• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
24/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1 Đối với nhóm đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với nhóm đất ở tại đô thị
2.2. Bảng giá đất huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng

Bảng giá đất huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng 2026

2. Bảng giá đất huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng mới nhất

Bảng giá đất huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1 Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.

– Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.

– Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:

a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).

b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.

– Vị trí 4: Các vị trí còn lại.

2.1.2. Đối với nhóm đất ở tại đô thị

– Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.

– Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:

+ Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.

+ Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.

+ Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.

2.2. Bảng giá đất huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng

Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Lâm Đồng theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Xã Lạc DươngTại đây63Xã Tân LậpTại đây
2Xã Đơn DươngTại đây64Xã Tân MinhTại đây
3Xã Ka ĐôTại đây65Xã Hàm TânTại đây
4Xã Quảng LậpTại đây66Xã Sơn MỹTại đây
5Xã D’RanTại đây67Xã Tân HảiTại đây
6Xã Hiệp ThạnhTại đây68Xã Nghị ĐứcTại đây
7Xã Đức TrọngTại đây69Xã Bắc RuộngTại đây
8Xã Tân HộiTại đây70Xã Đồng KhoTại đây
9Xã Tà HineTại đây71Xã Tánh LinhTại đây
10Xã Tà NăngTại đây72Xã Suối KiếtTại đây
11Xã Đinh Văn Lâm HàTại đây73Xã Nam ThànhTại đây
12Xã Phú Sơn Lâm HàTại đây74Xã Đức LinhTại đây
13Xã Nam Hà Lâm HàTại đây75Xã Hoài ĐứcTại đây
14Xã Nam Ban Lâm HàTại đây76Xã Trà TânTại đây
15Xã Tân Hà Lâm HàTại đây77Xã Đắk WilTại đây
16Xã Phúc Thọ Lâm HàTại đây78Xã Nam DongTại đây
17Xã Đam Rông 1Tại đây79Xã Cư JútTại đây
18Xã Đam Rông 2Tại đây80Xã Thuận AnTại đây
19Xã Đam Rông 3Tại đây81Xã Đức LậpTại đây
20Xã Đam Rông 4Tại đây82Xã Đắk MilTại đây
21Xã Di LinhTại đây83Xã Đắk SắkTại đây
22Xã Hòa NinhTại đây84Xã Nam ĐàTại đây
23Xã Hòa BắcTại đây85Xã Krông NôTại đây
24Xã Đinh Trang ThượngTại đây86Xã Nâm NungTại đây
25Xã Bảo ThuậnTại đây87Xã Quảng PhúTại đây
26Xã Sơn ĐiềnTại đây88Xã Đắk SongTại đây
27Xã Gia HiệpTại đây89Xã Đức AnTại đây
28Xã Bảo Lâm 1Tại đây90Xã Thuận HạnhTại đây
29Xã Bảo Lâm 2Tại đây91Xã Trường XuânTại đây
30Xã Bảo Lâm 3Tại đây92Xã Tà ĐùngTại đây
31Xã Bảo Lâm 4Tại đây93Xã Quảng KhêTại đây
32Xã Bảo Lâm 5Tại đây94Xã Quảng TânTại đây
33Xã Đạ HuoaiTại đây95Xã Tuy ĐứcTại đây
34Xã Đạ Huoai 2Tại đây96Xã Kiến ĐứcTại đây
35Xã Đạ TẻhTại đây97Xã Nhân CơTại đây
36Xã Đạ Tẻh 2Tại đây98Xã Quảng TínTại đây
37Xã Đạ Tẻh 3Tại đây99Phường Xuân Hương – Đà LạtTại đây
38Xã Cát TiênTại đây100Phường Cam Ly – Đà LạtTại đây
39Xã Cát Tiên 2Tại đây101Phường Lâm Viên – Đà LạtTại đây
40Xã Cát Tiên 3Tại đây102Phường Xuân Trường – Đà LạtTại đây
41Xã Vĩnh HảoTại đây103Phường Lang Biang – Đà LạtTại đây
42Xã Liên HươngTại đây104Phường 1 Bảo LộcTại đây
43Xã Tuy PhongTại đây105Phường 2 Bảo LộcTại đây
44Xã Phan Rí CửaTại đây106Phường 3 Bảo LộcTại đây
45Xã Bắc BìnhTại đây107Phường B’LaoTại đây
46Xã Hồng TháiTại đây108Phường Hàm ThắngTại đây
47Xã Hải NinhTại đây109Phường Bình ThuậnTại đây
48Xã Phan SơnTại đây110Phường Mũi NéTại đây
49Xã Sông LũyTại đây111Phường Phú ThủyTại đây
50Xã Lương SơnTại đây112Phường Phan ThiếtTại đây
51Xã Hòa ThắngTại đây113Phường Tiến ThànhTại đây
52Xã Đông GiangTại đây114Phường La GiTại đây
53Xã La DạTại đây115Phường Phước HộiTại đây
54Xã Hàm Thuận BắcTại đây116Phường Bắc Gia NghĩaTại đây
55Xã Hàm ThuậnTại đây117Phường Nam Gia NghĩaTại đây
56Xã Hồng SơnTại đây118Phường Đông Gia NghĩaTại đây
57Xã Hàm LiêmTại đây119Đặc khu Phú QuýTại đây
58Xã Tuyên QuangTại đây120Xã Đạ Huoai 3Tại đây
59Xã Hàm ThạnhTại đây121Xã Quảng HòaTại đây
60Xã Hàm KiệmTại đây122Xã Quảng SơnTại đây
61Xã Tân ThànhTại đây123Xã Quảng TrựcTại đây
62Xã Hàm Thuận NamTại đây124Xã Ninh GiaTại đây

