• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
30/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng

Bảng giá đất huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng mới nhất theo Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng 2026

2. Bảng giá đất huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng mới nhất

Bảng giá đất huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng mới nhất theo Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với đất nông nghiệp

Căn cứ vào điều kiện tự nhiên, kinh tế – xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng, các lợi thế cho sản xuất, khoảng cách từ nơi cư trú đến nơi sản xuất, giá đất được xác định theo các vị trí tương ứng.

  • Vị trí 1: Áp dụng cho các khu đất được tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép đường (đối với đường chưa có quy định về chỉ giới đường đỏ) của đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), đường khu vực trung tâm của xã, phường có chiều sâu vào không lớn hơn 120m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã, phường không lớn hơn 120m.
  • Vị trí 2: Áp dụng cho các khu đất được tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép đường (đối với đường chưa có quy định về chỉ giới đường đỏ) của đường giao thông liên xã, phường; đường giao thông thôn, xóm có độ rộng mặt đường trên 1,5 m có chiều sâu vào không lớn hơn 120m; Các khu đất tiếp giáp với vị trí 1 từ mét thứ 121 đến mét thứ 240.
  • Vị trí 3: Các khu đất còn lại của đất nông nghiệp.

2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp

Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị.

Cách xác định vị trí:

  • Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30 của các đoạn đường, trục đường (được quy định cụ thể tại Bảng giá đất các xã, phường).
  • Vị trí 2: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc các đoạn đường, đường nhánh và các đường ngõ có chiều rộng mặt đường từ 3m trở lên.
  • Vị trí 3: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc các đoạn đường, đường nhánh và các đường ngõ có chiều rộng mặt đường từ 2,5m đến dưới 3m.
  • Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.

Đối với đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại nông thôn.

Cách xác định vị trí:

  • Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đường giao thông chính (Quốc lộ, đường tỉnh, đường xã), các đường xung quanh chợ có chiều rộng từ 3m trở lên.
  • Vị trí 2: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đoạn đường, đường nhánh và các đường thôn, xóm có chiều rộng mặt đường trên 2m đến dưới 3m;
  • Vị trí 3: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đoạn đường, đường nhánh và các đường thôn xóm có chiều rộng mặt đường từ 1m đến dưới 2m.
  • Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.

2.2. Bảng giá đất huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng

Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Cao Bằng theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Xã Quảng LâmTại đây29Xã Hòa AnTại đây
2Xã Nam QuangTại đây30Xã Bạch ĐằngTại đây
3Xã Lý BônTại đây31Xã Nguyễn HuệTại đây
4Xã Bảo LâmTại đây32Xã Minh KhaiTại đây
5Xã Yên ThổTại đây33Xã Canh TânTại đây
6Xã Sơn LộTại đây34Xã Kim ĐồngTại đây
7Xã Hưng ĐạoTại đây35Xã Thạch AnTại đây
8Xã Bảo LạcTại đây36Xã Đông KhêTại đây
9Xã Cốc PàngTại đây37Xã Đức LongTại đây
10Xã Cô BaTại đây38Xã Phục HòaTại đây
11Xã Khánh XuânTại đây39Xã Bế Văn ĐànTại đây
12Xã Xuân TrườngTại đây40Xã Độc LậpTại đây
13Xã Huy GiápTại đây41Xã Quảng UyênTại đây
14Xã Ca ThànhTại đây42Xã Hạnh PhúcTại đây
15Xã Phan ThanhTại đây43Xã Quang HánTại đây
16Xã Thành CôngTại đây44Xã Trà LĩnhTại đây
17Xã Tam KimTại đây45Xã Quang TrungTại đây
18Xã Nguyên BìnhTại đây46Xã Đoài DươngTại đây
19Xã Tĩnh TúcTại đây47Xã Trùng KhánhTại đây
20Xã Minh TâmTại đây48Xã Đàm ThủyTại đây
21Xã Thanh LongTại đây49Xã Đình PhongTại đây
22Xã Cần YênTại đây50Xã Hạ LangTại đây
23Xã Thông NôngTại đây51Xã Lý QuốcTại đây
24Xã Trường HàTại đây52Xã Vinh QuýTại đây
25Xã Hà QuảngTại đây53Xã Quang LongTại đây
26Xã Lũng NặmTại đây54Phường Thục PhánTại đây
27Xã Tổng CọtTại đây55Phường Nùng Trí CaoTại đây
28Xã Nam TuấnTại đây56Phường Tân GiangTại đây

