• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
23/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị

Bảng giá đất huyện huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị mới nhất theo Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị 2026

2. Bảng giá đất huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị mới nhất

Bảng giá đất huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị mới nhất theo Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

Đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản (không bao gồm đất nông nghiệp có nguồn gốc là đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở) được phân thành 02 (hai) vị trí.

– Vị trí 1: Gồm các thửa đất có khoảng cách tính từ ranh giới thửa đất đến ranh giới các tuyến đường giao thông, đất công trình thủy lợi hoặc đất có mặt nước chuyên dùng gần nhất tính theo đường thẳng không quá 500 m.

– Vị trí 2: Gồm các thửa đất còn lại.

Đối với đất rừng sản xuất, đất làm muối được xác định 01 (một) vị trí.

2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) vị trí:

– Vị trí 1: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi đến 30 m đối với đất ở, đến 60 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.

– Vị trí 2: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 30 m đến 60 m đối với đất ở, từ trên 60 m đến 120 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.

– Vị trí 3: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 60 m đến 90 m đối với đất ở, từ trên 120 m đến 180 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.

– Vị trí 4: Là phần đất còn lại của thửa đất.

Đối với đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản được xác định 01 (một) vị trí.

2.2. Bảng giá đất huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị

Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Quảng Trị theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Xã Nam GianhTại đây40Xã Bến QuanTại đây
2Xã Nam Ba ĐồnTại đây41Xã Cồn TiênTại đây
3Xã Dân HóaTại đây42Xã Cửa ViệtTại đây
4Xã Kim ĐiềnTại đây43Xã Gio LinhTại đây
5Xã Kim PhúTại đây44Xã Bến HảiTại đây
6Xã Minh HóaTại đây45Xã Cam LộTại đây
7Xã Tuyên LâmTại đây46Xã Hiếu GiangTại đây
8Xã Tuyên SơnTại đây47Xã La LayTại đây
9Xã Đồng LêTại đây48Xã Tà RụtTại đây
10Xã Tuyên PhúTại đây49Xã ĐakrôngTại đây
11Xã Tuyên BìnhTại đây50Xã Ba LòngTại đây
12Xã Tuyên HóaTại đây51Xã Hướng HiệpTại đây
13Xã Tân GianhTại đây52Xã Hướng LậpTại đây
14Xã Trung ThuầnTại đây53Xã Hướng PhùngTại đây
15Xã Quảng TrạchTại đây54Xã Khe SanhTại đây
16Xã Hòa TrạchTại đây55Xã Tân LậpTại đây
17Xã Phú TrạchTại đây56Xã Lao BảoTại đây
18Xã Thượng TrạchTại đây57Xã LìaTại đây
19Xã Phong NhaTại đây58Xã A DơiTại đây
20Xã Bắc TrạchTại đây59Xã Triệu PhongTại đây
21Xã Đông TrạchTại đây60Xã Ái TửTại đây
22Xã Hoàn LãoTại đây61Xã Triệu BìnhTại đây
23Xã Bố TrạchTại đây62Xã Triệu CơTại đây
24Xã Nam TrạchTại đây63Xã Nam Cửa ViệtTại đây
25Xã Quảng NinhTại đây64Xã Diên SanhTại đây
26Xã Ninh ChâuTại đây65Xã Mỹ ThủyTại đây
27Xã Trường NinhTại đây66Xã Hải LăngTại đây
28Xã Trường SơnTại đây67Xã Nam Hải LăngTại đây
29Xã Lệ ThủyTại đây68Xã Vĩnh ĐịnhTại đây
30Xã Cam HồngTại đây69Phường Đồng HớiTại đây
31Xã Sen NgưTại đây70Phường Đồng ThuậnTại đây
32Xã Tân MỹTại đây71Phường Đồng SơnTại đây
33Xã Trường PhúTại đây72Phường Ba ĐồnTại đây
34Xã Lệ NinhTại đây73Phường Bắc GianhTại đây
35Xã Kim NgânTại đây74Phường Đông HàTại đây
36Xã Vĩnh LinhTại đây75Phường Nam Đông HàTại đây
37Xã Cửa TùngTại đây76Phường Quảng TrịTại đây
38Xã Vĩnh HoàngTại đây77Đặc khu Cồn CỏTại đây
39Xã Vĩnh ThủyTại đây78Xã Tân ThànhTại đây