Bảng giá đất huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Đức TrọngQuốc lộ 20 - Khu Vực I - Xã Hiệp An Từ giáp xã Hiệp Thạnh - đến ngã ba hết thửa 181, TBĐ 77Đất ở nông thôn11.080.000---
2Huyện Đức TrọngQuốc lộ 20 - Khu Vực I - Xã Hiệp An Từ ngã ba giáp thửa 181, TBĐ 77 - đến ngã ba hết thửa 91, TBĐ 78 (đình Trung Hiệp)Đất ở nông thôn10.660.000---
3Huyện Đức TrọngQuốc lộ 20 - Khu Vực I - Xã Hiệp An Từ ngã ba giáp thửa 91, TBĐ 78 (đình Trung Hiệp) - đến ngã ba hết thửa 385, TBĐ 73Đất ở nông thôn10.520.000---
4Huyện Đức TrọngQuốc lộ 20 - Khu Vực I - Xã Hiệp An Từ ngã ba giáp thửa 385, TBĐ 73 (đất Nga Hiếu) - đến ngã ba hết nhà thờ K'Long (giáp thửa 488, TBĐ 58) và hết thửa 469, TBĐ 58Đất ở nông thôn9.720.000---
5Huyện Đức TrọngQuốc lộ 20 - Khu Vực I - Xã Hiệp An Từ ngã ba nhà thờ K'Long (cạnh thửa 488, TBĐ 58) và giáp thửa 469, TBĐ 58 - đến ngã ba cạnh Công ty Hoa Phong Lan (hết thửa 18, TBĐ 59) và hết thửa 17, TBĐ 59Đất ở nông thôn9.140.000---
6Huyện Đức TrọngQuốc lộ 20 - Khu Vực I - Xã Hiệp An Từ ngã ba cạnh Công ty Hoa Phong Lan (giáp thửa 18, TBĐ 59) và giáp thửa 17, TBĐ 59 - đến cầu Định An 1, (hết thửa 69, TBĐ 48)Đất ở nông thôn12.520.000---
7Huyện Đức TrọngQuốc lộ 20 - Khu Vực I - Xã Hiệp An Từ cầu Định An 1 (giáp thửa 69, TBĐ 48) - đến ngã ba giáp thửa 88, TBĐ 26 và hết thửa 343, TBĐ 26Đất ở nông thôn12.620.000---
8Huyện Đức TrọngQuốc lộ 20 - Khu Vực I - Xã Hiệp An Từ ngã ba cạnh thửa 88, TBĐ 26 và giáp thửa 343, TBĐ 26 - đến hết thửa 142, TBĐ 17 (đường vào Xóm Cây đa) và giáp thửa 130, TBĐ 17Đất ở nông thôn11.660.000---
9Huyện Đức TrọngQuốc lộ 20 - Khu Vực I - Xã Hiệp An Từ ngã ba vào Xóm cây đa và giáp thửa 130, TBĐ 17-giáp khe nước - đến Đà LạtĐất ở nông thôn9.580.000---
10Huyện Đức TrọngKhu tái định cư Hiệp An - Khu Vực I - Xã Hiệp An Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 319, TBĐ 26 - đến giáp thửa 348, TBĐ 26Đất ở nông thôn6.220.000---
11Huyện Đức TrọngKhu tái định cư Hiệp An - Khu Vực I - Xã Hiệp An Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 136, TBĐ 26 - đến hết thửa 62, TBĐ 27Đất ở nông thôn6.220.000---
12Huyện Đức TrọngKhu tái định cư Hiệp An - Khu Vực I - Xã Hiệp An Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 163, TBĐ 26 - đến hết thửa 215, TBĐ 27Đất ở nông thôn6.220.000---
13Huyện Đức TrọngKhu tái định cư Hiệp An - Khu Vực I - Xã Hiệp An Từ thửa 47, TBĐ 27 - đến hết thửa 215, TBĐ 27Đất ở nông thôn5.640.000---
14Huyện Đức TrọngKhu tái định cư Hiệp An 1 - Khu Vực I - Xã Hiệp An Từ thửa 165, TBĐ 26 - đến hết thửa 316, TBĐ 26Đất ở nông thôn6.220.000---
15Huyện Đức TrọngKhu tái định cư Hiệp An 1 - Khu Vực I - Xã Hiệp An Từ thửa 94, TBĐ 27 - đến hết thửa 211, TBĐ 27Đất ở nông thôn5.640.000---
16Huyện Đức TrọngKhu tái định cư Hiệp An 1 - Khu Vực I - Xã Hiệp An Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 187, TBĐ 26 - đến hết thửa 130, TBĐ 27Đất ở nông thôn6.220.000---
17Huyện Đức TrọngKhu tái định cư Hiệp An 2 - Khu Vực I - Xã Hiệp An Từ giáp thửa 564, TBĐ 48 (Hội trường thôn Định An) - đến hết thửa 641, TBĐ 48Đất ở nông thôn6.220.000---
18Huyện Đức TrọngKhu tái định cư Hiệp An 2 - Khu Vực I - Xã Hiệp An Từ giáp thửa 650, TBĐ 48 - đến hết thửa 655, TBĐ 48Đất ở nông thôn5.640.000---
19Huyện Đức TrọngKhu tái định cư Hiệp An 2 - Khu Vực I - Xã Hiệp An Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 642, TBĐ 48 - đến giáp thửa 558, TBĐ 48Đất ở nông thôn6.220.000---
20Huyện Đức TrọngKhu tái định cư Hiệp An 2 - Khu Vực I - Xã Hiệp An Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 640, TBĐ 48 - đến hết thửa 641, TBĐ 48Đất ở nông thôn6.220.000---
21Huyện Đức TrọngĐường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ đường cao tốc - cạnh thửa 76, TBĐ 05 - đến hết thửa 114, TBĐ 05 (đường vào sân gôn Sacom)Đất ở nông thôn2.700.000---
22Huyện Đức TrọngĐường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ đường cao tốc - cạnh thửa 56, TBĐ 10 - đến hết thửa 32, TBĐ 11 (đường vào mỏ đá)Đất ở nông thôn1.905.000---
23Huyện Đức TrọngĐường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ ngã ba cạnh 28, TBĐ 11 (mỏ đá) - đến hết thửa 48, thửa TBĐ 11Đất ở nông thôn1.800.000---
24Huyện Đức TrọngĐường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ ngã ba cạnh 19, TBĐ 11 (mỏ đá) - đến hết thửa 07, thửa TBĐ 11Đất ở nông thôn1.800.000---
25Huyện Đức TrọngĐường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ giáp thửa 29, TBĐ 11 - đến hết thửa 35, TBĐ 11 (mỏ đá)Đất ở nông thôn1.800.000---
26Huyện Đức TrọngĐường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ đường cao tốc - cạnh thửa 64, TBĐ 10 - đến ngã ba giáp thửa 15, TBĐ 10Đất ở nông thôn1.905.000---
27Huyện Đức TrọngĐường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ ngã ba cạnh thửa 15, TBĐ 10 - đến hết thửa 04, TBĐ 04Đất ở nông thôn1.800.000---
28Huyện Đức TrọngĐường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ ngã ba cạnh thửa 15 và ngã ba cạnh thửa 52, TBĐ 10 - đến hết thửa 145, TBĐ 9Đất ở nông thôn1.905.000---
