Bảng giá đất huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình mới nhất theo Quyết định 29/2024/QĐ-UBND ngày 20/9/2024 điều chỉnh Quy định về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thái Bình kèm theo Quyết định 22/2019/QĐ-UBND.
1. Căn cứ pháp lý
– Quyết định 22/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 quy định về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thái Bình;
– Quyết định 03/2022/QĐ-UBND ngày 18/02/2022 sửa đổi Quy định về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thái Bình kèm theo Quyết định 22/2019/QĐ-UBND;
– Quyết định 27/2023/QĐ-UBND ngày 22/12/2023 sửa đổi nội dung Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thái Bình kèm theo Quyết định 22/2019/QĐ-UBND;
– Quyết định 10/2024/QĐ-UBND ngày 22/4/2024 bổ sung Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thái Bình kèm theo Quyết định 22/2019/QĐ-UBND đã được sửa đổi tại Quyết định 27/2023/QĐ-UBND;
– Quyết định 29/2024/QĐ-UBND ngày 20/9/2024 điều chỉnh Quy định về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thái Bình kèm theo Quyết định 22/2019/QĐ-UBND.
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
3. Bảng giá đất huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Đối với đất ở nông thôn
Giá đất ở thuộc khu vực 1 tại mỗi xã được xác định theo vị trí của từng thửa đất như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện, đường trục xã hoặc tuyến đường được xác định tại Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng đường trục thôn hoặc đường (ngõ) chiều rộng từ 3,5m trở lên, đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện, đường trục xã hoặc tuyến đường được xác định tại Bảng giá đất.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng đường (ngõ) chiều rộng dưới 3,5m đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện, đường trục xã hoặc tuyến đường được xác định tại Bảng giá đất.
Giá của các thửa đất ở còn lại (thuộc khu vực 2) được xác định theo mức giá quy định cho từng xã.
3.1.2. Đối với đất ở đô thị
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng cho các thửa đất ở có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của đường, phố hoặc đoạn đường, phố.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng cho các thửa đất ở có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ, ngách, hẻm chiều rộng từ 4,0m trở lên đi ra đường, phố.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng cho các thửa đất ở có ít nhất một mặt tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ, ngách, hẻm chiều rộng từ 2,0m đến dưới 4,0m đi ra đường, phố.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng cho các thửa đất ở có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ, ngách, hẻm chiều rộng dưới 2,0m đi ra đường, phố và các thửa đất còn lại
3.2. Bảng giá đất huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình mới nhất
| STT | Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Huyện Đông Hưng | Phố Bùi Sĩ Tiêm (Quốc lộ 10) - Thị trấn Đông Hưng Giáp xã Đông Hợp (hộ ông Mai Đức Huấn) - Phố Phạm Huy Quang (đường vào Trung tâm Y tế) | Đất ở đô thị | 17.500.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| 2 | Huyện Đông Hưng | Phố Bùi Sĩ Tiêm (Quốc lộ 10) - Thị trấn Đông Hưng Phố Phạm Huy Quang (hộ ông Mai Văn Tập) - Kho Bạc nhà nước | Đất ở đô thị | 21.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| 3 | Huyện Đông Hưng | Phố Bùi Sĩ Tiêm (Quốc lộ 10) - Thị trấn Đông Hưng Giáp Kho Bạc nhà nước - Đường vào Nhà Văn hóa tổ 7 (chợ cũ) | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 2.040.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| 4 | Huyện Đông Hưng | Phố Bùi Sĩ Tiêm (Quốc lộ 10) - Thị trấn Đông Hưng Đường vào Nhà Văn hóa tổ 7 (chợ cũ) - Chân cầu Nguyễn mới | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 2.040.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| 5 | Huyện Đông Hưng | Phố Đào Vũ Thường (Quốc lộ 10 cũ và đoạn không tiếp giáp Quốc lộ 10 cũ) - Thị trấn Đông Hưng Công ty CP Sách, thiết bị trường học - Đầu cầu Nguyễn cũ | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| 6 | Huyện Đông Hưng | Phố Đào Vũ Thường (Quốc lộ 10 cũ và đoạn không tiếp giáp Quốc lộ 10 cũ) - Thị trấn Đông Hưng Hộ ông Vũ Hồng Khanh - Hộ ông Lưu Việt Tác | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| 7 | Huyện Đông Hưng | Phố Lương Duyên Hồi (đường Bách hóa tổng hợp) - Thị trấn Đông Hưng Phố Bùi Sĩ Tiêm - Cửa hàng bách hóa tổng hợp | Đất ở đô thị | 6.600.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| 8 | Huyện Đông Hưng | Phố Lương Duyên Hồi (đường Bách hóa tổng hợp) - Thị trấn Đông Hưng Giáp cửa hàng bách hóa tổng hợp - Giáp lưu không bờ sông Tiên Hưng | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| 9 | Huyện Đông Hưng | Phố Nguyễn Bá Dương (đường Đài truyền thanh huyện) Phố Nguyễn Đình Chính - Phố Đào Vũ Thường | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| 10 | Huyện Đông Hưng | Phố Nguyễn Đình Chính (đường Tòa án - Công an) Phố Nguyễn Văn Năng - Sông Thống Nhất | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| 11 | Huyện Đông Hưng | Phố Nguyễn Hán Đình (Quốc lộ 10 cũ) - Thị trấn Đông Hưng Cầu Nguyễn cũ - Công ty Giống cây trồng (giáp xã Đông La) | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| 12 | Huyện Đông Hưng | Phố Nguyễn Hán Đình (Quốc lộ 10 cũ) - Thị trấn Đông Hưng Đầu cầu Nguyễn cũ - Đầu cầu Nguyễn mới (thuộc tổ 10) | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| 13 | Huyện Đông Hưng | Phố Nguyễn Hán Đình (Quốc lộ 10 cũ) - Thị trấn Đông Hưng Đầu cầu Nguyễn mới - Hết địa phận thị trấn | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.300.000 | 1.200.000 |