Bảng giá đất huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1422Huyện Hà QuảngĐường phố loại II - Thị trấn Xuân Hòa Đoạn đường ngã ba tiếp giáp đường Hồ Chí Minh theo đường Xuân Hòa - Vần Dính - đến hết tường rào Huyện ỦyĐất ở đô thị2.040.0001.530.0001.147.000803.000
1423Huyện Hà QuảngĐường phố loại II - Thị trấn Xuân Hòa Đoạn nối vào đường Hồ Chí Minh đối diện Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Hà Quảng - đến cầu ChợĐất ở đô thị1.700.0001.275.000956.000669.000
1424Huyện Hà QuảngĐường phố loại II - Thị trấn Xuân Hòa Đoạn từ đường rẽ vào Trường Trung học Cơ sở Xuân Hoà theo trục Hồ Chí Minh - đến cầu Nặm NhằnĐất ở đô thị2.040.0001.530.0001.147.000803.000
1425Huyện Hà QuảngĐường phố loại II - Thị trấn Xuân Hòa Đoạn từ ngã ba rẽ vào chợ huyện - đến nhà ông Hoàng Văn Giám (thửa đất số 36, tờ bản đồ số 19-5) và xung quanh chợĐất ở đô thị2.040.0001.530.0001.147.000803.000
1426Huyện Hà QuảngĐường phố loại II - Thị trấn Xuân Hòa Đoạn đường cũ rẽ vào Ủy ban nhân dân huyện từ ngã ba quán ông Hoàng Văn Luân (thửa đất số 80, tờ bản đồ số 18-5) - đến nối vào đường Xuân Hòa - Vần Dính hết thửa đất ông Nông Văn Cắm (thửa đất số 55, tờ bản đồ số 18-5)Đất ở đô thị1.700.0001.275.000956.000669.000
1427Huyện Hà QuảngĐường phố loại III - Thị trấn Xuân Hòa Đoạn từ đầu cầu Nặm Nhằn (xóm Nà Vạc) theo trục đường Hồ Chí Minh đi Pác Bó - đến hết nhà mẫu giáo xóm Đôn ChươngĐất ở đô thị1.382.0001.037.000778.000545.000
1428Huyện Hà QuảngĐường phố loại III - Thị trấn Xuân Hòa Đoạn từ cổng Nhà trẻ Liên Cơ theo đường vào sau chợ - đến hết nhà ông Bế Văn Mạc (hết thửa đất số 13, tờ bản đồ số 19-5)Đất ở đô thị1.152.000864.000648.000454.000
1429Huyện Hà QuảngĐường liên xã Xuân Hoà - Ngọc Đào - Đường phố loại III - Thị trấn Xuân Hòa Đoạn tiếp giáp đường Hồ Chí Minh ngã ba rẽ vào Hạt Kiểm lâm - đến hết nhà ông Phương Quốc Tuấn (hết thửa đất số 48, tờ bản đồ số 22-5)Đất ở đô thị1.382.0001.037.000778.000545.000
1430Huyện Hà QuảngĐường phố loại III - Thị trấn Xuân Hòa Đoạn tiếp giáp đường Hồ Chí Minh theo trục đường vào Trường Trung học Cơ sở Xuân Hoà - đến hết thửa đất của ông Nông Văn Nghị (hết thửa đất số 53, tờ bản đồ số 32-5) (tổ Xuân Vinh)Đất ở đô thị1.152.000864.000648.000454.000
1431Huyện Hà QuảngĐường phố loại III - Thị trấn Xuân Hòa Đoạn từ ngã tư Đôn Chương theo đường đi Sóc Hà - đến đầu cầu Đôn ChươngĐất ở đô thị1.152.000864.000648.000454.000
1432Huyện Hà QuảngĐường phố loại III - Thị trấn Xuân Hòa Đoạn tiếp giáp đường Hồ Chí Minh theo trục đường quốc lộ 4A - đến nhà ông Bế Văn Quyết (thửa đất số 148, tờ bản đồ số 2) (xóm Đôn Chương)Đất ở đô thị1.152.000864.000648.000454.000
1433Huyện Hà QuảngĐường phố loại III - Thị trấn Xuân Hòa Đoạn tiếp giáp đường Hồ Chí Minh theo trục đường rẽ vào trường Trung học Phổ thông Hà Quảng - đến giáp trường (Đông Luông Bản Giàng)Đất ở đô thị1.152.000864.000648.000454.000
1434Huyện Hà QuảngĐường phố loại III - Thị trấn Xuân Hòa Đoạn ngã ba rẽ vào trường THCS Xuân Hòa theo trục đường Hồ Chí Minh xuống - đến cầu Na ChangĐất ở đô thị1.152.000864.000648.000454.000
1435Huyện Hà QuảngĐường phố loại III - Thị trấn Xuân Hòa Đoạn ngã ba nối vào đường Hồ Chí Minh rẽ vào sân vận động huyện Hà Quảng -Đất ở đô thị1.382.0001.037.000778.000545.000
1436Huyện Hà QuảngĐường phố loại IV - Thị trấn Xuân Hòa Đoạn tiếp giáp đường Hồ Chí Minh rẽ vào nghĩa trang cách nhà quản trang 300 m; -Đất ở đô thị832.000624.000468.000328.000
1437Huyện Hà QuảngĐường Xuân Hoà - Ngọc Đào - Đường phố loại IV - Thị trấn Xuân Hòa Đoạn từ tiếp giáp nhà ông Phương Quốc Tuấn (thửa đất số 48, tờ bản đồ số 22-5) - đến cầu Hoằng Rè;Đất ở đô thị998.000749.000562.000394.000
1438Huyện Hà QuảngĐường phố loại IV - Thị trấn Xuân Hòa Đoạn từ cầu Nà Chang theo đường Hồ Chí Minh - đến hợp tác xã Toàn NăngĐất ở đô thị832.000624.000468.000328.000
1439Huyện Hà QuảngĐường phố loại IV - Thị trấn Xuân Hòa Đoạn đường từ Trường mẫu giáo xóm Đôn Chương theo đường Hồ Chí Minh - đến hết địa giới thị trấn Xuân Hoà (giáp xã Trường Hà).Đất ở đô thị998.000749.000562.000394.000
1440Huyện Hà QuảngĐường phố loại IV - Thị trấn Xuân Hòa Đoạn ngã ba nối vào đường Xuân Hòa - Ngọc Đào rẽ vào bệnh viện đa khoa huyện (đường bê tông). -Đất ở đô thị998.000749.000562.000394.000
1441Huyện Hà QuảngĐường phố loại IV - Thị trấn Xuân Hòa Đoạn nối vào đường Hồ Chí Minh cạnh nhà bà Xoan (thửa đất số 43, tờ bản đồ số 8-5) tổ Xuân Lộc rẽ đi vào xóm Nà Vạc I cũ thuộc xóm Nà Vạc. -Đất ở đô thị832.000624.000468.000328.000
1442Huyện Hà QuảngĐường phố loại IV - Thị trấn Xuân Hòa Đoạn nối vào đường Hồ Chí Minh đối diện trường Tiểu học Xuân Hòa (xóm Nà Vạc II cũ) rẽ đi vào xóm Nà Vạc I cũ thuộc xóm Nà Vạc. -Đất ở đô thị832.000624.000468.000328.000
1443Huyện Hà QuảngĐường phố loại IV - Thị trấn Xuân Hòa Đoạn nối vào đường Hồ Chí Minh đối diện nhà ông Như (thửa đất số 258, tờ bản đồ số 9) xóm Bản Giàng đi vào nhà mẫu giáo - đến hết cầu Nà Nọt.Đất ở đô thị832.000624.000468.000328.000
1444Huyện Hà QuảngĐường phố loại IV - Thị trấn Xuân Hòa Đoạn nối vào đường Hồ Chí Minh đối diện thửa đất của ông Tô Quang Nhân (thửa đất số 413, tờ bản đồ số 9) xóm Bản Giàng II (cũ) rẽ vào xóm Bản Giàng I - đến cầu Pả Lầu.Đất ở đô thị832.000624.000468.000328.000
1445Huyện Hà QuảngĐường phố loại IV - Thị trấn Xuân Hòa Đoạn nối vào đường Hồ Chí Minh qua cạnh máy sát nhà ông Lương Văn Tiến (thửa đất số 81, tờ bản đồ số 8) rẽ vào - đến nhà văn hóa xóm.Đất ở đô thị832.000624.000468.000328.000
1446Huyện Hà QuảngĐường phố loại IV - Thị trấn Xuân Hòa Đoạn nối vào đường Hồ Chí Minh đối diện nhà ông Nông Văn Hưng (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 4) xóm Đôn Chương rẽ vào nhà văn hóa xóm vòng qua - đến nhà ông Hoàng Văn Khoắn (thửa đất số 93, tờ bản đồ số 5).Đất ở đô thị832.000624.000468.000328.000
1447Huyện Hà QuảngĐường phố loại IV - Thị trấn Xuân Hòa Đoạn nối vào đường cụt trường THCS Xuân Hòa đối diện nhà ông Lâm Văn Minh (thửa đất số 32-5, tờ bản đồ số 77) rẽ vào - đến hết nhà bà Nông Thị Khoa (thửa đất số 159, tờ bản đồ số 19) (tổ Xuân Đại).Đất ở đô thị832.000624.000468.000328.000
1448Huyện Hà QuảngĐường phố loại V - Thị trấn Xuân Hòa Đoạn đường từ Trụ sở Hợp tác xã Toàn Năng theo đường Hồ Chí Minh - đến hết địa giới thị trấn Xuân Hòa (giáp xã Ngọc Đào);Đất ở đô thị598.000449.000336.000235.000
