Bảng giá đất huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng mới nhất
Bảng giá đất huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1 Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.
– Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.
– Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:
a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).
b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.
– Vị trí 4: Các vị trí còn lại.
2.1.2. Đối với nhóm đất ở tại đô thị
– Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.
– Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:
+ Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.
+ Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.
+ Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.
2.2. Bảng giá đất huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng
Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Lâm Đồng theo chính quyền địa phương 02 cấp:
| STT | Xã/Phường | Bảng giá đất | STT | Xã/Phường | Bảng giá đất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xã Lạc Dương | Tại đây | 63 | Xã Tân Lập | Tại đây |
| 2 | Xã Đơn Dương | Tại đây | 64 | Xã Tân Minh | Tại đây |
| 3 | Xã Ka Đô | Tại đây | 65 | Xã Hàm Tân | Tại đây |
| 4 | Xã Quảng Lập | Tại đây | 66 | Xã Sơn Mỹ | Tại đây |
| 5 | Xã D’Ran | Tại đây | 67 | Xã Tân Hải | Tại đây |
| 6 | Xã Hiệp Thạnh | Tại đây | 68 | Xã Nghị Đức | Tại đây |
| 7 | Xã Đức Trọng | Tại đây | 69 | Xã Bắc Ruộng | Tại đây |
| 8 | Xã Tân Hội | Tại đây | 70 | Xã Đồng Kho | Tại đây |
| 9 | Xã Tà Hine | Tại đây | 71 | Xã Tánh Linh | Tại đây |
| 10 | Xã Tà Năng | Tại đây | 72 | Xã Suối Kiết | Tại đây |
| 11 | Xã Đinh Văn Lâm Hà | Tại đây | 73 | Xã Nam Thành | Tại đây |
| 12 | Xã Phú Sơn Lâm Hà | Tại đây | 74 | Xã Đức Linh | Tại đây |
| 13 | Xã Nam Hà Lâm Hà | Tại đây | 75 | Xã Hoài Đức | Tại đây |
| 14 | Xã Nam Ban Lâm Hà | Tại đây | 76 | Xã Trà Tân | Tại đây |
| 15 | Xã Tân Hà Lâm Hà | Tại đây | 77 | Xã Đắk Wil | Tại đây |
| 16 | Xã Phúc Thọ Lâm Hà | Tại đây | 78 | Xã Nam Dong | Tại đây |
| 17 | Xã Đam Rông 1 | Tại đây | 79 | Xã Cư Jút | Tại đây |
| 18 | Xã Đam Rông 2 | Tại đây | 80 | Xã Thuận An | Tại đây |
| 19 | Xã Đam Rông 3 | Tại đây | 81 | Xã Đức Lập | Tại đây |
| 20 | Xã Đam Rông 4 | Tại đây | 82 | Xã Đắk Mil | Tại đây |
| 21 | Xã Di Linh | Tại đây | 83 | Xã Đắk Sắk | Tại đây |
| 22 | Xã Hòa Ninh | Tại đây | 84 | Xã Nam Đà | Tại đây |
| 23 | Xã Hòa Bắc | Tại đây | 85 | Xã Krông Nô | Tại đây |
| 24 | Xã Đinh Trang Thượng | Tại đây | 86 | Xã Nâm Nung | Tại đây |
| 25 | Xã Bảo Thuận | Tại đây | 87 | Xã Quảng Phú | Tại đây |
| 26 | Xã Sơn Điền | Tại đây | 88 | Xã Đắk Song | Tại đây |
| 27 | Xã Gia Hiệp | Tại đây | 89 | Xã Đức An | Tại đây |
| 28 | Xã Bảo Lâm 1 | Tại đây | 90 | Xã Thuận Hạnh | Tại đây |
| 29 | Xã Bảo Lâm 2 | Tại đây | 91 | Xã Trường Xuân | Tại đây |
| 30 | Xã Bảo Lâm 3 | Tại đây | 92 | Xã Tà Đùng | Tại đây |
| 31 | Xã Bảo Lâm 4 | Tại đây | 93 | Xã Quảng Khê | Tại đây |
| 32 | Xã Bảo Lâm 5 | Tại đây | 94 | Xã Quảng Tân | Tại đây |
| 33 | Xã Đạ Huoai | Tại đây | 95 | Xã Tuy Đức | Tại đây |
| 34 | Xã Đạ Huoai 2 | Tại đây | 96 | Xã Kiến Đức | Tại đây |
| 35 | Xã Đạ Tẻh | Tại đây | 97 | Xã Nhân Cơ | Tại đây |
| 36 | Xã Đạ Tẻh 2 | Tại đây | 98 | Xã Quảng Tín | Tại đây |
| 37 | Xã Đạ Tẻh 3 | Tại đây | 99 | Phường Xuân Hương – Đà Lạt | Tại đây |
| 38 | Xã Cát Tiên | Tại đây | 100 | Phường Cam Ly – Đà Lạt | Tại đây |
| 39 | Xã Cát Tiên 2 | Tại đây | 101 | Phường Lâm Viên – Đà Lạt | Tại đây |
| 40 | Xã Cát Tiên 3 | Tại đây | 102 | Phường Xuân Trường – Đà Lạt | Tại đây |
| 41 | Xã Vĩnh Hảo | Tại đây | 103 | Phường Lang Biang – Đà Lạt | Tại đây |
| 42 | Xã Liên Hương | Tại đây | 104 | Phường 1 Bảo Lộc | Tại đây |
| 43 | Xã Tuy Phong | Tại đây | 105 | Phường 2 Bảo Lộc | Tại đây |
| 44 | Xã Phan Rí Cửa | Tại đây | 106 | Phường 3 Bảo Lộc | Tại đây |
| 45 | Xã Bắc Bình | Tại đây | 107 | Phường B’Lao | Tại đây |
| 46 | Xã Hồng Thái | Tại đây | 108 | Phường Hàm Thắng | Tại đây |
| 47 | Xã Hải Ninh | Tại đây | 109 | Phường Bình Thuận | Tại đây |
| 48 | Xã Phan Sơn | Tại đây | 110 | Phường Mũi Né | Tại đây |
| 49 | Xã Sông Lũy | Tại đây | 111 | Phường Phú Thủy | Tại đây |
| 50 | Xã Lương Sơn | Tại đây | 112 | Phường Phan Thiết | Tại đây |
| 51 | Xã Hòa Thắng | Tại đây | 113 | Phường Tiến Thành | Tại đây |
| 52 | Xã Đông Giang | Tại đây | 114 | Phường La Gi | Tại đây |
| 53 | Xã La Dạ | Tại đây | 115 | Phường Phước Hội | Tại đây |
| 54 | Xã Hàm Thuận Bắc | Tại đây | 116 | Phường Bắc Gia Nghĩa | Tại đây |
| 55 | Xã Hàm Thuận | Tại đây | 117 | Phường Nam Gia Nghĩa | Tại đây |
| 56 | Xã Hồng Sơn | Tại đây | 118 | Phường Đông Gia Nghĩa | Tại đây |
| 57 | Xã Hàm Liêm | Tại đây | 119 | Đặc khu Phú Quý | Tại đây |
| 58 | Xã Tuyên Quang | Tại đây | 120 | Xã Đạ Huoai 3 | Tại đây |