| 14 | Huyện Đông Hưng | Phố Nguyễn Thành (đường Trung học phổ thông) - Thị trấn Đông Hưng Phố Bùi Sĩ Tiêm - Trường Trung học phổ thông Đông Quan | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| 15 | Huyện Đông Hưng | Phố Nguyễn Thị Tần - Thị trấn Đông Hưng Phố Đào Vũ Thường - Giáp xã Nguyên Xá | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| 16 | Huyện Đông Hưng | Phố Nguyễn Văn Năng (Quốc lộ 39) - Thị trấn Đông Hưng Phố Bùi Sĩ Tiêm - Trung tâm Văn hóa huyện | Đất ở đô thị | 20.300.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| 17 | Huyện Đông Hưng | Phố Nguyễn Văn Năng (Quốc lộ 39) - Thị trấn Đông Hưng Giáp trung tâm Văn hóa huyện - Cầu K40 | Đất ở đô thị | 18.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| 18 | Huyện Đông Hưng | Phố Phạm Huy Quang (Đường Trung tâm Y tế) - Thị trấn Đông Hưng Phố Bùi Sĩ Tiêm - Giáp Trung tâm Y tế huyện | Đất ở đô thị | 6.500.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| 19 | Huyện Đông Hưng | Phố Phạm Huy Quang (Đường Trung tâm Y tế) - Thị trấn Đông Hưng Trung tâm Y tế huyện - Giáp lưu không bờ sông Tiên Hưng | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| 20 | Huyện Đông Hưng | Phố Phạm Hưng Văn (đường qua cửa hàng lương thực Nguyễn) - Thị trấn Đông Hưng Phố Bùi Sĩ Tiêm - Trạm Y tế thị trấn | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| 21 | Huyện Đông Hưng | Phố Phạm Hưng Văn (đường qua cửa hàng lương thực Nguyễn) - Thị trấn Đông Hưng Giáp Trạm Y tế thị trấn - Giáp lưu không bờ sông Tiên Hưng | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| 22 | Huyện Đông Hưng | Phố Phạm Hưng Văn (đường qua cửa hàng lương thực Nguyễn) - Thị trấn Đông Hưng Đường lương thực sông Hồng - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| 23 | Huyện Đông Hưng | Phố Trương Đăng Thủy (đường khu tập thể thương nghiệp cũ) - Thị trấn Đông Hưng Phố Bùi Sĩ Tiêm - Khu tập thể thương nghiệp cũ (hộ ông Phạm Văn Tải) | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| 24 | Huyện Đông Hưng | Phố Trương Đăng Thủy (đường khu tập thể thương nghiệp cũ) - Thị trấn Đông Hưng Giáp khu tập thể thương nghiệp cũ (nhà bà Vũ Thị Thăng) - Giáp lưu không bờ sông Tiên Hưng | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| 25 | Huyện Đông Hưng | Ngõ 83 phố Bùi Sĩ Tiêm (đường vào Nhà máy xay) - Thị trấn Đông Hưng Phố Bùi Sĩ Tiêm - Giáp Nhà máy xay | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| 26 | Huyện Đông Hưng | Khu đô thị phía Tây Quốc lộ 10 - Thị trấn Đông Hưng Đường số 6C - | Đất ở đô thị | 10.000.000 | - | - | - |
| 27 | Huyện Đông Hưng | Khu đô thị phía Tây Quốc lộ 10 - Thị trấn Đông Hưng Đường số 5 - | Đất ở đô thị | 8.000.000 | - | - | - |
| 28 | Huyện Đông Hưng | Khu đô thị phía Tây Quốc lộ 10 - Thị trấn Đông Hưng Đường nội bộ còn lại - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | - | - | - |
| 29 | Huyện Đông Hưng | Phố Bùi Sĩ Tiêm (Quốc lộ 10) - Thị trấn Đông Hưng Giáp xã Đông Hợp (hộ ông Mai Đức Huấn) - Phố Phạm Huy Quang (đường vào Trung tâm Y tế) | Đất TM-DV đô thị | 10.500.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| 30 | Huyện Đông Hưng | Phố Bùi Sĩ Tiêm (Quốc lộ 10) - Thị trấn Đông Hưng Phố Phạm Huy Quang (hộ ông Mai Văn Tập) - Kho Bạc nhà nước | Đất TM-DV đô thị | 12.600.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| 31 | Huyện Đông Hưng | Phố Bùi Sĩ Tiêm (Quốc lộ 10) - Thị trấn Đông Hưng Giáp Kho Bạc nhà nước - Đường vào Nhà Văn hóa tổ 7 (chợ cũ) | Đất TM-DV đô thị | 9.000.000 | 1.224.000 | 720.000 | 480.000 |
| 32 | Huyện Đông Hưng | Phố Bùi Sĩ Tiêm (Quốc lộ 10) - Thị trấn Đông Hưng Đường vào Nhà Văn hóa tổ 7 (chợ cũ) - Chân cầu Nguyễn mới | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 1.224.000 | 720.000 | 480.000 |
| 33 | Huyện Đông Hưng | Phố Đào Vũ Thường (Quốc lộ 10 cũ và đoạn không tiếp giáp Quốc lộ 10 cũ) - Thị trấn Đông Hưng Công ty CP Sách, thiết bị trường học - Đầu cầu Nguyễn cũ | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| 34 | Huyện Đông Hưng | Phố Đào Vũ Thường (Quốc lộ 10 cũ và đoạn không tiếp giáp Quốc lộ 10 cũ) - Thị trấn Đông Hưng Hộ ông Vũ Hồng Khanh - Hộ ông Lưu Việt Tác | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 1.080.000 | 900.000 | 720.000 |
| 35 | Huyện Đông Hưng | Phố Lương Duyên Hồi (đường Bách hóa tổng hợp) - Thị trấn Đông Hưng Phố Bùi Sĩ Tiêm - Cửa hàng bách hóa tổng hợp | Đất TM-DV đô thị | 3.960.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| 36 | Huyện Đông Hưng | Phố Lương Duyên Hồi (đường Bách hóa tổng hợp) - Thị trấn Đông Hưng Giáp cửa hàng bách hóa tổng hợp - Giáp lưu không bờ sông Tiên Hưng | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.080.000 | 900.000 | 720.000 |