29Huyện Đức TrọngĐường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ ngã ba cạnh thửa 319, TBĐ 10 đi qua hầm chui theo hướng Đà Lạt - đến giáp đường cao tốc (thửa 65, TBĐ 10)Đất ở nông thôn1.905.000---
30Huyện Đức TrọngĐường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ ngã ba cạnh thửa 93, TBĐ 10 - đến hết thửa 72, TBĐ 10Đất ở nông thôn1.800.000---
31Huyện Đức TrọngĐường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ thửa 114, TBĐ 10 - đến hết thửa 324, TBĐ 10Đất ở nông thôn1.800.000---
32Huyện Đức TrọngĐường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ ngã ba cạnh thửa 148, TBĐ 10 - đến hết thửa 435, TBĐ 10Đất ở nông thôn1.905.000---
33Huyện Đức TrọngĐường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ Quốc lộ 20 cũ - cạnh thửa 134, TBĐ 10 - đến hết thửa 444, TBĐ 10Đất ở nông thôn2.370.000---
34Huyện Đức TrọngĐường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ Quốc lộ 20 cũ - cạnh thửa 135, TBĐ 10 - đến hết thửa 176, TBĐ 10Đất ở nông thôn1.905.000---
35Huyện Đức TrọngĐường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ đường cao tốc - cạnh thửa 136 đi qua thửa 438, 368, TBĐ 10 - đến hết thửa 125, TBĐ 10 (đường vào khu biệt thự Sài Gòn)Đất ở nông thôn1.905.000---
36Huyện Đức TrọngĐường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ đường cao tốc- cạnh thửa 343, TBĐ 10 - đến ngã ba cạnh thửa 124, TBĐ 10Đất ở nông thôn1.905.000---
37Huyện Đức TrọngĐường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ đường cao tốc- Đường vào làng Đại Dương - cạnh thửa 201, TBĐ 10 - đến hết thửa 109, TBĐ 9Đất ở nông thôn1.995.000---
38Huyện Đức TrọngĐường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ ngã ba cạnh thửa 187, TBĐ 09 - đến hết thửa 70, 191, TBĐ 09Đất ở nông thôn1.995.000---
39Huyện Đức TrọngĐường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ đường cao tốc - cạnh thửa 224, TBĐ 10 - đến hết thửa 193, 194, TBĐ 18Đất ở nông thôn1.905.000---
40Huyện Đức TrọngĐường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ ngã ba cạnh thửa 294, TBĐ 10 - đến hết thửa 136, TBĐ 18; đến giáp thửa 21, TBĐ 18Đất ở nông thôn1.905.000---
41Huyện Đức TrọngĐường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ đường cao tốc- cạnh thửa 12, TBĐ 18 - đến hết thửa 103, 110, TBĐ 18Đất ở nông thôn1.905.000---
42Huyện Đức TrọngĐường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ đường cao tốc - cạnh thửa 22, TBĐ 18 - đến suối Đa Tam (hết thửa 110, TBĐ 18)Đất ở nông thôn1.905.000---
43Huyện Đức TrọngĐường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ đường cao tốc - cạnh thửa 36, TBĐ 17 - đến hết thửa 267, TBĐ 17Đất ở nông thôn1.905.000---
44Huyện Đức TrọngĐường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ đường cao tốc- cạnh thửa 209, TBĐ 17 - đến hết thửa 37, 47, TBĐ 18 và giáp thửa 57, TBĐ 18Đất ở nông thôn1.905.000---
45Huyện Đức TrọngĐường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ đường cao tốc - cạnh thửa 91, TBĐ 17 - đến giáp thửa 95, TBĐ 17Đất ở nông thôn1.905.000---
46Huyện Đức TrọngĐường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ đường cao tốc- cạnh thửa 259, TBĐ 17 - đến hết thửa 247, TBĐ 17Đất ở nông thôn1.800.000---
47Huyện Đức TrọngĐường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ đường cao tốc - cạnh thửa 140, TBĐ 17 - đến hết thửa 81 và 65, TBĐ 18 (đường vào Xóm cây đa)Đất ở nông thôn1.905.000---
48Huyện Đức TrọngĐường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 179, TBĐ 17 - đến hết thửa 155, TBĐ 18Đất ở nông thôn1.905.000---
49Huyện Đức TrọngĐường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ đường cao tốc- cạnh thửa 02, TBĐ 26 - đến hết thửa 173, 177, TBĐ 17 và đến giáp thửa 167, TBĐ 17Đất ở nông thôn1.800.000---
50Huyện Đức TrọngĐường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ đường cao tốc - cạnh thửa 08, TBĐ 26 - đến hết thửa 40, TBĐ 26Đất ở nông thôn1.800.000---
51Huyện Đức TrọngĐường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 69, TBĐ 26 - đến đường cao tốc (cạnh thửa 93, TBĐ 26)Đất ở nông thôn1.905.000---
52Huyện Đức TrọngĐường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 431, TBĐ 26 - đến đường cao tốc (cạnh thửa 99, TBĐ 26)Đất ở nông thôn2.205.000---
53Huyện Đức TrọngĐường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ đường cao tốc (cạnh thửa 109, TBĐ 26) - đến hết thửa 110, 406, TBĐ 26Đất ở nông thôn1.995.000---
54Huyện Đức TrọngĐường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ ngã ba giáp đường nhựa khu tái định cư - thửa 348, TBĐ 26 - đến hết thửa 32, TBĐ 27Đất ở nông thôn1.800.000---
55Huyện Đức TrọngĐường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ ngã ba cạnh thửa 42, TBĐ 27 - đến hết thửa 56, TBĐ 27 và hết thửa 59, TBĐ 27Đất ở nông thôn1.800.000---
56Huyện Đức TrọngĐường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ giáp khu tái định cư Hiệp An - cạnh thửa 86, TBĐ 27 - đến hết thửa 371, TBĐ 27Đất ở nông thôn1.995.000---
