• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Đăk Tô, tỉnh Kon Tum 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
02/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất huyện Đăk Tô, tỉnh Kon Tum mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.2. Bảng giá đất huyện Đăk Tô, tỉnh Kon Tum

Bảng giá đất huyện Đăk Tô, tỉnh Kon Tum mới nhất theo Quyết định 75/2024/QĐ-UBND điều chỉnh Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Kon Tum.


1. Căn cứ pháp lý 

– Nghị quyết 68/2019/NQ-HĐND ngày 30/12/2019 thông qua bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020 – 2024) trên địa bàn tỉnh Kon Tum;

– Quyết định 30/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 về bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Kon Tum;

– Quyết định 75/2024/QĐ-UBND điều chỉnh Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Kon Tum.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat huyen dak to tinh kon tum
Hình minh họa. Bảng giá đất Huyện Đăk Tô – tỉnh Kon Tum

3. Bảng giá đất huyện Đăk Tô, tỉnh Kon Tum mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

– Vị trí 1: Áp dụng đối với đất mặt tiền đường (của tất cả các loại đường)

– Vị trí 2: Áp dụng đối với đất trong ngõ, hẻm có chiều rộng trên 3m.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với đất trong ngõ, hẻm có chiều rộng từ 3m trở xuống.

3.2. Bảng giá đất huyện Đăk Tô, tỉnh Kon Tum

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Đăk TôĐường chính - Hùng Vương Từ đường Lê Lợi - Đến đường Đinh NúpĐất ở đô thị5.270.0003.740.0002.635.000-
2Huyện Đăk TôĐường chính - Hùng Vương Từ đường Đinh Núp - Đến đường A TuaĐất ở đô thị4.500.0003.150.0002.142.000-
3Huyện Đăk TôĐường chính - Hùng Vương Từ đường A Tua - Đến đường Hoàng Thị LoanĐất ở đô thị6.090.0004.347.0002.898.000-
4Huyện Đăk TôĐường chính - Hùng Vương Từ đường Hoàng Thị Loan - Đến đường Nguyễn Lương BằngĐất ở đô thị6.200.0004.320.0002.980.000-
5Huyện Đăk TôĐường chính - Hùng Vương Từ đường Nguyễn Lương Bằng - Đến đường Nguyễn Thị Minh KhaiĐất ở đô thị5.940.0004.158.0002.816.000-
6Huyện Đăk TôĐường chính - Hùng Vương Từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đến đường Phạm Ngọc ThạchĐất ở đô thị5.500.0003.982.0002.750.000-
7Huyện Đăk TôĐường chính - Hùng Vương Từ đường Phạm Ngọc Thạch - Đến đường Trường ChinhĐất ở đô thị4.840.0003.322.0002.420.000-
8Huyện Đăk TôĐường chính - Hùng Vương Từ đường Trường Chinh - Đến đường Lê Văn HiếnĐất ở đô thị2.880.0002.000.0001.328.000-
9Huyện Đăk TôĐường chính - Hùng Vương Từ đường Lê Văn Hiến - Giáp xã Diên BìnhĐất ở đô thị1.350.000960.000675.000-
10Huyện Đăk TôHẻm số nhà 63 đường Hùng Vương Từ nhà ông Đặng Văn Hiếu - Đến nhà ông Phạm DuyĐất ở đô thị420.000336.000196.000-
11Huyện Đăk TôHẻm số nhà 224 đường Hùng Vương Từ quán phở bà Hà - Đến nhà ông Tân làm giàyĐất ở đô thị700.000532.000336.000-
12Huyện Đăk TôCác hẻm của đường Hùng Vương Từ đất nhà bà Trần Thị Vân Anh - Đến Hết đất nhà bà Mai Thị NghiệpĐất ở đô thị520.000377.000234.000-
13Huyện Đăk TôCác hẻm của đường Hùng Vương Từ hết đất nhà bà Mai Thị Nghiệp - Đến đất nhà ông XayĐất ở đô thị169.000117.00078.000-
14Huyện Đăk TôHẻm số nhà 244 Hùng Vương Từ nhà ông Nguyễn Văn Trọng - Đến nhà ông KhươngĐất ở đô thị390.000312.000182.000-
