Bảng giá đất huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ mới nhất theo Quyết định 27/2021/QĐ-UBND sửa đổi Quy định kèm theo Quyết định 20/2019/QĐ-UBND Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 5 năm (2020-2024).
1. Căn cứ pháp lý
– Nghị quyết 22/2019/NQ-HĐND ngày 14/12/2019 thông qua Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 5 năm (2020-2024) (được sửa đổi tại Nghị quyết 24/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021);
– Quyết định 20/2019/QĐ-UBND ngày 18/12/2019 quy định về giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 5 năm (2020-2024) (được sửa đổi tại Quyết định 27/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2021).
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

3. Bảng giá đất huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Đối với đất ở tại nông thôn và đất ở tại đô thị
Giá đất ở của từng khu vực, từng đoạn đường (ngõ, phố), vị trí thể hiện cụ thể trên bảng giá đất ở đính kèm. Trường hợp thửa đất tiếp giáp với nhiều tuyến đường thì giá đất được xác định theo tuyến đường có giá cao nhất.
3.1.2. Đối với đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
– Đối với thửa đất có diện tích dưới 01 ha: Toàn bộ thửa đất được xác định là vị trí 1 theo từng tuyến đường được thể hiện trên bảng giá đất ở. Trường hợp thửa đất tiếp giáp với nhiều tuyến đường thì giá đất được xác định theo tuyến đường có giá cao nhất.
– Đối với thửa đất có diện tích từ 01 ha trở lên: Việc phân vị trí trong thửa đất như sau:
+ Vị trí 1: Tính từ chỉ giới giao đất (vỉa hè đường phố hoặc chỉ giới hành lang giao thông) đến 50 m, theo tuyến đường có giá cao nhất (nếu thửa đất tiếp giáp với nhiều tuyến đường).
+ Vị trí 2: Từ 51 m đến 100 m, giá đất được xác định bằng 70% giá đất vị trí 1, nhưng không được thấp hơn giá đất tuyến đường phụ thấp nhất liền kề thửa đất (nếu thửa đất tiếp giáp nhiều tuyến đường).
+ Vị trí 3: Phần còn lại của thửa đất, giá đất được xác định bằng 60% giá đất vị trí 1, nhưng không được thấp hơn giá đất tuyến đường phụ thấp nhất liền kề thửa đất (nếu thửa đất tiếp giáp nhiều tuyến đường).
3.2. Bảng giá đất huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ
| STT | Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Huyện Hạ Hòa | Đất 2 bên đường Lạc Long Quân (QL2D) - Thị trấn Hạ Hòa Từ ngã 3 Bưu Điện - Đến giáp xã Minh Hạc | Đất ở đô thị | 8.000.000 | - | - | - |
| 2 | Huyện Hạ Hòa | Đất 2 bên đường Lạc Long Quân (QL2D) - Thị trấn Hạ Hòa Từ ngã 3 Bưu Điện - Đến tiếp giáp xã Tứ Hiệp (xã Y Sơn cũ) | Đất ở đô thị | 6.000.000 | - | - | - |
| 3 | Huyện Hạ Hòa | Đất 2 bên đường Âu Cơ - Thị trấn Hạ Hòa từ Ngã ba bưu điện - Đến hết ngã ba dốc ông Thành, QL 70B | Đất ở đô thị | 7.000.000 | - | - | - |
| 4 | Huyện Hạ Hòa | Đất 2 bên đường Hùng Vương (QL 70B) - Thị trấn Hạ Hòa Từ cầu Hạ Hòa - đến giáp xã Ấm Hạ | Đất ở đô thị | 2.500.000 | - | - | - |
| 5 | Huyện Hạ Hòa | Đất 2 bên đường Phố Ấm Thượng - Thị trấn Hạ Hòa từ ngã 3 chợ - đến ga Ấm Thượng | Đất ở đô thị | 7.000.000 | - | - | - |
| 6 | Huyện Hạ Hòa | Đất 2 bên đường phố Ao Châu và phố Ao Châu kéo dài - Thị trấn Hạ Hòa Từ nhà ông Khôi qua ngã tư nối đường Quốc lộ 70B - Đến giáp xã Minh Hạc | Đất ở đô thị | 2.300.000 | - | - | - |
| 7 | Huyện Hạ Hòa | Đất 2 bên đường phố Chu Văn An - Thị trấn Hạ Hòa từ Ban Chỉ huy quân sự huyện - đến ngã ba Quốc lộ 70B | Đất ở đô thị | 2.800.000 | - | - | - |
| 8 | Huyện Hạ Hòa | Đất 2 bên đường phố Lửa Việt - Thị trấn Hạ Hòa từ nhà bà Loan Lý qua nhà ông Lý Kiểm - Đến bến thuyền Ao Châu và từ nhà ông Kiểm đến đạp Bờ Dài | Đất ở đô thị | 2.500.000 | - | - | - |
| 9 | Huyện Hạ Hòa | Đất 2 bên đường phố Côn Nhạc và phố Cồn Nhạc kéo dài - Thị trấn Hạ Hòa từ Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị - Đến đường giao với phố Ao Châu | Đất ở đô thị | 2.500.000 | - | - | - |
| 10 | Huyện Hạ Hòa | Đất 2 bên tuyến phố Trần Nhân Tông - Thị trấn Hạ Hòa từ Hiệu sách nhân dân qua chùa Kim Sơn - đến Nhà ông Bình | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| 11 | Huyện Hạ Hòa | Đất 2 bên đường sau Viện Kiểm sát song song với đường sắt- Thị trấn Hạ Hòa - | Đất ở đô thị | 560.000 | - | - | - |
| 12 | Huyện Hạ Hòa | Đất hai bên đường phố Gò Mây - Thị trấn Hạ Hòa từ giáp nhà ông Hải Giang - đến nhà ông Dũng Minh | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| 13 | Huyện Hạ Hòa | Đất 2 bên đường Tố Hữu - Thị trấn Hạ Hòa Từ nhà ông Hoan Dương - Đến giao với đường Hừng Vương (QL 70B) | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| 14 | Huyện Hạ Hòa | Đất hai bên đường phố Cao Sơn - Thị trấn Hạ Hòa từ nhà ông Cảnh Lan - đến Trường Tiểu học Thị trấn Hạ Hòa | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| 15 | Huyện Hạ Hòa | Đất 2 bên đường phố Thao Giang - Thị trấn Hạ Hòa Từ chợ thị trấn Hạ Hòa - Đến giao với đường Hừng Vương (QL 70B) | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| 16 | Huyện Hạ Hòa | Đất 2 bên đường phố Hàn Thuyên và phố Hàn Thuyên kéo dài - Thị trấn Hạ Hòa Từ UBND huyện - Đến giao với đường Hừng Vương (QL 70B) | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| 17 | Huyện Hạ Hòa | Các tuyến đường nội thị còn lại và giao thông liên thôn, xóm - Thị trấn Hạ Hòa - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| 18 | Huyện Hạ Hòa | Đất khu vực còn lại - Thị trấn Hạ Hòa - | Đất ở đô thị | 800.000 | - | - | - |
