Bảng giá đất huyện Hà Quảng – tỉnh Cao Bằng

0 5.151

Bảng giá đất huyện Hà Quảng – tỉnh Cao Bằng mới nhất theo Quyết định 28/2021/QĐ-UBND ban hành quy định Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.


1. Căn cứ pháp lý 

– Nghị quyết 33/2019/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 thông qua Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng (được sửa đổi tại Nghị quyết 58/2021/NQ-HĐND ngày 29/7/2021)

– Quyết định 28/2021/QĐ- UBND ngày 15/10/2021 của UBND tỉnh Cao Bằng ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Hà Quảng – tỉnh Cao Bằng

3. Bảng giá đất huyện Hà Quảng – tỉnh Cao Bằng mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tại đô thị.

– Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30 của các tuyến đường, trục đường (được quy định cụ thể tại bảng giá đất các huyện, thành phố).

– Vị trí 2: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc các đường phố đường nhánh và các đường ngõ có chiều rộng mặt đường từ 3m trở lên.

– Vị trí 3: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc các đoạn đường phố, đường nhánh và các đường ngõ có chiều rộng mặt đường từ 2,5 m đến dưới 3m.

– Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.

Đối với đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tại nông thôn.

– Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đường giao thông chính (Quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện), các đường xung quanh chợ có chiều rộng từ 3m trở lên (được quy định cụ thể tại bảng giá đất các huyện, thành phố).

– Vị trí 2: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đoạn đường giao thông, đường nhánh và các đường thôn, xóm có chiều rộng mặt đường trên 2m đến dưới 3m;

– Vị trí 3: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đoạn đường giao thông, đường nhánh và các đường thôn xóm có chiều rộng mặt đường từ 1m đến dưới 2m.

– Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.