1449Huyện Hà QuảngĐường Xuân Hoà - Ngọc Đào - Đường phố loại V - Thị trấn Xuân Hòa Đoạn đường từ cầu Hoằng Rè - đến hết địa giới thị trấn Xuân Hòa;Đất ở đô thị598.000449.000336.000235.000
1450Huyện Hà QuảngĐường phố loại V - Thị trấn Xuân Hòa Đoạn từ nhà ông Bế Văn Quyết (thửa đất số 148, tờ bản đồ số 2) (xóm Đôn Chương) theo quốc lộ 4A - đến hết địa giới thị trấn Xuân Hòa (giáp xã Lũng Nặm);Đất ở đô thị422.000317.000237.000166.000
1451Huyện Hà QuảngĐường phố loại V - Thị trấn Xuân Hòa Đoạn tiếp tường rào Huyện Ủy theo đường Xuân Hòa - Thượng Thôn - đến hết địa giới thị trấn Xuân Hòa (giáp xã Thượng Thôn).Đất ở đô thị422.000317.000237.000166.000
1452Huyện Hà QuảngĐường phố loại V - Thị trấn Xuân Hòa Đoạn ngã ba nối vào đường Xuân Hòa - Ngọc Đào rẽ đi xóm Khuổi Pàng. -Đất ở đô thị422.000317.000237.000166.000
1453Huyện Hà QuảngĐường phố loại V - Thị trấn Xuân Hòa Đoạn ngã ba nối vào đường Xuân Hòa - Ngọc Đào rẽ vào trường nghề. -Đất ở đô thị422.000317.000237.000166.000
1454Huyện Hà QuảngĐường phố loại V - Thị trấn Xuân Hòa Đoạn ngã ba nối vào đường Xuân Hòa - Ngọc Đào rẽ vào xóm Yên Luật (Yên Luật I cũ). -Đất ở đô thị422.000317.000237.000166.000
1455Huyện Hà QuảngĐường phố loại V - Thị trấn Xuân Hòa Đoạn ngã ba nối vào đường Xuân Hòa - Ngọc Đào rẽ vào bãi rác hết địa phận thị trấn Xuân Hòa (giáp xã Quý Quân) -Đất ở đô thị506.000380.000284.000199.000
1456Huyện Hà QuảngĐường phố loại V - Thị trấn Xuân Hòa Đoạn nối vào đường Hồ Chí Minh đi qua cạnh thửa đất của ông Sầm Văn Thọ (thửa đất số 333, tờ bản đồ số 9) rẽ đi vào xóm Bản Giàng I - đến nhà ông Bế Văn Hiếu (thửa đất số 226, tờ bản đồ số 9)Đất ở đô thị422.000317.000237.000166.000
1457Huyện Hà QuảngĐường phố loại II - Thị trấn Thông Nông Đoạn đường tránh sau chợ điểm đầu nối với đường 204 tại Km50 (Cao Bằng - Cần Yên) điểm cuối tại Km0+200 (nối đường Thông Nông - Lương Can). -Đất ở đô thị2.040.0001.530.0001.147.000803.000
1458Huyện Hà QuảngĐường phố loại II - Thị trấn Thông Nông Đoạn từ ngã ba Viện Kiểm Sát theo đường đi xã Ngọc Động - đến cầu Lũng Vịt.Đất ở đô thị1.700.0001.275.000956.000669.000
1459Huyện Hà QuảngĐường phố loại II - Thị trấn Thông Nông Đoạn đường từ ngã ba gốc cây đa - đến đầu cầu Cốc CaĐất ở đô thị1.700.0001.275.000956.000669.000
1460Huyện Hà QuảngĐường phố loại II - Thị trấn Thông Nông Đoạn đường từ ngã ba gốc cây đa - đến cửa hàng xăng dầu HTX Hoàng AnhĐất ở đô thị1.700.0001.275.000956.000669.000
1461Huyện Hà QuảngĐường phố loại II - Thị trấn Thông Nông Đoạn đường từ ngã ba gốc cây đa theo hướng đi xã Lương Can - đến hết đến hết thửa đất hộ ông Nông Văn Nhất (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 77) (Tổ dân phố 2)Đất ở đô thị1.700.0001.275.000956.000669.000
1462Huyện Hà QuảngĐường phố loại II - Thị trấn Thông Nông Đoạn từ ngã ba đi xã Thanh Long - đến cầu Keng Thốc.Đất ở đô thị1.700.0001.275.000956.000669.000
1463Huyện Hà QuảngĐường phố loại II - Thị trấn Thông Nông Đất khu dân cư mặt tiền xung quanh chợ. -Đất ở đô thị2.040.0001.530.0001.147.000803.000
1464Huyện Hà QuảngĐường phố loại III - Thị trấn Thông Nông Đoạn đường từ đầu cầu Cốc Ca theo đường tỉnh 204 - đến đất ở nhà ông Hoàng Văn Sùng (thửa đất số 40, tờ bản đồ số 59) xóm Cốc CaĐất ở đô thị1.216912.000684.000479.000
1465Huyện Hà QuảngĐường phố loại III - Thị trấn Thông Nông Đường vào Trường tiểu học Thị trấn điểm đầu nối với đường đi Lương Can, điểm cuối nối với nhánh 5 của Quy hoạch thị trấn (hết tường rào của Trường tiể -Đất ở đô thị1.013.000760.000570.000399.000
1466Huyện Hà QuảngĐường phố loại III - Thị trấn Thông Nông Đoạn từ ngã ba đường 204 theo đường vào trụ sở Huyện ủy cũ lên - đến cổng Huyện ủy.Đất ở đô thị1.216.000912.000684.000479.000
1467Huyện Hà QuảngĐường phố loại III - Thị trấn Thông Nông Đoạn từ đầu cầu xóm Lũng Vịt theo đường đi xã Ngọc Động - đến hết thửa đất của ông Vương Văn Dẻ (thửa đất số 46, tờ bản đồ số 12)Đất ở đô thị1.013.000760.000570.000399.000
1468Huyện Hà QuảngĐường phố loại III - Thị trấn Thông Nông Đoạn đường từ thửa đất tiếp giáp hộ ông Nông Văn Nhất (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 77) (Tổ dân phố 2) theo hướng đi xã Lương Can - đến hết địa giới thị trấn (giáp xã Lương Can)Đất ở đô thị1.013.000760.000570.000399.000
1469Huyện Hà QuảngĐường phố loại IV - Thị trấn Thông Nông Đoạn đường từ ngã ba đường theo đường đi xóm Lũng Quang cũ thuộc Tổ dân phố 6 - đến chân dốc Lũng QuangĐất ở đô thị824.000618.000463.000325.000
1470Huyện Hà QuảngĐường phố loại II - Thị trấn Xuân Hòa Đoạn đường ngã ba tiếp giáp đường Hồ Chí Minh theo đường Xuân Hòa - Vần Dính - đến hết tường rào Huyện ỦyĐất TM -DV đô thị1.632.0001.224.000917.600642.400
1471Huyện Hà QuảngĐường phố loại II - Thị trấn Xuân Hòa Đoạn nối vào đường Hồ Chí Minh đối diện Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Hà Quảng - đến cầu ChợĐất TM -DV đô thị1.360.0001.020.000764.800535.200
1472Huyện Hà QuảngĐường phố loại II - Thị trấn Xuân Hòa Đoạn từ đường rẽ vào Trường Trung học Cơ sở Xuân Hoà theo trục Hồ Chí Minh - đến cầu Nặm NhằnĐất TM -DV đô thị1.632.0001.224.000917.600642.400
1473Huyện Hà QuảngĐường phố loại II - Thị trấn Xuân Hòa Đoạn từ ngã ba rẽ vào chợ huyện - đến nhà ông Hoàng Văn Giám (thửa đất số 36, tờ bản đồ số 19-5) và xung quanh chợĐất TM -DV đô thị1.632.0001.224.000917.600642.400
1474Huyện Hà QuảngĐường phố loại II - Thị trấn Xuân Hòa Đoạn đường cũ rẽ vào Ủy ban nhân dân huyện từ ngã ba quán ông Hoàng Văn Luân (thửa đất số 80, tờ bản đồ số 18-5) - đến nối vào đường Xuân Hòa - Vần Dính hết thửa đất ông Nông Văn Cắm (thửa đất số 55, tờ bản đồ số 18-5)Đất TM -DV đô thị1.360.0001.020.000764.800535.200
1475Huyện Hà QuảngĐường phố loại III - Thị trấn Xuân Hòa Đoạn từ đầu cầu Nặm Nhằn (xóm Nà Vạc) theo trục đường Hồ Chí Minh đi Pác Bó - đến hết nhà mẫu giáo xóm Đôn ChươngĐất TM -DV đô thị1.105.600829.600622.400436.000
1476Huyện Hà QuảngĐường phố loại III - Thị trấn Xuân Hòa Đoạn từ cổng Nhà trẻ Liên Cơ theo đường vào sau chợ - đến hết nhà ông Bế Văn Mạc (hết thửa đất số 13, tờ bản đồ số 19-5)Đất TM -DV đô thị921.600691.200518.400363.200
1477Huyện Hà QuảngĐường liên xã Xuân Hoà - Ngọc Đào - Đường phố loại III - Thị trấn Xuân Hòa Đoạn tiếp giáp đường Hồ Chí Minh ngã ba rẽ vào Hạt Kiểm lâm - đến hết nhà ông Phương Quốc Tuấn (hết thửa đất số 48, tờ bản đồ số 22-5)Đất TM -DV đô thị1.105.600829.600622.400436.000
