Bảng giá đất huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định mới nhất theo Quyết định 24/2024/QĐ-UBND ngày 26/7/2024 sửa đổi nội dung tại Phụ lục II, Phụ lục IV kèm theo Quyết định 19/2023/QĐ-UBND Quy định bảng giá đất điều chỉnh trên địa bàn tỉnh Nam Định.
1. Căn cứ pháp lý
– Nghị quyết 78/2023/NQ-HĐND ngày 14/7/2023 thông qua Bảng giá đất điều chỉnh và hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Nam Định;
– Nghị quyết 60/2024/NQ-HĐND ngày 21/7/2024 sửa đổi một số Phụ lục kèm theo các Nghị quyết thông qua Bảng giá đất điều chỉnh và hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Nam Định;
– Quyết định 19/2023/QĐ-UBND ngày 21/7/2023 về Quy định bảng giá đất điều chỉnh trên địa bàn tỉnh Nam Định;
– Quyết định 24/2024/QĐ-UBND ngày 26/7/2024 sửa đổi nội dung tại Phụ lục II, Phụ lục IV kèm theo Quyết định 19/2023/QĐ-UBND Quy định bảng giá đất điều chỉnh trên địa bàn tỉnh Nam Định.
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
3. Bảng giá đất huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định tại các Phụ lục đính kèm Quyết định 19/2023/QĐ-UBND ngày 21/7/2023 về Quy định bảng giá đất điều chỉnh trên địa bàn tỉnh Nam Định và Quyết định 24/2024/QĐ-UBND ngày 26/7/2024 sửa đổi nội dung tại Phụ lục II, Phụ lục IV kèm theo Quyết định 19/2023/QĐ-UBND Quy định bảng giá đất điều chỉnh trên địa bàn tỉnh Nam Định.
3.2. Bảng giá đất huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định
| STT | Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Huyện Giao Thủy | Đoạn từ cầu Xuất Khẩu đến giáp đường vào chợ - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ cầu Xuất Khẩu - đến giáp đường vào chợ | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 8.500.000 | 4.000.000 | - |
| 2 | Huyện Giao Thủy | Đoạn từ đường vào chợ đến ngã tư Cầu Diêm - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ đường vào chợ - đến ngã tư Cầu Diêm | Đất ở đô thị | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | - |
| 3 | Huyện Giao Thủy | Đoạn từ cầu Diêm đến trường PTTH Giao Thủy - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ cầu Diêm - đến trường PTTH Giao Thủy | Đất ở đô thị | 13.000.000 | 6.500.000 | 3.500.000 | - |
| 4 | Huyện Giao Thủy | Đoạn từ PTTH Giao Thủy đến giáp Cồn Nhất - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ PTTH Giao Thủy - đến giáp Cồn Nhất | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | - |
| 5 | Huyện Giao Thủy | Đoạn từ giáp Hoành Sơn đến ngã ba Ngô Đồng - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ giáp Hoành Sơn - đến ngã ba Ngô Đồng | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | - |
| 6 | Huyện Giao Thủy | Đoạn từ ngã ba Ngô Đồng đến giáp bến xe mới - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ ngã ba Ngô Đồng - đến giáp bến xe mới | Đất ở đô thị | 18.000.000 | 9.000.000 | 5.000.000 | - |
| 7 | Huyện Giao Thủy | Đoạn từ bến xe mới đến cống Chúa 2 - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ bến xe mới - đến cống Chúa 2 | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | - |
| 8 | Huyện Giao Thủy | Đoạn từ cống Chúa 2 đến bến xe cũ - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ cống Chúa 2 - đến bến xe cũ | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | - |
| 9 | Huyện Giao Thủy | Đoạn từ bến xe cũ đến ngã tư Bưu điện - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ bến xe cũ - đến ngã tư Bưu điện | Đất ở đô thị | 30.000.000 | 15.000.000 | 8.000.000 | - |
| 10 | Huyện Giao Thủy | Đoạn từ ngã tư Bưu điện đến ngã tư cầu Diêm - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ ngã tư Bưu điện - đến ngã tư cầu Diêm | Đất ở đô thị | 30.000.000 | 15.000.000 | 8.000.000 | - |
| 11 | Huyện Giao Thủy | Đoạn từ ngã tư Bưu Điện đến giáp chùa Diêm - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ ngã tư Bưu Điện - đến giáp chùa Diêm | Đất ở đô thị | 11.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | - |
| 12 | Huyện Giao Thủy | Đoạn từ chùa Diêm đến giáp đền Diêm - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ chùa Diêm - đến giáp đền Diêm | Đất ở đô thị | 11.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | - |
| 13 | Huyện Giao Thủy | Đoạn từ đền Diêm đến giáp Cty CP may thời trang thể thao Giao Thủy - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ đền Diêm - đến giáp Cty CP may thời trang thể thao Giao Thủy | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | - |
| 14 | Huyện Giao Thủy | Đoạn từ Cty CP may thời trang thể thao Giao Thủy đến giáp đê sông Hồng - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ Cty CP may thời trang thể thao Giao Thủy - đến giáp đê sông Hồng | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | - |
| 15 | Huyện Giao Thủy | Đoạn từ đường rẽ vào phà Cồn Nhất đến Giáp cống Cồn Nhất - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ đường rẽ vào phà Cồn Nhất - đến Giáp cống Cồn Nhất | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | - |
| 16 | Huyện Giao Thủy | Đoạn từ ngã tư Bưu Điện đến giáp chợ Hoành Nhị cũ - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ ngã tư Bưu Điện - đến giáp chợ Hoành Nhị cũ | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | - |
| 17 | Huyện Giao Thủy | Đoạn từ cầu Xuất Khẩu đến giáp chợ Hoành Nhị cũ - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ cầu Xuất Khẩu - đến giáp chợ Hoành Nhị cũ | Đất ở đô thị | 13.000.000 | 6.500.000 | 3.500.000 | - |
| 18 | Huyện Giao Thủy | Đoạn từ chợ Hoành Nhị cũ đến giáp cầu ông Giám - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ chợ Hoành Nhị cũ - đến giáp cầu ông Giám | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | - |
| 19 | Huyện Giao Thủy | Đoạn từ cầu Hoành Nhị đến giáp đê sông Hồng (TDP Đông Tiến) - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ cầu Hoành Nhị - đến giáp đê sông Hồng (TDP Đông Tiến) | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | - |
| 20 | Huyện Giao Thủy | Đoạn từ Quốc lộ 37B (lối vào chợ TT Ngô Đồng) đến giáp đường từ Bưu điện vào chợ cũ - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ Quốc lộ 37B (lối vào chợ TT Ngô Đồng) - đến giáp đường từ Bưu điện vào chợ cũ | Đất ở đô thị | 7.500.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | - |
| 21 | Huyện Giao Thủy | Đoạn từ Tỉnh lộ 489 cạnh nhà ông Thắng vào chợ - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ Tỉnh lộ 489 cạnh nhà ông Thắng vào chợ - | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | - |
| 22 | Huyện Giao Thủy | Đoạn từ Tỉnh lộ 489 cạnh công ty Thương mại vào chợ - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ Tỉnh lộ 489 cạnh công ty Thương mại vào chợ - | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | - |
| 23 | Huyện Giao Thủy | Đoạn từ tòa án nhân dân huyện đến QL 37B - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ tòa án nhân dân huyện - đến QL 37B | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | - |
| 24 | Huyện Giao Thủy | Đoạn từ bệnh viện đến QL 37B - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ bệnh viện - đến QL 37B | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.200.000 | - |
| 25 | Huyện Giao Thủy | Đoạn từ công ty CP Thương bình 27/7 đến nhà Ly TDP Sơn Hoà - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ công ty CP Thương bình 27/7 - đến nhà Ly TDP Sơn Hoà | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | - |
| 26 | Huyện Giao Thủy | Đoạn từ Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thuỷ lợi Xuân Thuỷ đến trường Mầm non - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thuỷ lợi Xuân Thuỷ - đến trường Mầm non | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | - |
| 27 | Huyện Giao Thủy | Đường N1 - Thị Trấn Ngô Đồng Đường N1 - | Đất ở đô thị | 10.000.000 | - | - | - |
| 28 | Huyện Giao Thủy | Đường D1; D3; D4; D5 - Thị Trấn Ngô Đồng Đường D1; D3; D4; D5 - | Đất ở đô thị | 12.000.000 | - | - | - |
| 29 | Huyện Giao Thủy | Đường D2 (dãy biệt thự) - Thị Trấn Ngô Đồng Đường D2 (dãy biệt thự) - | Đất ở đô thị | 14.000.000 | - | - | - |
| 30 | Huyện Giao Thủy | Các khu dân cư còn lại - Thị Trấn Ngô Đồng Các khu dân cư còn lại - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | - |
| 31 | Huyện Giao Thủy | Tỉnh lộ 489B - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ ngã ba Giao Thịnh - đến giáp cống Khoáy | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | - |
| 32 | Huyện Giao Thủy | Tỉnh lộ 489B - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ ngã ba Giao Thịnh - đến giáp cầu 56 Nghĩa trang Quất Lâm | Đất ở đô thị | 11.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | - |
| 33 | Huyện Giao Thủy | Tỉnh lộ 489B - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ cầu 56 ngoài Nghĩa Trang Quất Lâm - đến giáp ngã tư nhà thờ | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | - |
| 34 | Huyện Giao Thủy | Tỉnh lộ 489B - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ ngã tư nhà thờ - đến Đê biển huyện Giao Thuỷ (TDP Cồn Tầu) | Đất ở đô thị | 13.000.000 | 6.500.000 | 3.500.000 | - |
| 35 | Huyện Giao Thủy | Tỉnh lộ 489B - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ ngã tư nhà bà Ca - đến bưu cục ra đến Đê biển huyện Giao Thuỷ (đường 51B cũ) | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 | - |
| 36 | Huyện Giao Thủy | Quốc lộ 37B - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ ngã tư nhà thờ - đến cống Lò Vôi (Giáp Giao Thịnh) | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | - |
| 37 | Huyện Giao Thủy | Quốc lộ 37B - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ ngã ba Giao Thịnh - đến giáp xã Giao Phong | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 | - |
| 38 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ ngã tư nhà xứ Lâm Khang - đến giáp Nhà văn hóa Tiên Thọ | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 | - |
| 39 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ đông Nhà văn hóa Tiên Thọ - đến giáp Giao Phong | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | - |
| 40 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ nhà ông Chiền TDP Lâm Khang - đến hết nhà ông Xương TDP Tiên Thọ | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | - |
| 41 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ ông Tuấn xóm Tiên Thọ (phía đông nhà ÔXương) - đến giáp Giao Phong | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 | - |
| 42 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ nghĩa trang Lâm Dũng - đến giáp nhà ông Hưởng TDP Quý Dũng Sơn | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | - |
| 43 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ nhà ông Hiền - đến giáp Giao Phong | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | - |
| 44 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ nhà ông Thuần (Quý Dũng Sơn) - đến giáp Giao Phong | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | - |
| 45 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ cổng Thánh Gia - đến giáp đất nhà ông Trí TDP Quý Dũng Sơn | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | - |
| 46 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ cầu 56 nhà ông Khải TDP Quý Dũng Sơn - đến trường THPT Quất Lâm | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 | - |
| 47 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ tây trường THPT Quất Lâm - đến cầu ông Vạn TDP Quý Dũng Sơn | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | - |
| 48 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ cây xăng chợ TT - đến hết đất nhà ông Bình TDP Tân Thượng | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | - |
| 49 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ nhà ông Bình - đến Bưu cục Quất Lâm TDP Lâm Khang | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 | - |
| 50 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ nhà ông Bình TDP Tân Thượng - đến hết cột đèn TDP Hòa Bình | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 | - |
| 51 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ Bưu cục - đến giáp nhà ông Ngọ TDP Tân Thượng | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | - |
| 52 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ nhà ông Thiện (Cồn Tầu) - đến giáp nhà bà Song (Cồn Tầu) | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | - |
| 53 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ nhà bà Song (Cồn Tầu) - đến giáp ông Tưởng Cồn Tầu | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 | - |
| 54 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ nhà ông Tưởng (Cồn Tầu) - đến hết nhà ông Thu (Cồn Tầu) | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | - |
| 55 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ nhà ông Thân (Lâm Khang) - đến hết nhà ông Thi (Tân Thượng) (Đường N9) | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | - |
| 56 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ nhà ông Nam (phía Tây chợ Quất Lâm) - đến hết nhà ông Mai TDP Tân Thượng | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | - |
| 57 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ nhà bà Gấm (TDP Lâm Ninh) - đến hết nhà ông An (TDP Hạ Chính) | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | - |
| 58 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ đồn Công an Quất Lâm - đến giáp sông Lộc Ninh (TDP Cồn Tầu) | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 | - |
| 59 | Huyện Giao Thủy | Đường khu quy hoạch Cụm CN Thịnh Lâm - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ Ngã 3 vào cảng cá - đến hết nhà ông Xin TDP Hoà Bình | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | - |
| 60 | Huyện Giao Thủy | Các khu vực dân cư còn lại - Thị Trấn Quất Lâm Các khu vực dân cư còn lại - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | - |
| 61 | Huyện Giao Thủy | Quốc lộ 37B - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ cầu Xuất Khẩu - đến giáp đường vào chợ | Đất TM - DV đô thị | 5.100.000 | 2.600.000 | 1.300.000 | - |
| 62 | Huyện Giao Thủy | Quốc lộ 37B - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ đường vào chợ - đến ngã tư Cầu Diêm | Đất TM - DV đô thị | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.400.000 | - |
| 63 | Huyện Giao Thủy | Quốc lộ 37B - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ cầu Diêm - đến trường PTTH Giao Thủy | Đất TM - DV đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.100.000 | - |
| 64 | Huyện Giao Thủy | Quốc lộ 37B - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ PTTH Giao Thủy - đến giáp Cồn Nhất | Đất TM - DV đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 900.000 | - |
| 65 | Huyện Giao Thủy | Tỉnh lộ 490 - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ giáp Hoành Sơn - đến ngã ba Ngô Đồng | Đất TM - DV đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | - |
| 66 | Huyện Giao Thủy | Tỉnh lộ 491 - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ ngã ba Ngô Đồng - đến giáp bến xe mới | Đất TM - DV đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 900.000 | - |
| 67 | Huyện Giao Thủy | Tỉnh lộ 492 - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ bến xe mới - đến cống Chúa 2 | Đất TM - DV đô thị | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.100.000 | - |
| 68 | Huyện Giao Thủy | Tỉnh lộ 493 - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ cống Chúa 2 - đến bến xe cũ | Đất TM - DV đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.100.000 | - |