15Huyện Đăk TôHẻm số nhà 258 Hùng Vương Từ nhà ông Trung - Đến đường Ngô QuyềnĐất ở đô thị700.000532.000336.000-
16Huyện Đăk TôCác hẻm của đường Hùng Vương Hẻm từ nhà ông Nguyễn Ngọc Dung - Đến nhà ông Nguyễn Hồng PhongĐất ở đô thị234.000156.000104.000-
17Huyện Đăk TôHẻm số nhà 302 Hùng Vương (từ nhà ông Đoàn Văn Tuyên đến đường Ngô Quyền): Từ đất nhà ông Đoàn Văn Tuyên - Đến Hết đất nhà bà TâmĐất ở đô thị490.000378.000224.000-
18Huyện Đăk TôHẻm số nhà 302 Hùng Vương (từ nhà ông Đoàn Văn Tuyên đến đường Ngô Quyền): Từ hết đất nhà bà Tâm - Đến đường Ngô QuyềnĐất ở đô thị450.000345.000210.000-
19Huyện Đăk TôCác hẻm của đường Hùng Vương Hẻm từ đất nhà bà Tuyết - Đến đường Âu CơĐất ở đô thị490.000322.000238.000-
20Huyện Đăk TôHẻm số nhà 530 Hùng Vương Từ nhà ông Phạm Võ Thừa - Đến đường Lý Thường KiệtĐất ở đô thị350.000266.000182.000-
21Huyện Đăk TôLê Duẩn Từ cầu 10 tấn - Đến cầu bà BíchĐất ở đô thị630.000462.000294.000-
22Huyện Đăk TôLê Duẩn Từ cầu bà Bích (cầu Kon Cheo) - Đến đường Lý Nam ĐếĐất ở đô thị1.400.000940.000700.000-
23Huyện Đăk TôLê Duẩn Từ đường Lý Nam Đế - Đến giáp đường 16mĐất ở đô thị1.900.0001.349.000893.000-
24Huyện Đăk TôLê Duẩn Từ đường 16m - Đến Cầu SậpĐất ở đô thị4.140.0002.898.0002.070.000-
25Huyện Đăk TôLê Duẩn Từ Cầu Sập - Đến đường Lê LợiĐất ở đô thị4.810.0003.497.0002.405.000-
26Huyện Đăk TôHẻm số nhà 15 Lê Duẩn Từ nhà ông A Mến - Đến nhà ông A NamĐất ở đô thị128.000112.00096.000-
27Huyện Đăk TôHẻm số nhà 63 Lê Duẩn Đường đối diện nhà ông Lực Khối Trưởng khối 2 - Vào nhà ông Lò Văn XámĐất ở đô thị140.000112.00098.000-
28Huyện Đăk TôHẻm đường Lê Duẩn Từ nhà ông Trần Văn Thơm - Đến nhà bà Bùi Thị BíchĐất ở đô thị140.000112.00098.000-
29Huyện Đăk TôHẻm đường Lê Duẩn Đường đất đối diện nhà ông Phạm Bảy - Đến nhà bà Y VảiĐất ở đô thị140.000112.00098.000-
30Huyện Đăk TôHẻm đường Lê Duẩn Từ Hội trường khối 2 - Đến nhà bà Nguyễn Thị SâmĐất ở đô thị154.000126.00084.000-
31Huyện Đăk TôHẻm đường Lê Duẩn Từ nhà ông Nguyễn Muộn - Đến nhà ông Dương MinhĐất ở đô thị240.000180.000120.000-
32Huyện Đăk TôHẻm số nhà 92 Lê Duẩn Từ nhà bà Phạm Thị Tám - Đến nhà ông Lê Trung VịĐất ở đô thị240.000180.000120.000-
33Huyện Đăk TôHẻm số nhà 40 Lê Duẩn Từ nhà ông Trần Văn Dũng - Đến nhà ông Nguyễn Quốc TuấnĐất ở đô thị192.000144.00096.000-
34Huyện Đăk TôHẻm số nhà 152 Lê Duẩn Từ nhà ông Tùng (A) - Đến nhà bà Y BôiĐất ở đô thị375.000285.000195.000-
35Huyện Đăk TôHẻm số nhà 172 Lê Duẩn Từ nhà ông Bửu (An) - Đến nhà ông Đinh Văn MạnhĐất ở đô thị375.000285.000195.000-
36Huyện Đăk TôHẻm số nhà 188 Lê Duẩn Từ đường Lê Duẩn - Vào nhà bà MiênĐất ở đô thị375.000285.000195.000-
37Huyện Đăk TôHẻm số nhà 198 Ttừ hết đất nhà ông Lại Hợp Phường - Đến Hết nhà ông A HơnĐất ở đô thị150.000120.000105.000-
38Huyện Đăk TôCác hẻm của đường Lê Duẩn Hẻm từ nhà bà Trần Thị Vân - Đến Hết đất nhà ông Mai SơnĐất ở đô thị150.000120.000105.000-
39Huyện Đăk TôCác hẻm của đường Lê Duẩn Các vị trí, các hẻm còn lại của đường Lê Duẩn -Đất ở đô thị90.000---
40Huyện Đăk TôĐường 24/4 Giáp ranh xã Tân Cảnh - Đến đường Ngô MâyĐất ở đô thị840.000602.000420.000-
41Huyện Đăk TôĐường 24/4 Từ đường Ngô Mây - Giáp Trạm truyền tải đường dây 500 KVĐất ở đô thị1.275.000915.000555.000-
