Bảng giá đất huyện Định Quán – tỉnh Đồng Nai

0 5.632

Bảng giá đất huyện Định Quán – tỉnh Đồng Nai mới nhất theo Quyết định 56/2022/QĐ-UBND Quy định về điều chỉnh bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020-2024 tại Quyết định 49/2019/QĐ-UBND.


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 209/2019/NQ-HĐND ngày 30/12/2019 thông qua bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2020-2024

– Nghị quyết 28/2022/NQ-HĐND ngày 10/12/2022 thông qua điều chỉnh bảng giá đất tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2020-2024

– Quyết định 56/2022/QĐ-UBND ngày 19/12/2022 Quy định về điều chỉnh bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020-2024 tại Quyết định 49/2019/QĐ-UBND


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Định Quán – tỉnh Đồng Nai

3. Bảng giá đất huyện Định Quán – tỉnh Đồng Nai mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Phân vị trí đất phi nông nghiệp

1. Tại đô thị

Gồm 4 cấp vị trí:

a) Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền đường phố.

b) Vị trí 2: Bao gồm các trường hợp sau:

– Các thửa đất mặt tiền hẻm có bề rộng ≥5m, cách đường phố ≤600m;

– Các thửa đất mặt tiền hẻm có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường phố ≤400m.

c) Vị trí 3: Bao gồm các trường hợp sau:

– Các thửa đất mặt tiền hẻm có bề rộng ≥5m, cách đường phố >600m.

– Các thửa đất mặt tiền hẻm có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường phố từ >400m đến ≤600m.

– Các thửa đất mặt tiền hẻm có bề rộng <3m, cách đường phố ≤200m.

d) Vị trí 4: Các thửa đất còn lại tại đô thị.

– Vị trí đất phi nông nghiệp quy định tại khoản 1 Điều này được tham chiếu qua bảng tổng hợp sau:

Khoảng cách từ thửa đất đến đường phố

Bề rộng hẻm

≥5m

≥3m đến <5m

<3m

≤200m

VT2

VT2

VT3

>200m đến ≤400m

VT2

VT2

VT4

>400m đến ≤600m

VT2

VT3

VT4

>600m

VT3

VT4

VT4

– Thửa đất không thuộc các trường hợp tham chiếu trong bảng trên (trừ các thửa đất thuộc vị trí 1) thì được xác định ở vị trí 4 tính theo đường gần nhất đến thửa đất cần định giá. Trường hợp có nhiều tuyến đường có khoảng cách gần nhất đến thửa đất cần định giá bng nhau thì xác định theo đường có mức giá cao nhất.

2. Tại nông thôn

Gồm 4 cấp vị trí:

a) Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền đường giao thông chính.

b) Vị trí 2: Bao gồm các trường hợp sau:

– Các thửa đất mặt tiền hẻm có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông chính ≤1.000m;

– Các thửa đất mặt tiền hẻm có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông chính ≤500m.

c) Vị trí 3: Bao gồm các trường hợp sau:

– Các thửa đất mặt tiền hẻm có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông chính >1.000m.

– Các thửa đất mặt tiền hẻm có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông chính từ >500m đến ≤1.000m.

– Các thửa đất mặt tiền hẻm có bề rộng <3m, cách đường giao thông chính ≤200m.

d) Vị trí 4: Các thửa đất còn lại tại nông thôn.

– Vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn quy định tại khoản 2 Điều này được tham chiếu qua bảng tổng hợp sau:

Khoảng cách từ thửa đất đến đường giao thông chính

Bề rộng hẻm

≥5m

≥3m đến <5m

<3m

≤200m

VT2

VT2

VT3

>200m đến ≤500m

VT2

VT2

VT4

>500m đến ≤1.000m

VT2

VT3

VT4

>1.000m

VT3

VT4

VT4

– Thửa đất không thuộc các trường hợp tham chiếu trong bảng trên (trừ các thửa đất thuộc vị trí 1) thì được xác định ở vị trí 4 tính theo đường gần nhất đến thửa đất cần định giá. Trường hợp có nhiều tuyến đường có khoảng cách gần nhất đến thửa đất cần định giá bằng nhau thì xác định theo đường có mức giá cao nhất.

