất trong hẻm của đường hẻm thuộc vị trí 2 rộng từ 3 m trở lên, sâu không quá 100 m.

– Vị trí 4: Đất ở những vị trí còn lại.

Khoảng cách từ thửa đất đến đường phố để xác định vị trí được tính từ mép trong của vỉa hè (đối với đường phố có vỉa hè), hoặc mép đường (đối với đường không có vỉa hè) đến điểm đầu của thửa đất.

Độ rộng của đường hẻm được xác định bằng mặt cắt ngang của khoảng cách 02 bờ tường (hoặc 02 bờ rào) đối diện của đường hẻm tại vị trí đầu hẻm.

3.2. Bảng giá đất huyện Hàm Thuận Bắc – tỉnh Bình Thuận

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại đất
1Huyện Hàm Thuận BắcĐường Sa Ra – Tầm Hưng đoạn qua xã Hàm Đức1.200.000----Đất ở nông thôn
2Huyện Hàm Thuận BắcĐường Xoài Quỳ - Xã Hàm ThắngĐoạn còn lại (từ cầu Xoài Quỳ đến giáp Quốc lộ 28)1.800.000----Đất ở nông thôn
3Huyện Hàm Thuận BắcKDC Bến Lội - Lại An - Xã Hàm ThắngCác tuyến đường nội bộ5.200.000----Đất ở nông thôn
4Huyện Hàm Thuận BắcĐường nội bộ khu TĐC Hàm Liêm 3Các con đường còn lại trong khu dân cư2.800.000----Đất ở nông thôn
5Huyện Hàm Thuận BắcĐường nội bộ khu TĐC Hàm Liêm 3Đường giải cây xanh cách ly3.500.000----Đất ở nông thôn
6Huyện Hàm Thuận BắcĐường Trung tâm huyện đi La Dạ (Tỉnh lộ 714) - Xã Đông Tiến, Đông Giang, La DạToàn bộ tuyến đường ĐT 714 đi qua 3 xã500.000----Đất ở nông thôn
7Huyện Hàm Thuận BắcXã Đông Tiến, Xã Đông Giang, Xã La Dạ - Nhóm 10 - Khu vực 1270.000170.000140.000110.00080.000Đất ở nông thôn
8Huyện Hàm Thuận BắcXã Thuận Hòa, Xã Đa Mi - Nhóm 7 - Khu vực 1400.000240.000200.000160.000120.000Đất ở nông thôn
9Huyện Hàm Thuận BắcXã Hồng Liêm, Xã Thuận Minh - Nhóm 6 - Khu vực 1700.000420.000350.000280.000210.000Đất ở nông thôn
10Huyện Hàm Thuận BắcXã Hàm Phú - Nhóm 5 - Khu vực 1750.000450.000380.000290.000220.000Đất ở nông thôn
11Huyện Hàm Thuận BắcXã Hồng Sơn, Xã Hàm Chính, Xã Hàm Trí - Nhóm 3 - Khu vực 11.200.000720.000600.000480.000360.000Đất ở nông thôn
12Huyện Hàm Thuận BắcXã Hàm Đức - Nhóm 3 - Khu vực 11.400.000840.000700.000560.000420.000Đất ở nông thôn
13Huyện Hàm Thuận BắcXã Hàm Liêm, Xã Hàm Hiệp - Nhóm 2 - Khu vực 12.100.0001.300.0001.050.000840.000630.000Đất ở nông thôn
14Huyện Hàm Thuận BắcXã Hàm Thắng - Nhóm 1 - Khu vực 14.200.0002.500.0002.100.0001.700.0001.300.000Đất ở nông thôn
15Huyện Hàm Thuận BắcKhu vực hồ Sông Quao - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồồ79.000----Đất TM-DV
16Huyện Hàm Thuận BắcKhu vực Hàm Thuận – Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồồ110.000----Đất TM-DV
17Huyện Hàm Thuận BắcĐường Gia Le - Bình Lễ - Xã Thuận HòaToàn tuyến180.000----Đất ở nông thôn