Bảng giá đất huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
2673Huyện Gio LinhLê Duẩn (Quốc lộ 1) - Thị trấn Gio Linh Đoạn từ đường Chế Lan Viên - đến đường Trần Đình Ân.Đất ở đô thị9.000.0003.150.0002.340.0001.800.000
2674Huyện Gio LinhLê Duẩn (Quốc lộ 1) - Thị trấn Gio Linh Đoạn từ đường Chế Lan Viên - đến đường Dốc Miếu.Đất ở đô thị8.000.0002.800.0002.080.0001.600.000
2675Huyện Gio LinhLê Duẩn (Quốc lộ 1) - Thị trấn Gio Linh Từ đường Trần Đình Ân - đến giáp giữa thị trấn Gio Linh và xã Gio Châu (cũ).Đất ở đô thị7.000.0002.450.0001.820.0001.400.000
2676Huyện Gio LinhĐường 2/4 - Thị trấn Gio Linh Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Võ Nguyên GiápĐất ở đô thị9.000.0003.150.0002.340.0001.800.000
2677Huyện Gio LinhĐường 2/4 - Thị trấn Gio Linh Đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp - đến đường Lương Thế Vinh.Đất ở đô thị8.000.0002.800.0002.080.0001.600.000
2678Huyện Gio LinhBùi Trung Lập - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường -Đất ở đô thị8.000.0002.800.0002.080.0001.600.000
2679Huyện Gio LinhVõ Nguyên Giáp - Thị trấn Gio Linh Từ đường Trần Đình Ân - đến đường Kim Đồng.Đất ở đô thị7.000.0002.450.0001.820.0001.400.000
2680Huyện Gio LinhVõ Nguyên Giáp - Thị trấn Gio Linh Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Trần Đình Ân.Đất ở đô thị3.000.0001.050.000780.000600.000
2681Huyện Gio LinhVõ Nguyên Giáp - Thị trấn Gio Linh Từ đường Kim Đồng - đến đường Dốc Miếu.Đất ở đô thị3.000.0001.050.000780.000600.000
2682Huyện Gio LinhĐường phía Nam chợ Cầu - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường -Đất ở đô thị6.000.0002.100.0001.560.0001.200.000
2683Huyện Gio LinhĐường phía Bắc chợ Cầu - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường -Đất ở đô thị6.000.0002.100.0001.560.0001.200.000
2684Huyện Gio LinhLê Duẩn (đường gom Quốc lộ 1) - Thị trấn Gio Linh Đoạn từ đường Nguyễn Chí Thanh - đến đường Phạm Văn Đồng.Đất ở đô thị5.500.0001.925.0001.430.0001.100.000
2685Huyện Gio LinhKim Đồng - Thị trấn Gio Linh Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Lý Thường KiệtĐất ở đô thị5.500.0001.925.0001.430.0001.100.000
2686Huyện Gio LinhKim Đồng - Thị trấn Gio Linh Từ đường Lý Thường Kiệt - đến đường Bùi Trung LậpĐất ở đô thị3.000.0001.050.000780.000600.000
2687Huyện Gio LinhLý Thường Kiệt - Thị trấn Gio Linh Từ đường 2/4 - đến đường Kim Đồng.Đất ở đô thị5.500.0001.925.0001.430.0001.100.000
2688Huyện Gio LinhLý Thường Kiệt - Thị trấn Gio Linh Đoạn từ đường Kim Đồng - đến đường Chế Lan ViênĐất ở đô thị2.800.000980.000728.000560.000
2689Huyện Gio LinhChi Lăng - Thị trấn Gio Linh Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến ranh giới giữa Thị trấn Gio Linh và xã Gio Châu (cũ).Đất ở đô thị4.500.0001.575.0001.170.000900.000
2690Huyện Gio LinhPhạm Văn Đồng - Thị trấn Gio Linh Từ đường Lê Duẩn - đến đường Võ Nguyên Giáp.Đất ở đô thị3.500.0001.225.000910.000700.000
2691Huyện Gio LinhPhạm Văn Đồng - Thị trấn Gio Linh Từ đường Võ Nguyên Giáp - đến đường Bùi Trung LậpĐất ở đô thị3.000.0001.050.000780.000600.000
2692Huyện Gio LinhNguyễn Văn Linh - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường -Đất ở đô thị3.500.0001.225.000910.000700.000
2693Huyện Gio LinhHiền Lương - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường -Đất ở đô thị3.500.0001.225.000910.000700.000
2694Huyện Gio LinhLý Nam Đế - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường -Đất ở đô thị3.000.0001.050.000780.000600.000
2695Huyện Gio LinhTrần Đình Ân - Thị trấn Gio Linh Từ đường Võ Nguyên Giáp - đến đường Duy TânĐất ở đô thị3.000.0001.050.000780.000600.000
2696Huyện Gio LinhTrần Đình Ân - Thị trấn Gio Linh Từ đường Lê Duẩn - đến đường Võ Nguyên Giáp.Đất ở đô thị2.200.000770.000572.000440.000
2697Huyện Gio LinhChế Lan Viên - Thị trấn Gio Linh Từ Lê Duẫn - đến Võ Nguyên GiápĐất ở đô thị2.800.000980.000728.000560.000
2698Huyện Gio LinhChế Lan Viên - Thị trấn Gio Linh Từ đường Võ Nguyên Giáp - đến đường Phan Bội ChâuĐất ở đô thị4.500.0001.575.0001.170.000900.000
2699Huyện Gio LinhTrương Công Kỉnh - Thị trấn Gio Linh Từ đường Lê Duẩn - đến đường Võ Nguyên Giáp.Đất ở đô thị2.200.000770.000572.000440.000
2700Huyện Gio LinhĐường Dốc Miếu - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường -Đất ở đô thị2.200.000770.000572.000440.000
2701Huyện Gio LinhNguyễn Chí Thanh - Thị trấn Gio Linh Từ đường Lê Duẩn - đến đường Phan Bội ChâuĐất ở đô thị2.200.000770.000572.000440.000