| 59 | Xã Hàm Thạnh | Tại đây | 121 | Xã Quảng Hòa | Tại đây |
| 60 | Xã Hàm Kiệm | Tại đây | 122 | Xã Quảng Sơn | Tại đây |
| 61 | Xã Tân Thành | Tại đây | 123 | Xã Quảng Trực | Tại đây |
| 62 | Xã Hàm Thuận Nam | Tại đây | 124 | Xã Ninh Gia | Tại đây |
Bảng giá đất huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng trước đây:
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Đức Trọng | Quốc lộ 20 - Khu Vực I - Xã Hiệp An Từ giáp xã Hiệp Thạnh - đến ngã ba hết thửa 181, TBĐ 77 | Đất ở nông thôn | 11.080.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Quốc lộ 20 - Khu Vực I - Xã Hiệp An Từ ngã ba giáp thửa 181, TBĐ 77 - đến ngã ba hết thửa 91, TBĐ 78 (đình Trung Hiệp) | Đất ở nông thôn | 10.660.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Quốc lộ 20 - Khu Vực I - Xã Hiệp An Từ ngã ba giáp thửa 91, TBĐ 78 (đình Trung Hiệp) - đến ngã ba hết thửa 385, TBĐ 73 | Đất ở nông thôn | 10.520.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Quốc lộ 20 - Khu Vực I - Xã Hiệp An Từ ngã ba giáp thửa 385, TBĐ 73 (đất Nga Hiếu) - đến ngã ba hết nhà thờ K'Long (giáp thửa 488, TBĐ 58) và hết thửa 469, TBĐ 58 | Đất ở nông thôn | 9.720.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Quốc lộ 20 - Khu Vực I - Xã Hiệp An Từ ngã ba nhà thờ K'Long (cạnh thửa 488, TBĐ 58) và giáp thửa 469, TBĐ 58 - đến ngã ba cạnh Công ty Hoa Phong Lan (hết thửa 18, TBĐ 59) và hết thửa 17, TBĐ 59 | Đất ở nông thôn | 9.140.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Quốc lộ 20 - Khu Vực I - Xã Hiệp An Từ ngã ba cạnh Công ty Hoa Phong Lan (giáp thửa 18, TBĐ 59) và giáp thửa 17, TBĐ 59 - đến cầu Định An 1, (hết thửa 69, TBĐ 48) | Đất ở nông thôn | 12.520.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Quốc lộ 20 - Khu Vực I - Xã Hiệp An Từ cầu Định An 1 (giáp thửa 69, TBĐ 48) - đến ngã ba giáp thửa 88, TBĐ 26 và hết thửa 343, TBĐ 26 | Đất ở nông thôn | 12.620.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Quốc lộ 20 - Khu Vực I - Xã Hiệp An Từ ngã ba cạnh thửa 88, TBĐ 26 và giáp thửa 343, TBĐ 26 - đến hết thửa 142, TBĐ 17 (đường vào Xóm Cây đa) và giáp thửa 130, TBĐ 17 | Đất ở nông thôn | 11.660.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Quốc lộ 20 - Khu Vực I - Xã Hiệp An Từ ngã ba vào Xóm cây đa và giáp thửa 130, TBĐ 17-giáp khe nước - đến Đà Lạt | Đất ở nông thôn | 9.580.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Khu tái định cư Hiệp An - Khu Vực I - Xã Hiệp An Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 319, TBĐ 26 - đến giáp thửa 348, TBĐ 26 | Đất ở nông thôn | 6.220.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Khu tái định cư Hiệp An - Khu Vực I - Xã Hiệp An Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 136, TBĐ 26 - đến hết thửa 62, TBĐ 27 | Đất ở nông thôn | 6.220.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Khu tái định cư Hiệp An - Khu Vực I - Xã Hiệp An Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 163, TBĐ 26 - đến hết thửa 215, TBĐ 27 | Đất ở nông thôn | 6.220.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Khu tái định cư Hiệp An - Khu Vực I - Xã Hiệp An Từ thửa 47, TBĐ 27 - đến hết thửa 215, TBĐ 27 | Đất ở nông thôn | 5.640.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Khu tái định cư Hiệp An 1 - Khu Vực I - Xã Hiệp An Từ thửa 165, TBĐ 26 - đến hết thửa 316, TBĐ 26 | Đất ở nông thôn | 6.220.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Khu tái định cư Hiệp An 1 - Khu Vực I - Xã Hiệp An Từ thửa 94, TBĐ 27 - đến hết thửa 211, TBĐ 27 | Đất ở nông thôn | 5.640.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Khu tái định cư Hiệp An 1 - Khu Vực I - Xã Hiệp An Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 187, TBĐ 26 - đến hết thửa 130, TBĐ 27 | Đất ở nông thôn | 6.220.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Khu tái định cư Hiệp An 2 - Khu Vực I - Xã Hiệp An Từ giáp thửa 564, TBĐ 48 (Hội trường thôn Định An) - đến hết thửa 641, TBĐ 48 | Đất ở nông thôn | 6.220.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Khu tái định cư Hiệp An 2 - Khu Vực I - Xã Hiệp An Từ giáp thửa 650, TBĐ 48 - đến hết thửa 655, TBĐ 48 | Đất ở nông thôn | 5.640.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Khu tái định cư Hiệp An 2 - Khu Vực I - Xã Hiệp An Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 642, TBĐ 48 - đến giáp thửa 558, TBĐ 48 | Đất ở nông thôn | 6.220.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Khu tái định cư Hiệp An 2 - Khu Vực I - Xã Hiệp An Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 640, TBĐ 48 - đến hết thửa 641, TBĐ 48 | Đất ở nông thôn | 6.220.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ đường cao tốc - cạnh thửa 76, TBĐ 05 - đến hết thửa 114, TBĐ 05 (đường vào sân gôn Sacom) | Đất ở nông thôn | 2.700.