• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
03/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Đối với đất ở nông thôn
3.1.2. Đối với đất ở đô thị
3.2. Bảng giá đất huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình mới nhất

Bảng giá đất huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình mới nhất theo Quyết định 29/2024/QĐ-UBND ngày 20/9/2024 điều chỉnh Quy định về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thái Bình kèm theo Quyết định 22/2019/QĐ-UBND.


1. Căn cứ pháp lý

– Quyết định 22/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 quy định về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thái Bình;

– Quyết định 03/2022/QĐ-UBND ngày 18/02/2022 sửa đổi Quy định về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thái Bình kèm theo Quyết định 22/2019/QĐ-UBND;

– Quyết định 27/2023/QĐ-UBND ngày 22/12/2023 sửa đổi nội dung Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thái Bình kèm theo Quyết định 22/2019/QĐ-UBND;

– Quyết định 10/2024/QĐ-UBND ngày 22/4/2024 bổ sung Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thái Bình kèm theo Quyết định 22/2019/QĐ-UBND đã được sửa đổi tại Quyết định 27/2023/QĐ-UBND;

– Quyết định 29/2024/QĐ-UBND ngày 20/9/2024 điều chỉnh Quy định về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thái Bình kèm theo Quyết định 22/2019/QĐ-UBND.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat huyen dong hung tinh thai binh
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình

3. Bảng giá đất huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Đối với đất ở nông thôn

Giá đất ở thuộc khu vực 1 tại mỗi xã được xác định theo vị trí của từng thửa đất như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện, đường trục xã hoặc tuyến đường được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng đường trục thôn hoặc đường (ngõ) chiều rộng từ 3,5m trở lên, đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện, đường trục xã hoặc tuyến đường được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng đường (ngõ) chiều rộng dưới 3,5m đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện, đường trục xã hoặc tuyến đường được xác định tại Bảng giá đất.

Giá của các thửa đất ở còn lại (thuộc khu vực 2) được xác định theo mức giá quy định cho từng xã.

3.1.2. Đối với đất ở đô thị

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng cho các thửa đất ở có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của đường, phố hoặc đoạn đường, phố.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng cho các thửa đất ở có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ, ngách, hẻm chiều rộng từ 4,0m trở lên đi ra đường, phố.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng cho các thửa đất ở có ít nhất một mặt tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ, ngách, hẻm chiều rộng từ 2,0m đến dưới 4,0m đi ra đường, phố.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng cho các thửa đất ở có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ, ngách, hẻm chiều rộng dưới 2,0m đi ra đường, phố và các thửa đất còn lại

3.2. Bảng giá đất huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình mới nhất

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Đông HưngPhố Bùi Sĩ Tiêm (Quốc lộ 10) - Thị trấn Đông Hưng Giáp xã Đông Hợp (hộ ông Mai Đức Huấn) - Phố Phạm Huy Quang (đường vào Trung tâm Y tế)Đất ở đô thị17.500.0003.000.0001.800.0001.200.000
2Huyện Đông HưngPhố Bùi Sĩ Tiêm (Quốc lộ 10) - Thị trấn Đông Hưng Phố Phạm Huy Quang (hộ ông Mai Văn Tập) - Kho Bạc nhà nướcĐất ở đô thị21.000.0003.000.0001.800.0001.200.000
3Huyện Đông HưngPhố Bùi Sĩ Tiêm (Quốc lộ 10) - Thị trấn Đông Hưng Giáp Kho Bạc nhà nước - Đường vào Nhà Văn hóa tổ 7 (chợ cũ)Đất ở đô thị15.000.0002.040.0001.200.000800.000
4Huyện Đông HưngPhố Bùi Sĩ Tiêm (Quốc lộ 10) - Thị trấn Đông Hưng Đường vào Nhà Văn hóa tổ 7 (chợ cũ) - Chân cầu Nguyễn mớiĐất ở đô thị8.000.0002.040.0001.200.000800.000
5Huyện Đông HưngPhố Đào Vũ Thường (Quốc lộ 10 cũ và đoạn không tiếp giáp Quốc lộ 10 cũ) - Thị trấn Đông Hưng Công ty CP Sách, thiết bị trường học - Đầu cầu Nguyễn cũĐất ở đô thị6.000.0003.000.0001.800.0001.200.000
6Huyện Đông HưngPhố Đào Vũ Thường (Quốc lộ 10 cũ và đoạn không tiếp giáp Quốc lộ 10 cũ) - Thị trấn Đông Hưng Hộ ông Vũ Hồng Khanh - Hộ ông Lưu Việt TácĐất ở đô thị2.500.0001.800.0001.500.0001.200.000