| 37 | Huyện Đông Hưng | Phố Nguyễn Bá Dương (đường Đài truyền thanh huyện) Phố Nguyễn Đình Chính - Phố Đào Vũ Thường | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| 38 | Huyện Đông Hưng | Phố Nguyễn Đình Chính (đường Tòa án - Công an) Phố Nguyễn Văn Năng - Sông Thống Nhất | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| 39 | Huyện Đông Hưng | Phố Nguyễn Hán Đình (Quốc lộ 10 cũ) - Thị trấn Đông Hưng Cầu Nguyễn cũ - Công ty Giống cây trồng (giáp xã Đông La) | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| 40 | Huyện Đông Hưng | Phố Nguyễn Hán Đình (Quốc lộ 10 cũ) - Thị trấn Đông Hưng Đầu cầu Nguyễn cũ - Đầu cầu Nguyễn mới (thuộc tổ 10) | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 |
| 41 | Huyện Đông Hưng | Phố Nguyễn Hán Đình (Quốc lộ 10 cũ) - Thị trấn Đông Hưng Đầu cầu Nguyễn mới - Hết địa phận thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 780.000 | 720.000 |
| 42 | Huyện Đông Hưng | Phố Nguyễn Thành (đường Trung học phổ thông) - Thị trấn Đông Hưng Phố Bùi Sĩ Tiêm - Trường Trung học phổ thông Đông Quan | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| 43 | Huyện Đông Hưng | Phố Nguyễn Thị Tần - Thị trấn Đông Hưng Phố Đào Vũ Thường - Giáp xã Nguyên Xá | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 720.000 |
| 44 | Huyện Đông Hưng | Phố Nguyễn Văn Năng (Quốc lộ 39) - Thị trấn Đông Hưng Phố Bùi Sĩ Tiêm - Trung tâm Văn hóa huyện | Đất TM-DV đô thị | 12.180.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| 45 | Huyện Đông Hưng | Phố Nguyễn Văn Năng (Quốc lộ 39) - Thị trấn Đông Hưng Giáp trung tâm Văn hóa huyện - Cầu K40 | Đất TM-DV đô thị | 10.800.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| 46 | Huyện Đông Hưng | Phố Phạm Huy Quang (Đường Trung tâm Y tế) - Thị trấn Đông Hưng Phố Bùi Sĩ Tiêm - Giáp Trung tâm Y tế huyện | Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| 47 | Huyện Đông Hưng | Phố Phạm Huy Quang (Đường Trung tâm Y tế) - Thị trấn Đông Hưng Trung tâm Y tế huyện - Giáp lưu không bờ sông Tiên Hưng | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| 48 | Huyện Đông Hưng | Phố Phạm Hưng Văn (đường qua cửa hàng lương thực Nguyễn) - Thị trấn Đông Hưng Phố Bùi Sĩ Tiêm - Trạm Y tế thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| 49 | Huyện Đông Hưng | Phố Phạm Hưng Văn (đường qua cửa hàng lương thực Nguyễn) - Thị trấn Đông Hưng Giáp Trạm Y tế thị trấn - Giáp lưu không bờ sông Tiên Hưng | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 720.000 |
| 50 | Huyện Đông Hưng | Phố Phạm Hưng Văn (đường qua cửa hàng lương thực Nguyễn) - Thị trấn Đông Hưng Đường lương thực sông Hồng - | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | - | - | - |
| 51 | Huyện Đông Hưng | Phố Trương Đăng Thủy (đường khu tập thể thương nghiệp cũ) - Thị trấn Đông Hưng Phố Bùi Sĩ Tiêm - Khu tập thể thương nghiệp cũ (hộ ông Phạm Văn Tải) | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| 52 | Huyện Đông Hưng | Phố Trương Đăng Thủy (đường khu tập thể thương nghiệp cũ) - Thị trấn Đông Hưng Giáp khu tập thể thương nghiệp cũ (nhà bà Vũ Thị Thăng) - Giáp lưu không bờ sông Tiên Hưng | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 720.000 |
| 53 | Huyện Đông Hưng | Ngõ 83 phố Bùi Sĩ Tiêm (đường vào Nhà máy xay) - Thị trấn Đông Hưng Phố Bùi Sĩ Tiêm - Giáp Nhà máy xay | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| 54 | Huyện Đông Hưng | Khu đô thị phía Tây Quốc lộ 10 - Thị trấn Đông Hưng Đường số 6C - | Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | - | - | - |
| 55 | Huyện Đông Hưng | Khu đô thị phía Tây Quốc lộ 10 - Thị trấn Đông Hưng Đường số 5 - | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | - | - | - |
| 56 | Huyện Đông Hưng | Khu đô thị phía Tây Quốc lộ 10 - Thị trấn Đông Hưng Đường nội bộ còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| 57 | Huyện Đông Hưng | Phố Bùi Sĩ Tiêm (Quốc lộ 10) - Thị trấn Đông Hưng Giáp xã Đông Hợp (hộ ông Mai Đức Huấn) - Phố Phạm Huy Quang (đường vào Trung tâm Y tế) | Đất SX-KD đô thị | 8.750.000 | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 |
| 58 | Huyện Đông Hưng | Phố Bùi Sĩ Tiêm (Quốc lộ 10) - Thị trấn Đông Hưng Phố Phạm Huy Quang (hộ ông Mai Văn Tập) - Kho Bạc nhà nước | Đất SX-KD đô thị | 10.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 |
| 59 | Huyện Đông Hưng | Phố Bùi Sĩ Tiêm (Quốc lộ 10) - Thị trấn Đông Hưng Giáp Kho Bạc nhà nước - Đường vào Nhà Văn hóa tổ 7 (chợ cũ) | Đất SX-KD đô thị | 7.500.000 | 1.020.000 | 600.000 | 400.000 |
| 60 | Huyện Đông Hưng | Phố Bùi Sĩ Tiêm (Quốc lộ 10) - Thị trấn Đông Hưng Đường vào Nhà Văn hóa tổ 7 (chợ cũ) - Chân cầu Nguyễn mới | Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 1.020.000 | 600.000 | 400.000 |
| 61 | Huyện Đông Hưng | Phố Đào Vũ Thường (Quốc lộ 10 cũ và đoạn không tiếp giáp Quốc lộ 10 cũ) - Thị trấn Đông Hưng Công ty CP Sách, thiết bị trường học - Đầu cầu Nguyễn cũ | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 |