3.2. Bảng giá đất huyện Định Quán – tỉnh Đồng Nai

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại đất
1Huyện Định QuánCác đảo thuộc xã La Ngà, Ngọc Định, Thanh Sơn, Phú Cường, Túc Trưng Lòng hồ Trị An175.000----Đất TM-DV
2Huyện Định QuánCác đảo thuộc xã La Ngà, Ngọc Định, Thanh Sơn, Phú Cường, Túc Trưng Lòng hồ Trị An250.000----Đất ở
3Huyện Định QuánĐường liên xã Gia Canh - Phú Lợi - Phú HòaĐoạn còn lại230.000120.000100.00080.000-Đất SX-KD nông thôn
4Huyện Định QuánĐường liên xã Gia Canh - Phú Lợi - Phú HòaĐoạn còn lại270.000140.000110.00090.000-Đất TM-DV nông thôn
5Huyện Định QuánĐường liên xã Gia Canh - Phú Lợi - Phú HòaĐoạn còn lại390.000200.000160.000130.000-Đất ở nông thôn
6Huyện Định QuánĐường liên xã Gia Canh - Phú Lợi - Phú HòaĐoạn qua xã Phú Lợi - Đến Nhà văn hóa ấp 6280.000140.000100.00080.000-Đất SX-KD nông thôn
7Huyện Định QuánĐường liên xã Gia Canh - Phú Lợi - Phú HòaĐoạn qua xã Phú Lợi - Đến Nhà văn hóa ấp 6330.000160.000110.00090.000-Đất TM-DV nông thôn
8Huyện Định QuánĐường liên xã Gia Canh - Phú Lợi - Phú HòaĐoạn qua xã Phú Lợi - Đến Nhà văn hóa ấp 6470.000230.000160.000130.000-Đất ở nông thôn
9Huyện Định QuánĐường liên xã Phú Lợi - Thị trấn Định Quán720.000360.000300.000180.000-Đất SX-KD nông thôn
10Huyện Định QuánĐường liên xã Phú Lợi - Thị trấn Định Quán840.000420.000350.000210.000-Đất TM-DV nông thôn
11Huyện Định QuánĐường liên xã Phú Lợi - Thị trấn Định Quán1.200.000600.000500.000300.000-Đất ở nông thôn
12Huyện Định QuánĐường NaGoa (xã Suối Nho)420.000180.000120.000100.000-Đất SX-KD nông thôn
13Huyện Định QuánĐường NaGoa (xã Suối Nho)490.000210.000140.000110.000-Đất TM-DV nông thôn
14Huyện Định QuánĐường NaGoa (xã Suối Nho)700.000300.000200.000160.000-Đất ở nông thôn
15Huyện Định QuánĐường 101B (xã La Ngà)350.000170.000160.00080.000-Đất SX-KD nông thôn
16Huyện Định QuánĐường 101B (xã La Ngà)410.000200.000180.000100.000-Đất TM-DV nông thôn
17Huyện Định QuánĐường 101B (xã La Ngà)590.000290.000260.000140.000-Đất ở nông thôn
18Huyện Định QuánĐường nối từ Quốc lộ 20 đến đồi Du lịch (xã La Ngà)300.000180.000120.00070.000-Đất SX-KD nông thôn
19Huyện Định QuánĐường nối từ Quốc lộ 20 đến đồi Du lịch (xã La Ngà)350.000210.000140.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
20Huyện Định QuánĐường nối từ Quốc lộ 20 đến đồi Du lịch (xã La Ngà)500.000300.000200.000110.000-Đất ở nông thôn
21Huyện Định QuánĐường suối Dzui từ Quốc lộ 20 đến đường 101 (xã Túc Trưng)300.000180.000120.00070.000-Đất SX-KD nông thôn
22Huyện Định QuánĐường suối Dzui từ Quốc lộ 20 đến đường 101 (xã Túc Trưng)350.000210.000140.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
23Huyện Định QuánĐường suối Dzui từ Quốc lộ 20 đến đường 101 (xã Túc Trưng)500.000300.000200.000110.000-Đất ở nông thôn
24Huyện Định QuánĐường nối từ đường Cầu Trắng đến đường 107 (bên hông Nhà thờ Ngọc Thanh) xã Ngọc Định230.000110.000100.00080.000-Đất SX-KD nông thôn
25Huyện Định QuánĐường nối từ đường Cầu Trắng đến đường 107 (bên hông Nhà thờ Ngọc Thanh) xã Ngọc Định270.000130.000110.00090.000-Đất TM-DV nông thôn
26Huyện Định QuánĐường nối từ đường Cầu Trắng đến đường 107 (bên hông Nhà thờ Ngọc Thanh) xã Ngọc Định390.000180.000160.000130.000-Đất ở nông thôn
27Huyện Định QuánĐường từ cây xăng 108 đến đường 107 vào trung tâm hành chính xã (xã Ngọc Định)420.000180.000120.00070.000-Đất SX-KD nông thôn
28Huyện Định QuánĐường từ cây xăng 108 đến đường 107 vào trung tâm hành chính xã (xã Ngọc Định)490.000210.000140.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
29Huyện Định QuánĐường từ cây xăng 108 đến đường 107 vào trung tâm hành chính xã (xã Ngọc Định)700.000300.000200.000110.000-Đất ở nông thôn
30Huyện Định QuánĐường liên ấp 1 - ấp 3 (Phú Ngọc)300.000180.000120.00070.000-Đất SX-KD nông thôn
31Huyện Định QuánĐường liên ấp 1 - ấp 3 (Phú Ngọc)350.000210.000140.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
32Huyện Định QuánĐường liên ấp 1 - ấp 3 (Phú Ngọc)500.000300.000200.000110.000-Đất ở nông thôn
33Huyện Định QuánĐường 106 (xã Phú Ngọc)280.000130.000110.00080.000-Đất SX-KD nông thôn
34Huyện Định QuánĐường 106 (xã Phú Ngọc)320.000150.000130.00090.000-Đất TM-DV nông thôn
35Huyện Định QuánĐường 106 (xã Phú Ngọc)460.000220.000180.000130.000-Đất ở nông thôn
36Huyện Định QuánĐường WB2 nối từ đường 101 đi ấp Vĩnh An (xã La Ngà)230.000110.000100.00080.000-Đất SX-KD nông thôn
37Huyện Định QuánĐường WB2 nối từ đường 101 đi ấp Vĩnh An (xã La Ngà)270.000130.000110.00090.000-Đất TM-DV nông thôn
38Huyện Định QuánĐường WB2 nối từ đường 101 đi ấp Vĩnh An (xã La Ngà)390.000180.000160.000130.000-Đất ở nông thôn
39Huyện Định QuánĐường Trà Cổ (xã Phú Hòa)Đoạn từ cây xăng Phú Hòa (xã Phú Hòa) - Đến giáp xã Phú Điền (huyện Tân Phú)360.000180.000120.00070.000-Đất SX-KD nông thôn
40Huyện Định QuánĐường Trà Cổ (xã Phú Hòa)Đoạn từ cây xăng Phú Hòa (xã Phú Hòa) - Đến giáp xã Phú Điền (huyện Tân Phú)420.000210.000140.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
41Huyện Định QuánĐường Trà Cổ (xã Phú Hòa)Đoạn từ cây xăng Phú Hòa (xã Phú Hòa) - Đến giáp xã Phú Điền (huyện Tân Phú)600.000300.000200.000110.000-Đất ở nông thôn
42Huyện Định QuánĐường Trà Cổ (xã Phú Hòa)Đoạn từ ranh xã Phú Hòa - Đến cây xăng Phú Hòa (xã Phú Hòa)360.000180.000120.00070.000-Đất SX-KD nông thôn
43Huyện Định QuánĐường Trà Cổ (xã Phú Hòa)Đoạn từ ranh xã Phú Hòa - Đến cây xăng Phú Hòa (xã Phú Hòa)420.000210.000140.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
44Huyện Định QuánĐường Trà Cổ (xã Phú Hòa)Đoạn từ ranh xã Phú Hòa - Đến cây xăng Phú Hòa (xã Phú Hòa)600.000300.000200.000110.000-Đất ở nông thôn
45Huyện Định QuánĐường 96 (xã La Ngà)230.000120.000100.00080.000-Đất SX-KD nông thôn
46Huyện Định QuánĐường 96 (xã La Ngà)270.000140.000120.000100.000-Đất TM-DV nông thôn
47Huyện Định QuánĐường 96 (xã La Ngà)390.000200.000170.000140.000-Đất ở nông thôn
48Huyện Định QuánĐường 2A780.000360.000180.000120.000-Đất SX-KD nông thôn
49Huyện Định QuánĐường 2A910.000420.000210.000140.000-Đất TM-DV nông thôn
50Huyện Định QuánĐường 2A1.300.000600.000300.000200.000-Đất ở nông thôn
51Huyện Định QuánĐường 4A780.000360.000180.000120.000-Đất SX-KD nông thôn
52Huyện Định QuánĐường 4A910.000420.000210.000140.000-Đất TM-DV nông thôn
53Huyện Định QuánĐường 4A1.300.000600.000300.000200.000-Đất ở nông thôn
54Huyện Định QuánĐường Thanh Tùng (thuộc xã Phú Ngọc và xã Gia Canh)Đoạn còn lại240.000120.00090.00070.000-Đất SX-KD nông thôn
55Huyện Định QuánĐường Thanh Tùng (thuộc xã Phú Ngọc và xã Gia Canh)Đoạn còn lại280.000140.000110.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
56Huyện Định QuánĐường Thanh Tùng (thuộc xã Phú Ngọc và xã Gia Canh)Đoạn còn lại400.000200.000150.000120.000-Đất ở nông thôn
57Huyện Định QuánĐường Thanh Tùng (thuộc xã Phú Ngọc và xã Gia Canh)Đoạn từ Chùa Chơn Như - Đến hết ranh giới thị trấn Định Quán230.000120.000100.00080.000-Đất SX-KD nông thôn
58Huyện Định QuánĐường Thanh Tùng (thuộc xã Phú Ngọc và xã Gia Canh)Đoạn từ Chùa Chơn Như - Đến hết ranh giới thị trấn Định Quán270.000140.000120.00090.000-Đất TM-DV nông thôn
59Huyện Định QuánĐường Thanh Tùng (thuộc xã Phú Ngọc và xã Gia Canh)Đoạn từ Chùa Chơn Như - Đến hết ranh giới thị trấn Định Quán390.000200.000170.000130.000-Đất ở nông thôn
60Huyện Định QuánĐường Thanh Tùng (thuộc xã Phú Ngọc và xã Gia Canh)Đoạn từ Quốc lộ 20 - Đến giáp Chùa Chơn Như310.000150.000100.00080.000-Đất SX-KD nông thôn
61Huyện Định QuánĐường Thanh Tùng (thuộc xã Phú Ngọc và xã Gia Canh)Đoạn từ Quốc lộ 20 - Đến giáp Chùa Chơn Như360.000180.000120.00090.000-Đất TM-DV nông thôn
62Huyện Định QuánĐường Thanh Tùng (thuộc xã Phú Ngọc và xã Gia Canh)Đoạn từ Quốc lộ 20 - Đến giáp Chùa Chơn Như520.000250.000170.000130.000-Đất ở nông thôn
63Huyện Định QuánĐường 13 (đường Hoàng Hoa Thám nối dài vào xã Gia Canh)Đoạn còn lại230.000110.000100.00080.000-Đất SX-KD nông thôn
64Huyện Định QuánĐường 13 (đường Hoàng Hoa Thám nối dài vào xã Gia Canh)Đoạn còn lại270.000130.000110.00090.000-Đất TM-DV nông thôn
65Huyện Định QuánĐường 13 (đường Hoàng Hoa Thám nối dài vào xã Gia Canh)Đoạn còn lại390.000180.000160.000130.000-Đất ở nông thôn
66Huyện Định QuánĐường 13 (đường Hoàng Hoa Thám nối dài vào xã Gia Canh)Đoạn từ ranh thị trấn Định Quán - Đến hết 2,000 m310.000120.000100.00080.000-Đất SX-KD nông thôn
67Huyện Định QuánĐường 13 (đường Hoàng Hoa Thám nối dài vào xã Gia Canh)Đoạn từ ranh thị trấn Định Quán - Đến hết 2,000 m360.000140.000120.000100.000-Đất TM-DV nông thôn