3.2. Bảng giá đất huyện Hà Quảng – tỉnh Cao Bằng

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại đất
1Huyện Hà QuảngXã Vần Dính - Xã Miền NúiĐoạn đường từ ngã ba nhà ông Dương Văn Vị (thửa đất số 2, tờ bản đồ số 15) theo đường liên xóm Sỹ Điêng - Kha Bản - đến phân trường Kha Bản138.000103.80077.40061.800-Đất SX-KD nông thôn
2Huyện Hà QuảngXã Vần Dính - Xã Miền NúiĐoạn đường từ ngã ba nhà ông Dương Văn Vị (thửa đất số 2, tờ bản đồ số 15) theo đường liên xóm Sỹ Điêng - Kha Bản - đến phân trường Kha Bản184.000138.400103.20082.400-Đất TM-DV nông thôn
3Huyện Hà QuảngXã Vần Dính - Xã Miền NúiĐoạn đường từ ngã ba nhà ông Dương Văn Vị (thửa đất số 2, tờ bản đồ số 15) theo đường liên xóm Sỹ Điêng - Kha Bản - đến phân trường Kha Bản230.000173.000129.000103.000-Đất ở nông thôn
4Huyện Hà QuảngXã Vần Dính - Xã Miền NúiĐoạn đường cụt xóm Lũng Cuổi đi - đến hết nhà ông Nông Văn Lẹn (thửa đất số 29, tờ bản đồ số 54)138.000103.80077.40061.800-Đất SX-KD nông thôn
5Huyện Hà QuảngXã Vần Dính - Xã Miền NúiĐoạn đường cụt xóm Lũng Cuổi đi - đến hết nhà ông Nông Văn Lẹn (thửa đất số 29, tờ bản đồ số 54)184.000138.400103.20082.400-Đất TM-DV nông thôn
6Huyện Hà QuảngXã Vần Dính - Xã Miền NúiĐoạn đường cụt xóm Lũng Cuổi đi - đến hết nhà ông Nông Văn Lẹn (thửa đất số 29, tờ bản đồ số 54)230.000173.000129.000103.000-Đất ở nông thôn
7Huyện Hà QuảngXã Vần Dính - Xã Miền NúiĐoạn đường từ ngã ba nhà ông Dương Văn Vị (thửa đất số 2, tờ bản đồ số 15) theo đường liên xóm Sỹ Điêng đi Kha Bản - đến phân trường Kha Bản138.000103.80077.40061.800-Đất SX-KD nông thôn
8Huyện Hà QuảngXã Vần Dính - Xã Miền NúiĐoạn đường từ ngã ba nhà ông Dương Văn Vị (thửa đất số 2, tờ bản đồ số 15) theo đường liên xóm Sỹ Điêng đi Kha Bản - đến phân trường Kha Bản184.000138.400103.20082.400-Đất TM-DV nông thôn
9Huyện Hà QuảngXã Vần Dính - Xã Miền NúiĐoạn đường từ ngã ba nhà ông Dương Văn Vị (thửa đất số 2, tờ bản đồ số 15) theo đường liên xóm Sỹ Điêng đi Kha Bản - đến phân trường Kha Bản230.000173.000129.000103.000-Đất ở nông thôn
10Huyện Hà QuảngXã Vần Dính - Xã Miền NúiĐoạn đường từ nhà ông Mạ Văn Tu (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 49) (trường tiểu học Lũng Giàng) theo đường liên xóm Lũng Giàng đi Lũng Cuổi - đến hết đoạn đường cụt138.000103.80077.40061.800-Đất SX-KD nông thôn
11Huyện Hà QuảngXã Vần Dính - Xã Miền NúiĐoạn đường từ nhà ông Mạ Văn Tu (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 49) (trường tiểu học Lũng Giàng) theo đường liên xóm Lũng Giàng đi Lũng Cuổi - đến hết đoạn đường cụt184.000138.400103.20082.400-Đất TM-DV nông thôn
12Huyện Hà QuảngXã Vần Dính - Xã Miền NúiĐoạn đường từ nhà ông Mạ Văn Tu (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 49) (trường tiểu học Lũng Giàng) theo đường liên xóm Lũng Giàng đi Lũng Cuổi - đến hết đoạn đường cụt230.000173.000129.000103.000-Đất ở nông thôn
13Huyện Hà QuảngXã Vần Dính - Xã Miền NúiĐoạn đường từ ngã ba mỏ nước Lũng Tu đi - đến xóm Lũng Sang hết nhà ông Trương Văn Dén (thửa đất số 28, tờ bản đồ số 2)138.000103.80077.40061.800-Đất SX-KD nông thôn
14Huyện Hà QuảngXã Vần Dính - Xã Miền NúiĐoạn đường từ ngã ba mỏ nước Lũng Tu đi - đến xóm Lũng Sang hết nhà ông Trương Văn Dén (thửa đất số 28, tờ bản đồ số 2)184.000138.400103.20082.400-Đất TM-DV nông thôn
15Huyện Hà QuảngXã Vần Dính - Xã Miền NúiĐoạn đường từ ngã ba mỏ nước Lũng Tu đi - đến xóm Lũng Sang hết nhà ông Trương Văn Dén (thửa đất số 28, tờ bản đồ số 2)230.000173.000129.000103.000-Đất ở nông thôn
16Huyện Hà QuảngXã Vần Dính - Xã Miền NúiĐoạn đường từ nhà ông Mạ Văn Sình (thửa đất số 34, tờ bản đồ số 18) theo đường Vần Dính - Thượng Thôn - đến hết nhà ông Dương Văn Dùng (cuối xóm Sỹ Điêng)162.000121.80091.20073.200-Đất SX-KD nông thôn
17Huyện Hà QuảngXã Vần Dính - Xã Miền NúiĐoạn đường từ nhà ông Mạ Văn Sình (thửa đất số 34, tờ bản đồ số 18) theo đường Vần Dính - Thượng Thôn - đến hết nhà ông Dương Văn Dùng (cuối xóm Sỹ Điêng)216.000162.400121.60097.600-Đất TM-DV nông thôn
18Huyện Hà QuảngXã Vần Dính - Xã Miền NúiĐoạn đường từ nhà ông Mạ Văn Sình (thửa đất số 34, tờ bản đồ số 18) theo đường Vần Dính - Thượng Thôn - đến hết nhà ông Dương Văn Dùng (cuối xóm Sỹ Điêng)270.000203.000152.000122.000-Đất ở nông thôn
19Huyện Hà QuảngXã Vần Dính - Xã Miền NúiĐoạn từ nhà ông Hoàng Văn Sính (thửa đất số 28, tờ bản đồ số 31) ngược về theo đường Xuân Hòa - Vần Dính kéo dài - đến hết địa phận xã Vần Dính giáp Thị trấn Xuân Hòa162.000121.80091.20073.200-Đất SX-KD nông thôn
20Huyện Hà QuảngXã Vần Dính - Xã Miền NúiĐoạn từ nhà ông Hoàng Văn Sính (thửa đất số 28, tờ bản đồ số 31) ngược về theo đường Xuân Hòa - Vần Dính kéo dài - đến hết địa phận xã Vần Dính giáp Thị trấn Xuân Hòa216.000162.400121.60097.600-Đất TM-DV nông thôn
21Huyện Hà QuảngXã Vần Dính - Xã Miền NúiĐoạn từ nhà ông Hoàng Văn Sính (thửa đất số 28, tờ bản đồ số 31) ngược về theo đường Xuân Hòa - Vần Dính kéo dài - đến hết địa phận xã Vần Dính giáp Thị trấn Xuân Hòa270.000203.000152.000122.000-Đất ở nông thôn
22Huyện Hà QuảngXã Vần Dính - Xã Miền NúiĐoạn từ nhà ông Hoàng Văn Sính (thửa đất số 28, tờ bản đồ số 31) đi theo đường đi xã - đến nhà ông Mạ Văn Sình (thửa đất số 32, tờ bản đồ số 32) (xóm Lũng Giàng)162.000121.80091.20073.200-Đất SX-KD nông thôn
23Huyện Hà QuảngXã Vần Dính - Xã Miền NúiĐoạn từ nhà ông Hoàng Văn Sính (thửa đất số 28, tờ bản đồ số 31) đi theo đường đi xã - đến nhà ông Mạ Văn Sình (thửa đất số 32, tờ bản đồ số 32) (xóm Lũng Giàng)216.000162.400121.60097.600-Đất TM-DV nông thôn
24Huyện Hà QuảngXã Vần Dính - Xã Miền NúiĐoạn từ nhà ông Hoàng Văn Sính (thửa đất số 28, tờ bản đồ số 31) đi theo đường đi xã - đến nhà ông Mạ Văn Sình (thửa đất số 32, tờ bản đồ số 32) (xóm Lũng Giàng)270.000203.000152.000122.000-Đất ở nông thôn
25Huyện Hà QuảngXã Hồng Sỹ - Xã Miền NúiĐoạn từ nhà ông Tô Văn Phúng - đến nhà ông Hoàng Văn Sính (thửa đất số 19, tờ bản đồ số 39) (xóm Pác Táng)138.000103.80077.40061.800-Đất SX-KD nông thôn
26Huyện Hà QuảngXã Hồng Sỹ - Xã Miền NúiĐoạn từ nhà ông Tô Văn Phúng - đến nhà ông Hoàng Văn Sính (thửa đất số 19, tờ bản đồ số 39) (xóm Pác Táng)184.000138.400103.20082.400-Đất TM-DV nông thôn
27Huyện Hà QuảngXã Hồng Sỹ - Xã Miền NúiĐoạn từ nhà ông Tô Văn Phúng - đến nhà ông Hoàng Văn Sính (thửa đất số 19, tờ bản đồ số 39) (xóm Pác Táng)230.000173.000129.000103.000-Đất ở nông thôn
28Huyện Hà QuảngXã Hồng Sỹ - Xã Miền NúiĐoạn từ Nhà ông Lầu Văn Hồng - đến nhà ông Lầu Văn Tu (xóm Lũng Dán)138.000103.80077.40061.800-Đất SX-KD nông thôn
29Huyện Hà QuảngXã Hồng Sỹ - Xã Miền NúiĐoạn từ Nhà ông Lầu Văn Hồng - đến nhà ông Lầu Văn Tu (xóm Lũng Dán)184.000138.400103.20082.400-Đất TM-DV nông thôn
30Huyện Hà QuảngXã Hồng Sỹ - Xã Miền NúiĐoạn từ Nhà ông Lầu Văn Hồng - đến nhà ông Lầu Văn Tu (xóm Lũng Dán)230.000173.000129.000103.000-Đất ở nông thôn
31Huyện Hà QuảngXã Hồng Sỹ - Xã Miền NúiĐoạn từ rẫy nhà ông Đàm Văn Hợi - đến hết nhà ông Phan Văn Sơn (thửa đất số 22, tờ bản đồ số 10) (xóm Lũng Lặc)138.000103.80077.40061.800-Đất SX-KD nông thôn
32Huyện Hà QuảngXã Hồng Sỹ - Xã Miền NúiĐoạn từ rẫy nhà ông Đàm Văn Hợi - đến hết nhà ông Phan Văn Sơn (thửa đất số 22, tờ bản đồ số 10) (xóm Lũng Lặc)184.000138.400103.20082.400-Đất TM-DV nông thôn
33Huyện Hà QuảngXã Hồng Sỹ - Xã Miền NúiĐoạn từ rẫy nhà ông Đàm Văn Hợi - đến hết nhà ông Phan Văn Sơn (thửa đất số 22, tờ bản đồ số 10) (xóm Lũng Lặc)230.000173.000129.000103.000-Đất ở nông thôn
34Huyện Hà QuảngXã Hồng Sỹ - Xã Miền NúiĐoạn từ nhà văn hóa xóm Pác Táng - đến hết nhà ông Vương Văn Thàng (thửa đất số 42, tờ bản đồ số 52) (xóm Sam Phủng)138.000103.80077.40061.800-Đất SX-KD nông thôn
35Huyện Hà QuảngXã Hồng Sỹ - Xã Miền NúiĐoạn từ nhà văn hóa xóm Pác Táng - đến hết nhà ông Vương Văn Thàng (thửa đất số 42, tờ bản đồ số 52) (xóm Sam Phủng)184.000138.400103.20082.400-Đất TM-DV nông thôn
36Huyện Hà QuảngXã Hồng Sỹ - Xã Miền NúiĐoạn từ nhà văn hóa xóm Pác Táng - đến hết nhà ông Vương Văn Thàng (thửa đất số 42, tờ bản đồ số 52) (xóm Sam Phủng)230.000173.000129.000103.000-Đất ở nông thôn
37Huyện Hà QuảngXã Hồng Sỹ - Xã Miền NúiĐoạn từ trung tâm xã Hồng Sỹ - đến trạm biến áp xóm Lũng Ngần138.000103.80077.40061.800-Đất SX-KD nông thôn
38Huyện Hà QuảngXã Hồng Sỹ - Xã Miền NúiĐoạn từ trung tâm xã Hồng Sỹ - đến trạm biến áp xóm Lũng Ngần184.000138.400103.20082.400-Đất TM-DV nông thôn
39Huyện Hà QuảngXã Hồng Sỹ - Xã Miền NúiĐoạn từ trung tâm xã Hồng Sỹ - đến trạm biến áp xóm Lũng Ngần230.000173.000129.000103.000-Đất ở nông thôn
40Huyện Hà QuảngXã Hồng Sỹ - Xã Miền NúiĐoạn đường từ giáp ranh xã Sỹ Hai hết - đến nhà ông Lương Văn Xình (xóm Lũng Ngần)138.000103.80077.40061.800-Đất SX-KD nông thôn
41Huyện Hà QuảngXã Hồng Sỹ - Xã Miền NúiĐoạn đường từ giáp ranh xã Sỹ Hai hết - đến nhà ông Lương Văn Xình (xóm Lũng Ngần)184.000138.400103.20082.400-Đất TM-DV nông thôn
42Huyện Hà QuảngXã Hồng Sỹ - Xã Miền NúiĐoạn đường từ giáp ranh xã Sỹ Hai hết - đến nhà ông Lương Văn Xình (xóm Lũng Ngần)230.000173.000129.000103.000-Đất ở nông thôn
43Huyện Hà QuảngXã Hồng Sỹ - Xã Miền NúiĐoạn từ trường tiểu học - đến hết nhà ông Lục Văn Trương (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 31) xóm Lũng Hóng138.000103.80077.40061.800-Đất SX-KD nông thôn
44Huyện Hà QuảngXã Hồng Sỹ - Xã Miền NúiĐoạn từ trường tiểu học - đến hết nhà ông Lục Văn Trương (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 31) xóm Lũng Hóng184.000138.400103.20082.400-Đất TM-DV nông thôn
45Huyện Hà QuảngXã Hồng Sỹ - Xã Miền NúiĐoạn từ trường tiểu học - đến hết nhà ông Lục Văn Trương (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 31) xóm Lũng Hóng230.000173.000129.000103.000-Đất ở nông thôn
46Huyện Hà QuảngXã Hồng Sỹ - Xã Miền NúiĐoạn từ nhà văn hóa xóm Làng Lình - đến hết nhà ông Đào Văn Hồng (thửa đất số 11 tờ bản đồ số 88) xóm Làng Lình138.000103.80077.40061.800-Đất SX-KD nông thôn
47Huyện Hà QuảngXã Hồng Sỹ - Xã Miền NúiĐoạn từ nhà văn hóa xóm Làng Lình - đến hết nhà ông Đào Văn Hồng (thửa đất số 11 tờ bản đồ số 88) xóm Làng Lình184.000138.400103.20082.400-Đất TM-DV nông thôn
48Huyện Hà QuảngXã Hồng Sỹ - Xã Miền NúiĐoạn từ nhà văn hóa xóm Làng Lình - đến hết nhà ông Đào Văn Hồng (thửa đất số 11 tờ bản đồ số 88) xóm Làng Lình230.000173.000129.000103.000-Đất ở nông thôn
49Huyện Hà QuảngXã Hồng Sỹ - Xã Miền NúiĐoạn từ đường rẽ liên xóm Lũng Dán - đến hết nhà ông Lý Văn Vinh xóm Lũng Cắm138.000103.80077.40061.800-Đất SX-KD nông thôn
50Huyện Hà QuảngXã Hồng Sỹ - Xã Miền NúiĐoạn từ đường rẽ liên xóm Lũng Dán - đến hết nhà ông Lý Văn Vinh xóm Lũng Cắm184.000138.400103.20082.400-Đất TM-DV nông thôn
51Huyện Hà QuảngXã Hồng Sỹ - Xã Miền NúiĐoạn từ đường rẽ liên xóm Lũng Dán - đến hết nhà ông Lý Văn Vinh xóm Lũng Cắm230.000173.000129.000103.000-Đất ở nông thôn
52Huyện Hà QuảngXã Hồng Sỹ - Xã Miền NúiĐoạn đường trục chính từ ngã ba xóm Lũng Kính đi - đến hết địa phận xã Hồng Sỹ giáp xã Thượng Thôn162.000121.80091.20073.200-Đất SX-KD nông thôn
53Huyện Hà QuảngXã Hồng Sỹ - Xã Miền NúiĐoạn đường trục chính từ ngã ba xóm Lũng Kính đi - đến hết địa phận xã Hồng Sỹ giáp xã Thượng Thôn216.000162.400121.60097.600-Đất TM-DV nông thôn
54Huyện Hà QuảngXã Hồng Sỹ - Xã Miền NúiĐoạn đường trục chính từ ngã ba xóm Lũng Kính đi - đến hết địa phận xã Hồng Sỹ giáp xã Thượng Thôn270.000203.000152.000122.000-Đất ở nông thôn
55Huyện Hà QuảngXã Hạ Thôn - Xã Miền NúiĐoạn từ phân trường Cốc Sa - đến nhà ông Lục Văn Mão138.000103.80077.40061.800-Đất SX-KD nông thôn
56Huyện Hà QuảngXã Hạ Thôn - Xã Miền NúiĐoạn từ phân trường Cốc Sa - đến nhà ông Lục Văn Mão184.000138.400103.20082.400-Đất TM-DV nông thôn
57Huyện Hà QuảngXã Hạ Thôn - Xã Miền NúiĐoạn từ phân trường Cốc Sa - đến nhà ông Lục Văn Mão230.000173.000129.000103.000-Đất ở nông thôn
58Huyện Hà QuảngXã Hạ Thôn - Xã Miền NúiĐoạn từ nhà văn hóa xóm Rằng Khoen đi Lũng Ràng -138.000103.80077.40061.800-Đất SX-KD nông thôn
59Huyện Hà QuảngXã Hạ Thôn - Xã Miền NúiĐoạn từ nhà văn hóa xóm Rằng Khoen đi Lũng Ràng -184.000138.400103.20082.400-Đất TM-DV nông thôn
60Huyện Hà QuảngXã Hạ Thôn - Xã Miền NúiĐoạn từ nhà văn hóa xóm Rằng Khoen đi Lũng Ràng -230.000173.000129.000103.000-Đất ở nông thôn
61Huyện Hà QuảngXã Hạ Thôn - Xã Miền NúiĐoạn từ phân trường Cốc Sa - đến Lũng Nhùng138.000103.80077.40061.800-Đất SX-KD nông thôn
62Huyện Hà QuảngXã Hạ Thôn - Xã Miền NúiĐoạn từ phân trường Cốc Sa - đến Lũng Nhùng184.000138.400103.20082.400-Đất TM-DV nông thôn
63Huyện Hà QuảngXã Hạ Thôn - Xã Miền NúiĐoạn từ phân trường Cốc Sa - đến Lũng Nhùng230.000173.000129.000103.000-Đất ở nông thôn
64Huyện Hà QuảngXã Hạ Thôn - Xã Miền NúiĐoạn từ nhà văn hóa xóm Kéo Nặm - đến xóm Văn Thụ xã Nam Tuấn huyện Hòa An138.000103.80077.40061.800-Đất SX-KD nông thôn
65Huyện Hà QuảngXã Hạ Thôn - Xã Miền NúiĐoạn từ nhà văn hóa xóm Kéo Nặm - đến xóm Văn Thụ xã Nam Tuấn huyện Hòa An184.000138.400103.20082.400-Đất TM-DV nông thôn
66Huyện Hà QuảngXã Hạ Thôn - Xã Miền NúiĐoạn từ nhà văn hóa xóm Kéo Nặm - đến xóm Văn Thụ xã Nam Tuấn huyện Hòa An230.000173.000129.000103.000-Đất ở nông thôn
67Huyện Hà QuảngXã Hạ Thôn - Xã Miền NúiĐoạn từ ngã ba Rằng Khoen - đến hết làng Lũng Giảo138.000103.80077.40061.800-Đất SX-KD nông thôn
68Huyện Hà QuảngXã Hạ Thôn - Xã Miền NúiĐoạn từ ngã ba Rằng Khoen - đến hết làng Lũng Giảo184.000138.400103.20082.400-Đất TM-DV nông thôn
69Huyện Hà QuảngXã Hạ Thôn - Xã Miền NúiĐoạn từ ngã ba Rằng Khoen - đến hết làng Lũng Giảo230.000173.000129.000103.000-Đất ở nông thôn
70Huyện Hà QuảngXã Hạ Thôn - Xã Miền NúiĐoạn từ Trạm y tế theo đường liên xã - đến hết làng Lũng Hủ (đoạn cua có cống nước)162.000121.80091.20073.200-Đất SX-KD nông thôn
71Huyện Hà QuảngXã Hạ Thôn - Xã Miền NúiĐoạn từ Trạm y tế theo đường liên xã - đến hết làng Lũng Hủ (đoạn cua có cống nước)216.000162.400121.60097.600-Đất TM-DV nông thôn
72Huyện Hà QuảngXã Hạ Thôn - Xã Miền NúiĐoạn từ Trạm y tế theo đường liên xã - đến hết làng Lũng Hủ (đoạn cua có cống nước)270.000203.000152.000122.000-Đất ở nông thôn
73Huyện Hà QuảngĐường liên xã Mã Ba - Quang Vinh - Xã Mã Ba - Xã Miền Núitừ nhà ông La Văn Thanh (thửa đất số 55, tờ bản đồ 28) - đến hết địa phận xã Mã Ba138.000103.80077.40061.800-Đất SX-KD nông thôn
74Huyện Hà QuảngĐường liên xã Mã Ba - Quang Vinh - Xã Mã Ba - Xã Miền Núitừ nhà ông La Văn Thanh (thửa đất số 55, tờ bản đồ 28) - đến hết địa phận xã Mã Ba184.000138.400103.20082.400-Đất TM-DV nông thôn
75Huyện Hà QuảngĐường liên xã Mã Ba - Quang Vinh - Xã Mã Ba - Xã Miền Núitừ nhà ông La Văn Thanh (thửa đất số 55, tờ bản đồ 28) - đến hết địa phận xã Mã Ba230.000173.000129.000103.000-Đất ở nông thôn
76Huyện Hà QuảngXã Mã Ba - Xã Miền NúiĐoạn từ nhà ông Hoàng Văn Thưởng (thửa đất số 66, tờ bản đồ 43) - đến nhà văn hóa xóm Keng Cả138.000103.80077.40061.800-Đất SX-KD nông thôn
77Huyện Hà QuảngXã Mã Ba - Xã Miền NúiĐoạn từ nhà ông Hoàng Văn Thưởng (thửa đất số 66, tờ bản đồ 43) - đến nhà văn hóa xóm Keng Cả184.000138.400103.20082.400-Đất TM-DV nông thôn
78Huyện Hà QuảngXã Mã Ba - Xã Miền NúiĐoạn từ nhà ông Hoàng Văn Thưởng (thửa đất số 66, tờ bản đồ 43) - đến nhà văn hóa xóm Keng Cả230.000173.000129.000103.000-Đất ở nông thôn
79Huyện Hà QuảngXã Mã Ba - Xã Miền NúiĐoạn từ trụ sở Ủy ban nhân dân xã cũ theo tuyến đường Cả Póoc đi Bản Đâư - đến hết nhà ông Hoàng Văn Dương (thửa đất số 34, tờ bản đồ số 56)162.000121.80091.20073.200-Đất SX-KD nông thôn
80Huyện Hà QuảngXã Mã Ba - Xã Miền NúiĐoạn từ trụ sở Ủy ban nhân dân xã cũ theo tuyến đường Cả Póoc đi Bản Đâư - đến hết nhà ông Hoàng Văn Dương (thửa đất số 34, tờ bản đồ số 56)216.000162.400121.60097.600-Đất TM-DV nông thôn
81Huyện Hà QuảngXã Mã Ba - Xã Miền NúiĐoạn từ trụ sở Ủy ban nhân dân xã cũ theo tuyến đường Cả Póoc đi Bản Đâư - đến hết nhà ông Hoàng Văn Dương (thửa đất số 34, tờ bản đồ số 56)270.000203.000152.000122.000-Đất ở nông thôn
82Huyện Hà QuảngXã Mã Ba - Xã Miền NúiĐoạn từ trụ sở Ủy ban nhân dân xã cũ theo tuyến đường Cả Póoc - Mạ Rảng - đến nhà ông Nông Văn Hòi (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 72)162.000121.80091.20073.200-Đất SX-KD nông thôn
83Huyện Hà QuảngXã Mã Ba - Xã Miền NúiĐoạn từ trụ sở Ủy ban nhân dân xã cũ theo tuyến đường Cả Póoc - Mạ Rảng - đến nhà ông Nông Văn Hòi (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 72)216.000162.400121.60097.600-Đất TM-DV nông thôn