| 69 | Huyện Giao Thủy | Tỉnh lộ 494 - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ bến xe cũ - đến ngã tư Bưu điện | Đất TM - DV đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.200.000 | - |
| 70 | Huyện Giao Thủy | Tỉnh lộ 495 - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ ngã tư Bưu điện - đến ngã tư cầu Diêm | Đất TM - DV đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | - |
| 71 | Huyện Giao Thủy | Tỉnh lộ 496 - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ ngã tư Bưu Điện - đến giáp chùa Diêm | Đất TM - DV đô thị | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.100.000 | - |
| 72 | Huyện Giao Thủy | Tỉnh lộ 497 - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ chùa Diêm - đến giáp đền Diêm | Đất TM - DV đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.100.000 | - |
| 73 | Huyện Giao Thủy | Tỉnh lộ 498 - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ đền Diêm - đến giáp Cty CP may thời trang thể thao Giao Thủy | Đất TM - DV đô thị | 3.800.000 | 1.900.000 | 900.000 | - |
| 74 | Huyện Giao Thủy | Tỉnh lộ 499 - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ Cty CP may thời trang thể thao Giao Thủy - đến giáp đê sông Hồng | Đất TM - DV đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 900.000 | - |
| 75 | Huyện Giao Thủy | Tỉnh lộ 500 - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ đường rẽ vào phà Cồn Nhất - đến Giáp cống Cồn Nhất | Đất TM - DV đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | - |
| 76 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ ngã tư Bưu Điện - đến giáp chợ Hoành Nhị cũ | Đất TM - DV đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | - |
| 77 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ cầu Xuất Khẩu - đến giáp chợ Hoành Nhị cũ | Đất TM - DV đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 | - |
| 78 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ chợ Hoành Nhị cũ - đến giáp cầu ông Giám | Đất TM - DV đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | - |
| 79 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ cầu Hoành Nhị - đến giáp đê sông Hồng (TDP Đông Tiến) | Đất TM - DV đô thị | 2.100.000 | 1.100.000 | 600.000 | - |
| 80 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ Quốc lộ 37B (lối vào chợ TT Ngô Đồng) - đến giáp đường từ Bưu điện vào chợ cũ | Đất TM - DV đô thị | 3.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | - |
| 81 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ tỉnh lộ 489 cạnh nhà ông Thắng vào chợ - | Đất TM - DV đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.100.000 | - |
| 82 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ tỉnh lộ 489 cạnh công ty Thương mại vào chợ - | Đất TM - DV đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 900.000 | - |
| 83 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ Tòa án nhân dân huyện - đến QL 37B | Đất TM - DV đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 | - |
| 84 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ bệnh viện - đến QL 37B | Đất TM - DV đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 | - |
| 85 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ Công ty CP Thương bình 27/7 - đến nhà Ly TDP Sơn Hoà | Đất TM - DV đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 900.000 | - |
| 86 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thuỷ lợi Xuân Thuỷ - đến trường Mầm non | Đất TM - DV đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 | - |
| 87 | Huyện Giao Thủy | Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị Trấn Ngô Đồng Đường rộng từ trên 5m - | Đất TM - DV đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 400.000 | - |
| 88 | Huyện Giao Thủy | Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị Trấn Ngô Đồng Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m | Đất TM - DV đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | - |
| 89 | Huyện Giao Thủy | Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị Trấn Ngô Đồng Đường rộng dưới 3m - | Đất TM - DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | - |
| 90 | Huyện Giao Thủy | Tỉnh lộ 489B - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ ngã ba Giao Thịnh - đến giáp cống Khoáy | Đất TM - DV đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 | - |
| 91 | Huyện Giao Thủy | Tỉnh lộ 489B - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ ngã ba Giao Thịnh - đến giáp cầu 56 Nghĩa trang Quất Lâm | Đất TM - DV đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | - |
| 92 | Huyện Giao Thủy | Tỉnh lộ 489B - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ cầu 56 ngoài Nghĩa Trang Quất Lâm - đến giáp ngã tư nhà thờ | Đất TM - DV đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 900.000 | - |
| 93 | Huyện Giao Thủy | Tỉnh lộ 489B - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ ngã tư nhà thờ - đến Đê biển huyện Giao Thuỷ (TDP Cồn Tầu) | Đất TM - DV đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.100.000 | - |