68Huyện Định QuánĐường 13 (đường Hoàng Hoa Thám nối dài vào xã Gia Canh)Đoạn từ ranh thị trấn Định Quán - Đến hết 2,000 m520.000200.000170.000140.000-Đất ở nông thôn
69Huyện Định QuánĐường 13 (đường Hoàng Hoa Thám nối dài vào xã Gia Canh)Đoạn từ đường Gia Canh vào - Đến hết ranh thị trấn Định Quán720.000300.000180.000120.000-Đất SX-KD nông thôn
70Huyện Định QuánĐường 13 (đường Hoàng Hoa Thám nối dài vào xã Gia Canh)Đoạn từ đường Gia Canh vào - Đến hết ranh thị trấn Định Quán840.000350.000210.000140.000-Đất TM-DV nông thôn
71Huyện Định QuánĐường 13 (đường Hoàng Hoa Thám nối dài vào xã Gia Canh)Đoạn từ đường Gia Canh vào - Đến hết ranh thị trấn Định Quán1.200.000500.000300.000200.000-Đất ở nông thôn
72Huyện Định QuánĐường Gia CanhĐoạn còn lại420.000180.000120.00070.000-Đất SX-KD nông thôn
73Huyện Định QuánĐường Gia CanhĐoạn còn lại490.000210.000140.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
74Huyện Định QuánĐường Gia CanhĐoạn còn lại700.000300.000200.000110.000-Đất ở nông thôn
75Huyện Định QuánĐường Gia CanhĐoạn từ cây xăng Gia Canh - Đến Trường Tiểu học Trần Quốc Tuấn720.000240.000180.000120.000-Đất SX-KD nông thôn
76Huyện Định QuánĐường Gia CanhĐoạn từ cây xăng Gia Canh - Đến Trường Tiểu học Trần Quốc Tuấn840.000280.000210.000140.000-Đất TM-DV nông thôn
77Huyện Định QuánĐường Gia CanhĐoạn từ cây xăng Gia Canh - Đến Trường Tiểu học Trần Quốc Tuấn1.200.000400.000300.000200.000-Đất ở nông thôn
78Huyện Định QuánĐường Gia CanhĐoạn từ cổng Bệnh viện Đa khoa huyện Định Quán - Đến cây xăng Gia Canh1.380.000540.000420.000240.000-Đất SX-KD nông thôn
79Huyện Định QuánĐường Gia CanhĐoạn từ cổng Bệnh viện Đa khoa huyện Định Quán - Đến cây xăng Gia Canh1.610.000630.000490.000280.000-Đất TM-DV nông thôn
80Huyện Định QuánĐường Gia CanhĐoạn từ cổng Bệnh viện Đa khoa huyện Định Quán - Đến cây xăng Gia Canh2.300.000900.000700.000400.000-Đất ở nông thôn
81Huyện Định QuánĐường Gia CanhĐoạn từ đường 13 - Tới cổng Bệnh viện Đa khoa huyện Định Quán2.100.000720.000480.000300.000-Đất SX-KD nông thôn
82Huyện Định QuánĐường Gia CanhĐoạn từ đường 13 - Tới cổng Bệnh viện Đa khoa huyện Định Quán2.450.000840.000560.000350.000-Đất TM-DV nông thôn
83Huyện Định QuánĐường Gia CanhĐoạn từ đường 13 - Tới cổng Bệnh viện Đa khoa huyện Định Quán3.500.0001.200.000800.000500.000-Đất ở nông thôn
84Huyện Định QuánĐường Cầu VánĐoạn còn lại420.000180.000120.00070.000-Đất SX-KD nông thôn
85Huyện Định QuánĐường Cầu VánĐoạn còn lại490.000210.000140.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
86Huyện Định QuánĐường Cầu VánĐoạn còn lại700.000300.000200.000110.000-Đất ở nông thôn
87Huyện Định QuánĐường Cầu VánĐoạn từ Quốc lộ 20 - Đến đại lý Bưu điện ấp Tân Lập780.000420.000300.000240.000-Đất SX-KD nông thôn
88Huyện Định QuánĐường Cầu VánĐoạn từ Quốc lộ 20 - Đến đại lý Bưu điện ấp Tân Lập910.000490.000350.000280.000-Đất TM-DV nông thôn
89Huyện Định QuánĐường Cầu VánĐoạn từ Quốc lộ 20 - Đến đại lý Bưu điện ấp Tân Lập1.300.000700.000500.000400.000-Đất ở nông thôn
90Huyện Định QuánĐường 120 (xã Phú Tân)Đoạn còn lại250.000130.000100.00080.000-Đất SX-KD nông thôn
91Huyện Định QuánĐường 120 (xã Phú Tân)Đoạn còn lại290.000150.000110.00090.000-Đất TM-DV nông thôn
92Huyện Định QuánĐường 120 (xã Phú Tân)Đoạn còn lại420.000210.000160.000130.000-Đất ở nông thôn
93Huyện Định QuánĐường 120 (xã Phú Tân)Đoạn từ hết UBND xã Phú Tân - Đến trung tâm cụm xã250.000130.000100.00080.000-Đất SX-KD nông thôn
94Huyện Định QuánĐường 120 (xã Phú Tân)Đoạn từ hết UBND xã Phú Tân - Đến trung tâm cụm xã290.000150.000110.00090.000-Đất TM-DV nông thôn
95Huyện Định QuánĐường 120 (xã Phú Tân)Đoạn từ hết UBND xã Phú Tân - Đến trung tâm cụm xã420.000210.000160.000130.000-Đất ở nông thôn
96Huyện Định QuánĐường 120 (xã Phú Tân)Đoạn từ Quốc lộ 20 - Vào hết UBND xã Phú Tân300.000180.000120.00070.000-Đất SX-KD nông thôn
97Huyện Định QuánĐường 120 (xã Phú Tân)Đoạn từ Quốc lộ 20 - Vào hết UBND xã Phú Tân350.000210.000140.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
98Huyện Định QuánĐường 120 (xã Phú Tân)Đoạn từ Quốc lộ 20 - Vào hết UBND xã Phú Tân500.000300.000200.000110.000-Đất ở nông thôn
99Huyện Định QuánĐường 118 (xã Phú Vinh)Đoạn còn lại250.000130.000100.00080.000-Đất SX-KD nông thôn
100Huyện Định QuánĐường 118 (xã Phú Vinh)Đoạn còn lại290.000150.000120.00090.000-Đất TM-DV nông thôn
101Huyện Định QuánĐường 118 (xã Phú Vinh)Đoạn còn lại420.000210.000170.000130.000-Đất ở nông thôn
102Huyện Định QuánĐường 118 (xã Phú Vinh)Đoạn từ ngã ba đường WB - Đến cầu Suối Son310.000150.000110.00080.000-Đất SX-KD nông thôn
103Huyện Định QuánĐường 118 (xã Phú Vinh)Đoạn từ ngã ba đường WB - Đến cầu Suối Son360.000180.000130.00090.000-Đất TM-DV nông thôn
104Huyện Định QuánĐường 118 (xã Phú Vinh)Đoạn từ ngã ba đường WB - Đến cầu Suối Son520.000250.000180.000130.000-Đất ở nông thôn
105Huyện Định QuánĐường 118 (xã Phú Vinh)Đoạn tiếp theo - Đến ngã 3 đường WB290.000150.000130.00080.000-Đất SX-KD nông thôn
106Huyện Định QuánĐường 118 (xã Phú Vinh)Đoạn tiếp theo - Đến ngã 3 đường WB340.000180.000150.00090.000-Đất TM-DV nông thôn
107Huyện Định QuánĐường 118 (xã Phú Vinh)Đoạn tiếp theo - Đến ngã 3 đường WB490.000250.000210.000130.000-Đất ở nông thôn
108Huyện Định QuánĐường 118 (xã Phú Vinh)Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m480.000240.000120.000110.000-Đất SX-KD nông thôn
109Huyện Định QuánĐường 118 (xã Phú Vinh)Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m560.000280.000140.000130.000-Đất TM-DV nông thôn
110Huyện Định QuánĐường 118 (xã Phú Vinh)Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m800.000400.000200.000180.000-Đất ở nông thôn
111Huyện Định QuánĐường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa (thuộc xã Phú Lợi và Phú Hòa)Đoạn tiếp theo - Đến ngã ba cây xăng Phú Hòa310.000130.000100.00080.000-Đất SX-KD nông thôn
112Huyện Định QuánĐường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa (thuộc xã Phú Lợi và Phú Hòa)Đoạn tiếp theo - Đến ngã ba cây xăng Phú Hòa360.000150.000120.00090.000-Đất TM-DV nông thôn
113Huyện Định QuánĐường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa (thuộc xã Phú Lợi và Phú Hòa)Đoạn tiếp theo - Đến ngã ba cây xăng Phú Hòa520.000220.000170.000130.000-Đất ở nông thôn
114Huyện Định QuánĐường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa (thuộc xã Phú Lợi và Phú Hòa)Từ Quốc lộ 20 - Đến hết Trường THCS Phú Lợi780.000420.000180.000120.000-Đất SX-KD nông thôn
115Huyện Định QuánĐường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa (thuộc xã Phú Lợi và Phú Hòa)Từ Quốc lộ 20 - Đến hết Trường THCS Phú Lợi910.000490.000210.000140.000-Đất TM-DV nông thôn
116Huyện Định QuánĐường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa (thuộc xã Phú Lợi và Phú Hòa)Từ Quốc lộ 20 - Đến hết Trường THCS Phú Lợi1.300.000700.000300.000200.000-Đất ở nông thôn
117Huyện Định QuánPhía bên chợ Phú Vinh - Đường ngã 4 km+115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh)Đoạn còn lại280.000130.000100.00080.000-Đất SX-KD nông thôn
118Huyện Định QuánPhía bên chợ Phú Vinh - Đường ngã 4 km+115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh)Đoạn còn lại320.000150.000120.00090.000-Đất TM-DV nông thôn
119Huyện Định QuánPhía bên chợ Phú Vinh - Đường ngã 4 km+115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh)Đoạn còn lại460.000220.000170.000130.000-Đất ở nông thôn
120Huyện Định QuánPhía bên chợ Phú Vinh - Đường ngã 4 km+115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh)Đoạn từ ngã 3 ấp 4 vào 1,000m300.000180.000120.00070.000-Đất SX-KD nông thôn
121Huyện Định QuánPhía bên chợ Phú Vinh - Đường ngã 4 km+115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh)Đoạn từ ngã 3 ấp 4 vào 1,000m350.000210.000140.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
122Huyện Định QuánPhía bên chợ Phú Vinh - Đường ngã 4 km+115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh)Đoạn từ ngã 3 ấp 4 vào 1,000m500.000300.000200.000110.000-Đất ở nông thôn
123Huyện Định QuánPhía bên chợ Phú Vinh - Đường ngã 4 km+115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh)Đoạn từ Trường Tiểu học Nguyễn Huệ (cũ) - Đến ngã 3 ấp 4780.000360.000180.000120.000-Đất SX-KD nông thôn
124Huyện Định QuánPhía bên chợ Phú Vinh - Đường ngã 4 km+115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh)Đoạn từ Trường Tiểu học Nguyễn Huệ (cũ) - Đến ngã 3 ấp 4910.000420.000210.000140.000-Đất TM-DV nông thôn
125Huyện Định QuánPhía bên chợ Phú Vinh - Đường ngã 4 km+115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh)Đoạn từ Trường Tiểu học Nguyễn Huệ (cũ) - Đến ngã 3 ấp 41.300.000600.000300.000200.000-Đất ở nông thôn