| 62 | Huyện Đông Hưng | Phố Đào Vũ Thường (Quốc lộ 10 cũ và đoạn không tiếp giáp Quốc lộ 10 cũ) - Thị trấn Đông Hưng Hộ ông Vũ Hồng Khanh - Hộ ông Lưu Việt Tác | Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | 900.000 | 750.000 | 600.000 |
| 63 | Huyện Đông Hưng | Phố Lương Duyên Hồi (đường Bách hóa tổng hợp) - Thị trấn Đông Hưng Phố Bùi Sĩ Tiêm - Cửa hàng bách hóa tổng hợp | Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 |
| 64 | Huyện Đông Hưng | Phố Lương Duyên Hồi (đường Bách hóa tổng hợp) - Thị trấn Đông Hưng Giáp cửa hàng bách hóa tổng hợp - Giáp lưu không bờ sông Tiên Hưng | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 900.000 | 750.000 | 600.000 |
| 65 | Huyện Đông Hưng | Phố Nguyễn Bá Dương (đường Đài truyền thanh huyện) Phố Nguyễn Đình Chính - Phố Đào Vũ Thường | Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 |
| 66 | Huyện Đông Hưng | Phố Nguyễn Đình Chính (đường Tòa án - Công an) Phố Nguyễn Văn Năng - Sông Thống Nhất | Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 |
| 67 | Huyện Đông Hưng | Phố Nguyễn Hán Đình (Quốc lộ 10 cũ) - Thị trấn Đông Hưng Cầu Nguyễn cũ - Công ty Giống cây trồng (giáp xã Đông La) | Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 |
| 68 | Huyện Đông Hưng | Phố Nguyễn Hán Đình (Quốc lộ 10 cũ) - Thị trấn Đông Hưng Đầu cầu Nguyễn cũ - Đầu cầu Nguyễn mới (thuộc tổ 10) | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 |
| 69 | Huyện Đông Hưng | Phố Nguyễn Hán Đình (Quốc lộ 10 cũ) - Thị trấn Đông Hưng Đầu cầu Nguyễn mới - Hết địa phận thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 650.000 | 600.000 |
| 70 | Huyện Đông Hưng | Phố Nguyễn Thành (đường Trung học phổ thông) - Thị trấn Đông Hưng Phố Bùi Sĩ Tiêm - Trường Trung học phổ thông Đông Quan | Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 |
| 71 | Huyện Đông Hưng | Phố Nguyễn Thị Tần - Thị trấn Đông Hưng Phố Đào Vũ Thường - Giáp xã Nguyên Xá | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 750.000 | 600.000 |
| 72 | Huyện Đông Hưng | Phố Nguyễn Văn Năng (Quốc lộ 39) - Thị trấn Đông Hưng Phố Bùi Sĩ Tiêm - Trung tâm Văn hóa huyện | Đất SX-KD đô thị | 10.150.000 | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 |
| 73 | Huyện Đông Hưng | Phố Nguyễn Văn Năng (Quốc lộ 39) - Thị trấn Đông Hưng Giáp trung tâm Văn hóa huyện - Cầu K40 | Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 |
| 74 | Huyện Đông Hưng | Phố Phạm Huy Quang (Đường Trung tâm Y tế) - Thị trấn Đông Hưng Phố Bùi Sĩ Tiêm - Giáp Trung tâm Y tế huyện | Đất SX-KD đô thị | 3.250.000 | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 |
| 75 | Huyện Đông Hưng | Phố Phạm Huy Quang (Đường Trung tâm Y tế) - Thị trấn Đông Hưng Trung tâm Y tế huyện - Giáp lưu không bờ sông Tiên Hưng | Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 |
| 76 | Huyện Đông Hưng | Phố Phạm Hưng Văn (đường qua cửa hàng lương thực Nguyễn) - Thị trấn Đông Hưng Phố Bùi Sĩ Tiêm - Trạm Y tế thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 |
| 77 | Huyện Đông Hưng | Phố Phạm Hưng Văn (đường qua cửa hàng lương thực Nguyễn) - Thị trấn Đông Hưng Giáp Trạm Y tế thị trấn - Giáp lưu không bờ sông Tiên Hưng | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 750.000 | 600.000 |
| 78 | Huyện Đông Hưng | Phố Phạm Hưng Văn (đường qua cửa hàng lương thực Nguyễn) - Thị trấn Đông Hưng Đường lương thực sông Hồng - | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| 79 | Huyện Đông Hưng | Phố Trương Đăng Thủy (đường khu tập thể thương nghiệp cũ) - Thị trấn Đông Hưng Phố Bùi Sĩ Tiêm - Khu tập thể thương nghiệp cũ (hộ ông Phạm Văn Tải) | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 |
| 80 | Huyện Đông Hưng | Phố Trương Đăng Thủy (đường khu tập thể thương nghiệp cũ) - Thị trấn Đông Hưng Giáp khu tập thể thương nghiệp cũ (nhà bà Vũ Thị Thăng) - Giáp lưu không bờ sông Tiên Hưng | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 750.000 | 600.000 |
| 81 | Huyện Đông Hưng | Ngõ 83 phố Bùi Sĩ Tiêm (đường vào Nhà máy xay) - Thị trấn Đông Hưng Phố Bùi Sĩ Tiêm - Giáp Nhà máy xay | Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 |
| 82 | Huyện Đông Hưng | Khu đô thị phía Tây Quốc lộ 10 - Thị trấn Đông Hưng Đường số 6C - | Đất SX-KD đô thị | 5.000.000 | - | - | - |
| 83 | Huyện Đông Hưng | Khu đô thị phía Tây Quốc lộ 10 - Thị trấn Đông Hưng Đường số 5 - | Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| 84 | Huyện Đông Hưng | Khu đô thị phía Tây Quốc lộ 10 - Thị trấn Đông Hưng Đường nội bộ còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | - | - | - |
| 85 | Huyện Đông Hưng | Đường ĐH.45 - Khu vực 1 - Xã An Châu Đoạn thuộc địa phận xã An Châu - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 600.000 | 450.000 | - |
| 86 | Huyện Đông Hưng | Đường HH.45C (đường An Châu) - Khu vực 1 - Xã An Châu Từ giáp đường ĐH.45 - đến trụ sở UBND xã An Châu | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 600.000 | 450.000 | - |