1478Huyện Hà QuảngĐường phố loại III - Thị trấn Xuân Hòa Đoạn tiếp giáp đường Hồ Chí Minh theo trục đường vào Trường Trung học Cơ sở Xuân Hoà - đến hết thửa đất của ông Nông Văn Nghị (hết thửa đất số 53, tờ bản đồ số 32-5) (tổ Xuân Vinh)Đất TM -DV đô thị921.600691.200518.400363.200
1479Huyện Hà QuảngĐường phố loại III - Thị trấn Xuân Hòa Đoạn từ ngã tư Đôn Chương theo đường đi Sóc Hà - đến đầu cầu Đôn ChươngĐất TM -DV đô thị921.600691.200518.400363.200
1480Huyện Hà QuảngĐường phố loại III - Thị trấn Xuân Hòa Đoạn tiếp giáp đường Hồ Chí Minh theo trục đường quốc lộ 4A - đến nhà ông Bế Văn Quyết (thửa đất số 148, tờ bản đồ số 2) (xóm Đôn Chương)Đất TM -DV đô thị921.600691.200518.400363.200
1481Huyện Hà QuảngĐường phố loại III - Thị trấn Xuân Hòa Đoạn tiếp giáp đường Hồ Chí Minh theo trục đường rẽ vào trường Trung học Phổ thông Hà Quảng - đến giáp trường (Đông Luông Bản Giàng)Đất TM -DV đô thị921.600691.200518.400363.200
1482Huyện Hà QuảngĐường phố loại III - Thị trấn Xuân Hòa Đoạn ngã ba rẽ vào trường THCS Xuân Hòa theo trục đường Hồ Chí Minh xuống - đến cầu Na ChangĐất TM -DV đô thị921.600691.200518.400363.200
1483Huyện Hà QuảngĐường phố loại III - Thị trấn Xuân Hòa Đoạn ngã ba nối vào đường Hồ Chí Minh rẽ vào sân vận động huyện Hà Quảng -Đất TM -DV đô thị1.105.600829.600622.400436.000
1484Huyện Hà QuảngĐường phố loại IV - Thị trấn Xuân Hòa Đoạn tiếp giáp đường Hồ Chí Minh rẽ vào nghĩa trang cách nhà quản trang 300 m; -Đất TM -DV đô thị665.600499.200374.400262.400
1485Huyện Hà QuảngĐường Xuân Hoà - Ngọc Đào - Đường phố loại IV - Thị trấn Xuân Hòa Đoạn từ tiếp giáp nhà ông Phương Quốc Tuấn (thửa đất số 48, tờ bản đồ số 22-5) - đến cầu Hoằng Rè;Đất TM -DV đô thị798.400599.200449.600315.200
1486Huyện Hà QuảngĐường phố loại IV - Thị trấn Xuân Hòa Đoạn từ cầu Nà Chang theo đường Hồ Chí Minh - đến hợp tác xã Toàn NăngĐất TM -DV đô thị665.600499.200374.400262.400
1487Huyện Hà QuảngĐường phố loại IV - Thị trấn Xuân Hòa Đoạn đường từ Trường mẫu giáo xóm Đôn Chương theo đường Hồ Chí Minh - đến hết địa giới thị trấn Xuân Hoà (giáp xã Trường Hà).Đất TM -DV đô thị798.400599.200449.600315.200
1488Huyện Hà QuảngĐường phố loại IV - Thị trấn Xuân Hòa Đoạn ngã ba nối vào đường Xuân Hòa - Ngọc Đào rẽ vào bệnh viện đa khoa huyện (đường bê tông). -Đất TM -DV đô thị798.400599.200449.600315.200
1489Huyện Hà QuảngĐường phố loại IV - Thị trấn Xuân Hòa Đoạn nối vào đường Hồ Chí Minh cạnh nhà bà Xoan (thửa đất số 43, tờ bản đồ số 8-5) tổ Xuân Lộc rẽ đi vào xóm Nà Vạc I cũ thuộc xóm Nà Vạc. -Đất TM -DV đô thị665.600499.200374.400262.400
1490Huyện Hà QuảngĐường phố loại IV - Thị trấn Xuân Hòa Đoạn nối vào đường Hồ Chí Minh đối diện trường Tiểu học Xuân Hòa (xóm Nà Vạc II cũ) rẽ đi vào xóm Nà Vạc I cũ thuộc xóm Nà Vạc. -Đất TM -DV đô thị665.600499.200374.400262.400
1491Huyện Hà QuảngĐường phố loại IV - Thị trấn Xuân Hòa Đoạn nối vào đường Hồ Chí Minh đối diện nhà ông Như (thửa đất số 258, tờ bản đồ số 9) xóm Bản Giàng đi vào nhà mẫu giáo - đến hết cầu Nà Nọt.Đất TM -DV đô thị665.600499.200374.400262.400
1492Huyện Hà QuảngĐường phố loại IV - Thị trấn Xuân Hòa Đoạn nối vào đường Hồ Chí Minh đối diện thửa đất của ông Tô Quang Nhân (thửa đất số 413, tờ bản đồ số 9) xóm Bản Giàng II (cũ) rẽ vào xóm Bản Giàng I - đến cầu Pả Lầu.Đất TM -DV đô thị665.600499.200374.400262.400
1493Huyện Hà QuảngĐường phố loại IV - Thị trấn Xuân Hòa Đoạn nối vào đường Hồ Chí Minh qua cạnh máy sát nhà ông Lương Văn Tiến (thửa đất số 81, tờ bản đồ số 8) rẽ vào - đến nhà văn hóa xóm.Đất TM -DV đô thị665.600499.200374.400262.400
1494Huyện Hà QuảngĐường phố loại IV - Thị trấn Xuân Hòa Đoạn nối vào đường Hồ Chí Minh đối diện nhà ông Nông Văn Hưng (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 4) xóm Đôn Chương rẽ vào nhà văn hóa xóm vòng qua - đến nhà ông Hoàng Văn Khoắn (thửa đất số 93, tờ bản đồ số 5).Đất TM -DV đô thị665.600499.200374.400262.400
1495Huyện Hà QuảngĐường phố loại IV - Thị trấn Xuân Hòa Đoạn nối vào đường cụt trường THCS Xuân Hòa đối diện nhà ông Lâm Văn Minh (thửa đất số 32-5, tờ bản đồ số 77) rẽ vào - đến hết nhà bà Nông Thị Khoa (thửa đất số 159, tờ bản đồ số 19) (tổ Xuân Đại).Đất TM -DV đô thị665.600499.200374.400262.400
1496Huyện Hà QuảngĐường phố loại V - Thị trấn Xuân Hòa Đoạn đường từ Trụ sở Hợp tác xã Toàn Năng theo đường Hồ Chí Minh - đến hết địa giới thị trấn Xuân Hòa (giáp xã Ngọc Đào);Đất TM -DV đô thị478.400359.200268.800188.000
1497Huyện Hà QuảngĐường Xuân Hoà - Ngọc Đào - Đường phố loại V - Thị trấn Xuân Hòa Đoạn đường từ cầu Hoằng Rè - đến hết địa giới thị trấn Xuân Hòa;Đất TM -DV đô thị478.400359.200268.800188.000
1498Huyện Hà QuảngĐường phố loại V - Thị trấn Xuân Hòa Đoạn từ nhà ông Bế Văn Quyết (thửa đất số 148, tờ bản đồ số 2) (xóm Đôn Chương) theo quốc lộ 4A - đến hết địa giới thị trấn Xuân Hòa (giáp xã Lũng Nặm);Đất TM -DV đô thị337.600253.600189.600132.800
1499Huyện Hà QuảngĐường phố loại V - Thị trấn Xuân Hòa Đoạn tiếp tường rào Huyện Ủy theo đường Xuân Hòa - Thượng Thôn - đến hết địa giới thị trấn Xuân Hòa (giáp xã Thượng Thôn).Đất TM -DV đô thị337.600253.600189.600132.800
1500Huyện Hà QuảngĐường phố loại V - Thị trấn Xuân Hòa Đoạn ngã ba nối vào đường Xuân Hòa - Ngọc Đào rẽ đi xóm Khuổi Pàng. -Đất TM -DV đô thị337.600253.600189.600132.800
1501Huyện Hà QuảngĐường phố loại V - Thị trấn Xuân Hòa Đoạn ngã ba nối vào đường Xuân Hòa - Ngọc Đào rẽ vào trường nghề. -Đất TM -DV đô thị337.600253.600189.600132.800
1502Huyện Hà QuảngĐường phố loại V - Thị trấn Xuân Hòa Đoạn ngã ba nối vào đường Xuân Hòa - Ngọc Đào rẽ vào xóm Yên Luật (Yên Luật I cũ). -Đất TM -DV đô thị337.600253.600189.600132.800
1503Huyện Hà QuảngĐường phố loại V - Thị trấn Xuân Hòa Đoạn ngã ba nối vào đường Xuân Hòa - Ngọc Đào rẽ vào bãi rác hết địa phận thị trấn Xuân Hòa (giáp xã Quý Quân) -Đất TM -DV đô thị404.800304.000227.200159.200
1504Huyện Hà QuảngĐường phố loại V - Thị trấn Xuân Hòa Đoạn nối vào đường Hồ Chí Minh đi qua cạnh thửa đất của ông Sầm Văn Thọ (thửa đất số 333, tờ bản đồ số 9) rẽ đi vào xóm Bản Giàng I - đến nhà ông Bế Văn Hiếu (thửa đất số 226, tờ bản đồ số 9)Đất TM -DV đô thị337.600253.600189.600132.800
1505Huyện Hà QuảngĐường phố loại II - Thị trấn Thông Nông Đoạn đường tránh sau chợ điểm đầu nối với đường 204 tại Km50 (Cao Bằng - Cần Yên) điểm cuối tại Km0+200 (nối đường Thông Nông - Lương Can). -Đất TM -DV đô thị1.632.0001.224.000917.600642.400