126Huyện Định QuánPhía bên chợ Phú Vinh - Đường ngã 4 km+115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh)Đoạn từ Quốc lộ 20 - Đến hết Trường Tiểu học Nguyễn Huệ (cũ)1.320.000600.000420.000300.000-Đất SX-KD nông thôn
127Huyện Định QuánPhía bên chợ Phú Vinh - Đường ngã 4 km+115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh)Đoạn từ Quốc lộ 20 - Đến hết Trường Tiểu học Nguyễn Huệ (cũ)1.540.000700.000490.000350.000-Đất TM-DV nông thôn
128Huyện Định QuánPhía bên chợ Phú Vinh - Đường ngã 4 km+115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh)Đoạn từ Quốc lộ 20 - Đến hết Trường Tiểu học Nguyễn Huệ (cũ)2.200.0001.000.000700.000500.000-Đất ở nông thôn
129Huyện Định QuánPhía bên chợ Phú Lợi - Đường ngã 4 km+115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh)Đoạn còn lại420.000180.000120.00070.000-Đất SX-KD nông thôn
130Huyện Định QuánPhía bên chợ Phú Lợi - Đường ngã 4 km+115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh)Đoạn còn lại490.000210.000140.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
131Huyện Định QuánPhía bên chợ Phú Lợi - Đường ngã 4 km+115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh)Đoạn còn lại700.000300.000200.000110.000-Đất ở nông thôn
132Huyện Định QuánPhía bên chợ Phú Lợi - Đường ngã 4 km+115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh)Đoạn tiếp theo - Đến ngã tư đường liên xã Phú Lợi - thị trấn Định Quán840.000420.000300.000180.000-Đất SX-KD nông thôn
133Huyện Định QuánPhía bên chợ Phú Lợi - Đường ngã 4 km+115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh)Đoạn tiếp theo - Đến ngã tư đường liên xã Phú Lợi - thị trấn Định Quán980.000490.000350.000210.000-Đất TM-DV nông thôn
134Huyện Định QuánPhía bên chợ Phú Lợi - Đường ngã 4 km+115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh)Đoạn tiếp theo - Đến ngã tư đường liên xã Phú Lợi - thị trấn Định Quán1.400.000700.000500.000300.000-Đất ở nông thôn
135Huyện Định QuánPhía bên chợ Phú Lợi - Đường ngã 4 km+115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh)Đoạn từ Quốc lộ 20 - Đến hết nhà lồng chợ1.320.000600.000480.000300.000-Đất SX-KD nông thôn
136Huyện Định QuánPhía bên chợ Phú Lợi - Đường ngã 4 km+115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh)Đoạn từ Quốc lộ 20 - Đến hết nhà lồng chợ1.540.000700.000560.000350.000-Đất TM-DV nông thôn
137Huyện Định QuánPhía bên chợ Phú Lợi - Đường ngã 4 km+115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh)Đoạn từ Quốc lộ 20 - Đến hết nhà lồng chợ2.200.0001.000.000800.000500.000-Đất ở nông thôn
138Huyện Định QuánĐường Thú Y (xã Phú Vinh)Đoạn còn lại230.000120.000100.00080.000-Đất SX-KD nông thôn
139Huyện Định QuánĐường Thú Y (xã Phú Vinh)Đoạn còn lại270.000140.000120.00090.000-Đất TM-DV nông thôn
140Huyện Định QuánĐường Thú Y (xã Phú Vinh)Đoạn còn lại390.000200.000170.000130.000-Đất ở nông thôn
141Huyện Định QuánĐường Thú Y (xã Phú Vinh)Đoạn từ nghĩa trang - Đến phân hiệu Trường Tiểu học Lê Văn Tám230.000120.000100.00080.000-Đất SX-KD nông thôn
142Huyện Định QuánĐường Thú Y (xã Phú Vinh)Đoạn từ nghĩa trang - Đến phân hiệu Trường Tiểu học Lê Văn Tám270.000140.000120.00090.000-Đất TM-DV nông thôn
143Huyện Định QuánĐường Thú Y (xã Phú Vinh)Đoạn từ nghĩa trang - Đến phân hiệu Trường Tiểu học Lê Văn Tám390.000200.000170.000130.000-Đất ở nông thôn
144Huyện Định QuánĐường Thú Y (xã Phú Vinh)Đoạn tiếp theo - Đến hết nghĩa trang (ấp Ba Tầng)480.000180.000120.00070.000-Đất SX-KD nông thôn
145Huyện Định QuánĐường Thú Y (xã Phú Vinh)Đoạn tiếp theo - Đến hết nghĩa trang (ấp Ba Tầng)560.000210.000140.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
146Huyện Định QuánĐường Thú Y (xã Phú Vinh)Đoạn tiếp theo - Đến hết nghĩa trang (ấp Ba Tầng)800.000300.000200.000110.000-Đất ở nông thôn
147Huyện Định QuánĐường Thú Y (xã Phú Vinh)Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m1.260.000480.000300.000180.000-Đất SX-KD nông thôn
148Huyện Định QuánĐường Thú Y (xã Phú Vinh)Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m1.470.000560.000350.000210.000-Đất TM-DV nông thôn
149Huyện Định QuánĐường Thú Y (xã Phú Vinh)Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m2.100.000800.000500.000300.000-Đất ở nông thôn
150Huyện Định QuánĐường Cầu Trắng (đoạn thuộc xã Ngọc Định)420.000240.000180.00070.000-Đất SX-KD nông thôn
151Huyện Định QuánĐường Cầu Trắng (đoạn thuộc xã Ngọc Định)490.000280.000210.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
152Huyện Định QuánĐường Cầu Trắng (đoạn thuộc xã Ngọc Định)700.000400.000300.000110.000-Đất ở nông thôn
153Huyện Định QuánĐường Làng ThượngĐoạn còn lại280.000140.000110.00080.000-Đất SX-KD nông thôn
154Huyện Định QuánĐường Làng ThượngĐoạn còn lại330.000160.000130.00090.000-Đất TM-DV nông thôn
155Huyện Định QuánĐường Làng ThượngĐoạn còn lại470.000230.000180.000130.000-Đất ở nông thôn
156Huyện Định QuánĐường Làng ThượngTừ thị trấn Định Quán - Đến ngã 3 đường bê tông280.000140.000110.00080.000-Đất SX-KD nông thôn
157Huyện Định QuánĐường Làng ThượngTừ thị trấn Định Quán - Đến ngã 3 đường bê tông330.000160.000130.00090.000-Đất TM-DV nông thôn
158Huyện Định QuánĐường Làng ThượngTừ thị trấn Định Quán - Đến ngã 3 đường bê tông470.000230.000180.000130.000-Đất ở nông thôn
159Huyện Định QuánPhía rẽ trái từ bến phà 107 - Đường Thanh Sơn (đường nhựa)Đoạn từ ngã ba Cây Sao - Đến hết đường nhựa230.000120.000100.00080.000-Đất SX-KD nông thôn
160Huyện Định QuánPhía rẽ trái từ bến phà 107 - Đường Thanh Sơn (đường nhựa)Đoạn từ ngã ba Cây Sao - Đến hết đường nhựa270.000140.000110.00090.000-Đất TM-DV nông thôn
161Huyện Định QuánPhía rẽ trái từ bến phà 107 - Đường Thanh Sơn (đường nhựa)Đoạn từ ngã ba Cây Sao - Đến hết đường nhựa390.000200.000160.000130.000-Đất ở nông thôn
162Huyện Định QuánPhía rẽ trái từ bến phà 107 - Đường Thanh Sơn (đường nhựa)Đoạn từ cầu Thiết Kế - Đến ngã ba Cây Sao280.000130.000120.00080.000-Đất SX-KD nông thôn
163Huyện Định QuánPhía rẽ trái từ bến phà 107 - Đường Thanh Sơn (đường nhựa)Đoạn từ cầu Thiết Kế - Đến ngã ba Cây Sao320.000150.000140.00090.000-Đất TM-DV nông thôn
164Huyện Định QuánPhía rẽ trái từ bến phà 107 - Đường Thanh Sơn (đường nhựa)Đoạn từ cầu Thiết Kế - Đến ngã ba Cây Sao460.000220.000200.000130.000-Đất ở nông thôn
165Huyện Định QuánPhía rẽ trái từ bến phà 107 - Đường Thanh Sơn (đường nhựa)Đoạn từ Bến phà - Đến cầu Thiết Kế300.000180.000120.00070.000-Đất SX-KD nông thôn
166Huyện Định QuánPhía rẽ trái từ bến phà 107 - Đường Thanh Sơn (đường nhựa)Đoạn từ Bến phà - Đến cầu Thiết Kế350.000210.000140.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
167Huyện Định QuánPhía rẽ trái từ bến phà 107 - Đường Thanh Sơn (đường nhựa)Đoạn từ Bến phà - Đến cầu Thiết Kế500.000300.000200.000110.000-Đất ở nông thôn
168Huyện Định QuánPhía rẽ phải từ bến phà 107 - Đường Thanh Sơn (đường nhựa)Đoạn từ ngã ba đường mới - Đến ấp 7 xã Thanh Sơn (chỉ áp dụng đối với đường nhựa)160.00080.00060.00050.000-Đất SX-KD nông thôn
169Huyện Định QuánPhía rẽ phải từ bến phà 107 - Đường Thanh Sơn (đường nhựa)Đoạn từ ngã ba đường mới - Đến ấp 7 xã Thanh Sơn (chỉ áp dụng đối với đường nhựa)180.00090.00070.00060.000-Đất TM-DV nông thôn
170Huyện Định QuánPhía rẽ phải từ bến phà 107 - Đường Thanh Sơn (đường nhựa)Đoạn từ ngã ba đường mới - Đến ấp 7 xã Thanh Sơn (chỉ áp dụng đối với đường nhựa)260.000130.000100.00090.000-Đất ở nông thôn
171Huyện Định QuánPhía rẽ phải từ bến phà 107 - Đường Thanh Sơn (đường nhựa)Đoạn từ ngã ba đường mới - Đến ngã ba đường đất đỏ (chỉ áp dụng đối với đường nhựa)130.00070.00060.00050.000-Đất SX-KD nông thôn
172Huyện Định QuánPhía rẽ phải từ bến phà 107 - Đường Thanh Sơn (đường nhựa)Đoạn từ ngã ba đường mới - Đến ngã ba đường đất đỏ (chỉ áp dụng đối với đường nhựa)150.00080.00070.00060.000-Đất TM-DV nông thôn
173Huyện Định QuánPhía rẽ phải từ bến phà 107 - Đường Thanh Sơn (đường nhựa)Đoạn từ ngã ba đường mới - Đến ngã ba đường đất đỏ (chỉ áp dụng đối với đường nhựa)220.000110.000100.00090.000-Đất ở nông thôn
174Huyện Định QuánPhía rẽ phải từ bến phà 107 - Đường Thanh Sơn (đường nhựa)Đoạn từ ngã ba lô năm - Đến ngã ba đường mới250.000130.000100.00080.000-Đất SX-KD nông thôn
175Huyện Định QuánPhía rẽ phải từ bến phà 107 - Đường Thanh Sơn (đường nhựa)Đoạn từ ngã ba lô năm - Đến ngã ba đường mới290.000150.000110.00090.000-Đất TM-DV nông thôn
176Huyện Định QuánPhía rẽ phải từ bến phà 107 - Đường Thanh Sơn (đường nhựa)Đoạn từ ngã ba lô năm - Đến ngã ba đường mới420.000210.000160.000130.000-Đất ở nông thôn