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ đường cao tốc - cạnh thửa 56, TBĐ 10 - đến hết thửa 32, TBĐ 11 (đường vào mỏ đá) | Đất ở nông thôn | 1.905.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ ngã ba cạnh 28, TBĐ 11 (mỏ đá) - đến hết thửa 48, thửa TBĐ 11 | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ ngã ba cạnh 19, TBĐ 11 (mỏ đá) - đến hết thửa 07, thửa TBĐ 11 | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ giáp thửa 29, TBĐ 11 - đến hết thửa 35, TBĐ 11 (mỏ đá) | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ đường cao tốc - cạnh thửa 64, TBĐ 10 - đến ngã ba giáp thửa 15, TBĐ 10 | Đất ở nông thôn | 1.905.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ ngã ba cạnh thửa 15, TBĐ 10 - đến hết thửa 04, TBĐ 04 | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ ngã ba cạnh thửa 15 và ngã ba cạnh thửa 52, TBĐ 10 - đến hết thửa 145, TBĐ 9 | Đất ở nông thôn | 1.905.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ ngã ba cạnh thửa 319, TBĐ 10 đi qua hầm chui theo hướng Đà Lạt - đến giáp đường cao tốc (thửa 65, TBĐ 10) | Đất ở nông thôn | 1.905.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ ngã ba cạnh thửa 93, TBĐ 10 - đến hết thửa 72, TBĐ 10 | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ thửa 114, TBĐ 10 - đến hết thửa 324, TBĐ 10 | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ ngã ba cạnh thửa 148, TBĐ 10 - đến hết thửa 435, TBĐ 10 | Đất ở nông thôn | 1.905.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ Quốc lộ 20 cũ - cạnh thửa 134, TBĐ 10 - đến hết thửa 444, TBĐ 10 | Đất ở nông thôn | 2.370.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ Quốc lộ 20 cũ - cạnh thửa 135, TBĐ 10 - đến hết thửa 176, TBĐ 10 | Đất ở nông thôn | 1.905.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ đường cao tốc - cạnh thửa 136 đi qua thửa 438, 368, TBĐ 10 - đến hết thửa 125, TBĐ 10 (đường vào khu biệt thự Sài Gòn) | Đất ở nông thôn | 1.905.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ đường cao tốc- cạnh thửa 343, TBĐ 10 - đến ngã ba cạnh thửa 124, TBĐ 10 | Đất ở nông thôn | 1.905.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ đường cao tốc- Đường vào làng Đại Dương - cạnh thửa 201, TBĐ 10 - đến hết thửa 109, TBĐ 9 | Đất ở nông thôn | 1.995.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ ngã ba cạnh thửa 187, TBĐ 09 - đến hết thửa 70, 191, TBĐ 09 | Đất ở nông thôn | 1.995.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ đường cao tốc - cạnh thửa 224, TBĐ 10 - đến hết thửa 193, 194, TBĐ 18 | Đất ở nông thôn | 1.905.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ ngã ba cạnh thửa 294, TBĐ 10 - đến hết thửa 136, TBĐ 18; đến giáp thửa 21, TBĐ 18 | Đất ở nông thôn | 1.905.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ đường cao tốc- cạnh thửa 12, TBĐ 18 - đến hết thửa 103, 110, TBĐ 18 | Đất ở nông thôn | 1.905.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ đường cao tốc - cạnh thửa 22, TBĐ 18 - đến suối Đa Tam (hết thửa 110, TBĐ 18) | Đất ở nông thôn | 1.905.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ đường cao tốc - cạnh thửa 36, TBĐ 17 - đến hết thửa 267, TBĐ 17 | Đất ở nông thôn | 1.905.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ đường cao tốc- cạnh thửa 209, TBĐ 17 - đến hết thửa 37, 47, TBĐ 18 và giáp thửa 57, TBĐ 18 | Đất ở nông thôn | 1.905.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ đường cao tốc - cạnh thửa 91, TBĐ 17 - đến giáp thửa 95, TBĐ 17 | Đất ở nông thôn | 1.905.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ đường cao tốc- cạnh thửa 259, TBĐ 17 - đến hết thửa 247, TBĐ 17 | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ đường cao tốc - cạnh thửa 140, TBĐ 17 - đến hết thửa 81 và 65, TBĐ 18 (đường vào Xóm cây đa) | Đất ở nông thôn | 1.905.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 179, TBĐ 17 - đến hết thửa 155, TBĐ 18 | Đất ở nông thôn | 1.905.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ đường cao tốc- cạnh thửa 02, TBĐ 26 - đến hết thửa 173, 177, TBĐ 17 và đến giáp thửa 167, TBĐ 17 | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ đường cao tốc - cạnh thửa 08, TBĐ 26 - đến hết thửa 40, TBĐ 26 | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 69, TBĐ 26 - đến đường cao tốc (cạnh thửa 93, TBĐ 26) | Đất ở nông thôn | 1.905.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 431, TBĐ 26 - đến đường cao tốc (cạnh thửa 99, TBĐ 26) | Đất ở nông thôn | 2.205.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ đường cao tốc (cạnh thửa 109, TBĐ 26) - đến hết thửa 110, 406, TBĐ 26 | Đất ở nông thôn | 1.995.