2702Huyện Gio LinhPhan Bội Châu - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường -Đất ở đô thị1.800.000630.000468.000360.000
2703Huyện Gio LinhVăn Cao - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường -Đất ở đô thị1.800.000630.000468.000360.000
2704Huyện Gio LinhLê Thế Hiếu - Thị trấn Gio Linh Từ đường 2/4 - đến Giếng nước (Công ty cấp thoát nước)Đất ở đô thị1.800.000630.000468.000360.000
2705Huyện Gio LinhLê Thế Hiếu - Thị trấn Gio Linh Từ Giếng nước (Cty cấp thoát nước) - đến hết đườngĐất ở đô thị1.200.000420.000312.000240.000
2706Huyện Gio LinhĐoạn đường: - Thị trấn Gio Linh Từ đường Lê Duẩn - đến hết thị trấn Gio Linh theo hướng vào đường sắt Hà Trung.Đất ở đô thị1.800.000630.000468.000360.000
2707Huyện Gio LinhĐoạn đường: - Thị trấn Gio Linh Từ đường 2/4 - đến trụ sở Công an huyện (mới) (Phạm Hùng)Đất ở đô thị1.800.000630.000468.000360.000
2708Huyện Gio LinhĐoạn đường: - Thị trấn Gio Linh Từ đường Lê Duẩn - đến vào đường sắt (Hầm Chui)Đất ở đô thị1.800.000630.000468.000360.000
2709Huyện Gio LinhChu Văn An - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường -Đất ở đô thị1.800.000630.000468.000360.000
2710Huyện Gio LinhDuy Tân - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường -Đất ở đô thị1.800.000630.000468.000360.000
2711Huyện Gio LinhHà Huy Tập - Thị trấn Gio Linh Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Lý Thường KiệtĐất ở đô thị1.800.000630.000468.000360.000
2712Huyện Gio LinhHuỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường -Đất ở đô thị1.800.000630.000468.000360.000
2713Huyện Gio LinhLương Thế Vinh - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường -Đất ở đô thị1.800.000630.000468.000360.000
2714Huyện Gio LinhPhan Đình Phùng - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường -Đất ở đô thị1.800.000630.000468.000360.000
2715Huyện Gio LinhLương Văn Can - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường -Đất ở đô thị1.200.000420.000312.000240.000
2716Huyện Gio LinhNguyễn Công Trứ - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường -Đất ở đô thị1.200.000420.000312.000240.000
2717Huyện Gio LinhTrần Cao Vân - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường -Đất ở đô thị1.200.000420.000312.000240.000
2718Huyện Gio LinhTrần Hoàn - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường -Đất ở đô thị1.200.000420.000312.000240.000
2719Huyện Gio LinhVõ Thị Sáu - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường -Đất ở đô thị1.200.000420.000312.000240.000
2720Huyện Gio LinhLê Trực - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường -Đất ở đô thị1.200.000420.000312.000240.000
2721Huyện Gio LinhCù Chính Lan - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường -Đất ở đô thị1.200.000420.000312.000240.000
2722Huyện Gio LinhNguyễn Du - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường -Đất ở đô thị1.200.000420.000312.000240.000
2723Huyện Gio LinhLê Đức Thọ - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường -Đất ở đô thị1.200.000420.000312.000240.000
2724Huyện Gio LinhLưu Trọng Lư - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường -Đất ở đô thị1.200.000420.000312.000240.000
2725Huyện Gio LinhĐào Duy Từ - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường -Đất ở đô thị1.200.000420.000312.000240.000
2726Huyện Gio LinhĐoàn Thị Điểm - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường -Đất ở đô thị1.200.000420.000312.000240.000
2727Huyện Gio LinhMạc Đỉnh Chi - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường -Đất ở đô thị1.200.000420.000312.000240.000
2728Huyện Gio LinhNguyễn Công Hoan - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường -Đất ở đô thị1.200.000420.000312.000240.000
2729Huyện Gio LinhPhan Đình Giót - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường -Đất ở đô thị1.200.000420.000312.000240.000
2730Huyện Gio LinhTrần Huy Liệu - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường -Đất ở đô thị1.200.000420.000312.000240.000
2731Huyện Gio LinhXuân Diệu - Thị trấn Gio Linh Từ đường Lý Thường Kiệt - đến Võ Nguyên GiápĐất ở đô thị4.500.0001.575.0001.170.000900.000
2732Huyện Gio LinhXuân Diệu - Thị trấn Gio Linh Từ đường Võ Nguyên Giáp - đến hết đườngĐất ở đô thị4.500.0001.575.0001.170.000900.000
2733Huyện Gio LinhCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Châu cũ) - Thị trấn Gio Linh Mặt cắt từ 20m trở lên -Đất ở đô thị3.000.0001.050.000780.000600.000