57Huyện Đức TrọngĐường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ giáp khu tái định cư Hiệp An 1 - cạnh thửa 302, TBĐ 27 - đến suốiĐất ở nông thôn1.995.000---
58Huyện Đức TrọngĐường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ giáp khu tái định cư Hiệp An 1 - Từ thửa 130, TBĐ 27 - đến hết thửa 01, TBĐ 37Đất ở nông thôn1.800.000---
59Huyện Đức TrọngĐường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ Quốc lộ 20 - cạnh trường tiểu học Định An (cạnh thửa 203, TBĐ 26 - đến hết thửa 318, TBĐ 26; đến giáp thửa 180, TBĐ 26Đất ở nông thôn1.800.000---
60Huyện Đức TrọngĐường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ ngã ba cạnh trường tiểu học Định An (cạnh thửa 200, TBĐ 26) - đến ngã tư cạnh thửa 135, TBĐ 36Đất ở nông thôn2.400.000---
61Huyện Đức TrọngĐường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 502, TBĐ 36 (cạnh trường Tiểu học Định An) - đến mương thủy lợi (hết thửa 16, TBĐ 36)Đất ở nông thôn1.905.000---
62Huyện Đức TrọngĐường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ ngã ba cạnh thửa 15, TBĐ 36 - đến giáp thửa 34, TBĐ 36Đất ở nông thôn1.800.000---
63Huyện Đức TrọngĐường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 55, TBĐ 36 - đến suối Đa Tam (đường vào thôn K’Rèn)Đất ở nông thôn2.595.000---
64Huyện Đức TrọngĐường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 83, TBĐ 36 - đến giáp thửa 95, TBĐ 36; đến giáp thửa 167, TBĐ 37Đất ở nông thôn1.800.000---
65Huyện Đức TrọngĐường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 153, TBĐ 36 (đối diện chùa Tường Quang) - đến ngã ba hết thửa 370, TBĐ 37Đất ở nông thôn1.905.000---
66Huyện Đức TrọngĐường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ Quốc lộ 20 - cạnh chùa Tường Quang (cạnh thửa 138, TBĐ 36) - đến đường cao tốcĐất ở nông thôn1.905.000---
67Huyện Đức TrọngĐường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ ngã tư- cạnh thửa 135, TBĐ 36 - đến ngã tư cạnh thửa 865, TBĐ 48Đất ở nông thôn2.400.000---
68Huyện Đức TrọngĐường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ Quốc lộ 20 -cạnh thửa 423, TBĐ 36 - đến mương thủy lợiĐất ở nông thôn1.905.000---
69Huyện Đức TrọngĐường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 227, TBĐ 36 - đến suối Đa Tam - hết thửa 647, TBĐ 36Đất ở nông thôn1.905.000---
70Huyện Đức TrọngĐường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 222, TBĐ 36 - đến mương thủy lợiĐất ở nông thôn2.400.000---
71Huyện Đức TrọngĐường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 573, TBĐ 36 - đến ngã ba cạnh thửa 563, TBĐ 37Đất ở nông thôn3.000.000---
72Huyện Đức TrọngĐường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ ngã ba cạnh thửa 504, TBĐ 37 - đến giáp thửa 644, TBĐ 37Đất ở nông thôn1.905.000---
73Huyện Đức TrọngĐường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ ngã ba cạnh thửa 444, TBĐ 37 - đến đường ĐT 728 - cạnh thửa 315, TBĐ 37Đất ở nông thôn1.905.000---
74Huyện Đức TrọngĐường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ ngã ba cạnh thửa 508, TBĐ 37 - đến giáp suối hết thửa 548, TBĐ 37Đất ở nông thôn1.605.000---
75Huyện Đức TrọngĐường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ ngã ba cạnh thửa 559, TBĐ 37 (đối diện thửa 476, TBĐ 37) - đến suối Đa Tam (hết thửa 604, TBĐ 37)Đất ở nông thôn1.905.000---
76Huyện Đức TrọngĐường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ ngã ba cạnh thửa 684, TBĐ 37 - đến hết thửa 393, TBĐ 37Đất ở nông thôn1.800.000---
77Huyện Đức TrọngĐường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 289, TBĐ 36 - đến mương thủy lợi (hết thửa 267, TBĐ 36)Đất ở nông thôn1.905.000---
78Huyện Đức TrọngĐường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 359, TBĐ 36 (Công ty Bông Lúa) - đến suối Đa TamĐất ở nông thôn1.905.000---
79Huyện Đức TrọngĐường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ Quốc lộ 20 - cạnh Ban Nhân dân thôn Định An (thửa 324, TBĐ 36) - đến mương thủy lợiĐất ở nông thôn1.905.000---
80Huyện Đức TrọngĐường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ ngã ba cạnh thửa 405, TBĐ 36 - đến hết thửa 353, TBĐ 36Đất ở nông thôn1.905.000---
81Huyện Đức TrọngĐường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ mương thủy lợi (thửa 521, TBĐ 36) - đến đường cao tốc (thửa 329, TBĐ 36)Đất ở nông thôn1.800.000---
82Huyện Đức TrọngĐường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ ngã ba cạnh thửa 654, TBĐ 36 - đến ngã ba cạnh thửa 738, TBĐ 48Đất ở nông thôn1.800.000---
83Huyện Đức TrọngĐường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 20, TBĐ 48 - đến hết đườngĐất ở nông thôn1.995.000---
84Huyện Đức TrọngĐường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ ngã ba cạnh thửa 22, TBĐ 05 - đến hết đườngĐất ở nông thôn2.505.000---
85Huyện Đức TrọngĐường thôn K’ Long - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 51, TBĐ 59 - đến giáp thửa 523, TBĐ 48Đất ở nông thôn1.545.000---
86Huyện Đức TrọngĐường thôn K’ Long - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ ngã ba cạnh thửa 03, TBĐ 59 - đến hết thửa 525, TBĐ 48Đất ở nông thôn1.455.000---