177Huyện Định QuánPhía rẽ phải từ bến phà 107 - Đường Thanh Sơn (đường nhựa)Đoạn từ ngã ba Bến phà - Đến ngã ba lô năm310.000130.000110.00080.000-Đất SX-KD nông thôn
178Huyện Định QuánPhía rẽ phải từ bến phà 107 - Đường Thanh Sơn (đường nhựa)Đoạn từ ngã ba Bến phà - Đến ngã ba lô năm360.000150.000130.00090.000-Đất TM-DV nông thôn
179Huyện Định QuánPhía rẽ phải từ bến phà 107 - Đường Thanh Sơn (đường nhựa)Đoạn từ ngã ba Bến phà - Đến ngã ba lô năm520.000220.000180.000130.000-Đất ở nông thôn
180Huyện Định QuánĐường 107 (xã Ngọc Định)Đoạn từ Nhà thờ Ngọc Thanh - Đến Bến phà 107280.000130.000110.00080.000-Đất SX-KD nông thôn
181Huyện Định QuánĐường 107 (xã Ngọc Định)Đoạn từ Nhà thờ Ngọc Thanh - Đến Bến phà 107320.000150.000130.00090.000-Đất TM-DV nông thôn
182Huyện Định QuánĐường 107 (xã Ngọc Định)Đoạn từ Nhà thờ Ngọc Thanh - Đến Bến phà 107460.000220.000180.000130.000-Đất ở nông thôn
183Huyện Định QuánĐường 107 (xã Ngọc Định)Đoạn từ Km107+100 - Đến giáp Nhà thờ Ngọc Thanh280.000130.000110.00080.000-Đất SX-KD nông thôn
184Huyện Định QuánĐường 107 (xã Ngọc Định)Đoạn từ Km107+100 - Đến giáp Nhà thờ Ngọc Thanh320.000150.000130.00090.000-Đất TM-DV nông thôn
185Huyện Định QuánĐường 107 (xã Ngọc Định)Đoạn từ Km107+100 - Đến giáp Nhà thờ Ngọc Thanh460.000220.000180.000130.000-Đất ở nông thôn
186Huyện Định QuánĐường 107 (xã Ngọc Định)Đoạn từ Quốc lộ 20 (ngã 3 km107) vào 100m360.000180.000120.00070.000-Đất SX-KD nông thôn
187Huyện Định QuánĐường 107 (xã Ngọc Định)Đoạn từ Quốc lộ 20 (ngã 3 km107) vào 100m420.000210.000140.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
188Huyện Định QuánĐường 107 (xã Ngọc Định)Đoạn từ Quốc lộ 20 (ngã 3 km107) vào 100m600.000300.000200.000110.000-Đất ở nông thôn
189Huyện Định QuánĐường 105Đoạn còn lại230.000120.000100.00080.000-Đất SX-KD nông thôn
190Huyện Định QuánĐường 105Đoạn còn lại270.000140.000110.00090.000-Đất TM-DV nông thôn
191Huyện Định QuánĐường 105Đoạn còn lại390.000200.000160.000130.000-Đất ở nông thôn
192Huyện Định QuánĐường 105Đoạn từ Quốc lộ 20 - Đến cống số 1280.000130.000100.00080.000-Đất SX-KD nông thôn
193Huyện Định QuánĐường 105Đoạn từ Quốc lộ 20 - Đến cống số 1320.000150.000110.00090.000-Đất TM-DV nông thôn
194Huyện Định QuánĐường 105Đoạn từ Quốc lộ 20 - Đến cống số 1460.000220.000160.000130.000-Đất ở nông thôn
195Huyện Định QuánĐường 104 (xã Phú Ngọc)Đoạn còn lại230.000120.000100.00080.000-Đất SX-KD nông thôn
196Huyện Định QuánĐường 104 (xã Phú Ngọc)Đoạn còn lại270.000140.000110.00090.000-Đất TM-DV nông thôn
197Huyện Định QuánĐường 104 (xã Phú Ngọc)Đoạn còn lại390.000200.000160.000130.000-Đất ở nông thôn
198Huyện Định QuánĐường 104 (xã Phú Ngọc)Đoạn từ ao cá Huyện ủy - Đến cầu RAP260.000130.000100.00080.000-Đất SX-KD nông thôn
199Huyện Định QuánĐường 104 (xã Phú Ngọc)Đoạn từ ao cá Huyện ủy - Đến cầu RAP310.000150.000120.00090.000-Đất TM-DV nông thôn
200Huyện Định QuánĐường 104 (xã Phú Ngọc)Đoạn từ ao cá Huyện ủy - Đến cầu RAP440.000220.000170.000130.000-Đất ở nông thôn
201Huyện Định QuánĐường 104 (xã Phú Ngọc)Đoạn từ Quốc lộ 20 - Đến ao cá Huyện ủy (phía Nam Quốc lộ 20)300.000150.000120.00090.000-Đất SX-KD nông thôn
202Huyện Định QuánĐường 104 (xã Phú Ngọc)Đoạn từ Quốc lộ 20 - Đến ao cá Huyện ủy (phía Nam Quốc lộ 20)350.000180.000140.000110.000-Đất TM-DV nông thôn
203Huyện Định QuánĐường 104 (xã Phú Ngọc)Đoạn từ Quốc lộ 20 - Đến ao cá Huyện ủy (phía Nam Quốc lộ 20)500.000250.000200.000150.000-Đất ở nông thôn
204Huyện Định QuánĐường 104 (xã Phú Ngọc)Đoạn còn lại Đến hết dốc Lê Thê (Bắc Quốc lộ 20)300.000150.000120.00090.000-Đất SX-KD nông thôn
205Huyện Định QuánĐường 104 (xã Phú Ngọc)Đoạn còn lại Đến hết dốc Lê Thê (Bắc Quốc lộ 20)350.000180.000140.000110.000-Đất TM-DV nông thôn
206Huyện Định QuánĐường 104 (xã Phú Ngọc)Đoạn còn lại Đến hết dốc Lê Thê (Bắc Quốc lộ 20)500.000250.000200.000150.000-Đất ở nông thôn
207Huyện Định QuánĐường 104 (xã Phú Ngọc)Từ Quốc lộ 20 - Đến hết Trường Tiểu học Phú Ngọc B300.000180.000120.00070.000-Đất SX-KD nông thôn
208Huyện Định QuánĐường 104 (xã Phú Ngọc)Từ Quốc lộ 20 - Đến hết Trường Tiểu học Phú Ngọc B350.000210.000140.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
209Huyện Định QuánĐường 104 (xã Phú Ngọc)Từ Quốc lộ 20 - Đến hết Trường Tiểu học Phú Ngọc B500.000300.000200.000110.000-Đất ở nông thôn
210Huyện Định QuánĐường 101 (xã La Ngà)Đoạn còn lại300.000180.000120.00070.000-Đất SX-KD nông thôn
211Huyện Định QuánĐường 101 (xã La Ngà)Đoạn còn lại350.000210.000140.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
212Huyện Định QuánĐường 101 (xã La Ngà)Đoạn còn lại500.000300.000200.000110.000-Đất ở nông thôn
213Huyện Định QuánĐường 101 (xã La Ngà)Đoạn từ Quốc lộ 20 - Đến đường WB2360.000180.000120.00070.000-Đất SX-KD nông thôn
214Huyện Định QuánĐường 101 (xã La Ngà)Đoạn từ Quốc lộ 20 - Đến đường WB2420.000210.000140.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
215Huyện Định QuánĐường 101 (xã La Ngà)Đoạn từ Quốc lộ 20 - Đến đường WB2600.000300.000200.000110.000-Đất ở nông thôn
216Huyện Định QuánĐường 101 (các xã: La Ngà, Túc Trưng, Suối Nho)Đoạn từ Giáo xứ Nagoa - Đến đường tỉnh 763420.000180.000120.00090.000-Đất SX-KD nông thôn
217Huyện Định QuánĐường 101 (các xã: La Ngà, Túc Trưng, Suối Nho)Đoạn từ Giáo xứ Nagoa - Đến đường tỉnh 763490.000210.000140.000110.000-Đất TM-DV nông thôn
218Huyện Định QuánĐường 101 (các xã: La Ngà, Túc Trưng, Suối Nho)Đoạn từ Giáo xứ Nagoa - Đến đường tỉnh 763700.000300.000200.000150.000-Đất ở nông thôn
219Huyện Định QuánĐường 101 (các xã: La Ngà, Túc Trưng, Suối Nho)Đoạn từ 1,000 m (từ Quốc lộ 20 vào) - Đến Giáo xứ Nagoa300.000180.000120.00070.000-Đất SX-KD nông thôn
220Huyện Định QuánĐường 101 (các xã: La Ngà, Túc Trưng, Suối Nho)Đoạn từ 1,000 m (từ Quốc lộ 20 vào) - Đến Giáo xứ Nagoa350.000210.000140.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
221Huyện Định QuánĐường 101 (các xã: La Ngà, Túc Trưng, Suối Nho)Đoạn từ 1,000 m (từ Quốc lộ 20 vào) - Đến Giáo xứ Nagoa500.000300.000200.000110.000-Đất ở nông thôn
222Huyện Định QuánĐường 101 (các xã: La Ngà, Túc Trưng, Suối Nho)Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 1,000m360.000180.000120.00070.000-Đất SX-KD nông thôn
223Huyện Định QuánĐường 101 (các xã: La Ngà, Túc Trưng, Suối Nho)Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 1,000m420.000210.000140.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
224Huyện Định QuánĐường 101 (các xã: La Ngà, Túc Trưng, Suối Nho)Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 1,000m600.000300.000200.000110.000-Đất ở nông thôn
225Huyện Định QuánĐường tỉnh 763, đoạn qua xã Phú Túc, xã Suối NhoTrong đó: Đoạn từ tim chợ Suối Nho ra mỗi bên 200m1.560.000600.000420.000300.000-Đất SX-KD nông thôn
226Huyện Định QuánĐường tỉnh 763, đoạn qua xã Phú Túc, xã Suối NhoTrong đó: Đoạn từ tim chợ Suối Nho ra mỗi bên 200m1.820.000700.000490.000350.000-Đất TM-DV nông thôn
227Huyện Định QuánĐường tỉnh 763, đoạn qua xã Phú Túc, xã Suối NhoTrong đó: Đoạn từ tim chợ Suối Nho ra mỗi bên 200m2.600.0001.000.000700.000500.000-Đất ở nông thôn
228Huyện Định QuánĐường tỉnh 763, đoạn qua xã Phú Túc, xã Suối NhoĐoạn từ Giáo xứ Suối Nho - Đến giáp ranh xã Xuân Bắc, huyện Xuân Lộc1.440.000540.000360.000300.000-Đất SX-KD nông thôn
229Huyện Định QuánĐường tỉnh 763, đoạn qua xã Phú Túc, xã Suối NhoĐoạn từ Giáo xứ Suối Nho - Đến giáp ranh xã Xuân Bắc, huyện Xuân Lộc1.680.000630.000420.000350.000-Đất TM-DV nông thôn
230Huyện Định QuánĐường tỉnh 763, đoạn qua xã Phú Túc, xã Suối NhoĐoạn từ Giáo xứ Suối Nho - Đến giáp ranh xã Xuân Bắc, huyện Xuân Lộc2.400.000900.000600.000500.000-Đất ở nông thôn
231Huyện Định QuánĐường tỉnh 763, đoạn qua xã Phú Túc, xã Suối NhoĐoạn từ Trường Tiểu học Võ Thị Sáu - Đến hết Giáo xứ Suối Nho1.020.000420.000240.000180.000-Đất SX-KD nông thôn
232Huyện Định QuánĐường tỉnh 763, đoạn qua xã Phú Túc, xã Suối NhoĐoạn từ Trường Tiểu học Võ Thị Sáu - Đến hết Giáo xứ Suối Nho1.190.000490.000280.000210.000-Đất TM-DV nông thôn
233Huyện Định QuánĐường tỉnh 763, đoạn qua xã Phú Túc, xã Suối NhoĐoạn từ Trường Tiểu học Võ Thị Sáu - Đến hết Giáo xứ Suối Nho1.700.000700.000400.000300.000-Đất ở nông thôn
234Huyện Định QuánĐường tỉnh 763, đoạn qua xã Phú Túc, xã Suối NhoĐoạn tiếp theo - Đến hết Trường Tiểu học Võ Thị Sáu720.000300.000180.000120.000-Đất SX-KD nông thôn
235Huyện Định QuánĐường tỉnh 763, đoạn qua xã Phú Túc, xã Suối NhoĐoạn tiếp theo - Đến hết Trường Tiểu học Võ Thị Sáu840.000350.000210.000140.000-Đất TM-DV nông thôn
