Bảng giá đất huyện huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị mới nhất theo Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị mới nhất
Bảng giá đất huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị mới nhất theo Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
Đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản (không bao gồm đất nông nghiệp có nguồn gốc là đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở) được phân thành 02 (hai) vị trí.
– Vị trí 1: Gồm các thửa đất có khoảng cách tính từ ranh giới thửa đất đến ranh giới các tuyến đường giao thông, đất công trình thủy lợi hoặc đất có mặt nước chuyên dùng gần nhất tính theo đường thẳng không quá 500 m.
– Vị trí 2: Gồm các thửa đất còn lại.
Đối với đất rừng sản xuất, đất làm muối được xác định 01 (một) vị trí.
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) vị trí:
– Vị trí 1: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi đến 30 m đối với đất ở, đến 60 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
– Vị trí 2: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 30 m đến 60 m đối với đất ở, từ trên 60 m đến 120 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
– Vị trí 3: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 60 m đến 90 m đối với đất ở, từ trên 120 m đến 180 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
– Vị trí 4: Là phần đất còn lại của thửa đất.
Đối với đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản được xác định 01 (một) vị trí.
2.2. Bảng giá đất huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị
Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Quảng Trị theo chính quyền địa phương 02 cấp:
| STT | Xã/Phường | Bảng giá đất | STT | Xã/Phường | Bảng giá đất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xã Nam Gianh | Tại đây | 40 | Xã Bến Quan | Tại đây |
| 2 | Xã Nam Ba Đồn | Tại đây | 41 | Xã Cồn Tiên | Tại đây |
| 3 | Xã Dân Hóa | Tại đây | 42 | Xã Cửa Việt | Tại đây |
| 4 | Xã Kim Điền | Tại đây | 43 | Xã Gio Linh | Tại đây |
| 5 | Xã Kim Phú | Tại đây | 44 | Xã Bến Hải | Tại đây |
| 6 | Xã Minh Hóa | Tại đây | 45 | Xã Cam Lộ | Tại đây |
| 7 | Xã Tuyên Lâm | Tại đây | 46 | Xã Hiếu Giang | Tại đây |
| 8 | Xã Tuyên Sơn | Tại đây | 47 | Xã La Lay | Tại đây |
| 9 | Xã Đồng Lê | Tại đây | 48 | Xã Tà Rụt | Tại đây |
| 10 | Xã Tuyên Phú | Tại đây | 49 | Xã Đakrông | Tại đây |
| 11 | Xã Tuyên Bình | Tại đây | 50 | Xã Ba Lòng | Tại đây |
| 12 | Xã Tuyên Hóa | Tại đây | 51 | Xã Hướng Hiệp | Tại đây |
| 13 | Xã Tân Gianh | Tại đây | 52 | Xã Hướng Lập | Tại đây |
| 14 | Xã Trung Thuần | Tại đây | 53 | Xã Hướng Phùng | Tại đây |
| 15 | Xã Quảng Trạch | Tại đây | 54 | Xã Khe Sanh | Tại đây |
| 16 | Xã Hòa Trạch | Tại đây | 55 | Xã Tân Lập | Tại đây |
| 17 | Xã Phú Trạch | Tại đây | 56 | Xã Lao Bảo | Tại đây |
| 18 | Xã Thượng Trạch | Tại đây | 57 | Xã Lìa | Tại đây |
| 19 | Xã Phong Nha | Tại đây | 58 | Xã A Dơi | Tại đây |
| 20 | Xã Bắc Trạch | Tại đây | 59 | Xã Triệu Phong | Tại đây |
| 21 | Xã Đông Trạch | Tại đây | 60 | Xã Ái Tử | Tại đây |
| 22 | Xã Hoàn Lão | Tại đây | 61 | Xã Triệu Bình | Tại đây |
| 23 | Xã Bố Trạch | Tại đây | 62 | Xã Triệu Cơ | Tại đây |
| 24 | Xã Nam Trạch | Tại đây | 63 | Xã Nam Cửa Việt | Tại đây |
| 25 | Xã Quảng Ninh | Tại đây | 64 | Xã Diên Sanh | Tại đây |
| 26 | Xã Ninh Châu | Tại đây | 65 | Xã Mỹ Thủy | Tại đây |
| 27 | Xã Trường Ninh | Tại đây | 66 | Xã Hải Lăng | Tại đây |
| 28 | Xã Trường Sơn | Tại đây | 67 | Xã Nam Hải Lăng | Tại đây |
| 29 | Xã Lệ Thủy | Tại đây | 68 | Xã Vĩnh Định | Tại đây |
| 30 | Xã Cam Hồng | Tại đây | 69 | Phường Đồng Hới | Tại đây |
| 31 | Xã Sen Ngư | Tại đây | 70 | Phường Đồng Thuận | Tại đây |
| 32 | Xã Tân Mỹ | Tại đây | 71 | Phường Đồng Sơn | Tại đây |
| 33 | Xã Trường Phú | Tại đây | 72 | Phường Ba Đồn | Tại đây |
| 34 | Xã Lệ Ninh | Tại đây | 73 | Phường Bắc Gianh | Tại đây |
| 35 | Xã Kim Ngân | Tại đây | 74 | Phường Đông Hà | Tại đây |
| 36 | Xã Vĩnh Linh | Tại đây | 75 | Phường Nam Đông Hà | Tại đây |
| 37 | Xã Cửa Tùng | Tại đây | 76 | Phường Quảng Trị | Tại đây |
| 38 | Xã Vĩnh Hoàng | Tại đây | 77 | Đặc khu Cồn Cỏ | Tại đây |
| 39 | Xã Vĩnh Thủy | Tại đây | 78 | Xã Tân Thành | Tại đây |
Bảng giá đất huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị trước đây:
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Gio Linh | Lê Duẩn (Quốc lộ 1) - Thị trấn Gio Linh Đoạn từ đường Chế Lan Viên - đến đường Trần Đình Ân. | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 3.150.000 | 2.340.000 | 1.800.000 |
| Huyện Gio Linh | Lê Duẩn (Quốc lộ 1) - Thị trấn Gio Linh Đoạn từ đường Chế Lan Viên - đến đường Dốc Miếu. | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 2.800.000 | 2.080.000 | 1.600.000 |
| Huyện Gio Linh | Lê Duẩn (Quốc lộ 1) - Thị trấn Gio Linh Từ đường Trần Đình Ân - đến giáp giữa thị trấn Gio Linh và xã Gio Châu (cũ). | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 2.450.000 | 1.820.000 | 1.400.000 |
| Huyện Gio Linh | Đường 2/4 - Thị trấn Gio Linh Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Võ Nguyên Giáp | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 3.150.000 | 2.340.000 | 1.800.000 |