87Huyện Đức TrọngĐường thôn K’ Long - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 111, TBĐ 59 - đến cống thủy lợi (hết thửa 03, TBĐ 58)Đất ở nông thôn2.025.000---
88Huyện Đức TrọngĐường thôn K’ Long - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ cống thủy lợi (giáp thửa 03, TBĐ 58) theo hướng thửa 14, TBĐ 58 - đến đường cao tốc (hết thửa 141, TBĐ 47)Đất ở nông thôn1.620.000---
89Huyện Đức TrọngĐường thôn K’ Long - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ ngã tư cạnh thửa 03, TBĐ 59 - đến hết thửa 90, TBĐ 58Đất ở nông thôn1.950.000---
90Huyện Đức TrọngĐường thôn K’ Long - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ ngã ba cạnh thửa 145, TBĐ 47 - đến hết thửa 716, TBĐ 48Đất ở nông thôn1.620.000---
91Huyện Đức TrọngĐường thôn K’ Long - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ ngã ba cạnh thửa 102, TBĐ 47 - đến đường cao tốcĐất ở nông thôn1.620.000---
92Huyện Đức TrọngĐường thôn K’ Long - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ ngã ba cạnh thửa 133, TBĐ 47 - đến ngã ba cạnh thửa 130, TBĐ 47Đất ở nông thôn2.025.000---
93Huyện Đức TrọngĐường thôn K’ Long - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ ngã ba cạnh thửa 148, TBĐ 47 - đến hết thửa 352, TBĐ 48Đất ở nông thôn1.545.000---
94Huyện Đức TrọngĐường thôn K’ Long - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ ngã ba cạnh thửa 107, TBĐ 47 - đến hết thửa 92, TBĐ 47Đất ở nông thôn1.545.000---
95Huyện Đức TrọngĐường thôn K’ Long - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 175, TBĐ 59 - đến suối Đa Tam (hết thửa 499, TBĐ 59)Đất ở nông thôn1.545.000---
96Huyện Đức TrọngĐường thôn K’ Long - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ ngã ba cạnh thửa 256, TBĐ 59 - đến thửa 398, TBĐ 59Đất ở nông thôn1.455.000---
97Huyện Đức TrọngĐường thôn K’ Long - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ ngã ba cạnh thửa 698, TBĐ 59 - đến suối Đa Tam (cạnh thửa 353, TBĐ 59)Đất ở nông thôn1.545.000---
98Huyện Đức TrọngĐường thôn K’ Long - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 652, TBĐ 58 - đến giáp thửa 158, TBĐ 58Đất ở nông thôn1.545.000---
99Huyện Đức TrọngĐường thôn K’ Long - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 293, TBĐ 58 - đến hết thửa 487, TBĐ 58Đất ở nông thôn1.785.000---
100Huyện Đức TrọngĐường thôn K’ Long - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 453, TBĐ 58 (nhà thờ K’ Long -hướng Đà Lạt) - đến hết thửa 304, TBĐ 58Đất ở nông thôn1.785.000---
101Huyện Đức TrọngĐường thôn K’ Long - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ ngã ba cạnh thửa 315, TBĐ 58 - đến ngã ba cạnh thửa 564, TBĐ 58Đất ở nông thôn1.620.000---
102Huyện Đức TrọngĐường thôn K’ Long - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ ngã ba cạnh thửa 324, TBĐ 58 - đến ngã ba cạnh thửa 533, TBĐ 58Đất ở nông thôn1.620.000---
103Huyện Đức TrọngĐường thôn K’ Long - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 469, TBĐ 58 - đến cổng thổ cẩm K’ Long (hết thửa 620, TBĐ 67)Đất ở nông thôn2.025.000---
104Huyện Đức TrọngĐường thôn K’ Long - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ ngã ba cạnh thửa 620, TBĐ 67 - đến giáp thửa 11, TBĐ 68Đất ở nông thôn1.545.000---
105Huyện Đức TrọngĐường thôn K’ Long - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 18, TBĐ 67 - đến hết đườngĐất ở nông thôn1.545.000---
106Huyện Đức TrọngĐường thôn K’ Long - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 453, TBĐ 58 (nhà thờ K'Long - hướng Hiệp Thạnh) - đến ngã ba hết thửa 401, TBĐ 58Đất ở nông thôn1.785.000---
107Huyện Đức TrọngĐường thôn K’ Long - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 538, TBĐ 67 - đến hết thửa 107, TBĐ 58Đất ở nông thôn1.620.000---
108Huyện Đức TrọngĐường thôn K’ Long - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 98, TBĐ 67 - đến ngã ba cạnh thửa 119, TBĐ 67Đất ở nông thôn1.860.000---
109Huyện Đức TrọngĐường thôn K’ Long - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ ngã ba cạnh thửa 119, TBĐ 67 - đến suối Đa Tam (hết thửa 141, TBĐ 67)Đất ở nông thôn1.545.000---
110Huyện Đức TrọngĐường thôn K’ Long - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ ngã ba cạnh thửa 119, TBĐ 67 - đến suối Đa Tam (hết thửa 201, TBĐ 67)Đất ở nông thôn1.545.000---
111Huyện Đức TrọngĐường thôn K’ Long - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 105, TBĐ 67 - đến giáp thửa 574, TBĐ 67Đất ở nông thôn1.785.000---
112Huyện Đức TrọngĐường thôn K’ Long - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ thửa 574, TBĐ 67 - đến đường cao tốc (hết thửa 62, TBĐ 57)Đất ở nông thôn1.545.000---
113Huyện Đức TrọngĐường thôn K’ Long - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ đường cao tốc - cạnh thửa 40, TBĐ 57 - đến hết thửa 01, TBĐ 57 và đến giáp thửa 06, TBĐ 57 (đường đi vào Trần Lê Gia Trang)Đất ở nông thôn1.800.000---
114Huyện Đức TrọngĐường thôn K’ Long - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 547, TBĐ 67 - đến khe nước hết thửa 641, TBĐ 67Đất ở nông thôn2.430.000---