2734Huyện Gio LinhCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Châu cũ) - Thị trấn Gio Linh Mặt cắt từ 13m - đến dưới 20mĐất ở đô thị2.800.000980.000728.000560.000
2735Huyện Gio LinhCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Châu cũ) - Thị trấn Gio Linh Mặt cắt từ 8m - đến dưới 13mĐất ở đô thị2.200.000770.000572.000440.000
2736Huyện Gio LinhCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Châu cũ) - Thị trấn Gio Linh Mặt cắt từ 6m - đến dưới 8mĐất ở đô thị1.800.000630.000468.000360.000
2737Huyện Gio LinhCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Châu cũ) - Thị trấn Gio Linh Mặt cắt từ 3m - đến dưới 6mĐất ở đô thị1.200.000420.000312.000240.000
2738Huyện Gio LinhCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Châu cũ) - Thị trấn Gio Linh Các đoạn đường có mặt cắt dưới 03 m -Đất ở đô thị850.000298.000221.000170.000
2739Huyện Gio LinhCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Châu cũ - Thị trấn Gio Linh Mặt cắt từ 20m trở lên -Đất ở đô thị2.800.000980.000728.000560.000
2740Huyện Gio LinhCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Châu cũ - Thị trấn Gio Linh Mặt cắt từ 13m - đến dưới 20mĐất ở đô thị2.200.000770.000572.000440.000
2741Huyện Gio LinhCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Châu cũ - Thị trấn Gio Linh Mặt cắt từ 8m - đến dưới 13mĐất ở đô thị1.800.000630.000468.000360.000
2742Huyện Gio LinhCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Châu cũ - Thị trấn Gio Linh Mặt cắt từ 6m - đến dưới 8mĐất ở đô thị1.200.000420.000312.000240.000
2743Huyện Gio LinhCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Châu cũ - Thị trấn Gio Linh Mặt cắt từ 3m - đến dưới 6mĐất ở đô thị850.000298.000221.000170.000
2744Huyện Gio LinhCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Châu cũ - Thị trấn Gio Linh Các đoạn đường có mặt cắt dưới 03 m -Đất ở đô thị850.000298.000221.000170.000
2745Huyện Gio LinhQuốc lộ 9 (Trần Hưng Đạo) - Thị trấn Cửa Việt Đoạn từ đường Hai Bà Trưng - đến Cảng Cửa ViệtĐất ở đô thị7.500.0002.625.0001.950.0001.500.000
2746Huyện Gio LinhQuốc lộ 9 (Trần Hưng Đạo) - Thị trấn Cửa Việt Đoạn từ Gio Việt - đến đường Hai Bà TrưngĐất ở đô thị6.500.0002.275.0001.690.0001.300.000
2747Huyện Gio LinhNguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Cửa Việt Đoạn từ Quốc lộ 9 - đến đường Bạch ĐằngĐất ở đô thị7.500.0002.625.0001.950.0001.500.000
2748Huyện Gio LinhNguyễn Hữu Thọ - Thị trấn Cửa Việt Đoạn từ Quốc lộ 9 - đến Giáp ranh giới xã Gio HảiĐất ở đô thị6.500.0002.275.0001.690.0001.300.000
2749Huyện Gio LinhHùng Vương - Thị trấn Cửa Việt Đoạn từ đường Nguyễn Lương Bằng - đến đường Phạm Văn ĐồngĐất ở đô thị5.500.0001.925.0001.430.0001.100.000
2750Huyện Gio LinhTrần Phú - Thị trấn Cửa Việt Đoạn từ đường Hùng Vương - đến Quốc lộ 9Đất ở đô thị5.500.0001.925.0001.430.0001.100.000
2751Huyện Gio LinhBùi Dục Tài - Thị trấn Cửa Việt Đoạn từ Quốc lộ 9 - đến đường Bạch ĐằngĐất ở đô thị5.500.0001.925.0001.430.0001.100.000
2752Huyện Gio LinhNgô Quyền - Thị trấn Cửa Việt Đoạn từ Quốc lộ 9 - đến đường Bạch ĐằngĐất ở đô thị5.500.0001.925.0001.430.0001.100.000
2753Huyện Gio LinhĐường nhựa - Thị trấn Cửa Việt Đoạn từ Quốc lộ 9 - đến Cảng Cửa ViệtĐất ở đô thị5.500.0001.925.0001.430.0001.100.000
2754Huyện Gio LinhBạch Đằng (nhựa) - Thị trấn Cửa Việt Đoạn từ ranh giới xã Gio Việt và TT Cửa Việt - đến Chợ Cửa ViệtĐất ở đô thị5.500.0001.925.0001.430.0001.100.000
2755Huyện Gio LinhNguyễn Lương Bằng - Thị trấn Cửa Việt Đoạn từ đường Quốc lộ 9 - đến Giáp ranh giới xã Gio HảiĐất ở đô thị5.500.0001.925.0001.430.0001.100.000
2756Huyện Gio LinhPhạm Văn Đồng - Thị trấn Cửa Việt Đoạn từ đường Quốc lộ 9 - đến đường Hùng VươngĐất ở đô thị5.000.0001.750.0001.300.0001.000.000
2757Huyện Gio LinhPhạm Văn Đồng - Thị trấn Cửa Việt Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Thu (KP8) - đến đường Nguyễn Lương BằngĐất ở đô thị5.000.0001.750.0001.300.0001.000.000
2758Huyện Gio LinhPhạm Văn Đồng - Thị trấn Cửa Việt Đoạn từ đường Hùng Vương - đến nhà bà Nguyễn Thị Thu (KP8)Đất ở đô thị4.000.0001.400.0001.040.000800.000
2759Huyện Gio LinhBạch Đằng (bê tông) - Thị trấn Cửa Việt Đoạn từ chợ Cửa Việt - đến Cầu Cửa ViệtĐất ở đô thị5.000.0001.750.0001.300.0001.000.000
2760Huyện Gio LinhĐường Quốc phòng nối rừ QL9 đi Cửa Tùng (đường nhựa: 24m) - Thị trấn Cửa Việt Cả đường -Đất ở đô thị7.500.0002.625.0001.950.0001.500.000
2761Huyện Gio LinhĐường Đặng Thí (đường nhựa: 14m) - Thị trấn Cửa Việt Cả đường -Đất ở đô thị5.500.0001.925.0001.430.0001.100.000