42Huyện Đăk TôĐường 24/4 Từ đầu đất Trạm truyền tải 500 KV - Đến cầu 42Đất ở đô thị2.550.0001.921.0001.275.000-
43Huyện Đăk TôĐường 24/4 Từ cầu 42 - Đến đường Lê DuẩnĐất ở đô thị4.860.0003.528.0002.430.000-
44Huyện Đăk TôCác hẻm của đường 24/4 Hẻm từ đường 24/4 (hết phần đất số nhà 34) - Đến Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Thanh (khối 3)Đất ở đô thị700.000504.000350.000-
45Huyện Đăk TôCác hẻm của đường 24/4 Hẻm từ đường 24/4 (hết phần đất số nhà 10) - Đến Hết đường hẻmĐất ở đô thị700.000504.000350.000-
46Huyện Đăk TôCác hẻm của đường 24/4 Các vị trí, các hẻm còn lại của đường 24/4 -Đất ở đô thị340.000---
47Huyện Đăk TôĐường chính - Đường Chiến Thắng Hẻm số nhà 31 (nhà ông Trần Trường) - Đến đường Lê LợiĐất ở đô thị4.800.0003.405.0002.400.000-
48Huyện Đăk TôHẻm số nhà 31 đường Chiến Thắng Từ nhà ông Trần Trường - Đến đường Hùng Vương (hiệu sách nhà bà Vinh)Đất ở đô thị975.000705.000495.000-
49Huyện Đăk TôHẻm số nhà 05 đường Chiến Thắng Từ nhà bà Hai Cung - Đến ngã ba đườngĐất ở đô thị980.000714.000504.000-
50Huyện Đăk TôĐường chính - Nguyễn Văn Cừ Từ Lê Quý Đôn - Đến Nguyễn TrãiĐất ở đô thị1.330.0001.007.000665.000-
51Huyện Đăk TôĐường chính - Nguyễn Văn Cừ Từ Nguyễn Trãi - Đến Phạm Hồng TháiĐất ở đô thị1.900.0001.349.000950.000-
52Huyện Đăk TôĐường chính - Nguyễn Văn Cừ Từ Phạm Hồng Thái - Đến Tôn Đức ThắngĐất ở đô thị2.880.0002.232.0001.344.000-
53Huyện Đăk TôĐường chính - Nguyễn Văn Cừ Từ Tôn Đức Thắng - Đến Nguyễn Văn TrỗiĐất ở đô thị2.310.0001.743.0001.113.000-
54Huyện Đăk TôCác hẻm đường hẻm Nguyễn Văn Cừ Từ đất nhà ông A Nét - Hết đất nhà ông A SơnĐất ở đô thị300.000225.000165.000-
55Huyện Đăk TôCác hẻm đường hẻm Nguyễn Văn Cừ Từ đất nhà bà Cúc - Hết đất nhà ông Lê Văn PhấtĐất ở đô thị300.000225.000165.000-
56Huyện Đăk TôTrần Phú Từ Ngã ba vườn điều - Đến đường A TuaĐất ở đô thị1.020.000731.000527.000-
57Huyện Đăk TôĐường chính - Trần Phú Tư đường A Tua - Đến đường Nguyễn Thị Minh KhaiĐất ở đô thị1.200.000880.000624.000-
58Huyện Đăk TôĐường chính - Trần Phú Từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đến đường Trường ChinhĐất ở đô thị1.040.000752.000528.000-
59Huyện Đăk TôĐường chính - Trần Phú Từ đường Trường Chinh - Đến giáp ranh xã Diên BìnhĐất ở đô thị675.000480.000345.000-
60Huyện Đăk TôCác hẻm đường Trần Phú -Đất ở đô thị136.000119.000--
61Huyện Đăk TôĐường chính - Huỳnh Thúc Kháng Từ đường Nguyễn Trãi - Đến đường Hồ Xuân HươngĐất ở đô thị1.280.000896.000608.000-
62Huyện Đăk TôCác hẻm đường Huỳnh Thúc Kháng -Đất ở đô thị180.000---
63Huyện Đăk TôLê Hữu Trác Từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đến đường Phạm Ngọc ThạchĐất ở đô thị960.000688.000480.000-
64Huyện Đăk TôLê Hữu Trác Từ đường Phạm Ngọc Thạch - Đến đường Trường ChinhĐất ở đô thị720.000510.000360.000-
65Huyện Đăk TôLê Hữu Trác Từ đường Trường Chinh - Đến đường Lê Văn HiếnĐất ở đô thị570.000405.000270.000-
66Huyện Đăk TôLê Hữu Trác Các tuyến đường chưa có tên nằm trong khu vực từ đường Lê Hữu Trác - Đường Lạc Long Quân và từ đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Trường Chinh -Đất ở đô thị560.000406.000280.000-
67Huyện Đăk TôLạc Long Quân Từ đường Tôn Đức Thắng - Đến đường Nguyễn Thị Minh KhaiĐất ở đô thị585.000429.000299.000-