236Huyện Định QuánĐường tỉnh 763, đoạn qua xã Phú Túc, xã Suối NhoĐoạn tiếp theo - Đến hết Trường Tiểu học Võ Thị Sáu1.200.000500.000300.000200.000-Đất ở nông thôn
237Huyện Định QuánĐường tỉnh 763, đoạn qua xã Phú Túc, xã Suối NhoĐoạn từ cây xăng Phú Túc - Đến hết Trường THCS Phú Túc780.000360.000240.000180.000-Đất SX-KD nông thôn
238Huyện Định QuánĐường tỉnh 763, đoạn qua xã Phú Túc, xã Suối NhoĐoạn từ cây xăng Phú Túc - Đến hết Trường THCS Phú Túc910.000420.000280.000210.000-Đất TM-DV nông thôn
239Huyện Định QuánĐường tỉnh 763, đoạn qua xã Phú Túc, xã Suối NhoĐoạn từ cây xăng Phú Túc - Đến hết Trường THCS Phú Túc1.300.000600.000400.000300.000-Đất ở nông thôn
240Huyện Định QuánĐường Bến Nôm (xã Phú Cường)Đoạn từ nghĩa địa - Đến đồi 3540.000300.000240.000180.000-Đất SX-KD nông thôn
241Huyện Định QuánĐường Bến Nôm (xã Phú Cường)Đoạn từ nghĩa địa - Đến đồi 3630.000350.000280.000210.000-Đất TM-DV nông thôn
242Huyện Định QuánĐường Bến Nôm (xã Phú Cường)Đoạn từ nghĩa địa - Đến đồi 3900.000500.000400.000300.000-Đất ở nông thôn
243Huyện Định QuánĐường Bến Nôm (xã Phú Cường)Đoạn từ nghĩa địa - Đến Bến Cá540.000300.000240.000180.000-Đất SX-KD nông thôn
244Huyện Định QuánĐường Bến Nôm (xã Phú Cường)Đoạn từ nghĩa địa - Đến Bến Cá630.000350.000280.000210.000-Đất TM-DV nông thôn
245Huyện Định QuánĐường Bến Nôm (xã Phú Cường)Đoạn từ nghĩa địa - Đến Bến Cá900.000500.000400.000300.000-Đất ở nông thôn
246Huyện Định QuánĐường Bến Nôm (xã Phú Cường)Đoạn từ Quốc lộ 20 - Đến giáp nghĩa địa720.000300.000240.000180.000-Đất SX-KD nông thôn
247Huyện Định QuánĐường Bến Nôm (xã Phú Cường)Đoạn từ Quốc lộ 20 - Đến giáp nghĩa địa840.000350.000280.000210.000-Đất TM-DV nông thôn
248Huyện Định QuánĐường Bến Nôm (xã Phú Cường)Đoạn từ Quốc lộ 20 - Đến giáp nghĩa địa1.200.000500.000400.000300.000-Đất ở nông thôn
249Huyện Định QuánQuốc Lộ 20Đoạn từ ngã ba 118 - Đến giáp ranh huyện Tân Phú720.000240.000180.000120.000-Đất SX-KD nông thôn
250Huyện Định QuánQuốc Lộ 20Đoạn từ ngã ba 118 - Đến giáp ranh huyện Tân Phú840.000280.000210.000140.000-Đất TM-DV nông thôn
251Huyện Định QuánQuốc Lộ 20Đoạn từ ngã ba 118 - Đến giáp ranh huyện Tân Phú1.200.000400.000300.000200.000-Đất ở nông thôn
252Huyện Định QuánQuốc Lộ 20Đoạn từ cây xăng 116 - Đến ngã ba 1181.020.000420.000300.000180.000-Đất SX-KD nông thôn
253Huyện Định QuánQuốc Lộ 20Đoạn từ cây xăng 116 - Đến ngã ba 1181.190.000490.000350.000210.000-Đất TM-DV nông thôn
254Huyện Định QuánQuốc Lộ 20Đoạn từ cây xăng 116 - Đến ngã ba 1181.700.000700.000500.000300.000-Đất ở nông thôn
255Huyện Định QuánQuốc Lộ 20Đoạn từ ngã 3 đi Phú Hòa - Đến cây xăng 1161.800.000540.000480.000300.000-Đất SX-KD nông thôn
256Huyện Định QuánQuốc Lộ 20Đoạn từ ngã 3 đi Phú Hòa - Đến cây xăng 1162.100.000630.000560.000350.000-Đất TM-DV nông thôn
257Huyện Định QuánQuốc Lộ 20Đoạn từ ngã 3 đi Phú Hòa - Đến cây xăng 1163.000.000900.000800.000500.000-Đất ở nông thôn
258Huyện Định QuánQuốc Lộ 20Đoạn từ ranh thị trấn Định Quán - Đến ngã 3 đi Phú Hòa4.380.0001.080.000720.000600.000-Đất SX-KD nông thôn
259Huyện Định QuánQuốc Lộ 20Đoạn từ ranh thị trấn Định Quán - Đến ngã 3 đi Phú Hòa5.110.0001.260.000840.000700.000-Đất TM-DV nông thôn
260Huyện Định QuánQuốc Lộ 20Đoạn từ ranh thị trấn Định Quán - Đến ngã 3 đi Phú Hòa7.300.0001.800.0001.200.0001.000.000-Đất ở nông thôn
261Huyện Định QuánQuốc Lộ 20Đoạn từ nghĩa địa Phú Ngọc - Đến ngã 3 Thanh Tùng480.000240.000180.000120.000-Đất SX-KD nông thôn
262Huyện Định QuánQuốc Lộ 20Đoạn từ nghĩa địa Phú Ngọc - Đến ngã 3 Thanh Tùng560.000280.000210.000140.000-Đất TM-DV nông thôn
263Huyện Định QuánQuốc Lộ 20Đoạn từ nghĩa địa Phú Ngọc - Đến ngã 3 Thanh Tùng800.000400.000300.000200.000-Đất ở nông thôn
264Huyện Định QuánQuốc Lộ 20Đoạn từ nghĩa trang liệt sỹ huyện Định Quán - Đến nghĩa địa Phú Ngọc720.000240.000180.000120.000-Đất SX-KD nông thôn
265Huyện Định QuánQuốc Lộ 20Đoạn từ nghĩa trang liệt sỹ huyện Định Quán - Đến nghĩa địa Phú Ngọc840.000280.000210.000140.000-Đất TM-DV nông thôn
266Huyện Định QuánQuốc Lộ 20Đoạn từ nghĩa trang liệt sỹ huyện Định Quán - Đến nghĩa địa Phú Ngọc1.200.000400.000300.000200.000-Đất ở nông thôn
267Huyện Định QuánQuốc Lộ 20Đoạn từ cầu La Ngà - Đến nghĩa trang liệt sỹ huyện Định Quán960.000300.000180.000150.000-Đất SX-KD nông thôn
268Huyện Định QuánQuốc Lộ 20Đoạn từ cầu La Ngà - Đến nghĩa trang liệt sỹ huyện Định Quán1.120.000350.000210.000180.000-Đất TM-DV nông thôn
269Huyện Định QuánQuốc Lộ 20Đoạn từ cầu La Ngà - Đến nghĩa trang liệt sỹ huyện Định Quán1.600.000500.000300.000250.000-Đất ở nông thôn
270Huyện Định QuánQuốc Lộ 20Trong đó: Đoạn từ tim chợ 102 ra mỗi bên 200m1.500.000420.000360.000300.000-Đất SX-KD nông thôn
271Huyện Định QuánQuốc Lộ 20Trong đó: Đoạn từ tim chợ 102 ra mỗi bên 200m1.750.000490.000420.000350.000-Đất TM-DV nông thôn
272Huyện Định QuánQuốc Lộ 20Trong đó: Đoạn từ tim chợ 102 ra mỗi bên 200m2.500.000700.000600.000500.000-Đất ở nông thôn
273Huyện Định QuánQuốc Lộ 20Đoạn từ Trường Tiểu học Lê Quý Đôn - Đến giáp cầu La Ngà1.020.000420.000180.000150.000-Đất SX-KD nông thôn
274Huyện Định QuánQuốc Lộ 20Đoạn từ Trường Tiểu học Lê Quý Đôn - Đến giáp cầu La Ngà1.190.000490.000210.000180.000-Đất TM-DV nông thôn
275Huyện Định QuánQuốc Lộ 20Đoạn từ Trường Tiểu học Lê Quý Đôn - Đến giáp cầu La Ngà1.700.000700.000300.000250.000-Đất ở nông thôn
276Huyện Định QuánQuốc Lộ 20Đoạn từ cây xăng Tín Nghĩa - Đến hết Trường Tiểu học Lê Quý Đôn600.000240.000180.000120.000-Đất SX-KD nông thôn
277Huyện Định QuánQuốc Lộ 20Đoạn từ cây xăng Tín Nghĩa - Đến hết Trường Tiểu học Lê Quý Đôn700.000280.000210.000140.000-Đất TM-DV nông thôn
278Huyện Định QuánQuốc Lộ 20Đoạn từ cây xăng Tín Nghĩa - Đến hết Trường Tiểu học Lê Quý Đôn1.000.000400.000300.000200.000-Đất ở nông thôn
279Huyện Định QuánQuốc Lộ 20Đoạn từ bến xe Phú Túc - Đến hết cây xăng Tín Nghĩa540.000300.000180.000120.000-Đất SX-KD nông thôn
280Huyện Định QuánQuốc Lộ 20Đoạn từ bến xe Phú Túc - Đến hết cây xăng Tín Nghĩa630.000350.000210.000140.000-Đất TM-DV nông thôn
281Huyện Định QuánQuốc Lộ 20Đoạn từ bến xe Phú Túc - Đến hết cây xăng Tín Nghĩa900.000500.000300.000200.000-Đất ở nông thôn
282Huyện Định QuánQuốc Lộ 20Đoạn từ ngã 3 cây xăng - Đến hết bến xe Phú Túc2.340.000720.000540.000420.000-Đất SX-KD nông thôn
283Huyện Định QuánQuốc Lộ 20Đoạn từ ngã 3 cây xăng - Đến hết bến xe Phú Túc2.730.000840.000630.000490.000-Đất TM-DV nông thôn
284Huyện Định QuánQuốc Lộ 20Đoạn từ ngã 3 cây xăng - Đến hết bến xe Phú Túc3.900.0001.200.000900.000700.000-Đất ở nông thôn
285Huyện Định QuánQuốc Lộ 20Trong đó: Đoạn qua chợ Phú Túc cách tim chợ mỗi bên 200m3.360.000960.000720.000540.000-Đất SX-KD nông thôn
286Huyện Định QuánQuốc Lộ 20Trong đó: Đoạn qua chợ Phú Túc cách tim chợ mỗi bên 200m3.920.0001.120.000840.000630.000-Đất TM-DV nông thôn
287Huyện Định QuánQuốc Lộ 20Trong đó: Đoạn qua chợ Phú Túc cách tim chợ mỗi bên 200m5.600.0001.600.0001.200.000900.000-Đất ở nông thôn
288Huyện Định QuánQuốc Lộ 20Đoạn từ Trường PTTH Điểu Cải - Đến ngã 3 cây xăng2.640.000960.000600.000420.000-Đất SX-KD nông thôn
289Huyện Định QuánQuốc Lộ 20Đoạn từ Trường PTTH Điểu Cải - Đến ngã 3 cây xăng3.080.0001.120.000700.000490.000-Đất TM-DV nông thôn
290Huyện Định QuánQuốc Lộ 20Đoạn từ Trường PTTH Điểu Cải - Đến ngã 3 cây xăng4.400.0001.600.0001.000.000700.000-Đất ở nông thôn
291Huyện Định QuánQuốc Lộ 20Đoạn từ Trạm Y tế (cũ) xã Túc Trưng - Đến hết Trường PTTH Điểu Cải1.980.000480.000420.000300.000-Đất SX-KD nông thôn
292Huyện Định QuánQuốc Lộ 20Đoạn từ Trạm Y tế (cũ) xã Túc Trưng - Đến hết Trường PTTH Điểu Cải2.310.000560.000490.000350.000-Đất TM-DV nông thôn
293Huyện Định QuánQuốc Lộ 20Đoạn từ Trạm Y tế (cũ) xã Túc Trưng - Đến hết Trường PTTH Điểu Cải3.300.000800.000700.000500.000-Đất ở nông thôn
294Huyện Định QuánQuốc Lộ 20Trong đó: Đoạn qua tim chợ Phú Cường mỗi bên 200m1.500.000480.000300.000240.000-Đất SX-KD nông thôn
295Huyện Định QuánQuốc Lộ 20Trong đó: Đoạn qua tim chợ Phú Cường mỗi bên 200m1.750.000560.000350.000280.000-Đất TM-DV nông thôn
296Huyện Định QuánQuốc Lộ 20Trong đó: Đoạn qua tim chợ Phú Cường mỗi bên 200m2.500.000800.000500.000400.000-Đất ở nông thôn
297Huyện Định QuánQuốc Lộ 20Đoạn tiếp theo - Đến hết Trạm Y tế (cũ) xã Túc Trưng1.140.000480.000300.000180.000-Đất SX-KD nông thôn
298Huyện Định QuánQuốc Lộ 20Đoạn tiếp theo - Đến hết Trạm Y tế (cũ) xã Túc Trưng1.330.000560.000350.000210.000-Đất TM-DV nông thôn
299Huyện Định QuánQuốc Lộ 20Đoạn tiếp theo - Đến hết Trạm Y tế (cũ) xã Túc Trưng1.900.000800.000500.000300.000-Đất ở nông thôn
