Bảng giá đất huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai mới nhất theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất được xác định cụ thể tại Phụ lục kèm theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.
2.2. Bảng giá đất huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai
Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Đồng Nai theo chính quyền địa phương 02 cấp:
| STT | Xã/Phường | Bảng giá đất | STT | Xã/Phường | Bảng giá đất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xã Đại Phước | Tại đây | 49 | Xã Tân Tiến | Tại đây |
| 2 | Xã Nhơn Trạch | Tại đây | 50 | Xã Thiện Hưng | Tại đây |
| 3 | Xã Phước An | Tại đây | 51 | Xã Hưng Phước | Tại đây |
| 4 | Xã Phước Thái | Tại đây | 52 | Xã Phú Nghĩa | Tại đây |
| 5 | Xã Long Phước | Tại đây | 53 | Xã Đa Kia | Tại đây |
| 6 | Xã Long Thành | Tại đây | 54 | Xã Bình Tân | Tại đây |
| 7 | Xã Bình An | Tại đây | 55 | Xã Long Hà | Tại đây |
| 8 | Xã An Phước | Tại đây | 56 | Xã Phú Riềng | Tại đây |
| 9 | Xã An Viễn | Tại đây | 57 | Xã Phú Trung | Tại đây |
| 10 | Xã Bình Minh | Tại đây | 58 | Xã Thuận Lợi | Tại đây |
| 11 | Xã Trảng Bom | Tại đây | 59 | Xã Đồng Tâm | Tại đây |
| 12 | Xã Bàu Hàm | Tại đây | 60 | Xã Tân Lợi | Tại đây |
| 13 | Xã Hưng Thịnh | Tại đây | 61 | Xã Đồng Phú | Tại đây |
| 14 | Xã Dầu Giây | Tại đây | 62 | Xã Phước Sơn | Tại đây |
| 15 | Xã Gia Kiệm | Tại đây | 63 | Xã Nghĩa Trung | Tại đây |
| 16 | Xã Thống Nhất | Tại đây | 64 | Xã Bù Đăng | Tại đây |
| 17 | Xã Xuân Quế | Tại đây | 65 | Xã Thọ Sơn | Tại đây |
| 18 | Xã Xuân Đường | Tại đây | 66 | Xã Đak Nhau | Tại đây |
| 19 | Xã Cẩm Mỹ | Tại đây | 67 | Xã Bom Bo | Tại đây |
| 20 | Xã Sông Ray | Tại đây | 68 | Phường Biên Hòa | Tại đây |
| 21 | Xã Xuân Đông | Tại đây | 69 | Phường Trấn Biên | Tại đây |
| 22 | Xã Xuân Định | Tại đây | 70 | Phường Tam Hiệp | Tại đây |
| 23 | Xã Xuân Phú | Tại đây | 71 | Phường Long Bình | Tại đây |
| 24 | Xã Xuân Lộc | Tại đây | 72 | Phường Trảng Dài | Tại đây |
| 25 | Xã Xuân Hòa | Tại đây | 73 | Phường Hố Nai | Tại đây |
| 26 | Xã Xuân Thành | Tại đây | 74 | Phường Long Hưng | Tại đây |
| 27 | Xã Xuân Bắc | Tại đây | 75 | Phường Bình Lộc | Tại đây |
| 28 | Xã La Ngà | Tại đây | 76 | Phường Bảo Vinh | Tại đây |
| 29 | Xã Định Quán | Tại đây | 77 | Phường Xuân Lập | Tại đây |
| 30 | Xã Phú Vinh | Tại đây | 78 | Phường Long Khánh | Tại đây |
| 31 | Xã Phú Hòa | Tại đây | 79 | Phường Hàng Gòn | Tại đây |
| 32 | Xã Tà Lài | Tại đây | 80 | Phường Tân Triều | Tại đây |
| 33 | Xã Nam Cát Tiên | Tại đây | 81 | Phường Minh Hưng | Tại đây |
| 34 | Xã Tân Phú | Tại đây | 82 | Phường Chơn Thành | Tại đây |
| 35 | Xã Phú Lâm | Tại đây | 83 | Phường Bình Long | Tại đây |
| 36 | Xã Trị An | Tại đây | 84 | Phường An Lộc | Tại đây |
| 37 | Xã Tân An | Tại đây | 85 | Phường Phước Bình | Tại đây |
| 38 | Xã Nha Bích | Tại đây | 86 | Phường Phước Long | Tại đây |
| 39 | Xã Tân Quan | Tại đây | 87 | Phường Đồng Xoài | Tại đây |
| 40 | Xã Tân Hưng | Tại đây | 88 | Phường Bình Phước | Tại đây |
| 41 | Xã Tân Khai | Tại đây | 89 | Phường Phước Tân | Tại đây |
| 42 | Xã Minh Đức | Tại đây | 90 | Phường Tam Phước | Tại đây |
| 43 | Xã Lộc Thành | Tại đây | 91 | Xã Thanh Sơn | Tại đây |
| 44 | Xã Lộc Ninh | Tại đây | 92 | Xã Đak Lua | Tại đây |
| 45 | Xã Lộc Hưng | Tại đây | 93 | Xã Phú Lý | Tại đây |
| 46 | Xã Lộc Tấn | Tại đây | 94 | Xã Bù Gia Mập | Tại đây |
| 47 | Xã Lộc Thạnh | Tại đây | 95 | Xã Đăk Ơ | Tại đây |
| 48 | Xã Lộc Quang | Tại đây |
Bảng giá đất huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai trước đây:
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Định Quán | Quốc lộ 20 Đoạn từ giáp xã Phú Ngọc - đến ngã ba Thanh Tùng | Đất ở đô thị | 800.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Định Quán | Quốc lộ 20 Đoạn từ ngã ba Thanh Tùng - đến ngã ba đường Trần Phú (ngã ba Làng Thượng) | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Định Quán | Quốc lộ 20 Đoạn tiếp theo - đến ngã tư Trạm y tế thị trấn Định Quán | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 600.000 | 500.000 | 300.000 |
| Huyện Định Quán | Quốc lộ 20 Đoạn từ ngã tư Trạm y tế thị trấn Định Quán - đến giáp chi nhánh Điện lực Định Quán | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Huyện Định Quán | Quốc lộ 20 Đoạn từ chi nhánh Điện lực Định Quán - đến cầu Trắng | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Huyện Định Quán | Quốc lộ 20 Đoạn từ cầu Trắng - đến hết ranh thị trấn Định Quán | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Huyện Định Quán | Đường Hoàng Hoa Thám Từ đường Gia Canh - đến hết ranh thị trấn | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 700.000 | 400.000 | 200.000 |
| Huyện Định Quán | Đường Cách Mạng Tháng 8 Đoạn từ đường Nguyễn Trãi - đến đường Ngô Quyền | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.100.000 | 700.000 | 400.000 |