115Huyện Đức TrọngĐường thôn K’ Long - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ giáp khe nước cạnh thửa 641, TBĐ 67 - đến suối Đa TamĐất ở nông thôn1.785.000---
116Huyện Đức TrọngĐường thôn K’ Long - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ ngã ba cạnh thửa 278, TBĐ 67 - đến hết thửa 648, TBĐ 67Đất ở nông thôn1.545.000---
117Huyện Đức TrọngĐường thôn K’ Long - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ ngã ba cạnh thửa 336, TBĐ 67 - đến hết thửa 337, TBĐ 67Đất ở nông thôn1.545.000---
118Huyện Đức TrọngĐường thôn K’ Long - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 268, TBĐ 67 - đến giáp thửa 520, TBĐ 67 (Công ty Hưng Nông)Đất ở nông thôn1.785.000---
119Huyện Đức TrọngĐường thôn K’ Long - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 247, TBĐ 67 - đến ngã ba hết thửa 148, TBĐ 67Đất ở nông thôn1.785.000---
120Huyện Đức TrọngĐường thôn K’ Long - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ ngã ba cạnh thửa 148, TBĐ 67 - đến đường cao tốcĐất ở nông thôn1.620.000---
121Huyện Đức TrọngĐường thôn K’ Long - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 275, TBĐ 67 - đến hết thửa 205, TBĐ 57 (đường vào Công ty Phương Nam)Đất ở nông thôn1.785.000---
122Huyện Đức TrọngĐường thôn K’ Long - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ ngã ba cạnh thửa 78, TBĐ 66 - đến suối cạnh thửa 14, TBĐ 66Đất ở nông thôn1.650.000---
123Huyện Đức TrọngĐường thôn K’ Long - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 348, TBĐ 67 - đến giáp thửa 298, TBĐ 67Đất ở nông thôn1.620.000---
124Huyện Đức TrọngĐường thôn K’ Long - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 384 - đến hết thửa 447, TBĐ 67Đất ở nông thôn1.620.000---
125Huyện Đức TrọngĐường thôn K’ Long - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 370, TBĐ 67 - đến giáp thửa 287, 352 TBĐ 67Đất ở nông thôn1.620.000---
126Huyện Đức TrọngĐường thôn K’ Long - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 398, TBĐ 67 - đến giáp thửa 354, 371, 395, TBĐ 67Đất ở nông thôn1.620.000---
127Huyện Đức TrọngĐường thôn K’ Long - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 409, TBĐ 67 - đến ngã ba hết thửa 446, TBĐ 67Đất ở nông thôn1.620.000---
128Huyện Đức TrọngĐường thôn K’ Long - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 438, TBĐ 67 - đến hết thửa 32, TBĐ 74Đất ở nông thôn1.620.000---
129Huyện Đức TrọngĐường thôn K’ Long - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ ngã ba cạnh thửa 461, TBĐ 67 - đến hết thửa 84, 160, TBĐ 66Đất ở nông thôn1.785.000---
130Huyện Đức TrọngĐường thôn Đarahoa - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 441, TBĐ 67 (ngã ba quạt gió) - đến ngã ba cạnh thửa 253, TBĐ 73Đất ở nông thôn3.345.000---
131Huyện Đức TrọngĐường thôn Đarahoa - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ ngã ba cạnh thửa 267, TBĐ 66 - đến hết thửa 112, TBĐ 66Đất ở nông thôn1.545.000---
132Huyện Đức TrọngĐường thôn Đarahoa - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ ngã ba cạnh thửa 06, TBĐ 73 đi qua thửa 98, TBĐ 73 - đến ngã ba hết thửa 80, TBĐ 73Đất ở nông thôn1.545.000---
133Huyện Đức TrọngĐường thôn Đarahoa - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ ngã ba cạnh thửa 32, TBĐ 73 - đến hết thửa 62, TBĐ 73Đất ở nông thôn1.545.000---
134Huyện Đức TrọngĐường thôn Đarahoa - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ ngã ba cạnh thửa 47, TBĐ 73 - đến hết thửa 80, TBĐ 73Đất ở nông thôn1.455.000---
135Huyện Đức TrọngĐường thôn Đarahoa - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ ngã ba cạnh thửa 293, TBĐ 66 - đến ngã ba cạnh thửa 35, TBĐ 73 và hết thửa 274, TBĐ 73Đất ở nông thôn1.545.000---
136Huyện Đức TrọngĐường thôn Đarahoa - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ ngã ba cạnh thửa 247, TBĐ 66 - đến ngã ba cạnh thửa 245, TBĐ 66Đất ở nông thôn1.455.000---
137Huyện Đức TrọngĐường thôn Đarahoa - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ ngã ba cạnh thửa 70, TBĐ 73 - đến hết thửa 297, TBĐ 66Đất ở nông thôn1.545.000---
138Huyện Đức TrọngĐường thôn Đarahoa - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ ngã ba cạnh thửa 231, TBĐ 73 - đến hết đườngĐất ở nông thôn1.920.000---
139Huyện Đức TrọngĐường thôn Đarahoa - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ ngã ba cạnh thửa 105, TBĐ 73 - đến hết thửa 683, 730, TBĐ 73Đất ở nông thôn1.920.000---
140Huyện Đức TrọngĐường thôn Đarahoa - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ thửa 06, TBĐ 72 - đến đường cao tốcĐất ở nông thôn4.755.000---
141Huyện Đức TrọngĐường thôn Đarahoa - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ ngã ba - cạnh thửa 250, TBĐ 66 (Nghĩa địa) - đến ngã ba hết thửa 147, TBĐ 66Đất ở nông thôn1.455.000---
142Huyện Đức TrọngĐường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ Quốc lộ 20 - đường đi sân gôn Đạ Ròn -cạnh thửa 60, TBĐ 74 - đến suối Đa TamĐất ở nông thôn4.455.000---