68Huyện Đăk TôLạc Long Quân Từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đến đường Trường ChinhĐất ở đô thị473.000351.000243.000-
69Huyện Đăk TôĐường chính - Lý Thường Kiệt Từ đường Chu Văn An - Đến hàng rào Trường Mầm non Sao MaiĐất ở đô thị1.280.000960.000640.000-
70Huyện Đăk TôĐường chính - Lý Thường Kiệt Từ đường Nguyễn Lương Bằng - Đến đường Nguyễn Thị Minh KhaiĐất ở đô thị760.000560.000380.000-
71Huyện Đăk TôĐường chính - Lý Thường Kiệt Từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đến đường quy hoạch Phạm Ngọc ThạchĐất ở đô thị360.000---
72Huyện Đăk TôCác hẻm đường Lý Thường Kiệt Từ đầu đất nhà ông Trịnh Trí Trạng - Đết Hết đất nhà ông Lê Hữu ĐứcĐất ở đô thị270.000198.000126.000-
73Huyện Đăk TôCác hẻm đường Lý Thường Kiệt Từ nhà ông Trần Thanh Nghị - Đến Hết đất nhà ông Hoàng Trọng MinhĐất ở đô thị270.000198.000126.000-
74Huyện Đăk TôĐường chính - Âu Cơ Từ đường Chu Văn An - Đến đường Nguyễn Lương BằngĐất ở đô thị1.530.0001.088.000765.000-
75Huyện Đăk TôĐường chính - Âu Cơ Từ đường Nguyễn Lương Bằng - Đến đường Nguyễn Văn TrỗiĐất ở đô thị1.530.0001.103.000765.000-
76Huyện Đăk TôĐường chính - Âu Cơ Từ đường Nguyễn Văn Trỗi - Đến đường Nguyễn Thị Minh KhaiĐất ở đô thị1.500.0001.075.000775.000-
77Huyện Đăk TôCác hẻm đường Âu Cơ Từ nhà ông Hoàng Công Thọ (khối 8) - Đến Hết quán cà phê Ty ALacKaĐất ở đô thị595.000---
78Huyện Đăk TôCác hẻm đường Âu Cơ Từ Hội trường khối phố 8 - Đến đường Phạm Văn ĐồngĐất ở đô thị900.000---
79Huyện Đăk TôCác hẻm đường Âu Cơ Từ nhà bà Quý - Đến Hết kho vật liệu nhà Bảy HóaĐất ở đô thị600.000---
80Huyện Đăk TôĐường chính - Phạm Văn Đồng Từ đường Chu Văn An - Đến đường vào quán Ty ALacKaĐất ở đô thị380.000---
81Huyện Đăk TôĐường chính - Phạm Văn Đồng Từ đường vào quán Ty ALacKa - Đến đường Hà Huy TậpĐất ở đô thị1.500.0001.125.000750.000-
82Huyện Đăk TôCác hẻm đường Phạm Văn Đồng -Đất ở đô thị200.000---
83Huyện Đăk TôNgô Quyền Từ đường Chu Văn An - Đến Hết đất nhà Ông XayĐất ở đô thị500.000375.000275.000-
84Huyện Đăk TôĐường chính - Hai Bà Trưng Từ đầu đất nhà ông A Tia - Đến Hết đất nhà ông A Pao LyĐất ở đô thị416.000312.000208.000-
85Huyện Đăk TôĐường chính - Hai Bà Trưng Từ hết đất nhà ông A Pao Ly - Đến Đăk Mui 2Đất ở đô thị418.000308.000198.000-
86Huyện Đăk TôĐường chính - Hai Bà Trưng Từ cầu Đăk Mui 2 - Đến cầu Đăk Mui 1Đất ở đô thị598.000442.000286.000-
87Huyện Đăk TôĐường chính - Hai Bà Trưng Từ cầu Đăk Mui 1 - Đến đường 24/4Đất ở đô thị625.000475.000325.000-
88Huyện Đăk TôCác hẻm đường Hai Bà Trưng -Đất ở đô thị144.000---
89Huyện Đăk TôĐường chính - Huỳnh Đăng Thơ Từ đường 24/4 - Hội trường khối phố 7Đất ở đô thị580.000435.000319.000-
90Huyện Đăk TôĐường chính - Huỳnh Đăng Thơ Từ Hội trường khối phố 7 - Hết đườngĐất ở đô thị384.000288.000192.000-
91Huyện Đăk TôCác hẻm đường Huỳnh Đăng Thơ -Đất ở đô thị144.000126.000--
92Huyện Đăk TôMai Hắc Đế Toàn tuyến -Đất ở đô thị342.000247.000171.000-
93Huyện Đăk TôLý Nam Đế Toàn tuyến -Đất ở đô thị270.000180.000144.000-
94Huyện Đăk TôLê Văn Tám Toàn tuyến -Đất ở đô thị240.000165.000120.000-
95Huyện Đăk TôNgô Đức Đệ Từ cổng nhà bà Ký - Đến đường Lê DuẩnĐất ở đô thị432.000324.000216.000-
96Huyện Đăk TôNgô Đức Đệ Từ đường Lê Duẩn - Đến ngã ba đường vào nhà bà Y DềnĐất ở đô thị432.000324.000216.000-