| Huyện Định Quán | Đường Nguyễn Văn Linh Từ Quốc lộ 20 - đến đường Lê Lợi | Đất ở đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.100.000 | 500.000 |
| Huyện Định Quán | Đường 17 tháng 3 Từ đường 3 tháng 2 - đến đường Trịnh Hoài Đức | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Định Quán | Đường Trịnh Hoài Đức Từ đường 17 tháng 3 - đến đường Gia Canh | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 700.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Định Quán | Đường Trần Phú Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến ngã 3 Lò Gạch | Đất ở đô thị | 700.000 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Huyện Định Quán | Đường Trần Phú Đoạn còn lại từ ngã 3 Lò gạch - đến hết ranh thị trấn Định Quán | Đất ở đô thị | 600.000 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Huyện Định Quán | Đường Trạm y tế cũ - Điện lực Định Quán - | Đất ở đô thị | 1.600.000 | 800.000 | 500.000 | 300.000 |
| Huyện Định Quán | Đường Gia Canh Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến suối | Đất ở đô thị | 4.600.000 | 1.200.000 | 900.000 | 700.000 |
| Huyện Định Quán | Đường Gia Canh Đoạn từ suối - đến cổng Bệnh viện đa khoa Định Quán | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.200.000 | 800.000 | 500.000 |
| Huyện Định Quán | Đường Thú y Từ đường Nguyễn Văn Linh - đến đường Ngô Thời Nhiệm | Đất ở đô thị | 1.700.000 | 700.000 | 400.000 | 200.000 |
| Huyện Định Quán | Đường Thú y Đoạn còn lại (từ đường Nguyễn Văn Linh - đến hết ranh thửa đất số 236, tờ BĐĐC số 43 về bên trái, xã Phú Vinh và hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 3 về bên phải, thị trấn Định Quán) | Đất ở đô thị | 800.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Định Quán | Đường Cầu Trắng (đoạn từ Cách Mạng Tháng 8 đến ranh giới xã Ngọc Định) Đoạn từ Cách Mạng Tháng 8 - đến Cống Lớn | Đất ở đô thị | 1.700.000 | 800.000 | 500.000 | 300.000 |
| Huyện Định Quán | Đường Cầu Trắng (đoạn từ Cách Mạng Tháng 8 đến ranh giới xã Ngọc Định) Đoạn tiếp theo - đến ranh giới xã Ngọc Định | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Định Quán | Đường 3 tháng 2 (đường số 4 cũ) Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh - đến đường Ngô Quyền | Đất ở đô thị | 3.400.000 | 1.300.000 | 800.000 | 500.000 |
| Huyện Định Quán | Đường 3 tháng 2 (đường số 4 cũ) Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến đường Trần Nhân Tông | Đất ở đô thị | 2.600.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện Định Quán | Đường Huỳnh Văn Nghệ - | Đất ở đô thị | 2.900.000 | 1.400.000 | 900.000 | 500.000 |
| Huyện Định Quán | Đường Nguyễn Trãi Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc - đến hết khu phố chợ (bao gồm các thửa đất trong khu phố chợ) | Đất ở đô thị | 6.600.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Huyện Định Quán | Đường Nguyễn Trãi Đoạn từ khu phố chợ - đến Cách Mạng Tháng 8 | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Định Quán | Đường Trần Hưng Đạo (đường số 6 cũ) Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh - đến đường Ngô Quyền | Đất ở đô thị | 3.100.000 | 1.500.000 | 900.000 | 500.000 |
| Huyện Định Quán | Đường Trần Hưng Đạo (đường số 6 cũ) Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến đường Cách Mạng Tháng 8 | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 900.000 | 500.000 |
| Huyện Định Quán | Đường Ngô Quyền Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc - đến đường Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.600.000 | 1.100.000 | 600.000 |
| Huyện Định Quán | Đường Ngô Quyền Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Cách Mạng Tháng 8 | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Huyện Định Quán | Đường Trần Nhân Tông Đoạn từ đường Nguyễn Trãi - đến đường Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 3.100.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Huyện Định Quán | Đường Trần Nhân Tông Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 7, thị trấn Định Quán | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.100.000 | 900.000 | 500.000 |
| Huyện Định Quán | Đường Nguyễn Ái Quốc Từ đường Nguyễn Trãi - đến đường Nguyễn Văn Linh | Đất ở đô thị | 6.500.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Huyện Định Quán | Đường Thanh Tùng Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến ngã 3 giáp ranh giữa 3 xã Phú Ngọc, Gia Canh, thị trấn Định Quán | Đất ở đô thị | 600.000 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Huyện Định Quán | Đường Lê Lai Từ đường Chu Văn An - đến hết ranh thửa đất số 197, tờ BĐĐC số 5 về bên trái và hết ranh thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 5 về bên phải, thị trấn Định Quán | Đất ở đô thị | 2.600.000 | 1.300.000 | 900.000 | 400.000 |
| Huyện Định Quán | Đường Lê Lợi - | Đất ở đô thị | 2.900.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 400.000 |
| Huyện Định Quán | Đường Chu Văn An - | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Huyện Định Quán | Đường Mạc Đĩnh Chi - | Đất ở đô thị | 1.900.000 | 1.100.000 | 800.000 | 500.000 |