2762Huyện Gio LinhĐường Lê Hồng Phong (đường nhựa: 7m) - Thị trấn Cửa Việt Cả đường -Đất ở đô thị5.000.0001.750.0001.300.0001.000.000
2763Huyện Gio LinhĐường Hoàng Diệu (đường nhựa: 7m) - Thị trấn Cửa Việt Cả đường -Đất ở đô thị5.000.0001.750.0001.300.0001.000.000
2764Huyện Gio LinhĐường nối từ đường Lê Hồng Phong đến đường Hoàng Diệu (đường nhựa: 7m chưa có tên) - Thị trấn Cửa Việt Cả đường -Đất ở đô thị5.000.0001.750.0001.300.0001.000.000
2765Huyện Gio LinhĐường Nguyễn Ngọc Lễ (đường nhựa: 7m) - Thị trấn Cửa Việt Cả đường -Đất ở đô thị5.000.0001.750.0001.300.0001.000.000
2766Huyện Gio LinhĐường Hoàng Sa (đường nhựa: 11m) - Thị trấn Cửa Việt Cả đường -Đất ở đô thị5.500.0001.925.0001.430.0001.100.000
2767Huyện Gio LinhĐường Trương Hoàn (đường nhựa: 7m) - Thị trấn Cửa Việt Cả đường -Đất ở đô thị5.000.0001.750.0001.300.0001.000.000
2768Huyện Gio LinhĐường Trường Sa (đường nhựa: 7m) - Thị trấn Cửa Việt Cả đường -Đất ở đô thị5.000.0001.750.0001.300.0001.000.000
2769Huyện Gio LinhĐường Nguyễn Hoàng (đường nhựa: 16m) - Thị trấn Cửa Việt Cả đường -Đất ở đô thị7.500.0002.625.0001.950.0001.500.000
2770Huyện Gio LinhĐường Trần Thị Cúc (đường nhựa: 7m) - Thị trấn Cửa Việt Cả đường -Đất ở đô thị5.000.0001.750.0001.300.0001.000.000
2771Huyện Gio LinhĐường Hồ Sỹ Thản (đường nhựa: 7m) - Thị trấn Cửa Việt Cả đường -Đất ở đô thị5.000.0001.750.0001.300.0001.000.000
2772Huyện Gio LinhĐường D4 (đường nhựa: 7m) - Thị trấn Cửa Việt Cả đường -Đất ở đô thị5.000.0001.750.0001.300.0001.000.000
2773Huyện Gio LinhCác trục đường còn lại trong khu DVDL - Thị trấn Cửa Việt Cả đường -Đất ở đô thị4.000.0001.400.0001.040.000800.000
2774Huyện Gio LinhĐoạn đường từ nhà Bà Trần Thị Thùy đến nhà ông Trần Đình Ba (đường nhựa: 7m) - Thị trấn Cửa Việt Cả đường -Đất ở đô thị5.000.0001.750.0001.300.0001.000.000
2775Huyện Gio LinhĐường Huyền Trân Công Chúa - Thị trấn Cửa Việt Cả đường -Đất ở đô thị5.000.0001.750.0001.300.0001.000.000
2776Huyện Gio LinhĐoạn đường từ nối từ đường Phạm Văn Đồng với đường Lê Hồng Phong (đường nhựa: 15m) - Thị trấn Cửa Việt Cả đường -Đất ở đô thị5.500.0001.925.0001.430.0001.100.000
2777Huyện Gio LinhCác loại đường bao gồm đường Trường Chinh, Nguyễn Viết Xuân, Phan Châu Trinh, Hai Bà Trưng, Lê Quý Đôn, Lý Tự Trọng, Lê Lợi, Lê Lai, Nguyễn Trãi, Phan Đăng Lưu, Trần Đại Nghĩa, tuyến đường từ nhà ông Nguyễn Văn Hành đến đường Hùng Vương, Đinh Tiên Hoàng, Phạm Ngũ Lảo, Nguyễn Tri Phương, đường từ cổng chào làng văn hóa Long Hà đế đường Bạch Đằng, đường từ Spa Thảo Nguyên đến đường Bạch Đằng - Thị trấn Cửa Việt -Đất ở đô thị2.000.000700.000520.000400.000
2778Huyện Gio LinhCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt Có mặt cắt bằng và lớn hơn 26m -Đất ở đô thị6.500.0002.275.0001.690.0001.300.000
2779Huyện Gio LinhCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt Có mặt cắt bằng 20 m - đến dưới 26 mĐất ở đô thị5.500.0001.925.0001.430.0001.100.000
2780Huyện Gio LinhCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt Có mặt cắt lớn hơn 13 m - đến dưới 20 mĐất ở đô thị5.000.0001.750.0001.300.0001.000.000
2781Huyện Gio LinhCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt Có mặt cắt từ 8 m - đến bằng 13 mĐất ở đô thị4.000.0001.400.0001.040.000800.000
2782Huyện Gio LinhCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt Có mặt cắt lớn hơn 6 m - đến dưới 8mĐất ở đô thị3.500.0001.225.000910.000700.000
2783Huyện Gio LinhCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt Có mặt cắt lớn hơn 3 m - đến bằng 6 mĐất ở đô thị3.000.0001.050.000780.000600.000
2784Huyện Gio LinhCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt Có mặt cắt dưới - đến bằng 3 mĐất ở đô thị500.000175.000130.000100.000
2785Huyện Gio LinhCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt Có mặt cắt bằng và lớn hơn 26m -Đất ở đô thị5.500.0001.925.0001.430.0001.100.000
2786Huyện Gio LinhCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt Có mặt cắt bằng 20 m - đến dưới 26 mĐất ở đô thị5.000.0001.750.0001.300.0001.000.000
2787Huyện Gio LinhCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt Có mặt cắt lớn hơn 13 m - đến dưới 20 mĐất ở đô thị4.000.0001.400.0001.040.000800.000
2788Huyện Gio LinhCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt Có mặt cắt từ 8 m - đến bằng 13 mĐất ở đô thị3.500.0001.225.000910.000700.000
2789Huyện Gio LinhCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt Có mặt cắt lớn hơn 6 m - đến dưới 8mĐất ở đô thị3.000.0001.050.000780.000600.000