7Huyện Đông HưngPhố Lương Duyên Hồi (đường Bách hóa tổng hợp) - Thị trấn Đông Hưng Phố Bùi Sĩ Tiêm - Cửa hàng bách hóa tổng hợpĐất ở đô thị6.600.0003.000.0001.800.0001.200.000
8Huyện Đông HưngPhố Lương Duyên Hồi (đường Bách hóa tổng hợp) - Thị trấn Đông Hưng Giáp cửa hàng bách hóa tổng hợp - Giáp lưu không bờ sông Tiên HưngĐất ở đô thị4.000.0001.800.0001.500.0001.200.000
9Huyện Đông HưngPhố Nguyễn Bá Dương (đường Đài truyền thanh huyện) Phố Nguyễn Đình Chính - Phố Đào Vũ ThườngĐất ở đô thị5.000.0003.000.0001.800.0001.200.000
10Huyện Đông HưngPhố Nguyễn Đình Chính (đường Tòa án - Công an) Phố Nguyễn Văn Năng - Sông Thống NhấtĐất ở đô thị5.000.0003.000.0001.800.0001.200.000
11Huyện Đông HưngPhố Nguyễn Hán Đình (Quốc lộ 10 cũ) - Thị trấn Đông Hưng Cầu Nguyễn cũ - Công ty Giống cây trồng (giáp xã Đông La)Đất ở đô thị5.000.0003.000.0001.800.0001.200.000
12Huyện Đông HưngPhố Nguyễn Hán Đình (Quốc lộ 10 cũ) - Thị trấn Đông Hưng Đầu cầu Nguyễn cũ - Đầu cầu Nguyễn mới (thuộc tổ 10)Đất ở đô thị4.000.0003.000.0001.500.0001.200.000
13Huyện Đông HưngPhố Nguyễn Hán Đình (Quốc lộ 10 cũ) - Thị trấn Đông Hưng Đầu cầu Nguyễn mới - Hết địa phận thị trấnĐất ở đô thị3.000.0001.500.0001.300.0001.200.000
14Huyện Đông HưngPhố Nguyễn Thành (đường Trung học phổ thông) - Thị trấn Đông Hưng Phố Bùi Sĩ Tiêm - Trường Trung học phổ thông Đông QuanĐất ở đô thị5.000.0003.000.0001.800.0001.200.000
15Huyện Đông HưngPhố Nguyễn Thị Tần - Thị trấn Đông Hưng Phố Đào Vũ Thường - Giáp xã Nguyên XáĐất ở đô thị3.000.0001.800.0001.500.0001.200.000
16Huyện Đông HưngPhố Nguyễn Văn Năng (Quốc lộ 39) - Thị trấn Đông Hưng Phố Bùi Sĩ Tiêm - Trung tâm Văn hóa huyệnĐất ở đô thị20.300.0003.000.0001.800.0001.200.000
17Huyện Đông HưngPhố Nguyễn Văn Năng (Quốc lộ 39) - Thị trấn Đông Hưng Giáp trung tâm Văn hóa huyện - Cầu K40Đất ở đô thị18.000.0003.000.0001.800.0001.200.000
18Huyện Đông HưngPhố Phạm Huy Quang (Đường Trung tâm Y tế) - Thị trấn Đông Hưng Phố Bùi Sĩ Tiêm - Giáp Trung tâm Y tế huyệnĐất ở đô thị6.500.0003.000.0001.800.0001.200.000
19Huyện Đông HưngPhố Phạm Huy Quang (Đường Trung tâm Y tế) - Thị trấn Đông Hưng Trung tâm Y tế huyện - Giáp lưu không bờ sông Tiên HưngĐất ở đô thị5.000.0003.000.0001.800.0001.200.000
20Huyện Đông HưngPhố Phạm Hưng Văn (đường qua cửa hàng lương thực Nguyễn) - Thị trấn Đông Hưng Phố Bùi Sĩ Tiêm - Trạm Y tế thị trấnĐất ở đô thị6.000.0003.000.0001.800.0001.200.000
21Huyện Đông HưngPhố Phạm Hưng Văn (đường qua cửa hàng lương thực Nguyễn) - Thị trấn Đông Hưng Giáp Trạm Y tế thị trấn - Giáp lưu không bờ sông Tiên HưngĐất ở đô thị3.000.0001.800.0001.500.0001.200.000
22Huyện Đông HưngPhố Phạm Hưng Văn (đường qua cửa hàng lương thực Nguyễn) - Thị trấn Đông Hưng Đường lương thực sông Hồng -Đất ở đô thị4.000.000---
23Huyện Đông HưngPhố Trương Đăng Thủy (đường khu tập thể thương nghiệp cũ) - Thị trấn Đông Hưng Phố Bùi Sĩ Tiêm - Khu tập thể thương nghiệp cũ (hộ ông Phạm Văn Tải)Đất ở đô thị6.000.0003.000.0001.800.0001.200.000
24Huyện Đông HưngPhố Trương Đăng Thủy (đường khu tập thể thương nghiệp cũ) - Thị trấn Đông Hưng Giáp khu tập thể thương nghiệp cũ (nhà bà Vũ Thị Thăng) - Giáp lưu không bờ sông Tiên HưngĐất ở đô thị3.000.0001.800.0001.500.0001.200.000
25Huyện Đông HưngNgõ 83 phố Bùi Sĩ Tiêm (đường vào Nhà máy xay) - Thị trấn Đông Hưng Phố Bùi Sĩ Tiêm - Giáp Nhà máy xayĐất ở đô thị5.000.0003.000.0001.800.0001.200.000
26Huyện Đông HưngKhu đô thị phía Tây Quốc lộ 10 - Thị trấn Đông Hưng Đường số 6C -Đất ở đô thị10.000.000---
27Huyện Đông HưngKhu đô thị phía Tây Quốc lộ 10 - Thị trấn Đông Hưng Đường số 5 -Đất ở đô thị8.000.000---
28Huyện Đông HưngKhu đô thị phía Tây Quốc lộ 10 - Thị trấn Đông Hưng Đường nội bộ còn lại -Đất ở đô thị5.000.000---
29Huyện Đông HưngPhố Bùi Sĩ Tiêm (Quốc lộ 10) - Thị trấn Đông Hưng Giáp xã Đông Hợp (hộ ông Mai Đức Huấn) - Phố Phạm Huy Quang (đường vào Trung tâm Y tế)Đất TM-DV đô thị10.500.0001.800.0001.080.000720.000
30Huyện Đông HưngPhố Bùi Sĩ Tiêm (Quốc lộ 10) - Thị trấn Đông Hưng Phố Phạm Huy Quang (hộ ông Mai Văn Tập) - Kho Bạc nhà nướcĐất TM-DV đô thị12.600.0001.800.0001.080.000720.000
31Huyện Đông HưngPhố Bùi Sĩ Tiêm (Quốc lộ 10) - Thị trấn Đông Hưng Giáp Kho Bạc nhà nước - Đường vào Nhà Văn hóa tổ 7 (chợ cũ)Đất TM-DV đô thị9.000.0001.224.000720.000480.000
32Huyện Đông HưngPhố Bùi Sĩ Tiêm (Quốc lộ 10) - Thị trấn Đông Hưng Đường vào Nhà Văn hóa tổ 7 (chợ cũ) - Chân cầu Nguyễn mớiĐất TM-DV đô thị4.800.0001.224.000720.000480.000