1506Huyện Hà QuảngĐường phố loại II - Thị trấn Thông Nông Đoạn từ ngã ba Viện Kiểm Sát theo đường đi xã Ngọc Động - đến cầu Lũng Vịt.Đất TM -DV đô thị1.360.0001.020.000764.800535.200
1507Huyện Hà QuảngĐường phố loại II - Thị trấn Thông Nông Đoạn đường từ ngã ba gốc cây đa - đến đầu cầu Cốc CaĐất TM -DV đô thị1.360.0001.020.000764.800535.200
1508Huyện Hà QuảngĐường phố loại II - Thị trấn Thông Nông Đoạn đường từ ngã ba gốc cây đa - đến cửa hàng xăng dầu HTX Hoàng AnhĐất TM -DV đô thị1.360.0001.020.000764.800535.200
1509Huyện Hà QuảngĐường phố loại II - Thị trấn Thông Nông Đoạn đường từ ngã ba gốc cây đa theo hướng đi xã Lương Can - đến hết đến hết thửa đất hộ ông Nông Văn Nhất (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 77) (Tổ dân phố 2)Đất TM -DV đô thị1.360.0001.020.000764.800535.200
1510Huyện Hà QuảngĐường phố loại II - Thị trấn Thông Nông Đoạn từ ngã ba đi xã Thanh Long - đến cầu Keng Thốc.Đất TM -DV đô thị1.360.0001.020.000764.800535.200
1511Huyện Hà QuảngĐường phố loại II - Thị trấn Thông Nông Đất khu dân cư mặt tiền xung quanh chợ. -Đất TM -DV đô thị1.632.0001.224.000917.600642.400
1512Huyện Hà QuảngĐường phố loại III - Thị trấn Thông Nông Đoạn đường từ đầu cầu Cốc Ca theo đường tỉnh 204 - đến đất ở nhà ông Hoàng Văn Sùng (thửa đất số 40, tờ bản đồ số 59) xóm Cốc CaĐất TM -DV đô thị973729.600547.200383.200
1513Huyện Hà QuảngĐường phố loại III - Thị trấn Thông Nông Đường vào Trường tiểu học Thị trấn điểm đầu nối với đường đi Lương Can, điểm cuối nối với nhánh 5 của Quy hoạch thị trấn (hết tường rào của Trường tiể -Đất TM -DV đô thị810.400608.000456.000319.200
1514Huyện Hà QuảngĐường phố loại III - Thị trấn Thông Nông Đoạn từ ngã ba đường 204 theo đường vào trụ sở Huyện ủy cũ lên - đến cổng Huyện ủy.Đất TM -DV đô thị972.800729.600547.200383.200
1515Huyện Hà QuảngĐường phố loại III - Thị trấn Thông Nông Đoạn từ đầu cầu xóm Lũng Vịt theo đường đi xã Ngọc Động - đến hết thửa đất của ông Vương Văn Dẻ (thửa đất số 46, tờ bản đồ số 12)Đất TM -DV đô thị810.400608.000456.000319.200
1516Huyện Hà QuảngĐường phố loại III - Thị trấn Thông Nông Đoạn đường từ thửa đất tiếp giáp hộ ông Nông Văn Nhất (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 77) (Tổ dân phố 2) theo hướng đi xã Lương Can - đến hết địa giới thị trấn (giáp xã Lương Can)Đất TM -DV đô thị810.400608.000456.000319.200
1517Huyện Hà QuảngĐường phố loại IV - Thị trấn Thông Nông Đoạn đường từ ngã ba đường theo đường đi xóm Lũng Quang cũ thuộc Tổ dân phố 6 - đến chân dốc Lũng QuangĐất TM -DV đô thị659.200494.400370.400260.000
1518Huyện Hà QuảngĐường phố loại II - Thị trấn Xuân Hòa Đoạn đường ngã ba tiếp giáp đường Hồ Chí Minh theo đường Xuân Hòa - Vần Dính - đến hết tường rào Huyện ỦyĐất SX - KD đô thị1.224.000918.000688.200481.800
1519Huyện Hà QuảngĐường phố loại II - Thị trấn Xuân Hòa Đoạn nối vào đường Hồ Chí Minh đối diện Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Hà Quảng - đến cầu ChợĐất SX - KD đô thị1.020.000765.000573.600401.400
1520Huyện Hà QuảngĐường phố loại II - Thị trấn Xuân Hòa Đoạn từ đường rẽ vào Trường Trung học Cơ sở Xuân Hoà theo trục Hồ Chí Minh - đến cầu Nặm NhằnĐất SX - KD đô thị1.224.000918.000688.200481.800
1521Huyện Hà QuảngĐường phố loại II - Thị trấn Xuân Hòa Đoạn từ ngã ba rẽ vào chợ huyện - đến nhà ông Hoàng Văn Giám (thửa đất số 36, tờ bản đồ số 19-5) và xung quanh chợĐất SX - KD đô thị1.224.000918.000688.200481.800
1522Huyện Hà QuảngĐường phố loại II - Thị trấn Xuân Hòa Đoạn đường cũ rẽ vào Ủy ban nhân dân huyện từ ngã ba quán ông Hoàng Văn Luân (thửa đất số 80, tờ bản đồ số 18-5) - đến nối vào đường Xuân Hòa - Vần Dính hết thửa đất ông Nông Văn Cắm (thửa đất số 55, tờ bản đồ số 18-5)Đất SX - KD đô thị1.020.000765.000573.600401.400
1523Huyện Hà QuảngĐường phố loại III - Thị trấn Xuân Hòa Đoạn từ đầu cầu Nặm Nhằn (xóm Nà Vạc) theo trục đường Hồ Chí Minh đi Pác Bó - đến hết nhà mẫu giáo xóm Đôn ChươngĐất SX - KD đô thị829.200622.200466.800327.000
1524Huyện Hà QuảngĐường phố loại III - Thị trấn Xuân Hòa Đoạn từ cổng Nhà trẻ Liên Cơ theo đường vào sau chợ - đến hết nhà ông Bế Văn Mạc (hết thửa đất số 13, tờ bản đồ số 19-5)Đất SX - KD đô thị691.200518.400388.800272.400
1525Huyện Hà QuảngĐường liên xã Xuân Hoà - Ngọc Đào - Đường phố loại III - Thị trấn Xuân Hòa Đoạn tiếp giáp đường Hồ Chí Minh ngã ba rẽ vào Hạt Kiểm lâm - đến hết nhà ông Phương Quốc Tuấn (hết thửa đất số 48, tờ bản đồ số 22-5)Đất SX - KD đô thị829.200622.200466.800327.000
1526Huyện Hà QuảngĐường phố loại III - Thị trấn Xuân Hòa Đoạn tiếp giáp đường Hồ Chí Minh theo trục đường vào Trường Trung học Cơ sở Xuân Hoà - đến hết thửa đất của ông Nông Văn Nghị (hết thửa đất số 53, tờ bản đồ số 32-5) (tổ Xuân Vinh)Đất SX - KD đô thị691.200518.400388.800272.400
1527Huyện Hà QuảngĐường phố loại III - Thị trấn Xuân Hòa Đoạn từ ngã tư Đôn Chương theo đường đi Sóc Hà - đến đầu cầu Đôn ChươngĐất SX - KD đô thị691.200518.400388.800272.400
1528Huyện Hà QuảngĐường phố loại III - Thị trấn Xuân Hòa Đoạn tiếp giáp đường Hồ Chí Minh theo trục đường quốc lộ 4A - đến nhà ông Bế Văn Quyết (thửa đất số 148, tờ bản đồ số 2) (xóm Đôn Chương)Đất SX - KD đô thị691.200518.400388.800272.400
1529Huyện Hà QuảngĐường phố loại III - Thị trấn Xuân Hòa Đoạn tiếp giáp đường Hồ Chí Minh theo trục đường rẽ vào trường Trung học Phổ thông Hà Quảng - đến giáp trường (Đông Luông Bản Giàng)Đất SX - KD đô thị691.200518.400388.800272.400
1530Huyện Hà QuảngĐường phố loại III - Thị trấn Xuân Hòa Đoạn ngã ba rẽ vào trường THCS Xuân Hòa theo trục đường Hồ Chí Minh xuống - đến cầu Na ChangĐất SX - KD đô thị691.200518.400388.800272.400
1531Huyện Hà QuảngĐường phố loại III - Thị trấn Xuân Hòa Đoạn ngã ba nối vào đường Hồ Chí Minh rẽ vào sân vận động huyện Hà Quảng -Đất SX - KD đô thị829.200622.200466.800327.000
1532Huyện Hà QuảngĐường phố loại IV - Thị trấn Xuân Hòa Đoạn tiếp giáp đường Hồ Chí Minh rẽ vào nghĩa trang cách nhà quản trang 300 m; -Đất SX - KD đô thị499.200374.400280.800196.800
1533Huyện Hà QuảngĐường Xuân Hoà - Ngọc Đào - Đường phố loại IV - Thị trấn Xuân Hòa Đoạn từ tiếp giáp nhà ông Phương Quốc Tuấn (thửa đất số 48, tờ bản đồ số 22-5) - đến cầu Hoằng Rè;Đất SX - KD đô thị598.800449.400337.200236.400
1534Huyện Hà QuảngĐường phố loại IV - Thị trấn Xuân Hòa Đoạn từ cầu Nà Chang theo đường Hồ Chí Minh - đến hợp tác xã Toàn NăngĐất SX - KD đô thị499.200374.400280.800196.800