| 87 | Huyện Đông Hưng | Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Châu Từ giáp đường ĐH.45 - đến trụ sở UBND xã An Châu mới | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 600.000 | 450.000 | - |
| 88 | Huyện Đông Hưng | Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Châu Các đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | - |
| 89 | Huyện Đông Hưng | Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã An Châu Đường trục thôn - | Đất ở nông thôn | 600.000 | - | - | - |
| 90 | Huyện Đông Hưng | Khu vực 2 - Xã An Châu Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | - |
| 91 | Huyện Đông Hưng | Đường ĐH.48 - Khu vực 1 - Xã Bạch Đằng Đường ĐH.48: Đoạn thuộc địa phận xã Bạch Đằng - | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 600.000 | 450.000 | - |
| 92 | Huyện Đông Hưng | Đường ĐH.48D - Khu vực 1 - Xã Bạch Đằng Từ trụ sở UBND xã Bạch Đằng - đến Trạm Y tế xã Bạch Đằng | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 450.000 | - |
| 93 | Huyện Đông Hưng | Đường ĐH.48D - Khu vực 1 - Xã Bạch Đằng Các đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | - |
| 94 | Huyện Đông Hưng | Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Bạch Đằng Từ giáp đê - đến Trường Tiểu học xã Bạch Đằng (cạnh ao khu di tích) | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 450.000 | - |
| 95 | Huyện Đông Hưng | Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Bạch Đằng Các đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | - |
| 96 | Huyện Đông Hưng | Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Bạch Đằng - | Đất ở nông thôn | 600.000 | - | - | - |
| 97 | Huyện Đông Hưng | Khu vực 2 - Xã Bạch Đằng Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | - |
| 98 | Huyện Đông Hưng | Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Chương Dương Quốc lộ 39: Đoạn thuộc địa phận xã Chương Dương - | Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 750.000 | 450.000 | - |
| 99 | Huyện Đông Hưng | Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Chương Dương Từ Quốc lộ 39 - đến gốc đa cầu Sở | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 750.000 | 450.000 | - |
| 100 | Huyện Đông Hưng | Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Chương Dương Các đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 450.000 | - |
| 101 | Huyện Đông Hưng | Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Chương Dương - | Đất ở nông thôn | 750.000 | - | - | - |
| 102 | Huyện Đông Hưng | Khu vực 2 - Xã Chương Dương Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 400.000 | 400.000 | - |
| 103 | Huyện Đông Hưng | Đường Thái Hà - Khu vực 1 - Xã Đô Lương Từ giáp xã Bắc Sơn, huyện Hưng Hà đến giáp xã Quỳnh Trang, huyện Quỳnh Phụ - | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 600.000 | 450.000 | - |
| 104 | Huyện Đông Hưng | Đường ĐH.45B (đường Đô Lương) - Khu vực 1 - Xã Đô Lương Từ giáp đường ĐH.45 - đến trụ sở UBND xã Đô Lương | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | - |
| 105 | Huyện Đông Hưng | Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đô Lương - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | - |
| 106 | Huyện Đông Hưng | Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đô Lương - | Đất ở nông thôn | 600.000 | - | - | - |
| 107 | Huyện Đông Hưng | Khu vực 2 - Xã Đô Lương Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | - |
| 108 | Huyện Đông Hưng | Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Đông Á Từ giáp xã Đông Hoàng - đến Quỹ Tín dụng nhân dân xã Đông Á | Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 750.000 | 450.000 | - |
| 109 | Huyện Đông Hưng | Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Đông Á Từ giáp Quỹ Tín dụng nhân dân xã Đông Á - đến giáp xã Đông Phong | Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 750.000 | 450.000 | - |
| 110 | Huyện Đông Hưng | Đường ĐH.54 (đường 218 cũ) - Khu vực 1 - Xã Đông Á Đường ĐH.54 (đường 218 cũ): Đoạn thuộc địa phận xã Đông Á - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 750.000 | 450.000 | - |
| 111 | Huyện Đông Hưng | Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Á Từ giáp Quốc lộ 39 - đến đình Phú Xuân | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 750.000 | 450.000 | - |
| 112 | Huyện Đông Hưng | Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Á Từ giáp Quốc lộ 39 - đến Nhà Văn hóa thôn Phú Xuân | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 750.000 | 450.000 | - |
| 113 | Huyện Đông Hưng | Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Á Từ giáp Quốc lộ 39 đến bưu điện xã Đông Á - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 750.000 | 450.000 | - |
| 114 | Huyện Đông Hưng | Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Á Từ giáp Quốc lộ 39 - đến miếu Tằm Phương | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 750.000 | 450.000 | - |
| 115 | Huyện Đông Hưng | Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Á Các đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 750.000 | 450.000 | - |
| 116 | Huyện Đông Hưng | Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đông Á - | Đất ở nông thôn | 750.000 | - | - | - |