18Huyện Hàm Thuận BắcĐường Kênh chính Sông Quao - Xã Hàm PhúNgã 3 giáp 714 - Giáp ranh xã Thuận Minh750.000----Đất ở nông thôn
19Huyện Hàm Thuận BắcĐường Km 19 đi Phú Sơn - Xã Hàm PhúKm 19 - Cầu Phú Sơn700.000----Đất ở nông thôn
20Huyện Hàm Thuận BắcTuyến đường vào rừng dầu Hồng LiêmToàn tuyến700.000----Đất ở nông thôn
21Huyện Hàm Thuận BắcĐường Ma Lâm - Hồng Sơn (Lê Quý Đôn) - Thị trấn Ma LâmToàn tuyến500.000----Đất ở nông thôn
22Huyện Hàm Thuận BắcĐường Hàm Trí - Hồng SơnToàn tuyến500.000----Đất ở nông thôn
23Huyện Hàm Thuận BắcĐường Sa Ra – Tầm Hưng đoạn qua xã Hàm Đức-1.200.000----Đất ở nông thôn
24Huyện Hàm Thuận BắcĐường Bàu Gia - Bàu Thảo - Xã Hàm HiệpCống đất nhà bà Bùi Thị Sen - Giáp đường kênh sông Quao700.000----Đất ở nông thôn
25Huyện Hàm Thuận BắcĐường Bàu Gia - Bàu Thảo - Xã Hàm HiệpNgã 3 Bàu Gia - Bàu Thảo - Cống đất nhà bà Bùi Thị Sen1.000.000----Đất ở nông thôn
26Huyện Hàm Thuận BắcĐường Bàu Gia - Bàu Thảo - Xã Hàm HiệpĐT 718 - Ngã 3 Bàu Gia -Bào Thảo1.500.000----Đất ở nông thôn
27Huyện Hàm Thuận BắcĐường Hàm Hiệp -Thuận Minh - Xã Hàm HiệpTHCS Hàm Hiệp - Ngã 3 Cầu Đúc1.600.000----Đất ở nông thôn
28Huyện Hàm Thuận BắcĐường Hàm Hiệp -Thuận Minh - Xã Hàm HiệpGiáp xã Hàm Liêm - Trường THCS Hàm Hiệp1.000.000----Đất ở nông thôn
29Huyện Hàm Thuận BắcKhu dân cư hợp tác xã 3 Hàm LiêmTuyến đường nội bộ trong khu dân cư -2.500.000----Đất ở nông thôn
30Huyện Hàm Thuận BắcKhu dân cư Rạng Đông - Xã Hàm LiêmTuyến đường nội bộ trong khu dân cư -2.500.000----Đất ở nông thôn
31Huyện Hàm Thuận BắcĐường Hàm Liêm - Sông Quao - Xã Hàm LiêmNgã 3 giáp đường đi UBND xã Hàm Liêm (công viên 18/4) - Giáp Phan Thiết (đường Ngô Tất Tố)2.300.000----Đất ở nông thôn
32Huyện Hàm Thuận BắcĐường Hàm Liêm - Sông Quao - Xã Hàm LiêmNgã 3 giáp đường đi UBND xã Hàm Liêm - Ngã 3 đường bê tông thôn Thuận Điền2.000.000----Đất ở nông thôn
33Huyện Hàm Thuận BắcĐường từ Quốc lộ 28 đi UBND xã - Xã Hàm LiêmĐoạn qua Khu dân cư Hợp tác xã 3 Hàm Liêm -3.800.000----Đất ở nông thôn
34Huyện Hàm Thuận BắcĐường từ Quốc lộ 28 đi UBND xã - Xã Hàm LiêmNgã 3 Quốc lộ 28 đi xã Hàm Liêm - Đường vào Gò Ông Vạn2.800.000----Đất ở nông thôn
35Huyện Hàm Thuận BắcĐường Kim Ngọc - Phú Hài - Xã Hàm ThắngToàn tuyến2.600.000----Đất ở nông thôn
36Huyện Hàm Thuận BắcĐường Xoài Quỳ - Xã Hàm ThắngĐoạn còn lại (từ cầu Xoài Quỳ đến giáp Quốc lộ 28) -1.800.000----Đất ở nông thôn
37Huyện Hàm Thuận BắcĐường Xoài Quỳ - Xã Hàm ThắngChùa Kim Linh - Cầu Xoài Quỳ2.200.000----Đất ở nông thôn
38Huyện Hàm Thuận BắcĐường Xoài Quỳ - Xã Hàm ThắngNgã 3 Lại An – Cây Trôm - Đường chùa Kim Linh3.000.000----Đất ở nông thôn