2790Huyện Gio LinhCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt Có mặt cắt lớn hơn 3 m - đến bằng 6 mĐất ở đô thị2.000.000700.000520.000400.000
2791Huyện Gio LinhCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt Có mặt cắt dưới - đến bằng 3 mĐất ở đô thị500.000175.000130.000100.000
2792Huyện Gio LinhCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường đất (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt Có mặt cắt bằng và lớn hơn 26m -Đất ở đô thị3.000.0001.050.000780.000600.000
2793Huyện Gio LinhCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường đất (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt Có mặt cắt bằng 20 m - đến dưới 26 mĐất ở đô thị3.000.0001.050.000780.000600.000
2794Huyện Gio LinhCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường đất (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt Có mặt cắt lớn hơn 13 m - đến dưới 20 mĐất ở đô thị2.000.000700.000520.000400.000
2795Huyện Gio LinhCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường đất (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt Có mặt cắt từ 8 m - đến bằng 13 mĐất ở đô thị1.500.000525.000390.000300.000
2796Huyện Gio LinhCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường đất (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt Có mặt cắt lớn hơn 6 m - đến dưới 8mĐất ở đô thị1.000.000350.000260.000200.000
2797Huyện Gio LinhCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường đất (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt Có mặt cắt lớn hơn 3 m - đến bằng 6 mĐất ở đô thị500.000175.000130.000100.000
2798Huyện Gio LinhCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường đất (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt Có mặt cắt dưới - đến bằng 3 mĐất ở đô thị500.000175.000130.000100.000
2799Huyện Gio LinhLê Duẩn (Quốc lộ 1) - Thị trấn Gio Linh Đoạn từ đường Chế Lan Viên - đến đường Trần Đình Ân.Đất TM-DV đô thị5.400.0001.890.0001.404.0001.080.000
2800Huyện Gio LinhLê Duẩn (Quốc lộ 1) - Thị trấn Gio Linh Đoạn từ đường Chế Lan Viên - đến đường Dốc Miếu.Đất TM-DV đô thị4.800.0001.680.0001.248.000960.000
2801Huyện Gio LinhLê Duẩn (Quốc lộ 1) - Thị trấn Gio Linh Từ đường Trần Đình Ân - đến giáp giữa thị trấn Gio Linh và xã Gio Châu (cũ).Đất TM-DV đô thị4.200.0001.470.0001.092.000840.000
2802Huyện Gio LinhĐường 2/4 - Thị trấn Gio Linh Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Võ Nguyên GiápĐất TM-DV đô thị5.400.0001.890.0001.404.0001.080.000
2803Huyện Gio LinhĐường 2/4 - Thị trấn Gio Linh Đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp - đến đường Lương Thế Vinh.Đất TM-DV đô thị4.800.0001.680.0001.248.000960.000
2804Huyện Gio LinhBùi Trung Lập - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường -Đất TM-DV đô thị4.800.0001.680.0001.248.000960.000
2805Huyện Gio LinhVõ Nguyên Giáp - Thị trấn Gio Linh Từ đường Trần Đình Ân - đến đường Kim Đồng.Đất TM-DV đô thị4.200.0001.470.0001.092.000840.000
2806Huyện Gio LinhVõ Nguyên Giáp - Thị trấn Gio Linh Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Trần Đình Ân.Đất TM-DV đô thị1.800.000630.000468.000360.000
2807Huyện Gio LinhVõ Nguyên Giáp - Thị trấn Gio Linh Từ đường Kim Đồng - đến đường Dốc Miếu.Đất TM-DV đô thị1.800.000630.000468.000360.000
2808Huyện Gio LinhĐường phía Nam chợ Cầu - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường -Đất TM-DV đô thị3.600.0001.260.000936.000720.000
2809Huyện Gio LinhĐường phía Bắc chợ Cầu - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường -Đất TM-DV đô thị3.600.0001.260.000936.000720.000
2810Huyện Gio LinhLê Duẩn (đường gom Quốc lộ 1) - Thị trấn Gio Linh Đoạn từ đường Nguyễn Chí Thanh - đến đường Phạm Văn Đồng.Đất TM-DV đô thị3.300.0001.155.000858.000660.000
2811Huyện Gio LinhKim Đồng - Thị trấn Gio Linh Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Lý Thường KiệtĐất TM-DV đô thị3.300.0001.155.000858.000660.000
2812Huyện Gio LinhKim Đồng - Thị trấn Gio Linh Từ đường Lý Thường Kiệt - đến đường Bùi Trung LậpĐất TM-DV đô thị1.800.000630.000468.000360.000
2813Huyện Gio LinhLý Thường Kiệt - Thị trấn Gio Linh Từ đường 2/4 - đến đường Kim Đồng.Đất TM-DV đô thị3.300.0001.155.000858.000660.000
2814Huyện Gio LinhLý Thường Kiệt - Thị trấn Gio Linh Đoạn từ đường Kim Đồng - đến đường Chế Lan ViênĐất TM-DV đô thị1.680.000588.000436.800336.000
2815Huyện Gio LinhChi Lăng - Thị trấn Gio Linh Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến ranh giới giữa Thị trấn Gio Linh và xã Gio Châu (cũ).Đất TM-DV đô thị2.700.000945.000702.000540.000