| Huyện Định Quán | Đường Nguyễn Du - | Đất ở đô thị | 1.900.000 | 1.100.000 | 800.000 | 500.000 |
| Huyện Định Quán | Đường Lý Thường Kiệt - | Đất ở đô thị | 1.900.000 | 1.100.000 | 800.000 | 500.000 |
| Huyện Định Quán | Đường Ngô Thời Nhiệm - | Đất ở đô thị | 1.900.000 | 1.100.000 | 800.000 | 500.000 |
| Huyện Định Quán | Đường Phạm Ngũ Lão - | Đất ở đô thị | 1.900.000 | 1.100.000 | 800.000 | 500.000 |
| Huyện Định Quán | Đường Nguyễn Chí Thanh - | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Định Quán | Đường liên xã Phú Lợi - thị trấn Định Quán Nối từ đường 17 tháng 3 - đến hết ranh thị trấn Định Quán | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 500.000 | 300.000 |
| Huyện Định Quán | Đường Lương Thế Vinh Đoạn 1: Từ đường Trần Nhân Tông - đến hết ranh thửa đất số 243, tờ BĐĐC số 6 về bên trái và hết ranh thửa đất số 216, tờ BĐĐC số 7 về bên phải, thị trấn Định Quán | Đất ở đô thị | 1.900.000 | 1.100.000 | 800.000 | 500.000 |
| Huyện Định Quán | Đường Lương Thế Vinh Đoạn 2: Từ thửa đất số 399, tờ BĐĐC số 6 về bên trái và thửa đất số 467, tờ BĐĐC số 6 về bên phải, thị trấn Định Quán - đến đường Lê Lợi | Đất ở đô thị | 1.900.000 | 1.100.000 | 800.000 | 500.000 |
| Huyện Định Quán | Quốc lộ 20 Đoạn từ giáp xã Phú Ngọc - đến ngã ba Thanh Tùng | Đất TM - DV đô thị | 560.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Định Quán | Quốc lộ 20 Đoạn từ ngã ba Thanh Tùng - đến ngã ba đường Trần Phú (ngã ba Làng Thượng) | Đất TM - DV đô thị | 700.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Định Quán | Quốc lộ 20 Đoạn tiếp theo - đến ngã tư Trạm y tế thị trấn Định Quán | Đất TM - DV đô thị | 1.050.000 | 420.000 | 350.000 | 210.000 |
| Huyện Định Quán | Quốc lộ 20 Đoạn từ ngã tư Trạm y tế thị trấn Định Quán - đến giáp chi nhánh Điện lực Định Quán | Đất TM - DV đô thị | 1.540.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Huyện Định Quán | Quốc lộ 20 Đoạn từ chi nhánh Điện lực Định Quán - đến cầu Trắng | Đất TM - DV đô thị | 4.900.000 | 1.260.000 | 910.000 | 700.000 |
| Huyện Định Quán | Quốc lộ 20 Đoạn từ cầu Trắng - đến hết ranh thị trấn Định Quán | Đất TM - DV đô thị | 4.900.000 | 1.260.000 | 910.000 | 700.000 |
| Huyện Định Quán | Đường Hoàng Hoa Thám Từ đường Gia Canh - đến hết ranh thị trấn | Đất TM - DV đô thị | 980.000 | 490.000 | 280.000 | 140.000 |
| Huyện Định Quán | Đường Cách Mạng Tháng 8 Đoạn từ đường Nguyễn Trãi - đến đường Ngô Quyền | Đất TM - DV đô thị | 1.540.000 | 770.000 | 490.000 | 280.000 |
| Huyện Định Quán | Đường Nguyễn Văn Linh Từ Quốc lộ 20 - đến đường Lê Lợi | Đất TM - DV đô thị | 2.520.000 | 1.260.000 | 770.000 | 350.000 |
| Huyện Định Quán | Đường 17 tháng 3 Từ đường 3 tháng 2 - đến đường Trịnh Hoài Đức | Đất TM - DV đô thị | 1.540.000 | 770.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Định Quán | Đường Trịnh Hoài Đức Từ đường 17 tháng 3 - đến đường Gia Canh | Đất TM - DV đô thị | 910.000 | 490.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Định Quán | Đường Trần Phú Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến ngã 3 Lò Gạch | Đất TM - DV đô thị | 490.000 | 210.000 | 180.000 | 140.000 |
| Huyện Định Quán | Đường Trần Phú Đoạn còn lại từ ngã 3 Lò gạch - đến hết ranh thị trấn Định Quán | Đất TM - DV đô thị | 420.000 | 210.000 | 180.000 | 140.000 |
| Huyện Định Quán | Đường Trạm y tế cũ - Điện lực Định Quán - | Đất TM - DV đô thị | 1.120.000 | 560.000 | 350.000 | 210.000 |
| Huyện Định Quán | Đường Gia Canh Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến suối | Đất TM - DV đô thị | 3.220.000 | 840.000 | 630.000 | 490.000 |
| Huyện Định Quán | Đường Gia Canh Đoạn từ suối - đến cổng Bệnh viện đa khoa Định Quán | Đất TM - DV đô thị | 2.450.000 | 840.000 | 560.000 | 350.000 |
| Huyện Định Quán | Đường Thú y Từ đường Nguyễn Văn Linh - đến đường Ngô Thời Nhiệm | Đất TM - DV đô thị | 1.190.000 | 490.000 | 280.000 | 140.000 |
| Huyện Định Quán | Đường Thú y Đoạn còn lại (từ đường Nguyễn Văn Linh - đến hết ranh thửa đất số 236, tờ BĐĐC số 43 về bên trái, xã Phú Vinh và hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 3 về bên phải, thị trấn Định Quán) | Đất TM - DV đô thị | 560.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Định Quán | Đường Cầu Trắng (đoạn từ Cách Mạng Tháng 8 đến ranh giới xã Ngọc Định) Đoạn từ Cách Mạng Tháng 8 - đến Cống Lớn | Đất TM - DV đô thị | 1.190.000 | 560.000 | 350.000 | 210.000 |
| Huyện Định Quán | Đường Cầu Trắng (đoạn từ Cách Mạng Tháng 8 đến ranh giới xã Ngọc Định) Đoạn tiếp theo - đến ranh giới xã Ngọc Định | Đất TM - DV đô thị | 840.000 | 420.000 | 280.000 | 210.000 |
| Huyện Định Quán | Đường 3 tháng 2 (đường số 4 cũ) Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh - đến đường Ngô Quyền | Đất TM - DV đô thị | 2.380.000 | 910.000 | 560.000 | 350.000 |