84Huyện Hà QuảngXã Mã Ba - Xã Miền NúiĐoạn từ trụ sở Ủy ban nhân dân xã cũ theo tuyến đường Cả Póoc - Mạ Rảng - đến nhà ông Nông Văn Hòi (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 72)270.000203.000152.000122.000-Đất ở nông thôn
85Huyện Hà QuảngXã Sỹ Hai - Xã Miền NúiĐoạn đường xóm Lũng Bông - đến xóm Khau Sớ đến hết địa phận xã Sỹ Hai138.000103.80077.40061.800-Đất SX-KD nông thôn
86Huyện Hà QuảngXã Sỹ Hai - Xã Miền NúiĐoạn đường xóm Lũng Bông - đến xóm Khau Sớ đến hết địa phận xã Sỹ Hai184.000138.400103.20082.400-Đất TM-DV nông thôn
87Huyện Hà QuảngXã Sỹ Hai - Xã Miền NúiĐoạn đường xóm Lũng Bông - đến xóm Khau Sớ đến hết địa phận xã Sỹ Hai230.000173.000129.000103.000-Đất ở nông thôn
88Huyện Hà QuảngĐường liên xã Sỹ Hai - Hồng Sỹ - Xã Sỹ Hai - Xã Miền Núiđoạn từ xóm Kính Dưới - đến hết địa phận xã Sỹ Hai138.000103.80077.40061.800-Đất SX-KD nông thôn
89Huyện Hà QuảngĐường liên xã Sỹ Hai - Hồng Sỹ - Xã Sỹ Hai - Xã Miền Núiđoạn từ xóm Kính Dưới - đến hết địa phận xã Sỹ Hai184.000138.400103.20082.400-Đất TM-DV nông thôn
90Huyện Hà QuảngĐường liên xã Sỹ Hai - Hồng Sỹ - Xã Sỹ Hai - Xã Miền Núiđoạn từ xóm Kính Dưới - đến hết địa phận xã Sỹ Hai230.000173.000129.000103.000-Đất ở nông thôn
91Huyện Hà QuảngĐường liên xã Sỹ Hai - Hồng Sỹ - Xã Sỹ Hai - Xã Miền Núiđoạn từ xóm Lũng Túp - đến hết xóm Ông Luộc theo địa giới hành chính xã Sỹ Hai138.000103.80077.40061.800-Đất SX-KD nông thôn
92Huyện Hà QuảngĐường liên xã Sỹ Hai - Hồng Sỹ - Xã Sỹ Hai - Xã Miền Núiđoạn từ xóm Lũng Túp - đến hết xóm Ông Luộc theo địa giới hành chính xã Sỹ Hai184.000138.400103.20082.400-Đất TM-DV nông thôn
93Huyện Hà QuảngĐường liên xã Sỹ Hai - Hồng Sỹ - Xã Sỹ Hai - Xã Miền Núiđoạn từ xóm Lũng Túp - đến hết xóm Ông Luộc theo địa giới hành chính xã Sỹ Hai230.000173.000129.000103.000-Đất ở nông thôn
94Huyện Hà QuảngĐường liên xã Sỹ Hai - Hồng Sỹ theo hướng đi xã Hồng Sỹ - Xã Sỹ Hai - Xã Miền Núiđoạn từ ngã ba xóm Kính Trên đi - đến hết đất nhà ông Nông Văn Xanh (thửa đất số 7, tờ bản đồ 41) (xóm Kính Trên)138.000103.80077.40061.800-Đất SX-KD nông thôn
95Huyện Hà QuảngĐường liên xã Sỹ Hai - Hồng Sỹ theo hướng đi xã Hồng Sỹ - Xã Sỹ Hai - Xã Miền Núiđoạn từ ngã ba xóm Kính Trên đi - đến hết đất nhà ông Nông Văn Xanh (thửa đất số 7, tờ bản đồ 41) (xóm Kính Trên)184.000138.400103.20082.400-Đất TM-DV nông thôn
96Huyện Hà QuảngĐường liên xã Sỹ Hai - Hồng Sỹ theo hướng đi xã Hồng Sỹ - Xã Sỹ Hai - Xã Miền Núiđoạn từ ngã ba xóm Kính Trên đi - đến hết đất nhà ông Nông Văn Xanh (thửa đất số 7, tờ bản đồ 41) (xóm Kính Trên)230.000173.000129.000103.000-Đất ở nông thôn
97Huyện Hà QuảngXã Sỹ Hai - Xã Miền NúiĐoạn từ tiếp giáp nhà bà Hoàng Thị Quế (thửa đất số 113, tờ bản đồ số 27) (xóm Nặm Thuổm) - đến hết nhà ông Ngô Văn Thình (thửa đất số 78, tờ bản đồ 63)138.000103.80077.40061.800-Đất SX-KD nông thôn
98Huyện Hà QuảngXã Sỹ Hai - Xã Miền NúiĐoạn từ tiếp giáp nhà bà Hoàng Thị Quế (thửa đất số 113, tờ bản đồ số 27) (xóm Nặm Thuổm) - đến hết nhà ông Ngô Văn Thình (thửa đất số 78, tờ bản đồ 63)184.000138.400103.20082.400-Đất TM-DV nông thôn
99Huyện Hà QuảngXã Sỹ Hai - Xã Miền NúiĐoạn từ tiếp giáp nhà bà Hoàng Thị Quế (thửa đất số 113, tờ bản đồ số 27) (xóm Nặm Thuổm) - đến hết nhà ông Ngô Văn Thình (thửa đất số 78, tờ bản đồ 63)230.000173.000129.000103.000-Đất ở nông thôn
100Huyện Hà QuảngXã Sỹ Hai - Xã Miền NúiĐoạn từ ngã ba Lũng Pẻn theo đường liên xã - đến ngã ba vào hồ nước xóm Lũng Túp138.000103.80077.40061.800-Đất SX-KD nông thôn
101Huyện Hà QuảngXã Sỹ Hai - Xã Miền NúiĐoạn từ ngã ba Lũng Pẻn theo đường liên xã - đến ngã ba vào hồ nước xóm Lũng Túp184.000138.400103.20082.400-Đất TM-DV nông thôn
102Huyện Hà QuảngXã Sỹ Hai - Xã Miền NúiĐoạn từ ngã ba Lũng Pẻn theo đường liên xã - đến ngã ba vào hồ nước xóm Lũng Túp230.000173.000129.000103.000-Đất ở nông thôn
103Huyện Hà QuảngXã Sỹ Hai - Xã Miền NúiTrục đường liên xã đoạn từ ngã ba Lũng Pẻn theo đường Sỹ Hai - Tổng Cọt - đến hết nhà bà Hoàng Thị Quế (tờ bản đồ số 27, thửa đất số 113) (xóm Nặm Thuổm)162.000121.80091.20073.200-Đất SX-KD nông thôn
104Huyện Hà QuảngXã Sỹ Hai - Xã Miền NúiTrục đường liên xã đoạn từ ngã ba Lũng Pẻn theo đường Sỹ Hai - Tổng Cọt - đến hết nhà bà Hoàng Thị Quế (tờ bản đồ số 27, thửa đất số 113) (xóm Nặm Thuổm)216.000162.400121.60097.600-Đất TM-DV nông thôn
105Huyện Hà QuảngXã Sỹ Hai - Xã Miền NúiTrục đường liên xã đoạn từ ngã ba Lũng Pẻn theo đường Sỹ Hai - Tổng Cọt - đến hết nhà bà Hoàng Thị Quế (tờ bản đồ số 27, thửa đất số 113) (xóm Nặm Thuổm)270.000203.000152.000122.000-Đất ở nông thôn
106Huyện Hà QuảngXã Cải Viên - Xã Miền NúiTừ ngã ba đỉnh dốc xóm Lũng Pán - đến nhóm hộ Eng Mảy thuộc xóm Lũng Pán trên địa bàn xã138.000103.80077.40061.800-Đất SX-KD nông thôn
107Huyện Hà QuảngXã Cải Viên - Xã Miền NúiTừ ngã ba đỉnh dốc xóm Lũng Pán - đến nhóm hộ Eng Mảy thuộc xóm Lũng Pán trên địa bàn xã184.000138.400103.20082.400-Đất TM-DV nông thôn
108Huyện Hà QuảngXã Cải Viên - Xã Miền NúiTừ ngã ba đỉnh dốc xóm Lũng Pán - đến nhóm hộ Eng Mảy thuộc xóm Lũng Pán trên địa bàn xã230.000173.000129.000103.000-Đất ở nông thôn
109Huyện Hà QuảngXã Cải Viên - Xã Miền NúiTừ xóm Chông Mạ theo đường giao thông nông thôn - đến hết nhà ông Nông Văn Thời (thửa đất số 3, tờ bản đổ 56) nhóm hộ Lũng Tải thuộc xóm Chông Mạ138.000103.80077.40061.800-Đất SX-KD nông thôn
110Huyện Hà QuảngXã Cải Viên - Xã Miền NúiTừ xóm Chông Mạ theo đường giao thông nông thôn - đến hết nhà ông Nông Văn Thời (thửa đất số 3, tờ bản đổ 56) nhóm hộ Lũng Tải thuộc xóm Chông Mạ184.000138.400103.20082.400-Đất TM-DV nông thôn
111Huyện Hà QuảngXã Cải Viên - Xã Miền NúiTừ xóm Chông Mạ theo đường giao thông nông thôn - đến hết nhà ông Nông Văn Thời (thửa đất số 3, tờ bản đổ 56) nhóm hộ Lũng Tải thuộc xóm Chông Mạ230.000173.000129.000103.000-Đất ở nông thôn
112Huyện Hà QuảngXã Cải Viên - Xã Miền NúiĐoạn từ xóm Chông Mạ theo đường phân giới cắm mốc - đến hết địa phận xã Cải Viên giáp xã Nội Thôn138.000103.80077.40061.800-Đất SX-KD nông thôn
113Huyện Hà QuảngXã Cải Viên - Xã Miền NúiĐoạn từ xóm Chông Mạ theo đường phân giới cắm mốc - đến hết địa phận xã Cải Viên giáp xã Nội Thôn184.000138.400103.20082.400-Đất TM-DV nông thôn
114Huyện Hà QuảngXã Cải Viên - Xã Miền NúiĐoạn từ xóm Chông Mạ theo đường phân giới cắm mốc - đến hết địa phận xã Cải Viên giáp xã Nội Thôn230.000173.000129.000103.000-Đất ở nông thôn
115Huyện Hà QuảngXã Cải Viên - Xã Miền NúiĐoạn từ ngã ba Sam Sảo - đến nhà văn hóa xóm Nặm Niệc138.000103.80077.40061.800-Đất SX-KD nông thôn
116Huyện Hà QuảngXã Cải Viên - Xã Miền NúiĐoạn từ ngã ba Sam Sảo - đến nhà văn hóa xóm Nặm Niệc184.000138.400103.20082.400-Đất TM-DV nông thôn
117Huyện Hà QuảngXã Cải Viên - Xã Miền NúiĐoạn từ ngã ba Sam Sảo - đến nhà văn hóa xóm Nặm Niệc230.000173.000129.000103.000-Đất ở nông thôn
118Huyện Hà QuảngXã Cải Viên - Xã Miền NúiĐoạn từ ngã ba Mẻ Bao - đến nhà văn hóa xóm Tả Piẩu138.000103.80077.40061.800-Đất SX-KD nông thôn
119Huyện Hà QuảngXã Cải Viên - Xã Miền NúiĐoạn từ ngã ba Mẻ Bao - đến nhà văn hóa xóm Tả Piẩu184.000138.400103.20082.400-Đất TM-DV nông thôn
120Huyện Hà QuảngXã Cải Viên - Xã Miền NúiĐoạn từ ngã ba Mẻ Bao - đến nhà văn hóa xóm Tả Piẩu230.000173.000129.000103.000-Đất ở nông thôn
121Huyện Hà QuảngXã Cải Viên - Xã Miền NúiĐoạn từ đỉnh dốc xóm Lũng Pán - đến trường tiểu học xã162.000121.80091.20073.200-Đất SX-KD nông thôn
122Huyện Hà QuảngXã Cải Viên - Xã Miền NúiĐoạn từ đỉnh dốc xóm Lũng Pán - đến trường tiểu học xã216.000162.400121.60097.600-Đất TM-DV nông thôn
123Huyện Hà QuảngXã Cải Viên - Xã Miền NúiĐoạn từ đỉnh dốc xóm Lũng Pán - đến trường tiểu học xã270.000203.000152.000122.000-Đất ở nông thôn
124Huyện Hà QuảngXã Cải Viên - Xã Miền NúiĐoạn đường từ làng Dổc Nặm theo đường liên xã - đến hết địa phận xã Cải Viên giáp xã Vân An162.000121.80091.20073.200-Đất SX-KD nông thôn
125Huyện Hà QuảngXã Cải Viên - Xã Miền NúiĐoạn đường từ làng Dổc Nặm theo đường liên xã - đến hết địa phận xã Cải Viên giáp xã Vân An216.000162.400121.60097.600-Đất TM-DV nông thôn
126Huyện Hà QuảngXã Cải Viên - Xã Miền NúiĐoạn đường từ làng Dổc Nặm theo đường liên xã - đến hết địa phận xã Cải Viên giáp xã Vân An270.000203.000152.000122.000-Đất ở nông thôn
127Huyện Hà QuảngXã Cải Viên - Xã Miền NúiĐường giao thông liên xã từ ngã ba trường Trung học Cơ sở xã - đến hết làng Dổc Nặm162.000121.80091.20073.200-Đất SX-KD nông thôn
128Huyện Hà QuảngXã Cải Viên - Xã Miền NúiĐường giao thông liên xã từ ngã ba trường Trung học Cơ sở xã - đến hết làng Dổc Nặm216.000162.400121.60097.600-Đất TM-DV nông thôn
129Huyện Hà QuảngXã Cải Viên - Xã Miền NúiĐường giao thông liên xã từ ngã ba trường Trung học Cơ sở xã - đến hết làng Dổc Nặm270.000203.000152.000122.000-Đất ở nông thôn
130Huyện Hà QuảngXã Vân An - Xã Miền NúiĐoạn từ ngã ba xóm Nhỉ Đú - đến hết nhà ông Hoàng Văn Hà (thửa đất số 378, tờ bản đồ số 27)138.000103.80077.40061.800-Đất SX-KD nông thôn
131Huyện Hà QuảngXã Vân An - Xã Miền NúiĐoạn từ ngã ba xóm Nhỉ Đú - đến hết nhà ông Hoàng Văn Hà (thửa đất số 378, tờ bản đồ số 27)184.000138.400103.20082.400-Đất TM-DV nông thôn
132Huyện Hà QuảngXã Vân An - Xã Miền NúiĐoạn từ ngã ba xóm Nhỉ Đú - đến hết nhà ông Hoàng Văn Hà (thửa đất số 378, tờ bản đồ số 27)230.000173.000129.000103.000-Đất ở nông thôn
133Huyện Hà QuảngXã Vân An - Xã Miền NúiĐoạn từ ngã ba xóm Pác Có đi - đến mốc 696138.000103.80077.40061.800-Đất SX-KD nông thôn
134Huyện Hà QuảngXã Vân An - Xã Miền NúiĐoạn từ ngã ba xóm Pác Có đi - đến mốc 696184.000138.400103.20082.400-Đất TM-DV nông thôn
135Huyện Hà QuảngXã Vân An - Xã Miền NúiĐoạn từ ngã ba xóm Pác Có đi - đến mốc 696230.000173.000129.000103.000-Đất ở nông thôn
136Huyện Hà QuảngXã Vân An - Xã Miền NúiĐường từ xóm Nặm Đin đi xóm Cô Mười, xã Vân An -138.000103.80077.40061.800-Đất SX-KD nông thôn
137Huyện Hà QuảngXã Vân An - Xã Miền NúiĐường từ xóm Nặm Đin đi xóm Cô Mười, xã Vân An -184.000138.400103.20082.400-Đất TM-DV nông thôn
138Huyện Hà QuảngXã Vân An - Xã Miền NúiĐường từ xóm Nặm Đin đi xóm Cô Mười, xã Vân An -230.000173.000129.000103.000-Đất ở nông thôn
139Huyện Hà QuảngXã Vân An - Xã Miền NúiĐường từ ngã ba Kéo Quang đi xóm Bản Khẻng - đến hết địa phận xã Vân An giáp xã Nội Thôn138.000103.80077.40061.800-Đất SX-KD nông thôn
140Huyện Hà QuảngXã Vân An - Xã Miền NúiĐường từ ngã ba Kéo Quang đi xóm Bản Khẻng - đến hết địa phận xã Vân An giáp xã Nội Thôn184.000138.400103.20082.400-Đất TM-DV nông thôn
141Huyện Hà QuảngXã Vân An - Xã Miền NúiĐường từ ngã ba Kéo Quang đi xóm Bản Khẻng - đến hết địa phận xã Vân An giáp xã Nội Thôn230.000173.000129.000103.000-Đất ở nông thôn
142Huyện Hà QuảngXã Vân An - Xã Miền NúiĐoạn đường từ ngã ba rẫy (Lũng Nhùng) nhà ông Hoàng Văn Só (thửa đất số 1, tờ bản đồ 52) (xóm Lũng Thốc) đi nhóm Lũng Nặm (xóm Lũng Thốc) - đến hết địa phận xã Vân An giáp xã Lũng Nặm138.000103.80077.40061.800-Đất SX-KD nông thôn
143Huyện Hà QuảngXã Vân An - Xã Miền NúiĐoạn đường từ ngã ba rẫy (Lũng Nhùng) nhà ông Hoàng Văn Só (thửa đất số 1, tờ bản đồ 52) (xóm Lũng Thốc) đi nhóm Lũng Nặm (xóm Lũng Thốc) - đến hết địa phận xã Vân An giáp xã Lũng Nặm184.000138.400103.20082.400-Đất TM-DV nông thôn
144Huyện Hà QuảngXã Vân An - Xã Miền NúiĐoạn đường từ ngã ba rẫy (Lũng Nhùng) nhà ông Hoàng Văn Só (thửa đất số 1, tờ bản đồ 52) (xóm Lũng Thốc) đi nhóm Lũng Nặm (xóm Lũng Thốc) - đến hết địa phận xã Vân An giáp xã Lũng Nặm230.000173.000129.000103.000-Đất ở nông thôn
145Huyện Hà QuảngXã Vân An - Xã Miền NúiĐoạn từ ngã ba Thang Thon theo đường liên xã - đến hết địa phận xã Vân An giáp xã Lũng Nặm138.000103.80077.40061.800-Đất SX-KD nông thôn
146Huyện Hà QuảngXã Vân An - Xã Miền NúiĐoạn từ ngã ba Thang Thon theo đường liên xã - đến hết địa phận xã Vân An giáp xã Lũng Nặm184.000138.400103.20082.400-Đất TM-DV nông thôn
147Huyện Hà QuảngXã Vân An - Xã Miền NúiĐoạn từ ngã ba Thang Thon theo đường liên xã - đến hết địa phận xã Vân An giáp xã Lũng Nặm230.000173.000129.000103.000-Đất ở nông thôn
148Huyện Hà QuảngXã Vân An - Xã Miền NúiĐoạn đường từ Đoỏng Đeng theo đường liên xã - đến hết địa phận xã Vân An giáp xã Cải Viên138.000103.80077.40061.800-Đất SX-KD nông thôn
149Huyện Hà QuảngXã Vân An - Xã Miền NúiĐoạn đường từ Đoỏng Đeng theo đường liên xã - đến hết địa phận xã Vân An giáp xã Cải Viên184.000138.400103.20082.400-Đất TM-DV nông thôn
150Huyện Hà QuảngXã Vân An - Xã Miền NúiĐoạn đường từ Đoỏng Đeng theo đường liên xã - đến hết địa phận xã Vân An giáp xã Cải Viên230.000173.000129.000103.000-Đất ở nông thôn
151Huyện Hà QuảngXã Vân An - Xã Miền NúiĐoạn đường từ ngã ba xóm Co Phầy đi xóm Pác Có -138.000103.80077.40061.800-Đất SX-KD nông thôn
152Huyện Hà QuảngXã Vân An - Xã Miền NúiĐoạn đường từ ngã ba xóm Co Phầy đi xóm Pác Có -184.000138.400103.20082.400-Đất TM-DV nông thôn
153Huyện Hà QuảngXã Vân An - Xã Miền NúiĐoạn đường từ ngã ba xóm Co Phầy đi xóm Pác Có -230.000173.000129.000103.000-Đất ở nông thôn
154Huyện Hà QuảngXã Vân An - Xã Miền NúiĐoạn đường từ xóm Nặm Đin đi xóm Co Phầy -138.000103.80077.40061.800-Đất SX-KD nông thôn
155Huyện Hà QuảngXã Vân An - Xã Miền NúiĐoạn đường từ xóm Nặm Đin đi xóm Co Phầy -184.000138.400103.20082.400-Đất TM-DV nông thôn
156Huyện Hà QuảngXã Vân An - Xã Miền NúiĐoạn đường từ xóm Nặm Đin đi xóm Co Phầy -230.000173.000129.000103.000-Đất ở nông thôn
157Huyện Hà QuảngXã Vân An - Xã Miền NúiKhu vực xóm Cha Vạc và xóm Lũng Rẩu -162.000121.80091.20073.200-Đất SX-KD nông thôn
158Huyện Hà QuảngXã Vân An - Xã Miền NúiKhu vực xóm Cha Vạc và xóm Lũng Rẩu -216.000162.400121.60097.600-Đất TM-DV nông thôn
159Huyện Hà QuảngXã Vân An - Xã Miền NúiKhu vực xóm Cha Vạc và xóm Lũng Rẩu -270.000203.000152.000122.000-Đất ở nông thôn
160Huyện Hà QuảngXã Vân An - Xã Miền NúiTừ nhà bia tưởng niệm theo đường đi Ủy ban nhân dân xã - đến khu vực trụ sở Ủy ban nhân dân xã162.000121.80091.20073.200-Đất SX-KD nông thôn
161Huyện Hà QuảngXã Vân An - Xã Miền NúiTừ nhà bia tưởng niệm theo đường đi Ủy ban nhân dân xã - đến khu vực trụ sở Ủy ban nhân dân xã216.000162.400121.60097.600-Đất TM-DV nông thôn
162Huyện Hà QuảngXã Vân An - Xã Miền NúiTừ nhà bia tưởng niệm theo đường đi Ủy ban nhân dân xã - đến khu vực trụ sở Ủy ban nhân dân xã270.000203.000152.000122.000-Đất ở nông thôn
163Huyện Hà QuảngXã Vân An - Xã Miền NúiKhu vực xóm Pác Có và xóm Co Phầy -162.000121.80091.20073.200-Đất SX-KD nông thôn
164Huyện Hà QuảngXã Vân An - Xã Miền NúiKhu vực xóm Pác Có và xóm Co Phầy -216.000162.400121.60097.600-Đất TM-DV nông thôn
165Huyện Hà QuảngXã Vân An - Xã Miền NúiKhu vực xóm Pác Có và xóm Co Phầy -270.000203.000152.000122.000-Đất ở nông thôn
166Huyện Hà QuảngXã Nội Thôn - Xã Miền NúiĐoạn từ nhà ông Dương Văn Quân (thửa đất số 26, tờ bản đồ số 40) xóm Cả Rẻ - đến ngã tư đường xóm Ngườm Vài rẽ đi Lũng Xuân138.000103.80077.40061.800-Đất SX-KD nông thôn
167Huyện Hà QuảngXã Nội Thôn - Xã Miền NúiĐoạn từ nhà ông Dương Văn Quân (thửa đất số 26, tờ bản đồ số 40) xóm Cả Rẻ - đến ngã tư đường xóm Ngườm Vài rẽ đi Lũng Xuân184.000138.400103.20082.400-Đất TM-DV nông thôn
168Huyện Hà QuảngXã Nội Thôn - Xã Miền NúiĐoạn từ nhà ông Dương Văn Quân (thửa đất số 26, tờ bản đồ số 40) xóm Cả Rẻ - đến ngã tư đường xóm Ngườm Vài rẽ đi Lũng Xuân230.000173.000129.000103.000-Đất ở nông thôn
169Huyện Hà QuảngXã Nội Thôn - Xã Miền NúiĐoạn từ nhà văn hóa xóm Lảng Lỷ - đến hết nhà ông Trương Văn Thắng (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 30)138.000103.80077.40061.800-Đất SX-KD nông thôn
170Huyện Hà QuảngXã Nội Thôn - Xã Miền NúiĐoạn từ nhà văn hóa xóm Lảng Lỷ - đến hết nhà ông Trương Văn Thắng (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 30)184.000138.400103.20082.400-Đất TM-DV nông thôn
171Huyện Hà QuảngXã Nội Thôn - Xã Miền NúiĐoạn từ nhà văn hóa xóm Lảng Lỷ - đến hết nhà ông Trương Văn Thắng (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 30)230.000173.000129.000103.000-Đất ở nông thôn
172Huyện Hà QuảngXã Nội Thôn - Xã Miền NúiĐoạn từ nhà Văn Hóa xóm Lũng Chuống - đến nhà văn hóa xóm Làng Lỷ138.000103.80077.40061.800-Đất SX-KD nông thôn
173Huyện Hà QuảngXã Nội Thôn - Xã Miền NúiĐoạn từ nhà Văn Hóa xóm Lũng Chuống - đến nhà văn hóa xóm Làng Lỷ184.000138.400103.20082.400-Đất TM-DV nông thôn