2816Huyện Gio LinhPhạm Văn Đồng - Thị trấn Gio Linh Từ đường Lê Duẩn - đến đường Võ Nguyên Giáp.Đất TM-DV đô thị2.100.000735.000546.000420.000
2817Huyện Gio LinhPhạm Văn Đồng - Thị trấn Gio Linh Từ đường Võ Nguyên Giáp - đến đường Bùi Trung LậpĐất TM-DV đô thị1.800.000630.000468.000360.000
2818Huyện Gio LinhNguyễn Văn Linh - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường -Đất TM-DV đô thị2.100.000735.000546.000420.000
2819Huyện Gio LinhHiền Lương - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường -Đất TM-DV đô thị2.100.000735.000546.000420.000
2820Huyện Gio LinhLý Nam Đế - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường -Đất TM-DV đô thị1.800.000630.000468.000360.000
2821Huyện Gio LinhTrần Đình Ân - Thị trấn Gio Linh Từ đường Võ Nguyên Giáp - đến đường Duy TânĐất TM-DV đô thị1.800.000630.000468.000360.000
2822Huyện Gio LinhTrần Đình Ân - Thị trấn Gio Linh Từ đường Lê Duẩn - đến đường Võ Nguyên Giáp.Đất TM-DV đô thị1.320.000462.000343.200264.000
2823Huyện Gio LinhChế Lan Viên - Thị trấn Gio Linh Từ Lê Duẫn - đến Võ Nguyên GiápĐất TM-DV đô thị1.680.000588.000436.800336.000
2824Huyện Gio LinhChế Lan Viên - Thị trấn Gio Linh Từ đường Võ Nguyên Giáp - đến đường Phan Bội ChâuĐất TM-DV đô thị2.700.000945.000702.000540.000
2825Huyện Gio LinhTrương Công Kỉnh - Thị trấn Gio Linh Từ đường Lê Duẩn - đến đường Võ Nguyên Giáp.Đất TM-DV đô thị1.320.000462.000343.200264.000
2826Huyện Gio LinhĐường Dốc Miếu - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường -Đất TM-DV đô thị1.320.000462.000343.200264.000
2827Huyện Gio LinhNguyễn Chí Thanh - Thị trấn Gio Linh Từ đường Lê Duẩn - đến đường Phan Bội ChâuĐất TM-DV đô thị1.320.000462.000343.200264.000
2828Huyện Gio LinhPhan Bội Châu - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường -Đất TM-DV đô thị1.080.000378.000280.800216.000
2829Huyện Gio LinhVăn Cao - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường -Đất TM-DV đô thị1.080.000378.000280.800216.000
2830Huyện Gio LinhLê Thế Hiếu - Thị trấn Gio Linh Từ đường 2/4 - đến Giếng nước (Công ty cấp thoát nước)Đất TM-DV đô thị1.080.000378.000280.800216.000
2831Huyện Gio LinhLê Thế Hiếu - Thị trấn Gio Linh Từ Giếng nước (Cty cấp thoát nước) - đến hết đườngĐất TM-DV đô thị720.000252.000187.200144.000
2832Huyện Gio LinhĐoạn đường: - Thị trấn Gio Linh Từ đường Lê Duẩn - đến hết thị trấn Gio Linh theo hướng vào đường sắt Hà Trung.Đất TM-DV đô thị1.080.000378.000280.800216.000
2833Huyện Gio LinhĐoạn đường: - Thị trấn Gio Linh Từ đường 2/4 - đến trụ sở Công an huyện (mới) (Phạm Hùng)Đất TM-DV đô thị1.080.000378.000280.800216.000
2834Huyện Gio LinhĐoạn đường: - Thị trấn Gio Linh Từ đường Lê Duẩn - đến vào đường sắt (Hầm Chui)Đất TM-DV đô thị1.080.000378.000280.800216.000
2835Huyện Gio LinhChu Văn An - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường -Đất TM-DV đô thị1.080.000378.000280.800216.000
2836Huyện Gio LinhDuy Tân - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường -Đất TM-DV đô thị1.080.000378.000280.800216.000
2837Huyện Gio LinhHà Huy Tập - Thị trấn Gio Linh Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Lý Thường KiệtĐất TM-DV đô thị1.080.000378.000280.800216.000
2838Huyện Gio LinhHuỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường -Đất TM-DV đô thị1.080.000378.000280.800216.000
2839Huyện Gio LinhLương Thế Vinh - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường -Đất TM-DV đô thị1.080.000378.000280.800216.000
2840Huyện Gio LinhPhan Đình Phùng - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường -Đất TM-DV đô thị1.080.000378.000280.800216.000
2841Huyện Gio LinhLương Văn Can - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường -Đất TM-DV đô thị720.000252.000187.200144.000
2842Huyện Gio LinhNguyễn Công Trứ - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường -Đất TM-DV đô thị720.000252.000187.200144.000
2843Huyện Gio LinhTrần Cao Vân - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường -Đất TM-DV đô thị720.000252.000187.200144.000
2844Huyện Gio LinhTrần Hoàn - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường -Đất TM-DV đô thị720.000252.000187.200144.000
2845Huyện Gio LinhVõ Thị Sáu - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường -Đất TM-DV đô thị720.000252.000187.200144.000
2846Huyện Gio LinhLê Trực - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường -Đất TM-DV đô thị720.000252.000187.200144.000