| Huyện Định Quán | Đường 3 tháng 2 (đường số 4 cũ) Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến đường Trần Nhân Tông | Đất TM - DV đô thị | 1.820.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| Huyện Định Quán | Đường Huỳnh Văn Nghệ - | Đất TM - DV đô thị | 2.030.000 | 980.000 | 630.000 | 350.000 |
| Huyện Định Quán | Đường Nguyễn Trãi Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc - đến hết khu phố chợ (bao gồm các thửa đất trong khu phố chợ) | Đất TM - DV đô thị | 4.620.000 | 1.260.000 | 910.000 | 700.000 |
| Huyện Định Quán | Đường Nguyễn Trãi Đoạn từ khu phố chợ - đến Cách Mạng Tháng 8 | Đất TM - DV đô thị | 2.940.000 | 1.050.000 | 630.000 | 420.000 |
| Huyện Định Quán | Đường Trần Hưng Đạo (đường số 6 cũ) Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh - đến đường Ngô Quyền | Đất TM - DV đô thị | 2.170.000 | 1.050.000 | 630.000 | 350.000 |
| Huyện Định Quán | Đường Trần Hưng Đạo (đường số 6 cũ) Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến đường Cách Mạng Tháng 8 | Đất TM - DV đô thị | 2.100.000 | 1.050.000 | 630.000 | 350.000 |
| Huyện Định Quán | Đường Ngô Quyền Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc - đến đường Trần Hưng Đạo | Đất TM - DV đô thị | 2.450.000 | 1.120.000 | 770.000 | 420.000 |
| Huyện Định Quán | Đường Ngô Quyền Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Cách Mạng Tháng 8 | Đất TM - DV đô thị | 1.540.000 | 770.000 | 700.000 | 350.000 |
| Huyện Định Quán | Đường Trần Nhân Tông Đoạn từ đường Nguyễn Trãi - đến đường Trần Hưng Đạo | Đất TM - DV đô thị | 2.170.000 | 1.050.000 | 700.000 | 350.000 |
| Huyện Định Quán | Đường Trần Nhân Tông Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 7, thị trấn Định Quán | Đất TM - DV đô thị | 1.540.000 | 770.000 | 630.000 | 350.000 |
| Huyện Định Quán | Đường Nguyễn Ái Quốc Từ đường Nguyễn Trãi - đến đường Nguyễn Văn Linh | Đất TM - DV đô thị | 4.550.000 | 1.260.000 | 910.000 | 700.000 |
| Huyện Định Quán | Đường Thanh Tùng Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến ngã 3 giáp ranh giữa 3 xã Phú Ngọc, Gia Canh, thị trấn Định Quán | Đất TM - DV đô thị | 420.000 | 210.000 | 180.000 | 140.000 |
| Huyện Định Quán | Đường Lê Lai Từ đường Chu Văn An - đến hết ranh thửa đất số 197, tờ BĐĐC số 5 về bên trái và hết ranh thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 5 về bên phải, thị trấn Định Quán | Đất TM - DV đô thị | 1.820.000 | 910.000 | 630.000 | 280.000 |
| Huyện Định Quán | Đường Lê Lợi - | Đất TM - DV đô thị | 2.030.000 | 980.000 | 700.000 | 280.000 |
| Huyện Định Quán | Đường Chu Văn An - | Đất TM - DV đô thị | 1.540.000 | 770.000 | 700.000 | 350.000 |
| Huyện Định Quán | Đường Mạc Đĩnh Chi - | Đất TM - DV đô thị | 1.330.000 | 770.000 | 560.000 | 350.000 |
| Huyện Định Quán | Đường Nguyễn Du - | Đất TM - DV đô thị | 1.330.000 | 770.000 | 560.000 | 350.000 |
| Huyện Định Quán | Đường Lý Thường Kiệt - | Đất TM - DV đô thị | 1.330.000 | 770.000 | 560.000 | 350.000 |
| Huyện Định Quán | Đường Ngô Thời Nhiệm - | Đất TM - DV đô thị | 1.330.000 | 770.000 | 560.000 | 350.000 |
| Huyện Định Quán | Đường Phạm Ngũ Lão - | Đất TM - DV đô thị | 1.330.000 | 770.000 | 560.000 | 350.000 |
| Huyện Định Quán | Đường Nguyễn Chí Thanh - | Đất TM - DV đô thị | 910.000 | 420.000 | 280.000 | 210.000 |
| Huyện Định Quán | Đường liên xã Phú Lợi - thị trấn Định Quán Nối từ đường 17 tháng 3 - đến hết ranh thị trấn Định Quán | Đất TM - DV đô thị | 840.000 | 420.000 | 350.000 | 210.000 |
| Huyện Định Quán | Đường Lương Thế Vinh Đoạn 1: Từ đường Trần Nhân Tông - đến hết ranh thửa đất số 243, tờ BĐĐC số 6 về bên trái và hết ranh thửa đất số 216, tờ BĐĐC số 7 về bên phải, thị trấn Định Quán | Đất TM - DV đô thị | 1.330.000 | 770.000 | 560.000 | 350.000 |
| Huyện Định Quán | Đường Lương Thế Vinh Đoạn 2: Từ thửa đất số 399, tờ BĐĐC số 6 về bên trái và thửa đất số 467, tờ BĐĐC số 6 về bên phải, thị trấn Định Quán - đến đường Lê Lợi | Đất TM - DV đô thị | 1.330.000 | 770.000 | 560.000 | 350.000 |
| Huyện Định Quán | Quốc lộ 20 Đoạn từ giáp xã Phú Ngọc - đến ngã ba Thanh Tùng | Đất SX -KD đô thị | 480.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Định Quán | Quốc lộ 20 Đoạn từ ngã ba Thanh Tùng - đến ngã ba đường Trần Phú (ngã ba Làng Thượng) | Đất SX -KD đô thị | 600.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Định Quán | Quốc lộ 20 Đoạn tiếp theo - đến ngã tư Trạm y tế thị trấn Định Quán | Đất SX -KD đô thị | 900.000 | 360.000 | 300.000 | 180.000 |
| Huyện Định Quán | Quốc lộ 20 Đoạn từ ngã tư Trạm y tế thị trấn Định Quán - đến giáp chi nhánh Điện lực Định Quán | Đất SX -KD đô thị | 1.320.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Huyện Định Quán | Quốc lộ 20 Đoạn từ chi nhánh Điện lực Định Quán - đến cầu Trắng | Đất SX -KD đô thị | 4.200.000 | 1.080.000 | 780.000 | 600.000 |
| Huyện Định Quán | Quốc lộ 20 Đoạn từ cầu Trắng - đến hết ranh thị trấn Định Quán | Đất SX -KD đô thị | 4.200.000 | 1.080.000 | 780.000 | 600.000 |