33Huyện Đông HưngPhố Đào Vũ Thường (Quốc lộ 10 cũ và đoạn không tiếp giáp Quốc lộ 10 cũ) - Thị trấn Đông Hưng Công ty CP Sách, thiết bị trường học - Đầu cầu Nguyễn cũĐất TM-DV đô thị3.600.0001.800.0001.080.000720.000
34Huyện Đông HưngPhố Đào Vũ Thường (Quốc lộ 10 cũ và đoạn không tiếp giáp Quốc lộ 10 cũ) - Thị trấn Đông Hưng Hộ ông Vũ Hồng Khanh - Hộ ông Lưu Việt TácĐất TM-DV đô thị1.500.0001.080.000900.000720.000
35Huyện Đông HưngPhố Lương Duyên Hồi (đường Bách hóa tổng hợp) - Thị trấn Đông Hưng Phố Bùi Sĩ Tiêm - Cửa hàng bách hóa tổng hợpĐất TM-DV đô thị3.960.0001.800.0001.080.000720.000
36Huyện Đông HưngPhố Lương Duyên Hồi (đường Bách hóa tổng hợp) - Thị trấn Đông Hưng Giáp cửa hàng bách hóa tổng hợp - Giáp lưu không bờ sông Tiên HưngĐất TM-DV đô thị2.400.0001.080.000900.000720.000
37Huyện Đông HưngPhố Nguyễn Bá Dương (đường Đài truyền thanh huyện) Phố Nguyễn Đình Chính - Phố Đào Vũ ThườngĐất TM-DV đô thị3.000.0001.800.0001.080.000720.000
38Huyện Đông HưngPhố Nguyễn Đình Chính (đường Tòa án - Công an) Phố Nguyễn Văn Năng - Sông Thống NhấtĐất TM-DV đô thị3.000.0001.800.0001.080.000720.000
39Huyện Đông HưngPhố Nguyễn Hán Đình (Quốc lộ 10 cũ) - Thị trấn Đông Hưng Cầu Nguyễn cũ - Công ty Giống cây trồng (giáp xã Đông La)Đất TM-DV đô thị3.000.0001.800.0001.080.000720.000
40Huyện Đông HưngPhố Nguyễn Hán Đình (Quốc lộ 10 cũ) - Thị trấn Đông Hưng Đầu cầu Nguyễn cũ - Đầu cầu Nguyễn mới (thuộc tổ 10)Đất TM-DV đô thị2.400.0001.800.000900.000720.000
41Huyện Đông HưngPhố Nguyễn Hán Đình (Quốc lộ 10 cũ) - Thị trấn Đông Hưng Đầu cầu Nguyễn mới - Hết địa phận thị trấnĐất TM-DV đô thị1.800.000900.000780.000720.000
42Huyện Đông HưngPhố Nguyễn Thành (đường Trung học phổ thông) - Thị trấn Đông Hưng Phố Bùi Sĩ Tiêm - Trường Trung học phổ thông Đông QuanĐất TM-DV đô thị3.000.0001.800.0001.080.000720.000
43Huyện Đông HưngPhố Nguyễn Thị Tần - Thị trấn Đông Hưng Phố Đào Vũ Thường - Giáp xã Nguyên XáĐất TM-DV đô thị1.800.0001.080.000900.000720.000
44Huyện Đông HưngPhố Nguyễn Văn Năng (Quốc lộ 39) - Thị trấn Đông Hưng Phố Bùi Sĩ Tiêm - Trung tâm Văn hóa huyệnĐất TM-DV đô thị12.180.0001.800.0001.080.000720.000
45Huyện Đông HưngPhố Nguyễn Văn Năng (Quốc lộ 39) - Thị trấn Đông Hưng Giáp trung tâm Văn hóa huyện - Cầu K40Đất TM-DV đô thị10.800.0001.800.0001.080.000720.000
46Huyện Đông HưngPhố Phạm Huy Quang (Đường Trung tâm Y tế) - Thị trấn Đông Hưng Phố Bùi Sĩ Tiêm - Giáp Trung tâm Y tế huyệnĐất TM-DV đô thị3.900.0001.800.0001.080.000720.000
47Huyện Đông HưngPhố Phạm Huy Quang (Đường Trung tâm Y tế) - Thị trấn Đông Hưng Trung tâm Y tế huyện - Giáp lưu không bờ sông Tiên HưngĐất TM-DV đô thị3.000.0001.800.0001.080.000720.000
48Huyện Đông HưngPhố Phạm Hưng Văn (đường qua cửa hàng lương thực Nguyễn) - Thị trấn Đông Hưng Phố Bùi Sĩ Tiêm - Trạm Y tế thị trấnĐất TM-DV đô thị3.600.0001.800.0001.080.000720.000
49Huyện Đông HưngPhố Phạm Hưng Văn (đường qua cửa hàng lương thực Nguyễn) - Thị trấn Đông Hưng Giáp Trạm Y tế thị trấn - Giáp lưu không bờ sông Tiên HưngĐất TM-DV đô thị1.800.0001.080.000900.000720.000
50Huyện Đông HưngPhố Phạm Hưng Văn (đường qua cửa hàng lương thực Nguyễn) - Thị trấn Đông Hưng Đường lương thực sông Hồng -Đất TM-DV đô thị2.400.000---
51Huyện Đông HưngPhố Trương Đăng Thủy (đường khu tập thể thương nghiệp cũ) - Thị trấn Đông Hưng Phố Bùi Sĩ Tiêm - Khu tập thể thương nghiệp cũ (hộ ông Phạm Văn Tải)Đất TM-DV đô thị3.600.0001.800.0001.080.000720.000
52Huyện Đông HưngPhố Trương Đăng Thủy (đường khu tập thể thương nghiệp cũ) - Thị trấn Đông Hưng Giáp khu tập thể thương nghiệp cũ (nhà bà Vũ Thị Thăng) - Giáp lưu không bờ sông Tiên HưngĐất TM-DV đô thị1.800.0001.080.000900.000720.000
53Huyện Đông HưngNgõ 83 phố Bùi Sĩ Tiêm (đường vào Nhà máy xay) - Thị trấn Đông Hưng Phố Bùi Sĩ Tiêm - Giáp Nhà máy xayĐất TM-DV đô thị3.000.0001.800.0001.080.000720.000
54Huyện Đông HưngKhu đô thị phía Tây Quốc lộ 10 - Thị trấn Đông Hưng Đường số 6C -Đất TM-DV đô thị6.000.000---
55Huyện Đông HưngKhu đô thị phía Tây Quốc lộ 10 - Thị trấn Đông Hưng Đường số 5 -Đất TM-DV đô thị4.800.000---
56Huyện Đông HưngKhu đô thị phía Tây Quốc lộ 10 - Thị trấn Đông Hưng Đường nội bộ còn lại -Đất TM-DV đô thị3.000.000---
57Huyện Đông HưngPhố Bùi Sĩ Tiêm (Quốc lộ 10) - Thị trấn Đông Hưng Giáp xã Đông Hợp (hộ ông Mai Đức Huấn) - Phố Phạm Huy Quang (đường vào Trung tâm Y tế)Đất SX-KD đô thị8.750.0001.500.000900.000600.000