143Huyện Đức TrọngĐường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ ngã ba cạnh thửa 77, TBĐ 74 - đến hết thửa 24, TBĐ 74Đất ở nông thôn1.545.000---
144Huyện Đức TrọngĐường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ ngã ba cạnh thửa 122, TBĐ 74 - đến hết thửa 106, TBĐ 74Đất ở nông thôn2.310.000---
145Huyện Đức TrọngĐường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ suối Đa Tam - cạnh thửa 122, TBĐ 74 - đến giáp huyện Đơn DươngĐất ở nông thôn4.155.000---
146Huyện Đức TrọngĐường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ ngã ba cạnh thửa 140, TBĐ 74 đi qua thửa 155, TBĐ 74 - đến ngã ba hết thửa 159, TBĐ 74Đất ở nông thôn1.545.000---
147Huyện Đức TrọngĐường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ ngã ba cạnh 155, TBĐ 74 - đến hết thửa 162, thửa TBĐ 74Đất ở nông thôn1.545.000---
148Huyện Đức TrọngĐường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ ngã ba cạnh thửa 157, TBĐ 74 - đến ngã ba cạnh thửa 196, TBĐ 74Đất ở nông thôn1.545.000---
149Huyện Đức TrọngĐường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 152, TBĐ 73 - đến ngã ba hết thửa 308, TBĐ 66 (kho xưởng Công ty Thủy Lợi 2)Đất ở nông thôn2.370.000---
150Huyện Đức TrọngĐường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ Quốc lộ 20 cũ - cạnh thửa 629, TBĐ 73 - đến hết thửa 18, TBĐ 73Đất ở nông thôn1.620.000---
151Huyện Đức TrọngĐường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ Quốc lộ 20 cũ - cạnh thửa 58, TBĐ 73 - đến hết thửa 664, TBĐ 73Đất ở nông thôn1.545.000---
152Huyện Đức TrọngĐường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 289, TBĐ 74 (cạnh công ty Bảo Nông) - đến hết thửa 137, TBĐ 74Đất ở nông thôn1.620.000---
153Huyện Đức TrọngĐường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 218, TBĐ 73 - đến ngã ba cạnh thửa 326, TBĐ 73 (Công ty Trường Thịnh)Đất ở nông thôn1.620.000---
154Huyện Đức TrọngĐường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ ngã ba cạnh thửa 194, TBĐ 73 - đến giáp thửa 175, TBĐ 73Đất ở nông thôn1.575.000---
155Huyện Đức TrọngĐường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ ngã ba cạnh thửa 563, TBĐ 73 - đến giáp thửa 255, TBĐ 73Đất ở nông thôn1.575.000---
156Huyện Đức TrọngĐường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 385, TBĐ 73 - đến giáp thửa 06, TBĐ 72Đất ở nông thôn4.755.000---
157Huyện Đức TrọngĐường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ ngã ba cạnh thửa 510, TBĐ 73 - đến giáp thửa 291, 293, TBĐ 73; đến giáp thửa 45, TBĐ 72 và đến đường cao tốcĐất ở nông thôn1.575.000---
158Huyện Đức TrọngĐường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 610, TBĐ 73 (cạnh Công ty Nông sản Thực phẩm) - đến giáp thửa 463, TBĐ 73Đất ở nông thôn1.920.000---
159Huyện Đức TrọngĐường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 428, TBĐ 73 - đến giáp thửa 552, TBĐ 73 (đường vào nghĩa trang thôn Trung Hiệp)Đất ở nông thôn2.640.000---
160Huyện Đức TrọngĐường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ ngã ba cạnh thửa 399, TBĐ 73 - đến đường vào thửa 436, TBĐ 73 (cạnh nghĩa trang thôn Trung Hiệp)Đất ở nông thôn1.920.000---
161Huyện Đức TrọngĐường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ ngã ba cạnh thửa 352, TBĐ 73 - đến hết thửa 52, TBĐ 73Đất ở nông thôn1.830.000---
162Huyện Đức TrọngĐường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 459, TBĐ 73 - đến giáp thửa 447, TBĐ 73Đất ở nông thôn2.025.000---
163Huyện Đức TrọngĐường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 473, TBĐ 73 - đến hết thửa 802, 467, 718, TBĐ 73Đất ở nông thôn1.785.000---
164Huyện Đức TrọngĐường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 68, TBĐ 78 - đến giáp thửa 105, TBĐ 78; đến suối Đa Tam (hết thửa 162, TBĐ 78)Đất ở nông thôn1.545.000---
165Huyện Đức TrọngĐường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 91, TBĐ 78 (cạnh Đình Trung Hiệp) - đến hết đườngĐất ở nông thôn1.785.000---
166Huyện Đức TrọngĐường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 115, TBĐ 78 - đến hết các nhánh của đoạn đườngĐất ở nông thôn1.545.000---
167Huyện Đức TrọngĐường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 385, TBĐ 78 - đến hết đườngĐất ở nông thôn1.620.000---
168Huyện Đức TrọngĐường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ Quốc lộ 20 cạnh thửa 127, TBĐ 78 - đến giáp thửa 93, TBĐ 78Đất ở nông thôn1.620.000---
169Huyện Đức TrọngĐường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 133, TBĐ 78 - đến hết đườngĐất ở nông thôn1.785.000---
170Huyện Đức TrọngĐường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 188, TBĐ 78 - đến suối Đa TamĐất ở nông thôn1.950.000---
171Huyện Đức TrọngĐường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ ngã ba cạnh thửa 193, TBĐ 78 - đến giáp thửa 199, TBĐ 78Đất ở nông thôn1.545.000---
172Huyện Đức TrọngĐường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 154, TBĐ 78 - đến giáp thửa 395, TBĐ 77Đất ở nông thôn1.950.000---
173Huyện Đức TrọngĐường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ ngã ba cạnh thửa 93, TBĐ 78 - đến hết thửa 52, TBĐ 78 và giáp thửa 25, TBĐ 77Đất ở nông thôn1.545.000---