97Huyện Đăk TôNgô Đức Đệ Các hẻm đường Ngô Đức Đệ -Đất ở đô thị204.000153.000102.000-
98Huyện Đăk TôLê Quý Đôn Từ cuối đất nhà bà Y Nhớ - Đến đường Lê DuẩnĐất ở đô thị414.000306.000198.000-
99Huyện Đăk TôLê Quý Đôn Từ đường Lê Duẩn - Đến đường Nguyễn Văn CừĐất ở đô thị525.000399.000273.000-
100Huyện Đăk TôLê Quý Đôn Từ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến Hết đất bà Ngô Thị XuyếnĐất ở đô thị440.000340.000220.000-
101Huyện Đăk TôLê Quý Đôn Các hẻm còn lại của đường Lê Quý Đôn -Đất ở đô thị204.000153.000102.000-
102Huyện Đăk TôNguyễn Trãi Từ đường Lê Duẩn - Đến đường Nguyễn Văn CừĐất ở đô thị1.360.0001.020.000680.000-
103Huyện Đăk TôNguyễn Trãi Từ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến Hết đất nhà ông Tống Hữu ChânĐất ở đô thị576.000432.000270.000-
104Huyện Đăk TôNguyễn Trãi Các vị trí, các hẻm còn lại của đường Nguyễn Trãi -Đất ở đô thị380.000---
105Huyện Đăk TôQuang Trung Từ đường Lê Duẩn - Đến đường Nguyễn Văn CừĐất ở đô thị1.350.000960.000675.000-
106Huyện Đăk TôTrần Hưng Đạo Từ đường Lê Duẩn - Đến đường Nguyễn Văn CừĐất ở đô thị1.620.0001.152.000810.000-
107Huyện Đăk TôTrần Hưng Đạo Từ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến đường Huỳnh Thúc KhángĐất ở đô thị1.200.000870.000600.000-
108Huyện Đăk TôLê Lợi Từ đường Lê Duẩn - Đến đường Nguyễn Văn CừĐất ở đô thị1.710.0001.216.000855.000-
109Huyện Đăk TôLê Lợi Từ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến đường Huỳnh Thúc KhángĐất ở đô thị1.235.000893.000627.000-
110Huyện Đăk TôĐinh Công Tráng (cũ) Từ đường Hùng Vương - Đến đường Nguyễn Văn CừĐất ở đô thị1.105.000799.000561.000-
111Huyện Đăk TôĐinh Công Tráng (cũ) Từ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến đường Huỳnh Thúc KhángĐất ở đô thị680.000493.000340.000-
112Huyện Đăk TôHồ Xuân Hương Từ đường Hùng Vương - Đến đường Nguyễn Văn CừĐất ở đô thị1.890.0001.344.000903.000-
113Huyện Đăk TôHồ Xuân Hương Từ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến Hết đường nhựaĐất ở đô thị1.080.000774.000540.000-
114Huyện Đăk TôHồ Xuân Hương Đoạn còn lại -Đất ở đô thị750.000550.000375.000-
115Huyện Đăk TôĐường chính - Đinh Núp Từ đường Hùng Vương - Đến đường Nguyễn Văn CừĐất ở đô thị1.235.000893.000627.000-
116Huyện Đăk TôĐường chính - Đinh Núp Từ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến Hết đườngĐất ở đô thị950.000684.000475.000-
117Huyện Đăk TôCác hẻm đường Đinh Núp Hẻm từ đường Đinh Núp - Đến nhà ông Nguyễn Hữu NghiêmĐất ở đô thị360.000---
118Huyện Đăk TôCác hẻm đường Đinh Núp Hẻm từ đường Đinh Núp - Đến nhà ông A NhinĐất ở đô thị360.000---
119Huyện Đăk TôCác hẻm đường Đinh Núp Hẻm từ đường Đinh Núp - Đến nhà ông Nguyễn Văn ĐoànĐất ở đô thị600.000---
120Huyện Đăk TôPhạm Hồng Thái Từ đường Hùng Vương - Đến đường Nguyễn Văn CừĐất ở đô thị1.890.0001.368.000900.000-
121Huyện Đăk TôPhạm Hồng Thái Từ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến Hết đườngĐất ở đô thị990.000704.000484.000-
122Huyện Đăk TôNgô Tiến Dũng Từ đường Hùng Vương - Đến đường Nguyễn Văn CừĐất ở đô thị2.000.0001.460.0001.000.000-
123Huyện Đăk TôNgô Tiến Dũng Từ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến Hết đất nhà ông A Triều TiênĐất ở đô thị1.140.000817.000532.000-