| 19 | Huyện Hạ Hòa | Đất 2 bên đường Lạc Long Quân (QL2D) - Thị trấn Hạ Hòa Từ ngã 3 Bưu Điện - Đến giáp xã Minh Hạc | Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | - | - | - |
| 20 | Huyện Hạ Hòa | Đất 2 bên đường Lạc Long Quân (QL2D) - Thị trấn Hạ Hòa Từ ngã 3 Bưu Điện - Đến tiếp giáp xã Tứ Hiệp (xã Y Sơn cũ) | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | - | - | - |
| 21 | Huyện Hạ Hòa | Đất 2 bên đường Âu Cơ - Thị trấn Hạ Hòa từ Ngã ba bưu điện - Đến hết ngã ba dốc ông Thành, QL 70B | Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | - | - | - |
| 22 | Huyện Hạ Hòa | Đất 2 bên đường Hùng Vương (QL 70B) - Thị trấn Hạ Hòa Từ cầu Hạ Hòa - đến giáp xã Ấm Hạ | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| 23 | Huyện Hạ Hòa | Đất 2 bên đường Phố Ấm Thượng - Thị trấn Hạ Hòa từ ngã 3 chợ - đến ga Ấm Thượng | Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | - | - | - |
| 24 | Huyện Hạ Hòa | Đất 2 bên đường phố Ao Châu và phố Ao Châu kéo dài - Thị trấn Hạ Hòa Từ nhà ông Khôi qua ngã tư nối đường Quốc lộ 70B - Đến giáp xã Minh Hạc | Đất TM-DV đô thị | 1.144.000 | - | - | - |
| 25 | Huyện Hạ Hòa | Đất 2 bên đường phố Chu Văn An - Thị trấn Hạ Hòa từ Ban Chỉ huy quân sự huyện - đến ngã ba Quốc lộ 70B | Đất TM-DV đô thị | 1.352.000 | - | - | - |
| 26 | Huyện Hạ Hòa | Đất 2 bên đường phố Lửa Việt - Thị trấn Hạ Hòa từ nhà bà Loan Lý qua nhà ông Lý Kiểm - Đến bến thuyền Ao Châu và từ nhà ông Kiểm đến đạp Bờ Dài | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| 27 | Huyện Hạ Hòa | Đất 2 bên đường phố Côn Nhạc và phố Cồn Nhạc kéo dài - Thị trấn Hạ Hòa từ Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị - Đến đường giao với phố Ao Châu | Đất TM-DV đô thị | 1.352.000 | - | - | - |
| 28 | Huyện Hạ Hòa | Đất 2 bên tuyến phố Trần Nhân Tông - Thị trấn Hạ Hòa từ Hiệu sách nhân dân qua chùa Kim Sơn - đến Nhà ông Bình | Đất TM-DV đô thị | 873.600 | - | - | - |
| 29 | Huyện Hạ Hòa | Đất 2 bên đường sau Viện Kiểm sát song song với đường sắt- Thị trấn Hạ Hòa - | Đất TM-DV đô thị | 448.000 | - | - | - |
| 30 | Huyện Hạ Hòa | Đất hai bên đường phố Gò Mây - Thị trấn Hạ Hòa từ giáp nhà ông Hải Giang - đến nhà ông Dũng Minh | Đất TM-DV đô thị | 582.400 | - | - | - |
| 31 | Huyện Hạ Hòa | Đất 2 bên đường Tố Hữu - Thị trấn Hạ Hòa Từ nhà ông Hoan Dương - Đến giao với đường Hừng Vương (QL 70B) | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | - | - | - |
| 32 | Huyện Hạ Hòa | Đất hai bên đường phố Cao Sơn - Thị trấn Hạ Hòa từ nhà ông Cảnh Lan - đến Trường Tiểu học Thị trấn Hạ Hòa | Đất TM-DV đô thị | 842.400 | - | - | - |
| 33 | Huyện Hạ Hòa | Đất 2 bên đường phố Thao Giang - Thị trấn Hạ Hòa Từ chợ thị trấn Hạ Hòa - Đến giao với đường Hừng Vương (QL 70B) | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | - | - | - |
| 34 | Huyện Hạ Hòa | Đất 2 bên đường phố Hàn Thuyên và phố Hàn Thuyên kéo dài - Thị trấn Hạ Hòa Từ UBND huyện - Đến giao với đường Hừng Vương (QL 70B) | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | - | - | - |
| 35 | Huyện Hạ Hòa | Các tuyến đường nội thị còn lại và giao thông liên thôn, xóm - Thị trấn Hạ Hòa - | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 36 | Huyện Hạ Hòa | Đất khu vực còn lại - Thị trấn Hạ Hòa - | Đất TM-DV đô thị | 395.200 | - | - | - |
| 37 | Huyện Hạ Hòa | Đất 2 bên đường Lạc Long Quân (QL2D) - Thị trấn Hạ Hòa Từ ngã 3 Bưu Điện - Đến giáp xã Minh Hạc | Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | - | - | - |
| 38 | Huyện Hạ Hòa | Đất 2 bên đường Lạc Long Quân (QL2D) - Thị trấn Hạ Hòa Từ ngã 3 Bưu Điện - Đến tiếp giáp xã Tứ Hiệp (xã Y Sơn cũ) | Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | - | - | - |
| 39 | Huyện Hạ Hòa | Đất 2 bên đường Âu Cơ - Thị trấn Hạ Hòa từ Ngã ba bưu điện - Đến hết ngã ba dốc ông Thành, QL 70B | Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | - | - | - |
| 40 | Huyện Hạ Hòa | Đất 2 bên đường Hùng Vương (QL 70B) - Thị trấn Hạ Hòa Từ cầu Hạ Hòa - đến giáp xã Ấm Hạ | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| 41 | Huyện Hạ Hòa | Đất 2 bên đường Phố Ấm Thượng - Thị trấn Hạ Hòa từ ngã 3 chợ - đến ga Ấm Thượng | Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | - | - | - |
| 42 | Huyện Hạ Hòa | Đất 2 bên đường phố Ao Châu và phố Ao Châu kéo dài - Thị trấn Hạ Hòa Từ nhà ông Khôi qua ngã tư nối đường Quốc lộ 70B - Đến giáp xã Minh Hạc | Đất SX-KD đô thị | 858.000 | - | - | - |
| 43 | Huyện Hạ Hòa | Đất 2 bên đường phố Chu Văn An - Thị trấn Hạ Hòa từ Ban Chỉ huy quân sự huyện - đến ngã ba Quốc lộ 70B | Đất SX-KD đô thị | 1.014.000 | - | - | - |
| 44 | Huyện Hạ Hòa | Đất 2 bên đường phố Lửa Việt - Thị trấn Hạ Hòa từ nhà bà Loan Lý qua nhà ông Lý Kiểm - Đến bến thuyền Ao Châu và từ nhà ông Kiểm đến đạp Bờ Dài | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| 45 | Huyện Hạ Hòa | Đất 2 bên đường phố Côn Nhạc và phố Cồn Nhạc kéo dài - Thị trấn Hạ Hòa từ Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị - Đến đường giao với phố Ao Châu | Đất SX-KD đô thị | 1.014.000 | - | - | - |
| 46 | Huyện Hạ Hòa | Đất 2 bên tuyến phố Trần Nhân Tông - Thị trấn Hạ Hòa từ Hiệu sách nhân dân qua chùa Kim Sơn - đến Nhà ông Bình | Đất SX-KD đô thị | 655.200 | - | - | - |
| 47 | Huyện Hạ Hòa | Đất 2 bên đường sau Viện Kiểm sát song song với đường sắt- Thị trấn Hạ Hòa - | Đất SX-KD đô thị | 336.000 | - | - | - |
| 48 | Huyện Hạ Hòa | Đất hai bên đường phố Gò Mây - Thị trấn Hạ Hòa từ giáp nhà ông Hải Giang - đến nhà ông Dũng Minh | Đất SX-KD đô thị | 436.800 | - | - | - |
| 49 | Huyện Hạ Hòa | Đất 2 bên đường Tố Hữu - Thị trấn Hạ Hòa Từ nhà ông Hoan Dương - Đến giao với đường Hừng Vương (QL 70B) | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | - | - | - |
| 50 | Huyện Hạ Hòa | Đất hai bên đường phố Cao Sơn - Thị trấn Hạ Hòa từ nhà ông Cảnh Lan - đến Trường Tiểu học Thị trấn Hạ Hòa | Đất SX-KD đô thị | 631.800 | - | - | - |
| 51 | Huyện Hạ Hòa | Đất 2 bên đường phố Thao Giang - Thị trấn Hạ Hòa Từ chợ thị trấn Hạ Hòa - Đến giao với đường Hừng Vương (QL 70B) | Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | - | - | - |
| 52 | Huyện Hạ Hòa | Đất 2 bên đường phố Hàn Thuyên và phố Hàn Thuyên kéo dài - Thị trấn Hạ Hòa Từ UBND huyện - Đến giao với đường Hừng Vương (QL 70B) | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| 53 | Huyện Hạ Hòa | Các tuyến đường nội thị còn lại và giao thông liên thôn, xóm - Thị trấn Hạ Hòa - | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | - | - | - |
| 54 | Huyện Hạ Hòa | Đất khu vực còn lại - Thị trấn Hạ Hòa - | Đất SX-KD đô thị | 296.400 | - | - | - |
| 55 | Huyện Hạ Hòa | Đất 2 bên đường QL.70B - Xã Ấm Hạ Từ giáp xã Phương Viên - đến ngã ba đường đi Làng Trầm, xã Hương Xạ | Đất ở nông thôn | 530.000 | - | - | - |
| 56 | Huyện Hạ Hòa | Đất 2 bên đường QL.70B - Xã Ấm Hạ Từ giáp ngã ba đường đi Làng Trầm xã Hương Xạ - đến cổng trường THCS Ấm Hạ | Đất ở nông thôn | 800.000 | - | - | - |
| 57 | Huyện Hạ Hòa | Đất 2 bên đường QL.70B - Xã Ấm Hạ Từ cổng trường THCS Ấm Hạ - đến nhà Ông Yên Khu 2 xã Ấm Hạ | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | - | - | - |
| 58 | Huyện Hạ Hòa | Đất 2 bên đường QL.70B - Xã Ấm Hạ Từ giáp nhà ông Yên, khu 3, xã Ấm Hạ - đến giáp thị trấn Hạ Hòa | Đất ở nông thôn | 700.000 | - | - | - |
| 59 | Huyện Hạ Hòa | Đất 2 bên đường tỉnh 314 - Xã Ấm Hạ Từ ngã 3 Chu Hưng (cổng trường THCS Ấm Hạ) - đến nhà ông Dược khu 8 xã Ấm Hạ | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | - | - | - |
| 60 | Huyện Hạ Hòa | Đất 2 bên đường tỉnh 314 - Xã Ấm Hạ Từ giáp nhà ông Dược khu 8 - đến ngã tư đường vùng đồi đi Gia Điền | Đất ở nông thôn | 600.000 | - | - | - |
| 61 | Huyện Hạ Hòa | Đất 2 bên đường tỉnh 314 - Xã Ấm Hạ Từ ngã tư đường vùng đồi - đến giáp xã Gia Điền | Đất ở nông thôn | 500.000 | - | - | - |
| 62 | Huyện Hạ Hòa | Đất 2 bên đường liên xã - Xã Ấm Hạ Từ nhà ông Tân khu 8 - đến giáp nhà ông Vĩnh Khu 7 | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| 63 | Huyện Hạ Hòa | Đất 2 bên đường liên xã - Xã Ấm Hạ Từ nhà ông Vĩnh khu 7 - đến giáp xã Gia Điền | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| 64 | Huyện Hạ Hòa | Đất 2 bên đường liên xã - Xã Ấm Hạ Từ nhà ông Tú khu 7 - đến cổng ông Toàn khu 7 | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| 65 | Huyện Hạ Hòa | Đất 2 bên đường liên xã - Xã Ấm Hạ Từ nhà bà Thỏa khu 8 - đến cổng bà Lựa khu 3, xã Ấm Hạ | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| 66 | Huyện Hạ Hòa | Đất 2 bên đường liên xã - Xã Ấm Hạ Từ giáp nhà bà Lựa khu 3 - đến giáp xã Hương Xạ | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| 67 | Huyện Hạ Hòa | Đất 2 bên đường liên xã - Xã Ấm Hạ Từ nhà ông Khôi khu 8 - đến nhà bà Sinh khu 8, xã Ấm Hạ | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| 68 | Huyện Hạ Hòa | Đất 2 bên đường liên xã - Xã Ấm Hạ Từ giáp nhà bà Sinh khu 8 - đến giáp xã Phương Viên | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| 