174Huyện Hà QuảngXã Nội Thôn - Xã Miền NúiĐoạn từ nhà Văn Hóa xóm Lũng Chuống - đến nhà văn hóa xóm Làng Lỷ230.000173.000129.000103.000-Đất ở nông thôn
175Huyện Hà QuảngXã Nội Thôn - Xã Miền NúiĐoạn từ Chẳng Ái xóm Pác Hoan - đến nhà văn hóa xóm Lũng Chuống138.000103.80077.40061.800-Đất SX-KD nông thôn
176Huyện Hà QuảngXã Nội Thôn - Xã Miền NúiĐoạn từ Chẳng Ái xóm Pác Hoan - đến nhà văn hóa xóm Lũng Chuống184.000138.400103.20082.400-Đất TM-DV nông thôn
177Huyện Hà QuảngXã Nội Thôn - Xã Miền NúiĐoạn từ Chẳng Ái xóm Pác Hoan - đến nhà văn hóa xóm Lũng Chuống230.000173.000129.000103.000-Đất ở nông thôn
178Huyện Hà QuảngXã Nội Thôn - Xã Miền NúiĐoạn từ nhà văn hóa xóm Lũng Chuống - đến Kéo Úng Áng138.000103.80077.40061.800-Đất SX-KD nông thôn
179Huyện Hà QuảngXã Nội Thôn - Xã Miền NúiĐoạn từ nhà văn hóa xóm Lũng Chuống - đến Kéo Úng Áng184.000138.400103.20082.400-Đất TM-DV nông thôn
180Huyện Hà QuảngXã Nội Thôn - Xã Miền NúiĐoạn từ nhà văn hóa xóm Lũng Chuống - đến Kéo Úng Áng230.000173.000129.000103.000-Đất ở nông thôn
181Huyện Hà QuảngXã Nội Thôn - Xã Miền NúiĐoạn giáp đường quốc lộ 4A - đến Lũng Pủng - nhà văn hóa xóm Lũng Chuống138.000103.80077.40061.800-Đất SX-KD nông thôn
182Huyện Hà QuảngXã Nội Thôn - Xã Miền NúiĐoạn giáp đường quốc lộ 4A - đến Lũng Pủng - nhà văn hóa xóm Lũng Chuống184.000138.400103.20082.400-Đất TM-DV nông thôn
183Huyện Hà QuảngXã Nội Thôn - Xã Miền NúiĐoạn giáp đường quốc lộ 4A - đến Lũng Pủng - nhà văn hóa xóm Lũng Chuống230.000173.000129.000103.000-Đất ở nông thôn
184Huyện Hà QuảngXã Nội Thôn - Xã Miền NúiĐoạn giáp đường Quốc lộ 4A - đến hết xóm Lũng Mảo (nhóm ngoài)138.000103.80077.40061.800-Đất SX-KD nông thôn
185Huyện Hà QuảngXã Nội Thôn - Xã Miền NúiĐoạn giáp đường Quốc lộ 4A - đến hết xóm Lũng Mảo (nhóm ngoài)184.000138.400103.20082.400-Đất TM-DV nông thôn
186Huyện Hà QuảngXã Nội Thôn - Xã Miền NúiĐoạn giáp đường Quốc lộ 4A - đến hết xóm Lũng Mảo (nhóm ngoài)230.000173.000129.000103.000-Đất ở nông thôn
187Huyện Hà QuảngXã Nội Thôn - Xã Miền NúiĐoạn giáp đường Quốc lộ 4A - đến hết xóm Nhị Tảo (nhóm trên)138.000103.80077.40061.800-Đất SX-KD nông thôn
188Huyện Hà QuảngXã Nội Thôn - Xã Miền NúiĐoạn giáp đường Quốc lộ 4A - đến hết xóm Nhị Tảo (nhóm trên)184.000138.400103.20082.400-Đất TM-DV nông thôn
189Huyện Hà QuảngXã Nội Thôn - Xã Miền NúiĐoạn giáp đường Quốc lộ 4A - đến hết xóm Nhị Tảo (nhóm trên)230.000173.000129.000103.000-Đất ở nông thôn
190Huyện Hà QuảngXã Nội Thôn - Xã Miền NúiĐoạn từ Kéo Lũng Pét Ngườm Vài - đến Lũng Xuân - Cốc Sâu138.000103.80077.40061.800-Đất SX-KD nông thôn
191Huyện Hà QuảngXã Nội Thôn - Xã Miền NúiĐoạn từ Kéo Lũng Pét Ngườm Vài - đến Lũng Xuân - Cốc Sâu184.000138.400103.20082.400-Đất TM-DV nông thôn
192Huyện Hà QuảngXã Nội Thôn - Xã Miền NúiĐoạn từ Kéo Lũng Pét Ngườm Vài - đến Lũng Xuân - Cốc Sâu230.000173.000129.000103.000-Đất ở nông thôn
193Huyện Hà QuảngXã Nội Thôn - Xã Miền NúiĐoạn từ ngã ba Pò Rài - đến nhà ông Dương Văn Quân (thửa đất số 26, tờ bản đồ số 40) xóm Cả Rẻ138.000103.80077.40061.800-Đất SX-KD nông thôn
194Huyện Hà QuảngXã Nội Thôn - Xã Miền NúiĐoạn từ ngã ba Pò Rài - đến nhà ông Dương Văn Quân (thửa đất số 26, tờ bản đồ số 40) xóm Cả Rẻ184.000138.400103.20082.400-Đất TM-DV nông thôn
195Huyện Hà QuảngXã Nội Thôn - Xã Miền NúiĐoạn từ ngã ba Pò Rài - đến nhà ông Dương Văn Quân (thửa đất số 26, tờ bản đồ số 40) xóm Cả Rẻ230.000173.000129.000103.000-Đất ở nông thôn
196Huyện Hà QuảngXã Nội Thôn - Xã Miền NúiĐoạn từ xóm Kéo Lạc Mảy - đến bãi rác xóm Rủ Rả138.000103.80077.40061.800-Đất SX-KD nông thôn
197Huyện Hà QuảngXã Nội Thôn - Xã Miền NúiĐoạn từ xóm Kéo Lạc Mảy - đến bãi rác xóm Rủ Rả184.000138.400103.20082.400-Đất TM-DV nông thôn
198Huyện Hà QuảngXã Nội Thôn - Xã Miền NúiĐoạn từ xóm Kéo Lạc Mảy - đến bãi rác xóm Rủ Rả230.000173.000129.000103.000-Đất ở nông thôn
199Huyện Hà QuảngXã Nội Thôn - Xã Miền NúiĐoạn đường từ kéo Pò Cả Lỉu xóm Nhị Tảo - đến xóm Kéo Lạc Mảy138.000103.80077.40061.800-Đất SX-KD nông thôn
200Huyện Hà QuảngXã Nội Thôn - Xã Miền NúiĐoạn đường từ kéo Pò Cả Lỉu xóm Nhị Tảo - đến xóm Kéo Lạc Mảy184.000138.400103.20082.400-Đất TM-DV nông thôn
201Huyện Hà QuảngXã Nội Thôn - Xã Miền NúiĐoạn đường từ kéo Pò Cả Lỉu xóm Nhị Tảo - đến xóm Kéo Lạc Mảy230.000173.000129.000103.000-Đất ở nông thôn
202Huyện Hà QuảngXã Nội Thôn - Xã Miền NúiĐoạn từ tiếp giáp nhà ông Hoàng Văn Sỳ (thửa đất số 67, tờ bản đồ số 110) (xóm Lũng Rì) - đến hết kéo Lũng Tủng138.000103.80077.40061.800-Đất SX-KD nông thôn
203Huyện Hà QuảngXã Nội Thôn - Xã Miền NúiĐoạn từ tiếp giáp nhà ông Hoàng Văn Sỳ (thửa đất số 67, tờ bản đồ số 110) (xóm Lũng Rì) - đến hết kéo Lũng Tủng184.000138.400103.20082.400-Đất TM-DV nông thôn
204Huyện Hà QuảngXã Nội Thôn - Xã Miền NúiĐoạn từ tiếp giáp nhà ông Hoàng Văn Sỳ (thửa đất số 67, tờ bản đồ số 110) (xóm Lũng Rì) - đến hết kéo Lũng Tủng230.000173.000129.000103.000-Đất ở nông thôn
205Huyện Hà QuảngXã Nội Thôn - Xã Miền NúiTheo Quốc lộ 4A từ Kéo Lảc Mạy - đến hết xóm Lũng Rại138.000103.80077.40061.800-Đất SX-KD nông thôn
206Huyện Hà QuảngXã Nội Thôn - Xã Miền NúiTheo Quốc lộ 4A từ Kéo Lảc Mạy - đến hết xóm Lũng Rại184.000138.400103.20082.400-Đất TM-DV nông thôn
207Huyện Hà QuảngXã Nội Thôn - Xã Miền NúiTheo Quốc lộ 4A từ Kéo Lảc Mạy - đến hết xóm Lũng Rại230.000173.000129.000103.000-Đất ở nông thôn
208Huyện Hà QuảngXã Nội Thôn - Xã Miền NúiĐoạn từ Kéo Lảc Mạy theo Quốc lộ 4A - đến hết nhà ông Hoàng Văn Sỳ (thửa đất số 67, tờ bản đồ số 110) (xóm Lũng Rì)162.000121.80091.20073.200-Đất SX-KD nông thôn
209Huyện Hà QuảngXã Nội Thôn - Xã Miền NúiĐoạn từ Kéo Lảc Mạy theo Quốc lộ 4A - đến hết nhà ông Hoàng Văn Sỳ (thửa đất số 67, tờ bản đồ số 110) (xóm Lũng Rì)216.000162.400121.60097.600-Đất TM-DV nông thôn
210Huyện Hà QuảngXã Nội Thôn - Xã Miền NúiĐoạn từ Kéo Lảc Mạy theo Quốc lộ 4A - đến hết nhà ông Hoàng Văn Sỳ (thửa đất số 67, tờ bản đồ số 110) (xóm Lũng Rì)270.000203.000152.000122.000-Đất ở nông thôn
211Huyện Hà QuảngXã Thượng Thôn - Xã Miền NúiĐường rẽ Quốc lộ 4A ngã 3 Lũng Pang đi vào hết nhóm Lũng Rị - Tràng Lý -214.800161.400120.60096.600-Đất SX-KD nông thôn
212Huyện Hà QuảngXã Thượng Thôn - Xã Miền NúiĐường rẽ Quốc lộ 4A ngã 3 Lũng Pang đi vào hết nhóm Lũng Rị - Tràng Lý -286.400215.200160.800128.800-Đất TM-DV nông thôn
213Huyện Hà QuảngXã Thượng Thôn - Xã Miền NúiĐường rẽ Quốc lộ 4A ngã 3 Lũng Pang đi vào hết nhóm Lũng Rị - Tràng Lý -358.000269.000201.000161.000-Đất ở nông thôn
214Huyện Hà QuảngXã Thượng Thôn - Xã Miền NúiĐường rẽ liên xã Thượng Thôn - Hồng Sỹ rẽ vào xóm Lũng Hỏa - đến nhà ông Liêu Văn Thì (thửa đất số 51, tờ bản đồ số 82)214.800161.400120.60096.600-Đất SX-KD nông thôn
215Huyện Hà QuảngXã Thượng Thôn - Xã Miền NúiĐường rẽ liên xã Thượng Thôn - Hồng Sỹ rẽ vào xóm Lũng Hỏa - đến nhà ông Liêu Văn Thì (thửa đất số 51, tờ bản đồ số 82)286.400215.200160.800128.800-Đất TM-DV nông thôn
216Huyện Hà QuảngXã Thượng Thôn - Xã Miền NúiĐường rẽ liên xã Thượng Thôn - Hồng Sỹ rẽ vào xóm Lũng Hỏa - đến nhà ông Liêu Văn Thì (thửa đất số 51, tờ bản đồ số 82)358.000269.000201.000161.000-Đất ở nông thôn
217Huyện Hà QuảngXã Thượng Thôn - Xã Miền NúiTừ nhà ông Lưu Văn Hương (thửa đất số 19, tờ bản đồ số 42) xóm Thượng Sơn - đến nhà ông Sầm Văn Hội (thửa đất số 119, tờ bản đồ số 45) xóm Lũng Hóng214.800161.400120.60096.600-Đất SX-KD nông thôn
218Huyện Hà QuảngXã Thượng Thôn - Xã Miền NúiTừ nhà ông Lưu Văn Hương (thửa đất số 19, tờ bản đồ số 42) xóm Thượng Sơn - đến nhà ông Sầm Văn Hội (thửa đất số 119, tờ bản đồ số 45) xóm Lũng Hóng286.400215.200160.800128.800-Đất TM-DV nông thôn
219Huyện Hà QuảngXã Thượng Thôn - Xã Miền NúiTừ nhà ông Lưu Văn Hương (thửa đất số 19, tờ bản đồ số 42) xóm Thượng Sơn - đến nhà ông Sầm Văn Hội (thửa đất số 119, tờ bản đồ số 45) xóm Lũng Hóng358.000269.000201.000161.000-Đất ở nông thôn
220Huyện Hà QuảngXã Thượng Thôn - Xã Miền NúiĐoạn từ nhà Nông Thế Tài (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 76) xóm Tổng Cáng đi hết xóm Tăm Poóng hết địa phận xã Thượng Thôn giáp xã Vần Dính -214.800161.400120.60096.600-Đất SX-KD nông thôn
221Huyện Hà QuảngXã Thượng Thôn - Xã Miền NúiĐoạn từ nhà Nông Thế Tài (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 76) xóm Tổng Cáng đi hết xóm Tăm Poóng hết địa phận xã Thượng Thôn giáp xã Vần Dính -286.400215.200160.800128.800-Đất TM-DV nông thôn
222Huyện Hà QuảngXã Thượng Thôn - Xã Miền NúiĐoạn từ nhà Nông Thế Tài (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 76) xóm Tổng Cáng đi hết xóm Tăm Poóng hết địa phận xã Thượng Thôn giáp xã Vần Dính -358.000269.000201.000161.000-Đất ở nông thôn
223Huyện Hà QuảngXã Thượng Thôn - Xã Miền NúiĐoạn đường từ đường liên xã Thượng Thôn - Hồng Sỹ rẽ đi xóm Cả Thổ, - đến phân trường Tiểu học xóm Cả Giang214.800161.400120.60096.600-Đất SX-KD nông thôn
224Huyện Hà QuảngXã Thượng Thôn - Xã Miền NúiĐoạn đường từ đường liên xã Thượng Thôn - Hồng Sỹ rẽ đi xóm Cả Thổ, - đến phân trường Tiểu học xóm Cả Giang286.400215.200160.800128.800-Đất TM-DV nông thôn
225Huyện Hà QuảngXã Thượng Thôn - Xã Miền NúiĐoạn đường từ đường liên xã Thượng Thôn - Hồng Sỹ rẽ đi xóm Cả Thổ, - đến phân trường Tiểu học xóm Cả Giang358.000269.000201.000161.000-Đất ở nông thôn
226Huyện Hà QuảngXã Thượng Thôn - Xã Miền NúiĐoạn đường từ nhà ông Đàm Văn Hồng (thửa đất số 6, tờ bản đồ số 63) xóm Nặm Giạt đi hết địa phận xã Thượng Thôn giáp xã Hồng Sỹ -214.800161.400120.60096.600-Đất SX-KD nông thôn
227Huyện Hà QuảngXã Thượng Thôn - Xã Miền NúiĐoạn đường từ nhà ông Đàm Văn Hồng (thửa đất số 6, tờ bản đồ số 63) xóm Nặm Giạt đi hết địa phận xã Thượng Thôn giáp xã Hồng Sỹ -286.400215.200160.800128.800-Đất TM-DV nông thôn
228Huyện Hà QuảngXã Thượng Thôn - Xã Miền NúiĐoạn đường từ nhà ông Đàm Văn Hồng (thửa đất số 6, tờ bản đồ số 63) xóm Nặm Giạt đi hết địa phận xã Thượng Thôn giáp xã Hồng Sỹ -358.000269.000201.000161.000-Đất ở nông thôn
229Huyện Hà QuảngXã Thượng Thôn - Xã Miền NúiTừ ngã ba Tổng Cáng theo đường liên xã Thượng Thôn - Hồng Sỹ - đến nhà ông Đàm Văn Hồng (thửa đất số 6, tờ bản đồ số 63) xóm Nặm Giạt214.800161.400120.60096.600-Đất SX-KD nông thôn
230Huyện Hà QuảngXã Thượng Thôn - Xã Miền NúiTừ ngã ba Tổng Cáng theo đường liên xã Thượng Thôn - Hồng Sỹ - đến nhà ông Đàm Văn Hồng (thửa đất số 6, tờ bản đồ số 63) xóm Nặm Giạt286.400215.200160.800128.800-Đất TM-DV nông thôn
231Huyện Hà QuảngXã Thượng Thôn - Xã Miền NúiTừ ngã ba Tổng Cáng theo đường liên xã Thượng Thôn - Hồng Sỹ - đến nhà ông Đàm Văn Hồng (thửa đất số 6, tờ bản đồ số 63) xóm Nặm Giạt358.000269.000201.000161.000-Đất ở nông thôn
232Huyện Hà QuảngXã Thượng Thôn - Xã Miền NúiTừ ngã ba Lũng Mủm - đến hết làng Lũng Tẩn214.800161.400120.60096.600-Đất SX-KD nông thôn
233Huyện Hà QuảngXã Thượng Thôn - Xã Miền NúiTừ ngã ba Lũng Mủm - đến hết làng Lũng Tẩn286.400215.200160.800128.800-Đất TM-DV nông thôn
234Huyện Hà QuảngXã Thượng Thôn - Xã Miền NúiTừ ngã ba Lũng Mủm - đến hết làng Lũng Tẩn358.000269.000201.000161.000-Đất ở nông thôn
235Huyện Hà QuảngXã Thượng Thôn - Xã Miền NúiTheo Quốc lộ 4A từ đỉnh dốc Lũng Táy - đến ranh giới mốc giáp với xã Nội Thôn (Lũng Tủng)214.800161.400120.60096.600-Đất SX-KD nông thôn
236Huyện Hà QuảngXã Thượng Thôn - Xã Miền NúiTheo Quốc lộ 4A từ đỉnh dốc Lũng Táy - đến ranh giới mốc giáp với xã Nội Thôn (Lũng Tủng)286.400215.200160.800128.800-Đất TM-DV nông thôn
237Huyện Hà QuảngXã Thượng Thôn - Xã Miền NúiTheo Quốc lộ 4A từ đỉnh dốc Lũng Táy - đến ranh giới mốc giáp với xã Nội Thôn (Lũng Tủng)358.000269.000201.000161.000-Đất ở nông thôn
238Huyện Hà QuảngXã Thượng Thôn - Xã Miền NúiĐoạn đường rẽ từ Quốc lộ 4A theo trục đường đi xã Hồng Sỹ - đến ngã ba đường đi xóm Cả Giang252.000189.000141.600113.400-Đất SX-KD nông thôn
239Huyện Hà QuảngXã Thượng Thôn - Xã Miền NúiĐoạn đường rẽ từ Quốc lộ 4A theo trục đường đi xã Hồng Sỹ - đến ngã ba đường đi xóm Cả Giang336.000252.000188.800151.200-Đất TM-DV nông thôn
240Huyện Hà QuảngXã Thượng Thôn - Xã Miền NúiĐoạn đường rẽ từ Quốc lộ 4A theo trục đường đi xã Hồng Sỹ - đến ngã ba đường đi xóm Cả Giang420.000315.000236.000189.000-Đất ở nông thôn
241Huyện Hà QuảngXã Thượng Thôn - Xã Miền NúiTừ ngã ba Lũng Mủm - đến giáp đỉnh dốc Lũng Táy khu vực xung quanh chợ xã và trụ sở Ủy ban nhân dân xã252.000189.000141.600113.400-Đất SX-KD nông thôn
242Huyện Hà QuảngXã Thượng Thôn - Xã Miền NúiTừ ngã ba Lũng Mủm - đến giáp đỉnh dốc Lũng Táy khu vực xung quanh chợ xã và trụ sở Ủy ban nhân dân xã336.000252.000188.800151.200-Đất TM-DV nông thôn
243Huyện Hà QuảngXã Thượng Thôn - Xã Miền NúiTừ ngã ba Lũng Mủm - đến giáp đỉnh dốc Lũng Táy khu vực xung quanh chợ xã và trụ sở Ủy ban nhân dân xã420.000315.000236.000189.000-Đất ở nông thôn
244Huyện Hà QuảngXã Kéo Yên - Xã Miền NúiĐoạn ngã ba rẽ vào Rằng Púm đi - đến nhà văn hóa xóm Lũng Sắng117.60088.20066.00052.800-Đất SX-KD nông thôn
245Huyện Hà QuảngXã Kéo Yên - Xã Miền NúiĐoạn ngã ba rẽ vào Rằng Púm đi - đến nhà văn hóa xóm Lũng Sắng156.800117.60088.00070.400-Đất TM-DV nông thôn
246Huyện Hà QuảngXã Kéo Yên - Xã Miền NúiĐoạn ngã ba rẽ vào Rằng Púm đi - đến nhà văn hóa xóm Lũng Sắng196.000147.000110.00088.000-Đất ở nông thôn
247Huyện Hà QuảngXã Kéo Yên - Xã Miền NúiĐoạn rẽ từ Quốc lộ 4A - đến nhà văn hóa xóm Phia Đó117.60088.20066.00052.800-Đất SX-KD nông thôn
248Huyện Hà QuảngXã Kéo Yên - Xã Miền NúiĐoạn rẽ từ Quốc lộ 4A - đến nhà văn hóa xóm Phia Đó156.800117.60088.00070.400-Đất TM-DV nông thôn
249Huyện Hà QuảngXã Kéo Yên - Xã Miền NúiĐoạn rẽ từ Quốc lộ 4A - đến nhà văn hóa xóm Phia Đó196.000147.000110.00088.000-Đất ở nông thôn
250Huyện Hà QuảngXã Kéo Yên - Xã Miền NúiĐoạn từ cua gương cầu Co Lỳ theo đường giao thông Kéo Yên đi Vần Dính - đến mốc địa giới hành chính Kéo Yên - Vần Dính117.60088.20066.00052.800-Đất SX-KD nông thôn
251Huyện Hà QuảngXã Kéo Yên - Xã Miền NúiĐoạn từ cua gương cầu Co Lỳ theo đường giao thông Kéo Yên đi Vần Dính - đến mốc địa giới hành chính Kéo Yên - Vần Dính156.800117.60088.00070.400-Đất TM-DV nông thôn
252Huyện Hà QuảngXã Kéo Yên - Xã Miền NúiĐoạn từ cua gương cầu Co Lỳ theo đường giao thông Kéo Yên đi Vần Dính - đến mốc địa giới hành chính Kéo Yên - Vần Dính196.000147.000110.00088.000-Đất ở nông thôn
253Huyện Hà QuảngXã Kéo Yên - Xã Miền NúiĐoạn từ nhà ông Hoàng Văn Lý (thửa đất số 174, tờ bản đồ số 76) xóm Pá Rản - đến nhà ông Lý Văn Cắm (thửa đất số 40, tờ bản đồ số 78) xóm Pá Rản117.60088.20066.00052.800-Đất SX-KD nông thôn
254Huyện Hà QuảngXã Kéo Yên - Xã Miền NúiĐoạn từ nhà ông Hoàng Văn Lý (thửa đất số 174, tờ bản đồ số 76) xóm Pá Rản - đến nhà ông Lý Văn Cắm (thửa đất số 40, tờ bản đồ số 78) xóm Pá Rản156.800117.60088.00070.400-Đất TM-DV nông thôn
255Huyện Hà QuảngXã Kéo Yên - Xã Miền NúiĐoạn từ nhà ông Hoàng Văn Lý (thửa đất số 174, tờ bản đồ số 76) xóm Pá Rản - đến nhà ông Lý Văn Cắm (thửa đất số 40, tờ bản đồ số 78) xóm Pá Rản196.000147.000110.00088.000-Đất ở nông thôn
256Huyện Hà QuảngXã Kéo Yên - Xã Miền NúiĐoạn rẽ từ đường đi mốc 681 Nặm Rằng xuống Xóm Cáy Tắc - đến bãi quay xe xóm Cáy Tắc138.000103.80077.40061.800-Đất SX-KD nông thôn
257Huyện Hà QuảngXã Kéo Yên - Xã Miền NúiĐoạn rẽ từ đường đi mốc 681 Nặm Rằng xuống Xóm Cáy Tắc - đến bãi quay xe xóm Cáy Tắc184.000138.400103.20082.400-Đất TM-DV nông thôn
258Huyện Hà QuảngXã Kéo Yên - Xã Miền NúiĐoạn rẽ từ đường đi mốc 681 Nặm Rằng xuống Xóm Cáy Tắc - đến bãi quay xe xóm Cáy Tắc230.000173.000129.000103.000-Đất ở nông thôn
259Huyện Hà QuảngXã Kéo Yên - Xã Miền NúiĐoạn từ Rằng Mò xóm Rằng Rụng theo đường giao thông nông thôn - đến xóm Rằng Púm138.000103.80077.40061.800-Đất SX-KD nông thôn
260Huyện Hà QuảngXã Kéo Yên - Xã Miền NúiĐoạn từ Rằng Mò xóm Rằng Rụng theo đường giao thông nông thôn - đến xóm Rằng Púm184.000138.400103.20082.400-Đất TM-DV nông thôn
261Huyện Hà QuảngXã Kéo Yên - Xã Miền NúiĐoạn từ Rằng Mò xóm Rằng Rụng theo đường giao thông nông thôn - đến xóm Rằng Púm230.000173.000129.000103.000-Đất ở nông thôn
262Huyện Hà QuảngXã Kéo Yên - Xã Miền NúiĐoạn từ đường giao thông liên thôn Lũng Luông - Sí Ngải -138.000103.80077.40061.800-Đất SX-KD nông thôn
263Huyện Hà QuảngXã Kéo Yên - Xã Miền NúiĐoạn từ đường giao thông liên thôn Lũng Luông - Sí Ngải -184.000138.400103.20082.400-Đất TM-DV nông thôn
264Huyện Hà QuảngXã Kéo Yên - Xã Miền NúiĐoạn từ đường giao thông liên thôn Lũng Luông - Sí Ngải -230.000173.000129.000103.000-Đất ở nông thôn