1535Huyện Hà QuảngĐường phố loại IV - Thị trấn Xuân Hòa Đoạn đường từ Trường mẫu giáo xóm Đôn Chương theo đường Hồ Chí Minh - đến hết địa giới thị trấn Xuân Hoà (giáp xã Trường Hà).Đất SX - KD đô thị598.800449.400337.200236.400
1536Huyện Hà QuảngĐường phố loại IV - Thị trấn Xuân Hòa Đoạn ngã ba nối vào đường Xuân Hòa - Ngọc Đào rẽ vào bệnh viện đa khoa huyện (đường bê tông). -Đất SX - KD đô thị598.800449.400337.200236.400
1537Huyện Hà QuảngĐường phố loại IV - Thị trấn Xuân Hòa Đoạn nối vào đường Hồ Chí Minh cạnh nhà bà Xoan (thửa đất số 43, tờ bản đồ số 8-5) tổ Xuân Lộc rẽ đi vào xóm Nà Vạc I cũ thuộc xóm Nà Vạc. -Đất SX - KD đô thị499.200374.400280.800196.800
1538Huyện Hà QuảngĐường phố loại IV - Thị trấn Xuân Hòa Đoạn nối vào đường Hồ Chí Minh đối diện trường Tiểu học Xuân Hòa (xóm Nà Vạc II cũ) rẽ đi vào xóm Nà Vạc I cũ thuộc xóm Nà Vạc. -Đất SX - KD đô thị499.200374.400280.800196.800
1539Huyện Hà QuảngĐường phố loại IV - Thị trấn Xuân Hòa Đoạn nối vào đường Hồ Chí Minh đối diện nhà ông Như (thửa đất số 258, tờ bản đồ số 9) xóm Bản Giàng đi vào nhà mẫu giáo - đến hết cầu Nà Nọt.Đất SX - KD đô thị499.200374.400280.800196.800
1540Huyện Hà QuảngĐường phố loại IV - Thị trấn Xuân Hòa Đoạn nối vào đường Hồ Chí Minh đối diện thửa đất của ông Tô Quang Nhân (thửa đất số 413, tờ bản đồ số 9) xóm Bản Giàng II (cũ) rẽ vào xóm Bản Giàng I - đến cầu Pả Lầu.Đất SX - KD đô thị499.200374.400280.800196.800
1541Huyện Hà QuảngĐường phố loại IV - Thị trấn Xuân Hòa Đoạn nối vào đường Hồ Chí Minh qua cạnh máy sát nhà ông Lương Văn Tiến (thửa đất số 81, tờ bản đồ số 8) rẽ vào - đến nhà văn hóa xóm.Đất SX - KD đô thị499.200374.400280.800196.800
1542Huyện Hà QuảngĐường phố loại IV - Thị trấn Xuân Hòa Đoạn nối vào đường Hồ Chí Minh đối diện nhà ông Nông Văn Hưng (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 4) xóm Đôn Chương rẽ vào nhà văn hóa xóm vòng qua - đến nhà ông Hoàng Văn Khoắn (thửa đất số 93, tờ bản đồ số 5).Đất SX - KD đô thị499.200374.400280.800196.800
1543Huyện Hà QuảngĐường phố loại IV - Thị trấn Xuân Hòa Đoạn nối vào đường cụt trường THCS Xuân Hòa đối diện nhà ông Lâm Văn Minh (thửa đất số 32-5, tờ bản đồ số 77) rẽ vào - đến hết nhà bà Nông Thị Khoa (thửa đất số 159, tờ bản đồ số 19) (tổ Xuân Đại).Đất SX - KD đô thị499.200374.400280.800196.800
1544Huyện Hà QuảngĐường phố loại V - Thị trấn Xuân Hòa Đoạn đường từ Trụ sở Hợp tác xã Toàn Năng theo đường Hồ Chí Minh - đến hết địa giới thị trấn Xuân Hòa (giáp xã Ngọc Đào);Đất SX - KD đô thị358.800269.400201.600141.000
1545Huyện Hà QuảngĐường Xuân Hoà - Ngọc Đào - Đường phố loại V - Thị trấn Xuân Hòa Đoạn đường từ cầu Hoằng Rè - đến hết địa giới thị trấn Xuân Hòa;Đất SX - KD đô thị358.800269.400201.600141.000
1546Huyện Hà QuảngĐường phố loại V - Thị trấn Xuân Hòa Đoạn từ nhà ông Bế Văn Quyết (thửa đất số 148, tờ bản đồ số 2) (xóm Đôn Chương) theo quốc lộ 4A - đến hết địa giới thị trấn Xuân Hòa (giáp xã Lũng Nặm);Đất SX - KD đô thị253.200190.200142.20099.600
1547Huyện Hà QuảngĐường phố loại V - Thị trấn Xuân Hòa Đoạn tiếp tường rào Huyện Ủy theo đường Xuân Hòa - Thượng Thôn - đến hết địa giới thị trấn Xuân Hòa (giáp xã Thượng Thôn).Đất SX - KD đô thị253.200190.200142.20099.600
1548Huyện Hà QuảngĐường phố loại V - Thị trấn Xuân Hòa Đoạn ngã ba nối vào đường Xuân Hòa - Ngọc Đào rẽ đi xóm Khuổi Pàng. -Đất SX - KD đô thị253.200190.200142.20099.600
1549Huyện Hà QuảngĐường phố loại V - Thị trấn Xuân Hòa Đoạn ngã ba nối vào đường Xuân Hòa - Ngọc Đào rẽ vào trường nghề. -Đất SX - KD đô thị253.200190.200142.20099.600
1550Huyện Hà QuảngĐường phố loại V - Thị trấn Xuân Hòa Đoạn ngã ba nối vào đường Xuân Hòa - Ngọc Đào rẽ vào xóm Yên Luật (Yên Luật I cũ). -Đất SX - KD đô thị253.200190.200142.20099.600
1551Huyện Hà QuảngĐường phố loại V - Thị trấn Xuân Hòa Đoạn ngã ba nối vào đường Xuân Hòa - Ngọc Đào rẽ vào bãi rác hết địa phận thị trấn Xuân Hòa (giáp xã Quý Quân) -Đất SX - KD đô thị303.600228.000170.400119.400
1552Huyện Hà QuảngĐường phố loại V - Thị trấn Xuân Hòa Đoạn nối vào đường Hồ Chí Minh đi qua cạnh thửa đất của ông Sầm Văn Thọ (thửa đất số 333, tờ bản đồ số 9) rẽ đi vào xóm Bản Giàng I - đến nhà ông Bế Văn Hiếu (thửa đất số 226, tờ bản đồ số 9)Đất SX - KD đô thị253.200190.200142.20099.600
1553Huyện Hà QuảngĐường phố loại II - Thị trấn Thông Nông Đoạn đường tránh sau chợ điểm đầu nối với đường 204 tại Km50 (Cao Bằng - Cần Yên) điểm cuối tại Km0+200 (nối đường Thông Nông - Lương Can). -Đất SX - KD đô thị1.224.000918.000688.200481.800
1554Huyện Hà QuảngĐường phố loại II - Thị trấn Thông Nông Đoạn từ ngã ba Viện Kiểm Sát theo đường đi xã Ngọc Động - đến cầu Lũng Vịt.Đất SX - KD đô thị1.020.000765.000573.600401.400
1555Huyện Hà QuảngĐường phố loại II - Thị trấn Thông Nông Đoạn đường từ ngã ba gốc cây đa - đến đầu cầu Cốc CaĐất SX - KD đô thị1.020.000765.000573.600401.400
1556Huyện Hà QuảngĐường phố loại II - Thị trấn Thông Nông Đoạn đường từ ngã ba gốc cây đa - đến cửa hàng xăng dầu HTX Hoàng AnhĐất SX - KD đô thị1.020.000765.000573.600401.400
1557Huyện Hà QuảngĐường phố loại II - Thị trấn Thông Nông Đoạn đường từ ngã ba gốc cây đa theo hướng đi xã Lương Can - đến hết đến hết thửa đất hộ ông Nông Văn Nhất (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 77) (Tổ dân phố 2)Đất SX - KD đô thị1.020.000765.000573.600401.400
1558Huyện Hà QuảngĐường phố loại II - Thị trấn Thông Nông Đoạn từ ngã ba đi xã Thanh Long - đến cầu Keng Thốc.Đất SX - KD đô thị1.020.000765.000573.600401.400
1559Huyện Hà QuảngĐường phố loại II - Thị trấn Thông Nông Đất khu dân cư mặt tiền xung quanh chợ. -Đất SX - KD đô thị1.224.000918.000688.200481.800
1560Huyện Hà QuảngĐường phố loại III - Thị trấn Thông Nông Đoạn đường từ đầu cầu Cốc Ca theo đường tỉnh 204 - đến đất ở nhà ông Hoàng Văn Sùng (thửa đất số 40, tờ bản đồ số 59) xóm Cốc CaĐất SX - KD đô thị730547.200410.400287.400
1561Huyện Hà QuảngĐường phố loại III - Thị trấn Thông Nông Đường vào Trường tiểu học Thị trấn điểm đầu nối với đường đi Lương Can, điểm cuối nối với nhánh 5 của Quy hoạch thị trấn (hết tường rào của Trường tiể -Đất SX - KD đô thị607.800456.000342.000239.400
1562Huyện Hà QuảngĐường phố loại III - Thị trấn Thông Nông Đoạn từ ngã ba đường 204 theo đường vào trụ sở Huyện ủy cũ lên - đến cổng Huyện ủy.Đất SX - KD đô thị729.600547.200410.400287.400