69 | Huyện Hạ Hòa | Đất 2 bên đường liên xã - Xã Ấm Hạ Từ ngã tư đường vùng đồi khu 6 - đến giáp xã Gia Điền | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| 70 | Huyện Hạ Hòa | Đất 2 bên đường liên xã - Xã Ấm Hạ Từ ngã tư đường vùng đồi khu 6 - đến nhà ông Hải Nguyệt khu 6 | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| 71 | Huyện Hạ Hòa | Đất 2 bên đường liên xã - Xã Ấm Hạ Từ giáp nhà ông Hải Nguyệt khu 6 - đến Cầu Ba khu 1 | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| 72 | Huyện Hạ Hòa | Đất 2 bên đường liên xã - Xã Ấm Hạ Từ giáp cầu Ba khu 1 - đến nhà văn hóa khu 1 | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| 73 | Huyện Hạ Hòa | Đất 2 bên đường liên xã - Xã Ấm Hạ Từ giáp nhà văn hóa khu 1 - đến giáp xã Phụ Khánh cũ | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| 74 | Huyện Hạ Hòa | Đất 2 bên đường liên xã - Xã Ấm Hạ Từ Cầu Ngòi Gió - đến giáp xã Minh Hạc | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| 75 | Huyện Hạ Hòa | Các tuyến đường còn lại - Xã Ấm Hạ Đất 2 bên đường bê tông từ ngã ba QL 70B giáp cây xăng Ấm Hạ đi Làng Trầm, xã Hương Xạ - | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| 76 | Huyện Hạ Hòa | Các tuyến đường còn lại - Xã Ấm Hạ Đất hai bên đường từ nhà ông Doanh khu 2 - Đến cổng nhà ông Luân Chút khu 1 xã Ấm Hạ | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| 77 | Huyện Hạ Hòa | Xã Ấm Hạ Đất 2 bên đường liên thôn xóm - | Đất ở nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| 78 | Huyện Hạ Hòa | Xã Ấm Hạ Đất khu vực còn lại - | Đất ở nông thôn | 280.000 | - | - | - |
| 79 | Huyện Hạ Hòa | Đất 2 bên đường Quốc lộ 70B - Xã Bằng Giã (Xã miền núi) Từ ngã 3 Bằng Giã (gần Bưu điện văn hoá xã) - đến hết địa phận xã Bằng Giã | Đất ở nông thôn | 760.000 | - | - | - |
| 80 | Huyện Hạ Hòa | Đất 2 bên đường Quốc lộ 32C cũ - Xã Bằng Giã (Xã miền núi) Từ giáp nhà của Đội sửa chữa đường bộ qua Cầu Ngòi Lao (cũ) - đến nhà ông Khang Nguyệt khu 6 đến giáp xã Xuân Áng | Đất ở nông thôn | 850.000 | - | - | - |
| 81 | Huyện Hạ Hòa | Đất 2 bên đường Quốc lộ 32C - Xã Bằng Giã (Xã miền núi) Từ giáp nhà của Đội sửa chữa đường bộ qua cầu Ngòi Lao (mới) - đến Cống Chuế (giáp xã Xuân Áng) | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | - | - | - |
| 82 | Huyện Hạ Hòa | Đất 2 bên đường tỉnh 321B - Xã Bằng Giã (Xã miền núi) Từ ngã ba đường rẽ đi UBND xã Bằng Giã - đến cống Ngòi Khuân | Đất ở nông thôn | 600.000 | - | - | - |
| 83 | Huyện Hạ Hòa | Đất 2 bên đường tỉnh 321B - Xã Bằng Giã (Xã miền núi) Từ giáp cống Ngòi Khuân - đến hết địa phận xã Bằng Giã (giáp xã Vô Tranh) | Đất ở nông thôn | 500.000 | - | - | - |
| 84 | Huyện Hạ Hòa | Đất 2 bên đường tránh lũ - Xã Bằng Giã (Xã miền núi) Từ giáp nhà bà Nhung - đến cầu Vực Gáo (giáp xã Văn Lang) | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| 85 | Huyện Hạ Hòa | Đất 2 bên đường giao thông liên vùng - Xã Bằng Giã (Xã miền núi) Từ giáp xã Văn Lang - đến hết địa phận xã Bằng Giã (giáp xã Vô Tranh) | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| 86 | Huyện Hạ Hòa | Đất 2 bên đường liên xã - Xã Bằng Giã (Xã miền núi) Từ ngã 3 rẽ đường UBND xã - Đến giáp đường tránh lũ khu đi qua khu 2 + 3 | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| 87 | Huyện Hạ Hòa | Xã Bằng Giã (Xã miền núi) Đất 2 bên đường liên thôn xóm - | Đất ở nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| 88 | Huyện Hạ Hòa | Xã Bằng Giã (Xã miền núi) Đất khu vực còn lại - | Đất ở nông thôn | 280.000 | - | - | - |
| 89 | Huyện Hạ Hòa | Đất hai bên đường Quốc lộ 70 - Xã Đại Phạm Từ nhà ông Lương khu 8 (giáp huyện Đoan Hùng) - đến nhà bà Bắc Trọng khu 7, xã Đại Phạm | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | - | - | - |
| 90 | Huyện Hạ Hòa | Đất hai bên đường Quốc lộ 70 - Xã Đại Phạm Từ giáp nhà bà Bắc Trọng khu 7 - đến nhà bà Thúy, khu 7, xã Đại Phạm | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | - | - | - |
| 91 | Huyện Hạ Hòa | Đất hai bên đường Quốc lộ 70 - Xã Đại Phạm Từ giáp nhà bà Thúy khu 7 - đến hết địa phận xã Đại Phạm (giáp ranh tỉnh Yên Bái) | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | - | - | - |
| 92 | Huyện Hạ Hòa | Đất 2 bên đường tỉnh 314 - Xã Đại Phạm Từ đường rẽ khu 4 xã Đại Phạm - đến giáp xã Hà Lương | Đất ở nông thôn | 840.000 | - | - | - |
| 93 | Huyện Hạ Hòa | Đất hai bên đường tỉnh 314 - Xã Đại Phạm Từ giáp đường rẽ vào khu 4 - đến nhà ông Tuấn Đoàn khu 5 xã Đại Phạm | Đất ở nông thôn | 900.000 | - | - | - |
| 94 | Huyện Hạ Hòa | Đất 2 bên đường tỉnh 314 - Xã Đại Phạm Từ giáp nhà ông Tuấn Đoàn, khu 5, xã Đại Phạm - đến giáp QL 70 (Km 22) | Đất ở nông thôn | 500.000 | - | - | - |