| Huyện Gio Linh | Đường 2/4 - Thị trấn Gio Linh Đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp - đến đường Lương Thế Vinh. | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 2.800.000 | 2.080.000 | 1.600.000 |
| Huyện Gio Linh | Bùi Trung Lập - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường - | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 2.800.000 | 2.080.000 | 1.600.000 |
| Huyện Gio Linh | Võ Nguyên Giáp - Thị trấn Gio Linh Từ đường Trần Đình Ân - đến đường Kim Đồng. | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 2.450.000 | 1.820.000 | 1.400.000 |
| Huyện Gio Linh | Võ Nguyên Giáp - Thị trấn Gio Linh Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Trần Đình Ân. | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.050.000 | 780.000 | 600.000 |
| Huyện Gio Linh | Võ Nguyên Giáp - Thị trấn Gio Linh Từ đường Kim Đồng - đến đường Dốc Miếu. | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.050.000 | 780.000 | 600.000 |
| Huyện Gio Linh | Đường phía Nam chợ Cầu - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.100.000 | 1.560.000 | 1.200.000 |
| Huyện Gio Linh | Đường phía Bắc chợ Cầu - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.100.000 | 1.560.000 | 1.200.000 |
| Huyện Gio Linh | Lê Duẩn (đường gom Quốc lộ 1) - Thị trấn Gio Linh Đoạn từ đường Nguyễn Chí Thanh - đến đường Phạm Văn Đồng. | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 1.925.000 | 1.430.000 | 1.100.000 |
| Huyện Gio Linh | Kim Đồng - Thị trấn Gio Linh Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 1.925.000 | 1.430.000 | 1.100.000 |
| Huyện Gio Linh | Kim Đồng - Thị trấn Gio Linh Từ đường Lý Thường Kiệt - đến đường Bùi Trung Lập | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.050.000 | 780.000 | 600.000 |
| Huyện Gio Linh | Lý Thường Kiệt - Thị trấn Gio Linh Từ đường 2/4 - đến đường Kim Đồng. | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 1.925.000 | 1.430.000 | 1.100.000 |
| Huyện Gio Linh | Lý Thường Kiệt - Thị trấn Gio Linh Đoạn từ đường Kim Đồng - đến đường Chế Lan Viên | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 980.000 | 728.000 | 560.000 |
| Huyện Gio Linh | Chi Lăng - Thị trấn Gio Linh Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến ranh giới giữa Thị trấn Gio Linh và xã Gio Châu (cũ). | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 1.575.000 | 1.170.000 | 900.000 |
| Huyện Gio Linh | Phạm Văn Đồng - Thị trấn Gio Linh Từ đường Lê Duẩn - đến đường Võ Nguyên Giáp. | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.225.000 | 910.000 | 700.000 |
| Huyện Gio Linh | Phạm Văn Đồng - Thị trấn Gio Linh Từ đường Võ Nguyên Giáp - đến đường Bùi Trung Lập | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.050.000 | 780.000 | 600.000 |
| Huyện Gio Linh | Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.225.000 | 910.000 | 700.000 |
| Huyện Gio Linh | Hiền Lương - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.225.000 | 910.000 | 700.000 |
| Huyện Gio Linh | Lý Nam Đế - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.050.000 | 780.000 | 600.000 |
| Huyện Gio Linh | Trần Đình Ân - Thị trấn Gio Linh Từ đường Võ Nguyên Giáp - đến đường Duy Tân | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.050.000 | 780.000 | 600.000 |
| Huyện Gio Linh | Trần Đình Ân - Thị trấn Gio Linh Từ đường Lê Duẩn - đến đường Võ Nguyên Giáp. | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 770.000 | 572.000 | 440.000 |
| Huyện Gio Linh | Chế Lan Viên - Thị trấn Gio Linh Từ Lê Duẫn - đến Võ Nguyên Giáp | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 980.000 | 728.000 | 560.000 |
| Huyện Gio Linh | Chế Lan Viên - Thị trấn Gio Linh Từ đường Võ Nguyên Giáp - đến đường Phan Bội Châu | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 1.575.000 | 1.170.000 | 900.000 |
| Huyện Gio Linh | Trương Công Kỉnh - Thị trấn Gio Linh Từ đường Lê Duẩn - đến đường Võ Nguyên Giáp. | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 770.000 | 572.000 | 440.000 |
| Huyện Gio Linh | Đường Dốc Miếu - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường - | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 770.000 | 572.000 | 440.000 |
| Huyện Gio Linh | Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Gio Linh Từ đường Lê Duẩn - đến đường Phan Bội Châu | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 770.000 | 572.000 | 440.000 |
| Huyện Gio Linh | Phan Bội Châu - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 630.000 | 468.000 | 360.000 |
| Huyện Gio Linh | Văn Cao - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 630.000 | 468.000 | 360.000 |
| Huyện Gio Linh | Lê Thế Hiếu - Thị trấn Gio Linh Từ đường 2/4 - đến Giếng nước (Công ty cấp thoát nước) | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 630.000 | 468.000 | 360.000 |
| Huyện Gio Linh | Lê Thế Hiếu - Thị trấn Gio Linh Từ Giếng nước (Cty cấp thoát nước) - đến hết đường | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 420.000 | 312.000 | 240.000 |
| Huyện Gio Linh | Đoạn đường: - Thị trấn Gio Linh Từ đường Lê Duẩn - đến hết thị trấn Gio Linh theo hướng vào đường sắt Hà Trung. | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 630.000 | 468.000 | 360.000 |