58Huyện Đông HưngPhố Bùi Sĩ Tiêm (Quốc lộ 10) - Thị trấn Đông Hưng Phố Phạm Huy Quang (hộ ông Mai Văn Tập) - Kho Bạc nhà nướcĐất SX-KD đô thị10.500.0001.500.000900.000600.000
59Huyện Đông HưngPhố Bùi Sĩ Tiêm (Quốc lộ 10) - Thị trấn Đông Hưng Giáp Kho Bạc nhà nước - Đường vào Nhà Văn hóa tổ 7 (chợ cũ)Đất SX-KD đô thị7.500.0001.020.000600.000400.000
60Huyện Đông HưngPhố Bùi Sĩ Tiêm (Quốc lộ 10) - Thị trấn Đông Hưng Đường vào Nhà Văn hóa tổ 7 (chợ cũ) - Chân cầu Nguyễn mớiĐất SX-KD đô thị4.000.0001.020.000600.000400.000
61Huyện Đông HưngPhố Đào Vũ Thường (Quốc lộ 10 cũ và đoạn không tiếp giáp Quốc lộ 10 cũ) - Thị trấn Đông Hưng Công ty CP Sách, thiết bị trường học - Đầu cầu Nguyễn cũĐất SX-KD đô thị3.000.0001.500.000900.000600.000
62Huyện Đông HưngPhố Đào Vũ Thường (Quốc lộ 10 cũ và đoạn không tiếp giáp Quốc lộ 10 cũ) - Thị trấn Đông Hưng Hộ ông Vũ Hồng Khanh - Hộ ông Lưu Việt TácĐất SX-KD đô thị1.250.000900.000750.000600.000
63Huyện Đông HưngPhố Lương Duyên Hồi (đường Bách hóa tổng hợp) - Thị trấn Đông Hưng Phố Bùi Sĩ Tiêm - Cửa hàng bách hóa tổng hợpĐất SX-KD đô thị3.300.0001.500.000900.000600.000
64Huyện Đông HưngPhố Lương Duyên Hồi (đường Bách hóa tổng hợp) - Thị trấn Đông Hưng Giáp cửa hàng bách hóa tổng hợp - Giáp lưu không bờ sông Tiên HưngĐất SX-KD đô thị2.000.000900.000750.000600.000
65Huyện Đông HưngPhố Nguyễn Bá Dương (đường Đài truyền thanh huyện) Phố Nguyễn Đình Chính - Phố Đào Vũ ThườngĐất SX-KD đô thị2.500.0001.500.000900.000600.000
66Huyện Đông HưngPhố Nguyễn Đình Chính (đường Tòa án - Công an) Phố Nguyễn Văn Năng - Sông Thống NhấtĐất SX-KD đô thị2.500.0001.500.000900.000600.000
67Huyện Đông HưngPhố Nguyễn Hán Đình (Quốc lộ 10 cũ) - Thị trấn Đông Hưng Cầu Nguyễn cũ - Công ty Giống cây trồng (giáp xã Đông La)Đất SX-KD đô thị2.500.0001.500.000900.000600.000
68Huyện Đông HưngPhố Nguyễn Hán Đình (Quốc lộ 10 cũ) - Thị trấn Đông Hưng Đầu cầu Nguyễn cũ - Đầu cầu Nguyễn mới (thuộc tổ 10)Đất SX-KD đô thị2.000.0001.500.000750.000600.000
69Huyện Đông HưngPhố Nguyễn Hán Đình (Quốc lộ 10 cũ) - Thị trấn Đông Hưng Đầu cầu Nguyễn mới - Hết địa phận thị trấnĐất SX-KD đô thị1.500.000750.000650.000600.000
70Huyện Đông HưngPhố Nguyễn Thành (đường Trung học phổ thông) - Thị trấn Đông Hưng Phố Bùi Sĩ Tiêm - Trường Trung học phổ thông Đông QuanĐất SX-KD đô thị2.500.0001.500.000900.000600.000
71Huyện Đông HưngPhố Nguyễn Thị Tần - Thị trấn Đông Hưng Phố Đào Vũ Thường - Giáp xã Nguyên XáĐất SX-KD đô thị1.500.000900.000750.000600.000
72Huyện Đông HưngPhố Nguyễn Văn Năng (Quốc lộ 39) - Thị trấn Đông Hưng Phố Bùi Sĩ Tiêm - Trung tâm Văn hóa huyệnĐất SX-KD đô thị10.150.0001.500.000900.000600.000
73Huyện Đông HưngPhố Nguyễn Văn Năng (Quốc lộ 39) - Thị trấn Đông Hưng Giáp trung tâm Văn hóa huyện - Cầu K40Đất SX-KD đô thị9.000.0001.500.000900.000600.000
74Huyện Đông HưngPhố Phạm Huy Quang (Đường Trung tâm Y tế) - Thị trấn Đông Hưng Phố Bùi Sĩ Tiêm - Giáp Trung tâm Y tế huyệnĐất SX-KD đô thị3.250.0001.500.000900.000600.000
75Huyện Đông HưngPhố Phạm Huy Quang (Đường Trung tâm Y tế) - Thị trấn Đông Hưng Trung tâm Y tế huyện - Giáp lưu không bờ sông Tiên HưngĐất SX-KD đô thị2.500.0001.500.000900.000600.000
76Huyện Đông HưngPhố Phạm Hưng Văn (đường qua cửa hàng lương thực Nguyễn) - Thị trấn Đông Hưng Phố Bùi Sĩ Tiêm - Trạm Y tế thị trấnĐất SX-KD đô thị3.000.0001.500.000900.000600.000
77Huyện Đông HưngPhố Phạm Hưng Văn (đường qua cửa hàng lương thực Nguyễn) - Thị trấn Đông Hưng Giáp Trạm Y tế thị trấn - Giáp lưu không bờ sông Tiên HưngĐất SX-KD đô thị1.500.000900.000750.000600.000
78Huyện Đông HưngPhố Phạm Hưng Văn (đường qua cửa hàng lương thực Nguyễn) - Thị trấn Đông Hưng Đường lương thực sông Hồng -Đất SX-KD đô thị2.000.000---
79Huyện Đông HưngPhố Trương Đăng Thủy (đường khu tập thể thương nghiệp cũ) - Thị trấn Đông Hưng Phố Bùi Sĩ Tiêm - Khu tập thể thương nghiệp cũ (hộ ông Phạm Văn Tải)Đất SX-KD đô thị3.000.0001.500.000900.000600.000
80Huyện Đông HưngPhố Trương Đăng Thủy (đường khu tập thể thương nghiệp cũ) - Thị trấn Đông Hưng Giáp khu tập thể thương nghiệp cũ (nhà bà Vũ Thị Thăng) - Giáp lưu không bờ sông Tiên HưngĐất SX-KD đô thị1.500.000900.000750.000600.000
81Huyện Đông HưngNgõ 83 phố Bùi Sĩ Tiêm (đường vào Nhà máy xay) - Thị trấn Đông Hưng Phố Bùi Sĩ Tiêm - Giáp Nhà máy xayĐất SX-KD đô thị2.500.0001.500.000900.000600.000
82Huyện Đông HưngKhu đô thị phía Tây Quốc lộ 10 - Thị trấn Đông Hưng Đường số 6C -Đất SX-KD đô thị5.000.000---