| 94 | Huyện Giao Thủy | Tỉnh lộ 489B - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ ngã tư nhà bà Ca - đến bưu cục ra đến Đê biển huyện Giao Thuỷ (đường 51B cũ) | Đất TM - DV đô thị | 2.700.000 | 1.400.000 | 700.000 | - |
| 95 | Huyện Giao Thủy | Quốc lộ 37B - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ ngã tư nhà thờ - đến cống Lò Vôi (Giáp Giao Thịnh) | Đất TM - DV đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | - |
| 96 | Huyện Giao Thủy | Quốc lộ 37B - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ ngã ba Giao Thịnh - đến giáp xã Giao Phong | Đất TM - DV đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 | - |
| 97 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ ngã tư nhà xứ Lâm Khang - đến giáp Nhà văn hóa Tiên Thọ | Đất TM - DV đô thị | 1.600.000 | 800.000 | 400.000 | - |
| 98 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ đông Nhà văn hóa Tiên Thọ - đến giáp Giao Phong | Đất TM - DV đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 400.000 | - |
| 99 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ nhà ông Chiền TDP Lâm Khang - đến hết nhà ông Xương TDP Tiên Thọ | Đất TM - DV đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | - |
| 100 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ ông Tuấn xóm Tiên Thọ (phía đông nhà ÔXương) - đến giáp Giao Phong | Đất TM - DV đô thị | 1.600.000 | 800.000 | 400.000 | - |
| 101 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ nghĩa trang Lâm Dũng - đến giáp nhà ông Hưởng TDP Quý Dũng Sơn | Đất TM - DV đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 400.000 | - |
| 102 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ nhà ông Hiền - đến giáp Giao Phong | Đất TM - DV đô thị | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 | - |
| 103 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ nhà ông Thuần (Quý Dũng Sơn) - đến giáp Giao Phong | Đất TM - DV đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 400.000 | - |
| 104 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ cổng Thánh Gia - đến giáp đất nhà ông Trí TDP Quý Dũng Sơn | Đất TM - DV đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 400.000 | - |
| 105 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ cầu 56 nhà ông Khải TDP Quý Dũng Sơn - đến trường THPT Quất Lâm | Đất TM - DV đô thị | 1.600.000 | 800.000 | 400.000 | - |
| 106 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ tây trường THPT Quất Lâm - đến cầu ông Vạn TDP Quý Dũng Sơn | Đất TM - DV đô thị | 1.300.000 | 700.000 | 400.000 | - |
| 107 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ cây xăng chợ TT - đến hết đất nhà ông Bình TDP Tân Thượng | Đất TM - DV đô thị | 2.900.000 | 1.500.000 | 750.000 | - |
| 108 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ nhà ông Bình - đến Bưu cục Quất Lâm TDP Lâm Khang | Đất TM - DV đô thị | 1.600.000 | 800.000 | 500.000 | - |
| 109 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ nhà ông Bình TDP Tân Thượng - đến hết cột đèn TDP Hòa Bình | Đất TM - DV đô thị | 1.600.000 | 800.000 | 500.000 | - |
| 110 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ Bưu cục - đến giáp nhà ông Ngọ TDP Tân Thượng | Đất TM - DV đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 400.000 | - |
| 111 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ nhà ông Thiện (Cồn Tầu) - đến giáp nhà bà Song (Cồn Tầu) | Đất TM - DV đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 400.000 | - |
| 112 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ nhà bà Song (Cồn Tầu) - đến giáp ông Tưởng Cồn Tầu | Đất TM - DV đô thị | 1.600.000 | 800.000 | 500.000 | - |
| 113 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ nhà ông Tưởng (Cồn Tầu) - đến hết nhà ông Thu (Cồn Tầu) | Đất TM - DV đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 400.000 | - |
| 114 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ nhà ông Thân (Lâm Khang) - đến hết nhà ông Thi (Tân Thượng) (Đường N9) | Đất TM - DV đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | - |
| 115 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ nhà ông Nam (phía Tây chợ Quất Lâm) - đến hết nhà ông Mai TDP Tân Thượng | Đất TM - DV đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 400.000 | - |
| 116 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ nhà bà Gấm (TDP Lâm Ninh) - đến hết nhà ông An (TDP Hạ Chính) | Đất TM - DV đô thị | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 | - |
| 117 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ đồn Công an Quất Lâm - đến giáp sông Lộc Ninh (TDP Cồn Tầu) | Đất TM - DV đô thị | 1.600.000 | 800.000 | 400.000 | - |
| 118 | Huyện Giao Thủy | Đường khu quy hoạch Cụm CN Thịnh Lâm - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ Ngã 3 vào cảng cá - đến hết nhà ông Xin TDP Hoà Bình | Đất TM - DV đô thị | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 | - |
| 119 | Huyện Giao Thủy | Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị Trấn Quất Lâm Đường rộng từ trên 5m - | Đất TM - DV đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | - |
| 120 | Huyện Giao Thủy | Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị Trấn Quất Lâm Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m | Đất TM - DV đô thị | 800.000 | 500.000 | 400.000 | - |
| 121 | Huyện Giao Thủy | Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị Trấn Quất Lâm Đường rộng dưới 3m - | Đất TM - DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | - |
| 122 | Huyện Giao Thủy | Quốc lộ 37B - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ cầu Xuất Khẩu - đến giáp đường vào chợ | Đất SX - KD đô thị | 4.700.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | - |
| 123 | Huyện Giao Thủy | Quốc lộ 37B - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ đường vào chợ - đến ngã tư Cầu Diêm | Đất SX - KD đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | - |
| 124 | Huyện Giao Thủy | Quốc lộ 37B - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ cầu Diêm - đến trường PTTH Giao Thủy | Đất SX - KD đô thị | 3.900.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | - |
| 125 | Huyện Giao Thủy | Quốc lộ 37B - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ PTTH Giao Thủy - đến giáp Cồn Nhất | Đất SX - KD đô thị | 3.300.000 | 1.700.000 | 900.000 | - |
| 126 | Huyện Giao Thủy | Tỉnh lộ 490 - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ giáp Hoành Sơn - đến ngã ba Ngô Đồng | Đất SX - KD đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 | - |
| 127 | Huyện Giao Thủy | Tỉnh lộ 491 - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ ngã ba Ngô Đồng - đến giáp bến xe mới | Đất SX - KD đô thị | 3.300.000 | 1.700.000 | 900.000 | - |
| 128 | Huyện Giao Thủy | Tỉnh lộ 492 - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ bến xe mới - đến cống Chúa 2 | Đất SX - KD đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.000.000 | - |
| 129 | Huyện Giao Thủy | Tỉnh lộ 493 - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ cống Chúa 2 - đến bến xe cũ | Đất SX - KD đô thị | 3.900.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | - |
| 130 | Huyện Giao Thủy | Tỉnh lộ 494 - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ bến xe cũ - đến ngã tư Bưu điện | Đất SX - KD đô thị | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.100.000 | - |
| 131 | Huyện Giao Thủy | Tỉnh lộ 495 - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ ngã tư Bưu điện - đến ngã tư cầu Diêm | Đất SX - KD đô thị | 5.500.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | - |
| 132 | Huyện Giao Thủy | Tỉnh lộ 496 - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ ngã tư Bưu Điện - đến giáp chùa Diêm | Đất SX - KD đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.000.000 | - |
| 133 | Huyện Giao Thủy | Tỉnh lộ 497 - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ chùa Diêm - đến giáp đền Diêm | Đất SX - KD đô thị | 3.900.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | - |
| 134 | Huyện Giao Thủy | Tỉnh lộ 498 - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ đền Diêm - đến giáp Cty CP may thời trang thể thao Giao Thủy | Đất SX - KD đô thị | 3.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | - |
| 135 | Huyện Giao Thủy | Tỉnh lộ 499 - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ Cty CP may thời trang thể thao Giao Thủy - đến giáp đê sông Hồng | Đất SX - KD đô thị | 3.300.000 | 1.700.000 | 900.000 | - |
| 136 | Huyện Giao Thủy | Tỉnh lộ 500 - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ đường rẽ vào phà Cồn Nhất - đến Giáp cống Cồn Nhất | Đất SX - KD đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 | - |
| 137 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ ngã tư Bưu Điện - đến giáp chợ Hoành Nhị cũ | Đất SX - KD đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 | - |
| 138 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ cầu Xuất Khẩu - đến giáp chợ Hoành Nhị cũ | Đất SX - KD đô thị | 2.200.000 | 1.100.000 | 600.000 | - |
| 139 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ chợ Hoành Nhị cũ - đến giáp cầu ông Giám | Đất SX - KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 500.000 | - |
| 140 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ cầu Hoành Nhị - đến giáp đê sông Hồng (TDP Đông Tiến) | Đất SX - KD đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | - |
| 141 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ Quốc lộ 37B (lối vào chợ TT Ngô Đồng) - đến giáp đường từ Bưu điện vào chợ cũ | Đất SX - KD đô thị | 3.200.000 | 1.600.000 | 800.000 | - |
| 142 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ tỉnh lộ 489 cạnh nhà ông Thắng vào chợ - | Đất SX - KD đô thị | 3.900.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | - |
| 143 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ tỉnh lộ 489 cạnh công ty Thương mại vào chợ - | Đất SX - KD đô thị | 3.300.000 | 1.700.000 | 900.000 | - |
| 144 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ Tòa án nhân dân huyện - đến QL 37B | Đất SX - KD đô thị | 2.200.000 | 1.100.000 | 600.000 | - |
| 145 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ bệnh viện - đến QL 37B | Đất SX - KD đô thị | 2.200.000 | 1.100.000 | 600.000 | - |