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ ngã ba giáp đường nhựa khu tái định cư - thửa 348, TBĐ 26 - đến hết thửa 32, TBĐ 27 | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ ngã ba cạnh thửa 42, TBĐ 27 - đến hết thửa 56, TBĐ 27 và hết thửa 59, TBĐ 27 | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ giáp khu tái định cư Hiệp An - cạnh thửa 86, TBĐ 27 - đến hết thửa 371, TBĐ 27 | Đất ở nông thôn | 1.995.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ giáp khu tái định cư Hiệp An 1 - cạnh thửa 302, TBĐ 27 - đến suối | Đất ở nông thôn | 1.995.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ giáp khu tái định cư Hiệp An 1 - Từ thửa 130, TBĐ 27 - đến hết thửa 01, TBĐ 37 | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ Quốc lộ 20 - cạnh trường tiểu học Định An (cạnh thửa 203, TBĐ 26 - đến hết thửa 318, TBĐ 26; đến giáp thửa 180, TBĐ 26 | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ ngã ba cạnh trường tiểu học Định An (cạnh thửa 200, TBĐ 26) - đến ngã tư cạnh thửa 135, TBĐ 36 | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 502, TBĐ 36 (cạnh trường Tiểu học Định An) - đến mương thủy lợi (hết thửa 16, TBĐ 36) | Đất ở nông thôn | 1.905.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ ngã ba cạnh thửa 15, TBĐ 36 - đến giáp thửa 34, TBĐ 36 | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 55, TBĐ 36 - đến suối Đa Tam (đường vào thôn K’Rèn) | Đất ở nông thôn | 2.595.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 83, TBĐ 36 - đến giáp thửa 95, TBĐ 36; đến giáp thửa 167, TBĐ 37 | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 153, TBĐ 36 (đối diện chùa Tường Quang) - đến ngã ba hết thửa 370, TBĐ 37 | Đất ở nông thôn | 1.905.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ Quốc lộ 20 - cạnh chùa Tường Quang (cạnh thửa 138, TBĐ 36) - đến đường cao tốc | Đất ở nông thôn | 1.905.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ ngã tư- cạnh thửa 135, TBĐ 36 - đến ngã tư cạnh thửa 865, TBĐ 48 | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ Quốc lộ 20 -cạnh thửa 423, TBĐ 36 - đến mương thủy lợi | Đất ở nông thôn | 1.905.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 227, TBĐ 36 - đến suối Đa Tam - hết thửa 647, TBĐ 36 | Đất ở nông thôn | 1.905.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 222, TBĐ 36 - đến mương thủy lợi | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 573, TBĐ 36 - đến ngã ba cạnh thửa 563, TBĐ 37 | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ ngã ba cạnh thửa 504, TBĐ 37 - đến giáp thửa 644, TBĐ 37 | Đất ở nông thôn | 1.905.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ ngã ba cạnh thửa 444, TBĐ 37 - đến đường ĐT 728 - cạnh thửa 315, TBĐ 37 | Đất ở nông thôn | 1.905.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ ngã ba cạnh thửa 508, TBĐ 37 - đến giáp suối hết thửa 548, TBĐ 37 | Đất ở nông thôn | 1.605.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ ngã ba cạnh thửa 559, TBĐ 37 (đối diện thửa 476, TBĐ 37) - đến suối Đa Tam (hết thửa 604, TBĐ 37) | Đất ở nông thôn | 1.905.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ ngã ba cạnh thửa 684, TBĐ 37 - đến hết thửa 393, TBĐ 37 | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 289, TBĐ 36 - đến mương thủy lợi (hết thửa 267, TBĐ 36) | Đất ở nông thôn | 1.905.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 359, TBĐ 36 (Công ty Bông Lúa) - đến suối Đa Tam | Đất ở nông thôn | 1.905.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ Quốc lộ 20 - cạnh Ban Nhân dân thôn Định An (thửa 324, TBĐ 36) - đến mương thủy lợi | Đất ở nông thôn | 1.905.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ ngã ba cạnh thửa 405, TBĐ 36 - đến hết thửa 353, TBĐ 36 | Đất ở nông thôn | 1.905.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ mương thủy lợi (thửa 521, TBĐ 36) - đến đường cao tốc (thửa 329, TBĐ 36) | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ ngã ba cạnh thửa 654, TBĐ 36 - đến ngã ba cạnh thửa 738, TBĐ 48 | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 20, TBĐ 48 - đến hết đường | Đất ở nông thôn | 1.995.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ ngã ba cạnh thửa 22, TBĐ 05 - đến hết đường | Đất ở nông thôn | 2.505.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn K’ Long - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 51, TBĐ 59 - đến giáp thửa 523, TBĐ 48 | Đất ở nông thôn | 1.545.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn K’ Long - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ ngã ba cạnh thửa 03, TBĐ 59 - đến hết thửa 525, TBĐ 48 | Đất ở nông thôn | 1.455.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn K’ Long - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 111, TBĐ 59 - đến cống thủy lợi (hết thửa 03, TBĐ 58) | Đất ở nông thôn | 2.025.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn K’ Long - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ cống thủy lợi (giáp thửa 03, TBĐ 58) theo hướng thửa 14, TBĐ 58 - đến đường cao tốc (hết thửa 141, TBĐ 47) | Đất ở nông thôn | 1.620.