39Huyện Hàm Thuận BắcĐường Lại An - Cây Trôm - Xã Hàm ThắngQuốc lộ 1A - Đình Làng4.500.000----Đất ở nông thôn
40Huyện Hàm Thuận BắcĐường Lại An - Cây Trôm - Xã Hàm ThắngNgã 3 đi Xoài Quỳ - Quốc lộ 1A4.200.000----Đất ở nông thôn
41Huyện Hàm Thuận BắcĐường Lại An - Cây Trôm - Xã Hàm ThắngNgã 3 Km số 6 - Ngã 3 đi Xoài Quỳ3.400.000----Đất ở nông thôn
42Huyện Hàm Thuận BắcKDC Bến Lội - Lại An - Xã Hàm ThắngCác tuyến đường nội bộ -5.200.000----Đất ở nông thôn
43Huyện Hàm Thuận BắcĐường nội bộ khu TĐC Hàm Liêm 1,2Toàn tuyến2.400.000----Đất ở nông thôn
44Huyện Hàm Thuận BắcĐường nội bộ khu TĐC Hàm Liêm 3Các con đường còn lại trong khu dân cư -2.800.000----Đất ở nông thôn
45Huyện Hàm Thuận BắcĐường nội bộ khu TĐC Hàm Liêm 3Đường giải cây xanh cách ly -3.500.000----Đất ở nông thôn
46Huyện Hàm Thuận BắcĐường chính - Khu Tái định cư Hàm LiêmTừ Quốc lộ 28 - Ngã 3 đường Hàm Liêm – Sông Quao4.000.000----Đất ở nông thôn
47Huyện Hàm Thuận BắcTỉnh lộ 718 - Xã Hàm HiệpGiáp Đình làng Phú Hội - Giáp xã Mương Mán1.200.000----Đất ở nông thôn
48Huyện Hàm Thuận BắcTỉnh lộ 718 - Xã Hàm HiệpNgã 3 ga Phú Hội - Đình làng Phú Hội2.000.000----Đất ở nông thôn
49Huyện Hàm Thuận BắcTỉnh lộ 718 - Xã Hàm HiệpGiáp xã Phong Nẫm - Ngã 3 ga Phú Hội3.200.000----Đất ở nông thôn
50Huyện Hàm Thuận BắcĐường Trung tâm huyện đi La Dạ (Tỉnh lộ 714) - Xã Đông Tiến, Đông Giang, La DạToàn bộ tuyến đường ĐT 714 đi qua 3 xã -500.000----Đất ở nông thôn
51Huyện Hàm Thuận BắcĐường Trung tâm huyện đi La Dạ (Tỉnh lộ 714) - Xã Hàm PhúGiáp Trạm KS lâm sản - Giáp xã Đông Tiến800.000----Đất ở nông thôn
52Huyện Hàm Thuận BắcĐường Trung tâm huyện đi La Dạ (Tỉnh lộ 714) - Xã Hàm PhúCầu Hà Ra - Trạm Kiểm soát lâm sản1.800.000----Đất ở nông thôn
53Huyện Hàm Thuận BắcĐường Trung tâm huyện đi La Dạ (Tỉnh lộ 714) - Xã Hàm TríNgã 3 Km 21 - Cầu Hà Ra1.800.000----Đất ở nông thôn
54Huyện Hàm Thuận BắcTỉnh lộ 711 - Xã Hồng LiêmToàn bộ địa phận xã750.000----Đất ở nông thôn
55Huyện Hàm Thuận BắcTỉnh lộ 711 - Xã Hồng SơnToàn bộ địa phận xã800.000----Đất ở nông thôn
56Huyện Hàm Thuận BắcTỉnh lộ 711 - Xã Thuận HòaToàn bộ địa phận xã600.000----Đất ở nông thôn
57Huyện Hàm Thuận BắcQuốc lộ 55 - Xã La Dạ, Đa MiCác đoạn còn lại -250.000----Đất ở nông thôn
58Huyện Hàm Thuận BắcQuốc lộ 55 - Xã La Dạ, Đa MiKhu trung tâm UBND xã Đa Mi bán kính 500 m -500.000----Đất ở nông thôn
59Huyện Hàm Thuận BắcQuốc lộ 55 - Xã La Dạ, Đa MiNgã ba đường trung tâm huyện đi La Dạ - Cầu Suối Cát600.000----Đất ở nông thôn
60Huyện Hàm Thuận BắcQuốc lộ 28 - Xã Thuận HòaKm 32 - Giáp Lâm Đồng200.000----Đất ở nông thôn