83Huyện Đông HưngKhu đô thị phía Tây Quốc lộ 10 - Thị trấn Đông Hưng Đường số 5 -Đất SX-KD đô thị4.000.000---
84Huyện Đông HưngKhu đô thị phía Tây Quốc lộ 10 - Thị trấn Đông Hưng Đường nội bộ còn lại -Đất SX-KD đô thị2.500.000---
85Huyện Đông HưngĐường ĐH.45 - Khu vực 1 - Xã An Châu Đoạn thuộc địa phận xã An Châu -Đất ở nông thôn2.500.000600.000450.000-
86Huyện Đông HưngĐường HH.45C (đường An Châu) - Khu vực 1 - Xã An Châu Từ giáp đường ĐH.45 - đến trụ sở UBND xã An ChâuĐất ở nông thôn1.500.000600.000450.000-
87Huyện Đông HưngĐường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Châu Từ giáp đường ĐH.45 - đến trụ sở UBND xã An Châu mớiĐất ở nông thôn1.500.000600.000450.000-
88Huyện Đông HưngĐường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Châu Các đoạn còn lại -Đất ở nông thôn1.000.000600.000450.000-
89Huyện Đông HưngĐường trục thôn - Khu vực 1 - Xã An Châu Đường trục thôn -Đất ở nông thôn600.000---
90Huyện Đông HưngKhu vực 2 - Xã An Châu Các thửa đất còn lại -Đất ở nông thôn300.000300.000300.000-
91Huyện Đông HưngĐường ĐH.48 - Khu vực 1 - Xã Bạch Đằng Đường ĐH.48: Đoạn thuộc địa phận xã Bạch Đằng -Đất ở nông thôn1.300.000600.000450.000-
92Huyện Đông HưngĐường ĐH.48D - Khu vực 1 - Xã Bạch Đằng Từ trụ sở UBND xã Bạch Đằng - đến Trạm Y tế xã Bạch ĐằngĐất ở nông thôn1.200.000600.000450.000-
93Huyện Đông HưngĐường ĐH.48D - Khu vực 1 - Xã Bạch Đằng Các đoạn còn lại -Đất ở nông thôn1.000.000600.000450.000-
94Huyện Đông HưngĐường trục xã - Khu vực 1 - Xã Bạch Đằng Từ giáp đê - đến Trường Tiểu học xã Bạch Đằng (cạnh ao khu di tích)Đất ở nông thôn1.200.000600.000450.000-
95Huyện Đông HưngĐường trục xã - Khu vực 1 - Xã Bạch Đằng Các đoạn còn lại -Đất ở nông thôn1.000.000600.000450.000-
96Huyện Đông HưngĐường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Bạch Đằng -Đất ở nông thôn600.000---
97Huyện Đông HưngKhu vực 2 - Xã Bạch Đằng Các thửa đất còn lại -Đất ở nông thôn300.000300.000300.000-
98Huyện Đông HưngQuốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Chương Dương Quốc lộ 39: Đoạn thuộc địa phận xã Chương Dương -Đất ở nông thôn8.000.000750.000450.000-
99Huyện Đông HưngĐường trục xã - Khu vực 1 - Xã Chương Dương Từ Quốc lộ 39 - đến gốc đa cầu SởĐất ở nông thôn4.000.000750.000450.000-
100Huyện Đông HưngĐường trục xã - Khu vực 1 - Xã Chương Dương Các đoạn còn lại -Đất ở nông thôn1.500.000750.000450.000-
101Huyện Đông HưngĐường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Chương Dương -Đất ở nông thôn750.000---
102Huyện Đông HưngKhu vực 2 - Xã Chương Dương Các thửa đất còn lại -Đất ở nông thôn400.000400.000400.000-
103Huyện Đông HưngĐường Thái Hà - Khu vực 1 - Xã Đô Lương Từ giáp xã Bắc Sơn, huyện Hưng Hà đến giáp xã Quỳnh Trang, huyện Quỳnh Phụ -Đất ở nông thôn4.000.000600.000450.000-
104Huyện Đông HưngĐường ĐH.45B (đường Đô Lương) - Khu vực 1 - Xã Đô Lương Từ giáp đường ĐH.45 - đến trụ sở UBND xã Đô LươngĐất ở nông thôn1.000.000600.000450.000-
105Huyện Đông HưngĐường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đô Lương -Đất ở nông thôn1.000.000600.000450.000-
106Huyện Đông HưngĐường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đô Lương -Đất ở nông thôn600.000---
107Huyện Đông HưngKhu vực 2 - Xã Đô Lương Các thửa đất còn lại -Đất ở nông thôn300.000300.000300.000-
108Huyện Đông HưngQuốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Đông Á Từ giáp xã Đông Hoàng - đến Quỹ Tín dụng nhân dân xã Đông ÁĐất ở nông thôn7.000.000750.000450.000-
109Huyện Đông HưngQuốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Đông Á Từ giáp Quỹ Tín dụng nhân dân xã Đông Á - đến giáp xã Đông PhongĐất ở nông thôn8.000.000750.000450.000-
110Huyện Đông HưngĐường ĐH.54 (đường 218 cũ) - Khu vực 1 - Xã Đông Á Đường ĐH.54 (đường 218 cũ): Đoạn thuộc địa phận xã Đông Á -Đất ở nông thôn2.500.000750.000450.000-
111Huyện Đông HưngĐường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Á Từ giáp Quốc lộ 39 - đến đình Phú XuânĐất ở nông thôn1.200.000750.000450.000-
112Huyện Đông HưngĐường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Á Từ giáp Quốc lộ 39 - đến Nhà Văn hóa thôn Phú XuânĐất ở nông thôn1.200.000750.000450.000-
113Huyện Đông HưngĐường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Á Từ giáp Quốc lộ 39 đến bưu điện xã Đông Á -Đất ở nông thôn1.200.000750.000450.000-
114Huyện Đông HưngĐường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Á Từ giáp Quốc lộ 39 - đến miếu Tằm PhươngĐất ở nông thôn1.200.000750.000450.000-