265Huyện Hà QuảngXã Kéo Yên - Xã Miền NúiĐoạn từ sau nhà ông Hoàng Văn Lý (thửa đất số 174, tờ bản đồ số 76) xóm Pá Rản theo đường giao thông liên thôn - đến nhà văn hóa xóm Lũng Sắng138.000103.80077.40061.800-Đất SX-KD nông thôn
266Huyện Hà QuảngXã Kéo Yên - Xã Miền NúiĐoạn từ sau nhà ông Hoàng Văn Lý (thửa đất số 174, tờ bản đồ số 76) xóm Pá Rản theo đường giao thông liên thôn - đến nhà văn hóa xóm Lũng Sắng184.000138.400103.20082.400-Đất TM-DV nông thôn
267Huyện Hà QuảngXã Kéo Yên - Xã Miền NúiĐoạn từ sau nhà ông Hoàng Văn Lý (thửa đất số 174, tờ bản đồ số 76) xóm Pá Rản theo đường giao thông liên thôn - đến nhà văn hóa xóm Lũng Sắng230.000173.000129.000103.000-Đất ở nông thôn
268Huyện Hà QuảngXã Kéo Yên - Xã Miền NúiĐầu làng Bó Sóp đi Pác Pó hết địa phận xã Kéo Yên -138.000103.80077.40061.800-Đất SX-KD nông thôn
269Huyện Hà QuảngXã Kéo Yên - Xã Miền NúiĐầu làng Bó Sóp đi Pác Pó hết địa phận xã Kéo Yên -184.000138.400103.20082.400-Đất TM-DV nông thôn
270Huyện Hà QuảngXã Kéo Yên - Xã Miền NúiĐầu làng Bó Sóp đi Pác Pó hết địa phận xã Kéo Yên -230.000173.000129.000103.000-Đất ở nông thôn
271Huyện Hà QuảngXã Kéo Yên - Xã Miền NúiĐoạn đường từ chân dốc rẫy ông Hoàng Văn Hỏn (thửa đất số 17, tờ bản đồ số 20) dọc theo đường giao thông - đến hết xóm Lũng Tú138.000103.80077.40061.800-Đất SX-KD nông thôn
272Huyện Hà QuảngXã Kéo Yên - Xã Miền NúiĐoạn đường từ chân dốc rẫy ông Hoàng Văn Hỏn (thửa đất số 17, tờ bản đồ số 20) dọc theo đường giao thông - đến hết xóm Lũng Tú184.000138.400103.20082.400-Đất TM-DV nông thôn
273Huyện Hà QuảngXã Kéo Yên - Xã Miền NúiĐoạn đường từ chân dốc rẫy ông Hoàng Văn Hỏn (thửa đất số 17, tờ bản đồ số 20) dọc theo đường giao thông - đến hết xóm Lũng Tú230.000173.000129.000103.000-Đất ở nông thôn
274Huyện Hà QuảngXã Kéo Yên - Xã Miền NúiĐoạn từ đường rẽ ngã ba giao thông liên thôn xóm Pá Rản lên xóm Lũng Luông - đến chân dốc Đông Hấu (xóm Tả Rản)162.000121.80091.20073.200-Đất SX-KD nông thôn
275Huyện Hà QuảngXã Kéo Yên - Xã Miền NúiĐoạn từ đường rẽ ngã ba giao thông liên thôn xóm Pá Rản lên xóm Lũng Luông - đến chân dốc Đông Hấu (xóm Tả Rản)216.000162.400121.60097.600-Đất TM-DV nông thôn
276Huyện Hà QuảngXã Kéo Yên - Xã Miền NúiĐoạn từ đường rẽ ngã ba giao thông liên thôn xóm Pá Rản lên xóm Lũng Luông - đến chân dốc Đông Hấu (xóm Tả Rản)270.000203.000152.000122.000-Đất ở nông thôn
277Huyện Hà QuảngXã Kéo Yên - Xã Miền NúiTừ đoạn đường cua cạnh rẫy ông Bế Văn Sảng (thửa đất số 143, tờ bản đồ số 49) (Co Lỳ) theo Quốc lộ 4A - đến đỉnh dốc Kéo Tối (xóm Rằng Rụng)162.000121.80091.20073.200-Đất SX-KD nông thôn
278Huyện Hà QuảngXã Kéo Yên - Xã Miền NúiTừ đoạn đường cua cạnh rẫy ông Bế Văn Sảng (thửa đất số 143, tờ bản đồ số 49) (Co Lỳ) theo Quốc lộ 4A - đến đỉnh dốc Kéo Tối (xóm Rằng Rụng)216.000162.400121.60097.600-Đất TM-DV nông thôn
279Huyện Hà QuảngXã Kéo Yên - Xã Miền NúiTừ đoạn đường cua cạnh rẫy ông Bế Văn Sảng (thửa đất số 143, tờ bản đồ số 49) (Co Lỳ) theo Quốc lộ 4A - đến đỉnh dốc Kéo Tối (xóm Rằng Rụng)270.000203.000152.000122.000-Đất ở nông thôn
280Huyện Hà QuảngXã Kéo Yên - Xã Miền NúiĐoạn từ nhà ông Vương Văn Hải (thửa đất số 76, tờ bản đồ số 3) (xóm Nặm Rằng) - đến mốc Quốc gia 681 (xóm Nặm Rằng)162.000121.80091.20073.200-Đất SX-KD nông thôn
281Huyện Hà QuảngXã Kéo Yên - Xã Miền NúiĐoạn từ nhà ông Vương Văn Hải (thửa đất số 76, tờ bản đồ số 3) (xóm Nặm Rằng) - đến mốc Quốc gia 681 (xóm Nặm Rằng)216.000162.400121.60097.600-Đất TM-DV nông thôn
282Huyện Hà QuảngXã Kéo Yên - Xã Miền NúiĐoạn từ nhà ông Vương Văn Hải (thửa đất số 76, tờ bản đồ số 3) (xóm Nặm Rằng) - đến mốc Quốc gia 681 (xóm Nặm Rằng)270.000203.000152.000122.000-Đất ở nông thôn
283Huyện Hà QuảngXã Quý Quân - Xã Miền NúiTừ Trạm Y tế xã qua xóm Khuổi Luông - đến Kéo Co Pheo (giáp thị trấn Xuân Hòa)138.000103.80077.40061.800-Đất SX-KD nông thôn
284Huyện Hà QuảngXã Quý Quân - Xã Miền NúiTừ Trạm Y tế xã qua xóm Khuổi Luông - đến Kéo Co Pheo (giáp thị trấn Xuân Hòa)184.000138.400103.20082.400-Đất TM-DV nông thôn
285Huyện Hà QuảngXã Quý Quân - Xã Miền NúiTừ Trạm Y tế xã qua xóm Khuổi Luông - đến Kéo Co Pheo (giáp thị trấn Xuân Hòa)230.000173.000129.000103.000-Đất ở nông thôn
286Huyện Hà QuảngXã Quý Quân - Xã Miền NúiTừ cầu Lão Lường theo đường chính qua xóm Bắc Phương - đến hết nhà ông Nông Văn Kiêm (Thửa đất số 174, tờ bản đồ 66) (xóm Khuổi Tấu)138.000103.80077.40061.800-Đất SX-KD nông thôn
287Huyện Hà QuảngXã Quý Quân - Xã Miền NúiTừ cầu Lão Lường theo đường chính qua xóm Bắc Phương - đến hết nhà ông Nông Văn Kiêm (Thửa đất số 174, tờ bản đồ 66) (xóm Khuổi Tấu)184.000138.400103.20082.400-Đất TM-DV nông thôn
288Huyện Hà QuảngXã Quý Quân - Xã Miền NúiTừ cầu Lão Lường theo đường chính qua xóm Bắc Phương - đến hết nhà ông Nông Văn Kiêm (Thửa đất số 174, tờ bản đồ 66) (xóm Khuổi Tấu)230.000173.000129.000103.000-Đất ở nông thôn
289Huyện Hà QuảngXã Quý Quân - Xã Miền NúiTừ trụ sở Ủy ban nhân dân xã theo đường vào xóm Nà Pò -162.000121.80091.20073.200-Đất SX-KD nông thôn
290Huyện Hà QuảngXã Quý Quân - Xã Miền NúiTừ trụ sở Ủy ban nhân dân xã theo đường vào xóm Nà Pò -216.000162.400121.60097.600-Đất TM-DV nông thôn
291Huyện Hà QuảngXã Quý Quân - Xã Miền NúiTừ trụ sở Ủy ban nhân dân xã theo đường vào xóm Nà Pò -270.000203.000152.000122.000-Đất ở nông thôn
292Huyện Hà QuảngXã Quý Quân - Xã Miền NúiTừ đầu địa phận xóm Bản Láp - đến cầu Lão Lường162.000121.80091.20073.200-Đất SX-KD nông thôn
293Huyện Hà QuảngXã Quý Quân - Xã Miền NúiTừ đầu địa phận xóm Bản Láp - đến cầu Lão Lường216.000162.400121.60097.600-Đất TM-DV nông thôn
294Huyện Hà QuảngXã Quý Quân - Xã Miền NúiTừ đầu địa phận xóm Bản Láp - đến cầu Lão Lường270.000203.000152.000122.000-Đất ở nông thôn
295Huyện Hà QuảngXã Lũng Nặm - Xã Miền NúiĐoạn từ Thúy Cũ - đến gốc cây vải (đến hết nhà ông Vương Văn Sơn (thửa đất số 226, tờ bản đồ số 69))182.400136.800102.60082.200-Đất SX-KD nông thôn
296Huyện Hà QuảngXã Lũng Nặm - Xã Miền NúiĐoạn từ Thúy Cũ - đến gốc cây vải (đến hết nhà ông Vương Văn Sơn (thửa đất số 226, tờ bản đồ số 69))243.200182.400136.800109.600-Đất TM-DV nông thôn
297Huyện Hà QuảngXã Lũng Nặm - Xã Miền NúiĐoạn từ Thúy Cũ - đến gốc cây vải (đến hết nhà ông Vương Văn Sơn (thửa đất số 226, tờ bản đồ số 69))304.000228.000171.000137.000-Đất ở nông thôn
298Huyện Hà QuảngXã Lũng Nặm - Xã Miền NúiĐoạn đường từ cống thoát nước (gần nhà ông Hoàng Văn Đo (thửa đất số 129, tờ bản đồ số 10)) - đến hết địa phận xã Lũng Nặm182.400136.800102.60082.200-Đất SX-KD nông thôn
299Huyện Hà QuảngXã Lũng Nặm - Xã Miền NúiĐoạn đường từ cống thoát nước (gần nhà ông Hoàng Văn Đo (thửa đất số 129, tờ bản đồ số 10)) - đến hết địa phận xã Lũng Nặm243.200182.400136.800109.600-Đất TM-DV nông thôn
300Huyện Hà QuảngXã Lũng Nặm - Xã Miền NúiĐoạn đường từ cống thoát nước (gần nhà ông Hoàng Văn Đo (thửa đất số 129, tờ bản đồ số 10)) - đến hết địa phận xã Lũng Nặm304.000228.000171.000137.000-Đất ở nông thôn
301Huyện Hà QuảngXã Lũng Nặm - Xã Miền NúiĐoạn đường Lũng Nặm - Kéo Yên (đường di mốc 681) rẽ vào đường Nặm Sấn - đến nhà văn hóa xóm Nặm Sấn182.400136.800102.60082.200-Đất SX-KD nông thôn
302Huyện Hà QuảngXã Lũng Nặm - Xã Miền NúiĐoạn đường Lũng Nặm - Kéo Yên (đường di mốc 681) rẽ vào đường Nặm Sấn - đến nhà văn hóa xóm Nặm Sấn243.200182.400136.800109.600-Đất TM-DV nông thôn
303Huyện Hà QuảngXã Lũng Nặm - Xã Miền NúiĐoạn đường Lũng Nặm - Kéo Yên (đường di mốc 681) rẽ vào đường Nặm Sấn - đến nhà văn hóa xóm Nặm Sấn304.000228.000171.000137.000-Đất ở nông thôn
304Huyện Hà QuảngXã Lũng Nặm - Xã Miền NúiĐoạn đường Lũng Nặm - Vân An rẽ lên đường Kéo Hai - Kéo Quyẻn - đến hết đoạn đường cấp phối xóm Kéo Quyẻn182.400136.800102.60082.200-Đất SX-KD nông thôn
305Huyện Hà QuảngXã Lũng Nặm - Xã Miền NúiĐoạn đường Lũng Nặm - Vân An rẽ lên đường Kéo Hai - Kéo Quyẻn - đến hết đoạn đường cấp phối xóm Kéo Quyẻn243.200182.400136.800109.600-Đất TM-DV nông thôn
306Huyện Hà QuảngXã Lũng Nặm - Xã Miền NúiĐoạn đường Lũng Nặm - Vân An rẽ lên đường Kéo Hai - Kéo Quyẻn - đến hết đoạn đường cấp phối xóm Kéo Quyẻn304.000228.000171.000137.000-Đất ở nông thôn
307Huyện Hà QuảngXã Lũng Nặm - Xã Miền NúiĐoạn từ đường rẽ xuống xóm Tổng Pỏ - đến hết địa phận xã Lũng Nặm182.400136.800102.60082.200-Đất SX-KD nông thôn
308Huyện Hà QuảngXã Lũng Nặm - Xã Miền NúiĐoạn từ đường rẽ xuống xóm Tổng Pỏ - đến hết địa phận xã Lũng Nặm243.200182.400136.800109.600-Đất TM-DV nông thôn
309Huyện Hà QuảngXã Lũng Nặm - Xã Miền NúiĐoạn từ đường rẽ xuống xóm Tổng Pỏ - đến hết địa phận xã Lũng Nặm304.000228.000171.000137.000-Đất ở nông thôn
310Huyện Hà QuảngXã Lũng Nặm - Xã Miền NúiĐoạn từ Nặm Thuổm - đến hết địa phận xã Lũng Nặm giáp xã Vân An182.400136.800102.60082.200-Đất SX-KD nông thôn
311Huyện Hà QuảngXã Lũng Nặm - Xã Miền NúiĐoạn từ Nặm Thuổm - đến hết địa phận xã Lũng Nặm giáp xã Vân An243.200182.400136.800109.600-Đất TM-DV nông thôn
312Huyện Hà QuảngXã Lũng Nặm - Xã Miền NúiĐoạn từ Nặm Thuổm - đến hết địa phận xã Lũng Nặm giáp xã Vân An304.000228.000171.000137.000-Đất ở nông thôn
313Huyện Hà QuảngXã Lũng Nặm - Xã Miền NúiTừ Hủm Lũng Đá - đến hết địa phận xã Lũng Nặm giáp xã Kéo Yên182.400136.800102.60082.200-Đất SX-KD nông thôn
314Huyện Hà QuảngXã Lũng Nặm - Xã Miền NúiTừ Hủm Lũng Đá - đến hết địa phận xã Lũng Nặm giáp xã Kéo Yên243.200182.400136.800109.600-Đất TM-DV nông thôn
315Huyện Hà QuảngXã Lũng Nặm - Xã Miền NúiTừ Hủm Lũng Đá - đến hết địa phận xã Lũng Nặm giáp xã Kéo Yên304.000228.000171.000137.000-Đất ở nông thôn
316Huyện Hà QuảngXã Lũng Nặm - Xã Miền NúiĐoạn đường từ ngã ba Bó Nhảo - đến hết cống thoát nước gần nhà ông Hoàng Văn Đo (thửa đất số 129, tờ bản đồ số 10)214.800161.400120.60096.600-Đất SX-KD nông thôn
317Huyện Hà QuảngXã Lũng Nặm - Xã Miền NúiĐoạn đường từ ngã ba Bó Nhảo - đến hết cống thoát nước gần nhà ông Hoàng Văn Đo (thửa đất số 129, tờ bản đồ số 10)286.400215.200160.800128.800-Đất TM-DV nông thôn
318Huyện Hà QuảngXã Lũng Nặm - Xã Miền NúiĐoạn đường từ ngã ba Bó Nhảo - đến hết cống thoát nước gần nhà ông Hoàng Văn Đo (thửa đất số 129, tờ bản đồ số 10)358.000269.000201.000161.000-Đất ở nông thôn
319Huyện Hà QuảngXã Lũng Nặm - Xã Miền NúiTừ ngã ba Bó Ngản - đến ngã ba nhà văn hóa xóm Nặm Nhũng Bản - Thin Tẳng214.800161.400120.60096.600-Đất SX-KD nông thôn
320Huyện Hà QuảngXã Lũng Nặm - Xã Miền NúiTừ ngã ba Bó Ngản - đến ngã ba nhà văn hóa xóm Nặm Nhũng Bản - Thin Tẳng286.400215.200160.800128.800-Đất TM-DV nông thôn
321Huyện Hà QuảngXã Lũng Nặm - Xã Miền NúiTừ ngã ba Bó Ngản - đến ngã ba nhà văn hóa xóm Nặm Nhũng Bản - Thin Tẳng358.000269.000201.000161.000-Đất ở nông thôn
322Huyện Hà QuảngXã Lũng Nặm - Xã Miền NúiTừ tiếp giáp thửa đất ông Nông Văn Khuầy (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 71) - đến Nặm Thuổm (hết đất nhà ông Hoàng Văn Cảnh (thửa đất số 10, tờ bản đồ số 72)214.800161.400120.60096.600-Đất SX-KD nông thôn
323Huyện Hà QuảngXã Lũng Nặm - Xã Miền NúiTừ tiếp giáp thửa đất ông Nông Văn Khuầy (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 71) - đến Nặm Thuổm (hết đất nhà ông Hoàng Văn Cảnh (thửa đất số 10, tờ bản đồ số 72)286.400215.200160.800128.800-Đất TM-DV nông thôn
324Huyện Hà QuảngXã Lũng Nặm - Xã Miền NúiTừ tiếp giáp thửa đất ông Nông Văn Khuầy (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 71) - đến Nặm Thuổm (hết đất nhà ông Hoàng Văn Cảnh (thửa đất số 10, tờ bản đồ số 72)358.000269.000201.000161.000-Đất ở nông thôn
325Huyện Hà QuảngXã Lũng Nặm - Xã Miền NúiTừ ngã ba đường Quốc lộ 4A (nhà ông Mã Văn Thàng, thửa đất số 139, tờ bản đồ số 78) theo đường Lũng Nặm - Vân An - đến cống thoát nước (hết thửa đất nhà ông Nông Văn Khuầy, thửa đất số 5, tờ bản đồ số 71)252.000189.000141.600113.400-Đất SX-KD nông thôn
326Huyện Hà QuảngXã Lũng Nặm - Xã Miền NúiTừ ngã ba đường Quốc lộ 4A (nhà ông Mã Văn Thàng, thửa đất số 139, tờ bản đồ số 78) theo đường Lũng Nặm - Vân An - đến cống thoát nước (hết thửa đất nhà ông Nông Văn Khuầy, thửa đất số 5, tờ bản đồ số 71)336.000252.000188.800151.200-Đất TM-DV nông thôn
327Huyện Hà QuảngXã Lũng Nặm - Xã Miền NúiTừ ngã ba đường Quốc lộ 4A (nhà ông Mã Văn Thàng, thửa đất số 139, tờ bản đồ số 78) theo đường Lũng Nặm - Vân An - đến cống thoát nước (hết thửa đất nhà ông Nông Văn Khuầy, thửa đất số 5, tờ bản đồ số 71)420.000315.000236.000189.000-Đất ở nông thôn
328Huyện Hà QuảngXã Lũng Nặm - Xã Miền NúiTừ trạm ngắt điện Bó Thon - đến đường rẽ xuống xóm Tổng Bỏ252.000189.000141.600113.400-Đất SX-KD nông thôn
329Huyện Hà QuảngXã Lũng Nặm - Xã Miền NúiTừ trạm ngắt điện Bó Thon - đến đường rẽ xuống xóm Tổng Bỏ336.000252.000188.800151.200-Đất TM-DV nông thôn
330Huyện Hà QuảngXã Lũng Nặm - Xã Miền NúiTừ trạm ngắt điện Bó Thon - đến đường rẽ xuống xóm Tổng Bỏ420.000315.000236.000189.000-Đất ở nông thôn
331Huyện Hà QuảngXã Lũng Nặm - Xã Miền NúiTừ chân dốc Lũng Đá theo Quốc lộ 4A - đến trạm ngắt điện Bó Thon252.000189.000141.600113.400-Đất SX-KD nông thôn
332Huyện Hà QuảngXã Lũng Nặm - Xã Miền NúiTừ chân dốc Lũng Đá theo Quốc lộ 4A - đến trạm ngắt điện Bó Thon336.000252.000188.800151.200-Đất TM-DV nông thôn
333Huyện Hà QuảngXã Lũng Nặm - Xã Miền NúiTừ chân dốc Lũng Đá theo Quốc lộ 4A - đến trạm ngắt điện Bó Thon420.000315.000236.000189.000-Đất ở nông thôn
334Huyện Hà QuảngXã Tổng Cọt - Xã Miền NúiĐường giao thông nông thôn Kéo Sỹ, Lũng Rỳ, Kéo Nhản, Lũng Giỏng, Ngườm Luông -182.400136.800102.60082.200-Đất SX-KD nông thôn
335Huyện Hà QuảngXã Tổng Cọt - Xã Miền NúiĐường giao thông nông thôn Kéo Sỹ, Lũng Rỳ, Kéo Nhản, Lũng Giỏng, Ngườm Luông -243.200182.400136.800109.600-Đất TM-DV nông thôn
336Huyện Hà QuảngXã Tổng Cọt - Xã Miền NúiĐường giao thông nông thôn Kéo Sỹ, Lũng Rỳ, Kéo Nhản, Lũng Giỏng, Ngườm Luông -304.000228.000171.000137.000-Đất ở nông thôn
337Huyện Hà QuảngXã Tổng Cọt - Xã Miền NúiĐoạn từ Quốc lộ 4A vào xóm Lũng Ái -182.400136.800102.60082.200-Đất SX-KD nông thôn
338Huyện Hà QuảngXã Tổng Cọt - Xã Miền NúiĐoạn từ Quốc lộ 4A vào xóm Lũng Ái -243.200182.400136.800109.600-Đất TM-DV nông thôn
339Huyện Hà QuảngXã Tổng Cọt - Xã Miền NúiĐoạn từ Quốc lộ 4A vào xóm Lũng Ái -304.000228.000171.000137.000-Đất ở nông thôn
340Huyện Hà QuảngXã Tổng Cọt - Xã Miền NúiĐoạn từ Quốc lộ 4A vào - đến hết Đồn 125 Tả Cán Tổng Cọt182.400136.800102.60082.200-Đất SX-KD nông thôn
341Huyện Hà QuảngXã Tổng Cọt - Xã Miền NúiĐoạn từ Quốc lộ 4A vào - đến hết Đồn 125 Tả Cán Tổng Cọt243.200182.400136.800109.600-Đất TM-DV nông thôn
342Huyện Hà QuảngXã Tổng Cọt - Xã Miền NúiĐoạn từ Quốc lộ 4A vào - đến hết Đồn 125 Tả Cán Tổng Cọt304.000228.000171.000137.000-Đất ở nông thôn
343Huyện Hà QuảngXã Tổng Cọt - Xã Miền NúiĐoạn từ ngã ba đường liên xã Sỹ Hai đi Tổng Cọt vào - đến trung tâm xóm Pài Bá182.400136.800102.60082.200-Đất SX-KD nông thôn
344Huyện Hà QuảngXã Tổng Cọt - Xã Miền NúiĐoạn từ ngã ba đường liên xã Sỹ Hai đi Tổng Cọt vào - đến trung tâm xóm Pài Bá243.200182.400136.800109.600-Đất TM-DV nông thôn
345Huyện Hà QuảngXã Tổng Cọt - Xã Miền NúiĐoạn từ ngã ba đường liên xã Sỹ Hai đi Tổng Cọt vào - đến trung tâm xóm Pài Bá304.000228.000171.000137.000-Đất ở nông thôn
346Huyện Hà QuảngQuốc lộ 4A - Xã Tổng Cọt - Xã Miền NúiQuốc lộ 4A theo đường phân giới cắm mốc - đến mỏ Sọc Phày214.800161.400120.60096.600-Đất SX-KD nông thôn
347Huyện Hà QuảngQuốc lộ 4A - Xã Tổng Cọt - Xã Miền NúiQuốc lộ 4A theo đường phân giới cắm mốc - đến mỏ Sọc Phày286.400215.200160.800128.800-Đất TM-DV nông thôn
348Huyện Hà QuảngQuốc lộ 4A - Xã Tổng Cọt - Xã Miền NúiQuốc lộ 4A theo đường phân giới cắm mốc - đến mỏ Sọc Phày358.000269.000201.000161.000-Đất ở nông thôn
349Huyện Hà QuảngXã Tổng Cọt - Xã Miền NúiTừ ngã ba đường rẽ đi xã Sỹ Hai theo Quốc lộ 4A - đến hết địa phận xã Tổng Cọt214.800161.400120.60096.600-Đất SX-KD nông thôn
350Huyện Hà QuảngXã Tổng Cọt - Xã Miền NúiTừ ngã ba đường rẽ đi xã Sỹ Hai theo Quốc lộ 4A - đến hết địa phận xã Tổng Cọt286.400215.200160.800128.800-Đất TM-DV nông thôn
351Huyện Hà QuảngXã Tổng Cọt - Xã Miền NúiTừ ngã ba đường rẽ đi xã Sỹ Hai theo Quốc lộ 4A - đến hết địa phận xã Tổng Cọt358.000269.000201.000161.000-Đất ở nông thôn
352Huyện Hà QuảngXã Tổng Cọt - Xã Miền NúiĐoạn từ trường tiểu học theo Quốc lộ 4A - đến hết địa phận xã Tổng Cọt giáp xã Cô Mười (huyện Trà Lĩnh)214.800161.400120.60096.600-Đất SX-KD nông thôn