124Huyện Đăk TôA Tua Từ đường Hùng Vương - Đến đường Nguyễn Văn CừĐất ở đô thị1.980.0001.440.000936.000-
125Huyện Đăk TôA Tua Từ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến đường Trần PhúĐất ở đô thị1.805.0001.292.000912.000-
126Huyện Đăk TôA Tua Các hẻm đường A Tua -Đất ở đô thị646.000---
127Huyện Đăk TôChu Văn An Từ đường Âu Cơ - Đến đường Hùng VươngĐất ở đô thị2.200.0001.606.0001.100.000-
128Huyện Đăk TôChu Văn An Từ đường Hùng Vương - Đến đường Nguyễn Văn CừĐất ở đô thị2.420.0001.694.0001.144.000-
129Huyện Đăk TôChu Văn An Từ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến đường Trần PhúĐất ở đô thị1.320.000960.000672.000-
130Huyện Đăk TôChu Văn An Từ đường Trần Phú - Đến Hết đườngĐất ở đô thị855.000608.000380.000-
131Huyện Đăk TôNguyễn Đình Chiểu Từ đường Hùng Vương - Đến đường Nguyễn Văn CừĐất ở đô thị1.870.0001.309.000935.000-
132Huyện Đăk TôKim Đồng Từ đường Phạm Văn Đồng - Đến đường Âu CơĐất ở đô thị1.260.000903.000651.000-
133Huyện Đăk TôKim Đồng Từ đường Âu Cơ - Đến đường Hùng VươngĐất ở đô thị2.000.0001.500.0001.000.000-
134Huyện Đăk TôHẻm đường Kim Đồng Từ nhà bà Nguyệt - Đến đường vào quán Ty ALacKaĐất ở đô thị360.000---
135Huyện Đăk TôHẻm đường Kim Đồng Từ nhà ông Nguyễn Văn Thành - Đến Hết đường hẻmĐất ở đô thị600.000---
136Huyện Đăk TôHoàng Thị Loan Từ đường Âu Cơ - Đến đường Hùng VươngĐất ở đô thị1.200.000860.000620.000-
137Huyện Đăk TôHoàng Thị Loan Từ đường Hùng Vương - Đến đường Nguyễn Văn CừĐất ở đô thị2.420.0001.694.0001.210.000-
138Huyện Đăk TôHoàng Thị Loan Từ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến đường Trần PhúĐất ở đô thị2.090.0001.496.0001.056.000-
139Huyện Đăk TôNguyễn Sinh Sắc Từ đường Âu Cơ - Đến đường Hùng VươngĐất ở đô thị1.800.0001.280.000900.000-
140Huyện Đăk TôNguyễn Sinh Sắc Từ đường Hùng Vương - Đến đường Nguyễn Văn CừĐất ở đô thị2.420.0001.694.0001.210.000-
141Huyện Đăk TôNguyễn Sinh Sắc Từ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến đường Trần PhúĐất ở đô thị1.760.0001.320.000880.000-
142Huyện Đăk TôTôn Đức Thắng Từ đường Âu Cơ - Đến đường Hùng VươngĐất ở đô thị425.000306.000204.000-
143Huyện Đăk TôTôn Đức Thắng Từ đường Hùng Vương - Đến đường Nguyễn Văn CừĐất ở đô thị2.420.0001.760.0001.144.000-
144Huyện Đăk TôTôn Đức Thắng Từ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến đường Trần PhúĐất ở đô thị1.760.0001.320.000880.000-
145Huyện Đăk TôNguyễn Lương Bằng Từ đường Phạm Văn Đồng - Đến đường Hùng VươngĐất ở đô thị1.470.0001.113.000714.000-
146Huyện Đăk TôNguyễn Lương Bằng Từ đường Hùng Vương - Đến đường Nguyễn Văn CừĐất ở đô thị2.420.0001.760.0001.144.000-
147Huyện Đăk TôNguyễn Văn Trỗi Từ đường Hùng Vương - Đến đường Nguyễn Văn CừĐất ở đô thị1.758.0001.258.000888.000-
148Huyện Đăk TôNguyễn Văn Trỗi Từ đường Hùng Vương - Đến đường Phạm Văn ĐồngĐất ở đô thị1.650.0001.188.000792.000-
149Huyện Đăk TôNguyễn Văn Trỗi Từ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến đường Trần PhúĐất ở đô thị1.360.000986.000680.000-
150Huyện Đăk TôNguyễn Thị Minh Khai Từ đường Phạm Văn Đồng - Đến đường Âu CơĐất ở đô thị1.221.000888.000629.000-
151Huyện Đăk TôNguyễn Thị Minh Khai Từ đường Âu Cơ - Đến đường Hùng VươngĐất ở đô thị1.200.000870.000600.000-