300Huyện Định QuánQuốc Lộ 20Đoạn từ giáp ranh huyện Thống Nhất - Đến Chùa Trúc Lâm840.000360.000240.000120.000-Đất SX-KD nông thôn
301Huyện Định QuánQuốc Lộ 20Đoạn từ giáp ranh huyện Thống Nhất - Đến Chùa Trúc Lâm980.000420.000280.000140.000-Đất TM-DV nông thôn
302Huyện Định QuánQuốc Lộ 20Đoạn từ giáp ranh huyện Thống Nhất - Đến Chùa Trúc Lâm1.400.000600.000400.000200.000-Đất ở nông thôn
303Huyện Định QuánĐường liên xã Phú Lợi - Thị trấn Định QuánNối từ Trường Mầm non Hoa Hồng - Đến ranh giới xã Phú Lợi720.000360.000300.000180.000-Đất SX-KD đô thị
304Huyện Định QuánĐường liên xã Phú Lợi - Thị trấn Định QuánNối từ Trường Mầm non Hoa Hồng - Đến ranh giới xã Phú Lợi840.000420.000350.000210.000-Đất TM-DV đô thị
305Huyện Định QuánĐường liên xã Phú Lợi - Thị trấn Định QuánNối từ Trường Mầm non Hoa Hồng - Đến ranh giới xã Phú Lợi1.200.000600.000500.000300.000-Đất ở đô thị
306Huyện Định QuánĐường Nguyễn Chí Thanh780.000360.000240.000180.000-Đất SX-KD đô thị
307Huyện Định QuánĐường Nguyễn Chí Thanh910.000420.000280.000210.000-Đất TM-DV đô thị
308Huyện Định QuánĐường Nguyễn Chí Thanh1.300.000600.000400.000300.000-Đất ở đô thị
309Huyện Định QuánĐường Phạm Ngũ Lão1.140.000660.000480.000300.000-Đất SX-KD đô thị
310Huyện Định QuánĐường Phạm Ngũ Lão1.330.000770.000560.000350.000-Đất TM-DV đô thị
311Huyện Định QuánĐường Phạm Ngũ Lão1.900.0001.100.000800.000500.000-Đất ở đô thị
312Huyện Định QuánĐường Ngô Thời Nhiệm1.140.000660.000480.000300.000-Đất SX-KD đô thị
313Huyện Định QuánĐường Ngô Thời Nhiệm1.330.000770.000560.000350.000-Đất TM-DV đô thị
314Huyện Định QuánĐường Ngô Thời Nhiệm1.900.0001.100.000800.000500.000-Đất ở đô thị
315Huyện Định QuánĐường Lý Thường Kiệt1.140.000660.000480.000300.000-Đất SX-KD đô thị
316Huyện Định QuánĐường Lý Thường Kiệt1.330.000770.000560.000350.000-Đất TM-DV đô thị
317Huyện Định QuánĐường Lý Thường Kiệt1.900.0001.100.000800.000500.000-Đất ở đô thị
318Huyện Định QuánĐường Nguyễn Du1.140.000660.000480.000300.000-Đất SX-KD đô thị
319Huyện Định QuánĐường Nguyễn Du1.330.000770.000560.000350.000-Đất TM-DV đô thị
320Huyện Định QuánĐường Nguyễn Du1.900.0001.100.000800.000500.000-Đất ở đô thị
321Huyện Định QuánĐường Mạc Đĩnh Chi1.140.000660.000480.000300.000-Đất SX-KD đô thị
322Huyện Định QuánĐường Mạc Đĩnh Chi1.330.000770.000560.000350.000-Đất TM-DV đô thị
323Huyện Định QuánĐường Mạc Đĩnh Chi1.900.0001.100.000800.000500.000-Đất ở đô thị
324Huyện Định QuánĐường Chu Văn An1.320.000660.000600.000300.000-Đất SX-KD đô thị
325Huyện Định QuánĐường Chu Văn An1.540.000770.000700.000350.000-Đất TM-DV đô thị
326Huyện Định QuánĐường Chu Văn An2.200.0001.100.0001.000.000500.000-Đất ở đô thị
327Huyện Định QuánĐường Lê Lợi1.740.000840.000600.000240.000-Đất SX-KD đô thị
328Huyện Định QuánĐường Lê Lợi2.030.000980.000700.000280.000-Đất TM-DV đô thị
329Huyện Định QuánĐường Lê Lợi2.900.0001.400.0001.000.000400.000-Đất ở đô thị
330Huyện Định QuánĐường Lê Lai1.560.000780.000540.000240.000-Đất SX-KD đô thị
331Huyện Định QuánĐường Lê Lai1.820.000910.000630.000280.000-Đất TM-DV đô thị
332Huyện Định QuánĐường Lê Lai2.600.0001.300.000900.000400.000-Đất ở đô thị
333Huyện Định QuánĐường Thanh TùngĐoạn từ Quốc lộ 20 - Đến hết ranh giới thị trấn Định Quán360.000180.000150.000120.000-Đất SX-KD đô thị
334Huyện Định QuánĐường Thanh TùngĐoạn từ Quốc lộ 20 - Đến hết ranh giới thị trấn Định Quán420.000210.000180.000140.000-Đất TM-DV đô thị
335Huyện Định QuánĐường Thanh TùngĐoạn từ Quốc lộ 20 - Đến hết ranh giới thị trấn Định Quán600.000300.000250.000200.000-Đất ở đô thị
336Huyện Định QuánĐường Nguyễn Ái Quốctừ suối Cầu Trắng - Đến đường Nguyễn Văn Linh3.900.0001.080.000780.000600.000-Đất SX-KD đô thị
337Huyện Định QuánĐường Nguyễn Ái Quốctừ suối Cầu Trắng - Đến đường Nguyễn Văn Linh4.550.0001.260.000910.000700.000-Đất TM-DV đô thị
338Huyện Định QuánĐường Nguyễn Ái Quốctừ suối Cầu Trắng - Đến đường Nguyễn Văn Linh6.500.0001.800.0001.300.0001.000.000-Đất ở đô thị
339Huyện Định QuánĐường Trần Nhân TôngĐoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Đến hết đường1.320.000660.000540.000300.000-Đất SX-KD đô thị
340Huyện Định QuánĐường Trần Nhân TôngĐoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Đến hết đường1.540.000770.000630.000350.000-Đất TM-DV đô thị
341Huyện Định QuánĐường Trần Nhân TôngĐoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Đến hết đường2.200.0001.100.000900.000500.000-Đất ở đô thị
342Huyện Định QuánĐường Trần Nhân TôngĐoạn từ đường Nguyễn Trãi - Đến đường Trần Hưng Đạo1.860.000900.000600.000300.000-Đất SX-KD đô thị
343Huyện Định QuánĐường Trần Nhân TôngĐoạn từ đường Nguyễn Trãi - Đến đường Trần Hưng Đạo2.170.0001.050.000700.000350.000-Đất TM-DV đô thị
344Huyện Định QuánĐường Trần Nhân TôngĐoạn từ đường Nguyễn Trãi - Đến đường Trần Hưng Đạo3.100.0001.500.0001.000.000500.000-Đất ở đô thị
345Huyện Định QuánĐường Ngô QuyềnĐoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Đến đường Cách Mạng Tháng 81.320.000660.000600.000300.000-Đất SX-KD đô thị
346Huyện Định QuánĐường Ngô QuyềnĐoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Đến đường Cách Mạng Tháng 81.540.000770.000700.000350.000-Đất TM-DV đô thị
347Huyện Định QuánĐường Ngô QuyềnĐoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Đến đường Cách Mạng Tháng 82.200.0001.100.0001.000.000500.000-Đất ở đô thị
348Huyện Định QuánĐường Ngô QuyềnĐoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc - Đến đường Trần Hưng Đạo2.100.000960.000660.000360.000-Đất SX-KD đô thị
349Huyện Định QuánĐường Ngô QuyềnĐoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc - Đến đường Trần Hưng Đạo2.450.0001.120.000770.000420.000-Đất TM-DV đô thị
350Huyện Định QuánĐường Ngô QuyềnĐoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc - Đến đường Trần Hưng Đạo3.500.0001.600.0001.100.000600.000-Đất ở đô thị
351Huyện Định QuánĐường Trần Hưng Đạo (đường số 6 cũ)Đoạn từ đường Ngô Quyền - Đến đường Cách Mạng Tháng 81.800.000900.000540.000300.000-Đất SX-KD đô thị
352Huyện Định QuánĐường Trần Hưng Đạo (đường số 6 cũ)Đoạn từ đường Ngô Quyền - Đến đường Cách Mạng Tháng 82.100.0001.050.000630.000350.000-Đất TM-DV đô thị
353Huyện Định QuánĐường Trần Hưng Đạo (đường số 6 cũ)Đoạn từ đường Ngô Quyền - Đến đường Cách Mạng Tháng 83.000.0001.500.000900.000500.000-Đất ở đô thị
354Huyện Định QuánĐường Trần Hưng Đạo (đường số 6 cũ)Đoạn từ Trung tâm dân số KHHGĐ - Đến đường Ngô Quyền1.860.000900.000540.000300.000-Đất SX-KD đô thị
355Huyện Định QuánĐường Trần Hưng Đạo (đường số 6 cũ)Đoạn từ Trung tâm dân số KHHGĐ - Đến đường Ngô Quyền2.170.0001.050.000630.000350.000-Đất TM-DV đô thị
356Huyện Định QuánĐường Trần Hưng Đạo (đường số 6 cũ)Đoạn từ Trung tâm dân số KHHGĐ - Đến đường Ngô Quyền3.100.0001.500.000900.000500.000-Đất ở đô thị
357Huyện Định QuánĐường Nguyễn TrãiĐoạn từ khu phố chợ - Đến Cách Mạng Tháng 82.520.000900.000540.000360.000-Đất SX-KD đô thị
358Huyện Định QuánĐường Nguyễn TrãiĐoạn từ khu phố chợ - Đến Cách Mạng Tháng 82.940.0001.050.000630.000420.000-Đất TM-DV đô thị
359Huyện Định QuánĐường Nguyễn TrãiĐoạn từ khu phố chợ - Đến Cách Mạng Tháng 84.200.0001.500.000900.000600.000-Đất ở đô thị
360Huyện Định QuánĐường Nguyễn TrãiĐoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc - Đến hết khu phố chợ (bao gồm các thửa đất trong khu phố chợ)3.960.0001.080.000780.000600.000-Đất SX-KD đô thị
361Huyện Định QuánĐường Nguyễn TrãiĐoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc - Đến hết khu phố chợ (bao gồm các thửa đất trong khu phố chợ)4.620.0001.260.000910.000700.000-Đất TM-DV đô thị
362Huyện Định QuánĐường Nguyễn TrãiĐoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc - Đến hết khu phố chợ (bao gồm các thửa đất trong khu phố chợ)6.600.0001.800.0001.300.0001.000.000-Đất ở đô thị
363Huyện Định QuánĐường Huỳnh Văn Nghệ1.740.000840.000540.000300.000-Đất SX-KD đô thị
364Huyện Định QuánĐường Huỳnh Văn Nghệ2.030.000980.000630.000350.000-Đất TM-DV đô thị
365Huyện Định QuánĐường Huỳnh Văn Nghệ2.900.0001.400.000900.000500.000-Đất ở đô thị
366Huyện Định QuánĐường 3 Tháng 2 (đường số 4 cũ)Đoạn từ đường Ngô Quyền - Đến đường Trần Nhân Tông1.560.000720.000480.000240.000-Đất SX-KD đô thị
367Huyện Định QuánĐường 3 Tháng 2 (đường số 4 cũ)Đoạn từ đường Ngô Quyền - Đến đường Trần Nhân Tông1.820.000840.000560.000280.000-Đất TM-DV đô thị
368Huyện Định QuánĐường 3 Tháng 2 (đường số 4 cũ)Đoạn từ đường Ngô Quyền - Đến đường Trần Nhân Tông2.600.0001.200.000800.000400.000-Đất ở đô thị