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn K’ Long - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ ngã tư cạnh thửa 03, TBĐ 59 - đến hết thửa 90, TBĐ 58 | Đất ở nông thôn | 1.950.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn K’ Long - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ ngã ba cạnh thửa 145, TBĐ 47 - đến hết thửa 716, TBĐ 48 | Đất ở nông thôn | 1.620.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn K’ Long - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ ngã ba cạnh thửa 102, TBĐ 47 - đến đường cao tốc | Đất ở nông thôn | 1.620.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn K’ Long - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ ngã ba cạnh thửa 133, TBĐ 47 - đến ngã ba cạnh thửa 130, TBĐ 47 | Đất ở nông thôn | 2.025.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn K’ Long - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ ngã ba cạnh thửa 148, TBĐ 47 - đến hết thửa 352, TBĐ 48 | Đất ở nông thôn | 1.545.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn K’ Long - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ ngã ba cạnh thửa 107, TBĐ 47 - đến hết thửa 92, TBĐ 47 | Đất ở nông thôn | 1.545.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn K’ Long - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 175, TBĐ 59 - đến suối Đa Tam (hết thửa 499, TBĐ 59) | Đất ở nông thôn | 1.545.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn K’ Long - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ ngã ba cạnh thửa 256, TBĐ 59 - đến thửa 398, TBĐ 59 | Đất ở nông thôn | 1.455.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn K’ Long - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ ngã ba cạnh thửa 698, TBĐ 59 - đến suối Đa Tam (cạnh thửa 353, TBĐ 59) | Đất ở nông thôn | 1.545.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn K’ Long - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 652, TBĐ 58 - đến giáp thửa 158, TBĐ 58 | Đất ở nông thôn | 1.545.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn K’ Long - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 293, TBĐ 58 - đến hết thửa 487, TBĐ 58 | Đất ở nông thôn | 1.785.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn K’ Long - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 453, TBĐ 58 (nhà thờ K’ Long -hướng Đà Lạt) - đến hết thửa 304, TBĐ 58 | Đất ở nông thôn | 1.785.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn K’ Long - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ ngã ba cạnh thửa 315, TBĐ 58 - đến ngã ba cạnh thửa 564, TBĐ 58 | Đất ở nông thôn | 1.620.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn K’ Long - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ ngã ba cạnh thửa 324, TBĐ 58 - đến ngã ba cạnh thửa 533, TBĐ 58 | Đất ở nông thôn | 1.620.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn K’ Long - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 469, TBĐ 58 - đến cổng thổ cẩm K’ Long (hết thửa 620, TBĐ 67) | Đất ở nông thôn | 2.025.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn K’ Long - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ ngã ba cạnh thửa 620, TBĐ 67 - đến giáp thửa 11, TBĐ 68 | Đất ở nông thôn | 1.545.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn K’ Long - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 18, TBĐ 67 - đến hết đường | Đất ở nông thôn | 1.545.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn K’ Long - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 453, TBĐ 58 (nhà thờ K'Long - hướng Hiệp Thạnh) - đến ngã ba hết thửa 401, TBĐ 58 | Đất ở nông thôn | 1.785.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn K’ Long - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 538, TBĐ 67 - đến hết thửa 107, TBĐ 58 | Đất ở nông thôn | 1.620.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn K’ Long - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 98, TBĐ 67 - đến ngã ba cạnh thửa 119, TBĐ 67 | Đất ở nông thôn | 1.860.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn K’ Long - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ ngã ba cạnh thửa 119, TBĐ 67 - đến suối Đa Tam (hết thửa 141, TBĐ 67) | Đất ở nông thôn | 1.545.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn K’ Long - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ ngã ba cạnh thửa 119, TBĐ 67 - đến suối Đa Tam (hết thửa 201, TBĐ 67) | Đất ở nông thôn | 1.545.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn K’ Long - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 105, TBĐ 67 - đến giáp thửa 574, TBĐ 67 | Đất ở nông thôn | 1.785.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn K’ Long - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ thửa 574, TBĐ 67 - đến đường cao tốc (hết thửa 62, TBĐ 57) | Đất ở nông thôn | 1.545.