115Huyện Đông HưngĐường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Á Các đoạn còn lại -Đất ở nông thôn1.000.000750.000450.000-
116Huyện Đông HưngĐường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đông Á -Đất ở nông thôn750.000---
117Huyện Đông HưngKhu vực 2 - Khu vực 1 - Xã Đông Á Các thửa đất còn lại -Đất ở nông thôn400.000400.000400.000-
118Huyện Đông HưngQuốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Đông Các Đoạn thuộc địa phận xã Đông Các -Đất ở nông thôn10.500.000750.000450.000-
119Huyện Đông HưngĐường tránh Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Đông Các đoạn từ giáp ngã ba giao với Quốc lộ 10 đến giáp xã Đông Hợp -Đất ở nông thôn6.000.000750.000450.000-
120Huyện Đông HưngQuốc lộ 10 cũ - Khu vực 1 - Xã Đông Các Từ giáp Quốc lộ 10 - đến ngõ ông Hinh, thôn Nam QuánĐất ở nông thôn3.000.000750.000450.000-
121Huyện Đông HưngĐường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Các -Đất ở nông thôn2.000.000750.000450.000-
122Huyện Đông HưngĐường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đông Các -Đất ở nông thôn750.000---
123Huyện Đông HưngKhu vực 2 - Xã Đông Các Các thửa đất còn lại -Đất ở nông thôn400.000400.000400.000-
124Huyện Đông HưngĐường ĐT.396B - Khu vực 1 - Xã Đông Cường Đoạn thuộc địa phận xã Đông Cường -Đất ở nông thôn3.000.000600.000450.000-
125Huyện Đông HưngĐường ĐH.55 - Khu vực 1 - Xã Đông Cường Đoạn thuộc địa phận xã Đông Cường -Đất ở nông thôn1.200.000600.000450.000-
126Huyện Đông HưngĐường ĐH.55B (đường Đông Cường) - Khu vực 1 - Xã Đông Cường Từ giáp đường ĐH.55 - đến trụ sở UBND xã Đông CườngĐất ở nông thôn1.200.000600.000450.000-
127Huyện Đông HưngĐường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Cường -Đất ở nông thôn1.000.000600.000450.000-
128Huyện Đông HưngĐường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đông Cường -Đất ở nông thôn600.000---
129Huyện Đông HưngKhu vực 2 - Xã Đông Cường Các thửa đất còn lại -Đất ở nông thôn300.000300.000300.000-
130Huyện Đông HưngĐường ĐH.51 (đường Trực Nội - Bến Sú) - Khu vực 1 - Xã Đông Dương Đoạn thuộc địa phận xã Đông Dương -Đất ở nông thôn1.000.000600.000450.000-
131Huyện Đông HưngĐường ĐH.52 (đường Gia Lễ- Bến Hộ) - Khu vực 1 - Xã Đông Dương Từ giáp xã Đông Thọ, thành phố Thái Bình - đến trụ sở UBND xã Đông DươngĐất ở nông thôn3.500.000600.000450.000-
132Huyện Đông HưngĐường ĐH.52 (đường Gia Lễ- Bến Hộ) - Khu vực 1 - Xã Đông Dương Từ giáp trụ sở UBND xã Đông Dương - đến giáp xã Đông Thọ, thành phố Thái Bình (đi Bến Hộ)Đất ở nông thôn3.000.000600.000450.000-
133Huyện Đông HưngĐường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Dương -Đất ở nông thôn1.000.000600.000450.000-
134Huyện Đông HưngĐường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đông Dương -Đất ở nông thôn600.000---
135Huyện Đông HưngKhu vực 2 - Xã Đông Dương Các thửa đất còn lại -Đất ở nông thôn400.000400.000400.000-
136Huyện Đông HưngQuốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Đông Động Đoạn thuộc địa phận xã Đông Động -Đất ở nông thôn10.500.000750.000450.000-
137Huyện Đông HưngĐường ĐH.50 (đường Phú Châu - Đống Năm) - Khu vực 1 - Xã Đông Động Từ giáp Quốc lộ 10 - đến Trạm Y tếĐất ở nông thôn2.500.000750.000450.000-
138Huyện Đông HưngĐường ĐH.50 (đường Phú Châu - Đống Năm) - Khu vực 1 - Xã Đông Động Từ giáp Trạm Y tế - đến giáp xã Đông HợpĐất ở nông thôn2.000.000750.000450.000-
139Huyện Đông HưngĐường ĐH.53 (đường Lam Điền - Đông Tân) - Khu vực 1 - Xã Đông Động Đoạn thuộc địa phận xã Đông Động -Đất ở nông thôn2.000.000750.000450.000-
140Huyện Đông HưngĐường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Động -Đất ở nông thôn1.300.000750.000450.000-
141Huyện Đông HưngĐường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đông Động -Đất ở nông thôn750.000---
142Huyện Đông HưngKhu vực 2 - Xã Đông Động Các thửa đất còn lại -Đất ở nông thôn400.000400.000400.000-
143Huyện Đông HưngĐường ĐH.53 (đường Lam Điền- Đông Tân) - Khu vực 1 - Xã Đông Giang Đoạn thuộc địa phận xã Đông Giang -Đất ở nông thôn1.800.000600.000450.000-
144Huyện Đông HưngĐường ĐH.54 (đường 218 cũ) - Khu vực 1 - Xã Đông Giang Từ ngã tư Đông Giang, Đông Vinh - đến cầu UBND xã Đông GiangĐất ở nông thôn1.500.000600.000450.000-
145Huyện Đông HưngĐường ĐH.54 (đường 218 cũ) - Khu vực 1 - Xã Đông Giang Từ giáp cầu UBND xã Đông Giang - đến nhà máy nước Nam LongĐất ở nông thôn1.000.000600.000450.000-