353Huyện Hà QuảngXã Tổng Cọt - Xã Miền NúiĐoạn từ trường tiểu học theo Quốc lộ 4A - đến hết địa phận xã Tổng Cọt giáp xã Cô Mười (huyện Trà Lĩnh)286.400215.200160.800128.800-Đất TM-DV nông thôn
354Huyện Hà QuảngXã Tổng Cọt - Xã Miền NúiĐoạn từ trường tiểu học theo Quốc lộ 4A - đến hết địa phận xã Tổng Cọt giáp xã Cô Mười (huyện Trà Lĩnh)358.000269.000201.000161.000-Đất ở nông thôn
355Huyện Hà QuảngXã Tổng Cọt - Xã Miền NúiĐoạn từ chợ Trâu bò xuống - đến hết Trường tiểu học252.000189.000141.600113.400-Đất SX-KD nông thôn
356Huyện Hà QuảngXã Tổng Cọt - Xã Miền NúiĐoạn từ chợ Trâu bò xuống - đến hết Trường tiểu học336.000252.000188.800151.200-Đất TM-DV nông thôn
357Huyện Hà QuảngXã Tổng Cọt - Xã Miền NúiĐoạn từ chợ Trâu bò xuống - đến hết Trường tiểu học420.000315.000236.000189.000-Đất ở nông thôn
358Huyện Hà QuảngXã Tổng Cọt - Xã Miền NúiĐoạn từ chợ Trâu bò (ngã ba rẽ vào Trường trung học cơ sở Tổng Cọt) - đến ngã ba đường rẽ đi xã Sỹ Hai, đường rẽ vào chợ và xung quanh chợ252.000189.000141.600113.400-Đất SX-KD nông thôn
359Huyện Hà QuảngXã Tổng Cọt - Xã Miền NúiĐoạn từ chợ Trâu bò (ngã ba rẽ vào Trường trung học cơ sở Tổng Cọt) - đến ngã ba đường rẽ đi xã Sỹ Hai, đường rẽ vào chợ và xung quanh chợ336.000252.000188.800151.200-Đất TM-DV nông thôn
360Huyện Hà QuảngXã Tổng Cọt - Xã Miền NúiĐoạn từ chợ Trâu bò (ngã ba rẽ vào Trường trung học cơ sở Tổng Cọt) - đến ngã ba đường rẽ đi xã Sỹ Hai, đường rẽ vào chợ và xung quanh chợ420.000315.000236.000189.000-Đất ở nông thôn
361Huyện Hà QuảngĐoạn đường Nà Nghiềng - Lũng Củm - Xã Sóc Hà - Xã Trung Dutừ cầu Pháp cũ (xóm Nà Nghiềng) - đến hết đám ruộng ông Nông Văn Viễn (thửa đất số 204, tờ bản đồ số 44) (xóm Nà Nghiềng)252.000189.000141.600113.400-Đất SX-KD nông thôn
362Huyện Hà QuảngĐoạn đường Nà Nghiềng - Lũng Củm - Xã Sóc Hà - Xã Trung Dutừ cầu Pháp cũ (xóm Nà Nghiềng) - đến hết đám ruộng ông Nông Văn Viễn (thửa đất số 204, tờ bản đồ số 44) (xóm Nà Nghiềng)336.000252.000188.800151.200-Đất TM-DV nông thôn
363Huyện Hà QuảngĐoạn đường Nà Nghiềng - Lũng Củm - Xã Sóc Hà - Xã Trung Dutừ cầu Pháp cũ (xóm Nà Nghiềng) - đến hết đám ruộng ông Nông Văn Viễn (thửa đất số 204, tờ bản đồ số 44) (xóm Nà Nghiềng)420.000315.000236.000189.000-Đất ở nông thôn
364Huyện Hà QuảngXã Sóc Hà - Xã Trung DuĐoạn tiếp giáp đường Hồ Chí Minh từ nhà ông Nông Hoàng Thành (thửa đất số 176, tờ bản đồ số 8) theo đường tuần tra biên giới - đến đường rẽ vào nhà bà Dương Thị Trinh (thửa đất số 262, tờ bản đồ số 8) khu vực Nà Cà xóm Địa Lan252.000189.000141.600113.400-Đất SX-KD nông thôn
365Huyện Hà QuảngXã Sóc Hà - Xã Trung DuĐoạn tiếp giáp đường Hồ Chí Minh từ nhà ông Nông Hoàng Thành (thửa đất số 176, tờ bản đồ số 8) theo đường tuần tra biên giới - đến đường rẽ vào nhà bà Dương Thị Trinh (thửa đất số 262, tờ bản đồ số 8) khu vực Nà Cà xóm Địa Lan336.000252.000188.800151.200-Đất TM-DV nông thôn
366Huyện Hà QuảngXã Sóc Hà - Xã Trung DuĐoạn tiếp giáp đường Hồ Chí Minh từ nhà ông Nông Hoàng Thành (thửa đất số 176, tờ bản đồ số 8) theo đường tuần tra biên giới - đến đường rẽ vào nhà bà Dương Thị Trinh (thửa đất số 262, tờ bản đồ số 8) khu vực Nà Cà xóm Địa Lan420.000315.000236.000189.000-Đất ở nông thôn
367Huyện Hà QuảngXã Sóc Hà - Xã Trung DuTừ ngã ba rẽ vào cầu Cốc Vường theo đường vành đai - đến nhà cộng đồng xóm Nà Phái252.000189.000141.600113.400-Đất SX-KD nông thôn
368Huyện Hà QuảngXã Sóc Hà - Xã Trung DuTừ ngã ba rẽ vào cầu Cốc Vường theo đường vành đai - đến nhà cộng đồng xóm Nà Phái336.000252.000188.800151.200-Đất TM-DV nông thôn
369Huyện Hà QuảngXã Sóc Hà - Xã Trung DuTừ ngã ba rẽ vào cầu Cốc Vường theo đường vành đai - đến nhà cộng đồng xóm Nà Phái420.000315.000236.000189.000-Đất ở nông thôn
370Huyện Hà QuảngXã Sóc Hà - Xã Trung DuĐoạn từ đầu cầu Pác Sào (cầu Pháp cũ) theo đường đi xóm Nà Cháo - đến nhà ông Triệu Văn Tiết (thửa đất số 269, tờ bản đồ số 69) (xóm Nà Cháo)252.000189.000141.600113.400-Đất SX-KD nông thôn
371Huyện Hà QuảngXã Sóc Hà - Xã Trung DuĐoạn từ đầu cầu Pác Sào (cầu Pháp cũ) theo đường đi xóm Nà Cháo - đến nhà ông Triệu Văn Tiết (thửa đất số 269, tờ bản đồ số 69) (xóm Nà Cháo)336.000252.000188.800151.200-Đất TM-DV nông thôn
372Huyện Hà QuảngXã Sóc Hà - Xã Trung DuĐoạn từ đầu cầu Pác Sào (cầu Pháp cũ) theo đường đi xóm Nà Cháo - đến nhà ông Triệu Văn Tiết (thửa đất số 269, tờ bản đồ số 69) (xóm Nà Cháo)420.000315.000236.000189.000-Đất ở nông thôn
373Huyện Hà QuảngXã Sóc Hà - Xã Trung DuĐường tránh từ đầu cầu Thua Mo - đến cầu Nà Nghiềng360.000270.000202.800162.000-Đất SX-KD nông thôn
374Huyện Hà QuảngXã Sóc Hà - Xã Trung DuĐường tránh từ đầu cầu Thua Mo - đến cầu Nà Nghiềng480.000360.000270.400216.000-Đất TM-DV nông thôn
375Huyện Hà QuảngXã Sóc Hà - Xã Trung DuĐường tránh từ đầu cầu Thua Mo - đến cầu Nà Nghiềng600.000450.000338.000270.000-Đất ở nông thôn
376Huyện Hà QuảngXã Sóc Hà - Xã Trung DuĐoạn từ phòng khám đa khoa theo trục đường Hồ Chí Minh - đến hết địa phận xã Sóc Hà (giáp xã Nà Sác)360.000270.000202.800162.000-Đất SX-KD nông thôn
377Huyện Hà QuảngXã Sóc Hà - Xã Trung DuĐoạn từ phòng khám đa khoa theo trục đường Hồ Chí Minh - đến hết địa phận xã Sóc Hà (giáp xã Nà Sác)480.000360.000270.400216.000-Đất TM-DV nông thôn
378Huyện Hà QuảngXã Sóc Hà - Xã Trung DuĐoạn từ phòng khám đa khoa theo trục đường Hồ Chí Minh - đến hết địa phận xã Sóc Hà (giáp xã Nà Sác)600.000450.000338.000270.000-Đất ở nông thôn
379Huyện Hà QuảngXã Sóc Hà - Xã Trung DuTừ ngã ba trục chính đi vào cửa khẩu, rẽ vào chợ - đến đầu cầu Pác Sào (cầu Pháp cũ) xóm Nà Nghiềng440.400330.600247.800198.000-Đất SX-KD nông thôn
380Huyện Hà QuảngXã Sóc Hà - Xã Trung DuTừ ngã ba trục chính đi vào cửa khẩu, rẽ vào chợ - đến đầu cầu Pác Sào (cầu Pháp cũ) xóm Nà Nghiềng587.200440.800330.400264.000-Đất TM-DV nông thôn
381Huyện Hà QuảngXã Sóc Hà - Xã Trung DuTừ ngã ba trục chính đi vào cửa khẩu, rẽ vào chợ - đến đầu cầu Pác Sào (cầu Pháp cũ) xóm Nà Nghiềng734.000551.000413.000330.000-Đất ở nông thôn
382Huyện Hà QuảngXã Sóc Hà - Xã Trung DuTừ phòng khám đa khoa theo trục đường chính vào cửa khẩu - đến nhà mầm non của xã440.400330.600247.800198.000-Đất SX-KD nông thôn
383Huyện Hà QuảngXã Sóc Hà - Xã Trung DuTừ phòng khám đa khoa theo trục đường chính vào cửa khẩu - đến nhà mầm non của xã587.200440.800330.400264.000-Đất TM-DV nông thôn
384Huyện Hà QuảngXã Sóc Hà - Xã Trung DuTừ phòng khám đa khoa theo trục đường chính vào cửa khẩu - đến nhà mầm non của xã734.000551.000413.000330.000-Đất ở nông thôn
385Huyện Hà QuảngXã Sóc Hà - Xã Trung DuĐoạn đường từ đường rẽ vào cầu Cốc Vường theo đường 203 cũ - đến hết đất trường mẫu giáo xã440.400330.600247.800198.000-Đất SX-KD nông thôn
386Huyện Hà QuảngXã Sóc Hà - Xã Trung DuĐoạn đường từ đường rẽ vào cầu Cốc Vường theo đường 203 cũ - đến hết đất trường mẫu giáo xã587.200440.800330.400264.000-Đất TM-DV nông thôn
387Huyện Hà QuảngXã Sóc Hà - Xã Trung DuĐoạn đường từ đường rẽ vào cầu Cốc Vường theo đường 203 cũ - đến hết đất trường mẫu giáo xã734.000551.000413.000330.000-Đất ở nông thôn
388Huyện Hà QuảngXã Sóc Hà - Xã Trung DuĐoạn đường từ tiếp giáp nhà ông Nông Văn Ca (thửa đất số 60, tờ bản đồ số 18) theo đường trục chính - đến đường rẽ vào cầu Cốc Vường561.600421.200316.200252.600-Đất SX-KD nông thôn
389Huyện Hà QuảngXã Sóc Hà - Xã Trung DuĐoạn đường từ tiếp giáp nhà ông Nông Văn Ca (thửa đất số 60, tờ bản đồ số 18) theo đường trục chính - đến đường rẽ vào cầu Cốc Vường748.800561.600421.600336.800-Đất TM-DV nông thôn
390Huyện Hà QuảngXã Sóc Hà - Xã Trung DuĐoạn đường từ tiếp giáp nhà ông Nông Văn Ca (thửa đất số 60, tờ bản đồ số 18) theo đường trục chính - đến đường rẽ vào cầu Cốc Vường936.000702.000527.000421.000-Đất ở nông thôn
391Huyện Hà QuảngXã Sóc Hà - Xã Trung DuĐoạn từ đường Hồ Chí Minh tiếp giáp với ruộng ông Nông Văn Quýnh (thửa đất số 224, tờ bản đồ số 26)) theo trục đường Hồ Chí Minh - đến hết ngã ba giáp xã Nà Sác936.000702.000526.800421.200-Đất SX-KD nông thôn
392Huyện Hà QuảngXã Sóc Hà - Xã Trung DuĐoạn từ đường Hồ Chí Minh tiếp giáp với ruộng ông Nông Văn Quýnh (thửa đất số 224, tờ bản đồ số 26)) theo trục đường Hồ Chí Minh - đến hết ngã ba giáp xã Nà Sác1.248.000936.000702.400561.600-Đất TM-DV nông thôn
393Huyện Hà QuảngXã Sóc Hà - Xã Trung DuĐoạn từ đường Hồ Chí Minh tiếp giáp với ruộng ông Nông Văn Quýnh (thửa đất số 224, tờ bản đồ số 26)) theo trục đường Hồ Chí Minh - đến hết ngã ba giáp xã Nà Sác1.560.0001.170.000878.000702.000-Đất ở nông thôn
394Huyện Hà QuảngXã Sóc Hà - Xã Trung DuĐoạn từ đường tròn cửa khẩu (nhà ông Hoàng Văn Đức (thửa đất số 88, tờ bản đồ số 8)) - đến cống thoát nước tại thửa ruộng ông Nông Văn Quýnh (thửa đất số 224, tờ bản đồ số 26))936.000702.000526.800421.200-Đất SX-KD nông thôn
395Huyện Hà QuảngXã Sóc Hà - Xã Trung DuĐoạn từ đường tròn cửa khẩu (nhà ông Hoàng Văn Đức (thửa đất số 88, tờ bản đồ số 8)) - đến cống thoát nước tại thửa ruộng ông Nông Văn Quýnh (thửa đất số 224, tờ bản đồ số 26))1.248.000936.000702.400561.600-Đất TM-DV nông thôn
396Huyện Hà QuảngXã Sóc Hà - Xã Trung DuĐoạn từ đường tròn cửa khẩu (nhà ông Hoàng Văn Đức (thửa đất số 88, tờ bản đồ số 8)) - đến cống thoát nước tại thửa ruộng ông Nông Văn Quýnh (thửa đất số 224, tờ bản đồ số 26))1.560.0001.170.000878.000702.000-Đất ở nông thôn
397Huyện Hà QuảngXã Sóc Hà - Xã Trung DuĐoạn trục đường chính từ nhà ông Nông Văn Ca (thửa đất số 60, tờ bản đồ số 18) - đến trạm liên hợp cửa khẩu936.000702.000526.800421.200-Đất SX-KD nông thôn
398Huyện Hà QuảngXã Sóc Hà - Xã Trung DuĐoạn trục đường chính từ nhà ông Nông Văn Ca (thửa đất số 60, tờ bản đồ số 18) - đến trạm liên hợp cửa khẩu1.248.000936.000702.400561.600-Đất TM-DV nông thôn
399Huyện Hà QuảngXã Sóc Hà - Xã Trung DuĐoạn trục đường chính từ nhà ông Nông Văn Ca (thửa đất số 60, tờ bản đồ số 18) - đến trạm liên hợp cửa khẩu1.560.0001.170.000878.000702.000-Đất ở nông thôn
400Huyện Hà QuảngXã Nà Sác - Xã Trung DuĐoạn đường từ ngã ba đường vào trụ sở UBND xã Nà Sác - đến ngã ba Ngàm Sình214.800161.400120.60096.600-Đất SX-KD nông thôn
401Huyện Hà QuảngXã Nà Sác - Xã Trung DuĐoạn đường từ ngã ba đường vào trụ sở UBND xã Nà Sác - đến ngã ba Ngàm Sình286.400215.200160.800128.800-Đất TM-DV nông thôn
402Huyện Hà QuảngXã Nà Sác - Xã Trung DuĐoạn đường từ ngã ba đường vào trụ sở UBND xã Nà Sác - đến ngã ba Ngàm Sình358.000269.000201.000161.000-Đất ở nông thôn
403Huyện Hà QuảngXã Nà Sác - Xã Trung DuĐoạn đường từ đầu cầu Đôn Chương theo trục đường Hồ Chí Minh - đến hết địa phận xã Nà Sác (giáp xã Sóc Hà)252.000189.000141.600113.400-Đất SX-KD nông thôn
404Huyện Hà QuảngXã Nà Sác - Xã Trung DuĐoạn đường từ đầu cầu Đôn Chương theo trục đường Hồ Chí Minh - đến hết địa phận xã Nà Sác (giáp xã Sóc Hà)336.000252.000188.800151.200-Đất TM-DV nông thôn
405Huyện Hà QuảngXã Nà Sác - Xã Trung DuĐoạn đường từ đầu cầu Đôn Chương theo trục đường Hồ Chí Minh - đến hết địa phận xã Nà Sác (giáp xã Sóc Hà)420.000315.000236.000189.000-Đất ở nông thôn
406Huyện Hà QuảngXã Trường Hà - Xã Trung DuĐoạn đường Nà Piài xóm Bản Hoong từ đầu nhà ông Bế Văn Sống (thửa đất số 528, tờ bản đồ số 37) - đến giáp biển báo đường vành đai biên giới214.800161.400120.60096.600-Đất SX-KD nông thôn
407Huyện Hà QuảngXã Trường Hà - Xã Trung DuĐoạn đường Nà Piài xóm Bản Hoong từ đầu nhà ông Bế Văn Sống (thửa đất số 528, tờ bản đồ số 37) - đến giáp biển báo đường vành đai biên giới286.400215.200160.800128.800-Đất TM-DV nông thôn
408Huyện Hà QuảngXã Trường Hà - Xã Trung DuĐoạn đường Nà Piài xóm Bản Hoong từ đầu nhà ông Bế Văn Sống (thửa đất số 528, tờ bản đồ số 37) - đến giáp biển báo đường vành đai biên giới358.000269.000201.000161.000-Đất ở nông thôn
409Huyện Hà QuảngXã Trường Hà - Xã Trung DuTiếp giáp đường Hồ Chí Minh theo đường vào Nhà máy Thủy điện Bản Hoàng - đến cổng nhà máy214.800161.400120.60096.600-Đất SX-KD nông thôn
410Huyện Hà QuảngXã Trường Hà - Xã Trung DuTiếp giáp đường Hồ Chí Minh theo đường vào Nhà máy Thủy điện Bản Hoàng - đến cổng nhà máy286.400215.200160.800128.800-Đất TM-DV nông thôn
411Huyện Hà QuảngXã Trường Hà - Xã Trung DuTiếp giáp đường Hồ Chí Minh theo đường vào Nhà máy Thủy điện Bản Hoàng - đến cổng nhà máy358.000269.000201.000161.000-Đất ở nông thôn
412Huyện Hà QuảngXã Trường Hà - Xã Trung DuTiếp giáp đường Hồ Chí Minh (Nhà văn hóa xóm Nà Mạ) theo đường vào đồi Thoong Mạ - đến đầu cầu bên kia suối214.800161.400120.60096.600-Đất SX-KD nông thôn
413Huyện Hà QuảngXã Trường Hà - Xã Trung DuTiếp giáp đường Hồ Chí Minh (Nhà văn hóa xóm Nà Mạ) theo đường vào đồi Thoong Mạ - đến đầu cầu bên kia suối286.400215.200160.800128.800-Đất TM-DV nông thôn
414Huyện Hà QuảngXã Trường Hà - Xã Trung DuTiếp giáp đường Hồ Chí Minh (Nhà văn hóa xóm Nà Mạ) theo đường vào đồi Thoong Mạ - đến đầu cầu bên kia suối358.000269.000201.000161.000-Đất ở nông thôn
415Huyện Hà QuảngXã Trường Hà - Xã Trung DuTiếp giáp đường Hồ Chí Minh (đường 203 cũ) (trước nhà ông Đàm Nông Chấp (thửa đất số 100, tờ bản đồ số 40) theo đường làng nghề, làng du lịch - đến cầu Bản Hoong214.800161.400120.60096.600-Đất SX-KD nông thôn
416Huyện Hà QuảngXã Trường Hà - Xã Trung DuTiếp giáp đường Hồ Chí Minh (đường 203 cũ) (trước nhà ông Đàm Nông Chấp (thửa đất số 100, tờ bản đồ số 40) theo đường làng nghề, làng du lịch - đến cầu Bản Hoong286.400215.200160.800128.800-Đất TM-DV nông thôn
417Huyện Hà QuảngXã Trường Hà - Xã Trung DuTiếp giáp đường Hồ Chí Minh (đường 203 cũ) (trước nhà ông Đàm Nông Chấp (thửa đất số 100, tờ bản đồ số 40) theo đường làng nghề, làng du lịch - đến cầu Bản Hoong358.000269.000201.000161.000-Đất ở nông thôn
418Huyện Hà QuảngXã Trường Hà - Xã Trung DuTiếp giáp đường Hồ Chí Minh (chân dốc Kéo Già) theo đường làng nghề, làng du lịch qua cầu Nà Rài - đến hết nhà bà La Thị Bích (thửa đất số 163, tờ bản đồ số 36)214.800161.400120.60096.600-Đất SX-KD nông thôn
419Huyện Hà QuảngXã Trường Hà - Xã Trung DuTiếp giáp đường Hồ Chí Minh (chân dốc Kéo Già) theo đường làng nghề, làng du lịch qua cầu Nà Rài - đến hết nhà bà La Thị Bích (thửa đất số 163, tờ bản đồ số 36)286.400215.200160.800128.800-Đất TM-DV nông thôn
420Huyện Hà QuảngXã Trường Hà - Xã Trung DuTiếp giáp đường Hồ Chí Minh (chân dốc Kéo Già) theo đường làng nghề, làng du lịch qua cầu Nà Rài - đến hết nhà bà La Thị Bích (thửa đất số 163, tờ bản đồ số 36)358.000269.000201.000161.000-Đất ở nông thôn
421Huyện Hà QuảngXã Trường Hà - Xã Trung DuĐoạn đường từ đường rẽ vào Bản Hoong (thửa đất số 49, tờ bản đồ số 50) theo đường Hồ Chí Minh - đến chợ xã Trường Hà214.800161.400120.60096.600-Đất SX-KD nông thôn
422Huyện Hà QuảngXã Trường Hà - Xã Trung DuĐoạn đường từ đường rẽ vào Bản Hoong (thửa đất số 49, tờ bản đồ số 50) theo đường Hồ Chí Minh - đến chợ xã Trường Hà286.400215.200160.800128.800-Đất TM-DV nông thôn
423Huyện Hà QuảngXã Trường Hà - Xã Trung DuĐoạn đường từ đường rẽ vào Bản Hoong (thửa đất số 49, tờ bản đồ số 50) theo đường Hồ Chí Minh - đến chợ xã Trường Hà358.000269.000201.000161.000-Đất ở nông thôn
424Huyện Hà QuảngXã Trường Hà - Xã Trung DuĐoạn đường đi bộ Hồ Chí Minh từ đầu xóm Nà Kéo đi qua khu di tích Kim Đồng - đến hết xóm Hoàng 2214.800161.400120.60096.600-Đất SX-KD nông thôn
425Huyện Hà QuảngXã Trường Hà - Xã Trung DuĐoạn đường đi bộ Hồ Chí Minh từ đầu xóm Nà Kéo đi qua khu di tích Kim Đồng - đến hết xóm Hoàng 2286.400215.200160.800128.800-Đất TM-DV nông thôn
426Huyện Hà QuảngXã Trường Hà - Xã Trung DuĐoạn đường đi bộ Hồ Chí Minh từ đầu xóm Nà Kéo đi qua khu di tích Kim Đồng - đến hết xóm Hoàng 2358.000269.000201.000161.000-Đất ở nông thôn
427Huyện Hà QuảngXã Trường Hà - Xã Trung DuTừ sân Bảo tàng Pác Bó theo đường nội vùng Pác Bó - đến điểm trường Pác Bó252.000189.000141.600113.400-Đất SX-KD nông thôn
428Huyện Hà QuảngXã Trường Hà - Xã Trung DuTừ sân Bảo tàng Pác Bó theo đường nội vùng Pác Bó - đến điểm trường Pác Bó336.000252.000188.800151.200-Đất TM-DV nông thôn
429Huyện Hà QuảngXã Trường Hà - Xã Trung DuTừ sân Bảo tàng Pác Bó theo đường nội vùng Pác Bó - đến điểm trường Pác Bó420.000315.000236.000189.000-Đất ở nông thôn
430Huyện Hà QuảngXã Trường Hà - Xã Trung DuĐoạn đường từ trung tâm chợ xã Trường Hà theo đường đi Pác Bó - đến hết nhà ông Hoàng Văn Duy (thửa đất số 8, tờ bản đồ số 15) (xóm Bó Bẩm)252.000189.000141.600113.400-Đất SX-KD nông thôn