61Huyện Hàm Thuận BắcQuốc lộ 28 - Xã Thuận HòaCầu Lăng - Km 32700.000----Đất ở nông thôn
62Huyện Hàm Thuận BắcQuốc lộ 28 - Xã Thuận HòaGiáp xã Hàm Trí - Cầu Lăng500.000----Đất ở nông thôn
63Huyện Hàm Thuận BắcQuốc lộ 28 - Xã Hàm TríCầu Bậc Lở - Giáp xã Thuận Hòa800.000----Đất ở nông thôn
64Huyện Hàm Thuận BắcQuốc lộ 28 - Xã Hàm TríGiáp thị trấn Ma Lâm - Cầu Bậc Lở2.000.000----Đất ở nông thôn
65Huyện Hàm Thuận BắcQuốc lộ 28 - Xã Hàm ChínhTừ hết ranh giới xã Hàm Liêm và xã Hàm Thắng - Giáp ranh thị trấn Ma Lâm2.200.000----Đất ở nông thôn
66Huyện Hàm Thuận BắcQuốc lộ 28 - Xã Hàm Liêm, Hàm ThắngNgã 3 đi xã Hàm Liêm - Giáp xã Hàm Chính3.800.000----Đất ở nông thôn
67Huyện Hàm Thuận BắcQuốc lộ 28 - Xã Hàm LiêmGiáp Phan Thiết - Ngã 3 đi xã Hàm Liêm6.900.000----Đất ở nông thôn
68Huyện Hàm Thuận BắcQuốc lộ 1A - Xã Hồng LiêmCác đoạn còn lại của xã900.000----Đất ở nông thôn
69Huyện Hàm Thuận BắcQuốc lộ 1A - Xã Hồng LiêmUBND xã - Hết chợ Bàu Sen1.100.000----Đất ở nông thôn
70Huyện Hàm Thuận BắcQuốc lộ 1A - Xã Hồng SơnNgã 3 Gộp (+200) - Giáp xã Hồng Liêm1.200.000----Đất ở nông thôn
71Huyện Hàm Thuận BắcQuốc lộ 1A - Xã Hồng SơnNgã 3 Hồng Lâm - Ngã 3 Gộp (+200)1.700.000----Đất ở nông thôn
72Huyện Hàm Thuận BắcQuốc lộ 1A - Xã Hồng SơnGiáp xã Hàm Đức - Ngã 3 Hồng Lâm1.400.000----Đất ở nông thôn
73Huyện Hàm Thuận BắcQuốc lộ 1A - Xã Hàm ĐứcGiáp quán cơm Ngọc Tuyên - Giáp xã Hồng Sơn1.300.000----Đất ở nông thôn
74Huyện Hàm Thuận BắcQuốc lộ 1A - Xã Hàm ĐứcXăng dầu Dương Đông - Hết quán cơm Ngọc Tuyên2.200.000----Đất ở nông thôn
75Huyện Hàm Thuận BắcQuốc lộ 1A - Xã Hàm ĐứcGiáp thị trấn Phú Long - Xăng dầu Dương Đông1.900.000----Đất ở nông thôn
76Huyện Hàm Thuận BắcQuốc lộ 1A - Xã Hàm ThắngCống 3 lỗ - Nam cầu Phú Long6.500.000----Đất ở nông thôn
77Huyện Hàm Thuận BắcQuốc lộ 1A - Xã Hàm ThắngCầu Bến Lội - Cống 3 lỗ8.500.000----Đất ở nông thôn
78Huyện Hàm Thuận BắcXã Đông Tiến, Xã Đông Giang, Xã La Dạ - Nhóm 10 - Khu vực 1-270.000170.000140.000110.00080.000Đất ở nông thôn
79Huyện Hàm Thuận BắcXã Thuận Hòa, Xã Đa Mi - Nhóm 7 - Khu vực 1-400.000240.000200.000160.000120.000Đất ở nông thôn
80Huyện Hàm Thuận BắcXã Hồng Liêm, Xã Thuận Minh - Nhóm 6 - Khu vực 1-700.000420.000350.000280.000210.000Đất ở nông thôn
81Huyện Hàm Thuận BắcXã Hàm Phú - Nhóm 5 - Khu vực 1-750.000450.000380.000290.000220.000Đất ở nông thôn
82Huyện Hàm Thuận BắcXã Hồng Sơn, Xã Hàm Chính, Xã Hàm Trí - Nhóm 3 - Khu vực 1-1.200.000720.000600.000480.000360.000Đất ở nông thôn
83Huyện Hàm Thuận BắcXã Hàm Đức - Nhóm 3 - Khu vực 1-1.400.000840.000700.000560.000420.000Đất ở nông thôn