146Huyện Đông HưngĐường ĐH.54 (đường 218 cũ) - Khu vực 1 - Xã Đông Giang Từ giáp nhà máy nước Nam Long đến đò Gạch (giáp xã Đông Xá) -Đất ở nông thôn700.000600.000450.000-
147Huyện Đông HưngĐường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Giang -Đất ở nông thôn1.000.000600.000450.000-
148Huyện Đông HưngĐường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đông Giang -Đất ở nông thôn600.000---
149Huyện Đông HưngKhu vực 2 - Xã Đông Giang Các thửa đất còn lại -Đất ở nông thôn300.000300.000300.000-
150Huyện Đông HưngĐường ĐH.53 (đường Lam Điền- Đông Tân) - Khu vực 1 - Xã Đông Hà Đoạn thuộc địa phận xã Đông Hà -Đất ở nông thôn1.800.000600.000450.000-
151Huyện Đông HưngĐường ĐH.53A (đường Đông Hà) - Khu vực 1 - Xã Đông Hà Từ giáp đường ĐH.53 đến cầu chợ Đông Hà -Đất ở nông thôn1.500.000600.000450.000-
152Huyện Đông HưngĐường ĐH.53A (đường Đông Hà) - Khu vực 1 - Xã Đông Hà Từ cầu chợ Đông Hà đến trụ sở UBND xã Đông Hà -Đất ở nông thôn1.800.000600.000450.000-
153Huyện Đông HưngĐường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Hà Từ giáp trụ sở UBND xã - đến cống Xiphong Liên HoànĐất ở nông thôn1.000.000600.000450.000-
154Huyện Đông HưngĐường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Hà Từ cống Xiphong Liên Hoàn đến cầu Hoang Thổ -Đất ở nông thôn900.000600.000450.000-
155Huyện Đông HưngĐường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Hà Các đoạn còn lại -Đất ở nông thôn800.000600.000450.000-
156Huyện Đông HưngĐường mầm non - Khu vực 1 - Xã Đông Hà từ cầu Đồng Pheo - đến cầu Liên HoànĐất ở nông thôn1.000.000600.000450.000-
157Huyện Đông HưngĐường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đông Hà Đường trục thôn -Đất ở nông thôn600.000---
158Huyện Đông HưngKhu vực 2 - Xã Đông Hà Các thửa đất còn lại -Đất ở nông thôn300.000300.000300.000-
159Huyện Đông HưngQuốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Đông Hoàng Đoạn thuộc địa phận xã Đông Hoàng -Đất ở nông thôn6.000.000750.000450.000-
160Huyện Đông HưngĐường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Hoàng -Đất ở nông thôn1.300.000750.000450.000-
161Huyện Đông HưngĐường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đông Hoàng -Đất ở nông thôn750.000---
162Huyện Đông HưngKhu vực 2 - Xã Đông Hoàng Các thửa đất còn lại -Đất ở nông thôn400.000400.000400.000-
163Huyện Đông HưngQuốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Đông Hợp Từ giáp thị trấn Đông Hưng - đến trụ sở UBND xã Đông HợpĐất ở nông thôn14.000.000800.000500.000-
164Huyện Đông HưngQuốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Đông Hợp Từ giáp trụ sở UBND xã Đông Hợp - đến giáp xã Đông CácĐất ở nông thôn12.000.000800.000500.000-
165Huyện Đông HưngĐường tránh Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Đông Hợp đoạn từ giáp xã Đông Các - đến giáp xã Đông LaĐất ở nông thôn6.000.000800.000500.000-
166Huyện Đông HưngĐường ĐH.50 - Khu vực 1 - Xã Đông Hợp Đoạn thuộc địa phận xã Đông Hợp -Đất ở nông thôn1.300.000800.000500.000-
167Huyện Đông HưngĐường số 6C, đường số 7 - Khu đô thị phía Tây Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Đông Hợp -Đất ở nông thôn10.000.000---
168Huyện Đông HưngĐường số 5, đường số 10, đường số 13 - Khu đô thị phía Tây Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Đông Hợp -Đất ở nông thôn8.000.000---
169Huyện Đông HưngĐường nội bộ còn lại - Khu đô thị phía Tây Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Đông Hợp -Đất ở nông thôn5.000.000---
170Huyện Đông HưngPhố Phạm Huy Quang (đường vào Bệnh viện Đa khoa) - Khu vực 1 - Xã Đông Hợp Từ giáp nhà ông Nguyễn Văn Đáp - đến ngõ ông Nguyễn Tiến Lễ (thôn Phong Lôi Đông)Đất ở nông thôn6.500.000---
171Huyện Đông HưngPhố Phạm Huy Quang (đường vào Bệnh viện Đa khoa) - Khu vực 1 - Xã Đông Hợp Từ giáp ngõ ông Nguyễn Tiến Lễ, thôn Phong Lôi Đông - đến giáp lưu không bờ sông Tiên HưngĐất ở nông thôn5.000.000---
172Huyện Đông HưngĐường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Hợp -Đất ở nông thôn2.500.000800.000500.000-
173Huyện Đông HưngĐường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đông Hợp -Đất ở nông thôn800.000---
174Huyện Đông HưngĐường khu dân cư quy hoạch mới phía sau đường vào Bệnh viện Đa khoa - Khu vực 1 - Xã Đông Hợp -Đất ở nông thôn3.000.000---
175Huyện Đông HưngKhu vực 2 - Xã Đông Hợp Các thửa đất còn lại -Đất ở nông thôn400.000400.000400.000-