1563Huyện Hà QuảngĐường phố loại III - Thị trấn Thông Nông Đoạn từ đầu cầu xóm Lũng Vịt theo đường đi xã Ngọc Động - đến hết thửa đất của ông Vương Văn Dẻ (thửa đất số 46, tờ bản đồ số 12)Đất SX - KD đô thị607.800456.000342.000239.400
1564Huyện Hà QuảngĐường phố loại III - Thị trấn Thông Nông Đoạn đường từ thửa đất tiếp giáp hộ ông Nông Văn Nhất (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 77) (Tổ dân phố 2) theo hướng đi xã Lương Can - đến hết địa giới thị trấn (giáp xã Lương Can)Đất SX - KD đô thị607.800456.000342.000239.400
1565Huyện Hà QuảngĐường phố loại IV - Thị trấn Thông Nông Đoạn đường từ ngã ba đường theo đường đi xóm Lũng Quang cũ thuộc Tổ dân phố 6 - đến chân dốc Lũng QuangĐất SX - KD đô thị494.400370.800277.800195.000
1566Huyện Hà QuảngCác đoạn đường thuộc xã Đào Ngạn cũ - Xã Ngọc Đào - Xã trung du Đoạn từ đỉnh dốc Pá Deng theo trục đường chính qua xã - đến hết nhà bà Vi Thị Nanh (hết thửa đất số 135, tờ bản đồ số 9) (xóm Đào Bắc)Đất ở nông thôn394.000296.000221.000177.000
1567Huyện Hà QuảngCác đoạn đường thuộc xã Đào Ngạn cũ - Xã Ngọc Đào - Xã trung du Đoạn từ ngã ba Phia Hính qua xóm Kéo Chang - đến xóm Kẻ Hiệt đến hết đất nhà ông Vương Văn Tường (hết thửa đất số 295, tờ bản đồ số 27) (xóm Kẻ Hiệt)Đất ở nông thôn358.000269.000201.000161.000
1568Huyện Hà QuảngCác đoạn đường thuộc xã Đào Ngạn cũ - Xã Ngọc Đào - Xã trung du Đoạn từ đường chính gốc cây đa rẽ vào - đến hết chân đập Hồ Bản NưaĐất ở nông thôn358.000269.000201.000161.000
1569Huyện Hà QuảngCác đoạn đường thuộc xã Phù Ngọc cũ - Xã Ngọc Đào - Xã trung du Từ đường Hồ Chí Minh theo đường vào cổng trường Trung học Phổ thông Nà Giàng - đến cổng trườngĐất ở nông thôn807.000606.000454.000363.000
1570Huyện Hà QuảngCác đoạn đường thuộc xã Phù Ngọc cũ - Xã Ngọc Đào - Xã trung du Từ cống nước (cua Cốc Đúc) trên nhà ông Triệu Văn Thuật theo trục đường Hồ Chí Minh xuống - đến đỉnh dốc Sam KhaĐất ở nông thôn734.000551.000413.000330.000
1571Huyện Hà QuảngCác đoạn đường thuộc xã Phù Ngọc cũ - Xã Ngọc Đào - Xã trung du Từ ngã ba trục đường Hồ Chí Minh theo đường liên xã Ngọc Đào - Hạ Thôn - đến chân dốc Noóc MòĐất ở nông thôn734.000551.000413.000330.000
1572Huyện Hà QuảngCác đoạn đường thuộc xã Phù Ngọc cũ - Xã Ngọc Đào - Xã trung du Từ trục đường chính Hồ Chí Minh rẽ vào chợ và xung quanh chợ -Đất ở nông thôn807.000606.000454.000363.000
1573Huyện Hà QuảngCác đoạn đường thuộc xã Phù Ngọc cũ - Xã Ngọc Đào - Xã trung du Từ đất nhà ông Nông Văn Chín (xóm Cốc Chủ) theo đường Hồ Chí Minh đi xuống - đến hết mốc ranh giới xã Ngọc Đào giáp xã Nam Tuấn huyện Hoà An (Khau Mắt)Đất ở nông thôn640.000480.000360.000288.000
1574Huyện Hà QuảngCác đoạn đường thuộc xã Phù Ngọc cũ - Xã Ngọc Đào - Xã trung du Từ cống nước (cua Cốc Đúc) theo trục đường Hồ Chí Minh lên - đến điểm mốc ranh giới thị trấn Xuân Hoà (dốc Kéo Mạ)Đất ở nông thôn462.000347.000260.000208.000
1575Huyện Hà QuảngCác đoạn đường thuộc xã Phù Ngọc cũ - Xã Ngọc Đào - Xã trung du Đoạn đường từ ngã ba đường Hồ Chí Minh theo đường vào Trạm y tế - đến ngã ba đường rẽ lên trường Tiểu học Nà Giàng và (Trạm y tế xã Phù Ngọc cũ)Đất ở nông thôn420.000315.000236.000189.000
1576Huyện Hà QuảngCác đoạn đường thuộc xã Phù Ngọc cũ - Xã Ngọc Đào - Xã trung du Từ đỉnh dốc Sam Kha theo trục đường Hồ Chí Minh xuống - đến Nà Lum xóm Cốc Chủ (giáp đất nhà ông Nông Văn Chín xóm Cốc Chủ)Đất ở nông thôn420.000315.000236.000189.000
1577Huyện Hà QuảngĐường Phù Ngọc - Đào Ngạn (cũ) - Các đoạn đường thuộc xã Phù Ngọc cũ - Xã Ngọc Đào - Xã trung du Đoạn từ tiếp giáp với đường Hồ Chí Minh - đến hết địa phận xã Phù Ngọc cũ (đỉnh dốc Pá Deng)Đất ở nông thôn420.000315.000236.000189.000
1578Huyện Hà QuảngXã Trường Hà - Xã trung du Đọan từ tiếp giáp thị trấn Xuân Hòa theo đường Hồ Chí Minh đi Pác Bó - đến nhà ông Hoàng Văn Duy (thửa đất số 8, tờ bản đồ số 15, khu vực Bó Bẩm)Đất ở nông thôn462.000347.000260.000208.000
1579Huyện Hà QuảngXã Trường Hà - Xã trung du Từ sân Bảo tàng Pác Bó theo đường nội vùng Pác Bó - đến điểm trường Pác BóĐất ở nông thôn462.000347.000260.000208.000
1580Huyện Hà QuảngXã Trường Hà - Xã trung du Tiếp giáp đường Hồ Chí Minh (chân dốc Kéo Già) theo đường làng nghề, làng du lịch qua cầu Nà Rài - đến hết nhà bà La Thị Bích (hết thửa đất số 163, tờ bản đồ số 36)Đất ở nông thôn358.000269.000201.000161.000
1581Huyện Hà QuảngXã Trường Hà - Xã trung du Tiếp giáp đường Hồ Chí Minh trước nhà ông Đàm Nông Chấp (thửa đất số 100, tờ bản đồ số 40) theo đường làng nghề, làng du lịch - đến cầu Bản HoongĐất ở nông thôn358.000269.000201.000161.000
1582Huyện Hà QuảngXã Trường Hà - Xã trung du Tiếp giáp đường Hồ Chí Minh (Nhà văn hóa xóm Nà Mạ) theo đường vào đồi Thoong Mạ - đến đầu cầu bên kia suốiĐất ở nông thôn358.000269.000201.000161.000
1583Huyện Hà QuảngXã Trường Hà - Xã trung du Tiếp giáp đường Hồ Chí Minh theo đường vào Nhà máy Thủy điện Bản Hoàng - đến cổng nhà máyĐất ở nông thôn358.000269.000201.000161.000
1584Huyện Hà QuảngĐoạn đường Nà Piài xóm Bản Hoong - Xã Trường Hà - Xã trung du Từ đầu nhà ông Bế Văn Sống (thửa đất số 528, tờ bản đồ số 37) - đến giáp biển báo đường vành đai biên giớiĐất ở nông thôn394.000296.000221.000177.000
1585Huyện Hà QuảngCác đoạn đường thuộc xã Nà Sác cũ - Xã Trường Hà - Xã trung du Đoạn đường từ đầu cầu Đôn Chương theo trục đường Hồ Chí Minh - đến hết địa phận xã Trường Hà (giáp xã Sóc Hà)Đất ở nông thôn420.000315.000236.000189.000
1586Huyện Hà QuảngCác đoạn đường thuộc xã Nà Sác cũ - Xã Trường Hà - Xã trung du Đoạn đường từ ngã ba đường vào trụ sở UBND xã Nà Sác cũ - đến ngã ba Ngàm SìnhĐất ở nông thôn394.000296.000221.000177.000
1587Huyện Hà QuảngXã Sóc Hà - Xã trung du Đoạn trục đường chính từ nhà ông Nông Văn Ca (thửa đất số 60, tờ bản đồ số 18) - đến trạm liên hợp cửa khẩuĐất ở nông thôn1.7161.287966.000772.000
1588Huyện Hà QuảngXã Sóc Hà - Xã trung du Đoạn từ đường tròn cửa khẩu (nhà ông Hoàng Văn Đức (thửa đất số 88, tờ bản đồ số 8)) - đến cống thoát nước tại thửa ruộng ông Nông Văn Quýnh (thửa đất số 224, tờ bản đồ số 26))Đất ở nông thôn1.560.0001.170.000878.000702.000
1589Huyện Hà QuảngXã Sóc Hà - Xã trung du Đoạn từ đường Hồ Chí Minh tiếp giáp với ruộng ông Nông Văn Quýnh (thửa đất số 224, tờ bản đồ số 26)) theo trục đường Hồ Chí Minh - đến hết ngã ba giáp xã Trường HàĐất ở nông thôn1.7161.287966.000772.000
1590Huyện Hà QuảngXã Sóc Hà - Xã trung du Đoạn đường từ tiếp giáp nhà ông Nông Văn Ca (thửa đất số 60, tờ bản đồ số 18) theo đường trục chính - đến đường rẽ vào cầu Cốc VườngĐất ở nông thôn936.000702.000527.000421.000