| Huyện Gio Linh | Đoạn đường: - Thị trấn Gio Linh Từ đường 2/4 - đến trụ sở Công an huyện (mới) (Phạm Hùng) | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 630.000 | 468.000 | 360.000 |
| Huyện Gio Linh | Đoạn đường: - Thị trấn Gio Linh Từ đường Lê Duẩn - đến vào đường sắt (Hầm Chui) | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 630.000 | 468.000 | 360.000 |
| Huyện Gio Linh | Chu Văn An - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 630.000 | 468.000 | 360.000 |
| Huyện Gio Linh | Duy Tân - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 630.000 | 468.000 | 360.000 |
| Huyện Gio Linh | Hà Huy Tập - Thị trấn Gio Linh Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 630.000 | 468.000 | 360.000 |
| Huyện Gio Linh | Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 630.000 | 468.000 | 360.000 |
| Huyện Gio Linh | Lương Thế Vinh - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 630.000 | 468.000 | 360.000 |
| Huyện Gio Linh | Phan Đình Phùng - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 630.000 | 468.000 | 360.000 |
| Huyện Gio Linh | Lương Văn Can - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 420.000 | 312.000 | 240.000 |
| Huyện Gio Linh | Nguyễn Công Trứ - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 420.000 | 312.000 | 240.000 |
| Huyện Gio Linh | Trần Cao Vân - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 420.000 | 312.000 | 240.000 |
| Huyện Gio Linh | Trần Hoàn - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 420.000 | 312.000 | 240.000 |
| Huyện Gio Linh | Võ Thị Sáu - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 420.000 | 312.000 | 240.000 |
| Huyện Gio Linh | Lê Trực - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 420.000 | 312.000 | 240.000 |
| Huyện Gio Linh | Cù Chính Lan - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 420.000 | 312.000 | 240.000 |
| Huyện Gio Linh | Nguyễn Du - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 420.000 | 312.000 | 240.000 |
| Huyện Gio Linh | Lê Đức Thọ - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 420.000 | 312.000 | 240.000 |
| Huyện Gio Linh | Lưu Trọng Lư - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 420.000 | 312.000 | 240.000 |
| Huyện Gio Linh | Đào Duy Từ - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 420.000 | 312.000 | 240.000 |
| Huyện Gio Linh | Đoàn Thị Điểm - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 420.000 | 312.000 | 240.000 |
| Huyện Gio Linh | Mạc Đỉnh Chi - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 420.000 | 312.000 | 240.000 |
| Huyện Gio Linh | Nguyễn Công Hoan - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 420.000 | 312.000 | 240.000 |
| Huyện Gio Linh | Phan Đình Giót - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 420.000 | 312.000 | 240.000 |
| Huyện Gio Linh | Trần Huy Liệu - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 420.000 | 312.000 | 240.000 |
| Huyện Gio Linh | Xuân Diệu - Thị trấn Gio Linh Từ đường Lý Thường Kiệt - đến Võ Nguyên Giáp | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 1.575.000 | 1.170.000 | 900.000 |
| Huyện Gio Linh | Xuân Diệu - Thị trấn Gio Linh Từ đường Võ Nguyên Giáp - đến hết đường | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 1.575.000 | 1.170.000 | 900.000 |
| Huyện Gio Linh | Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Châu cũ) - Thị trấn Gio Linh Mặt cắt từ 20m trở lên - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.050.000 | 780.000 | 600.000 |
| Huyện Gio Linh | Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Châu cũ) - Thị trấn Gio Linh Mặt cắt từ 13m - đến dưới 20m | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 980.000 | 728.000 | 560.000 |
| Huyện Gio Linh | Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Châu cũ) - Thị trấn Gio Linh Mặt cắt từ 8m - đến dưới 13m | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 770.000 | 572.000 | 440.000 |
| Huyện Gio Linh | Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Châu cũ) - Thị trấn Gio Linh Mặt cắt từ 6m - đến dưới 8m | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 630.000 | 468.000 | 360.000 |
| Huyện Gio Linh | Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Châu cũ) - Thị trấn Gio Linh Mặt cắt từ 3m - đến dưới 6m | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 420.000 | 312.000 | 240.000 |
| Huyện Gio Linh | Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Châu cũ) - Thị trấn Gio Linh Các đoạn đường có mặt cắt dưới 03 m - | Đất ở đô thị | 850.000 | 298.000 | 221.000 | 170.000 |
| Huyện Gio Linh | Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Châu cũ - Thị trấn Gio Linh Mặt cắt từ 20m trở lên - | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 980.000 | 728.000 | 560.000 |
| Huyện Gio Linh | Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Châu cũ - Thị trấn Gio Linh Mặt cắt từ 13m - đến dưới 20m | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 770.000 | 572.000 | 440.000 |