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn K’ Long - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ đường cao tốc - cạnh thửa 40, TBĐ 57 - đến hết thửa 01, TBĐ 57 và đến giáp thửa 06, TBĐ 57 (đường đi vào Trần Lê Gia Trang) | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn K’ Long - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 547, TBĐ 67 - đến khe nước hết thửa 641, TBĐ 67 | Đất ở nông thôn | 2.430.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn K’ Long - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ giáp khe nước cạnh thửa 641, TBĐ 67 - đến suối Đa Tam | Đất ở nông thôn | 1.785.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn K’ Long - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ ngã ba cạnh thửa 278, TBĐ 67 - đến hết thửa 648, TBĐ 67 | Đất ở nông thôn | 1.545.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn K’ Long - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ ngã ba cạnh thửa 336, TBĐ 67 - đến hết thửa 337, TBĐ 67 | Đất ở nông thôn | 1.545.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn K’ Long - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 268, TBĐ 67 - đến giáp thửa 520, TBĐ 67 (Công ty Hưng Nông) | Đất ở nông thôn | 1.785.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn K’ Long - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 247, TBĐ 67 - đến ngã ba hết thửa 148, TBĐ 67 | Đất ở nông thôn | 1.785.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn K’ Long - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ ngã ba cạnh thửa 148, TBĐ 67 - đến đường cao tốc | Đất ở nông thôn | 1.620.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn K’ Long - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 275, TBĐ 67 - đến hết thửa 205, TBĐ 57 (đường vào Công ty Phương Nam) | Đất ở nông thôn | 1.785.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn K’ Long - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ ngã ba cạnh thửa 78, TBĐ 66 - đến suối cạnh thửa 14, TBĐ 66 | Đất ở nông thôn | 1.650.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn K’ Long - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 348, TBĐ 67 - đến giáp thửa 298, TBĐ 67 | Đất ở nông thôn | 1.620.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn K’ Long - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 384 - đến hết thửa 447, TBĐ 67 | Đất ở nông thôn | 1.620.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn K’ Long - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 370, TBĐ 67 - đến giáp thửa 287, 352 TBĐ 67 | Đất ở nông thôn | 1.620.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn K’ Long - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 398, TBĐ 67 - đến giáp thửa 354, 371, 395, TBĐ 67 | Đất ở nông thôn | 1.620.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn K’ Long - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 409, TBĐ 67 - đến ngã ba hết thửa 446, TBĐ 67 | Đất ở nông thôn | 1.620.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn K’ Long - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 438, TBĐ 67 - đến hết thửa 32, TBĐ 74 | Đất ở nông thôn | 1.620.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn K’ Long - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ ngã ba cạnh thửa 461, TBĐ 67 - đến hết thửa 84, 160, TBĐ 66 | Đất ở nông thôn | 1.785.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn Đarahoa - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 441, TBĐ 67 (ngã ba quạt gió) - đến ngã ba cạnh thửa 253, TBĐ 73 | Đất ở nông thôn | 3.345.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn Đarahoa - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ ngã ba cạnh thửa 267, TBĐ 66 - đến hết thửa 112, TBĐ 66 | Đất ở nông thôn | 1.545.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn Đarahoa - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ ngã ba cạnh thửa 06, TBĐ 73 đi qua thửa 98, TBĐ 73 - đến ngã ba hết thửa 80, TBĐ 73 | Đất ở nông thôn | 1.545.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn Đarahoa - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ ngã ba cạnh thửa 32, TBĐ 73 - đến hết thửa 62, TBĐ 73 | Đất ở nông thôn | 1.545.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn Đarahoa - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ ngã ba cạnh thửa 47, TBĐ 73 - đến hết thửa 80, TBĐ 73 | Đất ở nông thôn | 1.455.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn Đarahoa - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ ngã ba cạnh thửa 293, TBĐ 66 - đến ngã ba cạnh thửa 35, TBĐ 73 và hết thửa 274, TBĐ 73 | Đất ở nông thôn | 1.545.