1591Huyện Hà QuảngXã Sóc Hà - Xã trung du Đoạn đường từ đường rẽ vào cầu Cốc Vường theo đường 203 cũ - đến hết đất trường mẫu giáo xãĐất ở nông thôn807.000606.000454.000363.000
1592Huyện Hà QuảngXã Sóc Hà - Xã trung du Từ phòng khám đa khoa theo trục đường chính vào cửa khẩu - đến nhà mầm non của xãĐất ở nông thôn807.000606.000454.000363.000
1593Huyện Hà QuảngXã Sóc Hà - Xã trung du Từ ngã ba trục chính đi vào cửa khẩu, rẽ vào chợ - đến đầu cầu Pác Sào (cầu Pháp cũ) xóm Nà NghiềngĐất ở nông thôn807.000606.000454.000363.000
1594Huyện Hà QuảngXã Sóc Hà - Xã trung du Đoạn từ phòng khám đa khoa theo trục đường Hồ Chí Minh - đến hết địa phận xã Sóc Hà (giáp xã Trường Hà)Đất ở nông thôn660.000495.000372.000297.000
1595Huyện Hà QuảngXã Sóc Hà - Xã trung du Đường tránh từ đầu cầu Thua Mo - đến cầu Nà NghiềngĐất ở nông thôn600.000450.000338.000270.000
1596Huyện Hà QuảngXã Sóc Hà - Xã trung du Từ ngã ba rẽ vào cầu Cốc Vường theo đường vành đai - đến nhà cộng đồng xóm Lũng Pươi (xóm Nà Phái cũ)Đất ở nông thôn420.000315.000236.000189.000
1597Huyện Hà QuảngXã Sóc Hà - Xã trung du Từ ngã ba rẽ vào cầu Cốc Vường theo đường vành đai - đến nhà cộng đồng xóm Nà PháiĐất ở nông thôn420.000315.000236.000189.000
1598Huyện Hà QuảngĐoạn tiếp giáp đường Hồ Chí Minh - Xã Sóc Hà - Xã trung du Từ nhà ông Nông Hoàng Thành (thửa đất số 176, tờ bản đồ số 8) theo đường tuần tra biên giới - đến đường rẽ vào nhà bà Dương Thị Trinh (hết thửa đất số 262, tờ bản đồ số 8) khu vực Nà Cà xóm Địa LongĐất ở nông thôn420.000315.000236.000189.000
1599Huyện Hà QuảngĐoạn đường Nà Nghiềng - Lũng Củm - Xã Sóc Hà - Xã trung du Từ cầu Pháp cũ (xóm Nà Nghiềng) - đến hết đám ruộng ông Nông Văn Viễn (thửa đất số 204, tờ bản đồ số 44) (xóm Nà Nghiềng)Đất ở nông thôn420.000315.000236.000189.000
1600Huyện Hà QuảngXã Lương Can - Xã trung du Đoạn đường từ đường rẽ vào xóm Nà Sai cũ thuộc xóm Kim Đồng theo đường Lương Can - Trương Lương - đến Pác Kéo xóm Dẻ Vai.Đất ở nông thôn394.000296.000221.000177.000
1601Huyện Hà QuảngXã Tổng Cọt - Xã miền núi Đoạn từ chợ Trâu bò (ngã ba rẽ vào Trường trung học cơ sở Tổng Cọt) - đến ngã ba đường rẽ đi xã Sỹ Hai, đường rẽ vào chợ và xung quanh chợĐất ở nông thôn462.000347.000260.000208.000
1602Huyện Hà QuảngXã Tổng Cọt - Xã miền núi Đoạn từ chợ Trâu bò xuống - đến hết Trường tiểu họcĐất ở nông thôn462.000347.000260.000208.000
1603Huyện Hà QuảngXã Tổng Cọt - Xã miền núi Đoạn từ trường tiểu học theo Quốc lộ 4A - đến hết địa phận xã Tổng Cọt giáp xã Cô Mười (huyện Trùng Khánh)Đất ở nông thôn394.000296.000221.000177.000
1604Huyện Hà QuảngXã Tổng Cọt - Xã miền núi Từ ngã ba đường rẽ đi xã Sỹ Hai theo Quốc lộ 4A - đến hết địa phận xã Tổng CọtĐất ở nông thôn394.000296.000221.000177.000
1605Huyện Hà QuảngXã Tổng Cọt - Xã miền núi Quốc lộ 4A theo đường phân giới cắm mốc - đến mỏ Sọc PhàyĐất ở nông thôn358.000269.000201.000161.000
1606Huyện Hà QuảngXã Tổng Cọt - Xã miền núi Đoạn từ ngã ba đường liên xã Hồng Sỹ đi Tổng Cọt vào xóm Cọt Nưa (đến trung tâm xóm Pài Bá cũ) -Đất ở nông thôn304.000228.000171.000137.000
1607Huyện Hà QuảngXã Tổng Cọt - Xã miền núi Đoạn từ Quốc lộ 4A vào - đến hết Đồn 125 Tả Cán Tổng Cọt.Đất ở nông thôn304.000228.000171.000137.000
1608Huyện Hà QuảngXã Tổng Cọt - Xã miền núi Đoạn từ Quốc lộ 4A vào xóm Lũng Ái -Đất ở nông thôn304.000228.000171.000137.000
1609Huyện Hà QuảngXã Tổng Cọt - Xã miền núi Đường giao thông nông thôn Kéo Sỹ, Lũng Rỳ, Kéo Nhản, Lũng Giỏng, Ngườm Luông -Đất ở nông thôn334.000251.000188.000151.000
1610Huyện Hà QuảngXã Lũng Nặm - Xã miền núi Từ chân dốc Lũng Đá theo Quốc lộ 4A - đến trạm ngắt điện Bó ThonĐất ở nông thôn462.000347.000260.000208.000
1611Huyện Hà QuảngXã Lũng Nặm - Xã miền núi Từ trạm ngắt điện Bó Thon - đến đường rẽ xuống xóm Tổng BỏĐất ở nông thôn420.000315.000236.000189.000
1612Huyện Hà QuảngXã Lũng Nặm - Xã miền núi Từ ngã ba đường Quốc lộ 4A (nhà ông Mã Văn Thàng, thửa đất số 139, tờ bản đồ số 78) theo đường Lũng Nặm - Vân An - đến cống thoát nước (hết thửa đất nhà ông Nông Văn Khuầy, thửa đất số 5, tờ bản đồ số 71)Đất ở nông thôn420.000315.000236.000189.000
1613Huyện Hà QuảngXã Lũng Nặm - Xã miền núi Từ tiếp giáp thửa đất ông Nông Văn Khuầy (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 71) - đến Nặm Thuổm (hết đất nhà ông Hoàng Văn Cảnh (hết thửa đất số 10, tờ bản đồ số 72)Đất ở nông thôn358.000269.000201.000161.000
1614Huyện Hà QuảngXã Lũng Nặm - Xã miền núi Từ ngã ba Bó Ngản - đến ngã ba nhà văn hóa xóm Nặm Sấn (Nặm Nhũng Bản cũ) - Thin Tẳng.Đất ở nông thôn394.000296.000221.000177.000
1615Huyện Hà QuảngXã Lũng Nặm - Xã miền núi Đoạn đường từ ngã ba Bó Nhảo - đến hết cống thoát nước gần nhà ông Hoàng Văn Đo (thửa đất số 129, tờ bản đồ số 10)Đất ở nông thôn394.000296.000221.000177.000
1616Huyện Hà QuảngXã Lũng Nặm - Xã miền núi Từ Hủm Lũng Đá - đến hết địa phận xã Lũng Nặm (cũ) giáp xã Kéo Yên (cũ).Đất ở nông thôn334.000251.000188.000151.000
1617Huyện Hà QuảngXã Lũng Nặm - Xã miền núi Đoạn từ Nặm Thuổm - đến hết địa phận xã Lũng Nặm giáp xã Cải ViênĐất ở nông thôn334.000251.000188.000151.000
1618Huyện Hà QuảngXã Lũng Nặm - Xã miền núi Đoạn từ đường rẽ xuống xóm Tổng Pỏ - đến hết địa phận xã Lũng NặmĐất ở nông thôn334.000251.000188.000151.000
1619Huyện Hà QuảngXã Lũng Nặm - Xã miền núi Đoạn đường Lũng Nặm - Cải Viên rẽ lên đường Kéo Hai - Kéo Quyẻn - đến hết đoạn đường cấp phối xóm Kéo Quyẻn.Đất ở nông thôn304.000228.000171.000137.000
1620Huyện Hà QuảngXã Lũng Nặm - Xã miền núi Đoạn đường Lũng Nặm - Kéo Yên (đường di mốc 681) rẽ vào đường Nặm Sấn - đến nhà văn hóa xóm Nặm SấnĐất ở nông thôn304.000228.000171.000137.000
1621Huyện Hà QuảngXã Lũng Nặm - Xã miền núi Đoạn đường từ cống thoát nước (gần nhà ông Hoàng Văn Đo (thửa đất số 129, tờ bản đồ số 10)) - đến hết địa phận xã Lũng NặmĐất ở nông thôn304.000228.000171.000137.000
Xem thêm (Trang 1/4): 1[2][3] ...4
4.9/5 - (1136 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An 2026
Bảng giá đất huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An 2026
Bảng giá đất huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên 2026
Bảng giá đất huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên 2026
Bảng giá đất huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận 2026
Bảng giá đất huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.