84Huyện Hàm Thuận BắcXã Hàm Liêm, Xã Hàm Hiệp - Nhóm 2 - Khu vực 1-2.100.0001.300.0001.050.000840.000630.000Đất ở nông thôn
85Huyện Hàm Thuận BắcXã Hàm Thắng - Nhóm 1 - Khu vực 1-4.200.0002.500.0002.100.0001.700.0001.300.000Đất ở nông thôn
86Huyện Hàm Thuận BắcCác tuyến đường trong khu tái định cư thị trấn Phú Long4.500.000----Đất ở đô thị
87Huyện Hàm Thuận BắcKhu dân cư khu phố chợ Phú Long - Thị Trấn Phú LongCác tuyến đường nội bộ còn lại (đường nhựa rộng 5m)6.000.000----Đất ở đô thị
88Huyện Hàm Thuận BắcKhu dân cư khu phố chợ Phú Long - Thị Trấn Phú LongTuyến N1, N2 (đường nhựa rộng 7m)7.000.000----Đất ở đô thị
89Huyện Hàm Thuận BắcTuyến đường số 3, 4 công trình nhựa hóa - Thị Trấn Phú Long2.000.000----Đất ở đô thị
90Huyện Hàm Thuận BắcTuyến đường số 2, 5, 6, công trình nhựa hóa và đường nội bộ trong KDC Nhơn Hòa 1, 2 và Phú Hòa - Thị2.500.000----Đất ở đô thị
91Huyện Hàm Thuận BắcTuyến đường số 1, công trình nhựa hóa - Thị Trấn Phú LongQuốc lộ 1A - Hết nhà Nguyễn Thị Hải2.400.000----Đất ở đô thị
92Huyện Hàm Thuận BắcCác con đường còn lại có chiều rộng ≥ 4m và đường bê tông có chiều rộng >2m - Thị Trấn Phú Long1.400.000----Đất ở đô thị
93Huyện Hàm Thuận BắcĐường Phú Long - Phú Hài - Thị Trấn Phú Long3.500.000----Đất ở đô thị
94Huyện Hàm Thuận BắcQuốc lộ 1A - Thị Trấn Phú LongGiáp bến xe buýt Quản Trung - Giáp xã Hàm Đức4.000.000----Đất ở đô thị
95Huyện Hàm Thuận BắcQuốc lộ 1A - Thị Trấn Phú LongCầu Phú Long - Bến xe buýt Quản Trung7.500.000----Đất ở đô thị
96Huyện Hàm Thuận BắcTuyến nội bộ - Khu dân cư Kè Sông Cái - Thị trấn Ma LâmToàn tuyến4.100.000----Đất ở đô thị
97Huyện Hàm Thuận BắcTuyến dọc bờ kè - Khu dân cư Kè Sông Cái - Thị trấn Ma LâmToàn tuyến5.200.000----Đất ở đô thị
98Huyện Hàm Thuận BắcTuyến số 2 - Khu tái định cư phục vụ cao tốc - Thị trấn Ma LâmToàn tuyến2.500.000----Đất ở đô thị
99Huyện Hàm Thuận BắcTuyến số 1 - Khu tái định cư phục vụ cao tốc - Thị trấn Ma LâmToàn tuyến3.500.000----Đất ở đô thị
100Huyện Hàm Thuận BắcĐường Lương Văn Năm - Thị trấn Ma LâmCầu Ré - Giáp xã Hàm Phú700.000----Đất ở đô thị
101Huyện Hàm Thuận BắcĐường Lương Văn Năm - Thị trấn Ma LâmQuốc lộ 28 - Cầu Ré1.800.000----Đất ở đô thị
102Huyện Hàm Thuận BắcĐường Nà Bồi - Tầm Hưng (Nguyễn Văn Trỗi) - Thị trấn Ma LâmGiáp cống khu dân cư hiện hữu thôn Nà Bồi - Giáp Tầm Hưng800.000----Đất ở đô thị
103Huyện Hàm Thuận BắcĐường Nà Bồi - Tầm Hưng (Nguyễn Văn Trỗi) - Thị trấn Ma LâmGiáp đường Hồng Lâm - Giáp cống khu dân cư hiện hữu thôn Nà Bồi1.000.000----Đất ở đô thị
104Huyện Hàm Thuận BắcCác con đường còn lại có chiều rộng ≥ 4m và đường bê tông có chiều rộng > 2m - Thị trấn Ma Lâm1.200.000----Đất ở đô thị