2847Huyện Gio LinhCù Chính Lan - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường -Đất TM-DV đô thị720.000252.000187.200144.000
2848Huyện Gio LinhNguyễn Du - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường -Đất TM-DV đô thị720.000252.000187.200144.000
2849Huyện Gio LinhLê Đức Thọ - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường -Đất TM-DV đô thị720.000252.000187.200144.000
2850Huyện Gio LinhLưu Trọng Lư - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường -Đất TM-DV đô thị720.000252.000187.200144.000
2851Huyện Gio LinhĐào Duy Từ - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường -Đất TM-DV đô thị720.000252.000187.200144.000
2852Huyện Gio LinhĐoàn Thị Điểm - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường -Đất TM-DV đô thị720.000252.000187.200144.000
2853Huyện Gio LinhMạc Đỉnh Chi - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường -Đất TM-DV đô thị720.000252.000187.200144.000
2854Huyện Gio LinhNguyễn Công Hoan - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường -Đất TM-DV đô thị720.000252.000187.200144.000
2855Huyện Gio LinhPhan Đình Giót - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường -Đất TM-DV đô thị720.000252.000187.200144.000
2856Huyện Gio LinhTrần Huy Liệu - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường -Đất TM-DV đô thị720.000252.000187.200144.000
2857Huyện Gio LinhXuân Diệu - Thị trấn Gio Linh Từ đường Lý Thường Kiệt - đến Võ Nguyên GiápĐất TM-DV đô thị2.700.000945.000702.000540.000
2858Huyện Gio LinhXuân Diệu - Thị trấn Gio Linh Từ đường Võ Nguyên Giáp - đến hết đườngĐất TM-DV đô thị2.700.000945.000702.000540.000
2859Huyện Gio LinhCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Châu cũ) - Thị trấn Gio Linh Mặt cắt từ 20m trở lên -Đất TM-DV đô thị1.800.000630.000468.000360.000
2860Huyện Gio LinhCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Châu cũ) - Thị trấn Gio Linh Mặt cắt từ 13m - đến dưới 20mĐất TM-DV đô thị1.680.000588.000436.800336.000
2861Huyện Gio LinhCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Châu cũ) - Thị trấn Gio Linh Mặt cắt từ 8m - đến dưới 13mĐất TM-DV đô thị1.320.000462.000343.200264.000
2862Huyện Gio LinhCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Châu cũ) - Thị trấn Gio Linh Mặt cắt từ 6m - đến dưới 8mĐất TM-DV đô thị1.080.000378.000280.800216.000
2863Huyện Gio LinhCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Châu cũ) - Thị trấn Gio Linh Mặt cắt từ 3m - đến dưới 6mĐất TM-DV đô thị720.000252.000187.200144.000
2864Huyện Gio LinhCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Châu cũ) - Thị trấn Gio Linh Các đoạn đường có mặt cắt dưới 03 m -Đất TM-DV đô thị510.000178.800132.600102.000
2865Huyện Gio LinhCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Châu cũ - Thị trấn Gio Linh Mặt cắt từ 20m trở lên -Đất TM-DV đô thị1.680.000588.000436.800336.000
2866Huyện Gio LinhCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Châu cũ - Thị trấn Gio Linh Mặt cắt từ 13m - đến dưới 20mĐất TM-DV đô thị1.320.000462.000343.200264.000
2867Huyện Gio LinhCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Châu cũ - Thị trấn Gio Linh Mặt cắt từ 8m - đến dưới 13mĐất TM-DV đô thị1.080.000378.000280.800216.000
2868Huyện Gio LinhCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Châu cũ - Thị trấn Gio Linh Mặt cắt từ 6m - đến dưới 8mĐất TM-DV đô thị720.000252.000187.200144.000
2869Huyện Gio LinhCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Châu cũ - Thị trấn Gio Linh Mặt cắt từ 3m - đến dưới 6mĐất TM-DV đô thị510.000178.800132.600102.000
2870Huyện Gio LinhCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Châu cũ - Thị trấn Gio Linh Các đoạn đường có mặt cắt dưới 03 m -Đất TM-DV đô thị510.000178.800132.600102.000
2871Huyện Gio LinhQuốc lộ 9 (Trần Hưng Đạo) - Thị trấn Cửa Việt Đoạn từ đường Hai Bà Trưng - đến Cảng Cửa ViệtĐất TM-DV đô thị4.500.0001.575.0001.170.000900.000
2872Huyện Gio LinhQuốc lộ 9 (Trần Hưng Đạo) - Thị trấn Cửa Việt Đoạn từ Gio Việt - đến đường Hai Bà TrưngĐất TM-DV đô thị3.900.0001.365.0001.014.000780.000
Xem thêm (Trang 1/5): 1[2][3] ...5
4.8/5 - (916 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã Cư Pơng, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất xã Cư Pơng, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh 2026
Bảng giá đất thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh 2026
Tra cứu bảng giá đất 34 tỉnh, thành phố mới nhất
Tra cứu bảng giá đất 34 tỉnh, thành phố mới nhất
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.