| Huyện Gio Linh | Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Châu cũ - Thị trấn Gio Linh Mặt cắt từ 8m - đến dưới 13m | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 630.000 | 468.000 | 360.000 |
| Huyện Gio Linh | Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Châu cũ - Thị trấn Gio Linh Mặt cắt từ 6m - đến dưới 8m | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 420.000 | 312.000 | 240.000 |
| Huyện Gio Linh | Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Châu cũ - Thị trấn Gio Linh Mặt cắt từ 3m - đến dưới 6m | Đất ở đô thị | 850.000 | 298.000 | 221.000 | 170.000 |
| Huyện Gio Linh | Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Châu cũ - Thị trấn Gio Linh Các đoạn đường có mặt cắt dưới 03 m - | Đất ở đô thị | 850.000 | 298.000 | 221.000 | 170.000 |
| Huyện Gio Linh | Quốc lộ 9 (Trần Hưng Đạo) - Thị trấn Cửa Việt Đoạn từ đường Hai Bà Trưng - đến Cảng Cửa Việt | Đất ở đô thị | 7.500.000 | 2.625.000 | 1.950.000 | 1.500.000 |
| Huyện Gio Linh | Quốc lộ 9 (Trần Hưng Đạo) - Thị trấn Cửa Việt Đoạn từ Gio Việt - đến đường Hai Bà Trưng | Đất ở đô thị | 6.500.000 | 2.275.000 | 1.690.000 | 1.300.000 |
| Huyện Gio Linh | Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Cửa Việt Đoạn từ Quốc lộ 9 - đến đường Bạch Đằng | Đất ở đô thị | 7.500.000 | 2.625.000 | 1.950.000 | 1.500.000 |
| Huyện Gio Linh | Nguyễn Hữu Thọ - Thị trấn Cửa Việt Đoạn từ Quốc lộ 9 - đến Giáp ranh giới xã Gio Hải | Đất ở đô thị | 6.500.000 | 2.275.000 | 1.690.000 | 1.300.000 |
| Huyện Gio Linh | Hùng Vương - Thị trấn Cửa Việt Đoạn từ đường Nguyễn Lương Bằng - đến đường Phạm Văn Đồng | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 1.925.000 | 1.430.000 | 1.100.000 |
| Huyện Gio Linh | Trần Phú - Thị trấn Cửa Việt Đoạn từ đường Hùng Vương - đến Quốc lộ 9 | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 1.925.000 | 1.430.000 | 1.100.000 |
| Huyện Gio Linh | Bùi Dục Tài - Thị trấn Cửa Việt Đoạn từ Quốc lộ 9 - đến đường Bạch Đằng | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 1.925.000 | 1.430.000 | 1.100.000 |
| Huyện Gio Linh | Ngô Quyền - Thị trấn Cửa Việt Đoạn từ Quốc lộ 9 - đến đường Bạch Đằng | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 1.925.000 | 1.430.000 | 1.100.000 |
| Huyện Gio Linh | Đường nhựa - Thị trấn Cửa Việt Đoạn từ Quốc lộ 9 - đến Cảng Cửa Việt | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 1.925.000 | 1.430.000 | 1.100.000 |
| Huyện Gio Linh | Bạch Đằng (nhựa) - Thị trấn Cửa Việt Đoạn từ ranh giới xã Gio Việt và TT Cửa Việt - đến Chợ Cửa Việt | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 1.925.000 | 1.430.000 | 1.100.000 |
| Huyện Gio Linh | Nguyễn Lương Bằng - Thị trấn Cửa Việt Đoạn từ đường Quốc lộ 9 - đến Giáp ranh giới xã Gio Hải | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 1.925.000 | 1.430.000 | 1.100.000 |
| Huyện Gio Linh | Phạm Văn Đồng - Thị trấn Cửa Việt Đoạn từ đường Quốc lộ 9 - đến đường Hùng Vương | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 1.750.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Huyện Gio Linh | Phạm Văn Đồng - Thị trấn Cửa Việt Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Thu (KP8) - đến đường Nguyễn Lương Bằng | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 1.750.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Huyện Gio Linh | Phạm Văn Đồng - Thị trấn Cửa Việt Đoạn từ đường Hùng Vương - đến nhà bà Nguyễn Thị Thu (KP8) | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.040.000 | 800.000 |
| Huyện Gio Linh | Bạch Đằng (bê tông) - Thị trấn Cửa Việt Đoạn từ chợ Cửa Việt - đến Cầu Cửa Việt | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 1.750.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Huyện Gio Linh | Đường Quốc phòng nối rừ QL9 đi Cửa Tùng (đường nhựa: 24m) - Thị trấn Cửa Việt Cả đường - | Đất ở đô thị | 7.500.000 | 2.625.000 | 1.950.000 | 1.500.000 |
| Huyện Gio Linh | Đường Đặng Thí (đường nhựa: 14m) - Thị trấn Cửa Việt Cả đường - | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 1.925.000 | 1.430.000 | 1.100.000 |
| Huyện Gio Linh | Đường Lê Hồng Phong (đường nhựa: 7m) - Thị trấn Cửa Việt Cả đường - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 1.750.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Huyện Gio Linh | Đường Hoàng Diệu (đường nhựa: 7m) - Thị trấn Cửa Việt Cả đường - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 1.750.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Huyện Gio Linh | Đường nối từ đường Lê Hồng Phong đến đường Hoàng Diệu (đường nhựa: 7m chưa có tên) - Thị trấn Cửa Việt Cả đường - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 1.750.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Huyện Gio Linh | Đường Nguyễn Ngọc Lễ (đường nhựa: 7m) - Thị trấn Cửa Việt Cả đường - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 1.750.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Huyện Gio Linh | Đường Hoàng Sa (đường nhựa: 11m) - Thị trấn Cửa Việt Cả đường - | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 1.925.000 | 1.430.000 | 1.100.000 |