105Huyện Hàm Thuận BắcCác con đường còn lại trong KDC Ruộng Dinh, đường Lê Hồng Phong và đường Nguyễn Du (tuyến số 3 công2.000.000----Đất ở đô thị
106Huyện Hàm Thuận BắcTuyến số 14, 23 (đường Từ Văn Tư), 24 (đường Kim Đồng), tuyến số 11, 12 (đường Phan Bội Châu), đường2.300.000----Đất ở đô thị
107Huyện Hàm Thuận BắcTuyến N4 KDC Ruộng Dinh - Thị trấn Ma Lâm4.500.000----Đất ở đô thị
108Huyện Hàm Thuận BắcTuyến D3 KDC Ruộng Dinh (đường Trần Hưng Đạo) - Thị trấn Ma Lâm5.500.000----Đất ở đô thị
109Huyện Hàm Thuận BắcTuyến đường N6A, N6B (đường Lý Tự Trọng) - Thị trấn Ma LâmToàn tuyến4.000.000----Đất ở đô thị
110Huyện Hàm Thuận BắcCác tuyến số 2 (đường Lê Hồng Phong), tuyến 1 (Tuyến D1 KDC Ruộng Dinh - đường Quang Trung), tuyến đ3.500.000----Đất ở đô thị
111Huyện Hàm Thuận BắcĐường Ma Lâm - Hồng Sơn (Lê Quý Đôn) - Thị trấn Ma LâmĐường Sắt - Giáp xã Hồng Sơn1.200.000----Đất ở đô thị
112Huyện Hàm Thuận BắcĐường Ma Lâm - Hồng Sơn (Lê Quý Đôn) - Thị trấn Ma LâmQuốc lộ 28 - Đường sắt1.700.000----Đất ở đô thị
113Huyện Hàm Thuận BắcMa Lâm - Thuận Minh (Nguyễn Văn Cừ) - Thị trấn Ma LâmCầu Ngựa - Giáp đường sắt3.000.000----Đất ở đô thị
114Huyện Hàm Thuận BắcĐường Sa ra - Tầm Hưng (Nguyễn Thị Minh Khai) - Thị trấn Ma LâmCầu 3 Tấn (chợ Tầm Hưng) - Giáp xã Hàm Đức1.300.000----Đất ở đô thị
115Huyện Hàm Thuận BắcĐường Sa ra - Tầm Hưng (Nguyễn Thị Minh Khai) - Thị trấn Ma LâmNgã 3 vào Lò gạch cũ - Cầu 3 Tấn (chợ Tầm Hưng)2.000.000----Đất ở đô thị
116Huyện Hàm Thuận BắcĐường Sa ra - Tầm Hưng (Nguyễn Thị Minh Khai) - Thị trấn Ma LâmNgã ba Ngân hàng - Ngã ba vào Lò gạch cũ2.600.000----Đất ở đô thị
117Huyện Hàm Thuận BắcQuốc lộ 28 (đường 8/4) - Thị trấn Ma LâmPhía Bắc trại lúa giống Ma Lâm - Giáp xã Hàm Trí3.000.000----Đất ở đô thị
118Huyện Hàm Thuận BắcQuốc lộ 28 (đường 8/4) - Thị trấn Ma LâmPhía bắc đường sắt - Trại giống lúa Ma Lâm4.800.000----Đất ở đô thị
119Huyện Hàm Thuận BắcQuốc lộ 28 (đường 8/4) - Thị trấn Ma LâmCầu Ngựa - Đường sắt Thống Nhất6.500.000----Đất ở đô thị
120Huyện Hàm Thuận BắcQuốc lộ 28 (đường 8/4) - Thị trấn Ma LâmCầu 14 - Cầu Ngựa4.800.000----Đất ở đô thị
5/5 - (1 bình chọn)


LƯU Ý: Nội dung bài viết trên đây chỉ mang tính tham khảo. Tùy từng thời điểm và đối tượng khác nhau mà nội dung bài viết trên có thể sẽ không còn phù hợp do sự thay đổi của chính sách pháp luật. Mọi thắc mắc, góp ý xin vui lòng phản hồi tại trang Liên hệ của Website hoặc qua email: support@lawfirm.vn
Có thể bạn quan tâm
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
0
Bình luận tại đây hoặc Hỗ trợ trực tiếp qua zalo: 0782244468x