431Huyện Hà QuảngXã Trường Hà - Xã Trung DuĐoạn đường từ trung tâm chợ xã Trường Hà theo đường đi Pác Bó - đến hết nhà ông Hoàng Văn Duy (thửa đất số 8, tờ bản đồ số 15) (xóm Bó Bẩm)336.000252.000188.800151.200-Đất TM-DV nông thôn
432Huyện Hà QuảngXã Trường Hà - Xã Trung DuĐoạn đường từ trung tâm chợ xã Trường Hà theo đường đi Pác Bó - đến hết nhà ông Hoàng Văn Duy (thửa đất số 8, tờ bản đồ số 15) (xóm Bó Bẩm)420.000315.000236.000189.000-Đất ở nông thôn
433Huyện Hà QuảngXã Trường Hà - Xã Trung DuĐoạn từ tiếp giáp thị trấn Xuân Hòa theo đường Hồ Chí Minh đi Pác Bó - đến hết đường rẽ vào bản Hoong252.000189.000141.600113.400-Đất SX-KD nông thôn
434Huyện Hà QuảngXã Trường Hà - Xã Trung DuĐoạn từ tiếp giáp thị trấn Xuân Hòa theo đường Hồ Chí Minh đi Pác Bó - đến hết đường rẽ vào bản Hoong336.000252.000188.800151.200-Đất TM-DV nông thôn
435Huyện Hà QuảngXã Trường Hà - Xã Trung DuĐoạn từ tiếp giáp thị trấn Xuân Hòa theo đường Hồ Chí Minh đi Pác Bó - đến hết đường rẽ vào bản Hoong420.000315.000236.000189.000-Đất ở nông thôn
436Huyện Hà QuảngXã Phù Ngọc - Xã Trung DuĐường Phù Ngọc - Đào Ngạn đoạn từ tiếp giáp với đường Hồ Chí Minh - đến hết địa phận xã Phù Ngọc (đỉnh dốc Pá Deng)252.000189.000141.600113.400-Đất SX-KD nông thôn
437Huyện Hà QuảngXã Phù Ngọc - Xã Trung DuĐường Phù Ngọc - Đào Ngạn đoạn từ tiếp giáp với đường Hồ Chí Minh - đến hết địa phận xã Phù Ngọc (đỉnh dốc Pá Deng)336.000252.000188.800151.200-Đất TM-DV nông thôn
438Huyện Hà QuảngXã Phù Ngọc - Xã Trung DuĐường Phù Ngọc - Đào Ngạn đoạn từ tiếp giáp với đường Hồ Chí Minh - đến hết địa phận xã Phù Ngọc (đỉnh dốc Pá Deng)420.000315.000236.000189.000-Đất ở nông thôn
439Huyện Hà QuảngXã Phù Ngọc - Xã Trung DuTừ đỉnh dốc Sam Kha theo trục đường Hồ Chí Minh xuống - đến Nà Lum xóm Cốc Chủ (giáp đất nhà ông Nông Văn Chín xóm Cốc Chủ)252.000189.000141.600113.400-Đất SX-KD nông thôn
440Huyện Hà QuảngXã Phù Ngọc - Xã Trung DuTừ đỉnh dốc Sam Kha theo trục đường Hồ Chí Minh xuống - đến Nà Lum xóm Cốc Chủ (giáp đất nhà ông Nông Văn Chín xóm Cốc Chủ)336.000252.000188.800151.200-Đất TM-DV nông thôn
441Huyện Hà QuảngXã Phù Ngọc - Xã Trung DuTừ đỉnh dốc Sam Kha theo trục đường Hồ Chí Minh xuống - đến Nà Lum xóm Cốc Chủ (giáp đất nhà ông Nông Văn Chín xóm Cốc Chủ)420.000315.000236.000189.000-Đất ở nông thôn
442Huyện Hà QuảngXã Phù Ngọc - Xã Trung DuĐoạn đường từ ngã ba đường Hồ Chí Minh theo đường vào Trạm y tế - đến ngã ba đường rẽ lên trường Tiểu học Nà Giàng và Trạm y tế252.000189.000141.600113.400-Đất SX-KD nông thôn
443Huyện Hà QuảngXã Phù Ngọc - Xã Trung DuĐoạn đường từ ngã ba đường Hồ Chí Minh theo đường vào Trạm y tế - đến ngã ba đường rẽ lên trường Tiểu học Nà Giàng và Trạm y tế336.000252.000188.800151.200-Đất TM-DV nông thôn
444Huyện Hà QuảngXã Phù Ngọc - Xã Trung DuĐoạn đường từ ngã ba đường Hồ Chí Minh theo đường vào Trạm y tế - đến ngã ba đường rẽ lên trường Tiểu học Nà Giàng và Trạm y tế420.000315.000236.000189.000-Đất ở nông thôn
445Huyện Hà QuảngXã Phù Ngọc - Xã Trung DuTừ cống nước (cua Cốc Đúc) theo trục đường Hồ Chí Minh lên - đến điểm mốc ranh giới thị trấn Xuân Hòa (dốc Kéo Mạ)252.000189.000141.600113.400-Đất SX-KD nông thôn
446Huyện Hà QuảngXã Phù Ngọc - Xã Trung DuTừ cống nước (cua Cốc Đúc) theo trục đường Hồ Chí Minh lên - đến điểm mốc ranh giới thị trấn Xuân Hòa (dốc Kéo Mạ)336.000252.000188.800151.200-Đất TM-DV nông thôn
447Huyện Hà QuảngXã Phù Ngọc - Xã Trung DuTừ cống nước (cua Cốc Đúc) theo trục đường Hồ Chí Minh lên - đến điểm mốc ranh giới thị trấn Xuân Hòa (dốc Kéo Mạ)420.000315.000236.000189.000-Đất ở nông thôn
448Huyện Hà QuảngXã Phù Ngọc - Xã Trung DuTừ đất nhà ông Nông Văn Chín (xóm Cốc Chủ) theo đường Hồ Chí Minh đi xuống - đến hết mốc ranh giới xã Phù Ngọc giáp xã Nam Tuấn huyện Hòa An (Khau Mắt)384.000288.000216.000172.800-Đất SX-KD nông thôn
449Huyện Hà QuảngXã Phù Ngọc - Xã Trung DuTừ đất nhà ông Nông Văn Chín (xóm Cốc Chủ) theo đường Hồ Chí Minh đi xuống - đến hết mốc ranh giới xã Phù Ngọc giáp xã Nam Tuấn huyện Hòa An (Khau Mắt)512.000384.000288.000230.400-Đất TM-DV nông thôn
450Huyện Hà QuảngXã Phù Ngọc - Xã Trung DuTừ đất nhà ông Nông Văn Chín (xóm Cốc Chủ) theo đường Hồ Chí Minh đi xuống - đến hết mốc ranh giới xã Phù Ngọc giáp xã Nam Tuấn huyện Hòa An (Khau Mắt)640.000480.000360.000288.000-Đất ở nông thôn
451Huyện Hà QuảngXã Phù Ngọc - Xã Trung DuTừ trục đường chính Hồ Chí Minh rẽ vào chợ và xung quanh chợ -440.400330.600247.800198.000-Đất SX-KD nông thôn
452Huyện Hà QuảngXã Phù Ngọc - Xã Trung DuTừ trục đường chính Hồ Chí Minh rẽ vào chợ và xung quanh chợ -587.200440.800330.400264.000-Đất TM-DV nông thôn
453Huyện Hà QuảngXã Phù Ngọc - Xã Trung DuTừ trục đường chính Hồ Chí Minh rẽ vào chợ và xung quanh chợ -734.000551.000413.000330.000-Đất ở nông thôn
454Huyện Hà QuảngXã Phù Ngọc - Xã Trung DuTừ ngã ba trục đường Hồ Chí Minh theo đường liên xã Phù Ngọc - Hạ Thôn - đến chân dốc Noóc Mò440.400330.600247.800198.000-Đất SX-KD nông thôn
455Huyện Hà QuảngXã Phù Ngọc - Xã Trung DuTừ ngã ba trục đường Hồ Chí Minh theo đường liên xã Phù Ngọc - Hạ Thôn - đến chân dốc Noóc Mò587.200440.800330.400264.000-Đất TM-DV nông thôn
456Huyện Hà QuảngXã Phù Ngọc - Xã Trung DuTừ ngã ba trục đường Hồ Chí Minh theo đường liên xã Phù Ngọc - Hạ Thôn - đến chân dốc Noóc Mò734.000551.000413.000330.000-Đất ở nông thôn
457Huyện Hà QuảngXã Phù Ngọc - Xã Trung DuTừ cống nước (cua Cốc Đúc) trên nhà ông Triệu Văn Thuật theo trục đường Hồ Chí Minh xuống - đến đỉnh dốc Sam Kha440.400330.600247.800198.000-Đất SX-KD nông thôn
458Huyện Hà QuảngXã Phù Ngọc - Xã Trung DuTừ cống nước (cua Cốc Đúc) trên nhà ông Triệu Văn Thuật theo trục đường Hồ Chí Minh xuống - đến đỉnh dốc Sam Kha587.200440.800330.400264.000-Đất TM-DV nông thôn
459Huyện Hà QuảngXã Phù Ngọc - Xã Trung DuTừ cống nước (cua Cốc Đúc) trên nhà ông Triệu Văn Thuật theo trục đường Hồ Chí Minh xuống - đến đỉnh dốc Sam Kha734.000551.000413.000330.000-Đất ở nông thôn
460Huyện Hà QuảngXã Phù Ngọc - Xã Trung DuTừ đường Hồ Chí Minh theo đường vào cổng trường Trung học Phổ thông Nà Giàng - đến cổng trường440.400330.600247.800198.000-Đất SX-KD nông thôn
461Huyện Hà QuảngXã Phù Ngọc - Xã Trung DuTừ đường Hồ Chí Minh theo đường vào cổng trường Trung học Phổ thông Nà Giàng - đến cổng trường587.200440.800330.400264.000-Đất TM-DV nông thôn
462Huyện Hà QuảngXã Phù Ngọc - Xã Trung DuTừ đường Hồ Chí Minh theo đường vào cổng trường Trung học Phổ thông Nà Giàng - đến cổng trường734.000551.000413.000330.000-Đất ở nông thôn
463Huyện Hà QuảngXã Đào Ngạn - Xã Trung DuĐoạn từ đường chính gốc cây đa rẽ vào - đến hết chân đập Hồ Bản Nưa214.800161.400120.60096.600-Đất SX-KD nông thôn
464Huyện Hà QuảngXã Đào Ngạn - Xã Trung DuĐoạn từ đường chính gốc cây đa rẽ vào - đến hết chân đập Hồ Bản Nưa286.400215.200160.800128.800-Đất TM-DV nông thôn
465Huyện Hà QuảngXã Đào Ngạn - Xã Trung DuĐoạn từ đường chính gốc cây đa rẽ vào - đến hết chân đập Hồ Bản Nưa358.000269.000201.000161.000-Đất ở nông thôn
466Huyện Hà QuảngXã Đào Ngạn - Xã Trung DuĐoạn từ ngã ba Phia Hính qua xóm Kéo Chang - đến xóm Kẻ Hiệt đến hết đất nhà ông Vương Văn Tường (thửa đất số 295, tờ bản đồ số 27) (xóm Kẻ Hiệt)214.800161.400120.60096.600-Đất SX-KD nông thôn
467Huyện Hà QuảngXã Đào Ngạn - Xã Trung DuĐoạn từ ngã ba Phia Hính qua xóm Kéo Chang - đến xóm Kẻ Hiệt đến hết đất nhà ông Vương Văn Tường (thửa đất số 295, tờ bản đồ số 27) (xóm Kẻ Hiệt)286.400215.200160.800128.800-Đất TM-DV nông thôn
468Huyện Hà QuảngXã Đào Ngạn - Xã Trung DuĐoạn từ ngã ba Phia Hính qua xóm Kéo Chang - đến xóm Kẻ Hiệt đến hết đất nhà ông Vương Văn Tường (thửa đất số 295, tờ bản đồ số 27) (xóm Kẻ Hiệt)358.000269.000201.000161.000-Đất ở nông thôn
469Huyện Hà QuảngXã Đào Ngạn - Xã Trung DuĐoạn từ đỉnh dốc Pá Deng theo trục đường chính qua xã - đến hết nhà bà Vi Thị Nanh (thửa đất số 135, tờ bản đồ số 9) (xóm Bản Nưa)214.800161.400120.60096.600-Đất SX-KD nông thôn
470Huyện Hà QuảngXã Đào Ngạn - Xã Trung DuĐoạn từ đỉnh dốc Pá Deng theo trục đường chính qua xã - đến hết nhà bà Vi Thị Nanh (thửa đất số 135, tờ bản đồ số 9) (xóm Bản Nưa)286.400215.200160.800128.800-Đất TM-DV nông thôn
471Huyện Hà QuảngXã Đào Ngạn - Xã Trung DuĐoạn từ đỉnh dốc Pá Deng theo trục đường chính qua xã - đến hết nhà bà Vi Thị Nanh (thửa đất số 135, tờ bản đồ số 9) (xóm Bản Nưa)358.000269.000201.000161.000-Đất ở nông thôn
472Huyện Hà QuảngĐường phố loại V - Thị trấn Xuân HòaĐoạn nối vào đường Hồ Chí Minh đi qua cạnh thửa đất của ông Sầm Văn Thọ (thửa đất số 333, tờ bản đồ số 9) rẽ đi vào xóm Bản Giàng I - đến nhà ông Bế Văn Hiếu (thửa đất số 226, tờ bản đồ số 9)253.200190.200142.20099.600-Đất SX-KD đô thị
473Huyện Hà QuảngĐường phố loại V - Thị trấn Xuân HòaĐoạn nối vào đường Hồ Chí Minh đi qua cạnh thửa đất của ông Sầm Văn Thọ (thửa đất số 333, tờ bản đồ số 9) rẽ đi vào xóm Bản Giàng I - đến nhà ông Bế Văn Hiếu (thửa đất số 226, tờ bản đồ số 9)337.600253.600189.600132.800-Đất TM-DV đô thị
474Huyện Hà QuảngĐường phố loại V - Thị trấn Xuân HòaĐoạn nối vào đường Hồ Chí Minh đi qua cạnh thửa đất của ông Sầm Văn Thọ (thửa đất số 333, tờ bản đồ số 9) rẽ đi vào xóm Bản Giàng I - đến nhà ông Bế Văn Hiếu (thửa đất số 226, tờ bản đồ số 9)422.000317.000237.000166.000-Đất ở đô thị
475Huyện Hà QuảngĐường phố loại V - Thị trấn Xuân HòaĐoạn ngã ba nối vào đường Xuân Hòa - Đào Ngạn rẽ vào bãi rác hết địa phận thị trấn Xuân Hòa (giáp xã Quý Quân) -253.200190.200142.20099.600-Đất SX-KD đô thị
476Huyện Hà QuảngĐường phố loại V - Thị trấn Xuân HòaĐoạn ngã ba nối vào đường Xuân Hòa - Đào Ngạn rẽ vào bãi rác hết địa phận thị trấn Xuân Hòa (giáp xã Quý Quân) -337.600253.600189.600132.800-Đất TM-DV đô thị
477Huyện Hà QuảngĐường phố loại V - Thị trấn Xuân HòaĐoạn ngã ba nối vào đường Xuân Hòa - Đào Ngạn rẽ vào bãi rác hết địa phận thị trấn Xuân Hòa (giáp xã Quý Quân) -422.000317.000237.000166.000-Đất ở đô thị
478Huyện Hà QuảngĐường phố loại V - Thị trấn Xuân HòaĐoạn ngã ba nối vào đường Xuân Hòa - Đào Ngạn rẽ vào xóm Yên Luật I -253.200190.200142.20099.600-Đất SX-KD đô thị
479Huyện Hà QuảngĐường phố loại V - Thị trấn Xuân HòaĐoạn ngã ba nối vào đường Xuân Hòa - Đào Ngạn rẽ vào xóm Yên Luật I -337.600253.600189.600132.800-Đất TM-DV đô thị
480Huyện Hà QuảngĐường phố loại V - Thị trấn Xuân HòaĐoạn ngã ba nối vào đường Xuân Hòa - Đào Ngạn rẽ vào xóm Yên Luật I -422.000317.000237.000166.000-Đất ở đô thị
481Huyện Hà QuảngĐường phố loại V - Thị trấn Xuân HòaĐoạn ngã ba nối vào đường Xuân Hòa - Đào Ngạn rẽ vào trường nghề -253.200190.200142.20099.600-Đất SX-KD đô thị
482Huyện Hà QuảngĐường phố loại V - Thị trấn Xuân HòaĐoạn ngã ba nối vào đường Xuân Hòa - Đào Ngạn rẽ vào trường nghề -337.600253.600189.600132.800-Đất TM-DV đô thị
483Huyện Hà QuảngĐường phố loại V - Thị trấn Xuân HòaĐoạn ngã ba nối vào đường Xuân Hòa - Đào Ngạn rẽ vào trường nghề -422.000317.000237.000166.000-Đất ở đô thị
484Huyện Hà QuảngĐường phố loại V - Thị trấn Xuân HòaĐoạn ngã ba nối vào đường Xuân Hòa - Đào Ngạn rẽ đi xóm Khuổi Pàng -253.200190.200142.20099.600-Đất SX-KD đô thị
485Huyện Hà QuảngĐường phố loại V - Thị trấn Xuân HòaĐoạn ngã ba nối vào đường Xuân Hòa - Đào Ngạn rẽ đi xóm Khuổi Pàng -337.600253.600189.600132.800-Đất TM-DV đô thị
486Huyện Hà QuảngĐường phố loại V - Thị trấn Xuân HòaĐoạn ngã ba nối vào đường Xuân Hòa - Đào Ngạn rẽ đi xóm Khuổi Pàng -422.000317.000237.000166.000-Đất ở đô thị
487Huyện Hà QuảngĐường phố loại V - Thị trấn Xuân HòaĐoạn tiếp tường rào Huyện Ủy theo đường Xuân Hòa - Vần Dính - đến hết địa giới thị trấn Xuân Hòa (giáp xã Vần Dính)253.200190.200142.20099.600-Đất SX-KD đô thị
488Huyện Hà QuảngĐường phố loại V - Thị trấn Xuân HòaĐoạn tiếp tường rào Huyện Ủy theo đường Xuân Hòa - Vần Dính - đến hết địa giới thị trấn Xuân Hòa (giáp xã Vần Dính)337.600253.600189.600132.800-Đất TM-DV đô thị
489Huyện Hà QuảngĐường phố loại V - Thị trấn Xuân HòaĐoạn tiếp tường rào Huyện Ủy theo đường Xuân Hòa - Vần Dính - đến hết địa giới thị trấn Xuân Hòa (giáp xã Vần Dính)422.000317.000237.000166.000-Đất ở đô thị
490Huyện Hà QuảngĐường phố loại V - Thị trấn Xuân HòaĐoạn từ nhà ông Bế Văn Quyết (thửa đất số 148, tờ bản đồ số 2) (xóm Đôn Chương) theo quốc lộ 4A - đến hết địa giới thị trấn Xuân Hòa (giáp xã Kéo Yên)253.200190.200142.20099.600-Đất SX-KD đô thị
491Huyện Hà QuảngĐường phố loại V - Thị trấn Xuân HòaĐoạn từ nhà ông Bế Văn Quyết (thửa đất số 148, tờ bản đồ số 2) (xóm Đôn Chương) theo quốc lộ 4A - đến hết địa giới thị trấn Xuân Hòa (giáp xã Kéo Yên)337.600253.600189.600132.800-Đất TM-DV đô thị
492Huyện Hà QuảngĐường phố loại V - Thị trấn Xuân HòaĐoạn từ nhà ông Bế Văn Quyết (thửa đất số 148, tờ bản đồ số 2) (xóm Đôn Chương) theo quốc lộ 4A - đến hết địa giới thị trấn Xuân Hòa (giáp xã Kéo Yên)422.000317.000237.000166.000-Đất ở đô thị
493Huyện Hà QuảngĐường Xuân Hòa - Đào Ngạn - Đường phố loại V - Thị trấn Xuân HòaĐoạn đường từ cầu Hoằng Rè - đến hết địa giới thị trấn Xuân Hòa298.800224.400168.000117.600-Đất SX-KD đô thị
494Huyện Hà QuảngĐường Xuân Hòa - Đào Ngạn - Đường phố loại V - Thị trấn Xuân HòaĐoạn đường từ cầu Hoằng Rè - đến hết địa giới thị trấn Xuân Hòa398.400299.200224.000156.800-Đất TM-DV đô thị
495Huyện Hà QuảngĐường Xuân Hòa - Đào Ngạn - Đường phố loại V - Thị trấn Xuân HòaĐoạn đường từ cầu Hoằng Rè - đến hết địa giới thị trấn Xuân Hòa498.000374.000280.000196.000-Đất ở đô thị
496Huyện Hà QuảngĐường phố loại V - Thị trấn Xuân HòaĐoạn đường từ Trụ sở Hợp tác xã Toàn Năng theo đường Hồ Chí Minh - đến hết địa giới thị trấn Xuân Hòa (giáp xã Phù Ngọc)298.800224.400168.000117.600-Đất SX-KD đô thị
497Huyện Hà QuảngĐường phố loại V - Thị trấn Xuân HòaĐoạn đường từ Trụ sở Hợp tác xã Toàn Năng theo đường Hồ Chí Minh - đến hết địa giới thị trấn Xuân Hòa (giáp xã Phù Ngọc)398.400299.200224.000156.800-Đất TM-DV đô thị
498Huyện Hà QuảngĐường phố loại V - Thị trấn Xuân HòaĐoạn đường từ Trụ sở Hợp tác xã Toàn Năng theo đường Hồ Chí Minh - đến hết địa giới thị trấn Xuân Hòa (giáp xã Phù Ngọc)498.000374.000280.000196.000-Đất ở đô thị
499Huyện Hà QuảngĐường phố loại IV - Thị trấn Xuân HòaĐoạn nối vào đường cụt trường THCS Xuân Hòa đối diện nhà ông Lâm Văn Minh (thửa đất số 32-5, tờ bản đồ số 77) rẽ vào - đến hết nhà bà Nông Thị Khoa (thửa đất số 159, tờ bản đồ số 19) (tổ Xuân Đại)499.200374.400280.800196.800-Đất SX-KD đô thị
500Huyện Hà QuảngĐường phố loại IV - Thị trấn Xuân HòaĐoạn nối vào đường cụt trường THCS Xuân Hòa đối diện nhà ông Lâm Văn Minh (thửa đất số 32-5, tờ bản đồ số 77) rẽ vào - đến hết nhà bà Nông Thị Khoa (thửa đất số 159, tờ bản đồ số 19) (tổ Xuân Đại)665.600499.200374.400262.400-Đất TM-DV đô thị
501Huyện Hà QuảngĐường phố loại IV - Thị trấn Xuân HòaĐoạn nối vào đường cụt trường THCS Xuân Hòa đối diện nhà ông Lâm Văn Minh (thửa đất số 32-5, tờ bản đồ số 77) rẽ vào - đến hết nhà bà Nông Thị Khoa (thửa đất số 159, tờ bản đồ số 19) (tổ Xuân Đại)832.000624.000468.000328.000-Đất ở đô thị
502Huyện Hà QuảngĐường phố loại IV - Thị trấn Xuân HòaĐoạn nối vào đường Hồ Chí Minh đối diện nhà ông Nông Văn Hưng (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 4) xóm Đôn Chương rẽ vào nhà văn hóa xóm vòng qua - đến nhà ông Hoàng Văn Khoắn (thửa đất số 93, tờ bản đồ số 5)499.200374.400280.800196.800-Đất SX-KD đô thị
503Huyện Hà QuảngĐường phố loại IV - Thị trấn Xuân HòaĐoạn nối vào đường Hồ Chí Minh đối diện nhà ông Nông Văn Hưng (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 4) xóm Đôn Chương rẽ vào nhà văn hóa xóm vòng qua - đến nhà ông Hoàng Văn Khoắn (thửa đất số 93, tờ bản đồ số 5)665.600499.200374.400262.400-Đất TM-DV đô thị
504Huyện Hà QuảngĐường phố loại IV - Thị trấn Xuân HòaĐoạn nối vào đường Hồ Chí Minh đối diện nhà ông Nông Văn Hưng (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 4) xóm Đôn Chương rẽ vào nhà văn hóa xóm vòng qua - đến nhà ông Hoàng Văn Khoắn (thửa đất số 93, tờ bản đồ số 5)832.000624.000468.000328.000-Đất ở đô thị
505Huyện Hà QuảngĐường phố loại IV - Thị trấn Xuân HòaĐoạn nối vào đường Hồ Chí Minh qua cạnh máy sát nhà ông Lương Văn Tiến (thửa đất số 81, tờ bản đồ số 8) rẽ vào - đến nhà văn hóa xóm499.200374.400280.800196.800-Đất SX-KD đô thị
506Huyện Hà QuảngĐường phố loại IV - Thị trấn Xuân HòaĐoạn nối vào đường Hồ Chí Minh qua cạnh máy sát nhà ông Lương Văn Tiến (thửa đất số 81, tờ bản đồ số 8) rẽ vào - đến nhà văn hóa xóm665.600499.200374.400262.400-Đất TM-DV đô thị