152Huyện Đăk TôNguyễn Thị Minh Khai Từ đường Hùng Vương - Đến đường Trần PhúĐất ở đô thị1.560.0001.170.000780.000-
153Huyện Đăk TôCác hẻm đường Nguyễn Thị Minh Khai còn lại -Đất ở đô thị340.000---
154Huyện Đăk TôVõ Thị Sáu Từ đường Hùng Vương - Đến đường Lê Hữu TrácĐất ở đô thị1.440.0001.008.000666.000-
155Huyện Đăk TôVõ Thị Sáu Từ đường Lê Hữu Trác - Đến đường Lạc Long QuânĐất ở đô thị680.000527.000221.000-
156Huyện Đăk TôPhạm Ngọc Thạch Từ đường A Dừa - Đến đường Phạm Văn ĐồngĐất ở đô thị1.170.000828.000594.000-
157Huyện Đăk TôPhạm Ngọc Thạch Từ đường Phạm Văn Đồng - Đến đường Hùng VươngĐất ở đô thị1.250.000900.000650.000-
158Huyện Đăk TôPhạm Ngọc Thạch Từ đường Hùng Vương - Đến đường Lê Hữu TrácĐất ở đô thị1.440.0001.026.000720.000-
159Huyện Đăk TôPhạm Ngọc Thạch Từ đường Lê Hữu Trác - Đến đường Lạc Long QuânĐất ở đô thị720.000558.000234.000-
160Huyện Đăk TôHà Huy Tập Từ đường A Dừa - Đến đường Hùng VươngĐất ở đô thị1.440.000---
161Huyện Đăk TôHà Huy Tập Từ đường Hùng Vương - Đến đường Lê Hữu TrácĐất ở đô thị855.000608.000380.000-
162Huyện Đăk TôHà Huy Tập Từ đường Lê Hữu Trác - Đến đường Lạc Long QuânĐất ở đô thị680.000476.000340.000-
163Huyện Đăk TôĐường quy hoạch khu thương mại Từ đường Hùng Vương - Đến đường Lê Hữu TrácĐất ở đô thị900.000640.000460.000-
164Huyện Đăk TôĐường quy hoạch khu thương mại Đoạn từ đường Hà Huy Tập - Đường quy hoạch khu thương mạiĐất ở đô thị1.350.000---
165Huyện Đăk TôTrường Chinh Từ cầu Đăk Tuyên 2 - Đến đường vào thôn Đắk Rao nhỏĐất ở đô thị203.000135.00090.000-
166Huyện Đăk TôTrường Chinh Từ đường vào thôn Đăk Rao Nhỏ - Đến đường vào nhà rông thôn Đăk Rao LớnĐất ở đô thị360.000270.000180.000-
167Huyện Đăk TôTrường Chinh Từ đường vào nhà rông thôn Đăk Rao Lớn - Đến Hết đất trường Nguyễn KhuyếnĐất ở đô thị576.000414.000306.000-
168Huyện Đăk TôTrường Chinh Từ hết đất trường Nguyễn Khuyến - Đến đường Hùng VươngĐất ở đô thị1.170.000846.000594.000-
169Huyện Đăk TôTrường Chinh Từ đường Hùng Vương - Đến đường Lạc Long QuânĐất ở đô thị1.190.000850.000612.000-
170Huyện Đăk TôTrường Chinh Từ đường Lạc Long Quân - Đến đường Trần PhúĐất ở đô thị1.170.000828.000594.000-
171Huyện Đăk TôCác hẻm đường Trường Chinh Nhà rông thôn Đăk Rao Lớn - Đến Hết đất ông A DaoĐất ở đô thị180.000144.000126.000-
172Huyện Đăk TôCác hẻm đường Trường Chinh Các hẻm còn lại trong thôn Đăk Rao Lớn -Đất ở đô thị136.000119.000102.000-
173Huyện Đăk TôA Sanh Từ đường Hùng Vương - Đến đường Lê Văn HiếnĐất ở đô thị680.000493.000340.000-
174Huyện Đăk TôLê Văn Hiến Từ đường Hùng Vương - Đến đường Trường ChinhĐất ở đô thị630.000450.000324.000-
175Huyện Đăk TôĐường số 1 - Đường song song đường Lê Hữu Trác khối 10, khối 11 (khu tái định cư): Tính từ Tây sang Đông Từ đường Trường Chinh - Đến đường Lê Văn HiếnĐất ở đô thị680.000493.000340.000-
176Huyện Đăk TôĐường số 2 - Đường song song đường Lê Hữu Trác khối 10, khối 11 (khu tái định cư): Tính từ Tây sang Đông Từ đường Trường Chinh - Đến đường Lê Văn HiếnĐất ở đô thị540.000396.000288.000-
177Huyện Đăk TôĐường số 3 - Đường song song đường Lê Hữu Trác khối 10, khối 11 (khu tái định cư): Tính từ Tây sang Đông Từ đường Trường Chinh - Đến đường A SanhĐất ở đô thị480.000352.000256.000-
178Huyện Đăk TôA Dừa Từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đến đường Phạm Ngọc ThạchĐất ở đô thị578.000408.000289.000-