| 95 | Huyện Hạ Hòa | Đất hai bên đường - Xã Đại Phạm Từ giáp địa phận xã Đan Thượng - đến nhà ông Cảnh, khu 2, xã Đại Phạm | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| 96 | Huyện Hạ Hòa | Đất hai bên đường - Xã Đại Phạm Từ giáp nhà ông Cảnh, khu 2 - đến giáp nhà bà Tuyên Lý khu 4, xã Đại Phạm (ngã ba đường tỉnh 314) | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| 97 | Huyện Hạ Hòa | Đất hai bên đường - Xã Đại Phạm Từ nhà ông Tuấn khu 7 (giáp Quốc lộ 70) - đến nhà ông Quyên Thảo khu 8 (giáp xã Bằng Luân) | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| 98 | Huyện Hạ Hòa | Đất hai bên đường - Xã Đại Phạm Từ nhà bà Tính khu 7 (giáp Quốc lộ 70) - Đến nhà ông Cươờng (giáp xã Minh Lương) | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| 99 | Huyện Hạ Hòa | Đất hai bên đường - Xã Đại Phạm Từ đường rẽ khu 2 - Đến giáp địa phận xã Tứ Hiệp | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| 100 | Huyện Hạ Hòa | Xã Đại Phạm Đất 2 bên đường liên xã còn lại - | Đất ở nông thôn | 310.000 | - | - | - |
| 101 | Huyện Hạ Hòa | Xã Đại Phạm Đất 2 bên đường liên thôn xóm - | Đất ở nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| 102 | Huyện Hạ Hòa | Xã Đại Phạm Đất khu vực còn lại - | Đất ở nông thôn | 280.000 | - | - | - |
| 103 | Huyện Hạ Hòa | Đất 2 bên đường Quốc lộ 2D - Xã Đan Thượng (Xã miền núi) Từ giáp nhà ông Thịnh (giáp xã Tứ Hiệp) - đến nhà ông Thơm khu 3 | Đất ở nông thôn | 700.000 | - | - | - |
| 104 | Huyện Hạ Hòa | Đất 2 bên đường Quốc lộ 2D - Xã Đan Thượng (Xã miền núi) Từ giáp nhà ông Thơm khu 3 - đến hết nhà ông Lý khu 3 (Đường rẽ ra kênh Đồng Phai) | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | - | - | - |
| 105 | Huyện Hạ Hòa | Đất 2 bên đường Quốc lộ 2D - Xã Đan Thượng (Xã miền núi) Từ giáp nhà ông Lý khu 3 (Đường rẽ ra kênh Đồng Phai) - đến hết nhà ông Hoan khu 2 | Đất ở nông thôn | 700.000 | - | - | - |
| 106 | Huyện Hạ Hòa | Đất hai bên đường Quốc lộ 2D - Xã Đan Thượng (Xã miền núi) Từ giáp nhà ông Hoan khu 2 - đến hết Phòng giao dịch Ngân hàng nhà nước xã Đan Thượng | Đất ở nông thôn | 760.000 | - | - | - |
| 107 | Huyện Hạ Hòa | Đất 2 bên đường - Xã Đan Thượng (Xã miền núi) Từ giáp Phòng giao dịch Ngân hàng nhà nước xã Đan Thượng - Đến hết nhà bà Tường khu 2 | Đất ở nông thôn | 630.000 | - | - | - |
| 108 | Huyện Hạ Hòa | Đất 2 bên đường đê 15 - Xã Đan Thượng (Xã miền núi) Từ giáp Quốc lộ 2D - Đến cống Cầu Đen khu 12 | Đất ở nông thôn | 530.000 | - | - | - |
| 109 | Huyện Hạ Hòa | Đất 2 bên đường bê tông - Xã Đan Thượng (Xã miền núi) Từ giáp Phòng giao dịch Ngân hàng nhà nước xã Đan Thượng - đến Trường THCS xã Đan Thượng | Đất ở nông thôn | 350.000 | - | - | - |
| 110 | Huyện Hạ Hòa | Đất 2 bên đường liên xã - Xã Đan Thượng (Xã miền núi) Từ nhà bà Hòa khu 3 - Đến hết địa phận xã Đan Thượng | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| 111 | Huyện Hạ Hòa | Đất 2 bên đường Quốc lộ 2D (Xã Đan Hà cũ) - Xã Đan Thượng Từ giáp nhà ông Lý khu 3 - đến nhà ông Trang khu 6 | Đất ở nông thôn | 760.000 | - | - | - |
| 112 | Huyện Hạ Hòa | Đất 2 bên đường Quốc lộ 2D (Xã Đan Hà cũ) - Xã Đan Thượng Từ giáp nhà ông Trang khu 6 - đến giáp nhà ông Thắng khu 6 (giáp đường sắt) | Đất ở nông thôn | 760.000 | - | - | - |
| 113 | Huyện Hạ Hòa | Đất 2 bên đường Quốc lộ 2D (Xã Đan Hà cũ) - Xã Đan Thượng Từ giáp nhà ông Thắng khu 6 (giáp đường sắt) - Đến nhà ông Thủy khu 7 | Đất ở nông thôn | 760.000 | - | - | - |
| 114 | Huyện Hạ Hòa | Đất hai bên đường huyện (Xã Đan Hà cũ) - Xã Đan Thượng Từ giáp đường sắt - đến nhà ông Nguyên Bút khu 5 | Đất ở nông thôn | 530.000 | - | - | - |
| 115 | Huyện Hạ Hòa | Đất hai bên đường huyện (Xã Đan Hà cũ) - Xã Đan Thượng Từ giáp nhà ông Nguyên Bút khu 4 - đến cầu đập Đầm Phai | Đất ở nông thôn | 420.000 | - | - | - |
| 116 | Huyện Hạ Hòa | Đất hai bên đường huyện (Xã Đan Hà cũ) - Xã Đan Thượng Từ giáp cầu đập Đầm Phai - đến giáp xã Đại Phạm | Đất ở nông thôn | 380.000 | - | - | - |
| 117 | Huyện Hạ Hòa | Đất 2 bên đường liên xã (Xã Đan Hà cũ) - Xã Đan Thượng Đoạn từ nhà văn hóa khu 5 - Đến hết nhà ông Yên khu 4 | Đất ở nông thôn | 420.000 | - | - | - |
| 118 | Huyện Hạ Hòa | Đất 2 bên đường (Xã Đan Hà cũ) - Xã Đan Thượng Từ nhà ông Thái khu 6 - đến nhà văn hóa khu 7 | Đất ở nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| 119 | Huyện Hạ Hòa | Đất 2 bên đường Quốc lộ 2D (Xã Hậu Bổng cũ) - Xã Đan Thượng Từ đất nhà ông Sâm khu 6 - đến giáp Công ty TNHH Thịnh Long | Đất ở nông thôn | 680.000 | - | - | - |
| 120 | Huyện Hạ Hòa | Đất 2 bên đường Quốc lộ 2D (Xã Hậu Bổng cũ) - Xã Đan Thượng Từ Công ty TNHH Thịnh Long - Đến hết nhà ông Tám khu 9 (Ngã ba lên đê) | Đất ở nông thôn | 760.000 | - | - | - |
| 121 | Huyện Hạ Hòa | Đất 2 bên đường Quốc lộ 2D (Xã Hậu Bổng cũ) - Xã Đan Thượng Từ nhà ông Thêm khu 9 (Ngã ba lên đê) - đến tiếp giáp địa phận tỉnh Yên Bái | Đất ở nông thôn | 530.000 | - | - | - |