507Huyện Hà QuảngĐường phố loại IV - Thị trấn Xuân HòaĐoạn nối vào đường Hồ Chí Minh qua cạnh máy sát nhà ông Lương Văn Tiến (thửa đất số 81, tờ bản đồ số 8) rẽ vào - đến nhà văn hóa xóm832.000624.000468.000328.000-Đất ở đô thị
508Huyện Hà QuảngĐường phố loại IV - Thị trấn Xuân HòaĐoạn nối vào đường Hồ Chí Minh đối diện thửa đất của ông Tô Quang Nhân (thửa đất số 413, tờ bản đồ số 9) xóm Bản Giàng II rẽ vào xóm Bản Giàng I - đến cầu Pả Lầu499.200374.400280.800196.800-Đất SX-KD đô thị
509Huyện Hà QuảngĐường phố loại IV - Thị trấn Xuân HòaĐoạn nối vào đường Hồ Chí Minh đối diện thửa đất của ông Tô Quang Nhân (thửa đất số 413, tờ bản đồ số 9) xóm Bản Giàng II rẽ vào xóm Bản Giàng I - đến cầu Pả Lầu665.600499.200374.400262.400-Đất TM-DV đô thị
510Huyện Hà QuảngĐường phố loại IV - Thị trấn Xuân HòaĐoạn nối vào đường Hồ Chí Minh đối diện thửa đất của ông Tô Quang Nhân (thửa đất số 413, tờ bản đồ số 9) xóm Bản Giàng II rẽ vào xóm Bản Giàng I - đến cầu Pả Lầu832.000624.000468.000328.000-Đất ở đô thị
511Huyện Hà QuảngĐường phố loại IV - Thị trấn Xuân HòaĐoạn nối vào đường Hồ Chí Minh đối diện nhà ông Như (thửa đất số 258, tờ bản đồ số 9) xóm Bản Giàng I đi vào nhà mẫu giáo - đến hết cầu Nà Nọt499.200374.400280.800196.800-Đất SX-KD đô thị
512Huyện Hà QuảngĐường phố loại IV - Thị trấn Xuân HòaĐoạn nối vào đường Hồ Chí Minh đối diện nhà ông Như (thửa đất số 258, tờ bản đồ số 9) xóm Bản Giàng I đi vào nhà mẫu giáo - đến hết cầu Nà Nọt665.600499.200374.400262.400-Đất TM-DV đô thị
513Huyện Hà QuảngĐường phố loại IV - Thị trấn Xuân HòaĐoạn nối vào đường Hồ Chí Minh đối diện nhà ông Như (thửa đất số 258, tờ bản đồ số 9) xóm Bản Giàng I đi vào nhà mẫu giáo - đến hết cầu Nà Nọt832.000624.000468.000328.000-Đất ở đô thị
514Huyện Hà QuảngĐường phố loại IV - Thị trấn Xuân HòaĐoạn nối vào đường Hồ Chí Minh đối diện trường Tiểu học Xuân Hòa (xóm Nà Vạc II) rẽ đi vào xóm Nà Vạc I -499.200374.400280.800196.800-Đất SX-KD đô thị
515Huyện Hà QuảngĐường phố loại IV - Thị trấn Xuân HòaĐoạn nối vào đường Hồ Chí Minh đối diện trường Tiểu học Xuân Hòa (xóm Nà Vạc II) rẽ đi vào xóm Nà Vạc I -665.600499.200374.400262.400-Đất TM-DV đô thị
516Huyện Hà QuảngĐường phố loại IV - Thị trấn Xuân HòaĐoạn nối vào đường Hồ Chí Minh đối diện trường Tiểu học Xuân Hòa (xóm Nà Vạc II) rẽ đi vào xóm Nà Vạc I -832.000624.000468.000328.000-Đất ở đô thị
517Huyện Hà QuảngĐường phố loại IV - Thị trấn Xuân HòaĐoạn nối vào đường Hồ Chí Minh cạnh nhà bà Xoan (thửa đất số 43, tờ bản đồ số 8-5) tổ Xuân Lộc rẽ đi vào xóm Nà Vạc I -499.200374.400280.800196.800-Đất SX-KD đô thị
518Huyện Hà QuảngĐường phố loại IV - Thị trấn Xuân HòaĐoạn nối vào đường Hồ Chí Minh cạnh nhà bà Xoan (thửa đất số 43, tờ bản đồ số 8-5) tổ Xuân Lộc rẽ đi vào xóm Nà Vạc I -665.600499.200374.400262.400-Đất TM-DV đô thị
519Huyện Hà QuảngĐường phố loại IV - Thị trấn Xuân HòaĐoạn nối vào đường Hồ Chí Minh cạnh nhà bà Xoan (thửa đất số 43, tờ bản đồ số 8-5) tổ Xuân Lộc rẽ đi vào xóm Nà Vạc I -832.000624.000468.000328.000-Đất ở đô thị
520Huyện Hà QuảngĐường phố loại IV - Thị trấn Xuân HòaĐoạn ngã ba nối vào đường Xuân Hòa - Đào Ngạn rẽ vào bệnh viện đa khoa huyện (đường bê tông) -499.200374.400280.800196.800-Đất SX-KD đô thị
521Huyện Hà QuảngĐường phố loại IV - Thị trấn Xuân HòaĐoạn ngã ba nối vào đường Xuân Hòa - Đào Ngạn rẽ vào bệnh viện đa khoa huyện (đường bê tông) -665.600499.200374.400262.400-Đất TM-DV đô thị
522Huyện Hà QuảngĐường phố loại IV - Thị trấn Xuân HòaĐoạn ngã ba nối vào đường Xuân Hòa - Đào Ngạn rẽ vào bệnh viện đa khoa huyện (đường bê tông) -832.000624.000468.000328.000-Đất ở đô thị
523Huyện Hà QuảngĐường phố loại IV - Thị trấn Xuân HòaĐoạn đường từ Trường mẫu giáo xóm Đôn Chương theo đường Hồ Chí Minh - đến hết địa giới thị trấn Xuân Hòa (giáp xã Trường Hà)499.200374.400280.800196.800-Đất SX-KD đô thị
524Huyện Hà QuảngĐường phố loại IV - Thị trấn Xuân HòaĐoạn đường từ Trường mẫu giáo xóm Đôn Chương theo đường Hồ Chí Minh - đến hết địa giới thị trấn Xuân Hòa (giáp xã Trường Hà)665.600499.200374.400262.400-Đất TM-DV đô thị
525Huyện Hà QuảngĐường phố loại IV - Thị trấn Xuân HòaĐoạn đường từ Trường mẫu giáo xóm Đôn Chương theo đường Hồ Chí Minh - đến hết địa giới thị trấn Xuân Hòa (giáp xã Trường Hà)832.000624.000468.000328.000-Đất ở đô thị
526Huyện Hà QuảngĐường phố loại IV - Thị trấn Xuân HòaĐoạn từ cầu Nà Chang theo đường Hồ Chí Minh - đến hợp tác xã Toàn Năng499.200374.400280.800196.800-Đất SX-KD đô thị
527Huyện Hà QuảngĐường phố loại IV - Thị trấn Xuân HòaĐoạn từ cầu Nà Chang theo đường Hồ Chí Minh - đến hợp tác xã Toàn Năng665.600499.200374.400262.400-Đất TM-DV đô thị
528Huyện Hà QuảngĐường phố loại IV - Thị trấn Xuân HòaĐoạn từ cầu Nà Chang theo đường Hồ Chí Minh - đến hợp tác xã Toàn Năng832.000624.000468.000328.000-Đất ở đô thị
529Huyện Hà QuảngĐường Xuân Hòa - Đào Ngạn - Đường phố loại IV - Thị trấn Xuân HòaĐoạn từ tiếp giáp nhà ông Phương Quốc Tuấn (thửa đất số 48, tờ bản đồ số 22-5) - đến cầu Hoằng Rè499.200374.400280.800196.800-Đất SX-KD đô thị
530Huyện Hà QuảngĐường Xuân Hòa - Đào Ngạn - Đường phố loại IV - Thị trấn Xuân HòaĐoạn từ tiếp giáp nhà ông Phương Quốc Tuấn (thửa đất số 48, tờ bản đồ số 22-5) - đến cầu Hoằng Rè665.600499.200374.400262.400-Đất TM-DV đô thị
531Huyện Hà QuảngĐường Xuân Hòa - Đào Ngạn - Đường phố loại IV - Thị trấn Xuân HòaĐoạn từ tiếp giáp nhà ông Phương Quốc Tuấn (thửa đất số 48, tờ bản đồ số 22-5) - đến cầu Hoằng Rè832.000624.000468.000328.000-Đất ở đô thị
532Huyện Hà QuảngĐường phố loại IV - Thị trấn Xuân HòaĐoạn tiếp giáp đường Hồ Chí Minh rẽ vào nghĩa trang cách nhà quản trang 300 m -499.200374.400280.800196.800-Đất SX-KD đô thị
533Huyện Hà QuảngĐường phố loại IV - Thị trấn Xuân HòaĐoạn tiếp giáp đường Hồ Chí Minh rẽ vào nghĩa trang cách nhà quản trang 300 m -665.600499.200374.400262.400-Đất TM-DV đô thị
534Huyện Hà QuảngĐường phố loại IV - Thị trấn Xuân HòaĐoạn tiếp giáp đường Hồ Chí Minh rẽ vào nghĩa trang cách nhà quản trang 300 m -832.000624.000468.000328.000-Đất ở đô thị
535Huyện Hà QuảngĐường phố loại III - Thị trấn Xuân HòaĐoạn ngã ba nối vào đường Hồ Chí Minh rẽ vào sân vận động huyện Hà Quảng -765.000518.400388.800272.400-Đất SX-KD đô thị
536Huyện Hà QuảngĐường phố loại III - Thị trấn Xuân HòaĐoạn ngã ba nối vào đường Hồ Chí Minh rẽ vào sân vận động huyện Hà Quảng -1.020.000691.200518.400363.200-Đất TM-DV đô thị
537Huyện Hà QuảngĐường phố loại III - Thị trấn Xuân HòaĐoạn ngã ba nối vào đường Hồ Chí Minh rẽ vào sân vận động huyện Hà Quảng -1.275.000864.000648.000454.000-Đất ở đô thị
538Huyện Hà QuảngĐường phố loại III - Thị trấn Xuân HòaĐoạn ngã ba rẽ vào trường THCS Xuân Hòa theo trục đường Hồ Chí Minh xuống - đến cầu Na Chang765.000518.400388.800272.400-Đất SX-KD đô thị
539Huyện Hà QuảngĐường phố loại III - Thị trấn Xuân HòaĐoạn ngã ba rẽ vào trường THCS Xuân Hòa theo trục đường Hồ Chí Minh xuống - đến cầu Na Chang1.020.000691.200518.400363.200-Đất TM-DV đô thị
540Huyện Hà QuảngĐường phố loại III - Thị trấn Xuân HòaĐoạn ngã ba rẽ vào trường THCS Xuân Hòa theo trục đường Hồ Chí Minh xuống - đến cầu Na Chang1.275.000864.000648.000454.000-Đất ở đô thị
541Huyện Hà QuảngĐường phố loại III - Thị trấn Xuân HòaĐoạn tiếp giáp đường Hồ Chí Minh theo trục đường rẽ vào trường Trung học Phổ thông Hà Quảng - đến giáp trường (Đông Luông Bản Giàng)765.000518.400388.800272.400-Đất SX-KD đô thị
542Huyện Hà QuảngĐường phố loại III - Thị trấn Xuân HòaĐoạn tiếp giáp đường Hồ Chí Minh theo trục đường rẽ vào trường Trung học Phổ thông Hà Quảng - đến giáp trường (Đông Luông Bản Giàng)1.020.000691.200518.400363.200-Đất TM-DV đô thị
543Huyện Hà QuảngĐường phố loại III - Thị trấn Xuân HòaĐoạn tiếp giáp đường Hồ Chí Minh theo trục đường rẽ vào trường Trung học Phổ thông Hà Quảng - đến giáp trường (Đông Luông Bản Giàng)1.275.000864.000648.000454.000-Đất ở đô thị
544Huyện Hà QuảngĐường phố loại III - Thị trấn Xuân HòaĐoạn tiếp giáp đường Hồ Chí Minh theo trục đường quốc lộ 4A - đến nhà ông Bế Văn Quyết (thửa đất số 148, tờ bản đồ số 2) (xóm Đôn Chương)765.000518.400388.800272.400-Đất SX-KD đô thị
545Huyện Hà QuảngĐường phố loại III - Thị trấn Xuân HòaĐoạn tiếp giáp đường Hồ Chí Minh theo trục đường quốc lộ 4A - đến nhà ông Bế Văn Quyết (thửa đất số 148, tờ bản đồ số 2) (xóm Đôn Chương)1.020.000691.200518.400363.200-Đất TM-DV đô thị
546Huyện Hà QuảngĐường phố loại III - Thị trấn Xuân HòaĐoạn tiếp giáp đường Hồ Chí Minh theo trục đường quốc lộ 4A - đến nhà ông Bế Văn Quyết (thửa đất số 148, tờ bản đồ số 2) (xóm Đôn Chương)1.275.000864.000648.000454.000-Đất ở đô thị
547Huyện Hà QuảngĐường phố loại III - Thị trấn Xuân HòaĐoạn từ ngã tư Đôn Chương theo đường đi Sóc Hà - đến đầu cầu Đôn Chương765.000518.400388.800272.400-Đất SX-KD đô thị
548Huyện Hà QuảngĐường phố loại III - Thị trấn Xuân HòaĐoạn từ ngã tư Đôn Chương theo đường đi Sóc Hà - đến đầu cầu Đôn Chương1.020.000691.200518.400363.200-Đất TM-DV đô thị
549Huyện Hà QuảngĐường phố loại III - Thị trấn Xuân HòaĐoạn từ ngã tư Đôn Chương theo đường đi Sóc Hà - đến đầu cầu Đôn Chương1.275.000864.000648.000454.000-Đất ở đô thị
550Huyện Hà QuảngĐường phố loại III - Thị trấn Xuân HòaĐoạn tiếp giáp đường Hồ Chí Minh theo trục đường vào Trường Trung học Cơ sở Xuân Hòa - đến hết thửa đất của ông Nông Văn Nghị (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 32-5) (tổ Xuân Trường)765.000518.400388.800272.400-Đất SX-KD đô thị
551Huyện Hà QuảngĐường phố loại III - Thị trấn Xuân HòaĐoạn tiếp giáp đường Hồ Chí Minh theo trục đường vào Trường Trung học Cơ sở Xuân Hòa - đến hết thửa đất của ông Nông Văn Nghị (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 32-5) (tổ Xuân Trường)1.020.000691.200518.400363.200-Đất TM-DV đô thị
552Huyện Hà QuảngĐường phố loại III - Thị trấn Xuân HòaĐoạn tiếp giáp đường Hồ Chí Minh theo trục đường vào Trường Trung học Cơ sở Xuân Hòa - đến hết thửa đất của ông Nông Văn Nghị (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 32-5) (tổ Xuân Trường)1.275.000864.000648.000454.000-Đất ở đô thị
553Huyện Hà QuảngĐường liên xã Xuân Hòa - Đào Ngạn - Đường phố loại III - Thị trấn Xuân Hòađoạn tiếp giáp đường Hồ Chí Minh ngã ba rẽ vào Hạt Kiểm lâm - đến hết nhà ông Phương Quốc Tuấn (thửa đất số 48, tờ bản đồ số 22-5)765.000518.400388.800272.400-Đất SX-KD đô thị
554Huyện Hà QuảngĐường liên xã Xuân Hòa - Đào Ngạn - Đường phố loại III - Thị trấn Xuân Hòađoạn tiếp giáp đường Hồ Chí Minh ngã ba rẽ vào Hạt Kiểm lâm - đến hết nhà ông Phương Quốc Tuấn (thửa đất số 48, tờ bản đồ số 22-5)1.020.000691.200518.400363.200-Đất TM-DV đô thị
555Huyện Hà QuảngĐường liên xã Xuân Hòa - Đào Ngạn - Đường phố loại III - Thị trấn Xuân Hòađoạn tiếp giáp đường Hồ Chí Minh ngã ba rẽ vào Hạt Kiểm lâm - đến hết nhà ông Phương Quốc Tuấn (thửa đất số 48, tờ bản đồ số 22-5)1.275.000864.000648.000454.000-Đất ở đô thị
556Huyện Hà QuảngĐường phố loại III - Thị trấn Xuân HòaĐoạn từ cổng Nhà trẻ Liên Cơ theo đường vào sau chợ - đến hết nhà ông Bế Văn Mạc (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 19-5)765.000518.400388.800272.400-Đất SX-KD đô thị
557Huyện Hà QuảngĐường phố loại III - Thị trấn Xuân HòaĐoạn từ cổng Nhà trẻ Liên Cơ theo đường vào sau chợ - đến hết nhà ông Bế Văn Mạc (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 19-5)1.020.000691.200518.400363.200-Đất TM-DV đô thị
558Huyện Hà QuảngĐường phố loại III - Thị trấn Xuân HòaĐoạn từ cổng Nhà trẻ Liên Cơ theo đường vào sau chợ - đến hết nhà ông Bế Văn Mạc (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 19-5)1.275.000864.000648.000454.000-Đất ở đô thị
559Huyện Hà QuảngĐường phố loại III - Thị trấn Xuân HòaĐoạn từ đầu cầu Nặm Nhằn (xóm Nà Vạc) theo trục đường Hồ Chí Minh đi Pác Bó - đến hết nhà mẫu giáo xóm Đôn Chương765.000518.400388.800272.400-Đất SX-KD đô thị
560Huyện Hà QuảngĐường phố loại III - Thị trấn Xuân HòaĐoạn từ đầu cầu Nặm Nhằn (xóm Nà Vạc) theo trục đường Hồ Chí Minh đi Pác Bó - đến hết nhà mẫu giáo xóm Đôn Chương1.020.000691.200518.400363.200-Đất TM-DV đô thị
561Huyện Hà QuảngĐường phố loại III - Thị trấn Xuân HòaĐoạn từ đầu cầu Nặm Nhằn (xóm Nà Vạc) theo trục đường Hồ Chí Minh đi Pác Bó - đến hết nhà mẫu giáo xóm Đôn Chương1.275.000864.000648.000454.000-Đất ở đô thị
562Huyện Hà QuảngĐường phố loại II - Thị trấn Xuân HòaĐoạn đường cũ rẽ vào Ủy ban nhân dân huyện từ ngã ba quán ông Hoàng Văn Luân (thửa đất số 80, tờ bản đồ số 18-5) - đến nối vào đường Xuân Hòa - Vần Dính hết thửa đất ông Nông Văn Cắm (thửa đất số 55, tờ bản đồ số 18-5)1.020.000765.000573.600401.400-Đất SX-KD đô thị
563Huyện Hà QuảngĐường phố loại II - Thị trấn Xuân HòaĐoạn đường cũ rẽ vào Ủy ban nhân dân huyện từ ngã ba quán ông Hoàng Văn Luân (thửa đất số 80, tờ bản đồ số 18-5) - đến nối vào đường Xuân Hòa - Vần Dính hết thửa đất ông Nông Văn Cắm (thửa đất số 55, tờ bản đồ số 18-5)1.360.0001.020.000764.800535.200-Đất TM-DV đô thị
564Huyện Hà QuảngĐường phố loại II - Thị trấn Xuân HòaĐoạn đường cũ rẽ vào Ủy ban nhân dân huyện từ ngã ba quán ông Hoàng Văn Luân (thửa đất số 80, tờ bản đồ số 18-5) - đến nối vào đường Xuân Hòa - Vần Dính hết thửa đất ông Nông Văn Cắm (thửa đất số 55, tờ bản đồ số 18-5)1.700.0001.275.000956.000669.000-Đất ở đô thị
565Huyện Hà QuảngĐường phố loại II - Thị trấn Xuân HòaĐoạn từ ngã ba rẽ vào chợ huyện - đến nhà ông Hoàng Văn Giám (thửa đất số 36, tờ bản đồ số 19-5) và xung quanh chợ1.020.000765.000573.600401.400-Đất SX-KD đô thị
566Huyện Hà QuảngĐường phố loại II - Thị trấn Xuân HòaĐoạn từ ngã ba rẽ vào chợ huyện - đến nhà ông Hoàng Văn Giám (thửa đất số 36, tờ bản đồ số 19-5) và xung quanh chợ1.360.0001.020.000764.800535.200-Đất TM-DV đô thị
567Huyện Hà QuảngĐường phố loại II - Thị trấn Xuân HòaĐoạn từ ngã ba rẽ vào chợ huyện - đến nhà ông Hoàng Văn Giám (thửa đất số 36, tờ bản đồ số 19-5) và xung quanh chợ1.700.0001.275.000956.000669.000-Đất ở đô thị
568Huyện Hà QuảngĐường phố loại II - Thị trấn Xuân HòaĐoạn từ đường rẽ vào Trường Trung học Cơ sở Xuân Hòa theo trục Hồ Chí Minh - đến cầu Nặm Nhằn1.020.000765.000573.600401.400-Đất SX-KD đô thị
569Huyện Hà QuảngĐường phố loại II - Thị trấn Xuân HòaĐoạn từ đường rẽ vào Trường Trung học Cơ sở Xuân Hòa theo trục Hồ Chí Minh - đến cầu Nặm Nhằn1.360.0001.020.000764.800535.200-Đất TM-DV đô thị
570Huyện Hà QuảngĐường phố loại II - Thị trấn Xuân HòaĐoạn từ đường rẽ vào Trường Trung học Cơ sở Xuân Hòa theo trục Hồ Chí Minh - đến cầu Nặm Nhằn1.700.0001.275.000956.000669.000-Đất ở đô thị
571Huyện Hà QuảngĐường phố loại II - Thị trấn Xuân HòaĐoạn nối vào đường Hồ Chí Minh đối diện Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Hà Quảng - đến cầu Chợ1.020.000765.000573.600401.400-Đất SX-KD đô thị
572Huyện Hà QuảngĐường phố loại II - Thị trấn Xuân HòaĐoạn nối vào đường Hồ Chí Minh đối diện Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Hà Quảng - đến cầu Chợ1.360.0001.020.000764.800535.200-Đất TM-DV đô thị
573Huyện Hà QuảngĐường phố loại II - Thị trấn Xuân HòaĐoạn nối vào đường Hồ Chí Minh đối diện Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Hà Quảng - đến cầu Chợ1.700.0001.275.000956.000669.000-Đất ở đô thị
574Huyện Hà QuảngĐường phố loại II - Thị trấn Xuân HòaĐoạn đường ngã ba tiếp giáp đường Hồ Chí Minh theo đường Xuân Hòa - Vần Dính - đến hết tường rào Huyện Ủy1.020.000765.000573.600401.400-Đất SX-KD đô thị
575Huyện Hà QuảngĐường phố loại II - Thị trấn Xuân HòaĐoạn đường ngã ba tiếp giáp đường Hồ Chí Minh theo đường Xuân Hòa - Vần Dính - đến hết tường rào Huyện Ủy1.360.0001.020.000764.800535.200-Đất TM-DV đô thị
576Huyện Hà QuảngĐường phố loại II - Thị trấn Xuân HòaĐoạn đường ngã ba tiếp giáp đường Hồ Chí Minh theo đường Xuân Hòa - Vần Dính - đến hết tường rào Huyện Ủy1.700.0001.275.000956.000669.000-Đất ở đô thị
5/5 - (1 bình chọn)

 
® 2024 LawFirm.Vn - The information provided by LawFirm.Vn is not a substitute for legal. If you request any information you may receive a phone call or email from our one of our Case Managers. For more information please see our privacy policy, terms of use, cookie policy, and disclaimer.
Có thể bạn quan tâm
Để lại câu trả lời

Trường "Địa chỉ email" của bạn sẽ không được công khai.

ZaloFacebookMailMap