| 146 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ Công ty CP Thương bình 27/7 - đến nhà Ly TDP Sơn Hoà | Đất SX - KD đô thị | 3.300.000 | 1.700.000 | 900.000 | - |
| 147 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thuỷ lợi Xuân Thuỷ - đến trường Mầm non | Đất SX - KD đô thị | 2.200.000 | 1.100.000 | 600.000 | - |
| 148 | Huyện Giao Thủy | Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị Trấn Ngô Đồng Đường rộng từ trên 5m - | Đất SX - KD đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | - |
| 149 | Huyện Giao Thủy | Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị Trấn Ngô Đồng Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m | Đất SX - KD đô thị | 800.000 | 400.000 | 300.000 | - |
| 150 | Huyện Giao Thủy | Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị Trấn Ngô Đồng Đường rộng dưới 3m - | Đất SX - KD đô thị | 300.000 | 300.000 | 300.000 | - |
| 151 | Huyện Giao Thủy | Tỉnh lộ 489B - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ ngã ba Giao Thịnh - đến giáp cống Khoáy | Đất SX - KD đô thị | 2.200.000 | 1.100.000 | 600.000 | - |
| 152 | Huyện Giao Thủy | Tỉnh lộ 489B - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ ngã ba Giao Thịnh - đến giáp cầu 56 Nghĩa trang Quất Lâm | Đất SX - KD đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 | - |
| 153 | Huyện Giao Thủy | Tỉnh lộ 489B - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ cầu 56 ngoài Nghĩa Trang Quất Lâm - đến giáp ngã tư nhà thờ | Đất SX - KD đô thị | 3.300.000 | 1.700.000 | 900.000 | - |
| 154 | Huyện Giao Thủy | Tỉnh lộ 489B - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ ngã tư nhà thờ - đến Đê biển huyện Giao Thuỷ (TDP Cồn Tầu) | Đất SX - KD đô thị | 3.900.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | - |
| 155 | Huyện Giao Thủy | Tỉnh lộ 489B - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ ngã tư nhà bà Ca - đến bưu cục ra đến Đê biển huyện Giao Thuỷ (đường 51B cũ) | Đất SX - KD đô thị | 2.500.000 | 1.300.000 | 700.000 | - |
| 156 | Huyện Giao Thủy | Quốc lộ 37B - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ ngã tư nhà thờ - đến cống Lò Vôi (Giáp Giao Thịnh) | Đất SX - KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 500.000 | - |
| 157 | Huyện Giao Thủy | Quốc lộ 37B - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ ngã ba Giao Thịnh - đến giáp xã Giao Phong | Đất SX - KD đô thị | 2.200.000 | 1.100.000 | 600.000 | - |
| 158 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ ngã tư nhà xứ Lâm Khang - đến giáp Nhà văn hóa Tiên Thọ | Đất SX - KD đô thị | 1.400.000 | 700.000 | 400.000 | - |
| 159 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ đông Nhà văn hóa Tiên Thọ - đến giáp Giao Phong | Đất SX - KD đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | - |
| 160 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ nhà ông Chiền TDP Lâm Khang - đến hết nhà ông Xương TDP Tiên Thọ | Đất SX - KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 500.000 | - |
| 161 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ ông Tuấn xóm Tiên Thọ (phía đông nhà ÔXương) - đến giáp Giao Phong | Đất SX - KD đô thị | 1.400.000 | 700.000 | 400.000 | - |
| 162 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ nghĩa trang Lâm Dũng - đến giáp nhà ông Hưởng TDP Quý Dũng Sơn | Đất SX - KD đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | - |
| 163 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ nhà ông Hiền - đến giáp Giao Phong | Đất SX - KD đô thị | 900.000 | 500.000 | 300.000 | - |
| 164 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ nhà ông Thuần (Quý Dũng Sơn) - đến giáp Giao Phong | Đất SX - KD đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | - |
| 165 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ cổng Thánh Gia - đến giáp đất nhà ông Trí TDP Quý Dũng Sơn | Đất SX - KD đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | - |
| 166 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ cầu 56 nhà ông Khải TDP Quý Dũng Sơn - đến trường THPT Quất Lâm | Đất SX - KD đô thị | 1.400.000 | 700.000 | 400.000 | - |
| 167 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ tây trường THPT Quất Lâm - đến cầu ông Vạn TDP Quý Dũng Sơn | Đất SX - KD đô thị | 1.100.000 | 600.000 | 300.000 | - |
| 168 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ cây xăng chợ TT - đến hết đất nhà ông Bình TDP Tân Thượng | Đất SX - KD đô thị | 2.600.000 | 1.300.000 | 700.000 | - |
| 169 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ nhà ông Bình - đến Bưu cục Quất Lâm TDP Lâm Khang | Đất SX - KD đô thị | 1.400.000 | 700.000 | 400.000 | - |
| 170 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ nhà ông Bình TDP Tân Thượng - đến hết cột đèn TDP Hòa Bình | Đất SX - KD đô thị | 1.400.000 | 700.000 | 400.000 | - |
| 171 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ Bưu cục - đến giáp nhà ông Ngọ TDP Tân Thượng | Đất SX - KD đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | - |
| 172 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ nhà ông Thiện (Cồn Tầu) - đến giáp nhà bà Song (Cồn Tầu) | Đất SX - KD đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | - |
| 173 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ nhà bà Song (Cồn Tầu) - đến giáp ông Tưởng Cồn Tầu | Đất SX - KD đô thị | 1.400.000 | 700.000 | 400.000 | - |
| 174 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ nhà ông Tưởng (Cồn Tầu) - đến hết nhà ông Thu (Cồn Tầu) | Đất SX - KD đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | - |
| 175 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ nhà ông Thân (Lâm Khang) - đến hết nhà ông Thi (Tân Thượng) (Đường N9) | Đất SX - KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 500.000 | - |
| 176 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ nhà ông Nam (phía Tây chợ Quất Lâm) - đến hết nhà ông Mai TDP Tân Thượng | Đất SX - KD đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | - |
| 177 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ nhà bà Gấm (TDP Lâm Ninh) - đến hết nhà ông An (TDP Hạ Chính) | Đất SX - KD đô thị | 900.000 | 500.000 | 300.000 | - |
| 178 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ đồn Công an Quất Lâm - đến giáp sông Lộc Ninh (TDP Cồn Tầu) | Đất SX - KD đô thị | 1.400.000 | 700.000 | 400.000 | - |
| 179 | Huyện Giao Thủy | Đường khu quy hoạch Cụm CN Thịnh Lâm - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ Ngã 3 vào cảng cá - đến hết nhà ông Xin TDP Hoà Bình | Đất SX - KD đô thị | 900.000 | 500.000 | 300.000 | - |
| 180 | Huyện Giao Thủy | Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị Trấn Quất Lâm Đường rộng từ trên 5m - | Đất SX - KD đô thị | 800.000 | 500.000 | 300.000 | - |
| 181 | Huyện Giao Thủy | Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị Trấn Quất Lâm Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m | Đất SX - KD đô thị | 600.000 | 400.000 | 300.000 | - |
| 182 | Huyện Giao Thủy | Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị Trấn Quất Lâm Đường rộng dưới 3m - | Đất SX - KD đô thị | 300.000 | 300.000 | 300.000 | - |
| 183 | Huyện Giao Thủy | Tỉnh lộ 489B - Xã Giao Thịnh Đoạn từ cầu Thức Khóa - đến giáp đến giáp cống Khoáy | Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | - |
| 184 | Huyện Giao Thủy | Tỉnh lộ 489B - Xã Giao Thịnh Đoạn từ cống Khoáy - đến khu vực ngã ba Giao Thịnh - Quất Lâm | Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 | - |
| 185 | Huyện Giao Thủy | Quốc lộ 37B - Xã Giao Thịnh Đoạn từ giáp xã Giao Phong - đến ngã ba Giao Thịnh - Quất Lâm | Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 | - |
| 186 | Huyện Giao Thủy | Quốc lộ 37B - Xã Giao Thịnh Đoan từ giáp TT Quất Lâm - đến cầu Hà Lạn | Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | - |
| 187 | Huyện Giao Thủy | Đường trục xã - Xã Giao Thịnh Đoạn từ xóm Tồn Thành Đông - đến xóm Tồn Thành Tây | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.200.000 | - |
| 188 | Huyện Giao Thủy | Đường trục xã - Xã Giao Thịnh Đoạn đường trục xã xóm Bỉnh Di Đông và xóm Bỉnh Di Tây - | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | - |
| 189 | Huyện Giao Thủy | Đường trục xã - Xã Giao Thịnh Đoạn đường trục xóm Thức Hóa Đông và Thức Hóa Tây - | Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | - |
| 190 | Huyện Giao Thủy | Đường trục xã - Xã Giao Thịnh Đoạn trung tâm xóm Thức Hóa Nam và đường trục ra chợ bến Giao Phong - | Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | - |
| 191 | Huyện Giao Thủy | Đường trục xã - Xã Giao Thịnh Đoạn đường xóm Mộc Đức - đến giáp TT Quất Lâm | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | - |
| 192 | Huyện Giao Thủy | Đường trục xã - Xã Giao Thịnh Đoạn từ Nhà thờ Mộc Đức - đến giáp Quốc lộ 37B | Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | - |
| 193 | Huyện Giao Thủy | Đường trục xã - Xã Giao Thịnh Đoạn từ ngã tư trường Tiểu học - đến giáp xã Giao Phong | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.200.000 | - |
| 194 | Huyện Giao Thủy | Đường trục xã - Xã Giao Thịnh Đoạn cống lò vôi giáp TT Quất Lâm - đến ngã ba giáp đường QL 37B | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | - |
| 195 | Huyện Giao Thủy | Đường trục xã - Xã Giao Thịnh Đoạn từ nhà thờ Thức Khóa - đến giáp Tỉnh lộ 489B | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | - |
| 196 | Huyện Giao Thủy | Thức Hoá Tây - Xã Giao Thịnh Đoạn NVH xóm Thức Hoá Nam - đến nhà ông Bùi Văn Lộng | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.200.000 | - |
| 197 | Huyện Giao Thủy | Thức Hoá Tây - Xã Giao Thịnh Đoạn từ giáo xóm Phụ Phượng - đến nhà ông Đinh Văn Bắc | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.200.000 | - |
| 198 | Huyện Giao Thủy | Thức Hoá Nam - Xã Giao Thịnh Đoạn từ giáo xóm Nam Hoà - đến nhà ông Đinh Ngọc Truyền | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.200.000 | - |
| 199 | Huyện Giao Thủy | Thức Hoá Nam - Xã Giao Thịnh Đoạn từ nhà ông Bạ - đến Trạm Biến áp Thịnh Thắng 3 | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.200.000 | - |
| 200 | Huyện Giao Thủy | Xóm Hiểu Minh - Xã Giao Thịnh Đoạn từ Cổng chào làng Minh Đường - đến nhà ông Quỳ | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 2.200.000 | 1.200.000 | - |