| Huyện Định Quán | Đường Hoàng Hoa Thám Từ đường Gia Canh - đến hết ranh thị trấn | Đất SX -KD đô thị | 840.000 | 420.000 | 240.000 | 120.000 |
| Huyện Định Quán | Đường Cách Mạng Tháng 8 Đoạn từ đường Nguyễn Trãi - đến đường Ngô Quyền | Đất SX -KD đô thị | 1.320.000 | 660.000 | 420.000 | 240.000 |
| Huyện Định Quán | Đường Nguyễn Văn Linh Từ Quốc lộ 20 - đến đường Lê Lợi | Đất SX -KD đô thị | 2.160.000 | 1.080.000 | 660.000 | 300.000 |
| Huyện Định Quán | Đường 17 tháng 3 Từ đường 3 tháng 2 - đến đường Trịnh Hoài Đức | Đất SX -KD đô thị | 1.320.000 | 660.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Định Quán | Đường Trịnh Hoài Đức Từ đường 17 tháng 3 - đến đường Gia Canh | Đất SX -KD đô thị | 780.000 | 420.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Định Quán | Đường Trần Phú Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến ngã 3 Lò Gạch | Đất SX -KD đô thị | 420.000 | 180.000 | 150.000 | 120.000 |
| Huyện Định Quán | Đường Trần Phú Đoạn còn lại từ ngã 3 Lò gạch - đến hết ranh thị trấn Định Quán | Đất SX -KD đô thị | 360.000 | 180.000 | 150.000 | 120.000 |
| Huyện Định Quán | Đường Trạm y tế cũ - Điện lực Định Quán - | Đất SX -KD đô thị | 960.000 | 480.000 | 300.000 | 180.000 |
| Huyện Định Quán | Đường Gia Canh Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến suối | Đất SX -KD đô thị | 2.760.000 | 720.000 | 540.000 | 420.000 |
| Huyện Định Quán | Đường Gia Canh Đoạn từ suối - đến cổng Bệnh viện đa khoa Định Quán | Đất SX -KD đô thị | 2.100.000 | 720.000 | 480.000 | 300.000 |
| Huyện Định Quán | Đường Thú y Từ đường Nguyễn Văn Linh - đến đường Ngô Thời Nhiệm | Đất SX -KD đô thị | 1.020.000 | 420.000 | 240.000 | 120.000 |
| Huyện Định Quán | Đường Thú y Đoạn còn lại (từ đường Nguyễn Văn Linh - đến hết ranh thửa đất số 236, tờ BĐĐC số 43 về bên trái, xã Phú Vinh và hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 3 về bên phải, thị trấn Định Quán) | Đất SX -KD đô thị | 480.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Định Quán | Đường Cầu Trắng (đoạn từ Cách Mạng Tháng 8 đến ranh giới xã Ngọc Định) Đoạn từ Cách Mạng Tháng 8 - đến Cống Lớn | Đất SX -KD đô thị | 1.020.000 | 480.000 | 300.000 | 180.000 |
| Huyện Định Quán | Đường Cầu Trắng (đoạn từ Cách Mạng Tháng 8 đến ranh giới xã Ngọc Định) Đoạn tiếp theo - đến ranh giới xã Ngọc Định | Đất SX -KD đô thị | 720.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Huyện Định Quán | Đường 3 tháng 2 (đường số 4 cũ) Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh - đến đường Ngô Quyền | Đất SX -KD đô thị | 2.040.000 | 780.000 | 480.000 | 300.000 |
| Huyện Định Quán | Đường 3 tháng 2 (đường số 4 cũ) Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến đường Trần Nhân Tông | Đất SX -KD đô thị | 1.560.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện Định Quán | Đường Huỳnh Văn Nghệ - | Đất SX -KD đô thị | 1.740.000 | 840.000 | 540.000 | 300.000 |
| Huyện Định Quán | Đường Nguyễn Trãi Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc - đến hết khu phố chợ (bao gồm các thửa đất trong khu phố chợ) | Đất SX -KD đô thị | 3.960.000 | 1.080.000 | 780.000 | 600.000 |
| Huyện Định Quán | Đường Nguyễn Trãi Đoạn từ khu phố chợ - đến Cách Mạng Tháng 8 | Đất SX -KD đô thị | 2.520.000 | 900.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Định Quán | Đường Trần Hưng Đạo (đường số 6 cũ) Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh - đến đường Ngô Quyền | Đất SX -KD đô thị | 1.860.000 | 900.000 | 540.000 | 300.000 |
| Huyện Định Quán | Đường Trần Hưng Đạo (đường số 6 cũ) Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến đường Cách Mạng Tháng 8 | Đất SX -KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 540.000 | 300.000 |
| Huyện Định Quán | Đường Ngô Quyền Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc - đến đường Trần Hưng Đạo | Đất SX -KD đô thị | 2.100.000 | 960.000 | 660.000 | 360.000 |
| Huyện Định Quán | Đường Ngô Quyền Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Cách Mạng Tháng 8 | Đất SX -KD đô thị | 1.320.000 | 660.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Định Quán | Đường Trần Nhân Tông Đoạn từ đường Nguyễn Trãi - đến đường Trần Hưng Đạo | Đất SX -KD đô thị | 1.860.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Định Quán | Đường Trần Nhân Tông Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 7, thị trấn Định Quán | Đất SX -KD đô thị | 1.320.000 | 660.000 | 540.000 | 300.000 |
| Huyện Định Quán | Đường Nguyễn Ái Quốc Từ đường Nguyễn Trãi - đến đường Nguyễn Văn Linh | Đất SX -KD đô thị | 3.900.000 | 1.080.000 | 780.000 | 600.000 |
| Huyện Định Quán | Đường Thanh Tùng Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến ngã 3 giáp ranh giữa 3 xã Phú Ngọc, Gia Canh, thị trấn Định Quán | Đất SX -KD đô thị | 360.000 | 180.000 | 150.000 | 120.000 |
| Huyện Định Quán | Đường Lê Lai Từ đường Chu Văn An - đến hết ranh thửa đất số 197, tờ BĐĐC số 5 về bên trái và hết ranh thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 5 về bên phải, thị trấn Định Quán | Đất SX -KD đô thị | 1.560.000 | 780.000 | 540.000 | 240.000 |