| 117 | Huyện Đông Hưng | Khu vực 2 - Khu vực 1 - Xã Đông Á Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 400.000 | 400.000 | - |
| 118 | Huyện Đông Hưng | Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Đông Các Đoạn thuộc địa phận xã Đông Các - | Đất ở nông thôn | 10.500.000 | 750.000 | 450.000 | - |
| 119 | Huyện Đông Hưng | Đường tránh Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Đông Các đoạn từ giáp ngã ba giao với Quốc lộ 10 đến giáp xã Đông Hợp - | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 750.000 | 450.000 | - |
| 120 | Huyện Đông Hưng | Quốc lộ 10 cũ - Khu vực 1 - Xã Đông Các Từ giáp Quốc lộ 10 - đến ngõ ông Hinh, thôn Nam Quán | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 750.000 | 450.000 | - |
| 121 | Huyện Đông Hưng | Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Các - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 750.000 | 450.000 | - |
| 122 | Huyện Đông Hưng | Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đông Các - | Đất ở nông thôn | 750.000 | - | - | - |
| 123 | Huyện Đông Hưng | Khu vực 2 - Xã Đông Các Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 400.000 | 400.000 | - |
| 124 | Huyện Đông Hưng | Đường ĐT.396B - Khu vực 1 - Xã Đông Cường Đoạn thuộc địa phận xã Đông Cường - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 600.000 | 450.000 | - |
| 125 | Huyện Đông Hưng | Đường ĐH.55 - Khu vực 1 - Xã Đông Cường Đoạn thuộc địa phận xã Đông Cường - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 450.000 | - |
| 126 | Huyện Đông Hưng | Đường ĐH.55B (đường Đông Cường) - Khu vực 1 - Xã Đông Cường Từ giáp đường ĐH.55 - đến trụ sở UBND xã Đông Cường | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 450.000 | - |
| 127 | Huyện Đông Hưng | Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Cường - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | - |
| 128 | Huyện Đông Hưng | Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đông Cường - | Đất ở nông thôn | 600.000 | - | - | - |
| 129 | Huyện Đông Hưng | Khu vực 2 - Xã Đông Cường Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | - |
| 130 | Huyện Đông Hưng | Đường ĐH.51 (đường Trực Nội - Bến Sú) - Khu vực 1 - Xã Đông Dương Đoạn thuộc địa phận xã Đông Dương - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | - |
| 131 | Huyện Đông Hưng | Đường ĐH.52 (đường Gia Lễ- Bến Hộ) - Khu vực 1 - Xã Đông Dương Từ giáp xã Đông Thọ, thành phố Thái Bình - đến trụ sở UBND xã Đông Dương | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 600.000 | 450.000 | - |
| 132 | Huyện Đông Hưng | Đường ĐH.52 (đường Gia Lễ- Bến Hộ) - Khu vực 1 - Xã Đông Dương Từ giáp trụ sở UBND xã Đông Dương - đến giáp xã Đông Thọ, thành phố Thái Bình (đi Bến Hộ) | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 600.000 | 450.000 | - |
| 133 | Huyện Đông Hưng | Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Dương - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | - |
| 134 | Huyện Đông Hưng | Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đông Dương - | Đất ở nông thôn | 600.000 | - | - | - |
| 135 | Huyện Đông Hưng | Khu vực 2 - Xã Đông Dương Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 400.000 | 400.000 | - |
| 136 | Huyện Đông Hưng | Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Đông Động Đoạn thuộc địa phận xã Đông Động - | Đất ở nông thôn | 10.500.000 | 750.000 | 450.000 | - |
| 137 | Huyện Đông Hưng | Đường ĐH.50 (đường Phú Châu - Đống Năm) - Khu vực 1 - Xã Đông Động Từ giáp Quốc lộ 10 - đến Trạm Y tế | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 750.000 | 450.000 | - |
| 138 | Huyện Đông Hưng | Đường ĐH.50 (đường Phú Châu - Đống Năm) - Khu vực 1 - Xã Đông Động Từ giáp Trạm Y tế - đến giáp xã Đông Hợp | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 750.000 | 450.000 | - |
| 139 | Huyện Đông Hưng | Đường ĐH.53 (đường Lam Điền - Đông Tân) - Khu vực 1 - Xã Đông Động Đoạn thuộc địa phận xã Đông Động - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 750.000 | 450.000 | - |
| 140 | Huyện Đông Hưng | Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Động - | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 750.000 | 450.000 | - |
| 141 | Huyện Đông Hưng | Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đông Động - | Đất ở nông thôn | 750.000 | - | - | - |
| 142 | Huyện Đông Hưng | Khu vực 2 - Xã Đông Động Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 400.000 | 400.000 | - |
| 143 | Huyện Đông Hưng | Đường ĐH.53 (đường Lam Điền- Đông Tân) - Khu vực 1 - Xã Đông Giang Đoạn thuộc địa phận xã Đông Giang - | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 600.000 | 450.000 | - |
| 144 | Huyện Đông Hưng | Đường ĐH.54 (đường 218 cũ) - Khu vực 1 - Xã Đông Giang Từ ngã tư Đông Giang, Đông Vinh - đến cầu UBND xã Đông Giang | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 600.000 | 450.000 | - |
| 145 | Huyện Đông Hưng | Đường ĐH.54 (đường 218 cũ) - Khu vực 1 - Xã Đông Giang Từ giáp cầu UBND xã Đông Giang - đến nhà máy nước Nam Long | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | - |
| 146 | Huyện Đông Hưng | Đường ĐH.54 (đường 218 cũ) - Khu vực 1 - Xã Đông Giang Từ giáp nhà máy nước Nam Long đến đò Gạch (giáp xã Đông Xá) - | Đất ở nông thôn | 700.000 | 600.000 | 450.000 | - |
| 147 | Huyện Đông Hưng | Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Giang - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | - |
| 148 | Huyện Đông Hưng | Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đông Giang - | Đất ở nông thôn | 600.000 | - | - | - |
| 149 | Huyện Đông Hưng | Khu vực 2 - Xã Đông Giang Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | - |
| 150 | Huyện Đông Hưng | Đường ĐH.53 (đường Lam Điền- Đông Tân) - Khu vực 1 - Xã Đông Hà Đoạn thuộc địa phận xã Đông Hà - | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 600.000 | 450.000 | - |
| 151 | Huyện Đông Hưng | Đường ĐH.53A (đường Đông Hà) - Khu vực 1 - Xã Đông Hà Từ giáp đường ĐH.53 đến cầu chợ Đông Hà - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 600.000 | 450.000 | - |
| 152 | Huyện Đông Hưng | Đường ĐH.53A (đường Đông Hà) - Khu vực 1 - Xã Đông Hà Từ cầu chợ Đông Hà đến trụ sở UBND xã Đông Hà - | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 600.000 | 450.000 | - |
| 153 | Huyện Đông Hưng | Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Hà Từ giáp trụ sở UBND xã - đến cống Xiphong Liên Hoàn | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | - |
| 154 | Huyện Đông Hưng | Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Hà Từ cống Xiphong Liên Hoàn đến cầu Hoang Thổ - | Đất ở nông thôn | 900.000 | 600.000 | 450.000 | - |
| 155 | Huyện Đông Hưng | Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Hà Các đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 800.000 | 600.000 | 450.000 | - |
| 156 | Huyện Đông Hưng | Đường mầm non - Khu vực 1 - Xã Đông Hà từ cầu Đồng Pheo - đến cầu Liên Hoàn | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | - |
| 157 | Huyện Đông Hưng | Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đông Hà Đường trục thôn - | Đất ở nông thôn | 600.000 | - | - | - |
| 158 | Huyện Đông Hưng | Khu vực 2 - Xã Đông Hà Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | - |
| 159 | Huyện Đông Hưng | Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Đông Hoàng Đoạn thuộc địa phận xã Đông Hoàng - | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 750.000 | 450.000 | - |
| 160 | Huyện Đông Hưng | Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Hoàng - | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 750.000 | 450.000 | - |
| 161 | Huyện Đông Hưng | Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đông Hoàng - | Đất ở nông thôn | 750.000 | - | - | - |
| 162 | Huyện Đông Hưng | Khu vực 2 - Xã Đông Hoàng Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 400.000 | 400.000 | - |
| 163 | Huyện Đông Hưng | Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Đông Hợp Từ giáp thị trấn Đông Hưng - đến trụ sở UBND xã Đông Hợp | Đất ở nông thôn | 14.000.000 | 800.000 | 500.000 | - |
| 164 | Huyện Đông Hưng | Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Đông Hợp Từ giáp trụ sở UBND xã Đông Hợp - đến giáp xã Đông Các | Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 800.000 | 500.000 | - |
| 165 | Huyện Đông Hưng | Đường tránh Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Đông Hợp đoạn từ giáp xã Đông Các - đến giáp xã Đông La | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 800.000 | 500.000 | - |
| 166 | Huyện Đông Hưng | Đường ĐH.50 - Khu vực 1 - Xã Đông Hợp Đoạn thuộc địa phận xã Đông Hợp - | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 800.000 | 500.000 | - |
| 167 | Huyện Đông Hưng | Đường số 6C, đường số 7 - Khu đô thị phía Tây Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Đông Hợp - | Đất ở nông thôn | 10.000.000 | - | - | - |
| 168 | Huyện Đông Hưng | Đường số 5, đường số 10, đường số 13 - Khu đô thị phía Tây Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Đông Hợp - | Đất ở nông thôn | 8.000.000 | - | - | - |
| 169 | Huyện Đông Hưng | Đường nội bộ còn lại - Khu đô thị phía Tây Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Đông Hợp - | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | - | - | - |
| 170 | Huyện Đông Hưng | Phố Phạm Huy Quang (đường vào Bệnh viện Đa khoa) - Khu vực 1 - Xã Đông Hợp Từ giáp nhà ông Nguyễn Văn Đáp - đến ngõ ông Nguyễn Tiến Lễ (thôn Phong Lôi Đông) | Đất ở nông thôn | 6.500.000 | - | - | - |
| 171 | Huyện Đông Hưng | Phố Phạm Huy Quang (đường vào Bệnh viện Đa khoa) - Khu vực 1 - Xã Đông Hợp Từ giáp ngõ ông Nguyễn Tiến Lễ, thôn Phong Lôi Đông - đến giáp lưu không bờ sông Tiên Hưng | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | - | - | - |
| 172 | Huyện Đông Hưng | Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Hợp - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 800.000 | 500.000 | - |
| 173 | Huyện Đông Hưng | Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đông Hợp - | Đất ở nông thôn | 800.000 | - | - | - |
| 174 | Huyện Đông Hưng | Đường khu dân cư quy hoạch mới phía sau đường vào Bệnh viện Đa khoa - Khu vực 1 - Xã Đông Hợp - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | - | - | - |
| 175 | Huyện Đông Hưng | Khu vực 2 - Xã Đông Hợp Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 400.000 | 400.000 | - |
| 176 | Huyện Đông Hưng | Đường ĐH.54 (đường 218 cũ) - Khu vực 1 - Xã Đông Huy Thuộc địa phận xã Đông Huy - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 600.000 | 450.000 | - |
| 177 | Huyện Đông Hưng | Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Huy Từ giáp đường ĐH.54 - đến ngã ba miếu đền Quan Sơn | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 450.000 | - |
| 178 | Huyện Đông Hưng | Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Huy Các đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | - |
| 179 | Huyện Đông Hưng | Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đông Huy Đường trục thôn - | Đất ở nông thôn | 600.000 | - | - | - |
| 180 | Huyện Đông Hưng | Khu vực 2 - Xã Đông Huy Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | - |
| 181 | Huyện Đông Hưng | Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Đông Kinh Từ giáp xã Đông Tân - đến giáp ngã ba giao với Quốc lộ 39 mới (gần nghĩa trang nhân dân xã Đông Tân) | Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 750.000 | 450.000 | - |
| 182 | Huyện Đông Hưng | Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Đông Kinh Từ ngã ba giao với Quốc lộ 39 mới - đến ngã tư Vô Hối | Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 750.000 | 450.000 | - |
| 183 | Huyện Đông Hưng | Đường ĐT.396B - Khu vực 1 - Xã Đông Kinh Đoạn thuộc địa phận xã Đông Kinh - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 750.000 | 450.000 | - |
| 184 | Huyện Đông Hưng | Đường ĐH.53 (đường Lam Điền- Đông Tân) - Khu vực 1 - Xã Đông Kinh Thuộc địa phận xã Đông Kinh - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 450.000 | - |
| 185 | Huyện Đông Hưng | Đường ĐH.53B (đường Đông Kinh) - Khu vực 1 - Xã Đông Kinh Từ giáp đường ĐH.53 đến ngõ ông Đán, thôn Duyên Hà - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 750.000 | 450.000 | - |
| 186 | Huyện Đông Hưng | Đường ĐH.53B (đường Đông Kinh) - Khu vực 1 - Xã Đông Kinh Từ giáp ngõ ông Đán - đến ngõ ông Thoan, thôn Duyên Hà | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 750.000 | 450.000 | - |
| 187 | Huyện Đông Hưng | Đường ĐH.53B (đường Đông Kinh) - Khu vực 1 - Xã Đông Kinh Từ giáp ngõ ông Thoan, thôn Duyên Hà đến trụ sở UBND xã Đông Kinh - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 750.000 | 450.000 | - |
| 188 | Huyện Đông Hưng | Đường ĐH.55 - Khu vực 1 - Xã Đông Kinh Từ giáp Quốc lộ 39 - đến Bệnh viện Tâm thần | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 750.000 | 450.000 | - |
| 189 | Huyện Đông Hưng | Đường ĐH.55 - Khu vực 1 - Xã Đông Kinh Từ giáp Bệnh viện Tâm thần - đến đò Mom | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 750.000 | 450.000 | - |
| 190 | Huyện Đông Hưng | Khu vực 1 - Xã Đông Kinh Đoạn đường từ giáp ngã tư Vô Hối - đến giáp lưu không bờ sông Diêm Hộ | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 750.000 | 450.000 | - |
| 191 | Huyện Đông Hưng | Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Kinh Từ trụ sở UBND xã Đông Kinh - đến cống Kinh Hào | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 750.000 | 450.000 | - |
| 192 | Huyện Đông Hưng | Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Kinh Các đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 750.000 | 450.000 | - |
| 193 | Huyện Đông Hưng | Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đông Kinh Đường trục thôn - | Đất ở nông thôn | 750.000 | - | - | - |
| 194 | Huyện Đông Hưng | Khu vực 2 - Xã Đông Kinh Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 400.000 | 400.000 | - |
| 195 | Huyện Đông Hưng | Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Đông La Từ giáp phố Nguyễn Hán Đình (cầu Nguyễn mới) - đến đình Cổ Dũng | Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 800.000 | 500.000 | - |
| 196 | Huyện Đông Hưng | Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Đông La Từ giáp đình Cổ Dũng - đến ngõ nhà ông Tiện, thôn Cổ Dũng 1 | Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 800.000 | 500.000 | - |
| 197 | Huyện Đông Hưng | Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Đông La Từ giáp ngõ nhà ông Tiện, thôn Cổ Dũng 1 - đến giáp xã Đông Sơn | Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 800.000 | 500.000 | - |
| 198 | Huyện Đông Hưng | Đường tránh Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Đông La đoạn từ giáp xã Đông Hợp - đến giáp xã Đông Sơn | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 800.000 | 500.000 | - |
| 199 | Huyện Đông Hưng | Đường ĐH.57 - Khu vực 1 - Xã Đông La Từ cầu Nguyễn cũ - đến ngã ba giáp Quốc lộ 10 | Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 800.000 | 500.000 | - |
| 200 | Huyện Đông Hưng | Đường ĐH.45 (đường Nguyễn An Bình) - Khu vực 1 - Xã Đông La Từ cầu Nguyễn cũ - đến Công ty Giống cây trồng | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 800.000 | 500.000 | - |