| Huyện Gio Linh | Đường Trương Hoàn (đường nhựa: 7m) - Thị trấn Cửa Việt Cả đường - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 1.750.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Huyện Gio Linh | Đường Trường Sa (đường nhựa: 7m) - Thị trấn Cửa Việt Cả đường - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 1.750.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Huyện Gio Linh | Đường Nguyễn Hoàng (đường nhựa: 16m) - Thị trấn Cửa Việt Cả đường - | Đất ở đô thị | 7.500.000 | 2.625.000 | 1.950.000 | 1.500.000 |
| Huyện Gio Linh | Đường Trần Thị Cúc (đường nhựa: 7m) - Thị trấn Cửa Việt Cả đường - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 1.750.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Huyện Gio Linh | Đường Hồ Sỹ Thản (đường nhựa: 7m) - Thị trấn Cửa Việt Cả đường - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 1.750.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Huyện Gio Linh | Đường D4 (đường nhựa: 7m) - Thị trấn Cửa Việt Cả đường - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 1.750.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Huyện Gio Linh | Các trục đường còn lại trong khu DVDL - Thị trấn Cửa Việt Cả đường - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.040.000 | 800.000 |
| Huyện Gio Linh | Đoạn đường từ nhà Bà Trần Thị Thùy đến nhà ông Trần Đình Ba (đường nhựa: 7m) - Thị trấn Cửa Việt Cả đường - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 1.750.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Huyện Gio Linh | Đường Huyền Trân Công Chúa - Thị trấn Cửa Việt Cả đường - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 1.750.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Huyện Gio Linh | Đoạn đường từ nối từ đường Phạm Văn Đồng với đường Lê Hồng Phong (đường nhựa: 15m) - Thị trấn Cửa Việt Cả đường - | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 1.925.000 | 1.430.000 | 1.100.000 |
| Huyện Gio Linh | Các loại đường bao gồm đường Trường Chinh, Nguyễn Viết Xuân, Phan Châu Trinh, Hai Bà Trưng, Lê Quý Đôn, Lý Tự Trọng, Lê Lợi, Lê Lai, Nguyễn Trãi, Phan Đăng Lưu, Trần Đại Nghĩa, tuyến đường từ nhà ông Nguyễn Văn Hành đến đường Hùng Vương, Đinh Tiên Hoàng, Phạm Ngũ Lảo, Nguyễn Tri Phương, đường từ cổng chào làng văn hóa Long Hà đế đường Bạch Đằng, đường từ Spa Thảo Nguyên đến đường Bạch Đằng - Thị trấn Cửa Việt - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 700.000 | 520.000 | 400.000 |
| Huyện Gio Linh | Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt Có mặt cắt bằng và lớn hơn 26m - | Đất ở đô thị | 6.500.000 | 2.275.000 | 1.690.000 | 1.300.000 |
| Huyện Gio Linh | Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt Có mặt cắt bằng 20 m - đến dưới 26 m | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 1.925.000 | 1.430.000 | 1.100.000 |
| Huyện Gio Linh | Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt Có mặt cắt lớn hơn 13 m - đến dưới 20 m | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 1.750.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Huyện Gio Linh | Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt Có mặt cắt từ 8 m - đến bằng 13 m | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.040.000 | 800.000 |
| Huyện Gio Linh | Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt Có mặt cắt lớn hơn 6 m - đến dưới 8m | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.225.000 | 910.000 | 700.000 |
| Huyện Gio Linh | Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt Có mặt cắt lớn hơn 3 m - đến bằng 6 m | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.050.000 | 780.000 | 600.000 |
| Huyện Gio Linh | Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt Có mặt cắt dưới - đến bằng 3 m | Đất ở đô thị | 500.000 | 175.000 | 130.000 | 100.000 |
| Huyện Gio Linh | Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt Có mặt cắt bằng và lớn hơn 26m - | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 1.925.000 | 1.430.000 | 1.100.000 |
| Huyện Gio Linh | Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt Có mặt cắt bằng 20 m - đến dưới 26 m | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 1.750.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Huyện Gio Linh | Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt Có mặt cắt lớn hơn 13 m - đến dưới 20 m | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.040.000 | 800.000 |
| Huyện Gio Linh | Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt Có mặt cắt từ 8 m - đến bằng 13 m | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.225.000 | 910.000 | 700.000 |
| Huyện Gio Linh | Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt Có mặt cắt lớn hơn 6 m - đến dưới 8m | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.050.000 | 780.000 | 600.000 |
| Huyện Gio Linh | Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt Có mặt cắt lớn hơn 3 m - đến bằng 6 m | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 700.000 | 520.000 | 400.000 |
| Huyện Gio Linh | Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt Có mặt cắt dưới - đến bằng 3 m | Đất ở đô thị | 500.000 | 175.000 | 130.000 | 100.000 |
| Huyện Gio Linh | Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường đất (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt Có mặt cắt bằng và lớn hơn 26m - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.050.000 | 780.000 | 600.000 |