| Huyện Định Quán | Đường Lê Lợi - | Đất SX -KD đô thị | 1.740.000 | 840.000 | 600.000 | 240.000 |
| Huyện Định Quán | Đường Chu Văn An - | Đất SX -KD đô thị | 1.320.000 | 660.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Định Quán | Đường Mạc Đĩnh Chi - | Đất SX -KD đô thị | 1.140.000 | 660.000 | 480.000 | 300.000 |
| Huyện Định Quán | Đường Nguyễn Du - | Đất SX -KD đô thị | 1.140.000 | 660.000 | 480.000 | 300.000 |
| Huyện Định Quán | Đường Lý Thường Kiệt - | Đất SX -KD đô thị | 1.140.000 | 660.000 | 480.000 | 300.000 |
| Huyện Định Quán | Đường Ngô Thời Nhiệm - | Đất SX -KD đô thị | 1.140.000 | 660.000 | 480.000 | 300.000 |
| Huyện Định Quán | Đường Phạm Ngũ Lão - | Đất SX -KD đô thị | 1.140.000 | 660.000 | 480.000 | 300.000 |
| Huyện Định Quán | Đường Nguyễn Chí Thanh - | Đất SX -KD đô thị | 780.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Huyện Định Quán | Đường liên xã Phú Lợi - thị trấn Định Quán Nối từ đường 17 tháng 3 - đến hết ranh thị trấn Định Quán | Đất SX -KD đô thị | 720.000 | 360.000 | 300.000 | 180.000 |
| Huyện Định Quán | Đường Lương Thế Vinh Đoạn 1: Từ đường Trần Nhân Tông - đến hết ranh thửa đất số 243, tờ BĐĐC số 6 về bên trái và hết ranh thửa đất số 216, tờ BĐĐC số 7 về bên phải, thị trấn Định Quán | Đất SX -KD đô thị | 1.140.000 | 660.000 | 480.000 | 300.000 |
| Huyện Định Quán | Đường Lương Thế Vinh Đoạn 2: Từ thửa đất số 399, tờ BĐĐC số 6 về bên trái và thửa đất số 467, tờ BĐĐC số 6 về bên phải, thị trấn Định Quán - đến đường Lê Lợi | Đất SX -KD đô thị | 1.140.000 | 660.000 | 480.000 | 300.000 |
| Huyện Định Quán | Quốc lộ 20 Đoạn từ giáp ranh huyện Thống Nhất - đến chùa Trúc Lâm | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| Huyện Định Quán | Quốc lộ 20 Đoạn tiếp theo - đến hết chợ Túc Trưng | Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 800.000 | 500.000 | 300.000 |
| Huyện Định Quán | Quốc lộ 20 Trong đó: đoạn qua tim chợ Phú Cường mỗi bên 200m - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 800.000 | 500.000 | 400.000 |
| Huyện Định Quán | Quốc lộ 20 Đoạn từ chợ Túc Trưng - đến hết Trường PTTH Điểu Cải | Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 800.000 | 700.000 | 500.000 |
| Huyện Định Quán | Quốc lộ 20 Đoạn từ Trường PTTH Điểu Cải - đến ngã 3 cây xăng | Đất ở nông thôn | 4.400.000 | 1.600.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Huyện Định Quán | Quốc lộ 20 Trong đó: đoạn qua chợ Phú Túc cách tim chợ mỗi bên 200m - | Đất ở nông thôn | 5.600.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Định Quán | Quốc lộ 20 Đoạn từ ngã 3 cây xăng - đến hết bến xe Phú Túc | Đất ở nông thôn | 3.900.000 | 1.200.000 | 900.000 | 700.000 |
| Huyện Định Quán | Quốc lộ 20 Đoạn từ bến xe Phú Túc - đến hết Cây xăng Tín Nghĩa | Đất ở nông thôn | 900.000 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Định Quán | Quốc lộ 20 Đoạn từ Cây xăng Tín Nghĩa - đến hết Trường tiểu học Lê Quý Đôn | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Định Quán | Quốc lộ 20 Đoạn từ Trường Tiểu học Lê Quý Đôn - đến giáp cầu La Ngà | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 700.000 | 300.000 | 250.000 |
| Huyện Định Quán | Quốc lộ 20 Đoạn từ tim chợ 102 ra mỗi bên 200m - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Huyện Định Quán | Quốc lộ 20 Đoạn từ cầu La Ngà - đến hết nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 500.000 | 300.000 | 250.000 |
| Huyện Định Quán | Quốc lộ 20 Đoạn từ nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán - đến hết nghĩa địa Phú Ngọc | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Định Quán | Quốc lộ 20 Đoạn từ nghĩa địa Phú Ngọc - đến ngã 3 Thanh Tùng | Đất ở nông thôn | 800.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Định Quán | Quốc lộ 20 Đoạn từ ranh thị trấn Định Quán - đến ngã 3 đi Phú Hòa | Đất ở nông thôn | 7.300.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Huyện Định Quán | Quốc lộ 20 Đoạn từ ngã 3 đi Phú Hòa - đến Cây xăng 116 | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 900.000 | 800.000 | 500.000 |
| Huyện Định Quán | Quốc lộ 20 Đoạn từ Cây xăng 116 - đến ngã ba 118 | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Huyện Định Quán | Quốc lộ 20 Đoạn từ ngã ba 118 - đến giáp ranh huyện Tân Phú | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Định Quán | Đường Bến Nôm (xã Phú Cường) Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh nghĩa địa | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Định Quán | Đường Bến Nôm (xã Phú Cường) Đoạn từ nghĩa địa - đến Bến Cá (đến hết ranh thửa đất số 268, tờ BĐĐC số 1 về bên trái và đến hết ranh thửa đất số 14, tờ BĐĐC số 1 về bên trái, xã Phú Cường) | Đất ở nông thôn | 900.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Định Quán | Đường Bến Nôm (xã Phú Cường) Đoạn từ nghĩa địa - đến đồi 3 (đến ranh hồ Trị An) | Đất ở nông thôn | 900.