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn Đarahoa - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ ngã ba cạnh thửa 247, TBĐ 66 - đến ngã ba cạnh thửa 245, TBĐ 66 | Đất ở nông thôn | 1.455.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn Đarahoa - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ ngã ba cạnh thửa 70, TBĐ 73 - đến hết thửa 297, TBĐ 66 | Đất ở nông thôn | 1.545.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn Đarahoa - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ ngã ba cạnh thửa 231, TBĐ 73 - đến hết đường | Đất ở nông thôn | 1.920.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn Đarahoa - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ ngã ba cạnh thửa 105, TBĐ 73 - đến hết thửa 683, 730, TBĐ 73 | Đất ở nông thôn | 1.920.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn Đarahoa - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ thửa 06, TBĐ 72 - đến đường cao tốc | Đất ở nông thôn | 4.755.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn Đarahoa - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ ngã ba - cạnh thửa 250, TBĐ 66 (Nghĩa địa) - đến ngã ba hết thửa 147, TBĐ 66 | Đất ở nông thôn | 1.455.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ Quốc lộ 20 - đường đi sân gôn Đạ Ròn -cạnh thửa 60, TBĐ 74 - đến suối Đa Tam | Đất ở nông thôn | 4.455.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ ngã ba cạnh thửa 77, TBĐ 74 - đến hết thửa 24, TBĐ 74 | Đất ở nông thôn | 1.545.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ ngã ba cạnh thửa 122, TBĐ 74 - đến hết thửa 106, TBĐ 74 | Đất ở nông thôn | 2.310.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ suối Đa Tam - cạnh thửa 122, TBĐ 74 - đến giáp huyện Đơn Dương | Đất ở nông thôn | 4.155.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ ngã ba cạnh thửa 140, TBĐ 74 đi qua thửa 155, TBĐ 74 - đến ngã ba hết thửa 159, TBĐ 74 | Đất ở nông thôn | 1.545.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ ngã ba cạnh 155, TBĐ 74 - đến hết thửa 162, thửa TBĐ 74 | Đất ở nông thôn | 1.545.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ ngã ba cạnh thửa 157, TBĐ 74 - đến ngã ba cạnh thửa 196, TBĐ 74 | Đất ở nông thôn | 1.545.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 152, TBĐ 73 - đến ngã ba hết thửa 308, TBĐ 66 (kho xưởng Công ty Thủy Lợi 2) | Đất ở nông thôn | 2.370.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ Quốc lộ 20 cũ - cạnh thửa 629, TBĐ 73 - đến hết thửa 18, TBĐ 73 | Đất ở nông thôn | 1.620.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ Quốc lộ 20 cũ - cạnh thửa 58, TBĐ 73 - đến hết thửa 664, TBĐ 73 | Đất ở nông thôn | 1.545.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 289, TBĐ 74 (cạnh công ty Bảo Nông) - đến hết thửa 137, TBĐ 74 | Đất ở nông thôn | 1.620.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 218, TBĐ 73 - đến ngã ba cạnh thửa 326, TBĐ 73 (Công ty Trường Thịnh) | Đất ở nông thôn | 1.620.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ ngã ba cạnh thửa 194, TBĐ 73 - đến giáp thửa 175, TBĐ 73 | Đất ở nông thôn | 1.575.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ ngã ba cạnh thửa 563, TBĐ 73 - đến giáp thửa 255, TBĐ 73 | Đất ở nông thôn | 1.575.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 385, TBĐ 73 - đến giáp thửa 06, TBĐ 72 | Đất ở nông thôn | 4.755.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ ngã ba cạnh thửa 510, TBĐ 73 - đến giáp thửa 291, 293, TBĐ 73; đến giáp thửa 45, TBĐ 72 và đến đường cao tốc | Đất ở nông thôn | 1.575.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 610, TBĐ 73 (cạnh Công ty Nông sản Thực phẩm) - đến giáp thửa 463, TBĐ 73 | Đất ở nông thôn | 1.920.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 428, TBĐ 73 - đến giáp thửa 552, TBĐ 73 (đường vào nghĩa trang thôn Trung Hiệp) | Đất ở nông thôn | 2.640.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ ngã ba cạnh thửa 399, TBĐ 73 - đến đường vào thửa 436, TBĐ 73 (cạnh nghĩa trang thôn Trung Hiệp) | Đất ở nông thôn | 1.920.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ ngã ba cạnh thửa 352, TBĐ 73 - đến hết thửa 52, TBĐ 73 | Đất ở nông thôn | 1.830.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 459, TBĐ 73 - đến giáp thửa 447, TBĐ 73 | Đất ở nông thôn | 2.025.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 473, TBĐ 73 - đến hết thửa 802, 467, 718, TBĐ 73 | Đất ở nông thôn | 1.785.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 68, TBĐ 78 - đến giáp thửa 105, TBĐ 78; đến suối Đa Tam (hết thửa 162, TBĐ 78) | Đất ở nông thôn | 1.545.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 91, TBĐ 78 (cạnh Đình Trung Hiệp) - đến hết đường | Đất ở nông thôn | 1.785.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 115, TBĐ 78 - đến hết các nhánh của đoạn đường | Đất ở nông thôn | 1.545.