| 122 | Huyện Hạ Hòa | Đất 2 bên đường - Quốc lộ 2D (Xã Hậu Bổng cũ) - Xã Đan Thượng Từ nhà bà Mùi khu 11 (đê 15) - Đến nhà ông Thaâm khu 9 (Ngã 3 đê) | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| 123 | Huyện Hạ Hòa | Đất 2 bên đường đê 15 - Quốc lộ 2D (Xã Hậu Bổng cũ) - Xã Đan Thượng Từ giáp cống Cầu Đen - Đến nhà bà Mùi khu 13 | Đất ở nông thôn | 420.000 | - | - | - |
| 124 | Huyện Hạ Hòa | Đất 2 bên đường trục xã - Quốc lộ 2D (Xã Hậu Bổng cũ) - Xã Đan Thượng Từ nhà ông Lập khu 12 - Đến nhà ông Diễn khu 11 | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| 125 | Huyện Hạ Hòa | Đất 2 bên đường liên thôn xóm - Quốc lộ 2D (Xã Hậu Bổng cũ) - Xã Đan Thượng - | Đất ở nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| 126 | Huyện Hạ Hòa | Đất khu vực còn lại - Quốc lộ 2D (Xã Hậu Bổng cũ) - Xã Đan Thượng - | Đất ở nông thôn | 280.000 | - | - | - |
| 127 | Huyện Hạ Hòa | Đất 2 bên đường tỉnh 314 - Xã Gia Điền Từ giáp xã Ấm Hạ - đến giáp nhà ông Thạo Toan khu 4 | Đất ở nông thôn | 600.000 | - | - | - |
| 128 | Huyện Hạ Hòa | Đất 2 bên đường tỉnh 314 - Xã Gia Điền Từ nhà ông Thạo Toan khu 7 - đến nhà ông Sơn Tưởng khu 4 | Đất ở nông thôn | 600.000 | - | - | - |
| 129 | Huyện Hạ Hòa | Đất 2 bên đường tỉnh 314 - Xã Gia Điền Từ giáp nhà ông Sơn Tưởng khu 4 - đến giáp xã Hà Lương | Đất ở nông thôn | 500.000 | - | - | - |
| 130 | Huyện Hạ Hòa | Đất 2 bên đường liên xã - Xã Gia Điền Từ cổng chùa khu 1 - đến cổng nhà ông Nhặt khu 2 | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| 131 | Huyện Hạ Hòa | Đất 2 bên đường liên xã còn lại - Xã Gia Điền - | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| 132 | Huyện Hạ Hòa | Đất 2 bên đường liên thôn xóm - Xã Gia Điền - | Đất ở nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| 133 | Huyện Hạ Hòa | Đất khu vực còn lại - Xã Gia Điền - | Đất ở nông thôn | 280.000 | - | - | - |
| 134 | Huyện Hạ Hòa | Đất hai bên đường tỉnh 314 - Xã Hà Lương Từ nhà ông Nam Hằng khu 3 (giáp xã Gia Điền) - đến nhà ông Hiền Nhị khu 4 (ngã ba đường rẽ đi xã Minh Lương, huyện Đoan Hùng) | Đất ở nông thôn | 500.000 | - | - | - |
| 135 | Huyện Hạ Hòa | Đất hai bên đường tỉnh 314 - Xã Hà Lương Từ giáp nhà ông Hiền Nhị khu 4 - đến nhà ông Thơ khu 2 | Đất ở nông thôn | 500.000 | - | - | - |
| 136 | Huyện Hạ Hòa | Đất hai bên đường tỉnh 314 - Xã Hà Lương Từ giáp nhà ông Thơ, khu 2 - đến hết địa phận xã Hà Lương (giáp xã Đại Phạm) | Đất ở nông thôn | 500.000 | - | - | - |
| 137 | Huyện Hạ Hòa | Đất 2 bên đường tỉnh 319C - Xã Hà Lương Từ giáp nhà ông Hiền Nhị khu 4 - đến hết địa phận xã Hà Lương (giáp xã Minh Lương, huyện Đoan Hùng) | Đất ở nông thôn | 500.000 | - | - | - |
| 138 | Huyện Hạ Hòa | Đất 2 bên đường liên xã - Xã Hà Lương Từ giáp nhà bà Hồng Mùi, khu 4, xã Hà Lương - đến nhà ông Thanh Hương, khu 2 (giáp xã Phụ Khánh cũ) | Đất ở nông thôn | 310.000 | - | - | - |
| 139 | Huyện Hạ Hòa | Đất 2 bên đường liên xã - Xã Hà Lương Từ giáp nhà ông Công Phú, khu 2 - đến nhà ông Giới khu 2 (giáp xã Phụ Khánh cũ) | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| 140 | Huyện Hạ Hòa | Đất 2 bên đường liên xã - Xã Hà Lương Từ giáp nhà ông Sinh Thêm, khu 1 - đến nhà ông Phu Ngần, khu 1 (giáp xã Đại Phạm) | Đất ở nông thôn | 310.000 | - | - | - |
| 141 | Huyện Hạ Hòa | Đất 2 bên đường liên xã - Xã Hà Lương Từ nhà bà Minh khu 6 - đến nhà ông Tính Chiến khu 6 (giáp xã Minh Lương, huyện Đoan Hùng) | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| 142 | Huyện Hạ Hòa | Đất hai bên đường liên xã còn lại - Xã Hà Lương - | Đất ở nông thôn | 310.000 | - | - | - |
| 143 | Huyện Hạ Hòa | Đất 2 bên đường liên thôn xóm - Xã Hà Lương - | Đất ở nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| 144 | Huyện Hạ Hòa | Đất khu vực còn lại - Xã Hà Lương - | Đất ở nông thôn | 280.000 | - | - | - |
| 145 | Huyện Hạ Hòa | Đất 2 bên đường Quốc lộ 32C - Xã Hiền Lương Từ giáp địa phận xã Xuân Áng - đến giáp nhà ông Quân khu 3, xã Hiền Lương | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | - | - | - |
| 146 | Huyện Hạ Hòa | Đất 2 bên đường Quốc lộ 32C - Xã Hiền Lương Từ nhà ông Quân khu 3, xã Hiền Lương - Đến hết nhà ông Sơn Hoan, khu 3, xã Hiền Lương | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | - | - | - |
| 147 | Huyện Hạ Hòa | Đất 2 bên đường Quốc lộ 32C - Xã Hiền Lương ( Xã miền núi) Từ giáp nhà ông Sơn Hoan, khu 3, xã Hiền Lương - đến hết nhà ông Dương Hữu Thành khu 6, xxa Hiền Lương | Đất ở nông thôn | 1.900.000 | - | - | - |
| 148 | Huyện Hạ Hòa | Đất 2 bên đường Quốc lộ 32C - Xã Hiền Lương ( Xã miền núi) Từ giáp nhà ông Dương Hữu Thành, khu 6 - đến hết nhà bà Chanh khu 6, xã Hiền Lương | Đất ở nông thôn | 2.300.000 | - | - | - |