| Huyện Gio Linh | Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường đất (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt Có mặt cắt bằng 20 m - đến dưới 26 m | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.050.000 | 780.000 | 600.000 |
| Huyện Gio Linh | Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường đất (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt Có mặt cắt lớn hơn 13 m - đến dưới 20 m | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 700.000 | 520.000 | 400.000 |
| Huyện Gio Linh | Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường đất (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt Có mặt cắt từ 8 m - đến bằng 13 m | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 525.000 | 390.000 | 300.000 |
| Huyện Gio Linh | Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường đất (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt Có mặt cắt lớn hơn 6 m - đến dưới 8m | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 350.000 | 260.000 | 200.000 |
| Huyện Gio Linh | Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường đất (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt Có mặt cắt lớn hơn 3 m - đến bằng 6 m | Đất ở đô thị | 500.000 | 175.000 | 130.000 | 100.000 |
| Huyện Gio Linh | Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường đất (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt Có mặt cắt dưới - đến bằng 3 m | Đất ở đô thị | 500.000 | 175.000 | 130.000 | 100.000 |
| Huyện Gio Linh | Lê Duẩn (Quốc lộ 1) - Thị trấn Gio Linh Đoạn từ đường Chế Lan Viên - đến đường Trần Đình Ân. | Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 1.890.000 | 1.404.000 | 1.080.000 |
| Huyện Gio Linh | Lê Duẩn (Quốc lộ 1) - Thị trấn Gio Linh Đoạn từ đường Chế Lan Viên - đến đường Dốc Miếu. | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 1.680.000 | 1.248.000 | 960.000 |
| Huyện Gio Linh | Lê Duẩn (Quốc lộ 1) - Thị trấn Gio Linh Từ đường Trần Đình Ân - đến giáp giữa thị trấn Gio Linh và xã Gio Châu (cũ). | Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 1.470.000 | 1.092.000 | 840.000 |
| Huyện Gio Linh | Đường 2/4 - Thị trấn Gio Linh Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Võ Nguyên Giáp | Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 1.890.000 | 1.404.000 | 1.080.000 |
| Huyện Gio Linh | Đường 2/4 - Thị trấn Gio Linh Đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp - đến đường Lương Thế Vinh. | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 1.680.000 | 1.248.000 | 960.000 |
| Huyện Gio Linh | Bùi Trung Lập - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường - | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 1.680.000 | 1.248.000 | 960.000 |
| Huyện Gio Linh | Võ Nguyên Giáp - Thị trấn Gio Linh Từ đường Trần Đình Ân - đến đường Kim Đồng. | Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 1.470.000 | 1.092.000 | 840.000 |
| Huyện Gio Linh | Võ Nguyên Giáp - Thị trấn Gio Linh Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Trần Đình Ân. | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 630.000 | 468.000 | 360.000 |
| Huyện Gio Linh | Võ Nguyên Giáp - Thị trấn Gio Linh Từ đường Kim Đồng - đến đường Dốc Miếu. | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 630.000 | 468.000 | 360.000 |
| Huyện Gio Linh | Đường phía Nam chợ Cầu - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường - | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.260.000 | 936.000 | 720.000 |
| Huyện Gio Linh | Đường phía Bắc chợ Cầu - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường - | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.260.000 | 936.000 | 720.000 |
| Huyện Gio Linh | Lê Duẩn (đường gom Quốc lộ 1) - Thị trấn Gio Linh Đoạn từ đường Nguyễn Chí Thanh - đến đường Phạm Văn Đồng. | Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | 1.155.000 | 858.000 | 660.000 |
| Huyện Gio Linh | Kim Đồng - Thị trấn Gio Linh Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Lý Thường Kiệt | Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | 1.155.000 | 858.000 | 660.000 |
| Huyện Gio Linh | Kim Đồng - Thị trấn Gio Linh Từ đường Lý Thường Kiệt - đến đường Bùi Trung Lập | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 630.000 | 468.000 | 360.000 |
| Huyện Gio Linh | Lý Thường Kiệt - Thị trấn Gio Linh Từ đường 2/4 - đến đường Kim Đồng. | Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | 1.155.000 | 858.000 | 660.000 |
| Huyện Gio Linh | Lý Thường Kiệt - Thị trấn Gio Linh Đoạn từ đường Kim Đồng - đến đường Chế Lan Viên | Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 588.000 | 436.800 | 336.000 |
| Huyện Gio Linh | Chi Lăng - Thị trấn Gio Linh Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến ranh giới giữa Thị trấn Gio Linh và xã Gio Châu (cũ). | Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 945.000 | 702.000 | 540.000 |
| Huyện Gio Linh | Phạm Văn Đồng - Thị trấn Gio Linh Từ đường Lê Duẩn - đến đường Võ Nguyên Giáp. | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 735.000 | 546.000 | 420.000 |