369Huyện Định QuánĐường 3 Tháng 2 (đường số 4 cũ)Đoạn từ Trung tâm y tế huyện Định Quán - Đến đường Ngô Quyền2.040.000780.000480.000300.000-Đất SX-KD đô thị
370Huyện Định QuánĐường 3 Tháng 2 (đường số 4 cũ)Đoạn từ Trung tâm y tế huyện Định Quán - Đến đường Ngô Quyền2.380.000910.000560.000350.000-Đất TM-DV đô thị
371Huyện Định QuánĐường 3 Tháng 2 (đường số 4 cũ)Đoạn từ Trung tâm y tế huyện Định Quán - Đến đường Ngô Quyền3.400.0001.300.000800.000500.000-Đất ở đô thị
372Huyện Định QuánĐường Cầu Trắng (đoạn từ Cách Mạng Tháng 8 đến ranh giới xã Ngọc Định)Đoạn tiếp theo - Đến ranh giới xã Ngọc Định720.000360.000240.000180.000-Đất SX-KD đô thị
373Huyện Định QuánĐường Cầu Trắng (đoạn từ Cách Mạng Tháng 8 đến ranh giới xã Ngọc Định)Đoạn tiếp theo - Đến ranh giới xã Ngọc Định840.000420.000280.000210.000-Đất TM-DV đô thị
374Huyện Định QuánĐường Cầu Trắng (đoạn từ Cách Mạng Tháng 8 đến ranh giới xã Ngọc Định)Đoạn tiếp theo - Đến ranh giới xã Ngọc Định1.200.000600.000400.000300.000-Đất ở đô thị
375Huyện Định QuánĐường Cầu Trắng (đoạn từ Cách Mạng Tháng 8 đến ranh giới xã Ngọc Định)Đoạn từ Cách Mạng Tháng 8 - Đến Cống Lớn1.020.000480.000300.000180.000-Đất SX-KD đô thị
376Huyện Định QuánĐường Cầu Trắng (đoạn từ Cách Mạng Tháng 8 đến ranh giới xã Ngọc Định)Đoạn từ Cách Mạng Tháng 8 - Đến Cống Lớn1.190.000560.000350.000210.000-Đất TM-DV đô thị
377Huyện Định QuánĐường Cầu Trắng (đoạn từ Cách Mạng Tháng 8 đến ranh giới xã Ngọc Định)Đoạn từ Cách Mạng Tháng 8 - Đến Cống Lớn1.700.000800.000500.000300.000-Đất ở đô thị
378Huyện Định QuánĐường Thú YĐoạn còn lại480.000240.000180.000120.000-Đất SX-KD đô thị
379Huyện Định QuánĐường Thú YĐoạn còn lại560.000280.000210.000140.000-Đất TM-DV đô thị
380Huyện Định QuánĐường Thú YĐoạn còn lại800.000400.000300.000200.000-Đất ở đô thị
381Huyện Định QuánĐường Thú YĐoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m1.020.000420.000240.000120.000-Đất SX-KD đô thị
382Huyện Định QuánĐường Thú YĐoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m1.190.000490.000280.000140.000-Đất TM-DV đô thị
383Huyện Định QuánĐường Thú YĐoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m1.700.000700.000400.000200.000-Đất ở đô thị
384Huyện Định QuánĐường Gia CanhĐoạn từ suối - Đến cổng Bệnh viện Đa khoa Định Quán2.100.000720.000480.000300.000-Đất SX-KD đô thị
385Huyện Định QuánĐường Gia CanhĐoạn từ suối - Đến cổng Bệnh viện Đa khoa Định Quán2.450.000840.000560.000350.000-Đất TM-DV đô thị
386Huyện Định QuánĐường Gia CanhĐoạn từ suối - Đến cổng Bệnh viện Đa khoa Định Quán3.500.0001.200.000800.000500.000-Đất ở đô thị
387Huyện Định QuánĐường Gia CanhĐoạn từ Quốc lộ 20 - Đến suối2.760.000720.000540.000420.000-Đất SX-KD đô thị
388Huyện Định QuánĐường Gia CanhĐoạn từ Quốc lộ 20 - Đến suối3.220.000840.000630.000490.000-Đất TM-DV đô thị
389Huyện Định QuánĐường Gia CanhĐoạn từ Quốc lộ 20 - Đến suối4.600.0001.200.000900.000700.000-Đất ở đô thị
390Huyện Định QuánĐường Trạm y tế cũ - Điện lực Định Quán960.000480.000300.000180.000-Đất SX-KD đô thị
391Huyện Định QuánĐường Trạm y tế cũ - Điện lực Định Quán1.120.000560.000350.000210.000-Đất TM-DV đô thị
392Huyện Định QuánĐường Trạm y tế cũ - Điện lực Định Quán1.600.000800.000500.000300.000-Đất ở đô thị
393Huyện Định QuánĐường Trần PhúĐoạn còn lại360.000180.000150.000120.000-Đất SX-KD đô thị
394Huyện Định QuánĐường Trần PhúĐoạn còn lại420.000210.000180.000140.000-Đất TM-DV đô thị
395Huyện Định QuánĐường Trần PhúĐoạn còn lại600.000300.000250.000200.000-Đất ở đô thị
396Huyện Định QuánĐường Trần PhúĐoạn từ Quốc lộ 20 - Đến ngã 3 Lò Gạch420.000180.000150.000120.000-Đất SX-KD đô thị
397Huyện Định QuánĐường Trần PhúĐoạn từ Quốc lộ 20 - Đến ngã 3 Lò Gạch490.000210.000180.000140.000-Đất TM-DV đô thị
398Huyện Định QuánĐường Trần PhúĐoạn từ Quốc lộ 20 - Đến ngã 3 Lò Gạch700.000300.000250.000200.000-Đất ở đô thị
399Huyện Định QuánĐường Trịnh Hoài Đức780.000420.000180.000120.000-Đất SX-KD đô thị
400Huyện Định QuánĐường Trịnh Hoài Đức910.000490.000210.000140.000-Đất TM-DV đô thị
401Huyện Định QuánĐường Trịnh Hoài Đức1.300.000700.000300.000200.000-Đất ở đô thị
402Huyện Định QuánĐường 17 Tháng 31.320.000660.000360.000240.000-Đất SX-KD đô thị
403Huyện Định QuánĐường 17 Tháng 31.540.000770.000420.000280.000-Đất TM-DV đô thị
404Huyện Định QuánĐường 17 Tháng 32.200.0001.100.000600.000400.000-Đất ở đô thị
405Huyện Định QuánĐường Nguyễn Văn LinhĐoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc - Đến đường Trần Hưng Đạo2.160.0001.080.000660.000300.000-Đất SX-KD đô thị
406Huyện Định QuánĐường Nguyễn Văn LinhĐoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc - Đến đường Trần Hưng Đạo2.520.0001.260.000770.000350.000-Đất TM-DV đô thị
407Huyện Định QuánĐường Nguyễn Văn LinhĐoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc - Đến đường Trần Hưng Đạo3.600.0001.800.0001.100.000500.000-Đất ở đô thị
408Huyện Định QuánĐường Cách Mạng Tháng 8Đoạn từ đường Nguyễn Trãi - Đến đường Hùng Vương1.320.000660.000420.000240.000-Đất SX-KD đô thị
409Huyện Định QuánĐường Cách Mạng Tháng 8Đoạn từ đường Nguyễn Trãi - Đến đường Hùng Vương1.540.000770.000490.000280.000-Đất TM-DV đô thị
410Huyện Định QuánĐường Cách Mạng Tháng 8Đoạn từ đường Nguyễn Trãi - Đến đường Hùng Vương2.200.0001.100.000700.000400.000-Đất ở đô thị
411Huyện Định QuánĐường Hoàng Hoa ThámTừ đường Gia Canh - Đến hết ranh thị trấn840.000420.000240.000120.000-Đất SX-KD đô thị
412Huyện Định QuánĐường Hoàng Hoa ThámTừ đường Gia Canh - Đến hết ranh thị trấn980.000490.000280.000140.000-Đất TM-DV đô thị
413Huyện Định QuánĐường Hoàng Hoa ThámTừ đường Gia Canh - Đến hết ranh thị trấn1.400.000700.000400.000200.000-Đất ở đô thị
414Huyện Định QuánQuốc Lộ 20Đoạn từ cầu Trắng - Đến Bưu điện huyện Định Quán (giáp xã Phú Lợi)4.200.0001.080.000780.000600.000-Đất SX-KD đô thị
415Huyện Định QuánQuốc Lộ 20Đoạn từ cầu Trắng - Đến Bưu điện huyện Định Quán (giáp xã Phú Lợi)4.900.0001.260.000910.000700.000-Đất TM-DV đô thị
416Huyện Định QuánQuốc Lộ 20Đoạn từ cầu Trắng - Đến Bưu điện huyện Định Quán (giáp xã Phú Lợi)7.000.0001.800.0001.300.0001.000.000-Đất ở đô thị
417Huyện Định QuánQuốc Lộ 20Đoạn từ chi nhánh Điện lực Định Quán - Đến cầu Trắng4.200.0001.080.000780.000600.000-Đất SX-KD đô thị
418Huyện Định QuánQuốc Lộ 20Đoạn từ chi nhánh Điện lực Định Quán - Đến cầu Trắng4.900.0001.260.000910.000700.000-Đất TM-DV đô thị
419Huyện Định QuánQuốc Lộ 20Đoạn từ chi nhánh Điện lực Định Quán - Đến cầu Trắng7.000.0001.800.0001.300.0001.000.000-Đất ở đô thị
420Huyện Định QuánQuốc Lộ 20Đoạn từ ngã tư Trạm y tế thị trấn Định Quán - Đến giáp chi nhánh Điện lực Định Quán1.320.000420.000300.000180.000-Đất SX-KD đô thị
421Huyện Định QuánQuốc Lộ 20Đoạn từ ngã tư Trạm y tế thị trấn Định Quán - Đến giáp chi nhánh Điện lực Định Quán1.540.000490.000350.000210.000-Đất TM-DV đô thị
422Huyện Định QuánQuốc Lộ 20Đoạn từ ngã tư Trạm y tế thị trấn Định Quán - Đến giáp chi nhánh Điện lực Định Quán2.200.000700.000500.000300.000-Đất ở đô thị
423Huyện Định QuánQuốc Lộ 20Đoạn tiếp theo - Đến ngã tư Trạm y tế thị trấn Định Quán900.000360.000300.000180.000-Đất SX-KD đô thị
424Huyện Định QuánQuốc Lộ 20Đoạn tiếp theo - Đến ngã tư Trạm y tế thị trấn Định Quán1.050.000420.000350.000210.000-Đất TM-DV đô thị
425Huyện Định QuánQuốc Lộ 20Đoạn tiếp theo - Đến ngã tư Trạm y tế thị trấn Định Quán1.500.000600.000500.000300.000-Đất ở đô thị
426Huyện Định QuánQuốc Lộ 20Đoạn từ ngã ba Thanh Tùng - Đến ngã ba đường Trần Phú (ngã ba Làng Thượng)600.000240.000180.000120.000-Đất SX-KD đô thị
427Huyện Định QuánQuốc Lộ 20Đoạn từ ngã ba Thanh Tùng - Đến ngã ba đường Trần Phú (ngã ba Làng Thượng)700.000280.000210.000140.000-Đất TM-DV đô thị
428Huyện Định QuánQuốc Lộ 20Đoạn từ ngã ba Thanh Tùng - Đến ngã ba đường Trần Phú (ngã ba Làng Thượng)1.000.000400.000300.000200.000-Đất ở đô thị
429Huyện Định QuánQuốc Lộ 20Đoạn từ giáp xã Phú Ngọc - Đến ngã ba Thanh Tùng480.000240.000180.000120.000-Đất SX-KD đô thị
430Huyện Định QuánQuốc Lộ 20Đoạn từ giáp xã Phú Ngọc - Đến ngã ba Thanh Tùng560.000280.000210.000140.000-Đất TM-DV đô thị
431Huyện Định QuánQuốc Lộ 20Đoạn từ giáp xã Phú Ngọc - Đến ngã ba Thanh Tùng800.000400.000300.000200.000-Đất ở đô thị
5/5 - (1 bình chọn)

 
® 2024 LawFirm.Vn - The information provided by LawFirm.Vn is not a substitute for legal. If you request any information you may receive a phone call or email from our one of our Case Managers. For more information please see our privacy policy, terms of use, cookie policy, and disclaimer.
Có thể bạn quan tâm
Để lại câu trả lời

Trường "Địa chỉ email" của bạn sẽ không được công khai.

ZaloFacebookMailMap