174Huyện Đức TrọngĐường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ ngã ba cạnh thửa 129, TBĐ 78 - đến giáp thửa 115, TBĐ 77 (đường cạnh Công ty Cơ khí và Xây lắp Lâm Đồng)Đất ở nông thôn1.785.000---
175Huyện Đức TrọngĐường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ thửa 115, TBĐ 77 - đến ngã ba cạnh thửa 141, TBĐ 77Đất ở nông thôn1.545.000---
176Huyện Đức TrọngĐường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 204, TBĐ 77 (cạnh nhà máy cơ khí) - đến ngã ba cạnh thửa 113, TBĐ 77Đất ở nông thôn1.785.000---
177Huyện Đức TrọngĐường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ giáp thửa 93, TBĐ 77 - đến giáp thửa 756, TBĐ 77Đất ở nông thôn1.620.000---
178Huyện Đức TrọngĐường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ thửa 756, TBĐ 77 - đến giáp thửa 82, TBĐ 77Đất ở nông thôn1.920.000---
179Huyện Đức TrọngĐường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ ngã ba cạnh thửa 123, TBĐ 77 - đến giáp thửa 26, TBĐ 77Đất ở nông thôn1.545.000---
180Huyện Đức TrọngĐường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ thửa 93, TBĐ 77 - đến giáp thửa 449, TBĐ 77Đất ở nông thôn1.545.000---
181Huyện Đức TrọngĐường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 469, TBĐ 77 qua Công ty Vàng, bạc, đá quý - đến suối Đa TamĐất ở nông thôn3.315.000---
182Huyện Đức TrọngĐường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ ngã ba cạnh thửa 216, TBĐ 78 - đến giáp thửa 214, TBĐ 78Đất ở nông thôn1.545.000---
183Huyện Đức TrọngĐường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ ngã ba cạnh thửa 230, TBĐ 78 - đến hết đườngĐất ở nông thôn1.455.000---
184Huyện Đức TrọngĐường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 278, TBĐ 77 (hội trường thôn Trung Hiệp) - đến hết đườngĐất ở nông thôn1.545.000---
185Huyện Đức TrọngĐường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 339, TBĐ 77 - đến hết đườngĐất ở nông thôn1.545.000---
186Huyện Đức TrọngĐường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 351, TBĐ 77 (cạnh nhà máy sứ) - đến mương thủy lợi (hết thửa 376, TBĐ 77)Đất ở nông thôn2.025.000---
187Huyện Đức TrọngĐường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ ngã ba cạnh thửa 368, TBĐ 77 - đến hết đường (giáp thửa 360, TBĐ 77)Đất ở nông thôn1.920.000---
188Huyện Đức TrọngĐường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ ngã ba cạnh thửa 376, TBĐ 77 - đến hết đườngĐất ở nông thôn1.455.000---
189Huyện Đức TrọngĐường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 311, TBĐ 77 - đến giáp thửa 228, 201 và hết thửa 179, TBĐ 77Đất ở nông thôn1.785.000---
190Huyện Đức TrọngĐường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 328, TBĐ 77 - đến đường cao tốcĐất ở nông thôn2.100.000---
191Huyện Đức TrọngĐường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ ngã ba cạnh thửa 882, TBĐ 77 qua thửa 139, TBĐ 77 - đến giáp khe nước (hết thửa 125, TBĐ 77)Đất ở nông thôn1.545.000---
192Huyện Đức TrọngĐường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ suối cạnh thửa 660, TBĐ 77 - đến giáp thửa 84, 08, TBĐ 77; đến hết thửa 665, TBĐ 77Đất ở nông thôn1.500.000---
193Huyện Đức TrọngĐường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ ngã ba cạnh thửa 434, TBĐ 77 - đến hết thửa 432, TBĐ 77 và đến giáp thửa 84, TBĐ 77Đất ở nông thôn1.545.000---
194Huyện Đức TrọngĐường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ ngã ba cạnh thửa 13, TBĐ 77 - đến thửa 49, TBĐ 77Đất ở nông thôn1.545.000---
195Huyện Đức TrọngĐường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ ngã ba cạnh thửa 14, TBĐ 77 - đến hết thửa 15, TBĐ 77Đất ở nông thôn1.545.000---
196Huyện Đức TrọngĐường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 348, TBĐ 77 chạy dọc mương thủy lợi (ranh giới xã Hiệp An và Hiệp Thạnh) - đến giáp thửa 297, TBĐ 77Đất ở nông thôn1.785.000---
197Huyện Đức TrọngĐường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ ngã ba cạnh thửa 325, TBĐ 77 - đến ngã ba cạnh thửa 651, TBĐ 77Đất ở nông thôn1.620.000---
198Huyện Đức TrọngĐường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ ngã ba cạnh thửa 322, TBĐ 77 - đến giáp thửa 647, TBĐ 77; đến ngã ba cạnh thửa 645, TBĐ 77Đất ở nông thôn1.545.000---
199Huyện Đức TrọngĐường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ ngã ba cạnh thửa 787, TBĐ 77 - đến giáp thửa 238, TBĐ 77Đất ở nông thôn1.545.000---
200Huyện Đức TrọngĐường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An Từ ngã ba cạnh thửa 289, TBĐ 77 - đến hết thửa 653, TBĐ 77Đất ở nông thôn1.455.000---
Xem thêm (Trang 1/15): 1[2][3] ...15
4.8/5 - (926 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất huyện Thanh Oai, Hà Nội 2026
Bảng giá đất huyện Thanh Oai, Hà Nội 2026
Bảng giá đất xã Tân Phước 3, tỉnh Đồng Tháp 2026
Bảng giá đất xã Tân Phước 3, tỉnh Đồng Tháp 2026
Bảng giá đất huyện Cát Hải, Thành phố Hải Phòng 2026
Bảng giá đất huyện Cát Hải, Thành phố Hải Phòng 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.