| 149 | Huyện Hạ Hòa | Đất 2 bên đường Quốc lộ 32C - Xã Hiền Lương ( Xã miền núi) Từ giáp nhà bà Chanh khu 6 - đến giáp cầu Ngòi Vần xã Hiền Lương | Đất ở nông thôn | 2.800.000 | - | - | - |
| 150 | Huyện Hạ Hòa | Đất 2 bên đường Quốc lộ 32C - Xã Hiền Lương ( Xã miền núi) Từ cầu Ngòi Vần xã Hiền Lương - đến hết địa phận xã Hiền Lương (giáp xã Minh Quân - tỉnh Yên Bái) | Đất ở nông thôn | 1.900.000 | - | - | - |
| 151 | Huyện Hạ Hòa | Đất 2 bên đường tránh lũ - Đường huyện - Xã Hiền Lương Từ giáp Quốc lộ 32C - đến hết địa phận xã Động Lâm cũ (giáp xã Xuân Áng) | Đất ở nông thôn | 700.000 | - | - | - |
| 152 | Huyện Hạ Hòa | Đất 2 bên đường huyện - Xã Hiền Lương ( Xã miền núi) Từ giáp ngã 3 chợ Hiền Lương - đến nhà ông Yến Hiên khu 9 xã Hiền Lương | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | - | - | - |
| 153 | Huyện Hạ Hòa | Đất 2 bên đường huyện - Xã Hiền Lương ( Xã miền núi) Từ giáp nhà ông Yến Hiên khu 9 - Đến hết nhà ông Chính Nhạn, khu 9 xã Hiền Lương | Đất ở nông thôn | 1.540.000 | - | - | - |
| 154 | Huyện Hạ Hòa | Đất 2 bên đường - Xã Hiền Lương ( Xã miền núi) Từ nhà ông Yến Hiên khu 9 (UBDN xã) - đến Đập Ngòi Vần (nhà bà Thanh), xã Hiền Lương | Đất ở nông thôn | 550.000 | - | - | - |
| 155 | Huyện Hạ Hòa | Đất 2 bên đường huyện - Xã Hiền Lương (Xã miền núi) Từ giáp nhà ông Chính Nhạn, khu 9 xã Hiền Lương - đến nhà ông Bình Doanh khu 12, xã Hiền Lương | Đất ở nông thôn | 840.000 | - | - | - |
| 156 | Huyện Hạ Hòa | Đất 2 bên đường huyện - Xã Hiền Lương (Xã miền núi) Từ giáp nhà ông Bình Doanh khu 12, xã Hiền Lương - đến ngã ba đường rẽ đi Ao Giời - Suối Tiên | Đất ở nông thôn | 800.000 | - | - | - |
| 157 | Huyện Hạ Hòa | Đất hai bên đường - Đường huyện - Xã Hiền Lương (Xã miền núi) Từ giáp ngã 3 đường rẽ đi Ao Giời - Suối Tiên - đến Cầu Cây Kéo, xã Hiền Lương | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| 158 | Huyện Hạ Hòa | Đất hai bên đường - Đường huyện - Xã Hiền Lương (Xã miền núi) Từ cầu Cây Kéo đi Ao Giời - Suối Tiên - đến giáp xã Mỹ Lung, huyện Yên Lập | Đất ở nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| 159 | Huyện Hạ Hòa | Đất hai bên đường - Đường huyện - Xã Hiền Lương (Xã miền núi) Từ giáp khu 9 xã Xuân Áng - Đến ngã 3 đường rẽ đi Ao Giới - Suối Tiên | Đất ở nông thôn | 760.000 | - | - | - |
| 160 | Huyện Hạ Hòa | Đất 2 bên đường - Đường xã - Xã Hiền Lương (Xã miền núi) Từ giáp Quốc lộ 32C - đến hết nhà ông Hạnh khu 2, xã Hiền Lương | Đất ở nông thôn | 350.000 | - | - | - |
| 161 | Huyện Hạ Hòa | Đất 2 bên đường bê tông - Đường xã - Xã Hiền Lương ( Xã miền núi) Từ nhà ông Thủy Tâm khu 7 (giáp Quốc lộ 32C) - đến hết nhà bà Nhũ (khu 7) xã Hiền Lương | Đất ở nông thôn | 980.000 | - | - | - |
| 162 | Huyện Hạ Hòa | Đất hai bên đường - Đường xã - Xã Hiền Lương (Xã miền núi) Từ trạm điện 4 Tiến Lang đi giáp xã Vân Hội - | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| 163 | Huyện Hạ Hòa | Đất hai bên đường giao thông liên vùng - Đường xã - Xã Hiền Lương (Xã miền núi) Từ giáp xã Xuân Áng - Đến QL 32C xã Hiền Lương | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| 164 | Huyện Hạ Hòa | Đất hai bên đường liên xã còn lại - Xã Hiền Lương (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 310.000 | - | - | - |
| 165 | Huyện Hạ Hòa | Đất 2 bên đường liên thôn xóm - Xã Hiền Lương ( Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 350.000 | - | - | - |
| 166 | Huyện Hạ Hòa | Đất khu vực còn lại - Xã Hiền Lương ( Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 280.000 | - | - | - |
| 167 | Huyện Hạ Hòa | Đất 2 bên đường Quốc lộ 70B - Xã Hương Xạ Từ nhà ông Chức khu 3 (giáp khu 3 xã Phương Viên) - đến đến cổng ông Tuấn khu 3 (giáp khu 5 xã Phương Viên) | Đất ở nông thôn | 600.000 | - | - | - |
| 168 | Huyện Hạ Hòa | Đất 2 bên đường tỉnh 314 - Xã Hương Xạ Từ giáp xã Yên Kỳ - đến Đồng Bứa | Đất ở nông thôn | 800.000 | - | - | - |
| 169 | Huyện Hạ Hòa | Đất 2 bên đường tỉnh 314 - Xã Hương Xạ Từ giáp Đồng Bứa - đến cổng trường THCS xã Hương Xạ | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | - | - | - |
| 170 | Huyện Hạ Hòa | Đất 2 bên đường tỉnh 314 - Xã Hương Xạ Từ giáp cổng trường THCS xã Hương Xạ - đến Cầu Đen (giáp xã Cáo Điền cũ) | Đất ở nông thôn | 800.000 | - | - | - |
| 171 | Huyện Hạ Hòa | Đất 2 bên đường tỉnh 314 - Xã Hương Xạ Từ Đầm Tôm khu 10 - đến ngã 4 khu 12 (đường rẽ đi UBND xã Phương Viên) | Đất ở nông thôn | 600.000 | - | - | - |
| 172 | Huyện Hạ Hòa | Đất 2 bên đường tỉnh 320D - Xã Hương Xạ Từ đỉnh Dốc Kẻo (giáp xã Chính Công cũ) - đến ngã 3 nhà ông Liễu khu 7 | Đất ở nông thôn | 350.000 | - | - | - |
| 173 | Huyện Hạ Hòa | Đất 2 bên đường tỉnh 320D - Xã Hương Xạ Từ giáp nhà ông Liễu khu 7 - đến ngã 3 đường tỉnh 314 | Đất ở nông thôn | 500.000 | - | - | - |