| Huyện Gio Linh | Phạm Văn Đồng - Thị trấn Gio Linh Từ đường Võ Nguyên Giáp - đến đường Bùi Trung Lập | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 630.000 | 468.000 | 360.000 |
| Huyện Gio Linh | Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường - | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 735.000 | 546.000 | 420.000 |
| Huyện Gio Linh | Hiền Lương - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường - | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 735.000 | 546.000 | 420.000 |
| Huyện Gio Linh | Lý Nam Đế - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường - | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 630.000 | 468.000 | 360.000 |
| Huyện Gio Linh | Trần Đình Ân - Thị trấn Gio Linh Từ đường Võ Nguyên Giáp - đến đường Duy Tân | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 630.000 | 468.000 | 360.000 |
| Huyện Gio Linh | Trần Đình Ân - Thị trấn Gio Linh Từ đường Lê Duẩn - đến đường Võ Nguyên Giáp. | Đất TM-DV đô thị | 1.320.000 | 462.000 | 343.200 | 264.000 |
| Huyện Gio Linh | Chế Lan Viên - Thị trấn Gio Linh Từ Lê Duẫn - đến Võ Nguyên Giáp | Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 588.000 | 436.800 | 336.000 |
| Huyện Gio Linh | Chế Lan Viên - Thị trấn Gio Linh Từ đường Võ Nguyên Giáp - đến đường Phan Bội Châu | Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 945.000 | 702.000 | 540.000 |
| Huyện Gio Linh | Trương Công Kỉnh - Thị trấn Gio Linh Từ đường Lê Duẩn - đến đường Võ Nguyên Giáp. | Đất TM-DV đô thị | 1.320.000 | 462.000 | 343.200 | 264.000 |
| Huyện Gio Linh | Đường Dốc Miếu - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường - | Đất TM-DV đô thị | 1.320.000 | 462.000 | 343.200 | 264.000 |
| Huyện Gio Linh | Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Gio Linh Từ đường Lê Duẩn - đến đường Phan Bội Châu | Đất TM-DV đô thị | 1.320.000 | 462.000 | 343.200 | 264.000 |
| Huyện Gio Linh | Phan Bội Châu - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường - | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | 378.000 | 280.800 | 216.000 |
| Huyện Gio Linh | Văn Cao - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường - | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | 378.000 | 280.800 | 216.000 |
| Huyện Gio Linh | Lê Thế Hiếu - Thị trấn Gio Linh Từ đường 2/4 - đến Giếng nước (Công ty cấp thoát nước) | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | 378.000 | 280.800 | 216.000 |
| Huyện Gio Linh | Lê Thế Hiếu - Thị trấn Gio Linh Từ Giếng nước (Cty cấp thoát nước) - đến hết đường | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 252.000 | 187.200 | 144.000 |
| Huyện Gio Linh | Đoạn đường: - Thị trấn Gio Linh Từ đường Lê Duẩn - đến hết thị trấn Gio Linh theo hướng vào đường sắt Hà Trung. | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | 378.000 | 280.800 | 216.000 |
| Huyện Gio Linh | Đoạn đường: - Thị trấn Gio Linh Từ đường 2/4 - đến trụ sở Công an huyện (mới) (Phạm Hùng) | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | 378.000 | 280.800 | 216.000 |
| Huyện Gio Linh | Đoạn đường: - Thị trấn Gio Linh Từ đường Lê Duẩn - đến vào đường sắt (Hầm Chui) | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | 378.000 | 280.800 | 216.000 |
| Huyện Gio Linh | Chu Văn An - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường - | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | 378.000 | 280.800 | 216.000 |
| Huyện Gio Linh | Duy Tân - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường - | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | 378.000 | 280.800 | 216.000 |
| Huyện Gio Linh | Hà Huy Tập - Thị trấn Gio Linh Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Lý Thường Kiệt | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | 378.000 | 280.800 | 216.000 |
| Huyện Gio Linh | Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường - | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | 378.000 | 280.800 | 216.000 |
| Huyện Gio Linh | Lương Thế Vinh - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường - | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | 378.000 | 280.800 | 216.000 |
| Huyện Gio Linh | Phan Đình Phùng - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường - | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | 378.000 | 280.800 | 216.000 |
| Huyện Gio Linh | Lương Văn Can - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường - | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 252.000 | 187.200 | 144.000 |
| Huyện Gio Linh | Nguyễn Công Trứ - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường - | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 252.000 | 187.200 | 144.000 |
| Huyện Gio Linh | Trần Cao Vân - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường - | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 252.000 | 187.200 | 144.000 |
| Huyện Gio Linh | Trần Hoàn - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường - | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 252.000 | 187.200 | 144.000 |
| Huyện Gio Linh | Võ Thị Sáu - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường - | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 252.000 | 187.200 | 144.000 |