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Định Quán | Đường tỉnh 763, đoạn qua xã Phú Túc, xã Suối Nho Đoạn từ cây xăng Phú Túc - đến hết Trường THCS Phú Túc | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Định Quán | Đường tỉnh 763, đoạn qua xã Phú Túc, xã Suối Nho Đoạn tiếp theo - đến hết Trường Tiểu học Võ Thị Sáu | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Định Quán | Đường tỉnh 763, đoạn qua xã Phú Túc, xã Suối Nho Đoạn từ Trường Tiểu học Võ Thị Sáu - đến hết Giáo xứ Suối Nho | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Định Quán | Đường tỉnh 763, đoạn qua xã Phú Túc, xã Suối Nho Đoạn từ Giáo xứ Suối Nho - đến giáp ranh xã Xuân Bắc, huyện Xuân Lộc | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 900.000 | 600.000 | 500.000 |
| Huyện Định Quán | Đường tỉnh 763, đoạn qua xã Phú Túc, xã Suối Nho Trong đó: Đoạn từ tim chợ Suối Nho ra mỗi bên 200m - | Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| Huyện Định Quán | Đường 101 (các xã: La Ngà, Túc Trưng, Suối Nho) Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 1.000m - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 200.000 | 110.000 |
| Huyện Định Quán | Đường 101 (các xã: La Ngà, Túc Trưng, Suối Nho) Đoạn vào 1.000m (từ Quốc lộ 20 vào) - đến Tu viện Thánh Gioan Granda | Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 110.000 |
| Huyện Định Quán | Đường 101 (các xã: La Ngà, Túc Trưng, Suối Nho) Tu viện Thánh Gioan Granda - đến Đường tỉnh 763 | Đất ở nông thôn | 700.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| Huyện Định Quán | Đường 101 (xã La Ngà) Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến đường WB2 | Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 200.000 | 110.000 |
| Huyện Định Quán | Đường 101 (xã La Ngà) Đoạn còn lại, từ đường WB2 - đến hết ranh thửa đất số 3, tờ BĐĐC số 3 về bên trái và hết ranh thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 3 về bên phải, xã La Ngà | Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 110.000 |
| Huyện Định Quán | Đường 104 (xã Phú Ngọc) Từ Quốc lộ 20 - đến hết Trường Tiểu học Phú Ngọc B | Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 110.000 |
| Huyện Định Quán | Đoạn còn lại (Bắc Quốc lộ 20) - Đường 104 (xã Phú Ngọc) Từ Trường Tiểu học Phú Ngọc - đến hết dốc Lê Thê (đến hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 30 về bên trái và hết ranh thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 30 về bên phải, xã Phú Ngọc) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 200.000 | 150.000 |
| Huyện Định Quán | Đường 104 (xã Phú Ngọc) Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến ao cá Huyện ủy (phía Nam Quốc lộ 20) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 200.000 | 150.000 |
| Huyện Định Quán | Đường 104 (xã Phú Ngọc) Đoạn từ ao cá Huyện ủy - đến cầu RAP | Đất ở nông thôn | 440.000 | 220.000 | 170.000 | 130.000 |
| Huyện Định Quán | Đường 104 (xã Phú Ngọc) Đoạn còn lại, từ cầu RAP - đến hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 113 về bên trái và hết ranh thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 113 về bên phải, xã Phú Ngọc | Đất ở nông thôn | 390.000 | 200.000 | 160.000 | 130.000 |
| Huyện Định Quán | Đường 105 Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến cống số 1 | Đất ở nông thôn | 460.000 | 220.000 | 160.000 | 130.000 |
| Huyện Định Quán | Đường 105 Đoạn còn lại, từ cống số 1 - đến hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 133 về bên trái và hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 102 về bên phải, xã Phú Ngọc | Đất ở nông thôn | 390.000 | 200.000 | 160.000 | 130.000 |
| Huyện Định Quán | Đường 107 (xã Ngọc Định) Đoạn từ Quốc lộ 20 (ngã 3 Km107) vào 100m (phía Nam Quốc lộ 20) - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 200.000 | 110.000 |
| Huyện Định Quán | Đường 107 (xã Ngọc Định) Đoạn từ Km107+100 - đến hết ranh Nhà thờ Ngọc Thanh | Đất ở nông thôn | 460.000 | 220.000 | 180.000 | 130.000 |
| Huyện Định Quán | Đường 107 (xã Ngọc Định) Đoạn từ Nhà thờ Ngọc Thanh - đến bến phà 107 | Đất ở nông thôn | 460.000 | 220.000 | 180.000 | 130.000 |
| Huyện Định Quán | Phía rẽ phải từ ngã ba bến phà - Đường Thanh Sơn (đường nhựa) Đoạn từ ngã ba bến phà - đến ngã ba Lô Năm | Đất ở nông thôn | 520.000 | 220.000 | 180.000 | 130.000 |
| Huyện Định Quán | Phía rẽ phải từ ngã ba bến phà - Đường Thanh Sơn (đường nhựa) Đoạn từ ngã ba Lô Năm - đến ngã ba đường mới (đến Trường Mầm non Hướng Dương + 60m) | Đất ở nông thôn | 420.000 | 210.000 | 160.000 | 130.000 |
| Huyện Định Quán | Phía rẽ phải từ ngã ba bến phà - Đường Thanh Sơn (đường nhựa) Đoạn từ ngã ba đường mới - đến ngã ba đường đất đỏ (chỉ áp dụng đối với đường nhựa) | Đất ở nông thôn | 220.000 | 110.000 | 100.000 | 90.000 |
| Huyện Định Quán | Phía rẽ phải từ ngã ba bến phà - Đường Thanh Sơn (đường nhựa) Đoạn từ ngã ba đường mới - đến hết Trường Tiểu học Liên Sơn (chỉ áp dụng đối với đường nhựa) | Đất ở nông thôn | 260.000 | 130.000 | 100.000 | 90.000 |