| 174 | Huyện Hạ Hòa | Đất 2 bên đường tỉnh 320D - Xã Hương Xạ Từ giáp ngã 3 nhà ông Liễu khu 7 - đến nhà ông Thắng khu 3 (giáp xã Phương Viên) | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| 175 | Huyện Hạ Hòa | Đất hai bên đường - Đường tỉnh 320D - Xã Hương Xạ Từ giáp xã Ấm Hạ - Đến ngã 3 đường TL 320D khu 2, xã Hương Xạ | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| 176 | Huyện Hạ Hòa | Đất hai bên đường liên xã còn lại - Đường tỉnh 320D - Xã Hương Xạ - | Đất ở nông thôn | 310.000 | - | - | - |
| 177 | Huyện Hạ Hòa | Đất 2 bên đường liên thôn xóm - Xã Hương Xạ - | Đất ở nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| 178 | Huyện Hạ Hòa | Đất khu vực còn lại - Xã Hương Xạ - | Đất ở nông thôn | 280.000 | - | - | - |
| 179 | Huyện Hạ Hòa | Đất 2 bên đường Quốc lộ 2D - Xã Lang Sơn (Xã miền núi) Từ giáp xã Minh Hạc - đến nhà ông Ngọc khu 1 (gốc đa) | Đất ở nông thôn | 600.000 | - | - | - |
| 180 | Huyện Hạ Hòa | Đất 2 bên đường Quốc lộ 2D - Xã Lang Sơn (Xã miền núi) Từ nhà giáp nhà ông Ngọc khu 1 - đến nhà ông Sắc khu 4 | Đất ở nông thôn | 600.000 | - | - | - |
| 181 | Huyện Hạ Hòa | Đất 2 bên đường Quốc lộ 2D - Xã Lang Sơn (Xã miền núi) Từ giáp nhà ông Sắc khu 4 - đến giáp địa phận xã Mai Tùng cũ | Đất ở nông thôn | 600.000 | - | - | - |
| 182 | Huyện Hạ Hòa | Đất 2 bên đường huyện - Xã Lang Sơn (Xã miền núi) Từ giáp xã Minh Hạc đi Yên Luật qua địa phận xã Lang Sơn - | Đất ở nông thôn | 500.000 | - | - | - |
| 183 | Huyện Hạ Hòa | Đất 2 bên đường - Xã Lang Sơn (Xã miền núi) Từ ngã ba Bưu điện xã Lang Sơn đi UBND xã - đến đường sắt cắt ngang (giáp nhà ông bà Liên Trung) | Đất ở nông thôn | 550.000 | - | - | - |
| 184 | Huyện Hạ Hòa | Đất 2 bên đường liên xã - Xã Lang Sơn (Xã miền núi) Đoạn từ đường sắt - đến ngã ba đường huyện đi Yên Luật | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| 185 | Huyện Hạ Hòa | Đất hai bên đường - Xã Lang Sơn (Xã miền núi) Từ ngã ba nhà ông Ngọc khu 1 xã Lang Sơn - Đến ngã ba dđường đi Yên Luật | Đất ở nông thôn | 350.000 | - | - | - |
| 186 | Huyện Hạ Hòa | Đất 2 bên đường liên thôn xóm - Xã Lang Sơn (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| 187 | Huyện Hạ Hòa | Đất khu vực còn lại - Xã Lang Sơn (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 280.000 | - | - | - |
| 188 | Huyện Hạ Hòa | Đất 2 bên đường Quốc lộ 32C - Xã Minh Côi (Xã miền núi) Từ giáp Ngòi Giành - đến giáp nhà ông Hồng (Chợ Minh Côi cũ) | Đất ở nông thôn | 900.000 | - | - | - |
| 189 | Huyện Hạ Hòa | Đất 2 bên đường Quốc lộ 32C - Xã Minh Côi (Xã miền núi) Từ nhà ông Hồng - đến hết nhà ông Nhận xã Minh Côi | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | - | - | - |
| 190 | Huyện Hạ Hòa | Đất 2 bên đường Quốc lộ 32C - Xã Minh Côi (Xã miền núi) Từ giáp nhà ông Nhận xã Minh Côi - đến hết địa phận xã Minh Côi (giáp xã Văn Lang) | Đất ở nông thôn | 900.000 | - | - | - |
| 191 | Huyện Hạ Hòa | Đất 2 bên đường tránh lũ - Xã Minh Côi (Xã miền núi) Từ giáp Quốc lộ 32C (ngã ba đường rẽ vào chợ Minh Côi) - đến nhà văn hóa khu 4, xã Minh Côi | Đất ở nông thôn | 530.000 | - | - | - |
| 192 | Huyện Hạ Hòa | Đất 2 bên đường tránh lũ - Xã Minh Côi (Xã miền núi) Từ giáp nhà văn hóa khu 4, xã Minh Côi - đến hết địa phận xã Minh Côi (giáp nhà ông Tiến, xã Văn Lang) | Đất ở nông thôn | 460.000 | - | - | - |
| 193 | Huyện Hạ Hòa | Xã Minh Côi (xã miền núi) Đường từ Quốc lộ 32C đi hết địa phận xã Minh Côi - Đến giáp xã Tiên Lương, huyện Cẩm Khê (Đường ông Ngô Quang Bích) | Đất ở nông thôn | 320.000 | - | - | - |
| 194 | Huyện Hạ Hòa | Đất hia bên đường liên xã còn lại - Xã Minh Côi (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 310.000 | - | - | - |
| 195 | Huyện Hạ Hòa | Đất 2 bên đường liên thôn xóm - Xã Minh Côi (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| 196 | Huyện Hạ Hòa | Đất khu vực còn lại - Xã Minh Côi (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 280.000 | - | - | - |
| 197 | Huyện Hạ Hòa | Đất 2 bên đường Quốc lộ 2D - Xã Minh Hạc (Xã miền núi) Từ giáp khu 4 thị trấn Hạ Hòa (xưởng Chè Cúc Đạt) - đến Bưu điện Văn hóa xã | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | - | - | - |
| 198 | Huyện Hạ Hòa | Đất 2 bên đường Quốc lộ 2D - Xã Minh Hạc (Xã miền núi) Từ giáp Bưu điện Văn hóa - đến hết địa phận xã Minh Hạc (giáp khu 1 xã Lang Sơn) | Đất ở nông thôn | 800.000 | - | - | - |
| 199 | Huyện Hạ Hòa | Đất 2 bên đường trục chính xã - Xã Minh Hạc (Xã miền núi) Ngã ba nhà ông Hưng Thủy giáp Quốc lộ 2D - Đến trạm biến áp số 4, thuộc khu 4 xã Minh Hạc (giáp đường tuyến số 5) | Đất ở nông thôn | 500.000 | - | - | - |
| 200 | Huyện Hạ Hòa | Đất 2 bên đường huyện đi theo tuyến số 5 - Xã Minh Hạc (Xã miền núi) Từ giáp thị trấn Hạ Hòa - đến hết địa phận xã Minh Hạc (giáp Lang Sơn) | Đất ở nông thôn | 500.000 | - | - | - |