| Huyện Gio Linh | Lê Trực - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường - | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 252.000 | 187.200 | 144.000 |
| Huyện Gio Linh | Cù Chính Lan - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường - | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 252.000 | 187.200 | 144.000 |
| Huyện Gio Linh | Nguyễn Du - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường - | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 252.000 | 187.200 | 144.000 |
| Huyện Gio Linh | Lê Đức Thọ - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường - | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 252.000 | 187.200 | 144.000 |
| Huyện Gio Linh | Lưu Trọng Lư - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường - | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 252.000 | 187.200 | 144.000 |
| Huyện Gio Linh | Đào Duy Từ - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường - | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 252.000 | 187.200 | 144.000 |
| Huyện Gio Linh | Đoàn Thị Điểm - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường - | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 252.000 | 187.200 | 144.000 |
| Huyện Gio Linh | Mạc Đỉnh Chi - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường - | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 252.000 | 187.200 | 144.000 |
| Huyện Gio Linh | Nguyễn Công Hoan - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường - | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 252.000 | 187.200 | 144.000 |
| Huyện Gio Linh | Phan Đình Giót - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường - | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 252.000 | 187.200 | 144.000 |
| Huyện Gio Linh | Trần Huy Liệu - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường - | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 252.000 | 187.200 | 144.000 |
| Huyện Gio Linh | Xuân Diệu - Thị trấn Gio Linh Từ đường Lý Thường Kiệt - đến Võ Nguyên Giáp | Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 945.000 | 702.000 | 540.000 |
| Huyện Gio Linh | Xuân Diệu - Thị trấn Gio Linh Từ đường Võ Nguyên Giáp - đến hết đường | Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 945.000 | 702.000 | 540.000 |
| Huyện Gio Linh | Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Châu cũ) - Thị trấn Gio Linh Mặt cắt từ 20m trở lên - | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 630.000 | 468.000 | 360.000 |
| Huyện Gio Linh | Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Châu cũ) - Thị trấn Gio Linh Mặt cắt từ 13m - đến dưới 20m | Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 588.000 | 436.800 | 336.000 |
| Huyện Gio Linh | Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Châu cũ) - Thị trấn Gio Linh Mặt cắt từ 8m - đến dưới 13m | Đất TM-DV đô thị | 1.320.000 | 462.000 | 343.200 | 264.000 |
| Huyện Gio Linh | Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Châu cũ) - Thị trấn Gio Linh Mặt cắt từ 6m - đến dưới 8m | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | 378.000 | 280.800 | 216.000 |
| Huyện Gio Linh | Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Châu cũ) - Thị trấn Gio Linh Mặt cắt từ 3m - đến dưới 6m | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 252.000 | 187.200 | 144.000 |
| Huyện Gio Linh | Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Châu cũ) - Thị trấn Gio Linh Các đoạn đường có mặt cắt dưới 03 m - | Đất TM-DV đô thị | 510.000 | 178.800 | 132.600 | 102.000 |
| Huyện Gio Linh | Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Châu cũ - Thị trấn Gio Linh Mặt cắt từ 20m trở lên - | Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 588.000 | 436.800 | 336.000 |
| Huyện Gio Linh | Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Châu cũ - Thị trấn Gio Linh Mặt cắt từ 13m - đến dưới 20m | Đất TM-DV đô thị | 1.320.000 | 462.000 | 343.200 | 264.000 |
| Huyện Gio Linh | Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Châu cũ - Thị trấn Gio Linh Mặt cắt từ 8m - đến dưới 13m | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | 378.000 | 280.800 | 216.000 |
| Huyện Gio Linh | Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Châu cũ - Thị trấn Gio Linh Mặt cắt từ 6m - đến dưới 8m | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 252.000 | 187.200 | 144.000 |
| Huyện Gio Linh | Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Châu cũ - Thị trấn Gio Linh Mặt cắt từ 3m - đến dưới 6m | Đất TM-DV đô thị | 510.000 | 178.800 | 132.600 | 102.000 |
| Huyện Gio Linh | Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Châu cũ - Thị trấn Gio Linh Các đoạn đường có mặt cắt dưới 03 m - | Đất TM-DV đô thị | 510.000 | 178.800 | 132.600 | 102.000 |
| Huyện Gio Linh | Quốc lộ 9 (Trần Hưng Đạo) - Thị trấn Cửa Việt Đoạn từ đường Hai Bà Trưng - đến Cảng Cửa Việt | Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 1.575.000 | 1.170.000 | 900.000 |
| Huyện Gio Linh | Quốc lộ 9 (Trần Hưng Đạo) - Thị trấn Cửa Việt Đoạn từ Gio Việt - đến đường Hai Bà Trưng | Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | 1.365.000 | 1.014.000 | 780.000 |