| Huyện Định Quán | Phía rẽ trái từ ngã ba bến phà - Đường Thanh Sơn (đường nhựa) Đoạn từ ngã ba bến phà - đến cầu Thiết Kế | Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 110.000 |
| Huyện Định Quán | Phía rẽ trái từ ngã ba bến phà - Đường Thanh Sơn (đường nhựa) Đoạn từ cầu Thiết Kế - đến ngã ba Cây Sao | Đất ở nông thôn | 460.000 | 220.000 | 200.000 | 130.000 |
| Huyện Định Quán | Phía rẽ trái từ ngã ba bến phà - Đường Thanh Sơn (đường nhựa) Đoạn từ ngã ba Cây Sao - đến hết ranh thửa đất số 17, tờ BĐĐC số 146 về bên trái và đến hết ranh thửa đất số 15, tờ BĐĐC số 146 về bên phải, xã Thanh Sơn | Đất ở nông thôn | 390.000 | 200.000 | 160.000 | 130.000 |
| Huyện Định Quán | Đường Làng Thượng Từ giáp ranh thị trấn Định Quán - đến đường Thanh Tùng | Đất ở nông thôn | 470.000 | 230.000 | 180.000 | 130.000 |
| Huyện Định Quán | Đường Cầu Trắng (đoạn thuộc xã Ngọc Định) Từ giáp ranh thị trấn Định Quán - đến giáp suối | Đất ở nông thôn | 700.000 | 400.000 | 300.000 | 110.000 |
| Huyện Định Quán | Đường Thú y (xã Phú Vinh) Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến giáp đường Nguyễn Văn Linh | Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 800.000 | 500.000 | 300.000 |
| Huyện Định Quán | Đường Thú y (xã Phú Vinh) Từ đường Nguyễn Văn Linh - đến hết nghĩa trang (ấp Ba Tầng) | Đất ở nông thôn | 800.000 | 300.000 | 200.000 | 110.000 |
| Huyện Định Quán | Đường Thú y (xã Phú Vinh) Đoạn từ nghĩa trang - đến hết ranh phân hiệu Trường Tiểu học Lê Văn Tám | Đất ở nông thôn | 390.000 | 200.000 | 170.000 | 130.000 |
| Huyện Định Quán | Đường Thú y (xã Phú Vinh) Đoạn còn lại, từ Trưởng Tiểu học Lê Văn Tám - đến hết ranh thửa đất số 334, tờ BĐĐC số 24 về bên trái và hết ranh thửa đất số 335, tờ BĐĐC số 24 về bên phải, xã Phú Vinh | Đất ở nông thôn | 390.000 | 200.000 | 170.000 | 130.000 |
| Huyện Định Quán | Phía bên chợ Phú Lợi - Đường ngã 4 km+115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh), từ Quốc lộ 20 đến giáp ranh xã Gia Canh Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh chợ Phú Lợi | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.000.000 | 800.000 | 500.000 |
| Huyện Định Quán | Phía bên chợ Phú Lợi - Đường ngã 4 km+115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh), từ Quốc lộ 20 đến giáp ranh xã Gia Canh Từ chợ Phú Lợi - đến ngã tư đường liên xã Phú Lợi - thị trấn Định Quán | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Huyện Định Quán | Phía bên chợ Phú Lợi - Đường ngã 4 km+115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh), từ Quốc lộ 20 đến giáp ranh xã Gia Canh Đoạn còn lại, từ ngã tư đường liên xã Phú Lợi - thị trấn Định Quán - đến giáp ranh xã Gia Canh | Đất ở nông thôn | 700.000 | 300.000 | 200.000 | 110.000 |
| Huyện Định Quán | Phía bên chợ Phú Vinh - Đường ngã 4 km+115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh), từ Quốc lộ 20 đến giáp ranh xã Gia Canh Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh chợ Phú Vinh | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| Huyện Định Quán | Phía bên chợ Phú Vinh - Đường ngã 4 km+115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh), từ Quốc lộ 20 đến giáp ranh xã Gia Canh Đoạn từ chợ Phú Vinh - đến ngã 3 ấp 4 | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 600.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Định Quán | Phía bên chợ Phú Vinh - Đường ngã 4 km+115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh), từ Quốc lộ 20 đến giáp ranh xã Gia Canh Đoạn từ ngã 3 ấp 4 vào - đến hết mét thứ 1.000 | Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 110.000 |
| Huyện Định Quán | Phía bên chợ Phú Vinh - Đường ngã 4 km+115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh), từ Quốc lộ 20 đến giáp ranh xã Gia Canh Đoạn còn lại, từ mét thứ 1.000 - đến hết ranh thửa đất số 89, tờ BĐĐC số 17 về bên trái và hết ranh thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 17 về bên phải, xã Phú Vinh | Đất ở nông thôn | 460.000 | 220.000 | 170.000 | 130.000 |
| Huyện Định Quán | Đường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa (thuộc xã Phú Lợi và Phú Hòa) Từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh Trường THCS Phú Lợi | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 700.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Định Quán | Đường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa (thuộc xã Phú Lợi và Phú Hòa) Đoạn tiếp theo - đến ngã ba Cây xăng Phú Hòa | Đất ở nông thôn | 520.000 | 220.000 | 170.000 | 130.000 |
| Huyện Định Quán | Đường 118 (xã Phú Vinh) Đoạn từ Quốc lộ 20 vào - đến hết mét thứ 500 (phía Bắc Quốc lộ 20) | Đất ở nông thôn | 800.000 | 400.000 | 200.000 | 180.000 |
| Huyện Định Quán | Đường 118 (xã Phú Vinh) Đoạn từ mét thứ 500 - đến ngã 3 đường WB | Đất ở nông thôn | 490.000 | 250.000 | 210.000 | 130.000 |