176Huyện Đông HưngĐường ĐH.54 (đường 218 cũ) - Khu vực 1 - Xã Đông Huy Thuộc địa phận xã Đông Huy -Đất ở nông thôn1.500.000600.000450.000-
177Huyện Đông HưngĐường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Huy Từ giáp đường ĐH.54 - đến ngã ba miếu đền Quan SơnĐất ở nông thôn1.200.000600.000450.000-
178Huyện Đông HưngĐường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Huy Các đoạn còn lại -Đất ở nông thôn1.000.000600.000450.000-
179Huyện Đông HưngĐường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đông Huy Đường trục thôn -Đất ở nông thôn600.000---
180Huyện Đông HưngKhu vực 2 - Xã Đông Huy Các thửa đất còn lại -Đất ở nông thôn300.000300.000300.000-
181Huyện Đông HưngQuốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Đông Kinh Từ giáp xã Đông Tân - đến giáp ngã ba giao với Quốc lộ 39 mới (gần nghĩa trang nhân dân xã Đông Tân)Đất ở nông thôn6.500.000750.000450.000-
182Huyện Đông HưngQuốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Đông Kinh Từ ngã ba giao với Quốc lộ 39 mới - đến ngã tư Vô HốiĐất ở nông thôn7.000.000750.000450.000-
183Huyện Đông HưngĐường ĐT.396B - Khu vực 1 - Xã Đông Kinh Đoạn thuộc địa phận xã Đông Kinh -Đất ở nông thôn3.000.000750.000450.000-
184Huyện Đông HưngĐường ĐH.53 (đường Lam Điền- Đông Tân) - Khu vực 1 - Xã Đông Kinh Thuộc địa phận xã Đông Kinh -Đất ở nông thôn1.500.000750.000450.000-
185Huyện Đông HưngĐường ĐH.53B (đường Đông Kinh) - Khu vực 1 - Xã Đông Kinh Từ giáp đường ĐH.53 đến ngõ ông Đán, thôn Duyên Hà -Đất ở nông thôn1.000.000750.000450.000-
186Huyện Đông HưngĐường ĐH.53B (đường Đông Kinh) - Khu vực 1 - Xã Đông Kinh Từ giáp ngõ ông Đán - đến ngõ ông Thoan, thôn Duyên HàĐất ở nông thôn1.100.000750.000450.000-
187Huyện Đông HưngĐường ĐH.53B (đường Đông Kinh) - Khu vực 1 - Xã Đông Kinh Từ giáp ngõ ông Thoan, thôn Duyên Hà đến trụ sở UBND xã Đông Kinh -Đất ở nông thôn1.200.000750.000450.000-
188Huyện Đông HưngĐường ĐH.55 - Khu vực 1 - Xã Đông Kinh Từ giáp Quốc lộ 39 - đến Bệnh viện Tâm thầnĐất ở nông thôn1.200.000750.000450.000-
189Huyện Đông HưngĐường ĐH.55 - Khu vực 1 - Xã Đông Kinh Từ giáp Bệnh viện Tâm thần - đến đò MomĐất ở nông thôn1.000.000750.000450.000-
190Huyện Đông HưngKhu vực 1 - Xã Đông Kinh Đoạn đường từ giáp ngã tư Vô Hối - đến giáp lưu không bờ sông Diêm HộĐất ở nông thôn5.000.000750.000450.000-
191Huyện Đông HưngĐường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Kinh Từ trụ sở UBND xã Đông Kinh - đến cống Kinh HàoĐất ở nông thôn1.200.000750.000450.000-
192Huyện Đông HưngĐường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Kinh Các đoạn còn lại -Đất ở nông thôn1.000.000750.000450.000-
193Huyện Đông HưngĐường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đông Kinh Đường trục thôn -Đất ở nông thôn750.000---
194Huyện Đông HưngKhu vực 2 - Xã Đông Kinh Các thửa đất còn lại -Đất ở nông thôn400.000400.000400.000-
195Huyện Đông HưngQuốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Đông La Từ giáp phố Nguyễn Hán Đình (cầu Nguyễn mới) - đến đình Cổ DũngĐất ở nông thôn12.000.000800.000500.000-
196Huyện Đông HưngQuốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Đông La Từ giáp đình Cổ Dũng - đến ngõ nhà ông Tiện, thôn Cổ Dũng 1Đất ở nông thôn11.000.000800.000500.000-
197Huyện Đông HưngQuốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Đông La Từ giáp ngõ nhà ông Tiện, thôn Cổ Dũng 1 - đến giáp xã Đông SơnĐất ở nông thôn9.000.000800.000500.000-
198Huyện Đông HưngĐường tránh Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Đông La đoạn từ giáp xã Đông Hợp - đến giáp xã Đông SơnĐất ở nông thôn6.000.000800.000500.000-
199Huyện Đông HưngĐường ĐH.57 - Khu vực 1 - Xã Đông La Từ cầu Nguyễn cũ - đến ngã ba giáp Quốc lộ 10Đất ở nông thôn9.000.000800.000500.000-
200Huyện Đông HưngĐường ĐH.45 (đường Nguyễn An Bình) - Khu vực 1 - Xã Đông La Từ cầu Nguyễn cũ - đến Công ty Giống cây trồngĐất ở nông thôn5.000.000800.000500.000-
Xem thêm (Trang 1/7): 1[2][3] ...7
4.9/5 - (922 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã Quách Phẩm, tỉnh Cà Mau năm 2026
Bảng giá đất xã Quách Phẩm, tỉnh Cà Mau năm 2026
Bảng giá đất huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang 2026
Bảng giá đất huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang 2026
Bảng giá đất tỉnh Sơn La mới nhất 2026
Bảng giá đất tỉnh Sơn La mới nhất 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.