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 385, TBĐ 78 - đến hết đường | Đất ở nông thôn | 1.620.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ Quốc lộ 20 cạnh thửa 127, TBĐ 78 - đến giáp thửa 93, TBĐ 78 | Đất ở nông thôn | 1.620.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 133, TBĐ 78 - đến hết đường | Đất ở nông thôn | 1.785.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 188, TBĐ 78 - đến suối Đa Tam | Đất ở nông thôn | 1.950.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ ngã ba cạnh thửa 193, TBĐ 78 - đến giáp thửa 199, TBĐ 78 | Đất ở nông thôn | 1.545.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 154, TBĐ 78 - đến giáp thửa 395, TBĐ 77 | Đất ở nông thôn | 1.950.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ ngã ba cạnh thửa 93, TBĐ 78 - đến hết thửa 52, TBĐ 78 và giáp thửa 25, TBĐ 77 | Đất ở nông thôn | 1.545.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ ngã ba cạnh thửa 129, TBĐ 78 - đến giáp thửa 115, TBĐ 77 (đường cạnh Công ty Cơ khí và Xây lắp Lâm Đồng) | Đất ở nông thôn | 1.785.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ thửa 115, TBĐ 77 - đến ngã ba cạnh thửa 141, TBĐ 77 | Đất ở nông thôn | 1.545.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 204, TBĐ 77 (cạnh nhà máy cơ khí) - đến ngã ba cạnh thửa 113, TBĐ 77 | Đất ở nông thôn | 1.785.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ giáp thửa 93, TBĐ 77 - đến giáp thửa 756, TBĐ 77 | Đất ở nông thôn | 1.620.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ thửa 756, TBĐ 77 - đến giáp thửa 82, TBĐ 77 | Đất ở nông thôn | 1.920.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ ngã ba cạnh thửa 123, TBĐ 77 - đến giáp thửa 26, TBĐ 77 | Đất ở nông thôn | 1.545.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ thửa 93, TBĐ 77 - đến giáp thửa 449, TBĐ 77 | Đất ở nông thôn | 1.545.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 469, TBĐ 77 qua Công ty Vàng, bạc, đá quý - đến suối Đa Tam | Đất ở nông thôn | 3.315.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ ngã ba cạnh thửa 216, TBĐ 78 - đến giáp thửa 214, TBĐ 78 | Đất ở nông thôn | 1.545.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ ngã ba cạnh thửa 230, TBĐ 78 - đến hết đường | Đất ở nông thôn | 1.455.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 278, TBĐ 77 (hội trường thôn Trung Hiệp) - đến hết đường | Đất ở nông thôn | 1.545.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 339, TBĐ 77 - đến hết đường | Đất ở nông thôn | 1.545.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 351, TBĐ 77 (cạnh nhà máy sứ) - đến mương thủy lợi (hết thửa 376, TBĐ 77) | Đất ở nông thôn | 2.025.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ ngã ba cạnh thửa 368, TBĐ 77 - đến hết đường (giáp thửa 360, TBĐ 77) | Đất ở nông thôn | 1.920.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ ngã ba cạnh thửa 376, TBĐ 77 - đến hết đường | Đất ở nông thôn | 1.455.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 311, TBĐ 77 - đến giáp thửa 228, 201 và hết thửa 179, TBĐ 77 | Đất ở nông thôn | 1.785.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 328, TBĐ 77 - đến đường cao tốc | Đất ở nông thôn | 2.100.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ ngã ba cạnh thửa 882, TBĐ 77 qua thửa 139, TBĐ 77 - đến giáp khe nước (hết thửa 125, TBĐ 77) | Đất ở nông thôn | 1.545.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ suối cạnh thửa 660, TBĐ 77 - đến giáp thửa 84, 08, TBĐ 77; đến hết thửa 665, TBĐ 77 | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ ngã ba cạnh thửa 434, TBĐ 77 - đến hết thửa 432, TBĐ 77 và đến giáp thửa 84, TBĐ 77 | Đất ở nông thôn | 1.545.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ ngã ba cạnh thửa 13, TBĐ 77 - đến thửa 49, TBĐ 77 | Đất ở nông thôn | 1.545.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ ngã ba cạnh thửa 14, TBĐ 77 - đến hết thửa 15, TBĐ 77 | Đất ở nông thôn | 1.545.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 348, TBĐ 77 chạy dọc mương thủy lợi (ranh giới xã Hiệp An và Hiệp Thạnh) - đến giáp thửa 297, TBĐ 77 | Đất ở nông thôn | 1.785.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ ngã ba cạnh thửa 325, TBĐ 77 - đến ngã ba cạnh thửa 651, TBĐ 77 | Đất ở nông thôn | 1.620.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ ngã ba cạnh thửa 322, TBĐ 77 - đến giáp thửa 647, TBĐ 77; đến ngã ba cạnh thửa 645, TBĐ 77 | Đất ở nông thôn | 1.545.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ ngã ba cạnh thửa 787, TBĐ 77 - đến giáp thửa 238, TBĐ 77 | Đất ở nông thôn | 1.545.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Trọng | Đường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ ngã ba cạnh thửa 289, TBĐ 77 - đến hết thửa 653, TBĐ 77 | Đất ở nông thôn | 1.455.000 | - | - | - |