179Huyện Đăk TôA Dừa Từ đường Phạm Ngọc Thạch - Đến đường Trường ChinhĐất ở đô thị612.000432.000306.000-
180Huyện Đăk TôCác hẻm đường A Dừa Từ nhà ông A Nhim - Đến Hết đường phía TâyĐất ở đô thị204.000136.000102.000-
181Huyện Đăk TôCác hẻm đường A Dừa Từ nhà ông Nguyễn Mạnh Hùng - Đến Hết đường phía TâyĐất ở đô thị204.000136.000102.000-
182Huyện Đăk TôCác hẻm đường A Dừa Từ đường A Dừa - Đến đầu bãi cát nhà ông TâmĐất ở đô thị204.000136.000102.000-
183Huyện Đăk TôCác hẻm đường A Dừa Các hẻm còn lại đường A Dừa -Đất ở đô thị112.000---
184Huyện Đăk TôNgô Mây Toàn tuyến -Đất ở đô thị884.000624.000416.000-
185Huyện Đăk TôKơ Pa Kơ Lơng Toàn tuyến -Đất ở đô thị221.000153.000102.000-
186Huyện Đăk TôĐường số 1 - Các tuyến đường tại cụm Công nghiệp 24/4 Từ đường Hà Huy Tập - Đến đường Hùng VươngĐất ở đô thị1.650.0001.200.000825.000-
187Huyện Đăk TôĐường số 2 - Các tuyến đường tại cụm Công nghiệp 24/4 Từ đường Hà Huy Tập - Đến đường Trường ChinhĐất ở đô thị1.200.000900.000600.000-
188Huyện Đăk TôĐường chính - Hùng Vương Từ đường Lê Lợi - Đến đường Đinh NúpĐất TM-DV đô thị4.216.0002.992.0002.108.000-
189Huyện Đăk TôĐường chính - Hùng Vương Từ đường Đinh Núp - Đến đường A TuaĐất TM-DV đô thị3.600.0002.520.0001.713.600-
190Huyện Đăk TôĐường chính - Hùng Vương Từ đường A Tua - Đến đường Hoàng Thị LoanĐất TM-DV đô thị4.872.0003.477.6002.318.400-
191Huyện Đăk TôĐường chính - Hùng Vương Từ đường Hoàng Thị Loan - Đến đường Nguyễn Lương BằngĐất TM-DV đô thị4.960.0003.456.0002.384.000-
192Huyện Đăk TôĐường chính - Hùng Vương Từ đường Nguyễn Lương Bằng - Đến đường Nguyễn Thị Minh KhaiĐất TM-DV đô thị4.752.0003.326.4002.252.800-
193Huyện Đăk TôĐường chính - Hùng Vương Từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đến đường Phạm Ngọc ThạchĐất TM-DV đô thị4.400.0003.185.6002.200.000-
194Huyện Đăk TôĐường chính - Hùng Vương Từ đường Phạm Ngọc Thạch - Đến đường Trường ChinhĐất TM-DV đô thị3.872.0002.657.6001.936.000-
195Huyện Đăk TôĐường chính - Hùng Vương Từ đường Trường Chinh - Đến đường Lê Văn HiếnĐất TM-DV đô thị2.304.0001.600.0001.062.400-
196Huyện Đăk TôĐường chính - Hùng Vương Từ đường Lê Văn Hiến - Giáp xã Diên BìnhĐất TM-DV đô thị1.080.000768.000540.000-
197Huyện Đăk TôHẻm số nhà 63 đường Hùng Vương Từ nhà ông Đặng Văn Hiếu - Đến nhà ông Phạm DuyĐất TM-DV đô thị336.000268.800156.800-
198Huyện Đăk TôHẻm số nhà 224 đường Hùng Vương Từ quán phở bà Hà - Đến nhà ông Tân làm giàyĐất TM-DV đô thị560.000425.600268.800-
199Huyện Đăk TôCác hẻm của đường Hùng Vương Từ đất nhà bà Trần Thị Vân Anh - Đến Hết đất nhà bà Mai Thị NghiệpĐất TM-DV đô thị416.000301.600187.200-
200Huyện Đăk TôCác hẻm của đường Hùng Vương Từ hết đất nhà bà Mai Thị Nghiệp - Đến đất nhà ông XayĐất TM-DV đô thị135.20093.60062.400-
Xem thêm (Trang 1/5): 1[2][3] ...5
4.8/5 - (969 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ 2026
Bảng giá đất quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ 2026
Bảng giá đất phường Vị Thanh, Thành phố Cần Thơ 2026
Bảng giá đất phường Vị Thanh, Thành phố Cần Thơ 2026
Bảng giá đất xã Tuy An Đông, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất xã Tuy An Đông, tỉnh Đắk Lắk 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.